• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2375/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2375/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2375/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2375/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2375/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phng Chính phủ quy định một số
nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2858/TTr-SCT
ngày 11 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: 2375/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày 12 tháng 9 năm 2025
2
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND các xã, phường căn cứ
Danh mục thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này tổ chức
triển khai thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi toàn tỉnh theo quy định.
Giao Sở Công Thương xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính, trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn
phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND các xã,
phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- Lưu: VT, Hcc4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. CẤP TỈNH
Lĩnh vực Xúc tiến Thương mại (13)
1
Cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến
Thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
Mã số: 2.002604.H35
- 20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- 40 ngày kể
từ ngày nhận
được đủ hồ
sơ trong
trường hợp
phải xin ý
kiến Bộ Công
an, Bộ Quốc
phòng.
Theo quy định
1. Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
2. Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
3. Quyết định số 469/QĐ-BCT ngày
05/03/2024 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến
Thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
2
Sửa đổi Giấy phép
thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc
tiến Thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số: 2.002605.H35
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Theo quy định
1. Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
2. Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
3. Quyết định số 469/QĐ-BCT ngày
05/03/2024 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến
Thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
3
Cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến
Thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
Mã số: 2.002606.H35
- 14 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo
quy định tại
điểm a khoản
1a Điều 28
Nghị định số
28/2018/NĐ-
CP, được bố
sung tại điểm
a khoản 3 của
Điều 1 Nghị
định số
14/2024/NĐ-
CP.
- 26 ngày kể
từ ngày tiếp
nhận đủ hồ
sơ theo quy
định tại điểm
b khoản 1a
Điều 28 Nghị
định số
Theo quy định
1. Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
2. Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
3. Quyết định số 469/QĐ-BCT ngày
05/03/2024 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến
Thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
28/2018/NĐ-
CP, được bố
sung tại điểm
a khoản 3 của
Điều 1 Nghị
định số
14/2024/NĐ-
CP.
4
Gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc
tiến Thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số: 2.002607.H35
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Theo quy định
1. Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
2. Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
3. Quyết định số 469/QĐ-BCT ngày
05/03/2024 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến
Thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
5
Chấm dứt hoạt động và
thu hồi Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến
Thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
Mã số: 2.002608.H35
30 ngày kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ đề
nghị chấm
dứt hoạt động
của Văn
phòng đại
diện mà
Không
1. Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
2. Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
không nhận
được bất kỳ
thông báo,
khiếu nại,
khiếu kiện
của các cơ
quan, tổ
chức, cá nhân
có liên quan,
Sở Công
Thương tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
xem xét, chấp
thuận việc
chấm dứt
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện và rút
Giấy phép
trong vòng
07 ngày làm
việc.
tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số
biện pháp phát triển ngoại thương.
3. Quyết định số 469/QĐ-BCT ngày
05/03/2024 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến
Thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
6
Đăng ký tổ chức Hội
chợ, Triển lãm Thương
mại tại nước ngoài
Mã số: 2.000026
5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ
Không
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động xúc tiến Thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
xúc tiến Thương mại
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
7
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức
hội chợ, triển lãm
Thương mại tại nước
ngoài
Mã số: 2.000133
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không có
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động xúc tiến Thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến Thương mại
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
8
Đăng ký hoạt động
khuyến mại đối với
chương trình khuyến
mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn
01 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
1. Luật Thương mại;
2. Nghị định số 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 của Chính Phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động Xúc tiến Thương mại;
3. Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã số: 2.000004
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính Phủ quy định chi tiết Luật Thương
mại về hoạt động Xúc tiến Thương mại
9
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung chương
trình khuyến mại đối
với chương trình
khuyến mại mang tính
may rủi thực hiện trên
địa bàn 01 tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương
Mã số: 2.000002
05 ngày làm
việc
kể từ ngày
nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
1. Luật Thương mại;
2. Nghị định số 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 của Chính Phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động Xúc tiến Thương mại;
3. Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính Phủ quy định chi tiết Luật Thương
mại về hoạt động Xúc tiến thương mạ
10
Thông báohoạt động
khuyến mại
Mã Số : 2.000033
Không quy
định
Không quy
định
1. Luật Thương mại;
2. Nghị định số 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 của
Chính Phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về hoạt
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
động Xúc tiến Thương mại;
3. Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính Phủ quy định chi tiết Luật Thương
mại về hoạt động Xúc tiến Thương mại
11
Thông báo sửa đổi, bổ
sung nội dung chương
trình khuyến mại
Mã số: 2.001474
Không quy
định
Không quy
định
1. Luật Thương mại;
2. Nghị định số 81/2018/NĐ- CP ngày
22/5/2018 của Chính Phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về hoạt động Xúc
tiến Thương mại;
3. Nghị định số
128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính Phủ quy định chi tiết Luật Thương
mại về hoạt động
Xúc tiến Thương mại.
12
Đăng ký tổ chức Hội
chợ, triển lãm Thương
mại tại Việt Nam
07 ngày làm
việc
kể từ ngày
Không quy
định
1. Luật Thương mại;
2. Nghị định số 81/2018/NĐ- CP ngày
22/5/2018 của Chính Phủ quy định chi
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã số 2.000131
nhận
được đầy đủ
hồ sơ
hợp lệ
tiết Luật Thương mại về hoạt động Xúc
tiến Thương mại;
3. Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính Phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động Xúc tiến
Thương mại
13
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức
Hội chợ, triển lãm
Thương mại tại Việt
Nam
Mã số: 2.000001
07 ngày làm
việc
kể từ ngày
nhận
được đầy đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không quy
định
1. Luật Thương mại;
2. Nghị định số 81/2018/NĐ-
CP ngày 22/5/2018 của Chính Phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động Xúc tiến Thương mại;
3. Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của
Chính Phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động Xúc tiến
Thương mại
II
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (33)
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
14
Cấp Giấy phép thành
lập Chi nhánh của
thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số: 1.000376.H35
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Chưa quy định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
15
Cấp lại Giấy phép thành
lập Chi nhánh của
thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số: 1.000361. H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Chưa quy định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
16
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số: 2.000129.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Chưa quy định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
17
Gia hạn Giấy phép
thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số: 1.000358.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Chưa quy định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
18
Chấm dứt hoạt động
của Chi nhánh
Mã số: 1.000168.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Chưa quy định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
19
Cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số:
2.000063. H35
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
3.000.000
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày
26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến Thương mại nước ngoài,
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
20
Cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện
của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số: 2.000450.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1.500.000
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày
26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến Thương mại nước ngoài,
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
21
Gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng
đại diện của thương
nhân nước ngoài tại
Việt Nam
Mã số: 2.000327.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1.500.000
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày
26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến Thương mại nước ngoài,
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
22
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng
đại diện của thương
nhân nước ngoài tại
Việt Nam
Mã số: 2.000347
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Chưa quy định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày
26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến Thương mại nước ngoài,
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
23
Chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện
của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
thuộc thẩm quyền cấp
của Cơ quan cấp Giấy
phép
Mã số: 2.000314.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Chưa quy định
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng
quyền Thương mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương nhân nước
ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và
các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ
nước ngoài.
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày
26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến Thương mại nước ngoài,
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
24
Đăng ký kinh doanh tại
khu (điểm) chợ biên
giới
Mã số 1.002.939. H35
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Thông tư số 17/2017/TT-BCT ngày
19/9/2017 của Bộ Công Thương hướng
dẫn thực hiện quy định về khu (điểm) chợ
biên giới tại Hiệp định Thương mại biên
giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ
nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
25
Thủ tục cấp phép nhập
khẩu sản phẩm thuốc lá
để kinh doanh hàng
miễn thuế
Mã số: 1.001419.H35
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không quy định
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về kinh
doanh hàng miễn thuế.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại.
