• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2307/QĐ-UBND Lai Châu 2025 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/09/2025 16:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2307/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2307/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2307/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2307/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí
Lệ phí
Không
TỔNG
123
4
16
103
A
CẤP TỈNH
99
3
11
85
I
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
14
2
10
2
1
1.013223.000.00.00.H35
Thủ tục công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện
cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng
III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
cho hội viên của mình
x
2
1.013235.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
3
1.013233.000.00.00.H35
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
4
1.013236.000.00.00.H35
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
1.013231.000.00.00.H35
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
x
6
1.013238.000.00.00.H35
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
x
7
1.013230.000.00.00.H35
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
x
8
1.013239.000.00.00.H35
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/
điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
x
9
1.013234.000.00.00.H35
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/
điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
x
10
1.013224.000.00.00.H35
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng điều chỉnh cho nhà thầu
nước ngoài
x
11
1.013222.000.00.00.H35
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
x
12
1.013237.000.00.00.H35
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
x
13
1.013217.000.00.00.H35
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
x
14
1.013219.000.00.00.H35
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
x
II
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
7
0
0
7
1
1.012900.000.00.00.H35
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
1.012901.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
(trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu
hủy, bị hỏng)
x
3
1.012902.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
(trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
x
4
1.012903.000.00.00.H35
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong
dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân
tự xây dựng nhà ở
x
5
1.012904.000.00.00.H35
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về
nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
6
1.013777.000.00.00.H35
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất
động sản
x
7
1.012905.000.00.00.H35
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện
được bán, cho thuê mua
x
III
Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng
1
0
1
0
1
1.006871.000.00.00.H35
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
x
II
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
16
0
0
16
1
1.013769.000.00.00.H35
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công
x
2
1.012893.000.00.00.H35
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
x
3
1.012892.000.00.00.H35
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp
chưa có hợp đồng thuê nhà ở
x
4
1.012897.000.00.00.H35
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp
nhận chuyển quyền thuê nhà ở
x
5
1.012898.000.00.00.H35
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký
lại hợp đồng thuê
x
6
1.012882.000.00.00.H35
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc
góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh,
liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
x
7
1.012883.000.00.00.H35
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
1.012884.000.00.00.H35
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung
cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
x
9
1.012885.000.00.00.H35
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà
đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại
nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
x
10
1.012886.000.00.00.H35
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây
dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
x
11
1.012887.000.00.00.H35
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản
2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
x
12
1.012890.000.00.00.H35
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá
nhân nước ngoài
x
13
1.012894.000.00.00.H35
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của
nhà ở cũ thuộc tài sản công
x
14
1.012896.000.00.00.H35
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư
xây dựng bằng vốn đầu tư công
x
15
1.012895.000.00.00.H35
Thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/ nhà ở
cho lực lượng vũ trang nhân dân
x
16
1.012891.000.00.00.H35
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa
phương
x
III
Lĩnh vực: Đường bộ
44
0
0
44
1
1.001046.000.00.00.H35
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ
đang khai thác
x
2
1.001061.000.00.00.H35
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác
x
3
1.000703.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động cơ
x
4
2.002286.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe
bốn bánh gắn động khi sự thay đổi liên quan đến
nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh
doanh bị thu hồi
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
2.002287.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe
bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
x
6
2.002285.000.00.00.H35
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
x
7
2.002288.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh gắn động
cơ kinh doanh vận tải
x
8
1.013061.000.00.00.H35
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác
x
9
1.002798.000.00.00.H35
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa
đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung
phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian
khai thác
x
10
1.002847.000.00.00.H35
Đăng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
Lào
x
11
1.010704.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
x
12
1.000321.000.00.00.H35
Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam và Campuchia
x
13
1.000302.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Campuchia
x
14
1.002817.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
x
15
1.002829.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
x
16
1.010702.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
x
17
1.001692.H35
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
x
18
1.001666.H35
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
x
19
1.005021.000.00.00.H35
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến
khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và
xe ô tô
x
20
1.005024.000.00.00.H35
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà,
bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
21
1.013277.000.00.00.H35
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ
không có trong các quy hoạch
x
22
1.003276.000.00.00.H35
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao
tốc
x
23
1.000672.000.00.00.H35
Công bố lại bến xe khách
x
24
1.000660.000.00.00.H35
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
25
2.001034.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt
Nam
x
26
1.002357.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của
