• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2542/QĐ-UBND Nam Định 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Giao thông vận tải

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 20/11/2024 09:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2542/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Giao thông vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2542/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2542/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2542/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định
lĩnh vực Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 của UBND tỉnh
ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
3598/TTr-SGTVT ngày 14/11/2024 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ
trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính
nội bộ lĩnh vực Giao thông vận tải trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Nam Định (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải,
Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP5, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG TỈNH NAM ĐỊNH
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Thủ tục hành chính
Lĩnh vực
1
Phê duyệt kế hoạch tháng về việc sử dụng phương tiện, thiết
bị kỹ thuật nghiệp vụ do Thanh tra Sở Giao thông vận tải
quản lý
Thanh tra
2
Thoả thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên
đường giao thông nông thôn (trường hợp UBND cấp huyện,
UBND cấp xã, cộng đồng dân cư là chủ đầu tư)
Đường bộ
3
Quyết định tần suất khảo sát luồng đường thủy nội địa địa
phương
Đường thuỷ
nội địa
4
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng
kiểm hạng III
Nội vụ
5
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng
kiểm hạng II
6
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường
bộ hạng III
7
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường
bộ hạng II
2
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Phê duyệt kế hoạch tháng về việc sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ
thuật nghiệp vụ
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Căn cứ kế hoạch thanh tra, kiểm tra được phê duyệt, Thanh tra
Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch tháng về việc sử dụng phương tiện, thiết bị
kỹ thuật nghiệp vụ trình Chánh Thanh tra Sở phê duyệt trước ngày 25 hàng
tháng.
Trường hợp sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để tiến hành
thanh tra, kiểm tra đột xuất, Thanh tra Sở thực hiện theo quyết định của Chánh
Thanh tra Sở, Giám đốc Sở.
- Bước 2: Căn cứ kế hoạch sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp
vụ hàng tháng đã được phê duyệt, các Đội nghiệp vụ được giao nhiệm vụ lập và
triển khai kế hoạch tuần.
Kế hoạch tuần phải thể hiện rõ các nội dung: thời gian, địa điểm, mục đích
sử dụng, người sử dụng, tên phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Thành phần hồ sơ:
- Kế hoạch thanh tra, kiểm tra đã được phê duyệt.
- Kế hoạch tháng về việc sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
- Kế hoạch tuần về việc sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
- Sổ giao, nhận phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Chưa quy định.
Đối tượng thực hiện: Các Đội nghiệp vụ.
Cơ quan giải quyết: Thanh tra Sở Giao thông vận tải.
Kết quả: Quyết định phê duyệt kế hoạch tháng về việc sử dụng phương
tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ do Thanh tra Sở Giao thông vận tải quản lý.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20/6/2012; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13/11/2020.
- Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định
về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và
quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do
cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính.
- Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày30/12/2022 của Bộ Giao thông
vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 của Chính phủ quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương
tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được
3
từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi
phạm hành chính thuộc ngành giao thông vận tải.
2. Thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường
giao thông nông thôn (trường hợp UBND cấp huyện, UBND cấp xã, cộng
đồng dân cư là Chủ đầu tư).
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chủ đầu tư (đối với cầu xây dựng mới), Chủ quản lý, sử dụng
cầu (đối với cầu đã đưa vào khai thác) tổ chức lập quy trình quản lý, vận hành
khai thác cầu; thực hiện thẩm tra quy trình (nếu cần thiết).
- Bước 2: Chủ đầu tư, Chủ quản lý, sử dụng cầu thẩm định quy trình quản
lý, vận hành khai thác cầu.
- Bước 3: Chủ đầu tư, Chủ quản lý, sử dụng cầu thỏa thuận với Sở Giao
thông vận tải trước khi phê duyệt.
Thành phần hồ sơ: Không quy định.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện: UBND cấp huyện, UBND cấp xã, cộng đồng dân cư
là Chủ đầu tư, Chủ quản lý sử dụng cầu.
Cơ quan giải quyết: Sở Giao thông vận tải.
Kết quả thực hiện: Văn bản thỏa thuận.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008.
- Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao
thông nông thôn.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN-BGTVT ngày 28/7/2023 của Bộ Giao
thông vận tải hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông
nông thôn.
3. Quyết định tần suất khảo sát luồng đường thủy nội địa địa phương
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng tiêu chí đánh giá: Sở Giao thông vận tải căn cứ quy
định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT ngày 22/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và thực tế hiện trạng các luồng đường thủy nội
địa địa phương để xây dựng tiêu chí đánh giá, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt.
- Bước 2: Căn cứ tiêu chí đánh giá được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Giao
thông vận tải xác định tần suất khảo sát luồng đường thuỷ nội địa địa phương,
báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
Thành phần hồ sơ: Không quy định.
4
Số lượng hồ sơ: Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện: Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan giải quyết: UBND tỉnh.
Kết quả thực hiện: Quyết định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ
Giao thông vận tải Quy định công tác khảo sát luồng đường thủy nội địa.
4. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông rà soátlập danh
sách viên chức đủ điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên
chức đăng kiểm hạng III đến Sở Giao thông vận tải.
- Bước 2: Sở Giao thông vận tải căn cứ nhu cầu đăng ký của các đơn vị để
xây dựng Đề án và tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III gửi Sở Nội vụ thẩm định.
- Bước 3: Sau khi có Văn bản thẩm định của Sở Nội vụ, Sở Giao thông
vận tải tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng
III.
- Bước 4: Sau khi có kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Giao
thông vận tải ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối
với viên chức thuộc quyền quản lý sau khi có ý kiến thống nhất của Sở Nội vụ.
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức hạng III.
- Danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức hạng III.
- Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành có xác nhận của cơ
quan, đơn vị sử dụng viên chức.
5
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức theo quy định.
- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức
danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng.
- Bản sao quyết định tuyển dụng viên chức, quyết định bổ nhiệm chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức, quyết định nâng bậc lương gần nhất.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông thuộc
Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan giải quyết: Sở Giao thông vận tải.
Kết quả thực hiện: Quyết định bổ nhiệm chức danh Viên chức đăng kiểm
hạng III và xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 45/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm.
- Thông tư số 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh Nam
Định ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên
chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành
chính, đơn vị sự nghiệp công lập người giữ chức danh, chức vụ trong doanh
nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam
Định.
6
Mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ
ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG
CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề
nghiệp viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng
của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(
1)
(
2)
(
3)
(
4)
(
5)
(
6)
(
7)
(
8)
(
9)
(
10)
(
11)
(
12)
(
13)
(
14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
.
..
…
…
…
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
7
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN
CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
Có
đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
8
5. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng II
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông rà soát lập danh
sách viên chức đủ điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên
chức đăng kiểm hạng II đến Sở Giao thông vận tải.
- Bước 2: Sở Giao thông vận tải căn cứ trên nhu cầu đăng ký của các đơn
vị để xây dựng Đề án và tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng II gửi Sở Nội vụ trình
UBND tỉnh tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên
hạng II.
- Bước 3: Sau khi có kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, UBND
tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức hạng II.
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức hạng II.
- Danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức hạng II.
-Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành có xác nhận của cơ
quan, đơn vị sử dụng viên chức.
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức theo quy định.
- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức
danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng.
- Bản sao quyết định tuyển dụng viên chức, quyết định bổ nhiệm chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức, quyết định nâng bậc lương gần nhất.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông thuộc
Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan giải quyết: Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Kết quả thực hiện: Quyết định bổ nhiệm chức danh Viên chức đăng kiểm
hạng II và xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý:
9
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 45/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm.
- Thông tư số 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh Nam
Định ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên
chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành
chính, đơn vị sự nghiệp công lập người giữ chức danh, chức vụ trong doanh
nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam
Định.
10
Mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ
ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG
CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề
nghiệp viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng
của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(
1)
(
2)
(
3)
(
4)
(
5)
(
6)
(
7)
(
8)
(
9)
(
10)
(
11)
(
12)
(
13)
(
14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
.