26
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân
nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
Mã số: 1.000350.H35
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không quy định
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy
định về quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27
tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết về việc
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khẩu của thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam.
27
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu
của thương nhân nước
ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
Mã số: 1.005405
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy
định về quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27
tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết về việc
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam.
28
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký quyền
xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân
nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
Mã số: 1.005406.H35
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31
tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy
định về quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27
tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Công Thương quy định chi tiết về việc
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam.
29
Cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái
xuất Mã số
1.001062.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
30
Thủ tục cấp Giấy phép
tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
Mã số: 1.000957.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp lệ.
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
31
Thủ tục cấp Giấy phép
tạm xuất, tái nhập
Mã số: 1.000905.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
32
Thủ tục Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
Mã số: 1.000890.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
33
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái
xuất hàng thực phẩm
đông lạnh
Mã số: 1.004155.H35
Tối thiểu 07
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
34
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái
xuất hàng hóa có thuế
tiêu thụ đặc biệt
Mã số: 1.004181.H35
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
35
Thủ tục cấp Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái
xuất hàng hóa đã qua sử
dụng
Mã số: 2.001758.H35
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
36
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/ cấp lại Mã số
kinh doanh tạm nhập,
tái xuất
Mã số: 1.000551.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
37
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/cấp lại Giấy phép
kinh doanh tạm nhập,
tái xuất; Giấy phép tạm
nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm nhập, tái xuất;
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
Mã số: 1.004191.H35
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
38
Thủ tục cấp Giấy phép
quá cảnh hàng hóa cấm
xuất khẩu, cấm nhập
khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu; hàng
hóa cấm kinh doanh
theo quy định pháp luật
Mã số: 1.000477.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không có
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều quy định Danh mục chi tiết theo mã
số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
ban hành kèm theo một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
39
Thủ tục gia hạn thời
gian quá cảnh đối với
hàng hóa quá cảnh
Mã số: 1.013778.H35
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Chưa quy định
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại.
40
Thủ tục cấp Giấy phép
cho thương nhân được
ký hợp đồng đại lý
mua, bán hàng hóa xuất
khẩu theo giấy phép
Mã số: 1.013779.H35
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Chưa quy định
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại.
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
41
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Công
Thương
Mã số: 1.001238.H35
Trong thời
hạn 3 ngày
làm việc, kể
từ ngày
thương nhân
nộp hồ sơ
đầy đủ, đúng
quy định.
Không
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
42
Sửa đổi, bổ sung/ cấp
3 ngày làm
Không
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối
với hàng hóa xuất khẩu
thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Công Thương
Mã số: 1.001104.H35
việc
tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương.
-Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
-Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
43
Đăng ký Giấy chứng
nhận hạn ngạch thuế
quan xuất khẩu mật ong
tự nhiên sang Nhật Bản
Mã số; 1.000264.H35
03 ngày làm
việc
Không
- Thông tư số 28/2009/TT-BCT ngày 28
tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế
quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu
vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Nhật Bản về đối tác kinh tế.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 48/2025/TT-BCT ngày
0/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 28/2009/TT-BCT ngày 28/9/2009
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác
nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật
ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản
theo Hiệp định giữa nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về
đối tác kinh tế.
44
Cấp chứng thư xuất
khẩu cho hàng dệt may
xuất khẩu sang Mêhico
Mã số: 1.000400.H35
03 ngày làm
việc
Không
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19
tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về xuất khẩu
hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo
CPTPP.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
45
Cấp phép nhập khẩu tự
động thuốc lá điếu, xì
gà
Mã số: 1.000363.H35
05 ngày làm
việc
Không
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
- Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30
tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định nhập khẩu thuốc
lá điếu, xì gà
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
46
Cấp phép nhập khẩu
mặt hàng có ảnh hưởng
đến quốc phòng, an
ninh nhưng không phục
vụ quốc phòng, an ninh
Mã TTHC 1.003438.
H35
17 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 36/2008/NĐ-CP ngày 28
tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về quản
lý tầu bay không người lái và các phương
tiện bay siêu nhẹ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
III
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (16)
47
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn Đầu tư nước
ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
Mã số: 2.000255.H35
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
48
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn Đầu tư nước
ngoài để thực hiện
quyền nhập khẩu,
quyền phân phối bán
buôn các hàng hóa là
dầu, mỡ bôi trơn
Mã số: 2.000370.H35
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
49
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn Đầu tư nước
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo;
đường; vật phẩm ghi
hình; sách, báo và tạp
chí
Mã số: 2.000362.H35
hồ sơ hợp lệ.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
50
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn Đầu tư nước
ngoài để thực hiện các
dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i
Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
Mã số: 2.000351.H35
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
công nghiệp và Thương mại.
51
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn Đầu tư nước
ngoài
Mã số: 2.000340.H35
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
52
Điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn Đầu tư
nước ngoài
Mã số: 2.000330.H35
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
53
Cấp giấy phép kinh
doanh đồng thời với
giấy phép lập cơ sở bán
lẻ” được quy định tại
Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP.
Mã số: 2.000272.H35
20 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
54
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ thứ nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán
lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp không phải thực
hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
Mã số: 2.000361.H35
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
55
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán
lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
Mã số: 1.000774.H35
55 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
cấp Giấy
phép lập cơ
sở bán lẻ
ngoài cơ sở
bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
phải thực hiện
thủ tục ENT.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
56
Điều chỉnh tên, mã số
doanh nghiệp, địa chỉ
trụ sở chính, tên, địa chỉ
của cơ sở bán lẻ, loại
hình của cơ sở bán lẻ,
điều chỉnh giảm diện
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tích của cơ sở bán lẻ
trên Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
Mã số: 2.000339.H35
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
57
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ thứ
nhất trong trung tâm
Thương mại; tăng diện
dích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất
được lập trong trung
tâm Thương mại và
không thuộc loại hình
cửa hàng tiện lợi, siêu
thị mini, đến mức dưới
500m
2
Mã số: 2.000334.H35
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
58
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ thứ
20 ngày làm
việc, kể từ
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhất không nằm trong
trung tâm Thương mại
Mã số: 2.000322.H35
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
59
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ khác
và trường hợp cơ sở
ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi,
siêu thị mini
Mã số: 2.002166.H35
55 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
60
Cấp lại Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
Mã số: 2.000665.H35
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
61
Gia hạn Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
Mã số: 001441.H35
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
62
Cấp Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ cho phép cơ
sở bán lẻ được tiếp tục
hoạt động
Mã số: 2.000662.H35
55 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không có
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Luật Đầu tư.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục
4 về Danh mục ngành, nghề Đầu tư kinh
doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày
22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng
hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà Đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn Đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và Thương mại.
IV
Lĩnh vực Bán hàng đa cấp (7)
63
Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp
Mã số: 2.001573.H35
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp.
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực công
nghiệp và Thương mại.
64
Công nhận chương
trình đào tạo kiến thức
pháp luật về bán hàng
đa cấp
Mã số: 1.003705.H35
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không quy định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp.
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực công
nghiệp và Thương mại.
65
Xác nhận kiến thức
pháp luật về bán hàng
đa cấp, kiến thức cho
đầu mối tại địa phương
Mã số: 2.000324.H35
15 ngày làm
việc kể từ
ngày thực
hiện kiểm tra
kiến thức
Không quy định
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp.
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
pháp luật về
bán hàng đa
cấp
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực công
nghiệp và Thương mại.
