• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 284/QĐ-UBND Huế 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực Hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/02/2025 10:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 284/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 284/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 284/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 284/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ
HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
284
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 24 tháng 01
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp/UBND cấp huyện/UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NÐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 217/STP-VP ngày 24
tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, 02
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết
của Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, 15 TTHC được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
20 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã (Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
2
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Cơ
sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định. Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực, trình UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết các TTHC liên quan, hoàn thành trước ngày 14/02/2025.
2. Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có
trách nhiệm:
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC thuộc thẩm
quyền theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Tư
pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và
UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
(https://dichvucong.hue.gov.vn/) theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phổ biến và sao gửi Quyết
định này đến Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn cấp huyện quản lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 1677/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Giám đốc Sở
Tư pháp, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP và CV TP;
- Trung tâm PV HCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 284 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THỰC HIỆN TẠI
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
1
1
Đăng ký giám
sát việc giám
hộ
(3.000323)
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Không thu lệ
phí;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký giám
sát việc giám
hộ (nếu có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
Người có yêu cầu đăng ký
giám sát việc giám hộ trực
tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực
hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua Hệ
thống bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố
(https://dichvucong.hue.gov
.vn).
- B
ộ
lu
ậ
t Dân s
ự
n
ă
m 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung
cấp
dịch
vụ
công;
UBND cấp
xã
2
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
-
Nghị
định
số
07/2025/NĐ-CP
ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-
3
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
BTP ngày 04/01/2022
của
Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
4
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
chính quy
đị
nh m
ứ
c thu, ch
ế
độ
thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
2
Đăng ký
chấm dứt
giám sát việc
giám hộ
(3.000322)
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
- Không thu l
ệ
phí;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký giám
Người
có yêu
cầu
đă
ng ký
chấm dứt giám sát việc giám
hộ trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
UBND cấp
xã
5
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
quy
ế
t
đượ
c
kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
sát vi
ệ
c giám
hộ (nếu có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
tiếp
t
ạ
i B
ộ
ph
ậ
n M
ộ
t c
ử
a c
ủ
a
UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố
(https://dichvucong.hue.gov
.vn).
chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u và bi
ệ
n pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
6
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
7
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
dụng,
quản
lý
mẫu
sổ
quốc
tịch
và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
8
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THỰC
HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
1
1
Thủ tục cấp
bản sao Trích
lục hộ tịch
(2.000635)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì tr
ả
8.000 đồng/bản
sao Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã
đăng ký
Người có yêu cầu cấp
bản sao Trích lục hộ tịch
trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp
xã/Trung tâm Hành chính
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
C
ơ
quan tr
ự
c
tiếp thực
hiện: UBND
cấp xã;
Phòng Tư
pháp; Sở Tư
pháp.
Cơ quan
quy
ế
t
đị
nh:
Căn cứ
pháp lý
9
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
k
ế
t qu
ả
trong
ngày làm việc
tiếp theo.
công c
ấ
p huy
ệ
n/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố (quầy Sở
Tư pháp) của Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử hoặc gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.v
n) hoặc Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành
phố
(https://dichvucong.hue.
gov.vn).
C
ơ
s
ở
d
ữ
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch
đ
i
ệ
n t
ử
,
đă
ng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
UBND c
ấ
p
xã; UBND
cấp huyện;
Sở Tư pháp
10
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
Tư
pháp
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông
tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
11
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
12
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
2
Thủ tục xác
nhận thông
tin hộ tịch
(2.002516)
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm
tra, xác
minh thì thời
hạn có thể
kéo dài
nhưng
không quá
10 ngày làm
việc.
8.000 đồng/Văn
bản xác nhận về
một việc hộ
tịch của cá
nhân đã
đăng ký.
Người có yêu cầu xác
nhận thông tin hộ tịch
trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
nộp hồ sơ tại Trung tâm
Hành chính công cấp
huyện/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố (quầy Sở Tư pháp)
của Cơ quan quản lý Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử
hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.v
n) hoặc Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành
phố
(https://dichvucong.hue.
gov.vn).
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch n
ă
m 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
Cơ quan trực
tiếp thực
hiện: Phòng
Tư pháp; Sở
Tư pháp.
