• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 294/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Thương mại quốc tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/03/2026 14:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 294/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 294/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 294/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 294/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG M PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Th đô năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bsung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ về
hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà đầu nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13/10/2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định số
1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới
trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
294
08
3
2
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực
hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 ca UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho Sở ng Thương thành phố Nội xem xét,
chấp thuận trong quá trình cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP của Chính phủ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm
phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bsung thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công
thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Nội tại Văn
bản số 1527/SCT-XNK ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết 10 thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội theo Quyết định số 2866/QĐ-
BCT ngày 13/10/2025 và Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ
Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thành phố Nội chủ trì, phối hợp với Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội các quan, đơn vị liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục
vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban,
ngành Thành phố các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN T
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
STT
TTHC
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
I
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI (10 TTHC)
1
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
QTS-XNK-32
2
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng
hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
QTS-XNK-33
3
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại
khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
QTS-XNK-34
4
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài
QTS-XNK-36
5
2.000272
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập
sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
QTS-XNK-37
6
2.000361
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài
sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện
thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
QTS-XNK-38
7
1.000774
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
QTS-XNK-39
8
2.000322
Điều chỉnh tăng diện ch cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm
trong trung tâm thương mại
QTS-XNK-42
9
2.002166
Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ khác và trường hợp
sở ngoài sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành
cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
QTS-XNK-43
10
2.000662
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được
tiếp tục hoạt động
QTS-XNK-46
294
08 03
4
Ph lc II
NỘI DUNG QUY TNH NI BỘ, QUY TRÌNH ĐIN T
GIẢI QUYT THỦ TC HÀNH CNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa
dầu, mỡ bôi trơn (Mã TTHC: 2.000370; Mã Quy trình: QTS-XNK-32)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/-CP);
Bản chính
01
2
Bản giải trình nội dung theo quy định tại khoản 2
Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
Bản chính
01
3
Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế
quá hạn.
Bản sao
01
294
08 03
5
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
Bản sao
01
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu dự án hoạt động mua
bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
3
Trực tuyến ti Cổng Dịch v công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
28 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
6
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-32 Đơn đề nghị cấp
Giấy phép kinh doanh
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-32 Giấy phép kinh
doanh
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(ĐVT: ngày
làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công số 02
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu
nội dung, lý do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận chuyển
đến quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công xử
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ lý
hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ các nội dung của
hồ các trường hợp theo các
bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
Bước 3a
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Phòng chuyên môn d thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả
lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
01 ngày làm
việc
7
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(ĐVT: ngày
làm việc)
Bước 3b
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ hợp lệ nhưng
không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép
kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả
lời nêu do, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả
lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
6,5 ngày
làm việc
Bước 3c
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo hồ trình
Lãnh đạo Sở
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin ý
kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp phép
(trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
09 ngày làm
việc
Bước 4a
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
0,5 ngày
làm việc
Bước 4b
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
02 ngày làm
việc
Bước 4c
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp phép (trong thời gian được
Thành phố ủy quyền theo Quyết định số
490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu
văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh
sửa, Phòng chuyên môn trách nhiệm
hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
15 ngày làm
việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt chấp
thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình
bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn chỉnh
1,5 ngày
làm việc
8
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(ĐVT: ngày
làm việc)
các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép kinh doanh/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời doanh
nghiệp
Chuyển Bước 7
01 ngày làm
việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm lấy
số văn bản hoặc số giấy phép bộ phận
văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép
trả lại cho Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp
lưu 02 bản Giấy phép cùng hồ sơ. Bộ
phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy
thường, có đánh số theo dõi.
0,5 ngày
làm việc
Bước 8
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành
chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận Thông
báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ
sơ chuyển lại về từ Bước 1 (B1) khi
doanh nghiệp nộp bổ sung h theo
yêu cầu.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
9
II. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa gạo; đường; vật
phẩm ghi hình; sách, báo tạp chí (Mã TTHC: 2.000362; Quy trình: QTS-
XNK-33)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/-CP);
Bản chính
01
2
Bản giải trình nội dung theo quy định tại khoản 2
Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
Bản chính
01
3
Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế
quá hạn.
Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác
Bản sao
01
10
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu dự án hoạt động mua
bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
3
Trực tuyến ti Cổng Dịch v công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
28 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-33 Đơn đề nghị cấp
Giấy phép kinh doanh
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-33 Giấy phép kinh
doanh
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
11
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công số 02
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu
nội dung, lý do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận chuyển
đến quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Phân công xử
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ lý
hồ sơ
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thẩm định hồ
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ các nội dung của
hồ các trường hợp theo các
bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
Bước 3a
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Phòng chuyên môn d thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả
lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
01 ngày làm
việc
Bước 3b
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ hợp lệ nhưng
không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép
kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả
lời nêu do, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả
lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
6,5 ngày làm
việc
12
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 3c
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo hồ trình
Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin ý
kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp phép
(trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
09 ngày làm
việc
Bước 4a
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
0,5 ngày làm
việc
Bước 4b
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
02 ngày làm
việc
Bước 4c
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp phép (trong thời gian được
Thành phố ủy quyền theo Quyết định số
490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu
văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh
sửa, Phòng chuyên môn trách nhiệm
hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
15 ngày làm
việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt chấp
thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình
bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn chỉnh
các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép kinh doanh/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
1,5 ngày làm
việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời doanh
nghiệp
Chuyển Bước 7
01 ngày làm
việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm lấy
số văn bản hoặc số giấy phép bộ phận
văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép
0,5 ngày làm
việc
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
13
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
trả lại cho Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp
lưu 02 bản Giấy phép cùng hồ sơ. Bộ
phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy
thường, có đánh số theo dõi.
Bước 8
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành
chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận Thông
báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ
sơ chuyển lại về từ Bước 1 (B1) khi
doanh nghiệp nộp bổ sung h theo
yêu cầu.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
14
III. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000351; Mã Quy trình: QTS-XNK-34).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/-CP);
Bản chính
01
2
Bản giải trình nội dung theo quy định tại khoản 2
Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
Bản chính
01
3
Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế
quá hạn.
Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
Bản sao
01
15
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu dự án hoạt động mua
bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
3
Trực tuyến ti Cổng Dịch v công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
28 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-34 Đơn đề nghị cấp
Giấy phép kinh doanh
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-34 Giấy phép kinh
doanh
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
16
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công số 02
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu
nội dung, lý do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận chuyển
đến quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công xử
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ lý
hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ các nội dung của
hồ các trường hợp theo các
bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
Bước 3a
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Phòng chuyên môn d thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả
lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
01 ngày
làm việc
Bước 3b
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ hợp lệ nhưng
không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép
kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả
lời nêu do, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả
lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
6,5 ngày
làm việc
17
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 3c
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo hồ trình
Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin ý
kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp phép
(trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
09 ngày
làm việc
Bước 4a
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
0,5 ngày
làm việc
Bước 4b
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
02 ngày
làm việc
Bước 4c
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp phép (trong thời gian được
Thành phố ủy quyền theo Quyết định số
490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu
văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh
sửa, Phòng chuyên môn trách nhiệm
hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
15 ngày
làm việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt chấp
thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình
bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn chỉnh
các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép kinh doanh/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
1,5 ngày
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời doanh
nghiệp
Chuyển Bước 7
01 ngày
làm việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm lấy
số văn bản hoặc số giấy phép bộ phận
văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép
0,5 ngày
làm việc
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
18
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
trả lại cho Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp
lưu 02 bản Giấy phép cùng hồ sơ. Bộ
phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy
thường, có đánh số theo dõi.
Bước 8
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành
chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận Thông
báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ
sơ chuyển lại về từ Bước 1 (B1) khi
doanh nghiệp nộp bổ sung h theo
yêu cầu.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
19
IV. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài (Trường hợp cần phải xin ý kiến chấp thuận trước khi cấp phép) (Mã TTHC:
2.000330; Mã Quy trình: QTS-XNK-36).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh (Mẫu số
02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
09/2018/NĐ-CP);
Bản chính
01
2
Bản giải trình nội dung theo quy định tại khoản 2
Điều 12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018
của Chính phủ.
Bản chính
01
3
Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế
quá hạn.
Bản sao
01
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác
Bản sao
01
20
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
5
Giấy chứng nhận đăng ký đầu dự án hoạt động mua
bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
3
Trực tuyến ti Cổng Dịch v công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
28 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-36 Đơn đề nghị
điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-36 Giấy phép kinh
doanh
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
21
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công số 02
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu
nội dung, lý do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận chuyển
đến quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công xử
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ lý
hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ các nội dung của
hồ các trường hợp theo các
bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
Bước 3a
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Phòng chuyên môn d thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký trả lời doanh
nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả
lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
01 ngày
làm việc
Bước 3b
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ hợp lệ nhưng
không đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép
kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả
lời nêu do, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả
lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
6,5 ngày
làm việc
22
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 3c
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo hồ trình
Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin ý
kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp phép
(trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
09 ngày
làm việc
Bước 4a
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
0,5 ngày
làm việc
Bước 4b
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
02 ngày
làm việc
Bước 4c
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp phép (trong thời gian được
Thành phố ủy quyền theo Quyết định số
490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026). Nếu
văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh
sửa, Phòng chuyên môn trách nhiệm
hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
15 ngày
làm việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt chấp
thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải trình
bổ sung, Phòng chuyên môn hoàn chỉnh
các tài liệu, hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép kinh doanh/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
1,5 ngày
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời doanh
nghiệp
Chuyển Bước 7
01 ngày
làm việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm lấy
số văn bản hoặc số giấy phép bộ phận
văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy phép
0,5 ngày
làm việc
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
23
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
trả lại cho Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả 01 bản để trả cho doanh nghiệp
lưu 02 bản Giấy phép cùng hồ sơ. Bộ
phận Văn thư lưu 01 bản in trên giấy
thường, có đánh số theo dõi.