66
Đăng ký hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa
phương
Mã số: 2.00039
10 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp;
2. Nghị định số 03/2023/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ủy ban cạnh tranh
quốc gia;
3. Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
67
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung hoạt
động bán hàng đa cấp
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
Không quy định
1. Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tại địa phương
Mã số: 2.00631
hồ sơ hợp lệ
thức đa cấp;
2. Nghị định số 03/2023/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ủy ban cạnh tranh
quốc gia;
3. Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
68
Thông báo chấm dứt
hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
Mã số: 2000619
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không quy định
1. Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp;
2. Nghị định số 03/2023/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ủy ban cạnh tranh
quốc gia;
3. Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
69
Thông báo tổ chức hội
07 ngày làm
Không có
1. Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghị, hội thảo, đào tạo
về bán hàng đa cấp
Mã số: 2000609
việc kể từ
ngày Sở
Công Thương
nhận được
thông báo, Sở
Công Thương
không có yêu
cầu sửa đổi,
bổ sung
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản
lý hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp;
2. Nghị định số 03/2023/NĐ-CP ngày 10
tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ủy ban cạnh tranh
quốc gia;
3. Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
V
Lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước (23)
70
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý
kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
Mã TTHC: 2.000666
30 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ đủ
và sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
-Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
71
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng
dầu thuộc thẩm quyền
cấp của Sở Công
Thương
Mã TTHC: 2.000664
30 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ đủ
và sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
-Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
72
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý
bán lẻ xăng dầu
Mã TTHC: 2.000673
30 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
-Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
73
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ
xăng
Mã TTHC: 2.000669
30 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
-Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
74
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý
bán lẻ xăng dầu
Mã TTHC: 2.000672
30 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
-Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
75
Cấp Giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu
Mã TTHC: 2.000648
14 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
-Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
76
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
Mã TTHC: 2.000645
14 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
-Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
77
Cấp lại Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu
Mã TTHC: 2.000647
14 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
-Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13
tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định tại các Thông tư quy
định về kinh doanh xăng dầu.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
78
Cấp Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
Mã số: 1.001338
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của Thương
nhân.
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kỉnh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực
Thương mại và lệ phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng hoá Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng
hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hoá, dịch vụ kỉnh doanh có điều kiện
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng
hoá
79
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
Mã số: 1.001323
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của Thương
nhân.
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kỉnh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực
Thương mại và lệ phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng hoá Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng
hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hoá, dịch vụ kỉnh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng
hoá
80
Cấp lại Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
Mã số 2.000598
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của Thương
nhân.
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định sô 17/2020/NĐ-CP ngày
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn
chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kỉnh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực
Thương mại và lệ phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng hoá Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng
hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hoá, dịch vụ kỉnh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng
hoá
81
Cấp Giấy phép phân
phối rượu.
Mã số 1.003977
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của Thương
nhân
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy
định về kinh doanh rượu, có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại.
82
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép phân phối
rượu.
Mã số 1.005376
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy
định về kinh doanh rượu, có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại.
83
Cấp lại Giấy phép phân
phối rượu.
Mã số 1.003101
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy
định về kinh doanh rượu, có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại.
84
Cấp Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
Mã số: 2.000626
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật phòng,
chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2018/TT-BCT của
Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
8. Thông tư số 44/2020/TT-BTC
ngày 26/5/2020 của Bộ Tài Chính quy
định mức thu, nộp phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có
điều kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và
lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao
dịch hàng hóa
85
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
Mã số: 2.000204
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá;
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật phòng,
chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2018/TT-BCT của
Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
8. Thông tư số 44/2020/TT-BTC ngày
26/5/2020 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, nộp phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa
86
Cấp lại Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc
lá
Mã số: 2.000622
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về
kinh doanh thuốc lá;
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật phòng,
chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2018/TT-BCT của
Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực
Thương mại và lệ phí cấp Giấy phép
thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
8. Thông tư số 44/2020/TT-BTC ngày
26/5/2020 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, nộp phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa
87
Cấp Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
Mã số 2.000190
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hồ sơ hợp lệ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2018/TT-BCT của
Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;
8. Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày
29/12/2020 của Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho sản xuất
kinh doanh, đảm bảo an sinh xã hội ứng
phó dịch Covid-19.
88
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
Mã số: 2.000176
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá;
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2018/TT-BCT của
Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;
8. Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày
29/12/2020 của Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho sản xuất
kinh doanh, đảm bảo an sinh xã hội ứng
phó dịch Covid-19
89
Cấp lại Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
Mã số: 2.000167
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá;
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện Đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2018/TT-BCT của
Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;
8. Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày
29/12/2020 của Bộ Tài chính quy định
mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho sản xuất
kinh doanh, đảm bảo an sinh xã hội ứng
phó dịch Covid-19
90
Cấp Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã số 2.001624
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
1. Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu. 2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
3. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
4. Thông tư số 44/2020/TT-BTC ngày
26/5/2020 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, nộp phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa.
91
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán buôn
07 ngày làm
việc kể từ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
1. Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/09/2017 của Chính phủ về kinh
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
rượu trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương
Mã số: 2.001619
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
doanh rượu. 2. Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa
đổi bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
3. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp Giấy
phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
4. Thông tư số 44/2020/TT-BTC ngày
26/5/2020 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, nộp phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa.
92
Cấp lại Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã số: 2.00363
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
1. Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày
14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
3. Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa,
dịch vụ kinh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực
Thương mại và lệ phí cấp Giấy phép
thành lập Sở giao dịch hàng hóa.
4. Thông tư số 44/2020/TT-BTC ngày
26/5/2020 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, nộp phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa.
VI
Lĩnh vực giám định Thương mại (2)
93
Đăng ký dấu nghiệp vụ
giám định Thương mại
Mã số: 1.005190
- Trong thời
gian 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
bộ hồ sơ, cơ
quan đăng ký
dấu nghiệp
vụ có trách
nhiệm thông
báo bằng văn
bản cho
thương nhân
yêu cầu bổ
sung và hoàn
chỉnh hồ sơ
trong trường
hợp hồ sơ
chưa đầy đủ,
Không có
- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về kinh
doanh dịch vụ giám định Thương mại;
- Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29
tháng 12 năm 2014 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám
định Thương mại tại Nghị định
số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12
năm 2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-
CP ngày 20 tháng 02 năm 2006;
- Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12
tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thủ tục đăng ký
dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh
doanh dịch vụ giám định Thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
66
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp lệ;
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận bộ hồ
sơ hợp lệ
theo quy định
tại khoản 1
Điều này, cơ
quan đăng ký
dấu nghiệp
vụ có trách
nhiệm đăng
ký dấu
nghiệp vụ sử
dụng trong
chứng thư
giám định
của thương
nhân vào Sổ
đăng ký dấu
nghiệp vụ và
thông báo
đăng ký dấu
nghiệp vụ
giám định
cho thương
nhân bằng
văn bản
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
94
Đăng ký thay đổi, bổ
sung dấu nghiệp vụ
giám định Thương mại
Mã số: 2.000110
- Trong thời
gian 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
Không có
- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về kinh
doanh dịch vụ giám định Thương mại;
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bộ hồ sơ, cơ
quan đăng ký
dấu nghiệp
vụ có trách
nhiệm thông
báo bằng văn
bản cho
thương nhân
yêu cầu bổ
sung và hoàn
chỉnh hồ sơ
trong trường
hợp hồ sơ
chưa đầy đủ,
hợp lệ;
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận bộ hồ
sơ hợp lệ
theo quy định
tại khoản 1
Điều 4 Thông
tư số
01/2015/TT-
BCT, cơ
quan đăng ký
dấu nghiệp
vụ có trách
nhiệm đăng
ký dấu
nghiệp vụ sử
dụng trong
- Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29
tháng 12 năm 2014 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám
định Thương mại tại Nghị định
số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12
năm 2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-
CP ngày 20 tháng 02 năm 2006;
- Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12
tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thủ tục đăng ký
dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh
doanh dịch vụ giám định Thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chứng thư
giám định
của thương
nhân vào Sổ
đăng ký dấu
nghiệp vụ và
thông báo
đăng ký dấu
nghiệp vụ
giám định
cho thương
nhân bằng
văn bản
VII
Lĩnh vực kinh doanh khí (18)
95
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG.
