• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2271/QĐ-UBND Hưng Yên công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Biển và Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/07/2026 14:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2271/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Biển và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2271/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2271/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2271/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hưng Yên, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành
trong lĩnh vc Bin và Thy sn thuc phm vi chc năng
qun lý nhà nước ca S Nông nghip và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND ngày 12/6/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ kinh phí phá dỡ tàu cá, chuyển đổi nghề
khai thác thủy sản, thay thế thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghip Môi trường tại Tờ trình số
662/TTr-SNNMT ngày 02/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực Biển Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Nông nghiệp Môi trường có trách nhiệm theo dõi hướng dẫn việc thực
hiện thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cập nhật, công khai, hướng dẫn,
kiểm tra việc công khai các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này
đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
2271
21
2
Ủy ban nhân dân các xã, phường trách nhiệm công khai nội dung thủ tục
hành chính ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông số
02/2017/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở, ngành:
Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, pháp, Khoa học và Công nghệ, Công
an tỉnh, Ban Chỉ Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Tư pháp (Cc KSTTHC);
- B Nông nghip và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tnh;
- Bưu điện tỉnh Hưng Yên;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tnh;
- Lưu: VT, TT PVHCC
Tho
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
Phụ lục
TH TC HÀNH CHÍNH MI ĐƯỢC BAN HÀNH THUC PHM VI CHC
NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Hưng Yên)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA U
BAN NHÂN DÂN CP XÃ.
I. LĨNH VC BIN VÀ THU SN
TT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
quan thực
hiện
1
Chính sách hỗ trợ kinh phí ngư dân phá
dỡ tàu cá
BiểnThuỷ sản
Uỷ ban nhân dân
cấp
2
Chính hỗ trợ kinh phí ngư dân chuyển đổi
nghề khai thác thuỷ sản
BiểnThuỷ sản
Uỷ ban nhân dân
cấp
3
Chính sách hỗ trợ kinh phí thay thế thiết
bị giám sát hành trình tàu cá
BiểnThuỷ sản
Uỷ ban nhân dân
cấp
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA U BAN
NHÂN DÂN CP XÃ
I. LĨNH VC BIN VÀ THU SN
1. Chính sách hỗ trợ kinh phí ngư dân phá dỡ tàu cá
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, nhân gửi trực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến) 01 hồ đề nghị hỗ trợ tới Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp.
Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ từ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng Đô thị) chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, thực hiện thẩm định hồ sơ;
báo cáo kết quả thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, phê duyệt.
Bước 3: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo kết quả thẩm
địnhđề xuất của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị):
- Trường hợp kết quả thẩm định hồ không đủ điều kiện hỗ trợ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp chỉ đạo của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô
thị)Văn bản thông báo cho tổ chức,nhân được biết, trong đó nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày làm việc.
- Trường hợp kết quả thẩm định hồ đủ điều kiện hỗ trợ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp chỉ đạo của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị) thực
hiện thông báo công khai trong thời gian 30 ngày; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thông báo công khai Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị) có trách nhiệm dự thảo Quyết định hỗ trợ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
cấpquyết định ban hành.
Bước 4: Trong thi hn 02 ngày làm vic, Ch tch y ban nhân dân cp xem
xét, ký ban hành quyết định. Tr kết qu ti Trung tâm Phc vnh chính công cp xã.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến) 01 hồ đề nghị hỗ trợ tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ, gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí phá dỡ tàu cá (bản chính);
- Biên bn giám sát vic phá d tàu cá (bn chính);
- Giấy chứng nhận xoá đăng ký tàu cá (bản sao).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- 20 ngày làm vic đối vi h sơ đủ điu kin h tr, không k thi gian công khai.
- 15 ngày làm vic đối vi h sơ không đủ điu kin.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Chủ tàu hộ gia đình giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh tổ chức
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại tỉnh Hưng Yên.
- Ch tàu cá là cá nhân có đăng ký thường trú ti tnh Hưng Yên.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hỗ trợ đối với hồ đủ điều kiện
hoặc Văn bản thông báo đối với hồ không đủ điều kiện tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 01.GB kèm theo.
- Mu s 02.GB kèm theo.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Ngh quyết s 03/2026/NQ-HĐND ngày 12/6/2026 ca Hi đồng nhân dân tnh
quy định chính sách h tr kinh phí phá d tàu cá, chuyn đổi ngh khai thác thy sn,
thay thế thiết b giám sát hành trình cho chu cá trên địa bàn tnh Hưng Yên.
CÁC BIỂU MẪU
TT
Tên biểu mẫu
hiệu
1
Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí phá dỡ tàu cá
Mẫu số 01.GB
2
Biên bản giám sát phá dỡ tàu cá
Mẫu số 02.GB
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ kinh phí phá dỡ tàu cá
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã.....................................................
I. Thông tin chung
1. Chủ tàu cá (người đại diện đối với chủ tàu là tổ chức
1
): .......................................................
2. Chức vụ của người đại diện (đối với chủ tàu là tổ chức): .............................. .......................
3. Số CCCD: ............................. Ngày cấp: ............................. Nơi cấp: .................................
4. Địa chỉ:...................................................................................................................................
Nơi đăngtrụ sở (đối với người đại diện đối với chủ tàu là tổ chức):....................................
5. Số điện thoại:..........................................................................................................................
II. Đề nghị hỗ trợ hỗ trợ kinh phí phá dỡ tàu cá
1. Thông tin về tàu cá
- Số đăng ký: ............................. Chiều dài lớn nhất (m):..............................
- Nghề khai thác
(2)
: .....................................................................................................................
2. Số tiền đề nghị hỗ trợ
(3)
: ............................. đồng.
(Bằng chữ: ...................................................................................................................)
3. Hồ nộp kèm theo đơn này gồm
- Biên bản giám sát phá dỡ tàu cá (bản chính);
- Giy chng nhn xóa đăng ký tàu cá do cơ quan có thm quyn cp (bn sao).
Tôi xin cam đoan những nội dung trong đơn này đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
....................., ngày ......... tháng ......... năm .........
Chủ tàu
(ký, ghi rõ họ và tên)
Chú thích:
(1) Ghi tên người đại diện pháp luật nếutổ chức sở hữu tàu cá.
(2) Nghề khai thác thủy sản: Ghi theo Giấy phép khai thác thuỷ sản đã được cấp.
(3) Tàu từ 6m đến dưới 12 mét 50 triệu đồng/tàu; từ 12 mét đến dưới 15 mét 100 triệu
đồng/tàu; từ 15 mét trở lên là 200 triệu đồng/tàu.
Mