• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2943/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/07/2025 09:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2943/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thú y, thủy sản, kiểm ngư, tài nguyên nước, đo đạc và bản đồ, nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2943/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2943/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2943/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HI PHÒNG
S: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b gia các cơ quan hành chính nhà
c mi ban hành, đưc sa đổi, b sung, bãi bỏ lĩnh vực m nghiệp và kiểm
lâm, bo tn thn nhiên đa dng sinh học, t y, thủy sn, kim n, tài
ngun nước, đo đc và bản đồ, nông thôn mi thuc phm vi chc năng qun
lý ca S Nông nghiệp và i tờng tn địa bàn tnh ph Hi Phòng
CH TCH U BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Lut T chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: S 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
v kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, b sung mt s điu của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày
09/4/2020 v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t; s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thc hin th tục hành chính theo chế mt
ca, mt cửa liên thông tại B phn Mt cửa và Dịch v ng quốc gia;
Căn cứ Ngh đnh s 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định t chức các quan chuyên môn thuc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trc
thuc Trung ương Uy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tỉnh, thành phố
trc thuộc trung ương;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định s 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Th ng
Chính phủ v vic tiếp nhn h sơ; trả kết qu gii quyết th tục hành chính qua
dch v bưu chính công ích;
Theo đề ngh ca S Nông nghiệp Môi trường ti T trình số 399/TTr-
SNNMT ngày 14/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này các th tục hành chính ni b
giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban nh, đưc sa đi, b sung, i b
lĩnh vc m nghiệp kiểm m, bo tn thiên nhn và đa dng sinh học, thú y, thủy
sn, kiểm ngư, i nguyên c, đo đạc bản đồ, nông tn mi thuc phm vi chc
năng qun lý của S Nông nghip và Môi tng trên địa bàn thành phố Hải Png
(Ph lc I, Ph lc II kèm theo).
2943
22
2
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ngày .
1. Bãi b các ni dung ti s th t 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 17 ti Mc A Ph lc I đã được công bố ti Quyết định s 1474/QĐ-UBND
ngày 12/5/2025 ca Ch tch Ủy ban nhân dân thành phố v việc công bố th tc
hành chính nội b giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực nông nghiệp
môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bãi bỏ các nội dung ti s th t 8, 10, 18 Mc A Ph lc I, s th t 22,
23, 24, 27 ti Mc B Ph lc I đã đưc công bố ti Quyết định s 4046/QĐ-
BTNMT ngày 05/11/2024 ca Ch tch Ủy ban nhân dân thành phố v vic công
b th tục hành chính nội b lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn trên
địa bàn thành phố Hải Phòng.
3. Bãi bỏ các nội dung ti s th t 1, 8, 9, 10 Phn I Ph lc I đã được công
b ti Quyết định s 3663/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 ca Ch tch Ủy ban nhân
dân thành phố v vic công bố th tục hành chính ni b giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn thuộc thm quyn
gii quyết ca Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
4. i b ni dung ti s th t 21 Ph lc I đã được công bố ti Quyết định
s 807/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 ca Ch tch Ủy ban nhân dân thành ph v
việc công bố th tục hành chính ni b trong các quan hành chính nhà nước
thuc phm vi chức năng quản lý của thành phố Hi Phòng.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc S Nông
nghiệp và Môi trường; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phưng, đặc khu; Giám
đốc Trung tâm Phục v hành chính công thành ph các t chức, nhân liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - VPCP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: TTPVHCCTP, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.V.Trưởng.
KT. CH TCH
PHÓ CHỦ TCH
Hoàng Minh Cường
23
Ph lc II: NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH NỘI B
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025
ca Ch tch Ủy ban nhân dân thành phố)
PHN I: NI DUNG TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B MI BAN
HÀNH
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B CP TNH
1. n th tc: Quyết định thành lập khu bo tn bin cp tnh
1.1. Trình tự thc hin:
- c 1: T chức điều tra, lấy ý kiến d án thành lập khu bo tn bin cp
tnh
quan quản nhà nước v thy sn cp tnh t chức điều tra, đánh giá đa
dng sinh hc, lp d án thành lập khu bo tn bin cp tỉnh và lấy ý kiến bằng văn
bn ca B Nông nghiệp Môi trường; các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp
liên quan; ý kiến ca cng đồng dân sống hợp pháp trong xung quanh khu
vc d kiến thành lp khu bo tn biển thông qua hình thức biu quyết hoc phiếu
lấy ý kiến đi vi d án thành lập khu bo tn bin cp tnh.
- ớc 2: Trình Ủy ban nhân dân cấp tnh thẩm định d án thành lp khu bo
tn bin cp tnh.
- c 3: Thẩm đnh d án thành lập khu bo tn bin cp tnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thm định liên ngành và ch trì
thẩm định theo nội dung quy đnh ti khoản 3 Điều này. Hội đồng thẩm định liên
ngành gồm ít nhất 07 thành viên do lãnh đo Ủy ban nhân dân cp tỉnh làm Chủ
tịch; các thành viên là lãnh đạo các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cp xã có liên
quan và chuyên gia trong lĩnh vc thy sản, đa dạng sinh hc;
- c 4: T chc hp Hội đồng ban hành văn bn thẩm định d án thành
lp khu bo tn bin ca Hội đồng thẩm định liên ngành
- ớc 5: Hoàn thiện h sơ trình thành lập khu bo tn bin
Sau khi văn bn thẩm định d án thành lp khu bo tn bin cp tnh ca
Hội đồng thẩm định liên ngành, cơ quan quản nhà nước v thy sn cp tỉnh hoàn
thin h sơ trình thành lập khu bo tn bin,
- ớc 6: Trình thành lập khu bo tn bin
- c 7: Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tnh quyết định thành lập khu bo tn
bin cp tnh.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc qua môi trường mng hoc qua dch
v bưu chính.
1.3. Thành phần, s ng h sơ:
1.3.1. Thành phần h sơ:
a) H sơ thẩm định d án
- T trình đề ngh thẩm định d án thành lập khu bo tn bin cp tnh;
24
- D án thành lập khu bo tn bin cp tnh;
- Bng tng hp giải trình, tiếp thu ý kiến ca B Nông nghiệp Môi trường;
các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp liên quan; ý kiến ca cộng đồng dân sống
hợp pháp trong và xung quanh khu vực d kiến thành lập khu bo tn bin;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có).
b) H sơ thành lp khu bo tn bin
- T trình đề ngh thành lập khu bo tn bin;
- D án thành lập khu bo tn biển (đã được hoàn thiện theo ý kiến thẩm định
ca Hội đồng thẩm định liên ngành);
- Bng tng hp giải trình, tiếp thu ý kiến ca B Nông nghiệp Môi trường,
các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp liên quan; ý kiến ca cộng đồng dân sống
hợp pháp trong và xung quanh khu vực d kiến thành lập khu bo tn bin;
- Văn bản thẩm định d án thành lập khu bo tn bin ca Hội đồng thm định
liên ngành;
- Bng tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến ca Hội đồng thẩm định liên ngành;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có).
1.3.2. S ng h : 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: 45 ngày kể t ngày nhận được h theo quy định
1.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chc
1.6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính: U ban nhân dân cấp tnh
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lập khu bo tn
bin theo Mu s 33 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
D án thành lập khu bo tn bin cp tnh theo Mu s 32 Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu ):
1.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Lut Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật Thy sn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Luật Thy sn;
- Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhim v, quyn hn và cấu t chc ca B Nông nghiệp Môi
trường.
25
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông s 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của B trưởng B
Nông nghiệp Phát triển nông thôn hướng dn v bo v và phát triển ngun li
thy sản; Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B trưởng B
Nông nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh
vc thy sn.
- Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực thu sản và kiểm ngư.
2.n th tc: Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vt, thc vt thuc Danh
mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Ph lc CITES do ch s hu t nguyn chuyn
giao quyn s hữu cho Nc
2.1. Trình tự thc hin:
a) Bước 1: Np, tiếp nhn h
Ch s hu thông báo tới: quan Kiểm m sở ti hoc quan quản chun
ngành thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh (sau đây viết tắt quan tiếp nhn); m theo
h , giấy t chng minh quyn s hu hp pháp đối vi thc vt, động vt t nguyn
chuyn giao quyn s hữu cho Nhà nước theo quy định tại đim a khoản 2 Điu 21
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
quan tiếp nhn lp Biên bản n giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lc II
ban hành kèm theo Thông s 26/2025/TT-BNNMT.
b) Bước 2: y dựng h
Tng hp xác đnh vic tiếp nhận tài sản chuyn giao phù hợp với quy định
ca pháp luật t trong thời hạn 07 ngày, k t ngày tiếp nhậni sảnc h , tài
liệu liên quan, quan tiếp nhận có trách nhiệm lp 01 b h đề ngh c lập quyn
s hu toàn n v i sản theo quy định ti khon 2 Điều 44 Ngh định s 77/2025/NĐ-
CP o o, đề xuất cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) trình quan, người có thm
quyn, quyết định xác lập quyn s hữu toànn, hồ sơ gồm:
Văn bản đ ngh xác lập quyn s hu toànn về i sản: bn cnh.
Biên bản n giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lc II ban nh m theo Thông
s 26/2025/TT-BNNMT
c h , tài liu chng minh quyn s hu, giá tr của tài sản chuyn giao
nh thc chuyn giao (nếu ): bn sao.
c) Bước 3: Thẩm định h
Trong thi hạn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ h quy định tại bước 2 này, cơ
quan quản cấp trên hoặc cơ quan được giao thẩm định h lập 01 b h trình
quan, người thẩm quyền quy định ti khoản 3 Điều 43 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-
CP xemt, quyết định xác lp quyn s hữu toàn n về i sn, h gồm:
26
T trình đ ngh xác lập quyn s hữu toàn dân về tài sản: bản chính; kèm
theo d tho Quyết định v việc xác lập quyn s hữu toàn dân về tài sn ti Mu
s 01-XL ban hành kèm theo Nghị định s 77/2025/NĐ-CP;
H sơ quy định ti điểm b mc 1.1 này: bản sao.
d) Bước 4: Quyết định phê duyệt
Trong thi hạn 15 ngày làm việc k t ngày nhận được đủ h sơ trình của cơ
quan quản lý cấp trên hoặc cơ quan được giao thẩm định h sơ; cơ quan, người có
thm quyền quy định ti khoản 3 Điều 43 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP xem xét
quyết định xác lập quyn s hữu toàn dân đối với tài sản.
2.2. Cách thức thc hin: không quy định
2.3. Thành phần, s ng h sơ: 01 b h gồm:
a) H sơ tại cơ quan tiếp nhn, gm:
Văn bản đề ngh xác lập quyn s hữu toàn dân về tài sản: bản chính.
Biên bản bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT
Các hồ sơ, tài liệu chng minh quyn s hu, giá trị của tài sản chuyn giao
và hình thức chuyn giao (nếu có): bn sao.
b) H của cơ quan cấp trên hoặc cơ quan được giao thẩm đnh h sơ, gồm:
T trình đề ngh c lập quyn s hữu toàn dân về tài sản: bản chính;
D tho Quyết đnh v việc xác lp quyn s hữu toàn dân v tài sản ti Mu
s 01-XL ban hành kèm theo Nghị định s 77/2025/NĐ-CP;
H sơ quy định ti điểm b mc 1.1 này: bản sao.
2.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc k t ngày nhận được đủ h
hp lệ, quan, người thẩm quyền quy định ti khoản 3 Điều 43 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP, Quyết định xác lập quyn s hữu toàn dân về tài sản.
2.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính:
- Cơ quan tiếp nhận tài sản
- Cơ quan cấp trên của quan tiếp nhn tài sản quan được giao thẩm định
h
- Cơ quan, người có thẩm quyền quy đnh ti khoản 3 Điều 43 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP
2.6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan cấp trên của quan tiếp nhn tài sản quan được giao thẩm định
h
- Cơ quan, người có thm quyền quy định ti khoản 3 Điều 43 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP
2.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định v việc xác lập
quyn s hữu toàn dân về tài sản.
27
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Biên bản bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Điều 21 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B
Nông nghiệp Môi trường quy định v quản lâm sản; x lý lâm sản, thy sn
là tài sản được xác lập quyn s hữu toàn dân.
28
Mu s 22: Bn bản n giao, tiếp nhn thc vt/đng vt/thy sn
………………………. CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
………………………… Đc lp - T do - Hnh phúc
S: /BB-BGTN
BIÊN BN
n giao, tiếp nhn thc vt rng/đng vt rng/thy sn
n c Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ
quy định thm quyn, th tc c lập quyn s hu toàn n về tài sản xử đối vi
i sản được c lập quyn s hu toàn dân;
n cứ Tng số /2025/TT-BNNMT ngày .../.../2025 ca B trưng B Nông
nghiêp và Môi trường quy định v qun lý lâm sản; x lý lâm sản, thy sản là tài sn
đưc xác lp quyn s hữu toàn n;
n cứ (1) …………………………………………………………………
Hôm nay, hồi......... gi ......... phút, ngày…...../….…/20...…… , tại: ............
1. Cng i gm:
a) Đi din bên giao:
1. H n:…………………………..Chức v: ...................................
Đa ch cá nhân: .............................................................................................
S CMND/CCCD/H chiếu: ........................................................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
Đa ch cơ quan, đơn v: .................................................................................
b) Đi diện n nhận:
1. H n:…………………………..Chức v: ..................................
quan, đơn vị:…………………………………………….……........
Đa ch cơ quan, đơn v: .................................................................................
2. H n:…………………………..Chức v: .....................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
c) Ni chng kiến (nếu ):
1. H n: ……………………………..Chc v: .....................................
Đa ch cá nhân: ............................................................................................
S CMND/CCCD/H chiếu: ........................................................................
2. Tài sản n giao, tiếp nhn:
29
TT
Tên thực vt rừng, động
vt rng, thy sn giao
nhn (bao gồm cá thể
hoc sn phm ca
chúng)
Nhóm
loài (2)
Gii
tính
(nếu
có)
Đơn
v tính
S
ng
hoc
trng
ng
Kích
thước
Tình
trng ca
thc vt,
động vt
rng,
thy sn
(3)
Ghi
chú
Tên tiếng
việt/tên thương
mi
Tên
khoa
hc
1
2
….
H sơ, tài liệu kèm theo (nếu có): .................................................................
3. Mục đích giao nhận (4): ............................................................................
4. Trách nhiệm của các bên(5):
a) Trách nhiệm của bên giao:.........................................................................
b) Trách nhiệm của bên nhận:.......................................................................
Biên bản này lập hồi… giờ… phút cùng ngày, gồm .... tờ, được lập thành ....
bản giá trị pháp như nhau; đã đọc li cho những người tên nêu trên
cùng nghe, công nhận đúng cùng tên; mỗi bên giữ mt bản để thc
hiện và lưu hồ sơ./.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN NGƯỜI CHNG KIẾN ĐI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ họ tên) (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi căn cứ hoặc lý do để thc hin vic giao/nhận; ví dụ căn cứ quyết định phê duyệt phương
án xử tài sản được xác lập quyn s hữu toàn dân, thông báo của ch s hu t nguyn chuyn
giao quyn s hữu cho nhà nước.
(2) Nhóm IB hoặc IIB hoc Ph lc I hoc Ph lục II Công ước CITES hoặc động vt rừng thông
thường.
30
(3) Ghi tình trạng sc khỏe đối vi thc vật, động vt rng, thy sản còn sống; tình trạng v sinh
môi trường đối vi sn phm của động vt rng, thy sn.
(4) Ghi c th mục đích, lý do giao/nhận.
(5) Ghi trách nhiệm của 2 bên về vic bo qun, quản lý, nuôi dưỡng, chăm sóc, xử lý.
3. Tên thủ tục: Tiếp nhn, xác lập thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu
cho Nhà nước
3.1. Trình t thc hin:
c 1: Np, tiếp nhn h
Ch s hữu thông báo tới quan quản chuyên ngành thuộc B Nông
nghiệp và Môi trường; kèm theo hồ sơ, giy t chng minh quyn s hu hợp pháp
đối với loài thủy sn t nguyn chuyn giao quyn s hữu cho Nhà nước theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT
quan quản chuyên ngành thuộc B Nông nghiệp Môi trường tiếp
nhn lập Biên bản bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
ớc 2: xây dựng h
Trường hợp xác định vic tiếp nhận tài sn chuyển giao phù hợp vi quy
định của pháp luật thì trong thời hạn 07 ngày, k t ngày tiếp nhận tài sản và các hồ
sơ, tài liệu liên quan, cơ quan quản chuyên ngành có trách nhiệm lp 01 b h
đề ngh xác lập quyn s hữu toàn dân về tài sản theo quy định ti khoản 2 Điều 44
Ngh định s 77/2025/NĐ-CP trình Cục trưởng Cc Thy sản và Kiểm ngư.
c 3: Thẩm định h
Trong thi hạn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ h sơ hợp l Phòng chuyên môn
thuc Cc Thy sn Kiểm ngư lập 01 b h báo cáo Cục trưởng Cc Thy
sản và Kiểm ngư xem xét, quyết định xác lập quyn s hữu toàn dân về tài sản. H
gồm: Văn bản đề ngh xác lập quyn s hữu toàn dân về tài sản: bản chính; Hồ
sơ quy định tại bước 2 này: bản sao.
c 4: Quyết định phê duyệt
Trong thi hạn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h trình của
Phòng chuyên môn, Cục trưởng Cc Thy sản Kiểm ngư xem xét quyết định xác
lp quyn s hữu toàn dân đối với tài sản
3.2. Cách thức thc hiện: không quy định
3.3. Thành phần, s ng h sơ: 01 b h gồm:
a) H sơ của cơ quan quản lý chuyên ngành, gồm:
Biên bản bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bn sao.
T trình đề ngh c lập quyn s hữu toàn dân về tài sản: bản chính.
31
Bảng kê chủng loi, s ng, khối lượng, giá trị (nếu có thông tin v giá trị),
hin trng của tài sản: bn sao.
Các hồ sơ, tài liệu chng minh quyn s hữu, giá trị của tài sản chuyn giao
và hình thức chuyn giao (nếu có): bn sao.
b) H Phòng chuyên môn trình Cục trưởng Cc Thy sản Kiểm ngư,
gm:
Văn bản v việc đ ngh xác lập quyn s hữu toàn dân về i sn: bản chính;
kèm theo Dự tho Quyết định v việc xác lp quyn s hữu toàn dân về tài sản theo
Mu s 01-QĐXL ban hành kèm theo Nghi định s 77/2025/NĐ-CP
H sơ cơ quan quản lý chuyên ngành tại điểm a mc 2.3 bn sao.
3.4. Thi hn gii quyết: 26 ngày làm việc k t ngày nhận được đủ h
hp l, Cục trưởng Cc Thy sản Kiểm ngư Quyết định v việc xác lập quyn
s hữu toàn dân v tài sản
3.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính:
Cơ quan quản lý chuyên ngành thuộc B Nông nghiệp và Môi trường
Cc Thy sản và Kiểm ngư
3.6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Cục Thy sản và Kiểm ngư.
Người có thẩm quyn quyết định: Cục trưởng Cc Thy sản và Kiểm ngư.
3.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định v việc xác lập
quyn s hữu toàn dân về tài sản.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Biên bản bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không
3.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Điều 21 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B
Nông nghiệp Môi trường quy định v quản lâm sản; x lý lâm sản, thy sn
là tài sản được xác lập quyn s hữu toàn dân.
32
Mẫu số 22: Biên bản bàn giao, tiếp nhận thực vật/động vật/thủy sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-BGTN
BIÊN BẢN
Bàn giao, tiếp nhận thực vật rừng/động vật rừng/thủy sản
Căn cứ Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản xử
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Thông số /2025/TT-BNNMT ngày .../.../2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiêp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ
(1)
Hôm nay, hồi giờ phút, ngày / /20 , tại:
1. Chúng tôi gồm:
a) Đại diện bên giao:
Họ và tên: ……………………. Chức vụ:…………………………..
Địa chỉ cá nhân:…………………………………………
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: …………………………………………
Cơ quan, đơn vị: ………………………………………..
Địa chỉ cơ quan, đơn vị: …………………………………………….
2. Họ và tên: ………………………… Chức vụ: ………………………
Cơ quan, đơn vị:……………………………………………
b) Đại diện bên nhận:
1. Họ và tên: ……………… Chức vụ: ……………………..
Cơ quan, đơn vị: ………………………………………
Địa chỉ cơ quan, đơn vị: …………………………………….
2. Họ và tên:…………………… Chức vụ: ………………………..
Cơ quan, đơn vị:
c) Người chứng kiến (nếu có):
33
1. Họ và tên:……………………. Chức vụ: ………………………
Địa chỉ cá nhân: ……………………………….
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: …………………………………
2. Tài sản bàn giao, tiếp nhận:
TT
Tên thực vt rừng, động
vt rng, thy sn giao
nhn (bao gồm cá thể
hoc sn phm ca
chúng)
Nhóm
loài
(2)
Gii
tính
(nếu
có)
Đơn vị tính
S ng
hoc
trng
ng
Kích
thước
Tình trạng
ca thc
vật, động
vt rng,
thy sn
(3)
Ghi
chú
Tên tiếng
việt/tên
thương mại
Tên khoa
hc
1
2
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (nếu có): ………………………………………………
3. Mục đích giao nhận
(4)
4. Trách nhiệm của các bên
(5)
:
a) Trách nhiệm của bên giao:
b) Trách nhiệm của bên nhận:
c) Biên bản này lập hồi... giờ... phút cùng ngày, gồm .... tờ, được lập thành .... bản
giá trị pháp như nhau; đã đọc lại cho những người tên nêu trên cùng
nghe, công nhận là đúng cùng tên; mỗi bên giữ một bản đthực hiện
lưu hồ sơ./.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN NGƯỜI CHỨNG KIẾN ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ họ tên) (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Ghi căn cứ hoặc lý do để thực hiện việc giao/nhận; ví dụ căn cứ quyết định phê duyệt phương án
xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, thông báo của chủ sở hữu tự nguyện chuyển
giao quyền sở hữu cho nhà nước.
(2)
Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ước CITES hoặc động vật rừng thông
thường.
(3)
Ghi tình trạng sức khỏe đối với thực vật, động vật rừng, thủy sản còn sống; tình trạng vệ sinh môi
trường đối với sản phẩm của động vật rừng, thủy sản.
(4)
Ghi cụ thể mục đích, lý do giao/nhận.
(5)
Ghi trách nhiệm của 2 bên về việc bảo quản, quản lý, nuôi dưỡng, chăm sóc, xử lý.
34
4. Tên thủ tục: Phê duyt phương án xử lâm sản, động vật, thực vật
thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự
nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: xây dựng hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn
dân về tài sản quan quản chuyên ngành xây dựng 01 bộ hồ đề xuất phương
án xử lý tài sản, gửi Cục Lâm nghiệp và Kiểmm, hồ sơ gm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
b) Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ Cục Lâm nghiệp
và Kiểm lâm lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản gi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, hồ sơ gồm:
Tờ trình phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân: bản chính; kèm theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân Mẫu số 03-PA ban hành kèm theo
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
Hồ sơ quy định tại Bước 1 này: bản sao.
c) Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản theo
thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sản
không phù hợp.