Bước 8
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành
chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận Thông
báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy trình hồ
sơ chuyển lại về từ Bước 1 (B1) khi
doanh nghiệp nộp bổ sung h theo
yêu cầu.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
24
V. Thủ tục Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán
lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000272;
Mã Quy trình: QTS-XNK-37)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP);
Bản chính
01
2
Bản giải trình có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều
12 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ.
Bản chính
01
3
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ (Mẫu số 04
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP)
Bản chính
01
4
Bản giải trình có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều
27 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ.
Bản chính
01
5
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế
quá hạn.
Bản sao
01
25
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
6
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã
có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản
sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định
tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu).
Bản sao
01
7
Giấy chứng nhận đăng đầu dự án lập sở bán lẻ (nếu
có).
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã
có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản
sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định
tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu).
Bản sao
01
8
Giấy phép kinh doanh
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Nội.
3
Trực tuyến ti Cổng Dịch v công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
26
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
20 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-37 Đơn đề nghị
cấp GPKD
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-37 Đơn đề nghị
cấp GP lập CSBL
Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
3
BM03-QTS-XNK-37 Mẫu GPKD
Mẫu số 11 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
4
BM04-QTS-XNK-37 Mẫu GP lập
CSBL
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công số
02
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy đ
của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định: thông báo, nêu nội dung, do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ của tổ chức, nhân đầy đủ, đúng
quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan
thẩm quyền để giải quyết theo quy trình
quy định.
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công xử
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ hsơ
0,5 ngày
làm việc
27
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 3
Thẩm định hồ
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ
các trường hợp theo các bước 3a, 3b, 3c
như dưới đây:
Bước 3a
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Phòng
chuyên môn dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Sở trả lời doanh nghiệp, Hồ trình gồm
có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lại và yêu cầu bổ sung hồ
Chuyển qua Bước 4a
01 ngày
làm việc
Bước 3b
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ đủ hợp lệ nhưng không
đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh,
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ:
Phòng chuyên n dự thảo văn bản trả lời
nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, hồ
sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có trả lại
hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
6,5 ngày
làm việc
Bước 3c
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ đủ, hợp lệ, đáp ứng điều
kiện cấp Giấy phép kinh doanh, giấy phép lập
sở bán lẻ: Phòng chuyên môn dự thảo hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Giấy phép kinh doanh;
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin ý kiến
Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp Giấy phép lập
sở bán lẻ (trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
7,5 ngày
làm việc
Bước 4a
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời doanh
nghiệp
Chuyển bước 7
0,5 ngày
làm việc
Bước 4b
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời doanh
nghiệp
Chuyển bước 7
02 ngày
làm việc
Bước 4c
Lãnh đạo Sở
- Lãnh đạo Sở phê duyệt Giấy phép kinh
doanh (trong 8 giờ m việc). Sau đó chuyển
bước 7.
07 ngày
làm việc
28
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp thuận
cấp Giấy phép lập sở bán lẻ (trong thời
gian được Thành phố ủy quyền theo Quyết
định số 490/QĐ-UBND ngày 02/02/2026).
Nếu văn bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh sửa,
Phòng chuyên môn trách nhiệm hoàn
chỉnh lại văn bản theo yêu cầu để trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt. Chuyển bước 5
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt chấp thuận/từ
chối cấp phép/yêu cầu giải trình bổ sung,
Phòng chuyên môn hoàn chỉnh các tài liệu, hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép lập sở bán lẻ/Văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
1,5 ngày
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Ký Giấy phép/Văn bản trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 7
01 ngày
làm việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn có trách nhiệm lấy số văn
bản hoặc số giấy phép bộ phận văn thư*,
đóng dấu văn bản/giấy phép và trả lại cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả 01 bản để trả
cho doanh nghiệp lưu 02 bản Giấy phép
cùng hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in
trên giấy thường, có đánh số theo dõi.
0,5 ngày
làm việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
29
VI. Thủ tục Cấp giấy phép lập sở bán lẻ thứ nhất, sở bán lẻ ngoài
sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu
cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 2.000361; Mã Quy trình: QTS-XNK-38)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu số 04
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP)
Bản chính
1
2
Bản giải trình có nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 27
Nghị định số 09/2018/-CP.
Bản chính
1
3
Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế
quá hạn.
