• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2721/QĐ-UBND Nghệ An 2025 Danh mục thủ tục hành chính đất đai không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2721/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Ban hành Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2721/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2721/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2721/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
7033/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 46 thủ tục hành chính
lĩnh vực đất đai thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Chi tiết tại Danh mục ban hành kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Uỷ ban nhân dân
các xã, phường
1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Tổ chức triển khai thực hiện danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi lĩnh vực quản lý; đảm bảo đúng quy định pháp luật, quy trình nghiệp vụ và
hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền;
b) Rà soát, đánh giá điều kiện thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính; chủ động đề xuất bổ sung,
cập nhật danh mục khi có đủ điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông
tin, bảo đảm khả năng xử lý hồ sơ và trả kết quả đúng thời hạn;
2721
26
2
c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan xây
dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử, quy trình liên thông đối với
từng thủ tục hành chính được áp dụng không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
d) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức, viên chức tại Bộ
phận Một cửa các cấp, đặc biệt là cấp xã, đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá
trình tiếp nhận, xử lý và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
đ) Công khai, minh bạch danh mục và quy trình thực hiện thủ tục hành chính
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang thông tin điện tử của đơn vị,
Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh;
e) Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) về tình hình, kết quả triển khai,
khó khăn vướng mắc, kiến nghị giải pháp hoàn thiện.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của tổ
chức, cá nhân không phân biệt cấp chính quyền, địa giới hành chính nơi cư trú, nơi
đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại giấy tờ cho tổ chức, cá nhân;
b) Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp thời đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm
bảo đồng bộ giữa bản giấy (nếu có) và hồ sơ điện tử trên hệ thống;
c) Thực hiện cập nhật đầy đủ, liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
d) Thực hiện trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân tại
nơi đã tiếp nhận hồ sơ, đúng thời hạn quy định, không yêu cầu người dân di chuyển
đến nơi có thẩm quyền giải quyết;
đ) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính, quy trình tiếp
nhận, thời gian xử lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang
thông tin điện tử (nếu có) để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp;
e) Phối hợp chặt chẽ với các Sở, ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá
trình thực hiện, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn,
tháo gỡ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc
thực hiện Quyết định này.
3
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn
vị, địa phương phản ánh về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, tham mưu Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ nội dung Quyết định để triển khai
thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đảm bảo quyền lợi của người dân, doanh nghiệp trong
tiếp cận dịch vụ công.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình NA;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, KSTT (N).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
I
CẤP TỈNH
1
1.012756
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao
đất để quản lý
2
1.012766
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
3
1.012793
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư
nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
4
1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng
thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
5
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ
gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào
loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại
của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
6
1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
7
1.012784
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
8
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
9
1.012790
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
10
1.012791
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp
luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
11
1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên
chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ
tục chuyển quyền theo quy định
12
1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án
bất động sản
2721
26
13
1.012789
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
14
1.012821
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
15
1.012805
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
16
1.013823
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với
trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất
17
1.013825
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
18
1.013826
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
19
1.013827
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục
đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và
số liệu bàn giao đất trên thực địa
20
1.013828
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động
lấn biển
21
1.013831
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán
hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền
với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng
năm
22
1.013833
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi
thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có
thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do
sạt lở tự nhiên
23
1.013977
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất
theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
24
1. 013980
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất
xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán
tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản
công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản
công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ
quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai;
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ
khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
25
1.013988
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng
nhận đã cấp
26
1.013992
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin
phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
27
1.013993
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình,
cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà
nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 07 năm
2014
28
1.013994
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển
nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
29
1.013945
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
30
1.013946
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất
kết hợp đa mục đích
31
1.013995
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng
nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở
nội dung đã đăng ký
32
1.013947
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
Tổng
32 Thủ tục hành chính
II
CẤP XÃ
1
1.012817
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp
Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
2
1.012796
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
3
1.012818
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định
của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
4
1.012753
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
đối với tổ chức đang sử dụng đất
5
1.013949
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với
trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất
6
1.013950
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
7
1.013952
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
8
1.013953
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục
đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và
số liệu bàn giao đất trên thực địa
9
1.013962
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại
ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân
và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an,
người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ
chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được
giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các
xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng
chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá
nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước
giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở
10
1.013978
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài
11
1.013979
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân
cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận.
12
1.013965
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất
kết hợp đa mục đích
13
1.013967
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
14
1.012812
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
Tổng
14 Thủ tục hành chính
TỔNG
CỘNG
46 Thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2721/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2721/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×