• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2543/QĐ-UBND Hòa Bình 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/11/2024 10:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2543/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Khánh
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2543/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2543/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2543/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
–––––––––
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Hòa Bình, ngày tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văna, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
––––––––––––
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
n cLuật Tổ chức Chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bsung một số điều của Lut T chc Cnh ph Lut T chc Cnh quyền đa
pơng ny 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 3520/QĐ-BVHTTDL ngày 19/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Tờ trình
số 215/TTr-SVHTTDL ngày 22 /11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung (04 thủ tục cấp tỉnh, 02 thủ tục cấp huyện) trong
lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết tại Phlục kèm theo)
Phụ lc Danh mc và nội dung cụ thcủa TTHC tại Quyết định y được ng
khai trên sở dữ liệu Quốc gia về TTHC tại đa ch “csdl.dichvucong.gov.vn;
Trang Thông tin điện tử của Sở n h, Th thao Du lịch tại địa chỉ:
2543
25
2
https://sovanhoa.hoabinh.gov.vn”; Trang Thông tin đin tcủa Văn phòng UBND
tỉnh, chuyên mc Văn bản/Quyết định tại đa ch: https://vpubnd.hoabinh.gov.vn;
Cng Thông tin đin t tnh (địa ch: hoabinh.gov.vn)
Điều 2. Quyết định này hiệu lc thi hành ktny .
Điều 3. c TTHC công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả cấp huyện theo quy định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện niêm yết, đăng tải công khai
TTHC theo quy định; chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
cơ quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Quyết định này
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Thời gian trước ngày 27/11/2024.
2. Sở Thông tin Truyền thông đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC
tại Quyết định này tsở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ ng,
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban
hành Quyết định.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố niêm yết, đăng tải công khai
TTHC tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả, Trang thông tin điện tử của địa
phương theo quy định, thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC nếu được phân cấp.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công khai Quyết định này trên Cổng
Dịch vụ công của tỉnh theo quy định.
Điều 5. Chánh n phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Thông tin Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.25b)
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Khánh
3
Phụ lục
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
–––––––––––
Sửa đổi, bổ sung 04 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp huyện công bố tại Quyết định số 266/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của
Ch tch Uỷ ban nhân n tỉnh Hòa nh về việc công bdanh mục TTHC chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của SVăn hóa,
Thể thao và Du lịch, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uban nn dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa nh.
STT
Tên thủ tục/Mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện/
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa
liên thông
Tên văn bản
QPPL quy
định sửa đổi,
bổ sung
Một
cửa
Một
cửa liên
thông
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Thủ tục cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp tỉnh
1.001029.000.00.00.H28
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận: Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Văn
hóa, Thể thao Du
lịch
- Tại các thành phố trực thuộc
trung ương và tại các thành
phố, thị xã trực thuộc tỉnh:
+ Từ 01 đến 03 phòng:
4.000.000 đồng/giấy.
+ Từ 04 đến 05 phòng:
6.000.000 đồng/giấy.
+ T 06 phòng trở lên:
12.000.000 đồng/giấy.
- Tại khu vực khác
+ Từ 01 đến 03 phòng:
x
Nghị định số
148/2024/NĐ-
CP ngày 12
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ về sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị
định số
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
2543
25
4
2.000.000 đồng/giấy.
+ Từ 04 đến 05 phòng:
3.000.000 đồng/giấy.
+ T 06 phòng trở lên:
6.000.000 đồng/giấy.
tháng 6 năm
2019 về kinh
doanh dịch vụ
karaoke, dịch
vụ vũ trường
2
Thủ tục cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường
1.001008.000.00.00.H28
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ hợp
lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận: Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Văn
hóa, Thể thao Du
lịch
- Tại các thành phố trực thuộc
trung ương và tại các thành
phố, thị trực thuộc tỉnh:
Mức thu phí thẩm định cấp
Giấy phép 15.000.000
đồng/giấy;
- Tại các khu vực khác: Mức
thu phí thẩm định cấp Giấy
phép là 10.000.000 đồng/giấy.
x
Nghị định số
148/2024/NĐ-
CP ngày 12
tháng 11 năm
2024 của
Chính phủ về
sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Nghị
định số
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
tháng 6 năm
2019 về kinh
doanh dịch vụ
karaoke, dịch
vụ vũ trường
3
Thủ tục cấp giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp tỉnh
1.000963.000.00.00.H28
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận: Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Văn
hóa, Thể thao Du
lịch
- Tại các thành phố trực thuộc
trung ương và tại các thành
phố, thị trực thuộc tỉnh: Đối
với trường hợp đã được cấp
phép kinh doanh karaoke đề
nghị tăng thêm phòng
2.000.000 đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không quá
12.000.000 đồng/giấy
phép/lần thẩm định.