Bản sao
1
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
Bản sao
1
30
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
5
Giấy chứng nhận đăng ký dự án lập CSBL (nếu có)
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
Bản sao
1
6
Giấy phép kinh doanh
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
20 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
31
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-38 Đơn đề nghị
cấp GP lập CSBL
Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-38 Mẫu GP lập
CSBL
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2018 của Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công số 02
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công xử
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ
lý hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ các nội dung
của hồ các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
Bước 3a
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn
bản trình Lãnh đạo Sở trả lời
doanh nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có
trả lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
01 ngày
làm việc
32
Bước 3b
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ nhưng
không đáp ng điều kiện cấp Giấy
phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có
trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
6,5 ngày
làm việc
Bước 3c
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép lập sở bán
lẻ: Phòng chuyên môn dự thảo hồ
trình Lãnh đạo Sở như sau
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin
ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời
gian được Thành phố ủy quyền theo
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
09 ngày
làm việc
Bước 4a
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
0,5 ngày
làm việc
Bước 4b
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
02 ngày
làm việc
Bước 4c
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ
(trong thời gian được Thành phố y
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn
bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh sửa,
Phòng chuyên môn trách nhiệm
hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu
để trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
07 ngày
làm việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt chấp
thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải
trình bổ sung, Phòng chuyên môn
hoàn chỉnh các tài liệu, hồ trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
1,5 ngày
làm việc
33
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Giấy phép/Văn bản trả lời doanh
nghiệp
Chuyển Bước 7
01 ngày
làm việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ
phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng
hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in
trên giấy thường, có đánh số theo dõi.
0,5 ngày
làm việc
Bước 8
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy
trình hchuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
34
VII. Thủ tục Cấp giấy phép lập sở n lẻ ngoài sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã
TTHC: 1.000774; Mã Quy trình: QTS-XNK-39)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu số 04
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP)
Bản chính
1
2
Bản giải trình có nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 27
Nghị định số 09/2018/-CP.
Bản chính
1
3
Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại điểm c, d
và đ khoản 2 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
Bản chính
1
4
Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế
quá hạn.
Bản sao
1
5
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản sao
1
35
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
6
Giấy chứng nhận đăng ký dự án lập CSBL (nếu có)
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ
sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m 2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
Bản sao
1
7
Giấy phép kinh doanh
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
55 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
36
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-39 Đơn đề nghị
cấp GP lập CSBL
Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-39 Mẫu GP lập
CSBL
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2018 của Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
luân chuyển hồ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công số 02
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo phòng
XNK
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ
lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Phòng XNK
Phòng XNK tiến hành kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ
sơ.
Bước 3a
Phòng XNK
Nếu hồ chưa đầy đủ hợp lệ,
Phòng XNK dự thảo văn bản yêu cầu
doanh nghiệp giải trình, bổ sung hồ
sơ, trình Lãnh đạo Sở ký
Chuyển Bước 10
01 ngày
làm việc
Bước 3b
Phòng XNK
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu nhưng DN
không đủ điều kiện cấp phép, dự thảo
văn bản trả lời doanh nghiệp, trình
Lãnh đạo Sở ký.
Chuyển Bước 10
03 ngày
làm việc
Bước 3c
Chuyên viên
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu và đủ điều kiện
cấp phép, Phòng XNK dự thảo Báo
cáo Lãnh đạo Sở đề xuất thành lập
Hội đồng ENT, kèm theo dự thảo văn
03 ngày
làm việc
37
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
bản của Hội đồng gửi các thành viên
Hội đồng ENT.
Chuyển Bước 4.
Bước 4
Ký ban hành
Báo cáo thành
lập Hội đồng
ENT
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ban hành báo cáo Chủ
tịch Hội đồng ENT để thành lập Hội
đồng ENT đối với từng CSBL.
1,25 ngày
làm việc
Bước 5
Chủ tịch hội
đồng ENT
Chủ tịch Hội
đồng ENT
Chủ tịch hội đồng ENT văn bản
thành lập Hội đồng ENT lấy ý kiến
các thành viên Hội đồng ENT.
07 ngày
làm việc
Bước 6
Hội đồng ENT
thẩm định hồ sơ
Hội đồng ENT
thẩm định hồ sơ
Các thành viên Hội đồng ENT thẩm
định hồ sơ, có văn bản gửi về Sở
Công Thương để tổng hợp
15 ngày
làm việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn tổng hợp ý
kiến
Phòng chuyên
môn
Sau khi các thành viên Hội đồng ENT
ý kiến bằng văn bản, Phòng
chuyên môn tổng hợp ý kiến của các
thành viên dự thảo Báo cáo của
Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí
kiểm tra nhu cầu kinh tế dự thảo
Kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội
đồng ENT.