Mã TTHC: 2.001424
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của Thương
nhân
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
69
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
96
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG.
Mã TTHC: 1.000491
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
70
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
97
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LPG.
Mã TTHC: 1.000510
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
98
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LNG.
Mã TTHC: 1.005184
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
71
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
99
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG.
Mã TTHC: 1.000649
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
72
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
100
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
LNG
Mã TTHC: 1.005372
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
101
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập
15 ngày làm
việc kể từ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
73
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khẩu CNG.
Mã TTHC: 1.000706
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
102
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG.
Mã TTHC: 2.000146
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
74
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
103
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
CNG
Mã TTHC: 1.000387
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
75
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
104
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua
bán LPG
Mã TTHC: 2000142
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
105
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
Mã TTHC: 2000078
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
76
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
106
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
Mã TTHC: 2000136
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
77
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh,cá nhân.
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
107
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua
bán LNG
Mã TTHC: 2000166
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
108
Cấp điều chỉnh Giấy
07 ngày làm
- Mức thu phí thẩm
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
78
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
Mã TTHC: 2000390
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
109
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân
kinh
doanh mua bán LNG
Mã TTHC: 2000156
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
79
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
110
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua
bán CNG
Mã TTHC: 2000354
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
80
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
111
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
Mã TTHC: 1000481
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
112
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
81
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh mua bán CNG
Mã TTHC: 2000279
hồ sơ hợp lệ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
VIII
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước Đầu tư, quản lý (2)
113
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do cấp tỉnh
quản lý
Mã TTHC: 1.012567
- Trong thời
hạn 60 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ, Sở Công
Thương chủ
trì, phối hợp
với các cơ
quan liên
quan trình
UBND tỉnh
Không quy định
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày
05/6/2024 của Chính phủ về phát triển và
quản lý chợ
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của
Chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh
vực quản lý của Bộ Tài Chính.
82
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
xem xét,
quyết định
giao tài sản.
- Trong thời
hạn 30 ngày,
kể từ ngày
có Quyết
định giao tài
sản kết cấu
hạ tầng chợ
của UBND
tỉnh, các cơ
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp có
liên quan
thực hiện
việc bàn
giao, tiếp
nhận tài sản
114
Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng chợ
Mã TTHC: 1.012569
- Trong thời
hạn 45 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ quy định:
Sở Công
Thương chủ
trì, phối hợp
với cơ quan,
đơn vị có liên
quan báo cáo
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
Không quy định
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày
05/6/2024 của Chính phủ về phát triển và
quản lý chợ
-Nghị định số 125/2025/NĐ-CP của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của
Chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh
vực quản lý của Bộ Tài Chính.
83
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyết định
thu hồi đối
với tài sản
kết cấu hạ
tầng chợ do
cấp tỉnh quản
lý.
- Trong thời
hạn 30 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ quy định:
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét, ban
hành Quyết
định thu hồi
tài sản kết
cấu hạ tầng
chợ hoặc có
văn bản hồi
đáp trong
trường hợp
đề nghị thu
hồi tài sản
không phù
hợp.
IX
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (1)
115
Đăng ký hợp đồng theo
mẫu, điều kiện giao
dịch chung thuộc thẩm
quyền của địa phương
Mã số: 2.000191
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
và có thể
được gia hạn
thêm tối đa
Không quy định
1. Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
ngày 20 tháng 6 năm 2023;
2. Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
quyền lợi người tiêu dùng;
84
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
không quá 30
ngày trong
trường hợp
phức tạp
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
3. Quyết định số 1372/QĐ-BCT ngày 05
tháng 6 năm 2024 của Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới
được ban hành và sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
X
Lĩnh vực an toàn thực phẩm (12)
116
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở
sản xuất, cơ sở vừa sản
xuất vừa kinh doanh
thực phẩm
Mã số: 2.001293
22 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
2.500.000
đổng/lần/cơ sở
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định về điều kiện
Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua
bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu
nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 2 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của bộ công thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
an toàn thực phẩm
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 12
tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác
85
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày 21
tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết luật chăn nuôi
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
117
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, cơ sở
vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm
Mã số: 2.001278
- Trường hợp
cấp lại do
Giấy chứng
nhận bị mất
hoặc bị hỏng:
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đầy đủ
hợp lệ.
- Trường hợp
cấp lại do cơ
sở thay đổi vị
trí địa lý của
địa điểm sản
xuất; thay
đổi, bổ sung
quy trình sản
xuất và khi
Giấy chứng
nhận hết hiệu
lực: 22 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
2.500.000
đổng/lần/cơ sở
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định về điều kiện
Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua
bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu
nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 2 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của bộ công thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
an toàn thực phẩm
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày
12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày
21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ
86
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hồ sơ đầy đủ
hợp lệ.
- Trường hợp
cấp lại do cơ
sở có thay
đổi tên cơ sở,
chủ cơ sở
hoặc người
được ủy
quyền, địa
chỉ nhưng
không thay
đổi vị trí địa
lý và toàn bộ
quy trình sản
xuất: 10 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ
hợp lệ.
- Trường hợp
đề nghị cấp
lại Giấy
chứng nhận
do bị mất
hoặc bị hỏng:
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được Đơn đề
nghị hợp lệ.
- Trường hợp
đề nghị cấp
hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
87
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lại Giấy
chứng nhận
do thay đổi
chủ cơ sở
nhưng không
thay đổi tên
cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh: Trong
thời hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị cấp
lại hợp lệ.
118
Đăng ký chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà
nước
Mã số: 2.001682
45 ngày làm
việc
Không có
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
88
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của bộ công
thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
119
Đăng ký gia hạn chỉ
định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
Mã số: 1.003951
30 ngày làm
việc (chưa
bao gồm thời
gian đánh giá
cơ sở kiểm
nghiệm)
Không có
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
89
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của bộ công
thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
120
Đăng ký thay đổi, bổ
30 ngày làm
Không có
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
90
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sung phạm vi chỉ định
Cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
Mã số: 1.001660
việc (chưa
bao gồm thời
gian đánh giá
cơ sở kiểm
nghiệm)
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của bộ công
thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
91
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
121
Đăng ký chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực
phẩm
Mã số: 1.003860
45 ngày làm
việc
Không có
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của bộ công
thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
92
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết thi hành một số điều của luật
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
122
Đăng ký gia hạn chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn
thực phẩm
Mã số: 2.001595
30 ngày làm
việc (chưa
bao gồm thời
gian đánh giá
cơ sở kiểm
nghiệm) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không có
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của bộ công
thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
93
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
123
Đăng ký thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn
thực phẩm
Mã số: 1.003929
30 ngày làm
việc (chưa
bao gồm thời
gian đánh giá
cơ sở kiểm
nghiệm) kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không có
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của bộ công
thương
94
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về
an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01
tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
124
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở
kinh doanh thực phẩm
Mã số: 2.000117
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của doanh
nghiệp
1.000.000
đồng/lần/cơ sở
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định về điều kiện
Đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua
bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu
nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
95
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện Đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về quản lý an
toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
125
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với
cơ sở kinh doanh thực
phẩm
Mã số: 2.000115
03 ngày làm
việc
1.000.000
đồng/lần/cơ sở
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
96
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện Đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và Thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về quản lý an
toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
126
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở
sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do
Sở Công Thương thực
hiện
Mã số: 2.000591
17 ngày làm
việc
kể từ ngày
nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực
phẩm: 1.000.000
đồng/lần/cơ sở.
