• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2282/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/01/2026 11:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2282/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2282/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2282/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2282/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở Nội vụ thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc sửa đổi các Quyết định công bố thủ tục hành chính lĩnh vực người
có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BNV ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người công
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Uỷ ban
nhân dân thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu
tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch
UBND Thành phố về ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt
phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy
trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản của
UBND Thành phố;
2282
31
12
2
Căn cứ Quyết định số 1559/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người công thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phốNội;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ thành phố Nội tại Công văn số
7265/SNV-VP ngày 02/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 05 quy trình ni b, quy trình
đin t gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vực Người công thuộc phạm
vị chức năng quảncủa Sở Nội vụ thành phốNội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-
TTPVHCC ngày 11/7//2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Người công thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nội vụ thành phố
Nội, sau đây hết hiệu lực:
1. Quy trình: Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương
binh đồng thờibệnh binh (Mã TTHC: 1.010808..000.00.00.H26; QT-31)
2. Quy trình Xác nhậngiải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách
mạng và thân nhân (Mã TTHC: 1.013745.000.00.00.H26; QT-02)
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Ngọc Trang
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHC
NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA S NI V THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
hiệu
Ghi
chú
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
1.014359.000.00.00.H26
Giải quyết chế độ mai táng phí đối
với dân công hỏa tuyến tham gia
kháng chiến chống Pháp, chống
Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
làm nhiệm vụ quốc tế
QT-01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
1.010808..000.00.00.H26
Giải quyết hưởng thêm một chế độ
trợ cấp đối với thương binh đồng
thờibệnh binh
QT-02
1.013745.000.00.00.H26
Xác nhận giải quyết chế độ ưu
đãi người công với cách mạng
và thân nhân
QT-03
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
NỘI
1.010811.000.00.00.H26
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình
hoặc đang được nuôi dưỡng tập
trung tại các sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do địa phương quản
QT-04
1.010829.000.00.00.H26
Di chuyển hài cốt liệt đang an
táng tại nghĩa trang liệt đi nơi
khác theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt
QT-05
2282
31
12
4
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI
VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Th tc Gii quyết chế độ mai táng phí đối vi dân công ha tuyến
tham gia kháng chiến chng Pháp, chng M, chiến tranh bo v T quc
làm nhim v quc tế (Mã TTHC: 1.014359.000.00.00.H26, ký hiu: QT-01)
1. sở pháp lý
- Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính
phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng
chiến chng Pháp, chng M, chiến tranh bo v T quc và làm nhim v quc tế;
- Thông liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
16/12/2015 của liên Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương binh hội -
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày
14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 22/2025/QĐ-TTg ngày 10/7/2025 của Thủ tướng Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc làm nhiệm vụ quốc tế thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Quốc phòng;
- Thông tư s 103/2025/TT-BQP ngày 26/9/2025 ca B Quc phòng sa
đổi, b sung mt s điu ca các Thông tư liên tch, Thông tư, Quyết định ca
B trưởng B Quc phòng v lĩnh vc chính sách;
- Quyết định số 1136/QĐ-BNV ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người công thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 1559/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người công thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phốNội.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản
sao/bản
chính
Số lượng
1
Bản trích sao quyết định của đối tượng từ trần đã được
hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số
49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính
phủ
Bản sao
1
2
Bản sao Giấy chứng tử hoặc Trích lục khai tử (trường hợp
quan tiếp nhận hồ khai thác được từ sở dữ liệu
quốc gia về dân sở dữ liệu, hệ thống thông tin
liên quan thì thân nhân đối tượng không phải nộp giấy tờ
này).
Bản sao
1
3
Công văn kèm danh sách đề nghị của UBND cấp (mẫu
5A, 5B) theo Thông tư s 103/2025/TT-BQP ngày
26/9/2025 ca B Quc phòng
Bản
chính
1
5
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Đim h tr dch v công s
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
12 ngày làm vic
96 giờ
Không
Không
Một phần
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Thân nhân của đối tượng.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ.
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Bản trích sao quyết định của đối
tượng từ trần đã được hưởng chế
độ trợ cấp một lần theo Quyết định
số 49/2015/QĐ-TTg ngày
14/10/2015 của Thủ tướng Chính
phủ
Mẫu số 4, Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư s 103/2025/TT-BQP
ngày 26/9/2025 ca B Quc phòng
2
Công văn kèm danh sách đề nghị
của UBND cấp
Mẫu 5A, 5B Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư s 103/2025/TT-
BQP ngày 26/9/2025 ca B Quc
phòng
3
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán b
các Đim
h tr
dch v
công s
Kim tra, hướng dn,
tiếp nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
0,5 ngày làm
việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông số
6
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi
nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
03/2025/TT
-VPCP.
Bước 2
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ, hp l theo quy định
thì nêu do h sơ không
đủ điu kin gii quyết, d
tho Văn bn thông báo h
sơ không đủ điu kin gii
quyết, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, Dự thảo Công văn
kèm danh sách đề nghị, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp xã phê duyệt.
2,5 ngày làm
việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Dự thảo
Công văn
kèm danh
sách đề
nghị.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
UBND
cấp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp kiểm tra, phê
duyệt kết quả.