4.2. Cách thức thực hiện: không quy định
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Hồ sơ của cơ quan quản lý chuyên ngành, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xtài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
35
b) Hồ sơ Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, gồm:
Tờ trình phê duyệt phương án xử tài sản được xác xác lập quyền sở hữu
toàn dân bản chính; kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt phương án xử tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân Mẫu số 03-QĐPA ban hành kèm theo
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
Hồ sơ cơ quan quản lý chuyên ngành tại điểm a mục 3.1 bản sao.
4.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ, Bộ trưởng Quyết định về việc phê duyệt phương án xử tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Cục Lâm nghiệp và Kiểmm
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường hoặc quan, người được phân
cấp.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
- Người thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường hoặc cơ quan, người được phân cấp.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
4.9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
5. Tên thủ tục: Phê duyệt phương án xử lý thủy sản thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện
chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: xây dựng hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn
dân về tài sản quan quản chuyên ngành xây dựng 01 bộ hồ đề xuất phương
án xử lý tài sản, gửi Cục Thủy sản và Kiểm ngư, hồ sơ gồm:
36
Văn bản đề xuất phương án xtài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
b) Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Cục Thủy sản và
Kiểm ngư lập 01 bộ hồ sơ đxuất phương án xử tài sản gửi Bộ Nông nghiệp
Môi trường, hồ sơ gồm:
Tờ trình phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân: bản chính; kèm theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân Mẫu số 03-QĐPA ban hành kèm theo
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 4.1 này: bản sao.
c) Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản theo
thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xử tài sản
không phù hợp.
5.2. Cách thức thực hiện: không quy đnh
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Hồ sơ của cơ quan quản lý chuyên ngành, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xtài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
b) Hồ sơ Cục Thủy sản và Kiểm ngư, gồm:
Tờ trình phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân: bản chính; kèm theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân Mẫu số 03-PA ban hành kèm theo
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 4.1 này: bản sao.
5.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày m việc kể từ ngày nhận được đhồ
sơ hợp lệ, Bộ trưởng hoặc cơ quan, người được ủy quyền Quyết định
về việc phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu
37
toàn dân
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Cục Thủy sản và Kiểm ngư
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan, người được ủy
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cục Thủy sản và Kiểm ngư
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan, người được ủy
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
6. Tên thủ tục: Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản
lý chuyên ngành
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: xây dựng hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn
dân về tài sản (đối với vụ việc tài sản >100 triệu) quan chủ trì quản tài sản
xây dựng 01 bộ hồ đề xuất phương án xử tài sản, gửi Cục Lâm nghiệp
Kiểm lâm, hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử tài sản do quan quản tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của quan quản chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản
theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT:
bản chính.
38
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
b) Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ Cục Lâm nghiệp
và Kiểm lâm lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản gi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, hồ sơ gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính ; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân Mẫu s 03-QĐPA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP
Phương án xử lý tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 5.1 này: bản sao.
c) Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc cơ quan, người được ủy xem xét, phê duyệt
phương án xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường
hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
d) Bước 4: Bàn giao tài sản
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Phương án xử tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, cơ quan chủ trì quản tài sản tổ
chức bàn giao, tiếp nhận và lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận gỗ chuyển giao theo
Mẫu số 07 ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
6.2. Cách thức thực hiện: không quy định
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Hồ sơ của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xtài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của quan quản chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản
theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT:
bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
39
b) Hồ sơ Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân Mẫu s 03-QĐPA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP
Phương án xử lý tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 5.1 này: bản sao.
6.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ, Bộ trưởng hoặc quan, người được Bộ trưởng phân cấp
Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì quản lý tài sản
- Cục Lâm nghiệp và Kiểmm
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
- Người thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng hoặc quan, người được
Bộ trưởng phân cấp.
6.7. Kết quả thực hiện thtục nh chính: Quyết định phê duyệt phương
án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
6.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 23 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B Nông
nghiệp và Môi trường quy định v quản lâm sản; x lâm sản, thy sản tài
sản được xác lập quyn s hữu toàn dân.
40
Mẫu số 23: Văn bản đề nghị đưc tiếp nhận tài sản
................................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
.....................................
(1)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp nhận tài sản
..........
lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là
(3)
........
Căn cứ quy định tại Thông tư số: ......... /2025/TT-BNNMT ngày..../.. ./2025
của Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Chúng tôi đề nghị được tiếp nhận
tài sản là ... nêu trên để sử dụng..
(4)
Chúng tôi cam kết sử dụng tài sản được bàn giao theo đúng mục đích và chịu
trách nhiệm trước pháp luật nếu để thất thoát tài sản được giao.
Trân trọng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHỨC VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan đề nghị giao.
(2)
Tên cơ quan chủ trì quản lý tài sản.
(3)
Ghi tên loại tài sản đề nghị giao.
(4)
Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
Kính gửi: ..........................................................................
(
2
Chúng tôi được biết ................
(2)
là cơ quan chủ trì quản lý tài sản được xác
41
7. Tên thủ tục: Giao, điều chuyển cho quan, đơn vị quản , sử dụng
đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: xây dựng hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản ối với vụ việc tài sản >100 triệu) cơ quan chủ trì quản lý tài
sản xây dựng 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử tài sản, gửi Cục Lâm nghiệp
Kiểm lâm, hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của quan, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
b) Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Cục Lâm nghiệp
và Kiểm lâm lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản gửi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, hồ sơ gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử i sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân Mẫu số 03-QĐPA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
Phương án xlý tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 6.1 này: bản sao.
c) Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định Bộ trưởng
hoặc cơ quan, người được Bộ trưởng phân cấp xem xét, phê duyệt phương án xử
tài sản theo thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án
xử lý tài sản không phù hợp.
d) Bước 4: Bàn giao tài sản
42
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Phương án xử lý tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, cơ quan chủ trì quản lý tài sản tổ
chức bàn giao, tiếp nhận và lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận gỗ, thực vật ngoài gỗ
chuyển giao theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Nghị đnh số 77/2025/NĐ-CP.
7.2. Cách thức thực hiện: không quy định
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Hồ sơ của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của cơ quan, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bản chính.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
b) Hồ sơ Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
Phương án xlý tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ cơ quan quản lý tài sản tại điểm a mục 6.1: bản sao.
7.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ, Bộ trưởng hoặc quan, người được ủy quyền quyết định
phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân
7.5. Đi tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì quản lý tài sản
- Cơ quan, đơn vị có nhu cầu sử dụng tài sản
- Cục Lâm nghiệp và Kiểmm
- Bộ trưởng hoặc cơ quan, người được phân cấp
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì quản lý tài sản
43
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
- Người thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường hoặc cơ quan, người được phân cấp.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
7.8. P, lệ phí (nếu có): Không
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 23 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
44
Mẫu số 23: Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sn
................................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
.....................................
(1)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp nhận tài sản
..........
lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là
(3)
........
Căn cứ quy định tại Thông tư số: ......... /2025/TT-BNNMT ngày..../.. ./2025
của Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Chúng tôi đề nghị được tiếp nhận
tài sản là ... nêu trên để sử dụng..
(4)
Chúng tôi cam kết sử dụng tài sản được bàn giao theo đúng mục đích và chịu
trách nhiệm trước pháp luật nếu để thất thoát tài sản được giao.
Trân trọng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHỨC VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan đề nghị giao.
(2)
Tên cơ quan chủ trì quản lý tài sản.
(3)
Ghi tên loại tài sản đề nghị giao.
(4)
Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
Kính gửi: ..........................................................................
(
2
Chúng tôi được biết ................
(2)
là cơ quan chủ trì quản lý tài sản được xác
45
8. Tên thủ tục: Th động vật về môi trường tự nhiên
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: xây dựng hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết định phê duyệt Phương án xử
lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, cơ quan được giao chủ trì xử lý tài
sản có văn bản gửi chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến thả động vật;
Trong thời hạn 05 ngày, chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến thả
Văn bản đồng ý theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT: bản chính. Trường hợp không đồng ý thì có văn bản nêu
lý do.
b) Bước 2: thả động vật
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý thả
động vật của chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển, thủ trưởng cơ quan được giao xử lý
tài sản ban hành Quyết định thả lại động vật về môi trường tự nhiên, hồ sơ gồm:
Quyết định thả lại động vật về môi trường tự nhiên: bản chính;
Biên bản thả động vật về môi trường tự nhiên theo Mẫu số 28 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bản chính.
8.2. Cách thức thực hiện: không quy định
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Hồ sơ của cơ quan chủ trì xử lý tài sản, gồm:
Văn bản gửi chủ rừng hoặc khu bo tồn biển nơi dự kiến thả: bản chính.
Văn bản đồng ý thả động vật của chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển theo Mẫu
số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT: bản chính.
Quyết định phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân: bản sao;
Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của quan thú y đối với động vật
hoặc của cơ sở cứu hộ động vật, loài thủy sản theo Mẫu số 26 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư này (bản sao);
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
b) Hồ sơ của cơ quan chủ trì xử lý tài sản khi thả, gồm:
Quyết định thả lại động vật về môi trường tự nhiên: bản chính;
46
Biên bản thả động vật về môi trường tự nhiên theo Mẫu số 28 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bản chính.
Hồ sơ cơ quan chủ trì xử lý tài sản tại điểm a mục 7.1: bản sao.
8.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ, thủ trưởng quan chủ trì được giao xử lý tài sản Quyết
định thả lại động vật về môi trường tự nhiên
8.5. Đi tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì xử lý tài sản
- Chủ rừng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến thả
8.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì xử lý tài sản
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thả lại động vật
về môi trường tự nhiên
8.8. P, lệ phí (nếu có): Không
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 26 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
47
Mẫu số 26: Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản
................................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(1)
..................................... Độc lập - Tự do - Hạnh pc
Số: /BB-XNTTSKĐV
BIÊN BẢN
V/v:
Căn cứ : ..........................................................................................................
(3)
Hôm nay, hồi ........ giờ ........... phút, ngày ........... / ..... /20 ............................... ,
Tại: ...................................................................................................................
1. Chúng tôi gồm:
a) Cơ quan xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản:
1. Họ và tên: ..................................... Chức vụ: ...........................................
Cơ quan, đơn vị: ...............................................................................................
Địa chỉ cơ quan, đơn vị: ...................................................................................
2. Họ và tên: ..................................... Chức vụ: ............................................
Cơ quan, đơn vị: ...............................................................................................
b) Cơ quan quản lý động vật/loài thủy sản:
1. Họ và tên: ..................................... Chức vụ: ..............................................
Cơ quan, đơn vị: ..............................................................................................
Địa chỉ cơ quan, đơn vị : ..................................................................................
2. Họ và tên: ............................................. Chức vụ: ....................................
Cơ quan, đơn vị: ...............................................................................................
2. Lập biên bản xác nhận nh trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản,
cụ thể:
TT
Tên động vật/loài thủy
sn
Nhóm
loài
(4)
Gii
tính
(nếu có)
Đơn vị
tính
S ng
hoc
trng
ng
Kích
thước
Tình trạng
sc khe
(5)
Ghi chú
Tên tiếng
Việt/tên
thương mại
Tên khoa
hc
1
(2)
48
2
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (nếu có): .....................................................................
3. Ý kiến khác (nếu có): ............................................................................
Biên bản này được lập xong hồi...giờ...phút cùng ngày, gồm...tờ, được lập
thành...bản giá trị pháp như nhau; đã đọc lại cho những người tên nêu trên
cùng nghe, công nhận là đúng cùng tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện lưu
hồ sơ./.
CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỘNG
VẬT RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan quản lý động vật rừng.
(2)
Ghi cụ thể nội dung lập biên bản: Ví dụ xác nhận tình trạng sức khỏe động vật để cứu hộ, để
chuyển giao, để thả, để tiêu hủy.
(3)
Ghi căn cứ hoặc do để thực hiện việc xác nhận; dụ căn cứ quyết định tịch thu động vật/loài
thủy sản hoặc quyết đnh tiếp nhận xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với động vật rừng/loài thủy sản hoặc
quyết định xử lý vật chứng.
(4)
Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II hoặc Phục lục III Công ước CITES hoặc
động vật rừng thông thường, loài thủy sản.
(5)
quan quản lý chuyên ngành thú y, sở cứu hộ động vật do Nhà nước quản xác nhận
động vật rừng/loài thủy sản khỏe mạnh hay bị ốm, yếu đối với động vật rừng/loài thủy sản còn sống; động
vật rừng/loài thủy sản thuộc trường hợp phải tiêu hủy hay không phải tiêu hủy đối với sản phẩm của động
vật rừng, loài thủy sản.
QUAN XÁC NHẬN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
49
Mẫu số 27: Văn bản đồng ý th động vật/thủy sản
................................ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(1)
................................... Độc lập - Tự do - Hạnh pc
Số: /ĐY-TĐV
V/v đồng ý thả động vật/thủy sản
Kính gửi: ......................................................................
(2)
Chúng tôi/Tôi là: ............................................. địa chỉ: ...................................
có diện tích rừng/mặt nước được giao là ................... ha, tại: .....................................
Chúng tôi/Tôi đồng ý cho thả động vật rng/thủy sản vào khu rừng/mặt nước
do chúng tôi được giao cam kết sẽ thực hiện việc bảo vệ rừng, mặt nước, bảo vệ
động vật theo quy định của pháp luật./.
ĐẠI DIỆN CHỦ RỪNG/KHU BẢO TỒN BIỂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tố chức)
Ghi chú:
(1)
Tên chủ rừng/mặt nước là tổ chức (trường hợp chủ rừng/mặt nước là cá nhân thì không ghi
mục này).
(2)
Tên cơ quan, đơn vị tổ chức thả lại động vật rừng/thủy sản về môi trường tự nhiên.
............ , ngày ..... tháng....... năm 20 ....
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ... (...bản).
50
Mẫu số 28. Biên bản th động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
(1)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng....năm 20....
BIÊN BẢN
Thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên
Căn cứ Quyết định số lập
quyền sở hữu toàn dân;
Hôm nay, hồi.... giờ .... phút, ngày ....... / ........ /20..., tại ................................
Chúng tôi gồm:
(2)
1. Họ tên: ........................... Chức vụ: ................... ; Đơn vị: ....................
2. Họ tên: ........................... Chức vụ: ................... ; Đơn vị: ....................
3. Họ tên: ........................... Chức vụ: ................... ; Đơn vị: ....................
4. Họ tên: ........................... Chức vụ: ................... ; Đơn vị: ....................
5. Với sự chứng kiến của (nếu có):
Họ và tên: ......................................... Nghề nghiệp: .....................................
Nơi ở hiện nay: .............................................................................................
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu: ................................................. ; ngày
cấp: ....... / ......... / .................... nơi cấp: ......................................................................
Cùng nhau tiến hành việc thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên, cụ
thể như sau:
1. Địa điểm th: ............................................................................................
2. Động vt/thy sn th li v môi trường t nhiên:
TT
Tên động vt/thy sn
Nhóm
loài
(3)
Gii
tính
Đơn vị
tính
S ng
hoc
trng
ng
Kích
thước
Tình trạng
sc khe
Ghi
chú
Tên tiếng
Việt/tên
thương mại
Tên khoa
hc
1
2
Số: /BB-TĐVR
phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác
51
3. Kết lun, kiến ngh sau khi th: (4)
Việc thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhn kết thúc vào hồi .. giờ
.......... phút ....... ngày .................................................................................................
Biên bản này được lập xong hồi... giờ... phút cùng ngày, gồm ... tờ, được lập
thành .... bản giá trị pháp như nhau; đã đọc lại cho những người tên nêu trên
cùng nghe, công nhận là đúng cùng tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện lưu
hồ sơ./.
Ghi chú:
(1)
Tên đơn vị chủ trì thực hiện thả.
(2)
Ghi các thành phần tham gia thả động vật.
(3)
Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II hoặc Phục lục III CITES hoặc động vật
rừng thông thường hoặc loài thủy sản.
(4)
Ghi các ý kiến về kết quả thả, về quản lý, bảo vệ sau khi thả.
(5)
Tất cả các thành viên khác tham gia đều ký vào biên bản.
9. Tên thủ tục: Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: xây dựng hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, ktừ ngày có Quyết định xác lập quyền shữu toàn
dân về tài sản (đối với vụ việc tài sn >100 triệu) quan chủ trì quản tài sản xây
dựng 01 bộ hồ sơ báo cáo/đề xuất phương án xử lý tài sản, gửi một trong những cơ
quan sau:
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đối vi mẫu vật loài động vật hoang dã thuộc
Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang
nguy cấp hoặc Danh mục những loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I.
Cục Thủy sản và Kiểm ngư đối với mẫu vật của các loài thủy sản thuộc Danh
mục những loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I loài thủy sản thuộc Phụ lục I của Công
ước CITES
Hồ sơ gồm:
Văn bản đxuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
NGƯỜI THAM GIA THẢ (5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ RỪNG/KHU
BẢO TỒN BIỂN
(Ký, ghi rõ họ tên,
chức vụ)
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
52
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của quan quản chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản
theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT:
bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
b) Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Cục Lâm nghiệp
Kiểm lâm hoặc Cục Thủy sản Kiểm ngư lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử
lý tài sản gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường, hồ sơ gồm:
Tờ trình vviệc đề nghị phê duyệt phương án xử tài sản: bản chính ; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xtài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân Mẫu số 03-QĐPA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP.
Phương án xử tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định s
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ quy định tại Bước 1 này: bản sao.
c) Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định Bộ trưởng
hoặc quan, người được phân cấp xem xét, phê duyệt phương án xử tài sản theo
thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp phương án xtài sn không
phù hợp.
d) Bước 4: Bàn giao tài sản
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Phương án xử tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, quan chủ trì quản lý tài sản tổ chc
bàn giao, tiếp nhận và lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận động vật chuyển giao theo
Mẫu số 07 ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
9.2. Cách thức thực hiện: không quy định
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Hồ sơ của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu s04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định s 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do quan quản tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
53
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của quan quản chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản theo
Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT: bản
chính.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
b) Hồ Cục Lâm nghiệp Kiểm lâm hoặc Cục Thủy sản Kiểm ngư,
gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử tài sản: bn chính; kèm
theo dự thảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xtài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân Mẫu số 03-QĐPA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP
Phương án xử tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định s
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ cơ quan quản lý tài sản tại điểm a mục 8.1: bản sao.
9.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ, Bộ trưởng Quyết định về việc phê duyệt phương án xử lý tài sản được
xác lập quyền sở hu toàn dân
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì quản lý tài sản
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
- Cục Thủy sản và Kiểm ngư
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
9.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Lâm nghiệp và Kiểmm đối
với tài sản là loài động vật rừng.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Thủy sản và Kiểm ngư đối với
tài sản là loài thủy sản.
- Người thẩm quyền quyết định: B trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
9.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
9.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
9.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
54
9.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 23 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định vquản lâm sản; xử lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
55
Mẫu số 23: Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản
................................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
.....................................
(1)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp nhận tài sản
.........
lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là
(3)
........
Căn cứ quy định tại Thông tư số: ......... /2025/TT-BNNMT ngày..../.. ./2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản
là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Chúng tôi đề nghị được tiếp nhận tài sản là
... nêu trên để sử dụng..
(4)
Chúng tôi cam kết sử dụng tài sản được bàn giao theo đúng mục đích và chịu trách
nhiệm trước pháp luật nếu để thất thoát tài sản được giao.
Trân trọng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHỨC VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan đề nghị giao.
(2)
Tên cơ quan chủ trì quản lý tài sản.
(3)
Ghi tên loại tài sản đề nghị giao.
(4)
Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghị đnh số 77/2025/-
CP.
10. Chuyn v bo tồn động vt, thc vt thuc Danh mục loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bo v
Trình t thc hin:
a) c 1: Xây dng phương án
- S Nông nghiệp Môi trường xây dựng phương án chuyển v bo tn
loài nguy cp, quý, hiếm đưc ưu tiên bo v Mu s 13 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B Nông nghip Môi trường trình y ban nhân dân cp tnh nơi thc hin hot
động chuyn v bo tn;
b) c 2: X đề ngh
- Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc phương án chuyn
Kính gửi: ..........................................................................
(
2
Chúng tôi được biết ................
(2)
là cơ quan chủ trì quản lý tài sản được xác
56
v bo tn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem phê duyệt phương án theo Mẫu s 14
Ph lc II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6
năm 2025 ca B trưởng B Nông nghiệp i trường . Trường hp cn thiết,
y ban nhân dân cp tnh tham vn quan khoa hc quan qun nhà c
có liên quan theo trình tự như sau:
Trong thi hạn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được Phương án chuyển
v, y ban nhân dân cp tnh gi văn bn tham vn đến quan khoa hc CITES,
quan qun nhà c liên quan y ban nhân dân cp tnh nơi tiếp nhn
trong trường hp nơi tiếp nhn chuyn v loài đưc ưu tiên bo v thuc tnh khác.
Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ny nhn đưc văn bn ca y ban
nhân dân cp tnh, quan khoa hc CITES quan qun nhà c liên
quan có trách nhiệm tr li bằng văn bn.
Trong thi hạn 03 ngày làm việc, k t ngày nhận được kết qu tham vn,
y ban nhân dân cp tnh phê duyt Phương án chuyn v hoc t chi phê duyt,
nêu rõ lý do bằng văn bản
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc qua môi
trường điện t.
Thành phn, s ng h : 01 b h gm:
Phương án chuyn v bo tn loài nguy cp, quý, hiếm đưc ưu tiên bo v
Mu s 13 Ph lc II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày
24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
Thi hn gii quyết:
-Trường hp không tham vn: 07 ngày làm vic
- Trường hp tham vn: 21 ngày làm vic
Đối ng thc hin th tc hành chính:
- S Nông nghip Môi trưng
- y ban nhân dân cp tnh
- quan khoa hc CITES, quan qun nhà c liên quan
- quan gii quyết th tc hành chính: y ban nn n cp tnh
Kết qu thc hin th tc hành chính: Phê duyt Phương án chuyn v
theo Mu s 14 Ph lục II Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
Phí, l phí (nếu có): Không
Tên mu đơn, mu t khai:
Mu s 13 Ph lc II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
57
Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường.
PH LC II Mu s 13
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
---------------
PHƯƠNG ÁN CHUYN V BO TN
LOÀI NGUY CP, QUÝ, HIM ĐƯC ƯU TIÊN BO V
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh/thành ph……..
1.
Thông tin đơn v thc hin hot động chuyn v bo tn:
-
Tên:
-
Địa ch:
-
Người đại din theo pháp lut:
-
Đin thoi:
2.
Thông tin đơn v d kiến tiếp nhn loài đưc chuyn v bo tn:
-
Tên:
-
Địa ch:
-
Người đại din theo pháp lut:
-
Đin thoi:
3.
Hin trng s ng loài tình trng loài d kiến chuyn v bo tn:
TT
Tên loài
Số lượng thể đề nghị chuyển
vị
Tổng
số
lượng
cá th
ch
thư
c,
tình
trạng
cá thể
Ghi
chú
Tên
tiến
g
Việt
Tên
khoa
học
thể
đực
thể
i
thể
non
thể
già
thể
trưởn
g
thành
1
58
2
Tổng
4.
t địa đim, đặc điểm h sinh thái, qun th sinh vt nơi tiếp nhn loài
chuyn v bo tn:
5.
t chi tiết phương pháp đánh du th loài phc v hot động theo dõi,
giám sát loài (dùng th, chíp đin t, ct tai, ct vy…) (nếu có).