Việt Nam
x
27
1.002334.000.00.00.H35
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam
và Trung Quốc
x
28
1.002381.000.00.00.H35
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của
Việt Nam
x
29
1.002374.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
x
30
1.002268.000.00.00.H35
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
x
31
1.002861.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào
x
32
1.001577.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của Campuchia
x
33
1.002046.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của các nước thực hiện Hiệp định GMS
x
34
1.002286.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của Lào, Campuchia
x
35
1.002063.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của Lào
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
36
1.001737.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của Trung Quốc
x
37
1.001666.H35
Chấp thuận sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
x
38
1.001692.H35
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
x
39
1.001725.H35
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường
bộ
x
40
1.001717.H35
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường
bộ
x
41
1.001023.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia
x
42
1.002877.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
x
43
1.002856.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
x
44
1.010707.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện
của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận
tải đường bộ qua biên giới
x
IV
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
17
1
0
16
1
1.004261.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
x
2
1.004259.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
x
3
1.00344.000.00.00.H35
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc
hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
x
4
1.002771.000.00.00.H35
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
x
5
1.009465.000.00.00.H35
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
x
6
1.009464.000.00.00.H35
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
x
7
1.009459.000.00.00.H35
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia,
luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
x
8
1.009458.000.00.00.H35
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn
nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
x
9
1.009451.000.00.00.H35
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với
công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
x
10
1.009450.000.00.00.H35
Công bố đóng khu neo đậu
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
11
1.009443.000.00.00.H35
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
x
12
1.0009461.000.00.00.H35
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
x
13
1.009446.000.00.00.H35
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ
thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
x
14
1.009445.000.00.00.H35
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội
địa
x
15
1.004242.000.00.00.H35
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
x
x
16
2.001219.000.00.00.H35
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải
x
17
1.009442.000.00.00.H35
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy
nội địa
x
B
CẤP TỈNH, CẤP XÃ
11
1
0
10
I
Lĩnh vực: Đường bộ
4
0
0
4
1
2.001921.000.00.00.H35
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức
thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên
truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường
công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường
bộ
x
2
1.000314.000.00.00.H35
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
x
3
1.013274.000.00.00.H35
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích
khác
x
4
1.001061.000.00.00.H35
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác
x
II
Lĩnh vực: quy hoạch đô thị và nông thôn
5
0
0
5
1
1.014155.H35
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch đô thị nông thôn do Nhà đầu đã được lực chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
1.014157.H35
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị nông
thôn do Nhà đầu đã được lực chọn để thực hiện dự án đầu
tư tổ chức lập
x
3
1.014159.H35
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
x
4
1.014156.H35
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch đô thị nông thôn do Nhà đầu đã được lực chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
x
5
1.014158.H35
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị nông
thôn thuộc do Nhà đầu đã được lực chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
x
II
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
2
1
0
1
1
1.009447.000.00.00.H35
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
x
2
1.009444.H35
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
x
C
CẤP XÃ
13
0
5
8
I
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
6
0
5
1
1
1.013225.000.00.00.H35
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
x
2
1.013229.000.00.00.H35
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
1.013232.000.00.00.H35
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
x
4
1.013226.000.00.00.H35
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
x
5
1.013227.000.00.00.H35
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ.
x
6
1.013228.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
x
II
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
7
0
0
7
1
1.009454.000.00.00.H35
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
x
2
1.009455.000.00.00.H35
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa
phục vụ thi công công trình chính
x
3
1.009453.000.00.00.H35
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
x
4
1.009452.000.00.00.H35
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
x
5
1.003658.000.00.00.H35
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
2.001218.000.00.00.H35
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không
thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định
vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
x
7
2.001217.000.00.00.H35
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không
thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định
vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục II
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
TỔNG
53
7
1
45
A
CẤP TỈNH
40
1
1
38
I
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
3
0
0
3
1
1.009794.000.00.00.H35
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ
quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
x
2
1.009788.000.00.00.H35
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với
công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
x
3
1.009791.000.00.00.H35
Cho ý kiến về việc các công trình hết hạn sử dụng nhưng có
nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
x
II
Lĩnh vực: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
4
0
0
4
1
1.011705.000.00.00.H35
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc
Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động).
x
2
1.011711.000.00.00.H35
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa
điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi
chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng)
x
3
1.011708.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư
hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số
chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng).
