• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 342/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Di sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/03/2026 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 342/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 342/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 342/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 342/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Di sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di
sản văn hóa;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn
hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
342
23
3
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm
Phục vụ Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa và Thê thao tại Văn bản số 1009/SVHTT-
VP ngày 26/2/2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực
Di sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;
Văn bản số 1348/SVHTT-VP ngày 13/3/2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết TTHC lĩnh vực di sản trong khi chờ Quyết định ủy quyền của UBND
Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 18 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội, trong đó:
- 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành.
- 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế.
- 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật đầy đủ quy trình
điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi
hành:
Quy trình có số thứ tự 02 (mã QT-02), Số 03 (mã QT-03), Số 05 (mã QT-
05), Số 06 (mã QT-06), Số 09 (mã QT-09), Số 10 (mã QT-10), Số 11 (mã QT-
11), Số 12 (mã QT-12), Số 13 (mã QT-13), Số 14 (mã QT-14) mục I, phần A1
Lĩnh vực Di sản văn hóa, phần A Văn hóa, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 607/QĐ-TTPVHCC ngày 15/4/2025 của Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng,
đơn vị, chi nhánh trực thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở VHTT, TTPVHCC (N.H.Trang)
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC DI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Mã
TTHC
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
I
QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI
1
1.014608
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di
vật, cổ vật
QTS-1
2
1.014609
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám
định di vật, cổ vật
QTS-2
3
1.014611
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
QTS-3
4
1.014612
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được
ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)
QTS-4
5
1.014613
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập
QTS-5
6
1.014614
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh
doanh di vật, cổ vật
QTS-6
7
1.014615
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư
kinh doanh di vật, cổ vật
QTS-7
8
1.014616
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di
vật, cổ vật
QTS-8
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC THAY THẾ
9
2.001631
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật
QTS-9
10
2.001591
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp
QTS-10
11
1.003738
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ
vật
QTS-11
12
1.001106
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định di vật, cổ vật
QTS-12
STT
Mã
TTHC
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
13
1.001123
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định di vật, cổ vật
QTS-13
14
1.001822
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích
QTS-14
15
1.002003
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích
QTS-15
16
1.003901
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
QTS-16
17
2.001641
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
QTS-17
III
QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
18
1.003793
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập
QTS-18
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC DI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI (08 quy trình)
1. Cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật (QTS-1)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám
định di vật, cổ vật theo Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
2
Các giấy tờ chứng minh tiêu chuẩn chuyên gia giám
định di vật, cổ vật quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật
Di sản văn hóa.
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ theo
quy định, Sở Văn hóa và Thể thao
có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới cá nhân
đề nghị cấp Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Sở Văn hóa và Thể
thao, cá nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận chuyên gia giám định
di vật, cổ vật có trách nhiệm bổ
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
sơ liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ sơ hợp lệ,
Sở Văn hóa và Thể thao trả lại hồ
sơ.
80
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận chuyên gia giám định
di vật, cổ vật
Mẫu số 20 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo
mục d)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định
56 giờ làm
việc
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì dự thảo thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng QLDSVH. Dự
thảo Giấy chứng nhận và trình cùng hồ sơ.
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký nháy và trình
hồ sơ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký giấy chứng
nhận.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ
lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện và
lưu trữ
hồ sơ
Bộ phận
văn thư
Đóng dấu giấy chứng nhận, lưu hồ sơ theo dõi
và chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả cho công dân.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
80 giờ làm
việc/10 ngày
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: ……. (Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)……..
- Họ và tên: ………………..………………..………………..…….………
- Ngày, tháng năm sinh: ………………..………………..………………...
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân: …………. ngày
cấp…………. nơi cấp ……………………….
- Địa chỉ: ………………..………………..………………..………………
- Điện thoại: ………….………………..………………..………….……..
Tôi làm đơn này trân trọng đề nghị cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh
…………. xem xét, cấp/cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
cho tôi.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bổ sung
- Lý do cấp lại: ………………..………………..……………...……..……
- Số Giấy chứng nhận Chuyên gia giám định di vật, cổ vật đã được cấp:...
- Cơ quan cấp: …………………………..Ngày cấp: …………….………
Tôi cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin trong các tài liệu
kèm theo.
(Tên địa phương), ngày... tháng... năm....
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 20
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….../GCN-SVHTTDL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn
hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND ngày...tháng … năm ... của Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố …….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên chuyên gia giám định di vật, cổ vật (viết bằng chữ in hoa): ……….……
- Ngày, tháng, năm sinh: ………………..………………….…….……...………
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân: ……………..……
ngày cấp …..………. nơi cấp……………………………………………………………
- Địa chỉ: ………………..………………………….……..………………..……
- Điện thoại: ………….………………..…………………….…..………………
Là chuyên gia giám định di vật, cổ vật lĩnh vực: ……………………………..…
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số …./QĐ-....(Cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh)... ngày…. tháng ... năm.... của người đứng đầu cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
2. Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật (QTS-2)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám
định di vật, cổ vật theo Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đơn đề nghị, Sở
VHTT có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới cá nhân đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận chuyên
gia giám định di vật, cổ vật nếu hồ sơ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở VHTT, cá nhân đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận chuyên gia giám định di
vật, cổ vật có trách nhiệm bổ sung hoặc
chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan.
Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở VHTT trả lại hồ
sơ.
40
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận chuyên gia giám định
di vật, cổ vật
Mẫu số 20 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ,
luân
chuyển hồ
sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo
mục d)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định
thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì dự thảo thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng QLDSVH. Dự
thảo Giấy chứng nhận và trình cùng hồ sơ.
16 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký nháy và trình
hồ sơ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký giấy chứng
nhận.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ
lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện và
lưu trữ hồ
sơ
Bộ phận văn
thư
Đóng dấu giấy chứng nhận, lưu hồ sơ theo dõi
và chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Chi nhánh
Trả kết quả cho công dân.
Giờ hành
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Trả kết
quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
chính
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: ……. (Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)……..
- Họ và tên: ………………..………………..………………..…….………
- Ngày, tháng năm sinh: ………………..………………..………………...
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân: …………. ngày
cấp…………. nơi cấp ……………………….
- Địa chỉ: ………………..………………..………………..………………
- Điện thoại: ………….………………..………………..………….……..
Tôi làm đơn này trân trọng đề nghị cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh
…………. xem xét, cấp/cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
cho tôi.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bổ sung
- Lý do cấp lại: ………………..………………..……………...……..……
- Số Giấy chứng nhận Chuyên gia giám định di vật, cổ vật đã được cấp:...
- Cơ quan cấp: …………………………..Ngày cấp: …………….………
Tôi cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin trong các tài liệu
kèm theo.
(Tên địa phương), ngày... tháng... năm....
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 20
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….../GCN-SVHTTDL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn
hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND ngày...tháng … năm ... của Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố …….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên chuyên gia giám định di vật, cổ vật (viết bằng chữ in hoa): ……….……
- Ngày, tháng, năm sinh: ………………..………………….…….……...………
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân: ……………..……
ngày cấp …..………. nơi cấp……………………………………………………………
- Địa chỉ: ………………..………………………….……..………………..……
- Điện thoại: ………….………………..…………………….…..………………
Là chuyên gia giám định di vật, cổ vật lĩnh vực: ……………………………..…
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số …./QĐ-....(Cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh)... ngày…. tháng ... năm.... của người đứng đầu cơ quan chuyên
môn về văn hóa cấp tỉnh.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
3. Cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật (QTS-3)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ
vật và Danh mục di vật, cổ vật đề nghị làm bản sao
quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ, trong đó thuyết minh rõ lý do, sự cần
thiết của việc làm bản sao và nêu rõ số lượng di vật,
cổ vật đề nghị được làm bản sao, số lượng bản sao đề
xuất được làm.
x
01
2
Danh mục di vật, cổ vật đề nghị được làm bản sao với
thông tin về tên di vật, cổ vật, chất liệu, niên đại, nguồn
gốc, kích thước, hình ảnh, miêu tả chi tiết và có xác
nhận của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
phép làm bản sao.
x
01
3
Văn bản đồng ý đối với việc làm bản sao và số lượng
làm bản sao của cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý hoặc
chủ sở hữu di vật, cổ vật.
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ theo quy
định, Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
có trách nhiệm thông báo bằng văn
bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép nếu hồ sơ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ.
* Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản
của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội,
cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
giấy phép có trách nhiệm bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên
quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
80
Không quy định
Toàn trình
4
Kế hoạch làm bản sao, trong đó nêu rõ các nội dung:
Thông tin cơ bản về di vật, cổ vật được làm bản sao;
mục đích làm bản sao; số lượng bản sao đề xuất được
làm; quy trình kỹ thuật, vật liệu làm bản sao; dấu hiệu
riêng để phân biệt với bản gốc; thời gian thực hiện;
phương án bảo vệ, bảo đảm tuyệt đối an toàn cho di
vật, cổ vật trong quá trình làm bản sao theo quy định
tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 52 Luật Di sản văn hóa.
x
01
5
Bộ ảnh tổng thể và ảnh đặc tả chi tiết di vật, cổ vật
được làm bản sao (ảnh màu, từ khổ 10 cm x 15 cm trở
lên).
x
01
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa
và Thể thao Hà Nội trả lại hồ sơ.
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm
bản sao di vật, cổ vật và Danh mục
di vật, cổ vật đề nghị làm bản sao
Quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
Quy định theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy
định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ
sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo mục
d)
56 giờ làm
việc
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ theo quy định, Sở Văn hóa và Thể
thao Hà Nội có trách nhiệm thông báo bằng văn
bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
giấy phép nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do và
yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ
sơ liên quan.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ
sơ trình Lãnh đạo phòng QLDSVH. Dự thảo
Giấy chứng nhận và trình cùng hồ sơ.
