• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 105/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính Người có công

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 22:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 105/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 105/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 105/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 105/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của
Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 5136/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND
Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của Sở Nội vụ thành phốNội;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Uỷ ban
nhân dân thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu
tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành ph Ni v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của UBND thành phố Nội
(đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Sở Nội vụ thành
phố Nội về việc ủy quyền cho UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố
Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Người công thuộc thẩm
quyền của Sở Nội vụ;
105
22
01
2
Căn cứ Quyết định số 95/QĐ-TTPVHCC ngày 21/01/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực Người công thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp xã trên địa bàn thành phốNội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 230/SNV-VP ngày
15/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính (TTHC) phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Người công thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 07 quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính trong lĩnh vực Người công thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp xã trên địa bàn thành phốNội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết TTHC sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Số 7 (mã QT-20); 8 (mã QT-21); 9 (mã QT-22); 10 (mã QT-23); 11 (mã
QT-24); số 24 (mã QT-37), mục C, tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1053/QĐ-TTPVHCC ngày 11/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Số 1 (mã QT-01) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
2282/QĐ-TTPVHCC ngày 31/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Nội vụ; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các
Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phườngcác tổ chức, nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ pháp;
- Bộ Nội vụ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội)
A. DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
Mã TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
hiệu
Ghi chú
1.010816.000.00.00.H26
Công nhận giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học
QT-01
1.010817.000.00.00.H26
Công nhận giải quyết chế độ
con đẻ của người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học
QT-02
1.010818.000.00.00.H26
Công nhận giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng,
kháng chiến, bảo vệ tổ quốc,
làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt
tù, đày
QT-03
1.010819.000.00.00.H26
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng
dân tộc, bảo vệ tổ quốc làm
nghĩa vụ quốc tế
QT-04
1.010820.000.00.00.H26
Giải quyết chế độ người
công giúp đỡ cách mạng
QT-05
1.014359.000.00.00.H26
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với dân công hỏa tuyến
tham gia kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ, chiến tranh
bảo vệ Tổ quốc làm nhiệm
vụ quốc tế
QT-06
1.010827.000.00.00.H26
Di chuyển hồ khi người
hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi
nơi thường trú (Đối với trường
hợp Người có công di chuyển
trong Thành phố)
QT-07
105
22 01
4
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Th tc Công nhận giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học (Mã TTHC: 1.010816.000.00.00.H26,
ký hiu: QT-01)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định
chi tiếtbiện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi
bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ.
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội (đợt 1).
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Sở Nội vụ thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành
phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Bản khai nhân (Mẫu số 09) Nghị định
131/2021/NĐ-CP.
Đối với trường hợp Bệnh binh (đang hưởng trợ cấp)
mắc thêm bệnh quy định tại điểm a khoản 1 Điều 29
của Pháp lệnh do nhiễm chất độc hóa học được khám
giám định tổng hợp để hưởng trợ cấp hằng tháng
tương ứng với tỷ lệ tổn thương thể. Đề nghị sao lục
hồ bệnh binh đang quản tại Sở Nội vụ gửi kèm
theo hồ đề nghị.
Bản chính
1
2
02 ảnh cỡ 2x3 (ảnh chụp chân dung không quá 6
tháng).
Bản chính
2
3
* Một trong những giấy tờ chứng minh thời gian tham
gia hoạt động kháng chiến từ ngày 01/8/1961 đến
Bản chính
1
5
30/4/1975 tại vùng quân đội Mỹ sử dụng chất độc
hóa học chiến trường B, C, K (kể cả địa danh 10
thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị gồm: Vĩnh
Quang, Vĩnh Tân, Vĩnh Giang, Vĩnh Thành, Vĩnh Ô,
Vĩnh Khê, Vĩnh Hà, Vĩnh Lâm, Vĩnh Sơn Vĩnh
Thủy).
- Giấy X Y Z
- Bản sao được chứng thực từ một trong các giấy tờ
sau: Quyết định phục viên, xuất ngũ; giấy chuyển
thương, chuyển viện, giấy điều trị; lịch cán bộ,
lịch Đảng viên, lịch quân nhân; lịch công an
nhân dân; Hồ hưởng chế độ bảo hiểm hội; Huân
chương, Huy chương chiến giải phóng; Hồ khen
thưởng tổng kết thành tích tham gia kháng chiến; hồ
sơ, giấy tờ khác giá trị pháp lập trước ngày
01/01/2000.
- Giấy tờ do quan thẩm quyền ban hành, xác
nhận trước ngày 01/01/2000.
+ Danh sách, sổ quản quân nhân, sổ chi trả trợ cấp
quân nhân đi B đang do quan, đơn vị quản đã
được Bộ lệnh Thủ đô Nội Sở Nội vụ
Nội chốt số lượng người.
+ Trường hợp các giấy tờ quy định tại các điểm b, c
khoản 1 Điều này chỉ thể hiện phiên hiệu, hiệu đơn
vị thì kèm theo giấy xác nhận thông tin giải phiên
hiệu, hiệu, thời gian, địa bàn hoạt động của đơn vị
theo Mẫu số 37 Phụ lục I Nghị định này của quan
chức năng thuộc Bộ Quốc phòng.
