• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2421/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Quản lý Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/09/2025 08:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2421/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới lĩnh vực Quản lý Nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Ngoại giao

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2421/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2421/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2421/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b ban hành mi lĩnh vực
Qun lý nhà nước v ký kết thc hin tha thun quc tế thuc
phm vi chức năng quản lý ca S Ngoi v tnh Lai Châu
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết đnh s 1085/-TTg ngày 15 tháng 9 m 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni b trong h thng hành chính nhàớc giai đon 2022-2025;
Căn cứ Kế hoch s 4163/KH-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2022 ca
UBND tnh v vic soát, đơn gin hóa TTHC ni b trong h thng hành
chính nhà nước giai đon 2022-2025 trên đa bàn tnh Lai Châu;
Căn c Quyết đnh s 2673/QĐ-BNG-VP ngày 04/09/2025 ca B Ngoi
giao v vic công b danh mc th tc hành chính ni b mới đưc ban hành
b bãi b giữa các cơ quan hành chính nhà nưc thuc phm vi chức năng
qun ca B Ngoi giao;
Theo đ ngh của Giám đc S Ngoi v ti T trình s 1564/TTr-SNgV
ngày 15/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này 10 th tc hành chính ni b
ban hành mi lĩnh vc Quản nhà c v kết và thc hin tha thun
quc tế thuc phm vi chc năng quản ca S Ngoi v tnh Lai Châu (
Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày .
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc S Ngoi v;
Ch tch Ủy ban nhân n các , png; Th trưởng các quan, đơn v
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc Kim soát TTHC-VPCP;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc7.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
2421
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN
QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /9/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA
THUẬN QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LAI CHÂU
STT
Tên TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
1
kết tha thun quc tế nhân danh
Cơ quan nhà nưc cp tnh
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
2
kết tha thun quc tế nhân danh
Cơ quan nhà nưc cp tnh rút gn
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
3
kết tha thun quc tế nhân danh
nhiu Cơ quan cấp tnh
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
4
Sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt
hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin tha thun quc tế nhân danh
Cơ quan nhà nước cp tnh
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
5
Trình t, th tc sửa đổi, b sung, gia
hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm
đình chỉ thc hin tha thun quc tế
nhân danh Cơ quan nhà nước cp tnh
b tác động do sp xếp đơn vị hành
chính các cp
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
6
Sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt
hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin tha thun quc tế nhân danh
quan cp S b tác động do sp xếp
đơn vị hành chính các cp
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
7
kết tha thun quc tế nhân danh
nhiều cơ quan cấp S
Quản nhà nước v
kết thc hin
S Ngoi v, các
quan liên
2
tha thun quc tế
quan
8
Sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc,
rút khi, tm đình chỉ thc hin tha
thun quc tế ca UBND cp huyn
ký kết trưc ngày 01/7/2025
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
9
kết tha thun quc tế nhân danh
UBND cp xã biên gii
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
10
Sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt
hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin tha thun quc tế nhân danh
UBND cp xã biên gii
Quản nhà nước v
kết thc hin
tha thun quc tế
S Ngoi v, các
quan liên
quan
3
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước cấp tỉnh
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Sở Ngoại vụ trình Hội đồng nhân dân (HĐND) hoặc Ủy ban
nhân n (UBND) cấp tỉnh hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân
danh HĐND hoặc UBND cấp tỉnh để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao
quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến TTQT tế đó.
- Bước 2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ . quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất ký TTQT.
(*) Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến nhất trí với đề xuất
ký kết TTQT
- Bưc 3: Sở Ngoại vụ tổng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến và gi hồ sơ đ xuất
ký kết TTQT trình Ch tịch HĐND/UBND cp tnh xem xét, quyết định.
- Bước 4: Ch tịch HĐND/UBND cấp tnh quyết định và tiếnnh kết hoặc
y quyn cho mt ngưi kc ký TTQT nhân danh ND/UBND cp tỉnh.
- Bước 5: 15 ngày kể từ ngày TTQT được kết: HĐND cấp tỉnh báo cáo
Thủ tướng Chính phủ bằng văn bản, gửi bản sao TTQT cho Bộ Ngoại giao;
UBND cấp tỉnh gửi báo cáo về việc ký kết TTQT cho Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
(*) Trường hợp cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến không nhất trí với đề
xuất ký kết TTQT
- Bước 3: Sở Ngoại vụ trao đổi, trình UBND cấp tỉnh gửi công văn lấy ý
kiến BNgoại giao về sự cần thiết của việc kết TTQT trên sở đánh giá
quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 4: 07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của quan đề xuất: Bộ
Ngoại giao cho ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết của việc kết TTQT trên
cơ sở đánh giá quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bưc 5: Trên s ý kiến đồng ý của Bộ Ngoại giao, Chủ tch HĐND/UBND
cp tnh quyết đnh kết TTQT nhân danh ND/UBND cp tnh.
- Bước 6: 15 ngày kể tngày TTQT được kết: HĐND cấp tỉnh báo cáo
Thủ tướng Chính phủ bằng văn bản, gửi bản sao TTQT cho Bộ Ngoại giao;
UBND cấp tỉnh gửi báo cáo về việc ký kết TTQT cho Bộ trưởng Bộ Ngoại giao,
gửi bản sao TTQT đã ký cho Bộ Ngoại giao.
2. Thành phần hồ sơ:
4
2.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc ký kết TTQT phải bao gồm các nội dung chủ yếu
sau đây: yêu cầu, mục đích của việc kết TTQT; nội dung chính của TTQT;
đánh giá sự phù hợp của TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam điều
ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành
viên; đánh giá tác động của TTQT về chính trị, đối ngoại, quốc phòng, an ninh,
kinh tế - hội các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định tại
Điều 3 của Luật TTQT số 70/2020/QH14; tính khả thi, hiệu quả của TTQT.
- Dự thảo văn bn TTQT bằng tiếng Vit và tiếng nưc ngi. Tng hp
TTQT chỉ có n bản bng tiếng c ngi thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
2.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT, trong đó bao gồm các nội dung
quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật TTQT số 70/2020/QH14 vấn đề ý
kiến khác nhau giữa quan, tổ chức được lấy ý kiến (nếu có), đxuất về việc
ủy quyền ký TTQT (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo văn bn TTQT bằng tiếng Vit và tiếng nưc ngi. Tng hp
TTQT chỉ có n bản bng tiếng c ngi thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Chủ tịch HĐND, UBND cấp tỉnh; cán bộ, công chức của Sở Ngoại vụ đề
xuất ký kết TTQT; cán bộ, công chức các Sở, ban, ngành địa phương, Bộ
Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
5. Cơ quan thực hiện:
- quan, người có thẩm quyền quyết định: Chtịch HĐND cấp tỉnh, Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa
phương, Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
6. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã được ký kết.
7. Yêu cầu điều kiện:
5
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết và thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định s134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
II. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước cấp tỉnh
theo quy trình rút gọn
1. Điều kiện áp dụng:
Trình tự, thủ tục rút gọn áp dụng đối với việc kết TTQTnhân danh
quan nhà nước cấp tỉnh trong trường hợp đáp ứng một trong các điều kiện sau
đây:
a) Được cơ quan có thm quyn cho pp ký trong chuyến thăm của đoàn cp
cao Vit Nam ti ớc ngoài hoc ca đoàn cp cao nước ngoài ti Việt Nam;
b) Cần phải xgấp do u cầu về chính trị, đối ngoại, cứu trợ khẩn cấp,
khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh.
2. Các bước thực hiện:
- Bước 1: SNgoại vụ trình HĐND hoặc UBND cấp tỉnh hồ đề xuất
kết TTQT nhân danh HĐND/UBND cấp tỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn để lấy
ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao quan, tổ chức liên quan trực
tiếp đến TTQT đó.
- Bước 2: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất TTQT.
- Bưc 3: Cơ quan đ xut tng hp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi h đề
xuất ký kết TTQT trình Chủ tch HĐND/UBND cp tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4: Chủ tịch HĐND/UBND cấp tỉnh quyết định kết hoặc uỷ
quyền cho một người khác ký kết TTQT nhân danh HĐND/UBND.
- Bước 5: 15 ngày kể tngày TTQT được kết: HĐND cấp tỉnh báo cáo
Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ trưởng Bộ Ngoại giao gửi
bản sao TTQT
3. Thành phần hồ sơ:
3.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
6
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT theo trình tự, thủ tục rút gọn phải
bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: yêu cầu, mục đích của việc kết
TTQT; nội dung chính của TTQT; đánh giá sự phù hợp của TTQT với quy định
của pháp luật Việt Nam điều ước quốc tế liên quan nước Cộng hòa
hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; đánh giá tác động của TTQT về chính trị,
đối ngoại, quốc phòng, an ninh, kinh tế - hội các tác động khác; việc tuân
thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 3 của Luật TTQT số 70/2020/QH14; do
đề nghị áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn.
- Tài liệu chứng minh được áp dụng trình tự, thtục t gọn theo quy định
tại Điều 35 của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
- Dự thảo văn bn TTQT bằng tiếng Vit và tiếng nưc ngi. Tng hp
TTQT chỉ có n bản bng tiếng c ngi thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
3.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT theo trình tự, thủ tục rút gọn, trong
đó bao gồm các nội dung quy định tại Điều 40 của Luật TTQT số
70/2020/QH14 và đề xuất về việc ủy quyền ký TTQT (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo văn bn TTQT bằng tiếng Vit và tiếng nưc ngi. Tng hp
TTQT chỉ có n bản bng tiếng c ngi thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
4. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điện tử.
5. Đối tượng thực hiện:
Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND cấp tỉnh; cán bộ, công chức của Sở
Ngoại vụ đề xuất kết TTQT, các Sở, ban, ngành địa phương, Bộ Ngoại
giao, các Bộ, ngành liên quan.
6. Cơ quan thực hiện:
- quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND cấp tỉnh, Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa
phương, Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
7. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã được ký kết.
7
8. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết và thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
9. Phí và lệ phí: không
10. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định s134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
III. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiều cơ quan cấp tỉnh.
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Các cơ quan cp tnh cùng tham gia ký kết TTQT vi n kết nưc
ngi thng nht bng n bản chỉ đnh một quan nhà nưc cp tnh làm đầu mối
ký kết (sau đây gi tắt là Cơ quan đu mi).
