• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2448/QĐ-UBND TP.HCM 2025 phê duyệt Đề án hoàn thiện hạ tầng CNTT cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/12/2025 08:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2448/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thị Diệu Thúy
Trích yếu: Về việc phê duyệt Đề án hoàn thiện hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phục vụ hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2448/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2448/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2448/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CNG HA X HI CH NGHA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Phê duyệt Đề án hoàn thiện h tầng, trang thiết bị công nghệ thông
tin cho Trung tâm Phục v hành chính công thành phố, Ủy ban nhân dân
cấp xã và Trung tâm Phục v hành chính công cấp xã, phục vụ hot đng
của chính quyền địa phương hai cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Lut Ngân ch Nhà c số 89/2025/QH15 ny 25 tng 6 năm
2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính
trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
quốc gia;
Căn cứ Thông báo số 07-TB/CQTTBCĐ ngày 15 tháng 10 năm 2025 của
quan thường trực, Ban Chỉ đạo Trung ương về Phát triển Khoa học, Công
nghệ, Đổi mới sáng tạo Chuyển đổi số tại Hội nghị kết tình hình triển khai
thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị trong Quý III/2025 và nhiệm
vụ giải pháp trọng tâm cuối năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s 04/2025/NQ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ về tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong triển khai các dự án, nhiệm vụ
ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Kế hoạch s 02-KH/BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ban
Chỉ đạo Trung ương về Phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp
ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 98/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chính
phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng quyết toán chi thường xuyên
ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết
bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng
mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu xây dựng các nhiệm v
cần thiết khác;
2448
31
10
2
Căn cứ Nghị định 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính
phủ về quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn
ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định 82/2024/NĐ-CP ngày ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ về sửa đổi Nghị định 73/2019/-CP quy định quản đầu ng
dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 06 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cCông văn số 5621/VPCP-KSTT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ vviệc tổ chức Trung m Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã;
Căn cứ Nghị quyết s25/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân Thành phố về quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm
vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm,
sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thhàng hóa, dịch vụ; sửa
chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các
dự án đã đầu xây dựng của các quan, đơn vị thuộc phạm vi quản của
Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân Thành phố Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua
sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường
xuyên nguồn vốn ngân sách nhà ớc thuộc phạm vi quản của Thành phố Hồ
Chí Minh;
Căn cThông báo s05-TB/BCĐ ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Ban Chỉ
đạo vPhát triển Khoa học, Công nghệ, Đổi mới sáng tạo Chuyển đổi số Thành
phố về kết luận của đồng chí Trần Lưu Quang, Bí Thư Trung ương Đảng, Bí Thư
Thành ủy, Trưởng ban Chỉ đạo về Phát triển Khoa học, Công nghệ, Đổi mới sáng
tạo Chuyển đổi số Thành phố Hồ Chí Minh tại cuộc họp của Ban Chỉ đạo
Thành phố về kết quả thực hiện nhiệm vụ 09 tháng năm 2025 nhiệm v trọng
tâm 03 tháng cuối năm 2025;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 3577/TTr-
SKHCN ngày 22 tháng 10 năm 2025 về việc phê duyệt Đề án hoàn thiện hạ tầng,
trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Ủy ban nhân dân cấp Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã,
phục vụ hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh,
QUYẾT ĐỊNH:
3
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Đề án hoàn thiện hạ tầng, trang
thiết bị công nghệ thông tin cho Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố,
Ủy ban nhân dân cấp Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phục vụ
hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp trên địa bàn Thành phố H C
Minh (gọi tắt là Đề án).
Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhim toàn din v chuyên môn, tính
chính xác, tính pháp của toàn bộ hồ sơ, văn bản m theo và những nội dung
liên quan trong việc tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt Đề án
nêu trên.
Điều 2. T chức thc hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc
thực hiện các nội dung Đề án đảm bảo mục tiêu, đúng tiến độ, phù hợp tình hình,
nhu cầu thực tế, hiệu quả, kh thi, không gây lãng phí, đảm bảo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị được phân công nhiệm vụ trong Đề án và được giao
mua sắm hoặc thuê dịch vụ ng nghệ thông tin phải đảm bảo thực hiện đầy đ
quan đim nguyên tắc triển khai các ni dung khác có liên quan được u
trong Đề án đảm bảo đúng tiến độ đúng quy định hiện hành; trường hợp k
khăn, vướng mắc kịp thi gửi về Sở Khoa học ng nghđể tổng hợp tham
mưu Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 3. Hiệu lc thi hành
Quyết định nàyhiệu lực thi nh kể tngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph, Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Ch tịch Ủy
ban nhân dân các phưng, xã, đặc khu và Thủ trưởng c cơ quan, đơn vị liên quan
chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Thành ủy b/c);
- TTr HĐND Thành phố (để b/c);
- TTUB: CT, các PCT;
- Thành viên UBND thành phố;
- c sở, ban, ngành, Thành phố;
- Công an Thành phố;
- TT.CĐS, TT.PVHCC Thành phố;
- UBND các phường, xã, đặc khu;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trungm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, (VX/Đại).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thị Diệu Thy
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒAHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp – T do – Hnh phc
ĐỀ ÁN
Hoàn thin h tng, trang thiết b công ngh thông tin cho Trung tâm Phc
v hành chính công Thành ph, Ủy ban nhân dân các phưng, xã, đặc khu
và Trung tâm Phc v hành chính công cp xã, phc v chính quyn
địa phương hai cấp trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh)
I. Phần mở đầu
1. Căn cứ pháp lý
Căn cLut Ngân sách Nnước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 m
2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 m 2024 của Ban
Chấp hành Trung ương về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mi sáng
tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca Ban
Chỉ đạo Trung ương về thúc đẩy chuyn đổi số đồng bộ, hiệu quả trong bối cảnh
tổ chức lại bộ máy hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông báo số 07-TB/CQTTBCĐ ngày 15 tháng 10 năm 2025 của