0,5 ngày làm
việc
Hồ theo
quy định;
Công văn,
Danh sách.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND
cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả.
0,5 ngày làm
việc
Hồ theo
quy định;
Danh sách.
7
Bước 5
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
- Văn thư phát hành văn
bảnsố chuyển đến Sở
Nội vụ.
- Công chức chuyên môn
UBND cấp xã hoàn thiện hồ
giấy, chuyển hồ liên
thông đến Sở Nội vụ.
1,5 ngày làm
việc
Hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả.
Bước 6
Chuyên
viên
phòng
Người
công – Sở
Nội vụ
Chuyên viên Phòng
chuyên môn xem xét, thẩm
định hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn phê
duyệt.
Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều
kiện giải quyết phảivăn
bản thông báo cụ thể.
04 ngày làm
việc
Hồ theo
quy định;
Dự thảo
Quyết định.
Bước 7
Lãnh đạo
phòng
Người
công – Sở
Nội vụ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra, phê duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
01 ngày làm
việc
Quyết định.
Bước 8
Lãnh đạo
Sở Nội
vụ
Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ
chuyển Văn thư phát hành.
01 ngày làm
việc
Quyết định.
Bước 9
Văn thư
Sở Nội
vụ
Văn thư phát hành văn bản,
trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số Thành phố.
0,5 ngày làm
việc
Kết quả
TTHC.
Bước 10
Cán bộ
Điểm
hỗ trợ
dịch vụ
công
số
Thành
phố
Trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
Tổng thời gian: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới nhân, đảm bảo thời
hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ theo pháp
8
luật chuyên ngành.
II. Th tc Gii quyết hưng thêm mt chế đ tr cp đối vi thương binh
đồng thi là bnh binh (Mã TTHC: 1.010808..000.00.00.H26, ký hiu: QT-02)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14
ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết và bin pháp thi hành Pháp lnh ưu đãi người có công vi cách mng;
- Quyết định 320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người công
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người
công; Lao động, tiền lương; Quản nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen
thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh lao động Quản lao động ngoài nước
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Nội vụ thành phốNội.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/ bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị (Mẫu số 19) Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Trường hợp quản hồ
thương binh giấy
tờ thể hiện tỷ lệ tổn
thương thể do
thương tật: 12 ngày
96 giờ
Không
Không
Toàn trình
Trường hợp hồ
thương binh được công
40 giờ
Không
Không
Toàn trình
9
nhận từ ngày 31 tháng
12 năm 1994 trở về
trước không còn giấy tờ
thể hiện tỷ lệ tổn thương
thể do thương tật
hoặc thất lạc: 05 ngày
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nội vụ
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị giải quyết thêm chế độ
trợ cấp
Mẫu số 19 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
của Chính phủ
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
1. Trường hợp quảnhồ thương binh có giấy tờ thể hiện tỷ lệ tổn thương
thể do thương tật
Bước 1
Cán b các
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Kim tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ (Ưu tiên hướng
dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp l:
hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc
thm quyn tiếp nhn h sơ:
Cán b tiếp nhn lp Phiếu
t chi tiếp nhn h sơ gi
cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính và gi Giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết
qu cho nhân; chuyển đến
0,5 ngày làm
việc
Thành phần
hồ theo quy
định;
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn
trả kết quả
theo Mẫu số
01, Thông
số
03/2025/TT-
VPCP.
10
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bộ phận chuyên môn.
Bước 2
Công chức
phòng Người
có công – Sở
Nội vụ
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên
viên hoàn thiện Phiếu yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn phê duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì nêu
do h sơ không đủ điu
kin gii quyết, d tho Văn
bn thông báo h sơ không đủ
điu kin gii quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn phê
duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, Dự thảo Quyết định
hoặc công văn gửi quan
đơn vị, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phê duyệt.
09 ngày làm
việc
Thành phần
hồ theo quy
định;
Dự thảo
Quyết định
hoặc công văn
gửi quan
đơn vị.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
Người
công – Sở
Nội vụ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra, phê duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
01 ngày làm
việc
Quyết định
hoặc công văn
gửi quan
đơn vị.
Bước 4
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ
chuyển Văn thư phát hành.
01 ngày làm
việc
Quyết định
hoặc công văn
gửi quan
đơn vị.
Bước 5
Văn thư
Sở Nội vụ
Văn thư phát hành văn bản,
trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số Thành phố.
0,5 ngày làm
việc
Quyết định,
Công văn
11
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 6
Cán bộ
Điểm hỗ
trợ dịch
vụ công
số
Trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
Tổng thời gian: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
2. Trường hợp hồ thương binh được công nhận từ ngày 31 tháng 12 năm 1994
trở về trước không còn giấy tờ thể hiện tỷ lệ tổn thương thể do thương tật
hoặc thất lạc
Bước 1
Cán b các
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Kim tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ (Ưu tiên hướng
dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp l:
hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc
thm quyn tiếp nhn h sơ:
Cán b tiếp nhn lp Phiếu
t chi tiếp nhn h sơ gi
cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính và gi Giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết
qu cho nhân; chuyển đến
Bộ phận chuyên môn.