*Một trong các giấy tờ ghi nhận mắc bệnh hoặc dị
dạng, dị tật như sau:
a) Bản tóm tắt hồ bệnh án của bệnh viện hoặc
trung tâm y tế khu vực (bao gồm cả bệnh viện quân
đội, công an) theo mẫu quy định của Bộ Y tế.
b) Bản tóm tắt hồ bệnh án ngoại trú của Phòng
khám Ban Bảo vệ sức khỏe cán bộ tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương theo mẫu quy định của Bộ Y
tế.
c) Giấy xác nhận dị dạng, dị tật bẩm sinh của các
sở y tế cấp trở lên đối với con đẻ chưa khám bệnh,
chữa bệnh về các dị dạng, dị tật.
d) Giấy tờ do quan, đơn vị thẩm quyền ban
hành được xác lập từ ngày 30/4/1975 trở về trước ghi
nhận mắc bệnh thuộc nhóm bệnh thần kinh ngoại biên
6
trong thời gian từ một đến năm tuần sau phơi nhiễm
đối với trường hợp mắc bệnh thần kinh ngoại biên cấp
tính hoặc bán cấp tính theo quy định.
đ) Bản tóm tắt hồ bệnh án của lần điều trị cuối
cùng ghi nhận quá trình điều trị về bệnh rối loạn tâm
thần liên tiếp trong 03 năm trở lên của bệnh viện hoặc
trung tâm y tế khu vực (bao gồm cả bệnh viện quân
đội, công an) với các bệnh rối loạn tâm thần liên
quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học theo quy
định.
e) Trường hợp vợ hoặc chồng nhưng không
con đẻ thì bổ sung thêm Giấy xác nhận người hoạt
động kháng chiến vợ hoặc chồng nhưng không
có con đẻ của Ủy ban nhân dân cấp xã.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Đim h tr dch v
công s - Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam
đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
a) Đối với người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học:
- UBND cấp xã:
+ 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy
tờ hợp lệ để giới thiệu sang Hội
đồng giám định y khoa Thành phố;
+ 12 ngày k t ngày nhn được biên
bn giám định y khoa để gii quyết
theo quy định;
- Hội đồng giám định y khoa Thành
phố: 60 ngày.
672 giờ
Không
Không
Toàn trình
7
b) Đối với người hoạt động kháng
chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã
được hưởng chế độ ưu đãi đối với
con đẻ bố (mẹ) chưa được công
nhận người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học:
- UBND cấp xã:
+ 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy
tờ hợp lệ để giới thiệu sang Hội
đồng giám định y khoa Thành phố;
+ 5 ngày k t ngày nhn được biên
bn giám định y khoa để gii quyết
theo quy định;
- Hội đồng giám định y khoa Thành
phố: 60 ngày.
616 giờ
Không
Không
Toàn trình
c) Đối với trường hợp người hoạt
động kháng chiến vợ hoặc
chồng nhưng không có con đẻ:
- UBND cấp xã: 12 ngày.
96 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Bản khai cá nhân
Mẫu số 09 Phụ lục 1 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP;
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/
kết quả
a) Đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học:
Giai đoạn 1
Bước 1
Đim h tr
Dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc
tuyến)
0,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
8
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: n b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi
nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
Bước 2
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Chuyên viên Phòng chuyên
môn kiểm tra xem xét, thẩm
định hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn phê
duyệt. Hoàn thiện hồ sơ,
chuyển hồ đến Hội đồng
giám định y khoa.
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì
nêu lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d tho
Văn bn thông báo h sơ
không đủ điu kin gii
quyết, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
9 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Dự thảo
Giấy giới
thiệu/ Văn
bản;
Giấy giới
thiệu/ Văn
bản.
9
phê duyệt.
- Đối với trường hợp Bệnh
binh mắc thêm bệnh quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 29
của Pháp lệnh này do nhiễm
chất độc hóa học, đề nghị
UBND đối chiếu tỷ lệ tổn
thương thể đang hưởng
trợ cấp hồ sao lục của
Sở Nội vụ, ghi tỷ lệ tổn
thương thể tại giấy giới
thiệu đến Hội đồng giám
định y khoa khám giám định
tổng hợp để hưởng trợ cấp
hằng tháng tương ứng với tỷ
lệ tổn thương thể.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
UBND cấp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp kiểm tra, trình
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt.
01 ngày
Kiểm tra
văn bản
Giấy giới
thiệu.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả
chuyển Văn thư UBND cấp
xã.
01 ngày
Giấy giới
thiệu/ Văn
bản.
Bước 5
Văn thư
UBND cấp
xã, Công
chức chuyên
môn UBND
cấp
Văn thư phát hành trả kết quả
cho Đim h tr Dch v
công s
Cán bộ chuyên môn cấp
hoàn thiện hồ lưu theo
quy định
0,5 ngày
Đóng dấu
giấy giới
thiệu
Bước 6
Cán b các
Đim h tr
Dch v
công s
Trả kết quả cho cá nhân
Giờ hành
chính
Giấy giới
thiệu/ Văn
bản.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
Giai đoạn 2
Bước 1
Hội đồng
Giám định Y
khoa
Hội đồng Giám định Y khoa
thực hiện khám giám định,
chuyển kết quả đến Điểm
Phục vụ Hành chính công
Giờ hành
chính
Biên bản
giám định
y khoa.
