• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2629/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/08/2025 11:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2629/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2629/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2629/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2629/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố thtục nh chính nội b thuc
phạm vi chức năng qun lý n nước ca Sở Khoa học và ng ngh
CHỦ TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16/6//2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th ớng Chính
ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc nh chính nội bộ trong hệ
thng nh chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 754/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 ca Bộ tởng Bộ
Khoa hc vàng nghệ về việc công b Danh mc th tc hành chính ni bộ được
chun hoá thuc phm vi chc năng qun lý của Bộ Khoa hc Công nghệ;
Căn cứ Quyết đnh số 3611/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 của Chủ tịch UBND
tỉnh ban nh Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b trong h
thng nh chính nhà nước trên địa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
Theo đề nghca Giám đốc S Khoa hc và Công nghti Tờ trình số
1954/TTr-SKHCN ngày 25/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 12 TTHC ni b thuc phạm vi
chức năng quản nhà nước của Sở Khoa hc và Công ngh(có Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc SKhoa hc và Công nghệ; Gm
đc các sở, ban, nnh cấp tỉnh; Th trưởng các quan, đơn vvà cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Bộ Khoa học Công nghệ (để b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
2629
01 8
TT
n thtục hành chính nội bộ
Lĩnh vực
quan thực hiện
Ghi chú
1
Th tục h tr sử dụng dịch vụ truy nhp
Internet băng rộng cđịnh mt đất tại sgiáo
dục mầm non, cơ s giáo dục phổ thông, trm y
tế xã điểm cung cấp dịch vụ Internet băng
rộng cho cộng đồng dân phục vụ đồng o
dân tộc thiểu s
viễn thông
Internet
- Sở Khoa học Công ngh
- Doanh nghiệp Viễn thông;
- Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam.
2
Thtục phân bổ điện thoại thông minh
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- y ban nhân n cấp tỉnh;
- Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam;
- Doanh nghiệp viễn thông.
3
Thtục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình
thức mặc định
Chuyển đổi s
quốc gia
quan cung cấp dữ liệu của ngành, địa phương
4
Thtục yêu cầu kết nối, chia s dữ liệu theo u
cầu đặc thù
Chuyển đổi s
quốc gia
quan cung cấp dữ liệu của ngành, địa phương
5
Thtục giải quyết vướng mắc về kết nối, chia sẻ
dữ liệu
Chuyển đổi s
quốc gia
- Cơ quan cung cấp dữ liệu của ngành, địa phương
- Sở Khoa học Công nghệ.
6
Thtục thẩm định thiết kế s (trường hợp
thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hp
Chuyển đổi s
quốc gia
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở
Khoa học và Công ngh
thiết kế 1 bước) dự án đầu ứng dụng công
nghthông tin nhóm B (địa phương)
b) Trường hợp dự án sdụng kinh phí chi thường
xuyên:
- Sở Khoa học Công ngh đối với dự án do Ch
tịch UBND các cấp quyết định đầu
- Đơn vị chuyên môn về công ngh thông tin trực
thuộc cấp có thẩm quyển quyết định đầu
7
Thtục thẩm định thiết kế cơ s(trường hợp
thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hp
thiết kế 1 bước) dự án đầu ứng dụng công
nghthông tin nhóm C (địa phương)
Chuyển đổi s
quốc gia
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở
Khoa học và Công ngh
b) Trường hợp dự án sdụng kinh phí chi thường
xuyên:
- Sở Khoa học Công ngh đối với dự án do Ch
tịch UBND các cấp quyết định đầu
- Đơn vị chuyên môn về công ngh thông tin trực
thuộc cấp có thẩm quyển quyết định đầu tư đối với
dự án không do Chtịch UBND các cấp quyết định
đầu tư
8
Thtục thẩm định kế hoạch thdịch vụ công
nghthông tin (địa phương)
Chuyển đổi s
quốc gia
Hội đồng thm định hoặc quan, đơn vị chuyên
môn quản về tài chính, ngân sách nhà nước thuộc
cấp có thẩm quyền thực hiện thẩm định kế hoạch
th (gọi chung đơn vị đầu mối thẩm định).
9
Thtục thực hiện giám định chất lượng g
tr máy móc, thiết bị, dây chuyển công nghệ
trong dự án đầu tư
Hoạt động khoa
học và công ngh
Sở Khoa học và Công ngh
10
Thtục thành lập sàn giao dịch công ngh vùng
y ban nhân dân tỉnh
11
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên pháp trong
hoạt động khoa học công nghcấp tỉnh
- y ban nhân n tỉnh
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Sở Tư pháp
12
Th tục miễn nhiệm gm định viên pháp
trong hoạt động khoa học và công ngh cấp tỉnh
- y ban nhân n tỉnh
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Sở Tư pháp
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
Thủ tục 1. Thủ tục h trợ sử dụng dịch v truy nhp Internet ng
rộng c đnh mặt đất tại các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ
thông, trạm y tế xã đim cung cp dch vInternet ng rộng cho cng
đồng dân cư phục vụ đng bàon tc thiu số.
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Sở Khoa hc và Công nghệ - a nhà Công ngh
thông tin, Đại lộ Nam Sông Mã, ph Ái Sơn 2, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1: Th trưởng các đơn vcủa sở giáo dc mầm non, sở go
dc ph thông (bao gồm cả điểm trường, nếu ), Trạm y tế xã và Ch tịch y
ban nhân dân cấp quản điểm cung cấp dịch v Internet băng rộng cho cộng
đng dân phc v phát triển kinh tế - xã hi đảm bảo an ninh trật tự thuc
Chương trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - hi vùng đng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn 1: Từ năm 2021 đến năm
2025 (sau đây gi chung điểm cung cấp dịch v Internet băng rộng cho cộng
đng dân ) thc hiện th tục đăng ký thuê bao sử dụng dịch v viễn thông công
ích theo Mu số 04b/ĐK-DVTC, Ph lục I ban hành kèm theo Thông từ số
14/2022/TT-BTTTT gửi doanh nghiệp cung cấp dịch v viễn thông công ích (do
đơn vị lựa chn).
Bước 2: Doanh nghiệp cung cấp dịch v viễn thông công ích tiếp nhận hồ
đăng của đơn vị, soát danh sách các đơn vị đã được nhận h trợ tChương
trình trên Website của Quỹ Dịch v viễn thông công ích Việt Nam:
- Trường hợp đơn vị chưa trong danh sách các đơn v đã được nhận h
trợ tChương trình, doanh nghiệp lập danh sách đơn vđăng ký nhận h trợ sử
dng dịch v truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất trong tháng theo Mu
số 10a/DS-ĐKBRCĐ, Ph lục I ban hành kèm theo Thông 14/2022/TT-
BTTTT, gửi Sở Khoa hc và Công ngh chậm nhất ngày 25 hàng tháng;
- Trường hợp đơn vị đã có trong danhch các đơn vị đã được nhận h trợ
từ Chương trình, doanh nghiệp từ chối đăng ký nhận h trtChương trình và
thông báo cho đơn vị biết.
Bước 3: Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận được danh sách theo báo
cáo của doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ thc hiện soát, xác nhận các
5
đơn vị đủ điều kiện nhận h trợ sử dng dịch v truy nhập Internet băng rộng cố
định và gửi lại doanh nghiệp viễn thông theo Mu số 10b/DSS- ĐKBRCĐ, Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư 14/2022/TT-BTTTT.
Bước 4: Các đơn vđược c nhận phù hợp với quy định, được nhận h
trợ sử dng dịch v viễn thông công ích từ SKhoa hc và Công nghệ c nhận.
Trường hợp phát hiện đơn vđăng ký nhận h trsử dng dịch v truy
nhập Internet băng rng c định tại 02 doanh nghiệp trở n, Sở Khoa hc Công
ngh thông báo cho các doanh nghiệp liên quan biết về các trường hợp này; gồm:
- c trường hợp đơn vị đã nhận h trợ từ Chương trình thông qua doanh
nghiệp khác;
- Các trường hợp đăng ký mới lần đầu nhận h trợ từ Chương trình tại
doanh nghiệp.
n cứ xác nhận của Sở Khoa hc và Công nghệ, doanh nghiệp thực hiện
đăng thuê bao được h trợ sử dng dịch v truy nhập Intenet băng rng c định
mặt đất cho đơn vvà cập nhật thuê bao được hỗ trợ sử dng dịch v truy nhp
Internet băng rộng c định mặt đất vào danh sách đi tượng được h trợ.
Đối với các trường hợp đăng ký nhận h trợ tại 02 doanh nghiệp trở lên
theo thông báo của Sở Khoa hc và Công nghệ, doanh nghiệp trách nhiệm:
- Đi với các trường hợp đơn vị đã nhận hỗ trợ tChương trình thông qua
doanh nghiệp khác: Không đăng ký nhận hỗ trợ và thông báo cho đơn vị biết;
- Đối với các trường hợp đăng ký mới lần đầu nhận h trợ từ Chương trình
tại 02 doanh nghiệp: Thông báo cho đơn vbiết để thực hiện lựa chn nhận h tr
tại 01 doanh nghiệp theo đúng quy định tại Thông 14/2022/TT-BTTTT.
Bước 5: Căn cứ xác nhận của Sở Khoa hc và Công nghệ về đơn vị, điểm
cung cấp dịch v Internet băng rng cho cộng đng dân cư được h trợ từ Chương
trình tại địa phương theo quy định tại Điều 44 Thông tư 14/2022/TT-BTTTT, Qu
Dịch v viễn thông công ích Việt Nam thc hiệnng b danh sách các đơn vị,
điểm cung cấp dịch v Internet băng rộng cho cộng đng dân đã được nhận hỗ
trợ từ Chương trình trên Website của QuDịch v viễn thông công ích Việt Nam.
2. ch thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office; trực tiếp hoặc qua dch
v bưu chínhng ích.
3. Thành phần, số lượng h :
- Thành phần h :
+ Đăng ký sử dng dịch v Viễn thông ng ích (Mẫu số 04b/ĐK-
VTC);
+ Danh sách các cơ sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông, trạm
6
y tế xã, điểm cung cấp dịch v internet băng rộng cho cộng đồng dânđăng
nhận h trợ sử dng dịch v truy nhập internet băng rng cố định mặt đất (Mẫu
số 10a/DS-ĐKBRCĐ);
+ Danh sách các cơ sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông, trạm
y tế , điểm cung cấp dịch v internet băng rộng cho cộng đng dânđ điều
kiện nhận h trsử dng dịch v internet băng rng cố định mặt đất (Mẫu số
10b/DSS-ĐKBRCĐ).
- Số ợng h sơ: 01 b.
4. Thời hạn giải quyết:
- Chậm nhất sau 10 ngày ktngày nhận được danh sách theo báo o của
doanh nghiệp, Sở Khoa hc và Công nghệ thực hiện rà soát, c nhận.
- Thời gian Qu Dịch v viễn thông công ích Việt Nam thực hiện công b
danh sách các đơn vị, điểm cung cấp dịch v Internet băng rng cho cộng đng
dân đã được nhận h trợ: Không quy định.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành chính:
y ban nhân dân cấp , sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph
thông, trạm y tế và điểm cung cấp dịch v Internet băng rng cho cộng đng
dân phc v đồng bào dân tộc thiểu số.
6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Sở Khoa hc và ng nghệ;
- Doanh nghiệp Viễn thông;
- Qu Dịch v Viễn thông công ích Việt Nam.
7. Kết quả thực hin thủ tc hành chính:
- Xác nhận của Sở Khoa hc và Công nghệ;
- Danh sách c đơn vị, điểm cung cấp dịch v Internet băng rng cho cộng
đng dânđã được nhận h trợ từ Chương trình trên Website của Quỹ Dịch vụ
Viễn thông Công ích.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có đính kèm ngay sau thủ tục):
- Đăng ký sử dng dịch v Viễn thông ng ích (Mẫu số 04b/ĐK-
VTC);
- Danh sách các sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông, trạm
y tế xã, điểm cung cấp dịch v internet băng rộng cho cng đồng dân cư đăng ký
nhận h trợ sử dụng dịch vụ truy nhập internet băng rộng cố định mặt đất (Mẫu
số 10a/DS-ĐKBRCĐ);
7
- Danh sách các sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông, trạm
y tế , điểm cung cấp dịch v internet băng rộng cho cộng đng dânđủ điều
kiện nhận hỗ trợ sử dng dịch v internet băng rng cố định mặt đất (Mu số
10b/DSS-ĐKBRCĐ);
Các Mẫu trên Ban hành ti Ph lc I Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT của
Bộ tởng Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ Khoa hc và Công nghệ).
10. Yêu cầu, điu kin thực hin thủ tục hành chính (nếu có):
sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông (Bao gm cả điểm
trường, nếu), Trạm y tế xã, và điểm cung cấp dịch v Internet băng rộng cho
cộng đồng dân tại các điều kiện kinh tế - hi đặc biệt khó khăn, xã
đảo, huyện đảo và khu vực khó khăn được ph cập dịch v viễn thông được quy
định chi tiết tại khoản 1 Điều 30 và khoản 9, 10, 11, 12 Điều 2 Thông số
14/2022/TT-BTTTT.