0,5 ngày làm
việc
Thành phần
hồ theo quy
định;
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn
trả kết quả
theo Mẫu số
01, Thông
số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Công chức
phòng Người
có công
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, yêu cầu bổ sung: Chuyên
viên hoàn thiện Phiếu yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn phê duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì nêu
do h sơ không đủ điu
kin gii quyết, d tho Văn
bn thông báo h sơ không đủ
03 ngày làm
việc
Thành phần
hồ theo quy
định;
Dự thảo văn
bản gửi
quan đơn vị.
12
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/
kết quả
điu kin gii quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn phê
duyệt.
- Trường hợp hồ thương
binh được công nhận từ ngày
31 tháng 12 năm 1994 trở về
trước không còn giấy tờ thể
hiện tỷ lệ tổn thương thể do
thương tật hoặc thất lạc, tham
mưu văn bản đề nghị Cục
Chính sách, Tổng cục Chính
trị quân đội nhân dân Việt
Nam (đối với quan, quân
nhân chuyên nghiệp, hạ
quan, binh sĩ, công chức quốc
phòng, công nhân viên
chức quốc phòng trong quân
đội) hoặc thủ trưởng Cục Tổ
chức cán bộ, Bộ Công an (đối
với quan, hạ quan, chiến
trong công an) cấp bản trích
lục hồ thương binh làm căn
cứ để giải quyết chế độ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phê duyệt.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
Người
công
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra, phê duyệt hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
0,5 ngày làm
việc
Công văn gửi
quan đơn
vị.
Bước 4
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ
chuyển Văn thư phát hành.
0,5 ngày làm
việc
Công văn gửi
quan đơn
vị.
Bước 5
Văn thư
Sở Nội vụ
Văn thư phát hành văn bản,
trả kết quả Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số Thành phố.
0,5 ngày làm
việc
Công văn gửi
quan đơn
vị.
Bước 6
Cán bộ
Điểm hỗ
trợ dịch
vụ công
số
Trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
13
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới nhân, đảm bảo thời
hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ theo
pháp luật chuyên ngành.
III. Th tc Xác nhn gii quyết chế độ ưu đãi người công vi cách
mng và thân nhân (Mã TTHC: 1.013745..000.00.00.H26, ký hiu: QT-03)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người
công với cách mạng;
- Thông tư s 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm 2013 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi hướng dn v th tc lp h sơ, qun
lý h sơ, thc hin chế độ ưu đãi người có công vi cách mng và thân nhân;
- Thông tư s 09/2025/TT-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B Ni v quy định v phân cp phân định thm quyn thc hin nhim v
qun lý nhà nước trong lĩnh vc Ni v;
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B Ni v v vic công
b th tc hành chính mi ban hành, được sa đổi, b sung b bãi b lĩnh vc
người có công;
- Quyết định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người
công; Lao động, tiền lương; Quản nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen
thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh lao động Quản lao động ngoài nước
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Nội vụ thành phốNội.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao
/bản chính
Số lượng
14
1
Phiếu chuyển thương, chuyển viện; bản sao
lịch đảng viên, lý lịch quân nhân, lịch công an
nhân dân có ghi đầy đủ quá trình công tác;
Giấy xác nhận hoạt động tại địa bàn điều
kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn do Thủ
trưởng quan, đơn vị thẩm quyền cấp căn
cứ vào hồ sơ,lịchđịa bàn hoạt động;
Quyết định giao đi làm nghĩa vụ quốc tế do Thủ
trưởng quan, đơn vịthẩm quyền cấp;
Trường hợp sau khi xuất ngũ bệnh tái
phát dẫn đến tâm thần làm mất năng lực hành vi
thì căn cứ xác nhận của quan thẩm quyền
theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Bản chính
1
2
Các giấy tờ được cấp trong thời gian tại ngũ
ghi mắc bệnh kèm bệnh án điều trị tâm thần do
bệnh tái phát của bệnh viện cấp tỉnh hoặc
tương đương trở lên.
Trường hợp sau khi xuất ngũ bệnh tái
phát dẫn đến tâm thần làm mất năng lực hành vi
thì căn cứ vào bệnh án điều trị của bệnh viện
cấp tỉnh hoặc tương đương trở lên.
Bản chính
1
3
Quyết định phục viên hoặc quyết định xuất ngũ.
Trường hợp không còn quyết định thì phải
giấy xác nhận của Bộ Chỉ huy quân s cp tnh
hoc cơ quan có thm quyn theo quy định ca B
Công an.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ công
trực tuyến
30 ngày làm vic
240 giờ
Không
Không
Một phần
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người mắc bệnh do một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, đ
Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP đã xuất ngũ bệnh tái phát
dẫn đến tâm thần, cụ thể như sau:
(1) Chiến đấu bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh quốc
gia;
15
(2) Trực tiếp phục vụ chiến đấu trong khi địch bắn phá: Tải đạn, cứu thương,
tải thương, đảm bảo thông tin liên lạc, cứu chữa kho hàng, bảo vệ hàng hóa
các trường hợp đảm bảo chiến đấu;
(3) Hoạt động liên tục địa bàn điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó
khăn theo quy định của pháp luật từ 15 tháng trở lên;
(4) Làm nghĩa vụ quốc tế mắc bệnh trong khi thực hiện nhiệm vụ.
