• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 342/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Di sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/03/2026 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 342/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 342/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 342/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 342/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Di sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di
sản văn hóa;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn
hóa thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
342
23
3
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm
Phục vụ Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa Thê thao tại Văn bản số 1009/SVHTT-
VP ngày 26/2/2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực
Di sản thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao Nội;
Văn bản số 1348/SVHTT-VP ngày 13/3/2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết TTHC lĩnh vực di sản trong khi chờ Quyết định ủy quyền của UBND
Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 18 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa và Thể thao thành phốNội, trong đó:
- 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành.
- 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế.
- 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Văn hóa Thể thao thành phố Nội chủ trì, phối hợp với
các quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật đầy đủ quy trình
điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi
hành:
Quy trình có số thứ tự 02 (mã QT-02), Số 03 (mã QT-03), Số 05 (mã QT-
05), Số 06 (mã QT-06), Số 09 (mã QT-09), Số 10 (mã QT-10), Số 11 (mã QT-
11), Số 12 (mã QT-12), Số 13 (mã QT-13), Số 14 (mã QT-14) mục I, phần A1
Lĩnh vực Di sản văn hóa, phần A Văn hóa, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 607/QĐ-TTPVHCC ngày 15/4/2025 của Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phốNội.
Điều 4. Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng,
đơn vị, chi nhánh trực thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở VHTT, TTPVHCC (N.H.Trang)
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC DI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐNỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội)
STT
TTHC
Tên quy trình nội bộ
hiệu
I
QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI
1
1.014608
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di
vật, cổ vật
QTS-1
2
1.014609
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám
định di vật, cổ vật
QTS-2
3
1.014611
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
QTS-3
4
1.014612
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản liệu được
ghi vào Danh mục quốc gia về di sản liệu (cấp tỉnh)
QTS-4
5
1.014613
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập
QTS-5
6
1.014614
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh
doanh di vật, cổ vật
QTS-6
7
1.014615
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
kinh doanh di vật, cổ vật
QTS-7
8
1.014616
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di
vật, cổ vật
QTS-8
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC THAY THẾ
9
2.001631
Th tc đăng ký di vt, c vt
QTS-9
10
2.001591
Th tc cp phép khai qut kho c khn cp
QTS-10
11
1.003738
Th tc cp Chng ch hành ngh kinh doanh di vt, c
vt
QTS-11
12
1.001106
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định di vật, cổ vật
QTS-12
STT
TTHC
Tên quy trình nội bộ
hiệu
13
1.001123
Th tc cp li Giy chng nhn đủ điu kin kinh
doanh giám định di vt, c vt
QTS-13
14
1.001822
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích
QTS-14
15
1.002003
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích
QTS-15
16
1.003901
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
QTS-16
17
2.001641
Th tc cp li Giy chng nhn đủ điu kin hành ngh
bo qun, tu b, phc hi di tích
QTS-17
III
QUY TRÌNH NI B CÁC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SA ĐỔI, B SUNG
18
1.003793
Th tc cp giy phép hot động bo tàng ngoài công
lp
QTS-18
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC DI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐNỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI (08 quy trình)
1. Cp Giy chng nhn chuyên gia giám định di vt, c vt (QTS-1)
a) sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội.
d) Thành phần hồ
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám
định di vật, cổ vật theo Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
2
Các giấy tờ chứng minh tiêu chuẩn chuyên gia giám
định di vật, cổ vật quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật
Di sản văn hóa.
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ theo
quy định, Sở Văn hóa Thể thao
trách nhiệm kiểm tra hồ
thông báo bằng văn bản tới nhân
đề nghị cấp Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
nếu hồ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Sở Văn hóa Thể
thao, cá nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận chuyên gia giám định
di vật, cổ vật trách nhiệm bổ
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ hợp lệ,
Sở Văn hóa Thể thao trả lại hồ
sơ.
80
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận chuyên gia giám định
di vật, cổ vật
Mẫu số 20 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ (Ưu
tiên hướng dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ hoc
không hp l: Hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp Phiếu t
chi tiếp nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa
h sơo H thng thông tin gii quyết th
tc nh chính gi Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho nhân; chuyển đến
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụhồ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thụ
hồ
Chuyên
viên thụ
hồ
Chuyên viên thụ hồ tiếp nhận kiểm
tra hồ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo
mục d)
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định
56 giờ làm
việc
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
thì nêu rõ lý do hồ không đủ điều kiện giải
quyết thì dự thảo thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem xét.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng thành phần,
số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển
hồ trình Lãnh đạo phòng QLDSVH. Dự
thảo Giấy chứng nhận và trình cùng hồ sơ.
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu, ký nháy và trình
hồ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu, giấy chứng
nhận.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu
lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ
hồ
Bộ phận
văn thư
Đóng dấu giấy chứng nhận, lưu hồ theo dõi
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả cho công dân.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
80 giờ làm
việc/10 ngày
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: ……. (Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)……..
- Họ và tên: ………………..………………..………………..…….………
- Ngày, tháng năm sinh: ………………..………………..………………...
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh nhân: …………. ngày
cấp…………. nơi cấp ……………………….
- Địa chỉ: ………………..………………..………………..………………
- Điện thoại: ………….………………..………………..………….……..
Tôi làm đơn này trân trọng đề nghị quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh
…………. xem xét, cấp/cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
cho tôi.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bổ sung
- Lý do cấp lại: ………………..………………..……………...……..……
- Số Giấy chứng nhận Chuyên gia giám định di vật, cổ vật đã được cấp:...
- quan cấp: …………………………..Ngày cấp: …………….………
Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin trong các tài liệu
kèm theo.
(Tên địa phương), ngày... tháng... năm....
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 20
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….../GCN-SVHTTDL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chc, hướng dn thi hành Lut Di sn văn
hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND ngày...tháng năm ... của Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố …….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên chuyên gia giám định di vật, cổ vật (viết bằng chữ in hoa): ……….……
- Ngày, tháng, năm sinh: ………………..………………….…….……...………
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân: ……………..……
ngày cấp …..………. nơi cấp……………………………………………………………
- Địa chỉ: ………………..………………………….……..………………..……
- Điện thoại: ………….………………..…………………….…..………………
Là chuyên gia giám định di vật, cổ vật lĩnh vực: ……………………………..…
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số …./QĐ-....( quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh)... ngày…. tháng ... năm.... của người đứng đầu quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
2. Cp li Giy chng nhn chuyên gia giám định di vt, c vt (QTS-2)
a) sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội.
d) Thành phần hồ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phốNội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám
định di vật, cổ vật theo Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đơn đề nghị, Sở
VHTT trách nhiệm kiểm tra hồ
thông báo bằng văn bản tới nhân đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyên
gia giám định di vật, cổ vật nếu hồ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở VHTT, cá nhân đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận chuyên gia giám định di
vật, cổ vật trách nhiệm bổ sung hoặc
chỉnh sửa thành phần hồ liên quan.
Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận
được hồ hợp lệ, Sở VHTT trả lại hồ
sơ.
40
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận chuyên gia giám định
di vật, cổ vật
Mẫu số 20 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ,
luân
chuyển hồ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ (Ưu
tiên hướng dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ hoc
không hp l: Hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp Phiếu t
chi tiếp nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
h sơo H thng thông tin gii quyết th
tc nh chính gi Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho nhân; chuyển đến
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụhồ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ
Chuyên viên
thụhồ
Chuyên viên thụ hồ tiếp nhận kiểm
tra hồ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo
mục d)
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định
thì nêu rõ lý do hồ không đủ điều kiện giải
quyết thì dự thảo thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem xét.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng thành phần,
số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển
hồ trình Lãnh đạo phòng QLDSVH. Dự
thảo Giấy chứng nhận và trình cùng hồ sơ.
16 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu, ký nháy và trình
hồ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu, giấy chứng
nhận.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu
lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn
thư
Đóng dấu giấy chứng nhận, lưu hồ theo dõi
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Chi nhánh
Trả kết quả cho công dân.
Giờ hành
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Trả kết
quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
chính
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: ……. (Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)……..
- Họ và tên: ………………..………………..………………..…….………
- Ngày, tháng năm sinh: ………………..………………..………………...
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh nhân: …………. ngày
cấp…………. nơi cấp ……………………….
- Địa chỉ: ………………..………………..………………..………………
- Điện thoại: ………….………………..………………..………….……..
Tôi làm đơn này trân trọng đề nghị quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh
…………. xem xét, cấp/cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
cho tôi.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bổ sung
- Lý do cấp lại: ………………..………………..……………...……..……
- Số Giấy chứng nhận Chuyên gia giám định di vật, cổ vật đã được cấp:...
- quan cấp: …………………………..Ngày cấp: …………….………
Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin trong các tài liệu
kèm theo.
(Tên địa phương), ngày... tháng... năm....
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 20
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….../GCN-SVHTTDL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp t chc, hướng dn thi hành Lut Di sn văn
hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND ngày...tháng năm ... của Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố …….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên chuyên gia giám định di vật, cổ vật (viết bằng chữ in hoa): ……….……
- Ngày, tháng, năm sinh: ………………..………………….…….……...………
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân: ……………..……
ngày cấp …..………. nơi cấp……………………………………………………………
- Địa chỉ: ………………..………………………….……..………………..……
- Điện thoại: ………….………………..…………………….…..………………
Là chuyên gia giám định di vật, cổ vật lĩnh vực: ……………………………..…
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số …./QĐ-....( quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh)... ngày…. tháng ... năm.... của người đứng đầu quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
3. Cp giy phép làm bn sao di vt, c vt (QTS-3)
a) sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội.
d) Thành phần hồ
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ
vật Danh mục di vật, cổ vật đề nghị làm bản sao
quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ, trong đó thuyết minh do, sự cần
thiết của việc làm bản sao nêu số lượng di vật,
cổ vật đề nghị được làm bản sao, số lượng bản sao đề
xuất được làm.
x
01
2
Danh mục di vật, cổ vật đề nghị được làm bản sao với
thông tin về tên di vật, cổ vật, chất liệu, niên đại, nguồn
gốc, kích thước, hình ảnh, miêu tả chi tiết xác
nhận của quan, tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy
phép làm bản sao.
x
01
3
Văn bản đồng ý đối với việc làm bản sao số lượng
làm bản sao của quan, tổ chức trực tiếp quản hoặc
chủ sở hữu di vật, cổ vật.
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp
lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ theo quy
định, Sở Văn hóa và Thể thao Nội
trách nhiệm thông báo bằng văn
bản cho quan, tổ chức, nhân đề
nghị cấp giấy phép nếu hồ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ.
* Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản
của Sở Văn hóa Thể thao Nội,
quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
giấy phép có trách nhiệm bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ liên
quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
80
Không quy định
Toàn trình
4
Kế hoạch làm bản sao, trong đó nêu các nội dung:
Thông tin bản về di vật, cổ vật được làm bản sao;
mục đích làm bản sao; số lượng bản sao đề xuất được
làm; quy trình kỹ thuật, vật liệu làm bản sao; dấu hiệu
riêng để phân biệt với bản gốc; thời gian thực hiện;
phương án bảo vệ, bảo đảm tuyệt đối an toàn cho di
vật, cổ vật trong quá trình làm bản sao theo quy định
tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 52 Luật Di sản văn hóa.
x
01
5
Bộ ảnh tổng thể ảnh đặc tả chi tiết di vật, cổ vật
được làm bản sao (ảnh màu, từ khổ 10 cm x 15 cm trở
lên).
x
01
nhận được hồ hợp lệ, Sở Văn hóa
Thể thao Hà Nội trả lại hồ sơ.
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm
bản sao di vật, cổ vật và Danh mục
di vật, cổ vật đề nghị làm bản sao
Quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
Quy định theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ (Ưu
tiên hướng dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ hoc không
hp l: hướng dn, b sung hoàn thin h sơ
vào Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ
gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp Phiếu t
chi tiếp nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa h
sơ vào H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính gi Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho nhân; chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy
định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Phân công chuyên viên thụhồ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ
Chuyên viên
thụhồ
Chuyên viên thụhồ tiếp nhậnkiểm tra
hồ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo mục
d)
56 giờ làm
việc
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ theo quy định, Sở Văn hóa Thể
thao Nội trách nhiệm thông báo bằng văn
bản cho quan, tổ chức, nhân đề nghị cấp
giấy phép nếu hồ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do và
yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
liên quan.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng thành phần,
số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ
trình Lãnh đạo phòng QLDSVH. Dự thảo
Giấy chứng nhận và trình cùng hồ sơ.
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu, nháy trình
hồ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu,giấy phép.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ
do)
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ
hồ
Bộ phận văn
thư
Đóng dấu giấy phép, lưu hồ theo dõi
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
Trả kết quả cho quan, tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
hành chính
công
Tổng thời gian
80 giờ làm
việc/10 ngày
Mẫu số 41
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../....-CV
V/v đề nghị cấp giấy phép
làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản
liệu
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi:.......................(03)....................
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
....(02)........... đề nghị ...........(03)..... xem xét, cấp giấy phép làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu thuộc quản lý/sở hữu hợp pháp của .........(ghi tên
quan, tổ chức, cá nhân)......., với mục đích, ý nghĩa sau:
- Nêu rõ lý do, mục đích, ý nghĩa của việc làm bản sao ....;
- Số lượng di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu được làm bản sao số
lượng bản sao.............;
(Kế hoạch chi tiếthồ kèm theo)
....(02).............. cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ đề nghị
thực hiện đúng các quy định của Luật Di sản văn hóa và pháp luật hiện hành trong quá
trình làm bản sao.
....(02)............ cam kết thc hin đúng theo kế hoch chi tiết làm bn sao di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn tư liu; bo đảm tuyt đối an toàn cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sn tư liu trong quá trình thc hin làm bn sao chu trách nhim trong
trường hp gây hư hi hoc không thc hin theo kế hoch.
....(02)........... đề nghị .......(03)........... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT, ...
QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người(nếutổ chức))
DANH MỤC DI VẬT/CỔ VẬT/BẢO VẬT QUỐC GIA
ĐỀ NGHỊ LÀM BẢN SAO
(Kèm theo Văn bản số: ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
TT
Tên di vật/ cổ
vật/ bảo vật
quốc gia
Số đăng
(Theo sổ kiểm
của quan chủ
quản)
Niên đại
Chất
liệu
chính
Kích
thước
Hình
ảnh
Số lượng
bản sao
1
2
...
Mẫu số 40
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../GP-....
(Tên địa phương), ngày ….. tháng ..... năm …..
GIẤY PHÉP
Làm bản sao di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
...............(02)...............
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ... của .... quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của ...(02)....;
Xét đề nghị của.... (tên quan/tổ chức/cá nhân đề nghị)... tại Công văn/đơn số
....ngày .... tháng..... năm ...... (kèm hồ sơ);
Theo đề nghị của .......................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ....(tên quan/tổ chức/cá nhân đề nghị).... làm bản sao di
vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trực tiếp quản lý/sở hữu, hiện lưu giữ tại ...........
