• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3498/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ được sửa đổi lĩnh vực Đường bộ của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/08/2024 14:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3498/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3498/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3498/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3498/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
4983/TTr-SGTVT ngày 18 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày
31/12/2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Mai Xuân Liêm;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
2
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đường bộ đã được công
bố tại Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 13/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh
Hóa.
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực
hiện
1
Phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện chính
sách khuyến khích phát triển giao thông
nông thôn hàng năm
Đường bộ
Sở Giao thông
vận tải
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ
Thủ tục: Phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát
triển giao thông nông thôn hàng năm
1. Trình tự thực hiện
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Sở Giao thông vận tải (Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện
Bước 1: Trên cơ sở nhu cầu thực hiện kiên cố hóa đường xã, đường thôn
(bản), xây dựng các công trình thoát nước, công trình an toàn giao thông và khả
năng huy động nguồn đối ứng của địa phương, UBND các huyện, thị xã Nghi
Sơn có xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới chủ động lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ thực
hiện chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông thôn trong năm sau, gửi
về Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa chậm nhất vào ngày 30/6 hàng năm. Trường
hợp không đề xuất hỗ trợ kinh phí phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 2: Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra xem xét tính đầy đủ của
Hồ sơ đề nghị hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao thông
nông thôn:
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu theo quy định, trong thời gian không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Giao thông vận tải có
thông báo bằng văn bản gửi UBND các huyện, thị xã Nghi Sơn để bổ sung các
nội dung và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Trong thời gian không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn của Sở Giao
thông vận tải, UBND các huyện, thị xã Nghi Sơn nộp lại hồ sơ đảm bảo theo quy
định.
- Trong thời gian không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
của UBND các huyện, thị xã Nghi Sơn đảm bảo theo quy định, Sở Giao thông
vận tải xây dựng kế hoạch hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển
giao thông nông thôn gửi đến Sở Tài chính thẩm định nguồn kinh phí.
Bước 3. Sở Tài chính thẩm định nguồn kinh phí, tham mưu, báo cáo
UBND tỉnh về kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao
thông nông thôn cùng thời điểm với báo cáo dự toán thu, chi ngân sách địa
phương.
Bước 4. UBND tỉnh xem xét nội dung báo cáo của Sở Tài chính về kế
hoạch hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông thôn
tỉnh Thanh Hóa, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định hỗ trợ kinh
4
phí thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông thôn.
Thời gian UBND tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh trước kỳ họp
thường lệ cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Bước 5. Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét nội dung báo cáo của UBND tỉnh
về hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông
thôn và quyết nghị tại kỳ họp thường lệ cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh
theo quy định của Luật Ngân sách.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (TDoffice) hoặc hình thức điện tử phù hợp khác.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị hỗ trợ và Danh mục các công trình đề nghị hỗ trợ thực
hiện chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông thôn.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời gian giải quyết: 160 ngày.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND các huyện và thị xã
Nghi Sơn có xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa.
- Cơ quan phối hợp: UBND tỉnh Thanh Hóa, Sở Tài Chính Thanh Hóa.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Nghị quyết về việc phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương hằng năm
của HĐND tỉnh Thanh Hóa.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển
giao thông nông thôn (tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
37/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Hỗ trợ kiên cố hóa mặt đường đối với đường xã và đường thôn (bản).
* Đối tượng hỗ trợ
Các xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới thuộc các huyện và thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa.
*) Điều kiện hỗ trợ
Các công trình giao thông được xem xét hỗ trợ phải đáp ứng yêu cầu về quy
mô, tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Quyết định số
4927/QĐ-BGTVT
ngày 25 tháng
5
12 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải về ban hành hướng dẫn lựa chọn quy mô
kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia về
xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 và tiêu chuẩn quốc gia
TCVN
10380:2014
, Quyết định số
1415/2017/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 5 năm 2017, Quyết
định số
25/2018/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc ban hành tiêu chí nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh,
cụ thể như sau:
- Đường xã: Chiều rộng nền đường Bn ≥ 6,5m; chiều rộng mặt đường Bm ≥
4,5m.
- Đường thôn (bản): Chiều rộng nền đường Bn ≥ 5,0m (4,0m); chiều rộng
mặt đường Bm ≥ 3,0m.