11. Căn c pháp lý của thủ tục nh chính:
Thông số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ
Thông tin Truyền thông (nay B Khoa hc và Công nghệ) quy đnh danh
mục, chất ợng dịch v viễn thông công ích và hướng dẫn thc hiện Chương
trình cung cấp dịch v viễn thông công ích đến năm 2025.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
8
Mẫu s 04b/ĐK-DVTC, Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
ĐĂNG SỬ DNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG NG ÍCH
(Thuộc Chương tnh cung cp dịch vụ vin tng công ích đến m
2025)
(1)
Kính gửi
(2)
: Doanh nghiệp [Tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ]
1. Phần ghi tng tin của đơn v
Tên đơn v
(3)
:……………………………………………………………...
Địa chỉ
(4)
:………………………………………………………………….
2. Phần đăng sử dụng dịch vụ
Nời đại diện đăng ký thuê bao sử dng dịch vụ
(5)
:……..………………
Chức v
(6)
:…………………………………………………………………
Số CMND/CCCD/ số định danh
(7)
:……………………………………
Hiện nay, chúng tôi nhu cầu sử dng dịch v truy nhp Internet ng rộng
cố định mt đt
thuc Danh mục dịch v viễn thông ng ích của Chương trình
cung cấp dịch v viễn thông ng ích đến năm 2025. Chúng i cam kết hiện tại
chưa được h trợ sử dụng truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất bất k
doanh nghiệp viễn thông nào. Chúng tôi đề nghị Doanh nghiệp cung cấp dịch v
viễn thông ph cập nêu trên h trợ cho chúng tôi sử dng dịch v từ ngày
...tháng....năm .....
(8)
Chúng tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên đúng sự thật và xin chu
trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin trên.
Trân trọng cảm ơn./.
………., ngày……thángnăm
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(9)
( ghi h tên, đóng du)
9
Ghi chú:
(
1)
Phiếu này do các đơn vị (Cơ sở giáo dục mầm non,sở giáo dục phổ thông bao gồm cả điểm trường,
Trạm y tế xã) có địa chỉ tại các khu vực xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn/Xã đảo/Huyện
đảo/Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý điểm cung
cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân lập khi nhu cầu đăng đưc hỗ trợ dịch vụ
viễn thông công ích.
(2)
Ghi tên doanh nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
(3)
Ghi tên các đơn vị (Uỷ ban nhân nhân dân cấp xã, sở giáo dục mầm non, Cơ sở giáo dục phổ thông
bao gồm cả điểm trưng, Trạm y tế xã).
(4)
Ghi địa chỉ hiện tại của các đơn vị (ghi thôn, xã, huyện, tỉnh/Thành phố); đối với điểm cung cấp
dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân ghi địa chỉ các điểm cung cấp dịch vụ Internet băng
rộng cho cộng đồng dân .
(5)
Ghi họ tên người đứng tên cho đơn vị đăng chủ thuê bao sử dụng dịch vụ.
(6)
Ghi chức vụ của chủ thuê bao đăng sử dụng dịch vụ.
(7)
Ghi số chứng minh thư hoặc số căn cước công dân hoặc số định danh của người đại diện đăng
thuê bao truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất.
(8)
Ghi ngày/tháng/năm ký hợp đồng.
(9)
Đại diện đơn vị ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu.
10
Tỉnh: ………………
Doanh nghiệp: ……………….
Mẫu số 10a/DS-ĐKBR, Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông số 14/2022/TT-BTTTT)
DANH CH C CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, CƠ SỞ GIÁO DỤC PH
THÔNG, TRẠM Y TẾ XÃ, ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VINTERNET NG RỘNG
CHO CỘNG ĐỒNG N CƯ ĐĂNG KÝ NHẬN H TR SỬ DỤNG DCH VỤ TRUY
NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH MT ĐẤT
Tháng….
TT
Mã
huyn,
n
huyn,
n
đơn v
Địa
ch
lp
đặt
Mã
truy
nhp
Gói
c
truy
nhp
Tc
độ
truy
nhp
S
hp
đồng
Ghi
chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
1
2
...
NGƯỜI LP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
…….., ngày….tháng ….. năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Hàng tháng, các doanh nghiệp viễn thông lập Danh sách này trên cơ sở tổng hợp từ đơn
đăng hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất từ các đơn vị (Ủy
ban nhân dân cấp xã/Cơ sở giáo dục mầm non/Cơ sở giáo dục phổ thông (bao gồm cả đim
trường)/Trạm y tế xã) gửi Sở Thông tin và Truyền thông xác nhận.
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (A): Ghi số thứ tự của đơn vị.
- Cột (B): Ghi tên tỉnh, thành phố
- Cột (C): Ghi mã huyện, mã xã theo quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004.
Trường hợp địa phương sát nhập hoặc chia tách đơn vị hành chính (không thuộc phạm vi của Quyết
định số 124/2004/QĐ-TTg) thì ghi đơn vị hành chính chia tách, sát nhập theo quy định tại các
Quyết định bổ sung.
- Cột (D): Ghi tên huyện, tên xã theo quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004.
Trường hợp địa phương sát nhập hoặc chia tách đơn vị hành chính (không thuộc phạm vi của Quyết
định số 124/2004/QĐ-TTg) thì ghi đơn vị hành chính chia tách, sát nhập theo quy định tại các
Quyết định bổ sung.
- Cột (1): Ghi tên của đơn vị: Trường Tiểu học, THCS, THPT, Mầm non, Điểm trường, Trạm y tế
xã. Đối với điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân ghi tên Ủy ban nhân
xã tên điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân .
- Cột (2): Ghi địa chỉ (thôn/bản/làng...) của đơn vị đồng thời là địa chỉ đăng lắp đặt dịch vụ
truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất. Đối với điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng
cho cộng đồng dân là địa chỉ của điểm cung cấp dịch vụ đưc thiết lập.
- Cột (3): Ghi truy nhập dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất.
- Cột (4): Ghi gói cước đăng ký hỗ trợ.
- Cột (5): Ghi tốc độ gói cước đăng hỗ trợ.
- Cột (6): Ghi số hợp đồng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất trong
trường hợp đã ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với doanh nghiệp.
11
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ……
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mẫu s10b/DSS-ĐKBRCĐ, Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT)
DANH CH C CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, CƠ SỞ GIÁO DỤC PH
THÔNG, TRẠM Y TẾ XÃ, ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VINTERNET NG RỘNG
CHO CỘNG ĐỒNG N CƯ ĐỦ ĐIỀU KIN NHẬN HỖ TR SỬ DỤNG DỊCH VỤ
INTERNET NG RỘNG CỐ ĐỊNH MT ĐẤT
Doanh nghiệp: ……………….
Tháng….
TT
Mã
huyn,
n
huyn,
n
đơn v
Địa
ch
lp
đặt
Mã
truy
nhp
Gói
c
truy
nhp
Tc
độ
truy
nhp
S
hp
đồng
Ghi
chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
1
2
...
NGƯỜI LP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
…….., ngày….tháng ….. năm
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi c: ng tháng, các Sở Khoa học và Công ngh lp danh sách y trên sở rà soát danh sách đăng
ký nhận h trợ sử dng dịch vtruy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tcác đơn v (Ủy ban nhân
dân cấp xã/ sở giáo dục mầm non/ Cơ sở giáo dục phổ thông (bao gm cả điểm trường)/Trm y tế xã)
và Sở Khoa học và Công ngh c nhận, gửi Danh sách và bản mềm v Qu Dịch v viễn thông công ích
Vit Nam.
ớng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (A): Ghi số thứ tự của đơn v.
- Cột (B): Ghi mã huyn, theo quy đnh tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ny 08/7/2004. Trường
hợp đa phương sát nhập hoc chia tách đơn v hành chính (không thuộc phm vi của Quyết định s
124/2004/QĐ-TTg) thì ghi đơn v hành chính chia tách, sát nhp theo quy đnh tại các Quyết định b
sung.
- Cột (C): Ghi n huyn, tên theo quy định tại Quyết định s 124/2004/QĐ-TTg ny 08/7/2004. Trường
hợp đa phương sát nhập hoc chia tách đơn v hành chính (không thuộc phm vi của Quyết định s
124/2004/QĐ-TTg) thì ghi đơn v hành chính chia tách, sát nhp theo quy đnh tại các Quyết định b
sung.
- Ct (1): Ghi tên ca đơn vị: Trường Tiu học, THCS, THPT, Mầm non, Điểm trường, Trạm y tế xã. Đối
với điểm cung cp dịch v Internet ng rộng cho cộng đng n ghi tên y ban nhân xã và n điểm cung
cp dịch v Internet ng rng cho cộng đồng n cư.
- Cột (2): Ghi rõ địa ch (thôn/bản/làng...) của đơn v đng thời địa chỉ đăng ký lắp đt dch v truy nhập
Internet băng rộng cố định mặt đt. Đối với đim cung cấp dịch v Internet băng rộng cho cộng đng dân cư
đa ch ca điểm cung cp dịch vụ được thiết lập.
- Cột (3): Ghi truy nhập dịch v truy nhập Internet ng rộng cố đnh mặt đất.
- Cột (4): Ghi gói cước đăng hỗ trợ.
- Cột (5): Ghi tc đ gói cước đăng hỗ trợ.
- Cột (6): Ghi số hợp đng cung cấp dịch vtruy nhập Internet ng rộng cố đnh mặt đất trong trường hợp
đã ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với doanh nghiệp.
12
Thủ tục 2: Thủ tục phân bổ đin thoi thông minh
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá, số 35 Đại lộ
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1. B Khoa hc và Công nghcăn cứ số đi tượng được h trợ điện
thoại thông minh của Chương trình và số ợng đối ợng của c tỉnh, thành ph
trực thuc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) trênsở sốợng h nghèo,
h cận nghèo của từng tỉnh, đphân b số ợng điện thoại thông minh cho các
tỉnh.
Bước 2. Căn cứ nh hình thc tế tại địa phương và số ợng điện thoại
thông minh do BKhoa hc và Công nghệ phân b, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trách nhiệm:
a) Quyết định tiêu chí, cách phân b điện thoại thông minh cho các quận,
huyện, th xã, thành ph trực thuc tỉnh và c xã, phường, thị trấn thuc địa bàn;
b) Cụ thể hóa, b sung tiêu chí ưu tiên h gia đình thuc đối ợng được
nhận h trợ trang bị điện thoại thông minh; quy định trình tự, th tục và chỉ đạo
công tác t chn, đề xuất danh sách h gia đình được nhận h trtrang bị điện
thoại thông minh tại địa phương; đảm bảo đúng đi tượng theo quy định tại Điều
15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT này và theo các tiêu chí ưu tiên;
c) Phê duyệt Danh sách h gia đình tại địa phương được nhận h trợ trang
bị điện thoại thông minh và gửi BKhoa hc và Công nghtheo Mẫu số 02/DS-
ĐTTM, Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT.
Bước 3. Doanh nghiệp viễn thông căn cứ Danh sách h gia đình tại địa
phương được nhận h trợ trang bị điện thoại thông minh do UBND tỉnh phê duyệt
thực hiện Đăng ký kế hoạch nhận đặt hàng h trợ trang bị điện thoại với B Khoa
hc và Công ngh(theo hai phương thức: H trợ bằng tiền hoặc H trợ trang b
điện thoại thông minh kết hợp với hỗ trợ sử dng dịch v viễn thông di động mặt
đất. Đi với H trợ trang b điện thoại thông minh kết hợp với hỗ trợ sử dng dịch
v viễn thông di động mặt đất phải lập đán trình B Khoa học và Công nghệ
xem t phê duyệt).
Bước 4. B Khoa hc và Công nghệ xem xét kế hoạch nhận đặt hàng hỗ
trợ trang bđiện thoại ký Hợp đng đặt hàng h trợ trang bị điện thoại thông
minh cho h nghèo, cận nghèo với Doanh nghiệp viễn thông.
13
Bước 5. H gia đình thuc Danh sách h gia đình được nhận h trợ trang
bị điện thoại thông minh do UBND cấp tỉnh phê duyệt thực hiện đăng ký nhận h
trợ trang bị điện thoại thông minh với doanh nghiệp viễn thông tại tỉnh.
Bước 6. Hàng tháng, các doanh nghiệp viễn thông căn cứ hợp đng đặt
hàng h trợ trang bđiện thoại thông minh thực hiện rà soát h và lập Danh
sách h gia đình đăng nhận h trợ điện thoại thông minh tại doanh nghiệp trong
tháng theo Mẫu số 09/DS-ĐKĐTTM, Ph lc 1 ban hành kèm theo Thông
14/2022/TT-BTTTT, gửi QuDch v viễn thông công ích Việt Nam (DVVTCI).
Bước 7. Qu Dịch v viễn thông công ích Việt Nam thực hiện rà soát, xác
nhận các h gia đình đ điều kiện nhận h trđiện thoại thông minh gửi li
doanh nghiệp viễn thông. Trường hợp, phát hiện h gia đình đăng ký nhận hỗ trợ
trang bđiện thoại thông minh tại 02 doanh nghiệp trở lên, QuDVVTCI Việt
Nam thông báo cho c doanh nghiệp liên quan chưa hỗ trợ cho các h gia đình
này.