6.
t phương pháp theo dõi giám sát sau khi tiến nh hot động chuyn v.
7.
t các ri ro d kiến các bin pháp x ri ro:
-
Các ri ro đối vi môi trường t nhiên (nếu có) các bin pháp phòng, chng ri ro;
-
Các rủi do đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện
pháp phòng chống ri ro;
-
Các ri ro v dch bnh các bin pháp phòng chng dch bnh;
-
Các ri do khi động vt thoát khi chung khi vn chuyn tới nơi tiến hành hot
động chuyn v hoc b đánh cắp; tả các biện pháp phòng, chống động vt
thoát ra ngoài môi trường t nhiên tại khu vực không phải là khu vực phân bố t
nhiên của loài;
-
Đánh giá kh năng tái hòa nhp qun th ca th chuyn giao gii pp x
trường hp không th hòa nhp qun th ti khu vc tiếp nhn phân b ca loài:
Địa đim , ngày .… tháng năm
Đại din S Nông nghip Môi trưng
(Ghi h, tên, chc v ca người đi din đóng du)
59
PH LC II Mu s 14
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
-------
S: /QĐ-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày ……. tháng …… năm ………
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt Phương án chuyn v bo tn loài nguy cp, quý,
hiếm được ưu tiên bo v
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PH……
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương
năm ……; Căn cứ Luật Đa dạng sinh học năm;
Căn c ……
Căn c Ngh định s …./20…./NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm ….. ca
Chính ph quy định v quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước v
buôn bán quc tế các loài động vt, thc vật hoang dã nguy cấp;
Theo đề ngh của….(1)….. ti Văn bn s …../….. ngày
tháng
năm……của
S Nông nghiệp và Môi trường;
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án chuyển v bo tồn đối với li được ưu
tiên bảo v ni dung sau:
1. Tên địa ch ca đơn v thc hin hot động chuyn v bo tn:
2. t địa đim nơi trin khai hot động chuyn v bo tn (Phân khu,
khonh, lô,…; đặc điểm h sinh thái nơi tiến hành hoạt động chuyn v)
3. Danh sách loài, s ng loài tình trng loài tiếp nhn thc hin hot
động chuyn v bo tn
TT
Tên loài
Số lượng cá thể
Tổng
số
lượng
cá th
ch
thư
c,
tình
trạng
cá thể
Ghi
chú
Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
thể
đực
thể
i
thể
non
thể
già
th
trưởn
g
thàn
h
1
60
2
Tổng
4. Phương pháp đánh dấu cá thể loài phục v hoạt động theo dõi, giám sát
loài (dùng thẻ, chíp điện t, ct tai, ct vy) (nếu có).
5. Phương pháp theo dõi giám sát loài sau khi tiến hành hot động chuyn v
bo tn.
6. Các biện pháp xử ri ro (nếu có).
Điều 2. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận chuyển giao
1. Trách nhim ca đơn v tiếp nhn
2. Trách nhim ca đơn v chuyn giao
Điu 3. Giao S Nông nghip Môi trường tnh ch trì, phi hp vi các
quan liên quan Ủy ban nhân dân huyện/th xã/thành phố …… (nơi tiến hành
hoạt động chuyn vị) hướng dẫn ……(tên đơn vị tiếp nhn) thc hiện đúng nội
dung Phương án chuyển v bo tồn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điu 4. Quyết định này có hiu lc thi hành kể t ngày .
Chánh Văn phòng ……., Giám đc S ….., đơn vị (thc hin hoạt động
chuyn v và tiếp nhn loài chuyn v) đưc nêu ti Điu 1, Th trưởng các đơn v,
t chc liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn: Địa đim , ngày .… tháng năm
- Như Điu 4; Đại din y ban nhân dân tỉnh/thành ph
- B NNMT b/c); (Ghi h, tên, chc v ca người đại din và đóng dấu)
- Lưu VT, …..
11. Thu hi giy chng nhn sở bo tồn đa dạng sinh hc trong
trưng hp nhận được thông tin quy đnh tại các điểm b, c, d, đ, e khoản 1
Điều 22 Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca B
trưng B Nông nghiệp và Môi trường.
Trình t thc hin:
Trong thi hạn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được thông tin quy đnh
ti các đim b, c, d, đ, e khon 1 Điu 22 Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày
24 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường, S Nông
nghip i trường t chc c minh thông tin trình y ban nhân dân cp tnh
xem xét, ban hành quyết định hi Giy chng nhn s bo tn đa dng sinh hc
theo Mu s 25 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Nông nghip Môi trường thông
báo trên cổng thông tin điện t ca y ban nhân dân cấp tnh.
Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày y ban nhân dân cp tnh ban
hành Quyết định thu hi Giy chng nhn s bo tn đa dng sinh hc, Ch
61
s phi chuyn giao các loài động vt nuôi đến s bo tn đa dng sinh hc đ
điu kiện theo quy đnh của Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6
năm 2025 ca B trưởng B Nông nghip i trường lp biên bn giao nhn
theo Mu s 06 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Nông nghiệp i trường.
Cách thức thc hin: Khi nhận được thông tin trong các trường hợp nêu
trên.
Thi hn gii quyết:
- Thi gian xác minh thông tin: 10 ngày làm vic k t ngày nhận được
thông tin.
- Thi gian chuyển giao các loài động vật nuôi đến cơ s bo tồn đa dạng
sinh hc đủ điu kin: 30 ngày làm vic, k t ngày y ban nhân dân cp tnh ban
hành Quyết định thu hi Giy chng nhn s bo tn đa dng sinh hc.
Đối ng thc hin th tc hành chính:
- S Nông nghip Môi trưng
- y ban nhân dân cp tnh
- quan qun nhà c liên quan
quan gii quyết th tc hành chính:
- quan gii quyết th tc nh cnh: Sở Nông nghip Môi tng
- quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định hi Giy chng nhn s bo tn đa dng sinh hc theo Mu
s 25 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
Phí, l p (nếu có): Không
Tên mu đơn, mu t khai:
Quyết định hi Giy chng nhn s bo tn đa dng sinh hc theo Mu
s 25 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
Biên bn giao nhn theo Mu s 06 Ph lc II ban hành kèm theo Thông
s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 m 2025 ca B trưởng B ng nghip
và Môi trường
Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
62
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điu 22 Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
PH LC II Mu s 25
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ…..
S: /QĐ-…..
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
a danh), ngày ….. tháng ….. năm …….
QUYT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa
dạng sinh học CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương năm ……;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
Căn c Ngh định s …./20…./NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm ….. ca Chính ph quy
định v quản loài nguy cấp, quý, hiếm thực thi Công ước v buôn bán quốc tế các loài
động vt, thc vật hoang dã nguy cấp;
Theo đề ngh ca S Nông nghiệp và Môi trường ti T trình s …../TTr-STNMT ngày
tháng năm………,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thu hi Quyết định s ... ngày ... tháng ... năm ... ca y ban nhân dân
tỉnh/thành
... v vic cp Giy chng nhn s bo tn đa dng sinh hc.
(Tên t chc, nhân) đã đưc cp Giy chng nhn s bo tn đa dng
sinh hc ti Quyết định s ... ngày ... tháng ... năm ... ca y ban nhân n
tỉnh/thành ... dng các hot động đã đăng cp giy chng nhn ti s thc
hin các nghĩa v sau: ……..……………………
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành kể t ngày ký.
63
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân, Giám đốc S Nông nghip
Môi trường, Ch sở được nêu tại Điều 1, Th trưởng các đơn v, t chức
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- B Nông nghiệp và i trường
báo cáo);
- Lưu VT, ..
CH TCH
……
64
PHỤ LỤC II Mẫu số 06
…………………. CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
………………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……. a danh), ngày ….. tháng ….. năm …….
S: /BB-CNĐV
BIÊN BN
GIAO NHN LOÀI NGUY CP, QUÝ, HIM ĐƯC ƯU TIÊN BO V
Căn c: ...............................................................................................................
(2)
Hôm nay, hi .......................... gi.......... phút, ngày........./ ............ /20........... ti:
…………
1. Chúng tôi gồm:
a) Đại din bên giao
1. Đối với cá nhân:
H tên: ..................................................................................................................
S, ngày cp, i cp Căn c công dân/ n ớc/Căn c đin t/ /H
chiếu/Mã định danh
nhân:......................................................................................................................
Địa ch: ......................................................................................................................
S đin thoi: ............................................................................................................
2. Đối vi t chc:
Tên t chc: .................................... .. .... ... .............................................................
H tên người đại din ..........................................................................................
Chc v: ......................................................... ... ............................ ... ....................
Địa ch t chc:.........................................................................................................
S đin thoi: ............................................................................................................
b) Đại diện bên nhận
Tên t chc; ...............................................................................................................
S đăng hoạt động: ...............................................................................................
H tên người đại din .................................... .....................................................
Chc v: ...................................................................................................................
Địa ch t chc:.............................................................................................................
S đin thoi: ............................................................................................................
65
c) Người chứng kiến (nếu )
1. H tên: ............................................................................................... ... .........
Địa ch: .....................................................................................................................
S, ngày cp, nơi cp Căn c công dân/Căn ớc/Căn c đin t /H chiếu/Mã
định danh
nhân:…………………..........................................................................................
S đin thoi: ............................................................................................................
2. Loài giao nhn c th như sau:
TT
Tên loài
Giới nh
(nếu có)
Đơn vị
nh
Số lượng
Trọng
lượng
Kích
thước
Tình
trạng của
loài
(3)
Ghi
c
Tên
tiếng Việt
Tên
khoa học
1
2
...
H sơ, tài liệu kèm theo (nếu có); ..............................................................
3. Mc đích giao nhn:
(4)
.......................................................................
4. Trách nhiệm của các bên:
(5)
a) Trách nhim ca bên giao: .....................................................................
b) Trách nhim ca bên nhn: ....................................................................
Biên bn này đưc lp xong hi... gi... phút cùng ngày, gm .... t, đưc lp thành
........................................................................................................................ bn
ni dung giá tr như nhau; đã đọc li cho nhng người tên nêu trên cùng nghe,
công nhận đúng cùng tên; mỗi bên giữ mt bản để thc hiện lưu hồ sơ./.
ĐẠI DIN BÊN NHN
(Ký tên, ghi rõ h và tên)
ĐẠI DIN BÊN GIAO
(Ký tên, ghi rõ chc v, h và tên)
Ghi chú:
(1)
Tên quan chuyn giao; trường hp t chc, nhân t nguyn giao np thì
ghi tên cơ quan tiếp nhận động vt.
(2)
Ghi căn cứ hoặc lý do để thc hin vic giao/nhận; ví dụ căn cứ quyết định tm
gi tang vt hoc quyết đnh x lý vật chng hoặc đơn, thông báo của t chức cá nhân
t nguyn giao nộp động vật cho nhà nước.
(3)
Ghi tình trng sc khe đối vi động vt còn sng; tình trng ca b phn
th, sn phm của động vt.
(4)
Ghi c th mc đích, lý do giao/nhn.
(5)
Ghi trách nhim của 2 bên về vic quản lý, nuôi dưỡng, chăm sóc, xử lý đng
vt chuyn giao.
12. Th tc: Thành lập khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia toàn bộ din
tích thuộc địa bàn quản lý
12.1. Trình tự thc hin:
c 1: quan chuyên môn đưc Ch tch Ủy ban nhân dân cp tnh giao t
chức điều tra, đánh giá hin trạng đa dạng sinh học, môi trường, kinh tế, văn hóa và xã
hội vùng đất ngp nưc d kiến thành lập khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia;
c 2: Cơ quan chuyên môn được Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tnh giao lp
d án thành lập khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia;
c 3: quan chuyên môn được giao xây dựng h sơ thành lập khu bo tn
đất ngập nước cp quc gia lp h tổ chc lấy ý kiến ca cộng đồng dân sinh sống
hợp pháp trong hoặc tiếp giáp với vùng đất ngập nước nơi dự kiến thành lập khu bo
tồn đất ngập nước cp quc gia;
c 4: Ch tch Ủy ban nhân dân cp tỉnh thành lập Hội đồng liên ngành và tổ
chc thẩm định h sơ dự án thành lập khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia;
c 5: quan chuyên môn được giao xây dựng h sơ thành lập khu bo tn
đất ngập nưc cp quc gia lp h đề ngh thành lập khu bo tồn đt ngập nước cp
quc gia
c 6: quan chuyên môn được giao xây dựng h sơ thành lập khu bo tn
đất ngập nước cp quốc gia trình Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp tnh sau khi tiếp thu ý
kiến ca Hi đồng liên ngành;
c 7: Ch tch Ủy ban nhân dân cp tỉnh xem xét ra quyết định thành lập
khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia.
12.2. Cách thức thc hin: Không quy đnh.
12.3. Thành phn, s ng h :
(*) Thành phần hồ sơ:
(i) Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định:
- Văn bản đề ngh thành lập;
- D tho quyết định thành lập khu bo tn;
- D án thành lập khu bo tn bao gồm các nội dung theo quy định ti khoản 3 Điều 13
Ngh định s 66/2019/NĐ-CP;
- Ý kiến ca cộng đồng dân sinh sống hợp pháp trong hoặc tiếp giáp với vùng đất
ngập nước d kiến thành lập khu bo tn.
(ii) H sơ trình ban hành:
- Văn bản đề ngh thành lập khu bo tn đất ngập nước quc gia;
- D tho quyết định thành lập khu bo tồn đất ngập nước quốc gia đã được hoàn thiện
theo yêu cầu ca Hội đồng thẩm định và các bên liên quan;
- D án thành lp khu bo tn bao gồm các nội dung theo quy đnh ti khon 3 Điều 13
Ngh định s 66/2019/NĐ-CP đã được hoàn thiện theo yêu cầu ca Hội đồng thẩm định
và các bên liên quan;
- Ý kiến ca cộng đồng dân sinh sống hợp pháp trong hoặc tiếp giáp với vùng đất
ngập nước d kiến thành lập khu bo tn;
- Kết qu thẩm định biên bản hp Hội đồng thẩm định liên ngành dự án thành lập
khu bo tồn đất ngập nước cp quc gia theo Mu s 3.3 Ph lc III ban hành kèm theo
Thông số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy đnh chi tiết các nội dung ti
đim c khoản 1 Điều 31 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ
v bo tồn và sử dng bn vững các vùng đất ngập nước.
(iii) Số lượng: Không quy định.
12.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
12.5. Đốing thc hin th tục hành cnh: quan chuyên môn được Ch tch y
ban nhân dân cấp tnh giao lp d án thành lập khu bo tn đất ngập nước cp quc gia.
12.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thc hin th tục hành chính: quan chuyên môn đưc Ch tch Ủy ban nhân
dân cấp tnh giao.
- Thm quyn quyết đnh: Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tnh.
12.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định thành lập khu bo tồn đất ngp
c cp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý.
12.8. Phí, l p: Không quy đnh.
12.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 3.1, Mu s 3.2, Mu s 3.3 Ph lc III ban
hành kèm theo Thông tư s 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy đnh chi tiết các
ni dung tại điểm c khoản 1 Điu 31 Ngh đnh s 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của
Chính phủ v bo tồn và sử dng bn vng các vùng đất ngập nước.
12.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy đnh.
12.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ vbảo tồn
sử dụng bền vững đất ngập nước.
- Điu 45 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Phụ lục III Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy định chi tiết các nội
dung tại điểm c khon 1 Điều 31 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học.
Mu s 3.1
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
---------------
BN NHN XÉT HỒ SƠ DỰ ÁN THÀNH LẬP
KHU BO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC …(1)….
1. H và tên người nhận xét:
2. Học hàm, học v, chc v công tác:
3. Nơi công tác (tên cơ quan, địa ch, s đin thoi, Fax, E-mail):
4. Tên dự án:
5. Nhận xét về nh phù hợp và những yêu cầu cn chnh sa b sung ca h
sơ dự án thành lập khu bo tồn đất ngập nước (1) theo các nội dung:
a) Mục đích bảo tồn đa dạng sinh hc ca khu bo tn;
b) Mức độ đáp ứng tiêu chí thành lập khu bo tn;
c) V trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn, các phân khu chức năng và vùng
đệm ca khu bo tn;
d) Kế hoch quản lý khu bảo tn;
đ) Tổ chc quản lý khu bảo tn;
e) Ý kiến của các bên liên quan (chính quyền địa phương nơi thành lập khu bo
tn, cộng đồng dân sinh sống trong, tiếp giáp hoặc có hoạt đng ti khu vực thành
lp khu bo tồn…).
6. Nhng nhận xét khác:
a) V h sơ dự án (thành phần và chất lượng h sơ).
b) V thông tin, s liu s dng trong h sơ dự án.
c) V sở khoa hc, cơ sở pháp lý, độ tin cậy, tính logic của các đánh giá, kết
luận nêu trong dự án thành lập khu bo tn.
d) Các nhận xét khác theo nội dung h sơ dự án.
7. Kết luận và đ ngh (nêu 03 mức độ: đạt yêu cầu; đạt yêu cầu với điều kin
phi chnh sa, b sung; Không đạt yêu cầu và phải hoàn thiện h để thẩm đnh li).
….(2)…, ngày... tháng ... năm...
NGƯỜI NHẬN XÉT
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên của khu bo tn đt ngp nước địa ch ranh gii hành chính nơi thành lp khu bo tn;
(2) Địa danh nơi ghi nhận xét.
Mu s 3.2
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
(Được đóng dấu treo của cơ
quan t chc thẩm định hoặc cơ
quan được giao t chc thm
định (1))
PHIU THẨM ĐNH
H SƠ DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC…(2)
1. H và tên:
2. Nơi công tác: n cơ quan, địa ch, s đin thoi, Fax, E-mail
3. Lĩnh vực chuyên n: ch ghi tối đa hai (02) nh vực chuyên n kinh nghiệm
nhất và ln quan đến vic thm định h dự án thành lập khu bo tn
4. Chc danh trong hội đồng thẩm định:
5. Quyết đnh số....ngày ... tháng ... năm ... của ….. v thành lập hội đồng thm
định h sơ dự án thành lập khu bo tồn đất ngập nước …
6. Tên dự án:
7. Ý kiến thẩm định v báo cáo dự án
TT
Nội dung thẩm định
Kết quả thẩm định
Yêu cầu chỉnh
sửa, bổ sung
Đạt
Không đạt
1
Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học
của khu bảo tồn
2
Mức độ đáp ứng tiêu chí thành lập khu
bảo tồn
3
Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu
bảo tồn, các phân khu chức năng
vùng đệm của khu bảo tồn
4
Kế hoạch quản lý khu bảo tồn
5
Tổ chức quản lý khu bảo tồn
6
Ý kiến của các n liên quan (chính
quyền địa phương nơi thành lập khu
bảo tồn, cộng đồng dân sinh sống
trong, tiếp giáp hoặc hoạt động tại
khu vực thành lập khu bảo tồn…)
8. Kết qu thẩm định: la chn bng cách ch đánh dấu x (vào một ô vuông) theo 01
trong 03 mc ới đây và n o bên cạnh ô vuông đưc la chn:
- Đạt yêu cầu:
………..
- Đạt yêu cầu với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung:
………..
- Không đạt yêu cầu:
………..
9. Kiến ngh:
….(3)…, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI VIT PHIU THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tổ chc thẩm định.
(2) Tên của khu bo tồn đất ngập nước.
(3) Địa danh nơi họp.
Mu s 3.3
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BIÊN BẢN HP HỘI ĐỒNG THẨM ĐNH H DỰ ÁN THÀNH LP KHU
BO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC...(1)…
Tên cuộc hp: Hp hội đồng thẩm định h dự án thành lập khu bo tồn đất
ngập nước…(1)…
Quyết định số....ngày ... tháng ... năm ... của ...(2)….. về thành lp hội đồng thm
định h sơ dự án thành lập khu bo tồn đất ngập nước …(1)
Thi gian họp: ngày ... tháng ... năm ...
Địa ch nơi họp: ...
1. Thành phần tham d phiên họp:
1.1. Hội đồng thẩm đnh
- Thành viên có mặt: (ch nêu số ợng thành viên hội đồng có mặt trên tổng s
thành viên trong quyết định thành lập hi đồng, ví dụ: 7/9);
- Thành viên vắng mt: (ghi s ợng kèm theo họ tên, chc danh trong hội đồng
của các thành viên vắng mặt, lý do vắng mt).
1.2. quan xây dng d án: (ghi họ, tên, chức v tt c c thành viên của
cơ quan được giao nhim v xây dựng h sơ dự án tham dự hp).
1.3. Đại biu tham d (nếu có):
2. Nội dung diễn biến phiên họp: (yêu cầu ghi theo trình tự din biến ca
phiên hp hội đồng, ghi đầy đủ, trung thực các câu hỏi, tr lời, các ý kiến trao đổi, tho
lun của các bên tham gia phiên hp hội đồng thẩm định); d kiến bao gồm các nội
dung sau:
2.1. Cơ quan t chc hội đồng thẩm định thông báo lý do cuộc họp và giới thiu
thành phần tham d; ch tch hội đồng điều hành phiên hp.
2.2. Ch tch hội đồng đ c thư hội đồng thống nhất ý kiến trong hội đồng.
2.3. quan xây dng d án trình bày ni dung d án thành lập khu bo tn: (ghi
nhng nội dung chính được trình bày, đặc biệt chú trọng vào các nội dung trình bày
khác so với h sơ dự án thành lập khu bo tồn đất ngập nước).
2.4. Tho luận, trao đổi giữa thành viên hội đồng với đơn vị xây dựng h dự
án thành lập khu bo tn v ni dung ca h sơ: (ghi chi tiết đầy đủ các nội dung
trao đổi).
2.5. Ý kiến nhận xét về báo cáo của các thành viên hội đồng.
2.6. Ý kiến của các đi biu tham d (nếu có).
2.7. Ý kiến phn hi của đơn vị xây dựng h sơ dự án và đại din ca địa phương
nơi thành lập khu bo tn.
3. Kết lun ca hội đồng
3.1. Ch tch hội đồng công bố kết lun ca hội đồng thẩm định: (được tng hp
trên s ý kiến của các thành viên hội đồng thẩm định, trong đó tóm tắt ngn gn
những ưu điểm ni tri, nhng nội dung đạt yêu cầu ca h sơ, những ni dung ca báo
cáo, hồ sơ cần phải được chnh sa, b sung).
3.2. Ý kiến khác của các thành viên hội đồng thẩm định (nếu có):
3.3. Ý kiến đại din của địa phương nơi thành lập khu bo tn v kết lun ca hi
đồng:
3.4. Kết qu kim phiếu thẩm định:
- S phiếu đạt yêu cu:
- S phiếu đạt yêu cầu với điều kin phi chnh sa, b sung:
- S phiếu không đạt yêu cầu:
3.5. Kết lun ca hội đng
- Đạt yêu cầu:
- Không đạt yêu cầu:
Các yêu cầu chnh sa, b sung (nếu có):……
Ch tch hội đồng tuyên bố kết thúc phiên họp vào lúc… giờ… phút, ngày….
tháng … năm….
