• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3188/QĐ-UBND Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/08/2026 12:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3188/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3188/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3188/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3188/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc Đăng kiểm
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Xây dng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị
định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot
thủ tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngy 22 thng 7 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính
trên địa bn tỉnh Gia Lai;
Theo đnghị của Sởy dựng tại Ttrình số 382 /TTr-SXD ngày 27 tháng
7 năm 2026 của S Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng
30
7
3188
2
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây dựng theo Quyết định s
1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phi hợp với các quan, đơn vị có liên quan
trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được
công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Xây dựng
Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Giám đc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
(KSTT)
.
3
DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI B
TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc địa
giới
hành
chính
Mã số
TTHC
Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của B trưởng B Xây dng
1
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật
bảo vệ môi
trường cho
xe giới
(trừ xe mô tô,
xe gắn máy),
xe máy
chuyên dùng
trong trường
hợp miễn
kiểm định.
1.013089
04 giờ làm
việc kể từ
khi nhận
đủ hồ
đạt yêu
cầu.
Nộp trên ứng
dụng đăng
kiểm của Cục
Đăng kiểm
Việt Nam
hoặc trực tiếp
hoặc qua hệ
thng bưu
chính tới
sở đăng kiểm.
Toàn
trình
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Phí, lệ
phí giá
dịch vụ;
- Căn cứ
pháp lý.
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/ Giấy
chứng nhận; từ
01/7/2025 đến
31/12/2026 thu
bằng 50% mức
quy định.
- Giá lập hồ
phương tiện:
46.000 đồng/xe.
- Thông s
11/2024/TT-
BGTVT của ngày
26/4/2024 Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông s
199/2016/TT-BTC
của ngày 8/11/2016
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
-
x
4
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc địa
giới
hành
chính
Mã số
TTHC
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông s
30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ y
dựng.
2
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật
bảo vệ môi
trường cho
xe giới
(trừ xe mô tô,
xe gắn máy),
xe máy
chuyên dùng
trong trường
hợp kiểm
- Tại sở
đăng
kiểm:
trong ngày
làm việc,
khi kết quả
đạt yêu
cầu.
- Ngoài
sở đăng
kiểm: lập
lịch trong
ngày; cấp
GCN,
Tem trong
Nộp trên ứng
dụng đăng
kiểm của Cục
Đăng kiểm
Việt Nam
hoặc trực tiếp
hoặc qua hệ
thng bưu
chính tới
sở đăng kiểm.
Toàn
trình
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Phí, lệ
phí giá
dịch vụ;
- Căn cứ
pháp lý.
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/ Giấy
chứng nhận; từ
01/7/2025 đến
31/12/2026 thu
bằng 50% mức
quy định.
- Giá dịch vụ kiểm
định theo Thông
s
238/2016/TT-
BTC Thông
s 55/2022/TT-
BTC.
- Thông s
199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ i
chính;
-
x
5
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc địa
giới
hành
chính
Mã số
TTHC
định lần đầu,
kiểm định
định kỳ,
kiểm định
cho xe
chứng nhận
đăng xe
tạm thời.
1.005103
02 ngày
làm việc
kể từ khi
kết thúc
kiểm tra
đạt yêu
cầu.
- Thông s
156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông s
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
3
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe gắn
máy (bao
gồm kiểm
- Không
phải mang
xe đến cơ
sở đăng
kiểm: 04
giờ làm
việc.
Nộp trên ứng
dụng đăng
kiểm của Cục
Đăng kiểm
Việt Nam
hoặc trực tiếp
hoặc qua hệ
Toàn
trình
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
Không
Thông s
30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
-
x
6
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc địa
giới
hành
chính
Mã số
TTHC
định lần đầu,
kiểm định
định kỳ và xe
đăng
tạm thời)
1.013101
- Phải
mang xe
đến sở
đăng
kiểm:
kiểm tra
hồ
trong 04
giờ; cấp
GCN ngay
sau khi
kiểm tra
đạt yêu
cầu.
thng bưu
chính tới
sở đăng kiểm.
sơ;
- Thời
hạn giải
quyết;
- quan
thực hiện;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
4
Cấp lại Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới, xe
máy chuyên
dùng.
