• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 329/QĐ-UBND Khánh Hòa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 329/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Quốc Nam
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 329/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 329/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 329/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp trong phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 285/TTr-STC ngày
11/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế
Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới sửa
329
17 7
2
đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
kế hoạch và Đầu tư.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT.HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT, TH, PVHCC, CB&CTTĐT;
- Lưu: VT, CT.
CHỦ TỊCH
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.
Đăng ký thành
lập doanh nghiệp
tư nhân
Mã số TTHC:
2001610
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử (Thông tư số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC ngày
03/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
329
17 7
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
2.
Đăng ký thành
lập công ty
TNHH một thành
viên
Mã số TTHC:
2001583
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
3.
Đăng ký thành
lập công ty
TNHH hai thành
viên trở lên Mã
số TTHC:
2001199
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
4.
Đăng ký thành
lập công ty cổ
phần
Mã số TTHC:
2002043
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
5.
Đăng ký thành
lập công ty hợp
danh
Mã số TTHC:
2002042
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
2354/QĐ-BTC;
6.
Đăng ký thay đổi
địa chỉ trụ sở
chính, đăng ký
đổi tên của doanh
nghiệp (đối với
doanh nghiệp tư
nhân, công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh)
Mã số TTHC:
2002041
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
2354/QĐ-BTC;
7.
Đăng ký thay đổi
thành viên hợp
danh, đăng ký
thay đổi thành
viên công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở
lên
Mã số TTHC:
2002011
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
8.
Đăng ký thay đổi
người đại diện
theo pháp luật
của công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
Mã số TTHC:
2002010
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
9.
Đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần
vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp
(đối với công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh)
Mã số TTHC:
2002009
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
10.
Đăng ký thay đổi
chủ sở hữu công
ty trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên
Mã số TTHC:
1005114
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
11.
Đăng ký thay đổi
chủ doanh nghiệp
tư nhân trong
trường hợp bán,
tặng cho doanh
nghiệp, chủ
doanh nghiệp
chết
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Mã số TTHC:
2002000
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
12.
Thông báo thay
đổi ngành, nghề
kinh doanh (đối
với doanh nghiệp
tư nhân, công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí: Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số
47/2019/TT-BTC)
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hợp danh)
Mã số TTHC:
2001996
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
13.
Đăng ký thay đổi
vốn đầu tư của
chủ doanh nghiệp
tư nhân Mã số
TTHC: 2001993
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp
14.
Thông báo thay
đổi thông tin cổ
đông sáng lập,
thay đổi cổ đông
là nhà đầu tư
nước ngoài,
thông tin về chủ
sở hữu hưởng lợi
của doanh
nghiệp, thông tin
để xác định chủ
sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp
(của công ty cổ
phần không phải
là công ty niêm
- Trường hợp
thay đổi thông
tin cổ đông
sáng lập, cổ
đông là nhà
đầu tư nước
ngoài: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ .
- Trường hợp
thay đổi thông
tin về chủ sở
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí: Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
yết và công ty
đăng ký giao dịch
chứng khoán) Mã
số TTHC:
2002044
hữu hưởng lợi
của doanh
nghiệp, thay
đổi thông tin để
xác định chủ sở
hữu hưởng lợi
của doanh
nghiệp: 01
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
ký doanh nghiệp
15.
Thông báo thay
đổi nội dung
đăng ký thuế Mã
số TTHC:
2001954
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Không
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
16.
Đăng ký hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, thông báo
lập địa điểm kinh
doanh (đối với
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp tư
nhân, công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh) Mã số
TTHC: 2002069
qua mạng điện tử (Thông tư số
47/2019/TT-BTC
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
17.
Thông báo lập
chi nhánh, văn
phòng đại diện ở
nước ngoài (đối
với doanh nghiệp
tư nhân, công ty
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh) Mã số
TTHC: 2002070
Tài chính)
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
18.