Trường hợp mắc bệnh trong khi học tập, tham quan, du lịch, an dưỡng, chữa
bệnh, thăm viếng hữu nghị; làm việc theo hợp đồng kinh tế, khoa học kỹ thuật,
văn hóa, giáo dục, lao động thì không thuộc diện xem xét xác nhận bệnh binh.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Bộ Quốc phòng; Bộ Công an; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Hội đồng giám
định y khoa; Ủy ban nhân dân cấp xã.
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị giải quyết chế độ kèm giấy tờ
quy định tại điểm a, b, c Khoản 2 Điều 25
Thông số 05/2013/TTBLĐTBXH ngày
15/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
Điểm a, b, c Khoản 2 Điều 25
Thông số
05/2013/TTBLĐTBXH ngày
15/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán b các
Đim h
tr dch v
công s
Kim tra, hướng dn,
tiếp nhn h sơ (Ưu
tiên hướng dn np
h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ hoc
không hp l: hưng
dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
cá nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán
b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi
nhân.
0,5 ngày làm
việc
Thành phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn
trả kết quả
theo Mẫu số
01, Thông
số
03/2025/TT-
VPCP.
16
- Trường hp h sơ đầy
đủ, hp l: s hóa h sơ
vào H thng thông tin
gii quyết th tc hành
chính gi Giy tiếp
nhn h sơ hn tr
kết qu cho nhân;
chuyển đến Bộ phận
chuyên môn UBND cấp
xã.
Bước 2
Công chức
chuyên
môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, yêu cầu
bổ sung: Chuyên viên
hoàn thiện Phiếu yêu
cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ, hp l theo
quy định thì nêu rõ lý do
h sơ không đủ điu
kin gii quyết, d tho
Văn bn thông báo h
sơ không đủ điu kin
gii quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn
UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ, Dự thảo biên
bản đề nghị xác nhận
bệnh binh kèm giấy tờ
quy định tại Khoản 1
Điều 15 Thông số
09/2025/TT-BNV gửi
Bộ Chỉ huy quân sự cấp
tỉnh hoặc quan
thẩm quyền theo quy
định của Bộ Công an,
trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
xã phê duyệt.
11,5 ngày làm
việc
Thành phần hồ
theo quy
định;
Dự thảo biên
bản đề nghị
xác nhận bệnh
binh.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp kiểm
tra, phê duyệt kết quả.
01 ngày làm
việc
Hồ theo quy
định; Biên bản
đề nghị xác
17
môn
UBND cấp
nhận bệnh
binh.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết
quả.
01 ngày làm
việc
Hồ theo quy
định; Biên bản
đề nghị xác
nhận bệnh
binh.
Bước 5
Công chức
chuyên
môn
UBND cấp
Văn thư phát hành văn
bản số chuyển đến
Bộ Chỉ huy quân sự cấp
tỉnh hoặc quan
thẩm quyền theo quy
định của Bộ Công an.
Công chức chuyên môn
UBND cấp hoàn
thiện hồ sơ, chuyển hồ
đến Bộ Chỉ huy quân
sự cấp tỉnh hoặc quan
thẩm quyền theo quy
định của Bộ Công an.
01 ngày làm
việc
Hồ theo quy
định.
Bước 6
Bộ Chỉ huy
quân sự
cấp tỉnh
hoặc
quan có
thẩm
quyền theo
quy định
của Bộ
Công an
- Bộ Chỉ huy quân sự
cấp tỉnh hoặc quan
thẩm quyền theo quy
định của Bộ Công an
trách nhiệm kiểm tra,
cấp giấy xác nhận về
thời gian phục vụ trong
quân đội, công an (trong
trường hợp không còn
quyết định phục viên
hoặc xuất ngũ).
- Bộ Chỉ huy quân sự
cấp tỉnh hoặc quan
thẩm quyền theo quy
định của Bộ Công an
chuyển các giấy tờ đến
quan, đơn vị thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận bệnh tật theo quy
định của Bộ Quốc phòng
hoặc Bộ Công an.
15 ngày làm
việc
Hồ theo quy
định.
Bước 7
quan,
đơn vị
thẩm
quyền của
Bộ Quốc
phòng
quan, đơn vị thẩm
quyền của Bộ Quốc
phòng hoặc Bộ Công an
trách nhiệm cấp giấy
chứng nhận bệnh tật
giới thiệu ra Hội đồng
Giờ hành chính
Hồ theo quy
định;
Dự thảo Quyết
định.
18
hoặc Bộ
Công an
giám định y khoa
thẩm quyền.
Bước 8
quan,
đơn vị
thẩm
quyền của
Bộ Quốc
phòng
hoặc Bộ
Công an
quan, đơn vị thẩm
quyền của Bộ Quốc
phòng hoặc Bộ Công an
căn cứ biên bản kết luận
của Hội đồng giám định
y khoa để ra quyết định
cấp giấy chứng nhận
bệnh binh trợ cấp,
phụ cấp; chuyển Sở Nội
vụ nơi bệnh binh trú.
Giờ hành chính
Quyết định.
Bước 9
Sở Nội vụ
thành phố
Nội
Sở Nội vụ thành phố
Nội thực hiện chế độ ưu
đãi
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy tới nhân, đảm bảo thời hạn trả
kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ theo pháp
luật chuyên ngành.
IV. Thủ tục Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại
gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do địa phương quản (Mã TTHC: 1.010811.000.00.00.H26,
hiệu: QT-04)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết và bin pháp thi hành Pháp lnh Ưu đãi người có công vi cách mng;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
19
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản
lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ Về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 1559/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người công thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phốNội;
- Quyết định số 3176/ QĐ-SNV ngày 20/6/2025 về việc ủy quyền cho cho
Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải quyết một
số thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản
sao/bả
n
chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Bản
chính
1
2
Giấy khám chỉ định sử dụng phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị chỉnh hình phục
hồi chức năng (Mẫu số 40) Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP.
Bản
chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công Quc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung
cấp dịch
vụ công
trực
tuyến
a) Trường hợp đề nghị cấp sổ lần
đầu:
* Đối với các trường hợp đang sống
tại gia đình
- UBND cấp xã: 25 ngày thẩm định
ban hành quyết định (trong đó: 05
ngày để sao lục hồ từ Sở Nội vụ);
05 ngày để chi cho người được cấp
phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng. Đồng thời cập nhật danh
240 giờ
Không
Không
Toàn
trình
20
sách quản người được cấp phương
tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức
năng.
* Đối vi trường hp đang được nuôi
dưỡng tp trung ti cơ s nuôi dưỡng,
điu dưỡng người có công
- sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người công 10 ngày làm việc; 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
quyết định của UBND cấp về việc
cấp tiền, trách nhiệm chi cho
người được cấp phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết
bị phục hồi chức năng. Đồng thời cập
nhật danh sách quản người được
cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục
hồi chức năng.
- UBND cấp xã: 20 ngày (trong đó:
05 ngày để sao lục hồ từ Sở Nội
vụ)
b) Trường hợp đến niên hạn theo
quy định:
UBND cấp xã: 07 ngày làm việc phê
duyệt danh sách.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
6. quan giải quyết thủ tục hành chính
- sở nuôi dưỡng, điều dưỡng; Sở Nội vụ
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức
năng
Mẫu số 21 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ
2
Giấy khám chỉ định sử dụng phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
chỉnh hình phục hồi chức năng
Mẫu số 40 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ
3
Sổ theo dõi Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức
năng
Mẫu số 88 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ
4
Sổ quản người được cấp phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng
Mẫu số 89 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ
21
5
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông
Thông số 03/2025/TT-
VPCP ngày 15/9/2025
của Văn phòng Chính
phủ
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
1. Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu đối với cá nhân sinh sống tại gia đình
Bước 1
Cán b các
Đim h
tr dch v
công s
Kim tra, hướng dn,
tiếp nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi
nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính và gi
Giy tiếp nhn h sơ và hn
tr kết qu cho cá nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
0,5 ngày làm
việc
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
Bước 2
Công chức
chuyên
môn
UBND cấp
xã,
Chuyên
viên Sở
Nội vụ
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì
nêu do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d tho
18,5 ngày làm
việc
Chụp đơn
gửi qua
Email công
vụ
Thành
phần hồ
theo quy
định
Dự thảo
Quyết
định; Sổ
theo dõi
22
Văn bn thông báo h sơ
không đủ điu kin gii
quyết, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
- Cán b chuyên môn cp
xem xét, thm định h sơ,
trao đổi thông tin cán b qun
h sơ ti S. Chuyên viên
Phòng chuyên môn Người
công - S Ni v cung cp h
sơ theo đề ngh ca cán b
Cán b chuyên môn cp xã.
Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l, Dự thảo Quyết định;
Sổ theo dõi, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thẩm đình trình lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt
05 ngày làm
việc
Thành
phần hồ
theo quy
định
Dự thảo
Quyết
định; Sổ
theo dõi
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả.
05 ngày làm
việc
Quyết định
Sổ theo
dõi
Bước 5
Văn thư;
Cán bộ
chuyên
môn cấp
Văn thư phát hành trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
Cán bộ chuyên môn cấp
hoàn thiện hồ lưu theo
quy định
01 ngày làm
việc
Quyết định
Sổ theo
dõi
Bước 6
Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Trả kết quả cho cá nhân
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
2. Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu đối với cá nhân đang được nuôi dưỡng tập
trung tại sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
Bước 1
Trung tâm
Nuôi
dưỡng
Điều
dưỡng
người
công
Trung tâm Nuôi dưỡng
Điều dưỡng người có công
trách nhiệm kiểm tra, gửi hồ
đến Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số của UBND cấp
nơi Trung tâm thuộc địa bàn
xã.
Trường hợp hồ cần bổ
10 ngày làm
việc
Hồ theo
quy định.
23
sung hoặc không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết
phảivăn bản thông báo
cụ thể
Bước 2
Cán b các
Đim h
tr dch v
công s
Trung tâm Nuôi dưỡng
Điều dưỡng người
công gửi hồ đến Điểm
hỗ trợ dịch vụ công số
(UBND cấp nơi Trung
tâm thuộc địa bàn).