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký nháy và trình
hồ sơ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký giấy phép.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý
do)
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện và
lưu trữ
hồ sơ
Bộ phận văn
thư
Đóng dấu giấy phép, lưu hồ sơ theo dõi và
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
Trả kết quả cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
hành chính
công
Tổng thời gian
80 giờ làm
việc/10 ngày
Mẫu số 41
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../....-CV
V/v đề nghị cấp giấy phép
làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản
tư liệu
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi:.......................(03)....................
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
....(02)........... đề nghị ...........(03)..... xem xét, cấp giấy phép làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu thuộc quản lý/sở hữu hợp pháp của .........(ghi tên cơ
quan, tổ chức, cá nhân)......., với mục đích, ý nghĩa sau:
- Nêu rõ lý do, mục đích, ý nghĩa của việc làm bản sao ....;
- Số lượng di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu được làm bản sao và số
lượng bản sao.............;
(Kế hoạch chi tiết và hồ sơ kèm theo)
....(02).............. cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị và
thực hiện đúng các quy định của Luật Di sản văn hóa và pháp luật hiện hành trong quá
trình làm bản sao.
....(02)............ cam kết thực hiện đúng theo kế hoạch chi tiết làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu; bảo đảm tuyệt đối an toàn cho di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong quá trình thực hiện làm bản sao và chịu trách nhiệm trong
trường hợp gây hư hại hoặc không thực hiện theo kế hoạch.
....(02)........... đề nghị .......(03)........... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT, ...
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
DANH MỤC DI VẬT/CỔ VẬT/BẢO VẬT QUỐC GIA
ĐỀ NGHỊ LÀM BẢN SAO
(Kèm theo Văn bản số: ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
TT
Tên di vật/ cổ
vật/ bảo vật
quốc gia
Số đăng ký
(Theo sổ kiểm kê
của cơ quan chủ
quản)
Niên đại
Chất
liệu
chính
Kích
thước
Hình
ảnh
Số lượng
bản sao
1
2
...
Mẫu số 40
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../GP-....
(Tên địa phương), ngày ….. tháng ..... năm …..
GIẤY PHÉP
Làm bản sao di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
...............(02)...............
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ... của .... quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ...(02)....;
Xét đề nghị của.... (tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị)... tại Công văn/đơn số
....ngày .... tháng..... năm ...... (kèm hồ sơ);
Theo đề nghị của .......................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ....(tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị).... làm bản sao di
vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trực tiếp quản lý/sở hữu, hiện lưu giữ tại ...........
Tổng số bản sao của mỗi di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu được phép
làm: .......
Chi tiết Danh mục di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu được làm bản sao
của mỗi di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. .....(tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị).... có trách nhiệm bảo đảm tuyệt
đối an toàn cho di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong quá trình thực hiện
làm bản sao.
Điều 3. Bản sao di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu phải được quản lý,
sử dụng đúng quy định của pháp luật về di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác
có liên quan.
Điều 4. Người đứng đầu ...(tên tổ chức đề nghị), (tên cá nhân đề nghị)... và thủ
trưởng .....(các cơ quan, đơn vị liên quan)... chịu trách nhiệm thực hiện đúng các nội
dung theo Giấy phép này./.
Nơi nhận:..
- Như Điều 4;
- ................
- Lưu: ........
........(02)...........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
DANH MỤC DI VẬT/CỔ VẬT/BẢO VẬT QUỐC GIA
ĐƯỢC LÀM BẢN SAO
(Kèm theo Giấy phép số .../GP-BS-... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
TT
Tên di vật/
cổ vật/bảo
vật quốc gia
Số đăng ký
(Theo sổ kiểm
kê của cơ quan
chủ quản)
Niên
đại
Chất
liệu
chính
Kích
thước
Hình
ảnh
Số lượng
bản sao
1
2
...
4. Cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia
về di sản tư liệu (cấp tỉnh) (QTS-4)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư
liệu và Danh mục di sản tư liệu đề nghị làm bản sao
quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ, trong đó thuyết minh rõ
lý do, sự cần thiết của việc làm bản sao và nêu rõ số
lượng di sản tư liệu đề nghị được làm bản sao, số
lượng bản sao đề xuất được làm.
x
01
2
Văn bản đồng ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân trực
tiếp quản lý hoặc chủ sở hữu di sản tư liệu.
x
01
3
Phương án làm bản sao di sản tư liệu (trong đó nêu
rõ sự cần thiết, mục đích, ý nghĩa của việc làm bản
sao; nguồn gốc xuất xứ của di sản tư liệu gốc; chất
liệu vật mang tin; tỉ lệ bản sao so với bản gốc; số
lượng bản sao đề nghị được làm và nêu rõ lý do, cần
thiết làm bản sao số lượng đó; dấu hiệu phân biệt giữa
bản sao và bản gốc).
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ theo quy
định, Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
thông báo bằng văn bản cho cơ quan,
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
phép nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc
không hợp lệ.
* Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo, cơ quan, tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
có trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh
sửa thành phần hồ sơ liên quan. Hết
thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được
hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa và Thể thao
Hà Nội trả lại hồ sơ.
24
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm
bản sao di sản tư liệu và Danh mục di
sản tư liệu đề nghị làm bản sao
Quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy phép làm bản sao di sản tư liệu
Quy định theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân; chuyển đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình quy định.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
02 giờ làm
việc
Bước 3
Thụ lý
hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo mục d)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành
phần, nội dung, số lượng theo quy định, trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
theo quy định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở
Văn hóa và Thể thao thông báo bằng văn bản cho
cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn
bản thông báo cần nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan.
+ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được
thông báo, cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
giấy phép có trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể
12 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao trả lại hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số
lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ
trình Lãnh đạo phòng QLDSVH. Dự thảo Giấy
phép và trình cùng hồ sơ.
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký nháy và trình hồ
sơ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
02 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký giấy phép.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển lại phòng
QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản, lưu
trữ hồ sơ
Bộ phận văn
thư
Đóng dấu giấy phép, lưu hồ sơ theo dõi và
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
02 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
24 giờ làm
việc
Mẫu số 41
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../....-CV
V/v đề nghị cấp giấy phép
làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản
tư liệu
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi:.......................(03)....................
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
....(02)........... đề nghị ...........(03)..... xem xét, cấp giấy phép làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu thuộc quản lý/sở hữu hợp pháp của .........(ghi tên cơ
quan, tổ chức, cá nhân)......., với mục đích, ý nghĩa sau:
- Nêu rõ lý do, mục đích, ý nghĩa của việc làm bản sao ....;
- Số lượng di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu được làm bản sao và số
lượng bản sao.............;
(Kế hoạch chi tiết và hồ sơ kèm theo)
....(02).............. cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị và
thực hiện đúng các quy định của Luật Di sản văn hóa và pháp luật hiện hành trong quá
trình làm bản sao.
....(02)............ cam kết thực hiện đúng theo kế hoạch chi tiết làm bản sao di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu; bảo đảm tuyệt đối an toàn cho di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong quá trình thực hiện làm bản sao và chịu trách nhiệm trong
trường hợp gây hư hại hoặc không thực hiện theo kế hoạch.
....(02)........... đề nghị .......(03)........... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT, ...
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
DANH MỤC DI SẢN TƯ LIỆU ĐỀ NGHỊ LÀM BẢN SAO
(Kèm theo Văn bản số: ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
TT
Tên di
sản tư
liệu
Quyết định ghi danh di sản tư
liệu trong Danh mục quốc gia
/Danh mục của UNESCO
Mô tả tóm tắt
giá trị thông tin
Hình
ảnh
Số lượng
bản sao
1
2
...
Mẫu số 40
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../GP-....
(Tên địa phương), ngày ….. tháng ..... năm …..
GIẤY PHÉP
Làm bản sao di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
...............(02)...............
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ... của .... quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ...(02)....;
Xét đề nghị của.... (tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị)... tại Công văn/đơn số
....ngày .... tháng..... năm ...... (kèm hồ sơ);
Theo đề nghị của .......................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ....(tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị).... làm bản sao di
vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trực tiếp quản lý/sở hữu, hiện lưu giữ tại ...........
Tổng số bản sao của mỗi di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu được phép
làm: .......
Chi tiết Danh mục di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu được làm bản sao
của mỗi di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. .....(tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị).... có trách nhiệm bảo đảm tuyệt
đối an toàn cho di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong quá trình thực hiện
làm bản sao.
Điều 3. Bản sao di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu phải được quản lý,
sử dụng đúng quy định của pháp luật về di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác
có liên quan.
Điều 4. Người đứng đầu ...(tên tổ chức đề nghị), (tên cá nhân đề nghị)... và thủ
trưởng .....(các cơ quan, đơn vị liên quan)... chịu trách nhiệm thực hiện đúng các nội
dung theo Giấy phép này./.
Nơi nhận:..
- Như Điều 4;
- ................
- Lưu: ........
........(02)...........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
DANH MỤC DI SẢN TƯ LIỆU ĐƯỢC LÀM BẢN SAO
(Kèm theo Giấy phép số .../GP-BS-... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
TT
Tên di sản
tư liệu
Quyết định ghi danh
di sản tư liệu trong
Danh mục quốc gia
/Danh mục của
UNESCO
Mô tả tóm
tắt giá trị
thông tin
Hình ảnh
Số lượng
bản sao
1
2
...
5. Cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (QTS-5)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://.dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập theo Mẫu số 44 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập, Sở Văn hoá và Thể thao Hà
Nội có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập nếu hồ sơ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội, tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép
hoạt động bảo tàng ngoài công lập có
trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp
lệ, Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội trả
lại hồ sơ;
120
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản
sao di vật, cổ vật và Danh mục di vật,
cổ vật đề nghị làm bản sao
Quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của
Chính phủ.
2
Giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
Quy định theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của
Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
04 giờ làm
việc
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
công
hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy
định.