Cấp đổi Giấy
phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu
tư (đồng thời là
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh
doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị
pháp lý tương
đương của doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh
chuyển sang hoạt
động theo Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận
đăng ký chi
nhánh, Giấy
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử .
- Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo: Không quy định
- Tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký
doanh nghiệp .
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chứng nhận đăng
ký địa điểm kinh
doanh Mã số
TTHC: 2002031
doanh nghiệp.
19.
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh Mã số
TTHC: 2002045
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
20.
Thông báo thay
đổi thông tin cổ
đông là nhà đầu
tư nước ngoài,
thông báo cho
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
- Miễn lệ phí .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuê doanh
nghiệp tư nhân,
thông báo thay
đổi người đại
diện theo ủy
quyền của chủ sở
hữu, thành viên
công ty trách
nhiệm hữu hạn là
tổ chức, cổ đông
là tổ chức nước
ngoài Mã số
TTHC: 1010026
Tài chính)
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
21.
Đăng ký doanh
nghiệp đối với
các công ty được
thành lập trên cơ
sở chia công ty
Mã số TTHC:
2002085
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
22.
Đăng ký doanh
nghiệp đối với
các công ty được
thành lập trên cơ
sở tách công ty
Mã số TTHC:
2002083
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
23.
Hợp nhất doanh
nghiệp (đối với
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
và công ty hợp
danh) Mã số
TTHC: 2002059
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
24.
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
doanh nghiệp đối
với công ty nhận
sáp nhập (đối với
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
và công ty hợp
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
danh) Mã số
TTHC: 2002060
qua mạng điện tử.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
25.
Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
doanh nghiệp đối
với công ty bị
tách (đối với
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công ty cổ phần)
Mã số TTHC:
2002057
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
26.
Chuyển đổi công
ty trách nhiệm
hữu hạn thành
công ty cổ phần
và ngược lại Mã
số TTHC:
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2002034
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
27.
Chuyển đổi
doanh nghiệp tư
nhân thành công
ty hợp danh, công
ty trách nhiệm
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hữu hạn, công ty
cổ phần Mã số
TTHC: 2002032
Tài chính)
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ
được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
28.
Chuyển đổi công
ty trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên thành
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở
lên và ngược lại
Mã số TTHC:
2002033
(Quầy Sở
Tài chính)
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm
doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh
nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
29.
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
01 ngày làm
việc kể từ ngày
Trung tâm
phục vụ
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
- Luật Doanh nghiệp
2020;
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội
dung đăng ký
doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh,
Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh do bị
mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu
hủy dưới hình
thức khác Mã số
TTHC: 2002018
nhận được hồ
sơ hợp lệ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
30.
Cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký kinh doanh
hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký
kinh doanh và
đăng ký thuế
sang Giấy chứng
nhận đăng ký
doanh nghiệp Mã
số TTHC:
2002017
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC .
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
31.
Cập nhật bổ sung
thông tin trong hồ
sơ đăng ký doanh
nghiệp Mã số
TTHC: 2002015
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký
qua mạng điện tử .
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp không được
hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp không phải trả lệ phí đăng
ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung
đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp
doanh nghiệp cập nhật, bổ sung thông tin
sau:
(i) Số điện thoại, số fax, thư điện tử,
website của doanh nghiệp;
(ii) Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
và địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh do thay đổi về địa giới
hành chính;
(iii) Trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ
sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
và không thuộc các trường hợp thông báo
thay đổi quy định từ Điều 49 đến Điều 54
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
32.
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh trước
thời hạn đã thông
báo đối với doanh
nghiệp, chi
nhánh, địa điểm
kinh doanh,
thông báo tạm
ngừng hoạt động,
tiếp tục hoạt động
trước thời hạn đã
thông báo đối với
văn phòng đại
diện Mã số
TTHC: 2002029
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo: Không được quy định.
- Tạm ngừng kinh doanh được miễn lệ phí
đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
33.
