• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2311/QĐ-UBND Huế 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 17:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2311/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2311/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2311/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2311/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT
PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Cấp
thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
(1)
(2)
A
CẤP SỞ
101
199
I
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
13
8
5
1.
Thông báo hoạt động khuyến mại 2.000033
Cấp sở
x
2.
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình
khuyến mại 2.001474
Cấp sở
x
3.
Đăng hoạt động khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2.000004
Cấp sở
x
4.
Đăngsửa đổi/ bổ sung nội dung chương trình khuyến
mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương 2.000002
Cấp sở
x
5.
Đăng tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam 2.000131
Cấp sở
x
6.
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam 2.000001
Cấp sở
x
7.
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002604
Cấp sở
x
8.
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002605
Cấp sở
x
9.
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002606
Cấp sở
x
10.
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002607
Cấp sở
x
11.
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam 2.002608
Cấp sở
x
12.
Đăng tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại
nước ngoài (2.000026)
Cấp tỉnh
x
13.
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000133)
Cấp tỉnh
x
II
Lĩnh vực Dịch vụ thương mại
2
2
0
14.
Đăng dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh
dịch vụ giám định thương mại 1.005190
Cấp sở
x
2
15.
Đăng thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương
nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
2.000110
Cấp sở
x
III
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
26
1
25
16.
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000063
Cấp sở
x
17.
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000450
Cấp sở
x
18.
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000347
Cấp sở
x
19.
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000327
Cấp sở
x
20.
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000314
Cấp sở
x
21.
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa 2.000255
Cấp sở
x
22.
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa dầu, mỡ bôi trơn
2.000370
Cấp sở
x
23.
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách
báo và tạp chí 2.000362
Cấp sở
x
24.
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP 2.000351
Cấp sở
x
25.
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài 2.000340
Cấp sở
x
26.
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài 2.000330
Cấp sở
x
27.
Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập
sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP 2.000272
Cấp sở
x
28.
Cấp giấy phép thành lập sở bán lẻ thứ nhất, sở bán
lẻ ngoài sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
2.000361
Cấp sở
x
29.
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ thứ
nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT) 1.000774
Cấp sở
x
30.
Điều chỉnh tên, mã s doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở
chính, tên, địa chỉ của sở bán lẻ, loại hình của sở
bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của sở bản lẻ trên
Giấy phép lập sở bán lẻ 2.000339
Cấp sở
x
31.
Điều chỉnh tăng điện tích sở bản lẻ thứ nhất trong
Trung tâm thương mại; tăng diện tích sở bán lẻ ngoài
sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm thương
mại không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị
Cấp sở
x
3
mini, đến mức dưới 500m2 2.000334
32.
Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ nhứ nhất không
nằm trong Trung tâm thương mại 2.000322
Cấp sở
x
33.
Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ khác trường
hợp sở ngoài sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu mini 2.002166
Cấp sở
x
34.
Cấp lại Giấy phép lập sở bán lẻ 2.000665
Cấp sở
x
35.
Gia hạn Giấy phép lập sở bán lẻ 1.001441
Cấp sở
x
36.
Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ cho phép sở bán lẻ
được tiếp tục hoạt động 2.000662
Cấp sở
x
37.
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam 1.000376
Cấp sở
x
38.
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam (1.000361)
Cấp sở
x
39.
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129)
Cấp sở
x
40.
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000358)
Cấp sở
x
41.
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam (1.000168)
Cấp sở
x
IV
Lĩnh vực Điện lực
14
4
10
42.
Cấp giấy chứng nhận đăng phát triển điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống
điện quốc gia (1.013004)
Cấp sở
x
43.
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng phát triển
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối
với hệ thống điện quốc gia (1.013005)
Cấp sở
x
44.
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất,
tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia
(2.002676)
Cấp sở
x
45.
Phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp
(1.013394 )
Cấp sở
x
46.
Điều chỉnh danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp
(1.013395)
Cấp sở
x
47.