Bước 8. Căn cứ c nhận của QuDVVTCI Việt Nam, doanh nghiệp hỗ
trợ bằng tiền cho h gia đình hoặc hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh kết hợp
với h trợ sử dụng dịch v viễn thông di động mặt đất và lập phiếu chi tiền h trợ
trang bđiện thoại thông minh cho h gia đình. Đi với các trường hợp hộ gia
đình đăng ký nhận h trtại 02 doanh nghiệp trở lên theo thông báo của Quỹ,
doanh nghiệp thông báo cho h gia đình biết đthực hiện lựa chn nhận h trợ ti
01 doanh nghiệp theo đúng quy định.
2. ch thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính ng ích.
3. Thành phn, số lượng h :
3.1. Thành phần h
- Danh sách h gia đình được nhận h trợ trang bị điện thoại thông minh do
UBND tỉnh phê duyệt;
- Kế hoạch nhận đặt hàng hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh;
- Hợp đồng đặt hàng hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh;
- H sơ nhận h trợ trang bị điện thoại thông minh của h gia đình:
+ Bản sao CMND hoặc CCCD của chủ h hoặc của nời đại diện h gia
đình nhận hỗ trợ;
+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo đang
trong thời gian chưa thoát nghèo, cận nghèo;
+ Hóa đơn mua điện thoại thông minh (đi với trường hợp nhận h trợ bằng
tiền);
14
- Doanh nghiệp lập Danh sách h gia đình đăng ký nhận h trợ điện thoại
thông minh tại doanh nghiệp viễn thông;
- Qu dịch v Viễn thông công ích xác nhận Danh sách h gia đình đủ điều
kiện nhận h trợ điện thoại thông minh;
- Phiếu chi tiền hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh cho h gia đình.
3.2. Số ợng h sơ: 01 b.
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành chính: H nghèo, h cận nghèo.
6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- y ban nhân dân cấp tỉnh;
- Qu Dịch v viễn thông công ích Việt Nam;
- Doanh nghiệp viễn thông.
7. Kết qu thực hin thtục nh chính: H trợ trang bị điện thoại thông
minh cho h nghèo, h cận nghèo.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có đính kèm ngay sau th tục):
- Mu số 02/DS-ĐTTM, Ph lục 1 ban hành kèm theo Thông số
14/2022/TT-BTTTT;
- Mu số 09/DS-ĐKĐTTM, Ph lục 1 ban hành kèm theo Thông
14/2022/TT-BTTTT.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có):
Đối ợng nhận h trợ là h nghèo, h cận nghèo đáp ứng điều kiện được
h trợ:
- H gia đình chưa được h trợ máy nh bảng tChương trình hoặc thiết
bhc tập trực tuyến (máy tính bảng, máy nh đbàn, máy nh ch tay) thuc
Chương trình Sóng và máy tính cho em” (nh đến thời điểm B Khoa hc và
Công nghệ phân b số ợng điện thoại thông minh cho các địa phương);
- H gia đình nhu cầu h trợ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt danh
sách nhận h trợ.
- Đi với trường hợp nhận h trợ bằng tiền: hóa đơn mua điện thoại
thông minh ca H gia đình từ thời điểm Thông 14/2022/TT-BTTTT hiệu
lực (từ ny 12/12/2022).
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28/10/2022 của B Thông tin
15
Truyền thông (nay B Khoa học và Công nghệ) quy định danh mục, chất
ợng dịch v viễn thông công ích và hướng dẫn thc hiện Chương trình cung
cấp dịch v viễn thông công ích đến năm 2025.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
UBND Tỉnh, tnh phố:…………..
Mẫu s01/DS HN, HCN, Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT)
STT
Mã
huyện,
n
huyện,
n chủ
hộ
Số CMND/ CCCD/
Mã số định danh cá
nhân ca chhộ
Địa
chỉ
Đối tượng
hộ gia đình
Văn bản công
nhận
Ghi c
Hộ nghèo
Hộ cận
nghèo
Số văn
bản
Ngày ban
nh
A
B
C
D
1
2
3
4
5
6
7
1
891
Huyện Tri
Tôn
2
30577
Xã An
Tức
...
Tổng cng
….., ngày tháng năm …..
Ch tch UBND tnh
(, ghi rõ h tên và đóng du)
UBND tnh, tnh ph …….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
STT
Mã
huyn, xã
n
huyn, xã
Htên ch
h
CMND/ CCCD/ Mã s định
danh ca ch h
Địa ch
Đối tượng
hộ gia đình
Ghi c
A
B
C
D
1
2
3
4
1
891
Huyện Tri n
2
30577
Xã An Tức
..
….., ngày tháng năm …..
Ch tch UBND tnh
(, ghi rõ h tên và đóng du)
20
Thủ tục 3. Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức mặc định.
1. Trình tthực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Tại cơ quan cung cấp dữ liệu.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1. Cơ quan, đơn v gi u cầu kết ni, chia sẻ d liệu theo hình thức
trực tuyến thông qua Hthng quản lý dịch v chia sẻ dữ liệu. Trong trường hợp
Hthống quản dịch v chia sẻ dữ liệu chưa sẵn sàng thì gửi yêu cầu theo hình
thức phù hợp được quan cung cấp dữ liệu chấp nhận.
c 2. Trong thi hn ti đa 05 ngày m việc k t khi nhn được yêu
cầu, cơ quan cung cấp d liu trách nhim to tài khon kết ni và thông báo
cho cơ quan, đơn v u cầu. Trong trường hp t chi yêu cu phi nêu lý do
t chi.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office và bằng cách tạo i
khoản kết ni.
3. Thành phn, số lượng h :
a) Thành phần h sơ: Không quy đnh c th
(Yêu cầu kết nối, khai thác dữ liệu đảm bảo đầy đ các ni dung sau:
- Định danh, tên của quan, đơn vị yêu cầu;
- Định danh, tên ứng dụng kết ni, khai thác dữ liệu (nếu cần);
- Mc đích, giải pháp sử dng dữ liệu sau khi khai thác;
- Nội dung dữ liệu đề nghị được cung cấp; nêu rõ tên và số ợng từng mục
tin cần tiếp nhận;
- Mã định danh, tên dịch v chia sẻ dữ liệu;
- Tần suất khai thác dữ liệu được chia sẻ;
- c thông tin cần thiết khác (nếu).
b) Số ợng hồ: Không quy đnh
4. Thời hạn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu.
5. Đối tượng thực hin thủ tụcnh chính: quan, đơn vcó nhu cầu
kết ni, khai thác dliệu.
6. Cơ quan thực hin thtục nh chính: Cơ quan cung cấp dữ liệu
21
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính: Tạo i khoản kết nối và thông
báo cho quan, đơn vị yêu cầu kết ni, khai thác dữ liệu.
8. Phí, l p(nếu có): Không
9. n mẫu đơn, mẫu tkhai (nếu có và đính m ngay sau thtục):
Không
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có): Không
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
Nghị định số 47/2020/-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
quản lý, kết ni và chia sẻ d liệu số của cơ quan nhà nước.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: không
22
Thủ tục 4. Thủ tục u cu kết ni, chia sẻ dữ liu theo yêu cu đc thù.
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Tại cơ quan/đơn vị cung cấp dữ liệu.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1. Khi dữ liệu không thể khai thác được qua hình thức chia sẻ dữ liệu
mặc định, quan cung cấp dliệu và cơ quan khai thác dữ liệu phải thực hiện
trao đi và thống nhất c ni dung thực hiện kết nối, chia sẻ, khai thác dliệu.
Ni dung thng nhất chia sdliệu phải được ghi nhận bằng văn bản, văn bản
điện thoặc hệ thống thông tin h trợ (nếu ).
Bước 2. quan cung cấp dliệu và quan khai thác dliệu trách
nhiệm phi hợp chuẩn bị kết nối, chia sẻ d liệu theo trình tự sau:
+ Rà soát nhu cầu, quy đnh, điều kiện cần thiết và các hoạt đng cần thc
hiện để kết ni và chia sẻ dữ liệu.
+ Phi hợp xây dựng d thảo ni dung thống nhất chia sẻ dữ liệu.
+ Xác nhận (ký) ni dung thng nhất chia sẻ d liệu.
+ Triển khai thc hiện theo c ni dung thng nhất chia sẻ dữ liệu.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office.
3. Thành phn, số lượng h :
a. Thành phần h sơ:
- Văn bản đề nghị kết nối và khai thác dịch v dữ liệu;
- Dthảo ni dung thng nhất chia sẻ d liệu.
b. Sợng h sơ: 01 b
4. Thời hạn gii quyết: Không quy định
5. Đối tượng thực hin thủ tụcnh chính: quan, đơn vcó nhu cầu
kết ni, khai thác dliệu
6. Cơ quan thực hin thtục nh chính: Cơ quan cung cấp dữ liệu
7. Kết qu thực hin thủ tục hành chính: Văn bản thống nhất chia sẻ d
liệu
8. Phí, l p(nếu có): Không
9. n mẫu đơn, mẫu tkhai (nếu có và đính m ngay sau thtục):
Không
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có): Không
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
quản lý, kết ni và chia sẻ d liệu số của cơ quan nhà nước.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: không
23
Thủ tục 5. Thủ tục gii quyết vướng mắc v kết ni, chia sẻ dữ liu.
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Cơ quan cung cấp dữ liệu.
1.3. Trình t thc hiện:
Trừ trường hợp việc xử lý vướng mắc đã được quy định đặc thù trong các
văn bản của cấp thẩm quyền, trình tự xvướng mắc vkết ni, chia sẻ d
liệu thc hiện như sau:
a. quan khai thác dliệu vướng mắc trong kết ni, chia sẻ dliệu
gửi u cầu cho quan cung cấp dliệu đhướng dẫn, giải quyết các vướng
mắc.
Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ khi tiếp nhận u cầu giải quyết, cơ
quan cung cấp dữ liệu phải giải đáp, hướng dẫn xử các vướng mắc cho cơ quan
khai thác d liệu.
b. Trường hợp vướng mắc không giải quyết được,quan gặp vướng mắc
gửi thông tin cho đơn vị chun trách công nghệ thông tin của bộ, quan ngang
b, quan thuc Chính ph, các tỉnh thành ph trực thuc trung ương xem xét,
hướng dẫn giải quyết.
Trong thời hạn 07 ngày m việc ktthời điểm tiếp nhận yêu cầu gii
quyết, đơn vchun trách vng nghệ thông tin phải hướng dẫn các quan
liên quan thc hiện phương án giải quyết vướng mắc nếu thuc thẩm quyền gii
quyết của mình hoặc phi hợp với các quan liên quan tham mưu đ xuất
phương án, báo o B trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuc
Chính ph, Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, thành ph trực thuc trung ương quyết
định.
c. Trường hợp vướng mắc vkết nối, chia sẻ dliệu giữa các b, nnh,
địa phương hoặc vướng mắc không giải quyết được, căn cứ vào vướng mắc, Bộ
trưởng, Th trưởng quan ngang b, cơ quan trực thuc Chính ph, Ch tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành ph trực thuc trung ương văn bản đề nghị B Khoa
hc và Công nghệ xử hoặc báo cáo Th ớng Chính ph giải quyết.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office
3. Thành phn, số lượng h :
a. Thành phần h sơ: Văn bản đề nghị giải quyết vướng mắc trong kết ni,
khai thác d liệu;
24
b. Sợng h sơ: 01 b
4. Thời hạn gii quyết: 07 ngày m việc ktừ thời điểm tiếp nhn yêu
cầu giải quyết.
5. Đi ợng thực hin thủ tục nh chính: Cơ quan, đơn vị khai thác dữ
liệu vướng mắc trong kết ni, khai thác dữ liệu.
6. Cơ quan thực hin thtục nh chính:
- Cơ quan cung cấp dữ liệu;
7. Kết qu thực hin thtụcnh chính: Các vướng mắc của quan
khai thác d liệu được quan cung cấp dliệu giải đáp, hướng dẫn xlý.
8. Phí, l p(nếu có): Không
9. n mẫu đơn, mẫu tkhai (nếu có và đính m ngay sau thtục):
Không
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có): Không
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
Nghị định số 47/2020/-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
quản lý, kết ni và chia sẻ d liệu số của cơ quan nhà nước.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: không
25
Thủ tục 6. Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước),
thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu ứng dụng công nghệ
thông tin nhóm B (địa phương).
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Sở Khoa hc và Công nghệ - a nhà Công ngh
thông tin, Đại lộ Nam Sông Mã, ph Ái Sơn 2, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
c 1. Xác đnh thm quyn thẩm đnh
1
* Trưng hp d án s dng vn đu ng
- S Khoa hc và Công ngh thẩm đnh thiết kế s (trường hp thiết kế
2 bước), thiết kế chi tiết (trường hp thiết kế 1 bước) đi vi d án nhóm B do
Ch tch y ban nhân dân các cp quyết đnh đầu , trừ các d án thiết kế
s, thiết kế chi tiết thuc thm quyn thẩm đnh ca B Thông tin và Truyn thông
(nay là B Khoa hc và Công ngh).
