• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2358/QĐ-UBND Lai Châu 2025 duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 17:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2358/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2358/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2358/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2358/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phv
kiểm st thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tụcnh chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin dịch vụ ng trực tuyến của quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa ln thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụng quốc gia;
Căn c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát thủ tục hành chính;
n c Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực
tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu.
(Có Danh mc chi iết ti Ph lc I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày. Các Danh mục dịch
vụ công trực tuyến đã phê duyệt trước đây trái với Quyết định y đều bãi bỏ.
2358
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
Công ngh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc Kim soát TTHC-VPCP;
- Ch tch và các PCT UBND tnh (B/c);
- VPUBND tnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (P/h);
- Lưu: VT, Hcc6.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí
Lệ phí
Không
Tổng
43
17
9
17
I
Lĩnh vực Bưu chính
5
5
0
0
1
1.003659.000.00.00.H35
Cấp giấy phép bưu chính
x
2
1.003687.000.00.00.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
x
3
1.003633.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn
x
4
1.004379.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hỏng không sử
dụng được
x
5
1.005442.000.00.00.H35
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được
x
II
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
24
0
9
15
1
1.013910.H35
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
x
2
1.013911.H35
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức
đấu giá
x
3
1.013917.H35
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội
dung thông tin trên mạng viễn thông di động
x
4
1.013915.H35
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội
dung thông tin trên mạng viễn thông di động
x
5
1.013913.H35
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động
x
6
1.013914.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch
vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
7
1.013909.H35
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
x
8
1.013908.H35
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
x
9
1.013976.H35
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
x
10
1.013907.H35
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
x
11
1.013906.H35
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
x
12
1.013905.H35
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
13
1.013904.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
x
14
1.013903.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a,
điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
x
15
1.013902.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
x
16
1.013900.H35
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
x
17
1.013901.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
18
1.013899.H35
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
x
19
1.013897.H35
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám
mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá
trị
x
20
1.013888.H35
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn
thông không phải doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường
hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà
nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
(có giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
x
21
1.013912.H35
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
x
22
1.013819.H35
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
23
1.013885.H35
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn
thông không phải doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường
hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà
nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
(có giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ
viễn thông
x
24
1.013877.H35
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
x
III
Lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện
14
12
0
2
1
2.002781.H35
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư
x
2
2.002782.H35
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư
x
3
2.002776.H35
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư
x
4
2.002787.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
x
5
1.013935.H35
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ tuyến
điện nghiệp dư
x
6
2.002793.H35
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ
tuyến điện nghiệp dư
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
7
2.002788.H35
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
x
8
2.002789.H35
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
x
9
2.002790.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
x
10
2.002780.H35
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
x
11
2.002777.H35
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
x
12
2.002778.H35
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
x
13
2.002775.H35
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
x
14
2.002779.H35
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
7
Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Tổng
98
11
1
86
I
Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân
10
2
1
7
1
1.014207.H35.H35
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
x
2
1.014204.H35
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
x
3
1.014206.H35
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
x
4
1.014205.H35
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
5
1.013948.H35
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
x
6
1.013951.H35
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát
tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
x
7
1.013971.H35
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn
trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT),
tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
x
8
2.002383.000.00.00.H35
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế
x
9
2.002384.000.00.00.H35
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế
x
10
2.002382.000.00.00.H35
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế
x
II
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
10
5
0
5
1
1.013974.H35
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt
buộc
x
2
1.013959.H35
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
x
3
1.013968.H35
Thủ tục đăng hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
x
4
1.013972.H35
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
x
5
1.013973.H35
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
9
6
1.013966.H35
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ cấp lại văn bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo hộ
x
7
1.013922.H35
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
x
8
1.011939.000.00.00.H35
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(cấp tỉnh)
x
9
1.011937.000.00.00.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(cấp tỉnh)
x
10
1.011938.000.00.00.H35
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(cấp tỉnh)
x
III
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
41
0
0
41
1
3.000451.H35