Tổng số bản sao của mỗi di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu được phép
làm: .......
Chi tiết Danh mục di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu được làm bản sao
của mỗi di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. .....(tên quan/tổ chức/cá nhân đề nghị).... trách nhiệm bảo đảm tuyệt
đối an toàn cho di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong quá trình thực hiện
làm bản sao.
Điều 3. Bản sao di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu phải được quản lý,
sử dụng đúng quy định của pháp luật về di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác
có liên quan.
Điều 4. Người đứng đầu ...(tên tổ chức đề nghị), (tên nhân đề nghị)... thủ
trưởng .....(các quan, đơn vị liên quan)... chịu trách nhiệm thực hiện đúng các nội
dung theo Giấy phép này./.
Nơi nhận:..
- Như Điều 4;
- ................
- Lưu: ........
........(02)...........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
DANH MỤC DI VẬT/CỔ VẬT/BẢO VẬT QUỐC GIA
ĐƯỢC LÀM BẢN SAO
(Kèm theo Giấy phép số .../GP-BS-... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
TT
Tên di vật/
cổ vật/bảo
vật quốc gia
Số đăng
(Theo sổ kiểm
của quan
chủ quản)
Niên
đại
Chất
liệu
chính
Kích
thước
Hình
ảnh
Số lượng
bản sao
1
2
...
4. Cp giy phép làm bn sao di sn tư liu được ghi vào Danh mc quc gia
v di sn tư liu (cp tnh) (QTS-4)
a) sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, cá nhân.
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội.
d) Thành phần hồ
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản
liệu và Danh mục di sản liệu đề nghị làm bản sao
quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ, trong đó thuyết minh
lý do, sự cần thiết của việc làm bản sao nêu rõ số
lượng di sản liệu đề nghị được làm bản sao, số
lượng bản sao đề xuất được làm.
x
01
2
Văn bản đồng ý của quan, tổ chức, nhân trực
tiếp quảnhoặc chủ sở hữu di sản liệu.
x
01
3
Phương án làm bản sao di sản liệu (trong đó nêu
sự cần thiết, mục đích, ý nghĩa của việc làm bản
sao; nguồn gốc xuất xứ của di sản liệu gốc; chất
liệu vật mang tin; tỉ lệ bản sao so với bản gốc; số
lượng bản sao đề nghị được làm và nêu rõ lý do, cần
thiết làm bản sao số lượng đó; dấu hiệu phân biệt giữa
bản sao và bản gốc).
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phốNội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ theo quy
định, Sở Văn hóa và Thể thao Nội
thông báo bằng văn bản cho quan,
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
phép nếu hồ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ.
* Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo, quan, tổ
chức, nhân đề nghị cấp giấy phép
trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh
sửa thành phần hồ liên quan. Hết
thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được
hồ hợp lệ, Sở Văn hóa Thể thao
Nội trả lại hồ sơ.
24
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm
bản sao di sản liệu và Danh mục di
sản liệu đề nghị làm bản sao
Quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy phép làm bản sao di sản liệu
Quy định theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ hoc không
hp l: hướng dn, b sung hoàn thin h sơ
vào Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ
gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa h sơ
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính và gi Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết
qu cho nhân; chuyển đến quan thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Phân công chuyên viên thụhồ
02 giờ làm
việc
Bước 3
Thụ
hồ
Chuyên viên
thụhồ
Chuyên viên thụ hồ tiếp nhận kiểm tra hồ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo mục d)
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng thành
phần, nội dung, số lượng theo quy định, trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
theo quy định, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở
Văn hóa và Thể thao thông báo bằng văn bản cho
quan, tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy phép
nếu hồ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn
bản thông báo cần nêu rõ do và yêu cầu bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ liên quan.
+ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được
thông báo, quan, tổ chức, nhân đề nghị cấp
giấy phép trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể
12 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao trả lại hồ
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng thành phần, số
lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ
trình Lãnh đạo phòng QLDSVH. Dự thảo Giấy
phép và trình cùng hồ sơ.
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu, ký nháy và trình hồ
cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
02 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu,giấy phép.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển lại phòng
QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản, lưu
trữ hồ
Bộ phận văn
thư
Đóng dấu giấy phép, lưu hồ theo dõi và
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
02 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả cho quan, tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
24 giờ làm
việc
Mẫu số 41
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../....-CV
V/v đề nghị cấp giấy phép
làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản
liệu
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi:.......................(03)....................
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
....(02)........... đề nghị ...........(03)..... xem xét, cấp giấy phép làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu thuộc quản lý/sở hữu hợp pháp của .........(ghi tên
quan, tổ chức, cá nhân)......., với mục đích, ý nghĩa sau:
- Nêu rõ lý do, mục đích, ý nghĩa của việc làm bản sao ....;
- Số lượng di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu được làm bản sao số
lượng bản sao.............;
(Kế hoạch chi tiếthồ kèm theo)
....(02).............. cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ đề nghị
thực hiện đúng các quy định của Luật Di sản văn hóa và pháp luật hiện hành trong quá
trình làm bản sao.
....(02)............ cam kết thc hin đúng theo kế hoch chi tiết làm bn sao di vt/c
vt/bo vt quc gia/di sn tư liu; bo đảm tuyt đối an toàn cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sn tư liu trong quá trình thc hin làm bn sao chu trách nhim trong
trường hp gây hư hi hoc không thc hin theo kế hoch.
....(02)........... đề nghị .......(03)........... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT, ...
QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người(nếutổ chức))
DANH MỤC DI SẢN LIỆU ĐỀ NGHỊ LÀM BẢN SAO
(Kèm theo Văn bản số: ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
TT
Tên di
sản
liệu
Quyết định ghi danh di sản
liệu trong Danh mục quốc gia
/Danh mục của UNESCO
tả tóm tắt
giá trị thông tin
Hình
ảnh
Số lượng
bản sao
1
2
...
Mẫu số 40
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../GP-....
(Tên địa phương), ngày ….. tháng ..... năm …..
GIẤY PHÉP
Làm bản sao di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
...............(02)...............
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ... của .... quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của ...(02)....;
Xét đề nghị của.... (tên quan/tổ chức/cá nhân đề nghị)... tại Công văn/đơn số
....ngày .... tháng..... năm ...... (kèm hồ sơ);
Theo đề nghị của .......................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ....(tên quan/tổ chức/cá nhân đề nghị).... làm bản sao di
vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trực tiếp quản lý/sở hữu, hiện lưu giữ tại ...........
Tổng số bản sao của mỗi di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu được phép
làm: .......
Chi tiết Danh mục di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu được làm bản sao
của mỗi di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. .....(tên quan/tổ chức/cá nhân đề nghị).... trách nhiệm bảo đảm tuyệt
đối an toàn cho di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong quá trình thực hiện
làm bản sao.
Điều 3. Bản sao di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu phải được quản lý,
sử dụng đúng quy định của pháp luật về di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác
có liên quan.
Điều 4. Người đứng đầu ...(tên tổ chức đề nghị), (tên nhân đề nghị)... thủ
trưởng .....(các quan, đơn vị liên quan)... chịu trách nhiệm thực hiện đúng các nội
dung theo Giấy phép này./.
Nơi nhận:..
- Như Điều 4;
- ................
- Lưu: ........
........(02)...........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
DANH MỤC DI SẢN LIỆU ĐƯỢC LÀM BẢN SAO
(Kèm theo Giấy phép số .../GP-BS-... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
TT
Tên di sản
liệu
Quyết định ghi danh
di sản liệu trong
Danh mục quốc gia
/Danh mục của
UNESCO
tả tóm
tắt giá trị
thông tin
Hình ảnh
Số lượng
bản sao
1
2
...
5. Cp li giy phép hot động bo tàng ngoài công lp (QTS-5)
a) sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội.
d) Thành phần hồ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phốNội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://.dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập theo Mẫu số 44 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập, Sở Văn hoá Thể thao
Nội trách nhiệm kiểm tra hồ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
nhân đề nghị cấp lại giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập nếu hồ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hoá Thể thao Nội, tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép
hoạt động bảo tàng ngoài công lập
trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hồ hợp
lệ, Sở Văn hoá Thể thao Nội trả
lại hồ sơ;
120
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản
sao di vật, cổ vật Danh mục di vật,
cổ vật đề nghị làm bản sao
Quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của
Chính phủ.
2
Giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
Quy định theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của
Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ (Ưu
tiên hướng dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ hoc không
04 giờ làm
việc
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
sơ, luân
chuyển
hồ
công
hp l: hướng dn, b sung hoàn thin h sơ
vào Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ
gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp Phiếu t
chi tiếp nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa h
sơ vào H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính gi Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho cá nhân; chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy
định.
Bước 2
Phân
công xử
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn hoá
Phân công chuyên viên thụhồ
04 giờ làm
việc
Chuyên
viên thụ
hồ
Chuyên viên thụ hồ tiếp nhận kiểm tra
hồ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo mục
d)
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công lập, Sở Văn hoá Thể
thao Nội trách nhiệm kiểm tra hồ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức,nhân đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập nếu hồ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do
yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa hồ liên quan.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng thành phần,
thực hiện bước tiếp theo.
20 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ
Chuyên
viên thụ
hồ
Tổ chức thẩm định thực tế (khảo sát hiện trạng
sở vật chất, trang thiết bị và không gian
trưng bày bảo tàng)
40 giờ làm
việc
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Chuyên
viên thụ
hồ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo
phòng xem xét
32 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu, nháy trình
hồ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ đáp ứng yêu cầu,giấy phép.
- Nếu hồ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ
lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ
hồ
Bộ phận
văn thư
Đóng dấu giấy phép, lưu hồ theo dõi và
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả cho quan, tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
120 giờ làm
việc/15 ngày
Mẫu số 44
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG BẢO TÀNG NGOÀI CÔNG LẬP
Kính gửi: quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .................
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): .......................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân): ...................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân
người Việt Nam):..................... ngày cấp.................... nơi cấp......................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số ................................. ngày
cấp ……………….. nơi cấp .......................... ngày hết hạn..........................
- Quốc tịch (đối với cá nhân người nước ngoài): ........................................
- Địa chỉ liên hệ (nơi thường trú đối với cá nhân; nơi đặt trụ sở chính đối với tổ
chức): ...........................................................................................................
- Điện thoại: .................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ......................................................................
- Chức vụ: ...................................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân
người Việt Nam): ........................ngày cấp............nơi cấp.............................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số .............................. ngày
cấp................... nơi cấp............................ngày hết hạn...................................
- Quốc tịch (đối với cá nhân người nước ngoài):.........................................
Đối với đề nghị cấp giấy phép
3. Tên gọi bảo tàng:......................................................................................
4. Địa điểm đặt trụ sở bảo tàng: .............................. (Ghi rõ số nhà, đường phố,
thôn, làng, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương).
5. Đối tượngphạm vi hoạt động của bảo tàng:..................................
6. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị người
đứng đầu quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .... cấp giấy phép hoạt động bảo
tàng ngoài công lập cho ...... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép).
7. Cam kết: .... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép) .... chịu
trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơnsẽ tổ chức các hoạt
động của bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật sau khi được cấp giấy phép.
Đối với đề nghị cấp lại giấy phép
3. Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập và các tài liệu liên quan: (số,
ngày cấp, quan cấp)...................................................................................
4. Lý do đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập:
- Bị hỏng (có giấy phép kèm theo):
- Bị mất:
5. Cam kết: .... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép) .... chịu
trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơnsẽ tiếp tục tổ chức
hoạt động bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật khi được cấp lại giấy phép.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP/
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người(nếutổ chức))
Mẫu số 43
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........./GP-HĐBTNCL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Hoạt động bảo tàng ngoài công lập
...............(2)..............
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Xét đơn đề nghị của ...............................
Theo đề nghị của....... (Tên đơn vị thực hiện chức năng tham mưu giúp quan
chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh quản lý di sản văn hóa).............................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập với các nội dung sau
đây:
1.1 Tên gọi của bảo tàng:..............................................................................
1.2 Địa điểm đặt trụ sở bảo tàng:..................................................................
1.3 Thông tin về người đề nghị cấp giấy phép (trường hợp nhân đề nghị cấp
Giấy phép)/Người đại diện theo pháp luật (trường hợp tổ chức đề nghị cấp Giấy phép)
sau đây:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh nhân (đối vớinhân Việt
Nam): ........................ ngày cấp.............nơi cấp............................./Hộ chiếu (đối với
nhân nước ngoài): Số.........................ngày cấp.................... nơi cấp......................ngày
hết hạn..................;
- Quốc tịch:....................................................................................................
1.4 Đối tượngphạm vi hoạt động của bảo tàng:……………..…………
Điều 2. Bảo tàng ............................. hoạt động theo quy định của pháp luật về di
sản văn hóa và quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Bảo tàng .................... con dấu tài khoản theo quy định của pháp
luật chịu sự quản nhà nước của quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh, chính
quyền địa phương nơi hoạt động.
Điều 4. Người đứng đầu....... (tên quan/tổ chức đề nghị), (tên cá nhân đề nghị)
thủ trưởng ......... (các quan, đơn vị liên quan)... chịu trách nhiệm thực hiện đúng
các nội dung theo Giấy phép này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ VHTTDL (để báo cáo);
- Lưu: ..........
.........(02)..............
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
6. Cp Giy chng nhn đủ điu kin đầu tư kinh doanh di vt, c vt (QTS-6)
a) sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội.
d) Thành phần hồ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phốNội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
kinh doanh di vật, cổ vật theo Mẫu số 57 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
2
Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật của
chủ sở hoặc người đại diện theo pháp luật.
x
01
3
Tài liệu liên quan đến trụ sở bảo đảm điều kiện để
lưu giữ, bảo quản hoặc trưng bày di vật, cổ vật
các phương tiện kỹ thuật phù hợp với ngành, nghề
đăng ký.
x
01
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ theo quy định,
Sở Văn hóa Thể thao Nội
trách nhiệm kiểm tra hồ thông
báo bằng văn bản tới tổ chức, nhân
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật
nếu hồ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hóa Thể thao Nội, tổ
chức, nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh di
vật, cổ vật trách nhiệm bổ sung hoặc
chỉnh sửa thành phần hồ liên quan.
Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận
được hồ hợp lệ, Sở Văn hóa Thể
thao Hà Nội trả lại hồ sơ.