10 ngày
làm việc
Bước 8
Chủ tịch Hội
đồng ENT đánh
giá
Chủ tịch Hội
đồng ENT
Chủ tịch Hội đồng ENT xem xét,
và ban hành báo cáo đánh giá các tiêu
chí kiểm tra nhu cầu kinh tế Kết
luận đề xuất.
05 ngày
làm việc
Bước 9
Xin ý kiến chấp
thuận cấp Giấy
phép lập CSBL
Phòng chuyên
môn
Sau khi Chủ tịch Hội đồng ENT phê
duyệt Kết luận đề xuất, Phòng chuyên
môn trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin
ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời
gian được Thành phố ủy quyền theo
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
(Trường hợp Chủ tịch ENT đề
xuất không cấp phép thì trình Lãnh
03 ngày
làm việc
38
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
đạo Sở văn bản trả lời doanh
nghiệp và chuyển Bước 12).
Bước 10
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ
(trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026).
07 ngày
làm việc
Bước 11
Cấp phép/trả lời
doanh nghiệp
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
phép/từ chối cấp phép/yêu cầu giải
trình bổ sung, Phòng chuyên môn
hoàn chỉnh các tài liệu, hồ trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ/phiếu trình.
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
1,5 ngày
làm việc
Bước 12
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ban hành Giấy phép
lập sở bán lẻ hoặc văn bản trả lời
doanh nghiệp.
01 ngày
làm việc
Bước 13
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ
phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng
hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in
trên giấy thường, có đánh số theo dõi.
0,5 ngày
làm việc
Bước 14
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy
trình h chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu.
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
39
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
40
VIII. Thủ tục Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm
trong trung tâm thương mại (Mã TTHC: 2.000322; Mã Quy trình: QTS-XNK-42)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập sở bán lẻ
(Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định).
Bản chính
01
2
Bản giải trình có nội dung:
- Địa điểm lập sở bán lẻ: địa chỉ sở bán lẻ;
tả khu vực chung, có liên quankhu vực sử dụng để
lập sở bán lẻ; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ
sở bán lẻ;
- Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của sở
bán lẻ trong năm gần nhất.
Bản chính
01
3
Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ
thuế quá hạn.
Bản sao
01
4
Bản giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại
điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP.
Bản chính
01
41
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
20 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-42 Đơn đề nghị
điều chỉnh GP lập CSBL
Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-42 Mẫu GP lập
CSBL
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2018 của Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công số 02
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
0,5 ngày
làm việc
42
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Nếu hồ sơ của tổ chức, nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 2
Phân công xử
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ
lý hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ các nội dung
của hồ các trường hợp theo
các bước 3a, 3b, 3c như dưới đây:
Bước 3a
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ: Phòng chuyên môn dự thảo văn
bản trình Lãnh đạo Sở trả lời
doanh nghiệp, Hồ sơ trình gồm có:
+ 01 bộ hồ sơ của DN
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có
trả lại hồ sơ)
Chuyển qua Bước 4a
01 ngày
làm việc
Bước 3b
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ và hợp lệ nhưng
không đáp ng điều kiện cấp Giấy
phép kinh doanh:
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt, hồ sơ trình gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Thông báo trả lời doanh nghiệp (có
trả lại hồ sơ)
Chuyển Bước 4b
6,5 ngày
làm việc
Bước 3c
Phòng chuyên
môn
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng
điều kiện điều chỉnh Giấy phép lập
sở bán lẻ: Phòng chuyên môn dự thảo
hồ sơ trình Lãnh đạo S như sau
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin
ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời
gian được Thành phố ủy quyền theo
09 ngày
làm việc
43
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
Chuyển Bước 4c
Bước 4a
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
0,5 ngày
làm việc
Bước 4b
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản trả lời
doanh nghiệp
Chuyển bước 7
02 ngày
làm việc
Bước 4c
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ
(trong thời gian được Thành phố y
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn
bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh sửa,
Phòng chuyên môn trách nhiệm
hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu
để trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
Chuyển bước 5
07 ngày
làm việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt chấp
thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải
trình bổ sung, Phòng chuyên môn
hoàn chỉnh các tài liệu, hồ trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
Chuyển Bước 6
02 ngày
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Giấy phép/Văn bản trả lời doanh
nghiệp
Chuyển Bước 7
0,5 ngày
làm việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ
phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng
hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in
trên giấy thường, có đánh số theo dõi.