* Trưng hp d án s dng kinh phí chi thưng xuyên
- Đơn vị chuyên n v ng ngh thông tin trc thuc y ban nhân dân
cp tnh (S Khoa hc và Công ngh) thẩm đnh thiết kế sở (trường hp thiết
kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hp thiết kế 1 bước) đi vi d án nhóm B do
Ch tch y ban nhân dân các cp quyết đnh đầu tư.
- Đơn v chun n v công ngh thông tin trc thuc người thm
quyn quyết định đầu thẩm đnh thiết kế sở (trường hp thiết kế 2 bước),
thiết kế chi tiết (trường hp thiết kế 1 bước) (gi tắt đơn v thẩm đnh thiết kế)
đi vi d án nhóm B, trc d án có thiết kế cơ sở, thiết kế chi tiết thuc thm
quyn thẩm đnh ca B Khoa hc và ng ngh hoc thuc thm quyn thm
đnh ca S Khoa hc và Công ngh.
Trong trường hợp đơn v thẩm đnh thiết kế s hoc thiết kế chi tiết đng
thi là ch đầu , đơn v thẩm đnh thiết kế thành lp hi đồng thẩm định đ thm
đnh thiết kế hoc cp thm quyn quyết định đầu giao cho đơn v chun
n khác thẩm đnh thiết kế.
1
1. Tiêu chí phân loi dán đu tư ứng dụng công ngh thông tin sử dng ngân ch nhà nước nhóm A, B, C thc
hiện theo quy định ca Luật Đầu công.
2. Các trường hợp thiết kế 1 bước, thiết kế 2 bước c đnh theo khoản 9 Điu 2 Ngh đnh 82/2024/NĐ-CP.
26
c 2. Đơn v đu mi thẩm đnh d án gi văn bn ly ý kiến ca đơn v
thẩm đnh thiết kế.
c 3. Chm nhất 15 ngày, đơn v thẩm đnh thiết kế văn bn thm
đnh gi đơn v đu mi thẩm đnh d án.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office hoặc trc tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính.
3. Thành phn, số lượng h :
1. Thành phần h sơ đơn vị đầu mối tổ chức thẩm định gửi lấy ý kiến thẩm
định thiết kế bao gồm:
a) Báo cáo kết qukhảo sát;
b) Thiết kế sở (trường hợp thiết kế 2 bước) hoặc thiết kế chi tiết (trường
hợp thiết kế 1 bước);
c) Các văn bản pháp lý, i liệu khác có liên quan.
2. Sợng h sơ: 01 b.
4. Thời hạn gii quyết:
15 ngày kể từ ngày đơn v thẩm định thiết kế nhận đ h sơ hợp lệ.
5. Đi ợng thực hin thtục nh chính: Đơn vđầu mối thẩm định
d án.
6. Cơ quan thực hin thtục nh chính:
- Sở Khoa hc và Công nghệ đi với dự án do Chủ tịch UBND các các cấp
quyết định đầu tư.
- Đơn vchun n về công nghệ thông tin trực thuc cấp thẩm quyền
quyết định đầu tư.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính:
Văn bản thẩm định thiết kế d án theo mẫu tại Ph lục IA, IB Nghị định
82/2024/NĐ-CP.
8. Phí, l p(nếu có): Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có đính kèm ngay sau thtục):
Mẫu báo cáo thẩm định thiết kế sở, thiết kế chi tiết tại Ph lục IA, IB
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có): Không
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ
27
quy định quản lý đầu ng dng công nghệ thông tin sử dng nguồn vn nn
sách nhà nước.
- Nghđịnh số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 sửa đi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của
Chính ph quy định quản đầu ứng dng công nghệ thông tin sử dụng nguồn
vn ngân sách nhà nước.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
28
PHỤ LỤC IA: MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH THIẾT K SỞ
(CƠ QUAN THẨM ĐỊNH THIT
K CƠ SỞ)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
-------------
Số: …..
V/v thẩm định thiết kế cơ sở dự án
...
.., ngày tháng … năm ….
Kính gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
(Tên quan thẩm định thiết kế sở) nhận được văn bản số ny
…/…/…. của (Tênquan, đơn vđầu mối thẩm định dán) về việc thẩm định
thiết kế cơ sở d án (Tên dự án).
Ny…/…/…. (Tên quan thẩm định thiết kế sở) đã nhận được đầy
đ h sơ của d án (Tên dự án). (Tên cơ quan thẩm định thiết kế cơ sở) tiến hành
thẩm định thiết kế sở của d án từ ngày…/…/….đến ngày…/…/….theo quy
định.
Ý kiến thẩm định gi kèm theo văn bản này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
ĐẠI DIN CỦAQUAN, TCHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
29
BÁO CÁO
Ý kiến thẩm đnh thiết kế cơ sở dự án (n dự án)
Kính gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
Thực hiện thẩm định thiết kế cơ sở dán (Tên dự án) (sau đây gi tắt là D
án), (Tên cơ quan thẩm định thiết kế cơ sở) ý kiến như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DÁNHOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH
THIẾT KẾ CƠ SỞ
1.m tắt c ni dung ch yếu của d án
- Tên dự án:
- Tổng mức đầu dự án:
- Dán thuc nhóm:
- Cơ quan ch quản:
- Chủ đầu:
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế cơ sở:
- Thời gian thực hiện:
2. H sơ thẩm định
H đthẩm định bao gồm:
a) Báo cáo kết quả khảo sát (không cần h này đi với hot đng ng
dngng nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi tờng xun quy định ti Điều
51a Nghị định này trong tờng hợp ch đu tư không thc hiện kho t)
b) Báo o nghiên cứu khthi D án (bao gồm Thiết kế cơ sở).
c) Các văn bản pháp lý, i liệu liên quan.
3. Căn cứ thẩm định
- Ngh định số …/…/NĐ-CP ngày ... tháng năm ... của Chính ph quy
định vquản lý đầu ứng dng công nghệ thông tin sử dng nguồn vn ngân
sách nhà nước;
- c văn bản, quy định, hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan;
- c căn cứ pháp khác liên quan.
4. Quá trình t chức thẩm định: ….
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Đánh giá về tính đầy đ của h sơ thẩm định
H đầy đủ/không đầy đ theo quy định:
Kết luận: …
30
2. Nội dung thẩm định Thiết kế cơ sở
a) Sự phù hợp vthành phần, quy cách của thiết kế sở so với quy định
của pháp luật, bao gồm: thuyết minh thiết kế sở, các đ thiết kế sở, các
i liệu khảo sát và các h khác theo quy định của pháp luật có liên quan……
Kết luận: ...
b) Sự tuân thủ với Khung Kiến trúc Chính ph điện tử, Chính ph số hoặc
khung kiến trúc số cấp b hoặc khung kiến trúc số cấp tỉnh:
Kết luận: ...
c) Sự phù hợp của việc lựa chọn phương án công nghệ, k thuật, thiết b:….
Kết luận: ...
d) Sự phù hợp của thiết kế sở với c tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật
các u cầu cơ bản vchức năng,nh năng kỹ thuật:
Kết luận: ...
đ) Sphù hợp của thiết kế sở trong việc kết ni, liên thông, chia sẻ d
liệu với các hthống thông tin, phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu liên quan:
Kết luận: ...
e) Các ni dung khác trong thiết kế cơ sở: ….
Kết luận: ...
III. KẾT LUN VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
31
PHỤ LỤC IB: MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH THIẾT K CHI TIT
(ÁP DỤNG TNG HỢP THIẾT KẾ 01 BƯỚC)
(CƠ QUAN THẨM ĐNH THIẾT
K CHI TIẾT)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: …..
V/v thẩm định thiết kế chi tiết dự án ...
.., ngày tháng … năm ….
Kính gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
(Tên cơ quan thẩm định thiết kế chi tiết) nhận được văn bản số ngày
…/…/…. của (Tên cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án) về việc thẩm định
thiết kế chi tiết dự án (Tên dự án).
Ny…/…/…. (Tên cơ quan thẩm định thiết kế chi tiết) đã nhận được đầy
đ h của dự án (Tên dự án). (Tên quan thẩm định thiết kế chi tiết) tiến
hành thẩm định thiết kế chi tiết của d án từ ny…/…/….đến
ngày…/…/….theo quy định.
Ý kiến thẩm định gi kèm theo văn bản này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
ĐẠI DIN CỦAQUAN, TCHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
32
BÁO CÁO
Ý kiến thẩm đnh thiết kế chi tiết dán (Tên dự án)
Kính gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
Thực hiện thẩm định thiết kế chi tiết dự án (Tên d án) (sau đây gọi tắt
Dán), (Tên quan thẩm định thiết kế chi tiết) ý kiến như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VDỰ ÁN VÀ HOẠT ĐỘNG THẨM
ĐỊNH THIẾT KẾ CHI TIẾT
1.m tắt c ni dung ch yếu của d án
- Tên dự án:
- Dtoán:
- Dán thuc nhóm:
- Cơ quan ch quản:
- Chủ đầu:
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế chi tiết:
- Thời gian thực hiện:
2. H sơ thẩm định
H đthẩm định bao gồm:
a) Báo cáo kết qukhảo sát (không cần h này đi với hot đngng
dngng nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi tờng xun quy định ti Điều
51a Nghị địnhy trong tờng hợp chủ đu tư không thc hiện kho t)
b) Báo o kinh tế - kỹ thuật Dự án (bao gồm h sơ Thiết kế chi tiết).
c) Các văn bản pháp lý, i liệu liên quan.
3. Căn cứ thẩm định
- Nghđịnh số …/…/-CP ny ... tháng năm ... của Chính ph quy
định vquản lý đầu ứng dng công nghệ thông tin sử dng nguồn vn ngân
sách nhà nước;
- Các văn bản, quy định, hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật liên
quan;
- c căn cứ pháp khác liên quan.
4. Quá trình t chức thẩm định: ….
II. KẾT QUTHẨM ĐỊNH
1. Đánh giá về tính đầy đ của h sơ thẩm định
H đầy đủ/không đầy đ theo quy định
33
Kết luận: …
2. Nội dung thẩm định Thiết kế chi tiết
a) Sự phù hợp vthành phần, quy cách của thiết kế chi tiết so với quy
định của pháp luật, bao gồm: các ni dung chính của thiết kế chi tiết, các tài liệu
khảo sát và các hồ khác theo quy định của pháp luật liên quan: ……
Kết luận: ...
b) Stuân th với Khung Kiến trúc Chính ph điện tử, Chính ph số hoặc
khung kiến trúc số cấp b hoặc khung kiến trúc số cấp tỉnh:
Kết luận: ...
c) Sự phù hợp của việc lựa chọn phương án ng nghệ, kỹ thuật, thiết b:
….
Kết luận: ...
d) Sphù hợp của thiết kế chi tiết với c tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
được áp dng:
Kết luận: ...
đ) Sphù hợp của thiết kế chi tiết trong việc kết ni, liên thông, chia sẻ
d liệu với các hệ thống thông tin, phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu liên
quan:
Kết luận: ...
e) Sự hợp của giải pháp, thiết bị (nếu có): ….
Kết luận: ...
g) Sphù hợp của biện pháp an toàn vận hành, phòng, chống cháy, n
(nếu ): ….
Kết luận: ...
h) Các ni dung khác trong thiết kế chi tiết: ….
Kết luận: ...
III. KẾT LUN VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
34
Thủ tục 7. Thủ tục thm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2
bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 ớc) dự án đầu tư ng dụng
công ngh thông tin nhóm C (địa phương).
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Sở Khoa hc và Công nghệ - a nhà Công ngh
thông tin, Đại lộ Nam Sông Mã, ph Ái Sơn 2, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
a. Xác đnh thm quyn thẩm đnh
2
* Trưng hp d án s dng vn đu ng
S Khoa hc và Công ngh thm đnh thiết kế s (trường hp thiết kế 2
c), thiết kế chi tiết (trường hp thiết kế 1 bước) đi vi d án nhóm C do Ch
tch y ban nhân dân các cp quyết định đầu, trừ c d án thiết kế sở,
thiết kế chi tiết thuc thm quyn thẩm đnh ca B Khoa hc và Công ngh.
* Trưng hp d án s dng kinh phí chi thưng xuyên
- S Khoa hc và Công ngh thẩm đnh thiết kế s (trường hp thiết kế
2 bước), thiết kế chi tiết (trường hp thiết kế 1 bước) đi vi d án nhóm C do
Ch tch y ban nhân dân các cp quyết đnh đầu tư.
- Đơn v chun môn vng ngh thông tin trc thuc cp thm quyn
quyết định đầu thẩm đnh thiết kế sở (trường hp thiết kế 2 bước), thiết kế
chi tiết (trưng hp thiết kế 1 bước) (gi tắt đơn v thẩm đnh thiết kế) đi vi
d án nhóm C, tr c d án thiết kế s, thiết kế chi tiết thuc thm quyn
thẩm đnh ca B Khoa hc và Công ngh hoc thuc thm quyn thẩm đnh ca
S Khoa hc và Công ngh.