Bước 2
Phân
công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo mục
d)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy định,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công lập, Sở Văn hoá và Thể
thao Hà Nội có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do và
yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa hồ sơ liên quan.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần,
thực hiện bước tiếp theo.
20 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ
sơ
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ
Tổ chức thẩm định thực tế (khảo sát hiện trạng
cơ sở vật chất, trang thiết bị và không gian
trưng bày bảo tàng)
40 giờ làm
việc
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo
phòng xem xét
32 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn hoá
Lãnh đạo phòng QLDSVH xem xét:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký nháy và trình
hồ sơ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển chuyên
viên yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu, ký giấy phép.
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDSVH yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ
lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện và
lưu trữ
hồ sơ
Bộ phận
văn thư
Đóng dấu giấy phép, lưu hồ sơ theo dõi và
chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Trả kết quả cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
120 giờ làm
việc/15 ngày
Mẫu số 44
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG BẢO TÀNG NGOÀI CÔNG LẬP
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .................
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): .......................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân): ...................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân
người Việt Nam):..................... ngày cấp.................... nơi cấp......................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số ................................. ngày
cấp ……………….. nơi cấp .......................... ngày hết hạn..........................
- Quốc tịch (đối với cá nhân người nước ngoài): ........................................
- Địa chỉ liên hệ (nơi thường trú đối với cá nhân; nơi đặt trụ sở chính đối với tổ
chức): ...........................................................................................................
- Điện thoại: .................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ......................................................................
- Chức vụ: ...................................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân
người Việt Nam): ........................ngày cấp............nơi cấp.............................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số .............................. ngày
cấp................... nơi cấp............................ngày hết hạn...................................
- Quốc tịch (đối với cá nhân người nước ngoài):.........................................
Đối với đề nghị cấp giấy phép
3. Tên gọi bảo tàng:......................................................................................
4. Địa điểm đặt trụ sở bảo tàng: .............................. (Ghi rõ số nhà, đường phố,
thôn, làng, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương).
5. Đối tượng và phạm vi hoạt động của bảo tàng:..................................
6. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị người
đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .... cấp giấy phép hoạt động bảo
tàng ngoài công lập cho ...... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép).
7. Cam kết: .... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép) .... chịu
trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn và sẽ tổ chức các hoạt
động của bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật sau khi được cấp giấy phép.
Đối với đề nghị cấp lại giấy phép
3. Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập và các tài liệu liên quan: (số,
ngày cấp, cơ quan cấp)...................................................................................
4. Lý do đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập:
- Bị hư hỏng (có giấy phép cũ kèm theo): □
- Bị mất: □
5. Cam kết: .... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép) .... chịu
trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn và sẽ tiếp tục tổ chức
hoạt động bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật khi được cấp lại giấy phép.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP/
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
Mẫu số 43
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........./GP-HĐBTNCL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Hoạt động bảo tàng ngoài công lập
...............(2)..............
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Xét đơn đề nghị của ...............................
Theo đề nghị của....... (Tên đơn vị thực hiện chức năng tham mưu giúp cơ quan
chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh quản lý di sản văn hóa).............................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập với các nội dung sau
đây:
1.1 Tên gọi của bảo tàng:..............................................................................
1.2 Địa điểm đặt trụ sở bảo tàng:..................................................................
1.3 Thông tin về người đề nghị cấp giấy phép (trường hợp cá nhân đề nghị cấp
Giấy phép)/Người đại diện theo pháp luật (trường hợp tổ chức đề nghị cấp Giấy phép)
sau đây:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân Việt
Nam): ........................ ngày cấp.............nơi cấp............................./Hộ chiếu (đối với cá
nhân nước ngoài): Số.........................ngày cấp.................... nơi cấp......................ngày
hết hạn..................;
- Quốc tịch:....................................................................................................
1.4 Đối tượng và phạm vi hoạt động của bảo tàng:……………..…………
Điều 2. Bảo tàng ............................. hoạt động theo quy định của pháp luật về di
sản văn hóa và quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Bảo tàng .................... có con dấu và tài khoản theo quy định của pháp
luật và chịu sự quản lý nhà nước của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh, chính
quyền địa phương nơi hoạt động.
Điều 4. Người đứng đầu....... (tên cơ quan/tổ chức đề nghị), (tên cá nhân đề nghị)
và thủ trưởng ......... (các cơ quan, đơn vị liên quan)... chịu trách nhiệm thực hiện đúng
các nội dung theo Giấy phép này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ VHTTDL (để báo cáo);
- Lưu: ..........
.........(02)..............
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật (QTS-6)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
tư kinh doanh di vật, cổ vật theo Mẫu số 57 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
2
Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật của
chủ cơ sở hoặc người đại diện theo pháp luật.
x
01
3
Tài liệu liên quan đến trụ sở bảo đảm điều kiện để
lưu giữ, bảo quản hoặc trưng bày di vật, cổ vật và
các phương tiện kỹ thuật phù hợp với ngành, nghề
đăng ký.
x
01
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định,
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội có
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và thông
báo bằng văn bản tới tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội, tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di
vật, cổ vật có trách nhiệm bổ sung hoặc
chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên quan.
Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa và Thể
thao Hà Nội trả lại hồ sơ.
56
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di
vật, cổ vật
Theo Mẫu số 57 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 56 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ,
luân
chuyển hồ
sơ
Cán bộ tiếp
nhận tại Chi
nhánh Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân;
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ
- Nội dung kiểm tra, căn cứ kiểm tra: Theo
mục d)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng
thành phần, nội dung, số lượng theo quy
định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở
Văn hóa và Thể thao Hà Nội có trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng văn bản
tới tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật,
cổ vật nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý
do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ sơ liên quan.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành
phần, số lượng, nội dung theo quy định thì
36 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
QLDSVH. Dự thảo Giấy chứng nhận và
trình cùng hồ sơ.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy
phép trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung
hồ sơ (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLDSVH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản, lưu
trữ hồ sơ
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giấy chứng
nhận), trả kết quả về Chi nhánh Trung tâm
phục vụ hành chính công.
- Lưu trữ hồ sơ.
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả
điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức,
cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian
56 giờ làm
việc
Mẫu số 57
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
DI VẬT, CỔ VẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .........
1. Tên cơ sở kinh doanh di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):...........................
- Địa chỉ liên hệ:............................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):....................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):........................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá
nhân:.............................ngày cấp ....................... nơi cấp........................................
- Chức danh:..................................................................................................
3. Hồ sơ gửi kèm:
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị
cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Đối với đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Căn cứ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật quy định tại Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa, ....(tên cơ sở kinh
doanh di vật, cổ vật).... trân trọng đề nghị cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh xem
xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật.
Số Giấy chứng nhận đã cấp:..........................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã được cấp (nêu rõ những thông tin
đề nghị thay đổi).
(Tên địa phương), ngày .... tháng......năm ...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ người ký)
Mẫu số 56
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../GCN-SVHTTDL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND ngày .... tháng ..... năm ...... của Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố ....... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở kinh doanh di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):..............................
- Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................
- Điện thoại:..................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):...........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):.......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:....................... ngày
cấp ......................... nơi cấp..........................................
- Chức danh: ................................................................................................
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số ....... ngày ..... tháng ... năm....
của ........ (người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)……
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
7. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật (QTS-7)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở kinh doanh di vật, cổ vật
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
40
Không quy định
Toàn trình
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
tư kinh doanh di vật, cổ vật theo Mẫu số 57 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
sơ hợp lệ
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư kinh
doanh di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 57 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 56 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ,
luân
chuyển hồ
sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng
dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm định thực
tế, thu phí, lệ phí (nếu có):
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: tiến hành
16 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
bước tiếp theo
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo
phòng xem xét
04 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại Chuyên
viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung hồ sơ (nêu
rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLDSVH
để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện và
lưu trữ hồ
sơ
Bộ phận văn
thư
Đóng dấu giấy chứng nhận, lưu hồ sơ theo dõi
và chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ.
Bước 7
Trả kết
quả
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện
tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá
nhân trên Cổng dịch vụ công.
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
Mẫu số 57
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
DI VẬT, CỔ VẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .........
1. Tên cơ sở kinh doanh di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):...........................
- Địa chỉ liên hệ:............................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):....................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):........................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:
.............................ngày cấp ....................... nơi cấp........................................
- Chức danh:..................................................................................................
3. Hồ sơ gửi kèm:
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị
cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Đối với đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Căn cứ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật quy định tại Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa, ....(tên cơ sở kinh
doanh di vật, cổ vật).... trân trọng đề nghị cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh xem
xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật.
Số Giấy chứng nhận đã cấp:..........................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã được cấp (nêu rõ những thông tin
đề nghị thay đổi).
(Tên địa phương), ngày .... tháng......năm ...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ người ký)
Mẫu số 56
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../GCN-SVHTTDL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND ngày .... tháng ..... năm ...... của Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố ....... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở kinh doanh di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):..............................
- Địa chỉ liên hệ:...........................................................................................
- Điện thoại:..................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):...........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):.......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:....................... ngày
cấp ......................... nơi cấp..........................................
- Chức danh: ................................................................................................
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số ....... ngày ..... tháng ... năm....
của ........ (người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)……
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
8. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật (QTS-8)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh
di vật, cổ vật theo Mẫu số 60 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
2
Trường hợp bổ sung nội dung hành nghề hoặc có sự
thay đổi thông tin được ghi nhận trong Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật đã cấp, cá nhân phải gửi
kèm theo hồ sơ các bản sao có chứng thực hoặc bản
sao có xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp); bản sao có chứng thực (trường
hợp gửi hồ sơ trực tuyến hoặc qua đường bưu điện)
chứng chỉ, chứng nhận quy định tại điểm b khoản 5
Điều 82 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ đối với nội dung hành nghề
bổ sung.
x
01
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
40
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ
hành nghề kinh doanh di vật, cổ
vật
Theo Mẫu số 60 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ.