quan thường trực, Ban Chỉ đạo Trung ương về Phát trin Khoa học, Công
nghệ, Đổi mới sáng tạo Chuyển đổi số tại Hội nghị kết tình hình triển khai
thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị trong QIII/2025 nhiệm
vụ giải pháp trọng tâm cui năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s 04/2025/NQ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ về tháo gỡ khó khăn, ng mắc trong triển khai các dự án, nhiệm vụ
ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính
phủ quy định quản đầu ng dụng ng nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn
ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một sđiu và biện pháp thi hành luật đấu thu về lựa
chọn nhà thầu;
2448
31
10
2
Căn cứ Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 73/2019/-CP ngày 05 tháng
9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công ngh thông tin
sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà ớc;
Căn cứ Nghị định số 98/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chính
phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng quyết toán chi thường xuyên
ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết
bị; chi thuê ng hóa, dịch vụ; sửa cha, ci to, nâng cp, m rng, xây dng
mi hng mc công trình trong các d án đã đầu tư xây dựng và các nhim v cn
thiết khác;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một sđiều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa
chọn nhà thu;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết b;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm 2022 của
Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 85/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ca Chính ph v bo
đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ;
Căn cứ ng văn 1552/BTTTT-THH ngày 26 tháng 4 năm 2022 ca Bộ
Thông tin và Truyền thông về vic hướng dẫn kỹ thuật triển khai Đề án 06 (phiên
bản 1.0);
Căn cứ Công văn 708/BTTTT-CATTT ngày 02 tháng 3 m 2024 của B
Thông tin và Truyền thông về vic sửa đổi, thay thế ni dung về an toàn, an ninh
mng tại Công văn 1552/BTTTT-THH;
Căn cứ Công văn số 5621/VPCP-KSTT ngày 20 tháng 6 m 2025 của n
phòng Chính phủ về việc tổ chức Trung m Phục vụ hành chính ng cấp tỉnh,
cấp xã;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 m 2025 của
Hội đồng nhân n Thành ph v quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt
nhim vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hin
mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sn, trang thiết b; thuê ng hóa, dch
v; sa cha, ci to, nâng cp, m rng, xây dng mi hng mc ng trình trong
các d án đã đầu xây dng của các cơ quan, đơn v thuc phm vi qun lý ca
Thành ph H Chí Minh;
Căn c Ngh quyết s 26/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 m 2025 của
Hội đồng nhânn Thành phố quy định thẩm quyền quyết định vic đầu tư, mua
sắm các hoạt động ứng dụng ng nghệ thông tin sdụng kinh pchi thưng
xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phm vi quản của Thành phố Hồ
Chí Minh;
3
Căn cứ Thông o s05-TB/BCĐ ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Ban Ch
đạo vPhát trin Khoa học, ng nghệ, Đổi mi sáng tạo và Chuyển đổi số Thành
phố vkết luận của đồng chí Trần Lưu Quang, Bí Thư Trung ương Đảng, Bí Thư
Thành ủy, Trưng ban Chỉ đạo về Phát trin Khoa học, Công nghệ, Đổi ming
tạo Chuyn đổi số Thành ph Hồ Chí Minh tại cuộc họp ca Ban Chỉ đạo
Thành phố về kết quả thực hiện nhiệm vụ 09 tháng năm 2025 nhiệm vụ trọng
m 03 tháng cuối năm 2025,
2. S cn thiết ca Đề án
Thành ph H Chí Minh đang triển khai hình chính quyn địa phương
hai cp và sp xếp t chc b máy hành chính, nâng cao tinh thn phc v người
dân doanh nghip, ly ngưi n là trung m để phc v theo tinh thn ch đạo
của Trung ương trong các văn bản ch đạo gần đây, đ đáp ng tt vic này, vic
nâng cp h tng công ngh thông tin (CNTT) đng b, hiện đại và an toàn là mt
trong nhu cu tt yếu để phc v tốt hơn cho người n và doanh nghiệp. Theo đ
xut ca y ban nhân n các phường, xã, đặc khu cho thy, h thng CNTT ti
địa phương còn thiếu và chưa đảm bo, thiết b đã xuống cp, h tng mạng chưa
đảm bo yêu cu vn hành chính quyn 2 cấp, chưa đáp ng yêu cu bảo đảm an
toàn thông tin theo quy đnh. Tình trng này làm gim hiu qu qun , gây gián
đoạn dch v công ảnh hưởng trc tiếp đến chất lượng phc v người n,
doanh nghip. Bên cnh đó, Trung m Phc v hành chính công Thành ph
(TT.PVHCCTP) chun b đi vào hoạt động cn mt nn tng CNTT bn đy
đủ, phc v nhu cu ng vic, kh ng kết ni, chia s d liu thông sut
gia Thành ph và các đơn v sở, đáp ứng yêu cu chuyn đổi s, hi ngh trc
tuyến, dch v ng trc tuyến toàn trình. Vic ban hành trin khai Đề án
yêu cu cp bách, nhm:
- Bảo đảm hoạt động liên tc, n định ca chính quyn sau sp xếp;
- ng cao chất lượng phc v, rút ngn thi gian gii quyết th tc hành
chính, ng mức đội lòng của người dân và doanh nghip;
- To nn tng vng chc cho quá trình chuyn đổi s, y dng chính
quyn s và đô thị thông minh;
- Tuân th các quy đnh pháp lut, tiêu chun k thut quc gia và bo v
d liu, an toàn an ninh mng.
Vic ban hành Đề án là cn thiết và kp thi, nhm bảo đảm Thành ph H
Chí Minh h thng CNTT hiện đại, đồng b, an toàn, phc v hiu qu ng
tác quản lý, điều nh ca chính quyn nhu cu của người dân, doanh nghip
trong giai đoạn mi.
II. Hin trng h tng CNTT ti Ủy ban nhân dân các phưng, xã, đặc
khu
1. Bi cnh hin trng
Thành ph H CMinh đang thc hin ch trương sắp xếp t chc b máy
hành chính và trin khai mô hình chính quyền đa phương hai cấp nhm nâng cao
4
hiu qu qun nhà nước, hướng ti nn hành chính chuyên nghip, hin đại.
Quá trình y đòi hỏi h thng h tng CNTT phi được cng c để đáp ng yêu
cu vn nh b máy mi, h tr công tác điều nh, kết ni d liu phc v
người dân, doanh nghip mt cách nhanh chóng, minh bch.
Bi cnh trên là s để xây dng và triển khai Đề án Hoàn thin h tng
CNTT, nhm tạo bước chuyn mnh m trong hin đại hóa hành chính, ng
ờng năng lực s hóa hoạt động công vụ, đồng thi hình thành h tng k thut
vng chc cho vic vn hành hình chính quyn địa phương hai cp và Trung
m Phc vnh chính ng Thành ph trong giai đoạn ti.
2. Đánh giá hiện trng h tng CNTT
- Hin trng thiết b: qua rà soát thc tế, h tng CNTT ti nhiu png,
xã, đặc khu mi sp xếp còn chưa đầy đủ, chưa đồng b. Nhiu thiết b đặc bit
để phc v công tác s hóa quy trình gii quyết th tục hành chính theo quy đnh
bao gồm máy tính, máy in, máy scan,… đã lỗi thi, cu hình không đáp ng, gây
khó khăn cho việc trin khai các ng dng dùng chung ca Thành ph.
- Hin trng h tng và an toàn, an ninh mng: h tng mng ti nhiu
đơn vị cấp xã đã cũ, không đáp ứng các tiêu chun v hiu năng và an toàn thông
tin. H thng ca được thiết kế, trin khai theo các yêu cu v bảo đảm an toàn
h thng thông tin cấp độ 2, không có h thng thiết b mng,ng la, h thng
hi ngh truyền hình đồng b, kết ni tp trung chứa đựng tim n nhiu ri ro
mt an toàn, an ninh mng.
- Những kkhăn, bt cp trong vn hành: Tình trng h tng yếu m
dẫn đến tốc đ x ng vic chậm, thường xuyên gián đoạn, nh hưởng trc
tiếp đến chất lượng phc v người n, doanh nghip hiu qu qun lý, điều
hành ca chính quyn.
Vic mua sm hoàn thin h tng trang thiết b máy tính, phc v s hóa,
hi ngh truyền hình đặc bit là quy hoch, tái cu trúc li h tng mng đồng b,
tp trung thng nht ti các UBND phường, xã, đặc khu, Trung m Phc v hành
chính ng mi thành lp là nhu cu cấp bách đã được các đoàn kiểm tra ca Ban
Ch đạo Trung ương về Ngh quyết 57-NQ/TW, Hội đồng nhân dân, Thành y
Thành ph ch rõ, yêu cu khn trương thực hin.
III. Mc tiêu của đề án
1. Mc tiêu tng quát
Hoàn thin h tng ng ngh thông tin đng b, hiện đại an toàn cho
toàn Thành ph H CMinh, làm nn tng vng chc cho hoạt động ca hình
chính quyn đa pơng hai cp và Trung m Phc v hành chính ng. Đ án
góp phần thúc đẩy chuyn đổi s toàn din, nâng cao hiu qu qun nhà nước,
ci thin chất lượng dch v công mang li tri nghim thun tin, minh bch
cho người dân, doanh nghip.
Đề án là khung kế hoch và mô hình k thut tng th chung, phân ng t
chc thc hin để làm sở trin khai đồng b, thng nht kp thi. Đề án cn
5
phê duyt cấp bách để t chc thc hiện ngay đáp ng nhu cu trang thiết b h
tng theo ch đạo ti Ngh quyết s 57-NQ/TW, Kế hoch s 02-KH/BCĐTW.
2. Mc tiêu c th
100% máy tính kết nối Internet tốc độ cao, mng số liệu chuyên dùng của
cơ quan Đảng, Nhà ớc kết nối thông suốt từ Trung ương đến đa phương.
100% y ban nhân n các png, xã, đặc khu và đơn vị hành chính được
trang b hạ tầng hội nghị truyền hình trực tuyến kết nối đồng bộ.
Xây dựng mng LAN và hệ thống lưu trữ dữ liệu an toàn.
Ứng dụng các giải pháp bảo mật, sao lưu dữ liệu.
Đảm bảo kết nối liên thông với CSDL quốc gia.
H tầng CNTT đồng b: kế thừa, trang bị đầy đủ chuẩn hóa htầng
CNTT cho 100% đơn vị trong phạm vi Đán (Trung m Phục vụ nh chính
công Thành phố y ban nhân n các phường, xã, đặc khu) m hình mu
để mở rng thống nhất toàn thành phố theo tiêu chuẩn kỹ thuật hin đại, đáp ứng
yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu liên thông.
Hiệu năng vn nh cao: đảm bảo hệ thống mng hoạt động ổn định với
độ sẵn sàng cao, băng thông đáp ng nhu cầu vận hành các ứng dụng nghiệp vụ,
hội nghị truyền hình và dịch vụng trực tuyến toàn trình.
An toàn, an ninh thông tin: thiết kế triển khai hạ tầng mạng tuân th
đầy đyêu cầu an toàn thông tin cấp độ 2 theo quy định, áp dụng các giải pháp
bảo mật nhiều lớp và nguyên tắc “Zero Trust” để bảo vệ dữ liệu của chính quyền
và công dân.
Tiến đ hoàn thành: hoàn tất toàn bộ các hạng mục mua sắm (hoặc thuê
dịch vụ ng nghệ thông tin), lắp đặt đưa vào vận hành chính thức trong m
2025 đảm bảo sớm nhất theo đúng quy định, bảo đảm kịp thời phục vụ hoạt
động của hình chính quyền đa phương hai cấp Trung m Phục vụ nh
chính công Thành phố.
IV. Ni dung và giải pháp thc hiện
1. Hoàn thin h tng k thut
Nhằm bảo đảm h tầng CNTT đáp ứng u cầu vn hành mô hình chính
quyền địa phương hai cấp và Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Đề
án triển khai các nội dung hoàn thin hạ tầng kỹ thut như sau:
- Mua sắm hoặc thuê dịch vụ, bổ sung và thay thế thiết bị CNTT gồm máy
tính để n, máy tính xách tay, máy chủ (server), máy in, máy quét (scanner) và
các thiết bị ngoại vi cần thiết, bảo đảm đủ số lưng, đồng bộ về cấu hình, đáp ứng
yêu cầu ng việc và khả năng mở rộng trong tương lai.
- Xây dựng và trin khai hệ thống lưu trữ, sao lưu và phục hồi dữ liu theo
đúng quy định, hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền, bảo đảm an toàn, bảo mt
6
khả năng khôi phục nhanh trong trường hợp sự cố; hỗ trợ kết nối, chia sẻ dữ
liu giữa các đơn vị hành chính thuộc phạm vi Đề án.
- Nâng cấp cải thin đường truyn Internet, thiết lập mng LAN hệ
thống Wifi nội bộ ổn định, tốc độ cao, đáp ứng nhu cầu m việc trực tuyến, hội
nghị trực tuyến và cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Trang bị và lắp đặt các thiết bị an ninh mng, bao gm ng lửa
(firewall), hthống chống virus, thiết bị kiểm soát truy cập, camera giám sát
các gii pháp bảo mt khác, bảo đảm tuân thủ tiêu chuẩn an toàn thông tin theo
quy định.
2. Bảo đảm an toàn thông tin
Quản trị tập trung, giám sát phân cấp: thiết lập mt Trung m giám sát,
điu hành mng tập trung cho toàn Thành phố để theo dõi, phân tích và phản ứng
kịp thời với các sự cố các mi đe dọa. Đồng thời, phân cấp, phân quyền cho
các đơn vị tại sở trong việc giám sát, quản hạ tầng mạng, an toàn thông tin
trong phạm vi thm quyn qun , đảm bảo tuân thủ chínhch chung.
Bảo mật theo chiều sâu: áp dụng các gii pháp bảo mật đa lớp, từ bảo v
lớp mạng, lớp ng dụng đến bảo vthiết bđầu cuối, tuân thủ nghiêm ngặt các
tiêu chuẩn về an toàn thông tin cấp độ 2 và nguyên tắc “Zero Trust”.
3. Gii pháp k thut tng th
a) Gii pháp v k thut
- Xây dng h tng mng theo hình Hub-and-Spoke, kiến trúc 2 lp
(Phân phi - Truy cp) ng ngh SD-WAN để đảm bo hiệu ng, kh năng
qun tr tp trung.
- Thc hin phân tách các vùng mng (ni b, công cng) và áp dng trit
để nguyên tắc “Zero Trust” đ tăng cường an ninh.
- Trin khai h thng qun lý, giám sát h tng, thiết b mng, thiết b an
toàn thông tin theo mô hình qun lý tp trung các gii pháp bo v đầu cui tp
trung.
- Tuân th nghiêm ngặt c hướng dn k thut v an toàn, an ninh mng:
Toàn b h thng phi được thiết kế và trin khai theo mô hình tham chiếu ti
Công văn số 1552/BTTTT-THH Công văn số 708/BTTTT-CATTT ca B
Thông tin và Truyn thông (nay B Khoa hc ng ngh), đặc bit c
yêu cu an toàn, an ninh mạng trước khi thc hin kết ni vi các h thng ln
ca quc gia.
b) Gii pháp v qun tr vn hành, duy trì nâng cp
H thng qun mng bo mt (WAN, LAN, WLAN, Bo mật) được
thiết kế tng th, đng b, liên thông, thng nht t Thành ph đến cơ sở.
H tr trin khai t động (Zero Touch Provisioning) và vn hành thông
minh bng Trí tu Nhân to (AIOps).
