• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 333/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 11:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 333/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 333/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 333/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 333/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 333 /QĐ-UBND
Huế, ngày 23 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm,
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 198/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm, lĩnh
vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
398/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh
học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường. (Phần I.
Danh mục quy trình)
2
Điều 2. S ng nghip i trường trách nhim thiết lp quy trình
đin t gii quyết TTHC trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC.
(Phần II. Nội dung quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ của TTHC số thứ thự 2, 3, 4, 5, 6, 7 mục I
(cấp thành phố) của Phụ lục danh mục quy trình nội dung cụ thể tương ứng
của thủ tục đó tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 17
tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường, UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph; Giám đốc S Nông
nghip và Môi trưng; Ch tch UBND các xã, phường; Th trưởng các cơ quan,
đơn vcác t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
3
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
1
1.014630
2
1.008672
3
1.014022
4
1.008675
5
1.008682
6
1.004819
7
3.000496
Quyết định 198/QĐ-UBND ngày 13 tháng
01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm, lĩnh
vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
4
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học (1.014630)
- Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp Môi trường: 25 ngày, UBND thành phố: 02 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
196 gi
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn - Chi
cục Kiểmm
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên phòng chuyên môn -
Chi cục Kiểm lâm
- Kim tra, xác minh tính đy đ và hp l ca hồ .
- Tham mưu Sng nghip và Môi trưng trình Ch tch y
ban nhân dân thành ph thành lp Hi đồng thm định, t chc
thm định và kim tra thc tế.
- Tham mưu S Nông nghip Môi trưng lp h sơ trình
164 giờ
5
Ch tch y ban nhân dân thành ph xem xét, quyết định.
H sơ gm:
+ Báo cáo kết quả thẩm định;
+ Tờ trình đề nghị cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa
dạng sinh học
+ Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn
đa dạng sinh học (theo Mu s 25 Ph lc II ban hành kèm theo
Thông tư s 85/2025/TT-BNNMT)
- Trường hợp từ chối thì tham mưu văn bản thông báo
nêu do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Kim tra, ký nháy vào T trình Báo cáo kết qu thm định
trình nh đo S ng nghip Môi trưng p duyt.
04 gi
Bước 5
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, ban hành tờ trình, báo cáo kết quả thẩm định
nháy vào Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận sở
bảo tồn đa dạng sinh học để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét ban hành Quyết định cấp Giấy chứng
nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học.
16 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ liên
thông lên UBND thành phố
04 gi
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Liên thông hồ lên UBND thành ph
04 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
16 gi
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xửhồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ký ban
hành.
08 gi
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
6
Bước 5
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
thành ph
02 gi
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 gi
2. Tên thủ tục: Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (1.008672)
- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc. (Trong đó: Sở Nông nghiệpMôi trường 08 ngày, UBND thành phố: 03 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 gi
7
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
60 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên chuyên môn
- Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xác minh tính hợp lệ của hồ ;
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường thẩm định hồ
khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên;
- Tham mưu S ng nghip Môi trường lp h sơ trình Ch
tch UBND tnh ph:
+ Báo cáo kết quả thẩm định hồ đăng khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên;
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án khai thác mẫu vật
loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên;
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án khai thác mẫu vật
loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên theo Mu s 08 Ph lc II
ban hành kèm theo Thông tư s 85/2025/TT-BNNMT.
- Trường hợp từ chối thì tham mưu văn bản thông báo nêu
do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đạo Chi cc xem xét
46 gi
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Kiểm tra, nháy Tờ trình Báo cáo kết quả thẩm định, trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường Văn bản trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 gi
Bước 5
Lãnh đạo S Nông nghiệp
Môi trưng
Báo cáo kết quả thẩm định, Văn bản trình UBND thành
phố ký nháy vào dự thảo Quyết định phê duyệt phương án
khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở
ng nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ liên thông lên
UBND thành phố
02 gi
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Liên thông hồ lên UBND thành ph
- Xác nhận hoàn thành công vic
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
24 gi
8
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố
kiểm tra, c nhận kết quả hồ sơ.
16 gi
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
phê duyệt kết quả (Quyết định phê duyệt phương án khai
thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên); trường hp
không phê duyt thì thông o bng văn bảnnêu rõ lý do.
