• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2472/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/07/2025 09:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2472/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2472/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2472/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2472/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BCT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 936/TTr-SCT
ngày 14 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 103 thủ tục hành
chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
1
Địa chỉ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2472
15 7
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Công Thương (để b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ
(Cục Chuyển đổi số Quốc gia) (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
Ghi chú
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1
1.001419.H56
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để
kinh doanh hàng miễn thuế
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
2
1.003438.H56
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt
hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng,
an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc
phòng, an ninh)
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
3
1.001062.H56
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập,
tái xuất
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
4
1.000957.H56
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
5
1.000905.H56
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
6
1.000890.H56
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
7
1.004155.H56
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng thực phẩm đông lạnh
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
4
8
1.004181.H56
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
9
2.001758.H56
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng hóa đã qua sử dụng
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
10
1.000551.H56
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
11
1.000477.H56
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng
hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
12
1.000264.H56
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế
quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật
Bản
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
13
1.001238.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
14
1.001104.H56
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
15
1.000400.H56
Cấp Chứng thư xuất khẩu
Xuất nhập khẩu
Cấp tỉnh
II. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1
2.000243.H56
Thông báo website thương mại điện tử bán
hàng
Thương mại điện
tử
Cấp tỉnh
5
2
1.000880.H56
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm
website thương mại điện tử
Thương mại điện
tử
Cấp tỉnh
3
1.003390.H56
Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán
hàng
Thương mại điện
tử
Cấp tỉnh
III. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
1
2.000140.H56
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
An toàn vệ sinh
lao động
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
2
2.000066.H56
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
An toàn vệ sinh
lao động
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1
1.000667.H56
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành
thuốc lá
Công nghiệp tiêu
dùng
Cấp tỉnh
2
2.000209.H56
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi
thương mại
Công nghiệp tiêu
dùng
Cấp tỉnh
3
1.000162.H56
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công
nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia
công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm
theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá
Công nghiệp tiêu
dùng
Cấp tỉnh
4
1.000172.H56
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá,
giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm
thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu
sản phẩm thuốc lá
Công nghiệp tiêu
dùng
Cấp tỉnh
6
5
1.000949.H56
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá
để chể biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá
xuất khẩu
Công nghiệp tiêu
dùng
Cấp tỉnh
V. LĨNH VỰC HOÁ CHẤT
1
1.003820.H56
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
Hoá chất
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
2
1.003775.H56
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
Hoá chất
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
3
2.001585.H56
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 1
Hoá chất
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
4
1.003724.H56
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2,
Bảng 3
Hoá chất
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
5
2.001722.H56
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3
Hoá chất
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
6
1.004031.H56
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Hoá chất
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
7
2.000431.H56
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
Hoá chất
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
8
2.000257.H56
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Hoá chất
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
VI. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
7
1
1.003401.000.00.00.H56
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản
lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
Cấp tỉnh
VII. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
1
2.000026.H56
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương
mại ở nước ngoài
Xúc tiến thương
mại
Cấp tỉnh
2
2.000133.H56
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức
hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.
Xúc tiến thương
mại
Cấp tỉnh
3
2.000004.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với
chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
Xúc tiến thương
mại
Cấp tỉnh
4
2.000002.000.00.00.H56
Đăng ký sửa đối, bố sung nội dung chương
trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên
địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
Xúc tiến thương
mại
Cấp tỉnh
5
2.000033.000.00.00.H56
Thông báo hoạt động khuyến mại
Xúc tiến thương
mại
Cấp tỉnh
6
2.001474.000.00.00.H56
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương
trình khuyến mại
Xúc tiến thương
mại
Cấp tỉnh
7
2.000131.000.00.00.H56
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương
mại tại Việt Nam
Xúc tiến thương
mại
Cấp tỉnh
8
8
2.000001.000.00.00.H56
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức
hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
Xúc tiến thương
mại
Cấp tỉnh
VIII. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
1
2.000191.000.00.00.H56
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao
dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương
Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
1
2.000309.000.00.00.H56
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương
Quản lý bán hàng
đa cấp
Cấp tỉnh
2
2.000631.000.00.00.H56
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
Quản lý bán hàng
đa cấp
Cấp tỉnh
3
2.000619.000.00.00.H56
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương
Quản lý bán hàng
đa cấp
Cấp tỉnh
4
2.000609.000.00.00.H56
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo
về bán hàng đa cấp
Quản lý bán hàng
đa cấp
Cấp tỉnh
5
2.001573.H56
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
Quản lý bán hàng
đa cấp
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
6
1.003705.H56
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức
pháp luật về bán hàng đa cấp
Quản lý bán hàng
đa cấp
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
X. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
2.000117.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
An toàn thực
phẩm
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
9
phẩm do Bộ Công Thương thực hiện
2
2.000115.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm do Bộ Công Thương thực hiện
An toàn thực
phẩm
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
3
2.000591.000.00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn
thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm
thực hiện
An toàn thực
phẩm
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
4
2.000535.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn
thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm
thực hiện
An toàn thực
phẩm
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
XI. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC
1
1.001338.H56
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
2
1.001323.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
3
2.000598.H56
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
4
1.003977.H56
Cấp Giấy phép phân phối rượu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
10
5
1.005376.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối
rượu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
6
1.003101.H56
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
7
2.000666.000.00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
8
2.000664.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền
cấp của Sở Công Thương
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
9
2.000673.000.00.00.H56
Cấp Giấy xác nhận đủ diều kiện làm đại lý
bán lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
10
2.000672.000.00.00.H56
Cấp sửa đối, bố sung Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
11
2.000672.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý
bán lè xăng dầu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
12
2.000648.000.00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
13
2.000645.000.00.00.H56
Câp sửa đổi, bô sung Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
14
2.000647.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
11
15
2.000190.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
16
2.000176.000.00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
17
2.000167.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
18
2.001624.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
19
2.001619.000.00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
20
2.000636.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
21
2.000633.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
22
1.001279.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
23
2.000629.000.00.00.H56
Cấp sửa đổi, bố sung Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
24
2.000181.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
12
25
2.000162.000.00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
26
2.000150.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
27
2.000620.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
28
2.000615.000.00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
29
2.001240.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng
hoá trong nước
Cấp xã
XII. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1
1.001271.H56
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
2
2.000618.H56
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
3
2.000613.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
4
1.000878.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
5
2.000401.H56
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
6
2.000251.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
13
7
1.001292.H56
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
8
2.000628.H56
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
9
2.000624.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
10
2.000604.H56
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
11
2.001675.H56
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
12
2.001665.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng
Cấp tỉnh
XIII. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, SẢN PHẨM HÀNG HÓA
1
1.013990.H56
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá
sự phù hợp
Chất lượng sản
phẩm, hàng hoá
Cấp tỉnh
2
2.000046.H56
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm
hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ
thuật tương ứng
Chất lượng sản
phẩm, hàng hoá
Cấp tỉnh
XIV. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI
1
1.005190.000.00.00.H56
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
Giám định
thương mại
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
14
2
2.000110.000.00.00.H56
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
Giám định
thương mại
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
XV. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1
1.000376.H56
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại
Quốc tế
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
XVI. LĨNH VỰC ĐIỆN
1
1.013417.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Điện
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
2
1.013418.H56
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Điện
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
3
1.013419.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Điện
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình
4
1.013420.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
Điện
Cấp tỉnh
Chuyển từ một phần
lên toàn trình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2472/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2472/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×