• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3202/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/12/2025 10:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3202/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Cảnh Tuyên
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính trong lĩnh vực Nội vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3202/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3202/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3202/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Danh mc th tc hành chính thc hin tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết kng ph thuc đa gii hành chính
trong lĩnh vc Ni vụ trên đa bàn thành ph Cn Thơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn c Lut T chức chính quyn địa phương ngày 16 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 m 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Cnh phủ ban
nh Chương trình cắt giảm, đơn giản a thủ tục nh chính ln quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt m theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận trkết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính
trong lĩnh vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ, Quyết định này thay thế
Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ V việc phê duyt Danh mc thtục nh chính thực
hin tiếp nhn và trả kết qu giải quyết không phthuộc vào đa giới hành chính lĩnh vực
Ni v trên đa bàn thành phCn Thơ. (Đính kèm Danh mục).
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN T
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng 12 năm 2025
3202
22
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc S Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp :
a) Thường xuyên thông tin, tuyên truyền để nhân, tổ chức biết, thực hiện thủ
tục nh cnh kng phthuộc địa giới nh cnh tn địa n thành phố Cần T.
b) Tiếp tục đổi mới thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành cnh theo ớng ng cao chất ợng phục vụ, không pn biệt
địa giới nh chính, ng ờng ng dụng ng nghthông tin, giảm thời gian đi lại,
chi phí hội và tạo thuận lợi cho cá nhân, tchức.
c) To điều kiện thuận lợi tối đa cho nn, tchức trong thc hiện thtục
nh chính; đồng thời, nâng cao mức độ hài ng của nhân, tchức đối với chất
ng phục vụ của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính.
d) Nâng cao tch nhiệm tính chủ động,ch cực của cán bộ,ng chức và cơ
quan nhà nước; góp phần a bỏ c nh vi tiêu cực, nhũng nhiễu trong giải quyết
thtục nh cnh cho cá nhân, tổ chức.
đ) o cáo tình hình, kết quả giải quyết hồ thủ tục nh chính không ph
thuộc địa giới nh chính về n phòng y ban nhân n tnh phố tổng hợp; nội
dung báo cáo được lồng ghép vào Báo o về ci ch thủ tục hành chính hàng tng.
2. Giám đốc S Nội vụ:
a) Chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính bảo đảm việc tiếp nhận tại tất cả Bộ phận Một cửa thuộc phạm
vi thành phố được chuyển về đúng quan thẩm quyền giải quyết và việc trả
kết quả về địa điểm theo nhu cầu của cá nhân, tổ chức; trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố phê duyệt Quy trình nội bộ chậm nhất sau 07 ngày kể từ ngày
Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới
hành chính.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ, quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cán bộ, công chức, viên chức Bộ phận
Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo đến cá nhân và tổ chức biết đối với các thủ tục hành
chính được triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
3
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục thủ tục hành chính để nhân, t chức dễ dàng
tra cứu, thực hiện.
b) Tổ chức tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không
phụ thuộc địa giới hành chính theo đúng quy định.
c) Phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ bố trí nhân lực, đảm bảo sở vật chất,
trang thiết bị để triển khai tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc địa giới hành chính được hiệu quả.
4. Sở Khoa họcCông nghệ:
a) Phối hợp rà soát, nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa; đánh
giá nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
b) Phối hợp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử đảm bảo việc tiếp
nhận hồ sơ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới
hành chính được thông suốt, hiệu quả.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn vnghiệp vụ chuyên môn cho cán bộ, công
chức tại Bộ phận Một cửa.
5. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Kiểm tra, đôn đốc, kịp thờio cáo Chủ tịch Ủy ban nhânn thành phố tháo
gỡ khó kn, ớng mắc của các cơ quan, đơn vị trong q tnh tchc thực hiện.
b) Tổng hợp báo cáo theo quy định; đồng thời, thường xuyên theo dõi, đánh
giá hiệu quả việc thực hiện để đề xuất, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố điều chỉnh, bổ sung bảo đảm phù hợp điều kiện thực tế và quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ,
Giám đốc Sở Khoa học ng nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và
các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, HG.