CH TCH HI ĐNG
(Ký, ghi họ tên)
THƯ KÝ HỘI ĐNG
(Ký, ghi họ tên)
Ghi chú: Ch tch hội đồng và thư ký hội đồng ký phía dưới ca từng trang biên bản (tr trang cui).
(1) Tên khu bảo tồn đất ngập nước
(2) Tên, chức danh và cơ quan người ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định
13. Công nhận di sản thiên nhiên cấp quc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa
bàn quản lý
13.1. Trình tự thc hin:
Bước 1: quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cp tnh giao tổ chức điều
tra, đánh giá khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên khác.
Bước 2: quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tnh xây dựng dự án
xác lập di sản thiên nhiên.
Bước 3: quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tnh tổ chức lấy ý kiến
và tham vấn cộng đồng về dự án xác lập di sản thiên nhiên.
ớc 4. Ủy ban nhân dân cấp tnh thành lập Hội đồng tổ chức thẩm định hồ
sơ dự án xác lập di sản thiên nhiên.
Bước 5: quan chuyên môn được giao xây dng d án xác lập di sản thiên
nhiên hoàn thiện hồ sơ dự án xác lập di sản thiên nhiên
Bước 6: quan chuyên môn được giao xây dng d án xác lập di sản thiên
nhiên trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia.
ớc 7: Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét ra quyết đnh công nhận
di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
13.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
13.3. Thành phần, s ng h sơ:
(*) Thành phần hồ sơ thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên:
- Báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên khác theo Mu s 14 Ph lục I ban hành
kèm theo Thông số 11/2025/TT-BTNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Nông nghiệp
và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
- Văn bản góp ý của các cơ quan có liên quan đối với dự án xác lập di sản thiên
nhiên.
- Văn bản đề nghị thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên kc theo Mẫu s 15
Ph lục I ban nh kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà ớc
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
(*) Số lượng: Không quy định.
13.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
13.5. Đối tưng thc hin th tc nh chính: quan chuyên môn được y ban
nhân dân cấp tnh giao.
13.6. Cơ quan gii quyết th tục hành chính:
- quan thực hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên n được Ch tch y
ban nhân dân cấp tnh giao.
- Thm quyn quyết đnh: Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tnh.
13.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ch tch y ban
nhân dân tỉnh phê duyệt, công nhận di sản thiên nhiên cấp quc gia.
13.8. Phí, lệ phí: Không quy đnh.
13.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Văn bản đề ngh thm đnh d án xác lp di sn thiên nhiên theo Mu s 15
Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTNMT ny 19/6/2025 của
Bộ trưởng ng nghiệp i tờng Quy định về phân quyền, phân cấp quản
nhà nước trongnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
- Báo cáo d án xác lập di sn thiên nhiên theo Mẫu s 14 Ph lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2025/TT-BTNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Nông nghiệp và
Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học.
13.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy đnh.
13.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 19 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 13 Thông số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiênđa dạng sinh học.
Mẫu số 14
(1)
(2)
Số: /BC-(3)..
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …..tháng…năm…..
BÁO CÁO
DỰ ÁN XÁC LẬP DI SẢN THIÊN NHIÊN (4)
Mở đầu
Chương 1. Sự cần thiết xác lập di sản thiên nhiên
Chương 2. Hiện trạng khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên
- Tóm tắt điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội khu vực dự kiến xác lập di sản thiên
nhiên;
- Hiện trạng các hệ sinh thái; các loài nguy cấp, quý, hiếm; các loài thuộc Danh
mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; các loài hoang khác; cảnh quan
thiên nhiên, giá trị văn hóa, lịch sử, nét đẹp độc đáo của tự nhiên và các dịch vụ hsinh
thái quan trọng nơi dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Tình trạng quản lý, bảo tồn khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Các mối đe dọa đến khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Phương án sử dụng đất tại khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên.
Chương 3. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí xác lập di sản thiên nhiên
- tả các tiêu chí đáp ứng di sản thiên nhiên theo quy định tại khoản 2 Điều 20
Luật Bảo vệ môi tờng khoản 1 hoặc khoản 2, khoản 3 Điều 19 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính ph quy định chi tiết mt s
điu ca Lut Bo v môi trường.
- Mục đích xác lập di sản thiên nhiên.
Chương 4. Xác lập ranh giới và phân vùng di sản thiên nhiên
- tả trích lục bản đồ, vị trí địa lý, diện tích khu vực dự kiến xác lập di sản
thiên nhiên;
- tả vùng lõi: vị trí địa lý, diện tích và ranh giới của vùng lõi khu vực dự kiến
xác lập di sản thiên nhiên; chức năng của vùng lõi; phương án bảo vệ môi trường, bảo
tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, các giá trị đáp ứng tiêu chí di sản thiên nhiên tại
vùng lõi;
- Mô tả vùng đệm (nếu có): vị trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng đệm khu vực dự
kiến xác lập di sản thiên nhiên; chức năng của vùng đệm các quy định quản lý, bảo
vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
- tả vùng chuyển tiếp (nếu có): vtrí địa lý, diện tích, ranh giới vùng chuyển
tiếp khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên; chức năng của vùng chuyển tiếp và các
quy định quản lý, bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
Chương 5. Định hướng quản lý, bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên
Nêu các nội dung vhoạt động quản lý, bảo vmôi trường di sản thiên nhiên
sau khi được xác lập, công nhận, c thể:
- Các hoạt động quản, bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên;
- Đề xuất chương trình phục hồi môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học;
- Tổ chức quản lý di sản thiên nhiên (mô hình tổ chức quản lý, nguồn lực quản lý,
cơ chế quản lý, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý…);
- Nguồn kinh phí thực hiện quản và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên.
Kết luận
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
Liệt kê các văn bản, tài liệu đính kèm:
- Các bản đhiện trạng khu vực xác lập di sản thiên nhiên; ranh giới vùng lõi, vùng
đệm di sản thiên nhiên, các hệ sinh thái tự nhiên, phân bố các loài nguy cấp quý hiếm;
- Danh mục các loài động, thực vật khu vực xác lập di sản thiên nhiên;
- Dự thảo Kế hoạch quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên;
- Dự thảo Quy chế quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên.
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan xây dựng báo cáo
(2) Tên cơ quan xây dựng báo cáo
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan xây dựng báo cáo
(4) Tên di sản thiên nhiên và địa điểm
Mẫu số 15
Cơ quan chủ quản của (1)
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …
V/v đề nghị thẩm định dự án xác lập
di sản thiên nhiên… (2)
(Địa danh), ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Thông tư số 02/2022/TT-TNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường, Thông tư số …../2025/TT-NNMT ngày …. tháng … năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học (1) đã phối hợp vi các bên
liên quan lập dự án xác lập di sản thiên nhiên (2).
(1) kính gửi (3) xem xét, thẩm định báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên (2).
Hồ sơ gửi thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên được gửi kèm theo công
văn gồm:
- (4) báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên (2), kèm theo bản sao văn bản góp ý
của các cơ quan có liên quan đối với dự án xác lập di sản thiên nhiên.
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan có liên quan đối với dự
án xác lập di sản thiên nhiên (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định;
(2) Tên và địa danh khu vực xác lập di sản thiên nhiên;
(3) Cơ quan ra quyết định tổ chức thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên;
(4) Số lượng báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên.
14. Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen
14.1. Trình tự thc hin:
c 1: Lập biên bn. S Nông nghiệp và Môi trường tiến hành lập biên bn thu
hi Giấy phép tiếp cn nguồn gen đã được cấp, trong đó nêu rõ căn cứ, lý do thu hồi.
c 2: Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét ban hành quyết định
thu hi Giấy phép tiếp cn ngun gen.
Trong thi hạn ời (10) ngày làm việc, quan chuyên môn được Ch tch y
ban nhân dân cấp tnh giao gii quyết th tc hành chính lập h sơ báo cáo Chủ tch y
ban nhân dân cấp tnh xem xét, quyết định thu hi Giấy phép tiếp cn ngun gen.
14.2. Cách thc thc hin: Không quy đnh.
14.3. Thành phn, s ng h sơ:
- T trình Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp tnh;
- Báo cáo lý do thu hồi (kèm theo biên bn thu hi);
- D tho Quyết định thu hi Giấy phép tiếp cn ngun gen theo Mu s 11 ti
Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
14.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc k t ngày nhn được đầy đủ h
hp l.
14.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức, nhân đã đưc cp
Giấy phép tiếp cn ngun gen.
14.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thực hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn được Ch tch y
ban nhân dân cấp tnh giao.
- Thm quyn quyết đnh: Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tnh.
14.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh thu hi Giy pp tiếp cn
ngun gen.
14.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy đnh.
14.9. n mu đơn, mu t khai: Quyết đnh thu hi Giy phép tiếp cn
ngun gen theo Mu s 11 ti Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư s 11/2025/TT-
BNNMT ny 19/6/2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và i trưng.
14.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính:
Giấy phép tiếp cn ngun gen b thu hồi khi quan nhà ớc thm quyn
phát hiện mt trong các trường hp sau:
- T chức, nhân đã cung cấp thông tin giả mạo đ đưc cp Giấy phép tiếp cn
ngun gen;
- Hoạt động tiếp cận sử dng nguồn gen gây hại con người, môi trường, an
ninh, quốc phòng và lợi ích quốc gia ca Vit Nam;
- Tiến hành hoạt động tiếp cận s dng nguồn gen ngoài phạm vi được cp
phép;
- Các trường hp vi phạm khác theo quy định của pháp luật.
14.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Điều 59 Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Điều 18 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản
lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Điều 46 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Khoản 5, Điều 3 Thông số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà
nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
Mu s 11
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP TỈNH)
....
__________
S: /QĐ-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
(Địa danh), ngày ……. tháng …… năm ………
QUYẾT ĐỊNH
V vic thu hi Quyết định cp Giấy phép tiếp cn ngun gen
_____________
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP TNH) ...
Căn cứ Lut T chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
v quản lý tiếp cn nguồn gen và chia sẻ li ích từ vic s dng ngun gen;
n cứ Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi tng;
Căn cứ Thông số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B trưởng
B Nông nghiệp Môi trường quy định v phân quyền, phân cấp quản nhà nước
trong lĩnh vực bo tn thiên nhiên và đa dạng sinh hc;
Theo đề ngh của (tên cơ quan thường trc thẩm định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thu hi Quyết định s ... ngày ... tháng ... m ... ca Ch tch Ủy ban nhân
dân tỉnh… về vic cp Giấy phép tiếp cn ngun gen.
(Tên tổ chức, nhân) đã được cp Giấy phép tiếp cn ngun gen ti Quyết định
s ... phi chm dt ngay hoạt đng tiếp cn ngun gen ti
Việt Nam và thực hiện các nghĩa vụ sau: ………………………………………...
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ngày ký.
Điu 3. Th trưởng (tên cơ quan thường trc thẩm định), .... và ... (tên t chức, cá
nhân) ... chịu trách nhim thc hin Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND xã………;
- Lưu: VT,....
CH TCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng du)
15. Th tc: Thẩm định d án, nhiệm v đo đạc bản đồ cơ bản do y ban
nhân dân cấp tnh t chc thc hin
Trình t thc hin:
c 1: T chc np 01 b h sơ đề ngh thẩm định d án, nhiệm v đo đạc và
bản đồ bản do Ủy ban nhân dân cấp tnh t chc thc hiện đến quan chuyên môn
đưc giao ch trì thm đnh thuc Ủy ban nhân dân cấp tnh bằng hình thức trc tiếp
hoặc môi trưng mng hoc qua dch v bưu chính;
ớc 2: quan chuyên môn đưc giao ch trì thẩm định thuc Ủy ban nhân
dân cấp tnh tr lời ngay tính đầy đủ ca h sơ đối với trường hp np trc tiếp, tr li
tính đầy đủ ca h trong 01 ngày làm việc đi với trường hp np h sơ qua môi
trường mng hoc qua dch v bưu chính bằng văn bản;
c 3: Sau khi kết thúc thm định, trong vòng 01 ngày làm vic, quan
chuyên môn được giao ch trì thẩm định thuc Ủy ban nhân dân cấp tnh gi văn bản
kết qu thẩm định đến t chức đề ngh thẩm định trc tiếp hoặc qua môi trường
mng hoc qua dch v bưu chính.
Cách thc thc hin: Không quy định
Thành phn, s ng h sơ:
(1) Văn bn đ ngh thm định ca t chc;
(2) Ý kiến thm định ca B Nông nghip i trưng;
(3) Thuyết minh D án đo đạc bản đồ bản hoc thiết kế k thut - d toán
nhim v đo đạc và bản đồ bn.
S ng h sơ: Bn đin t hoc 01 bn giy.
Thi hn gii quyết: 11 ngày m vic k t ngày nhn đầy đủ h sơ.
Đối ng thc hin th tc hành chính: T chc
quan gii quyết th tc hành chính: quan chuyên môn đưc giao ch
trì thẩm định thuc Ủy ban nhân dân cấp tnh
Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn kết qu thm định
Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy đnh
Căn c pháp lý của th tc hành chính:
- Luật Đo đạc bn đồ năm 2018.
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph Quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B CP XÃ: 3 TTHC
1.Tên thủ tc: H tr người tham gia khc phc dch bệnh động vt
1.1. Trình tự thc hin
a. Đối với người tham gia khc phc dch bệnh động vật không hưởng lương t
ngân sách nhà nước:
Căn cứ văn bản huy động người tham gia khc phc dch bệnh Bảng chm
công, hằng tháng Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hp kinh phí hỗ tr theo Mu s 3c, ban
hành Quyết định h tr theo Mu s 4b quy định ti Ph lục ban hành kèm theo Nghị
định s 116/2025/NĐ-CP.
b. Đối với người tham gia khc phc dch bnh động vật hưởng lương t ngân
sách nhà nước:
Cơ quan, đơn vị phân công, huy động người tham gia khc phc dch bệnh động
vt s dng d toán được cấp có thẩm quyền giao để h tr ngưi của cơ quan, đơn vị
mình tham gia khắc phc dch bệnh động vt.
Cơ quan, đơn vị căn cứ theo phân công nhiệm v để thc hin vic chi tr h tr
cho người tham gia khc phc dch bệnh động vt theo quy định ti Ngh định s
13/2025/NĐ-CP và pháp luật khác có liên quan.
1.2. Cách thức thc hin: Không quy định.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a. Đối với người tham gia khc phc dch bệnh động vật không hưởng lương t
ngân sách nhà nước
Thành phần h sơ gồm:
- Văn bản huy động người tham gia khc phc dch bnh;
- Bng chấm công;
- Bng tng hợp kinh phí hỗ tr theo Mu s 3c ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 116/2025/NĐ-CP.
S ng h : 01 bộ
b. Đối với người tham gia khc phc dch bệnh động vật hưởng lương t ngân
sách nhà nước:
Thành phần h sơ gồm: Bản phân công nhiệm v
S ng h : 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ
quan, đơn vị thc hiện phân công nhiệm v.
1.6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
a. Đối với người tham gia khc phc dch bệnh động vt không hưởng lương t
ngân sách nhà nước: Ủy ban nhân dân cấp xã.
b. Đối với người tham gia khc phc dch bệnh động vật hưởng lương t ngân
sách nhà nước: Cơ quan, đơn vị thc hiện phân công nhiệm v.
1.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định về việc hỗ trợ đối với
người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật theo Mẫu số 4b tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định s 116/2025/NĐ-CP.
- Người không hưởng lương t ngân sách nhà nước, trong thời gian được huy
động tham gia phòng, chng dch bệnh động vật được h tr: 400.000
đồng/người/ngày đối với ngày làm việc; 500.000 đồng/người/ngày đi với ngày nghỉ,
ngày lễ, tết.
- Người hưởng lương từ ngân sách nhà c, trong thi gian được phân công,
huy động tham gia phòng, chng dch bệnh đng vt được h tr: 150.000
đồng/người/ngày đối với ngày làm việc; 300.000 đồng/người/ngày đi với ngày nghỉ,
ngày lễ, tết.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, t khai (nếu có):
Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ người tham gia khắc phục
dịch bệnh động vật theo Mẫu số 3c ban hành kèm theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điu kin thc hin (nếu có):
- Người tham gia khc phc dch bệnh động vật là người trc tiếp tham gia
nhim v phòng, chống mt hoc mt s bệnh động vật quy định ti khoản 1 Điều 1
Ngh đnh 116/2025/NĐ-CP theo phân công, huy đng của cơ quan, đơn vị thm
quyn trên sở tính cht, quy dịch bệnh để thc hin mt hoc nhiu hoạt đng
sau đây:
+ Thống kê; xác nhn thit hi do dch bnh động vt;
+ X dch; ly mu; m khám, chẩn đoán, xét nghiệm bnh động vt; điu
tra, xác minh dịch bệnh đng vt; bt, gi, vn chuyn, tiêu hủy đng vt, sn phm
động vt;
+ Tiêm phòng, v sinh, tiêu đc, kh trùng đ phòng, chống dch bệnh động vt;
+ Trc t, cht, trạm để kiểm soát dịch bệnh đng vt.
- Người tham gia khc phc dch bệnh đng vt phải được cơ quan, đơn vị nhà
ớc có thm quyền phân công hoặc huy động bằng văn bn.
1.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Ngh định s 116/2025/NĐ-CP ngày 05/6/2025 của Chính ph quy định v chính
sách hỗ tr khc phc dch bệnh động vt.
Mu s 3c
ỦY BAN NHÂN DÂN ….
___________
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ
NGƯỜI THAM GIA KHẮC PHỤC DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
STT
Địa phương
(cp tnh, cấp xã)
Kinh phí hỗ tr người không hưởng lương
t ngân sách nhà nưc tham gia khc phc dch bnh
động vt
(triu đng)
Tổng NSNN hỗ trợ
NSTW hỗ trợ
NSĐP đảm bảo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I
TNG S
1
2
II
CHI TIT THEO
ĐỊA PHƯƠNG
1
2
Ghi chú: UBND cấp xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo
kết quả thực hiện với UBND cấp tnh; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện
với các bộ ngành trung ương.
(4), (5): Bảng tổng hợp của UBND cấp xã thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên đóng dấu)
Mu s 4b
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ)…..
__________
Số: …./QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
…, ngày….tháng … năm…
QUYẾT ĐỊNH
V vic h tr đối với người tham gia khc phc dch bệnh động vt
______________
Y BAN NHÂN DÂN (CẤP )…
Căn cứ Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s …/2025/NĐ-CP ngày …/…/2025 của Chính phủ quy định chính
sách hỗ tr khc phc dch bệnh động vt;
Theo đề ngh của…. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. H tr kinh phí đi với người tham gia khc phc dch bệnh động vt
trên địa bàn (cp xã)…. và kinh phí hỗ tr c th theo danh sách tại Ph lc gửi kèm.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lc k t ngày ký.
Điu 3. … và các cá nhân có tên tại Điều 1 chu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND cp tỉnh (để b/c);
-
- Lưu: VT, … .
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên đóng dấu)
H và tên
2. Th tục: Công b dch bệnh động vật trên cạn khi có đ điu kiện công bố dch
bnh xy ra trong phạm vi xã
2.1. Trình tự thc hin
- ớc 1: Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã đề ngh Ch
tch U ban nhân dân cấp xã công bố dch bệnh động vt.
- c 2: Ch tch U ban nhân dân cấp xã công bố dịch khi có đủ điu kin
quy định ti khoản 2 Điều 26 Luật Thú y.
2.2. Cách thức thc hin: Không quy đnh.
2.3. Thành phần, s ng h sơ: Không quy định.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn phụ trách
lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: U ban nhân dân cấp xã
- Người có thẩm quyn quyết định: Ch tch U ban nhân dân xã.
2.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Công bố dch bnh động vật trên cạn.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, t khai (nếu có): Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin (nếu có):
- Có ổ dch bệnh đng vt thuc Danh mc bệnh động vt phải công bố dch xảy ra và
có chiều hướng lây lan nhanh trên diện rng hoặc phát hiện có tác nhân gây bnh
truyn nhim mi;
- Có kết lun chn đoán xác định là bệnh thuc Danh mc bệnh động vt phi công bố
dch hoặc tác nhân gây bệnh truyn nhim mi của cơ quan có thẩm quyn chẩn đoán,
xét nghiệm bệnh động vt.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tục hành chính:
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quc hi v Thú y.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định
thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca
B Nông nghiệp và Môi trưng.
3. Th tục: Công b hết dch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điu kiện công bố
dch bnh xy ra trong phm vi xã
3.1. Trình tự thc hin
- ớc 1: Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã đề ngh Ch
tch U ban nhân dân cấp xã công bố hết dch bệnh động vt.
- c 2: Ch tch U ban nhân dân cấp xã công bố hết dịch khi có đủ điu kin quy
định ti khoản 1 Điều 31 Luật Thú y.
3.2. Cách thức thc hin: Không quy đnh.
3.3. Thành phần, s ng h sơ:
- Văn bản đề ngh công bố hết dch bệnh động vt của Cơ quan chuyên môn phụ trách
lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã;
- Văn bản chp thuận công bố hết dch của Cơ quan quản lý chuyên ngành Chăn nuôi
và Thú y cấp tnh;
- Biên bản thẩm định điều kiện công bố hết dch ca Cơ quan quản lý chuyên ngành
Chăn nuôi và Thú y cấp tnh.
3.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh
vực chăn nuôi, thú y cấp xã.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: U ban nhân dân cấp
- Người có thẩm quyn quyết định: Ch tch U ban nhân dân xã.
3.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Công bố hết dch bệnh động vt
trên cạn.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, t khai (nếu có): Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin (nếu có):
Việc công bố hết dch bệnh động vt bao gồm các điều kin sau đây:
- Trong thời gian 21 ngày k t ngày con vật mc bnh cuối cùng bị chết,
b tiêu hủy, giết m bt buc hoặc lành bệnh mà không có con vật nào b mc bnh
hoc chết vì dịch bệnh động vật đã công bố;
- Đã phòng bệnh bng vc-xin cho động vt mn cm vi bnh dịch được công bố đt
t l trên 90% s động vt trong diện tiêm trong vùng có dịch và trên 80% số động vt
trong diện tiêm trong vùng bị dch uy hiếp hoặc đã áp dng biện pháp png bệnh bt
buộc khác cho động vt mn cm vi bnh trong vùng có dịch, vùng bị dch uy hiếp
theo hướng dn của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y;
- Thc hin tng v sinh, kh trùng tiêu độc trong khong thi gian quy định ti khon
1 Điều 11 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT đối với vùng có dịch, vùng bị dch uy
hiếp theo hướng dn ti mc 5 ca Ph lục 08 ban hành kèm theo Thông tư số
07/2016/TT-BNNPTNT, bảo đảm đạt yêu cầu v sinh thú y;
- Có văn bản đề ngh công bố hết dch bệnh động vt của cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y địa phương và văn bản chp thuận công bố hết dch gửi kèm theo biên bản
thẩm định điều kiện công bố hết dch của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cp
trên.