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện; Sở
Tư pháp
Căn cứ
pháp lý
13
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
123/2015/N
Đ
-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
14
T
T
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa đổi
Tài chính quy
đị
nh m
ứ
c thu, ch
ế
độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
15
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
1
Thủ tục đăng
ký khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
(2.000528)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- 70.000
đồng/trường
hợp đối với
việc đăng ký
khai sinh
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng
bào dân tộc
thiểu số ở các
xã có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu) thực
Người có yêu cầu đăng ký
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Trung tâm Hành
chính công cấp huyện hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov
.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý
16
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
hi
ệ
n theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Thông t
ư
s
ố
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
17
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
và
biện
pháp thi hành
Nghị
định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
18
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
B
ộ
Tài chính quy
đị
nh m
ứ
c thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
H
Đ
ND ngày 26/10/2022 c
ủ
a H
ộ
i
19
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
đồ
ng nhân dân t
ỉ
nh Th
ừ
a Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
2
Thủ tục đăng
ký kết hôn có
yếu tố nước
ngoài
(2.000806)
15 ngày
- 1.400.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật, người cao
tuổi; Đồng
bào dân tộc
thiểu số ở các
xã có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn.
Người có yêu cầu đăng ký
kết hôn thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Trung tâm Hành
chính công cấp huyện hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn) (bên nam hoặc
bên nữ có thể nộp hồ sơ mà
không cần có văn bản ủy
quyền của bên còn lại).
-
Luật
Hôn nhân và gia
đình
năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý
20
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
s
ửa
đổi,
b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u c
ủ
a
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
21
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
22
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
23
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
thẩm
quyền
quyết
định
của
Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
3
Thủ tục đăng ký
khai tử có yếu tố
nước ngoài
(1.001766)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường
hợp cần
xác minh
thì thời hạn
giải
quyết
- 70.000
đồng/trường
hợp đối với
việc đăng ký
khai tử
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật, người cao
tuổi; Đồng
bào dân tộc
thiểu số ở các
xã có điều
kiện
kinh
tế
-
Người có yêu cầu đăng ký
khai tử trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Trung tâm Hành
chính công cấp huyện hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý
24
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
không quá
03 ngày
làm việc.
xã
hội
đặc
biệt
khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
hành chính, cung
cấp
dịch
vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
25
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông
tư
số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
26
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
của
Luật
Hộ
tịch
và
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
27
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế.
4
Thủ tục đăng ký
nhận cha, mẹ,
con có yếu tố
nước ngoài
(2.000779)
15 ngày
- 1.500.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật, người cao
tuổi; Đồng
bào dân
tộc
Ng
ườ
i có yêu c
ầ
u
đă
ng ký
nhận cha, mẹ, con thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Hành chính công cấp
huyện hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn) (một bên có thể
nộp hồ sơ mà không phải có
v
ă
n b
ả
n
ủ
y quy
ề
n c
ủ
a bên
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý
28
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
thiểu
số
ở
các
xã có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(nếu có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
còn l
ạ
i).
các
nghị
định
liên quan
đến
việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
29
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
phủ
quy
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
30
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
31
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông
tư
số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
5
Thủ tục đăng ký
khai sinh kết
hơn đăng ký
nhận cha, mẹ,
con có yếu tố
nước ngoài
(1.001695)
15 ngày
- 1.500.000
đồng/trường
hợp
- 70.000
đồng/trường
hợp đối với
việc đăng ký
khai sinh
- Miễn lệ phí
cho người
thu
ộ
c gia
đ
ình
Ng
ườ
i có yêu c
ầ
u
đă
ng ký
khai sinh kết hợp đăng ký
nhận cha, mẹ, con thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Hành chính công cấp
huyện hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quy
ế
t TTHC thành ph
ố
Hu
ế
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý
32
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
có công v
ớ
i
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng
bào dân tộc
thiểu số ở các
xã có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh, bản sao
Trích lục đăng
ký nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-
BTC ngày
14/11/2016
(
https://dichvucong.hue.gov
.vn) (một bên có thể nộp hồ
sơ mà không phải có văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
-
Nghị
định
số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
33
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
c
ủ
a B
ộ
Tài
chính.
số
điều
và
biện
pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
34
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
hành,
hướng
dẫn
sử
dụng,
quản
lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
35
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
c
ủ
a H
ộ
i
đồ
ng nhân dân t
ỉ
nh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
6
Thủ tục đăng
ký giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
(1.001669)
05 ngày
làm việc
đối với việc
đăng ký
giám hộ cử,
03 ngày
làm việc
đố
i v
ớ
i vi
ệ
c
- 50.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách m
ạ
ng;
Người có yêu cầu đăng ký
giám hộ trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Hành
chính công cấp huyện hoặc
g
ử
i h
ồ
s
ơ
qua h
ệ
th
ố
ng b
ư
u
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
Cơ
quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND
cấp
Căn
cứ
pháp lý
36
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
đă
ng ký
giám hộ
đương
nhiên.
ng
ườ
i thu
ộ
c
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký giám
hộ (nếu có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
chính ho
ặ
c n
ộ
p h
ồ
s
ơ
tr
ự
c
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn).