2
Chứng chỉ hành nghề kinh doanh
di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 59 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng
dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm định thực
tế, thu phí, lệ phí (nếu có):
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: tiến hành
bước tiếp theo
16 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo
phòng xem xét
04 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại Chuyên
viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung hồ sơ (nêu
rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLDSVH
để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Chứng chỉ), trả
kết quả Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành
chính công.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy (nếu
Tổ chức/ Công dân có yêu cầu)
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Cán bộ Chi
nhánh Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện
tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá
nhân trên Cổng dịch vụ công.
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
Mẫu số 60
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng .... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: ...................(03)...................................
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa):.........................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:..................... ngày
cấp .............................. nơi cấp.......................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ......../.........../................
- Địa chỉ thường trú:......................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .......................................................................
- Chức vụ: ............................................. Điện thoại: ....................................
Đối với đề nghị cấp Chứng chỉ
3. (Nêu chi tiết về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và kinh nghiệm liên quan tới
di vật, cổ vật của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ).
4. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị người đứng
đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật,
cổ vật cho …….. (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ) …......
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn
và sẽ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật theo đúng quy định của pháp luật sau khi được
cấp Chứng chỉ.
Đối với đề nghị cấp lại Chứng chỉ
3. Nội dung: Đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật.
Chứng chỉ hành nghề đã cấp số:...................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Chứng chỉ đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Chứng chỉ đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Chứng chỉ đã được cấp (nêu rõ những thông tin đề
nghị thay đổi).
4. Hồ sơ gửi kèm:.........................................................................................
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ xin đề nghị
cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
Mẫu số 59
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ (09 quy trình)
9. Đăng ký di vật, cổ vật (QTS-9)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá
- Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu
hoặc đang quản lý hợp pháp di vật, cổ vật thuộc sở hữu chung và sở hữu riêng.
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị đăng ký di vật, cổ vật
x
01
2
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình
bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp) hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp gửi hồ
sơ trực tuyến hoặc qua đường bưu điện) văn bản
thông báo kết luận giám định di vật, cổ vật của cơ
quan, tổ chức quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Di
sản văn hóa;
x
01
3
Danh mục di vật, cổ vật đề nghị đăng ký
x
01
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ khoa học, Sở
Văn hoá và Thể thao Hà Nội có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ và thông báo
bằng văn bản tới tổ chức, cá nhân nếu
hồ sơ khoa học không đầy đủ hoặc
không hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội, tổ
chức, cá nhân có trách nhiệm bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa
học liên quan. Hết thời hạn nêu trên,
nếu chưa nhận được hồ sơ khoa học
hợp lệ, Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội
trả lại hồ sơ khoa học.
120
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị đăng ký di vật, cổ vật
Mẫu số 26 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
2
Phiếu đăng ký di vật, cổ vật
Mẫu số 23 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
3
Sổ đăng ký di vật, cổ vật
Mẫu số 24 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
4
Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật
Mẫu số 25 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân;
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ sơ
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện đánh
giá/thẩm định thực tế, thu phí, lệ phí (nếu
có):
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: tiến hành
bước tiếp theo
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ
- Tổ chức thẩm định, xây dựng phiếu đăng
ký di vật, cổ vật (chụp ảnh, đo đạc, khảo tả,
đánh số…vv).
- Lập Sổ đăng ký di vật, cổ vật.
- Dự thảo giấy chứng nhận.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
96 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý Di
sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung
hồ sơ (nêu rõ lý do)
04 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLDSVH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận
văn thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giấy chứng
nhận), trả kết quả Chi nhánh Trung tâm
phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy
(nếu Tổ chức/ Công dân có yêu cầu)
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả, lưu
trữ hồ sơ,
kết quả
giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả
điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức,
cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
Tổng thời gian
120 giờ làm
việc/15 ngày
Mẫu số 26
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh...................
1. Tên tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu:
- Ngày, tháng, năm sinh (đối với cá nhân):..................................................
- Quốc tịch (đối với cá nhân):.......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân
người Việt Nam):..............................ngày cấp................. nơi cấp..................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số.....................................
ngày cấp................. nơi cấp....................... ngày hết hạn........................................
- Địa chỉ (nơi thường trú đối với cá nhân):..................................................
- Điện thoại:..................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên:....................................................................................................
- Chức vụ:......................................................................................................
- Quốc tịch:....................................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
Đề nghị cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh....................... xem xét tổ
chức đăng ký ....................... (số lượng) di vật (hoặc cổ vật) thuộc sở hữu hợp pháp của
tôi/(tên tổ chức).
Tôi/(tên tổ chức) cam kết chấp hành
đầy đủ các quy định của pháp luật có
liên quan và yêu cầu về chuyên môn
nghiệp vụ khi thực hiện đăng ký các di
vật, cổ vật nêu trên.
(Tên địa phương), ngày...tháng...năm...
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
Mẫu số 23
PHIẾU ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT
1. Số đăng
ký:.............................
2. Ngày đăng ký:
Ngày........tháng.....năm................
3. Tên hiện
vật:...........................
Tên khác:....................................
4. Phân loại: Di vật: Cổ vật:
5. Số lượng:................................
6. Kích thước (cm):....................
7. Trọng lượng
(gram):...............
8. Miêu tả:..................................
....................................................
....................................................
....................................................
9. Nguồn gốc và xuất xứ:...........
....................................................
10. Niên đại:...............................
11. Tình trạng bảo quản:............
12. Hội đồng giám định:....................
Biên bản giám định số:......................
Ngày.......tháng.........năm...................
13. Họ và tên chủ sở hữu:
Chữ ký:..............................................
Địa chỉ:...............................................
14. Thay đổi về chủ sở
hữu:...............
Người lập phiếu
Họ và tên:
Chức vụ:
Chữ ký:
Chữ ký:
15. Số phim:
16. Số phiếu:
ảnh hiện vật
10 cm x 15
cm
Mẫu số 24
SỔ ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT
Số thứ
tự
Số
đăng
ký
Ngày,
tháng,
năm
đăng
ký
Tên di
vật, cổ
vật
Phân
loại
hiện
vật
Số
lượng
Kích
thước
(cm)
Trọng
lượng
(gram)
Miêu
tả
Nguồn
gốc,
xuất
xứ
Niên
đại
Tình
trạng
bảo
quản
Hội
đồng
giám
định
Họ và
tên
chủ sở
hữu
Thay
đổi về
chủ sở
hữu
Số
phim
Số
phiếu
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Mẫu số 25
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........./.........
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT
Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh....................................................
Chứng nhận di vật/cổ vật/.............................................................................
Đã được (tên cá nhân)/(tên tổ chức):....................................... đăng ký tại Cơ
quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .... ngày ..... tháng .... năm ....
Số phiếu đăng ký..............
Ngày......tháng....năm.....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ
VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
10. Cấp giấy phép khai quật khảo cổ khẩn cấp (QTS-10)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức có chức năng khai
quật khảo cổ
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép khai quật khảo cổ khẩn
cấp của cơ quan, tổ chức chủ trì khai quật khảo cổ
khẩn cấp theo Mẫu số 15 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ.
x
01
2
Diện tích khai quật khảo cổ khẩn cấp; sơ đồ tỉ lệ
1/500, thể hiện rõ vị trí, tọa độ, diện tích địa điểm cần
khai quật khảo cổ khẩn cấp.
x
01
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở
Văn hóa và Thể thao Hà Nội xem xét,
cấp giấy phép khai quật khảo cổ khẩn
cấp. Trường hợp từ chối, phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
24
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị cấp giấy phép
khai quật khảo cổ khẩn cấp của cơ
quan, tổ chức chủ trì khai quật
khảo cổ khẩn cấp
Theo Mẫu số 15 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Quyết định về việc thăm dò, khai
quật khảo cổ/khai quật khảo cổ
khẩn cấp
Theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
02 giờ
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân;
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
Bước 2
Phân
công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
02 giờ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện đánh
giá/thẩm định thực tế, thu phí, lệ phí (nếu
có):
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: tiến hành
bước tiếp theo
06 giờ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
06 giờ
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung
hồ sơ (nêu rõ lý do)
02 giờ
Bước 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLDSVH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Quyết định),
trả kết quả Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy
(nếu Tổ chức/ Công dân có yêu cầu)
02 giờ
Bước 7
Trả kết
quả, lưu
trữ hồ
sơ, kết
quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả
điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức,
cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
Tổng thời gian
24 giờ làm
việc
Mẫu số 15
…......(01).....
.......(02)......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm...
Kính gửi: …………….......(03)..............
1. Giới thiệu về vị trí địa lý, tọa độ, ý nghĩa, giá trị của địa điểm khảo cổ (kèm
theo ảnh hiện trạng địa điểm khảo cổ).
2. Nguyên nhân đe dọa sự tồn tại của địa điểm khảo cổ đang có nguy cơ bị hủy
hoại (mục dành cho trường hợp đề nghị khai quật khẩn cấp)
3. Ước đoán niên đại của di chỉ, di vật (kèm theo ảnh của di chỉ, di vật và các tài
liệu có liên quan).
4. Mục đích thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp.
5. Cơ quan, tổ chức chủ trì thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn
cấp.
6. Người chủ trì thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp.
7. Tổ chức phối hợp thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp (nếu
có).
8. Tổ chức/cá nhân nước ngoài phối hợp thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật
khảo cổ khẩn cấp (nếu có).
9. Vị trí địa điểm dự kiến thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp.
10. Diện tích thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp.
11. Thời gian thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp.
12. Đề xuất phương án bàn giao, giữ gìn và bảo quản tạm thời hoặc lâu dài di vật
khảo cổ thu thập được trong quá trình thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ
khẩn cấp; biện pháp bảo vệ an toàn, an ninh địa điểm, khu vực thăm dò, khai quật khảo
cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp.
Nơi nhận:
- Như trên (kèm sơ đồ
vị trí thăm dò/khai quật);
- .........;
- Lưu .....
