• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2711/QĐ-BNN-KTHT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/07/2015 16:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 2711/QĐ-BNN-KTHT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Đức Phát
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2015
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2711/QĐ-BNN-KTHT

Quyết định 2711/QĐ-BNN-KTHT: Công bố 04 thủ tục hành chính mới thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quyết định số 2711/QĐ-BNN-KTHT được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký ban hành ngày 10 tháng 07 năm 2015, có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2015. Văn bản này công bố bốn thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, nhằm tạo điều kiện thuận lợi trong công tác quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Điều 1 của Quyết định nêu rõ sẽ công bố 04 thủ tục hành chính. Thủ tục đầu tiên là "Thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện". Đây là thủ tục cấp trung ương, với thời hạn giải quyết là 45 ngày làm việc.

Thủ tục thứ hai cũng thuộc cấp trung ương, là "Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện", cũng có thời gian giải quyết 45 ngày làm việc. Đối tượng thực hiện là ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan thực hiện sẽ là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Ở cấp tỉnh, có hai thủ tục hành chính mới được công bố. Thủ tục thứ ba là "Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư", thời hạn giải quyết cũng là 45 ngày làm việc, do ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. Cuối cùng, thủ tục thứ tư là "Thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện", có thời gian giải quyết ngắn hơn với 10 ngày làm việc, thực hiện bởi Sở kế hoạch và Đầu tư.

Tất cả các thủ tục hành chính này dự kiến sẽ giúp tối giản quy trình, giảm thiểu thời gian và chi phí cho người dân cũng như tổ chức liên quan, đồng thời đảm bảo việc quản lý và phát triển nông nghiệp được thực hiện hiệu quả hơn. Quyết định này khẳng định sự nỗ lực của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc cải cách thủ tục hành chính, hướng tới phục vụ nhu cầu của người dân và doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp.

Xem chi tiết Quyết định 2711/QĐ-BNN-KTHT có hiệu lực kể từ ngày 25/07/2015

Tải Quyết định 2711/QĐ-BNN-KTHT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2711/QĐ-BNN-KTHT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2711/QĐ-BNN-KTHT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
Số: 2711/QĐ-BNN-KTHT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 10 tháng 07 năm 2015

 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP của Bộ Tư pháp về hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính báo cáo về tình hình thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 04 (bốn) thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2015.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Tổng cục, các Vụ, các Cục các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát thủ tục hành chính);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng thông tin điện tử Bộ NN PTNT; (Trung tâm tin học Thống kê)
- Vụ Pháp chế (Phòng Kiểm soát TTHC);
- Lưu: VT, KTHT.
BỘ TRƯỞNG




Cao Đức Phát

 
 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2711/QĐ-BNN-KTHT ngày 10 tháng 07 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
 
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
 
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
 

TT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
 
 
1
Thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
Lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn
Không quy định
2
Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
Lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
 
 
1
Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định
Lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn
Ủy ban nhân dân tỉnh
2
Thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng dự án đầu tư ổn định đời sống sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
Lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn
Sở kế hoạch Đầu tư

 
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
I. Lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn
1. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
a) Trình tự thực hiện: Không quy định
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Hồ sơ:
- Tờ trình của Chủ đầu tư gửi cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng thể;
- Các văn bản ý kiến của các cấp chính quyền (xã, huyện, tỉnh) nơi tái định cư, vùng ngập lòng hồ, mặt bằng công trình một số văn bản pháp khác có liên quan
- Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể
- Các bản đồ minh họa vị trí, hiện trạng, quy hoạch tỉ lệ 1/25.000 đến 1/250.000 tùy theo quy mô vùng tái định bản đồ quy hoạch khu, điểm tái định cư tỉ lệ 1/10.000
- Các Phụ lục số liệu kèm theo báo cáo (nếu có)
- Số lượng: 20 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày m việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Khoản 1 điều 39 Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Điểm a khoản 2 Điều 4 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg
- Điều 3 Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2015.
2. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
a) Trình tự thực hiện: Không quy định
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Báo cáo tổng hợp dự án đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan của tỉnh;
- Các văn bản lấy ý kiến tham gia góp ý của các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện có liên quan của tỉnh Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến của cơ quan lập dự án;
- Các loại bản đồ, bao gồm: Bản đồ hiện trạng kinh tế - xã hội vùng tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện, tỷ lệ 1:25.000; bản đồ đầu tư ổn định đời sống, sản xuất vùng tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện, tỷ lệ 1:25.000; các phụ lục số liệu kèm theo (nếu có).
- Số lượng: 20 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày m việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt.
h) Lệ phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Điều 18 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg
- Điều 9 Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2015. 
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư
a) Trình tự thực hiện: Không quy định
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Hồ sơ:
- Tờ trình của Chủ đầu tư gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết;
- Các văn bản tham gia ý kiến của các cấp chính quyền (xã, huyện, tỉnh) nơi tái định cư, vùng ngập lòng hồ, mặt bằng công trình một số văn bản pháp khác có liên quan;
- Báo cáo tổng hợp quy hoạch chi tiết (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2015);
- Các loại bản đồ: Bản đồ hiện trạng kinh tế - xã hội khu, điểm tái định cư, tỉ lệ 1/25.000; bản đồ quy hoạch khu, điểm tái định cư tỉ lệ 1/10.000 hoặc tỉ lệ 1/25.000; bản đồ quy hoạch chi tiết điểm tái định cư, tỷ lệ: 1/500; bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất nông nghiệp điểm tái định cư, tỷ lệ: 1/2.000;
- Các phụ lục số liệu kèm theo (nếu có)
- Số lượng: 20 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 45 ngày m việc
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
h) Lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điểm b khoản 2 Điều 4 Quyết định 64/2014/QĐ-TTg, Điều 4 Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2015
2. Thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng dự án đầu tư ổn định đời sống sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện
a) Trình tự thực hiện: Không quy định
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Hồ sơ:
- Tờ trình của cơ quan lập dự án
- Đề cương, dự toán kinh phí xây dựng dự án (đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến tham gia góp ý của các cơ quan có liên quan của tỉnh)
- Số lượng: 15 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày m việc
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan lập dự án
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở kế hoạch Đầu tư
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
h) Lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 7, Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2015.
 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2711/QĐ-BNN-KTHT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×