Kim tra, hướng dn,
tiếp nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi
nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính và gi
Giy tiếp nhn h sơ và hn
tr kết qu cho cá nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
0,5 ngày làm
việc
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
Bước 3
Công chức
chuyên
môn
UBND cấp
xã,
Chuyên
viên Sở
Nội vụ
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì
nêu do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d tho
09 ngày làm
việc
Chụp đơn
gửi qua
Email công
vụ
Thành
phần hồ
theo quy
định
Dự thảo
Quyết
định; Sổ
theo dõi
24
Văn bn thông báo h sơ
không đủ điu kin gii
quyết, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
- Cán b chuyên môn cp
xem xét, thm định h sơ,
trao đổi thông tin cán b qun
h sơ ti S. Chuyên viên
Phòng chuyên môn S Ni
v cung cp h sơ theo đề
ngh ca cán b Cán b
chuyên môn cp xã. Trường
hp h sơ đầy đủ, hp l, Dự
thảo Quyết định; Sổ theo
dõi, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả.
10 ngày
Quyết định
Sổ theo
dõi
Bước 5
Văn thư;
Cán bộ
chuyên
môn cấp
Văn thư phát hành tr kết qu
cho Đim h tr dch v công
s
Hoàn thiện lưu hồ
0,5 ngày
Kết quả
TTHC
Bước 6
Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Trả kết quả cho trung tâm
nuôi dưỡng, điều dưỡng
NCC
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
3. Trường hợp đến niên hạn theo quy định
Bước 1
Cán bộ
chuyên môn
cấp
Cán bộ chuyên môn cấp
căn cứ Sổ quảnlập danh
sách người đến niên hạn
được cấp phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục
hồi chức năng trình Lãnh
đạo UBND cấp xã phê
duyệt
05 ngày làm
việc
Dự thảo
Danh sách
Bước 2
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả.
02 ngày làm
việc
Danh sách
Tổng thời gian:
- Đối với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng lần đầu: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
- Đối với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng không phải lần đầu: 7 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy định.
25
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới nhân, đảm bảo thời
hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ theo pháp
luật chuyên ngành.
V. Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt đang an táng tại nghĩa trang liệt
đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt (Mã TTHC: 1.010829.000.00.00.H26, ký hiệu: QT-05)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Ngh định s 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết và bin pháp thi hành Pháp lnh Ưu đãi người có công vi cách mng;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản
lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ Về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ
lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 1559/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người công thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phốNội;
- Quyết định số 3176/ QĐ-SNV ngày 20/6/2025 về việc ủy quyền cho cho
Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải quyết một
số thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Đối với trường hợp chưa được hỗ tr:
26
Đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt theo Mẫu
số 32 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP.
Bản chính
1
Giấy báo tin mộ liệt sĩ.
Bản chính
1
Văn bản ủy quyền đối với trường hợp thân
nhân liệt ủy quyền di chuyển hài cốt liệt
sĩ.
Bản chính
1
2
Đối với trường hợp đã được hỗ tr:
Đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt theo Mẫu
số 32 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-
CP.
Bản chính
1
Bản sao được chứng thực từ giấy chứng nhận
gia đình hoặc thân nhân liệt hoặc bản sao
được chứng thực từ quyết định trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ.
Bản sao được
chứng thực
1
Giấy báo tin mộ liệt sĩ.
Bản chính
1
Văn bản ủy quyền đối với trường hợp thân
nhân liệt ủy quyền di chuyển hài cốt liệt
sĩ.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam
đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Trường hợp chưa được nhận hỗ
trợ:
- UBND cấpnơi quảnhồ
gốc: 04 ngày làm việc
- UBND cấpnơi quảnmộ
liệt sĩ: 03 ngày làm việc
- UBND cấpnơi đón nhận hài
cốt liệt sĩ: 03 ngày làm việc
80 giờ
Không
Không
Toàn trình
27
Trường hợp đã được hỗ trợ:
- UBND cấpnơi thường trú: 04
ngày làm việc
- UBND cấpnơi quảnmộ
liệt sĩ: 03 ngày làm việc
- UBND cấpnơi đón nhận hài
cốt liệt sĩ: 04 ngày làm việc
88 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
6. quan giải quyết thủ tục hành chính
- Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt
Mẫu số 32 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
2
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt
Mẫu số 43 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
3
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt
Mẫu số 94 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
4
Giấy báo tin mộ
Mẫu số 103 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ
5
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông
Thông số 03/2025/TT-
VPCP ngày 15/9/2025 của Văn
phòng Chính phủ
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
1. Trường hợp chưa được hỗ trợ
a. Trường hợp UBND cấp xã là nơi quảnhồ liệt
Bước 1
Cán b các
Đim h tr
dch v công
s
Kim tra, hướng
dn, tiếp nhn h
sơ (Ưu tiên
hướng dn np
h sơ trc tuyến)
- Trường hp h
sơ chưa đầy đủ
hoc không hp
l: hướng dn, b
0,5 ngày làm
việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu
số 01, Thông
số
28
sung hoàn thin
h sơ vào Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ
gi cá nhân.
- Trưng hp
không thuc
thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán
b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi cá
nhân.