- Tại khu vực khác: Đối với
trường hợp đã được cấp phép
kinh doanh karaoke đề nghị
tăng thêm phòng 1.000.000
x
5
đồng/phòng, nhưng tổng mức
thu không quá 6.000.000
đồng/giấy phép/lần thẩm định.
- Mức thu phí thẩm định điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke
đối với trường hợp thay đổi
chủ sở hữu 500.000
đồng/giấy.
4
Thủ tục cấp giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường
1.000922.000.00.00.H28
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ hợp
lệ
- Địa điểm tiếp
nhận: Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Văn
hóa, Thể thao Du
lịch
Mức thu phí thẩm định điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ trường
đối với trường hợp thay đổi
chủ sở hữu 500.000
đồng/giấy.
x
Nghị định số
148/2024/NĐ-
CP ngày 12
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ về sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị
định số
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
tháng 6 năm
2019 về kinh
doanh dịch vụ
karaoke, dịch
vụ vũ trường
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
5
Thủ tục cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp huyện
1.000903.000.00.00.H28
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ hợp
- Địa điểm tiếp
nhận: Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả
cấp huyện
- Tại các thành phố trực thuộc
trung ương và tại các thành
phố, thị xã trực thuộc tỉnh:
+ Từ 01 đến 03 phòng:
x
Nghị định số
148/2024/NĐ-
CP ngày 12
tháng 11 năm
6
lệ.
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp huyện
nếu được phân cấp.
- quan trực tiếp
thực hiện: UBND
cấp huyện nếu được
phân cấp
4.000.000 đồng/giấy.
+ Từ 04 đến 05 phòng:
6.000.000 đồng/giấy.
+ T 06 phòng trở lên:
12.000.000 đồng/giấy.
- Tại khu vực khác
+ Từ 01 đến 03 phòng:
2.000.000 đồng/giấy.
+ Từ 04 đến 05 phòng:
3.000.000 đồng/giấy.
+ T 06 phòng trở lên:
6.000.000 đồng/giấy
2024 của Chính
phủ về sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị
định số
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
tháng 6 năm
2019 về kinh
doanh dịch vụ
karaoke, dịch
vụ vũ trường.
6
Thủ tục cấp Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp huyện
1.000831.000.00.00.H28
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Địa điểm tiếp
nhận: Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả
cấp huyện
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp huyện
nếu được phân cấp.
- quan trực tiếp
thực hiện: UBND
cấp huyện nếu được
phân cấp
- Tại các thành phố trực thuộc
trung ương và tại các thành
phố, thị trực thuộc tỉnh: Đối
với trường hợp đã được cấp
phép kinh doanh karaoke đề
nghị tăng thêm phòng
2.000.000 đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không quá
12.000.000 đồng/giấy
phép/lần thẩm định.
- Tại khu vực khác: Đối với
trường hợp đã được cấp phép
kinh doanh karaoke đề nghị
tăng thêm phòng 1.000.000
đồng/phòng, nhưng tổng mức
thu không quá 6.000.000
đồng/giấy phép/lần thẩm định.
- Mức thu phí thẩm định điều
chỉnh giấy phép đủ điều kiện
x
Nghị định số
148/2024/NĐ-
CP ngày 12
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ về sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị
định số
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
tháng 6 năm
2019 về kinh
doanh dịch vụ
karaoke, dịch
vụ vũ trường.
7
kinh doanh dịch vụ karaoke
đối với trường hợp thay đổi
chủ sở hữu 500.000
đồng/giấy.
Phần II. Các Nội dung cụ thể còn lại của từng TTHC tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 3520/QĐ-
BVHTTDL ngày 19/11/2024 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch (gửi kèm theo) và được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC,
Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND
cấp huyện theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2543/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2543/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×