- Kết cấu mặt đường: Đá dăm láng nhựa, bê tông nhựa Carboncor Asphalt,
bê tông nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng (chiều dày d≥18cm, bê tông mác
300# đối với mặt đường bê tông xi măng).
b) Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa công trình thoát nước, hệ thống an toàn
giao thông.
* Đối tượng hỗ trợ:
Các xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới thuộc các huyện và thị xã Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa.
* Điều kiện hỗ trợ:
- Các công trình cầu, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông
được xem xét hỗ trợ phải đáp ứng yêu cầu về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
+ Đối với công trình cầu:
Cầu xây dựng mới: Quy mô khổ cầu ≥ 5,0m; chiều dài cầu Lc ≤ 30m; tải
trọng tối thiểu HL93. Kết cấu cầu bê tông cốt thép, cầu thép.
Cầu sửa chữa: Cải tạo, sửa chữa cầu giao thông nông thôn trên cơ sở hiện
trạng cầu hiện có.
+ Đối với công trình đường tràn: Bê tông cốt thép, bê tông xi măng hoặc
đá hộc xây vữa xi măng.
+ Đối với công trình cống: Bê tông cốt thép.
+ Đối với hệ thống rãnh thoát nước, an toàn giao thông: Bê tông, bê tông
cốt thép hoặc gạch xây vữa xi măng; biển báo hiệu theo quy định.
- Sửa chữa, xây dựng mới các công trình thoát nước, an toàn giao thông:
cầu nhỏ có chiều dài Lc ≤ 30m, đường tràn, cống qua đường, hệ thống thoát
nước, an toàn giao thông trên các tuyến đường xã ở cả 3 vùng có tổng kinh phí
xây lắp ≤ 2.000 triệu đồng.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị quyết số 184/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân
6
dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông
thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-2025.
- Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 của UBND tỉnh về
ban hành tiêu chí phân bổ kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích phát triển
giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-2025;
- Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh về
việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/02/2022
của UBND tỉnh về ban hành tiêu chí phân bổ kinh phí thực hiện chính sách
khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-
2025./.
7
Mẫu văn bản đề nghị hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao
thông nông thôn
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hoá)
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…..
….
, ngày
….
tháng
….
Năm
…(2)….
V/v xây dựng kế hoạch các
công trình đề nghị hỗ trợ thực
hiện chính sách khuyến khích
phát triển giao thông nông
thôn năm ….(2)… cho các xã
chưa đạt chuẩn nông thôn
mới trên địa bản huyện …(1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải Thanh Hoá
Căn cứ Nghị quyết số 184/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển
giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-2025; Quyết định số
12/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh; Quyết định số
37/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2
Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh
về việc ban hành tiêu chí phân bổ kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích
phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-2025. Trên cơ sở
nhu cầu và khả năng cân đối nguồn vốn đối ứng để thực hiện kiên cố hoá mặt
đường xã, đường thôn (bản) của các xã chưa đạt chuẩn nông thôn mới, ...(1)...xây
dựng kế hoạch các công trình đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách
khuyến khích phát triển giao thông nông thôn năm...(2)... cho các xã chưa đạt
chuẩn nông thôn mới trên địa bản …(1)… như sau:
1. Tổng số công trình đề nghị hỗ trợ từ chính sách khuyến khích phát triển
giao thông nông thôn:…(3)…. công trình; trong đó:
- Kiên cố hoá mặt đường xã: …(3)…công trình với tổng chiều dài kiên cố
hoá mặt đường …(4)…km;
- Kiên cố hoá mặt đường thôn (bản): …(3)…Công trình với tổng chiều dài
kiên cố hoá mặt đường …(4)…km.
- Công trình thoát nước, an toàn giao thông trên đường xã: …(3)…công
trình cầu; …(3)…công trình cống thoát nước; …(3)…công trình rãnh thoát nước
mặt đường, tổng chiều dài…(4)…km; …(3)…công trình đường tràn (tổng chiều
dài: ….(4)…m đường tràn); ….(3)…công trình an toàn giao thông (số lượng,
8
chiều dài: …(3)…cột Km, ….(3)…cọc H, …(3)…cọc tiêu, …(3)…biển báo
hiệu,….(4)..m lan can…).