0,5 ngày
làm việc
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
44
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 8
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy
trình hchuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
45
IX. Thủ tục Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
(Mã TTHC: 2.002166; Mã Quy trình: QTS-XNK-43)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh GP lập CSBL (Mẫu s05 Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định)
Bản chính
01
2
Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của CSBL
trong năm gần nhất;
Bản chính
01
3
Bản giải trình có nội dung:
+ Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: địa chỉ cơ sở bán lẻ; mô tả
khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập
cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
+ Kế hoạch kinh doanh tại sở bán lẻ: trình bày kế
hoạch kinh doanh phát triển thị trường; nhu cầu về
lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - hội
của kế hoạch kinh doanh;
+ Kế hoạch tài chính cho việc lập CSBL: báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh trên sở o cáo tài chính
Bản chính
01
46
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp
đã thành lập ở Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về
vốn, nguồn vốn phương án huy động vốn; kèm theo
tài liệu về tài chính;
4
Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại điểm c, d
và đ khoản 2 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
Bản chính
01
5
Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ
thuế quá hạn
Bản sao
01
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
55 ngày làm việc
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-43 Đơn đề nghị
điều chỉnh GP lập CSBL
Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-43 Mẫu GP lập
CSBL
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công số 02
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận
0,5 ngày
làm việc
47
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 2
Phân công xử
Lãnh đạo phòng
XNK
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ
lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ
Phòng XNK
Phòng XNK tiến hành kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ các nội dung của hồ
sơ.
Bước 3a
Phòng XNK
Nếu hồ chưa đầy đủ hợp lệ,
Phòng XNK dự thảo văn bản yêu cầu
doanh nghiệp giải trình, bổ sung hồ
sơ, trình Lãnh đạo Sở ký
Chuyển Bước 10
01 ngày
làm việc
Bước 3b
Phòng XNK
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu nhưng DN
không đủ điều kiện cấp phép, dự thảo
văn bản trả lời doanh nghiệp, trình
Lãnh đạo Sở ký.
Chuyển Bước 10
03 ngày
làm việc
Bước 3c
Chuyên viên
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu và đủ điều kiện
cấp phép, Phòng XNK dự thảo Báo
cáo Lãnh đạo Sở đề xuất thành lập
Hội đồng ENT, kèm theo dự thảo văn
bản của Hội đồng gửi các thành viên
Hội đồng ENT.
Chuyển Bước 4.
03 ngày
làm việc
Bước 4
Ký ban hành
Báo cáo
thành lập Hội
đồng ENT
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ban hành báo cáo Chủ
tịch Hội đồng ENT để thành lập Hội
đồng ENT đối với từng CSBL.
1,25 ngày
làm việc
Bước 5
Chủ tịch hội
đồng ENT
Chủ tịch Hội
đồng ENT
Chủ tịch hội đồng ENT văn bản
thành lập Hội đồng ENT lấy ý kiến
các thành viên Hội đồng ENT.
07 ngày
làm việc
Bước 6
Hội đồng ENT
thẩm định hồ sơ
Các thành viên Hội đồng ENT thẩm
định hồ sơ, có văn bản gửi về Sở
Công Thương để tổng hợp
15 ngày
làm việc
48
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Hội đồng
ENT thẩm
định hồ sơ
Bước 7
Phòng
chuyên môn
tổng hợp ý
kiến
Phòng chuyên
môn
Sau khi các thành viên Hội đồng ENT
ý kiến bằng văn bản, Phòng
chuyên môn tổng hợp ý kiến của các
thành viên dự thảo Báo cáo của
Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí
kiểm tra nhu cầu kinh tế dự thảo
Kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội
đồng ENT.
10 ngày
làm việc
Bước 8
Chủ tịch Hội
đồng ENT
đánh giá
Chủ tịch Hội
đồng ENT
Chủ tịch Hội đồng ENT xem xét,
và ban hành báo cáo đánh giá các tiêu
chí kiểm tra nhu cầu kinh tế Kết
luận đề xuất.
05 ngày
làm việc
Bước 9
Xin ý kiến
chấp thuận
cấp Giấy
phép lập
CSBL
Phòng chuyên
môn
Sau khi Chủ tịch Hội đồng ENT phê
duyệt Kết luận đề xuất, Phòng chuyên
môn trình Lãnh đạo Sở như sau:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin
ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời
gian được Thành phố ủy quyền theo
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
(Trường hợp Chủ tịch ENT đề
xuất không cấp phép thì trình Lãnh
đạo Sở văn bản trả lời doanh
nghiệp và chuyển Bước 12).
03 ngày
làm việc
Bước 10
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ
(trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026).
07 ngày
làm việc
Bước 11
Cấp phép/trả
lời doanh
nghiệp
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
phép/từ chối cấp phép/yêu cầu giải
trình bổ sung, Phòng chuyên môn
hoàn chỉnh các tài liệu, hồ trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ/phiếu trình.
1,75 ngày
làm việc
49
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
Bước 12
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ban hành Giấy phép
lập sở bán lẻ hoặc văn bản trả lời
doanh nghiệp.
01 ngày
làm việc
Bước 13
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ
phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng
hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in
trên giấy thường, có đánh số theo dõi.
0,5 ngày
làm việc
Bước 14
Trả kết quả,
lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải
quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy
trình h chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm phục vụ hành chính công chi nhánh số 02 đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
50
X. Thủ tục Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp
tục hoạt động (Mã TTHC: 2.000662; Mã Quy trình: QTS-XNK-46)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương công bố
lộ trình thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 490/-UBND ngày 02/02/2026 của UBND Thành phố về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Nội xem xét, chấp thuận trong quá trình
cấp phép quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ nh
chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND thành phố Hà Nội.