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; (1.013401)
Cấp sở
x
48.
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; (1.013411)
Cấp sở
x
49.
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; (1.013412)
Cấp sở
x
50.
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416)
Cấp sở
x
51.
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
Cấp sở
x
4
phép bị mất, bị hỏng)
(1.013417)
52.
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; (1.013418)
Cấp sở
x
53.
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
(1.013419)
Cấp sở
x
54.
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
(1.013421)
Cấp sở
x
55.
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng.
(1.013420)
Cấp sở
x
V
Lĩnh vực công nghiệp địa phương
1
0
1
56.
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu Cấp sở 2.000331
Cấp sở
x
VI
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp
10
1
9
57.
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương 2.000229
Cấp sở
x
58.
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương 2.000210
Cấp sở
x
59.
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền
chất thuốc nổ 2.000221
Cấp sở
x
60.
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
tiền chất thuốc nổ 2.000172
Cấp sở
x
61.
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương 2.001434
Cấp sở
x
62.
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
2.001433
Cấp sở
x
63.
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1.003401
Cấp sở
x
64.
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương (1.013058)
Cấp sở
x
65.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ dử dụng để sản xuất Vật liệu nổ công nghiệp
(1.000998)
Cấp sở
x
66.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất Vật liệu nổ công
nghiệp (1.000965)
Cấp sở
x
VII
Lĩnh vực Quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện
7
0
7
5
67.
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân
Cấp sở (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
2.001322
Cấp sở
x
68.
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở 2.001292
Cấp sở
x
69.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở 2.001313
Cấp sở
x
70.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp sở 2.001300
Cấp sở
x
71.
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân thành phố (1.013398)
Cấp sở
x
72.
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân thành phố (1.013399)
Cấp sở
x
73.
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân
thành phố (1.013400)
Cấp sở
x
VIII
Lĩnh vực Hóa chất
29
7
22
74.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp 1.011506
Cấp sở
x
75.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp 1.011507
Cấp sở
x
76.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp 1.011508
Cấp sở
x
77.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản
xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp 2.001547
Cấp sở
x
78.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp 2.001175
Cấp sở
x
79.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp 2.001172
Cấp sở
x
80.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất
sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp 1.002758
Cấp sở
x
81.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp 2.001161
Cấp sở
x
82.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp 2.000652
Cấp sở
x
6
83.
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (1.003820)
Cấp sở
x
84.
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (1.003775)
Cấp sở
x
85.
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
(2.001585)
Cấp sở
x
86.
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 hóa chất
Bảng 3 (1.003724)
Cấp sở
x
87.
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất
Bảng 3 (2.001722)
Cấp sở
x
88.
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3 (1.004031)
Cấp sở
x
89.
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
(2.000431)
Cấp sở
x
90.
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2,
hoá chất Bảng 3 (2.000257)
Cấp sở
x
91.
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng
1 (1.012429)
Cấp sở
x
92.
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 1 (1.012430)
Cấp sở
x
93.
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1 (1.012431)
Cấp sở
x
94.
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng
2, hoá chất Bảng 3
(1.012432)
Cấp sở
x
95.
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
(1.012433)
Cấp sở
x
96.
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
(1.012434)
Cấp sở
x
97.
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3 (1.012438)
Cấp sở
x
98.
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất
Bảng 3 (1.012439)
Cấp sở
x
99.
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2,
hoá chất Bảng 3 (1.012440)
Cấp sở
x
100.
Cấp Giấy phép sản xuất kinh doanh hóa chất Bảng 2,
Bảng 3 (1.012441)
Cấp sở
x
101.
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng
2, Bảng 3 (1.012442)
Cấp sở
x
102.
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất kinh doanh hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
(1.012443)
Cấp sở
x
7
IX
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
12
4
8
103.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện 2.000591
Cấp sở
x
104.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
2.000535
Cấp sở
x
105.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở sản xuất, sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm (2.001293)
Cấp sở
x
106.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở sản xuất, sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm (2.001278)
Cấp sở
x
107.