02 gi
Bước 5
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 gi
3. Tên thủ tục: Thả động vật nuôi sinh sản tại sở nuôi, sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên. (1.014022)
- Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm vic
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
- TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
9
Bước 1
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
124 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn -
Chi cục Kiểmm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
02 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng chuyên môn
- Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ đề nghị thực hiện thả
động vật nuôi sinh sản tại sở nuôi, sở bảo tồn đa dạng
sinh học về môi trường tự nhiên (theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT)
- Tham mưu văn bản tham vấn quan khoa học CITES Việt
Nam, quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệpMôi trường,
chuyên gia liên quan quan thẩm quyền quản khu
vực dự kiến thả;
- Tham mưu Sở Nông nghiệpMôi trường:
+ Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án thả (kèm kết quả
tham vn)
+ Dự thảo Phương án thả lại theo Mẫu số 14 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT;
- Trường hợp từ chối phê duyệt hoặc không nhận được kết quả
tham vấn, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đạo Chi cc xem xét
112 gi
10
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
- Xem xét, Văn bản đề nghị Sở NN&MT phê duyệt Phương
án Thả động vật nuôi sinh sản tại sở nuôi, sở bảo tồn đa
dạng sinh học về môi trường tự nhiên;
- Xác nhận Dự thảo Phương án thả theo Mẫu quy định hoặc văn
bản từ chối phê duyệt nêu bằng cho chủ sở bảo tồn đa
dạng sinh học.
04 gi
Bước 5
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi trưng
- Phê duyệt kết quả (Phương án thả lại theo Mẫu số 14 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT);
- Trưng hp t chi phê duyt hoc không nhn đưc kết qu
tham vn, thông o bng văn bn và u lý do.
04 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghip và Môi trưng
o s văn bn, đóng du, s, chuyn kết qu (gm bn đin
t bn giy) cho B phn mt ca Trung m Phc v nh
chính công thành ph/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
02 gi
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 gi
4. Tên th tc: Cp giy phép trao đổi, tng cho mu vt ca loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bo v (1.008675)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày m vic.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
11
Bước 1
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy cho dch v
bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo phòng Chuyên môn -
Chi cục Kiểmm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
- Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ hồ cấp giấy phép trao đổi,
tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên
bảo vệ theo quy định;
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường thẩm định hồ
cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT;
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trưng:
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép (kèm kết quả thẩm định)
+ Dự thảo Quyết định cp giấy giấy phép trao đổi, tặng cho
mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo
Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
85/2025/TT-BNNMT xem xét, quyết định.
- Trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đo Chi cc xem xét
104 gi
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
o cáo kết qu thm định, Văn bn đề xut kết qu
nháy d tho Quyết định cp giy phép trao đổi, tng cho mu
04 gi
12
vt loài nguy cp, quý, hiếm đưc ưu tiên bo v theo mu quy
định.
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Phê duyệt kết quả cấp Giấy phép
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghip và Môi trưng
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn kết qu (gm bn đin
t bn giy) cho Trung tâm Phc v Hành chính ng thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp
02 gi
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 gi
13
5. Cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học (1.008682)
- Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường 25 ngày, UBND thành phố: 02 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
196 gi
Bước 2
Lãnh đạo phòng chuyên môn - Chi
cục Kiểmm
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi
cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xác minh tính đy đ và hp l ca hồ .
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức
thẩm định kiểm tra thực tế (Thành phn Hi đồng thm định
được quy đnh ti đim c, khon 2, Điu 21 Thông tư 85/2025/TT-
BNNMT)
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường lập hồ trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố. H sơ gm:
+ Báo cáo kết quả thẩm định;
164 gi
14
+ Tờ trình đề nghị cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng
sinh học
+ Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa
dạng sinh học (theo Mu s 25 Ph lc II ban hành kèm theo Thông
tư s 85/2025/TT-BNNMT)
- Trường hợp từ chối thì tham mưu văn bản thông báo nêu
do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đo Chi cc xem xét
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Kim tra, ký nháy vào T trình và o cáo kết qu thm định tnh
nh đo S ng nghip Môi trưng p duyt
04 gi
Bước 5
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, ban hành tờ trình, báo cáo kết quả thẩm định
nháy vào Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận sở bảo
tồn đa dạng sinh học để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố xem xét ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận sở
bảo tồn đa dạng sinh học.
16 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ liên thông lên
UBND thành phố
04 gi
Bước 7
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Liên thông hồ lên UBND thành ph
04 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
16 gi
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành.
08 gi
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
B phn Văn thư VP UBND tnh
ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc.
15
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 gi
6. Đăng ký mã số sở nuôi, sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (1.004819)
6.1. Trường hợp 1: Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
16
Bước 3
Chuyên viên Phòng chuyên môn -
Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét, tính hợp lệ của hồ sơ;
- Tiến nh kim tra thc tế điu kin nuôi, trng c li động vt,
thc vt thuc Ph lc Công ước CITES ca cơ s đăng ký cp s.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm cấp số sở nuôi,
sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
85/2025/TT-BNNMT.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
do cho tổ chức.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đo Chi cc xem xét
106 gi
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phê duyệt kết qu (số sở nuôi, sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT).
04 gi
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Chi cục
Kim lâm
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
02 gi
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 gi
6.2. Trường hợp 2: Cần tham vấn quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
17
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng chuyên môn -
Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét, tính hợp lệ của hồ sơ;
- Tham mưu văn bản gi đến quan khoa học CITES Việt Nam
đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự
tồn tại của loài các loài khác liên quan trong tự nhiên.
(Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không phân
bố tự nhiên tại Việt Nam lần đầu tiên đăng nuôi, trồng tại
Việt Nam)
- Tiến hành kim tra thc tế điu kin nuôi, trng c loài đng vt,
thc vt thuc Ph lc Công ước CITES ca cơ s đăng cp mã
s.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm cấp số sở nuôi,
sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
lý do cho tổ chức.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đo Chi cc xem xét
106 gi
18
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phê duyệt kết qu (số sở nuôi, sở trồng theo Mẫu số 32
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT).
04 gi
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Chi cục
Kimm
Đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử bản giấy)
chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
02 gi
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 gi
19
6.3. Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩumục đích thương
mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ của ban thư ký CITES).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu cnh ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v nh thc, đa đim tr kết
qu).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng chuyên môn -
Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét, tính hợp lệ của hồ sơ;
- Tham mưu văn bảngửi hồ đến quan thẩm quyền quản
lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES. (Đối với
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I
CITES để xuất khẩumục đích thương mại).
- Tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục I Công ước CITES của sở đăng
cấpsố.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm cấp số sở nuôi,
sở trồng theo quy định.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
114 gi
(Không bao
gm thi gian
thm định h sơ
ca Ban Thư ký
CITES)
20
lý do cho tổ chức.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đo Chi cc xem xét
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phê duyệt kết qu (số sở nuôi, sở trồng theo quy định).
04 gi
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Chi cục
Kim lâm
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
02 gi
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128gi
7. Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số sở nuôi, sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (3.000496)
7.1. Trường hợp 1: Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
21
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy cho dch v bưu
chính ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn - Chi cục
Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng chuyên môn - Chi
cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét, tính hợp lệ của hồ sơ;
- Tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES của sở đăng cấp sửa
đổi, bổ sung mã số.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm cấp sửa đổi, bổ sung số
sở nuôi, sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 85/2025/TT-BNNMT.
- Trường hợp không cấp cấp sửa đổi, bổ sung số thì phải văn
bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đo Chi cc xem xét
106 gi
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phê duyệt kết qu (số cấp sửa đổi, bổ sung sở nuôi, sở trồng
theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
85/2025/TT-BNNMT).
04 gi
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Chi cục Kim
lâm
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
02 gi
22
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 gi
23
7.2. Trường hợp 2: Cần tham vấn quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công
vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng chuyên môn -
Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét, tính hợp lệ của hồ sơ;
- Tham mưu văn bản gi đến quan khoa học CITES Việt Nam
đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự
tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên.
(Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không phân
bố tự nhiên tại Việt Nam lần đầu tiên đăng nuôi, trồng tại
Việt Nam)
- Tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES của sở đăngcấp
sửa đổi, bổ sung mã số.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm cấp sửa đổi, bổ sung
số sở nuôi, sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm
106 gi
24
theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT.
- Trường hợp không cấp sửa đổi, bổ sung mã số thì phảivăn bản
thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đo Chi cc xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phê duyệt kết qu (cấp sửa đổi, bổ sung mã số sở nuôi, sở
trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
85/2025/TT-BNNMT).
04 gi
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Chi cục
Kim lâm
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
02 gi
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 gi
7.3. Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩumục đích thương mại:
16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ của ban thư ký CITES).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
25
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng chuyên môn -
Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét, tính hợp lệ của hồ sơ;
- Tham mưu văn bảngửi hồ đến quan thẩm quyền quản
CITES Việt Nam để trình Ban Thư CITES. (Trường hợp nuôi,
trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu
mục đích thương mại).
- Tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục I Công ước CITES của sở đăng cấp
sửa đổi, bổ sung mã số.
- Tham mưu lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm cấp sửa đổi, bổ sung
số sở nuôi, sở trồng theo quy định.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
do cho tổ chức.
- Chuyn h sơ trình Lãnh đo Chi cc xem xét.
114 gi
(Không bao
gm thi gian
thm định h sơ
ca Ban Thư ký
CITES)
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phê duyệt kết qu (sửa đổi, bổ sung số sở nuôi, sở trồng
theo quy định).
04 gi
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Chi cục Kim
lâm
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 gi
26
thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một ca.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 gi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 333/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 333/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×