3.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quc hi v Thú y.
- Thông tư số 07/2016/BNNPTNT ngày 31/5/2016 của B trưởng B Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định v phòng, chống dch bệnh động vật trên cạn.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định
thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca
B Nông nghiệp và Môi trưng.
PHN II: TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG
A. TH TC HÀNH CHÍNH NỘI B CP TNH
1. Th tc: Phê duyệt, điều chnh chức năng nguồn nước mt ni tnh
a) Trình tự thc hin:
- c 1: S Nông nghiệp Môi trường t chức xác định, điều chỉnh phân
vùng chức năng đi với các nguồn nước mt ni tnh.
- c 2: S Nông nghiệp Môi trường gi lấy ý kiến các Sở: Công Thương, Xây
dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị
liên quan về kết qu phân vùng chức năng nguồn nước.
- c 3: S Nông nghiệp Môi trường tng hp, tiếp thu, giải trình, hoàn chỉnh h
sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- c 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, điều chnh chức năng nguồn
c mt ni tnh.
- c 5: Trong thi hạn 14 ngày, k t ngày phê duyệt, điều chỉnh phân vùng chức
năng nguồn nước, y ban nhân dân cp tnh theo thm quyền công bố, đăng ti quyết
định phê duyệt, điều chỉnh phân vùng chức năng nguồn nước trên Cổng thông tin điện
t ca Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.b) Cách thức thc hiện: Không quy định.
c) Thành phần, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi gian thc hin: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê
duyệt/điu chnh chc năng nguồn nước mt ni tnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của B trưởng B Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một s điu ca Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông
nghiệp Môi trưng quy định phân quyền, phân cấp, phân định thm quyền và sửa
đổi, b sung mt s điu của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
2. Th tc: Lp danh mc nguồn nước phi lập hành lang bảo v ngun c
a) Trình tự thc hin:
- c 1: S Nông nghiệp và Môi trường ch trì, phối hp vi Ủy ban nhân dân cấp
lp Danh mc nguồn nước phi lập hành lang bảo v trên địa bàn.
- c 2: S Nông nghiệp Môi trường gi h lấy ý kiến S Công Thương, Sở Xây
dựng, các sở, ngành liên quan v Danh mc nguồn nước phi lập hành lang bảo
v. H lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 26 Ngh định s 53/2024/NĐ-
CP.
- c 3: S ng nghiệp Môi trường hoàn thiện h Danh mục trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- c 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Danh mc nguồn nước phi lp
hành lang bảo v.
- c 5: Trong thi hạn không quá 15 ngày kể t ngày phê duyệt, S Nông nghiệp và
Môi trường t chức công bố Danh mc nguồn nước phi lập hành lang bảo v trên các
phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin đin t ca S Nông nghiệp
và Môi trường, thông báo và niêm yết công khai ti tr s Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có nguồn nước phi lập hành lang bảo v.
b) Cách thức thc hiện: Không quy đnh.
c) Thành phần, s ng h sơ trình, phê duyệt:
- T trình phê duyệt Danh mc nguồn nưc phi lập hành lang bảo v, bao gồm các nội
dung chính sau: thuyết minh v vic la chọn các nguồn nước phi lập hành lang bảo
vệ; sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá trình tổ chức xây dựng
Danh mc.
- D tho Quyết định phê duyệt Danh mc nguồn nước phi lập hành lang
bo v;
- Bn tng hp, bn chụp ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thi gian thc hin: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyt Danh mc nguồn nước phi lập hành lang bảo v.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 quy đnh chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Tài nguyên nước.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thm
quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
3. Th tc: Điu chnh Danh mc nguồn nước phi lập hành lang bo v ngun
c hoặc điều chnh phạm vi hành lang bảo v nguồn nước
a) Trình tự thc hin:
- c 1: S Nông nghip Môi trường soát, đánh giá lp Danh mc nguồn nước
phi lập hành lang bảo v trên địa bàn cần điều chnh hoặc các nguồn c phải điều
chnh phạm vi hành lang.
- c 2: S Nông nghiệp Môi trường gi h lấy ý kiến S Công Thương, Sở Xây
dựng các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp liên quan về việc điều chnh Danh
mc nguồn nước phi lập hành lang bảo v hoc điều chnh phm vi hành lang bo v
nguồn nước. H lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khon 3 Điu 26 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP.
- c 3: S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện h sơ điều chnh Danh mc ngun
c phi lập hành lang bo v hoặc điều chnh phạm vi hành lang bo v nguồn nước
trên địa bàn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- c 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chnh Danh mc ngun
c phi lập hành lang bo v hoặc điều chnh phạm vi hành lang bảo v ngun c.
- c 5: Trong thi hạn không quá 15 ngày kể t ngày phê duyệt, S Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm t chức công bố điu chnh Danh mc ngun c phi lp
hành lang bảo v hoặc điu chnh phạm vi hành lang bảo v ngun ớc trên các phương
tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện t ca S Nông nghiệp
Môi trường, thông báo và niêm yết công khai tại tr s Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
nguồn nước phi lập hành lang bảo v.
b) Cách thức thc hiện: Không quy đnh.
c) Thành phần, s ng h sơ trình, phê duyệt:
- T trình điều chnh Danh mc nguồn nước phi lập hành lang bảo v ;
T trình điều chnh Danh mc nguồn nước phi lập hành lang bảo v bao
gồm các nội dung chính sau: Thuyết minh v vic la chọn các nguồn nước phi
lập hành lang bảo vệ; cơ sở xác định chức năng của tng hành lang bảo vệ; quá trình tổ
chức xây dựng Danh mc.
- D tho Quyết định điều chnh Danh mc nguồn nước phi lập hành lang
bo v;
- Bn tng hp, bn chụp ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thi gian thc hin: Không quy định
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê
duyệt điều chnh Danh mc nguồn nước phi lập hành lang bo v hoặc điều chnh phm
vi hành lang bảo v nguồn nước.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một s điu ca Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thm
quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
4. Th tc: Phê duyệt vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hoạt đối vi
công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương
a) Trình tự thc hin:
- ớc 1: Trên cơ s đề xut phạm vi vùng bo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot
ca t chức, nhân theo quy đnh ti khon 1 Điều 12 Thông s 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024 và hiện trng s dụng đất, S Nông nghiệp và Môi trường nơi
có công trình khai thác tổ chức xác định phạm vi vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước
sinh hot của công trình.
- c 2: Trong thi hn 10 ngày làm việc k t ngày nhận được giấy phép khai thác
tài nguyên nước, S Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê
duyệt vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot của công trình.
- c 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt vùng bo h v sinh
khu vc lấy nước sinh hot của công trình.
- c 4: Trong thi hạn 10 ngày làm vic, k t ngày quyết định phê duyệt vùng
bo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot, Ủy ban nhân dân cấp tnh ch đạo S Nông
nghiệp và Môi trường t chc việc công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng,
trang thông tin điện t của địa phương gửi Ủy ban nhân dân cấp liên quan tổ
chức xác định ranh giới vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hoạt trên thực địa.
b) Cách thức thc hiện: Không quy đnh.
c) Thành phần, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot của công
trình:10 ngàym việc (k t ngày nhận đưc giấy phép khai thác tài nguyên nước).
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê
duyệt vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của B trưởng B Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một s điu ca Lut Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B
trưởng B ng nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thm quyền sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
5. Th tc: Phê duyệt kế hoch bo v ớc dưới đất
a) Trình tự thc hin:
- c 1: S Nông nghiệp Môi trường t chc thc hin vic điều tra,
thống kê, tổng hợp thông tin, số liệu xây dng d tho kế hoch bo v c
ới đất trên địa bàn tỉnh.
- c 2: S Nông nghiệp Môi trường gi lấy ý kiến bằng văn bản đến
Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại din mt s t chc,
cá nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh v D tho kế hoch bo
v ớc dưới đất.
- c 3: S Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh d tho Kế hoch bo
v ớc dưới đất tn sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi lấy ý kiến ca Cc
Quản lý tài nguyên nước.
- c 4: S Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh d tho Kế hoch bo
v ớc dưới đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- c 5: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoch bo v
ớc dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- c 6: S Nông nghiệp và Môi trường cp nht Kế hoch bo v c
ới đất vào Hệ thống thông tin, cơ s d liu tài nguyên nước quc gia trong vòng 07
ngày sau khi được phê duyệt và tổ chc thc hin.
b) Cách thc thc hiện: Không quy đnh.
c) Thành phần h sơ: Không quy đnh.
d) Thi gian thc hin: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Kế hoch bo v ớc dưới đất
trên địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có):
- Kế hoch bo v c ới đất phải phù hợp vi quy hoch tng hợp lưu
vực sông liên tỉnh; phải phù hp với phương án khai thác, sử dng, bo v tài nguyên
ớc, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tnh.
- Xác định được phạm vi các khu vực, tng chứa nước b suy thoái, cn kit,
ô nhiễm nguyên nhân gây ra; phương án t chc thc hiện các giải pháp khoanh
định hoc đưa ra khỏi vùng cấm, vùng hn chế khai thác nước dưới đất; phương án khai
thác nước dưới đất; khu vc cn b sung nhân tạo nước dưới đất; giải pháp bảo v cht
ng nguồn nước dưới đất. Ưu tiên bảo v, phc hồi các tầng chứa nước khai thác
chính, các tầng chứa nước được khai thác để cấp nước sinh hot.
- Vic lp kế hoch bo v ớc dưới đất phi dựa trên s kết qu điu
tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất; thông tin, số liu quan trắc tài nguyên c i
đất ca mng quan trắc tài nguyên ớc dưới đt, tại công trình khai thác ớc dưới đất
các thông tin, số liệu liên quan khác t H thống thông tin,cơ sở d liệu tài nguyên
c quc gia (nếu có). Trường hợp thông tin, s liệu chưa đảm bảo làm s lp kế
hoch bo v ớc dưi đất thì Ủy ban nhân dân cấp tnh quyết đnh vic b sung công
tác điều tra, đánh giá tài nguyên ớc dưới đất để phc v lp kế hoch bo v nước
ới đất.
- Kế hoch bo v ớc dưới đất phải đồng bộ, phù hợp vi ngun lc, gii
pháp thực hin; bảo đảmnh khả thi và hiu qu trong trin khai thc hin.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2023 của B
trưởng B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành một s điu ca
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B
trưởng B ng nghiệp Môi trường quy đnh phân quyền, phân cấp, phân định
thm quyền và sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên
c.
6. Th tc: Điu chnh kế hoch bo v ớc dưới đất
a) Trình tự thc hin:
- c 1: S Nông nghiệp Môi trường t chức soát kế hoch bo v
ớc dưới đất, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tnh kết qu soát kiến ngh điu chnh
kế hoch bo v c dưới đất trên địa bàn tỉnh (nếu có) theo định k (05 năm) hoặc
trong trường hp cn thiết.
- c 2: S Nông nghiệp Môi trường gi lấy ý kiến bằng văn bản đến
các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp đại din mt s t
chức, nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tnh v d thảo điều
chnh kế hoch bo v ớc dưới đt.
- c 3: S Nông nghiệp Môi trường hoàn chnh d thảo điều chnh
Kế hoch bo v c dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi lấy ý
kiến ca Cc Quản lý tài nguyên nước.
- c 4: S Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh d thảo điều chnh Kế
hoch bo v nước dưới đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- c 5: Ủy ban nhân dân cp tỉnh xem xét, phê duyệt điều chnh Kế hoch
bo v ớc dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- c 6: S Nông nghiệp Môi trường cp nhật điều chnh kế hoch bo
v ớc dưới đất vào Hệ thống thông tin, cơ s d liệu tài nguyên nước quc gia trong
vòng 07 ngày sau khi được phê duyệt và tổ chc thc hin.
b) Cách thức thc hiện: Không quy đnh.
c) Thành phần, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi gian thc hin: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Điều chnh Kế hoch bo v c ới đất trên
địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có):
- sự điu chnh ca quy hoch tng hợp lưu vực sông liên tnh hoc
phương án khai thác, sử dng, bo v tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phc tác
hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh làm thay đổi bản v định hướng khai thác,
s dụng và bảo v i nguyên nước dưới đất;
- Có biến động ln v ngun nước dưới đất trên địa bàn tỉnh do ảnh hưởng của các yếu
t t nhiên, nhân tạo.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 của B Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một s điu ca Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thm
quyền và sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước.
7. Th tc: Phê duyệt, điều chnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
ớc dưới đất
a) Trình tự thc hin:
- c 1: S Nông nghiệp Môi trường xây dng h phê duyệt, điều
chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương án, lộ trình tổ
chc thc hin vic cm, hn chế khai thác nước dưới đất.
- c 2: S Nông nghiệp và Môi trường gi h lấy ý kiến v h sơ phê
duyệt, điều chỉnh vùng cấm, vùng hn chế khai thác nước dưới đất bằng văn bản
tới các cơ quan, đơn vị liên quan, bao gm:
+ Các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế các sở, ban, ngành khác liên
quan;
+ y ban nhân dân cấp phm vi thuộc vùng cấm, vùng hn chế khai
thác nước dưới đất;
+ Đại din cộng đồng dân phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế
khai thác nước dưới đất;
+ Các t chức, nhân công trình khai thác nước dưới đất nm trong
phương án. H sơ lấy ý kiến theo quy đnh ti khoản 1 Điều 38 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP.
- ớc 3: Các quan, t chức, nhân được lấy ý kiến trách nhim tr
li bằng văn bản trong thi hạn 30 ngày k t ngày nhận được h sơ.
- c 4: S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thin h sơ trên cơ s ý kiến
góp ý của các đơn vị, quan, tổ chức, nhân báo cáo Ủy ban nhân dân cp tnh
t chc hội đồng thẩm định vi s tham gia của các sở, ban, ngành có liên quan c
chuyên gia, nhà khoa học v tài nguyên nước.
- c 5: S Nông nghiệp Môi trường hoàn thin h theo ý kiến hi
đồng thẩm định gửi h kèm theo Báo cáo tiếp thu, giải trình đến S Nông
nghiệp và Môi trường các địa phương liền k liên quan B Nông nghiệp Môi
trường để lấy ý kiến góp ý bằng văn bản.
- c 6: Trong thi hạn không quá 30 k t ngày nhận đủ h sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường các địa phương liền k liên quan Bộ Nông nghiệp Môi
trường có trách nhiệm tr li bằng văn bn.
- c 7: S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện h sơ theo ý kiến góp
ý, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- c 8: Ủy ban nhân dân cp tỉnh xem xét, phê duyệt, điều chỉnh vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
- c 9: Trong thi hạn 20 ngày kể t ngày Quyết định phê duyệt, điều
chnh S Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm t chức công bố Danh mc
vùng cấm, ng hạn chế khai thác nước dưới đất phương án, l trình tổ chc
thc hin vic cm, hn chế khai thác nước dưới đất tn các phương tiện thông
tin đại chúng gửi để đăng tải lên Cổng thông tin điện t ca Ủy ban nhân dân
cp tỉnh; thông báo ti Ủy ban nhân dân cấp nơi vùng cấm, vùng hn chế khai
thác nước dưới đất; thông báo tới các tổ chức, nhân liên quan để t
chc thc hiện, đồng thi gi B Nông nghiệp và Môi trường để tng hp.
b) Cách thức thc hiện: Không quy đnh.
c) Thành phần, s ng h sơ trình, phê duyệt:
- T trình kèm theo dự tho Quyết định phê duyệt; T trình phải bao gồm các ni dung
chính sau đây: quá trình t chc thc hin; thuyết minh v căn cứ, kết qu khoanh định;
thuyết minh phương án, lộ trình t chc thc hin vic cm, hn chế khai thác nước
ới đất đối vi tng khu vc, từng công trình nằm trong vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất và vic tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý;
- D tho Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưi đất;
- D tho Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đt;
- D thảo phương án, l trình t chc thc hin vic cm, hn chế khai thác
ớc dưới đt;
- Báo cáo thuyết minh kết qu khoanh định vùng cấm, vùng hn chế khai
thác nước dưới đất. Báo cáo thuyết minh phi lun chng, thuyết minh về căn
c để khoanh định, phạm vi khoanh định vùng cấm, ng hạn chế khai thác nước
ới đất.
- Bn tng hp tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý của B Nông
nghiệp và Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thi gian thc hin:
- Thời gian các quan, t chức, nhân cho ý kiến: 30 ngày, k t ngày
nhận được h sơ lấy ý kiến.
- Thi gian B Nông nghiệp Môi trường cho ý kiến: không quá 30 ngày,
k t ngày nhận được h sơ lấy ý kiến.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan gii quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cấp tnh phê
duyt/điu chnh Danh mục vùng cấm, hn chế khai thác nước dưới đất.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính ph quy định chi
tiết thi hành một s điu ca Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
phân định thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước ca B ng nghiệp và Môi trường.
8. Th tc: Lp danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lp
a) Trình tự thc hin:
- c 1: S Nông nghiệp và Môi trường ch trì phối hp vi Ủy ban nhân dân cấp xã
lp Danh mc hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tnh.
- c 2: S Nông nghiệp và Môi trường gi lấy ý kiến góp ý của S Công thương, Sở
Xây dựng, S Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở, ngành, Ủy ban nhân n cấp xã liên
quan v h xây dựng Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tnh
không được san lp. H gửi lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 57 Ngh
định s 53/2024/NĐ-CP.
- c 3: S Nông nghiệp Môi trường tng hp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức và hoàn thiện H sơ.
- c 4: S Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tnh
để trình lấy ý kiến Hi đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyệt.
- ớc 5: Căn c vào Nghị quyết ca Hội đồng nhân dân cp tnh, S Nông
nghiệp và Môi trường hoàn thiện h sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Danh
mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp trên địa bàn tnh.
- c 6: Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê duyệt Danh mc hồ, ao, đầm, p ni tnh
không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- c 7: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày Quyết định phê duyệt, S
Nông nghiệp Môi trường công bố Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
đưc san lấp trên địa bàn tnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin đin t ca y ban
nhân n cấp tỉnh cập nhật vào Hệ thống thông tin, sở d liệu tài nguyên
c quc gia.
b) Cách thức thc hiện: Không quy định.
c) Thành phần, s ng h sơ trình, phê duyệt:
- T trình phê duyệt Danh mc hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không được san lp;
- D tho Quyết định phê duyệt Danh mc hồ, ao, đầm phá nội tnh không
đưc san lp;
- Báo cáo thuyết minh vic lp Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
đưc san lp;
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến ca Hội đồng nhân dân cấp tnh;
- Bn tng hp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bn chụp các ý kiến góp
ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thi gian thc hin: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cp tnh phê
duyt Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường.
9. Th tc: Điu chnh danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lp
a) Trình tự thc hin:
- ớc 1: Định k (05 năm một ln) hoặc trong trường hp cn thiết, S Nông nghiệp
và Môi trường rà soát, lập danh mc các hồ, ao, đầm, phá điều chnh b sung vào Danh
mc hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã phê duyệt. Riêng đối với trường hợp điều
chỉnh đưa ra khỏi danh mục: trên s đề xut của các Sở, ngành hoặc Ủy ban nhân
dân cấp xã, Sở Nông nghiệp Môi trường lp danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều
chỉnh đưa ra khỏi Danh mc h, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp đã phê duyệt.
- c 2: S Nông nghiệp Môi trường gi lấy ý kiến góp ý của S Công
thương, S Xây dựng, S Văn hóa, Thể thao Du lch, Ủy ban nhân dân cấp
nơi có hồ, ao, đầm, phá đề xuất đưa ra khỏi danh mục và cơ quan, tổ chức có liên quan
v h sơ đề ngh điu chnh Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tnh không được
san lp.
- c 3: S Nông nghiệp và Môi trường tng hp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của
các cơ quan, tổ chức và hoàn thiện h sơ.
- c 4: S Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tnh để trình lấy ý
kiến Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyt.
- ớc 5: Căn cứ vào Ngh quyết ca Hi đồng nhân dân cấp tnh, S Nông nghip và
Môi trường hoàn thin h sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Quyết định điều
chnh Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lp trên địa bàn tỉnh.
- c 6: y ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Quyết định điều chnh Danh mc h, ao,
đầm, phá nội tỉnh không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- c 7: Trong thi hạn 15 ngày kể t ngày có Quyết định phê duyệt, S Nông nghiệp
và Môi trường công bố Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tnh không đưc san lấp trên địa
bàn tỉnh đã được điều chnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin đin t ca Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh cập nhật vào Hệ thống thông tin, sở d liệu tài nguyên nước quc
gia.
b) Cách thức thc hiện: Không quy đnh.
c) Thành phần, s ng h sơ trình, phê duyệt:
- T trình điều chnh Danh mc hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không được san lp;
- D tho Quyết định điu chnh Danh mc h, ao, đầm phá nội tỉnh không
đưc san lp;
- Báo cáo thuyết minh vic lp Danh mc hồ, ao, đầm, phá ni tỉnh không đưc san lp
i với trường hợp điều chnh b sung vào danh mục) hoặc Báo cáo thuyết minh lý do
việc đưa ra khỏi Danh mc hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không đưc san lấp (đối với trường
hợp điều chỉnh đưa ra khỏi danh mc);
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến ca Hội đồng nhân dân cấp tnh;
- Bn tng hp giải trình, tiếp thu các ý kiến p ý, kèm theo bản chp c ý kiến p ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thi gian thc hin: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê
duyệt điều chnh Danh mc h, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một s điu ca Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường.
10. Th tc: Phê duyệt vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hoạt đối vi
công trình phạm vi vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot nằm trên
địa bàn hai tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương trở lên
a) Trình tự thc hin:
- ớc 1: Trên sở đề xut phạm vi vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước
sinh hot ca t chức, nhân quy định ti khoản 1 Điều 12 Thông s
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 hiện trng s dụng đất, S Nông nghiệp
Môi trường nơi ng trình khai thác nước ch trì, phối hp vi S Nông nghiệp và
Môi trường các tỉnh có liên quan thống nht phạm vi vùng bo h v sinh khu vc ly
c sinh hot của công trình.
- c 2: Trong thi hạn 15 ngày làm vic, k t ngày giấy phép khai thác tài nguyên
ớc được cấp có thẩm quyền ký ban hành, Sở Nông nghiệp Môi trường nơi có công
trình khai thác nước trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt phạm vi vùng
bo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot của công trình.
- c 3: Ủy ban nhân dân cp tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt vùng
bo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot của công trình.
- c 4: Trong thi hạn 10 ngày m vic, k t ny quyết định phê
duyệt vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot, Ủy ban nhân dân cấp tnh liên
quan ch đạo S Nông nghiệp và Môi trường t chc việc công bố trên các phương tiện
thông tin đại chúng, trang thông tin điện t của địa phương và gửi S Nông nghiệp
Môi trường liên quan đối vi phạm vi vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh
hot nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trc thuc trung ương trở lên để t chức xác
định ranh giới vùng bo h v sinh khu vc lấy nước sinh hoạt trên thực địa.
b) Cách thức thc hin: Không quy định.
c) Thành phần, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh
hot của công trình:15 ngày làm việc (k t ngày nhận được giấy phép khai thác tài
nguyên nước).