56
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu kinh doanh di
vật, cổ vật
Theo Mẫu số 57 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu kinh doanh di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 56 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ,
luân
chuyển hồ
Cán b tiếp
nhn ti Chi
nhánh Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ (Ưu
tiên hướng dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ hoc
không hp l: hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h sơ gi nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ o H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính và gi Giy tiếp nhn
h sơ hn tr kết qu cho nhân;
chuyển đến quan thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo
Phòng Quản
Di sản văn hoá
Phân công chuyên viên thụhồ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ
Chuyên viên
thụhồ
Chuyên viên thụ hồ tiếp nhận kiểm
tra hồ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo
mục d)
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy
định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ theo quy định, Sở
Văn hóa Thể thao Nội trách nhiệm
kiểm tra hồ thông báo bằng văn bản
tới tổ chức, nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh di vật,
cổ vật nếu hồ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu
do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ liên quan.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng thành
phần, số lượng, nội dung theo quy định thì
36 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chuyển hồ trình Lãnh đạo phòng
QLDSVH. Dự thảo Giấy chứng nhận
trình cùng hồ sơ.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
Di sản văn hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy
phép trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Chuyên viên thụhồ yêu cầu bổ sung
hồ (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLDSVH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản, lưu
trữ hồ
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giấy chứng
nhận), trả kết quả về Chi nhánh Trung tâm
phục vụ hành chính công.
- Lưu trữ hồ sơ.
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả
điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức,
cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian
56 giờ làm
việc
Mẫu số 57
TÊN SỞ KINH DOANH
DI VẬT, CỔ VẬT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: Người đứng đầu quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .........
1. Tên sở kinh doanh di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):...........................
- Địa chỉ liên hệ:............................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):....................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):........................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh
nhân:.............................ngày cấp ....................... nơi cấp........................................
- Chức danh:..................................................................................................
3. Hồ gửi kèm:
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị
cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Đối với đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Căn cứ điều kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật quy định tại Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa, ....(tên sở kinh
doanh di vật, cổ vật).... trân trọng đề nghị quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh xem
xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật.
Số Giấy chứng nhận đã cấp:..........................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã được cấp (nêu rõ những thông tin
đề nghị thay đổi).
(Tên địa phương), ngày .... tháng......năm ...
ĐẠI DIỆN SỞ KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ người ký)
Mẫu số 56
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../GCN-SVHTTDL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND ngày .... tháng ..... năm ...... của Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố ....... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên sở kinh doanh di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):..............................
- Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................
- Điện thoại:..................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):...........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):.......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:....................... ngày
cấp ......................... nơi cấp..........................................
- Chức danh: ................................................................................................
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số ....... ngày ..... tháng ... năm....
của ........ (người đứng đầu quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)……
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
7. Cp li Giy chng nhn đủ điu kin đầu tư kinh doanh di vt, c vt (QTS-7)
a) sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: sở kinh doanh di vật, cổ vật
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội.
d) Thành phần hồ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phốNội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
40
Không quy định
Toàn trình
STT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
kinh doanh di vật, cổ vật theo Mẫu số 57 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
hợp lệ
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu kinh
doanh di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 57 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu kinh doanh di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 56 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ,
luân
chuyển hồ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ (Ưu
tiên hướng dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ hoc
không hp l: hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp Phiếu t
chi tiếp nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa h
sơ vào H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính gi Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho nhân; chuyển đến
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụhồ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ
Chuyên viên
thụhồ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ hồ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng
dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm định thực
tế, thu phí, lệ phí (nếu có):
- Trường hợp hồ đạt yêu cầu: tiến hành
16 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
bước tiếp theo
Chuyên viên
thụhồ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo
phòng xem xét
04 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- số dự thảo Thông báo hoặc Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại Chuyên
viên thụ hồ yêu cầu bổ sung hồ (nêu
rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLDSVH
để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn
thư
Đóng dấu giấy chứng nhận, lưu hồ theo dõi
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện
tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức,
nhân trên Cổng dịch vụ công.
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
Mẫu số 57
TÊN SỞ KINH DOANH
DI VẬT, CỔ VẬT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: Người đứng đầu quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .........
1. Tên sở kinh doanh di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):...........................
- Địa chỉ liên hệ:............................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):....................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):........................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh nhân:
.............................ngày cấp ....................... nơi cấp........................................
- Chức danh:..................................................................................................
3. Hồ gửi kèm:
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị
cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Đối với đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Căn cứ điều kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật quy định tại Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa, ....(tên sở kinh
doanh di vật, cổ vật).... trân trọng đề nghị quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh xem
xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu kinh doanh di vật, cổ vật.
Số Giấy chứng nhận đã cấp:..........................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã được cấp (nêu rõ những thông tin
đề nghị thay đổi).
(Tên địa phương), ngày .... tháng......năm ...
ĐẠI DIỆN SỞ KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ người ký)
Mẫu số 56
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../GCN-SVHTTDL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND ngày .... tháng ..... năm ...... của Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố ....... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên sở kinh doanh di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):..............................
- Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................
- Điện thoại:..................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):...........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):.......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:....................... ngày
cấp ......................... nơi cấp..........................................
- Chức danh: ................................................................................................
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số ....... ngày ..... tháng ... năm....
của ........ (người đứng đầu quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)……
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
8. Cp li Chng ch hành ngh kinh doanh di vt, c vt (QTS-8)
a) sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quảncủa Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội.
d) Thành phần hồ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phốNội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh
di vật, cổ vật theo Mẫu số 60 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
2
Trường hợp bổ sung nội dung hành nghề hoặc sự
thay đổi thông tin được ghi nhận trong Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật đã cấp, nhân phải gửi
kèm theo hồ các bản sao chứng thực hoặc bản
sao xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp
nộp hồ trực tiếp); bản sao chứng thực (trường
hợp gửi hồ trực tuyến hoặc qua đường bưu điện)
chứng chỉ, chứng nhận quy định tại điểm b khoản 5
Điều 82 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ đối với nội dung hành nghề
bổ sung.
x
01
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ hợp lệ
40
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ
hành nghề kinh doanh di vật, cổ
vật
Theo Mẫu số 60 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ.
2
Chứng chỉ hành nghề kinh doanh
di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 59 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
chính công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ (Ưu
tiên hướng dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ hoc
không hp l: hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp Phiếu t
chi tiếp nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa h
sơ vào H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính gi Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho nhân; chuyển đến
quan thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo
Phòng Quản
Di sản văn hoá
Phân công chuyên viên thụhồ
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Chuyên viên
thụhồ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ hồ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng
dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm định thực
tế, thu phí, lệ phí (nếu có):
- Trường hợp hồ đạt yêu cầu: tiến hành
bước tiếp theo
16 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ
Chuyên viên
thụhồ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo
phòng xem xét
04 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
Di sản văn hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- số dự thảo Thông báo hoặc Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại Chuyên
viên thụ hồ yêu cầu bổ sung hồ (nêu
rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLDSVH
để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Chứng chỉ), trả
kết quả Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành
chính công.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy (nếu
Tổ chức/ Công dân có yêu cầu)
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Cán bộ Chi
nhánh Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện
tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức,
nhân trên Cổng dịch vụ công.
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
Mẫu số 60
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng .... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: ...................(03)...................................
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa):.........................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh nhân:..................... ngày
cấp .............................. nơi cấp.......................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ......../.........../................
- Địa chỉ thường trú:......................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .......................................................................
- Chức vụ: ............................................. Điện thoại: ....................................
Đối với đề nghị cấp Chứng chỉ
3. (Nêu chi tiết về trình độ chuyên môn, nghiệp vụkinh nghiệm liên quan tới
di vật, cổ vật của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ).
4. Căn c quy định ca pháp lut v di sn văn hóa, trân trng đề ngh người đứng
đầu cơ quan chuyên môn v văn hóa cp tnh cp Chng ch hành ngh kinh doanh di vt,
c vt cho …….. (tên t chc/cá nhân đề ngh cp Chng ch) …......
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung khai trong đơn
sẽ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật theo đúng quy định của pháp luật sau khi được
cấp Chứng chỉ.
Đối với đề nghị cấp lại Chứng chỉ
3. Ni dung: Đề ngh cp li Chng ch hành ngh kinh doanh di vt, c vt.
Chứng chỉ hành nghề đã cấp số:...................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Chứng chỉ đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Chứng chỉ đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Chứng chỉ đã được cấp (nêu những thông tin đề
nghị thay đổi).
4. Hồ gửi kèm:.........................................................................................
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ xin đề nghị
cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người(nếutổ chức))
Mẫu số 59
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC
THAY TH (09 quy trình)
9. Đăng di vật, c vt (QTS-9)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bthủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Tổ chức, nhân chủ sở hữu
hoặc đang quản lý hợp pháp di vật, cổ vật thuộc sở hữu chung và sở hữu riêng.
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh đăng ký di vật, c vt
x
01
2
Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình
bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ trực
tiếp) hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp gửi hồ
trực tuyến hoặc qua đường bưu điện) văn bản
thông báo kết luận giám định di vật, cổ vật của
quan, tổ chức quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Di
sản văn hóa;
x
01
3
Danh mc di vt, c vt đ ngh đăng ký
x
01
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày
Gi làm
vic
Phí
L phí
15 ngày k t khi nhn đ h sơ hợp
l
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ khoa học, Sở
Văn hoá Thể thao Nội trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ và thông báo
bằng văn bản tới tổ chức, nhân nếu
hồ khoa học không đầy đủ hoặc
không hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hoá Thể thao Nội, tổ
chức, nhân trách nhiệm bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa
học liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ khoa học
hợp lệ, Sở Văn hoá Thể thao Nội
trả lại hồ sơ khoa học.
120
Không quy đnh
Toàn trình
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh đăng ký di vật, c vt
Mu s 26 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
2
Phiếu đăng ký di vt, c vt
Mu s 23 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
3
S đăng ký di vật, c vt
Mu s 24 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
4
Giy chng nhn đăng di vật, c vt
Mu s 25 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp nhn
h sơ, luân
chuyn h
Chi nnh
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Kiểm tra, ng dn, tiếp nhn h sơ
u tn ng dn np h sơ trực
tuyến)
- Trưng hp h sơ chưa đy đủ hoc
không hp l: hưng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi nhân.
- Trưng hp không thuc thm quyn
tiếp nhn h : Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h sơ gửi cá
nhân.
- Tng hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng thông tin gii quyết
th tc hành cnh và gi Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr kết qu cho nn;
chuyển đến cơ quan có thm quyền để gii
quyết theo quy trình quy định.
04 gi làm
vic
c 2
Phân công
x
Lãnh đo
Phòng
Qun lý Di
sản văn
hoá
Phân công chuyên viên th lý h
04 gi làm
vic
c 3
Thm
định h
Chuyên
viên th
h
Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụh
căn cứ các văn bản pháp quy, quy đnh,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hp l ca h sơ, thực hiện đánh
giá/thẩm định thc tế, thu phí, l phí (nếu
có):
- Trưng hp h đạt yêu cu: tiến hành
bước tiếp theo
04 gi làm
vic
Tên bước
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
Chuyên
viên th
h
- T chc thẩm định, xây dng phiếu đăng
di vt, c vt (chp ảnh, đo đạc, kho t,
đánh số…vv).
- Lp S đăng ký di vt, c vt.
- D tho giy chng nhn.
- Hoàn thin h sơ, lp báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
96 gi làm
vic
c 4
Lãnh đo
phòng xem
xét phê
duyt
Lãnh đo
Phòng
Qun lý Di
sản văn
hoá
Lãnh đo phòng xem xét h sơ:
- Ký s d tho Thông báo hoc Giy phép
trình lãnh đo S xem xét
Trưng hợp không đồng ý chuyn li
Chuyên viên th h yêu cầu b sung
h sơ (nêu rõ lý do)
04 gi làm
vic
c 5
Lãnh đo
cơ quan
xem xét
phê duyt
Lãnh đo
S
Lãnh đo S xem xét:
- Không đồng ý: Chuyn li Phòng
QLDSVH để sa đi, b sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký s, phê duyt kết qu.
04 gi làm
vic
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phn
văn thư
- Văn thư phát hành văn bn (Giy chng
nhn), tr kết qu Chi nhánh Trung tâm
phc v hành chính công.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bn giy
(nếu T chc/ Công dân có yêu cu)
04 gi làm
vic
c 7
Tr kết
quả, lưu
tr h sơ,
kết qu
gii quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu
điện t tp trung.
- Xác nhn kết qu trên H thng thông tin
gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu đến t chc,
cá nhân trên Cng dch v công.
Tng thi gian
120 gi làm
vic/15 ngày
Mu s 26
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH ĐĂNG KÝ DI VẬT, C VT
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh...................
1. Tên t chc, cá nhân là ch s hu:
- Ngày, tháng, năm sinh i vi cá nhân):..................................................
- Quc tch i vi cá nhân):.......................................................................
- S Căn cước/Căn cưc công dân/Mã s định danh cá nhân i vi cá nhân
người Vit Nam):..............................ngày cấp................. nơi cp..................
- H chiếu i với cá nhân người nưc ngoài): S.....................................
ngày cấp................. nơi cấp....................... ngày hết hn........................................
- Địa ch (nơi thường trú đối vi cá nhân):..................................................
- Đin thoi:..................................................................................................
2. Ngưi đi din theo pháp lut (đi vi t chc):
- H và tên:....................................................................................................
- Chc v:......................................................................................................
- Quc tch:....................................................................................................
- Đin thoi:...................................................................................................
Đề ngh cơ quan chuyên môn về văn hóa cp tnh....................... xem xét t
chc đăng ký ....................... (s ng) di vt (hoc c vt) thuc s hu hp pháp ca
tôi/(tên t chc).
Tôi/(tên t chc) cam kết chp hành
đầy đủ các quy định ca pháp lut có
liên quan và yêu cu v chuyên môn
nghip v khi thc hin đăng ký các di
vt, c vt nêu trên.
(Tên địa phương), ngày...tháng...năm...
T CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 23
PHIẾU ĐĂNG KÝ DI VẬT, C VT
1. S đăng
ký:.............................
2. Ngày đăng ký:
Ngày........tháng.....năm................
3. Tên hin
vt:...........................
Tên khác:....................................
4. Phân loi: Di vt: C vt:
5. S ng:................................
6. Kích thước (cm):....................
7. Trọng lượng
(gram):...............
8. Miêu t:..................................
....................................................
....................................................
....................................................
9. Ngun gc và xut x:...........
....................................................
10. Niên đại:...............................
11. Tình trng bo qun:............
12. Hi đồng giám đnh:....................
Biên bản giám định s:......................
Ngày.......tháng.........năm...................
13. H và tên ch s hu:
Ch ký:..............................................
Địa ch:...............................................
14. Thay đổi v ch s
hu:...............
Ngưi lp phiếu
H và tên:
Chc v:
Ch ký:
Ch ký:
15. S phim:
16. S phiếu:
nh hin vt
10 cm x 15
cm
Mu s 24
S ĐĂNG KÝ DI VT, C VT
S th
t
S
đăng
Ngày,
tháng,
năm
đăng
Tên di
vt, c
vt
Phân
loi
hin
vt
S
ng
Kích
thước
(cm)
Trng
ng
(gram)
Miêu
t
Ngun
gc,
xut
x
Niên
đại
Tình
trng
bo
qun
Hi
đồng
giám
định
H
tên
ch s
hu
Thay
đổi v
ch s
hu
S
phim
S
phiếu
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Mu s 25
.......(01).....