........(01)/(02).........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
Mẫu số 16
.......(01).....
.....(02)......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp
…......(01)/(02)........
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương…. tại
văn bản số .... ngày ... tháng ... năm (kèm theo Quyết định số ….. ngày... tháng... năm ...
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.... về việc phê duyệt
Dự án khai quật khảo cổ....) (đối với trường hợp thăm dò, khai quật khảo cổ);
Căn cứ đề nghị của cơ quan, tổ chức ... (tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép khai quật khảo cổ khẩn cấp)... tại văn bản số …… ngày ... tháng ...năm…. (đối với
trường hợp khai quật khảo cổ khẩn cấp);
Theo đề nghị của ………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ……..….. phối hợp với …………. thăm dò, khai quật khảo
cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp …………………………….
- Thời gian thăm dò, khai quật: từ ngày ……..đến ngày…..
- Diện tích khai quật: …… m
2
- Chủ trì khai quật: ……….
Điều 2. Cơ quan, tổ chức được cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ/khai
quật khảo cổ khẩn cấp phải tuân thủ quy định của pháp luật về di sản văn hóa; không
công bố và phổ biến những kết luận về địa điểm thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật
khảo cổ khẩn cấp khi chưa có sự thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan cấp giấy phép
thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp.
Trong thời gian thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp, cơ quan,
tổ chức được cấp giấy phép có trách nhiệm tuyên truyền cho nhân dân về việc bảo vệ di
sản văn hóa ở địa phương.
Điều 3. Di vật khảo cổ thu được từ thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ
khẩn cấp bàn giao cho bảo tàng …….……. để bảo quản, lưu giữ tạm thời.
Điều 4.
1. Sau khi kết thúc đợt thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ khẩn cấp,
chậm nhất 01 tháng ……..….. phải có báo cáo sơ bộ và chậm nhất 01 năm phải có báo
cáo khoa học gửi về cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh và cơ quan tham mưu,
quản lý nhà nước về di sản văn hóa ở trung ương.
2. Khi công bố kết quả của đợt thăm dò, khai quật khảo cổ/khai quật khảo cổ
khẩn cấp, các cơ quan, tổ chức được cấp giấy phép cần trao đổi, thống nhất với cơ quan
chủ quản của tổ chức được cấp giấy phép (nếu có) và cơ quan tham mưu, quản lý nhà
nước về di sản văn hóa ở trung ương.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng cơ quan được cấp giấy phép chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch (để báo cáo);
- .............
- Lưu:.....
…......(01)/(02)........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
11. Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật (QTS-11)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá;
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa và Thể thao Hà Nội.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di
vật, cổ vật theo Mẫu số 60 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ.
x
01
2
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản
chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); bản
sao có chứng thực (trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến
hoặc qua đường bưu điện) văn bằng, chứng chỉ chuyên
môn (đối với kinh doanh, phục chế di vật, cổ vật; số
hóa xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật).
x
01
3
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản
chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); bản
sao có chứng thực (trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến
hoặc qua đường bưu điện) chứng chỉ đã hoàn thành
chương trình đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức
trong hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di vật, cổ vật.
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
7 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị, Sở Văn
hóa và Thể thao Hà Nội có trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng văn bản
tới cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật nếu hồ sơ
không đầy đủ hoặc không hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được thông báo bằng văn bản của Sở Văn
hóa và Thể thao Hà Nội, cá nhân đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề có trách nhiệm
bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ
liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa và
Thể thao Hà Nội trả lại hồ sơ.
56
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 60 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Chứng chỉ hành nghề kinh doanh
di vật, cổ vật
Theo Mẫu số 59 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ,
luân
chuyển hồ
sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân;
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện đánh
giá/thẩm định thực tế, thu phí, lệ phí (nếu
có):
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: tiến hành
bước tiếp theo
24 giờ làm
việc
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
12 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
xem xét
phê duyệt
hoá
Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung
hồ sơ (nêu rõ lý do)
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLDSVH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Chứng chỉ),
trả kết quả Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy
(nếu Tổ chức/ Công dân có yêu cầu)
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả, lưu
trữ hồ sơ,
kết quả
giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả
điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức,
cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
Tổng thời gian
56 giờ làm
việc
Mẫu số 60
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng .... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
KINH DOANH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: ...................(03)...................................
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa):.........................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:..................... ngày
cấp .............................. nơi cấp.......................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ......../.........../................
- Địa chỉ thường trú:......................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .......................................................................
- Chức vụ: ............................................. Điện thoại: ....................................
Đối với đề nghị cấp Chứng chỉ
3. (Nêu chi tiết về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và kinh nghiệm liên quan tới
di vật, cổ vật của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ).
4. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị người đứng
đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật,
cổ vật cho …….. (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ) …......
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn
và sẽ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật theo đúng quy định của pháp luật sau khi được
cấp Chứng chỉ.
Đối với đề nghị cấp lại Chứng chỉ
3. Nội dung: Đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật.
Chứng chỉ hành nghề đã cấp số:...................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Chứng chỉ đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Chứng chỉ đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Chứng chỉ đã được cấp (nêu rõ những thông tin đề
nghị thay đổi).
4. Hồ sơ gửi kèm:.........................................................................................
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ xin đề nghị
cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
Mẫu số 59
12. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
(QTS-12)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá;
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa và Thể thao Hà Nội.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định di vật, cổ vật theo Mẫu số 54 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
2
Danh sách chuyên gia giám định kèm theo bản sao có
chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để
đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); bản sao có
chứng thực (trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến hoặc qua
đường bưu điện) Giấy chứng nhận chuyên gia giám
định di vật, cổ vật.
x
01
3
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản
chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp);
bản sao có chứng thực (trường hợp gửi hồ sơ trực
tuyến hoặc qua đường bưu điện) quyết định tuyển
dụng hoặc hợp đồng lao động giữa cơ sở kinh doanh
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ theo quy
định, Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản tới tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định di
vật, cổ vật nếu hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản
của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội,
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định di vật, cổ vật có trách
40
Không quy định
Toàn trình
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
giám định di vật, cổ vật và chuyên gia.
4
Danh mục trang thiết bị, phương tiện thực hiện giám
định.
x
01
5
Tài liệu liên quan đến cơ sở bảo đảm điều kiện để lưu
giữ, bảo quản di vật, cổ vật được giám định.
x
01
nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành
phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp
lệ, Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội trả
lại hồ sơ.
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định di vật, cổ vật.
Theo Mẫu số 54 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định di vật, cổ
vật.
Theo Mẫu số 53 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu
tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 3
Thẩm
định hồ
sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm
định thực tế, thu phí, lệ phí (nếu có):
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: tiến hành
bước tiếp theo
14 giờ làm
việc
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh đạo
phòng xem xét
08 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét
- Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung hồ
sơ (nêu rõ lý do)
02 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLDSVH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giấy Chứng
nhận), trả kết quả tại Chi nhánh Trung tâm
phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy (nếu
Tổ chức/ Công dân có yêu cầu)
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả
điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức,
cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
Mẫu số 54
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh ............
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):........
- Địa chỉ:........................................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp): .........................................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:...................... ngày
cấp .......................... nơi cấp...........................................................................
- Chức danh: .................................................................................................
3. Hồ sơ gửi kèm:
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Đối với đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Căn cứ điều kiện kinh doanh di vật, cổ vật quy định tại Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa, ..... (tên cơ sở kinh
doanh giám định di vật, cổ vật)……… trân trọng đề nghị.... (Người đứng đầu Cơ quan
chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)………. xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định di vật, cổ vật.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ
vật.
Giấy chứng nhận đã cấp số: .........................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã được cấp (nêu rõ những thông tin
đề nghị thay đổi).
(Tên địa phương), ngày......tháng.......năm......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
Mẫu số 53
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../GCN-SVHTTDL
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND, ngày .... tháng ..... năm ..... của Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ
quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở kinh doanh giám định di vật, cổ vật (viết chữ in hoa): ...........
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: ..................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp): ..........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:..................... ngày
cấp .......................... nơi cấp..........................................................................
- Chức danh: ................................................................................................
- Danh sách chuyên gia giám định thuộc cơ sở kinh doanh giám định di vật, cổ
vật:
STT
Họ và tên
Chức danh
khoa học
Chuyên
ngành
Số Căn cước/ Căn cước công
dân/ Mã số định danh cá nhân
1
2
3
...
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số ...../QĐ-...... ngày.... tháng ..
năm... của người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
13. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
(QTS-13)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá;
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND Thành phố phê
duyệt phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa và Thể thao Hà Nội.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở kinh doanh giám định di vật,
cổ vật
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định di vật, cổ vật theo Mẫu số 54
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
28
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định di vật, cổ vật.
Theo Mẫu số 54 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định di vật, cổ
vật.
Theo Mẫu số 53 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân;
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
02 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
công xử
lý
Di sản văn hoá
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ
sơ căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện đánh
giá/thẩm định thực tế, thu phí, lệ phí (nếu
có):
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: tiến hành
bước tiếp theo
8 giờ làm
việc
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
8 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy
phép trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung
hồ sơ (nêu rõ lý do)
02 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLDSVH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giấy Chứng
nhận), trả kết quả về Chi nhánh Trung tâm
phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy
(nếu Tổ chức/ Công dân có yêu cầu)
02 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả giải
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả
điện tử tập trung.
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
quyết
chính công
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ
chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
Tổng thời gian
28 giờ làm
việc
Mẫu số 54
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
Kính gửi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh ............
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định di vật, cổ vật (viết chữ in hoa):........
- Địa chỉ:........................................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp): .........................................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:...................... ngày
cấp .......................... nơi cấp...........................................................................
- Chức danh: .................................................................................................
3. Hồ sơ gửi kèm:
- ....................................................................................................................