- Ngh
ị
đị
nh s
ố
87/2020/N
Đ
-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
huyện.
37
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
quy
đị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
38
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông
tư
số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
39
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
xác nh
ậ
n là ng
ườ
i g
ố
c Vi
ệ
t Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
7 Thủ tục đăng ký 02 ngày - 50.000 Người có yêu cầu đăng ký
- B
ộ
lu
ậ
t Dân s
ự
n
ă
m 2015;
Cơ quan Căn cứ
40
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
ch
ấ
m d
ứ
t giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
(2.000756)
làm vi
ệ
c
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký chấm
dứt giám hộ
(nếu có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư
số
281/2016/TT-
ch
ấ
m d
ứ
t giám h
ộ
tr
ự
c ti
ế
p
thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm
Hành chính công cấp huyện
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính hoặc nộp hồ sơ
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn).
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch n
ă
m 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
trực
tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
pháp lý
41
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
T
ư
pháp quy
đị
nh chi ti
ế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
42
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
28/7/2020
của
Chính
phủ
quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
43
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
phí khai thác, s
ử
d
ụ
ng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Hu
ế
quy
đị
nh m
ứ
c thu, n
ộ
p l
ệ
phí
44
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
h
ộ
t
ị
ch trên
đị
a bàn t
ỉ
nh Th
ừ
a
Thiên Hu
ế
.
8
Thủ tục thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc
(2.000748)
- Ngay
trong ngày
làm việc
đối với việc
bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả
trong ngày
làm việc
tiếp theo.
- 03 ngày
làm việc
đối với việc
thay đổi, cải
chính hộ
tịch, xác
định lại dân
tộc.
Trường
- 30.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin hộ tịch, xác
Người có yêu cầu đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộc trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp Trung tâm Hành chính
công cấp huyện hoặc gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý;
45
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
hợp
cần
phải xác
minh thì
thời hạn
được kéo
dài không
quá 06
ngày làm
việc.
đị
nh l
ạ
i dân
tộc (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Thông t
ư
s
ố
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
46
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
và
biện
pháp thi hành
Nghị
định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
47
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
B
ộ
Tài chính quy
đị
nh m
ứ
c thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
H
Đ
ND ngày 26/10/2022 c
ủ
a H
ộ
i
48
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
đồ
ng nhân dân t
ỉ
nh Th
ừ
a Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
9
Thủ tục ghi vào
Sổ hộ tịch việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài
(2.002189)
12 ngày
- 50.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
ghi chú kết
hôn (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
Người có yêu cầu ghi chú kết
hôn trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Hành chính
công cấp huyện hoặc gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.
vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý;
49
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
đị
nh t
ạ
i Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
các Ngh
ị
đị
nh trong l
ĩ
nh v
ự
c h
ộ
t
ị
ch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
50
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
04/01/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
51
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông t
ư
s
ố
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
52
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
đồng
nhân dân
tỉnh,
thành
phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
10
Thủ tục ghi vào
Sổ hộ tịch việc
ly hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài
(2.000554)
12 ngày
-50.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
Người có yêu cầu ghi chú ly
hôn trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Hành chính
công cấp huyện hoặc gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov
.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý;
53
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Phí c
ấ
p b
ả
n
sao Trích lục
ghi chú ly hôn
(nếu có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
hành chính, cung
cấp
dịch
vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
54
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông
tư
số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
55
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
của
Luật
Hộ
tịch
và
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
56
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
11
Thủ
tục
ghi vào
Sổ hộ tịch việc
hộ tịch khác
của công dân
Việt Nam đã
được giải quyết
tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ; nhận
cha, mẹ, con;
xác định cha,
mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trong
trường
hợp
- 50.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
s
ố
ở
các xã có
Ng
ườ
i có yêu c
ầ
u ghi vào S
ổ
hộ tịch các việc hộ tịch khác
trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực
hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Hành chính công
cấp huyện hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn cứ
pháp lý
57
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
tử;
thay
đổi
hộ
tịch)
(2.000547)
phải
xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
3 ngày làm
việc.