- Bước 2: Sở Ngoại vlấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao các
cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến nội dung TTQT.
- Bước 3: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất ký TTQT.
(*) Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến nhất trí với đề xuất
ký kết TTQT
- Bước 4: Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ đề
xuất ký kết TTQT trình Chủ tịch HĐND hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét,
quyết định.
- Bước 5: Chủ tịch HĐND/UBND cấp tỉnh quyết định kết hoặc ủy
quyền bằng văn bản cho một người khác kết TTQT nhân danh
HĐND/UBND cấp tỉnh là một bên ký kết TTQT.
- Bước 6: 15 ngày kể từ ngày ký TTQT: UBND/HĐND báo cáo Bộ trưởng
Ngoại giao bằng văn bản và gửi bản sao TTQT đã ký cho Bộ Ngoại giao.
(*) Trường hợp cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến không nhất trí với đề
xuất ký kết TTQT
- Bước 4: Sở Ngoại vụ trao đổi, trình HĐND/UBND cấp tỉnh gửi công văn
lấy ý kiến Bộ Ngoại giao về sự cần thiết của việc kết TTQT trên sở đánh
giá quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
8
- Bước 5: 07 ngày kể từ ngày nhận được đnghị của quan đề xuất: Bộ
Ngoại giao cho ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết của việc kết TTQT trên
cơ sở đánh giá quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 6: Trên sở ý kiến đồng ý của Bộ Ngoại giao, Chủ tịch
HĐND/UBND cấp tỉnh quyết định kết hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một
người khác TTQT kết TTQT nhân danh HĐND/UBND cấp tỉnh một
bên ký kết TTQT.
- c 7: 15 ngày k t ny TTQT đưc ký kết: Cơ quan đu mi báo cáo B
trưởng BNgoại giao bng n bản và gửi bản sao TTQT cho B Ngoi giao.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất kết TTQT phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau
đây: yêu cầu, mục đích của việc ký kết TTQT; nội dung của TTQT; đánh giá sự
phù hợp của việc ký kết TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước
quốc tế liên quan mà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam là thành
viên; đánh giá tác động của việc ký kết TTQT về chính trị, đối ngoại, quốc
phòng, an ninh, kinh tế - xã hội các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên
tắc quy định tại Điều 3 của Luật TTQT số 70/2020/QH14; tính khả thi, hiệu quả
của việc ký kết TTQT.
- D tho TTQT bằng tiếng Vit và tiếng nưc ngoài. Trường hp ký kết TTQT
chỉ có văn bn bằng tiếng c ngoài thì phi có bn dịch tiếng Việt m theo.
2.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản chỉ định cơ quan nhà nước cấp tỉnh làm đầu mối ký kết TTQT.
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT, trong đó bao gồm các nội dung
quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật TTQT số 70/2020/QH14 vấn đề ý
kiến khác nhau giữa cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo văn bn TTQT bằng tiếng Vit và tiếng nưc ngi. Tng hp
TTQT chỉ có n bản bng tiếng c ngi thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Chủ tch HĐND, Ch tịch UBND cp tnh; S Ngoi vụ đ xut ký kết TTQT.
9
5. Cơ quan thực hiện:
- quan, người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND, Ch tịch
UBND cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa
phương, Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan, tổ chức liên quan.
6. Kết quả thực hiện
Văn bản TTQT đã được ký kết.
7. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết và thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định s134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
IV. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Sở Ngoại vụ trình HĐND hoặc UBND cấp tỉnh hồ sơ đề xuất sửa
đối, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQTnhân danh HĐND hoặc UBND cấp tỉnh để lấy ý kiến bằng văn bản của
Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
- Bước 2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
(*) Trường hợp cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến nhất trí với đề xut sửa
đổi, bsung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, t khi, tạm đình chỉ thực hin
TTQT
- Bước 3: Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ đề
xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT trình Chủ tịch HĐND hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định.
10
- Bước 4: Chủ tịch ND/UBND cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT nhân danh
HĐND/UBND cấp tỉnh.
- Bước 5: 15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT hiệu lực: ND cấp tỉnh, UBND
cấp tỉnh tng báo cho Bộ Ngoại giao về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT.
(*) Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến không nhất trí với đề
xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện TTQT
- Bước 3: Sở Ngoại vụ trao đổi, trình UBND cấp tỉnh gửi công văn lấy ý
kiến Bộ Ngoại giao về sự cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt
hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT trên sở đánh giá quan hệ
giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 4: 07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của quan đề xuất: Bộ
Ngoại giao cho ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT trên s
đánh giá quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 5: Trên sở ý kiến đồng ý của Bộ Ngoại giao, Chủ tịch
HĐND/UBND cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực,
rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT nhân danh HĐND/UBND cấp tỉnh.
- Bước 6: 15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện hiệu lực: HĐND/UBND cấp tỉnh thông
báo cho Bộ Ngoại giao về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
yêu cầu, mục đích của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT; nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm
dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện của TTQT; đánh giá sự phù hợp
của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam điều ước quốc tế
liên quan mà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; đánh giá
tác động của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT về chính trị, đối ngoại, quốc phòng, an ninh, kinh tế -
11
xã hội và các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 3 của
Luật TTQT số 70/2020/QH14; tính khả thi, hiệu quả của việc sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT bằng tiếng Việt và tiếng
nước ngoài. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải
bản dịch tiếng Việt kèm theo;
- Bản sao TTQT được đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện.
