• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3498/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ được sửa đổi lĩnh vực Đường bộ của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/08/2024 14:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3498/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3498/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3498/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3498/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tục hành chính ni b được sa đi, b sung
trong nh vc Đường bộ thuc phm vi, chức năng qun
nhà nước của y ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá
CH TCH Y BAN NHÂNN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chức chính ph Lut Tchức
chính quyn đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong h thng hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn c Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 ca Chtịch
UBND tỉnh ban hành Kế hoch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính ni b
trong h thống hành chính nhà nước trên đa n tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2022 - 2025;
Theo đề ngh ca Giám đốc Sở Giao thông vận ti ti Tờ trình số
4983/TTr-SGTVT ngày 18 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bkèm theo Quyết đnh y 01 th tục hành cnh nội bộ được
sa đi, b sung lĩnh vực Đường b trong hệ thống hành chính n nước thuc
phạm vi, chức năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa (có Ph lục kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh y có hiệu lc thi hành kt ngày đến hết ngày
31/12/2025.
Chánh Văn png UBND tnh; Giám đc Sở Giao thông vận tải; Ch tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn v và tổ chức,
nhân liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- PCT UBND tnh Mai Xuân Liêm;
- Cổng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT.
CH TCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyn Văn Thi
2
Ph lục
THỦ TỤC NH CNH NỘI B ĐƯC SA ĐI, BSUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG B THUỘC PHM VI, CHỨC NG QUẢN
NHÀ NƯC CỦA Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH A
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh a)
PHN I. DANH MỤC TH TỤC NH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, B SUNG
Sửa đi, bsung 01 th tục hành chính ni b lĩnh vực đường bộ đã được công
b ti Quyết định số 814/QĐ-UBND ny 13/3/2023 của Chtịch UBND tỉnh Thanh
Hóa.
STT Tên th tục hành chính Lĩnh vc quan thc
hiện
1
Phê duyệt kinh p h trợ thực hin chính
sách khuyến khích phát triển giao thông
nông thôn ng năm
Đường b
SGiao thông
vn tải
3
PHN II. NỘI DUNG CỤ TH
Th tc: Phê duyt kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát
triển giao thông nông thôn ng năm
1. Trình tự thc hin
a) Thi gian thực hiện: Trong giờ hành cnh các ngày từ thứ 2 đến th6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày l, tết theo quy đnh).
b) Đa đim thực hin: SGiao thông vn ti (S42 Đại l Lê Lợi, phường
Đin Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
c) Trình tthực hiện
Bước 1: Trên cơ snhu cầu thực hin kiên c hóa đường xã, đường thôn
(bản), xây dựng các công trình thoát ớc, công trình an toàn giao thông và khả
năng huy đng ngun đi ứng của địa pơng, UBND các huyện, th xã Nghi
Sơn xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới chủ đng lp hồ sơ đề ngh hỗ trợ thực
hin chính sách khuyến khích phát trin giao thông nông thôn trong năm sau, gi
v SGiao thông vận tải Thanh Hóa chậm nht vào ngày 30/6 hàng năm. Tờng
hp không đ xuất hỗ trợ kinh phí phải có n bản nêu rõ lý do.
Bước 2: SGiao thông vn tải tiếp nhn, kiểm tra xem t nh đầy đ của
H sơ đ ngh h trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát trin giao thông
nông thôn:
- Trường hợp h sơ chưa đạt yêu cầu theo quy định, trong thời gian không
q 05 ngày làm vic k từ ngày nhn được h sơ, S Giao thông vận tải có
thông báo bằng văn bn gửi UBND các huyện, thị xã Nghi Sơn đ b sung các
nội dung ớng dẫn hoàn thiện h sơ theo quy đnh. Trong thời gian kng
q 05 ngày làm vic kể từ ngày nhn được văn bản ng dẫn của SGiao
thông vn ti, UBND các huyện, th Nghi Sơn np li hồ sơ đảm bảo theo quy
đnh.
- Trong thời gian không q30 ngày làm việc k từ ngày nhận đủ h sơ
của UBND các huyn, th Nghi Sơn đm bo theo quy đnh, SGiao thông
vn tải xây dựng kế hoạch hỗ trthực hiện chính sách khuyến kch phát triển
giao thông nông thôn gửi đến Sở Tài chính thẩm đnh nguồn kinh phí.