- Trường hp h sơ
đầy đủ, hp l: s
hóa h sơ vào H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính gi Giy
tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho
nhân; chuyển đến
Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ,
yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn
thiện Phiếu yêu
cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
UBND cấp xã phê
duyệt.
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ, hp l
theo quy định thì
nêu do h sơ
không đủ điu kin
gii quyết, d tho
Văn bn thông báo
h sơ không đủ điu
kin gii quyết,
trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn
UBND cấp phê
02 ngày làm
việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Dự thảo
Công văn.
29
duyệt.
- Trường hợp hồ
đầy đủ, hợp lệ, Dự
thảo Công văn, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, phê duyệt
kết quả, trình Lãnh đạo
UBND cấp
0,5 ngày
làm việc
Hồ theo
quy định;
Dự thảo Văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết
quả.
0,5 ngày
làm việc
Hồ theo
quy định;
Văn bản
Bước 5
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Văn thư đóng dấu trả
kết quả Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Bước 6
Cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ
công số
Trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
b. Trường hợp UBND cấp xã là nơi quảnmộ liệt
Bước 1
Cán b các
Đim h tr
dch v công
s
Kim tra, hướng
dn, tiếp nhn h sơ
(Ưu tiên hướng dn
np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ hoc
không hp l: hướng
dn, b sung hoàn
thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán
b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi
nhân.
- Trường hp h sơ
đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho
02 giờ làm
việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu
số 01, Thông
số
03/2025/TT-
VPCP.
30
cá nhân; chuyển đến Bộ
phận chuyên môn
UBND cấp xã.
Bước 2
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, yêu cầu
bổ sung: Chuyên
viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ, hp l
theo quy định thì nêu rõ
lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d
tho Văn bn thông báo
h sơ không đủ điu
kin gii quyết, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ, Dự thảo
Công văn, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn
UBND cấp phê
duyệt.
02 ngày
làm việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Dự thảo
Công văn.
Bước 3
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn UBND
cấp
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra trình
Lãnh đạo UBND cấp
02 giờ làm
việc
Hồ theo
quy định;
Dự thảo Văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra phê duyệt kết
quả
02 giờ làm
việc
Hồ theo
quy định;
Văn bản
Bước 5
Văn thư
UBND cấp
Văn thư đóng dấu, trả
kết quả Điểm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường
02 giờ làm
việc
Văn bản
c. Trường hợp UBND cấp xã là nơi đón nhận hài cốt liệt
Bước 1
Cán b các
Đim h tr
dch v công
s
Kim tra, hướng
dn, tiếp nhn Biên
bản bàn giao Giấy
giới thiệu (Ưu tiên
hướng dn np h
sơ trc tuyến)
02 giờ làm
việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
31
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ hoc
không hp l: hướng
dn, b sung hoàn
thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán
b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi
nhân.
- Trường hp h sơ
đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho
cá nhân; chuyển đến Bộ
phận chuyên môn
UBND cấp xã.
quả theo Mẫu
số 01, Thông
số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, yêu cầu
bổ sung: Chuyên
viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ, hp l
theo quy định thì nêu rõ
lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d
tho Văn bn thông báo
h sơ không đủ điu
kin gii quyết, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ, Dự thảo
1,5 ngày
làm việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Dự thảo
Công văn.
32
Công văn, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn
UBND cấp phê
duyệt.
Bước 3
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn UBND
cấp
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, trình
Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt kết quả
02 giờ làm
việc
Hồ theo
quy định;
Dự thảo Văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết
quả.
02 giờ làm
việc
Hồ theo
quy định;
Văn bản
Bước 5
Lãnh đạo
UBND, lãnh
đạo phòng và
cán bộ chuyên
môn UBND
cấp
Tổ chức an táng hài cốt
liệt vào Nghĩa trang
liệt sĩ.
0,5 ngày
làm việc
Biên bản bàn
giao hài cốt
liệt sĩ, văn
bản báo cáo
Sở Nội vụ
nơi đón nhận
hài cốt liệt sĩ.
Bước 6
UBND cấp
UBND cấp gửi văn
bản báo cáo (kèm các
giấy tờ) đến Sở Nội vụ
nơi đón nhận hài cốt liệt
sĩ. S Nội vụ trả kết quả
tới Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
02 giờ làm
việc
Văn bản báo
cáo (kèm các
giấy tờ).
Bước 7
Cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ
công số
Trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
2. Trường hợp đã được hỗ trợ
a. Trường hợp UBND cấp xã là nơi thường trú của người đề nghị
Bước 1
Cán b các
Đim h tr
dch v công
s
Kim tra, hướng
dn, tiếp nhn h sơ
(Ưu tiên hướng dn
np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ hoc
không hp l: hướng
dn, b sung hoàn
thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán
b tiếp nhn lp
0,5 ngày
làm việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu
số 01, Thông
số
03/2025/TT-
VPCP.
33
Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi
nhân.
- Trường hp h sơ
đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho
cá nhân; chuyển đến Bộ
phận chuyên môn
UBND cấp xã.
