• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 264/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/02/2025 15:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 264/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Đăng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 264/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 264/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 264/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 264 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận)
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
I
Th tục hành chính cấp tnh (06 TTHC)
1
1.013321
Cp giấy phép
khai thác
khoáng sản
nhóm IV
- Đối vi t
chức,
nhân theo
quy định ti
khoản 1 Điều
72 Luật Địa
chất
khoáng sản:
28 ngày làm
vic
- Đối vi t
chức nhà
thầu thi công
các công
trình theo
quy định ti
khoản 2 Điều
72 Luật Địa
Chưa
trin
khai
x
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vt liệu xây
dựng thông
thường diện
tích dưới 10 ha
ng suất
khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
15.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường diện
tích từ 10 ha tr
- Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày
29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Nghị định s
11/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
2
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
chất
khoáng sản:
15 ngày làm
vic.
lên công sut
khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc loi
hoạt động khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường diện
tích dưới 10 ha
ng suất
khai thác từ
100.000 m
3
/năm
tr lên, than bùn
tr hoạt động
khai thác cát, si
lòng suối quy
định tại điểm 1
ca Biu mc
thu này:
20.000.000
đồng/giấy phép.
- Khoáng sản
làm vật liệu xây
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05 tháng 02 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
3
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
dựng thông
thường diện
tích từ 10 ha tr
lên công sut
khai thác từ
100.000 m
3
/năm tr lên, trừ
hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy đnh ti
đim 1 ca Biu
mức thu này:
30.000.000
đồng/giấy phép.
2
1.013322
Gia hn giy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
- Đối vi t
chức,
nhân theo
quy định ti
khoản 1 Điều
72 Luật Địa
chất
khoáng sản:
23 ngày làm
vic.
Chưa
trin
khai
x
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường diện
tích dưới 10 ha
ng sut
khai thác dưới
100.000 m
3
/năm:
- Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày
29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Nghị định s
4
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
- Đối vi t
chức nhà
thầu thi công
các công
trình theo
quy định ti
khoản 2 Điều
72 Luật Địa
chất
khoáng sản:
13 ngày làm
vic.
15.000.000
đồng/giấy phép.
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường diện
tích từ 10 ha tr
lên công sut
khai thác dưới
100.000 m
3
/năm hoặc loi
hoạt động khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường diện
tích dưới 10 ha
ng suất
khai thác từ
100.000 m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ
hoạt động khai
11/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05 tháng 02 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
5
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
thác cát, sỏi lòng
suối quy đnh ti
đim 1 ca Biu
mức thu này:
20.000.000
đồng/giấy phép.
- Khoáng sản
làm vật liệu xây
dng thông
thường diện
tích từ 10 ha tr
lên công sut
khai thác từ
30.000.000
100.000 m
3
/năm tr lên, trừ
hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy đnh ti
đim 1 ca Biu
mức thu này:
30.000.000
đồng/giấy phép.
- Khai thác tn
6
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
thu: Mức thu
5.000.000
đồng/01 giy
phép.
- Trường hp
cp gia hn giy
phép, cấp li
giấy phép khi
chuyển nhượng:
Mc thu bng
50% mc thu l
phí tương ng
với các mức thu
nêu trên.
3
1.013323
Điu chnh giy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
- Đối vi t
chức,
nhân theo
quy định ti
khoản 1 Điều
72 Luật Địa
chất
khoáng sản:
23 ngày làm
vic.
Chưa
trin
khai
x
Không quy định
- Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày
29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Nghị định số
7
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
- Đối vi t
chức nhà
thầu thi công
các công
trình theo
quy định ti
khoản 2 Điều
72 Luật Địa
chất
khoáng sản:
13 ngày làm
vic.
11/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
4
1.013324
Tr li giy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
28 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy định
- Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày
29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Nghị định s
11/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2025
8
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
của Chính phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
5
1.013326
Chp thun kho
sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyn
khai thác
khoáng sản
09 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy định
- Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày
29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm
9
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
6
1.013325
Xác nhn kết
qu khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đối
với khoáng sản
nhóm IV
17 ngày làm
vic.
Chưa
trin
khai
x
Không quy định
- Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày
29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Nghị định s
11/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số
01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi
trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 264/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 264/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×