• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3280/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính tái cấu trúc

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 08/10/2026 15:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3280/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp và lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3280/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3280/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3280/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu và
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp và
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2133/QĐ-BTP ngày 26 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa
trên dữ liệu trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp;
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 3280 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 06 tháng 10 năm 2026
2
Căn cứ Quyết định số 2162/QĐ-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa
trên dữ liệu trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 223/TTr-STP ngày
02 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành
chính (TTHC) được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu và phê duyệt 12 quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp và lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tư pháp (các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành (Phụ lục II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên
quan theo hướng dẫn được UBND thành phố và Bộ Tư pháp công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế các TTHC số 01, 02, 03, 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 3310/QĐ-UBND ngày 04/9/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành
phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp.
2. Thay thế TTHC số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2100/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
3. Thay thế các TTHC số 20 phần B Phụ lục I; số 68, 76, 89, 109, 114, 143
phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về công bố danh mục TTHC thực
thi phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ
tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC DỰA TRÊN DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP
VÀ LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3280/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức và
Địa điểm thực hiện
Tên VBQPPL quy định
TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
LĨNH VỰC LUẬT SƯ
1
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có
trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ, trong
trường hợp cần
thiết thì tiến hành
xác minh tính hợp
pháp của hồ sơ và
có văn bản đề
nghị kèm theo hồ
sơ cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư
trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
thành phố.
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
- Phí:
800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ sơ
kể từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày
20/11/2012;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-
CP ngày 08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
đến hết ngày
31/12/2028
2
).
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
1
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 15 ngày thành 7,5 ngày
2
Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực luật sư thuộc
thảm quyền của Chủ tịch UBND thành phố
2
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt
động luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
2
- Khi giải quyết
hồ sơ đề nghị cấp
Chứng chỉ hành
nghề luật sư, Sở
Tư pháp yêu cầu
cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp cung
cấp thông tin lý
lịch tư pháp đối
với người đề nghị
cấp chứng chỉ
hành nghề luật sư.
- Cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp có
trách nhiệm cung
cấp thông tin cho
cơ quan yêu cầu
trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được yêu cầu.
Thời gian phối
hợp cung cấp
thông tin lý lịch
tư pháp không
tính vào thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính.
- Trong thời hạn
2,5 ngày làm việc
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
Luật sửa đổi, bổ sung một số
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
3
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố quyết định
cấp Chứng chỉ
hành nghề luật
sư; trường hợp từ
chối phải thông
báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Phí:
800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ sơ
kể từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
Chủ tịch
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
đến hết ngày
31/12/2028)
4
.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
pháp lý.
3
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Tư pháp có
trách nhiệm kiểm
tra hồ sơ, trong
trường hợp cần
thiết thì tiến hành
xác minh tính hợp
pháp của hồ sơ và
có văn bản đề
nghị kèm theo hồ
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
- Phí:
800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ sơ
kể từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày
20/11/2012;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-
CP ngày 08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
đến hết ngày
31/12/2028)
6
.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
3
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 15 ngày thành 7,5 ngày
4
Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
6
Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
4
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
gov.vn)
4
sơ cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
luật sư trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân thành phố.
- Khi giải quyết
hồ sơ đề nghị cấp
Chứng chỉ hành
nghề luật sư, Sở
Tư pháp yêu cầu
cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp cung
cấp thông tin lý
lịch tư pháp đối
với người đề nghị
cấp chứng chỉ
hành nghề luật sư.
- Cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp có
trách nhiệm cung
cấp thông tin cho
cơ quan yêu cầu
trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được yêu cầu.
Thời gian phối
hợp cung cấp
thông tin lý lịch
tư pháp không
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
- Phí:
800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ sơ
kể từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt
động luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp hướng dẫn một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư, Nghị định quy định chi
tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
đến hết ngày
31/12/2028)
8
.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
5
tính vào thời gian
giải quyết thủ tục
hành chính.
