• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 340/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 10:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 340/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 340/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 340/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 340/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung b
bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp i tờng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Luật T chức cnh quyn địa phương năm 2025;
Căn cNghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
st thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm n phòng Chính phvề hướng dẫn nghiệp vkiểm soát thtục
nh chính;
Căn cứ Quyết định số 192/-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, b
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
82/TTr-SNNMT ngày 27/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 06 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 4, 5, 6, 7,
8, 9 Mục II, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1560/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
340
28
01
2026
2
lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi bỏ 04 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 2, 3, 10, 11 Mục I,
Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1560/QĐ-UBND ngày
26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức, cá nhânliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cc KSTTHC, B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm PV hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung nh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Thẻ giám định
viên quyền đối với
giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012001
15 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 3 Điều 201 Luật
Sở hữu trí tuệ;
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Điều 16 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ
340
28
01
2026
4
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
2
Cấp lại Thẻ giám định
viên quyền đối với
giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012002
- Quyết định cấp
lại Thẻ giám
định viên: 10
ngày.
- Trường hợp
Thẻ giám định
viên quyền đối
với giống cây
trồng bị lỗi do
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương gây ra: 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được yêu cầu của
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Điều 16 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
5
người được cấp
Thẻ.
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
3
Thu hồi Thẻ giám
định viên quyền đối
với giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
Mã TTHC: 1.011999
- 30 ngày (kể từ
ngày nhận được
yêu cầu thu hồi
đến khi người
được cấp thẻ ý
kiến)
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 3 Điều 201 Luật
Sở hữu trí tuệ m 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 36/2009/QH12;
Luật số 07/2022/QH15);
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Điều 16 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
6
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
4
Cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định
quyền đối với giống
cây trồng
Mã TTHC: 1.012003
15 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 2 Điều 201 Luật
Sở hữu trí tuệ m 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 36/2009/QH12;
Luật số 07/2022/QH15);
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Điều 17 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ
7
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám
định quyền đối với
giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012004
- Quyết định cấp
lại Giấy chứng
nhận tổ chức
giám định quyền
đối với giống cây
trồng: 10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ.
- Trường hợp
Giấy chứng nhận
tổ chức giám
định quyền đối
với giống cây
trồng bị lỗi do
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Điều 17 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
8
ương: 05 ngày
làm việc.
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
6
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám
định quyền đối với
giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012000
- 30 ngày (kể t
ngày nhận được
yêu cầu thu hồi
đến khi tổ chức
được cấp Giấy
chứng nhận ý
kiến)
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 2 Điều 201 Luật
Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 36/2009/QH12;
Luật số 07/2022/QH15);
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về s
hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Điều 17 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để
9
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
10
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị i bỏ lĩnh vực Trồng trt và Bảo vệ thực vt
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
Cơ quan thực hiện
1
1.007931.H52
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung mt số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Chi cục Trồng trọt và Bảo v
thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
2
1.007932.H52
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường
Chi cục Trồng trọt và Bảo v
thực vật, Sở Nông nghiệp
Môi trường
3
1.004546.H52
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật th
thuộc diện kiểm dịch thực vật
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường
Chi cục Trồng trọt và Bảo v
thực vật, Sở Nông nghiệp
Môi trường
340
28
01
2026
11
4
1.004524.H52
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường
Chi cục Trồng trọt và Bảo v
thực vật, Sở Nông nghiệp
Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 340/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×