2.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, trong đó bao gồm các nội dung quy định tại
khoản 1 Điều 27 của Luật TTQT số 70/2020/QH14 vấn đề ý kiến khác
nhau giữa cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Trường hợp TTQT
chỉ n bản bằng tiếng nước ngoài tphải có bản dịch tiếng Việt kèm theo;
- Bản sao TTQT được đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
5. Cơ quan thực hiện:
- quan, người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND, Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: quan ngoại vụ cấp tỉnh, các Sở, ban,
ngành ở địa phương, Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
6. Kết quả thực hiện:
12
TTQT được sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết và thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định s134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
V. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh quan nhà
nước cấp tỉnh bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: quan tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan
nhà nước cấp tỉnh thuộc đối tượng thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính các cấp
đang thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn liên quan đến việc kết, thực
hiện TTQT(sau đây gọi tắt quan cấp tỉnh tiếp nhận) thực hiện soát quy
định của TTQT bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp, trong đó bao
gồm cả việc soát sự thay đổi quyền nghĩa vụ của bên kết Việt Nam
(thông qua Sở Ngoại vụ).
- Bước 2: Sở Ngoại vụ thực hiện thông báo, trao đổi với đối tác nước ngoài
về sự cần thiết sửa đổi quy định liên quan đến tên gọi của quan được quy
định trong TTQT, sự cần thiết sửa đổi, bổ sung các nội dung khác, việc gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT (nếu có).
- Bước 3: quan cấp tỉnh tiếp nhận gửi hồ đề xuất sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT để lấy ý kiến
bằng văn bản của BNgoại giao quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến
TTQT đó.
- Bước 4: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
- Bước 5: Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ đề
xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện TTQT trình Chủ tịch HĐND, UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định.
13
- Bước 6: Chủ tịch HĐND/UBND cấp tỉnh hoặc một người khác được u
quyền bằng văn bản tiến hành sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, t
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
- Bước 7: 15 ngày kể tngày việc sửa đổi, bsung, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT hiệu lực: quan cấp tỉnh tiếp nhận báo
cáo Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt
hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, đồng thời gửi Bộ Ngoại giao
bản sao văn bản sửa đổi, bổ sung đã ký với đối tác nước ngoài để thông báo.
Trường hợp sửa đổi TTQT nhân danh quan cấp tỉnh btác động do sắp
xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp chỉ liên quan đến tên gọi của bên
kết Việt Nam, cơ quan cấp tỉnh chủ động tiến hành thủ tục sửa đổi TTQT, không
thực hiện xin ý kiến bằng văn bản của các cơ quan theo quy định hiện hành.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: Yêu
cầu, mục đích của việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện TTQT; nội dung chính sửa đổi, bổ sung; đánh giá sự phù hợp của
việc sửa đổi, bổ sung TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam điều ước
quốc tế liên quan mà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam thành
viên; đánh giá tác động của nội dung sửa đổi, bổ sung về chính trị, đối ngoại,
quốc phòng, an ninh, kinh tế - hội các tác động khác; việc tuân thủ các
nguyên tắc quy định tại Điều 3 của Luật TTQT năm 2020; tính khả thi, hiệu quả
của nội dung sửa đổi, bổ sung.
- Dự thảo nội dung văn bản sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt tiếng nước
ngoài. Trường hợp chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản dịch
tiếng Việt kèm theo.
2.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT và vấn đề ý kiến khác nhau giữa quan, tổ
chức được lấy ý kiến (nếu có), đề xuất về việc ủy quyền ký nội dung sửa đổi, bổ
sung (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của cơ quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến;
14
- Dự thảo nội dung văn bản sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt và tiếng nước
ngoài. Trường hợp chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản dịch
tiếng Việt kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quản lý văn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Cán bộ, công chức của cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh tiếp nhận đề xuất sửa đổi,
bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT; cán bộ,
công chức của Bộ Ngoại giao quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
TTQT đó.
5. Cơ quan thực hiện:
- quan, người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND, Ch tịch
UBND cấp tỉnh tiếp nhận.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh, Bộ Ngoại giao và
cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
6. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã được sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc kết thực hiện TTQT theo quy định của Luật
TTQT năm 2020.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Ngh
định trong lĩnh vực TTQT ; xử một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức
chính quyền địa phương 02 cấp sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực
TTQT;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đối ngoại.
VI. Sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình
ch thc hin thỏa thuận quốc tế nhân danh quan cấp S b tác động do
sp xếp đơn vị hành chính các cp
15
1. Các bước thc hin
- c 1: quan tiếp nhn chức năng, nhiệm v, quyn hn của quan
cp S thuộc đối tượng thc hin sp xếp đơn vị hành chính các cấp đang thc
hin chức năng, nhiệm v, quyn hạn liên quan đến vic kết, thc hin
TTQTnhân danh quan cp S đã kết (sau đây gi tắt “cơ quan cp S
tiếp nhận”) tiến hành soát quy đnh ca TTQT b tác động do sp xếp đơn vị
hành chính các cp.