điều
kiện
kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
ghi vào Sổ hộ
tịch việc khai
sinh/Trích
lục ghi vào
Sổ hộ tịch các
việc hộ tịch
khác (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
các
nghị
định
liên quan
đến
việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
58
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
phủ
quy
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
59
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
60
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông
tư
số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
12
Thủ tục đăng ký
lại khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
(2.000522)
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
- 70.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
ng
ườ
i khuy
ế
t
Ng
ườ
i có yêu c
ầ
u
đă
ng ký
lại khai sinh trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện việc
đăng ký lại khai sinh tại
Trung tâm Hành chính công
cấp huyện hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(
https://dichvucong.gov.vn)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
Căn
cứ
pháp lý
61
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
t
ậ
t; ng
ườ
i cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
ho
ặ
c H
ệ
th
ố
ng thông tin gi
ả
i
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
-
Nghị
định
số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
62
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
số
điều
và
biện
pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
63
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
hành,
hướng
dẫn
sử
dụng,
quản
lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
64
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
c
ủ
a H
ộ
i
đồ
ng nhân dân t
ỉ
nh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
13
Thủ tục đăng
ký khai sinh có
yếu tố nước
ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
(1.000893)
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
- 70.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
Người có yêu cầu đăng ký
khai sinh trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Trung tâm Hành
chính công cấp huyện hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
65
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
không quá
25 ngày.
ng
ườ
i thu
ộ
c
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
tuy
ế
n trên C
ổ
ng D
ị
ch v
ụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov
.vn).
đị
nh v
ề
C
ơ
s
ở
d
ữ
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch
đ
i
ệ
n
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
huyện.
Căn cứ
pháp lý
66
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông
tư
số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
67
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
điều
của
Thông
tư
số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
68
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông t
ư
s
ố
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
14
Th
ủ
t
ụ
c
đă
ng ký
lại kết hôn có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày
làm việc;
trường hợp
ph
ả
i xác
-1.400.000
đồng/trường
hợp.
- Mi
ễ
n l
ệ
phí
Ng
ườ
i có yêu c
ầ
u
đă
ng ký
lại kết hôn thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm
Hành chính công c
ấ
p huy
ệ
n
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
Cơ
quan
trực tiếp
thực hiện:
Phòng
Tư
Căn cứ
pháp lý
69
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
(
2.000513)
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
cho ng
ườ
i
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
ho
ặ
c n
ộ
p h
ồ
s
ơ
tr
ự
c tuy
ế
n
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov
.vn) (bên nam hoặc bên nữ
có thể nộp hồ sơ mà không
cần có văn bản ủy quyền của
bên còn lại).
quy
đị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
70
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
ngày 15/11/2015 c
ủ
a Chính ph
ủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
71
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
- Thông
tư
số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
72
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
xác nh
ậ
n là ng
ườ
i g
ố
c Vi
ệ
t Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
15 Thủ tục đăng ký 05 ngày - 70.000 Người có yêu cầu đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
Cơ quan Căn cứ
73
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
l
ạ
i khai t
ử
có
yếu tố nước
ngoài
(2.000497)
làm vi
ệ
c;
trường hợp
phải tiến
hành xác
minh thì
thời hạn
không quá
10 ngày
làm việc.
đồ
ng/tr
ườ
ng
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; Đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016
c
ủ
a B
ộ
Tài
l
ạ
i khai t
ử
tr
ự
c ti
ế
p th
ự
c hi
ệ
n
hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện việc đăng ký
lại khai tử tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm Hành chính
công của UBND cấp huyện
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính hoặc nộp hồ sơ
trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
- Ngh
ị
đị
nh s
ố
123/2015/N
Đ
-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
trực
tiếp
thực hiện:
Phòng Tư
pháp;
Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
huyện.
pháp lý;
.
74
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
chính
m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u c
ủ
a Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
75
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch
điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
76
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi
trong c
ơ
s
ở
d
ữ
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND
ngày 26/10/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định
mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa
bàn t
ỉ
nh Th
ừ
a Thiên Hu
ế
.