- Trong thời hạn
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố quyết định
cấp lại Chứng chỉ
hành nghề luật
sư; trường hợp từ
chối phải thông
báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT
5
Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
- Nghị định số 77/2008/NĐ-CP
ngày 16/7/2008 của Chính phủ
về tư vấn pháp luật;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-CP
Sở Tư pháp
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
5
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 15 ngày thành 7,5 ngày
7
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 15 ngày thành 7,5 ngày
8
Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
9
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 05 ngày thành 2,5 ngày (TTHC số 89 mục A Phụ lục I tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
6
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
ngày 02/02/2012 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về đăng
ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp
pháp lý, luật sư, tư vấn pháp
luật;
- Thông tư số 01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 77/2008/NĐ-
CP ngày 16/7/2008 của Chính
phủ về tư vấn pháp luật;
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
một số quy định của thủ tục
hành chính của Thông tư số
05/2008/TT-BTP ngày
23/9/2008, Thông tư số
03/2008/TT-BTP ngày
25/8/2008 và Thông tư số
01/2010/TT-BTP ngày
09/2/2010 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
7
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp.
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
6
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng
thực là ngay trong
ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ
hoặc có thể kéo
dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
10.000
đồng/trường
hợp.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Ủy ban nhân dân
cấp xã, tổ chức
hành nghề công
chứng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP ngày 27/10/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
UBND cấp xã,
tổ chức hành
nghề công
chứng
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
10
TTHC số 20 mục B Phụ lục I tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
8
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN
7
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Phí:
800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ sơ
kể từ ngày
01/7/2025
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
- Luật Phục hồi, phá sản số
142/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Phục hồi, phá sản về Quản tài
viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan thực
hiện: UBND
thành phố, Sở
Tư pháp.
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
9
đến hết
ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT
-BTC).
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 224/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành
nghề, hoạt động quản lý, thanh
lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
8
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
800.000
đồng (áp
dụng mức
phí 400.000
đồng/hồ sơ
kể từ ngày
01/7/2025
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
- Luật Đấu giá tài sản năm
2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản
năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
11
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 06 ngày thành 03 ngày (TTHC số 68 mục A Phụ lục I tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
12
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 10 ngày thành 05 ngày.
1
0
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
khoản phí,
lệ phí nhằm
hỗ trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân)
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 106/2017/TT-
BTC ngày 06/10/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn hành nghề đấu giá
tài sản, phí thẩm định điều kiện
đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
pháp.
LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
1
1
9
- Trong thời hạn
07 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp thẩm
định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương xem
xét, cấp Giấy
phép thành lập
cho Trung tâm
hòa giải thương
mại.
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày Sở Tư
pháp trình hồ sơ
đề nghị, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương xem xét,
cấp Giấy phép
thành lập cho
Trung tâm hòa
giải thương mại.
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ, sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính
phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành và hướng
dẫn sử dụng một số biểu mẫu
về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
- Cơ quan/
Người có thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
13
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 20 ngày thành 10 ngày (TTHC số 114 mục A tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1
2
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
10
Trong thời hạn
3,5 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ, sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính
phủ về hòa giải thương mại;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành và hướng
dẫn sử dụng một số biểu mẫu
về tổ chức và hoạt động hòa
giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
Sở Tư pháp
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
14
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 07 ngày thành 3,5 ngày (TTHC số 109 mục A Phụ lục I tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
1
3
bãi bỏ một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI
11
- 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ,
Sở Tư pháp thẩm
định hồ sơ, trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét cấp Giấy
phép thành lập
Trung tâm trọng
tài;
- 2,5 ngày làm
việc kể từ ngày
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
cấp Giấy phép
thành lập Trung
tâm trọng tài và
phê chuẩn điều lệ
của Trung tâm
trọng tài đối với
việc cấp Giấy
đăng ký hoạt
động cho Trung
Phí thẩm
định (nếu
có):
4.500.000
đồng (Bốn
triệu năm
trăm nghìn
đồng)
(gồm
3.000.000
đồng (Ba
triệu đồng)
thẩm định
tiêu chuẩn,
điều kiện
thành lập;
1.500.000
đồng (Một
triệu năm
trăm nghìn
đồng) thẩm
định điều
kiện hoạt
động).