.....(02)....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ........./.........
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ DI VẬT, C VT
Cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh....................................................
Chng nhn di vt/c vt/.............................................................................
Đã đưc (tên cá nhân)/(tên t chc):....................................... đăng ký tại Cơ
quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh .... ngày ..... tháng .... năm ....
S phiếu đăng ký..............
Ngày......tháng....năm.....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN V
VĂN HÓA CẤP TNH
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
10. Cp giy phép khai qut kho c khn cp (QTS-10)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức chức năng khai
quật khảo cổ
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Văn bản đề ngh cp giy phép khai qut kho c khn
cp của quan, tổ chc ch trì khai qut kho c
khn cp theo Mu s 15 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
ca Chính ph.
x
01
2
Din tích khai qut kho c khn cấp; đồ t l
1/500, th hin rõ v trí, tọa độ, diện tích địa điểm cn
khai qut kho c khn cp.
x
01
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm
vic
Phí
L phí
03 ngày làm vic k t khi nhận đủ
h sơ hợp l
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Sở
Văn hóa và Thể thao Hà Nội xem xét,
cấp giấy phép khai quật khảo cổ khẩn
cấp. Trường hợp từ chối, phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
24
Không quy đnh
Toàn trình
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề ngh cp giy phép
khai qut kho c khn cp của
quan, t chc ch trì khai qut
kho c khn cp
Theo Mu s 15 ti Ph lc I ban hành m
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 ca Chính ph.
2
Quyết định v vic thăm dò, khai
qut kho c/khai qut kho c
khn cp
Theo Mu s 16 ti Ph lc I ban hành m
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 ca Chính ph.
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp
nhn h
sơ, luân
chuyn
h
Chi nnh
Trung tâm
phc v nh
chính công
Kiểm tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ
u tiên ng dn np h trc
tuyến)
- Trưng hp h sơ ca đy đ hoc
không hp l: ng dn, b sung hn
thin h vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi nhân.
- Trưng hp không thuc thm quyn
tiếp nhn h : Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h gi cá
nhân.
02 gi
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
- Trưng hp h đầy đ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng tng tin gii quyết
th tc hành cnh và gi Giy tiếp nhn
h sơ và hn tr kết qu cho cá nn;
chuyển đến cơ quan có thm quyền để gii
quyết theo quy trình quy định.
c 2
Phân
công x
Lãnh đo
Phòng Qun lý
Di sản văn hoá
Phân công chuyên viên th lý h
02 gi
Chuyên viên
th lý h
Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ lý h
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hp l ca h sơ, thực hiện đánh
giá/thẩm đnh thc tế, thu phí, l phí (nếu
có):
- Trưng hp h đạt yêu cu: tiến hành
bước tiếp theo
06 gi
Chuyên viên
th lý h
- D tho giy phép.
- Hoàn thin h sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
06 gi
c 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyt
Lãnh đo
Phòng Qun lý
Di sản văn hoá
Lãnh đo phòng xem xét h sơ:
- Ký s d tho Thông báo hoc Giy phép
trình lãnh đo S xem xét
Trưng hợp không đồng ý chuyn li
Chuyên viên th h yêu cầu b sung
h sơ (nêu rõ lý do)
02 gi
c 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét
phê
duyt
Lãnh đo S
Lãnh đo S xem xét:
- Không đồng ý: Chuyn li Phòng
QLDSVH để sa đi, b sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký s, phê duyt kết qu.
04 gi
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bn (Quyết đnh),
tr kết qu Chi nhánh Trung m phc v
hành chính công.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bn giy
(nếu T chc/ Công dân có yêu cu)
02 gi
c 7
Tr kết
quả, lưu
tr h
sơ, kết
qu gii
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
chính công
Tt c kết qu TTHC u tại Kho kết qu
điện t tp trung.
- Xác nhn kết qu trên H thng thông tin
gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu đến t chc,
cá nhân trên Cng dch v công.
Tng thi gian
24 gi làm
vic
Mu s 15
…......(01).....
.......(02)......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ............
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm...
Kính gửi: …………….......(03)..............
1. Gii thiu v v trí địa lý, tọa độ, ý nghĩa, giá trị của địa đim kho c (kèm
theo nh hin trạng địa điểm kho c).
2. Nguyên nhân đe da s tn ti của địa điểm kho c đang nguy b hy
hoi (mục dành cho trưng hợp đề ngh khai qut khn cp)
3. Ước đoán niên đại ca di ch, di vt (kèm theo nh ca di ch, di vt và các tài
liu có liên quan).
4. Mục đích thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cp.
5. quan, t chc ch trì thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c khn
cp.
6. Người ch trì thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
7. T chc phi hợp thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cp (nếu
có).
8. T chức/cá nhân c ngoài phi hợp thăm dò, khai quật kho c/khai qut
kho c khn cp (nếu có).
9. V trí đa đim d kiến tm , khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
10. Diện tích thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cp.
11. Thời gian thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cp.
12. Đề xuất phương án bàn giao, giữ gìn và bo qun tm thi hoc lâu dài di vt
kho c thu thập được trong quá trình thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c
khn cp; bin pháp bo v an toàn, an ninh đa đim, khu vc thăm dò, khai qut kho
c/khai qut kho c khn cp.
Nơi nhn:
- Như trên (kèm sơ đồ
v trí thăm dò/khai qut);
- .........;
- Lưu .....
........(01)/(02).........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
Mu s 16
.......(01).....
.....(02)......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ........
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
V việc thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cp
…......(01)/(02)........
Căn c Lut Di sn văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di sn
văn hóa;
Căn cứ đ ngh ca y ban nhân dân tnh/thành ph trc thuộc trung ương…. tại
văn bản s .... ngày ... tháng ... năm (kèm theo Quyết định s ….. ngày... tháng... năm ...
ca Ch tch y ban nhân dân tnh/thành ph trc thuộc trung ương.... về vic phê duyt
D án khai qut kho cổ....) (đối với trường hợp thăm dò, khai quật kho c);
Căn cứ đề ngh của quan, tổ chức ... (tên quan, tổ chức đề ngh cp giy
phép khai qut kho c khn cp)... tại văn bản s …… ngày ... tháng ...năm…. (đối vi
trưng hp khai qut kho c khn cp);
Theo đề ngh của ………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho phép …..….. phối hp với …………. thăm dò, khai quật kho
c/khai qut kho c khn cấp …………………………….
- Thời gian thăm dò, khai quật: t ngày ……..đến ngày…..
- Din tích khai qut: …… m
2
- Ch trì khai quật: ……….
Điu 2. quan, tổ chức được cp giấy phép thăm dò, khai qut kho c/khai
qut kho c khn cp phi tuân th quy đnh ca pháp lut v di sn văn hóa; không
công b ph biến nhng kết lun v địa điểm thăm dò, khai quật kho c/khai qut
kho c khn cấp khi chưa sự tha thun bằng văn bn của quan cấp giy phép
thăm dò, khai qut kho c/khai qut kho c khn cp.
Trong thi gian thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cấp, cơ quan,
t chức được cp giy phép có trách nhim tuyên truyn cho nhân dân v vic bo v di
sản văn hóa ở địa phương.
Điu 3. Di vt kho c thu được t thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c
khn cp bàn giao cho bo ng …….……. đ bo qun, u giữ tm thi.
Điu 4.
1. Sau khi kết thúc đợt thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c khn cp,
chm nhất 01 tháng ……..….. phải có báo cáo sơ bộ và chm nhất 01 năm phải có báo
cáo khoa hc gi v quan chuyên môn về văn hóa cp tnh quan tham mưu,
quản lý nhà nước v di sản văn hóa ở trung ương.
2. Khi công b kết qu của đợt thăm dò, khai quật kho c/khai qut kho c
khn cấp, các cơ quan, tổ chức được cp giy phép cần trao đổi, thng nht với cơ quan
ch qun ca t chức đưc cp giy phép (nếu có) quan tham u, quản nhà
nước v di sản văn hóa ở trung ương.
Điu 5. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng quan được cp giy phép chu trách
nhim thi hành Quyết đnh này.
Nơi nhn:
- Như trên;
- B Văn hóa, Thể thao
và Du lch báo cáo);
- .............
- Lưu:.....
…......(01)/(02)........
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
11. Cp Chng ch hành ngh kinh doanh di vt, c vt (QTS-11)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá;
- Quyết định s 3079/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 ca UBND Thành ph phê
duyệt phương án đơn giản hoá th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S
Văn hóa và Th thao Hà Ni.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh cp Chng ch hành ngh kinh doanh di
vt, c vt theo Mu s 60 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
ca Chính ph.
x
01
2
Bn sao chng thc hoc bn sao xut trình bn
chính để đối chiếu (trường hp np h trực tiếp); bn
sao chng thực (trường hp gi h trực tuyến
hoặc qua đường bưu điện) văn bằng, chng ch chuyên
môn (đối vi kinh doanh, phc chế di vt, c vt; s
hóa xây dựng cơ sở d liu di vt, c vt).
x
01
3
Bn sao chng thc hoc bn sao xut trình bn
chính để đối chiếu (trường hp np h trực tiếp); bn
sao chng thực (trường hp gi h trực tuyến
hoặc qua đường bưu điện) chng ch đã hoàn thành
chương trình đào to, tp hun, bồi dưỡng kiến thc
trong hoạt động bo v phát huy giá tr di vt, c vt.
x
01
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm
vic
Phí
L phí
7 ngày làm vic k t khi nhận đủ h
hp l
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đề nghị, Sở Văn
hóa Thể thao Nội trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng văn bản
tới nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật nếu hồ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được thông báo bằng văn bản của Sở Văn
hóa Thể thao Nội, nhân đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề trách nhiệm
bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa
Thể thao Hà Nội trả lại hồ sơ.
56
Không quy đnh
Toàn trình
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cp Chng ch hành
ngh kinh doanh di vt, c vt
Theo Mu s 60 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 ca Chính ph.
2
Chng ch hành ngh kinh doanh
di vt, c vt
Theo Mu s 59 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 ca Chính ph.
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp nhn
h sơ,
luân
chuyn h
Chi nnh
Trung tâm
phc v nh
chính công
Kiểm tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ
u tiên ng dn np h trc
tuyến)
- Trưng hp h sơ ca đy đ hoc
không hp l: ng dn, b sung hn
thin h vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi nhân.
- Trưng hp không thuc thm quyn
tiếp nhn h : Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h gi cá
nhân.
- Trưng hp h đầy đ, hp l: sa
h sơ vào H thng tng tin gii quyết
th tc hành cnh và gi Giy tiếp nhn
h sơ và hn tr kết qu cho cá nn;
chuyển đến cơ quan có thm quyền để gii
quyết theo quy trình quy định.
04 gi làm
vic
c 2
Phân công
x
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên th lý h
04 gi làm
vic
c 3
Thm
định h
Chuyên viên
th lý h
Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ lý h
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hp l ca h sơ, thực hiện đánh
giá/thẩm đnh thc tế, thu phí, l phí (nếu
có):
- Trưng hp h đạt yêu cu: tiến hành
bước tiếp theo
24 gi làm
vic
Chuyên viên
th lý h
- D tho giy phép.
- Hoàn thin h sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
12 gi làm
vic
c 4
Lãnh đo
phòng
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sản văn
Lãnh đo phòng xem xét h sơ:
- Ký s d tho Thông báo hoc Giy phép
trình lãnh đo S xem xét
04 gi làm
vic
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
xem xét
phê duyt
hoá
Trưng hợp không đồng ý chuyn li
Chuyên viên th h yêu cầu b sung
h sơ (nêu rõ lý do)
c 5
Lãnh đo
cơ quan
xem xét
phê duyt
Lãnh đo S
Lãnh đo S xem xét:
- Không đồng ý: Chuyn li Phòng
QLDSVH để sa đi, b sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký s, phê duyt kết qu.
04 gi làm
vic
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Văn thư phát hành n bn (Chng ch),
tr kết qu Chi nhánh Trung m phc v
hành chính công.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bn giy
(nếu T chc/ Công dân có yêu cu)
04 gi làm
vic
c 7
Tr kết
quả, lưu
tr h sơ,
kết qu
gii quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
chính công
Tt c kết qu TTHC u tại Kho kết qu
điện t tp trung.
- Xác nhn kết qu trên H thng thông tin
gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu đến t chc,
cá nhân trên Cng dch v công.
Tng thi gian
56 gi làm
vic
Mu s 60
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng .... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI CHNG CH HÀNH NGH
KINH DOANH DI VT, C VT
Kính gi: ...................(03)...................................
1. Tên t chức/cá nhân đề ngh (viết ch in hoa):.........................................
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:..................... ngày
cp .............................. nơi cấp.......................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ......../.........../................
- Địa ch thưng trú:......................................................................................
- Đin thoi:...................................................................................................
2. Người đi din theo pháp lut i vi t chc):
- H và tên (viết ch in hoa): .......................................................................
- Chc vụ: ............................................. Đin thoi: ....................................
Đối vi đ ngh cp Chng ch
3. (Nêu chi tiết v trình độ chuyên môn, nghip v và kinh nghim liên quan ti
di vt, c vt ca t chc/cá nhân đ ngh cp Chng ch).
4. n cứ quy định ca pháp lut v di sn văn hóa, trân trọng đề ngh người đng
đầu cơ quan chun môn v n hóa cấp tnh cp Chng chnh ngh kinh doanh di vt,
c vt cho.. (tên t chức/nhân đề ngh cp Chng ch) ......
5. Cam kết: Chu trách nhim v tính chính xác ca nội dung khai trong đơn
s hành ngh kinh doanh di vt, c vật theo đúng quy đnh ca pháp luật sau khi được
cp Chng ch.
Đối vi đ ngh cp li Chng ch
3. Ni dung: Đ ngh cp li Chng ch hành ngh kinh doanh di vt, c vt.
Chng ch hành ngh đã cấp s:...................................................................
Ngày cp:......................................................................................................
Lý do cp li:
- Chng ch đã đưc cp b mt (nêu rõ lý do b mt);
- Chng ch đã đưc cp b hng (nêu rõ lý do b hng);
- Thay đổi thông tin trong Chng ch đã được cp (nêu những thông tin đ
ngh thay đi).