- ớc 2:quan cấp S tiếp nhận thông báo, trao đi, thng nht với đối
tác nước ngoài v s cn thiết sửa đổi quy định liên quan đến tên gi của
quan được quy đnh trong TTQT, s cn thiết sửa đổi, b sung các ni dung
khác, vic gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT
(nếu có).
- ớc 3: quan cp S tiếp nhn ly ý kiến bằng văn bản ca quan
ngoi v cp tỉnh, các quan cấp S liên quan trc tiếp đến TTQT đó
các cơ quan khác có liên quan.
- c 4: 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ: Các quan đưc
ly ý kiến tr li bằng văn bản.
- ớc 5: quan cấp S tiếp nhn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến,
hoàn thin h gi h đề xut sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu
lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT cho SNgoại vụ để trình Ch tch
UBND cp tnh xem xét, quyết định.
- c 6: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ: Chủ tch UBND cp
tnh quyết định bằng văn bn v vic sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút
khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT.
- ớc 7: Người đứng đầu quan cấp S tiếp nhn (hoặc người được u
quyn) tiến hành sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin TTQT.
- c 8: 15 ngày k t ngày vic sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, t
khi, tm đình chỉ thc hin TTQT có hiu lực: Cơ quan cấp S tiếp nhn báo cáo
Ch tch UBND cp tnh bng văn bn v vic sa đổi, b sung, chm dt hiu lc,
t khi, tm đình chỉ thc hin TTQT, đồng gi Sở Ngoại vđể thông o.
Trường hp sửa đổi TTQT nhân danh quan cp S b tác động do sp
xếp đơn vị hành chính các cp ch liên quan đến tên gi ca bên kết Vit
Nam, cơ quan cấp S tiếp nhn gi h cho cơ quan ngoại v cp tỉnh đ trình
Ch tch UBND cp tnh quyết định bằng văn bản v vic sửa đổi TTQT, không
thc hin xin ý kiến bằng văn bản của các cơ quan theo quy định hin hành.
16
2. Thành phn h :
2.1. H sơ lấy ý kiến
- Văn bản đ xut sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin tho thun quc tế, trong đó nêu rõ: lý do đề xut, nội dung đề xut
(gm: ni dung sửa đổi, b sung, thời điểm rút khi, tạm đình chỉ thc hin).
2.2. H sơ trình:
- Văn bản đ xut sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin tho thun quc tế;
- Ý kiến bng văn bản của các cơ quan, tổ chc;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chc liên quan;
- D thảo văn bn sửa đổi, b sung TTQT bng tiếng Vit tiếng nước
ngoài. Trường hp TTQT ch văn bản bng tiếng nước ngoài thì phi bn
dch tiếng Vit kèm theo.
3. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc thông qua h thng quản lý văn bản điện t.
4. Đối tượng thc hin:
Ch tịch HĐND và UBND cp tnh; cán b, công chc UBND cp tnh, Sở
Ngoại vụ, quan cấp S tiếp nhn chức năng, nhim v, quyn hn của
quan cp S thuộc đối tượng thc hin sp xếp đơn v hành chính các cấp đề
xut sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin tho
thun quc tế; các cơ quan cp S liên quan trc tiếp các quan khác
liên quan.
5. Cơ quan thực hin:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh.
- quan trực tiếp thc hin: UBND cp tnh, S Ngoi v đề xut sửa đổi,
b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình ch thc hin TTQT, c quan
cp S ln quan trc tiếp đến TTQT đó và các quan khác có liên quan.
6. Kết qu thc hin
Văn bản TTQT đã được sửa đi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm
đình chỉ thc hin.
7. Yêu cầu điều kin
17
Tuân th nguyên tc, trình t, th tc kết thc hin TTQT theo quy
định ca Lut TTQT năm 2020, ni dung TTQT quy định tại Điều 3 ca Ngh
định 64/2021/NĐ-CP.
8. Phí và l phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Lut TTQT s 70/2020/QH14 ca Quc hi ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trong lĩnh vực TTQT; xử một số vấn đề liên quan đến
việc tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp sắp xếp tổ chức bộ máy trong
lĩnh vực TTQT;
- Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 ca Chính ph v ký kết và
thc hin TTQT nhân danh tng cc, Cc thuc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan
chuyên môn thuc UBND cp tnh; UBND cp huyn; UBND cp khu vc
biên giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
VII. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiều cơ quan cấp s
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Các quan cấp Sở cùng tham gia kết TTQT với bên kết
nước ngoài thống nhất bằng văn bản chỉ định một quan cấp Sở làm đầu mối
ký kết (sau đây gọi tắt là cơ quan đầu mối).
- c 2: Cơ quan đầu mối lấy ý kiến bằng văn bản của Sở Ngoại vụ, các
quan cấp Sở có ln quan trc tiếp đến TTQT đó các quan khác có liên quan.
- Bước 3: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: Các quan được
lấy ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 4: Cơ quan đầu mối tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến và gửi hồ sơ
đề xuất kết TTQT cho Sở Ngoại vụ để trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem
xét, quyết định.
