• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2981/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/08/2026 08:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2981/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2981/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2981/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2981/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số:
2981
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mau,
ngày
12
tháng
8
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục th tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc cnh quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa ln thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ v thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 sửa đi, bổ sung
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa ln thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn c Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hưng dn nghip v v kim st th tc nh cnh;
Căn cứ Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 08/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị
bãi bỏ thuộc phm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi trường trong
lĩnh vực giảm nghèo;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trưng tại Tờ trình số
878/TTr-SNNMT ngày 10/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệtm theo Quyết địnhy:
1. Công bố Danh mục thủ tục nh chính mới ban hành, bị i bỏ nh vực
giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp trên địa bàn
tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
u tại khoản 1 Điềuy (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi nh kể từ ny 01/9/2026. Giao Sở
Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh các quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ
tục nh chính được u tại Điều 1 Quyết định y tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công cấpkể từ ngày Quyết địnhhiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh, Giám đốc S Nông nghiệp
Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh, Ch tịch Ủy
ban nhân n các xã, phường các cơ quan, tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC
06/8
);
- Lưu: VT.KT308/26.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Minh
Luân
DANH MC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIẢM NGO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2981/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIN
- Cấp xã: Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp ; hoặc nộp qua Dịch vụ u chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thi gian tiếp nhn: Vào gi hành chính các ngày làm vic trong tun (tr ngày ngh L, Tết theo quy đnh), c th như sau:
+ Buổing: Từ 07 gi 00 phút đến 11 gi 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 gi 00 phút đến 17 gi 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤPMỚI BAN HÀNH
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thi hn gii
quyết
Địa đim thực
hiện
Phí, l
phí
Căn c pháp lý Ghi chú
1
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát
nghèo định kỳ
hằng m theo
chuẩn nghèo đa
chiều quốc gia
giai đoạn 2027-
2030
Trong thời
hạn 96 ngày
(cắt giảm
24/120 ngày,
tỷ lệ 20%), kể
từ ngày nhận
được hồ .
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả: Trung tâm
phục vụ nh
chính công cấp
.
- quan, đơn
vị thực hiện: Ủy
ban nhân n
cấp (Cơ quan
chuyên
môn
về
Không
- Nghị định số 351/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 m 2025 của
Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa
chiều quốc gia giai đoạn 2026 - 2030;
- Thông số 25/2026/TT-BNNMT
ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường hướng dẫn quy trình, phương
pháp st, công nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo, hộ thoát nghèo theo
chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai
Các b phận tạo
thành bản còn
lại của th tục
được kết nối, tích
hợp theo Quyết
định ca Bộ trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
2
nông
nghiệp
môi trường cấp
).
- quan
thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân
n cấp.
đoạn
2027
-
2030.
2
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát
nghèo trong m
theo chuẩn nghèo
đa chiều quốc gia
giai đoạn 2027 -
2030
Trong thời
hạn 24 ngày
(cắt giảm
06/30 ngày, tỷ
lệ 20%), kể từ
ngày nhận
được hồ .
- Địa điểm tiếp
nhận trả kết
quả: Trung tâm
phục vụ nh
chính công cấp
.
- quan, đơn
vị thực hiện: Ủy
ban nhân n
cấp (Cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
).
- quan
thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân
n cấp.
Không
- Nghị định số 351/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 m 2025 của
Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa
chiều quốc gia giai đoạn 2026 - 2030;
- Thông số 25/2026/TT-BNNMT
ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường hướng dẫn quy trình, phương
pháp st, công nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo, hộ thoát nghèo theo
chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai
đoạn 2027 - 2030.
Các b phận tạo
thành bản còn
lại của th tục
được kết nối, tích
hợp theo Quyết
định ca Bộ trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
* Tổng số Danh mục có 02 TTHC./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2981/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
STT số TTHC Tên TTHC Lý do
TTHC
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết của địa phương hết hiu
lực
Danh mục các thủ tục hành chính bị bãi bỏ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027
1 1.011607.000.00.00.H12
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo thường
xuyên hằng m
Điều
2
Nghị
định
số
351/2025/NĐ-CP
ngày
30/12/2025 của Chính phủ quy định về chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026 -
2030 quy định thực hiện trong m 2026.
Khoản 2 Điều 10 Thông số 25/2026/TT-
BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
Hướng dẫn quy trình, phương pháp soát,
công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát
nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia
giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng
thời thực hiện soát hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát nghèo m 2026 theo chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 -
2030.