4. H sơ gửi kèm:.........................................................................................
5. Cam kết:
- Chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h xin đề ngh
cp li Chng ch hành ngh kinh doanh di vt, c vt;
- Thc hiện đúng các quy định ti Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chc, hướng
dn thi hành Lut Di sản văn hóa và quy định ca pháp lut khác có liên quan./.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 59
12. Cp Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh gm định di vt, c vt
(QTS-12)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá;
- Quyết đnh s 3079/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 ca UBND Thành ph phê
duyệt phương án đơn giản hoá th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S
Văn hóa và Th thao Hà Ni.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin kinh
doanh giám định di vt, c vt theo Mu s 54 ti Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh định s 308/2025/NĐ-
CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
x
01
2
Danh sách chuyên gia giám định kèm theo bn sao có
chng thc hoc bn sao xut trình bản chính để
đối chiếu (trường hp np h trực tiếp); bn sao
chng thực (trường hp gi h trực tuyến hoc qua
đường u điện) Giy chng nhn chuyên gia giám
định di vt, c vt.
x
01
3
Bn sao có chng thc hoc bn sao có xut trình bn
chính để đối chiếu (trưng hp np h trực tiếp);
bn sao chng thc (trường hp gi h trực
tuyến hoc qua đường bưu đin) quyết định tuyn
dng hoc hợp đồng lao động giữa sở kinh doanh
x
01
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm
vic
Phí
L phí
05 ngày làm vic k t khi nhận đủ
h sơ hợp l
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ theo quy
định, Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
có trách nhiệm kiểm tra hồ
thông báo bằng văn bản tới tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định di
vật, cổ vật nếu hồ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng n bản
của Sở Văn hóa Thể thao Nội,
tổ chức, nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định di vật, cổ vật có trách
40
Không quy đnh
Toàn trình
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
giám định di vt, c vt và chuyên gia.
4
Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin giám
định.
x
01
5
Tài liệu liên quan đến cơ sở bảo đảm điều kiện để lưu
gi, bo qun di vt, c vt được giám định.
x
01
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ liên quan. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ hợp
lệ, Sở Văn hóa Thể thao Nội trả
lại hồ sơ.
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cp Giy chng
nhận đủ điều kin kinh doanh
giám định di vt, c vt.
Theo Mu s 54 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 ca Chính ph.
2
Giy chng nhận đủ điu kin
kinh doanh giám đnh di vt, c
vt.
Theo Mu s 53 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 ca Chính ph.
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp
nhn h
sơ, luân
chuyn
h
Chi nnh
Trung tâm
phc v nh
chính công
Kiểm tra,ng dn, tiếp nhn h (Ưu
tiên ng dn np h trc tuyến)
- Trưng hp h sơ chưa đy đ hoc
không hp l: hưng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi nhân.
- Tng hp kng thuc thm quyn
tiếp nhn h : Cán bộ tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h gửi nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đ, hp l: s hóa
h o Hệ thng thông tin gii quyết th
tcnh cnh và gi Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu cho cá nn; chuyển đến
quan thẩm quyn để gii quyết theo
quy trình quy định.
04 gi làm
vic
c 2
Phân
công x
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên th lý h
04 gi làm
vic
Tên bước
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 3
Thm
định h
Chuyên viên
th lý h
Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ h sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hp l ca h sơ, thực hiện đánh giá/thẩm
định thc tế, thu phí, l phí (nếu có):
- Trưng hp h đạt yêu cu: tiến hành
bước tiếp theo
14 gi làm
vic
Chuyên viên
th lý h
- D tho giy phép.
- Hoàn thin h sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo
phòng xem xét
08 gi làm
vic
c 4
Lãnh đo
phòng
xem xét
phê
duyt
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sản văn
hoá
Lãnh đo phòng xem xét h sơ:
- s d tho Thông báo hoc Giy phép
trình lãnh đo S xem xét
- Trưng hợp không đồng ý chuyn li
Chuyên viên th lý h sơ yêu cầu b sung h
sơ (nêu rõ lý do)
02 gi làm
vic
c 5
Lãnh đo
cơ quan
xem xét
phê
duyt
Lãnh đo S
Lãnh đo S xem xét:
- Không đồng ý: Chuyn li Phòng
QLDSVH để sa đi, b sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký s, phê duyt kết qu.
04 gi làm
vic
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giy Chng
nhn), tr kết qu ti Chi nhánh Trung tâm
phc v hành chính công.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bn giy (nếu
T chc/ Công dân có yêu cu)
04 gi làm
vic
c 7
Tr kết
qu gii
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
chính công
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu
điện t tp trung.
- Xác nhn kết qu trên H thng thông tin
gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu đến t chc,
cá nhân trên Cng dch v công.
Tng thi gian
40 gi làm
vic
Mu s 54
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐNH DI VT, C VT
Kính gi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh ............
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định di vt, c vt (viết ch in hoa):........
- Địa ch:........................................................................................................
- Đin thoi:...................................................................................................
- Quyết đnh thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoc Giy chng nhn
đăng doanh nghiệp hoc Giy chng nhận đăng kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cp): .........................................
2. Ngưi đi din theo pháp lut:
- H và tên (viết ch in hoa): .......................................................................
- S Căn cước/Căn cưc công dân/Mã s định danh cá nhân:...................... ngày
cp .......................... nơi cấp...........................................................................
- Chc danh: .................................................................................................
3. H sơ gửi kèm:
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h sơ đ ngh cp
Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh giám định di vt, c vt;
- Thc hiện đúng các quy định ti Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chc, hướng
dn thi hành Lut Di sản văn hóa và quy định ca pháp lut khác có liên quan.
Đối vi đ ngh cp Giy chng nhn
Căn cứ điều kin kinh doanh di vt, c vật quy định ti Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hóa, ..... (tên cơ sở kinh
doanh giám định di vt, c vt)……… trân trọng đề ngh.... (Người đứng đầu Cơ quan
chuyên môn v văn hóa cấp tnh)………. xem xét, cp Giy chng nhận đủ điều kin
kinh doanh giám định di vt, c vt.
Đối vi đ ngh cp li Giy chng nhn
Đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh giám đnh di vt, c
vt.
Giy chng nhận đã cấp s: .........................................................................
Ngày cp:......................................................................................................
Lý do cp li:
- Giy chng nhận đã được cp b mt (nêu rõ lý do b mt);
- Giy chng nhận đã được cp b hng (nêu rõ lý do b hng);
- Thay đổi thông tin trong Giy chng nhận đã được cp (nêu rõ nhng thông tin
đề ngh thay đổi).
(Tên địa phương), ngày......tháng.......năm......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐNH DI VT, C VT
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
Mu s 53
.......(01).....
.....(02)....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: .../GCN-SVHTTDL
GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN
KINH DOANH GIÁM ĐỊNH DI VT, C VT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN V VĂN HÓA CẤP TNH
Căn c Lut Di sn văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di sn
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND, ngày .... tháng ..... năm ..... của y ban nhân
dân tnh/thành ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cu t chc của cơ
quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh.
CHNG NHN:
Tên cơ sở kinh doanh giám định di vt, c vt (viết ch in hoa): ...........
- Địa ch: .......................................................................................................
- Đin thoi: ..................................................................................................
- Quyết đnh thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết đnh) hoc Giy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp hoc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh (s, ngày cấp, nơi
cp): ..........................................................................................................
Ngưi đi din theo pháp lut:
- H và tên (viết ch in hoa): .......................................................................
- S Căn cước/Căn cưc công dân/Mã s định danh cá nhân:..................... ngày
cp .......................... nơi cấp..........................................................................
- Chc danh: ................................................................................................
- Danh sách chuyên gia giám đnh thuộc cơ sở kinh doanh giám định di vt, c
vt:
STT
H và tên
Chc danh
khoa hc
Chuyên
ngành
S Căn cước/ Căn cưc công
dân/ Mã s định danh cá nhân
1
2
3
...
Giy chng nhận này được cp theo Quyết định s ...../QĐ-...... ngày.... tháng ..
m... của người đứng đầu quan chuyênn về n hóa cp tnh.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN V VĂN HÓA CẤP TNH
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
13. Cp li Giy chng nhận đ điu kiện kinh doanh giám định di vt, c vt
(QTS-13)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá;
- Quyết định s 3079/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 ca UBND Thành ph phê
duyệt phương án đơn giản hoá th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S
Văn hóa và Th thao Hà Ni.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở kinh doanh giám định di vật,
cổ vật
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điều kin
kinh doanh giám đnh di vt, c vt theo Mu s 54
ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
x
01
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
3,5 ngày làm vic k t khi nhận đủ
h sơ hợp l
28
Không quy đnh
Toàn trình
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cp li Giy chng
nhận đủ điều kin kinh doanh
giám định di vt, c vt.
Theo Mu s 54 ti Ph lc I ban hành m
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 ca Chính ph.
2
Giy chng nhận đủ điều kin
kinh doanh giám định di vt, c
vt.
Theo Mu s 53 ti Ph lc I ban hành m
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 ca Chính ph.
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp
nhn h
sơ, luân
chuyn
h
Chi nnh
Trung tâm
phc v nh
chính công
Kiểm tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ
u tiên ng dn np h sơ trc
tuyến)
- Trưng hp h chưa đầy đ hoc
không hp l: ng dn, b sung hn
thin h sơ vào Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h gửi nhân.
- Tng hp kng thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h gi cá
nhân.
- Tng hp h sơ đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng thông tin gii quyết
th tc hành cnh và gi Giy tiếp nhn
h sơ hn tr kết qu cho nhân;
chuyển đến cơ quan có thm quyền để gii
quyết theo quy trình quy định.
02 gi làm
vic
c 2
Phân
Lãnh đo
Phòng Qun lý
Phân công chuyên viên th lý h
02 gi làm
vic
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
công x
Di sản văn hoá
Chuyên viên
th h
Thm đnh h sơ: Chuyên viên thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thm định tính đầy
đủ, hp l ca h sơ, thc hiện đánh
giá/thm đnh thc tế, thu phí, l phí (nếu
có):
- Trưng hp h đạt yêu cu: tiến hành
bước tiếp theo
8 gi làm
vic
Chuyên viên
th lý h
- D tho giy phép.
- Hoàn thin h sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
8 gi làm
vic
c 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyt
Lãnh đo
Phòng Qun lý
Di sản văn hoá
Lãnh đo phòng xem xét h sơ:
- Ký s d tho Thông báo hoc Giy
phép trình lãnh đạo S xem xét
Trưng hợp không đng ý chuyn li
Chuyên viên th lý h sơ yêu cầu b sung
h sơ (nêu rõ lý do)
02 gi làm
vic
c 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét
phê
duyt
Lãnh đo S
Lãnh đạo S xem xét:
- Không đồng ý: Chuyn li Phòng
QLDSVH để sa đi, b sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký s, phê duyt kết qu.
04 gi làm
vic
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giy Chng
nhn), tr kết qu v Chi nhánh Trung tâm
phc v hành chính công.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bn giy
(nếu T chc/ Công dân có yêu cu)
02 gi làm
vic
c 7
Tr kết
qu gii
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu
điện t tp trung.
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
quyết
chính công
- Xác nhn kết qu trên H thng thông tin
gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu đến t
chc, cá nhân trên Cng dch v công.
Tng thi gian
28 gi làm
vic
Mu s 54
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐNH DI VT, C VT
Kính gi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh ............
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định di vt, c vt (viết ch in hoa):........
- Địa ch:........................................................................................................
- Đin thoi:...................................................................................................
- Quyết đnh thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết đnh) hoc Giy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp hoc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh (s, ngày cấp, nơi
cp): .........................................
2. Ngưi đi din theo pháp lut:
- H và tên (viết ch in hoa): .......................................................................
- S Căn cước/Căn cưc công dân/Mã s định danh cá nhân:...................... ngày
cp .......................... nơi cấp...........................................................................
- Chc danh: .................................................................................................
3. H sơ gửi kèm:
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung h sơ đề ngh cp
Giy chng nhận đủ điu kiện kinh doanh giám định di vt, c vt;
- Thc hiện đúng các quy định ti Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều và bin pháp t chc,
hướng dn thi hành Lut Di sản văn hóa và quy định ca pháp lut khác có liên quan.
Đối vi đ ngh cp Giy chng nhn
Căn cứ điều kin kinh doanh di vt, c vật quy định ti Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s
điều và bin pháp t chc, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hóa, ..... (tên cơ sở kinh
doanh giám định di vt, c vt)……… trân trọng đề ngh.... (Ngưi đứng đầu Cơ quan
chuyên môn v văn hóa cấp tnh)………. xem xét, cp Giy chng nhận đủ điều kin
kinh doanh giám định di vt, c vt.
Đối vi đ ngh cp li Giy chng nhn
Đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vt, c
vt.
Giy chng nhận đã cấp s: .........................................................................
Ngày cp:......................................................................................................
Lý do cp li:
- Giy chng nhận đã được cp b mt (nêu rõ lý do b mt);
- Giy chng nhận đã được cp b hng (nêu rõ lý do b hng);
- Thay đi thông tin trong Giy chng nhận đã được cp (nêu rõ nhng thông
tin đ ngh thay đi).
(Tên địa phương), ngày......tháng.......năm......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐNH DI VT, C VT
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
Mu s 53
.......(01).....
.....(02)....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: .../GCN-SVHTTDL
GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN
KINH DOANH GIÁM ĐỊNH DI VT, C VT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN V VĂN HÓA CẤP TNH
Căn c Lut Di sn văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chc, hưng dn thi hành Lut Di
sản văn hóa;
Căn c Quyết đnh số..../QĐ-UBND, ngày .... tháng ..... năm ..... của y ban
nhân dân tnh/thành ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn và cơ cấu t chc
của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh.
CHNG NHN:
Tên cơ sở kinh doanh giám định di vt, c vt (viết ch in hoa): ...........
- Địa ch: .......................................................................................................
- Đin thoi: ..................................................................................................
- Quyết đnh thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết đnh) hoc Giy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp hoc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh (s, ngày cấp, nơi
cp): ..........................................................................................................
Ngưi đi din theo pháp lut:
- H và tên (viết ch in hoa): .......................................................................
- S Căn cước/Căn cưc công dân/Mã s định danh cá nhân:..................... ngày
cp .......................... nơi cấp..........................................................................
- Chc danh: ................................................................................................
- Danh sách chuyên gia giám đnh thuộc cơ sở kinh doanh giám định di vt, c
vt:
STT
H và tên
Chc danh
khoa hc
Chuyên
ngành
S Căn cước/ Căn cưc công
dân/ Mã s định danh cá nhân
1
2
3
...
Giy chng nhận này được cp theo Quyết định s ...../QĐ-...... ngày.... tháng ..
m... của người đứng đầu quan chuyênn về n hóa cp tnh.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN V VĂN HÓA CẤP TNH
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
14. Cp Chng ch hành ngh bo qun, tu b, phc hi dich (QTS-14)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh cp Chng ch hành ngh bo qun, tu
b, phc hi di tích theo Mu s 51 ti Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
x
01
2
Bn sao có chng thc hoc bn sao xut trình
bản chính đ đối chiếu (trường hp np h trực
tiếp); bn sao có chng thc (trưng hp gi h
trc tuyến hoặc qua đường bưu điện) Chng ch
hành ngh thiết kế quy hoch xây dng, hành ngh
thiết kế xây dng, hành ngh giám sát thi công xây
dng, bng tt nghiệp đại hc tr lên thuc các
chuyên ngành xây dng, kiến trúc liên quan đến
hoạt động đề ngh cp Chng ch hành ngh bo
qun, tu b, phc hồi di tích theo quy định ti khon
2 Điều 72 Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
x
01
3
Ít nht 02 nh màu kh 4 cm x 6 cm chp trong
vòng 06 tháng gn nht, độ phân gii ti thiu 300
x
01
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm
vic
Phí
L
phí
05 ngày làm vic k t khi nhận đủ h
sơ hợp l
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ
ngày đã nhận hồ theo quy định, Sở
Văn hóa và Thể thao trách nhiệm
kiểm tra hồ thông báo bằng văn
bản tới cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hóa Thể thao, nhân đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích có trách nhiệm bổ
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu
chưa nhận được hồ hợp lệ, Sở Văn
hóa và Thể thao trả lại hồ sơ
40
Không quy đnh
Toàn trình
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
dpi hoặc tương đương.