- Phí thẩm định cơ
sở sản xuất thực
phẩm (trừ cơ sở sản
xuất thực phẩm bảo
vệ sức
1. Luật An toàn thực phẩm.
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm.
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
97
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khỏe): 2.500.000
đồng/lần/cơ sở
Công Thương.
4. Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương quy
định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong công tác an toàn thực
phẩm.
6. Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày
25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai
Châu về việc thông qua phương án đơn
giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lai
Châu.
127
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
Mã số: 2.000535
+ Trường hợp
cơ sở thay
đổi địa
điểm sản
xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ sung
quy
trình sản
xuất,
mặt hàng
kinh doanh
và khi
Giấy chứng
nhận
hết hiệu lực:
Trong vòng
* Trường hợp cấp lại
do cơ sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh
doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh và khi Giấy
chứng nhận hết hiệu
lực mức thu phí như
sau: Phí thẩm định
cơ sở kinh doanh
thực phẩm:
1.000.000
đồng/lần/cơ sở. Phí
thẩm định cơ sở sản
xuất thực phẩm (trừ
cơ sở sản xuất thực
1. Luật An toàn thực phẩm.
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi
hành một số điều của Luật An toàn thực
phẩm.
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
4. Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương quy
định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc
trách nhiệm của Bộ Công Thương.
5. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định
98
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
17
ngày làm
việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp
lệ.
+ Các trường
hợp: Cấp lại
do Giấy
chứng nhận
bị mất hoặc
bị hỏng; thay
đổi tên cơ sở
nhưng không
thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh; thay
đổi chủ cơ sở
nhưng không
thay
đổi tên cơ sở,
địa
chỉ, địa điểm
và
toàn bộ quy
trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
phẩm bảo vệ sức
khỏe): 2.500.000
đồng/lần/cơ sở.
* Trường hợp cấp lại
do Giấy chứng nhận
bị mất hoặc bị hỏng;
thay đổi tên cơ sở
nhưng không thay
đổi chủ cơ sở, địa
chỉ, địa điểm và toàn
bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh; thay
đổi chủ cơ sở nhưng
không thay đổi tên
cơ sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ quy
trình
sản xuất, mặt hàng
kinh doanh: Không
thu phí
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong công tác an toàn thực
phẩm.
6. Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày
25/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai
Châu về việc thông qua phương án đơn
giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lai
Châu.
99
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh.
Thời hạn giải
quyết 03
ngày
làm việc kể
từ
ngày nhận
được
Đơn đề nghị
hợp
lệ.
XI
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (5)
128
Nhập khẩu máy móc,
thiết bị chuyên ngành
thuốc lá
Mã số: 1.000667
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của doanh
nghiệp
Chưa quy định
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
100
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Công Thương
129
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá,
giấy cuốn điếu thuốc lá
để sản xuất sản phẩm
thuốc lá xuất khẩu hoặc
gia công xuất khẩu sản
phẩm thuốc lá
Mã số: 1.000172
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của doanh
nghiệp
Chưa quy định
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện Đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
130
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá để
chế biến nguyên liệu
thuốc lá xuất khẩu hoặc
gia công nguyên liệu
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của doanh
Chưa quy định
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá.
101
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuốc lá xuất khẩu
Mã: 1.000949
nghiệp
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện Đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
131
Nhập khẩu thuốc lá nhằm
mục đích phi Thương mại
Mã: 2.000209
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của doanh
nghiệp
Chưa quy định
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều
102
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện Đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương
132
Nhượng bán, xuất khẩu,
tái xuất, thanh lý máy
móc thiết bị chuyên
ngành thuốc lá của các
doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá, chế biến
nguyên liệu thuốc lá
Mã: 1.013780
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Chưa có
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
103
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
vực công nghiệp và Thương mại.
XII
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
133
Cấp giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
- Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ thi
công, phá dỡ công
trình 4.000.000
đồng.
- Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ tìm
kiếm, thăm dò,
khai thác trên đất
liền 3.500.000
đồng.
- Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ
nghiên cứu, kiếm
định, thử nghiệm
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
2. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Công Thương.
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
104
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2.000.000 đồng
134
Cấp lại giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
- Trường hợp cấp
lại giấy phép
nhưng không có
thay đổi về địa
điểm, quy mô, điều
kiện hoạt động sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp thì áp
dụng mức thu bằng
50% mức thu phí
cấp mới, cụ thể:
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ thi
công, phá dỡ công
trình 2.000.000.
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ tìm
kiếm, thăm dò,
khai thác trên đất
liền 1.750.000.
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ
nghiên cứu, kiểm
định, thử nghiệm
1.000.000.
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
2. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Công Thương.
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
105
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trường hợp cấp
lại giấy phép có
thay đổi về đăng
ký kinh doanh, địa
điểm, quy mô hoặc
điều kiện hoạt
động sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp thì áp dụng
mức thu bằng mức
thu phí cấp mới, cụ
thể:
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ thi
công, phá dỡ công
trình 4.000.000.
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ tìm
kiếm, thăm dò,
khai thác trên đất
liền 3.500.000.
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ
nghiên cứu, kiểm
định, thử nghiệm
2.000.000 đồng
106
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
135
Cấp điều chỉnh giấy
phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
- Trường hợp cấp
điều chỉnh giấy
phép nhưng không
có thay đổi về địa
điểm, quy mô, điều
kiện hoạt động sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp thì áp
dụng mức thu bằng
50% mức thu phí
cấp mới, cụ thể:
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ thi
công, phá dỡ công
trình 2.000.00.
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ tìm
kiếm, thăm dò,
khai thác trên đất
liền 1.750.00.
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ
nghiên cứu, kiểm
định, thử nghiệm
1.000.00.
- Trường hợp cấp
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
2. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Công Thương.
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
107
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
điều chỉnh giấy
phép có thay đổi về
đăng ký kinh
doanh, địa điểm,
quy mô hoặc điều
kiện hoạt động sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp thì áp
dụng mức thu bằng
mức thu phí cấp
mới, cụ thể:
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ thi
công, phá dỡ công
trình 4.000.000.
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ tìm
kiếm, thăm dò,
khai thác trên đất
liền 3.500.000.
+ Thẩm định cấp
phép sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp phục vụ
nghiên cứu, kiểm
định, thử nghiệm
2.000.000
136
Thu hồi giấy phép,
Trong thời
Không quy định
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
108
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
giấy chứng nhận về
quản lý, sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền của
Sở Công Thương
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
văn bản đề
nghị.
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
2. Nghị định 181/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công
nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
3. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Công Thương.
137
Cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật
an toàn vật liệu nổ
công nghiệp thuộc
thẩm quyền của Sở
Công Thương
20 ngày làm
việc
Không quy định
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
2. Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu
nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ
công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp, Thương
mại;
109
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
4. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và
tiền chất thuốc nổ.
138
Cấp lại giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu
nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền của Sở
Công Thương
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Không quy định
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
2. Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu
nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ
công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp, Thương
mại;
4. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quản lý,
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và
tiền chất thuốc nổ.
139
Cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật
an toàn tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm
quyền của Sở Công
Thương
Trong thời
hạn 18 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ;
trường hợp
Không quy định
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ, công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
2. Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công
110
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hồ sơ không
đầy đủ, hợp
lệ, trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ phải
trả lời bằng
văn bản và
nêu rõ lý do
nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
3. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Công Thương.
140
Cấp lại giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm
quyền của Sở Công
Thương
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ;
trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ, hợp
lệ, trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ phải
trả lời bằng
văn bản và
nêu rõ lý do
Không quy định
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ, công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
2. Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công
nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
3. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Công Thương.