+ Bước 4a: Trường hợp TTQT nhân danh cấp Sở có nội dung liên quan đến
quốc phòng, an ninh, đầu hoặc/và nội dung phức tạp, nhạy cảm vđối
ngoại thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài
chính, Bộ Ngoại giao, ngoài việc xin ý kiến theo quy trình tại Bước 1 Bước 3,
quan đầu mối trình UBND cấp tỉnh gửi hồ lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao.
+ Bước 4b (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ lấy ý kiến): Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao trả lời bằng văn bản.
18
- Bước 5: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: Chủ tịch UBND cấp
tỉnh quyết định bằng văn bản về việc ký kết TTQT.
Trường hợp phải xử thêm các bước 3a, 3b, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định bằng văn bản về việc kết TTQT sau khi nhận được ý kiến đồng ý
bằng văn bản của cơ quan cấp Bộ nêu trên.
- Bước 6: Người đứng đầu cơ quan cấp Stiến hành kết hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho một người khác ký TTQT.
- Bước : 15 ngày kể tngày TTQT được ký kết: quan cấp Sở báo cáo
Chủ tịch UBND cấp tỉnh bằng văn bản, đồng thời gửi cơ quan ngoại vụ cấp tỉnh
bản sao TTQT để thông báo.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc ký kết TTQT, trong đó nêu rõ bối cảnh, mục đích
của việc kết TTQT; nội dung chính của TTQT; đánh giá sự phù hợp của
TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam, tác động của TTQT dự định ký kết;
việc tuân thủ các quy định tại Điều 3 của Luật TTQT năm 2020 Điều 3 của
Nghị định 64/2021/NĐ-CP; kiến nghị họ tên, chức vụ của người đại diện ký;
kiến nghị về việc đăng tải, bảo mật TTQT.
- Dự thảo n bản TTQT bằng tiếng Việt và tiếng c ngoài. Tng hợp
TTQT chỉ có n bản bng tiếng c ngi thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
2.2. Hồ sơ trình:
- Văn bản chỉ định một cơ quan cấp Sở làm đầu mối ký kết.
- Văn bản đề xuất về việc ký kết TTQT và vấn đề có ý kiến khác nhau giữa
các cơ quan, tổ chức liên quan (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bn TTQT bằng tiếng Vit và tiếng nưc ngi. Tng hp
TTQT chỉ có n bản bng tiếng c ngi thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc thông qua hệ thống quản lý văn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
n bộ, công chức của cơ quan cấp Sđề xuất ký TTQT, Sở Ngoại vụ, các
quan cấp Sở có ln quan trc tiếp đến TTQT đó các quan khác có liên quan.
5. Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
19
- quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan cấp Sở đề xuất ký TTQT, Sở Ngoại
vụ, các cơ quan cấp Sở có liên quan trực tiếp đến TTQT đó các cơ quan khác
có liên quan.
6. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã được ký kết.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết và thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14, nội dung TTQT quy định tại Điều 3 của
Nghị định 64/2021/NĐ-CP.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 của Chính phủ về ký kết và
thực hiện TTQT nhân danh tổng cục, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan
chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấpkhu vực
biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.
VIII. Sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin thỏa thuận quốc tế ca U ban nhân dân cp huyn kết trước ngày
01/7/2025
1. Các c thc hin:
- c 1: Sở Ngoại vụ thông báo, trao đổi với đối tác nước ngoài v s cn
thiết sửa đổi quy định sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ
thc hin TTQTca U ban nhân dân (UBND) cp huyn kết trước ngày
01/7/2025.
- c 2: Sở Ngoại vụ ly ý kiến bằng n bn ca quan chuyên môn
thuc UBND cp tnh liên quan trc tiếp đến TTQT đó các quan khác
có liên quan.
- c 3: 07 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh cho ý
kiến: Các cơ quan được ly ý kiến tr li bằng văn bản.
- c 4: Sở Ngoại vụ tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến, hoàn thin h
sơ và trình Chủ tch UBND cp tnh xem xét, quyết định.
- c 5: 05 ngày làm vic k t ngày nhn h trình của Sở Ngoại vụ:
Ch tch UBND cp tnh quyết định bằng văn bản v vic sửa đổi, b sung,
chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT.
20
- c 6: Ch tch UBND cp tnh tiến hành hoc y quyn bằng văn
bn cho một người khác văn bản sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút
khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT vi bên ký kết nước ngoài.
- c 7: 15 ngày k t ngày vic sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút
khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT hiu lc: UBND cp tnh thông báo cho
B Ngoi giao v vic sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin TTQT.
Trường hp sửa đổi TTQT đưc kế tha b tác động do sp xếp, t chc li
đơn vị hành chính các cp ch liên quan đến tên gi ca bên ký kết Việt Nam, cơ
quan ngoi v cp tnh ch động tiến hành th tc sửa đổi TTQT, không thc
hin xin ý kiến bằng văn bản của các cơ quan theo quy định hin hành.
2. Thành phn h :
2.1. H sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đ xut sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin TTQT, trong đó nêu rõ: do đề xut, nội dung đề xut (gm: ni
dung sửa đổi, b sung, thời điểm rút khi, tạm đình chỉ thc hin).