77
VI. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP XÃ
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
1
Thủ tục đăng
ký khai sinh
(1.001193)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp khai sinh
đúng hạn, người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
Người có yêu cầu đăng
ký khai sinh trực tiếp
thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực
hiện nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp xã
hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
78
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
sinh (n
ế
u có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính
- Thông t
ư
s
ố
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
79
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
và
biện
pháp thi hành
Nghị
định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
80
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
B
ộ
Tài chính quy
đị
nh m
ứ
c thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
H
Đ
ND ngày 26/10/2022 c
ủ
a H
ộ
i
81
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đồ
ng nhân dân t
ỉ
nh Th
ừ
a Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
2
Thủ tục đăng
ký kết hôn
(1.000894)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh điều kiện
kết hôn của hai
bên nam, nữ thì
thời hạn giải
quyết không
quá 05 ngày làm
việc.
Miễn lệ phí
Người có yêu cầu đăng
ký kết hôn thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả cấp xã hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn) (bên nam hoặc
bên nữ có thể nộp hồ sơ
mà không cần có văn
bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
82
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
các Ngh
ị
đị
nh trong l
ĩ
nh v
ự
c h
ộ
t
ị
ch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
83
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
04/01/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
84
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông t
ư
s
ố
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
85
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đồng
nhân dân
tỉnh,
thành
phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
3
Thủ tục đăng
ký nhận cha,
mẹ, con
(1.001022)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
- 15.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
Người có yêu cầu đăng
ký nhận cha, mẹ, con
thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp
xã hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn) (một bên có thể
nộp hồ sơ mà không
phải có văn bản ủy
quyền của bên còn lại).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý;
86
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đă
ng ký nh
ậ
n
cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu)
thực hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
-
Nghị
định
số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
87
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Tư
pháp
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
88
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
15/11/2015
của
Chính
phủ
quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
89
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
hướng
dẫn
về
phí và
lệ
phí
thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
4
Thủ tục đăng
ký khai sinh kết
hợp đăng ký
nhận cha, mẹ,
con
03 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
.
- 15.000
đồng/trường
hợp nhận cha
mẹ con
- (6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai sinh đúng
hạn, người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
Người có yêu cầu đăng
ký khai sinh kết hợ đăng
ký nhận cha, mẹ, con
thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp
xã hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn) (một bên có thể
nộp hồ sơ mà không
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
90
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
ng
ườ
i thu
ộ
c h
ộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh, bản sao
Trích lục đăng
ký nhận cha,
mẹ, con (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính
ph
ả
i có v
ă
n b
ả
n
ủ
y
quyền của bên còn lại).
hành chính, cung
cấp
dịch
vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
91
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
92
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
của
Luật
Hộ
tịch
và
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
93
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế.
5
Thủ tục đăng ký
khai tử
(1.000656)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai tử
không đúng
hạn .
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký khai tử
đúng hạn, người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
ng
ườ
i thu
ộ
c h
ộ
Ng
ườ
i có yêu c
ầ
u
đă
ng
ký khai tử trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp xã hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn) hoặc Hệ thống
thông tin gi
ả
i quy
ế
t
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý;
94
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nghèo; ng
ườ
i
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính
TTHC thành ph
ố
Hu
ế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn).
các
nghị
định
liên quan
đến
việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
95
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
phủ
quy
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
96
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
97
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
6
Thủ tục đăng ký
khai sinh lưu
động
(1.003583)
05 ngày làm
việc.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn.
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp khai sinh
đúng hạn, người
Tại địa điểm đăng ký
khai sinh lưu động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý;
98
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
thu
ộ
c gia
đ
ình
có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
-
Nghị
định
số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
99
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
số
điều
và
biện
pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
100
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
hành,
hướng
dẫn
sử
dụng,
quản
lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
101
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
c
ủ
a H
ộ
i
đồ
ng nhân dân t
ỉ
nh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế.
7
Thủ tục đăng ký
kết hôn lưu
động
(1.000593)
05 ngày làm
việc.
Miễn lệ phí
Tại địa điểm đăng ký kết
hôn lưu động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
102
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Ngh
ị
đị
nh s
ố
87/2020/N
Đ
-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
103
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
quy
đị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
104
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
105
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
xác nh
ậ
n là ng
ườ
i g
ố
c Vi
ệ
t Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế.
106
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
8
Thủ tục đăng ký
khai tử lưu động
(1.000419)
05 ngày làm
việc.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai tử
không đúng
hạn .