2 1.011608.000.00.00.H12
Công nhận hộ
thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo
thường xuyên
Điều 2 Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày
30/12/2025 của Chính phủ quy định về chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026 -
2030 quy định thực hiện trong m 2026.
Khoản
2
Điều
10
Thông
số
25/2026/TT-
Thủ tục hành chính ơng ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh công bố tại Danh mục
m theo Quyết định số
757/QĐ-UBND ngày 22/4/2025
hết hiệu lực kể từ ngày
01/01/2027.
2
hằng m
BNNMT
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường:
Hướng dẫn quy trình, phương pháp soát,
công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát
nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia
giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng
thời thực hiện soát hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát nghèo m 2026 theo chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 -
2030.
3 3.000412.000.00.00.H12
Công nhận
người lao động
có thu nhập thấp
Khoản 3 Điều 5 Nghị định số 351/2025/NĐ-
CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định
về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn
2026-2030 quy định Tiêu chí, quy trình
soát, c định người lao động thu nhập
thấp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2021 - 2025 hết hiệu lực thi nh từ
ngày 01 tháng 01 m 2027.
Thủ tục hành chính ơng ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh công bố tại Danh mục
m theo Quyết định số
757/QĐ-UBND ngày 22/4/2025
hết hiệu lực kể từ ngày
01/01/2027.
4 1.011606.000.00.00.H12
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát
nghèo, hộ thoát
cận nghèo định
kỳ hằng m
Điều 2 Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày
30/12/2025 của Chính phủ quy định về chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026 -
2030 quy định thực hiện trong m 2026.
Khoản 2 Điều 10 Thông số 25/2026/TT-
BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
Hướng dẫn quy trình, phương pháp soát,
công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát
nghèo
theo
chuẩn
nghèo
đa
chiều
quốc
gia
Thủ tục hành chính ơng ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh công bố tại Danh mục
m theo Quyết định số
1720/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 hết hiệu lực kể từ
ngày 01/01/2027.
3
giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng
thời thực hiện soát hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát nghèo m 2026 theo chuẩn
nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 -
2030.
Tổng số Danh mục có 04 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VC GIM NGHÈO THUC THM QUYN GII QUYT
CA Y BAN NHÂN DÂN CP TRÊN ĐỊA BÀN TNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2981/QĐ-UBND ngày 12/8/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Thủ tục: Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ
hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030.
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 96 ngày (cắt giảm 24/120 ngày, tỷ
lệ 20%), kể từ ngày nhận đưc hồ sơ, trong đó:
+ Tại quan chuyên môn cấp xã: 84 ngày.
+ Tại Văn phòng Hội đồng nhânnỦy ban nhân dân cấp: 12 ngày.
* Lưu ý: Thời gian thực hiện rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng
12 của m (đối với Hộ gia đình có giấy đề nghị soát Hộ nghèo, hộ cận nghèo
gửi Ủy ban nhân dân cp xã, Ban Chỉ đạo soát cấp tổng hợp danh sách, thu
thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp phân loi hộ gia đình cần soát);
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định công nhận cấp Giấy chứng nhận hộ
nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại quan chuyên môn cấp
- Bước 1: Công chc ti Trung tâm Phc v hành chính ng cp hướng
dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia; kim
tra c thành phn h sơ, nhp c trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính, sa h sơ, xut phiếu hn cho H gia đình,
nhân, chuyn h sơ cho cơ quan chuyênn cp xã đ x h sơ: 01 ngày.
- ớc 2: Công chức phụ trách của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
n cấp tiếp nhận hồ (chứng thực hồ nếu yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham u tổ chức họp Ban Chỉ đạo soát cấp tổng
hợp, phân loại hộ gia đình, tổ chức họpn để thống nhất kết quả rà soát; niêm yết,
thông báong khai kết qu rà soát tại trụ sở Ủy ban nhân n cấp , nhà n hóa
(hoặc trụ sở văn hóa) ấp, khóm, Cổng thông tin đin tử cấp qua đài truyền
thanh xã (nếu có): 62 ngày (trường hợp có ý kiến khiếu nại của người dân, Ban Chỉ
đạo soát cấp xã tổ chức phúc tra kết qu soát theo đúng quy trình soát
trong thời gian không quá 03 ngày).