Trong trường hợp đơn v thẩm đnh thiết kế cơ s, thiết kế chi tiết đng thi
ch đầu , đơn v thẩm đnh thiết kế thành lp hi đồng thẩm định đ thm
đnh thiết kế hoặc ngưi có thm quyn quyết định đầu giao cho đơn v chun
n khác thẩm đnh thiết kế.
b. Đơn v đu mi thẩm đnh d án gi văn bn ly ý kiến của đơn v thm
đnh thiết kế.
2
1. Tiêu chí phân loi dán đu tư ứng dụng công ngh thông tin sử dng ngân ch nhà nước nhóm A, B, C thc
hiện theo quy định ca Luật Đầu công.
2. Các trường hợp thiết kế 1 bước, thiết kế 2 bước c đnh theo khoản 9 Điu 2 Ngh đnh 82/2024/NĐ-CP.
35
c. Chm nhất 10 ngày, đơn v thẩm đnh thiết kế văn bn thẩm đnh gi
đơn v đu mi thẩm đnh d án.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office hoặc trc tiếp hoặc qua
dịch v bưu chính.
3. Thành phn, số lượng h :
1. Thành phần h sơ đơn vị đầu mối tổ chức thẩm định gửi lấy ý kiến thẩm
định thiết kế bao gồm:
a) Báo cáo kết qukhảo sát;
b) Thiết kế sở (trường hợp thiết kế 2 bước) hoặc thiết kế chi tiết (trường
hợp thiết kế 1 bước);
c) Các văn bản pháp lý, i liệu khác có liên quan.
2. Sợng h sơ: 01 b.
4. Thời hạn gii quyết: 10 ngày ktừ ny đơn vị thẩm định thiết kế nhận
đ h hợp lệ.
5. Đi ợng thực hin thtục nh chính: Đơn vđầu mối thẩm định
d án.
6. Cơ quan thực hin thtục nh chính:
- Sở Khoa hc và Công nghệ đi với dự án do Chủ tịch UBND các các cấp
quyết định đầu tư.
- Đơn vchun n về công nghệ thông tin trực thuc cấp thẩm quyền
quyết định đầu tư.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính:
Văn bản thẩm định thiết kế dán theo mẫu tại Ph lục IA, IB Nghị định
82/2024/NĐ-CP.
8. Phí, l p(nếu có): Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có đính kèm ngay sau thtục):
Mẫu báo cáo thẩm định thiết kế sở, thiết kế chi tiết tại Ph lc IA, IB
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có): Không
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ
quy định quản đầu ứng dng công nghệ thông tin sử dng ngun vn nn
sách nhà nước.
36
- Nghđịnh số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 sửa đi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của
Chính ph quy định quảnđầu ứng dng công nghệ thông tin sử dng nguồn
vn ngân sách nhà nước.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
37
PHỤ LỤC IA: MU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ
(CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
THIT KCƠ SỞ)
----
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: …..
V/v thẩm định thiết kế cơ sở dự án
...
.., ngày tháng … năm ….
Kính gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
(Tên quan thẩm định thiết kế sở) nhận được văn bản số ny
…/…/…. của (Tênquan, đơn vị đầu mối thẩm định dán) về việc thẩm định
thiết kế cơ sở d án (Tên dự án).
Ny…/…/…. (Tên quan thẩm định thiết kế sở) đã nhận được đầy
đ h sơ của d án (Tên dự án). (Tên cơ quan thẩm định thiết kế cơ sở) tiến hành
thẩm định thiết kế sở của d án từ ngày…/…/….đến ny…/…/….theo quy
định.
Ý kiến thẩm định gi kèm theo văn bản này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
ĐẠI DIN CỦAQUAN, TCHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
38
BÁO CÁO
Ý kiến thẩm định thiết kế cơ sdự án (Tên dự án)
Kính gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định d án.
Thực hiện thẩm định thiết kế sở dán (Tên dán) (sau đây gọi tắt là Dự
án), (Tên cơ quan thẩm định thiết kế cơ sở) ý kiến như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VDỰ ÁN VÀ HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH
THIẾT KẾ CƠ SỞ
1.m tắt c ni dung ch yếu của d án
- Tên dự án:
- Tổng mức đầu dự án:
- Dán thuc nhóm:
- Cơ quan ch quản:
- Chủ đầu:
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế cơ sở:
- Thời gian thực hiện:
2. H sơ thẩm định
H đthẩm định bao gồm:
a) Báo cáo kết qukhảo sát (không cần h này đi với hot đngng
dngng nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi tờng xun quy định ti Điều
51a Nghị định này trong tờng hợp ch đu tư không thc hiện kho t)
b) Báo o nghiên cứu khthi D án (bao gồm Thiết kế cơ sở).
c) Các văn bản pháp lý, i liệu liên quan.
3. Căn cứ thẩm định
- Nghđịnh số …/…/-CP ny ... tháng năm ... của Chính ph quy
định vquản lý đầu ứng dng công nghệ thông tin sử dng nguồn vn ngân
sách nhà nước;
- c văn bản, quy định, hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan;
- c căn cứ pháp khác liên quan.
4. Quá trình t chức thẩm định: ….
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Đánh giá về tính đầy đ của h sơ thẩm định
H đầy đủ/không đầy đ theo quy định
Kết luận: …
39
2. Nội dung thẩm định Thiết kế cơ sở
a) Sự phù hợp về thành phần, quy cách của thiết kế cơ sở so với quy đnh
của pháp luật, bao gồm: thuyết minh thiết kế sở, các đ thiết kế sở, các
i liệu khảo sát các h khác theo quy định ca pháp luật có liên quan: ……
Kết luận: ...
b) Sự tuân thủ với Khung Kiến trúc Chính ph điện tử, Chính ph số hoặc
khung kiến trúc số cấp b hoặc khung kiến trúc số cấp tỉnh:
Kết luận: ...
c) Sự phù hợp của việc lựa chọn phương án công nghệ, kthuật, thiết b:
….
Kết luận: ...
d) Sphù hợp của thiết kế sở với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và
các u cầu cơ bản vchức năng,nh năng kỹ thuật:
Kết luận: ...
đ) Sự phù hợp của thiết kế sở trong việc kết nối, liên thông, chia sẻ d
liệu với các hthống thông tin, phần cứng, phần mềm, cơ sở d liệu liên quan:
Kết luận: ...
e) Các ni dung khác trong thiết kế cơ sở: ….
Kết luận: ...
III. KẾT LUN VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
40
PHỤ LỤC IB: MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH THIẾT K CHI TIT
(ÁP DỤNG TNG HỢP THIẾT KẾ 01 BƯỚC)
(CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
THIT KCHI TIẾT)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: …..
V/v thẩm định thiết kế chi tiết
dự án ...
.., ngày tháng … năm ….
Kính gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
(Tên quan thẩm định thiết kế chi tiết) nhận được văn bản số ny
…/…/…. của (Tênquan, đơn vị đầu mối thẩm định dán) về việc thẩm định
thiết kế chi tiết dự án (Tên dự án).
Ny…/…/…. (Tênquan thẩm định thiết kế chi tiết) đã nhận được đầy
đ h của dự án (Tên d án). (Tên cơ quan thẩm định thiết kế chi tiết) tiến hành
thẩm định thiết kế chi tiết của d án từ ny…/…/….đến ngày…/…/….theo quy
định.
Ý kiến thẩm định gi kèm theo văn bản này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..
ĐẠI DIN CỦAQUAN, TCHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
41
BÁO CÁO
Ý kiến thẩm định thiết kế chi tiết dán (Tên dán)
Kính gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
Thực hiện thẩm định thiết kế chi tiết dự án (Tên dán) (sau đây gi tắt
Dán), (Tên cơ quan thẩm đnh thiết kế chi tiết) ý kiến như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VDỰ ÁN VÀ HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH
THIẾT KẾ CHI TIẾT
1.m tắt c ni dung ch yếu của d án
- Tên dự án:
- Dtoán:
- Dán thuc nhóm:
- Cơ quan ch quản:
- Chủ đầu:
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế chi tiết:
- Thời gian thc hiện:
2. H sơ thẩm định
H đthẩm định bao gồm:
a) Báo cáo kết qukhảo sát (không cần h này đi với hot đngng
dngng nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi tờng xun quy định ti Điều
51a Nghị định này trong tờng hợp ch đu tư không thc hiện kho t)
b) Báo o kinh tế - kỹ thuật Dự án (bao gồm h sơ Thiết kế chi tiết).
c) Các văn bản pháp lý, i liệu liên quan.
3. Căn cứ thẩm định
- Nghđịnh số …/…/-CP ny ... tháng năm ... của Chính ph quy
định vquản lý đầu ng dng công nghthông tin sử dng nguồn vốn ngân
sách nhà nước;
- Các văn bản, quy định, hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật liên
quan;
- c căn cứ pháp khác liên quan.
4. Quá trình t chức thẩm định: ….
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Đánh giá về tính đầy đ của h thẩm định
H đầy đủ/không đầy đ theo quy định
42
Kết luận: …
2. Nội dung thẩm định Thiết kế chi tiết
a) Sự phù hợp về thành phần, quy cách của thiết kế chi tiết so với quy định
của pháp luật, bao gồm: các ni dung chính của thiết kế chi tiết, các tài liệu khảo
sát và các h sơ khác theo quy đnh ca pháp luật liên quan: ……
Kết luận: ...
b) Sự tuân thủ với Khung Kiến trúc Chính ph điện tử, Chính ph số hoặc
khung kiến trúc số cấp b hoặc khung kiến trúc số cấp tỉnh:
Kết luận: ...
c) Sự phù hợp của việc lựa chọn phương án ng nghệ, kthuật, thiết b:….
Kết luận: ...
d) Sự phù hợp của thiết kế chi tiết với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kthuật
được áp dng:
Kết luận: ...
đ) Sự phù hợp của thiết kế chi tiết trong việc kết nối, liên thông, chia sẻ d
liệu với các hthống thông tin, phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu liên quan:
Kết luận: ...
e) Sự hợp của giải pháp, thiết bị (nếu có):….
Kết luận: ...
g) Sự phù hợp của biện pháp an toàn vận hành, phòng, chống cháy, n (nếu
có):….
Kết luận: ...
h) Các ni dung khác trong thiết kế chi tiết:….
Kết luận: ...
III. KẾT LUN VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
43
Thủ tục 8. Thủ tục thm định kế hoch thuê dch vụ công nghệ tng
tin (địa pơng).
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Sở Khoa hc và Công nghệ - a nhà Công ngh
thông tin, Đại lộ Nam Sông Mã, ph Ái Sơn 2, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1. Cấp thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành lập Hi đng
thẩm định hoặc giao cơ quan, đơn vị chuyên môn quản vtài chính, nn sách
nhà nước thuc cấp thẩm quyền thực hiện thẩm định kế hoạch thuê trước khi
phê duyệt (sau đây gọi đầu mối thẩm định);
Bước 2. Đơn vđầu mối thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến hoặc trình cấp
thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê lấy ý kiến của đơn vcó chun n v
công nghệ thông tin;
- Trong quá trình thẩm định, y theo nh chất phức tạp của từng công việc
và nội dung chi, quan đầu mối thẩm định thể lấy ý kiến hoặc trình cấp
thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê lấy ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức hi
nghị tư vấn để lấy ý kiến của các cơ quan liên quan, lấy ý kiến chun gia của
các tổ chức, cá nhân chuyênn.
- Thời gian thẩm định kế hoạch thuê không quá 30 ngày ktừ ny đầu mi
thẩm định nhận đ hồ sơ hợp lệ và không bao gồm thời gian b sung, hoàn chỉnh
h sơ. Thời gian thẩm đnh kế hoạch thuê bao gồm thời gian đầu mối thẩm định
lấy ý kiến đơn vchun môn về công nghthông tin thời gian lấy ý kiến
của các quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian đơn vị chun môn vng nghệ thông tin cho ý kiến không
quá 15 ngày.
- Trường hợp cần yêu cầu b sung hoặc giải trình thêm vnội dung kế
hoạch thuê, trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận h sơ, đơn vđầu
mối thẩm định có văn bản yêu cầu chủ trì thuê b sung hoặc giải trình.
Bước 3. Đơn vị đầu mối thẩm định có văn bản kết quả thẩm định kế hoạch
thuê trình người thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê xem xét, quyết định.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office.
3. Thành phn, số lượng h :
* Thành phần h trình thẩm định:
44
a) Tờ trình thẩm định kế hoạch thuê theo mẫu tại Ph lục III Ngh
định 73/2019/NĐ-CP;
b) Kế hoạch thuê;
c) Các văn bản liên quan khác.
* Số lượng h sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày ktừ ny đơn vị đầu mối
thẩm định nhận đ hồ sơ hợp lệ và không bao gồm thời gian b sung, hoàn chỉnh
h sơ.
5. Đi tượng thực hin thtục nh chính: Đơn vsử dng ngân sách
được giao lập kế hoạch thuê dịch v CNTT (gọi chung ch trì thuê dịch v
CNTT).
6. quan thực hin thtục hành chính: Hi đồng thẩm định hoặc
quan, đơn vị chuyên n quản về tài chính, nn ch nhà nước thuc cấp
thẩm quyền thực hiện thẩm định kế hoạch thuê (gọi chung là đơn vị đầu mối thẩm
định).