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký khai tử
đúng hạn, người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
Tại địa điểm đăng ký
khai tử lưu động
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý;
107
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
T
ư
pháp quy
đị
nh chi ti
ế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
108
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
28/7/2020
của
Chính
phủ
quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
109
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
phí khai thác, s
ử
d
ụ
ng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Hu
ế
quy
đị
nh m
ứ
c thu, n
ộ
p l
ệ
phí
110
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
h
ộ
t
ị
ch trên
đị
a bàn t
ỉ
nh Th
ừ
a
Thiên Hu
ế
.
9
Thủ tục đăng ký
khai sinh có yếu
tố nước ngoài
tại khu vực biên
giới (1.000110)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn
- Miễn lệ phí đối
với đăng ký
khai sinh đúng
hạn, người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu
Người có yêu cầu đăng
ký khai sinh trực tiếp
thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp
xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
.
111
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
c
ầ
u) th
ự
c hi
ệ
n
theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông t
ư
s
ố
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
112
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
và
biện
pháp thi hành
Nghị
định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
113
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
B
ộ
Tài chính quy
đị
nh m
ứ
c thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
H
Đ
ND ngày 26/10/2022 c
ủ
a H
ộ
i
114
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đồ
ng nhân dân t
ỉ
nh Th
ừ
a Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
10
Thủ tục đăng ký
kết hôn có yếu
tố nước ngoài
tại khu vực biên
giới
(1.000094)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc.
Miễn lệ phí
Người có yêu cầu đăng
ký kết hôn thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn) (bên nam hoặc
bên nữ có thể nộp hồ sơ
mà không cần có văn
bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
115
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
các Ngh
ị
đị
nh trong l
ĩ
nh v
ự
c h
ộ
t
ị
ch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
116
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
04/01/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
117
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông t
ư
s
ố
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
118
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đồng
nhân dân
tỉnh,
thành
phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
11
Thủ tục đăng ký
nhận cha, mẹ,
con có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
(1.000080)
07 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 12
ngày làm việc.
- 15.000
đồng/trường
hơp
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
Người có yêu cầu đăng
ký nhận cha, mẹ, con
thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp
xã hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn) (một bên có
thể nộp hồ sơ mà không
phải có văn bản ủy
quyền của bên còn lại).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
119
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đă
ng ký nh
ậ
n
cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu)
thực hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
-
Nghị
định
số
07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
120
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Tư
pháp
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
121
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
15/11/2015
của
Chính
phủ
quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
122
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
hướng
dẫn
về
phí và
lệ
phí
thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
12
Thủ tục đăng ký
khai tử có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
(1.004827)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai tử
không đúng
hạn
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký khai tử
đúng hạn,
người thuộc gia
đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Người có yêu cầu đăng
ký khai tử trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp xã hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
123
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Đồ
ng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
hành chính, cung
cấp
dịch
vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
124
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
125
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
của
Luật
Hộ
tịch
và
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
126
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
13
Thủ tục đăng ký
giám hộ
(1.004837)
03 ngày làm
việc
-
Miễn
lệ
phí;
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký chấm
dứt giám hộ
(nếu có yêu cầu)
thực hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
Người có yêu cầu đăng
ký giám hộ trực tiếp
thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp
xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
127
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
thành ph
ố
Hu
ế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
các
nghị
định
liên quan
đến
việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
128
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
phủ
quy
định
về
Cơ
sở
dữ
liệu
hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
129
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
130
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
14
Thủ tục đăng ký
chấm dứt giám
hộ (1.004845)
02 ngày làm
việc.
-
Miễn
lệ
phí
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký chấm
dứt giám hộ
(nếu có yêu cầu)
thực hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
Người có yêu cầu đăng
ký chấm dứt giám hộ
trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp xã hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý;
131
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
tuy
ế
n trên
Cổng
D
ị
ch v
ụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
đị
nh v
ề
C
ơ
s
ở
d
ữ
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch
đ
i
ệ
n
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
132
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
133
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
điều
của
Thông
tư
số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
134
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông t
ư
s
ố
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
15
Th
ủ
t
ụ
c thay
đổi, cải chính,
bổ sung thông
tin h
ộ
t
ị
ch
- 03 ngày làm
việc đối với yêu
cầu thay đổi,
cải
chính
hộ
- 12.000
đồng/trường
hợp
Người
có yêu
cầu
đăng
ký thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ
tịch,
xác
định
lại
dân
tộc
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
UBND
cấp xã
135
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
(
1.004859)
tịch;
trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 06
ngày làm việc.