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường
nơi có công trình khai thác nước
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê
duyệt vùng bảo h v sinh khu vc lấy nước sinh hot.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc năm 2023;
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của B
trưởng B Tài nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết thi hành một s điu ca Lut
Tài nguyên nước.
- Thông tư số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thm quyền và sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên
c.
11. Th tc: Lập, điều chnh danh mc hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được
san lp
a) Trình tự thc hin:
- c 1: Ủy ban nhân dân cp tỉnh có trách nhiệm lập, công bố, điều chnh danh mc
hồ, ao, đầm, phá không được san lp nằm trên địa bàn tỉnh. Trường hp hồ, ao, đầm,
phá nằm trên địa bàn hai tỉnh tr lên thì việc lp, công bố đưc thc hiện trên địa bàn
tnh.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp tnh t chc ly ý kiến góp ý của các Sở,
ngành và đại din cộng đồng dân cư, đại din mt s t chức, cá nhân liên quan v danh
mục các hồ, ao, đầm, phá không đưc san lấp lấy ý kiến của các tỉnh liên quan
trong trường hp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn hai tỉnh tr lên.
- c 3: Ủy ban nhân dân cấp tnh lp danh mc các hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp trách nhiệm tng hợp ý kiến giải trình, tiếp thu ý kiến trước
khi trình phê duyệt.
- c 4: Ủy ban nhân dân cp tỉnh phê duyệt Danh mc hồ, ao, đầm, phá
không được san lp nằm trên địa bàn tỉnh. Trường hp h, ao, đầm, phá nằm trên địa
bàn hai tỉnh tr lên thì việc phê duyệt được thc hiện trên địa bàn từng tnh.
- c 5: Trong thi hạn 05 ngày làm việc, quan lập danh mục trách nhim t
chức công bố Danh mc trên các phương tiện thông tin đại chúng và đăng tải lên Cổng
thông tin điện t ca Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thông báo tới Ủy ban nhân dân cp tnh
có liên quan trong trường hp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn hai tỉnh tr lên.
b) Cách thức thc hiện: Không quy đnh.
c) Thành phần, s ng h sơ: Không quy định.
d) Thi gian thc hin: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
e) Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tnh
g) Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định ca y ban nhân dân
cp tỉnh phê duyệt danh mc hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
12. Th tc: Quyết định vic h tr kinh phí, vật nguồn lực phòng, chống
dch bệnh động vật trên cạn vượt quá kh năng của địa phương
Trình tự thc hin:
- c 1: Ch tch U ban nhân dân cấp trình Uỷ ban nhân dân cấp
tnh vic h tr kinh phí, vật nguồn lực phòng, chống dch bệnh đng vt
trên cạn.
- c 2: Ch tch U ban nhân dân cấp tnh quyết định vic h tr kinh
phí, vật nguồn lực phòng, chống dch bệnh đng vật trên cạn vượt quá khả
năng của địa phương
Cách thức thc hin: Không quy đnh.
Thành phần, s ng h : Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin th tục hành chính: Ch tch U ban nhân dân cấp xã.
Cơ quan giải quyết th tục hành chính: U ban nhân dân cấp tnh.
- Người có thẩm quyn quyết định: Ch tch U ban nhân dân cấp tnh.
Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định h tr kinh phí, vật tư
và nguồn lực phòng, chống dch bệnh động vật trên cạn.
Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quc hi v Thú y;
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph Quy định phân định
thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà nước ca
B Nông nghiệp và Môi trưng.
13. Th tục: Công bố dch bệnh động vật trên cạn khi dch bệnh động vt xy ra
trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên
Trình tự thc hin:
- ớc 1: quan quản chuyên ngành Chăn nuôi Thú y cp tỉnh đề
ngh Ch tch U ban nhân dân cấp tỉnh công bố dch bệnh đng vt.
- c 2: Ch tch U ban nhân dân cấp tỉnh công bố dịch khi có đủ điu kiện quy định
ti khoản 2 Điều 26 Luật Thú y.
Cách thức thc hin: Không quy đnh.
Thành phần, s ng h : Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan qun chuyên ngành Chăn nuôi
và Thú y cấp tnh.
Cơ quan giải quyết th tục hành chính: U ban nhân dân cấp tnh.
- Người có thẩm quyn quyết định: Ch tch U ban nhân dân cấp tnh.
Kết qu thc hin th tục hành chính: Công bố dch bệnh động vật tn cạn.
Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kin thc hin th tục nh chính: Công bố dch bnh động vật trên
cạn khi có đủ các điều kiện sau đây:
- dch bnh động vt thuc Danh mc bệnh động vt phải công bố
dch xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp trở lên trên địa bàn cấp
tỉnh chiều hướng lây lan nhanh trên diện rng hoặc phát hiện tác nhân gây bệnh
truyn nhim mi;
- kết lun chẩn đoán xác định là bệnh thuc Danh mc bệnh động vt phải công bố
dch hoc tác nhân gây bnh truyn nhim mi ca cơ quan có thm quyn chẩn đoán,
xét nghiệm bệnh động vt.
Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quc hi v Thú y;
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph Quy định phân định
thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước ca
B Nông nghiệp và Môi trường.
14. Th tc: Công bố hết dch bệnh động vật trên cạn khi dch bệnh động vt xy
ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên
Trình tự thc hin:
- ớc 1: quan quản chuyên ngành Chăn nuôi Thú y cp tỉnh đề
ngh Ch tch U ban nhân dân cấp tỉnh công bố hết dch bệnh đng vt.
- c 2: Ch tch U ban nhân dân cấp tỉnh công bố hết dịch khi có đủ điu kin quy
định ti khoản 1 Điều 31 Luật Thú y.
Cách thức thc hin: Không quy đnh.
Thành phần, s ng h :
- Văn bản đề ngh ng bố hết dch bệnh động vt của quan quản
chuyên ngành Chăn nuôi và Thú y cp tnh;
- Văn bản chp thuận công bố hết dch ca Cục Chăn nuôi và Thú y;
- Biên bản thẩm định điều kiện công b hết dch ca Cục Chăn nuôi
thú y.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan qun chuyên ngành Chăn nuôi
và Thú y cấp tnh.
Cơ quan giải quyết th tục hành chính: U ban nhân dân cấp tnh.
- Người có thẩm quyn quyết định: Ch tch U ban nhân dân cấp tnh.
Kết qu thc hin th tục hành chính: Công bố hết dch bệnh động vật trên cn.
Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Việc công bố hết dch bệnh động vt bao gồm các điều kin sau đây:
- Trong thi gian 21 ngày k t ngày con vật mc bnh cuối cùng bị chết,
b tiêu hủy, giết m bt buc hoặc lành bệnh không có con vật nào bị mc
bnh hoc chết vì dịch bệnh động vật đã công bố;
- Đã phòng bệnh bng vc-xin cho động vt mn cm vi bnh dịch được
công bố đạt t l trên 90% số động vt trong diện tiêm trong vùng có dịch tn
80% s động vt trong diện tiêm trong vùng b dch uy hiếp hoặc đã áp dụng bin
pháp phòng bnh bt buộc khác cho động vt mn cm vi bnh trong vùng
dịch, vùng bị dch uy hiếp theo hướng dn của quan quản lý chuyên ngành thú
y;
- Thc hin tng v sinh, kh trùng tiêu độc trong khong thi gian quy
định ti khoản 1 Điều 11 Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT đối với vùng có
dịch, vùng bị dch uy hiếp theo hướng dn ti mc 5 ca Ph lục 08 ban hành
kèm theo Thông số 07/2016/TT-BNNPTNT, bảo đảm đạt yêu cầu v sinh thú
y;
- văn bản đề ngh công bố hết dch bệnh đng vt của quan quản
chuyên ngành thú y địa phương văn bản chp thuận công bố hết dch gửi kèm
theo biên bản thẩm định điều kiện công b hết dch của quan quản chuyên
ngành thú y cấp trên.
Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quc hi v Thú y;
- Thông số 07/2016/BNNPTNT ngày 31/5/2016 của B trưởng B Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy đnh v phòng, chống dch bệnh động vật trên
cn.
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định
phân định thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường.
15. Th tc: Quyết định điều chnh gianh gii, diện tích khu bảo tn bin cp
tnh
15.1. Trình tự thc hin:
- c 1: Ban quản khu bảo tn biển văn bản đề ngh quan quản nhà
c v thy sn cp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chnh ranh
gii, diện tích khu bảo tn bin;
- c 2: Ban quản khu bảo tn bin ch trì xây dựng d án điều chnh ranh
gii, diện tích khu bảo tn bin;
- c 3: quan quản lý nhà nước v thy sn cp tnh ch trì tổ chc lấy ý kiến
ca cộng đồng dân sinh sng hợp pháp trong xung quanh khu bo tn bin v
phương án điều chnh, bảo đảm ti thiểu 70% ý kiến cộng đồng dân văn bản
lấy ý kiến ca B Nông nghiệp và Môi trường; các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã
liên quan; trong thi hn 15 ngày kể t ngày nhận được đề ngh góp ý, cơ quan, t chc
đưc lấy ý kiến có trách nhiệm góp ý bằng văn bản;
- c 4: Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn cp tỉnh trình Ủy ban nhân dân
cp tnh thẩm định d án điều chnh ranh gii, diện tích khu bảo tn bin.
- c 5: Thành lp hội đồng thẩm định
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập hội đồng thẩm định liên ngành gồm ít nhất 07
thành viên lãnh đạo các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp liên quan các chuyên
gia trong lĩnh vc thy sản, đa dạng sinh học do lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm
Ch tch hội đồng và t chc thẩm định theo ni dung ti khoản 3, Điều 10a (được sa
đổi b sung tại Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025)
- c 6: T chc hp Hội đồng và ban hành văn bn thẩm định d án điều chnh
ranh gii, diện tích khu bảo tn bin ca Hội đồng thẩm định liên ngành;
- c 7: Quyết định điều chnh ranh gii, diện tích khu bảo tn bin
Căn c ý kiến ca Hội đồng thẩm định liên ngành, Chủ tch Ủy ban nhân dân cp
tỉnh xem xét, quyết định điều chnh ranh gii, diện tích khu bảo tn bin;
Trường hợp không ban hành quyết định điều chnh ranh gii, diện tích khu bảo
tn bin phi tr li bằng văn bản, nêu rõ lý do.
15.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua môi trưng mng hoc qua dch
v bưu chính.
15.3. Thành phần, s ng h sơ:
2.3.1. Thành phần h sơ:
a) T trình đề ngh thẩm định d án điều chnh ranh gii, din tích khu bảo tn bin;
b) Báo cáo thuyết minh d án điu chnh ranh gii, diện ch khu bo tn bin;
c) Bng tng hp giải trình, tiếp thu ý kiến ca B Nông nghiệp và Môi trưng; c
S, ngành, Ủy ban nhân n cấp liên quan; ý kiến cộng đồng n sống hp pháp
trong và xung quanh khu bảo tn bin khu vc d kiến điu chnh;
d) Tài liệu liên quan khác (nếu có).
2.3.2. S ng h : 01 b.
15.4. Thi hn gii quyết: không quy định
15.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chc
15.6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính: U ban nhân dân cấp tnh.
15.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định điều chnh ranh gii,
diện tích khu bảo tn bin theo Mu s 35 ban hành kèm theo Thông Thông s
10/2025/TT-BNNMT.
15.8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Báo cáo thuyết minh d án điều chnh ranh gii, diện tích khu bo tn bin theo
Mu s 34 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT.
15.10. u cầu, điu kin thc hin th tục hành cnh (nếu có):
15.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Lut Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
mt s điều và biện pháp thi hành Luật Thy sn;
- Ngh đnh s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy đnh
chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Luật Thy sn;
- Ngh đnh s 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chc
năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Nông nghiệp và Môi trường.
- Ngh đnh s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trưng.
- Thông s 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của B trưởng B Nông
nghiệp Phát triển nông thôn hướng dn v bo v phát triển ngun li thy sn;
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B trưởng B Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn sửa đổi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh vực thy sn.
- Thông s 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực thu sản và kiểm ngư.
Mẫu số 34 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
BÁO CÁO THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU
BẢO TỒN BIỂN CẤP TỈNH
Phần I. SỰ CẦN THIẾT
I. GIỚI THIỆU TÍNH CẤP THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH
KHU BẢO TỒN BIỂN
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ, CĂN CỨ THỰC TIỄN
1. Căn cứ pháp lý
2. Căn cứ thực tiễn
III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
HỘI, MÔI TRƯỜNG, TÀI NGUYÊN SINH VẬT
1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi
trường
2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GKẾT QUTHỰC HIỆN C MỤC TIÊU CỦA
KHU BẢO TỒN BIỂN (TỪ KHI THÀNH LẬP ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐỀ XUẤT ĐIỀU
CHỈNH)
1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu bảo tồn trong thời kỳ trước
2. Phân tích, đánh giá những tồn tại, hạn chế nguyên nhân trong thực hiện các mục
tiêu bảo tồn trong thời kỳ trước
3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện mục tiêu bảo tồn trong thời gian tới
Phần II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI,
DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
1. Quan điểm điều chỉnh
2. Mục tiêu điều chỉnh
3. Nhiệm vụ
II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Về vị trí, tọa độ địa lý
2. Về diện tích
3. Các phân khu chức năng
III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI,
DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển đến
nguồn tài nguyên thiên nhiên
2. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển đến
kinh tế - xã hội của địa phương
3. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích đến công tác quản lý
IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ./.
Mẫu số 35 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........../QĐ-..(2)....
.....(3)........, ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển........(4)............
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ……(1)………
Căn c Lut T chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học 2018;
Căn cứ Luật Thuỷ sản năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Thủy sản; Nghị định s37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-
CP 08/3/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy
sản; và …(5)...
Căn cứ Thông số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của B trưng B Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dn v bo v và phát triển ngun li thy sản; Thông
số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B trưng B Nông nghiệp Phát triển
nông thôn sửa đổi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh vực thy sản; và …(5)...
Căn cứ……(quyết định thành lập khu bảo tồn biển…..);
Xét đề nghị của…(6)… tại Tờ trình số…./TTr-… ngày… tháng… năm
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh diện tích, ranh giới khu bảo tồn biển…..(4)….., gồm
những nội dung sau:
1. Mục tiêu, nhiệm vụ của việc điều chỉnh diện tích, ranh giới:
2. Vị trí, tọa độ địa lý Khu bảo tồn biển……(4)…..sau khi điều chỉnh
a) Vị trí địa lý:
b) Tọa độ khu bảo tồn: Kinh độ: Vĩ độ:
3. Diện tích Khu bảo tồn……(4)…….. sau khi điều chỉnh là:……ha.
4. Các phân khu chức năng (ghi rõ tọa độ và diện tích từng phân khu):
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt:
- Phân khu phục hồi sinh thái:
- Phân khu dịch vụ - hành chính:
5. Vùng đệm (ghi rõ tọa độ và diện tích), (Bản đồ kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng; Giám đốc c Sở: Nông nghiệp Môi trường, Nội vụ, Tài
chính, Giao thông vận tải, n a, Ththao Du lịch; Chỉ huy trưởng: Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh, BChỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, thành phố; thủ trưởng c đơn vị liên quan; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân /phường/đặc khu...(7).... và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&MT;
- Các Bộ, ngành có liên quan;
- TT Tỉnh ủy, thành ủy; TT HĐND tỉnh, thành
phố (báo cáo);
- CT, các PCT UBND;
- Ch tịch UBND các xã/phường/đặc khu….;
- ...........
- Lưu VT,...(8)…. (9).
CHỦ TỊCH
(Ch ký của người có thẩm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chc xây dựng văn bản. Tng hợp có cơ quan cấp trên trc tiếp thì ghin cơ quan
cp trên trực tiếp trênn quan, tổ chc trình n bn.
(2) Ch viết tắt tên cơ quan, tổ chc xây dựng văn bản.
(3) Địa danh.
(4) Tên khu bảo tn bin.
(5) Tên văn bản sửa đổi, b sung v quy định chi tiết mt s điều và biện pháp thi hành Lut Thy sn.
(6) Tên cơ quan đề ngh thành lập khu bo tn bin cp tnh.
(7) Tên địa phương cấp xã có khu bảo tn bin.
(8) Ch viết tắt tên đơn vị ch trì lập đề ngh và số ng bản lưu (nếu cn).
(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số ng bn phát hành (nếu cn).
16. Th tục: Công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, xã đt chuẩn nông thôn
mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiu mu
a) Trình tự thc hin:
- c 1: T chức đánh giá, lấy ý kiến y ban nhân dân (UBND) xã t chức xây dựng
báo cáo kết qu thc hiện xây dựng nông thôn mới (NTM), NTM nâng cao, NTM kiểu
mu của xã; gi báo cáo đ ly ý kiến tham gia ca Mt trn T quốc các tổ chc
chính trị - hội của xã; báo cáo được thông báo, công bố công khai tại tr s UBND
xã, nhà văn hóa các thôn, bn, ấp trên h thng truyn thanh của ít nhất 05 ln
trong thi hạn 15 ngày để thông báo rộng rãi tiếp nhận ý kiến góp ý của Nhân dân.
UBND b sung hoàn thiện báo cáo kết qu thc hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiu mu của khi nhận được ý kiến tham gia bằng văn bản ca Mt trn
T quốc và các tổ chức chính trị - hội của xã.
- ớc 2: Hoàn thin h sơ UBND xã tổ chc hp (gồm các thành viên Ban quản lý xã,
các Ban phát triển thôn) thảo lun, b phiếu đề ngh t, công nhận xã đt chun NTM,
NTM ng cao, NTM kiu mẫu; hoàn thiện h sơ khi kết qu ý kiến nhất trí của các đại
biu d hp phải đạt t 90% tr lên, trình UBND cp tnh.
- c 3: Gi h sơ đề ngh xét, công nhận UBND xã gửi h đề ngh t, công nhận
xã đạt chuẩn NTM, xã đạt chun NTM ng cao, xã đt chun NTM kiu mẫu qua bưu
đin hoc gi trc tiếp đến UBND cp tnh.
- c 4: T chc thẩm định, công nhận
Trường hợp xã chưa đủ điu kin, h chưa hợp l để đ ngh xét, công
nhận đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu, trong thi hạn 10 ngày
làm việc k t ngày nhận đủ h sơ, UBND cấp tnh tr li bằng văn bn
cho UBND cấp xã và nêu rõ lý do.
S Nông nghiệp và Môi trường xây dựng báo cáo và báo cáo UBND cấp tnh v kết
qu thẩm định h mức độ đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu
đối vi tng đủ điu kin đ đề ngh xét, công nhn (trên s báo o bng
văn bản ca các sở, ngành cấp tỉnh đánh giá, xác nhận mức độ đạt chuẩn đối vi
các nội dung, tiêu chí được giao ph trách).
Ch tch UBND cp tỉnh thành lp Hi đồng thẩm định xét, đề ngh công nhận
đạt chun NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu (gọi chung là Hội đồng thm định
cp tnh), gồm đại diện lãnh đạo các sở, ngành cấp tỉnh có liên quan. Chủ tch Hi
đồng thm định cp tnh mt lãnh đạo UBND cp tnh ph trách Chương trình
MTQG xây dựng NTM trên địa bàn.
Hội đồng thẩm định cp tnh t chc hp, tho lun, b phiếu xét, đ ngh công nhận
đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mẫu đối vi từng (cuộc hp ch
đưc tiến hành khi t 70% tr lên số thành viên Hi đồng thẩm định cp tnh d
hp). S Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện h sơ khi kết qu ý kiến nhất trí của
các thành viên Hội đồng thẩm định cp tnh d hp phải đạt t 90% tr lên, trình
Ch tch UBND cp tnh.
Ch tch UBND cp tỉnh xem t, quyết định công nhận đạt chun NTM, NTM
nâng cao, NTM kiểu mu trên địa bàn.
- c 5: Công b
Quyết định công nhn đạt chun NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu đưc công
khai trên o, đài phát thanh, truyn hình trang thông tin đin t ca cp tnh.
Ch tch UBND cp tnh công bố đt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu
mu; thi hn t chức công bố không quá 45 ngày kể t ngày quyết định công nhn
(tr trường hp địa phương thc hin phong ta, giãn cách hội do phòng chống
dch bnh, hoặc địa phương thực hin khc phc thit hại do thiên tai).
a)
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua bưu đin.
b)
Thành phn, s ng h bao gm: 01 b.
-
T trình của UBND đ ngh thẩm định, xét, công nhận đạt chun NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mu (bn chính, theo Mẫu s 01 ti Ph lục I kèm theo
Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Biên bản cuc hp ca UBND đ ngh xét, công nhận đạt chun NTM, NTM
nâng cao, NTM kiu mu (bản chính, theo Mu s 16 ti Ph lục I kèm theo Quyết
định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Báo cáo của UBND v kết qu thc hiện xây dựng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiu mu của (bn chính, theo Mẫu s 06, Mu s 07, Mu s 08
kèm theo biu chi tiết kết qu thc hiện các tiêu chí NTM, NTM nâng cao,
NTM kiu mu ti Ph lục I kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Báo cáo của UBND xã v tng hợp ý kiến tham gia ca Mt trn T quc
và các tổ chức chính trị - xã hội của xã đối vi kết qu thc hiện xây dng NTM,
NTM nâng cao, NTM kiu mu của (bản chính, theo Mẫu s 13 ti Ph lc I
kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Báo cáo của UBND v tình hình nợ đọng xây dựng bản thuc
Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn xã (bản chính);
-
Hình ảnh minh ha v kết qu thc hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao,
NTM kiu mu của xã.
c)
Thi hn gii quyết:
-
Ly ý kiến rng i trên các phương tin thông tin đại chúng: 15 ngày;
-
UBND cp tnh tr li tính hp l ca h sơ: 10 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h ;
-
UBND cp tnh tr li UBND cấp xã v h sơ hợp l để t, công nhận:
10 ngày làm việc k t ngày nhận đủ h sơ;
-
Công b quyết định: 45 ngày k t ngày quyết định công nhn.
đ) Đối tượng thc hin th tục hành chính: UBND xã
d)
quan gii quyết th tc hành chính: UBND cp tnh
g)
Kết qu thc hin th tc hành chính:
Công nhận xã đạt chun NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, xã đt chun
NTM kiu mu theo mu s 34.1 ti Ph lc I kèm theo Quyết định 18/2022/QĐ-
TTg.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i)
Tên mu đơn, mu t khai:
-
T trình của UBND đ ngh thẩm định, xét, công nhận đạt chun
NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu (bản chính, theo Mẫu s 01 ti Ph lc I
kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Báo cáo của UBND về kết qu thc hiện xây dng NTM, NTM nâng
cao, NTM kiu mu ca (bản chính, theo Mu s 06, Mu s 07, Mu s 08
kèm theo biu chi tiết kết qu thc hiện các tiêu chí NTM, NTM nâng cao,
NTM kiu mu ti Ph lục I kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Báo cáo của UBND v tng hợp ý kiến tham gia ca Mt trn T quc
và các tổ chức chính trị - xã hội của xã đối vi kết qu thc hiện xây dựng NTM,
NTM nâng cao, NTM kiu mu của (bản chính, theo Mẫu s 13 ti Ph lc I
kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Biên bản cuc hp của UBND đ ngh xét, công nhận đạt chun
NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu (bản chính, theo Mu s 16 ti Ph lc I
kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
k)
Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
được công nhận đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chun
NTM kiu mu khi:
-
Đáp ng đầy đủ mc đt chun theo yêu cu ca: B tiêu chí quc gia v
NTM giai đoạn 2021 - 2025 (đối với NTM); Bộ tiêu chí quốc gia v
NTM nâng cao giai đon 2021 - 2025 (đối với NTM nâng cao); Quy định
NTM kiu mẫu giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã NTM kiểu mu);
-
Không n đọng xây dựng bản thuộc Chương trình MTQG xây dng
NTM trên địa bàn;
-
t l hài lòng của người dân trên địa bàn đối vi kết qu xây dng
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mu của xã đáp ứng yêu cầu theo quy đnh;
-
không phc tp v an ninh, trt t theo quy định ca B ng an.
l)
Căn c pháp ca th tc hành chính:
-
Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Th ớng Chính
ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, th tc, h xét, công nhận, công b
và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chun
nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiu mẫu và hoàn thành nhiệm
v xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
-
Ngh định s 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước ca B ng nghiệp và Môi trường.