7. Kết qu thực hin thủ tc nh chính: Văn bản báo cáo kết quả thẩm
định kế hoạch thuê dịch v CNTT theo mẫu tại Phụ lục V, Nghị định số
82/2024/NĐ-CP.
8. Phí, l phí (nếu có): Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có đính kèm ngay sau thtục):
- Tờ trình thẩm định kế hoạch thuê theo mẫu tại Ph lục III Nghị
định 73/2019/NĐ-CP .
- oo thm định Kế hoch thuê dịch vụ CNTT theo mu ti Ph lc V
Nghị định 82/2024//-CP.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có): Không.
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ
quy định quản đầu ứng dng công nghệ thông tin sử dng ngun vn nn
sách nhà nước.
- Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 sửa đi, b sung một số
điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ
quy định quản đầu ứng dng công nghệ thông tin sử dng ngun vn nn
sách nhà nước.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
45
TRÌNH THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ
NG NGHỆ THÔNG TIN
N TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
---------------
Số: . . . . .
. . . . , ngày. . . tháng. . . .năm. . . . .
TỜ TRÌNH
Thẩm đnh, phê duyt kế hoch thuê dch vụ công nghệ thông tin
(Tên hot đng thuê) . . .
Kính gửi:
n cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
n cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019; Nghị định
số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 sửa đi, b sung một số điều của Nghị định
số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính ph quy định quản lý
đầu ứng dụng công nghệ thông tin sử dng ngun vốn ngân sách nhà nước;
c căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Chủ trì thuê trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê dịch v ng nghệ
thông tin (Tên hoạt động thuê) … với các ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên hoạt động thuê:
2. Chủ trì thuê:
3. Tổ chức tư vấn lập kế hoạch thuê dch v công nghthông tin (nếu có):
4. Mc tiêu:
5. Nội dung và quy mô:
6. Địa điểm:
7. Dự toán: Tổng cộng:
Trong đó:
- Chi phí thuê dịch v công nghệ thông tin:
- Chi phí quản lý:
- Chi phí tư vấn:
- Chi phí khác:
- Chi phí d phòng:
8. Ngun vn:
46
9. Thời gian thực hiện (bao gồm thời gian xây dựng, phát triển, hình thành
dịch v ng nghệ thông tin và thời gian thuê dịch v công nghệ thông tin):
10. c ni dung khác:
II. HỒ TRÌNH THẨM ĐỊNH, P DUYỆT
…..
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(, ghi rõ h tên, chc vụ, đóng du)
Họtên
47
Phụ lc V: BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH V CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH/
QUAN THẨM ĐỊNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
Số: ……
, ngày … tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm đnh Kế hoch thuê dịch vụ công ngh thông tin
(Tên hot đng thuê)
Kính gửi: …………
Hi đng thẩm định/Cơ quan (Tên quan thẩm định) nhận được Tờ trình
số ... ngày .... tháng .... năm .... của Cơ quan (Tên Cơ quan trình) trình thẩm định
Kế hoạch thuê dịch v ng nghệ thông tin (Tên hoạt đng thuê) …. Sau khi xem
xét, tổng hợp ý kiến của c cơ quan, tổ chức liên quan, Hi đng thẩm định/Cơ
quan (Tênquan thẩm định) báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch thuê dịch v
công nghệ thông tin (Tên hoạt đng thuê) …. như sau:
Phần thứ nht
TÀI LIỆU THẨM ĐỊNH TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
I. HỒ TÀI LIỆU THẨM ĐỊNH
1. Tờ trình thẩm định kế hoạch thuê.
2. Kế hoạch thuê.
3. Các văn bản liên quan khác (nếu ).
II. CÁC CĂN CỨ PHÁP ĐTHẨM ĐỊNH
1. Ngh định số …/…/-CP ngày tháng … năm … của Chính ph quy
định vquản lý đầu ứng dng công nghệ thông tin sử dng nguồn vn ngân
sách nhà nước.
2. Các văn bản liên quan khác (nếu).
III. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
1. Đơn vị chủ trì thẩm định:
2. Đơn vị phi hợp cho ý kiến:
3. Hình thc thẩm định: Tổ chức họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản hoặc áp
dng cả hai hình thức (nếu cần thiết).
48
Phần thứ hai
Ý KIẾN THẨM ĐỊNH
I. MÔ TẢ THÔNG TIN CHUNG ĐỀ XUT CA HỘI ĐỒNG/CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ TNG
TIN
1. Tên hoạt động thuê dịch v công nghệ thông tin:
2. Chủ trì thuê dịch v ng nghệ thông tin:
3. Tổ chức tư vấn lập kế hoạch thuê dch v công nghthông tin:
4. Mc tiêu:
5. Nội dung và quy mô:
6. Địa điểm:
7. Dtoán thuê (trong đó m nguồn vn và mức vn cụ thể theo từng
ngun, phân kỳ sử dng nguồn vn theo thời gian cụ thể, dự kiến b trí vn):
8. Ngun vn:
9. Thời gian thực hiện (bao gồm thời gian xây dựng, phát triển, hình thành
dịch v công nghệ thông tin và thời gian thuê dịch v công nghệ thông tin):
10. c ni dung khác:
II. TỔNG HỢP Ý KIẾN CA CÁC ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
Tổng hợp ý kiến của các đơn vphi hợp cho ý kiến theo quy định Ngh
định của Chính ph.
III. Ý KIẾN THẨM ĐỊNH CA HỘI ĐỒNG/CƠ QUAN THẨM
ĐỊNH
Việc thẩm định kế hoạch thuê dịch vng nghthông tin phải phù hợp
với c quy đnh ca Nghị đnh ca Chính ph.
c ý kiến khác (nếu có).……………………………………………
(Trong từng trưng hợp cụ thHi đồng/Cơ quan thẩm định thb sung
hoc điều chỉnh các ni dung thm định bo đm phù hợp với các quy đnh,c
ý kiến chđạo của Th tướng Chính ph và các văn bn hướng dn của Bộ Thông
tin Truyền thông).
IV. KẾT LUẬN
Hoạt đng thuê dch v ng nghthông tin (n hoạt động thuê)… đ điều
kiện (chưa đủ điều kiện) đtrình cấp thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê và
triển khai các bước tiếp theo.
Trên đây ý kiến thẩm định của Hi đng/quan thẩm định (Tên
quan thẩm định) về Kế hoạch thuê dịch v ng nghệ thông tin (Tên hoạt động
thuê) …, đngh(cấp thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê) yêu cầu Ch trì
49
thuê điều chnh (nếu yêu cầu điều chỉnh) hoặc quyết định phê duyệt Kế hoạch
thuê dịch v công nghệ thông tin (Tên hoạt đng thuê) ….
Nơi nhận:
- Như trên;
- Các quan liên quan;
- Lưu: .......
ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG/CƠ QUAN
THẨM ĐỊNH
(, ghi rõ h tên, chc vụ đóng du)
n người đi din
50
Thủ tục 9. Thủ tục thực hin giám định chất lượng và giá trị máy móc,
thiết b, y chuyển công nghệ trong dán đầu tư
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Sở Khoa hc và Công nghệ - a nhà Công ngh
thông tin, Đại lộ Nam Sông Mã, ph Ái Sơn 2, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1. quan yêu cầu giám định gửi 01 văn bản u cầu tổ chức việc
giám định theo Mẫu số 01 kèm theo các i liệu cung cấp thông tin vdấu hiệu vi
phạm trong dự án đầu đến cơ quan có thẩm quyền.
Trường hợp cơ quan thẩm quyền đng thời cơ quan u cầu giám định,
thì quan thẩm quyền trc tiếp xem xét, quyết đnh tổ chức việc giám định,
b qua bước yêu cầu tổ chức việc giám định.
Bước 2. Trong thời hạn 05 ny làm việc, kể từ khi nhận được văn bản u
cầu tổ chức việc giám định,quan thẩm quyền xem xét c n cứ đthực
hiện giám định và sự cần thiết của việc tổ chức gm định.
Trường hợp không đ căn cứ để thực hiện giám định hoặc không cần thiết tổ
chức việc giám định,quan thẩm quyền ban hành văn bản gửi cơ quan u
cầu giám đnh, nêu rõ do không t chức việc giám định.
Trường hợp đ căn cứ và cần thiết phải tổ chc việc giám định, quan
thẩm quyền ban hành văn bản theo Mu số 02 gửi nhà đầu đề nghbáo cáo
và cung cấp các h sơ, tài liệu liên quan đến chất lượng và giá trị máy c, thiết
bị, dây chuyền công nghệ của dự án.
Bước 3. Trong thời hạn 15 ny, kể từ khi nhận được văn bản đnghị của
cơ quan thẩm quyền, nhà đầu cung cấp 01 bản báo cáo kèm theo bản sao
chứng thực (hoặc có xác nhận sao y bản chính của nhà đầu tư) các hồ sơ, tài liệu
liên quan đến chấtợng và giá trị máy c, thiết b, dây chuyền ng nghtrong
d án đầu tư cho cơ quan thẩm quyền.
Bước 4. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ khi nhận được báo cáo và các hồ,
i liệu của nhà đầu, quan thẩm quyền quyết định thành lập Hi đng tư
vấn khoa học và ng nghệ theo quy định và tổ chc hp Hi đng để xem xét,
cho ý kiến vchất lượng và giá trcủa máy c, thiết bị, dây chuyền ng nghệ
trong dự án đầu tư.
51
Trường hợp phiên hp Hi đồng chưa đ căn cứ để cho ý kiến về chất lượng
và g trị của máyc, thiết bị, dây chuyền công nghệ hoặc nhiều ý kiến không
thống nhất, Hi đng xem xét, vấn thực hiện giám định thông qua tổ chức giám
định được ch định và các ni dung cần giám định.
Bước 5. Trong thời hạn 30 ngày, ktừ khi nhận được kiến nghị của Hi đng
về việc thực hiện giám định thông qua tổ chức giám định được chỉ định, cơ quan
thẩm quyền tổ chc lựa chn, ban hành văn bản đnghị giám định và cấp
chứng thư giám định theo Mu số 03, tiến hành thỏa thuận, ký hợp đng giám
định với tổ chức giám định được chđịnh. Ni dung, thời gian và kinh phí thực
hiện giám định quy định tại Hợp đng giám định.
Trường hợp phải đấu thầu lựa chn tổ chức giám đnh, quan thẩm
quyền tổ chc đấu thầu, thời gian và trình tự, th tục thc hiện theo quy định của
pháp luật về đấu thầu.
Bước 6. Trong thời hạn 15 ny, ktkhi nhận được chng thư giám định
do tổ chức giám định được chỉ định cấp, cơ quan có thẩm quyền tổ chức hp Hi
đng vấn khoa hc và công nghệ lần thứ hai, cho ý kiến vchất ợng giá
trị ca máy c, thiết b, dây chuyền công nghệ trong d án đầu .
Bước 7. Trong thời hạn 15 ngày, ktừ khi nhận được ý kiến của Hi đng
vấn khoa hc và công nghệ vchất ợng và giá trmáy móc, thiết bị, dây
chuyền ng nghệ trong dự án đầu , quan thẩm quyền xem xét các ni
dung kiến nghị của Hi đng đkết luận vchất lượng và gtrị máy c, thiết
bị, dây chuyền công nghtrong dán đầu , gửi quan u cầu giám định và
các cơ quan, đơn vị có liên quan để thực hiện theo quy đnh của pháp luật.
Trường hợp cần thiết, quan thẩm quyền lấy thêm ý kiến của chuyên
gia độc lập để xem xét, kết luận.
2. Cách thức thực hin:
quan yêu cầu giám định gửi h trực tuyến qua TD-Office hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch v bưu chính ng ích đến Sở KH&CN.
3. Thành phn, số lượng h :
1. Thành phần h
- n bản u cầu tổ chức việc giám định kèm theo các i liệu cung cấp
thông tin về dấu hiệu vi phạm trong dự án đầu.
2. Sợng h sơ: 01 b.
4. Thời hạn gii quyết:
- Trường hợp không thông qua tổ chc giám định được chđịnh: 65 ngày;
52
- Trường hợp phải thực hiện giám định thông qua tổ chức giám định được
chỉ định: 110 ngày;
- Trường hợp phải đấu thầu lựa chọn tổ chức giám định được chđịnh, thời
gian thể kéo dài thêm. Thời gian thực hiện đấu thầu theo quy định của pháp
luật về đấu thầu.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành cnh:
quan quản lý nhà nước về đầu hoặc Sở KH&CN.
6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính: Sở Khoa hc và Công nghệ.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính:
Văn bản kết luận về chất lượng và giá trị máy c, thiết bị dây chuyền công
nghệ trong dự án đầu hoặc Văn bản từ chi t chức thực hiện giám định có nêu
do.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có đính kèm ngay sau thtục):
Văn bảnu cầu tổ chc việc gm định (Mu số 01 Ph lục của Quyết định
số 33/2023/QĐ-TTg)
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có):
quan quản nhà nước về đầu , cơ quan quản lý nhà nước v
KH&CN căn cứ c định nhà đầu dấu hiệu vi phạm vứng dng,
chuyển giao ng nghệ trong quá trình thực hiện dán đầu theo quy định
của pháp luật về chuyển giao ng nghệ.