141
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
Trong thời
hạn 05 ngày
Không quy định
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ, công cụ hỗ trợ số
111
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tiền chất thuốc nổ
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
42/2024/QH15;
2. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Công Thương.
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
142
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
Không quy định
1. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ, công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15;
2. Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Công Thương.
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2027 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
112
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Công Thương
XIII
Lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước
143
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới
3 triệu lít/năm)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
2.200.000 đồng
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu;
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
3. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
xuất rươu, giấy phép sản xuất thuốc
lá.
144
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
2.200.000 đồng
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu;
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
113
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Công Thương.
3. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
xuất rươu, giấy phép sản xuất thuốc
lá.
145
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới
3 triệu lít/năm)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
2.200.000 đồng
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu;
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
3. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
xuất rươu, giấy phép sản xuất thuốc
lá.
146
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện Đầu tư
10 ngày kể
từ ngày
Phí thẩm định:
2.200.000 đồng/
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
114
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trồng cây thuốc lá.
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
lần thẩm định/ hồ
sơ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chinh phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá
về kinh doanh thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều
kiện Đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 57/2018/TT-
115
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BCT của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu,
giấy phép sản xuất thuốc lá.
147
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
Đầu tư trồng cây
thuốc lá
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định:
2.200.000 đồng/
lần thẩm định/ hồ
sơ
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chinh phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá
về kinh doanh thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều
kiện Đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
116
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 57/2018/TT-
BCT của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu,
giấy phép sản xuất thuốc lá.
148
Cấp sửa đổi, bố sung
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện Đầu tư
trồng cây thuốc lá
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định:
2.200.000 đồng/
lần thẩm định/ hồ
sơ
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
2. Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm
2013 của Chinh phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
117
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá
về kinh doanh thuốc lá;
3. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều
kiện Đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện Đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
6. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày
15/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 57/2018/TT-
BCT của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
7. Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu,
giấy phép sản xuất thuốc lá.
XIV
Lĩnh vực Hóa chất
118
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
149
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
- 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
- 15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở
1.200.000
đồng/giấy chứng
nhận theo quy định
tại Thông tư số
08/2018/TT-BTC
của Bộ Tài chính
Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất.
119
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chính..
150
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản
xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
600.000 đồng/giấy
chứng nhận theo
quy định tại Thông
tư số 08/2018/TT-
BTC của Bộ Tài
chính Quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất
151
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
- 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
600.000 đồng/giấy
chứng nhận theo
quy định tại Thông
tư số 08/2018/TT-
BTC của Bộ Tài
chính Quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
120
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
- 15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính.
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất
152
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
- 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
1.200.000
đồng/giấy chứng
nhận theo quy định
tại Thông tư số
08/2018/TT-BTC
của Bộ Tài chính
Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
121
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
- 15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính.
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất
153
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất
sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
600.000 đồng/giấy
chứng nhận theo
quy định tại Thông
tư số 08/2018/TT-
BTC của Bộ Tài
chính Quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
122
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất
154
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công
nghiệp
- 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
- 15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
600.000 đồng/giấy
chứng nhận theo
quy định tại Thông
tư số 08/2018/TT-
BTC của Bộ Tài
chính Quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất
123
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính.
155
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh
hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
- 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
- 15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
1.200.000
đồng/giấy chứng
nhận theo quy định
tại Thông tư số
08/2018/TT-BTC
của Bộ Tài chính
Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất.
124
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính.
156
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh
doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
- 12 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
- 15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
600.000 đồng/giấy
chứng nhận theo
quy định tại Thông
tư số 08/2018/TT-
BTC của Bộ Tài
chính Quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất
125
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tổ chức, cá
nhân có cơ
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính.
157
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh
hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
600.000 đồng/giấy
chứng nhận theo
quy định tại Thông
tư số 08/2018/TT-
BTC của Bộ Tài
chính Quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
trong hoạt động
hóa chất.
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007.
2. Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của luật hóa chất;
3. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
4. Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày
18/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất
158
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
1.200.000 đồng/01
Giấy phép
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
126
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đủ hồ sơ
hợp lệ và 05
ngày xin ý
kiến (nếu
cần).
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
4. Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày
25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt
động hóa chất.
159
Cấp lại Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
600.000 đồng/01
Giấy phép
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
4. Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày
25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt
127
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
động hóa chất.
160
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ và 05
ngày xin ý
kiến (nếu
cần).
600.000 đồng/01
Giấy phép
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
4. Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày
25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt
động hóa chất.
161
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2
và hóa chất Bảng 3
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ và 05
ngày xin ý
kiến (nếu
cần).
1.200.000 đồng/01
Giấy phép
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
128
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
4. Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày
25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt
động hóa chất.
162
Cấp lại Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2
và hóa chất Bảng 3
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
600.000 đồng/01
Giấy phép
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
4. Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày
25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt
động hóa chất.
163
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất hóa
chất Bảng 2 và hóa
chất Bảng 3
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
600.000 đồng/01
Giấy phép
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
129
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp lệ và 05
ngày xin ý
kiến (nếu
cần).
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
4. Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày
25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt
động hóa chất.
164
Cấp giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 1
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
130
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
165
Cấp lại giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 1
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
166
Cấp điều chỉnh giấy
phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
131
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiệp và Thương mại.
167
Cấp gia hạn giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 1
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
168
Cấp giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
132
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
169
Cấp lại giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
133
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
170
Cấp điều chỉnh giấy
phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
171
Cấp gia hạn giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
134
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
172
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và
05 ngày xin
ý kiến (nếu
cần).
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
173
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh hóa chất
Bảng 2, hóa chất
Bảng 3
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
135
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
174
Cấp điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và
05 ngày xin
ý kiến (nếu
cần).
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
136
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
175
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và
05 ngày xin
ý kiến (nếu
cần).
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
176
Cấp lại Giấy phép
sản xuất và kinh
doanh hóa chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
137
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
177
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
16 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ và
05 ngày xin
ý kiến (nếu
cần).
Không quy định
1. Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007;
2. Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện Công ước
cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
XV
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa
178
Cấp Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá
sự phù hợp
Trong thời
hạn 25 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng
138
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hóa;
3. Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
179
Cấp thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực
được chỉ định
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
báo cáo kết
quả hành
động khắc
phục theo
biên bản
đánh giá
thực tế, nếu
tổ chức đánh
giá sự phù
hợp đáp ứng
yêu cầu theo
quy định, cơ
quan chỉ
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
3. Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
139
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định ban
hành quyết
định chỉ
định cho tổ
chức đánh
giá sự phù
hợp theo
quy định
mại;
5. Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
180
Cấp lại quyết định chỉ
định
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
3. Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
5. Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
140
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
181
Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố hợp
quy các sản phẩm,
hàng hóa phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật quốc
gia
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không quy định
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
2. Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 và
Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật;
3. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
4. Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
5. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
141
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành.
6. Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công
bố hợp quy và phương thức đánh giá
sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật;
7. Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công
bố hợp quy và phương thức đánh giá
sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật.
8. Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương.
9. Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
142
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
XVI
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
182
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử
nghiệm.
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
3. Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
183
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử
nghiệm.
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
3. Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
143
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
184
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
3. Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
185
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
giám định
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
144
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
186
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
giám định
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
145
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
187
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động giám định
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
188
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
kiểm định
10 ngày làm
việc
Không quy định
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
146
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
5. Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương.
189
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
10 ngày làm
việc
Không quy định
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
147
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
5. Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương.
190
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
kiểm định
10 ngày làm
việc
Không quy định
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
148
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
5. Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương.
191
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
chứng nhận
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
5. Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày
149
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương
192
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
chứng nhận
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
5. Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương
193
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
Trong thời
hạn 05 ngày
Không có
1. Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
150
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
động chứng nhận
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ.
2. Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
3. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện Đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
4. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại;
5. Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương
XVII
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
194
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3
triệu lít/năm trở lên)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp.
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
151
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại.
4. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
xuất rượu, sản xuất thuốc lá.
195
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3
triệu lít/năm trở lên)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp.
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại.
4. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
152
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
xuất rượu, sản xuất thuốc lá.
196
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp
(quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp.
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
3. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại.
4. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
xuất rượu, sản xuất thuốc lá.
197
Cấp Giấy phép chế
biến nguyên liệu
thuốc lá
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp.
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
2. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
153
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
67/2013/NĐ-CP
3. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
5. Thông tư sô 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
6. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
198
Cấp lại Giấy phép chế
biến nguyên liệu
thuốc lá
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
154
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
3. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
5. Thông tư sô 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
6. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
199
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
155
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đủ hồ sơ hợp
lệ.
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
2. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
3. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
5. Thông tư sô 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
6. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
156
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
200
Chấp thuận Đầu tư
đổi mới thiết bị, công
nghệ; Đầu tư sản xuất
thuốc lá xuất khẩu,
gia công thuốc lá xuất
khẩu; di chuyển địa
điểm theo quy hoạch;
Đầu tư chế biến
nguyên liệu thuốc lá
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
doanh
nghiệp.
Không quy định
1. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
2. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
3. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
4. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
5. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
6. Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày
28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 57/2018/TT-BCT
157
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
7. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
XVIII
Lĩnh vực Dầu khí
201
Chấp thuận các tài
liệu an toàn thuộc
thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân tỉnh
Trong thời
hạn 20 ngày
kể từ khi
nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Không
1. Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về quản lý
an toàn trong hoạt động dầu khí.
2. Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày
30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về xây
dựng và nội dung các tài liệu quản lý
an toàn trong hoạt động dầu khí.
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
XVIII
Lĩnh vực Kinh doanh khí
158
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
202
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào chai
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
203
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào
chai
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
159
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
204
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG
vào chai
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
205
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào xe bồn
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
160
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
206
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe
bồn
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
207
Cấp điều chỉnh Giấy
07 ngày làm
Phí thẩm định kinh
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
161
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
208
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào phương tiện
vận tải
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
162
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
209
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
210
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận
tải
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
163
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
211
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LNG vào phương tiện
vận tải
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
212
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
07 ngày làm
việc kể từ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
164
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
213
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận
tải
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
165
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
214
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
CNG vào phương tiện
vận tải
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
215
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
166
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
216
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận
tải
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí thẩm định kinh
doanh hàng hoá,
dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc
lĩnh vực Thương
mại đối với chủ thể
kinh doanh là tổ
chức, doanh nghiệp
là 600.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định; đối với chủ
thể kinh doanh là
hộ kinh doanh, cá
nhân là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm
định.
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ quy định về
kinh doanh khí.
2. Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực Thương
mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập
Sở giao dịch hàng hóa.
3. Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về phí, lệ phí
217
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Không quy định
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ
về kinh doanh khí.
167
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
LPG
đủ hồ sơ
hợp lệ.
2. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
3trong lĩnh vực công nghiệp và
Thương mại
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
218
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai
chứa LPG
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không quy định
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ
về kinh doanh khí.
2. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
3trong lĩnh vực công nghiệp và
Thương mại
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
168
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
219
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không quy định
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ
về kinh doanh khí.
2. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
3trong lĩnh vực công nghiệp và
Thương mại
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
220
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không quy định
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ
về kinh doanh khí.
2. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
3trong lĩnh vực công nghiệp và
Thương mại
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
169
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
221
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không quy định
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ
về kinh doanh khí.
2. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
3trong lĩnh vực công nghiệp và
Thương mại
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
222
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai
LPG mini
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
Không quy định
1. Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ
về kinh doanh khí.
2. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
170
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp lệ.
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
3trong lĩnh vực công nghiệp và
Thương mại
3. Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
XIX
Lĩnh vực khoáng sản
223
Phê duyệt kế hoạch
quản lý rủi ro trong
khai thác khoáng sản
bằng phương pháp
hầm lò thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
bộ hồ sơ
hợp lệ
Không quy định
1. Luật Địa chất và Khoáng sản ngày
29 tháng 11 năm 2024;
2. Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày
13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về lập và
phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro
trong khai thác khoáng sản.
171
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
224
Cấp Giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật
an toàn trong khai
thác khoáng sản
Trong thời
hạn 17 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Không quy định
1. Luật Địa chất và Khoáng sản ngày
29 tháng 11 năm 2024;
2. Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày
04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật
an toàn trong khai thác khoáng sản.
225
Cấp lại Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Không quy định
1. Luật Địa chất và Khoáng sản ngày
29 tháng 11 năm 2024;
2. Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày
04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật
an toàn trong khai thác khoáng sản.
172
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
226
Thu hồi Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
đề nghị thu
hồi
Không quy định
1. Luật Địa chất và Khoáng sản ngày
29 tháng 11 năm 2024;
2. Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày
04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật
an toàn trong khai thác khoáng sản.
XX
Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ
227
Xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân nhân
dân”, “Nghệ nhân ưu
Thời gian tổ
chức hoạt
động xét
Không quy định
1. Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15
tháng 6 năm 2022;
2. Luật Di sản văn hóa ngày 29 tháng
173
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tú” trong lĩnh vực
nghề thủ công mỹ
nghệ
tặng danh
hiệu “Nghệ
nhân nhân
dân”, “Nghệ
nhân ưu tú”
trong lĩnh
vực nghề
thủ công mỹ
nghệ tại Hội
đồng cấp
tỉnh không
quá 90 ngày.
6 năm 2001; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hóa
ngày 18 tháng 6 năm 2009.
3. Nghị định số 43/2024/NĐ-CP ngày
19 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết về xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân
ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công
mỹ nghệ.
XXI
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
228
Thành lập/mở rộng
cụm công nghiệp
Trong thời
hạn 57 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không quy định
1. Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
về quản lý, phát triển cụm công
nghiệp.
2. Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
3. Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày
15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương Quy định chế độ
báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp,
cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả
174
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nước và một số mẫu văn bản về quản
lý, phát triển cụm công nghiệp.
XXII
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
229
Cấp Giấy xác nhận ưu
đãi dự án sản xuất sản
phẩm công nghiệp hỗ
trợ thuộc Danh mục
sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát
triển của các doanh
nghiệp nhỏ và vừa
Trong thời
hạn 30 ngày
kể từ ngày
nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp
hồ sơ phức
tạp, cần
thêm thời
gian để thẩm
định, cơ
quan có
thẩm quyền
cấp Giấy
xác nhận ưu
đãi có thể
gia hạn
nhưng tối đa
không quá
bốn mươi
lăm (45)
ngày kể từ
ngày nhận
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Không quy định
1. Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính
phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ
2. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại
3. Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày
30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công
Thương quy định trình tự, thủ tục xác
nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối
với dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển.
4. Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày
23/11/2021 của Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12
năm 2015.
XXIII
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
175
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
230
Cấp Giấy chứng nhận
sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu
cấp tỉnh
Theo quy
định tại Kế
hoạch bình
chọn hàng
công nghiệp
nông thôn
tiểu do
UBND tỉnh
ban hành.
Không có
1. Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày
21/5/2012 của Chính phủ về khuyến
công.
2. Thông tư 26/2014/TT-BCT ngày
28/8/2014 của Bộ Công Thương quy
định về việc tổ chức bình chọn sản
phẩm công nghiệp nông thôn tiêu
biểu;
3. Thông tư số 14/2018/TT-BCT ngày
28/6/2018 của Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 26/2014/TT-BCT của Bộ Công
Thương quy định về việc tổ chức bình
chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu.