- Bước 3: Hết thời gian niêm yết, thông báo công khai, Công chức ph trách
của phòng chuyên môn được giao nhim vụ tổng hợp danh ch dự kiến hộ nghèo,
hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo, chuyển lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp , trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 20 ngày (trường hợp từ chối
giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
2
- Bước 4: Văn thư ghi số, u hồ sơ, scan kết quả giải quyết đínhm lên hệ
thống chuyển hồ trình đến Văn png Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân n
cấpthực hiện quy trình tiếp theo: 01 ngày.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân
dân cấp
- ớc 1: Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân n cấp tiếp
nhận, thẩm định hồ trình của quan chuyên môn cấp xã, hoàn thiện hồ sơ,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân n cấp phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
nh chính theo quy định: 11 ngày.
- Bước 2: Văn thư ghi số, u hồ sơ, scan kết quả giải quyết đínhm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ nh chính công cấp thực
hiện lưu trữ hồ thủ tục nh chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết qu (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy
định: 01 ngày.
2. Th tc: ng nhn h ngo, h cn ngo, h tht ngo trong năm
theo chun ngo đa chiu quc gia giai đon 2027 - 2030.
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ
20%), kể từ ngày nhận được hồ sơ, trong đó:
+ Tại quan chuyên môn cấp xã: 19 ngày.
+ Tại Văn phòng Hội đồng nhânnỦy ban nhân dân cấp: 05 ngày.
* u ý: Thời gian rà soát từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 8 hằng
m, tr trường hp đột xut theo quy định ti khon 6 Điu 6 Thông tư s
25/2026/TT-BNNMT; Chủ tịch Ủy ban nhân n cấp quyết định công nhận
cp Giy chng nhn h nghèo, h cn nghèo trưc ngày 01 ca tháng kế tiếp.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại quan chuyên môn cấp
- Bước 1: Công chc ti Trung tâm Phc v hành chính ng cp hướng
dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch vng quc gia; kim
tra c thành phn h sơ, nhp c trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính, sa h sơ, xut phiếu hn cho H gia đình,
nhân, chuyn h sơ cho cơ quan chuyênn cp xã đ x h sơ: 01 ngày.
- ớc 2: Công chức phụ trách của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
n cấp tiếp nhận hồ (chứng thực hồ nếu yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham u tổ chức họp Ban Chỉ đạo soát cấp tổng
hợp, phân loại hộ gia đình, tổ chức họpn để thống nhất kết quả rà soát; niêm yết,
thông báong khai kết qu rà soát tại trụ sở Ủy ban nhân n cấp , nhà n hóa
(hoặc trụ sở văn hóa) ấp, khóm, Cổng thông tin đin tử cấp qua đài truyền
thanh xã (nếu có): 12 ngày (trường hợp có ý kiến khiếu nại của người dân, Ban Chỉ
đạo soát cấp xã tổ chức phúc tra kết qu soát theo đúng quy trình soát
trong thời gian không quá 03 ngày).
3
- Bước 3: Hết thời gian niêm yết, thông báo công khai, Công chức ph trách
của phòng chuyên môn được giao nhim vụ tổng hợp danh ch dự kiến hộ nghèo,
hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo, chuyển lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp , trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 05 ngày (trường hợp từ chối
giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, u hồ sơ, scan kết quả giải quyết đínhm lên hệ
thống chuyển hồ trình đến Văn png Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân n
cấpthực hiện quy trình tiếp theo: 01 ngày.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân
dân cấp
- ớc 1: Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân n cấp tiếp
nhận, thẩm định hồ trình của quan chuyên môn cấp xã, hoàn thiện hồ sơ,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân n cấp phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
nh chính theo quy định: 04 ngày.
- Bước 2: Văn thư ghi số, u hồ sơ, scan kết quả giải quyết đínhm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ nh chính công cấp thực
hiện lưu trữ hồ thủ tục nh chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết qu (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, nhân theo quy
định: 01 ngày.
u ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị o nhận hồ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi
nhận hồ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức,
nhân) để đảm bảo việc trả kết quả cho t chức, nhân theo phiếu hẹn,
quan, đơn vị thẩm quyền giải quyết th tục hành chính liên thông/không liên
thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết th tục hành chính về Trung tâm
Phục v hành chính công trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị
thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết qu giải quyết thủ tục hành chính
trong tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết th tục
hành chính điện tử theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2981/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2981/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×