Bước 3. S Tài chính thm định nguồn kinh phí, tham mưu, báo cáo
UBND tỉnh về kinh p hỗ trợ thực hin chính sách khuyến khích pt trin giao
thông nông thôn cùng thời đim với báo cáo d toán thu, chi ngân sách đa
pơng.
Bước 4. UBND tỉnh xem xét nội dung báo cáo của STài chính v kế
hoạch hỗ trợ thực hin chính sách khuyến khích pt trin giao thông nông thôn
tnh Thanh Hóa, báo cáo Hi đng nhân dân tnh xem t quyết đnh hỗ trợ kinh
4
phí thực hiện cnh sách khuyến kch phát triển giao thông nông thôn.
Thời gian UBND tỉnh báo cáo Hi đng nhân dân tỉnh trước k họp
thường l cui năm của Hi đồng nhân dân tỉnh.
Bước 5. Hội đng nhân dân tỉnh xem xét ni dung báo cáo ca UBND tỉnh
v h trợ kinh phí thực hiện cnh sách khuyến khích pt trin giao thông nông
thôn và quyết ngh tại k họp thường l cui m của Hội đng nhân dân tnh
theo quy đnh ca Lut Ngân sách.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua H thng phn mm qun lý văn
bn và h sơ công vic (TDoffice) hoc hình thc đin t phù hp kc.
3. Thành phn, sng hồ sơ
3.1. Thành phần h sơ
- Văn bản đngh hỗ tr Danh mc các công trình đề ngh h trợ thực
hin chính sách khuyến khích phát trin giao thông nông thôn.
3.2. Slượng hsơ: 01 b
4. Thi gian giải quyết: 160 ngày.
5. Đối ng thực hiện th tục hành chính: UBND các huyện và th
Nghi Sơn có xã ca đạt chuẩn nông thôn mới.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Hi đng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trc tiếp thực hiện: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa.
- Cơ quan phối hợp: UBND tỉnh Thanh Hóa, Si Chính Thanh Hóa.
7. Kết quthực hiện thtục hành chính
Ngh quyết v vic phân bd toán chi ngân sách đa phương hng năm
của HĐND tnh Thanh Hóa.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mu văn bản đ ngh h tr thc hin chính sách khuyến khích pt trin
giao thông nông thôn (ti Ph lc I ban hành kèm theo Quyết đnh s
37/2024/QĐ-UBND ny 31/7/2024 ca UBND tnh Thanh Hóa).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành cnh
a) H trợ kiên c hóa mt đường đi với đường và đường thôn (bn).
* Đối ợng hỗ trợ
Các xã ca đt chuẩn nông thôn mới thuc các huyện và th xã Nghi Sơn,
tnh Thanh Hóa.
*) Điều kiện htr
Các công trình giao thông được xem xét h trphải đápng yêu cầu về quy
mô, tiêu chun k thuật quy định tại Quyết đnh s
4927/-BGTVT
ny 25 tháng
5
12 năm 2014 ca B Giao thông vận tải về bannh hướng dẫn lựa chọn quy
k thuật đường giao thông nông thôn phục vụ Chương trình mc tiêu quc gia v
xây dng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 tiêu chuẩn quốc gia
TCVN
10380:2014
, Quyết đnh s
1415/2017/QĐ-UBND
ny 03 tháng 5 năm 2017, Quyết
đnh s
25/2018/-UBND
ny 10 tháng 8 năm 2018 của y ban nhân dân tỉnh về
vic ban hành tiêu chí nông thôn mới, nông thôn mi ng cao trên đa bàn tnh,
cth nsau:
- Đường xã: Chiều rng nn đường Bn ≥ 6,5m; chiu rộng mt đường Bm
4,5m.
- Đường thôn (bn): Chiều rộng nn đường Bn ≥ 5,0m (4,0m); chiều rộng
mt đường Bm 3,0m.
- Kết cu mặt đường: Đá dăm láng nhựa, bê ng nhựa Carboncor Asphalt,
bê tông nhựa hoặc mt đường tông xi măng (chiều dày d≥18cm, bê ng mác
300# đi với mặt đường bê tông xi ng).
b) Hỗ try dựng, sửa cha công trình thoát nước, hệ thống an toàn
giao thông.
* Đối ợng hỗ trợ:
Các xã chưa đạt chunng thôn mới thuc các huyện và th Nghi Sơn,
tnh Thanh Hóa.