10
cấp
Bước 2
Đim Điểm
hỗ trợ Dịch
vụ công số
Công chức Điểm hỗ trợ Dịch
vụ công số tiếp nhận biên
bản giám định y khoa chuyển
Phòng chuyên môn.
0,5 ngày
Biên bản
giám định
y khoa.
Bước 3
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Chuyên viên Phòng chuyên
môn hoàn thiện hồ trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phê duyệt Quyết định hoặc
thông báo.
- Đối với trường hợp Hội
đồng giám định y khoa kết
luận xác định mắc bệnh
theo quy định, UBND ban
hành Quyết định hưởng trợ
cấp đồng thời gửi 01 bản
Quyết định kèm danh sách
(bản chính) 02 ảnh cỡ 2x3
tới Sở Nội vụ để tăng trợ cấp
hàng tháng cấp thẻ theo
quy định.
- Đối với trường Hội đồng
giám định y khoa kết luận
xác định không mắc bệnh
theo quy định, đề nghị
UBND văn bản thông
báo đến công dân được biết.
9 ngày
Dự thảo
Quyết
định/
Thông báo
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, phê duyệt
01 ngày
Kiểm tra
quyết định
hưởng trợ
cấp/ Thông
báo
Bước 5
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt kết quả
01 ngày
duyệt
quyết định
hưởng trợ
cấp
Bước 6
Văn thư
UBND cấp
Văn thư phát hành văn bản,
trả kết quả Điểm hỗ trợ Dịch
vụ công số
0,5 ngày
Đóng dấu
quyết
định/Thông
báo
Bước 7
Đim h tr
Trả kết quả cho cá nhân.
Giờ hành
Quyết
11
Dch v
công s
chính
định/
Thông báo.
b) Đối với người hoạt động kháng chiến con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được
hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ bố (mẹ) chưa được công nhận người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học:
Giai đoạn 1
Bước 1
Hội đồng
Giám định Y
khoa
Hội đồng Giám định Y khoa
thực hiện khám giám định,
chuyển kết quả đến Điểm hỗ
trợ Dịch vụ công số
Giờ hành
chính
Biên bản
giám định
y khoa.
Bước 2
Điểm hỗ trợ
Dịch vụ
công số
Công chức Điểm hỗ trợ Dịch
vụ công số tiếp nhận biên
bản giám định y khoa chuyển
Phòng chuyên môn.
0.5 ngày
Biên bản
giám định
y khoa.
Bước 3
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Chuyên viên Phòng chuyên
môn hoàn thiện hồ trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phê duyệt Quyết định hoặc
thông báo.
- Đối với trường hợp Hội
đồng giám định y khoa kết
luận xác định mắc bệnh
theo quy định, UBND ban
hành Quyết định hưởng trợ
cấp đồng thời gửi 01 bản
Quyết định kèm danh sách
(bản chính) 02 ảnh cỡ 2x3
tới Sở Nội vụ để tăng trợ cấp
hàng tháng cấp thẻ theo
quy định.
- Đối với trường Hội đồng
giám định y khoa kết luận
xác định không mắc bệnh
theo quy định, đề nghị
UBND văn bản thông
báo đến công dân được biết.
9.0 ngày
Dự thảo
Quyết
định/
Thông báo
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, phê duyệt
01 ngày
Kiểm tra
quyết định
hưởng trợ
cấp/ Thông
báo
12
Bước 5
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt kết quả
01 ngày
duyệt
quyết định
hưởng trợ
cấp
Bước 6
Văn thư
UBND cấp
Văn thư phát hành văn bản,
trả kết quả Đim h tr Dch
v công s.
0,5 ngày
Đóng dấu
quyết
định/Thông
báo
Bước 7
Đim h tr
Dch v
công s
Trả kết quả cho cá nhân.
Giờ hành
chính
Quyết
định/
Thông báo.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
Giai đoạn 2
Bước 1
Hội đồng
Giám định Y
khoa
Hội đồng Giám định Y khoa
thực hiện khám giám định,
chuyển kết quả đến Điểm
Phục vụ Hành chính công
cấp
Giờ hành
chính
Biên bản
giám định
y khoa.
Bước 2
Đim h tr
Dch v
công s
Công chức Điểm hỗ trợ Dịch
vụ công số tiếp nhận biên
bản giám định y khoa chuyển
Phòng chuyên môn.
0,5 ngày
Biên bản
giám định
y khoa.
Bước 3
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Chuyên viên Phòng chuyên
môn hoàn thiện hồ trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phê duyệt Quyết định hoặc
thông báo.
- Đối với trường hợp Hội
đồng giám định y khoa kết
luận xác định mắc bệnh
theo quy định, UBND ban
hành Quyết định hưởng trợ
cấp đồng thời gửi 01 bản
Quyết định kèm danh sách
(bản chính) 02 ảnh cỡ 2x3
tới Sở Nội vụ để tăng trợ cấp
hàng tháng cấp thẻ theo
quy định.
- Đối với trường Hội đồng
giám định y khoa kết luận
2 ngày
Dự thảo
Quyết
định/
Thông báo
13
xác định không mắc bệnh
theo quy định, đề nghị
UBND văn bản thông
báo đến công dân được biết.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, phê duyệt
01 ngày
Kiểm tra
quyết định
hưởng trợ
cấp/ Thông
báo
Bước 5
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt kết quả
01 ngày
duyệt
quyết định
hưởng trợ
cấp
Bước 6
Văn thư
UBND cấp
Văn thư phát hành văn bản,
trả kết quả Đim h tr Dch
v công s.
