• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3010/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/09/2026 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3010/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3010/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3010/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3010/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 2946/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố;
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 3010 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 04 tháng 9 năm 2026
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 201/TTr-STP ngày
28 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành
chính (TTHC) (Phụ lục I đính kèm) và phê duyệt 05 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
luật sư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám
đốc Sở Tư pháp (Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND
các xã, phường có trách nhiệm:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, thực hiện cấu hình TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên
quan theo hướng dẫn được UBND thành phố và Bộ Tư pháp công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026.
1. Sửa đổi, bổ sung TTHC số 01, 02, 03, 04 Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
tư vấn pháp luật và lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp.
2. Sửa đổi, bổ sung TTHC số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 1826/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc thẩm quyền
tiếp nhận của Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ
tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Thời hạn giải
quyết
Phí,
lệ phí
Cách thức và
Địa điểm thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
1
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
có trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ,
trong trường hợp
cần thiết thì tiến
hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ
và có văn bản đề
nghị kèm theo hồ
sơ cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư
trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành
phố.
- Khi giải quyết hồ
sơ đề nghị cấp
Chứng chỉ hành
nghề luật sư, Sở Tư
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ (áp
dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ
sơ kể từ
ngày
01/7/20
25 đến
hết ngày
31/12/2
026 theo
Thông
tư số
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
đến hết ngày
31/12/2028).
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
Cơ quan
thực hiện
1
Sửa đổi, bổ sung TTHC số 07 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
2
64/2025
/TT-
BTC).
nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực
hoạt động luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
2
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
đến hết ngày
31/12/2028).
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
Cơ quan
thực hiện
3
pháp yêu cầu cơ
quan quản lý cơ sở
dữ liệu lý lịch tư
pháp cung cấp
thông tin lý lịch tư
pháp đối với người
đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề luật
sư.
- Cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu lý
lịch tư pháp có
trách nhiệm cung
cấp thông tin cho
cơ quan yêu cầu
trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
yêu cầu. Thời gian
phối hợp cung cấp
thông tin lý lịch tư
pháp không tính
vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính.
- Trong thời hạn
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ của
Sở Tư pháp, Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân thành phố
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ (áp
dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ
sơ kể từ
ngày
01/7/20
25 đến
hết
ngày
31/12/2
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
đến hết ngày
31/12/2028).
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
Cơ quan
thực hiện
3
026
theo
Thông
tư số
64/2025
/TT-
BTC).
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực
hoạt động luật sư;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn một số điều và biện pháp
thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
4
quyết định cấp
Chứng chỉ hành
nghề luật sư;
trường hợp từ chối
phải thông báo
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn
3,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị quy định tại
khoản 3 mục này,
Sở Tư pháp thẩm
tra, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
quyết định việc thu
hồi.
- Trong thời hạn
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đề nghị của
Sở Tư pháp, Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh ra
quyết định thu hồi
Chứng chỉ hành
nghề luật sư, trừ
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
- Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ (áp
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
Cơ quan
thực hiện
2
Sửa đổi, bổ sung TTHC số 08 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
3
Sửa đổi, bổ sung TTHC số 10 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
4
dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ
sơ kể từ
ngày
01/7/20
25 đến
hết ngày
31/12/2
026 theo
Thông
tư số
64/2025
/TT-
BTC).
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực
hoạt động luật sư;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
đến hết ngày
31/12/2028).
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
5
trường hợp Quyết
định kỷ luật luật sư
bằng hình thức xóa
tên khỏi danh sách
luật sư của Đoàn
Luật sư bị khiếu
nại và đang được
giải quyết theo quy
định của pháp luật
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
Cơ quan
thực hiện
4
Sửa đổi, bổ sung TTHC số 09 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
5
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn)
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
UBND thành
phố (ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Tư pháp
đến hết ngày
31/12/2028).
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
* Ghi chú:
- TTHC tại danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)./.
5
Sửa đổi, bổ sung TTHC số 06 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư (1.000828)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp
cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
50 giờ làm việc
2
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ làm việc
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư (1.000688)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp
cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
01 giờ làm việc
3
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
50 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ làm việc
3. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý (1.008628)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp
cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
4
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
50 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
5
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ làm việc
4. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18
của Luật Luật sư (1.008624)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp
cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ và có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
01 giờ làm việc
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
50 giờ làm việc
6
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
04 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 giờ làm việc
5. Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư (1.008614)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định tại khoản 3 mục này, Sở Tư pháp thẩm tra, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định việc thu hồi.
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết
định thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư (ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp đến hết ngày 31/12/2028).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp
01 giờ làm việc
7
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho
người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
Bước 2
Công chức giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về
Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
42 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Giám đốc
Sở.
02 giờ làm việc
Bước 4
Giám đốc Sở
Kiểm tra, xem xét, quyết định (theo ủy quyền của Chủ tịch
UBND thành phố); trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
0,5 giờ làm việc
III. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
0,5 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3010/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 535/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×