XXIV
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
231
Cấp chứng chỉ kiểm
định viên
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không quy định
1. Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
An toàn, vệ sinh lao động về hoạt
động kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động và quan trắc môi trường lao
động,
2. Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến các điều kiện Đầu tư
176
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kinh doanh và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội.
3. Nghị định số 04/2023/NĐ-CP ngày
13 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội;
4. Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày
13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định hoạt động
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương,
5. Thông tư số 37/2018/TT-BCT ngày
25 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về quản lý an
toàn và kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương.
6. Thông tư số 18/2023/TT-BCT ngày
31 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ một số điều của các Thông tư
quy định hoạt động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao động thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương;
177
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại.
232
Cấp lại chứng chỉ
kiểm định viên
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Không quy định
1. Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
An toàn, vệ sinh lao động về hoạt
động kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động và quan trắc môi trường lao
động,
2. Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định
liên quan đến các điều kiện Đầu tư
kinh doanh và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội.
3. Nghị định số 04/2023/NĐ-CP ngày
13 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội;
4. Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày
13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định hoạt động
178
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương,
5. Thông tư số 37/2018/TT-BCT ngày
25 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về quản lý an
toàn và kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương.
6. Thông tư số 18/2023/TT-BCT ngày
31 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ một số điều của các Thông tư
quy định hoạt động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao động thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương;
7. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và Thương
mại.
XXV
Lĩnh vực điện
233
Cấp giấy phép hoạt
động phát điện thuộc
thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
14 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ đủ và sơ
hợp lệ
Theo quy định Bộ
Tài Chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực.
179
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
234
Cấp giấy phép hoạt
động phân phối điện
thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
14 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực.
235
Cấp giấy phép hoạt
động bán buôn điện
thuộc thẩm quyền cấp
14 ngày kể
từ ngày
nhận được
Theo quy định Bộ
Tài Chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
180
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực
236
Cấp giấy phép hoạt
động bán lẻ điện
thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
14 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Theo quy định Bộ
Tài Chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực
181
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
237
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (trừ trường
hợp giấy phép bị mất,
bị hỏng)
10 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Theo quy định Bộ
Tài Chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực
238
Cấp gia hạn giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
10 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Theo quy định Bộ
Tài Chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực
182
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
239
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
10 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Theo quy định Bộ
Tài Chính
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực
240
Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân cấp
10 ngày kể
từ thời điểm
có cơ sở xác
định giấy
Không quy định
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều Luật
183
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tỉnh
phép hoạt
động điện
lực thuộc
trường hợp
quy định tại
khoản 1
Điều 23
Nghị định số
61/2025/NĐ
-CP ngày 04
tháng 3 năm
2025
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực
241
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trong trường
hợp giấy phép bị mất,
bị hỏng
10 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực
184
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
B
CẤP XÃ
I
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (1)
1
Thông báo về việc thực
hiện hoạt động bán
hàng không tại địa điểm
giao dịch thường xuyên
Mã số: 2000191
Không quy
định
Không quy định
1. Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
ngày 20 tháng 6 năm 2023;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
2. Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
quyền lợi người tiêu dùng.
3. Quyết định 2017/QĐ-BCT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới
được ban hành và sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
II
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (3)
2
Cấp Giấy phép bán lẻ
rượu.
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ của thương
nhân.
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ
sung một số điều các Nghị định liên quan
đến điều kiện Đầu tư kinh doanh thuộc
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân định
185
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa.
3
Cấp lại Cấp Giấy phép
bán lẻ rượu.
Mã số: 2.001240
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ của thương
nhân
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ
sung một số điều các Nghị định liên quan
đến điều kiện Đầu tư kinh doanh thuộc
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa.
186
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
4
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ rượu.
Mã số: 2.000615
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ của thương
nhân
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh
rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ
sung một số điều các Nghị định liên quan
đến điều kiện Đầu tư kinh doanh thuộc
quản lý nhà nước của.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa.
III
Lĩnh vực kinh doanh khí (3)
5
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai.
Mã TTHC: 2.001283
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
187
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
6
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai.
Mã TTHC: 2.001270
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
188
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
7
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai.
Mã TTHC: 2.001261
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
300.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện
100.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định đối với hộ kinh
doanh,cá nhân.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện Đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và Thương mại.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ
phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao
- Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi một
số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí
IV
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước Đầu tư, quản lý (2)
8
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do cấp xã quản
lý
- Trong thời
hạn 60 ngày
kể từ ngày
Không quy định
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày
05/6/2024 của Chính phủ về phát triển và
quản lý chợ
189
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC: 1.012568
nhận đủ hồ
sơ, phòng
Kinh
tế/phòng
Kinh tế, Hạ
tầng và Đô
thị chủ trì,
phối hợp với
các cơ
quan liên
quan trình
UBND cấp
xã xem
xét, quyết
định giao
tài sản.
- Trong thời
hạn 30
ngày, kể từ
ngày có
Quyết định
giao tài
sản kết cấu
hạ tầng
chợ của
UBND cấp
xã, các cơ
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp có
liên quan
thực hiện
việc bàn giao,
tiếp
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của
Chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh
vực quản lý cảu Bộ Tài Chính.
190
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhận tài sản
9
Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng chợ
Mã TTHC: 1.012569
- Trong thời
hạn 45 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ theo quy
định, Phòng
Kinh
tế/Phòng kinh
tế, hạ tầng và
đô thị chủ trì,
phối hợp với
các cơ quan,
đơn vị liên
quan báo cáo
UBND cấp
xã xem xét,
quyết định
thu hồi tài
sản.
- Trong thời
hạn 30 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ quy định,
UBND cấp
xã xem xét,
ban hành
Quyết định
thu hồi tài
sản hoặc có
văn bản hồi
đáp trong
trường hợp
Không quy định
- Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày
05/6/2024 của Chính phủ về phát triển và
quản lý chợ
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của
Chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh
vực quản lý cảu Bộ Tài Chính.
191
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đề nghị thu
hồi tài sản
không phù
hợp
V
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (3)
10
Cấp Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
Mã số: 2.000181
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp
giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa.
11
Cấp lại giấy phép bán lẻ
sản phảm thuốc lá
Mã: 2.000150
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
192
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí
cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch
hàng hóa.
12
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
2.000162
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 300.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với tổ chức,
doanh nghiệp
- Mức thu phí thẩm
định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ
kinh doanh có điều
kiện 100.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
đối với hộ kinh
doanh,cá nhân
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực Thương mại và lệ phí cấp
giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng
hóa.
VI
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (1)
13
Cấp Giấy chứng nhận
sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu
Theo Kế
hoạch tổ
chức bình
Không thu phí
1. Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày
21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ
về khuyến công;
193
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp xã
chọn sản
phẩm công
nghiệp nông
thôn tiêu
biểu cấp xã
được cấp có
thẩm quyền
phê duyệt
theo từng kỳ
bình chọn.
2. Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày
28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về việc tổ
chức bình chọn sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu;
3. Thông tư số 14/2018/TT-BCT ngày
28 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi bổ sung một
số điều của Thông tư số 26/2014/TT-
BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về việc tổ chức bình chọn sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu;
4. Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
VII
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (3)
14
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh
doanh
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
của thương
nhân.
1.100.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
3. Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
194
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
4. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
xuất rượu, sản xuất thuốc lá.
15
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh
doanh
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
của thương
nhân.
1.100.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
3. Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
4. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
195
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
xuất rượu, sản xuất thuốc lá.
16
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
của thương
nhân.
1.100.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ
1. Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
2. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện
Đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
3. Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
4. Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản
xuất rượu, sản xuất thuốc lá.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2375/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2375/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×