• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2313/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2313/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2313/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2313/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2313/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 2313
/QĐ-
UBND
C
Ộ
NG
HOÀ
XÃ
H
Ộ
I
CH
Ủ
VI
Ệ
T
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BCT ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành,
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 3666/QĐ-BCT ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban
hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4438/TTr-SCT
ngày 22 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm
vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Cao Bằng.
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định, thực hiện theo Quyết định số 1825/QĐ-BCT ngày 09 tháng
7 năm 2024; Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025; Quyết định
số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 3666/QĐ-BCT
ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ
công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ
tự 01, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Danh mục thủ tục hành chính
mới đã được công bố tại Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 17, Lĩnh vực
Xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 thủ tục hành
chính, số thứ tự 01, Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, Mục II Danh mục
thủ tục hành chính cấp xã, phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính số thứ tự 04, Lĩnh vực
chất lượng sản phẩm hàng hóa, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh,
Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết
định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
TT
Tên TTHC
(mã TTHC)
Thời hạn giải quyết
Đ
ị
a
đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Cách th
ứ
c th
ự
c
hi
ệ
n
Phí, l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
1
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý (01 TTHC)
1
Giao tài sản kết
cấu hạ tầng chợ do
cấp tỉnh quản lý
(1.012567)
-
Trong thời hạn 60 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan
chuyên môn về tài sản kết cấu
hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì,
phối hợp với cơ quan, đơn vị có
liên quan của địa phương trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định
giao tài sản;
-
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày có Quyết định giao tài sản
kết cấu hạ tầng chợ của UBND
tỉnh, các cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp có liên quan thực hiện
việc bàn giao, tiếp nhận tài sản.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không Nghị định số 60/2024/NĐ-
CP ngày 05/6/2024 của
Chính phủ về phát triển và
quản lý chợ
-
S
ử
a đ
ổ
i:
Bổ sung
thực hiện
qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần
tại nội
dung cách
thức thực
hiện.
2
Lĩnh vực khoa học công nghệ (01 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
1
Cấp Quyết định
chỉ định tổ chức
20 ngày và 05 ngày làm việc Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
Không - Luật Chất lượng sản
phẩm,
hàng
hóa
ngày 21
-
S
ử
a
đ
ổ
i:
Bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
đánh
giá
s
ự
phù
hợp (2.000147)
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
cấp xã.
-
Tr
ự
c
ti
ế
p;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
tháng
11
năm
2007
và
Ngh
ị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
-
Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
-
Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
-
Nghị định 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của của Chính phủ quy
định
về
phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
công nghi
ệ
p và
thương
th
ự
c hi
ệ
n
qua
dịch
vụ công
trực tuyến
một phần
tại nội
dung cách
thức thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
m
ạ
i;
- Quyết định số 1842/QĐ-
UBND ngày 04 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng
3
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (01 TTHC)
1
Th
ủ
t
ụ
c
C
ấ
p
chứng thư xuất
khẩu cho hàng dệt
may xuất khẩu
sang Mê-hi-co
(1000400)
08
gi
ờ
làm
vi
ệ
c
H
ệ
th
ố
ng
điện tử của
Bộ Công
Thương tại
địa chỉ:
http://www
.ecosys.gov
.vn
Tr
ự
c
tuy
ế
n
Không
-
Thông tư s
ố
38/2025/TT
-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
-
Thông tư số 07/2019/TT-
BCT ngày 19 tháng 4 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
xuất khẩu hàng dệt may
sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
-
Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
-
S
ử
a
đ
ổ
i,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
-
Thông tư s
ố
55/2025/TT-
BCT ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
tư số 07/2019/TT- BCT
ngày 19 tháng 4 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
khẩu hàng dệt may sang
Mê-hi-cô theo hiệp định Đối
tác Toàn diện và Tiến bộ
xuyên Thái Bình Dương.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện (01 TTHC)
1
Phê duyệt phương
án cắm mốc chỉ
giới xác định
phạm vi bảo vệ
đập thủy điện
(2.001384)
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
cấp xã.
Nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công
trực tuyến một
phần.