7
(Chi tiết Mô hình gii pháp k thut h tng mng danh mc cu hình
chính quyn s hai cp ti Ph lục 1 đính m).
4. Các hng mc chính
Nhóm Hng mc 1: h tng k thut mng an toàn thông tin: bao gm
toàn b vic thi ng, lắp đặt h thng mng, phòng máy ch nh, t rack, máy
ch, lưu trữ ni b (SAN/NAS), thiết b mng (switch, router, firewall), h thng
hi ngh trc tuyến Thành phố, đường truyn các gii pháp an toàn thông tin
liên quan.
Nhóm Hng mc 2: trang thiết b đầu cui: bao gm các thiết b phc v
trc tiếp cho người dùng cui các hoạt động nghip v như máy tính đ n,
máy in, máy scan, máy quét mã QR CCCD, Kiosk thông tin, màn hình LED, h
thng ly s t động và các phn mm bn quyn liên quan.
5. Cơ chế qun lý, giám sát và bo trì
Trung m Chuyển đổi s Thành ph chu trách nhim t chc qun lý, vn
hành bo trì h thng trang thiết b dùng chung được trin khai ti Trung m
Phc v hành chính công Thành ph và Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc
khu.
Trường hp trang thiết b được n giao cho các đơn v, đơn vị nhn n
giao trách nhim tiếp tc qun lý, vn hành thc hin ng tác bo trì, bo
dưỡng đnh k theo quy đnh, bảo đảm duy trì hoạt động n định, an toàn và hiu
qu ca h thng.
Các quan, đơn v trc tiếp s dng thiết b ti ch trách nhim: theo
dõi tình trng hoạt động ca thiết b; phi hp vi Trung m Chuyn đổi s Thành
ph trong ng tác bo trì, sa cha khi cn thiết; b trí nhân s ph trách qun
, s dụng đúng quy trình, đúng mục đích, bảo đảm an toàn thông tin và an ninh
mng trong quá trình vn hành.
Kinh pvn hành, bảo trì được b trí t nguồn chi thường xuyên hng m
ca tng đơn v, thc hin theo quy định hin hành v qun , s dng và quyết
toán ngân sách nhà nước, bảo đảm công khai, minh bch, tiết kim và hiu qu.
6. Quan điểm và nguyên tc trin khai Đ án
Vic mua sm hoc thuê dch v CNTT được thc hin theo các quan điểm
ch đạo sau đây, nhằm bảo đảm xây dng h tng s hiện đại, đồng b bn
vng, phc v lâu dài cho chiến lược phát trin chính quyn s ca Thành ph:
- Bn vng hiu qu: ưu tiên lựa chn các công ngh, thiết b gii
pháp đ n đnh cao, vòng đời s dng dài, tiết kim năng lượng và chi pvn
hành và các điều kin ti ưu khác liên quan. Việc mua sm phi đảm bo kh
năng nâng cp, m rng linh hoạt trong tương lai, đáp ng các nhu cu phát sinh
của quan nh chính, tránh tình trạng trang b n tri, chng chéo hoc lãng
phí ngun lc.
8
- Liên thông, đng b toàn din: toàn b h tng mng, thiết b phi
được trin khai theo kiến trúc tng th thng nht, bảo đảm tính liên thông, tương
thích và an toàn gia các cp chính quyn t Thành ph đến UBND các phường,
xã, đặc khu. H thng cn cho phép kết ni, chia s d liu thông sut, hình thành
một môi trường làm vic s thng nht, h tr vn hành mô hình chính quyền đa
phương hai cấp và Trung tâm Phc v nh chính công Thành ph.
- Kịp thời Tuân thủ: khẩn trương triển khai, đảm bảo tiến độ để sớm
đưa h thng vào hoạt động ổn định. Toàn bộ quá trình mua sắm (hoặc thuê dịch
vụ công ngh thông tin) phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật và
các tiêu chuẩn k thut do Quốc gia, bộ, ngành và Thành phố ban hành.
- Kế tha tiết kim: trin khai mua sm hoc thuê dch v CNTT trên
sở kế tha h tng hin có, tn dng ti đa các nguồn lc, trang thiết b đã được
trang b trước đây n s dụng được hoc có th nâng cấp để s dng, tránh trùng
lp, không cn thiết. Vic la chn thiết b, gii pháp phi phù hp vi nhu cu
s dng thc tế ca từng cơ quan, đơn vị, đm bo hiu quả, đúng mục đích, p
hợp ng năng, công suất, chức năng sử dng thc tế, không trang b cao hoc
thấp hơn so vi nhu cu s dng thc tế, kh năng nâng cấp, m rng trong
tương lai; cu hình, chức năng thiết b đảm bảo các cơ quan, đơn v khai thác, s
dng hiu quả, không để lãng phí và đảm bo đúng quy đnh pháp lut; th trưởng
đơn v s dng ngân sách chu trách nhim v vic qun , s dng ngân sách
theo d toán được giao bảo đảm hiu qu, tiết kim, đúng chính sách, chế độ, tiêu
chuẩn, đnh mc chi ngânch.
- Minh bch, trách nhim tuân th pháp lut: Tt c c đơn vị, t
chc và cá nhân tham gia quá trình đề xut, thẩm định, phê duyt, la chn, trin
khai mua sm hoc thuê dch v CNTT phải tuân thủ đúng quy định của pháp lut
các tiêu chuẩn kthut do Quốc gia, bộ, ngành Thành phố ban nh, phi
thc hiện nghiêm các quy đnh v ng khai, minh bch phòng, chng tham
nhũng. Việc la chn gii pháp, thiết b, nhà cung cp phải được tiến nh công
m, khách quan, bảo đảm tính tiết kim, hiu qu, kh thi, đúng tiêu chuẩn, định
mc, chế độphp vi hình, thông s k thuật đã được pduyệt, hướng
dn. Các tp thcá nhân liên quan phi chu hoàn toàn trách nhim nếu để xy
ra sai phm, tiêu cc, thiếu hiu qu, gây tht tht hoc ng pngân ch nhà
nước, không tuân th các quy đnh pháp lut hin hành. Quá trình trin khai phi
tuân th đúng quy đnh pháp lut, khn trương, đm bo tiến độ, chất lượng và
mc tiêu của Đề án, góp phn xây dng h thng h tầng CNTT đồng b, hin
đại, bn vng và hiu qu cho Thành ph.
V. Phm vi và đối tượng
1. Phm vi: mua sm (hoc thuê dch v công ngh thông tin)
Đề án được trin khai ti các cơ quan, đơn vị thuc Thành ph, c th gm:
- Trung tâm Phc v hành chínhng Thành ph;
9
- y ban nhân n các phường, xã, đặc khu và Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã;
- Trung tâm Chuyển đổi s Thành ph;
- 38 T đa bàn thuc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph (khi
được thành lp).
Phm vi thc hin bao gm hoạt động mua sm hoc thuê dch v công
ngh thông tin, xây dng, nâng cp, tích hp và khai thác h tng k thut, mng
truyn dn, thiết b đầu cui, h thng bo mt các cơ quan, đơn vu trên.
