• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 250/QĐ-UBND Gia Lai 2024 14 TTHC được sửa đổi lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/04/2024 10:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 250/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Hải Long
Trích yếu: Công bố Danh mục gồm 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 250/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 250/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 250/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-UBND
Gia Lai, ngày tháng
4
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
ng b Danh mc gm 14 thủ tục hành cnh được sửa đổi,
b sung trong nh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nn dân các huyện, thxã, thành ph
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tng 6 m 2015;
Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ Luật tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tụcnh chính;
Căn cứ Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến kiểm soát thtục
hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ny 31 tháng 10 m 2017 của Bộ
trưởng, Chnhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị quyết s 65/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch
vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 16/TTr-STP ngày 11
tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bm theo Quyết định y Danh mục gồm 14 thtục nh
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực htịch thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân c huyện, thị xã, tnh phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Công khai thủ tc hành chính
1. S pháp có trách nhim cp nht, công khai th tc hành chính
trên Cơ sở d liu quc gia v th tc hành chính.
2. y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph t chc thc hin công
khai th tc hành chính ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu, trên Trang thông
tin đin t của cơ quan, đơn v, theo quy định.
2
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi nh kể tngày ký.
Giám đốc Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố c
tổ chức, cá nn có liên quan chịu trách nhiệm thinh Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Cục Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực - Bộ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Trương Hải Long
3
PH LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký khai
sinh yếu tố
nước ngoài
2.000528.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
gửi hồ qua hthống
bưu chính hoặc trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng.
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em công dân
Vit Nam. Hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật, người
công với ch mạng, người thuộc
gia đình có công với cách mạng,
đồng o dân tộc thiểu số c
có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ (chồng), con
dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được ởng chính sách
như thương binh; công dân thường
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
4
trú tại các biên giới; công n
thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ
trương cuả nhà nước.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B Tài
chính.
2
Đăng kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
2.000806.
000.00.00.H21
15 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công tỉnh Gia Lai
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
1.500.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật, người
công với ch mạng, người thuộc
gia đình có công với cách mạng,
đồng o dân tộc thiểu số c
có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ (chồng), con
dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được ởng chính sách
như thương binh; công dân thường
trú tại các biên giới; công n
thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
5
trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
3
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài
1.001766.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường hợp
cần xác
minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 03 ngày
m việc.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính hoặc trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
-Miễn lệ phí: tr em, hộ nghèo,
người cao tuổi, người khuyết tật,
người công với cách mạng,
người thuộc gia đình công với
cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu
số ở các điều kiện kinh tế-
hội đặc biệt khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18 tuổi của liệt
sỹ, thương binh, người được hưởng
chính sách như thương binh; công
n thường trú tại các biên giới;
công n thuộc diện di dời, giải tỏa
theo chủ trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
6
Thông tư số 281/2016/TT
-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
4
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
2.000779.
000.00.00.H21
15 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công tỉnh Gia Lai
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn) (mộtn
thể np h mà không
phải văn bản u
quyền của bên còn lại).
-
Lệ phí nộp h trực tiếp:
1.500.000 đồng
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em, hộ nghèo,
người cao tuổi, người khuyết tật,
người công với cách mạng,
người thuộc gia đình công với
cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu
số ở các điều kiện kinh tế-
hội đặc biệt khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18 tuổi của liệt
sỹ, thương binh, người được hưởng
chính sách như thương binh; công
n thường trú tại các biên giới;
công n thuộc diện di dời, giải tỏa
theo chủ trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
7
5
Đăng ký giám
hộ có yếu t
nước ngoài
1.001669.
000.00.00.H21
05 ny làm
việc đối với
việc đăng
giám hộ cử,
03 ny làm
việc đối với
việc đăng
giám h
đương nhiên.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
bưu chính hoặc trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em, hộ nghèo,
người cao tuổi, người khuyết tật,
người công với cách mạng,
người thuộc gia đình công với
cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu
số ở các điều kiện kinh tế-
hội đặc biệt khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18 tuổi của liệt
sỹ, thương binh, người được hưởng
chính sách như thương binh; công
n thường trú tại các biên giới;
công n thuộc diện di dời, giải tỏa
theo chủ trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
8
6
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
2.000756.
000.00.00.H21
02 ngày m
việc.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
gửi qua hệ thống bưu
chính hoặc trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em, hộ nghèo,
người cao tuổi, người khuyết tật,
người công với cách mạng,
người thuộc gia đình công với
cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu
số ở các điều kiện kinh tế-
hội đặc biệt khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18 tuổi của liệt
sỹ, thương binh, người được hưởng
chính sách như thương binh; công
n thường trú tại các biên giới;
công n thuộc diện di dời, giải tỏa
theo chủ trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
7
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin h
- Trong
ngày làm
việc đối với
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
28.000
đồng
-
Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
9
tịch, xác định
lại dân tộc
2.000748.
000.00.00.H21
việc bổ sung
thông tin hộ
tch, trường
hợp nhận h
sơ sau 15 gi
mà kng
giải quyết
được ngay
ttrả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- 03 ny
làm việc đi
với việc thay
đổi, cải
chính hộ
tch, xác
định lại dân
tộc. Tờng
hợp cần phải
c minh t
thời hạn
được kéo
i không
quá 06 ngày
m việc.
qua hệ thốngu ch
ính
hoặc trực tuyến trên
Cổng dịch vụ ng quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: trẻ em, hộ nghèo,
người cao tuổi, người khuyết tật,
người công với cách mạng,
người thuộc gia đình công với
cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu
số ở các điều kiện kinh tế-
hội đặc biệt khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18 tuổi của liệt
sỹ, thương binh, người được hưởng
chính sách như thương binh; công
n thường trú tại các biên giới;
công n thuộc diện di dời, giải tỏa
theo chủ trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
nhân dân tỉnh
quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
10
8
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
n Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
2.002189.