Bước 2
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, yêu cầu
bổ sung: Chuyên
viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ, hp l
theo quy định thì nêu rõ
lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d
tho Văn bn thông báo
h sơ không đủ điu
kin gii quyết, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ, Dự thảo
Công văn, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn
UBND cấp phê
duyệt.
02 ngày
làm việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Dự thảo
Công văn.
Bước 3
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn UBND
cấp
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn kiểm tra, trình
Lãnh đạo UBND cấp
phê duyệt kết quả.
0,5 ngày
làm việc
Hồ theo
quy định;
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết
quả
0,5 ngày
làm việc
Hồ theo
quy định;
Văn bản
Bước 5
Văn thư
Văn thư đóng dấu, trả
0,5 ngày
Văn bản
34
UBND cấp
kết quả Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
làm việc
Bước 6
Cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ
công số
Trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
b. Trường hợp UBND cấp xã là nơi quảnmộ liệt
Bước 1
Cán b các
Đim h tr
dch v công
s
Kim tra, hướng
dn, tiếp nhn Giấy
giới thiệu di chuyển
hài cốt liệt (kèm
Đơn đề nghị) theo
quy định (Ưu tiên
hướng dn np h
sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ hoc
không hp l: hướng
dn, b sung hoàn
thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán
b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi
nhân.
- Trường hp h sơ
đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho
cá nhân; chuyển đến Bộ
phận chuyên môn
UBND cấp xã.
02 giờ làm
việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu
số 01, Thông
số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, yêu cầu
bổ sung: Chuyên
viên hoàn thiện Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
02 ngày
làm việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Dự thảo
Công văn.
35
cấp xã phê duyệt.
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ, hp l
theo quy định thì nêu rõ
lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d
tho Văn bn thông báo
h sơ không đủ điu
kin gii quyết, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ, Dự thảo
Công văn, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn
UBND cấp phê
duyệt.
Bước 3
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn UBND
cấp
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết
quả.
02 giờ làm
việc
Hồ theo
quy định;
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết
quả
02 giờ làm
việc
Hồ theo
quy định;
Văn bản
Bước 5
Văn thư
UBND cấp
Văn thư đóng dấu, trả
kết quả Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
02 giờ làm
việc
Văn bản
Bước 6
Cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ
công số
Trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
c. Trường hợp UBND cấp xã là nơi đón nhận hài cốt liệt
Bước 1
Cán b các
Đim h tr
dch v công
s
Kim tra, hướng
dn, tiếp nhn h sơ
(Ưu tiên hướng dn
np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h
sơ chưa đầy đủ hoc
không hp l: hướng
dn, b sung hoàn
thin h sơ vào
Phiếu u cu b
sung, hoàn thin h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp
không thuc thm
quyn tiếp nhn h
02 giờ làm
việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu
số 01, Thông
số
03/2025/TT-
VPCP.
36
sơ: Cán b tiếp nhn
lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi
nhân.
- Trường hp h sơ
đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng
thông tin gii quyết
th tc hành chính
gi Giy tiếp nhn h
sơ hn tr kết qu
cho nhân; chuyển
đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
Bước 2
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, yêu cầu
bổ sung: Chuyên viên
hoàn thiện Phiếu yêu
cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ, hp l
theo quy định thì nêu rõ
lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d
tho Văn bn thông báo
h sơ không đủ điu
kin gii quyết, trình
Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hợp hồ
đầy đủ, hợp lệ, Dự
thảo Công văn kèm
danh sách đề nghị,
trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
02 ngày
làm việc
Thành phần
hồ theo
quy định;
Dự thảo Biên
bản bàn giao
hài cốt liệt sĩ,
dự thảo văn
bản báo cáo
Sở Nội vụ
nơi đón nhận
hài cốt liệt sĩ.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn xem xét, thẩm định
trình Lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt văn
bản
0,5 ngày
làm việc
Lập Biên bản
bàn giao hài
cốt liệt sĩ, dự
thảo văn bản
báo cáo Sở
Nội vụ nơi
37
đón nhận hài
cốt liệt sĩ.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt văn
bản.
0,5 ngày
làm việc
Hồ theo
quy định
Bước 5
Lãnh đạo
UBND cấp xã,
cán bộ chuyên
môn
Tổ chức an táng hài cốt
liệt vào Nghĩa trang
liệt
0,5 ngày
làm việc
Biên bản bàn
giao hài cốt
liệt sĩ; Văn
bản báo cáo
Sở Nội vụ
nơi đón nhận
hài cốt liệt sĩ.
Bước 6
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn UBND
cấp
Chuyên viên Phòng
chuyên môn UBND cấp
gửi văn bản báo cáo
(kèm các giấy tờ) đến
Sở Nội vụ nơi đón nhận
hài cốt liệt sĩ; Sở Nội
vụ nơi quản hồ sơ,
trả kết quả Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
02 giờ làm
việc
Văn bản báo
cáo (kèm các
giấy tờ).
Bước 7
Cán bộ Điểm
hỗ trợ dịch vụ
công số
Trả kết quả
Giờ hành
chính
Kết quả
TTHC
Tổng thời gian:
- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ
giấy tờ.
- Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy
tờ
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu
theo quy định), kết
quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy tới nhân, đảm bảo thời hạn trả
kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ theo pháp
luật chuyên ngành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2282/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2282/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2282/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×