0,5 ngày
Đóng dấu
quyết
định/Thông
báo
Bước 7
Đim h tr
Dch v
công s
Trả kết quả cho cá nhân.
Giờ hành
chính
Quyết
định/
Thông báo.
Tổng thời gian: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
c) Đối với trường hợp người hoạt động kháng chiến vợ hoặc chồng
nhưng không có con đẻ:
Bước 1
Đim h tr
Dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: n b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi
0,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả.
14
nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
Bước 2
Công chức
chuyên môn
UBND cấp
Chuyên viên Phòng chuyên
môn kiểm tra xem xét, thẩm
định hồ sơ, trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn phê
duyệt.
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung
nêu rõ lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d
tho Văn bn thông báo h
sơ không đủ điu kin gii
quyết. Chuyên viên hoàn
thiện Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
- Trường đầy đủ, hp l theo
quy định ttrình Lãnh đạo
phòng chuyên môn UBND
cấp phê duyệt xác nhận
các yếu tố trong bn khai
ca tng trường hp c th
để căn c gii quyết thc
hin chế độ chính sách như
sau:
+ Trường hợp không vợ
(chồng)
+ Trường hợp vợ (chồng)
nhưng không có con
+ Trường hợp đã con
trước khi tham gia kháng
chiến sau khi trở về không
sinh thêm con, nay đã hết tui
9 ngày
Dự thảo
Quyết
định/
Thông báo
15
lao động.
- Trường hợp nếu đủ điều
kiện thì ban hành quyết định
cấp giấy chứng nhận người
hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
trợ cấp, phụ cấp ưu đãi, đồng
thời thực hiện việc cấp giấy
chứng nhận.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
kiểm tra, phê duyệt
01 ngày
Kiểm tra
quyết định
hưởng trợ
cấp/ Thông
báo
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt kết quả
01 ngày
duyệt
quyết định
hưởng trợ
cấp
Bước 5
Văn thư
UBND cấp
Văn thư phát hành văn bản,
trả kết quả Đim h tr Dch
v công s.
0,5 ngày
Đóng dấu
quyết
định/Thông
báo
Bước 6
Đim h tr
Dch v
công s
Trả kết quả cho cá nhân.
Giờ hành
chính
Quyết
định/
Thông báo.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Đim h tr Dch v
công s
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới nhân, đảm bảo thời
hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ
theo pháp luật chuyên ngành.
II. Th tc Công nhận giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động
16
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học (Mã TTHC: 1.010817.000.00.00.H26,
ký hiu: QT-02)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định
chi tiếtbiện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định s 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 ca B trưởng B Ni v v
vic công b th tc hành chính mi ban hành, được sa đổi, b sung b bãi b
lĩnh vc người có công thuc phm vi chc năng qun lý ca B Ni v;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội (đợt 1);
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Sở Nội vụ thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành
phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
1
Bản khai (Mẫu số 09) Nghị định số
131/2021/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Giấy khai sinh/trích lục khai sinh (trường hợp
quan tiếp nhận hồ khai thác được từ sở dữ
liệu quốc gia, hệ thống thông tin liên quan thì
thân nhân đối tượng không phải nộp giấy tờ
này).
Bản sao
1
3
Một trong các giấy tờ của bố mẹ chứng minh
ghi nhận thời gian tham gia kháng chiến tại vùng
quân đội Mỹ sử dụng chất độc hóa học chiến
trường B,C,K (kể cả địa danh 10 thuộc huyện
Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị gồm: Vĩnh Quang,
Vĩnh Tân, Vĩnh Giang, Vĩnh Thành, Vĩnh Ô,
Vĩnh Khê, Vĩnh Hà, Vĩnh Lâm, Vĩnh SơnVĩnh
Thủy):
-
Giấy X Y Z
Bản chính
1
17
-
Một trong các giấy tờ sau: quyết định phục viên,
xuất ngũ; giấy chuyển thương, chuyển viện, giấy
điều trị;lịch cán bộ;lịch đảng viên; lý lịch
quân nhân; lý lịch công an nhân dân; hồ hưởng
chế độ bảo hiểmhội; Huân chương, Huy
chương chiến giải phóng; hồ khen thưởng
thành tích tham gia kháng chiến, hồ người
công được xác lập trước ngày 01 tháng 01 năm
2000.
Bản sao
1
-
Giấy tờ do quan thẩm quyền ban hành, xác
nhận trước ngày 01 tháng 01 năm 2000
Bản chính
1
-
Giấy xác nhận thông tin giải phiên hiệu,
hiệu, thời gian, địa bàn hoạt động của đơn vị
(Đối với trường hợp các giấy tờ quy định tại các
điểm b, c khoản 1 Điều 54 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP của Chính phủ chỉ thể hiện
phiên hiệu,hiệu đơn vị)
Bản chính
1
4
Một trong các giấy tờ ghi nhận mắc bệnh hoặc dị
dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm chất độc
hóa học quy định tại Mục III Phụ lục V Nghị
định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ:
-
Bản tóm tắt hồ bệnh án của bệnh viện hoặc
trung tâm y tế hoặc tương đương trở lên (bao
gồm cả bệnh viện quân đội, công an) theo mẫu
quy định của Bộ Y tế.