1
Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ
điều kin hành ngh bo qun, tu b,
phc hi di tích.
Mu s 49 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
2
Giy chng nhận đủ điều kin hành
ngh bo qun, tu b, phc hi di
tích.
Mu s 48 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp nhn
h sơ,
luân
chuyn h
Chi nnh
Trung tâm
phc v
hành chính
công
- Kim tra, ng dn, tiếp nhn h sơ
u tn ng dn np h trực
tuyến)
- Tng hp h chưa đầy đủ hoc
không hp l: ng dn, b sung hn
thin h sơ vào Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi nhân.
- Trưng hp kng thuc thm quyn
tiếp nhn h : n b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h sơ gửi cá
nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đ, hp l: S hóa
h sơ vào h thng thông tin gii quyết
th tc hành cnh và gi Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr kết qu cho cá nhân;
chuyển đến cơ quanthẩm quyền để gii
quyết theo quy trình quy định.
04 gi làm
vic
c 2
Phân công
x
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sn
văn hoá
Phân công chuyên viên th lý h
04 gi làm
vic
c 3
Thm tra
h
Chuyên viên
th lý h
- T chc thm tra h sơ:
+ soát thông tin Đơn đ ngh cp Chng
ch hành ngh bo qun, tu b, phc hi di
tích, phù hp vi giy t liên quan ca công
dân.
+ Trường hp cn thiết thu thp b sung tài
liệu, làm rõ các thông tin liên quan đến các
20 gi làm
vic
Tên bước
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
lĩnh vực thi hiu Chng ch đủ điều
kin hành ngh xây dựng theo quy định, bi
dưỡng nghip v được cp, khai kinh
nghim hành ngh bo qun, tu b, phc
hi di tích chính xác (nếu có), kim tra, xác
minh (hoc làm vic vi công dân, t chc
hoc các bên liên quan).
+ Đối chiếu v s phù hp v lĩnh vực
ngành ngh đối vi Bng cấp đại hc (hoc
tương đương), Chứng ch hành ngh v xây
dng với đề ngh cp Chng ch hành ngh
bo qun, tu b, phc hi di tích.
- Trưng hp h không hợp l, chuyên
viên th lý h sơ báo cáo, đề xuất Lãnh đạo
phòng chuyên môn tr không gii quyết h
sơ.
- Trưng hp h hợp l, chuyên viên th
lý h sơ triển khai các bước tiếp theo.
+ D tho quyết định, kèm theo danh mc
(nếu có) Chng ch hành ngh bo qun,
tu b, phc hi di tích;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét h sơ trình.
c 4
Lãnh đo
phòng
xem xét,
phê duyt
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sn
văn hoá
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét h
sơ:
+ Trường hp h không đủ điều kin,
Lãnh đạo phòng chuyên môn xác định
do, giao Chuyên viên th h dự tho
văn bản để trình Lãnh đo Ss đối vi
văn bản tr lời thông tin đến công dân
được biết.
+ Trường hp h đủ điều kin, Lãnh đạo
phòng chuyên môn s đi vi d tho
quyết định, kèm theo danh mc (nếu có)
Chng ch hành ngh bo qun, tu b, phc
hi di tích; trình Lãnh đo S xem xét.
04 gi làm
vic
Tên bước
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 5
Lãnh đo
cơ quan
xem xét,
phê duyt
Lãnh đo S
- Lãnh đo S xem xét, phê duyt:
+ Trường hp h không đủ điều kin,
Lãnh đạo S s đối với văn bản tr li
và thông tin đến công dân được biết.
+ Trường hp h đủ điều kin, Lãnh đạo
S s quyết đnh, kèm theo danh mc
(nếu có) duyt bn d tho Chng ch
hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích;
chuyn b phận văn thư ban hành theo quy
định.
04 gi làm
vic
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Phát hành trên h thống điều hành văn bản
điện t đối vi quyết định, kèm theo danh
mc (nếu có) Chng ch hành ngh bo
qun, tu b, phc hi di tích.
- Phi hp vi Phòng chuyên môn, Chuyên
viên th h đ tr kết qu gii quyết
TTHC bản điện t trên h thng dch v
công quc gia.
04 gi làm
vic
c 7
Tr kết
qu gii
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v
hành chính
công
- Kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu điện
t tp trung.
- Xác nhn kết qu trên H thng thông tin
gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu gii quyết
TTHC đến t chc, cá nhân trên Cng dch
v công quc gia.
Tng thi gian
40 gi làm
vic
Mu s 48
.......(01).....
.....(02)....
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: .../GCN-...
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN HÀNH NGH
BO QUN, TU B, PHC HI DI TÍCH
-------------------
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
V VĂN HÓA CP TNH
Căn c Lut Di sn văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di sn
văn hóa;
Căn cứ Quyết đnh s ........./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm .... ca y ban
nhân dân tnh/thành phố.... quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc
ca S Văn hóa, Thể thao và Du lch/S Văn hóa và Thể thao.
CHNG NHN:
Tên t chức đề ngh cp Giy chng nhn (viết ch in hoa):.............................
- Địa ch liên h:.......................................................................................................
- Đin thoi:..............................................................................................................
- Quyết định thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoc Giy chng nhận đăng
ký doanh nghip hoc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh (s, ngày cấp, nơi
cp):.............................................
Đủ điều kin hành ngh (lp quy hoch bo qun, tu b, phc hi di tích; lp d án, báo
cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di tích; lp thiết kế bo qun, tu b,
phc hi di tích; thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích; vn giám sát thi công bo
qun, tu b, phc hi di tích):
1. ................................................................................................................................
2. ................................................................................................................................
3. ................................................................................................................................
Giy chng nhn có giá tr trên phm vi toàn quc đến ngày: ...../...../.....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN V VĂN HÓA CẤP TNH
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
Mu s 49
.......(01).....
.....(02)....
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
i vi trưng hp t chc
yêu cu cp/cp li Giy
chng nhn hành ngh)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN HÀNH
NGH BO QUN, TU B, PHC HI DI TÍCH
Kính gi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh
1. Tên t chc đ ngh cp/cp li Giy chng nhn đ điu kin hành ngh
bo qun, tu b, phc hi di tích (viết ch in hoa): ............................................
- Địa ch liên h:....................................................................................................
- Đin thoi:...........................................................................................................
- Quyết định thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoc Giy chng nhận đăng
doanh nghip hoc Giy chng nhận đăng kinh doanh (s, ngày cấp, nơi cấp):
............................................
2. Ngưi đi din theo pháp lut:
- H và tên (viết ch in hoa):................................................................................
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:............................ ngày cp
.......................... nơi cp.........................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
- Chc danh: .........................................................................................................
Căn cứ quy định ti Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut
Di sản văn hóa, ......(tên t chc).... trân trng đề ngh ... (Người đứng đầu quan
chuyên môn v văn hóa cấp tnh)... xem xét, cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin
hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích cho hot đng sau:
- Lý do cp li (trưng hp xin cp li):
+ B sung ni dung hành ngh (nêu rõ những thông tin đ ngh b sung ni dung hành
ngh).
+ Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích b hng/mt
(nêu rõ lý do).
3. Cam kết: .....(tên t chc)....... chu trách nhim v tính chính xác, trung thc
ca ni dung h đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh bo
qun, tu b, phc hi di tích (gi kèm h sơ); thực hiện đúng quy định ti Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph và quy định ca pháp lut
khác có liên quan.
T CHC Đ NGH CP/CP LI
GIY CHNG NHN
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
15. Cp li chng ch nh ngh bo qun, tu b, phc hi di tích (QTS-15)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh cp li Chng ch hành ngh bo qun,
tu b, phc hi di tích theo Mu s 51 ti Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
x
01
2
Trưng hp b sung ni dung hành ngh đã được ghi
nhn trong Chng ch hành ngh bo qun, tu b,
phc hồi di tích đã cấp, phi gi kèm theo h sơ các
bn sao chng thc hoc bn sao xut trình bn
chính để đối chiếu (trường hp np h sơ trực tiếp);
bn sao chng thực (trường hp gi h trực
tuyến hoc qua đường u điện) chng ch, chng
nhận quy định tại điểm b khoản 3 Điều 73 Ngh định
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph đối vi ni dung hành ngh b sung.
x
01
3
Ít nht 02 nh màu kh 4 cm x 6 cm chp trong vòng
06 tháng gn nhất, độ phân gii ti thiu 300 dpi hoc
tương đương (Điểm c khoản 3 Điều 69 Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph)
x
01
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm
vic
Phí
L phí
05 ngày làm vic k t khi nhận đủ h
sơ hợp l
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hsơ đề nghị cấp lại
Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích, Sở Văn hoá Thể thao
Hà Nội có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp
lệ. Văn bản thông báo phải nêu lý do
yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa hồ sơ
liên quan.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở n hoá Thể thao Nội, tổ chức,
nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp
lệ, Sở Văn hoá Thể thao Nội trả
lại hồ sơ.
40
Không quy đnh
Toàn trình
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cp li Chng ch hành
ngh bo qun, tu b, phc hi di tích.
Mu s 51 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
2
Chng ch hành ngh bo qun, tu b,
phc hi di tích.
Mu s 50 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp nhn
h sơ, luân
chuyn h
Chi nnh
Trung tâm
phc v nh
chính công
- Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ
u tiên ng dn np h sơ trc
tuyến)
- Tng hp h sơ ca đầy đ hoc
không hp l: ng dn, b sung hn
thin h o Phiếu u cu b sung,
hoàn thin h gửi nhân.
- Trưng hp kng thuc thm quyn
tiếp nhn h : Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h gi
nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đ, hp l: S hóa
h vào h thng tng tin gii quyết
th tc hành cnh và gi Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr kết qu cho cá nhân;
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để gii
quyết theo quy trình quy định.
04 gi làm
vic
c 2
Phân công
x
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên th lý h
04 gi làm
vic
c 3
Thm tra
h
Chuyên viên
th lý h
- T chc thm tra h sơ:
+ soát thông tin Đơn đề ngh cp li
Chng ch hành ngh bo qun, tu b, phc
hi di tích, php vi giy t liên quan
ca công dân.
+ Trường hp cn thiết thu thp b sung tài
20 gi làm
vic
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
liệu, làm rõ các thông tin liên quan đến các
lĩnh vực thi hiu Chng ch đủ điều
kin hành ngh xây dựng theo quy đnh,
bồi dưỡng nghip v được cp, khai
kinh nghim hành ngh bo qun, tu b,
phc hi di tích chính xác (nếu có), kim
tra, xác minh (hoc làm vic vi công dân,
t chc hoc các bên liên quan).
+ Đối chiếu v s phù hp v lĩnh vực
ngành ngh đối vi Bng cấp đại hc (hoc
tương đương), Chứng ch hành ngh v xây
dng với đề ngh cp Chng ch hành ngh
bo qun, tu b, phc hi di tích.
- Trưng hp h không hợp l, chuyên
viên th h sơ báo cáo, đề xuất Lãnh đạo
phòng chuyên môn tr không gii quyết h
sơ.
- Trưng hp h sơ hợp l, chuyên viên th
lý h sơ triển khai các bước tiếp theo.
+ D tho quyết định, kèm theo danh mc
(nếu có) Chng ch hành ngh bo qun,
tu b, phc hi di tích;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét h sơ trình.
c 4
Lãnh đo
phòng xem
xét, phê
duyt
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sản văn
hoá
- Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét h
sơ:
+ Trưng hp h không đủ điều kin,
Lãnh đạo phòng chuyên môn xác định
do, giao Chuyên viên th h dự tho
văn bản đ trình Lãnh đạo Ss đối vi
văn bản tr lời thông tin đến công dân
được biết.
+ Trường hp h đủ điều kiện, Lãnh đạo
phòng chuyên môn s đối vi d tho
quyết định, kèm theo danh mc (nếu có)
Chng ch hành ngh bo qun, tu b, phc
hi di tích; trình Lãnh đo S xem xét.
04 gi làm
vic
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 5
Lãnh đo
cơ quan
xem xét,
phê duyt
Lãnh đo S
- Lãnh đo S xem xét, phê duyt:
+ Trưng hp h không đủ điều kin,
Lãnh đạo S s đối với văn bản tr li
và thông tin đến công dân được biết.
+ Trường hp h đủ điều kiện, Lãnh đạo
S s quyết định, kèm theo danh mc
(nếu có) duyt bn d tho Chng ch
hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích;
chuyn b phận văn thư ban hành theo quy
định.
04 gi làm
vic
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Phát hành trên h thống điều hành văn bản
điện t đối vi quyết đnh, kèm theo danh
mc (nếu có) Chng ch hành ngh bo
qun, tu b, phc hi di tích.
- Phi hp vi Phòng chuyên môn, Chuyên
viên th h để tr kết qu gii quyết
TTHC bản điện t trên h thng dch v
công quc gia.
04 gi làm
vic
c 7
Tr kết
qu gii
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
chính công
Tr kết qu cho công dân
Tng thi gian
40 gi làm
vic
16. Cp Giy chng nhn đ điu kin hành ngh bo qun, tu b, phc hi di
ch (QTS-16)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin hành
ngh bo qun, tu b, phc hi di tích theo Mu s
49 ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
x
01
2
Danh sách các nhân đưc cp Chng ch hành
ngh bo qun, tu b, phc hồi di tích quy đnh ti
khoản 2 Điều 67 Ngh đnh s 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
x
01
3
Chng ch hành ngh bo qun, tu b, phc hi di
tích chng thc/công chứng theo quy định (quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 68 Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph).
* Trường hp d liu th tra cứu trên sở d
liu quốc gia, s d liu chuyên ngành thì không
phi np mc này.
x
01
4
Quyết đnh thành lp hoc Giy chng nhận đăng ký
doanh nghip hoc giấy đăng kinh doanh (quy
x
01
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm
vic
Phí
L phí
07 ngày làm vic k t khi nhận đủ h
hp l
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích, Sở Văn hoá
Thể thao Nội trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích nếu hồ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được thông báo bằng văn bản của Sở Văn
hoá Thể thao Nội, tổ chức, nhân
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
có trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
56
Không quy đnh
Toàn trình
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
định tại điểm c khon 3 Điu 68 Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph).