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
- Luật Đầu năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ny 26/3/2021 của Chính ph quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của Luật Đầu ;
- Quyết định số 33/2023/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Th tướng Chính
ph quy định h sơ, trình tự, thủ tc thực hiện giám định chất lượng và giá trị
máy c, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong d án đầu tư.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: có
53
Mu số 01. Văn bản u cu tổ chức vic giám đnh
N CƠ QUAN YÊU CU
GIÁM ĐỊNH
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..............
V/v yêu cầu tổ chức việc giám
định chất lượng và g trị máy
móc, thiết bị, dây chuyền công
nghtrong dự án đầu tư
............, ngày ... tháng ... năm ......
Kính gửi: Cơ quan thẩm quyền
2
Căn cứ Quyết định số ..../2023/QĐ-TTg ngày ...tng ...năm 2023 của Th
tướng Chính ph quy định về h sơ, trình t, th tục thc hiện giám định cht
lượng giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghtrong d án đu tư;
Ny ... tháng ... năm ......, ................(quan yêu cầu giám định) căn
cứ c định Nhà đầu tư ................... dấu hiệu vi phạm vng dng, chuyển
giao công nghệ trong quá trình thực hiện d án đầu theo quy định ca pháp luật
về chuyển giao công nghệ, cụ thể như sau:
1. Thông tin về dự án (tên dự án; tên nhà đầu ; địa điểm thực hiện dự án;
nh vực đầu ; quy mô của dự án):
2. Cấp thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của dự án:
3. Tài liệu cung cấp thông tin về dấu hiệu vi phạm:
- La di, gitạo trong việc lập H sơ dự án đầu:
- La di, gitạo trong việc lập Hợp đng chuyển giao ng nghệ:
- Triển khai thực hiện dự án đầu không đúng với h đã đăng ký:
- Triển khai hợp đng chuyển giao công nghệ không đúng với h đăng
ký hoặc cấp phép: ............................( quan yêu cầu giám đnh) đ nghị
..........................(cơ quan thẩm quyền) tổ chức việc gm định chất lượng
gtrị máy c, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dán nêu trên và gửi kết
qugm định đến .......................(cơ quan yêu cầu giám định) sau khi hoàn thành
việc giám đnh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .........
THỦ TRƯỞNG
QUAN YÊU CẦU GIÁM ĐỊNH
( tên, đóng du)
___________________
1
quan yêu cầu giám định là cơ quan quản lý nhà c về đầu hoặc quan quản lý nhà nước về
khoa học công nghệ.
54
2
quan thẩm quyền là Bộ Khoa học Công nghệ đối với dự án dấu hiệu vi phạm thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ; hoặc là cơ quan chuyên môn
về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án đối với dự án dấu hiệu
vi phạm không thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ.
55
Mu số 02. Văn bản đề nghị o cáo cung cp hồ, i liu
N CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
Số: ...............
V/v báo cáo vchất ợng và
gtrmáy c, thiết bị, dây
chuyền công nghtrong dự án
đầu
.............., ngày ... tng ... năm ......
Kính gửi: Nhà đầu...................
2
Căn cứ Quyết định số ..../2023/QĐ-TTg ngày ...tháng ...năm 2023 của Th
tướng Chính ph quy định về h sơ, trình t, th tục thc hiện giám định chất
lượng giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghtrong d án đu tư;
Ny...tháng...năm....... , ...... (quan thẩm quyền) nhận được thông tin
Nhà đầu ......... dấu hiệu vi phạm về ứng dụng, chuyển giao công nghệ trong
quá trình thc hiện d án đầu tư theo quy định của pháp luật về chuyển giao công
nghệ.
Để phc vng tác giám định chất lượng và giá trị máy c, thiết bị, dây
chuyền công nghệ của dự án, ..... cơ quan thẩm quyền) u cầu Nhà đầu thực
hiện c ni dung sau:
1. Báo cáo các ni dung liên quan đến máy c, thiết bị, dây chuyền ng
nghtrong dự án tại hồ sơ dán đầu hoặc trong h chuyển giao công ngh
đã được cấp thẩm quyền phê duyệt tại thời điểm đầu , thời điểm hiện tại và
nhng điểm thay đi tkhi được phê duyệt đến thời điểm hiện nay.
2. Cung cấp bản sao h sơ nghiệm thu công tác thi công, lắp đặt và chạy thử
máy c, thiết bị, dây chuyền công nghệ.
3. Ni dung giải trình vsử dng công nghệ trong hdán đầu Giai
đoạn quyết định đầu hoặc ni dung chuyển giao ng nghệ trong Hợp đng
chuyển giao ng nghệ.
4. Văn bản cam kết thực hiện c ni dung liên quan đến máy móc, thiết bị,
dây chuyềnng nghệ đã đăng ký với cơ quan thẩm quyền (nếu có).
5. Các h, tài liệu khác liên quan đến chất lượng và gtrmáyc, thiết
bị, dây chuyền công nghệ (nếu có).
Báo cáo về các ni dung liên quan đến chất ợng và gtrị máy móc, thiết
bị, dây chuyền ng nghtrong dự án đầu và c h sơ, tài liệu nêu trên đnghị
gửi về ..................(cơ quan có thẩm quyền) trong thời hạn không quá 15 ngày kể
từ thời điểm nhận được n bản này.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...........
THỦ TRƯỞNG
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
( tên, đóng du)
56
____________
1
quan có thẩm quyền là Bộ Khoa học và Công ngh hoặc quan chuyên n v khoa hc và công ngh
thuc Ủy ban nhân dân cp tỉnh nơi thực hiện dự án.
2
Nhà đu tư là chủ dán mà quan yêu cầu giám định pt hin có dấu hiệu vi phạm v ứng dng, chuyển giao
công nghệ trong quá trình thực hiện dán đầutheo quy đnh của pháp luật v chuyển giaong nghệ.
57
Mẫu số 03. Văn bản đề nghị giám định cp chứng thư giám đnh
N CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
1
-------
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...............
V/v đề nghgiám định và cấp chứng
thư giám định
.............., ngày ... tháng ... năm ......
Kính gửi: Tổ chc giám định .......................
2
Căn cứ Quyết định số ..../2023/QĐ-TTg ngày ... tháng ...năm 2023 của Th
tướng Chính ph quy định về h sơ, trình t, th tục thc hiện giám định cht
lượng giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghtrong d án đu tư;
Ny...tháng...năm..., .............................(quan thẩm quyền) nhận được
thông tin Nhà đầu dấu hiệu vi phạm vứng dng, chuyển giao công ngh
trong quá trình thực hiện dán đầu theo quy định của pháp luật vchuyển giao
công nghệ, cụ thể như sau:
- Thông tin vdán (tên dán; tên nhà đầu; đa điểm thc hiện d án;
nh vực đầu ; quy mô của dự án):
- Cấp thẩm quyền chấp thuận ch trương đầu tư ca dự án:
- Du hiệu vi phạm về ứng dng, chuyển giaong nghệ trong quá trình thực
hiện d án đầu :
1. ...............................(cơ quan thẩm quyền) đngh.........................(t
chức giám định) xem t, đánh giá sự phù hợp của máy móc, thiết bị, dây chuyền
công nghtrong dự án so với máyc, thiết bị, dây chuyền ng nghệ đã kê khai
trong hd án đầu , hợp đng mua bán máy c, thiết bị, dây chuyền công
nghệ hoặc hợp đng chuyển giao ng nghệ đã được cơ quan thẩm quyền phê
duyệt hoặc trong các văn bản cam kết của nhà đầu đã đăng ký với quan
thẩm quyền.
2. Đề nghị .......................(t chức giám định) đến ...........................(quan
thẩm quyền) tha thuận vni dung giám định
3
, thời gian giám định và kinh
phí thc hiện giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu
.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ..........
THỦ TRƯỞNG
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
( tên, đóng du)
____________________
1
quan thẩm quyền là Bộ Khoa học Công nghệ hoặc quan chuyên môn về khoa học công
nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án.
58
2
Tổ chức giám định được chỉ định là tổ chức giám định được quan quản lý nhà nưc thẩm quyền
chỉ định thực hiện hoạt động giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu
theo quy định của pháp luật.
3
Nội dung giám định do cơ quan có thẩm quyền lựa chọn và thỏa thuận với tổ chức giám định được ch
định bao gồm một hoặc một số hoặc tất cả các nội dung dưới đây tại thời điểm đầu tư, tại thời điểm gm
định các thay đổi trong quá trình thực hiện dự án:
a) Chủng loại, số lượng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ;
b) Xuất xứ, tiêu chuẩn sản xuất, năm sản xuất của máy móc, thiết bị;
c) Tình trạng của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ tại thời điểm đầu (mới hay đã qua sử
dụng);
d) Các thông số về công nghệ của dây chuyền công nghệ;
đ) Tính năng, phạm vi sử dụng của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ;
e) Sản phẩm, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm do máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ tạo ra.
59
Mu số 04. Chứng tgiám đnh
N TCHỨC GIÁM ĐỊNH
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
---------------
CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
CHT LƯỢNG GIÁ TRỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ,
Y CHUYỀN CÔNG NGHỆ TRONG DỰ ÁN ĐU
Số:
Ny:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Dự án đầu cần giám định:
2. Địa điểm thực hiện Dán:
3. Lĩnh vực đầu của Dán:
4. Căn cứ đtiến hành giám định:
- Quyết định số ...../2023/QĐ-TTg ngày ...tháng ...năm 2023 của Thủ ớng
Chính ph quy đnh h, trình tự, th tục thực hiện giám định chấtợng và giá
trị máy c, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư;
- Văn bản đề nghị giám định số ... ny ... tháng ... năm .........;
- Hợp đồng giám định số ... ngày ... tháng ... năm ........
5. Ni dung yêu cầu giám định: gm định các ni dung về chất ợng và
gtrị máy c, thiết bị, dây chuyền công nghtrong dự án đầu quy định tại
Hợp đng giám định.
II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH
Theo yêu cầu của ..................(cơ quan có thẩm quyền)
2
, .....................(t
chức giám định) đã tiến hành giám định chất ợng và gtrị máy c, thiết bị,
dây chuyềnng nghệ trong dự án đầu, kết qunhư sau:
1. Thời gian giám định:
2. Địa điểm giám định:
3. Phương pháp giám định/quy trình giám định chất ợng và giá trị máy
c, thiết bị, dây chuyền công nghệ d án đầu tư số .......... của ......................(t
chức giám định).
4. Kết qugiám định:
Số
TT
Tên máy móc,
thiết b, dây
Tiêu chí
được phê
Kết qugiám đnh
Kết qu
đánh giá
Ghi chú
60
chuyền công
ngh trong d
án đầu
Tiêu chí
giám
đnh
3
duyệt tại
văn bản
pháp
4
Tại thời
đim
đầu tư
Tại thời
đim
giám
đnh
Những thay
đổi trong
quá trình
thực hiện
dán
1
2
...
5. Kết luận:
..................................................................................................................
GIÁM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TCHỨC GIÁM ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Tên tổ chức giám định đưc chỉ định thực hiện giám định chất lượng giá trị máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ trong dự án đầu .
2
quan có thẩm quyền là Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc quan chuyên môn về khoa học công
nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh i thực hiện dự án.
3
Tiêu chí giám định là các nội dung giám định cụ thể quy định tại Hợp đồng giám định.
4
Văn bản pháp lý là một trong các tài liệu sau: hồ dự án đầu , hợp đồng mua bán máy móc, thiết
bị, dây chuyền công nghệ, hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được người thẩm quyền phê duyệt,
văn bản cam kết của nhà đầu đã đăng với quan thẩm quyền.
61
Thủ tục 10. Thủ tục thành lp n giao dịch công ngh vùng
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: n phòng UBND tỉnh Thanh Hoá, số 35 Đại lộ
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1. Cơ quan, tổ chức đnghị thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng
lập 02 (hai) b hgửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến y ban nhân dân
cấp tỉnh nơi sàn giao dịch công nghệ vùng đặt tr sở chính.
Bước 2. Trong thời hạn 05 ny làm việc, ktừ ngày nhận được h sơ, y
ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra nh hợp lệ của h sơ. Trường hợp h không
hợp lệ, cơ quan thẩm quyền thông báo bằng văn bản cho tổ chức lập h sơ biết
để sửa đi, b sung.
Bước 3. Trong thời hạn 30 ngày ktừ ngày nhận đ h hợp lệ, S
KH&CN phải ý kiến thẩm định.
Bước 4. Trong thời hạn 15 ngày m việc ktừ ngày ý kiến thẩm định,
y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và ra quyết định thành lập. Trường hợp không
chấp thuận thành lập Sàn giao dịch ng nghệ vùng, y ban nhân dân cấp tỉnh
gửi thông báo bằng văn bản cho tổ chc, nhân và nêu rõdo.