Đăng chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước (2.001682)
Cấp sở
x
108.
Đăng ký gia hạn chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước (1.003951)
Cấp sở
x
109.
Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản nhà nước
(2.001660)
Cấp sở
x
110.
Đăng chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm (1.003860)
Cấp sở
x
111.
Đăng ký gia hạn chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm (2.001595)
Cấp sở
x
112.
Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003929)
Cấp sở
x
113.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với sở kinh doanh thực phẩm (2.000117)
Cấp sở
x
114.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở kinh doanh thực phẩm (2.000115)
Cấp sở
x
X
Lĩnh vực Nghề Thủ công mỹ nghệ
1
0
1
115.
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”,
“Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ
nghệ 1.012471
Cấp sở
x
XI
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
1
0
1
116.
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế
trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ 1.010947
Cấp sở
x
XII
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
33
20
13
117.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu trồng cây
thuốc lá 2.000637
Cấp sở
x
118.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
trồng cây thuốc lá 2.000197
Cấp sở
x
119.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ kiều kiện đầu trồng cây
thuốc lá 2.000640
Cấp sở
x
120.
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2.000626
Cấp sở
x
121.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu
Cấp sở
x
8
thuốc lá 2.000204
122.
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
2.000622
Cấp sở
x
123.
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000190
Cấp sở
x
124.
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc lá 2.000176
Cấp sở
x
125.
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000167
Cấp sở
x
126.
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương 2.001624
Cấp sở
x
127.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 2.001619
Cấp sở
x
128.
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương 2.000636
Cấp sở
x
129.
Cp Giy phép sn xut rượu công nghip (quy dưới 3
triu t/năm) 2.001646
Cấp sở
x
130.
Cp li Giy phép sn xut rưu ng nghip (quy
dưi 3 triu lít/năm) 2.001630
Cấp sở
x
131.
Cp sa đổi, b sung Giy phép sn xut rưu công nghip
(quy mô dưi 3 triu t/năm) 2.001636
Cấp sở
x
132.
Cấp giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng
thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ 1.010696
Cấp sở
x
133.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
tổng đại kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của
Sở Công Thương 2.000666
Cấp sở
x
134.
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đạikinh
doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
2.000664
Cấp sở
x
135.
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
Đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000669
Cấp sở
x
136.
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Đại bán lẻ
xăng dầu 2.000672
Cấp sở
x
137.
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng
dầu 2.000648
Cấp sở
x
138.
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại bản lẻ xăng
dầu 2.000673
Cấp sở
x
139.
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều
kiện bán lẻ xăng dầu 2.000645
Cấp sở
x
140.
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu 2.000647
Cấp sở
x
141.
Cấp Giấy phép phân phối rượu (1.003977)
Cấp sở
x
142.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu.
(1.005376)
Cấp sở
x
143.
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu. (1.003101)
Cấp sở
x
144.
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy từ 3
triệu lít/năm trở lên) 1.004021
Cấp sở
x
145.
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
(1.003992)
Cấp sở
x
9
146.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004007)
Cấp sở
x
147.
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338)
Cấp sở
x
148.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá (1.001323)
Cấp sở
x
149.
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
(2.000598)
Cấp sở
x
XIII
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
5
0
5
150.
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây
dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng điều
chỉnh
(1.013239)
Cấp sở
x
151.
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở điều
chỉnh
(1.013234)
Cấp sở
x
152.
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình
(đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm
quản của Sở Xây dựng, Sở quản công trình xây
dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm
quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công
tác nghiệm thu công trình xây dựng quan chuyên
môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản công
trình xây dựng chuyên ngành) 1.009794
Cấp sở
x
153.
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối
với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
(1.009788)
Cấp sở
x
154.