Không
-
Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày 04
tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ;
-
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
- S
ử
a đ
ổ
i:
Bổ sung
thực hiện
qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần
tại nội
dung cách
thức thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Tổng số danh mục TTHC công bố: 04 TTHC
Dịch vụ công trực tuyến một phần: 04 TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính: 04 TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2313/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
-
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
-
LĨNH VỰC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CHỢ DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ
• Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản l (1.012567)
Quy trình số: 01
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ k số cá nhân được cấp để k trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã
0,25 ngày
Bước 2 Lãnh đạo phòng QLTM phân công công chức thụ l giải quyết Lãnh đạo phòng Quản l Thương mại 02 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 3 Thụ l giải quyết thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét Công chức phòng Quản l Thương mại 46,75 ngày
Bước 4 Lãnh đạo phòng QLTM duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt Lãnh đạo phòng Quản l Thương mại 03 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 5 Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả thẩm định Lãnh đạo Sở Công Thương 02 ngày
Bước 6
-
Văn thư đóng dấu (hoặc k số);
-
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở 0,5 ngày
Bước 7
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND
tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng
UBND tỉnh
5,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC 60 ngày
BƯỚC KHÔNG THỰC HIỆN TRÊN QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
Bước 9 Thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản
Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên
quan
30 ngày
-
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 TTHC)
• Quy trình giải quyết TTHC: Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.000147)
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ k số cá nhân được cấp để k trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
v
ớ
i trư
ờ
ng h
ợ
p ti
ế
p nh
ậ
n sau 15 gi
ờ
h
à
ng ng
à
y); chuy
ể
n h
ồ
sơ gi
ấ
y
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử l hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản l Công
nghiệp
0,75 ngày
Bước 3 Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản l Công
nghiệp
19 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản l Công
nghiệp
1 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở k duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở Công Thương 3 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở Công Thương 1 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày và 05 ngày
làm việc
-
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (03 TTHC)
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ k số cá nhân được
cấp để k trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức
phòng xử l hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản l Xuất nhập khẩu 0,25 ngày làm việc
Bước 3 Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét Công chức phòng Quản l Xuất nhập khẩu 3 ngày làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt Lãnh đạo phòng Quản l Xuất nhập khẩu 0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
xem xét
Lãnh đạo Sở Công Thương 0,25 ngày làm việc
Bước 6 Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Công Thương 0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem Công
chức
phòng
Tổng
hợp,
Văn
phòng
2,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
xét phê duy
ệ
t; chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
v
ề
Trung tâm Ph
ụ
c
vụ hành chính công
UBND
t
ỉ
nh
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm việc
Quy trình số: 02
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico (1.000400)
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Ki
ể
m tra, xem xét tính chính xác,
đ
ầ
y
đ
ủ
c
ủ
a h
ồ
sơ,
l
ậ
p phi
ế
u ti
ế
p
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ k số cá nhân được cấp để k trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm
phục vụ hành chính
công cấp xã
1,5 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh
đ
ạ
o
phòng
xem
xét,
phân
công
công
ch
ứ
c
phòng
x
ử
l
h
ồ
sơ
Lãnh
đ
ạ
o
phòng
Qu
ả
n
l Xuất nhập khẩu
1,5 giờ làm việc
Bư
ớ
c
3
Trong
th
ờ
i
h
ạ
n
08
(tám)
gi
ờ
l
à
m
vi
ệ
c
k
ể
t
ừ
khi
nh
ậ
n
đư
ợ
c
h
ồ
sơ
Chuyên
viên
phòng
5
gi
ờ
l
à
m
vi
ệ
c
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
đ
ầ
y đ
ủ
, cơ quan c
ấ
p Ch
ứ
ng thư xu
ấ
t kh
ẩ
u thông báo trên h
ệ
th
ố
ng
điện tử kết quả xét duyệt hồ sơ như sau:
-
Trường hợp đáp ứng cấp Chứng thư xuất khẩu, cơ quan cấp
chứng thư xuất khẩu thông báo cho thương nhân qua hệ thống điện
tử và trả Chứng thư xuất khẩu qua bưu điện hoặc trả trực tiếp theo
đăng k của thương nhân trên hệ thống điện tử trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc kể từ ngày thông báo chấp nhận cấp Chứng thư
xuất khẩu.
-
Trường hợp không cấp Chứng thư xuất khẩu, Bộ Công Thương
thông báo và nêu rõ l do trên hệ thống điện tử. Đối với hồ sơ cần
bổ sung, sửa đổi, thời hạn nộp bổ sung, sửa đổi hồ sơ là 02 (hai)
ngày làm việc kể từ khi thương nhân nhận được thông báo; quá
thời hạn trên hệ thống điện tử sẽ tự động hủy bỏ hồ sơ
này.
Qu
ả
n l
Xu
ấ
t nh
ậ
p
khẩu
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
08 giờ làm việc kể từ khi nhận hồ
sơ đầy đủ
-
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà (1.000363)
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ k số cá nhân được cấp để k trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
t
ỉ
nh v
à
chuy
ể
n ngay đ
ế
n cơ quan có th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử l hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản l Xuất nhập
khẩu
0,25 ngày làm việc
Bước 3 Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản l Xuất
nhập khẩu
2 ngày làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản l Xuất nhập
khẩu
0,5 ngày làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét Lãnh đạo Sở Công Thương 0,25 ngày làm việc
Bước 6 Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh Văn thư Sở Công Thương 0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp, Văn
phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm việc
-
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (01 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ k số cá nhân được cấp để k trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử l hồ
sơ
Lãnh đạo phòng Quản l Xuất nhập
khẩu
1 ngày làm việc
Bước 3 Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét
Công chức phòng Quản l Xuất
nhập khẩu
35,75 ngày làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Quản l Xuất nhập
khẩu
3 ngày làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét Lãnh đạo Sở Công Thương 1 ngày làm việc
Bước 6 Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh Văn thư Sở Công Thương 1 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt;
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức phòng Tổng hợp, Văn
phòng UBND tỉnh
13 ngày làm việc
Bước 8 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cao Bằng,
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Trung tâm Ph
ụ
c v
ụ
hành chính
công cấp xã
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
55 ngày làm việc
-
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
Quy trình số: 01
• Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện UBND cấp xã
(2.001384).
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ k số cá nhân được cấp để k trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã
0,25 ngày
Bước 2 Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử l hồ sơ Lãnh đạo phòng chuyên môn 0,25 ngày
Bước 3 Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét Công chức phòng chuyên môn 23,5 ngày
Bước 4 Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt Lãnh đạo phòng chuyên môn 0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11+12+13+14+15+16+
17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2025
Bước 5 Lãnh đạo UBND xã xem xét phê duyệt Lãnh đạo UBND xã 0,25 ngày
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Văn thư UBND xã 0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm hành
Phục vụ chính cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
25 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2313/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2313/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 932/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×