* Trường hợp thông tin đã được kết nối với cơ sở dữ
liệu quốc gia về doanh nghiệp thì không phải nộp
mục này.
thành phần hồ liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp lệ,
Sở Văn hoá Thể thao Nội trả lại hồ
sơ.
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đ
điều kin hành ngh bo qun, tu b,
phc hi di tích.
Mu s 49 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
2
Giy chng nhận đủ điều kin hành
ngh bo qun, tu b, phc hi di tích.
Mu s 48 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp
nhn h
sơ, luân
chuyn
h
Chi nnh
Trung tâm
phc v nh
chính công
- Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ
u tiên hưng dn np h sơ trc tuyến)
- Trưng hp h sơ ca đầy đủ hoc
không hp l: Hưng dn, b sung hoàn
thin h sơ o Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h gửi nhân.
- Trưng hp không thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h gửi cá nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đ, hp l: S hóa
h o hệ thng tng tin gii quyết th
tcnh cnh và gi Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu cho cá nn; chuyển đến
quan thẩm quyn để gii quyết theo
quy trình quy định.
04 gi làm
vic
c 2
Phân
công x
Lãnh đạo
Phòng Qun
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên th lý h
04 gi làm
vic
c 3
Thm
tra h
Chuyên viên
th lý h
- T chc thm tra h sơ:
+ soát thông tin Đơn đề ngh cp Giy
chng nhận đủ điều kin hành ngh tu b di
32 gi làm
vic
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
tích, phù hp vi giy t liên quan ca T
chc.
+ Trường hp cn thiết thu thp b sung tài
liệu, làm các thông tin liên quan đến các
lĩnh vực thi hiu chng ch hành ngh
bo qun, tu b, phc hồi di tích được cp,
vic chấp hành quy định pháp lut liên
quan, cung cp tài liu chính xác, khai
danh sách nhân s qun ca T chc
tuân th đúng quy đnh pháp lut hin hành
(nếu có), kim tra, xác minh (hoc làm vic
vi công dân, t chc hoc các bên liên
quan).
+ Đối chiếu v s phù hp v danh mục, lĩnh
vc ngành ngh đối vi Chng ch hành
ngh tu b di tích vi đề ngh cp Giy
chng nhận đủ điều kin hành ngh tu b di
tích.
- Trưng hp h không hợp l, chuyên
viên th h báo cáo, đề xuất Lãnh đạo
phòng chuyên môn tr không gii quyết h
sơ.
- Trưng hp h hợp l, chuyên viên th
lý h sơ triển khai các bước tiếp theo.
+ D tho quyết định, kèm theo danh mc
(nếu có) Giy chng nhận đủ điều kin
hành ngh tu b di tích;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét h sơ trình.
c 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét,
phê
duyt
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sản văn
hoá
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét h
sơ:
+ Trường hp h không đủ điều kin,
Lãnh đạo phòng chuyên môn xác định lý do,
giao Chuyên viên th lý h dự tho văn
bản đ trình Lãnh đạo S s đối với văn
bn tr lời thông tin đến T chức được
biết.
04 gi làm
vic
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
+ Trường hp h đủ điều kiện, Lãnh đạo
phòng chuyên môn s đối vi d tho
quyết đnh, m theo danh mc (nếu có)
Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh tu
b di tích; trình Lãnh đo S xem xét.
c 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét,
phê
duyt
Lãnh đo S
- Lãnh đo S xem xét, phê duyt:
+ Trường hp h không đủ điều kin,
Lãnh đạo S ký s đối với văn bản tr li và
thông tin đến T chc đưc biết.
+ Trường hp h đủ điều kiện, Lãnh đạo
S s quyết định, kèm theo danh mc
(nếu có) duyt bn d tho Giy chng
nhận đủ điều kin hành ngh tu b di tích;
chuyn b phận văn thư ban hành theo quy
định.
04 gi làm
vic
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Phát hành trên h thống điều hành văn bản
điện t đối vi quyết định, kèm theo danh
mc (nếu có) Giy chng nhận đủ điều
kin hành ngh tu b di tích;
- Phi hp vi Phòng chuyên môn, Chuyên
viên th h để tr kết qu gii quyết
TTHC bản điện t trên h thng dch v
công quc gia.
04 gi làm
vic
c 7
Tr kết
qu gii
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
chính công
- Kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu điện t
tp trung.
- Xác nhn kết qu trên H thng thông tin
gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu gii quyết
TTHC đến t chc, nhân trên Cng dch
v công quc gia.
04 gi làm
vic
Tng thi gian
56 gi làm
vic
Mu s 48
.......(01).....
.....(02)....
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: .../GCN-...
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN HÀNH NGH
BO QUN, TU B, PHC HI DI TÍCH
------------------
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
V VĂN HÓA CP TNH
Căn c Lut Di sn văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chc, hưng dn thi hành Lut Di
sản văn hóa;
Căn c Quyết đnh s ........./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm .... của y
ban nhân dân tnh/thành phố.... quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t
chc ca S Văn hóa, Th thao và Du lch/S Văn hóa và Th thao.
CHNG NHN:
Tên t chức đề ngh cp Giy chng nhn (viết ch in hoa):.............................
- Địa ch liên h:.......................................................................................................
- Đin thoi:..............................................................................................................
- Quyết đnh thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết đnh) hoc Giy chng nhận đăng
ký doanh nghip hoc Giy chng nhn đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cp):.............................................
Đủ điều kin hành ngh (lp quy hoch bo qun, tu b, phc hi di tích; lp d án,
báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di tích; lp thiết kế bo qun, tu
b, phc hi di tích; thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích; tư vấn giám sát thi
công bo qun, tu b, phc hi di tích):
1. ................................................................................................................................
2. ................................................................................................................................
3. ................................................................................................................................
Giy chng nhn có giá tr trên phm vi toàn quc đến ngày: ...../...../.....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN V VĂN HÓA CẤP TNH
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
Mu s 49
.......(01).....
.....(02)....
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
i vi trưng hp t chc
yêu cu cp/cp li Giy
chng nhn hành ngh)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN HÀNH
NGH BO QUN, TU B, PHC HI DI TÍCH
Kính gi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh
1. Tên t chức đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đ điu kin hành ngh bo
qun, tu b, phc hi di tích (viết ch in hoa): ............................................
- Địa ch liên h:....................................................................................................
- Đin thoi:...........................................................................................................
- Quyết định thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoc Giy chng nhận đăng
doanh nghip hoc Giy chng nhận đăng kinh doanh (s, ngày cấp, nơi cấp):
............................................
2. Ngưi đi din theo pháp lut:
- H và tên (viết ch in hoa):................................................................................
- S Căn cước/Căn cưc công dân/Mã s định danh cá nhân:............................
ngày cấp .......................... nơi cấp.......................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
- Chc danh: .........................................................................................................
Căn cứ quy định ti Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut
Di sản văn hóa, ......(tên t chc).... trân trng đề ngh ... (Người đứng đầu quan
chuyên môn v văn hóa cấp tnh)... xem xét, cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin
hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích cho hot đng sau:
- Lý do cp li (trưng hp xin cp li):
+ B sung ni dung hành ngh (nêu rõ những thông tin đ ngh b sung ni dung hành
ngh).
+ Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích b hng/mt
(nêu rõ lý do).
3. Cam kết: .....(tên t chc)....... chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni
dung h đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh bo qun, tu
b, phc hi di tích (gi kèm h sơ); thực hin đúng quy định ti Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph và quy định ca pháp lut
khác có liên quan.
T CHC Đ NGH CP/CP LI
GIY CHNG NHN
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
17. Cp li Giy chng nhn đủ điu kin hành ngh bo qun, tu b, phc hi
dich (QTS-17)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024.
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
e) Cách thức, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc v
hành chính công
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điều kin
hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích (theo
Mu s 49 ti Ph lc I ban hành m theo Ngh định
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính
ph).
x
01
2
Trưng hp b sung ni dung hành ngh được ghi
nhn trong Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh
bo qun, tu b, phc hồi di tích đã cấp, phi gi kèm
thành phn h bổ sung phù hp ni dung hành
ngh theo quy định ti đim b khoản 3 Điều 68 Ngh
định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 ca Chính ph.
x
01
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L
phí
- 05 ngày làm việc đối vi tng hp
cp li Giy chng nhận đủ điều kin
hành ngh bo qun, tu b, phc hi
di tích b hỏng, thay đi thông tin.
- 07 ngày làm vic đối vi tng hp
cp li Giy chng nhận đủ điều kin
hành ngh bo qun, tu b, phc hi
di tích b mt hoặc điều chnh, b sung
ni dung hành ngh.
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể
từ ngày đã nhận hồ theo quy định,
Sở Văn hóa Thể thao trách
nhiệm kiểm tra hồ thông báo
bằng văn bản tới tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
nếu hồ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản
của Sở Văn hóa Ththao, tổ chức
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích trách nhiệm bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ liên
quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
nhận được hồ hợp lệ, Sở Văn hóa
và Thể thao trả lại hồ sơ.
40 gi làm
vic và 56 gi
làm vic
Không quy đnh
Toàn trình
e) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ
điều kin hành ngh bo qun, tu b,
phc hi di tích.
Mu s 49 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
2
Giy chng nhận đủ điều kin hành
ngh bo qun, tu b, phc hi di tích.
Mu s 48 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph.
f) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp
nhn h
sơ, luân
chuyn
h
Chi nnh
Trung tâm
phc v nh
chính công
- Kiểm tra, ng dn, tiếp nhn h
u tn ng dn np h sơ trực
tuyến)
- Tng hp h chưa đầy đ hoc
không hp l: Hưng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ gửi cá nhân.
- Trưng hp kng thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h sơ gửi cá
nhân.
- Tng hp h đầy đ, hp l: S
a h sơ vào h thng tng tin gii
quyết th tc hành chính gi Giy
tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu cho
nhân; chuyển đến cơ quan có thẩm quyn
để gii quyết theo quy trình quy đnh.
04 gi làm
vic
c 2
Phân
công x
Lãnh đo
Phòng Qun lý
Di sản văn hoá
Phân công chuyên viên th lý h
04 gi làm
vic
c 3
Thm tra
h
Chuyên viên
th lý h
- T chc thm tra h sơ:
+ soát thông tin Đơn đ ngh cp li
Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh
tu b di tích, phù hp vi giy t liên quan
ca T chc.
+ Trường hp cn thiết thu thp b sung
20 gi làm
vic (36 gi
làm vic đối
vi trưng
hp cp li
do b mt
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
tài liệu, làm rõ các thông tin liên quan đến
các lĩnh vực thi hiu chng ch hành
ngh bo qun, tu b, phc hi di ch
được cp, vic chấp hành quy định pháp
lut liên quan, cung cp tài liu chính
xác, kê khai danh sách nhân squn lý
ca T chc tuân th đúng quy định pháp
lut hin hành (nếu có), kim tra, xác
minh (hoc làm vic vi công dân, t chc
hoc các bên liên quan).
+ Đối chiếu v s php v danh mc,
lĩnh vực ngành ngh đối vi Chng ch
hành ngh tu b di tích với đề ngh cp
Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh
tu b di tích.
- Trưng hp h không hợp l, chuyên
viên th h báo cáo, đ xut Lãnh
đạo phòng chuyên môn tr không gii
quyết h sơ.
- Trưng hp h hp l, chuyên viên
th lý h sơ triển khai các bước tiếp theo.
+ D tho quyết định, kèm theo danh mc
(nếu có) và Giy chng nhận đủ điều kin
hành ngh tu b di tích;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét h sơ trình.
hoc b
sung ni
dung hành
ngh)
c 4
Lãnh đo
phòng
xem xét,
phê
duyt
Lãnh đo
Phòng Qun lý
Di sản văn hoá
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét h
sơ:
+ Trưng hp h không đ điều kin,
Lãnh đạo phòng chuyên môn xác định
do, giao Chuyên viên th lý h sơ dự tho
văn bản để trình Lãnh đạo S s đối
với văn bản tr lời thông tin đến T
chc đưc biết.
+ Trường hp h đ điều kin, Lãnh
đạo phòng chuyên môn s đối vi d
tho quyết định, kèm theo danh mc (nếu
có) Giy chng nhận đủ điều kin hành
04 gi làm
vic
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
ngh tu b di tích; trình Lãnh đạo S xem
xét.
c 5
Lãnh đo
cơ quan
xem xét,
phê
duyt
Lãnh đo S
- Lãnh đo S xem xét, phê duyt:
+ Trưng hp h không đ điều kin,
Lãnh đo S s đối với văn bản tr li
và thông tin đến T chc đưc biết.
+ Trường hp h đ điều kin, Lãnh
đạo S s quyết đnh, kèm theo danh
mc (nếu có) duyt bn d tho Giy
chng nhận đủ điều kin hành ngh tu b
di tích; chuyn b phận văn thư ban hành
theo quy đnh.
04 gi làm
vic
c 6
Hoàn
thin h
sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Phát nh trên h thống điều hành văn
bản đin t đối vi quyết định, kèm theo
danh mc (nếu có) Giy chng nhận đủ
điều kin hành ngh tu b di tích;
- Phi hp vi Phòng chuyên môn,
Chuyên viên th h để tr kết qu
gii quyết TTHC bản đin t trên h thng
dch v công quc gia.
04 gi làm
vic
c 7
Tr kết
qu gii
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
chính công
- Kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu điện
t tp trung.
- Xác nhn kết qu trên H thng thông
tin gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu gii quyết
TTHC đến t chc, cá nhân trên Cng
dch v công quc gia.
Tng thi gian: 40 gi (56 gi đối vi trưng hp cp li do b mt hoc b sung
ni dung hành ngh)
Mu s 48
.......(01).....
.....(02)....
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: .../GCN-...
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN HÀNH NGH BO QUN, TU B,
PHC HI DI TÍCH
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TNH
Căn c Lut Di sn văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di sản văn
hóa;
Căn c Quyết đnh s ........./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm .... của y ban nhân
dân tnh/thành phố.... quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca
S Văn hóa, Th thao và Du lch/S Văn hóa và Thể thao.
CHNG NHN:
Tên t chức đề ngh cp Giy chng nhn (viết ch in hoa):.............................
- Địa ch liên h:.......................................................................................................
- Đin thoi:..............................................................................................................
- Quyết đnh thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết đnh) hoc Giy chng nhận đăng
ký doanh nghip hoc Giy chng nhn đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cp):.............................................
Đủ điều kin hành ngh (lp quy hoch bo qun, tu b, phc hi di tích; lp d án,
báo cáo kinh tế - k thut bo qun, tu b, phc hi di tích; lp thiết kế bo qun, tu
b, phc hi di tích; thi công bo qun, tu b, phc hồi di tích; tư vấn giám sát thi
công bo qun, tu b, phc hi di tích):
1. ................................................................................................................................
2. ................................................................................................................................
3. ................................................................................................................................