2. Đi tượng th ng
- Cán b, công chc, viên chức đang ng tác tại các cơ quan, đơn vị thuc
phm vi trin khai Đề án;
- Người dân, t chc, doanh nghiệp đến thc hin các th tc hành chính,
giao dch ti Trung tâm Phc vnh chính công Thành ph, các Trung m Phc
v hành chính công cấp xã và các cơ quan, đơn vliên quan;
- Các đơn v qun , vn nh, khai thác h thng CNTT ca Tnh ph,
hưởng li t vic có h tng đồng b, an toàn, hiu qu, góp phần nâng cao năng
lc chuyn đổi s và chất lượng phc v người dân.
VI. Nguồn vốn thc hiện
Ngun vn: Ngân sách Thành ph (kinh phí chi thường xuyên).
VII. L trình tiến đ trin khai
Thi gian thc hiện Đ án: m 2025 và sm nhất theo đúng quy đnh, c
th:
- Ủy ban nhân n các phường, xã, đặc khu: hoàn thành mua sm trong m
2025 và sm nht theo đúng quy đnh.
- Văn phòng Ủy ban nhânn Thành ph: hn thành mua sm (hoc thuê
dch vng ngh thông tin) trong năm 2025 và sớm nhất theo đúng quy đnh.
- Trung m Chuyn đổi s: hoàn thành mua sm (hoc thuê dch v ng
ngh thông tin) trong năm 2025 và sm nhất theo đúng quy định.
VII. Hiu qu d kiến
Tăng năng suất, hiu qu x lý công vic hành chính, nâng cao chất lượng
điều hành, gim thiu tình trạng gián đoạn trong qtrình tác nghip của c
quan hành chính.
Gim chi phí vận hành và chi phí văn phòng, tiết kim thi gian cho người
dân, t chc và doanh nghip trong vic thc hin th tục hành chính, qua đó góp
phn nâng cao ch s ci cách hành chính và mc độ i lòng của người dân.
Tăng cường tính công khai, minh bạch, thúc đẩy môi trường đầu tư và kinh
doanh thun li, h tr doanh nghip tiếp cn thông tin dch v công nhanh
chóng, chính xác.
10
Hình thành h thng h tng CNTT hiện đại, đồng b, an toàn hiu
năng cao, bảo đảm hot động n đnh, liên thông gia các cp chính quyn, to
nn tng ng ngh vng chc cho vic trin khai các ng dng chính quyn s,
đô thị thông minh và chuyn đổi s toàn din ca Thành ph.
VIII. T chc thc hin
Để bảo đảm vic trin khai Đề án được thông sut, hiu qu đúng tiến
độ, các cơ quan, đơn vị đưc phân công trách nhim c th như sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ
Chủ trì, hướng dẫn tổng thể, chi tiết hình, danh mục, cấu hình trang
thiết bị, hạ tầng ng nghệ thông tin của chính quyn số Thành phố, các cơ quan,
đơn vị thuộc phạm vi Đề án này; chủ trì hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện
dự án, hoạt động ng dụng công nghệ thông tin, kế hoạch thuê dch vụ CNTT theo
quy định về qun đầu ứng dụng CNTT sử dng ngun vốn ngân sách nhà
nước và hướng dẫn các nội dung khác liên quan để đảm bảo các cơ quan, đơn
vị triển khai thực hin hiu qu Đề án hiu quả, đúng quy định.
Theo dõi, đôn đốc, kim tra, giám sát, đánh giá tiến độ chất lượng triển
khai các hạng mục trong Đề án, bảo đảm đúng mục tiêu, phạm vi, nội dung, tiến
độ và hiệu quả thực hiện; tổng hp, đề xuất phương án điều chỉnh, bổ sung, trang
thiết bị, giải pháp kthuật trong trường hợp cần thiết để bảo đảm p hợp vi tình
hình thực tế trin khai.
Tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện Đề án, kết quthực hiện, vận hành
các khó khăn, vướng mắc trong qtrình triển khai; tham mưu y ban nhân
dân Thành phố chỉ đạo kịp thi các giải pháp tháo gỡ, bảo đảm tiến độ và hiu
quả chung của toàn Đề án.
2. Sở Tài chính
Trên cơ sở dự toán kinh phí thực hiện Đề án do các cơ quan, đơn vị và các
phường, xã, đặc khu lập, Sở Tài chính phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan, tổng hp, o cáo cấp thm quyền xem xét, quyết định bố trí dự toán
kinh pthực hin phợp vi khả ng n đối ngân sách Thành ph; hướng
dẫn chi tiết cho c cơ quan, đơn vị thực hiện đúng trình tự, thủ tục lập dự toán,
phân bdtoán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh pngân sách nhà nước theo
quy định hin nh; hướng dẫn quan, đơn vị khi phát sinh khó khăn, vướng
mắc trong quá trình triển khai thực hiện theo đúng quy định pháp luật về đấu thầu;
kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình trin khai thực hin Đề án.
Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học ng nghệ, Trung m Chuyển đổi
số Thành phố các quan, đơn vị có liên quan tham mưu cấp thẩm quyền bố
trí nguồn kinh phí thực hin, bảo đảm đáp ng tiến đtriển khai theo c quy định
hin hành.
Theo i, kiểm tra, giám sát việc sdụng kinh phiệu qu thực hiện,
bảo đảm đúng mục tiêu, tiết kiệm, hiệu quả, không trùng lp, đồng thời định k
11
báo cáo Ủy ban nhân n Thành phố về tình hình bố trí, giải ngân quyết toán
kinh p thực hin Đề án.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
Chủ trà soát hin trạng, thực hiện việc mua sắm hoặc thuê dịch vụ công
nghệ thông tin nhằm bảo đảm trang bđầy đủ trang thiết bng nghệ thông tin
tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (đính kèm danh mục tại
Phụ lục 2). Tổ chức trin khai việc mua sắm hoặc thuê dịch vụ ng nghệ thông
tin theo hướng dẫn của Sở Khoa học ng nghệ đảm bảo đúng quy định, bảo
đảm mô hình, cấu hình kthut phợp nhu cầu thực tế, tiết kiệm, hiệu quả
đúng tiến độ theo Đề án được phê duyệt.
4. Công an Thành phố
Chủ trì triển khai đánh giá an toàn thông tin cho toàn bộ hệ thống hạ tầng
công nghệ tng tin thuộc phạm vi Đề án; kiểm tra, xác nhận mức độ an toàn hệ
thống, dán tem bảo mật (nếu có) theo quy định ca pháp luật về an toàn, an ninh
mng và quản , sử dụng thiết bị bảo mật.
Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và Sở Khoa học
Công nghệ trin khai các giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh thông tin tập trung
cho toàn hệ thống, bao gồm giải pháp giám t an ninh mạng, phòng chống tấn
công mạng, quản lý truy cập và bảo vệ dữ liu người dùng, thiết bị đầu cuối.
Hướng dẫn, htrợ k thuật giám sát việc tuân thủ các tiêu chuẩn, quy
chuẩn về bảo mt thông tin, bảo đảm mi hng mục hạ tầng CNTT được triển
khai đúng cấp độ an toàn thông tin theo quy định của pháp luật.
Định kỳ và đột xuất kim tra, đánh giá tình hình an toàn, an ninh mạng, kịp
thi phát hiện, cảnh báo xử sự cố, bảo đảm hệ thống h tầng CNTT của
chính quyền địa phương hai cấp Thành phố vận hành an toàn, ổn định.
5. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố
Chủ trì, phối hợp vi các cơ quan, đơn vị liên quan soát hiện trạng,
xây dựng kế hoạch trin khai thực hiện mua sắm hoặc thuê dịch vụ công nghệ
thông tin theo hướng dẫn của các cơ quan, đơn vị liên quan, đảm bảo đúng quy
định đối vi toàn bộ hạ tầng mng, thiết bị an toàn thông tin hệ thống mng
dùng chung cho 168 y ban nhân n phường, xã, đặc khu, Trung m Phục v
hành chính công cấp Trung m Phục vụ nh chính ng Thành phố, bảo
đảm hoạt động đồng bộ, thông suốt, an toàn thông tin, hiệu quả tuân thủ đúng
quy định pháp luật (đính kèm danh mục tại Phụ lục 3)
Chủ trì, phối hợp vi ng an Thành phố SKhoa học Công ngh
các quan, đơn vị liên quan trong việc xây dựng, hoàn thiện mô hình mạng nội
bộ tại y ban nhân n cấp xã và Trung m Phục vụ hành chính ng Thành phố,
bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và phù hợp vi tiêu chuẩn kỹ thuật chung của
Thành phố. ng dẫn Ủy ban nhân n c phường, xã, đặc khu quy trình, th
tục thực hiện, tiếp nhận, khai thác sử dụng, qun i sản công đảm bảo hiu quả,
tránh lãng p.
12
Tổ chức triển khai hệ thống mng và giải pháp bảo mật bảo đảm tính đồng
bộ, hiu quả, tiết kiệm, đảm bảo quản tập trung, thng nhất và liên thông từ
Thành phđếnsở.
6. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu
Chủ trì soát hiện trạng, thực hiện việc mua sắm trang thiết bị công ngh
thông tin cho y ban nhân n cấp xã, Trung m Phục vụ nh chính ng cấp
và các Tổ Địa n của Trung m Phục vụ hành chính ng Thành phố, bảo
đảm tuân thủ đúng quy định của pháp luật, phù hợp hình kthuật, tiết kim,
hiu quả và đúng tiến độ theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài
chính, Trung m Chuyển đổi số về mô hình, cấu hình trang thiết bị, quy trình, thủ
tục thực hin mua sắm hoặc thuê dịch vụ; tiếp nhận tài sản, khai thác sdụng,
quản lý tài sản ng theo đúng quy định (đính kèm danh mục ti Ph lc 4); ngoại
trừ các thiết bị công nghệ thông tin thuộc danh mục do Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phchủ trì thực hiện.
Bố trí, sắp xếp địa điểm làm việc trang thiết bị phục vụ hoạt động của
các Tổ Địa bàn của Trungm Phục vụ hành chính công thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp xã, đối vi c phưng, xã, đặc khu có bố trí Tổ Địa
bàn, bảo đảm điều kin hạ tầng, diện tích và kết nối mng phục vụ vận hành hiệu
quả.
Phối hợp vi Trung tâm Chuyển đổi sThành phố Sở Khoa học Công
nghệ trong quá trình lắp đặt, kim tra kỹ thuật, nghiệm thu vận hành thiết b,
bảo đảm tính đồng bộ, an toàn liên thông dữ liệu trong toàn hệ thống hạ tầng
công nghệ thông tin của Thành phố.
Khai thác, quản lýi sản đảm bảo hiệu quả, an toàn, đúng quy định.
Trên đây Đề án hoàn thin h tng, trang thiết b công ngh thông tin cho
Trung m Phc v hành chínhng thành ph, y ban nhân dân cp xã và Trung
m Phc v hành chính ng cp xã, phc v hoạt động ca chính quyn địa
phương hai cấp trên địa n Thành ph H Chí Minh. y ban nhân n Thành
ph yêu cầu Giám đc S Khoa hc và Công ngh, S i chính, Công an Tnh
ph, Trung m Chuyn đổi s Thành ph, Trung m Phc v Hành chính ng
Thành ph, y ban nhân n các phường, xã, đặc khu, Th trưởng các quan,
đơn vị liên quan nghiên cứu Đề án này đ trin khai đảm bảo đúng tiến đquy
định pháp lut, p hp tình hình, nhu cu thc tế, hiu qu, kh thi, không y
lãng phí, tiêu cực…; trong quá trình trin khai, nếu gặp khó khăn, vướng mc gi
góp ý, đ xut v S Khoa hc và Công ngh để tng hợp, tham mưu y ban nhân
dân Thành ph xem xét, điu chnh b sung cho phù hp./.
Ph lc 1
Mô hình gii pháp k thut cho h tng mng chính quyn s hai cp
ti Thành ph H Chí Minh
I. Mc tiêu, yêu cu
1. Mục tiêu
Xây dng mt h tng mng thế h mi, thng nht, an toàn, hiu năng
cao kh năng quản tr tp trung. H thng phi đáp ng các tiêu chun v
An toàn Thông tin Cấp độ 2 và sn sàng cho các ng dng ca Chính quyền điện
t, Thành ph thông minh, phc v cho hot động ca y ban nhân n Thành
ph, Trung m Phc v nh chính ng Ủy ban nhân n các phường, xã,
đặc khu .
2. Yêu cầu
2.1. Yêu cầu về quy mô cần đáp ứng
- Trung tâm Phc v hành chính công: Đáp ng ti thiểu 500 người
dùng/thiết b hoạt động đồng thi.
- Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu: Mi đơn vị phi đáp ứng
hiệu năng cho tối thiu 400-500 người dùng/thiết b hoạt động đồng thi.
2.2. Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật
- Độ sn sàng: Đạt 99.99% cho các thành phn ti Trung tâm D liu
99.95% cho các điểm kết ni.
- D phòng: Toàn b thiết b trng yếu (Tường la, Switch Lõi/Phân
phi) ti tt c các điểm phải được trin khai theo cm d phòng N+1
(Active/Passive hoc Active/Active).
- Hiu năng: Đảm bảo ng thông đ tr thp cho các ng dng nghip
v, hi ngh truyn hình và các dch vng.
2.3. Yêu cầu kiến trúc hạ tầng mạng
- Mô hình kiến trúc: Hub-and-Spoke. Trung tâm D liu là Hub; Trung
m Phc v hành chính ng và y ban nhân dân các phường, xã, đặc khu là các
Spoke.
- Mng LAN ti điểm kết ni: Phi được thiết kế theo mô hình 2 lp
(Phân phi - Truy cp) để đảm bo hiệu năng và khả năng m rng.
- Kết ni WAN: Phi h tr công ngh Mạng WAN Định nghĩa bằng
Phn mm (SD-WAN), cho phép kết hợp và điều phi thông minh gia nh
MetroNet và FTTH.
- Phân tách mng (Network Segmentation): Phi thc hin phân tách
để to ra các vùng mng riêng bit, ti thiu bao gm: Vùng Ni b (cho cán b)
14
và Vùng Công cng (Wi-Fi cho người dân), cách ly hoàn toàn vi nhau.