* Điều kiện htrợ:
- Các công trình cu, hệ thng thoát nước, h thng an toàn giao thông
được xem xét h trợ phải đáp ứng u cầu về quy mô, tiêu chun k thuật sau:
+ Đối với công trình cầu:
Cu xây dựng mới: Quy khổ cầu ≥ 5,0m; chiều dài cầu Lc 30m; tải
trng ti thiu HL93. Kết cấu cu bê tông ct thép, cu thép.
Cu sửa chữa: Cải to, sửa chữa cu giao thông nông thôn tn cơ shin
trng cu hin có.
+ Đối với công trình đường tràn: Bê tông ct thép, bê tông xi măng hoặc
đá hc y vữa xi ng.
+ Đối với công trình cng: Bêng cốt thép.
+ Đối với hthng rãnh thoát nước, an toàn giao thông: Bê tông, bê tông
ct thép hoặc gạch xây vữa xi măng; bin báo hiu theo quy đnh.
- Sửa chữa, xây dựng mới các công trình thoát nước, an toàn giao thông:
cầu nh có chiu dài Lc ≤ 30m, đường tràn, cng qua đường, hệ thng thoát
nước, an toàn giao tng tn các tuyến đường xãc3 vùng có tng kinh p
xây lắp ≤ 2.000 triu đng.
11. Căn c pháp lý ca th tục hành chính
- Ngh quyết s184/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đng nhân
6
n tnh về vic ban hành cnh sách khuyến khích phát triển giao thông nông
thôn tỉnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025.
- Quyết đnh s 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của UBND tỉnh v
ban hành tiêu cphân bkinh phí thực hin chính sách khuyến khích phát triển
giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-2025;
- Quyết định s 37/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh về
vic sa đi, b sung Điu 2 Quyết đnh s 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/02/2022
của UBND tỉnh v ban hành tiêu c phân b kinh phí thực hiện chính sách
khuyến khích pt trin giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-
2025./.
7
Mẫu văn bản đ nghh tr thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao
thông nông thôn
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024
của UBND tỉnh Thanh H)
(1)
-------
CNG A HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh phúc
S: …../…..
….
, ngày
….
tháng
….
Năm
…(2).
V/v xây dựng kế hoạch các
ng trình đề ngh h trợ thc
hiện chính sách khuyến khích
phát triển giao thông nông
thôn năm ….(2)… cho các xã
chưa đạt chuẩn nông thôn
mi trên địa bản huyện …(1)
Kính gửi: SGiao thông vận tải Thanh Hoá
Căn c Ngh quyết s 184/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021
của Hi đồng nhân dân tnh về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển
giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025; Quyết định s
12/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 m 2022 của UBND tỉnh; Quyết đnh s
37/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 m 2024 vviệc sửa đi, b sung Điu 2
Quyết đnh s 12/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 m 2022 của UBND tỉnh
v việc ban nh tiêu chí phân b kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích
phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh a giai đoạn 2022-2025. Trên cơ s
nhu cầu và khnăng cân đối nguồn vốn đi ứng đthc hiện kiên c hoá mặt
đường xã, đường thôn (bản) của các xã ca đt chun nông thôn mới, ...(1)...xây
dựng kế hoạch các công trình đề ngh h tr kinh phí thực hin chính sách
khuyến khích pt trin giao thông nông thôn năm...(2)... cho các xã chưa đt
chun nông thôn mới trên đa bản …(1)… n sau:
1. Tng scông trình đngh h trợ từ chính sách khuyến khích phát triển
giao thông nông thôn:…(3)…. ng trình; trong đó:
- Kiên c hoá mặt đường xã: …(3)…công tnh với tổng chiều dài kiên c
hoá mặt đường …(4)…km;
- Kiên c hoá mặt đường thôn (bn): …(3)…Công trình với tổng chiu dài
kiên c hoá mt đường …(4)…km.
- Công trình thoát ớc, an toàn giao thông trên đường xã: …(3)…công
trình cu; …(3)…công tnh cng thoát nước; (3)…công trình rãnh thoát c
mt đường, tổng chiều dài…(4)…km; …(3)…công trình đường tràn (tổng chiu
dài: ….(4)…m đường tràn); ….(3)…công tnh an toàn giao thông (số lượng,
8
chiều dài: …(3)…ct Km, ….(3)…cc H, …(3)…cc tiêu, …(3)…bin báo
hiu,….(4)..m lan can…).