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công
trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng nhu
cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà riêng lẻ)
(1.009791)
Cấp sở
x
XIV
Lĩnh vực Kinh doanh khí
39
0
39
155.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG 2.000142
Cấp sở
x
156.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG 2.000136
Cấp sở
x
157.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG 2.000078
Cấp sở
x
158.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
chai 2.000073
Cấp sở
x
159.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào chai 2.000207
Cấp sở
x
160.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào chai 2.000201
Cấp sở
x
161.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe
bồn 2.000194
Cấp sở
x
162.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn 2.000187
Cấp sở
x
10
163.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào xe bồn 2.000175
Cấp sở
x
164.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải 2.000196
Cấp sở
x
165.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải 1.000425
Cấp sở
x
166.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào phương tiện vận tải 2.000180
Cấp sở
x
167.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG 2.000166
Cấp sở
x
168.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG 2.000156
Cấp sở
x
169.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG 2.000390
Cấp sở
x
170.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải 2.000387
Cấp sở
x
171.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải 2.000376
Cấp sở
x
172.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LNG vào phương tiện vận tải 2.000371
Cấp sở
x
173.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG 2.000354
Cấp sở
x
174.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG 2.000279
Cấp sở
x
175.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG 1.000481
Cấp sở
x
176.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải 2.000163
Cấp sở
x
177.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải 1.000444
Cấp sở
x
178.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
CNG vào phương tiện vận tải 2.000211
Cấp sở
x
179.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG. (2.001424)
Cấp sở
x
180.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000491)
Cấp sở
x
181.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG. (1.000510)
Cấp sở
x
182.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184)
Cấp sở
x
183.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.000649)
Cấp sở
x
184.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG. (1.005372)
Cấp sở
x
185.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG. (1.000706)
Cấp sở
x
186.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
Cấp sở
x
11
nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (2.000146)
187.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG. (1.000387)
Cấp sở
x
188.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai chứa LPG (1.000475)
Cấp sở
x
189.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG (1.000455)
Cấp sở
x
190.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa LPG (1.000742)
Cấp sở
x
191.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG
mini (2.000304)
Cấp sở
x
192.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini (1.000709)
Cấp sở
x
193.
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini (1.000704)
Cấp sở
x
XV
Lĩnh vực Thương mại biên giới
1
0
1
194.
Đăng thương nhân hoạt động thương mại biên giới
Việt Nam – Lào 2.001272
Cấp sở
x
XVI
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp
7
6
1
195.
Đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000309
Cấp sở
x
196.
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương 2.000631
Cấp sở
x
197.
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000619
Cấp sở
x
198.
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán
hàng đa cấp
2.000609
Cấp sở
x
199.
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573)
Cấp sở
x
200.
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp (1.003705)
Cấp sở
x
201.
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến
thức cho đầu mối tại địa phương (2.000324)
Cấp sở
x
XVII
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
1
1
0
202.
Đăng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
2.000191
Cấp sở
x
XVIII
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
2
0
2
203.
Cấp Thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa
nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
2.000046
Cấp sở
x
204.
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2.000147)
Cấp sở
x
XIX
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
1
0
1
205.
Thành lập/mở rộng Cụm công nghiệp 1.012427
x
XX
Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
02
0
02
206.
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản
Cấp sở
x
12
1.012567
207.
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ (1.012569)
Cấp sở
x
XXI
Lĩnh vực Khoáng sản
04
0
4
208.
Phê duyệt kế hoạch quản rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầmthuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013652)
Cấp sở
x
209.
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản (1.014125)
Cấp sở
x
210.
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản (1.014126)
Cấp sở
x
211.
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản (1.014127)
Cấp sở
x
XXII
Lĩnh vực Dầu khí
1
0
1
212.
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013996)
Cấp sở
x
XXIII
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa
2
1
1
213.
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực
được chỉ định (1.013989)
Cấp sở
x
214.
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
(1.013990)
Cấp sở
x
XXIV
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
12
12
0
215.
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động thử nghiệm
(1.001271)
Cấp sở
x
216.
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt
động thử nghiệm (2.000618)
Cấp sở
x
217.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động thử nghiệm
(2.000613)
Cấp sở
x
218.