Giy chng nhn có giá tr trên phm vi toàn quc đến ngày: ...../...../.....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN V VĂN HÓA CẤP TNH
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên)
Mu s 49
…(01).....
…..(02)…
i với trường hp t chc yêu
cu cp/cp li Giy chng nhn
hành ngh)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(Tên địa phương), ngày …. tháng …. năm …
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN HÀNH
NGH BO QUN, TU B, PHC HI DI TÍCH
Kính gửi: Người đng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh
1. Tên t chc đ ngh cp/cp li Giy chng nhn đ điu kin hành ngh
bo qun, tu b, phc hi di tích (viết ch in hoa): .....................................................
- Địa ch liên h: .....................................................................................................
- Đin thoi: ............................................................................................................
- Quyết định thành lp (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoc Giy chng nhận đăng
doanh nghip hoc Giy chng nhận đăng kinh doanh (s, ngày cấp, nơi cấp):
...........................................................................................................................
2. Người đi din theo pháp lut:
- H và tên (viết ch in hoa): ..................................................................................
- S Căn cước/Căn cưc công dân/Mã s định danh cá nhân: ……………….…....
ngày cấp…………….......... nơi cấp……………..............................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................
- Chc danh: ............................................................................................................
Căn cứ quy định ti Ngh định s 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut
Di sản văn hóa, ......(tên tổ chc) .... trân trọng đề ngh (Người đứng đầu quan
chuyên môn v văn hóa cấp tnh) xem xét, cấp/cp li Giy chng nhận đủ điều kin
hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích cho hot đng sau:
- Lý do cp li (trưng hp xin cp li):
+ B sung ni dung hành ngh (nêu những thông tin đề ngh b sung ni dung hành
ngh).
+ Giy chng nhận đủ điều kin hành ngh bo qun, tu b, phc hi di tích b hng/mt
(nêu rõ lý do).
3. Cam kết: …… (tên t chc) …… chịu trách nhim v tính chính xác, trung
thc ca ni dung h sơ đề ngh cp/cp li Giy chng nhận đ điu kin hành ngh
bo qun, tu b, phc hi di tích (gi kèm h sơ); thực hiện đúng quy định ti Ngh định
s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph quy đnh ca pháp
lut khác có liên quan.
T CHC Đ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên, chc v người ký)
III. QUY TRÌNH I B TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐỔI, B
SUNG
18. Cp giy phép hot đng bo ng ngi công lp (QTS-18)
a) Cơ s pháp lý
- Lut Di sản văn hoá năm 2024;
- Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp t chức, hưng dn thi hành Lut Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung m Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban nh, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
c) quan giải quyết thủ tục hành chính: SVăn hóa Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phn h
e) Cách thc, địa ch np h sơ, nhận kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
TT
Tên h
Bn
chính
Bn
sao
S
ng
1
Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động bo tàng ngoài
công lp theo Mu s 44 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
ca Chính ph
x
01
2
Danh mc hin vật, sưu tập hin vt theo Mu s 45
ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính ph
x
01
3
Bn v, nh chp toàn b hin trạng không gian trưng
bày
x
01
4
Đề án t chc hoạt động bo tàng ngoài công lp
theo Mu s 46 ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 ca Chính
ph
x
01
1
Np trc tiếp
Chi nhánh Trung tâm phc
v hành chính công
2
Thông qua dch v u chính
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(tính mi ngày 08 gi làm vic)
Mc thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v
công trc
tuyến
Ngày
Gi làm
vic
Phí
L phí
15 ngày k t khi nhn đ h
hp l
* Trong thi hn 03 ngày làm vic
k t ngày nhận được h đề ngh
cp giy phép hoạt động bo tàng
ngoài công lp, Sở Văn hoá và Thể
thao Nội trách nhim kim
tra h thông o bằng văn
bn cho t chức, nhân đề ngh
cp giy phép hoạt động bo tàng
ngoài công lp nếu h không
đầy đủ hoc không hp lệ. Văn bản
thông báo phi nêu rõ lý do và yêu
cu b sung hoc chnh sa h sơ
liên quan.
* Trong thi hn 15 ngày k t
ngày nhận được thông báo bng
văn bản ca Sở Văn hoá Thể
thao Nội, t chức, nhân đề
ngh cp giy phép hoạt động bo
tàng ngoài công lp có trách nhim
b sung hoc chnh sa thành phn
h liên quan. Hết thi hn nêu
trên, nếu chưa nhận được h
hp l, Sở Văn hoá Thể thao Hà
Nội tr li h sơ.
120 gi
làm vic
Không quy đnh
Toàn trình
g) Các biu mu trong gii quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động
bo tàng ngoài công lp
Mu s 44 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
2
Danh mc hin vật, sưu tập hin vt
Mu s 45 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
3
Đề án t chc hoạt đng bo tàng
ngoài công lp
Mu s 46 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
4
Giy phép hoạt động bo tàng ngoài
công lp
Mu s 43 ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 ca Chính ph
h) Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
c 1
Tiếp nhn
h sơ, luân
chuyn h
Chi nnh
Trung tâm
phc v nh
chính công
Kiểm tra, ng dn, tiếp nhn h sơ
u tn hưng dn np h sơ trc
tuyến)
- Tng hp h sơ chưa đy đ
hoc không hp l: ng dn, b
sung hn thin h sơ vào Phiếuu
cu b sung, hoàn thin h sơ gửi cá
nhân.
- Tng hp kng thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: n b tiếp
nhn lp Phiếu t chi tiếp nhn h
gửi cá nn.
- Tng hp h sơ đy đ, hp l:
s hóa h sơ vào H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính và gi
Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết
qu cho nhân; chuyển đến quan
thm quyền để gii quyết theo quy
trình quy đnh.
04 gi làm
vic
c 2
Phân công
Lãnh đo
Phòng Qun
Phân công chuyên viên th lý h
04 gi làm
vic
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
x
lý Di sản văn
hoá
c 3
Thẩm định
h
Chuyên viên
th lý h
Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bn pháp quy, quy
định, hướng dẫn… tiến hành thẩm định
tính đầy đủ, hp l ca h sơ, thực hin
đánh giá/thẩm định thc tế, thu phí, l
phí (nếu có):
- Trưng hp h đạt yêu cu: tiến
hành bước tiếp theo
20 gi làm
vic
Chuyên viên
th lý h
T chc thẩm định thc tế (kho sát
hin trng cơ sở vt cht, trang thiết b
và không gian trưng bày bảo tàng)
40 gi làm
vic
Chuyên viên
th lý h
- D tho giy phép.
- Hoàn thin h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đo phòng xem xét
32 gi làm
vic
c 4
Lãnh đo
phòng xem
xét phê
duyt
Lãnh đo
Phòng Qun
lý Di sản văn
hoá
Lãnh đo phòng xem xét h sơ:
- s d tho Thông báo hoc Giy
phép trình lãnh đạo S xem xét
Trưng hợp không đồng ý chuyn li
Chuyên viên th h yêu cầu b
sung h sơ (nêu rõ lý do)
08 gi làm
vic
c 5
Lãnh đo
cơ quan
xem xét phê
duyt
Lãnh đo S
Lãnh đo S xem xét:
- Không đồng ý: Chuyn li Phòng
QLDSVH để sa đi, b sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký s, phê duyt kết qu.
08 gi làm
vic
c 6
Hoàn thin
h sơ, phát
hành văn
bn
B phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giy
phép), tr kết qu Chi nhánh Trung m
phc v hành chính công.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bn giy
(nếu T chc/ Công dân có yêu cu)
04 gi làm
vic
c 7
Tr kết qu
gii quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phc v hành
Tt c kết qu TTHC lưu ti Kho kết
qu điện t tp trung.
Tên bước
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
gii quyết
chính công
- Xác nhn kết qu trên H thng thông
tin gii quyết TTHC.
- H thng t động gi kết qu đến t
chc, cá nhân trên Cng dch v công.
Tng thi gian
120 gi làm
vic/15 ngày
Mu s 44
.......(01).....
.....(02)....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI GIY PHÉP
HOT ĐNG BO TÀNG NGOÀI CÔNG LP
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh .................
1. Tên t chức/cá nhân đề ngh (viết ch in hoa): .......................................
- Ngày tháng năm sinh i vi cá nhân): ...................................................
- S Căn ớc/Căn c công dân/Mã s định danh nhân i vi nhân
người Vit Nam):..................... ngày cấp.................... nơi cp......................
- H chiếu i với nhân người nước ngoài): S ................................. ngày
cp ……………….. nơi cấp .......................... ngày hết hn..........................
- Quc tch i với cá nhân người nưc ngoài): ........................................
- Địa ch liên h (nơi thường trú đối với cá nhân; nơi đặt tr s chính đối vi t
chc): ...........................................................................................................
- Đin thoi: .................................................................................................
2. Người đi din theo pháp lut i vi t chc):
- H và tên (viết ch in hoa): ......................................................................
- Chc v: ...................................................................................................
- S Căn ớc/Căn c công dân/Mã s định danh nhân i vi nhân
người Vit Nam): ........................ngày cấp............nơi cấp.............................
- H chiếu i vi nhân người nước ngoài): S .............................. ngày
cấp................... nơi cấp............................ngày hết hn...................................
- Quc tch i với cá nhân người nưc ngoài):.........................................
Đối vi đ ngh cp giy phép
3. Tên gi bo tàng:......................................................................................
4. Địa điểm đặt tr s bo tàng: .............................. (Ghi s nhà, đường ph,
thôn, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành ph trc thuộc trung ương).
5. Đối tưng và phm vi hot đng ca bo tàng:..................................
6. Căn cứ quy định ca pháp lut v di sản văn hóa, trân trọng đề ngh người
đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tnh .... cp giy phép hoạt động bo tàng
ngoài công lp cho ...... (tên t chức/cá nhân đề ngh cp/cp li giy phép).
7. Cam kết: .... (tên t chức/cá nhân đề ngh cp/cp li giy phép) .... chu trách
nhim v tính chính xác ca nội dung kê khai trong đơn và sẽ t chc các hoạt động ca
bảo tàng theo đúng quy định ca pháp luật sau khi được cp giy phép.
Đối vi đ ngh cp li giy phép
3. Giy phép hoạt động bo tàng ngoài công lp các tài liu liên quan: (s,
ngày cấp, cơ quan cấp)...................................................................................
4. Lý do đề ngh cp li giy phép hot đng bo tàng ngoài công lp:
- B hư hỏng (có giấy phép cũ kèm theo): □
- B mt:
5. Cam kết: .... (tên t chức/cá nhân đề ngh cp/cp li giy phép) .... chu trách
nhim v tính chính xác ca nội dung kê khai trong đơn và sẽ tiếp tc t chc hoạt động
bảo tàng theo đúng quy định ca pháp luật khi được cp li giy phép.
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP/
CP LI GIY PHÉP
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ
h tên, chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 45
DANH MC HIN VẬT, SƯU TẬP HIN VT
(Kèm theo Đ án t chc và hot đng bo tàng ngoài công lp ....(tên bo tàng).....)
1. Hin vt
S
TT
Tên
hin
vt
S
ng
Kích
thước
(cm)
Trng
ng
(gram)
Cht
liu
chính
Niên
đại
Tình trng hin
vt
Giy chng nhận đăng ký di vật,
c vật (đối vi hin vt là di vt,
c vt)
S giy
chng nhn
Ngày cp
Cơ quan
cp
1
2
3
.....
2. Sưu tập hin vt
S TT
Tên sưu tập
S ng hin vt
Tóm tt giá tr
1
2
...
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ
h tên, chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 46
.......(01).....
.....(02)....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN
T CHC VÀ HOT ĐNG BO TÀNG NGOÀI CÔNG LP
.........................(Tên bo tàng)...............................
1. Tên gọi, địa đim đt tr s:....................................................................
2. Mc tiêu, nhim v:.................................................................................
3. Hin vật, sưu tập hin vt (có danh sách kèm theo):
4. Thông tin v trưng bày phục v khách tham quan: .................................
ịa đim, diện tích trưng bày, tóm tắt ni dung trưng bày; bn v nh chp
toàn b không gian trưng bày).
5. Đối tưng và phm vi hot đng:.............................................................
6. Phương án và kế hoch hot đng:...........................................................
7. D kiến thi gian m ca đón khách tham quan: (theo gi, ny trong tun)
8. T chc b máy, nhân s:.........................................................................
Danh sách các chuyên gia/c vn chuyên môn (nếu có)..............................
9. Kinh phí: (ngun kinh phí và s kinh phí hot đng d kiến hng năm)
10. Kiến ngh ca t chc/cá nhân xây dựng đề án cp giy phép hot đng (tên
bo tàng) ...............................................................................................
i vi vic cp giy phép hoạt động bo tàng ngoài công lp thuc doanh
nghip, ngoài các nội dung trên đây, đ án còn có các nội dung khác theo quy đnh ca
Lut Doanh nghiệp và hướng dn của các cơ quan có liên quan)
T CHC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 43
.......(01).....
.....(02)....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ........./GP-HĐBTNCL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIY PHÉP
Hot đng bo tàng ngoài công lp
...............(2)..............
Căn c Lut Di sn văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di sn
văn hóa;
Xét đơn đề ngh ca ...............................
Theo đề ngh của....... (Tên đơn vị thc hin chức năng tham u giúp quan
chuyên môn v văn hóa cấp tnh qun lý di sản văn hóa).............................
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cp giy phép hoạt động bo tàng ngoài công lp vi các ni dung sau
đây:
1.1 Tên gi ca bo tàng:..............................................................................
1.2 Địa đim đt tr s bo tàng:..................................................................
1.3 Thông tin v người đề ngh cp giấy phép (trường hợp nhân đ ngh cp
Giấy phép)/Người đại din theo pháp luật (trường hp t chức đề ngh cp Giy phép)
sau đây:
- H và tên:....................................................................................................
- S Căn ớc/Căn c công dân/Mã s định danh nhân i vi cá nhân Vit
Nam): ........................ ngày cấp.............nơi cp............................./H chiếu i vi
nhân nước ngoài): S.........................ngày cp.................... nơi cp......................ngày
hết hn..................;
- Quc tch:....................................................................................................
1.4 Đối tưng và phm vi hot đng ca bo tàng:……………..…………
Điu 2. Bo tàng ............................. hoạt động theo quy định ca pháp lut v di
sản văn hóa và quy đnh ca pháp lut có liên quan.
Điu 3. Bo tàng .................... con du tài khoản theo quy đnh ca pháp
lut chu s quản nhà c của quan chuyên môn v văn hóa cp tnh, chính
quyền địa phương nơi hoạt đng.
Điu 4. Người đứng đầu....... (tên quan/tổ chức đề nghị), (tên nhân đề ngh)
và th trưng ......... (các cơ quan, đơn vị liên quan)... chu trách nhim thc hiện đúng
các ni dung theo Giy phép này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B VHTTDL báo cáo);
- Lưu: ..........
.........(02)..............
(Ký, đóng du và ghi rõ h tên,
chc v người ký)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 342/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×