2.2. H sơ trình:
- Văn bản đ xut sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình
ch thc hin TTQT;
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chc;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chc liên quan;
- D thảo văn bn sửa đổi, b sung TTQT bng tiếng Vit tiếng nước
ngoài. Trường hp TTQT ch văn bản bng tiếng nước ngoài thì phi bn
dch tiếng Vit kèm theo.
3. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc thông qua h thng quản lý văn bản điện t.
4. Đối tượng thc hin:
Cán b, công chc UBND cp tnh, Sở Ngoại vụ đề xut sửa đổi, b sung,
chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT, quan chuyên môn
thuc UBND cp tnh liên quan trc tiếp đến TTQT đó các quan khác
có liên quan.
5. Cơ quan thực hin:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh.
21
- quan trc tiếp thc hin: UBND cp tnh, Sở Ngoại vđề xut sa
đổi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc hin TTQT, quan
chuyên môn thuc UBND cp tnh liên quan trc tiếp đến TTQT đó các
cơ quan khác có liên quan.
6. Kết qu thc hin
Văn bản TTQT đã được sửa đi, b sung, chm dt hiu lc, rút khi, tm
đình chỉ thc hin.
7. Yêu cầu điều kin
Tuân th nguyên tc kết thc hin TTQT theo quy định ca Lut
TTQT s 70/2020/QH14.
8. Phí và l phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Lut TTQT s 70/2020/QH14 ca Quc hi ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trong lĩnh vực TTQT; xử một số vấn đề liên quan đến
việc tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp sắp xếp tổ chức bộ máy trong
lĩnh vực TTQT;
- Ngh định s 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoi;
- Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 ca Chính ph v ký kết và
thc hin TTQT nhân danh tng cc, Cc thuc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan
chuyên môn thuc UBND cp tnh; UBND cp huyn; UBND cp khu vc
biên giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
IX. kết thỏa thuận quốc tế nhân danh U ban nhân n cp
biên gii
1. Các c thc hin
- c 1: UBND cp xã biên gii gi h sơ lấy ý kiến bằng văn bản ca Sở
Ngoại vụ.
- c 2: 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ: Trường hp cn
thiết, Sở Ngoại vụ cho ý kiến bằng văn bản.
- c 3: 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn cho ý kiến ca
Sở Ngoại vụ: UBND cp biên gii gii trình, tiếp thu ý kiến gi h đề
xut ký kết TTQTcho Sở Ngoại vụ.
22
+ c 3a: 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h : Trong trường hp
Sở Ngoại vụ không cho ý kiến, quan ngoại v cp tnh ly ý kiến bằng văn
bn ca Công an cp tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, quan cấp S liên
quan trc tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
+ c 3b: 07 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn ly ý kiến ca
Sở Ngoại vụ v đề xut ký kết TTQT nhân danh UBND cp xã biên gii: Các cơ
quan, đơn vị đưc ly ý kiến tr li bằng văn bản.
- c 4: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h trình của Sở Ngoại
vụ: Ch tch UBND cp tnh quyết định bằng văn bản v vic kết TTQT
nhân danh UBND cp xã biên gii.
- c 5: Ch tch UBND cp biên gii tiến hành kết hoc y quyn
bằng văn bản cho một người khác ký TTQT.
- c 6: 15 ngày k t ngày TTQT đưc kết: UBND cp biên gii
báo cáo Ch tch UBND cp tnh bằng văn bản, đồng thi gi Sở Ngoại vụ bn
sao TTQT.
2. Thành phn h :
2.1. H sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đ xut kết TTQT, trong đó nêu bi cnh, mục đích của
vic kết TTQT; ni dung chính ca TTQT; đánh giá s phù hp ca TTQT
với quy định ca pháp lut Việt Nam, tác đng ca TTQT d định kết; vic
tuân th các quy định tại Điều 3 ca Lut TTQT Điều 3 ca Ngh đnh
64/2021/NĐ-CP; kiến ngh h tên, chc v của người đại din ký; kiến ngh v
việc đăng tải, bo mt TTQT.
- D tho văn bản TTQT bng tiếng Vit và tiếng nưc ngoài. Trưng hp
TTQT ch có n bản bng tiếng nưc ngoài thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
2.2. H sơ trình:
- Văn bản đề xut v vic ký kết TTQT và vấn đềý kiến khác nhau gia
các cơ quan, tổ chc liên quan (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chc;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chc liên quan;
- D tho văn bản TTQT bng tiếng Vit và tiếng nưc ngoài. Trưng hp
TTQT ch có n bản bng tiếng nưc ngoài thì phi có bn dch tiếng Vit m theo.
3. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua h thng quản lý văn bản điện t.
23
4. Đối tượng thc hin:
Cán b, công chc UBND cp xã biên giới đề xut ký kết TTQT, Sở Ngoại
vụ, Công an tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, cơ quan cấp Sliên quan trc
tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
5. Cơ quan thực hin:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh.
- quan trực tiếp thc hin: UBND cp biên giới đề xut kết
TTQT, Sở Ngoại vụ, Công an cp tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, quan
cp S có liên quan trc tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
6. Kết qu thc hin:
Văn bản TTQT đã được ký kết.
7. Yêu cầu điều kin:
Tuân th nguyên tc kết thc hin TTQT theo quy định ca Lut
TTQT năm 2020.