CHỦ TỊCH
Trương Cảnh Tuyên
4
Phụ lục
DANH MỤC THTC NH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHN VÀ
TR KT QU GII QUYT KHÔNG PHỤ THUC ĐA GII HÀNH
CHÍNH (LĨNH VỰC NỘI VỤ)
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
STT
Mã số TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Địa điểm thực hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
I
Quản lý nhà nước về quỹ
1
1.013023.H13
Quỹ tự giải thể
X
X
2
1.013022.H13
Hp nht, sáp nhp, chia, tách, m rng phm
vi hoạt động qu
X
X
3
1.013018.H13
Công nhận qu đủ điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên Hội đồng quản quỹ;
công nhận thay đổi, bsung thành viên Hội
đồng quản lý quỹ
X
X
4
1.013019.H13
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi
tên quỹ
X
X
5
1.013021.H13
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động
X
X
6
1.013020.H13
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
X
X
7
1.013017.H13
Cấp giấy phép thành lập công nhận điều lệ
quỹ
X
X
II
Quản lý nhà nước về hội
3202
22
5
8
1.012943.H13
Thông báo kết quả đại hội pduyệt đổi
tên hội, phê duyệt điều lệ hội
X
X
9
1.012929.H13
Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh)
X
X
10
1.012946.H13
Hội tự giải thể (cấp tỉnh)
X
X
11
1.012927.H13
Công nhận ban vận động thành lập hội
X
X
12
1.012948.H13
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
X
X
13
1.012947.H13
cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng
đại diện
X
X
14
1.012945.H13
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.
X
X
15
1.012942.H13
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
X
X
III
Lĩnh vực Viên chức
16
1.012300.H13
Xét tuyển công chức
X
X
17
1.012301.H13
Tiếp nhận vào công chức, không giữ chức vụ
lãnh đạo quản lý
X
X
18
1.012299.H13
Thi tuyển công chức
X
X
IV
Lĩnh vực Công chức
19
1.012934.H13
Xét tuyển công chức
X
X
20
1.012935.H13
Tiếp nhận vào công chức, không giữ chức vụ
lãnh đạo quản lý
X
X
21
1.012933.H13
Thi tuyển công chức
X
X
V
Lĩnh vực Công tác thanh niên
22
2.001683.H13
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong
ở cấp tỉnh
X
X
23
1.003999.H13
Giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp
tỉnh
X
X
24
2.001717.H13
Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp
tỉnh
X
X
6
VI
Lĩnh vực Văn thư và Lưu trữ nhà nước
25
1.013937.H13
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
X
X
26
1.013934.H13
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ lưu trữ
X
X
27
1.013932.H13
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của
nhà nước
X
X
VII
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
28
1.005132.H13
Đăng hợp đồng nhận lao động thực tập
dưới 90 ngày
X
X
29
1.013732.H13
Xác nhận danh sách người lao động Việt
Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
X
X
30
1.013727.H13
Đăng hợp đồng nhận lao động thực tập từ
90 ngày trở lên
X
X
31
1.013731.H13
Đăng hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình
nước ngoài
X
X
32
1.013733.H13
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
X
X
33
1.013728.H13
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm
việc nước ngoài của tổ chức, nhân Việt
Nam đầu tư ra nước ngoài
X
X
34
1.013729.H13
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm
việc nước ngoài của doanh nghiệp Việt
Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án
ở nước ngoài
X
X
35
1.005219.H13
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng
người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
X
X
36
2.002105.H13
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng
người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo,
hộ cận nghèo, thân nhân người công với
cách mạng đi làm việc nước ngoài theo hợp
X
X
7
đồng
37
1.000502.H13
Nhận lại tiền quỹ của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề nước ngoài (hợp đồng dưới
90 ngày)
X
X
VII
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
38
2.000134.H13
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa
vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
X
X
39
2.002343.H13
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp
cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề
nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm
việc trong các nghề, công việc nguy bị
bệnh nghề nghiệp
X
X
40
2.002341.H13
Giải quyết chế đbảo hiểm tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp của người lao động giao
kết hợp đồng lao động với nhiều người sử
dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề
nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp;
phục hồi chức năng lao động
X
X
41
1.013337.H13
Đăng công bố hợp quy đối với các sản
phẩm, hàng hóa được quản bởi các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nôị vụ ban
hành
X
X
42
1.013723.H13
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm,
hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
X
X
VIII
Lĩnh vực An toàn lao động
43
1.005449.H13
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động huấn luyện an toàn, v sinh lao động
hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
quan trung ương quyết định thành lập); Cấp
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện
tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng
B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, quan trung ương, các
X
X
8
tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, quan trung ương quyết định thành
lập)
44
1.005450.H13
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành,
quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, quan trung
ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh
nghiệp nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
quan trung ương quyết định thành lập)
X
X
45
2.000111.H13
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động cho doanh nghiệp
X
X
IX
Lĩnh vực Người có công
46
1.013747.H13
Lấy mẫu đ giám định ADN xác định danh
tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
X
X
47
1.010795.H13
Xác định danh tính hài cốt liệt còn thiếu
thông tin bằng phương pháp thực chứng
X
X
48
1.013748.H13
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương thể
đối với thương binh không công tác trong
quân đội, công an, người hưởng chính sách
như thương binh vết thương đặc biệt tái
phát và điều chỉnh chế độ
X
X
49
1.013749.H13
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ
đi chiến trường B,C,K trong thời k chống
mỹ cứu nước không thân nhân phải trực
tiếp nuôi dưỡng quân nhân, cán bộ được
đảng cử lại miền nam hoạt động sau hiệp
định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng
X
X
50
1.010831.H13
Cấp giấy xác nhận thông tin vnơi liệt sĩ hy
sinh
X
X
9
51
1.010829.H13
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại
nghĩa trang liệt đi nơi khác theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
X
X
52
1.010830.H13
Di chuyển hài cốt liệt đang an táng ngoài
nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang
liệt theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt
X
X
53
1.010828.H13
Cấp trích lục hoặc sao hồ người công
với cách mạng
X
X
54
1.010827.H13
Di chuyển hồ khi người hưởng trợ cấp ưu
đãi thay đổi nơi thường trú
X
X
55
1.010826.H13
Sửa đổi, bổ sung thông tin nhân trong h
sơ người có công
X
X
56
1.010825.H13
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ liệt
X
X
57
1.010824.H13
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng
trợ cấp ưu đãi từ trần
X
X
58
1.010823.H13
Hưởng lại chế độ ưu đãi
X
X
59
1.010822.H13
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối
với thương binh tỷ lệ tổn thương thể từ
81% trở lên, bệnh binh tỷ ltổn thương cơ
thể từ 81% trở lên
X
X
60
1.010821.H13
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình
độ đại học tại các s giáo dục thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân
X
X
61
1.010820.H13
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách
mạng
X
X
62
1.010819.H13
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng
chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc
làm nghĩa vụ quốc tế
X
X
63
1.010818.H13
Công nhận giải quyết chế độ người hoạt
động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ
X
X
10
quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
64
1.010817.H13
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của
người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học
X
X
65
1.010816.H13
Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
học
X
X
66
1.010788.H13
Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người
hoạt động cách mạng
X
X
67
1.010814.H13
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận
người công do ngành Lao động - Thương
binh hội quản lý giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
X
X
68
1.010813.H13
Đưa người công đối với trường hợp đang
được nuôi dưỡng tại sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người công do tỉnh quản về nuôi
dưỡng tại gia đình
X
X
69
1.010812.H13
Tiếp nhận người công vào sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh
quản lý
X
X
70
1.010811.H13
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng đối với trường hợp đang sống tại
gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập
trung tại các sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
do địa phương quản lý
X
X
71
1.010810.H13
Công nhận đối với người bị thương trong
chiến tranh không thuộc quân đội, công an
X
X
72
1.010809.H13
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
X
X
73
1.010808.H13
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp
đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
X
X
74
1.010807.H13
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương thể
đối với trường hợp còn sót vết thương, còn
sót mảnh kim khí hoặc tỷ lệ tổn thương
thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung
X
X
11
vết thương điều chỉnh chế độ đối với
trường hợp không tại ngũ, công tác trong
quân đội, công an
75
1.010806.H13
Công nhận thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh
X
X
76
1.010805.H13
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng
lực lượng trang nhân dân, Anh hùng lao
động trong thời kỳ kháng chiến hiện không
công tác trong quân đội, công an
X
X
77
1.010804. H13
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp
tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà
nước “m Việt Nam anh hùng"
X
X
78
1.010803.H13
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt
X
X
79
1.010802.H13
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc
chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
X
X
80
1.010801.H13
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
X
X
81
2.002308.H13
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh
niên xung phong thời kỳ chống Pháp
X
X
82
2.002307.H13
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu
chiến binh
X
X
83
1.001257.H13
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người
thành tích tham gia kháng chiến đã được
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng
khen của Chủ tịch Hội đồng Btrưởng hoặc
Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng
quan ngang Bộ, Thủ trưởng quan thuộc
Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
X
X
84
1.004964.H13
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với