(Áp dụng
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân
cấp, phân định thẩm quyền khi
tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Cơ quan/
Người có thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
15
Đã cắt giảm 50% thời gian giải quyết từ 25 ngày thành 12,5 ngày (TTHC số 76 mục A Phụ lục I tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
1
4
tâm trọng tài.
mức phí:
2.250.000
đồng (Hai
triệu hai
trăm năm
mươi nghìn
đồng) kể từ
ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Thông tư số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí thẩm định tiểu chuẩn,
điều kiện hành nghề trong lĩnh
vực hoạt động trọng tài thương
mại;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
12
97,5 ngày (thời
gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại
các cơ quan có
thẩm quyền)
Trong đó, thời
gian giải quyết tại
Sở Tư pháp 5,5
ngày, UBND
thành phố 02
ngày
3.000.000
đồng.
Miễn lệ phí
đối với
những
trường hợp
sau:
+ Người có
công lao đặc
biệt đóng
góp cho sự
nghiệp xây
dựng và bảo
- Cách thức: Nộp
hồ sơ trực tiếp.
- Địa điểm: Trung
tâm phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã, không
ủy quyền cho
người khác nộp hồ
sơ.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc
tịch Việt Nam;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư
pháp, UBND
thành phố, Bộ
Tư pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch nước.
- Trình tự
thực hiện;
- Thành phần
hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
16
Đã cắt giảm thời gian giải quyết tại UBND thành phố và Sở Tư pháp (TTHC số 143 mục A Phụ lục I tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
1
5
vệ tổ quốc
Việt Nam
(phải là
người được
tặng thưởng
Huân
chương,
Huy
chương,
danh hiệu
cao quý
khác của
Nhà nước
Việt Nam
dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng
lâm thời
Cộng hòa
miền Nam
Việt Nam,
Nhà nước
Cộng hòa xã
hội chủ
nghĩa Việt
Nam hoặc
được cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng
dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch.
1
6
Nam xác
nhận về
công lao đặc
biệt đó).
+ Người
không quốc
tịch có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn, có
xác nhận
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã, nơi
cư trú.
* Ghi chú:
- TTHC tại danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/).
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC DỰA TRÊN DỮ LIỆU THEO
CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP VÀ LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3280/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư (1.000828)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường
hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
50 giờ làm việc
2
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Bộ phận Một cửa (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và chuyển kết
quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ làm việc
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
(1.000688)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường
hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
01 giờ làm việc
3
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
50 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Bộ phận Một cửa (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và chuyển kết
quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ làm việc
3. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý
(1.008628)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường
hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
4
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
50 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Bộ phận Một cửa (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và chuyển kết
quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
5
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ làm việc
4. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại
Điều 18 của Luật Luật sư (1.008624)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường
hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
50 giờ làm việc
6
dung bổ sung…).
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Bộ phận Một cửa (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và chuyển kết
quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ làm việc
5. Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật (1.000426)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
01 giờ làm việc
7
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
14 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định; trường hợp từ chối thì phải có
văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Bộ phận Một cửa (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và chuyển kết
quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
6. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
(2.001008)
- Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu
chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
01 giờ làm việc
8
Phục vụ hành chính công cấp xã
nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và hồ sơ giấy cho bộ phận xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo
cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu
cầu.
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…)
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước
khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
7. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam (2.001130)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp xem xét, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp thành phố cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên; trường hợp từ chối đề nghị phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý
do.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cấp chứng
chỉ hành nghề Quản tài viên, trường hợp từ chối cấp chứng chỉ phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức
thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở
Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo
cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu
cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
12 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở.