Bản chính
1
-
Giấy xác nhận dị dạng, dị tật bẩm sinh của các
sở y tế cấp trở lên đối với con đẻ chưa
khám bệnh, chữa bệnh về các dị dạng, dị tật.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Đim h tr Dch v công s
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
18
- UBND cp xã:
+ 12 ngày để giới thiệu
đến Hội đồng giám định
y khoa Thành phố
+ 12 ngày k t ngày
nhn được biên bn giám
định y khoa
- Hội đồng giám định y
khoa Thành phố: 60
ngày.
672 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Bản khai
Mẫu số 09 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
của Chính phủ
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/
kết quả
1. Giai đoạn 1
Bước 1
Cán b các
Đim h
tr Dch v
công s
Kim tra, hướng dn,
tiếp nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ
trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi cá
nhân.
0,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
19
- Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào
H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính
gi Giy tiếp nhn h
sơ hn tr kết qu cho
nhân; chuyển đến Bộ
phận chuyên môn UBND
cấp xã.
Bước 2
Công chức
chuyên
môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ, hp l theo quy
định thì nêu do h sơ
không đủ điu kin gii
quyết, d tho Văn bn
thông báo h sơ không đủ
điu kin gii quyết, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, Dự thảo Giấy giới
thiệu, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
8,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Dự thảo
Công
văn/Giấy
giới thiệu.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
UBND cấp
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp kiểm
tra, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Giấy
giới thiệu.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả
chuyển Văn thư UBND cấp
xã.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Giấy
giới thiệu.
20
Bước 5
Văn thư
UBND cấp
xã, Công
chức
chuyên
môn
UBND cấp
Văn thư phát hành trả kết
quả cho Đim h tr Dch
v công s
Cán bộ chuyên môn cấp
hoàn thiện hồ lưu theo
quy định, chuyển Giấy giới
thiệu kèm bản sao giấy tờ
ghi nhận bị dị dạng, dị tật
gửi Hội đồng Giám định y
khoa Thành phố.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Giấy
giới thiệu.
Bước 6
Cán b các
Đim h
tr Dch v
công s
Trả kết quả cho cá nhân
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
2. Giai đoạn 2
Bước 1
Hội đồng
Giám định
Y khoa
Thành phố
Hi đồng Giám định y
khoa Thành ph thc
hin khám giám định,
chuyn kết qu đến
Đim h tr Dch v
công s
Giờ hành
chính
Biên bản
giám định
y khoa.
Bước 2
Cán b các
Đim h
tr Dch v
công s
Kim tra, tiếp nhn h
sơ đầy đủ, hp l: s hóa
h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu; chuyển
đến Bộ phận chuyên môn
UBND cấp xã.
0,5 ngày
Biên bản
giám định
y khoa;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
Bước 3
Công chức
chuyên
môn
UBND cấp
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Đối với trường hợp Hội
đồng giám định y khoa kết
luận xác định mắc bệnh
tỷ lệ dị dạng dị tật theo
quy định: Công chức
chuyên môn UBND cấp
dự thảo Quyết định hưởng
trợ cấp hằng tháng đối với
8,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Dự thảo
Công
văn/Quyết
định.
21
con đẻ bị dị dạng, dị tật
liên quan đến phơi nhiễm
chất độc hóa họctỷ lệ
tổn thương thể từ 61%
trở lên, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Đối với trường hợp Hội
đồng giám định y khoa kết
luận xác định không mắc
bệnh theo quy định: Công
chức chuyên môn UBND
cấp d tho Văn bn
thông báo h sơ không đủ
điu kin gii quyết, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
UBND cấp
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp kiểm
tra, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định
Bước 5
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả
chuyển Văn thư UBND cấp
xã.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 6
Văn thư
UBND cấp
xã, Công
chức
chuyên
môn
UBND cấp
- Văn thư phát hành văn bản
số, trả kết quả đến Điểm
hỗ trợ Dịch vụ công số.
- Công chức chuyên môn
UBND cấp xã hoàn thiện hồ
sơ, trả kết quả bản giấy
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số; lp Danh sách tăng tr
cp hng tháng, gi S Ni
v (qua Phòng Người
công) trước ngày 20 hng
tháng để Sở Nội vụ thực
hiện tăng trợ cấp trên phần
mềm quản chi trả trợ cấp
ưu đãi người có công.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định
22
Bước 7
Cán b các
Đim h
tr Dch v
công s
Trả kết quả TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Đim h tr Dch v
công s
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy tới nhân, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ
theo pháp luật chuyên ngành.
III. Th tc Công nhận giải quyết chế độ người hoạt động cách
mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
(Mã TTHC: 1.010818.000.00.00.H26, ký hiu: QT-03)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định
chi tiếtbiện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Thông tư s 03/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 ca B Lao động -
Thương binh hi quy định danh mc nhà nhng nơi được coi nhà
để xem xét, công nhn người hot động cách mng, kháng chiến, bo v t quc,
làm nghĩa v quc tế b địch bt tù, đày;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định 320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người công
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội (đợt 1);
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Sở Nội vụ thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành
phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người công thuộc
23
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản
sao/bản
chính
Số lượng
1
Bản khai (Mẫu số 10) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Bản
chính
1
2
Một trong các giấy tờ chứng minh tham gia cách
mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc nghĩa vụ quốc
tếthời gian, địa điểm bịđày:
-
Một trong các giấy tờ do quan thẩm quyền ban
hành, xác nhận từ ngày 31/12/1994 trở về trước: lịch
cán bộ, lịch đảng viên, lịch quân nhân, lịch công
an; hồ khen thưởng tổng kết thành tích tham gia kháng
chiến; các giấy tờ, tài liệu khác.