000.00.00.H21
12 ny
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
qua hệ thốngu cnh
hoặc trực tuyến trên
Cổng dịch vụ ng quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật, người
công với ch mạng, người thuộc
gia đình có công với cách mạng,
đồng o dân tộc thiểu số c
có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ (chồng), con
dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được ởng chính sách
như thương binh; công dân thường
trú tại các biên giới; công n
thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ
trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
9
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
12 ny
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng.
-
Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
11
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
2.000554.
000.00.00.H21
qua hệ thốngu cnh
hoặc trực tuyến trên
Cổng dịch vụ ng quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật, người
công với ch mạng, người thuộc
gia đình có công với cách mạng,
đồng o dân tộc thiểu số c
có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ (chồng), con
dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được ởng chính sách
như thương binh; công dân thường
trú tại các biên giới; công n
thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ
trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
nhân dân tỉnh
quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
10
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ
tịch khác của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
tờng hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
qua hệ thốngu cnh
hoặc trực tuyến trên
Cổng dịch vụ ng quốc
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng.
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
12
quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
(khai sinh;
giám hộ; nhận
cha, mẹ, con;
c định cha,
mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ
tịch).
2.000547.
000.00.00.H21
mà kng
giải quyết
được ngay
ttrả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 3 ngày
m việc.
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miến lệ phí: trẻ em, hộ nghèo,
người cao tuổi, người khuyết tật,
người công với cách mạng,
người thuộc gia đình công với
cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu
số ở các điều kiện kinh tế-
hội đặc biệt khó khăn; bố, mẹ, vợ
(chồng), con dưới 18 tuổi của liệt
sỹ, thương binh, người được hưởng
chính sách như thương binh; công
n thường trú tại các biên giới;
công n thuộc diện di dời, giải tỏa
theo chủ trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
11
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
2.000522.
000.00.00.H21
05 ny làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
q25 ngày.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
qua hệ thốngu cnh
hoặc trực tuyến trên
Cổng dịch vụ ng quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng.
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
13
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật, người
công với ch mạng, người thuộc
gia đình có công với cách mạng,
đồng o dân tộc thiểu số c
có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ (chồng), con
dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được ởng chính sách
như thương binh; công dân thường
trú tại các biên giới; công n
thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ
trương cuả nhà nước.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B Tài
chính.
12
Đăng ký khai
sinh yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
1.000893.
000.00.00.H21
05 ny làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
q25 ngày.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
qua hệ thốngu cnh
hoặc trực tuyến trên
Cổng dịch vụ ng quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ nghèo, người cao
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
14
ai.gov.vn).
tuổi, người khuyết tật, người
công với ch mạng, người thuộc
gia đình có công với cách mạng,
đồng o dân tộc thiểu số c
có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ (chồng), con
dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được ởng chính sách
như thương binh; công dân thường
trú tại các biên giới; công n
thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ
trương cuả nhà nước.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh
(nếu yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B Tài
chính.
13
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
2.000513.
000.00.00.H21
05 ny làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
q25 ngày.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
-
Lệ phí nộp h trực tiếp:
1.500.000 đồng.
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật, người
công với ch mạng, người thuộc
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
15
gia đình có công với cách mạng,
đồng o dân tộc thiểu số c
có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt
khó khăn; bố, mẹ, vợ (chồng), con
dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được ởng chính sách
như thương binh; công dân thường
trú tại các biên giới; công n
thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ
trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.
1514
Đăng ký lại
khai tử có yếu
tố nước ngoài
2.000497.
000.00.00.H21
05 ny làm
việc; trường
hp phi tiến
hành xác
minh thì thi
hn không
q10 ngày
làm vic
Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhậntr
kết quả cấp huyện hoặc
qua hệ thốngu cnh
hoặc trực tuyến trên
Cổng dịch vụ ng quốc
gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoặc Cổng dịch v
công của tỉnh
(https://dichvucong.gial
ai.gov.vn).
-
Lệ phí nộp hồ trực tiếp:
75.000
đồng.
- Lệ phí nộp hồ trực tuyến: bằng
70% mức thu lệ phí nộp hồ trực
tiếp (Trường hợp mức thu lệ phí lẻ
dưới 500 đồng thì tính tròn xuống
không đồng. Trường hợp mức thu
lệ phí lẻ từ 500 đồng đến ới
1.000 đồng thì tính tròn lên 1.000
đồng).
- Miễn lệ phí: hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật, người
công với ch mạng, người thuộc
gia đình có công với cách mạng,
đồng o dân tộc thiểu số c
có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt
Nghị quyết số
65/2023/NQ-ND ngày
08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về
mức thu phí, lệ phí đối
với hoạt động cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
16
khó khăn; bố, mẹ, vợ (chồng), con
dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương
binh, người được ởng chính sách
như thương binh; công dân thường
trú tại các biên giới; công n
thuộc diện di dời, giải tỏa theo chủ
trương cuả nhà nước.
- P cấp bản sao trích lục (nếu
yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ny
14/11/2016 của Bi chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 250/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục gồm 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×