01 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch
UBND thành phố xem xét quyết định.
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên
UBND thành phố.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
VP UBND thành phố xử lý.
0,5 giờ làm việc
Bước 7
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố
kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
05 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
01 giờ làm việc
1
0
Bước 9
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ
chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
01 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
IV. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc
8. Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.003915)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét, quyết định cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản.
+ Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cấp Chứng
chỉ hành nghề đấu giá; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức
thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở
Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo
cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu
cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
1
1
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
22 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở.
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch
UBND thành phố xem xét quyết định.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên
UBND thành phố.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
VP UBND thành phố xử lý.
01 giờ làm việc
Bước 7
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố
kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
06 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ
chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
02 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
01 giờ làm việc
IV. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
9. Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại (1.008907)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1
2
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét, cấp Giấy phép thành lập cho Trung tâm hòa giải thương mại.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét, cấp Giấy phép thành lập cho Trung tâm hòa giải thương mại.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở
Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo
cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu
cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
46 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch
UBND thành phố xem xét quyết định.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên
UBND thành phố.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
VP UBND thành phố xử lý.
01 giờ làm việc
1
3
phố
Bước 7
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố
kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
14 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ
chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
01 giờ làm việc
IV. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 11
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
10. Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (1.009284)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở
Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo
cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu
cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
1
4
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
22 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám
đốc Sở.
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định; trường hợp từ chối thì phải có
văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy)
cho Bộ phận Một cửa (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28 giờ làm việc
12. Thủ tục nhập Quốc tịch Việt Nam (2.002039)
- Thời hạn giải quyết: 97,5 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). Trong đó, thời gian giải
quyết tại Sở Tư pháp 5,5 ngày, UBND thành phố 02 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân thanh toán phí, lệ
phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
01 giờ làm việc
1
5
quyết TTHC và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn của Sở Tư
pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo
cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu
cầu.
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược
về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do,
nội dung bổ sung…);
- Công an thành phố xác minh: 30 ngày (240 giờ)
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
36 giờ làm việc
(Công an thành phố
xác minh: 240 giờ)
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch
UBND thành phố xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện
tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
VP UBND thành phố xử lý.
0,5 giờ làm việc
Bước 7
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố
kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
07 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư
pháp
06 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số, chuyển hồ sơ nhập Quốc tịch Việt Nam (02 bản giấy)
đến Bộ Tư pháp
0,5 giờ làm việc
IV. TẠI CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
1
6
Bước 11
Bộ Tư pháp
Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ
trình Chủ tịch nước xem xét quyết định.
- Trường hợp thôi
quốc tịch nước
ngoài: 240 giờ làm
việc
- Trường hợp xin
giữ quốc tịch nước
ngoài: 160 giờ làm
việc
Bước 12
Văn phòng Chính phủ/Thủ tướng
Chính phủ
Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước.
80 giờ làm việc
Bước 13
Chủ tịch nước
Chủ tịch nước xem xét ký quyết định.
240 giờ làm việc
Bước 14
Bộ Tư pháp
Thông báo và gửi kết quả giải quyết cho Ủy ban nhân dân
thành phố để tổ chức lễ trao.
56 giờ làm việc
V. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
Bước 15
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
VP UBND thành phố xử lý.
Bước 16
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố
kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
Bước 17
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
Bước 18
Lãnh đạo UBND thành phố
Chủ tịch UBND thành phố chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ
trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người được
nhập quốc tịch Việt Nam đang cư trú ở trong nước
Bước 19
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy)
cho Sở Tư pháp và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Không quy định
VI. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 21
Sở Tư pháp
Tổ chức Lễ trao Quyết định.
Không quy định
1
7
VII. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
Bước 22
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
780 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tư pháp và UBND thành phố
60 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3280/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp và lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3280/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3280/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×