Mu s 01:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/TTr-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
T TNH
Đề ngh thm định, xét, công nhn ............. đạt chun
nông thôn mi/đt chun nông thôn mi nâng cao/đạt chun
nông thôn mới kiu mẫu năm……….
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…..………….
Căn c (các văn bn ch đạo liên quan ca Trung ương).
Căn c (các văn bn ch đạo liên quan của địa phương).
Căn c Biên bn cuc họp ngày ….../…../20…… của UBND xã………… đề
ngh xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mi nâng cao/nông
thôn mới kiu mẫu năm……….
UBND xã…………. kính trình UBND tỉnh/thành ph ....................... thm
định, đề ngh xét công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiu mẫu năm………
H kèm theo T trình, gm :
1.
Biên bn cuc hp của UBND xã…………... đề ngh xét, công nhận
xã………… đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiu mẫu năm .............. (bản chính).
2.
Báo cáo của UBND xã………… về kết qu thc hiện xây dựng nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiu mẫu năm…… của
xã………. (bản chính, kèm theo biu chi tiết kết qu thc hiện các tiêu chí
nông thôn mi/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mi kiu mu).
3.
Báo cáo của UBND xã…………. tng hợp ý kiến tham gia ca Mt trn
T quốc xã, các t chức chính trị - xã hi ca xã và nhân dân trong xã đối vi kết
qu thc hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiu mẫu năm……. của xã .............................. (bản chính).
4.
Báo cáo của UBND xã…………. về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản
trong thc hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiu mẫu trên địa bàn ....................... (bản chính).
5.
Hình ảnh minh ha v kết qu thc hiện xây dựng nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mi kiu mu của xã……….
Kính đề ngh UBND tỉnh/thành phố…..…. xem xét, thm định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- ………..;
- Lưu: VT, ……..
TM. UBND XÃ……………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ n)
Mu s 06:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
BÁO CÁO
Kết qu thc hin xây dựng nông thôn mi đến năm ……
của xã ……, tỉnh/thành ph ……
I.
Đặc đim tình hình chung
1.
Nêu tng quan v điu kin t nhiên, kinh tế - hi ca
2.
Thun li
3.
Khó khăn
II.
Căn c trin khai thc hin
Căn c các văn bn ch đạo liên quan ca Trung ương ca địa phương.
III.
Kết qu ch đạo thc hin xây dng xã nông tn mi
1.
Công tác ch đo, điu nh
2.
Công tác truyn thông, đào to, tp hun
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào to, tp hun.
3.
Công tác ch đạo phát trin sn xut, ngành ngh, nâng cao thu
nhập cho người dân
a)
Công tác phát trin kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát trin công nghip, tiu th công nghip, nnh ngh nông thôn.
c)
Kết qu nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người n.
4.
Kết qu huy động ngun lực xây dng nông thôn mi
Tng kinh phí đã thực hin: ........... triu đồng, trong đó:
-
Ngân sách Trung ương: ………. triệu đồng, chiếm .......... %;
-
Ngân sách cp tnh: ………. triu đồng, chiếm ............. %;
-
Ngân sách xã: ……. triệu đồng, chiếm .......... %;
-
Vn lng ghép t các chương trình, dự án: triu đồng, chiếm ...... %;
-
Vn tín dng: ……… triu đồng, chiếm ............ %;
-
Doanh nghip ............ triu đồng, chiếm %;
-
Nhân dân đóng p ............ triu đồng, chiếm %.
-
Vn huy động khác (nếu có): ………… triu đng, chiếm .............. %.
IV.
Kết qu thc hin các tiêu chí xã nông thôn mi
Tng s tiêu chí xã tổ chc t đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới theo
quy định ……/……. (tng s) tiêu chí, đạt ... %, c th (cn đánh g c
th:
khi ng đã thc hin hoàn thành/tổng khi ng cn phi thc hin,
t l (%) đạt chun, mức độ đạt chun đi vi từng tiêu chí, ch tiêu):
1.
Tiêu chí s ……….. v ………….
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin tiêu chí:
-
Tình nh t chc trin khai thc hin: ……………………………
-
Các ni dung đã thc hin: …………………………………………..
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thc hin (nếu ) .................... triu đồng.
c)
T đánh giá: Mc độ đạt tiêu chí .............................. (t đánh giá trên
s kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
n. Tiêu chí s ………. về ……………..
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin tiêu chí:
-
Tình nh t chc trin khai thc hin: ……………………………
-
Các ni dung đã thc hin: ……………………………………………..
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thc hin (nếu ) .................... triu đồng.
c)
T đánh giá: Mc độ đạt tiêu chí .............................. (t đánh giá trên
s kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
V.
Đánh giá chung
1.
Nhng mt đã làm đưc
2.
Tn ti, hn chế nguyên nhân
3.
Bài hc kinh nghim
4.
Nhng mô hình xây dng nông thôn mi tiêu biu
VI.
Kế hoch nâng cao cht ng các tiêu chí xã nông thôn mi
1.
Quan đim
2.
Mc tiêu
3.
Ni dung, gii pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND …………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
BIU TNG HP KT QU THC HIN
CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MI ĐẾN M…….
ca xã………, tỉnh/thành ph………
(Kèm theo Báo cáo s:../BC-UBND ngày//20 ca UBND ........ )
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu c
Yêu cầu đạt chuẩn
(Cần ghi từng tiêu chí,
chỉ tiêu cụ thể quy định
áp dụng đối với vùng)
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá của
1
1.1. ……………….
1.2. ……………….
2
2.1. ……………….
2.2. ……………….
Mu s 07:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
BÁO CÁO
Kết qu thc hin xây dựng nông thôn mới nâng cao đến năm ……
của xã ……, tỉnh/thành ph ……
I.
Đặc đim tình hình chung
1.
Nêu tng quan v điu kin t nhiên, kinh tế - hi ca
2.
Thun li
3.
Khó khăn
II.
Căn c trin khai thc hin
Căn c các văn bn ch đạo liên quan ca Trung ương ca địa phương.
III.
Kết qu ch đạo thc hin xây dng xã nông thôn mới nâng cao
1.
Công tác ch đo, điu nh
2.
Công tác truyn thông, đào to, tp hun
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào to, tp hun.
3.
Công tác ch đạo phát trin sn xut, ngành ngh, nâng cao thu
nhập cho người dân
a)
Công tác phát trin kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát trin công nghip, tiu th công nghip, nnh ngh nông thôn.
c)
Kết qu nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người n.
4.
Kết qu huy động ngun lc xây dng nông thôn mi nâng cao
Tng kinh phí đã thc hin: ……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu
c th: s kinh phí, tỷ l (%) ca tng ngun vn).
IV.
Kết qu thc hin xây dng nông thôn mi nâng cao
1.
………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm ….. (cn
nêu c th: số, ký hiu, ngày tháng năm, trích yếu, cp thm quyn quyết định
công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới).
2.
Kết qu thc hin các tiêu chí nông thôn mới nâng cao
Tng s tiêu chí xã t chc t đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
theo quy định ……/……. (tổng số) tiêu chí, đt ……….%, c th (cần đánh
giá cụ th: khối ng đã thực hiện hn thành/tổng khối lượng cn phi thc
hin, t l (%) đt chun, mức độ đạt chun đối vi từng tiêu chí, chỉ tiêu):
2.1.
Tiêu chí s ……….. v …….:
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin tiêu chí:
-
Tình nh t chc trin khai thc hin: ……………………………
-
Các ni dung đã thc hin: …………………………………………..
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thc hin (nếu ) .................... triu đồng.
c)
T đánh giá: Mức độ đạt tiêu c .............................. (t đánh giá trên
s kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
2.n. Tiêu chí s ………. về ……………..:
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin tiêu chí:
-
Tình nh t chc trin khai thc hin: ……………………………
-
Các ni dung đã thc hin: …………………………………………..
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thc hin (nếu ) .................... triu đồng.
c)
T đánh giá: Mức độ đạt tiêu c .............................. (t đánh giá trên
s kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
V.
Đánh giá chung
1.
Nhng mt đã làm đưc
2.
Tn ti, hn chế nguyên nhân
3.
Bài hc kinh nghim
4.
Nhng mô hình xây dng nông thôn mi tiêu biu
VI.
Kế hoch ng cao cht ng c tu c nông thôn mi ng cao
1.
Quan đim
2.
Mc tiêu
3.
Ni dung, gii pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
BIU TNG HP KT QU THC HIN
CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MI NÂNG CAO ĐẾN M…….
ca xã………, tỉnh/thành ph………
(Kèm theo Báo cáo s: ../BC-UBND ngày //20 ca UBND .......... )
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu c
Yêu cầu đạt chuẩn
(Cần ghi từng tiêu chí,
chỉ tiêu cụ thể quy định
áp dụng đối với vùng)
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá của
1
1.1. ……………….
1.2. ……………….
2
2.1. ……………….
2.2. ……………….
Mu s 08:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……….……
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
BÁO CÁO
Kết qu thc hin xây dựng nông thôn mi kiu mu về……..
đến năm …… của xã……, tỉnh/thành phố……
I.
Đặc đim tình hình chung
1.
Nêu tng quan v điu kin t nhiên, kinh tế - hi ca
2.
Thun li
3.
Khó khăn
II.
Căn c trin khai thc hin
Căn c các văn bn ch đạo liên quan ca Trung ương ca địa phương.
III.
Kết qu ch đạo thc hin xây dng xã nông thôn mi kiu mu
1.
Công tác ch đo, điu nh
2.
Công tác truyn thông, đào to, tp hun
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào to, tp hun.
3.
Công tác ch đạo phát trin sn xut, ngành ngh, nâng cao thu
nhập cho người dân
a)
Công tác phát trin kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát trin công nghip, tiu th công nghip, nnh ngh nông thôn.
c)
Kết qu nâng cao thu nhp, gim nghèo cho người n.
4.
Kết qu huy động ngun lực xây dng nông thôn mi kiu mu
Tng kinh phí đã thc hiện: ……….triệu đồng, trong đó:……… (cần nêu
c th: s kinh phí, tỷ l (%) ca tng ngun vn).
IV.
Kết qu thc hin xây dng nông thôn mi kiu mu
1.
............. đã đưc công nhn đt chun nông thôn mi/nông thôn mi nâng
cao năm..….. (cn nêu c th: s, hiu, ngày tháng năm, trích yếu, cp thm
quyn quyết định công nhn đạt chun ng thôn mi/nông thôn mi nâng cao).
2.
Thu nhp bình quân đầu ngưi ca xã.
3.
Có….. mô hình thôn thông minh (cn đánh giá c th kết qu thc hin
từng mô hình).
4.
Kết qu thc hiện các tiêu chí nông thôn mới kiu mu v……
(cần nêu cụ th lĩnh vực kiu mu của xã: về sn xut, v giáo dục, v văn hóa, về
du lch, v cảnh quan môi trường, v an ninh trt tự,…)
Tng s tiêu chí t chc t đánh giá đạt chun nông thôn mi kiu mu
theo lĩnh vực……… là…../….. (tổng số) tiêu chí, đạt……%, cụ th (cần đánh giá
c th: khối lượng đã thực hiện hoàn thành/tổng khối lượng cn phi thc hin,
t l (%) đạt chun, mức độ đạt chuẩn đối vi từng tiêu chí, chỉ tiêu):
4.1.
Tiêu chí s ……….. v ……….:
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin tiêu chí:
-
Tình nh t chc trin khai thc hin: ……………………………
-
Các ni dung đã thc hin: …………………………………………..
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thc hin (nếu ) .................... triu đồng.
c)
T đánh giá: Mức độ đạt tiêu c .............................. (t đánh giá trên
s kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
4.2.
Tiêu chí s ………. v …………..:
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin tiêu chí:
-
Tình nh t chc trin khai thc hin: ……………………………
-
Các ni dung đã thc hin: …………………………………………..
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………..
-
Kinh phí đã thc hin (nếu ) .................... triu đồng.
c)
T đánh giá: Mức độ đạt tiêu c .............................. (t đánh giá trên
s kết qu thc hin so vi yêu cu mc đạt ca tiêu chí).
V.
Đánh giá chung
1.
Nhng mt đã làm đưc
2.
Tn ti, hn chế nguyên nhân
3.
Bài hc kinh nghim
4.
Nhng mô hình xây dng nông thôn mi tiêu biu
VI.
Kế hoch nâng cao cht ng các tu c nông thôn mi kiu mu
1.
Quan đim
2.
Mc tiêu
3.
Ni dung, gii pháp
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
BIU TNG HP KT QU THC HIN
CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MI KIU MU VỀ… ĐẾN NĂM
ca xã………, tỉnh/thành ph………
(Kèm theo Báo cáo s: ../BC-UBND ngày //20 ca UBND .......... )
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu c
Yêu cầu đạt chuẩn
(Cần ghi từng tiêu chí,
chỉ tiêu cụ thể UBND
cấp tỉnh quy định )
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá của
1
1.1. ……………….
1.2. ……………….
2
2.1. ……………….
2.2. ……………….
Mu s 13:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ………………..
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
BÁO CÁO
Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu thc hin xây dng
nông thôn mới/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu
đến năm… trên địa bàn xã…, tỉnh/thành phố…
I.
Tóm tt quá trình UBND t chc ly ý kiến tham gia
-
…………………………………………………………..
-
…………………………………………………………..
II.
Tng hợp ý kiến tham gia đối vi kết qu thc hiện xây dựng
nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiu mẫu m…….
trên địa bàn xã……
1.
Ý kiến tham gia ca Mt trn T quc các t chc chính tr - hi
ca
-
Hình thc tham gia ý kiến: …………………………………..
-
Ý kiến tham gia: ………………………………………………
-
Đề xut, kiến ngh (nếu có): ………………………………………
2.
Ý kiến tham gia ca các t chc khác trên địa bàn (các t chc
hi, doanh nghip, hp tác xã, . )
-
Hình thc tham gia ý kiến: ……………………………………
-
Ý kiến tham gia: ……………………………………………….
-
Đề xut, kiến ngh (nếu có): ………………………………….
3.
Ý kiến tham gia ca nhân dân trên địa bàn
-
Ý kiến tham gia: …………………………………………
-
Đề xut, kiến ngh (nếu có): …………………………….
III.
Kết qu tiếp thu ý kiến tham gia, gii trình ca UBND
-
………………………………………………………………….
-
…………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
Mu s 16:
ỦY BAN NHÂN DÂN
…………...........
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …. tháng …. năm …..
BIÊN BN
Hp đề ngh xét, công nhn xã… .................. đạt chun
nông thôn mới/nông thôn mi nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm ……
Căn c (các văn bn ch đạo liên quan ca Trung ương);
Căn c (các văn bn ch đạo có liên quan của địa phương);
Căn c Báo cáo số……. ngày……/……/… ca UBND v tng hp ý kiến tham
gia đối vi kết qu thc hin xây dng nông thôn mới/xã nông thôn mới
nâng cao/xã nông thôn mi kiu mẫu năm ................................................... ca
xã.
Căn c Báo cáo số………. ngày…../…../…… ca UBND ................................ v kết
qu thc hin xây dng nông thôn mi/xã nông thôn mi nâng cao/xã nông
thôn mi kiu mẫu năm ................................................................................ ca
xã.
Hôm nay, vào hồi… giờ….. pt ngày……/…../……. ti .................................... ,
UBND xã……… (tỉnh/thành ph ................. ) t chc họp đ ngh xét, công nhn
đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mi kiu mu năm , c
th như sau:
I.
THÀNH PHN THAM D CUC HP, GM CÓ:
-
Ông (bà): .................... …. - Chc v, đơn v công tác - Ch trì cuc hp;
-
Ông (bà) ..................... - Chc vụ, đơn v công tác;
-
…………………………………..
-
Ông (bà) ..................... - Chc v, đơn v công tác - Thư cuc hp.
II.
NI DUNG CUC HP
1.
UBND báo cáo kết qu: T đánh giá kết qu thc hiện xây dựng xã
nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiu mu của xã; tổng hp
ý kiến tham gia đối vi kết qu thc hin xây dựng nông thôn mới/xã nông
thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiu mu của xã.
2.
Ý kiến phát biu tho lun của các thành viên tham dự cuc hp v đề
nghị, xét công nhận xã………… đt chun nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiu mẫu năm , c th như sau:
- …………………………………..
3.
Kết qu b phiếu: S thành viên tham d cuc hp nhất trí đề ngh xét,
công nhận xã………đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông
thôn mới kiu mẫu năm……….. là………/tổng số……….. thành viên tham d
cuc họp, đạt… %.
Biên bn kết thúc hồi……. giờ…… phút ngày……../……/……, đã
thông qua cho các thành viên tham d cuc họp cùng nghe nhất
trí
%.Biên bản này đưc lp thành………. bản giá trị pháp như
nhau: UBND lưu………… bản; để làm hồ đề ngh xét, công nhận
đạt chuẩn nông thôn mới gi UBND tỉnh/thành phố bn./.
THƯ CUỘC HỌP
(Ký, ghi họ n)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
17. Th tc: Thu hi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mi,
nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiu mu
e)
Trình t thc hin:
-
c 1: T chc đánh giá, ly ý kiến
U ban nhân dân (UBND) t chức xây dựng báo cáo kết qu đánh giá
mức độ không đt chun nông thôn mi (NTM), NTM nâng cao, NTM kiu mu
đối với xã; gửi báo cáo đ lấy ý kiến tham gia ca Mt trn T quốc các tổ chc
chính trị - xã hội của xã; báo cáo được công bố trên các phương tiện thông tin đại
chúng và trên trang thông tin đin t ca cp tnh trong thi hạn 15 ngày để thông
báo rộng rãi đến Nhân dân.
-
c 2: Hoàn thin h
UBND cấp xã bổ sung hoàn thin báo cáo kết qu đánh giá mức độ không
đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với xã khi nhận được ý kiến
tham gia bằng văn bn ca Mt trn T quốc và các tổ chức chính trị - xã hội ca
xã; gửi h đề ngh xét, thu hi quyết định ng nhn đối vi không đạt chun
NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu v S Nông nghiệp Môi trường trc
tiếp hoặc qua bưu điện.
-
c 3: T chc thm định, thu hi quyết định ng nhn
Trường hợp chưa đ điu kin, h sơ chưa hợp l để đề ngh xét, thu hồi
quyết định công nhận đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu tUBND
cp tnh tr li bằng n bn cho UBND cp xã và nêu lý do, trong thi hn 10
ngày làm việc k t ngày nhận đủ h sơ.
S Nông nghiệp Môi trưng xây dựng báo cáo báo cáo UBND cp
tnh v kết qu thẩm đnh h mức độ không đạt chuẩn NTM, NTM nâng
cao, NTM kiu mẫu đi vi từng xã đủ điu kiện để đề ngh thu hi quyết định
công nhn (trên cơ sở báo cáo bng văn bn của các sở, ngành cp tnh đánh giá,
xác nhận mức đ không đạt chuẩn đi với các nội dung, tiêu chí được giao ph
trách).
Ch tch UBND cp tỉnh xem xét, quyết định thu hi quyết định công nhận
xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu trên địa bàn theo đề ngh ca
S Nông nghiệp Môi trường; công khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình
và trang thông tin điện t ca cp tnh.
f)
Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua bưu đin.
g)
Thành phn, s ng h bao gm: 01 b.
-
Báo cáo của UBND cấp xã v kết qu đánh giá mức độ không đạt chun
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối vi từng (bản chính, theo Mu s
01, Mu s 02, Mu s 03 kèm theo biu chi tiết đánh gmức độ không đạt chun
từng tiêu chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu ti Ph lc II kèm theo
Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Báo cáo của UBND cấpvề tng hợp ý kiến tham gia ca Mt trn T
quốc các tổ chức chính trị - hội cấp xã, UBND bị đề ngh xét, thu hi
quyết định công nhận (bản chính, theo Mẫu s 08 ti Ph lục II kèm theo Quyết
định s 18/2022/QĐ-TTg).
h)
Thi hn gii quyết:
-
Ly ý kiến rng rãi trên các phương tin thông tin đại chúng: 15 ngày;
-
UBND cp tnh tr li tính hp l ca h sơ: 10 ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h sơ.
đ) Đối ng thc hin th tc hành chính: UBND cp .
i)
quan gii quyết th tc hành chính: UBND cp tnh.
g)
Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi quyết định
công nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mu.
h)
Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
i)
Tên mu đơn, mu t khai:
-
Báo cáo của UBND cấp xã v kết qu đánh giá mức độ không đạt chun
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối vi từng (bản chính, theo Mu s
01, Mu s 02, Mu s 03 kèm theo biu chi tiết đánh gmức độ không đạt chun
từng tiêu chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu ti Ph lc II kèm theo
Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg);
-
Báo cáo của UBND cấpvề tng hợp ý kiến tham gia ca Mt trn T
quốc các tổ chức chính trị - hội của xã, UBND bị đề ngh xét, thu hi
quyết định công nhận (bản chính, theo Mẫu s 08 ti Ph lục II kèm theo Quyết
định s 18/2022/QĐ-TTg).
k)
Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
đã được công nhận đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đt chun
NTM kiu mu b thu hi quyết định công nhận khi có t 30% đến dưới 50% s
tiêu c (trong đó một trong các tiêu chí: Thu nhập; Môi trường an toàn
thc phẩm; Môi trường; Cht lượng môi trường sng; Quốc phòng An ninh)
hoặc có từ 50% s tiêu chí xã trở lên không đáp ứng mức đạt chuẩn theo yêu cầu
ca: B tiêu chí quc gia v NTM giai đon 2021 - 2025 (đối với NTM);
B tiêu cquốc gia v xã NTM nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 (đối với NTM
nâng cao và xã NTM kiu mu).
l)
Căn c pháp ca th tc hành chính:
-
Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Th ớng Chính
ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, th tc, h xét, công nhận, công b
và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông tn mới, đạt chun
nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiu mẫu và hoàn thành nhiệm
v xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.
-
Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vc quản lý
nhà nước ca B ng nghiệp và Môi trường.
Mu s 01:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
BÁO CÁO
Kết qu đánh giá mức độ không đạt chun xã nông thôn mới năm……
của xã……………..……….