Giải thể doanh
nghiệp, giải thể
trong trường hợp
Thông báo giải
thể: 03 ngày
làm việc kể từ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
Miễn lệ phí (Thông tư số 47/2019/TT-
BTC).
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
hoặc theo quyết
định của Tòa án
Mã số TTHC:
2002023
ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
Đăng ký giải
thể: Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đăng ký giải
thể doanh
nghiệp.
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
34.
Chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh Mã số
TTHC: 2002020
Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh của
doanh nghiệp
trong nước: 05
ngày làm việc
kể từ ngày
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Miễn lệ phí (Thông tư số 47/2019/TT-
BTC).
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện
của doanh
nghiệp ở nước
ngoài: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
35.
Hiệu đính thông
tin đăng ký doanh
nghiệp, hiệu đính
thông tin trên
Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội
dung đăng ký
doanh nghiệp,
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Miễn lệ phí.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh
và các thông tin
về đăng ký doanh
nghiệp lưu giữ tại
Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
Mã số TTHC:
2002016
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
36.
Chấm dứt Cam
kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi
trường Mã số
TTHC: 2000368
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Không được quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
37.
Chuyển đổi
doanh nghiệp
thành doanh
nghiệp xã hội Mã
số TTHC:
2000416
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Không được quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
38.
Thông báo thay
đổi nội dung Cam
kết thực hiện mục
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
Không được quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tiêu xã hội, môi
trường của doanh
nghiệp xã hội Mã
số TTHC:
2000375
sơ hợp lệ
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
39.
Thông báo về
việc sáp nhập
công ty trong
trường hợp sau
sáp nhập công ty,
công ty nhận sáp
nhập không thay
đổi nội dung
đăng ký doanh
nghiệp Mã số
TTHC: 1010029
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Không được quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
40.
Đề nghị dừng
thực hiện thủ tục
đăng ký doanh
nghiệp Mã số
TTHC: 1010010
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Không được quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
41.
Thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải
thể doanh nghiệp
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không được quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Mã số TTHC:
1010023
(Quầy Sở
Tài chính)
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
42.
Đề nghị doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh có tên
xâm phạm quyền
sở hữu công
nghiệp thay đổi
tên doanh nghiệp
Mã số TTHC:
1005169
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đầy
đủ giấy tờ quy
định,
- Trường hợp
tên doanh
nghiệp xâm
phạm quyền sở
hữu công
nghiệp thì
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Không được quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp
có tên vi phạm
phải đăng ký
thay đổi tên.
Trong thời hạn
60 ngày kể từ
ngày Cơ quan
đăng ký kinh
doanh ra thông
báo, doanh
nghiệp có tên
xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
phải đăng ký
thay đổi tên
doanh nghiệp,
tên chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh.
68/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
2354/QĐ-BTC;
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
43.
Đề nghị thu hồi
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp trường
hợp nội dung kê
khai trong hồ sơ
là giả mạo Mã số
TTHC: 2002008
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị
quy định, Cơ
quan
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
(Quầy Sở
Tài chính)
Không được quy định
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
Mã số
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
Tên VBQPPL bãi bỏ TTHC
1.
1.010031
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng
ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động
kinh doanh chứng khoán
Quyết định số
2293/QĐ-UBND ngày
09/8/2021 của UBND
tỉnh
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP
- Quyết định số 2354/QĐ-
BTC;
2.
2.001992
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
41
TT
Mã số
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
Tên VBQPPL bãi bỏ TTHC
3. 3.
2.002075
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng
ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký
hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận
đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu
tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
4.
2.002072
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
5.
1.005176
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt
động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ
quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp
42
TT
Mã số
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
Tên VBQPPL bãi bỏ TTHC
đặt trụ sở chính
6.
1.010027
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên
7.
2.002022
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo
quyết định của Tòa án
8.
1.010030
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung
đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng
ký kinh doanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 329/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 329/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 329/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×