- ....................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Đối với đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Căn cứ điều kiện kinh doanh di vật, cổ vật quy định tại Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa, ..... (tên cơ sở kinh
doanh giám định di vật, cổ vật)……… trân trọng đề nghị.... (Người đứng đầu Cơ quan
chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)………. xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định di vật, cổ vật.
Đối với đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ
vật.
Giấy chứng nhận đã cấp số: .........................................................................
Ngày cấp:......................................................................................................
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhận đã được cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã được cấp (nêu rõ những thông
tin đề nghị thay đổi).
(Tên địa phương), ngày......tháng.......năm......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
Mẫu số 53
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../GCN-SVHTTDL
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH GIÁM ĐỊNH DI VẬT, CỔ VẬT
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di
sản văn hóa;
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-UBND, ngày .... tháng ..... năm ..... của Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở kinh doanh giám định di vật, cổ vật (viết chữ in hoa): ...........
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: ..................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp): ..........................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa): .......................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:..................... ngày
cấp .......................... nơi cấp..........................................................................
- Chức danh: ................................................................................................
- Danh sách chuyên gia giám định thuộc cơ sở kinh doanh giám định di vật, cổ
vật:
STT
Họ và tên
Chức danh
khoa học
Chuyên
ngành
Số Căn cước/ Căn cước công
dân/ Mã số định danh cá nhân
1
2
3
...
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số ...../QĐ-...... ngày.... tháng ..
năm... của người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
14. Cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (QTS-14)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích theo Mẫu số 51 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
x
01
2
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình
bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp); bản sao có chứng thực (trường hợp gửi hồ sơ
trực tuyến hoặc qua đường bưu điện) Chứng chỉ
hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng, hành nghề
thiết kế xây dựng, hành nghề giám sát thi công xây
dựng, bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các
chuyên ngành xây dựng, kiến trúc liên quan đến
hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích theo quy định tại khoản
2 Điều 72 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
x
01
3
Ít nhất 02 ảnh màu khổ 4 cm x 6 cm chụp trong
vòng 06 tháng gần nhất, độ phân giải tối thiểu 300
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ
phí
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ
ngày đã nhận hồ sơ theo quy định, Sở
Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng văn
bản tới cá nhân đề nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hóa và Thể thao, cá nhân đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích có trách nhiệm bổ
sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ
liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu
chưa nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn
hóa và Thể thao trả lại hồ sơ
40
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
dpi hoặc tương đương.
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích.
Mẫu số 49 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích.
Mẫu số 48 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ,
luân
chuyển hồ
sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa
hồ sơ vào hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân;
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm tra
hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Tổ chức thẩm tra hồ sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị cấp Chứng
chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích, phù hợp với giấy tờ liên quan của công
dân.
+ Trường hợp cần thiết thu thập bổ sung tài
liệu, làm rõ các thông tin liên quan đến các
20 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
lĩnh vực và thời hiệu Chứng chỉ đủ điều
kiện hành nghề xây dựng theo quy định, bồi
dưỡng nghiệp vụ được cấp, kê khai kinh
nghiệm hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích chính xác (nếu có), kiểm tra, xác
minh (hoặc làm việc với công dân, tổ chức
hoặc các bên liên quan).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về lĩnh vực
ngành nghề đối với Bằng cấp đại học (hoặc
tương đương), Chứng chỉ hành nghề về xây
dựng với đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên
viên thụ lý hồ sơ báo cáo, đề xuất Lãnh đạo
phòng chuyên môn trả không giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên thụ
lý hồ sơ triển khai các bước tiếp theo.
+ Dự thảo quyết định, kèm theo danh mục
(nếu có) và Chứng chỉ hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét,
phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản
văn hoá
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện,
Lãnh đạo phòng chuyên môn xác định lý
do, giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
văn bản để trình Lãnh đạo Sở ký số đối với
văn bản trả lời và thông tin đến công dân
được biết.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký số đối với dự thảo
quyết định, kèm theo danh mục (nếu có) và
Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích; trình Lãnh đạo Sở xem xét.
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét,
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện,
Lãnh đạo Sở ký số đối với văn bản trả lời
và thông tin đến công dân được biết.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo
Sở ký số quyết định, kèm theo danh mục
(nếu có) và duyệt bản dự thảo Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích;
chuyển bộ phận văn thư ban hành theo quy
định.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Phát hành trên hệ thống điều hành văn bản
điện tử đối với quyết định, kèm theo danh
mục (nếu có) và Chứng chỉ hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích.
- Phối hợp với Phòng chuyên môn, Chuyên
viên thụ lý hồ sơ để trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên hệ thống dịch vụ
công quốc gia.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện
tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả giải quyết
TTHC đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
Mẫu số 48
.......(01).....
.....(02)....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../GCN-...
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ
BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
-------------------
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Quyết định số ........./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm .... của Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
CHỨNG NHẬN:
Tên tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận (viết chữ in hoa):.............................
- Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................
- Điện thoại:..............................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):.............................................
Đủ điều kiện hành nghề (lập quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; lập dự án, báo
cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; lập thiết kế bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích; thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; tư vấn giám sát thi công bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích):
1. ................................................................................................................................
2. ................................................................................................................................
3. ................................................................................................................................
Giấy chứng nhận có giá trị trên phạm vi toàn quốc đến ngày: ...../...../.....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 49
.......(01).....
.....(02)....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Đối với trường hợp tổ chức
yêu cầu cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận hành nghề)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH
NGHỀ BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Kính gửi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh
1. Tên tổ chức đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (viết chữ in hoa): ............................................
- Địa chỉ liên hệ:....................................................................................................
- Điện thoại:...........................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp):
............................................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:............................ ngày cấp
.......................... nơi cấp.........................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
- Chức danh: .........................................................................................................
Căn cứ quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa, ......(tên tổ chức).... trân trọng đề nghị ... (Người đứng đầu cơ quan
chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)... xem xét, cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cho hoạt động sau:
- Lý do cấp lại (trường hợp xin cấp lại):
+ Bổ sung nội dung hành nghề (nêu rõ những thông tin đề nghị bổ sung nội dung hành
nghề).
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng/mất
(nêu rõ lý do).
3. Cam kết: .....(tên tổ chức)....... chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của nội dung hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích (gửi kèm hồ sơ); thực hiện đúng quy định tại Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và quy định của pháp luật
khác có liên quan.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
15. Cấp lại chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (QTS-15)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích theo Mẫu số 51 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
x
01
2
Trường hợp bổ sung nội dung hành nghề đã được ghi
nhận trong Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích đã cấp, phải gửi kèm theo hồ sơ các
bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản
chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp);
bản sao có chứng thực (trường hợp gửi hồ sơ trực
tuyến hoặc qua đường bưu điện) chứng chỉ, chứng
nhận quy định tại điểm b khoản 3 Điều 73 Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ đối với nội dung hành nghề bổ sung.
x
01
3
Ít nhất 02 ảnh màu khổ 4 cm x 6 cm chụp trong vòng
06 tháng gần nhất, độ phân giải tối thiểu 300 dpi hoặc
tương đương (Điểm c khoản 3 Điều 69 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ)
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại
Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích, Sở Văn hoá và Thể thao
Hà Nội có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp
lệ. Văn bản thông báo phải nêu rõ lý do
và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa hồ sơ
liên quan.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản của
Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội, tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích có
trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp
lệ, Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội trả
lại hồ sơ.
40
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
Mẫu số 51 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích.
Mẫu số 50 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa
hồ sơ vào hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân;
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm tra
hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Tổ chức thẩm tra hồ sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị cấp lại
Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích, phù hợp với giấy tờ liên quan
của công dân.
+ Trường hợp cần thiết thu thập bổ sung tài
20 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
liệu, làm rõ các thông tin liên quan đến các
lĩnh vực và thời hiệu Chứng chỉ đủ điều
kiện hành nghề xây dựng theo quy định,
bồi dưỡng nghiệp vụ được cấp, kê khai
kinh nghiệm hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích chính xác (nếu có), kiểm
tra, xác minh (hoặc làm việc với công dân,
tổ chức hoặc các bên liên quan).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về lĩnh vực
ngành nghề đối với Bằng cấp đại học (hoặc
tương đương), Chứng chỉ hành nghề về xây
dựng với đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên
viên thụ lý hồ sơ báo cáo, đề xuất Lãnh đạo
phòng chuyên môn trả không giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên thụ
lý hồ sơ triển khai các bước tiếp theo.
+ Dự thảo quyết định, kèm theo danh mục
(nếu có) và Chứng chỉ hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét, phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện,
Lãnh đạo phòng chuyên môn xác định lý
do, giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
văn bản để trình Lãnh đạo Sở ký số đối với
văn bản trả lời và thông tin đến công dân
được biết.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký số đối với dự thảo
quyết định, kèm theo danh mục (nếu có) và
Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích; trình Lãnh đạo Sở xem xét.
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét,
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện,
Lãnh đạo Sở ký số đối với văn bản trả lời
và thông tin đến công dân được biết.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo
Sở ký số quyết định, kèm theo danh mục
(nếu có) và duyệt bản dự thảo Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích;
chuyển bộ phận văn thư ban hành theo quy
định.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Phát hành trên hệ thống điều hành văn bản
điện tử đối với quyết định, kèm theo danh
mục (nếu có) và Chứng chỉ hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích.
- Phối hợp với Phòng chuyên môn, Chuyên
viên thụ lý hồ sơ để trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên hệ thống dịch vụ
công quốc gia.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Trả kết quả cho công dân
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc
16. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích (QTS-16)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo Mẫu số
49 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
x
01
2
Danh sách các cá nhân được cấp Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích quy định tại
khoản 2 Điều 67 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
x
01
3
Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích có chứng thực/công chứng theo quy định (quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 68 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ).