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ (Mẫu số 08
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/-CP
ngày 15/01/2018)
Bản chính
01
2
Bản giải trình có nội dung:
- Địa điểm lập sở bán lẻ: địa chỉ sở bán lẻ; tả khu
vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập cơ sở
bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm
c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; giải
trình các tiêu chí ENT quy định tại các điểm c, d đ
khoản 2 Điều 23 Nghị định, trong trường hợp đề nghị cấp
Giấy phép lập sở bán lẻ cho cơ sbán lẻ quy định tại
khoản 1 Điều 23 Nghị định số 09/2018/-CP; kèm theo
tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ;
- Tình hình kinh doanh của sở bán lẻ; kế hoạch kinh
doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh
giá tác động, hiệu quả kinh tế - hội của kế hoạch kinh
doanh của cơ sở bán lẻ;
- Kết quả hoạt động kinh doanh của cơ sở bán lẻ trên
Bản chính
01
51
sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất;
3
Báo cáo tổng hợp về kết quả hoạt động kinh doanh của tổ
chức kinh tế trên sở báo cáo i chính đã được kiểm
toán của năm gần nhất; kế hoạch tài chính; kèm theo tài
liệu về tài chính;
Bản chính
01
4
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế
quá hạn.
Bản sao
01
5
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dliệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung
Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy
định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
Bản sao
01
6
Giấy chứng nhận đăng đầu dự án lập CSBL (nếu có)
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin
đã trong sở dliệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác
được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung
Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy
định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
Bản sao
01
7
GPKD
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành
phố (Chi nhánh số 02)
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
52
chính công số 02. Địa chỉ: số 85 Dịch
Vọng Hậu, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Phí
Lệ phí
55
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-XNK-46 Đơn đề nghị cấp
GP lập CSBL cho CSBL được tiếp tục
hoạt động
Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
2
BM02-QTS-XNK-46 Mẫu GP lập CSBL
Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số: 09/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
I. TRƯỜNG HỢP HỒ SƠ KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN KIỂM TRA NHU CẦU
KINH TẾ (ENT)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
luân chuyển hồ
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công số 02
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
1.1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
53
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ
lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên,
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Trường hợp hchưa đầy đủ, hợp
lệ, dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung theo
quy định
01 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo cơ
quan xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
phụ trách
Ký văn bản thông báo và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
01 ngày
làm việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ
phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng
hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in
trên giấy thường, có đánh số theo dõi.
0,25 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy
trình hchuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu.
1.2 Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
luân chuyển hồ
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công số 02
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận
0,5 ngày
làm việc
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
54
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ
lý hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Chuyên viên,
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Trường hợp hồ sơ đủ, hợp lệ, đáp ứng
điều kiện cấp Giấy phép lập sở bán
lẻ: Phòng chuyên môn dự thảo hồ
trình Lãnh đạo Sở như sau
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin
ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời
gian được Thành phố ủy quyền theo
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
09 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ
(trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026). Nếu văn
bản trình Lãnh đạo Sở cần chỉnh sửa,
Phòng chuyên môn trách nhiệm
hoàn chỉnh lại văn bản theo yêu cầu
để trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
07 ngày
làm việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở phê duyệt chấp
thuận/từ chối cấp phép/yêu cầu giải
trình bổ sung, Phòng chuyên môn
hoàn chỉnh các tài liệu, hồ trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
1,5 ngày
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Giấy phép/Văn bản trả lời doanh
nghiệp
01 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng XNK
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả công dân).
0,5 ngày
làm việc
II. TRƯỜNG HỢP HỒ SƠ PHẢI THỰC HIỆN KIỂM TRA NHU CẦU KINH T
55
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
luân chuyển hồ
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công số 02
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
2.1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ
thụ lý hồ sơ
0,25 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên,
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Trường hợp hchưa đầy đủ, hợp
lệ, dự thảo văn bản thông báo, yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung theo
quy định
01 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo cơ
quan xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo Sở
phụ trách
Ký văn bản thông báo và yêu cầu
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
01 ngày
làm việc
Bước 5
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ
phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng
hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in
trên giấy thường, có đánh số theo dõi.
0,25 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy
trình hchuyển lại về từ Bước 1
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
56
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu.
2.2 Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ, phân công cán bộ thụ
lý hồ sơ
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Phòng chuyên
môn xử lý hồ sơ
Lãnh đạo,
chuyên viên
Phòng XNK-
TT&TNNN
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ,
Phòng XNK dự thảo Báo cáo Lãnh
đạo Sở đề xuất thành lập Hội đồng
ENT, kèm theo dự thảo văn bản của
Hội đồng gửi các thành viên Hội đồng
ENT.