người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào,
Căm-pu-chi-a
X
X
85
2.001396.H13
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
X
X
12
chiến
86
2.001157.H13
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến
X
X
87
1.014.359.H13
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa
tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
X
X
X
Lĩnh vực Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
88
1.009467.H13
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập
thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức
năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt
động của Hội đồng thương lượng tập thể
X
X
89
1.009466.H13
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
X
X
90
1.000414.H13
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại
lao động
X
X
91
1.000436.H13
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động
X
X
92
1.000448.H13
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động
X
X
93
1.000464.H13
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động
X
X
94
1.000479.H13
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động
X
X
95
2.001955.H13
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
X
X
96
1.012091.H13
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi
làm việc
X
X
XI
Lĩnh vực Việc làm
97
1.001823.H13
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
X
X
98
1.001853.H13
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
X
X
99
1.001865.H13
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
X
X
13
của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
100
1.000362.H13
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng
tháng
X
X
101
2.000148.H13
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
X
X
102
2.000839.H13
Giải quyết hỗ trợ học nghề
X
X
103
1.001881.H13
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì
việc làm cho người lao động
X
X
104
1.009874.H13
Rút tiền quỹ của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
X
X
105
1.009873.H13
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc
làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
X
X
106
1.014196.H13
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
X
X
107
1.014197.H13
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
X
X
108
1.014198.H13
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
X
X
109
1.014199.H13
Cấp giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
X
X
110
1.014200.H13
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
X
X
111
1.014201.H13
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
X
X
XII
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
112
1.002407.H13
Xét, cấp học bổng chính sách
X
X
XIII
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
14
113
2.000216H13
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
X
X
114
2.000144.H13
Tổ chức lại, giải thể sở trợ giúp xã hội
công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
X
X
XIV
Lĩnh vực lao động
115
1.014.319.H13
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc trưởng cấp
bộ, cấp tỉnh, Dự án
X
X
116
1.014.352.H13
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia
X
X
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
ST
T
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Địa điểm thực
hiện
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
I
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội
1
1.013706.H13
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập
hội
X
X
2
1.013703.H13
Thủ tục thành lập hội
X
X
3
1.013710.H13
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
X
X
4
1.013708.H13
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
X
X
5
1.013702.H13
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
X
X
6
1.013707.H13
Thủ tục hội tự giải thể
X
X
15
7
1.013704.H13
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau
khi bị tạm đình chỉ hoạt động
X
X
8
1.013709.H13
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế
bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp
tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn
đến thiệt hại về sức khỏe
X
X
II
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về qu
1
1.013717.H13
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
X
X
2
1.013712.H13
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận thành viên Hội đồng quản
lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành
viên Hội đồng quản lý quỹ
X
X
3
1.013716.H13
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung)
quỹ; đổi tên quỹ
X
X
4
1.013713.H13
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công
nhận điều lệ quỹ
X
X
5
1.013715.H13
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau
khi bị tạm đình chỉ hoạt động
X
X
6
1.013714.H13
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
X
X
7
1.013711.H13
Thủ tục quỹ tự giải thể
X
X
III
Lĩnh vực Người có công
1
1.013750.H13
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có
công
X
X
2
1.010833.H13
Thăm viếng mộ liệt sĩ
X
X
IV
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
1
1.013734.H13
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
X
X
V
Lĩnh vực Việc làm
1
1.013724.H13
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở
rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm
đối với người lao động
X
X
2
1.013725.H13
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở
rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm
đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
X
X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3202/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×