* Trường hợp dữ liệu có thể tra cứu trên cơ sở dữ
liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì không
phải nộp mục này.
x
01
4
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc giấy đăng ký kinh doanh (quy
x
01
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích, Sở Văn hoá
và Thể thao Hà Nội có trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích nếu hồ sơ không đầy đủ
hoặc không hợp lệ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được thông báo bằng văn bản của Sở Văn
hoá và Thể thao Hà Nội, tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
có trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa
56
Không quy định
Toàn trình
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
định tại điểm c khoản 3 Điều 68 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ).
* Trường hợp thông tin đã được kết nối với cơ sở dữ
liệu quốc gia về doanh nghiệp thì không phải nộp
mục này.
thành phần hồ sơ liên quan. Hết thời hạn
nêu trên, nếu chưa nhận được hồ sơ hợp lệ,
Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội trả lại hồ
sơ.
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích.
Mẫu số 49 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
Mẫu số 48 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa
hồ sơ vào hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm
tra hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Tổ chức thẩm tra hồ sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di
32 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tích, phù hợp với giấy tờ liên quan của Tổ
chức.
+ Trường hợp cần thiết thu thập bổ sung tài
liệu, làm rõ các thông tin liên quan đến các
lĩnh vực và thời hiệu chứng chỉ hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích được cấp,
việc chấp hành quy định pháp luật có liên
quan, cung cấp tài liệu chính xác, kê khai
danh sách nhân sự và quản lý của Tổ chức
tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành
(nếu có), kiểm tra, xác minh (hoặc làm việc
với công dân, tổ chức hoặc các bên liên
quan).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về danh mục, lĩnh
vực ngành nghề đối với Chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích với đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di
tích.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên
viên thụ lý hồ sơ báo cáo, đề xuất Lãnh đạo
phòng chuyên môn trả không giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên thụ
lý hồ sơ triển khai các bước tiếp theo.
+ Dự thảo quyết định, kèm theo danh mục
(nếu có) và Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình.
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
xem xét,
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện,
Lãnh đạo phòng chuyên môn xác định lý do,
giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo văn
bản để trình Lãnh đạo Sở ký số đối với văn
bản trả lời và thông tin đến Tổ chức được
biết.
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký số đối với dự thảo
quyết định, kèm theo danh mục (nếu có) và
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu
bổ di tích; trình Lãnh đạo Sở xem xét.
Bước 5
Lãnh
đạo cơ
quan
xem xét,
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện,
Lãnh đạo Sở ký số đối với văn bản trả lời và
thông tin đến Tổ chức được biết.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh đạo
Sở ký số quyết định, kèm theo danh mục
(nếu có) và duyệt bản dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích;
chuyển bộ phận văn thư ban hành theo quy
định.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Phát hành trên hệ thống điều hành văn bản
điện tử đối với quyết định, kèm theo danh
mục (nếu có) và Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ di tích;
- Phối hợp với Phòng chuyên môn, Chuyên
viên thụ lý hồ sơ để trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên hệ thống dịch vụ
công quốc gia.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
- Kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử
tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả giải quyết
TTHC đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
04 giờ làm
việc
Tổng thời gian
56 giờ làm
việc
Mẫu số 48
.......(01).....
.....(02)....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../GCN-...
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ
BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
------------------
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di
sản văn hóa;
Căn cứ Quyết định số ........./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm .... của Ủy
ban nhân dân tỉnh/thành phố.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
CHỨNG NHẬN:
Tên tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận (viết chữ in hoa):.............................
- Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................
- Điện thoại:..............................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):.............................................
Đủ điều kiện hành nghề (lập quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; lập dự án,
báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; lập thiết kế bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích; thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; tư vấn giám sát thi
công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích):
1. ................................................................................................................................
2. ................................................................................................................................
3. ................................................................................................................................
Giấy chứng nhận có giá trị trên phạm vi toàn quốc đến ngày: ...../...../.....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 49
.......(01).....
.....(02)....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Đối với trường hợp tổ chức
yêu cầu cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận hành nghề)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH
NGHỀ BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Kính gửi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh
1. Tên tổ chức đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích (viết chữ in hoa): ............................................
- Địa chỉ liên hệ:....................................................................................................
- Điện thoại:...........................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp):
............................................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa):................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:............................
ngày cấp .......................... nơi cấp.......................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
- Chức danh: .........................................................................................................
Căn cứ quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa, ......(tên tổ chức).... trân trọng đề nghị ... (Người đứng đầu cơ quan
chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh)... xem xét, cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cho hoạt động sau:
- Lý do cấp lại (trường hợp xin cấp lại):
+ Bổ sung nội dung hành nghề (nêu rõ những thông tin đề nghị bổ sung nội dung hành
nghề).
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng/mất
(nêu rõ lý do).
3. Cam kết: .....(tên tổ chức)....... chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội
dung hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích (gửi kèm hồ sơ); thực hiện đúng quy định tại Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và quy định của pháp luật
khác có liên quan.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
17. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi
di tích (QTS-17)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (theo
Mẫu số 49 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính
phủ).
x
01
2
Trường hợp bổ sung nội dung hành nghề được ghi
nhận trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đã cấp, phải gửi kèm
thành phần hồ sơ bổ sung phù hợp nội dung hành
nghề theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 68 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
x
01
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ
phí
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi
di tích bị hỏng, thay đổi thông tin.
- 07 ngày làm việc đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi
di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung
nội dung hành nghề.
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể
từ ngày đã nhận hồ sơ theo quy định,
Sở Văn hóa và Thể thao có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ và thông báo
bằng văn bản tới tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo bằng văn bản
của Sở Văn hóa và Thể thao, tổ chức
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích có trách nhiệm bổ sung
hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ liên
quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa
và Thể thao trả lại hồ sơ.
40 giờ làm
việc và 56 giờ
làm việc
Không quy định
Toàn trình
e) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích.
Mẫu số 49 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
2
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
Mẫu số 48 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ.
f) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp
nhận hồ
sơ, luân
chuyển
hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số
hóa hồ sơ vào hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân
công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thẩm tra
hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Tổ chức thẩm tra hồ sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích, phù hợp với giấy tờ liên quan
của Tổ chức.
+ Trường hợp cần thiết thu thập bổ sung
20 giờ làm
việc (36 giờ
làm việc đối
với trường
hợp cấp lại
do bị mất
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tài liệu, làm rõ các thông tin liên quan đến
các lĩnh vực và thời hiệu chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
được cấp, việc chấp hành quy định pháp
luật có liên quan, cung cấp tài liệu chính
xác, kê khai danh sách nhân sự và quản lý
của Tổ chức tuân thủ đúng quy định pháp
luật hiện hành (nếu có), kiểm tra, xác
minh (hoặc làm việc với công dân, tổ chức
hoặc các bên liên quan).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về danh mục,
lĩnh vực ngành nghề đối với Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích với đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên
viên thụ lý hồ sơ báo cáo, đề xuất Lãnh
đạo phòng chuyên môn trả không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên
thụ lý hồ sơ triển khai các bước tiếp theo.
+ Dự thảo quyết định, kèm theo danh mục
(nếu có) và Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích;
+ Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình.
hoặc bổ
sung nội
dung hành
nghề)
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
xem xét,
phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
Di sản văn hoá
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện,
Lãnh đạo phòng chuyên môn xác định lý
do, giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo
văn bản để trình Lãnh đạo Sở ký số đối
với văn bản trả lời và thông tin đến Tổ
chức được biết.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh
đạo phòng chuyên môn ký số đối với dự
thảo quyết định, kèm theo danh mục (nếu
có) và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
nghề tu bổ di tích; trình Lãnh đạo Sở xem
xét.
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét,
phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện,
Lãnh đạo Sở ký số đối với văn bản trả lời
và thông tin đến Tổ chức được biết.
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Lãnh
đạo Sở ký số quyết định, kèm theo danh
mục (nếu có) và duyệt bản dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích; chuyển bộ phận văn thư ban hành
theo quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn
thiện hồ
sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Phát hành trên hệ thống điều hành văn
bản điện tử đối với quyết định, kèm theo
danh mục (nếu có) và Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích;
- Phối hợp với Phòng chuyên môn,
Chuyên viên thụ lý hồ sơ để trả kết quả
giải quyết TTHC bản điện tử trên hệ thống
dịch vụ công quốc gia.
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết
quả giải
quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
- Kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện
tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả giải quyết
TTHC đến tổ chức, cá nhân trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
Tổng thời gian: 40 giờ (56 giờ đối với trường hợp cấp lại do bị mất hoặc bổ sung
nội dung hành nghề)
Mẫu số 48
.......(01).....
.....(02)....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../GCN-...
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ BẢO QUẢN, TU BỔ,
PHỤC HỒI DI TÍCH
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn
hóa;
Căn cứ Quyết định số ........./QĐ-UBND ngày ....... tháng ...... năm .... của Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao.
CHỨNG NHẬN:
Tên tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận (viết chữ in hoa):.............................
- Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................
- Điện thoại:..............................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):.............................................
Đủ điều kiện hành nghề (lập quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; lập dự án,
báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; lập thiết kế bảo quản, tu
bổ, phục hồi di tích; thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; tư vấn giám sát thi
công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích):
1. ................................................................................................................................
2. ................................................................................................................................
3. ................................................................................................................................
Giấy chứng nhận có giá trị trên phạm vi toàn quốc đến ngày: ...../...../.....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 49
…(01).....
…..(02)…
(Đối với trường hợp tổ chức yêu
cầu cấp/cấp lại Giấy chứng nhận
hành nghề)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày …. tháng …. năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH
NGHỀ BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Kính gửi: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh
1. Tên tổ chức đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (viết chữ in hoa): .....................................................
- Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................
- Điện thoại: ............................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp):
...........................................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ..................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân: ……………….…....
ngày cấp…………….......... nơi cấp……………..............................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................
- Chức danh: ............................................................................................................