2. Dự kiến kinh phí thực hiện
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện là…(5)..tỷ đồng, trong đó: Kinh phí đề
nghị hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông
thôn…(5)…tỷ đồng; kinh phí ngân sách huyện (thị xã)…(5)…tỷ đồng; kinh phí
ngân sách xã …(5)…tỷ đồng; kinh phí huy động nhân dân đóng góp …(5)…tỷ
đồng; nguồn kinh phí huy động khác …(5)…tỷ đồng.
(…(1)…gửi kèm theo Danh mục công trình đề nghị hỗ trợ từ chính sách
khuyến khích phát triển giao thông nông thôn năm …(2)…)
…(1)… đề nghị Sở Giao thông vận tải Thanh Hoá xem xét đề xuất nêu trên
để xây dựng kế hoạch hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển giao
thông nông thôn năm…(2)…theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu VT.
(…1….)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung trong Văn bản
(1) Tên cơ quan xây dựng kế hoạch các công trình đề nghị hỗ trợ kinh phí từ chính sách
khuyến khích phát triển giao thông nông thôn.
(2) Năm thực hiện kế hoạch
(3) Số lượng công trình.
(4) Chiều dài công trình.
(5) Số tiền../.
9
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG
NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ…. NĂM 202……
(Ban hành kèm theo Văn bản số ………/……-……… ngày …… tháng …… năm 202…… của UBND huyện, thị xã………)
TT Tên công trình Đơn vị
Khối
lượng
Kinh phí dự kiến thực hiện chính sách khuyến khích phát triển GTNT
năm 202……
(Triệu đồng)
Ghi chú
(ghi chú rõ
công trình
thuộc địa bàn
xã?)
Kinh phí xây dựng
công trình
Tỉnh
hỗ trợ
NS
huyện
(thị xã)
NS
xã
Nhân dân
đóng góp
Nguồn
khác
(1) (2) (3) (4) (5)=(6)+(7)+(8)+(9)+(10) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I
Đường xã
1
Kiên cố hoá mặt
đường xã
Km
-
Kiên cố hoá mặt
đường xã…..
Km
-
Kiên cố hoá mặt
đường xã…..
Km
-
Kiên cố hoá mặt
đường xã…..
Km
2
Công trình thoát
nước
a)
Công trình cầu:
-
Xây dựng, sửa
chữa, cải tạo cầu
…
Công
trình
-
Xây dựng, sửa
chữa, cải tạo cầu
…
Công
trình
-
Xây dựng, sửa
chữa, cải tạo cầu
Công
trình
10
…
b)
Công trình cống:
-
Xây dựng cống
thoát nước 1
Công
trình
-
Xây dựng cống
thoát nước 2
Công
trình
-
Xây dựng cống
thoát nước 3
Công
trình
c)
Công trình rãnh
thoát nước mặt
đường:
-
Xây dựng rãnh
thoát nước 1
m
-
Xây dựng rãnh
thoát nước 2
m
-
Xây dựng rãnh
thoát nước 3
m
d)
Công trình
Đường tràn
-
Xây dựng đường
tràn …
m
-
Xây dựng đường
tràn …
m
-
Xây dựng đường
tràn …
m
3
Hệ thống an toàn
giao thông
+ Cột Km
Cái
+ Cột H
Cái
+ Cọc tiêu
Cái
11
+ Biển báo
Cái
+ Lan can
m
II
Kiên cố hoá mặt
đường thôn (bản)
1
Kiên cố hoá mặt
đường thôn…
Km
2
Kiên cố hoá mặt
đường thôn…
Km
3
Kiên cố hoá mặt
đường thôn…
Km
Tổng hợp kinh
phí đề xuất
Hướng dẫn nội dung:
Cột (1): Thứ tự.
Cột (2): Tên công trình.
Cột (3): Đơn vị tính theo hàng.
Cột (4): Khối lượng dự kiến thực hiện.
Cột (5): Kinh phí thực hiện xây dựng cho 01 công trình bằng tổng kinh phí cột (6), cột (7), cột (8), cột (9), cột (10).
Cột (6), cột (7), cột (8), cột (9), cột (10) là kinh phí từ các nguồn vốn.
Cột (11): Cột ghi chú./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3498/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3498/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 814/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 3498/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×