8. Phí và l phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Lut TTQT s 70/2020/QH14 ca Quc hi ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Ngh
định trong lĩnh vực TTQT; xử lý một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực TTQT;
- Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 v kết và thc hin
TTQT nhân danh tng cc, Cc thuc Bộ, quan ngang Bộ, quan chuyên
môn thuc UBND cp tnh; UBND cp huyn; UBND cp khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.
X. Sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ
thc hin thỏa thuận quốc tế nhân danh U ban nhân dân cp xã biên gii
1. Các c thc hin
- c 1: UBND cp xã biên gii gi h sơ lấy ý kiến bằng văn bản ca Sở
Ngoại vụ.
- c 2: 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ: Trường hp cn
thiết, Sở Ngoại vụ cho ý kiến bằng văn bản.
- c 3: 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn cho ý kiến ca
Sở Ngoại vụ: UBND cp biên gii gii trình, tiếp thu ý kiến gi h đề
24
xut sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình ch thc
hin TTQTcho Sở Ngoại vụ.
+ c 3a: 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h : Trong trường hp
Sở Ngoại vụ không cho ý kiến, Sở Ngoại vụ ly ý kiến bằng văn bản ca Công
an cp tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, quan cấp S liên quan trc tiếp
và các cơ quan khác có liên quan.
+ c 3b: 07 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn ly ý kiến ca
Sở Ngoại vv đề xut sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi,
tạm đình chỉ thc hin TTQT nhân danh UBND cp biên gii: Các quan,
đơn vị đưc ly ý kiến tr li bng văn bản.
- c 4: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h trình của quan
ngoi v cp tnh: Ch tch UBND cp tnh quyết định bằng văn bn v vic sa
đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc hin TTQT
nhân danh UBND cp xã biên gii.
- c 5: Ch tch UBND cp biên gii tiến hành hoc y quyn
bằng văn bản cho một người khác ni dung sa đổi, b sung, gia hn, chm
dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT nhân danh UBND cp
biên gii.
- c 6: 15 ny k t ny TTQT đưc sa đi, b sung, gia hn, chm dt
hiu lc, rút khi, tm đình ch thc hin: UBND cp bn gii báo o Ch tch
UBND cp tnh bng n bn, đng thi gi SNgoại v bn sao TTQT.
2. Thành phn h :
2.1. H sơ lấy ý kiến:
- Văn bản đ xut sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi,
tạm đình chỉ thc hin TTQT, trong đó nêu bối cnh, mục đích của vic sa
đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT;
ni dung chính sa đổi, b sung, gia hn, rút khi, tạm đình chỉ thc hin; đánh
giá s phù hp ca TTQT với quy định ca pháp lut Việt Nam, tác động ca d
định sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tm đình chỉ thc
hin; vic tuân th các quy định tại Điều 3 ca Lut TTQT Điều 3 ca Ngh
định 64/2021/NĐ-CP; kiến ngh h tên, chc v của người đại din ký; kiến
ngh v việc đăng tải, bo mt.
- D tho ni dung sa đổi, b sung, gia hn, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin TTQT bng tiếng Vit và tiếng nước ngoài. Trường hp TTQT ch văn
bn bng tiếng nước ngoài thì phi có bn dch tiếng Vit kèm theo.
2.2. H sơ trình:
25
- Văn bản đề xut v vic sa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút
khi, tạm đình chỉ thc hin và vấn đ ý kiến khác nhau giữa các quan, tổ
chc liên quan (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, t chc;
- Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chc liên quan;
- D tho ni dung sa đổi, b sung, gia hn, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin; bản sao văn bản TTQT đề xut chm dt bng tiếng Vit tiếng nước
ngoài. Trường hp TTQT ch có văn bản bng tiếng nước ngoài thì phi bn
dch tiếng Vit kèm theo.
3. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua h thng quản lý văn bản điện t.
4. Đối tượng thc hin:
Cán b, công chc UBND cp biên giới đề xut sa đổi, b sung, gia
hn, chm dt hiu lc, t khi, tạm đình chỉ thc hin TTQT, Sở Ngoại vụ,
Công an cp tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, cơ quan cấp S có liên quan trc
tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
5. Cơ quan thực hin:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh.
- quan trc tiếp thc hin: UBND cp biên giới đề xut sa đổi, b
sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình ch thc hin TTQT, Sở
Ngoại vụ, Công an cp tnh, B Ch huy quân s cp tỉnh, quan cp S
liên quan trc tiếp và các cơ quan khác có liên quan.
6. Kết qu thc hin:
Văn bản TTQT đã được sa đi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút
khi, tạm đình chỉ thc hin.
7. Yêu cu điu kin:
Tuân th nguyên tc kết thc hin TTQT theo quy định ca Lut
TTQT năm 2020.
8. Phí và l phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Lut TTQT s 70/2020/QH14 ca Quc hi ngày 13/11/2020;
26
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Ngh
định trong lĩnh vực TTQT; xử lý một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực TTQT;
- Ngh định s 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 v kết và thc hin
TTQT nhân danh tng cc, Cc thuc Bộ, quan ngang Bộ, quan chuyên
môn thuc UBND cp tnh; UBND cp huyn; UBND cp khu vc biên
giới; cơ quan cấp tnh ca t chc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2421/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới lĩnh vực Quản lý Nhà nước về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2421/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×