2.4. Yêu cầu về an toàn thông tin
- Tuân th Cấp đ 2: Toàn b h thng phải được thiết kế, trin khai
vận hành để đáp ng các yêu cu v k thut qun cho h thng thông tin
cấp độ 2. Đối vi h thng mng ca từng đơn vị đạt ti thiu cấp độ 2.
- Ngun tc Zero Trust: Phi áp dng triệt để nguyên tc "Không tin
ng, luôn xác minh" cho mi truy cp.
- Tích hp An ninh - Mng: H thng phi kh năng tích hợp cht
ch gia các thành phn mng bo mt (Security-Driven Networking) đ t
động hóa vic phát hin và phn ng vi mối đe dọa.
- Giám sát An ninh: Cung cp gii pháp giám sát vn hành Mng và An
ninh vi các thành phn chức năng tối thiu: SIEM, NMS/AIOps, Lưu tr nht
ký, Qun lý l hng, DLP, SOAR.
2.5. Yêu cầu về quản trị, vận hành
- Qun Tp trung: Toàn b h thng (WAN, LAN, WLAN, Bo mt)
phải được qun lý, giám sát trên mt nn tng hp nht.
- Trin khai T động: Phi h tr Zero Touch Provisioning (ZTP) cho
các thiết b tại đim kết ni.
- Vn hành Thông minh: Phi tích hp c công ngh phân tích, vn hành
bng Trí tu Nhân to (AIOps).
II. Kiến trúc tng th h thng
1. Mô hình mng
Thành ph áp dng Mô hình Mng Phân cp 3 Lp (Hierarchical
Network Model) làm nn tng. Mô hình này s được hin đại hóa bng các
nguyên tắc định nghĩa bằng phn mềm để ng cường s linh hot và t động hóa.
- Lp Lõi (Core Layer): Xương sống chuyn mch tốc độ cao ti trung
m d liu.
- Lp Phân phi (Distribution Layer): i thực thi các chính sách tp
trung.
- Lp Truy cp (Access Layer): i người dùng và thiết b kết ni vào
mng.
Ưu điểm ca hình y: Hiu sut cao, kh năng mở rng, d qun lý
và tăng cường bo mt.
2. Các công nghệ và nguyên tắc kiến trúc cốt lõi
Để đảm bo h thng đáp ứng các tiêu chí v chất lượng, qun tr tp trung
chi phí tối ưu, kiến trúc s được xây dng da trên các công ngh nguyên
tc sau:
15
a. Kiến trúc Mạng WAN định nghĩa bằng Phần mm (SD-WAN)
Đây là công nghệ nn tng cho vic kết ni y ban nhân dân các phường,
xã, đặc khu. SD-WAN cho phép:
- S dụng đa dng kênh truyn: Kết hp thông minh gia nh
MetroNet hin hu và các đường truyền Internet ng rộng (FTTH) để tối ưu
chi phí và tăng tổng băng thông.
- La chọn đường đi thông minh: H thng t động nhn din các ng
dng quan trọng (như ng dng nghip v, hi ngh truyn hình) và ưu tn chúng
đi tn kênh MetroNet cht lượng cao. Các u lượng khác có th được định tuyến
qua kênh ph.
- Qun tp trung: Toàn b chính sách cu hình cho y ban nhân
dân các phường, xã, đặc khu được qun t mt giao din duy nht ti trung m.
b. Kiến trúc Bảo mật Zero Trust (Zero Trust Architecture - ZTA)
Đây là nguyên tắc bo mt ct lõi: "Không bao gi tin tưởng, luôn luôn
xác minh".
- Mi yêu cu truy cp, dù t n trong hay bên ngoài mạng, đều phi
được xác thc và cp quyn mt cách cht ch.
- Áp dng chính sách "phân quyn ti thiểu", nghĩa người dùng thiết
b ch đưc cp quyn truy cp vào nhng tài nguyên thc s cn thiết.
- Thc hin phân đon mng vi (micro-segmentation) để lp các
ng dng và vùng d liu.
c. Hợp nhất Mạng Bảo mật tại Biên (SASE - Secure Access Service
Edge)
SASE kết hp SD-WAN vi các dch v bo mt trên nn tảng đám mây,
cho phép:
- Bo mt đng nht: Áp dng mt chính sách bo mt nht quán cho
tt c ngưi dùng và thiết b.
- Hiu sut ti ưu: Ngưi dùng có th truy cp thng ra Internet hoc
các ng dụng đám mây từ chi nhánh mt cách an toàn mà không cn phi đi ng
v trung tâm d liu.
d. Vận hành bằng Trí tuệ Nhân tạo (AIOps)
Tích hp AI và Machine Learning vào h thống giám sát để:
- Phát hin s c ch đng: Cnh báo sm v các du hiu bất thường
trước khi s c xy ra.
- T đng phân tích nguyên nhân gc r: Gim thi gian khc phc s
c.
16
đ. Triển khai Tự động (Zero Touch Provisioning - ZTP)
- Đây là yếu t then chốt để tối ưu chi phí triển khai ti y ban nhân n
các phường, xã, đặc khu.
- Thiết b ti Ủy ban nhân dân các phưng, xã, đặc khu khi được kết ni
Internet s t động liên h v b điu khin trung m để ti v cu hình.
- Không cn k sư chuyên môn cao phải đến tận nơi để cài đặt.
III. Kiến trc mng và tiêu chuẩn kỹ thut áp dụng
1. Tại Trung tâm Dữ liệu Thành phố
- Lp Lõi Phân phi: S dng các thiết b chuyn mch hiệu năng
cao, h tr các giao thc m và có kh năng lp trình thông qua API.
- Vùng WAN và Internet:
o Thiết b: Trin khai cụm tường la thế h mi (NGFW) hiệu năng cao,
đóng vai trò cổng kết ni Internet, b điu khin SD-WAN trung m điểm
cui ca các kết ni VPN.
o Kết ni: Ti thiểu 2 đường truyn Internet t 2 nhà cung cp khác nhau
để d phòng cho các kết ni ra ngoài.
2. Mạng tại y ban nhân dân các phường, xã, đặc khu (Lớp Truy cập)
- Kết ni WAN:
Kênh cnh: Đưng truyn MetroNet (VNPT) hin hu, đảm bo cht
ng và bo mt cao cho các ng dng nghip v quan trng.
Kênh ph/d phòng: Đưng truyền Internet băng rộng (FTTH) t nhà
cung cp khác hoc kết nối 4G/5G để ng cường tính sn sàng n bng ti
cho lưu lượng không quan trng.
- Thiết b ti ch:
Thiết b biên: Mt thiết b SD-WAN duy nht tích hp sn c tính
năng định tuyến, tường la, và tối ưu hóa WAN.
Switch Wi-Fi: Các thiết b chuyn mạch điểm truy cp không
dây h tr qun tp trung.
3. Tiêu chuẩn k thuật áp dụng
- Lut An toàn thông tin mng s 86/2015/QH13.
- Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP v bo đảm an toàn h thng thông tin theo
cấp độ.
- Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT hướng dn Ngh đnh s 85/2016/NĐ-
CP.
- Văn bản s 1552/BTTTT-CATTT và Văn bn s 708/BCA-A05.
- Các Tiêu chun Quc gia (TCVN) và Quc tế (ISO/IEC) liên quan./.