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
x
2
3.000453.H35
Thủ tục cấp đăng hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
x
3
3.000454.H35
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
x
4
3.000464.H35
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý
x
5
3.000452.H35
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng cung
cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
x
6
3.000484.H35
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại
cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
x
7
3.000487.H35
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố bổ sung, điều chỉnh
phạm vi đào tạo
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
10
8
3.000483.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn, đánh giá tại quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
x
9
3.000486.H35
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố đủ năng lực thực hiện
hoạt động đào tạo
x
10
3.000485.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá
Hệ thống quảnchất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001
cho chuyên gia vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc
thay đổi
tên, địa chỉ liên lạc
x
11
3.000482.H35
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho
tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận
x
12
3.000479.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
x
13
3.000481.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với
cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư
vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên
gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
x
14
3.000480.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
x
15
3.000478.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc
lập
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
11
16
3.000477.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc
lập
x
17
3.000475.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
x
18
3.000476.H35
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản
chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
x
19
3.000474.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng
do quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - hội, tổ
chức chínhtrị hội - nghề nghiệp, tổ chức hội, tổ chức hội
nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội Trung ương, Sở Khoa học Công nghệ
các tỉnh, thành phố tổ chức)
x
20
3.000488.H35
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
x
21
3.000470.H35
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
x
22
3.000473.H35
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
x
23
3.000472.H35
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ
kiểm định viên đo lường
x
24
3.000471.H35
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
x
25
3.000469.H35
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
x
26
3.000458.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
12
27
3.000459.H35
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
x
28
3.000457.H35
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
x
29
3.000450.H35
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
x
30
3.000460.H35
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
x
31
3.000461.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý
x
32
3.000462.H35
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
x
33
3.000463.H35
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
x
34
3.000455.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
x
35
3.000456.H35
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
x
36
2.002253.000.00.00.H35
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
x
37
2.001259.000.00.00.H35
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
x
38
1.000449.000.00.00.H35
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
x
39
2.000212.000.00.00.H35
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
x
40
2.001269.000.00.00.H35
Thủ tục đăng tham dự tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc
gia
x
41
1.001392.000.00.00.H35
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
(cấp tỉnh)
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
13
IV
Lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ
37
4
33
1
1.013943.H35
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ
x
2
1.013940.H35
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ
x
3
1.013933.H35
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá công nghệ
x
4
1.013936.H35
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá công nghệ
x
11
1.013944.H35
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư
x
12
1.013939.H35
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
x
13
1.013931.H35
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ
x
14
1.013927.H35
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
x
15
1.013918.H35
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ
x
16
2.002794.H35
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản
xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển
x
17
2.002795.H35
Cấp giấy chứng nhận sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao
x
18
1.006427.000.00.00.H35
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)
x
19
2.001179.000.00.00.H35
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
x
20
2.001137.000.00.00.H35
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học
và công nghệ
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
14
21
3.000259.000.00.00.H35
Thủ tục đặt tặng giải thưởng về khoa học công nghệ của tổ chức,
cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
x
22
1.012353.000.00.00.H35
Thủ tục xác định dự án đầu hoặc không sử dụng công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
(trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học Công
nghệ
x
23
1.011815.000.00.00.H35
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
x
24
1.011814.000.00.00.H35
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
x
25
1.011816.000.00.00.H35
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, nhân
trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công
nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
x
26
1.011812.000.00.00.H35
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
x
27
1.011819.000.00.00.H35
Thủ tục đăng thông tin kết quả nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản
của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
x
28
1.011820.000.00.00.H35
Thủ tục đăng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)
x
29
2.002548.000.00.00.H35
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
x
30
2.002544.000.00.00.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
x
31
2.002546.000.00.00.H35
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
15
32
2.002278.000.00.00.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
(cấp tỉnh)
x
33
2.002249.000.00.00.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội
dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
x
34
2.002248.000.00.00.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
x
35
2.002144.000.00.00.H35
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nướctiềm ẩn yếu tố ảnh
hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người
x
36
2.000079.000.00.00.H35
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích
quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con
người
x
37
2.001525.000.00.00.H35
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số lượng
Phí/Lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2358/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2358/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×