I.
Khái quát đặc đim nh nh
1.
……………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm…..
(cn nêu c th: số, ký hiu, ngày tháng năm, trích yếu, cp thm quyn quyết
định công nhận xã đt chun NTM).
2.
…………… (cần nêu tổng quan v điu kin t nhiên, kinh tế - hội
của xã; thuận lợi, khó khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu
chí xã NTM).
II.
Căn c trin khai thc hin
Căn c các văn bn ch đạo liên quan ca Trung ương ca địa phương.
III.
Đánh giá công tác chỉ đạo thc hiện duy trì, nâng cao chất lượng
tiêu chí xã nông thôn mới
1.
V ch đạo, điu hành
2.
V truyn thông, đào to, tp hun
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào to, tp hun.
3.
V ch đạo phát trin sn xut, ngành nghề, nâng cao thu nhp cho
người dân
a)
Công tác phát trin kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát trin công nghip, tiu th công nghip, ngành ngh nông
thôn.
c)
V ng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
4.
V huy động ngun lc (t khi đưc công nhn đt chun NTM
đến thi đim đánh giá)
Tổng kinh phí đã thc hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu
c th: s kinh phí, tỷ l (%) ca tng ngun vn).
IV.
Kết qu đánh giá mc độ không đạt chun các tiêu chí ng
thôn mi
1.
Tng s tiêu chí nông thôn mới của xã……………… đã được UBND
xã………… đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới tính đến thời điểm đánh giá
(tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ th (cần đánh giá tng ch
tiêu, tiêu chí):
1.1.
Tiêu chí s ……….. v ……….
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin:
-
Các ni dung đã thc hin: ………………………………………….
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… ánh giá trên cơ
s kết qu thc hin so với yêu cầu mc đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí s ………. về ……………..
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin:
-
Các ni dung đã thc hin: ………………………………………….
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… ánh giá trên cơ
s kết qu thc hin so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.
Đánh giá tình hình n đọng xây dng bn thuc Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
-
……………………………………
-
……………………………………
V.
Kết lun (cn khng định rõ xã đủ điu kiện hay không đủ điu kin
đề ngh xét, thu hồi quyết định công nhận theo quy định)
-
……………………………………
-
……………………………………
VI.
Kiến ngh
-
……………………………………
-
……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
BIU TNG HP KT QU ĐÁNH GIÁ MC Đ KHÔNG ĐẠT
CHUN CÁC TIÊU C NÔNG THÔN MI NĂM…….
ca xã……………………….
(Kèm theo Báo cáo s:../BC-UBND ngày//20 ca UBND ........ )
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu c
Tiêu chuẩn
đạt chuẩn
(Cần ghi từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ
thể quy định áp dụng đối với vùng)
Kết quả
đánh giá
1
1.1. ……………….
1.2. ……………….
2
2.1. ……………….
2.2. ……………….
Mu s 02:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ.…
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
BÁO CÁO
Kết qu đánh giá mức độ không đạt chun xã nông thôn mới nâng cao
năm……… của xã………………….
I.
Khái quát đặc đim nh nh
1.
……………. đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
năm….. (cn nêu cụ th: số, hiệu, ngày tng năm, trích yếu, cấp thẩm
quyn quyết định công nhận xã đạt chuẩn NTM nâng cao).
2.
…………… (cần nêu tổng quan v điu kin t nhiên, kinh tế - hội
của xã; thuận lợi, khó khăn trong thc hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu
chí xã NTM nâng cao).
II.
Căn c trin khai thc hin
Căn c các văn bn ch đạo liên quan ca Trung ương ca địa phương.
III.
Đánh giá công tác chỉ đạo thc hiện duy trì, nâng cao chất lượng
tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1.
V ch đạo, điu hành
2.
V truyn thông, đào to, tp hun
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào to, tp hun.
3.
V ch đạo phát trin sn xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhp cho
người dân
a)
Công tác phát trin kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát trin công nghip, tiu th công nghip, ngành ngh nông
thôn.
c)
V ng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
4.
V huy động ngun lc (t khi đưc công nhn đt chun NTM
nâng cao đến thi đim đánh giá)
Tổng kinh phí đã thc hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu
c th: s kinh phí, tỷ l (%) ca tng ngun vn).
IV.
Kết qu đánh giá mc độ không đạt chun các tiêu chí ng
thôn mi nâng cao
1.
Tng s tiêu chí nông thôn mi nâng cao ca ........................ đã đưc
UBND xã………… đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tính đến
thời điểm đánh giá (tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ th (cn
đánh giá từng ch tiêu, tiêu chí):
1.1.
Tiêu chí s ……….. v ……….
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin:
-
Các ni dung đã thc hin: ………………………………………….
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… ánh giá trên cơ
s kết qu thc hin so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí s ………. về ……………..
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin:
-
Các ni dung đã thc hin: ………………………………………….
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… ánh giá trên cơ
s kết qu thc hin so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.
Đánh giá tình hình n đọng xây dng bn thuc Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
-
……………………………………
-
……………………………………
V.
Kết lun (cn khng định rõ xã đủ điu kiện hay không đủ điu kin
đề ngh xét, thu hi quyết định công nhận theo quy định)
-
……………………………………
-
……………………………………
VI.
Kiến ngh
-
……………………………………
-
……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
BIU TNG HP KT QU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT
CHUN CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MI NÂNG CAO NĂM…….
ca xã……………….
(Kèm theo Báo cáo s: ../BC-UBND ngày //20 ca UBND .......... )
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu c
Tiêu chuẩn
đạt chuẩn
(Cần ghi từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ
thể quy định áp dụng đối với vùng)
Kết quả
đánh giá
1
1.1. ……………….
1.2. ……………….
2
2.1. ……………….
2.2. ……………….
Mu s 03:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ...……
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
BÁO CÁO
Kết qu đánh giá mức độ không đạt chun xã nông thôn mi kiu mu
năm …… của xã………………….
I.
Khái quát đặc đim nh nh
1.
...................... đã đưc công nhn đạt chun nông thôn mi kiu mu
năm….. (cn nêu cụ th: số, hiệu, ngày tng năm, trích yếu, cấp thẩm
quyn quyết định công nhận xã đạt chun NTM kiu mu).
2.
…………… (cần nêu tổng quan v điu kin t nhiên, kinh tế - hội
của xã; thuận lợi, khó khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu
chí xã NTM nâng cao/kiểu mu).
II.
Căn c trin khai thc hin
Căn c các văn bn ch đạo liên quan ca Trung ương ca địa phương.
III.
Đánh giá công tác chỉ đạo thc hiện duy trì, nâng cao chất lượng
tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao/kiu mu
1.
V ch đạo, điu hành
2.
V truyn thông, đào to, tp hun
a)
Công tác truyền thông.
b)
Công tác đào to, tp hun.
3.
V ch đạo phát trin sn xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhp cho
người dân
a)
Công tác phát trin kinh tế nông thôn.
b)
Công tác phát trin công nghip, tiu th công nghip, ngành ngh
nông thôn.
c)
V ng cao thu nhp, gim nghèo cho người dân.
4.
V huy động ngun lc (t khi đưc công nhn đạt chun NTM
kiu mẫu đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………. triệu đồng, trong đó:…….. (cần nêu
c th: s kinh phí, tỷ l (%) ca tng ngun vn).
IV.
Kết qu đánh giá mc độ không đạt chun các tiêu chí ng
thôn mi nâng cao
1.
Tng s tiêu chí nông thôn mi nâng cao ca ........................ đã đưc
UBND xã………… đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao tính đến
thời điểm đánh giá (tháng…./20…) là:…../19 tiêu chí, chiếm……%, cụ th (cn
đánh giá từng ch tiêu, tiêu chí):
1.1.
Tiêu chí s ……….. về ………….
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin:
-
Các ni dung đã thc hin: ………………………………………….
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… ánh giá trên cơ
s kết qu thc hin so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
n. Tiêu chí s ………. về ……………..
a)
Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b)
Kết qu thc hin:
-
Các ni dung đã thc hin: ………………………………………….
-
Khi ng đã thc hin: ………………………………………………
c)
Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí……………… ánh giá trên cơ
s kết qu thc hin so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.
Đánh giá tình hình n đọng xây dng bn thuc Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
-
……………………………………
-
……………………………………
V.
Kết lun (cn khng định rõ xã đủ điu kiện hay không đủ điu kin
đề ngh xét, thu hồi quyết định công nhận theo quy định)
-
……………………………………
-
……………………………………
VI.
Kiến ngh
-
……………………………………
-
……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ…………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
Mu s 08:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ……..
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày …… tháng …… năm 20…
BÁO CÁO
Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu đánh giá mc độ không đạt chun
xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mi kiu mu
năm…..… của xã……………
I.
Tóm tt quá trình UBND t chc ly ý kiến tham gia
-
…………………………………………………………..
-
…………………………………………………………..
II.
Tng hợp ý kiến tham gia đối vi kết qu đánh giá mức độ không
đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiu mu
năm……. của xã…
1.
Ý kiến tham gia ca Mt trn T quc các t chc chính tr - hi
ca
-
Hình thc tham gia ý kiến: …………………………………..
-
Ý kiến tham gia: ………………………………………………
-
Đề xut, kiến ngh (nếu có): ………………………………………
2.
Ý kiến tham gia ca các đơn v, t chc khác trên địa bàn (tên đơn
v, t chc: …….)
-
Hình thc tham gia ý kiến: ……………………………………
-
Ý kiến tham gia: ……………………………………………….
-
Đề xut, kiến ngh (nếu có): ………………………………….
3.
Ý kiến tham gia ca nhân dân trên địa bàn
-
Ý kiến tham gia: …………………………………………
-
Đề xut, kiến ngh (nếu có): …………………………….
III.
Kết qu tiếp thu ý kiến tham gia, gii trình ca UBND
-
………………………………………………………………….
-
…………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……
TM. UBND XÃ………
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên)
1
3
9
BIU TNG HP KT QU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG
ĐẠT CHUN CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MI NÂNG
CAO NĂM…
ca xã…………….…….
(Kèm theo Báo cáo s: /BC-UBND ngày //20 ca UBND )
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu c
Tiêu chuẩn
đạt chuẩn
(Cần ghi từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ
thể quy định áp dụng đối với vùng)
Kết quả
đánh giá
1
1.1. ……………….
1.2. ……………….
2
2.1. ……………….
2.2. ……………….
1
4
0
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 02 TTHC
1. Công nhn kết qu đấu giá để cho thuê rừng đi vi t chc
1.1. Trình t thc hin:
a) c 1: Xây dng phương án đấu giá cho thuê rng
Trong thi gian 20 ngày m vic k t ngày kế hoch cho th rng đưc cấp thm
quyn phê duyt, quan chuyên môn v nông nghip môi trường cp xây dng
phương án đấu giá cho thuê rng giá khi đim cho thuê rng trình Ch tch y
ban nhân dân cp phê duyt.
b) ớc 2: Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê
rng
Trong thi gian 05 ngày làm vic k t ngày nhn đưc t trình ca quan chuyên
môn v nông nghip môi trường cp xã, Ch tch y ban nhân dân cấp xã xem
xét, phê duyệt phương án giá khởi điểm cho thuê rừng (giá khởi điểm cho thuê
rng đưc phê duyt căn c để thc hin vic đấu giá cho thuê rừng); trường
hp không phê duyt, Ch tch y ban nhân dân cp tr li bng văn bản và nêu
rõ lý do.
c) c 3: hp đng dch v đấu giá cho th rng
Trong thi gian 05 ngày làm vic k t ngày đưc Ch tch y ban nhân dân cp
phê duyt giá khi đim cho thuê rng, quan chuyên n v nông nghip môi
trường cp kết hp đồng dch v đấu giá tài sn vi t chc đấu giá tài sn theo
phương án đã đưc phê duyt để thc hin vic đấu giá cho thuê rng.
d) c 4: T chc đu giá cho thuê rng
Trong thi gian 20 ngày m vic k t ngày kết hp đồng đấu giá cho thuê rng,
t chc đấu giá tài sn đã đưc hp đồng dch v đấu giá tài sn trách nhim
thc hin trình t, th tc đấu giá cho thuê rng theo quy định ca pháp lut v đu giá
pháp lut liên quan.
đ) c 5: Công nhn kết qu đấu giá đ cho thuê rng
Trong thi gian 03 ngày m vic k t ngày nhận được kết qu đấu giá, Chủ tch
Ủy ban nhân dân cấp quyết định công nhận kết qu trúng đấu giá cho thuê
rng.
Trong thi gian 20 ngày làm vic k t ngày quyết định công nhn kết qu trúng
đu giá cho th rừng, t chc tng đu giá cho thuê rng có tch nhim hoàn thành
vic np tin thuê rng vào Kho bc Nhà c chuyn chng t đã hoàn tnh
np tin cho quan chuyên môn v nông nghip môi tng cp để thc hin
trình t, th tc cho thuê rng đồng thi vi cho thuê đất.
Trưng hp quá thi gian quy đnh phi hoàn thành nghĩa v np tin thuê rng, t chc
trúng đu giá không np đủ tin theo kết qu trúng đấu giá, quan chuyên môn v
1
4
1
lâm nghip cp tnh Ch tch y ban nhân dân cp xã quyết đnh hy công nhn kết
qu trúng đấu giá.
1.2. Cách thc thc hin: Không quy định.
1.3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h gm:
a) H phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng: Phương án đấu giá cho
thuê rừng.
b) H sơ công nhận kết qu đấu giá để trình cấp có thẩm quyền cho thuê rừng,
gm:
- Kết qu đấu giá;
- Biên bn đấu giá;
- Danh sách ngưi trúng đấu giá;
- Thông báo hoàn thành nghĩa v tài chính.
1.4. Thi hn gii quyết: 53 ngày làm vic k t ngày nhận được đầy đ h
hp l, Ch tch Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê duyệt kết qu đấu
giá cho thuê rừng đối vi t chc.
1.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan chuyên môn v nông
nghip môi trường cp
1.6. quan gii quyết th tc hành chính:
- quan gii quyết th tc hành chính: quan chun môn v nông nghip và
môi trường cấp xã.
- Người thm quyn quyết định: Ch tch y ban nn n cp xã.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn kết qu đấu
giá để cho thuê rừng đối vi t chc.
1.8. Phí, l phí (nếu có): không
1.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Phương án đấu giá cho thuê rừng theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm
theo Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của B Nông nghip
và Môi trường.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy
định phân định thm quyn của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực đất đai.
1
4
2
- Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của B Nông nghiệp Môi
trường Quy định v phân quyn, phân cp, phân định thm quyn qun nhà
ớc và mt s nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
1
4
3
Mu s 01
QUAN XÂY
DỰNG PHƯƠNG ÁN
.....
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rng
I.
CĂN C XÂY DNG PHƯƠNG ÁN
……………………………………………………………………….
II.
THÔNG TIN KHU RNG ĐẤU GIÁ
1.
V trí, din tích khu rng đấu giá
-
V trí (lô, khonh, tiu khu, địa danh hành chính):...........................
-
Din tích (ha): ..................................................................................
-
Hin trng:.........................................................................................
-
Tr ng (m
3
): ................................................................................
-
Loài y (rng trồng):..................Năm trng:...................................
2.
Mc đích, hình thc (cho thuê rng), thi hn s dng rng
-
Mc đích s dng rng:..................................................................
-
Hình thc:.......................................................................................
-
Thi hn s dng:..........................................................................
III.
NI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1.
D kiến thi gian t chc thc hin đấu giá:................................
2.
Đối ng, điều kin đưc tham gia đấu giá, mc phí tham gia đấu giá khon tin
đặt trưc phi nộp khi tham gia đấu giá:
-
Đối ng:.....................................................................................
-
Điu kin được tham gia đấu giá:.....................................................
-
Mc phí tham gia đấu giá:.................................................................
-
Khon tin đặt trưc phi np khi tham gia đấu giá:......................
3.
Hình thc phương thc t chc đấu giá
-
Hình thc t chc đấu giá:...............................................................
-
Phương thc t chc đấu giá:.........................................................
4.
Kinh phí, ngun chi phí t chc thc hin vic đấu giá
-
Kinh p thc hin:..............................................................................
1
4
4
-
Ngun chi phí t chc thc hin vic đấu giá:..................................
5.
D kiến g tr thu được đề xut vic s dng ngun thu t kết qu đấu giá:
-
D kiến giá tr thu:
-
Đề xut vic s dng ngun thu t kết qu bán đấu giá.
6.
Phương thc la chn đơn v thc hin cuc bán đấu giá.
IV.
T CHC THC HIN
1.
quan xây dng phương án đấu giá.
2.
T chc được la chn thc hin cuc bán đấu giá.
3.
Các quan liên quan.....
4.
T chc, nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIN HP PHÁP
CA CƠ QUANY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chc danh, tên đóng du)
1
4
5
2. Công nhn kết qu đấu giá để cho thuê rng đối vi h gia đình, cá nhân
2.1. Trình t thc hin:
a) c 1: Xây dng phương án đấu giá cho thuê rng
Trong thi gian 20 ngày m vic k t ngày kế hoch cho th rng đưc cp thm
quyn phê duyt, quan chuyên môn v nông nghip i trường cp y
dng phương án đấu giá cho thuê rng giá khi đim cho thuê rng trình Ch tch
y ban nhân dân cp phê duyt.
b) ớc 2: Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê
rng
Trong thời gian 05 ngày làm vic k t ngày nhận được t trình của cơ quan chuyên
môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Ch tch Ủy ban nhân dân cấp
xem xét, phê duyệt phương án giá khởi điểm cho thuê rừng (giá khởi đim
cho thuê rừng được phê duyệt căn cứ để thc hin việc đấu giá cho thuê rừng);
trường hợp không phê duyệt, Ch tch Ủy ban nhân dân cấp xã trả li bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
c) c 3: hp đồng dch v đu giá cho th rng
Trong thi gian 05 ngày làm việc k t ngày đưc Ch tch Ủy ban nhân n cấp
phê duyệt giá khởi điểm cho thuê rừng, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã kết hp đồng dch v đấu giá tài sản vi t chức đấu giá tài
sản theo phương án đã được phê duyt để thc hin việc đấu giá cho thuê rng.
d) c 4: T chc đấu giá cho thuê rng
Trong thời gian 20 ngày làm việc k t ngày ký kết hợp đồng đấu giá cho thuê rừng,
t chức đấu giá tài sản đã được hợp đồng dch v đấu giá tài sản trách
nhim thc hin trình tự, th tục đấu giá cho thuê rừng theo quy định của pháp
lut v đấu giá và pháp luật có liên quan.
đ) c 5: Công nhn kết qu đấu giá đ cho thuê rng
Trong thời gian 03 ngày làm việc k t ngày nhận được kết qu đu giá, Chủ tch y
ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận kết qu trúng đấu giá cho thuê rừng.
Trong thi gian 20 ngày làm việc k t ngày quyết định công nhận kết qu trúng
đấu giá cho thuê rừng, h gia đình, cá nhân trúng đấu giá cho thuê rừng có trách
nhiệm hoàn thành việc np tin thuê rừng vào Kho bạc Nhà nước chuyn chng
t đã hoàn thành nộp tin cho quan chuyên môn về nông nghiệp môi trưng
cấp để thc hiện trình tự, th tục cho thuê rừng đồng thi với cho thuê đất.
Trưng hp quá thi gian quy đnh phi hoàn thành nghĩa v np tin thuê rng, h gia đình,
nhân trúng đấu giá kng np đ tin theo kết qu trúng đấu giá, quan chuyên
môn v m nghip cp trình Ch tch y ban nhân n cp quyết định hy
công nhn kết qu tng đấu giá.
1
4
6
2.2. Cách thc thc hin: Không quy định.
2.3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h gm:
a) H sơ phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng: Phương án đấu giá cho thuê
rng.
b) H sơ công nhận kết qu đấu giá đ trình cấp có thẩm quyền cho thuê rừng,
gm:
- Kết qu đu giá;
- Biên bn đu giá;
- Danh sách ngưi trúng đấu giá;
- Thông báo hoàn thành nghĩa v tài chính.
2.4. Thi hn gii quyết: 53 ngày m việc k t ngày nhận được đầy đủ h hp l,
Ch tch y ban nhân dân cấp xã quyết định pduyệt kết qu đấu giá cho thuê
rừng đối vi h gia đình, cá nhân.
2.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghip
môi trường cp xã.
2.6. quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Cơ quan chuyên môn v nông nghiệp
môi trường cấp xã.
- Người thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn kết qu đấu giá để
cho thuê rừng đối vi h gia đình, cá nhân.
2.8. Phí, l phí (nếu có): không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Phương án đấu giá cho thuê rừng theo Mu s 01 Ph lục I ban hành kèm theo Thông
số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của B Nông nghiệp Môi trường.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định
thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai.
- Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của B Nông nghiệp i
trường Quy định v phân quyn, phân cp, phân định thm quyn qun nhà
ớc và mt s nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
1
4
7
Mu s 01
QUAN XÂY
DỰNG PHƯƠNG ÁN
.....
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rng
I.
CĂN C XÂY DNG PHƯƠNG ÁN
……………………………………………………………………….
II.
THÔNG TIN KHU RNG ĐẤU GIÁ
1.
V trí, din tích khu rng đấu giá
-
V trí (lô, khonh, tiu khu, địa danh hành chính):...........................
-
Din tích (ha): ..................................................................................
-
Hin trng:.........................................................................................
-
Tr ng (m
3
): ................................................................................
-
Loài y (rng trồng):..................Năm trng:...................................
2.
Mc đích, hình thc (cho thuê rng), thi hn s dng rng
-
Mc đích s dng rng:..................................................................
-
Hình thc:.......................................................................................
-
Thi hn s dng:..........................................................................
III.
NI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1.
D kiến thi gian t chc thc hin đấu giá:................................
2.
Đối ng, điều kin đưc tham gia đấu giá, mc phí tham gia đấu giá khon tiền đặt
trưc phi nộp khi tham gia đấu giá:
-
Đối ng:.....................................................................................
-
Điu kin được tham gia đấu giá:.....................................................
-
Mc phí tham gia đấu giá:.................................................................
-
Khon tin đặt trưc phi np khi tham gia đấu giá:......................
3.
Hình thc phương thc t chc đấu giá
-
Hình thc t chc đấu giá:...............................................................
-
Phương thc t chc đấu giá:.........................................................
4.
Kinh phí, ngun chi phí t chc thc hin vic đấu giá
-
Kinh p thc hin:..............................................................................
-
Ngun chi phí t chc thc hin vic đấu giá:..................................
5.
D kiến g tr thu được đề xut vic s dng ngun thu t kết qu đấu giá:
-
D kiến giá tr thu:
-
Đề xut vic s dng ngun thu t kết qu bán đấu giá.
6.
Phương thc la chn đơn v thc hin cuc bán đấu giá.
IV.
T CHC THC HIN
1.
quan xây dng phương án đấu giá.
2.
T chc được la chn thc hin cuc bán đấu giá.
3.
Các quan liên quan.....
4.
T chc, nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIN HP PHÁP
CỦA CƠ QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chc danh, tên đóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2943/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, thú y, thủy sản, kiểm ngư, tài nguyên nước, đo đạc và bản đồ, nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2943/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×