Bản sao
1
-
H hưởng chế độ Bảo hiểmhội.
Bản sao
1
-
Bản trích lục hồ liệt sĩ.
Bản
chính
1
-
Giấy xác nhận của quan, đơn vị thẩm quyền thuộc
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an về thời gian tù và nơi bị tù.
Bản
chính
1
3
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp
chết được hưởng chế độ ưu đãi). Trường hợp
quan tiếp nhận hồ khai thác được từ sở dữ liệu
quốc gia về dân sở dữ liệu, hệ thống thông tin
liên quan thì thân nhân đối tượng không phải nộp
giấy tờ này.
Bản sao
1
4
Văn bản giao đại diện theo quy định của pháp luật dân
sự (đối với trường hợp chết được hưởng chế độ ưu
đãi).
Bản
chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Đim h tr Dch v công s
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam
đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
24
12 ngày
96 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Bản khai
Mẫu số 10 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
của Chính phủ
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn
giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán b
các Đim
h tr
Dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ (Ưu tiên hướng
dn np h sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp l:
hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ vào Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc
thm quyn tiếp nhn h
sơ: Cán b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp nhn h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính và gi Giy
tiếp nhn h sơ hn tr kết
qu cho nhân; chuyển đến
Bộ phận chuyên môn UBND
cấp xã.
0,5 ngày
Thành phần
hồ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Công
chức
chuyên
môn
UBND
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
8,5 ngày
Thành phần
hồ theo
quy định;
Dự thảo
Công
25
cấp
thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn UBND
cấp xã phê duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì
nêu do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d tho
Văn bn thông báo h sơ
không đủ điu kin gii quyết,
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, Dự thảo Quyết định,
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp xã phê duyệt.
văn/Quyết
định.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
UBND
cấp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp kiểm tra, trình
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND
cấp
Lãnh đạo UBND cấp kiểm
tra, phê duyệt kết quả chuyển
Văn thư UBND cấp xã.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 5
Văn thư
UBND
cấp xã,
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
- Văn thư phát hành văn bản
số, trả kết quả đến Điểm
hỗ trợ Dịch vụ công số.
- Công chức chuyên môn
UBND cấp lưu trữ hồ
theo quy định.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 6
Cán b
các Đim
h tr
Dch v
công s
Trả kết quả TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
26
Trách nhiệm
Đim h tr Dch v
công s
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy tới nhân, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ
theo pháp luật chuyên ngành.
IV. Th tc Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng
dân tộc, bảo vệ tổ quốc làm nghĩa vụ quốc tế (Mã TTHC:
1.010819.000.00.00.H26, ký hiu: QT-04)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định
chi tiếtbiện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi
bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội (đợt 1);
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Sở Nội vụ thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành
phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản
sao/bản
chính
Số lượng
1
Bản khai nhân (Mẫu số 11) Nghị định 131/2021/NĐ-
CP
Bản
chính
1
27
2
Huân chương Kháng chiến, Huân chương Chiến thắng,
Huy chương Kháng chiến, Huy chương Chiến thắng hoặc
giấy chứng nhận đeo Huân chương, Huy chương.
Quyết định tặng thưởng Huân chương kháng chiến; Huân
chương Chiến thắng, Huy chương Kháng chiến, Huy
chương Chiến thắng.
Giấy chứng nhận về khen thưởng tổng kết thành tích
kháng chiến thời gian hoạt động kháng chiến thực tế
của quan Thi đua - Khen thưởng cấp tỉnh trở lên.
Bản sao
1
3
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp
chết được hưởng chế độ ưu đãi). Trường hợp
quan tiếp nhận hồ khai thác được từ sở dữ liệu
quốc gia về dân sở dữ liệu, hệ thống thông tin
liên quan thì thân nhân đối tượng không phải nộp
giấy tờ này.
Bản sao
1
4
Văn bản giao đại diện theo quy định của pháp luật dân
sự (đối với trường hợp chết được hưởng chế độ ưu
đãi).
Bản
chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Đim h tr Dch v công s
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam
đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
12 ngày
96 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Bản khai
Mẫu số 11 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
của Chính phủ
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
Thông số 03/2025/TT-VPCP
28
chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông
ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán b
các Đim
h tr
Dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: n b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi
nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
0,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
Bước 2
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì
8,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Dự thảo
Công
văn/Quyết
định.
29
nêu lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d tho
Văn bn thông báo h sơ
không đủ điu kin gii
quyết, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, Dự thảo Quyết định,
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
Lưu ý: Cán bộ chuyên môn
cần kiểm tra, đối chiếu với
danh sách đối tượng người
hoạt động kháng chiến, bảo
vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế hưởng trợ cấp một
lần tránh giải quyết trùng
lặp.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
UBND
cấp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp kiểm tra, trình
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND
cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả
chuyển Văn thư UBND cấp
xã.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 5
Văn thư
UBND
cấp xã,
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
- Văn thư phát hành văn bản
số, trả kết quả đến Điểm
hỗ trợ Dịch vụ công số.