2. Cách thức thực hin:
Trc tiếp hoặc qua dch v bưu chính công ích đến y ban nhân dân cấp
tỉnh nơi Sàn giao dịch công nghvùng đặt tr sở chính.
3. Thành phn, số lượng h :
1. Thành phần h
- Tờ trình về việc thành lập;
- Đề án thành lập;
- Dthảo quyết định thành lập;
- Dthảo điều lệ tổ chức và hoạt đng;
- Văn bản chấp thuận của Btrưởng B KH&CN.
2. Sợng h sơ: 02 b.
4 . Thời hạn gii quyết: 50 ngày.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành chính:
62
- Cơ quan, t chc đề nghị thành lập Sàn giao dịch công nghệ vùng.
6. Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- y ban nhân dân cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính:
- Quyết định thành lập Sàn giao dịch công nghệ vùng của Chủ tịch y ban
nhân dân cấp tỉnh.
8. Phí, l phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có đính kèm ngay sau thtục):
- Không quy định.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có):
a) Điều kiện về nhân lực:
- Có ít nhất 05 người trình đ đại hc trở lên, trong đó ít nhất 40%
m việc chính thức, 30% chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành khóa hc về:
vấn,i giới, xúc tiến chuyển giao công nghệ; quản trị tài sản trí tuệ; đánh
giá, định giá ng nghệ; định giá i sản trí tuệ;
- Nời đng đầu phải có trình đ đại học trở n, chứng chỉ, chứng
nhận hoàn thành khóa hc về một trong các knăng quy định tại Điểm a Khoản
1 Điều 5 Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014 và có ít nhất 03
năm kinh nghiệm công c liên quan đến thương mại hóa công nghệ, tài sản trí
tuệ.
b) Điều kiện về cơ sở vật chất - kỹ thuật đối với sàn giao dchng nghệ
quc gia:
- Có quyền sử dụng mặt bằng diện ch ti thiểu 500 m
2
trong thời hạn
từ 05 năm trở lên cho các mục đích: giới thiệu, tư vấn, đàm phán chuyển giao
công nghệ, tài sản trí tuệ và c hoạt động khác phc vụ chức năng ca sàn giao
dịch công nghệ;
- Có sở dữ liệu hoặc quyền sử dng, khai thác sở dliệu v
ngun cung và cầu công nghệ, tài sản trí tuệ; vtổ chức, cá nhân i giới ng
nghệ; tổ chc, chuyên gia đánh giá, định gcông nghệ, i sản trí tuệ; tổ chc,
chun gia h trợ kthuật, vấn chuyển giao công nghệ, sở hữu trí tuệ, tiêu
chuẩn, đo ờng, chất ợng;
- Có quy trình kthuật, quy trình quản lý giao dịch công nghệ, i sản trí
tuệ bảo đảm quyền và lợi ích của các tổ chức, nhân tham gia giao dịch công
nghệ, i sản trí tuệ;
- Có trang tin điện tử riêng hoặc quyền sử dng trang tin điện tử chung
63
về giao dịch công nghệ, i sản trí tuệ;
- bảng giao dịch điện tử và biện pháp kỹ thuật bảo đảm cho các bên
thực hiện giao dịch công nghệ, tài sản trí tuệ và cập nhật thông tin về giao dịch
công nghệ, i sản trí tuệ.
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ny 27 /01/2014 của Chính ph quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật KH&CN.
- Thông số 16/2014/TT-BKHCN ny 13/6/2014 của B trưởng Bộ
KH&CN quy định vđiều kiện thành lập, hoạt đng của t chức trung gian của
thị trường KH&CN.
- Quyết định số 1919/QĐ-BKHCN ngày 28/08/2023 về việc ng bố thủ
tục hành chính ni b trong hệ thng hành chính nhà nước thuc phạm vi chức
năng quản của B Khoa hc và Công nghệ.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: không
64
Thủ tục 11. Thủ tục bổ nhim giám định viên pháp trong hoạt động khoa
học và công nghệ cấp tỉnh
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá, số 35 Đại lộ
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1. Người đứng đầu Sở KH&CN thuc UBND cấp tỉnh quản nh
vc giám định pháp ch trì, phi hợp với Giám đốc Sở Tư pháp lựa chọn ngưi
đ tu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Giám định pháp, tiếp
nhận h của nời đề nghị b nhiệm giám định vn pháp quy định tại Điều
8 của Luật Giám định pháp, tổng hợp và đề nghị Chủ tịch y ban nhân dân cấp
tỉnh b nhiệm giám định viên tư pháp ở địa phương.
Bước 2. Trong thời hạn 20 ny, ktngày nhận được h hợp lệ, Chủ
tịch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định b nhiệm giám định viên pháp.
Trường hợp tchối thì phải thông báo cho người đnghị bằng văn bản và nêu
lý do.
Bước 3. Sở KH&CN trách nhiệm lập danh sách giám định viên pháp
trong hoạt đng KH&CN do Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh b nhiệm.
Danh sách giám định viên pháp trong hoạt động KH&CN tại địa phương
được đăng tải trên Cng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đng thời
gửi B Tư pháp đlập danh sách chung.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần h sơ:
- Văn bản đề nghị b nhiệm giám định viên pháp của quan, tổ chức
thẩm quyền đnghị hoặc đơn đề nghị b nhiệm giám định vn pháp của cá
nhân đã giám định vn pháp nhưng b miễn nhiệm do nghhưu hoặc thôi
việc để thành lập Văn phòng giám định pháp;
- Bản sao bằng tốt nghiệp đại hc trở lên phù hợp với lĩnh vực chun n
được đề nghị b nhiệm;
- yếu lịch và Phiếu lý lịch pháp. Trường hợp người được đề nghị
b nhiệm giám đnh viên pháp đang là công chức, vn chc, quan quân đi,
quan ng an nhân dân, quân nhân chun nghiệp, công nhân quc phòng thì
không cần Phiếu lý lịch tư pháp;
65
- Giấy c nhận về thời gian thực tế hoạt đng chuyên môn của cơ quan, tổ
chức nơi người được đnghị bổ nhiệm làm việc.
- Các giấy tờ khác chứng minh người được đnghị b nhiệm đ tiêu chuẩn
theo quy định của B trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thẩm quyền quản
lý lĩnh vực giám định.
b) Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời hạn gii quyết:
Trong thời hạn 20 ngày, ktny nhận được hhợp lệ, Chủ tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định b nhiệm giám định vn pháp. Trường hợp
từ chối thì phải thông báo cho nời đề nghị bằng văn bản và nêu rõ do.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành chính:
Sở Khoa hc và Công ngh.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính:
- y ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phi hợp thc hiện TTHC: Sở Tư pháp
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính:
Quyết định b nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt đng KH&CN.
8. Phí, l p(nếu có): không
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có):
3.10.1. Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam đ các tiêu chuẩn
sau đây thể được xem xét, b nhiệm gm định viên pháp trong hoạt đng
KH&CN:
a) Có sức khe, phẩm chất đạo đc tốt;
b) trình đ đại hc trlên và đã qua thực tế hoạt đng chun n
nh vực được đào tạo từ đủ 05 (năm) năm trở lên.
3.10.2. Nời thuc một trong các trường hợp sau đây không được b
nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt đng KH&CN:
a) Mt năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
b) Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đã bị kết án mà chưa được xoá án
ch vtội phạm do vô ý hoặc tội phạm ít nghiêm trng do c ý; đã bkết án v
tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trng
do cố ý;
66
c) Đang báp dng biện pháp xlý hành chính giáo dc tại xã, phường, thị
trấn, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buc hoặc đưa vào sở giáo dc bắt buc.
3.10.3. Ngoài quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông
số 03/2022/TT-BKHCN , giám định viên tư pháp trong lĩnh vực công nghệ, thiết
bị, máy c, năng ợng nguyên tử, sở hu công nghiệp (đi với c đối ợng
sáng chế, thiết kế b trí mạch tích hợp bán dẫn) phải bằng tt nghiệp trình đ
đại hc trở lên thuc c ngành sau:
a) Ngành khoa hc k thuật và công nghệ đi với giám định tư pháp trong
nh vực công nghệ, thiết bị, máy móc;
b) Một trong các nnh vật hạt nhân,ng nghệ hạt nhân, hóa phóng xạ
đi với giám định pháp trong nh vực năng ợng nguyên tử;
c) Mt trong c ngành khoa hc kthuật và công nghệ, khoa hc vật lý,
hóa học hoặc sinh hc đối với giám định pháp đi tượng sở hu công nghiệp là
sáng chế, thiết kế b trí mạch ch hợp bán dẫn.
11. Căn cpháp lý của thủ tục nh chính:
- Luật giám định pháp năm 2012.
- Luật sửa đi, b sung mt số điều của Luật giám định pháp năm 2020.
- Nghđịnh số 85/2013/NĐ-CP ny 29/7/2013 của Chính ph quy đnh
chi tiết và biện pháp thi hành Luật gm đnh pháp.
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính ph sửa đi,
b sung một số điều của Ngh định số 85/2013/-CP ngày 29/7/2013 của Chính
ph quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định pháp.
- Thông số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 của Bộ trưởng B
KH&CN quy định vgiám định pháp trong hoạt đng KH&CN.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: không
67
Thủ tục 12. Thủ tục miễn nhiệm giám định viên pháp trong hoạt động
khoa học và công ngh cấp tỉnh
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trny nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá, số 35 Đại lộ
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hiện:
Bước 1. Người đứng đầu Sở KH&CN thuc UBND cấp tỉnh quản nh
vc giám định pháp chủ trì, thống nhất ý kiến với Gm đc Sở pháp lập h
đnghị Ch tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem t, quyết định miễn nhiệm
giám định viên tư pháp ở địa phương;
Bước 2. Trong thời hạn 10 ny, kể từ ngày nhận được h sơ hợp lệ, Chủ
tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm giám định viên tư
pháp và điều chỉnh danh sách gm định viên pháp trên cng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đng thời gửi B Tư pháp để điều chỉnh danh sách
chung về giám định vn tư pháp.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua TD-Office.
3. Thành phn, số lượng h :
a) Thành phn hsơ:
- Văn bản đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp ca cơ quan, tổ chc
quản giám định vn tư pháp hoặc đơn xin miễn nhiệm của giám định vn
pháp;
- Văn bản, giấy tờ chứng minh giám định vn pháp thuc một trong các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật giám định pháp.
b) Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thời hạn gii quyết:
Trong thời hạn 10 ngày, ktny nhận được hhợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm giám định viên pháp.
5. Đi tượng thực hin thủ tục hành chính:
Sở Khoa hc và Công ngh.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính:
- y ban nhân dân tỉnh, thành ph trực thuc Trung ương.
- Cơ quan phi hợp thc hiện TTHC: Sở Tư pháp
68
7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính:
Quyết định miễn nhiệm giám đnh viên pháp trong hoạt đng KH&CN.
8. Phí, l phí (nếu có): không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính (nếu có):
Việc miễn nhiệm giám định vn pháp trong hoạt đng KH&CN được
thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- Kng còn đ tiêu chuẩn quy đnh tại khoản 1 Điều 7 của Luật Giám định
pháp;
- Thuc mt trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật
Giám định pháp;
- B xkluật từ hình thức cảnh cáo trở lên hoặc bxử phạt vi phạm
hành chính do cố ý vi phạm quy định của pháp luật về giám định pháp;
- Thực hiện mt trong các hành vi quy định tại Điều 6 của Luật Giám định
pháp;
- quyết định nghỉ hưu hoặc quyết định thôi việc, trừ trường hợp văn
bản thhiện nguyện vng tiếp tục tham gia hoạt đng gm định pháp và
quan, tổ chức quản trực tiếp nhu cầu sử dng phù hợp với quy định của pháp
luật;
- Chuyển đi vị trí ng c hoặc chuyển công c sang quan, tổ chức
khác mà không còn điều kiện phù hợp để tiếp tc thực hiện giám định pháp;
- Theo đề nghị ca giám định viên pháp. Trường hợp giám định vn
pháp ng chức, viên chức, quan quân đi, quan công an nhân dân, quân
nhân chun nghiệp, công nhân quc phòng thì phải được sự chấp thuận của
quan, tổ chức quản trực tiếp;
- Giám định vn pháp được b nhiệm để thành lập n phòng giám định
pháp nhưng sau thời hạn 01 năm, ktừ ngày được b nhiệm không thành lập
Văn phòng hoặc sau thời hạn 01 năm, ktừ ngày quyết định cho phép thành
lập Văn phòng mà không đăng ký hoạt đng.
11. Căn cpháp lý của thtục nh chính:
- Luật giám định pháp năm 2012.
- Luật sửa đi, b sung một số điều của Luật giám định pháp, s
56/2020/QH14 ngày 10/6/2020.
- Nghđịnh số 85/2013/NĐ-CP ny 29/7/2013 của Chính ph quy đnh
chi tiết và biện pháp thi hành Luật gm đnh pháp.
69
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung một số điều của Ngh định số 85/2013/-CP ngày 29/7/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định pháp.
- Thông số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 của Bộ trưởng B
KH&CN quy định vgiám định pháp trong hoạt đng KH&CN.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2629/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2629/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3500/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2629/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×