- Sai thông
tin; bị
hỏng
nhưng xác
định được
s seri
hoặc biển
s: 04 giờ
làm việc.
- Bị mất;
tem hỏng
nhưng
không xác
Nộp trên ứng
dụng đăng
kiểm của Cục
Đăng kiểm
Việt Nam
hoặc trực tiếp
hoặc qua hệ
thng bưu
chính tới
sở đăng kiểm.
Toàn
trình
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Kết quả
thực hiện;
- Phí, lệ
phí;
- Yêu cầu,
Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/ Giấy
chứng nhận; từ
01/7/2025 đến
31/12/2026 thu
bằng 50% mức
quy định.
Thông s
199/2016/TT-BTC
ngày 8/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 của
bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
-
x
7
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc địa
giới
hành
chính
Mã số
TTHC
1.013092
định được
s seri
hoặc biển
s: sau 15
ngày kể từ
ngày đăng
thông tin
báo mất.
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông s
156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025
của bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông s
30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
5
Cấp Giấy
chứng nhận
an toàn kỹ
thuật và bảo
vệ môi
trường đi
với xe giới
cải tạo, xe
máy chuyên
dùng cải tạo.
1.013206
- Kiểm tra
hồ thiết
kế: ti đa
03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra
thực tế xe:
ti đa 03
ngày; ngay
trong ngày
đi với xe
miễn lập
hồ thiết
kế.
- Cấp
Nộp trên ứng
dụng đăng
kiểm của Cục
Đăng kiểm
Việt Nam
hoặc trực tiếp
hoặc qua hệ
thng bưu
chính tới
sở đăng kiểm.
Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Phí, lệ
phí giá
dịch vụ;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/ Giấy
chứng nhận; từ
01/7/2025 đến
31/12/2026 thu
bằng 50% mức
quy định.
- Giá dịch vụ theo
Thông s
238/2016/TT-
BTC Thông
s 55/2022/TT-
BTC.
- Thông s
199/2016/TT-BTC
ngày 8/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC
ngày 16/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông s
64/2025/TT-BTC
30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
-
x
8
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc địa
giới
hành
chính
Mã số
TTHC
GCN:
ngay khi
kết quả
kiểm tra
đạt yêu
cầu.
- Căn cứ
pháp lý.
- Thông s
156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2026
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông s
55/2022/TT-BTC
24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ y
dựng.
6
Cấp lại giấy
chứng nhận
cải tạo
1.013097
- Hồ lưu
tại sở
đăng kiểm
hoặc trên
phần mềm
của Cục
Đăng kiểm
Nộp trên ứng
dụng đăng
kiểm của Cục
Đăng kiểm
Việt Nam
hoặc trực tiếp
hoặc qua hệ
Toàn
trình
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/ Giấy
chứng nhận; từ
01/7/2025 đến
31/12/2026 thu
Thông s
199/2016/TT-BTC
ngày 8/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC
-
x
9
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc địa
giới
hành
chính
Mã số
TTHC
Việt Nam:
01 ngày
làm việc.
- Hồ lưu
tại sở
đăng kiểm
khác: 1,5
ngày làm
việc.
thng bưu
chính tới cơ
sở đăng kiểm.
sơ;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Phí, lệ
phí;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
bằng 50% mức
quy định.
16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
64/2025/TT-BTC
30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông s
30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng.
Tổng cng: 06 TTHC
10
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Cấp
thc hiện
Mức đ DVC
trc tuyến
Tên văn bản QPPL bãi bỏ thủ
tục hành chính
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ ti Quyết đnh số 1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của B trưởng B Xây dng
1
1.013205
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường cho xe máy chuyên dùng
Cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới
Toàn trình
Thông s 30/2026/TT-BXD
ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng.
Tổng cng: 01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3188/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×