- Công chức chuyên môn
UBND cấp lưu trữ hồ
theo quy định.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 6
Cán b
các Đim
h tr
Dch v
công s
Trả kết quả TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
30
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Đim h tr Dch v
công s
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy tới nhân, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ
theo pháp luật chuyên ngành.
V. Th tc Giải quyết chế độ người công giúp đỡ cách mạng (Mã
TTHC: 1.010820.000.00.00.H26, ký hiu: QT-05)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định
chi tiếtbiện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi
bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội (đợt 1);
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Sở Nội vụ thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành
phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
chính
Số lượng
31
1
Bản khai nhân (Mẫu số 11) Nghị định
131/2021/NĐ-CP
Bản chính
1
2
Một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận Kỷ
niệm chương "Tổ quốc ghi công", Bằng "Có công
với nước", huân chương Kháng chiến, Huy
chương kháng chiến, Quyết định tặng thưởng
Huân, Huy chương Kháng chiến.
Bản sao
1
3
Giấy xác nhận về khen thưởng tổng kết thành tích
kháng chiến quá trình tham gia giúp đỡ cách
mạng của quan Thi đua - Khen thưởng cấp tỉnh
trở lên đối với trường hợp người công giúp đỡ
cách mạng tên trong hồ khen thưởng nhưng
không có tên trong Bằng “Có công với nước”,
Huân chương, Huy chương Kháng chiến khen
thưởng gia đình.
Bản chính
1
4
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với
trường hợp chết được hưởng chế độ ưu đãi).
Trường hợp quan tiếp nhận hồ khai thác
được từ sở dữ liệu quốc gia về dân
sở dữ liệu, hệ thống thông tin liên quan thì
thân nhân đối tượng không phải nộp giấy tờ
này.
Bản sao
1
5
Văn bản giao đại diện theo quy định của pháp
luật dân sự (đối với trường hợp chết được
hưởng chế độ ưu đãi).
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Đim h tr Dch v công s
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam
đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
12 ngày
96 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
32
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Bản khai
Mẫu số 11 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
của Chính phủ
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán b các
Đim h
tr Dch v
công s
Kim tra, hướng dn,
tiếp nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ
trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: Cán b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi cá
nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào
H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính
gi Giy tiếp nhn h
sơ hn tr kết qu cho
nhân; chuyển đến Bộ
phận chuyên môn UBND
cấp xã.
0,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
Bước 2
Công chức
chuyên
môn
UBND cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
8,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
33
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ, hp l theo quy
định thì nêu do h sơ
không đủ điu kin gii
quyết, d tho Văn bn
thông báo h sơ không đủ
điu kin gii quyết, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, Dự thảo Quyết định,
trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
Lưu ý: Cán bộ chuyên môn
cần kiểm tra, đối chiếu với
danh sách đối tượng người
công giúp đỡ cách mạng
hưởng trợ cấp một lần
tránh giải quyết trùng lặp
Dự thảo
Công
văn/Quyết
định.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
UBND cấp
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp kiểm
tra, trình Lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả
chuyển Văn thư UBND cấp
xã.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 5
Văn thư
UBND cấp
xã, Công
chức
chuyên
môn
UBND cấp
- Văn thư phát hành văn
bản số, trả kết quả đến
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số.
- Công chức chuyên môn
UBND cấp lưu trữ hồ
theo quy định.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
34
Bước 6
Cán b các
Đim h
tr Dch v
công s
Trả kết quả TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Đim h tr Dch v
công s
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới nhân, đảm bảo thời
hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ
theo pháp luật chuyên ngành.
VI. Th tc Gii quyết chế độ mai táng pđối vi dân công ha tuyến
tham gia kháng chiến chng Pháp, chng M, chiến tranh bo v T quc
làm nhim v quc tế (Mã TTHC: 1.014359.000.00.00.H26, ký hiu: QT-06)
1. sở pháp lý
- Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính
phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng
chiến chng Pháp, chng M, chiến tranh bo v T quc và làm nhim v quc tế;
- Thông liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
16/12/2015 của liên Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương binh hội -
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày
14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 22/2025/QĐ-TTg ngày 10/7/2025 của Thủ tướng Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc làm nhiệm vụ quốc tế thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Quốc phòng;
- Thông tư s 103/2025/TT-BQP ngày 26/9/2025 ca B Quc phòng sa
đổi, b sung mt s điu ca các Thông tư liên tch, Thông tư, Quyết định ca
B trưởng B Quc phòng v lĩnh vc chính sách;
- Quyết định số 1136/QĐ-BNV ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người công thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội (đợt 1);
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Sở Nội vụ thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành
35
phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao
/bản chính
Số
lượng
1
Bản trích sao quyết định của đối tượng từ trần đã
được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định
số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng
Chính phủ
Bản chính
1
2
Giấy chứng tử hoặc Trích lục khai tử (trường hợp
quan tiếp nhận hồ khai thác được từ sở dữ liệu
quốc gia về dân sở dữ liệu, hệ thống thông
tin liên quan thì thân nhân đối tượng không phải
nộp giấy tờ này).