17
Ph lc 2
Danh mục d kiến trang thiết bị công nghệ thông tin ti Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố do n phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
ch trì triển khai mua sắm (hoặc thuê dịch vụ)
(thc hiện theo hướng dn 5621/VPCP-KSTT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Văn phòng
Chính ph v t chc Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh, cp xã)
TT
Hng mc
A
Bn quyn phn mm (License)
1
Bn quyn phn mm h thng và gii pháp
B
H thng ly s th t và hin th
1
Kiosk ly s t động
2
Màn hình hin th trung tâm
3
Màn hình Touch tra cu
4
Tablet đánh giá hài lòng
C
H thng Camera và An ninh
1
Camera giám sát
D
Trang thiết b đầu cui và chuyên dng
1
Trang thiết b cho n b, công chc (thc hin theo tiêu chuẩn, định mc
ti Quyết định 15/2025/QĐ-TTg)
1.1
Máy tính đ bàn
1.2
Máy tính xách tay
1.3
Máy tính bng
2
Trang thiết b ti quy giao dch
2.1
Máy tính đ bàn ti quy
2.2
Máy in laser ti quy
2.3
Máy scan tài liu ti quy
2.4
Máy scan tài liu kh ln
2.5
Máy quét mã QR CCCD
18
3
Trang thiết b tùy chn, khuyến ngh
3.1
Thiết b nhn din sinh trc hc
3.2
Màn hình hin th mã QR
3.3
Kiosk hoc Robot thông minh
4
Vt tư, trang thiết b CNTT khác
19
Phụ lục 3
Danh mục d kiến trang thiết bị h tng mng, bo mt, thiết b CNTT
cho UBND các phường, xã, đặc khu, Trung tâm Phc vnh chính công
cp xã; Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph do Trung tâm
Chuyển đổi số Thành phố chủ trì triển khai mua sắm
(hoặc thuê dịch vụ)
STT
Hng mục
A
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ TẠI UBND CÁC PHƯỜNG, X, ĐẶC
KHU
I
Thiết bị h tầng mng và an toàn thông tin
1.1
Thiết bị tường lửa (Firewall) và bản quyền 03 năm
1.2
Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Core Switch)
1.3
Thiết bị chuyển mạch truy cập (Access Switch)
1.4
Thiết bị chuyển mạch truy cập (Access Switch) dùng cho thiết bị IOT
1.5
Thiết bị phát sóng không dây (Access Point)
II
Thiết bị phục v quản lý và lưu trữ hệ thống mng ni b
2.1
Máy chủ quản trị mạng và hệ thống nội bộ
2.2
Hệ thống lưu trữ
2.3
Hệ thống backup
2.4
Bản quyền phần mềm ảo hóa
2.5
Bản quyền hệ điều hành
2.6
Bản quyền Backup Data & Recovery
2.7
Máy tính trạm phục vụ công tác quản trị
III
Thiết bị tủ rack bảo vệ máy chủ, thiết bmng
3.1
Tủ Rack 42U
3.2
Rack 6U
IV
Thiết bị hi nghị truyền hình trc tuyến
4.1
Bộ giải mã tín hiệu hình ảnh và âm thanh
4.2
Bộ ghi hình
4.3
Bộ thu âm
B
DANH MỤC THIẾT BỊ TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU HÀNH
HỆ THỐNG MẠNG TẬP TRUNG
I
Thiết bị h tầng mng
1.1
Thiết bị tường lửa (Firewall) tập trung và bản quyền 03 năm
1.2
Thiết bị bảo đảm quản lý, vận hành hạ tầng CNTT tại đơn vị
1.3
Thiết bị thu thập và phân tích sự kiện tập trung
II
Phần mềm giám sát, quản lý tủ rack tp trung
2.1
Phần mềm giám sát quản lý tủ Rack (DCIM) tập trung
C
DANH MỤC THIẾT BỊ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH
CÔNG THÀNH PHỐ
I
Thiết bị phục v quản lý và lưu trữ hệ thống mng ni b
1.1
Máy chủ quản trị mạng và hệ thống nội bộ
1.2
Hệ thống lưu trữ, backup nội bộ
II
Thiết bị h tầng mng và an toàn thông tin
2.1
Thiết bị tường lửa (Firewall) tập trung và bản quyền 03 năm
2.2
Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Core Switch)
20
2.3
Thiết bị chuyển mạch truy cập (Access Switch)
2.4
Thiết bị phát sóng không dây (Access Point)
2.5
Thiết bị lưu trữ nội bộ (SAN)
2.6
Thiết bị lưu trữ camera (NAS)
2.7
Bản quyền hệ điều hành
2.8
Bản quyền ảo hóa (Vĩnh viễn)
III
Thiết bị tủ rack bảo vệ máy chủ, thiết bmng
3.1
Tủ Rack 42U
3.2
Rack 6U
IV
Thiết bị hi nghị trc tuyến
4.1
Bộ giải mã tín hiệu hình ảnh và âm thanh
4.2
Bộ ghi hình
4.3
Bộ thu âm
D
Vt tư, trang thiết b khác
21
Ph lc 4
Danh mục d kiến trang thiết bị công nghệ thông tin ti Ủy ban nhân dân
các phường, xã, đặc khu và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp ;
các Tổ địa bàn thuc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
do Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu chủ trì mua sắm
I. Danh mục d kiến trang thiết bị công nghệ thông tin ti Ủy ban nhân
dân các phường, xã, đặc khu và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
STT
Hng mc
1
Trang thiết bị chung cho cán b, công chức (theo tiêu chuẩn, định mức
ti Quyết định 15/2025/QĐ-TTg)
1.1
Máy vi tính (loại cơ bản)
1.2
Máy vi tính (loại nâng cao)
1.3
Máy tính xách tay, máy tính bảng
1.4
Máy in dùng chung
1.5
Máy scan dùng chung
2
Trang thiết b trung tâm phc v hành chính công cp xã (thc hin
theo ng dn 5621/VPCP-KSTT ngày 20/6/2025 của Văn phòng
Chính ph v t chc Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh,
cp xã)
2.1
H thng ly s th t và hin th
2.1.1
Kiosk ly s t động
2.1.2
Màn hình hin th trung tâm
2.1.3
Màn hình Touch tra cu
2.1.4
Tablet đánh giá hài lòng
2.2
Trang thiết bị ti quầy giao dịch (B phn mt cửa)
2.2.1
Máy tính để bàn tại quầy
2.2.2
Máy quét mã QR CCCD
2.2.3
Máy in tại quầy
2.2.4
Máy scan tại quầy
2.2.5
Máy scan tài liệu khổ lớn (tùy chọn)
22
3
Trang thiết b tùy chn, khuyến ngh
3.1
Thiết b nhn din sinh trc hc
3.2
Màn hình hin th mã QR
3.3
Kiosk hoc Robot thông minh
4
Vt tư, trang thiết b khác
II. Danh mc d kiến trang thiết bị ti các Tđịa bàn thuc Trung m phục
vụ hành chính công Thành phố
STT
Hng mc
1
Máy tính đ bàn ti quy
2
Máy in laser ti quy
3
Máy scan tài liu ti quy
4
Máy scan tài liu kh ln
5
Máy quét mã QR CCCD

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2448/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt Đề án hoàn thiện hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phục vụ hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2448/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2448/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×