..
…
…
…
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
11
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN
CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
Có
đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
12
6. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường bộ
hạng III.
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông rà soát lập danh
sách viên chức đủ điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên
chức Quản lý dự án đường bộ hạng III đến Sở Giao thông vận tải.
- Bước 2: Sở Giao thông vận tải căn cứ trên nhu cầu đăng ký của các đơn
vị để xây dựng Đề án và tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức Quản lý dự án đường bộ hạng III gửi Sở
Nội vụ thẩm định.
- Bước 3: Sau khi có Văn bản thẩm định của Sở Nội vụ, Sở Giao thông
vận tải tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức Quản lý dự án
đường bộ hạng III.
- Bước 4: Sau khi có kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, Sở Giao
thông vận tải ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối
với viên chức thuộc quyền quản lý sau khi có ý kiến thống nhất của Sở Nội vụ.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Hệ thống quản lý văn bản và điều
hành.
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức hạng III.
- Danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức hạng III.
- Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành có xác nhận của cơ
quan, đơn vị sử dụng viên chức.
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức theo quy định.
- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức
danhnghề nghiệp dự xét thăng hạng.
- Bản sao quyết định tuyển dụng viên chức, quyết định bổ nhiệm chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức, quyết định nâng bậc lương gần nhất.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông thuộc
Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan giải quyết: Sở Giao thông vận tải.
Kết quả thực hiện: Quyết định bổ nhiệm chức danh Quản lý dự án đường
bộ hạng III và xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức
13
danh nghề nghiệp.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP
Yêu cầu, điều kiện: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 46/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường bộ.
- Thông tư số 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải;
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh Nam
Định ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên
chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành
chính, đơn vị sự nghiệp công lập người giữ chức danh, chức vụ trong doanh
nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam
Định.
14
Mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ
ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG
CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề
nghiệp viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng
của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(
1)
(
2)
(
3)
(
4)
(
5)
(
6)
(
7)
(
8)
(
9)
(
10)
(
11)
(
12)
(
13)
(
14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
.
..
…
…
…
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
15
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN
CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
Có
đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
16
7. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường bộ
hạng II.
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông rà soát lập danh
sách viên chức đủ điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên
chức Quản lý dự án đường bộ hạng II đến Sở Giao thông vận tải.
-Bước 2: Sở Giao thông vận tải căn cứ trên nhu cầu đăng ký của các đơn
vị để xây dựng Đề án và tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức Quản lý dự án đường bộ hạng II gửi Sở
Nội vụ trình UBND tỉnh tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
từ hạng III lên hạng II.
- Bước 3: Sau khi có kết quả trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng, UBND
tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định bổ nhiệm chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức hạng II.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Hệ thống quản lý văn bản và điều
hành.
Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức hạng II.
- Danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức hạng II.
- Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành có xác nhận của cơ
quan, đơn vị sử dụng viên chức.
- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức theo quy định.
- Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức
danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng.
- Bản sao quyết định tuyển dụng viên chức, quyết định bổ nhiệm chức
danh nghề nghiệp đối với viên chức, quyết định nâng bậc lương gần nhất.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông thuộc
Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan giải quyết: Sở Giao thông vận tải.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Kết quả thực hiện: Quyết định bổ nhiệm chức danh Quản lý dự án đường
bộ hạng II và xếp lương viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp.
17
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kiện: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ,
công chức và Luật Viên chức.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 46/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp
lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường bộ.
- Thông tư số 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh Nam
Định ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên
chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành
chính, đơn vị sự nghiệp công lập người giữ chức danh, chức vụ trong doanh
nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam
Định.
18
Mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ
ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG
CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề
nghiệp viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng
của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(
1)
(
2)
(
3)
(
4)
(
5)
(
6)
(
7)
(
8)
(
9)
(
10)
(
11)
(
12)
(
13)
(
14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
.
..
…
…
…
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
19
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN
CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
Có
đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2542/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Giao thông vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2542/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2542/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×