Bản sao
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Đim h tr Dch v công s
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam
đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
12 ngày
96 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Bản trích sao quyết định của đối
tượng từ trần đã được hưởng chế độ
trợ cấp một lần theo Quyết định số
49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015
của Thủ tướng Chính phủ
Mẫu số 4, Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư s
103/2025/TT-BQP ngày
26/9/2025 ca B Quc phòng
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ
36
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán b
các Đim
h tr
Dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: n b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gi
nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
0,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
Bước 2
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì
nêu lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d tho
Văn bn thông báo h sơ
8,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Dự thảo
Công
văn/Quyết
định.
37
không đủ điu kin gii
quyết, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, Dự thảo Quyết định,
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
Lưu ý: Cán bộ chuyên môn
cần xác nhận các chế độ
đã hưởng khi còn sống, tránh
giải quyết trùng lặp.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
UBND
cấp
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp kiểm tra, trình
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 4
Lãnh đạo
UBND
cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả
chuyển Văn thư UBND cấp
xã.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 5
Văn thư
UBND
cấp xã,
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
- Văn thư phát hành văn bản
số, trả kết quả đến Điểm
hỗ trợ Dịch vụ công số.
- Công chức chuyên môn
UBND cấp lưu trữ hồ
theo quy định.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Quyết
định.
Bước 6
Cán b
các Đim
h tr
Dch v
công s
Trả kết quả TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Đim h tr Dch v
công s
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
Trả hồ (nếu có theo
- Chuyển kết quả giải quyết
38
giải quyết TTHC
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
TTHC bản giấy tới nhân, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ
theo pháp luật chuyên ngành.
VII. Th tc Di chuyển hồ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi
nơi thường trú (Đối với trường hợp Người công di chuyển trong Thành
phố) (Mã TTHC: 1.010827.000.00.00.H26, ký hiu: QT-07)
1. sở pháp lý
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định
chi tiếtbiện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định 320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người công
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quảncủa UBND thành phốNội (đợt 1);
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Sở Nội vụ thành phố
Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành
phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
chính
Số
lượng
1
Đơn đề ngh (Mu s 27) Ngh định 131/2021/NĐ-
CP
Bản chính
1
2
Căn cước công dân hoc giy xác nhn ca cơ quan
đăng ký cư trú.
Bản sao
1
39
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Đim h tr Dch v công
s
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam
đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
12 ngày
96 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị
Mẫu số 27 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
của Chính phủ
2
Biểu mẫu thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông
Thông số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Cán b
các Đim
h tr
Dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ (Ưu tiên
hướng dn np h sơ trc
tuyến)
- Trường hp h sơ chưa
đầy đủ hoc không hp
l: hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ gi
nhân.
- Trường hp không
thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ: n b tiếp
nhn lp Phiếu t chi
0,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả
kết quả
theo Mẫu
số 01,
Thông
số
03/2025/T
T-VPCP.
40
tiếp nhn h sơ gi
nhân.
- Trưng hp h sơ đầy đủ,
hp l: s hóa h sơ vào H
thng thông tin gii quyết
th tc hành chính gi
Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu cho nhân;
chuyển đến Bộ phận chuyên
môn UBND cấp xã.
Bước 2
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, yêu cầu bổ sung:
Chuyên viên hoàn thiện
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Trường hp h sơ chưa đầy
đủ, hp l theo quy định thì
nêu lý do h sơ không đủ
điu kin gii quyết, d tho
Văn bn thông báo h sơ
không đủ điu kin gii
quyết, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn UBND cấp
phê duyệt.
- Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, Dự thảo Phiếu báo,
trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn UBND cấp phê
duyệt.
- Mọi vướng mắc về chế độ
hồ phải được giải quyết
trước khi di chuyển.
Thời điểm tiếp tục hưởng chế
độ trợ cấp theo Phiếu báo di
chuyển hồ .
8,5 ngày
Thành
phần hồ
theo quy
định;
Dự thảo
Công
văn/Phiếu
báo.
Bước 3
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
UBND
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND cấp kiểm tra, trình
Lãnh đạo UBND cấp phê
duyệt.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Phiếu
báo.
41
cấp
Bước 4
Lãnh đạo
UBND
cấp
Lãnh đạo UBND cấp
kiểm tra, phê duyệt kết quả
chuyển Văn thư UBND cấp
xã.
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Phiếu
báo.
Bước 5
Văn thư
UBND
cấp xã,
Công
chức
chuyên
môn
UBND
cấp
- Văn thư phát hành văn bản
số, trả kết quả đến Điểm
hỗ trợ Dịch vụ công số.
- Công chức chuyên môn
UBND cấp lp Danh sách
di chuyn đi trong Thành ph,
gi S Ni v (qua Phòng
Người công) trước ngày
20 hng tháng để Sở Nội vụ
thực hiện tăng trợ cấp trên
phần mềm quản chi trả trợ
cấp ưu đãi người công
chuyển 01 Phiếu báo di
chuyển hồ gửi Sở Nội vụ
(để lưu hồ người công
theo quy định).
01 ngày
Hồ theo
quy định;
Công
văn/Phiếu
báo.
Bước 6
Cán b
các Đim
h tr
Dch v
công s
Trả kết quả TTHC
Giờ hành
chính
Kết quả thủ
tục hành
chính.
Tổng thời gian: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Đim h tr Dch v
công s
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu có theo
quy định), kết quả bản
giấy giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy tới nhân, đảm
bảo thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ
theo pháp luật chuyên ngành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 105/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính Người có công

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 105/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×