Căn cứ quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa, ......(tên tổ chức) .... trân trọng đề nghị … (Người đứng đầu cơ quan
chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh) … xem xét, cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cho hoạt động sau:
- Lý do cấp lại (trường hợp xin cấp lại):
+ Bổ sung nội dung hành nghề (nêu rõ những thông tin đề nghị bổ sung nội dung hành
nghề).
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng/mất
(nêu rõ lý do).
3. Cam kết: …… (tên tổ chức) …… chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung
thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (gửi kèm hồ sơ); thực hiện đúng quy định tại Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và quy định của pháp
luật khác có liên quan.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ người ký)
III. QUY TRÌNH NÔI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
18. Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (QTS-18)
a) Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá.
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Trung tâm Phục vụ
Hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
c) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
d) Thành phần hồ sơ
e) Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập theo Mẫu số 44 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ
x
01
2
Danh mục hiện vật, sưu tập hiện vật theo Mẫu số 45
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ
x
01
3
Bản vẽ, ảnh chụp toàn bộ hiện trạng không gian trưng
bày
x
01
4
Đề án tổ chức và hoạt động bảo tàng ngoài công lập
theo Mẫu số 46 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính
phủ
x
01
1
Nộp trực tiếp
Chi nhánh Trung tâm phục
vụ hành chính công
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
f) Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
* Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập, Sở Văn hoá và Thể
thao Hà Nội có trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ và thông báo bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp giấy phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập nếu hồ sơ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ. Văn bản
thông báo phải nêu rõ lý do và yêu
cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa hồ sơ
liên quan.
* Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được thông báo bằng
văn bản của Sở Văn hoá và Thể
thao Hà Nội, tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy phép hoạt động bảo
tàng ngoài công lập có trách nhiệm
bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần
hồ sơ liên quan. Hết thời hạn nêu
trên, nếu chưa nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Văn hoá và Thể thao Hà
Nội trả lại hồ sơ.
120 giờ
làm việc
Không quy định
Toàn trình
g) Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công lập
Mẫu số 44 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
2
Danh mục hiện vật, sưu tập hiện vật
Mẫu số 45 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
3
Đề án tổ chức và hoạt động bảo tàng
ngoài công lập
Mẫu số 46 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
4
Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập
Mẫu số 43 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28/11/2025 của Chính phủ
h) Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp
nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân; chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Phân công
Lãnh đạo
Phòng Quản
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
04 giờ làm
việc
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
xử lý
lý Di sản văn
hoá
Bước 3
Thẩm định
hồ sơ
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý
hồ sơ căn cứ các văn bản pháp quy, quy
định, hướng dẫn… tiến hành thẩm định
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện
đánh giá/thẩm định thực tế, thu phí, lệ
phí (nếu có):
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: tiến
hành bước tiếp theo
20 giờ làm
việc
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
Tổ chức thẩm định thực tế (khảo sát
hiện trạng cơ sở vật chất, trang thiết bị
và không gian trưng bày bảo tàng)
40 giờ làm
việc
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
- Dự thảo giấy phép.
- Hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
32 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý Di sản văn
hoá
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Ký số dự thảo Thông báo hoặc Giấy
phép trình lãnh đạo Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ
sung hồ sơ (nêu rõ lý do)
08 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
cơ quan
xem xét phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLDSVH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
08 giờ làm
việc
Bước 6
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn
bản
Bộ phận văn
thư
- Văn thư phát hành văn bản (Giấy
phép), trả kết quả Chi nhánh Trung tâm
phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản giấy
(nếu Tổ chức/ Công dân có yêu cầu)
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
giải quyết
Chi nhánh
Trung tâm
phục vụ hành
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết
quả điện tử tập trung.
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chính công
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ
chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công.
Tổng thời gian
120 giờ làm
việc/15 ngày
Mẫu số 44
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG BẢO TÀNG NGOÀI CÔNG LẬP
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .................
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): .......................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân): ...................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân
người Việt Nam):..................... ngày cấp.................... nơi cấp......................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số ................................. ngày
cấp ……………….. nơi cấp .......................... ngày hết hạn..........................
- Quốc tịch (đối với cá nhân người nước ngoài): ........................................
- Địa chỉ liên hệ (nơi thường trú đối với cá nhân; nơi đặt trụ sở chính đối với tổ
chức): ...........................................................................................................
- Điện thoại: .................................................................................................
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ......................................................................
- Chức vụ: ...................................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân
người Việt Nam): ........................ngày cấp............nơi cấp.............................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số .............................. ngày
cấp................... nơi cấp............................ngày hết hạn...................................
- Quốc tịch (đối với cá nhân người nước ngoài):.........................................
Đối với đề nghị cấp giấy phép
3. Tên gọi bảo tàng:......................................................................................
4. Địa điểm đặt trụ sở bảo tàng: .............................. (Ghi rõ số nhà, đường phố,
thôn, làng, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương).
5. Đối tượng và phạm vi hoạt động của bảo tàng:..................................
6. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị người
đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh .... cấp giấy phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập cho ...... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép).
7. Cam kết: .... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép) .... chịu trách
nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn và sẽ tổ chức các hoạt động của
bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật sau khi được cấp giấy phép.
Đối với đề nghị cấp lại giấy phép
3. Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập và các tài liệu liên quan: (số,
ngày cấp, cơ quan cấp)...................................................................................
4. Lý do đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập:
- Bị hư hỏng (có giấy phép cũ kèm theo): □
- Bị mất: □
5. Cam kết: .... (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại giấy phép) .... chịu trách
nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn và sẽ tiếp tục tổ chức hoạt động
bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật khi được cấp lại giấy phép.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP/
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Ký và ghi rõ họ tên; ký, đóng dấu và ghi rõ
họ tên, chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
Mẫu số 45
DANH MỤC HIỆN VẬT, SƯU TẬP HIỆN VẬT
(Kèm theo Đề án tổ chức và hoạt động bảo tàng ngoài công lập ....(tên bảo tàng).....)
1. Hiện vật
Số
TT
Tên
hiện
vật
Số
lượng
Kích
thước
(cm)
Trọng
lượng
(gram)
Chất
liệu
chính
Niên
đại
Tình trạng hiện
vật
Giấy chứng nhận đăng ký di vật,
cổ vật (đối với hiện vật là di vật,
cổ vật)
Số giấy
chứng nhận
Ngày cấp
Cơ quan
cấp
1
2
3
.....
2. Sưu tập hiện vật
Số TT
Tên sưu tập
Số lượng hiện vật
Tóm tắt giá trị
1
2
...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP
(Ký và ghi rõ họ tên; ký, đóng dấu và ghi rõ
họ tên, chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
Mẫu số 46
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN
TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG BẢO TÀNG NGOÀI CÔNG LẬP
.........................(Tên bảo tàng)...............................
1. Tên gọi, địa điểm đặt trụ sở:....................................................................
2. Mục tiêu, nhiệm vụ:.................................................................................
3. Hiện vật, sưu tập hiện vật (có danh sách kèm theo):
4. Thông tin về trưng bày phục vụ khách tham quan: .................................
(Địa điểm, diện tích trưng bày, tóm tắt nội dung trưng bày; bản vẽ và ảnh chụp
toàn bộ không gian trưng bày).
5. Đối tượng và phạm vi hoạt động:.............................................................
6. Phương án và kế hoạch hoạt động:...........................................................
7. Dự kiến thời gian mở cửa đón khách tham quan: (theo giờ, ngày trong tuần)
8. Tổ chức bộ máy, nhân sự:.........................................................................
Danh sách các chuyên gia/cố vấn chuyên môn (nếu có)..............................
9. Kinh phí: (nguồn kinh phí và số kinh phí hoạt động dự kiến hằng năm)
10. Kiến nghị của tổ chức/cá nhân xây dựng đề án cấp giấy phép hoạt động (tên
bảo tàng) ...............................................................................................
(Đối với việc cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập thuộc doanh
nghiệp, ngoài các nội dung trên đây, đề án còn có các nội dung khác theo quy định của
Luật Doanh nghiệp và hướng dẫn của các cơ quan có liên quan)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký và ghi rõ họ tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký (nếu là tổ chức))
Mẫu số 43
.......(01).....
.....(02)....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........./GP-HĐBTNCL
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Hoạt động bảo tàng ngoài công lập
...............(2)..............
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Xét đơn đề nghị của ...............................
Theo đề nghị của....... (Tên đơn vị thực hiện chức năng tham mưu giúp cơ quan
chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh quản lý di sản văn hóa).............................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập với các nội dung sau
đây:
1.1 Tên gọi của bảo tàng:..............................................................................
1.2 Địa điểm đặt trụ sở bảo tàng:..................................................................
1.3 Thông tin về người đề nghị cấp giấy phép (trường hợp cá nhân đề nghị cấp
Giấy phép)/Người đại diện theo pháp luật (trường hợp tổ chức đề nghị cấp Giấy phép)
sau đây:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân Việt
Nam): ........................ ngày cấp.............nơi cấp............................./Hộ chiếu (đối với cá
nhân nước ngoài): Số.........................ngày cấp.................... nơi cấp......................ngày
hết hạn..................;
- Quốc tịch:....................................................................................................
1.4 Đối tượng và phạm vi hoạt động của bảo tàng:……………..…………
Điều 2. Bảo tàng ............................. hoạt động theo quy định của pháp luật về di
sản văn hóa và quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Bảo tàng .................... có con dấu và tài khoản theo quy định của pháp
luật và chịu sự quản lý nhà nước của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh, chính
quyền địa phương nơi hoạt động.
Điều 4. Người đứng đầu....... (tên cơ quan/tổ chức đề nghị), (tên cá nhân đề nghị)
và thủ trưởng ......... (các cơ quan, đơn vị liên quan)... chịu trách nhiệm thực hiện đúng
các nội dung theo Giấy phép này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ VHTTDL (để báo cáo);
- Lưu: ..........
.........(02)..............
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 342/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 342/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×