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định
(1.000878)
Cấp sở
x
219.
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt
động giám định (2.000401)
Cấp sở
x
220.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định
(2.000251)
Cấp sở
x
221.
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động chứng nhận
(1.001292)
Cấp sở
x
222.
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt
động chứng nhận (2.000628)
Cấp sở
x
223.
Cấp lại Giấy chứng nhận đănghoạt động chứng nhận
(2.000624)
Cấp sở
x
224.
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm định
(2.000604)
Cấp sở
x
225.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm định
(2.001665)
Cấp sở
x
226.
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng hoạt
Cấp sở
x
13
động kiểm định
(2.001675)
XXV
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
9
5
4
227.
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết
bị chuyên ngành thuốccủa các doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.013780)
Cấp sở
x
228.
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc
(1.000667)
Cấp sở
x
229.
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc
(1.000981)
Cấp sở
x
230.
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc
(1.000948)
Cấp sở
x
231.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá (1.000911)
Cấp sở
x
232.
Nhập khẩu thuốc nhằm mục đích phi thương mại
(2.000209)
Cấp sở
x
233.
Chấp thuận đầu đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu
sản xuất thuốcxuất khẩu, gia công thuốc xuất khẩu,
di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu chế biến
nguyên liệu thuốc lá (1.000162)
Cấp sở
x
234.
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn
điếu thuốc để sản xuất sản phẩm thuốc xuất khẩu
hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (1.000172)
Cấp sở
x
235.
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc để chế biến
nguyên liệu thuốc xuất khẩu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốcxuất khẩu (1.000949)
Cấp sở
x
XXVI
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
1
0
1
236.
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ vừa
(1.001158)
Cấp sở
x
XXVII
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
2
2
0
237.
Cấp chứng chỉ kiểm định viên (2.000140)
Cấp sở
x
238.
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên (2.000066)
Cấp sở
x
XXVIII
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
23
35
24
239.
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá
cảnh (1.013778)
Cấp sở
x
240.
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được hợp
đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
(1.013779)
Cấp sở
x
241.
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc để kinh
doanh hàng miễn thuế (1.001419)
Cấp sở
x
242.
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng quyền xuất khẩu,
Cấp sở
x
14
quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam (1.000350)
243.
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
(1.005405)
Cấp sở
x
244.
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam (1.005406)
Cấp sở
x
245.
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng ảnh
hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không
phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
(1.003438)
Cấp sở
x
246.
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
(1.001062)
Cấp sở
x
247.
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức
khác (1.000957)
Cấp sở
x
248.
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905)
Cấp sở
x
249.
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890)
Cấp sở
x
250.
Thủ tục cấp số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng
thực phẩm đông lạnh (1.004155)
Cấp sở
x
251.
Thủ tục cấp số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng
hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
(1.004181)
Cấp sở
x
252.
Thủ tục cấp số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng
hóa đã qua sử dụng (2.001758)
Cấp sở
x
253.
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất (1.000551)
Cấp sở
x
254.
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo
quy định pháp luật
(1.000477)
Cấp sở
x
255.
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng ảnh hưởng đến quốc
phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an
ninh (1.013991)
Cấp sở
x
256.
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc điếu,
(1.000363)
Cấp sở
x
257.
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu
sang Mêhico (1.000400)
Cấp sở
x
258.
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Công Thương (1.001238)
Cấp sở
x
15
259.
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền
quảncủa Bộ Công Thương
(1.001104)
Cấp sở
x
260.
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép
tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
(1.004191)
Cấp sở
x
261.