2. Dkiến kinh phí thực hiện
Tng kinh phí d kiến thực hiện là…(5)..tỷ đng, trong đó: Kinh pđ
ngh hỗ tr thực hiện chính sách khuyến khích phát trin giao thông nông
thôn…(5)…t đng; kinh phí nn sách huyn (th xã)…(5)…tỷ đng; kinh p
ngân sách xã …(5)…tỷ đng; kinh p huy đng nhân dân đóng góp …(5)…t
đng; nguồn kinh phí huy đng khác …(5)…tỷ đng.
(…(1)…gửi kèm theo Danh mục công tnh đnghị hỗ trợ từ cnh sách
khuyến khích phát trin giao thông nông thôn năm …(2)…)
…(1)… đề ngh S Giao thông vận tải Thanh Hoá xem xét đ xut nêu tn
đxây dựng kế hoạch h tr thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao
thông nông thôn năm…(2)…theo quy đnh./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu VT.
(…1….)
QUYỀN HN, CHỨC V CA
NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung trong Văn bản
(1) Tên quan xây dựng kế hoạch c công trình đề ngh htrợ kinh phí tchính sách
khuyến khích phát triển giao thông nông thôn.
(2) Năm thực hiện kế hoạch
(3) Số lượng công trình.
(4) Chiều i công tnh.
(5) Số tiền../.
9
DANH MC CÔNG TRÌNH Đ NGHHỖ TRỢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PT TRIỂN GIAO THÔNG
NG THÔN TRÊN ĐỊA N HUYN, THXÃ…. NĂM 202……
(Ban hành kèm theo Văn bản số ……/……- ngày tháng năm 202…… của UBND huyện, thị xã…)
TT Tên công trình Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí d kiến thc hiện chính sách khuyến khích phát trin GTNT
năm 202……
(Triệu đồng)
Ghi chú
(ghi chú rõ
công tnh
thuộc địa bàn
xã?)
Kinh phí xây dng
công trình
Tnh
htr
NS
huyện
(thxã)
NS
Nhân dân
đóng góp
Nguồn
khác
(1) (2) (3) (4) (5)=(6)+(7)+(8)+(9)+(10) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I
Đường xã
1
Kiên cố hmặt
đường
Km
-
Kiên cố hmặt
đường xã…..
Km
-
Kiên cố hmặt
đường xã…..
Km
-
Kiên cố hmặt
đường xã…..
Km
2
Công trình thoát
nước
a)
Công trình cầu:
-
Xây dựng, sửa
chữa, cải tạo cầu
Công
trình
-
Xây dựng, sửa
chữa, cải tạo cầu
Công
trình
-
Xây dựng, sửa
chữa, cải tạo cầu
Công
trình
10
b)
Công trình cống:
-
Xây dựng cống
thoát nước 1
Công
trình
-
Xây dựng cống
thoát nước 2
Công
trình
-
Xây dựng cống
thoát nước 3
Công
trình
c)
Công trình rãnh
thoát nước mặt
đường:
-
Xây dựng rãnh
thoát nước 1
m
-
Xây dựng rãnh
thoát nước 2
m
-
Xây dựng rãnh
thoát nước 3
m
d)
Công trình
Đường tràn
-
Xây dựng đường
tràn …
m
-
Xây dựng đường
tràn …
m
-
Xây dựng đường
tràn …
m
3
Hệ thống an toàn
giao thông
+ Cột Km
Cái
+ Cột H
Cái
+ Cọc tiêu
Cái
11
+ Biển báo
Cái
+ Lan can
m
II
Kiên cố hmặt
đường thôn (bản)
1
Kiên cố hmặt
đường thôn
Km
2
Kiên cố hmặt
đường thôn
Km
3
Kiên cố hmặt
đường thôn
Km
Tổng hợp kinh
phí đ xuất
Hướng dẫn nội dung:
Cột (1): Thứ tự.
Cột (2): Tên công trình.
Cột (3): Đơn v tính theo hàng.
Cột (4): Khối lưng dự kiến thc hin.
Cột (5): Kinh phí thực hiện xây dựng cho 01 công trình bằng tổng kinh phí cột (6), cột (7), cột (8), cột (9), cột (10).
Cột (6), cột (7), cột (8), cột (9), cột (10) là kinh phí từ các nguồn vốn.
Cột (11): Cột ghi chú./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3498/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ được sửa đổi lĩnh vực Đường bộ của UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 814/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×