03 ngày
làm việc
Bước 4
Ký ban hành
Báo cáo thành
lập Hội đồng
ENT
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ban hành báo cáo Chủ
tịch Hội đồng ENT để thành lập Hội
đồng ENT đối với từng CSBL.
01 ngày
làm việc
Bước 5
Chủ tịch hội
đồng ENT
Chủ tịch Hội
đồng ENT
Chủ tịch hội đồng ENT văn bản
thành lập Hội đồng ENT lấy ý kiến
các thành viên Hội đồng ENT.
04 ngày
làm việc
Bước 6
Hội đồng ENT
thẩm định hồ sơ
Hội đồng ENT
thẩm định hồ sơ
Các thành viên Hội đồng ENT thẩm
định hồ sơ, có văn bản gửi về Sở
Công Thương để tổng hợp
08 ngày
làm việc
Bước 7
Phòng chuyên
môn tổng hợp ý
kiến
Phòng XNK
Sau khi các thành viên Hội đồng ENT
ý kiến bằng văn bản, Phòng
chuyên môn tổng hợp ý kiến của các
thành viên dự thảo Báo cáo của
Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí
kiểm tra nhu cầu kinh tế dự thảo
Kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội
đồng ENT.
10 ngày
làm việc
Bước 8
Chủ tịch Hội
đồng ENT đánh
giá
Chủ tịch Hội
đồng ENT
Chủ tịch Hội đồng ENT xem xét,
và ban hành báo cáo đánh giá các tiêu
chí kiểm tra nhu cầu kinh tế Kết
luận đề xuất.
05 ngày
làm việc
Bước 9
Phòng chuyên
môn
Sau khi Chủ tịch Hội đồng ENT phê
duyệt Kết luận đề xuất, Phòng chuyên
môn trình Lãnh đạo Sở như sau:
03 ngày
làm việc
57
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Xin ý kiến chấp
thuận cấp Giấy
phép lập CSBL
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp
+ Phiếu thẩm định hồ sơ.
+ Tờ trình của Phòng chuyên môn xin
ý kiến Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (trong thời
gian được Thành phố ủy quyền theo
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02/02/2026).
(Trường hợp Chủ tịch ENT đề
xuất không cấp phép thì trình Lãnh
đạo Sở văn bản trả lời doanh
nghiệp và chuyển Bước 12).
Bước 10
Lãnh đạo Sở
duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở chấp thuận/không chấp
thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ
(trong thời gian được Thành phố ủy
quyền theo Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 02/02/2026).
01 ngày
làm việc
Bước 11
Cấp phép/trả lời
doanh nghiệp
Phòng chuyên
môn
Sau khi Lãnh đạo Sở chấp thuận cấp
phép/từ chối cấp phép/yêu cầu giải
trình bổ sung, Phòng chuyên môn
hoàn chỉnh các tài liệu, hồ trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt, gồm:
+ 01 bộ hồ sơ của doanh nghiệp.
+ Phiếu thẩm định hồ sơ/phiếu trình.
+ Giấy phép lập cơ sở bán lẻ/Văn bản
trả lời doanh nghiệp
1,5 ngày
làm việc
Bước 12
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ban hành Giấy phép
lập sở bán lẻ hoặc văn bản trả lời
doanh nghiệp.
01 ngày
làm việc
Bước 13
Phòng chuyên
môn
Phòng chuyên môn trách nhiệm
lấy số văn bản hoặc số giấy phép ở bộ
phận văn thư*, đóng dấu văn bản/giấy
phép và trả lại cho Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả 01 bản để trả cho doanh
nghiệp và lưu 02 bản Giấy phép cùng
hồ sơ. Bộ phận Văn thư lưu 01 bản in
trên giấy thường, có đánh số theo dõi.
0,5 ngày
làm việc
*
Số của Giấy phép kinh doanh được lấy theo số thứ tự của Sổ đăng cấp Giấy phép kinh doanh tại Bộ phận
Quản Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài của phòng chuyên môn theo hướng dẫn tại Nghị định số
09/2018/NĐ-CP của Chính phủ; riêng bản lưu tại bộ phận văn thư Văn phòng Sở sẽ thêm số của văn thư ghi
theo hiệu Số: ……../GPKD-SCT-[năm]” tại vtrí ghi số văn bản trên giấy phép. Thông báo bổ sung hồ
và văn bản trả lời DN cũng lấy số tại bộ phận văn thư.
58
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 14
Trả kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Trả kết quả về Trung tâm phục vụ
hành chính công (để trả công dân)
* Trường hợp doanh nghiệp nhận
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ: quy
trình h chuyển lại về từ Bước 1
(B1) khi doanh nghiệp nộp bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/
Điểm phục vụ hành chính công đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định về lưu trữ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 294/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×