Đăng Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất
khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản (1.000264)
Cấp sở
x
262.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu VI (1.014119)
Cấp sở
x
263.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu D
Cấp sở
x
264.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu E (1.000695)
Cấp sở
x
265.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu AK (1.000603)
Cấp sở
x
266.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu AJ (1.000432)
Cấp sở
x
267.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu AI
Cấp sở
x
268.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu AANZ (1.000694)
Cấp sở
x
269.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu S (1.000676)
Cấp sở
x
270.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu X (2.000260)
Cấp sở
x
271.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu VJ (1.000686)
Cấp sở
x
272.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu VC (1.000664)
Cấp sở
x
273.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
Mẫu VK (1.000431)
Cấp sở
x
274.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu EAV (1.000382)
Cấp sở
x
275.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
mẫu A (1.000490)
Cấp sở
x
276.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu
đãi mẫu B (1.000450)
Cấp sở
x
277.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu
DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) (1.000430)
Cấp sở
x
278.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO
(cho hàng cà phê xuất khẩu) (1.000398)
Cấp sở
x
279.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
(1.003477)
Cấp sở
x
280.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ
Nhĩ Kỳ (1.003400)
Cấp sở
x
16
281.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu
Venezuela (1.002960)
Cấp sở
x
282.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng
hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo
Điều ước quốc tếViệt Nam ký kết hoặc gia nhập
(1.001298)
Cấp sở
x
283.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu
chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu
vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với
nội địa (1.001370)
Cấp sở
x
284.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
(1.001380)
Cấp sở
x
285.
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
(1.001383)
Cấp sở
x
286.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
(1.003522)
Cấp sở
x
287.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu CPTPP (2.001372)
Cấp sở
x
288.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
mẫu AHK (1.007968)
Cấp sở
x
289.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
mẫu VN-CU (1.008361)
Cấp sở
x
290.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
EUR.1 (1.008667)
Cấp sở
x
291.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
mẫu EUR.1 trong UKVFTA (1.010056)
Cấp sở
x
292.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
mẫu RCEP (1.010762)
Cấp sở
x
293.
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
(1.001274)
Cấp sở
x
294.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
GSTP (1.013642)
Cấp sở
x
295.
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
(1.013643)
Cấp sở
x
296.
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trong ASEAN (1.000366)
Cấp sở
x
297.
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (1.008882)
Cấp sở
x
XXIX
Lĩnh vực Thương mại điện tử
3
3
0
298.
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
(1.003390)
Cấp sở
x
299.
Đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử (1.000.880)
Cấp sở
x
300.
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
(2.000.243)
Cấp sở
x
B
TTHC CẤP
18
10
8
I
Lĩnh vực Quản lý An toàn đập, hồ chức thuỷ điện
2
0
2
17
* Ghi chú:
+ Cấp Sở:300 TTHC, trong đó: 101 TTHC đủ điều kiện cung cấp DVCTT toàn trình;
199 TTHC đủ điều kiện cung cấp DVCTT một phần;
+ Cấp xã: 18 TTHC, trong đó: 09 TTHC cung cấp DVCTT toàn trình; 09 TTHC cung
cấp DVCTT một phần.
1.
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm
vi bảo vệ đập thủy điện (2.001384)
Cấp
x
2.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã 2.000206
Cấp
x
II
Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá
9
9
0
3.
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 2.000620
Cấp
x
4.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu 2.000615
Cấp
x
5.
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu 2.001240
Cấp
x
6.
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh 2.000633
Cấp
x
7.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh 2.000629
Cấp
x
8.
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
1.001279
Cấp
x
9.
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000181
Cấp
x
10.
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
lá 2.000162
Cấp
x
11.
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000150
Cấp
x
III
Lĩnh vực Kinh doanh khí
3
0
3
12.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG
chai 2.001283
Cấp
x
13.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai 2.001270
Cấp
x
14.
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai 2.001261
Cấp
x
IV
Lĩnh vực Bảo vệ Quyền lợi người tiêu dùng
1
0
1
15.
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không
tại địa điểm giao dịch thường xuyên (2.002620)
Cấp
x
V
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
2
2
16.
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản
(1.012568)
Cấp
x
17.
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
Cấp
x
VI
Công nghiệp địa phương
1
0
1
18.
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp xã (2.002096)
Cấp
x
Tổng số
110
208

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2311/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2311/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×