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với yêu cầu
bổ sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- Mi
ễ
n l
ệ
phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký thay
đổi/cải chính/bổ
sung thông tin
hộ tịch (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
trực
tiếp
thực
hiện
hoặc
ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp xã hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
quy
đị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đ
i
ề
u và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
Căn cứ
pháp lý
136
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
14/11/2016 c
ủ
a
Bộ Tài chính.
ngày 15/11/2015 c
ủ
a Chính ph
ủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
137
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
138
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
xác nh
ậ
n là ng
ườ
i g
ố
c Vi
ệ
t Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
139
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
16
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận
tình trạng hôn
nhân
(1.004873)
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 23
ngày.
- 12.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
Người có yêu cầu cấp
Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân trực tiếp
thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp
xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố
(https://dichvucong.hue
.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý;
140
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
T
ư
pháp quy
đị
nh chi ti
ế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
141
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
28/7/2020
của
Chính
phủ
quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
142
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
phí khai thác, s
ử
d
ụ
ng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Hu
ế
quy
đị
nh m
ứ
c thu, n
ộ
p l
ệ
phí
143
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
h
ộ
t
ị
ch trên
đị
a bàn t
ỉ
nh Th
ừ
a
Thiên Hu
ế
.
17
Thủ tục đăng ký
lại khai sinh
(1.004884)
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có văn
bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
- 6.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
Người có yêu cầu đăng
ký lại khai sinh trực tiếp
thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác
thực hiện việc đăng ký
lại khai sinh tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp xã hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
144
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
14/11/2016 c
ủ
a
Bộ Tài chính.
- Thông t
ư
s
ố
04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
145
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
và
biện
pháp thi hành
Nghị
định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
146
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
B
ộ
Tài chính quy
đị
nh m
ứ
c thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
H
Đ
ND ngày 26/10/2022 c
ủ
a H
ộ
i
147
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đồ
ng nhân dân t
ỉ
nh Th
ừ
a Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
18
Thủ tục đăng ký
khai sinh cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
(1.004772)
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có văn
bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không
quá 25 ngày.
- 6.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện
theo quy định
tại Thông tư số
Người có yêu cầu đăng
ký khai sinh trực tiếp
thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp
xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
148
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính
.
các Ngh
ị
đị
nh trong l
ĩ
nh v
ự
c h
ộ
t
ị
ch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
149
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
04/01/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
150
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông t
ư
s
ố
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
151
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
đồng
nhân dân
tỉnh,
thành
phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
19
Thủ tục đăng ký
lại kết hôn
(1.004746)
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày.
- 30.000
đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
Người có yêu cầu đăng
ký lại kết hôn thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
thành phố Huế
(https://dichvucong.hue
.gov.vn) (bên nam hoặc
bên nữ có thể nộp hồ sơ
mà không cần có văn
bản ủy quyền của bên
còn lại).
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý
152
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
hành chính, cung
cấp
dịch
vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
153
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
154
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
của
Luật
Hộ
tịch
và
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
155
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
20
Thủ tục đăng ký
lại khai tử
(1.005461)
05 ngày làm
việc; trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm việc.
-
6.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao tuổi;
Đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện
kinh
tế
- xã
Người
có yêu
cầu
đă
ng
ký lại khai tử trực tiếp
thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác
thực hiện việc đăng ký
lại khai tử tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp xã hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Hệ thống thông
tin gi
ả
i quy
ế
t TTHC
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
UBND
cấp xã
Căn cứ
pháp lý;
156
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
hội
đặc
biệt
khó
khăn.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu có
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính
thành ph
ố
Hu
ế
(https://dichvucong.
hue.gov.vn).
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
157
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
CP ngày 28/7/2020
của
Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
158
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
về
quốc
tịch
và Thông
tư
số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
159
TT
Tên
thủ
tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải
quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông
tư
số
106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 19/2022/NQ-
HĐND ngày 26/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định mức thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Hu
ế
.
* Ghi chú:
- Phần chữ in nghiêng là nội dung TTHC mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung. Nội dung chi tiết các TTHC kèm theo Quyết này thực hiện theo
Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tư pháp; Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố Huế công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 284/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 284/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1677/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×