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
1.011710.000.00.00.H35
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp
tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay
đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được
cấp)
x
III
Lĩnh vực: Đường bộ
12
0
0
12
1
1.004993.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
x
2
1.001751.000.00.00.H35
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
x
3
1.001623.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe
đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
x
4
1.001777.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
x
5
1.005210.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có
sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
x
6
1.001765.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
x
7
1.000028.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ
x
IV
Lĩnh vực : Nhà ở
1
3.000507.H35
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầuđồng thời giao chủ đầu
đối với trường hợp dự án đầu xây dựng nhà hội
chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu
hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương
x
2
3.000508.H35
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định
chấp thuận chủ trương đầu đồng thời giao chủ đầu đối
với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
x
3
3.000506.H35
Thủ tục giao chủ đầu không thông qua đấu thầu đối với
trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ởhội đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu hoặc văn bản
pháp lý tương đương
x
V
Lĩnh vực: Đăng kiểm
7
0
1
6
1
1.005091.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho
phương tiện thủy nội địa
x
2
1.001284.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho phương tiện thủy nội địa
x
3
1.001131.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
cho phương tiện nhập khẩu
x
4
1.001322.000.00.00.H35
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
1.001296.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
x
6
1.013105.000.00.00.H35
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
x
7
1.013110.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
x
VI
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
11
1
0
10
1
1.005040.H35
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường
thủy nội địa bổ sung
x
2
1.009463.000.00.00.H35
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối
với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
x
3
1.009460.000.00.00.H35
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu
cầu khai thác, sử dụng
x
4
1.009449.000.00.00.H35
Công bố hoạt động khu neo đậu
x
5
1.009456.000.00.00.H35
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
x
6
1.009448.000.00.00.H35
Thiết lập khu neo đậu
x
7
2.002001.000.00.00.H35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa
x
8
2.001998.000.00.00.H35
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
x
9
1.006391.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện
thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
x
10
1.003640.000.00.00.H35
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện
vận tải thủy của Campuchia
x
11
1.009462.000.00.00.H35
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
x
VII
Lĩnh vực: Du lịch
3
0
0
3
1
1.014190.H35
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
(thẩm quyền của Sở Xây dựng).
x
2
1.014191.H35
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
(thẩm quyền của Sở Xây dựng).
x
3
1.014192.H35
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
(thẩm quyền của Sở Xây dựng).
x
B
CẤP TỈNH; CẤP XÃ
8
6
0
2
I
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
8
6
0
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
2.001711.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay
đổi tên, tính năng kỹ thuật
x
2
1.004036.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan
đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
x
3
1.004002.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
x
4
2.001659.000.00.00.H35
Xóa đăng ký phương tiện
x
5
1.003930.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
x
6
1.003970.000.00.00.H35
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
x
7
1.004088.000.00.00.H35
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai
thác trên đường thủy nội địa
x
8
1.004047.000.00.00.H35
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
x
C
CẤP XÃ
5
0
0
5
I
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
1
0
0
1
1
1.012888.000.00.00.H35
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
x
II
Lĩnh vực: Đường thuỷ nội địa
4
0
0
4
1
2.001215.000.00.00.H35
Đăng phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
lần đầu
x
2
2.001214.000.00.00.H35
Đăng lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới
nước
x
3
2.001212.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước
x
4
2.001211.000.00.00.H35
Xóa đăng phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới
nước
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Số
lượng
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
TỔNG
21
2
5
14
A
CẤP TỈNH
21
2
5
14
I
Lĩnh vực: Công chức, viên chức
3
2
0
1
1
1.012299.000.00.00.H35
Thủ tục thi tuyển viên chức
x
2
1.012300.000.00.00.H35
Thủ tục xét tuyển viên chức
x
3
1.012301.000.00.00.H35
Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức
x
II
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
3
0
0
3
1
012906.000.00.00.H35
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
x
2
1.012907.000.00.00.H35
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong
trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại
do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
x
3
1.012910.000.00.00.H35
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong
trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
x
III
Lĩnh vực: Giám định tư pháp
2
0
0
2
1
2.001116.000.00.00.H35
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở
địa phương
x
2
1.011675.000.00.00.H35
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây
dựng ở địa phương
x
IV
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
6
0
5
1
1
1.008989.000.00.00.H35
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc
x
2
1.008991.000.00.00.H35
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
x
3
1.008992.000.00.00.H35
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước
ngoài ở Việt Nam
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
1.008993.000.00.00.H35
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người
nước ngoài ở Việt Nam
x
5
1.008891.000.00.00.H35
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
x
6
1.008990.000.00.00.H35
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của
cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
x
V
Lĩnh vực: Công sản
1
0
0
1
1
1.011769.000.00.00.H35
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh
nghiệp đang quản lý, sử dụng
x
VI
Lĩnh vực: Đầu tư bằng vốn hỗ trợ
1
0
0
1
1
1.008423.000.00.00.H35
Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn
ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng
đầu cơ quan chủ quản
x
VII
Lĩnh vực: Đấu thầu
1
0
0
1
1
2.002603.000.00.00.H35
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề
xuất
x
VIII
Lĩnh vực: Quản lý giá
2
0
0
2
1
1.012744.000.00.00.H35
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
x
2
1.003640.000.00.00.H35
Hiệp thương giá
x
IX
Lĩnh vực: Đường bộ
1
0
0
1
1
2.000769.000.00.00.H35
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào
tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
x
X
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
1
0
0
1
1
1.003135.000.00.00.H35
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2307/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2307/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×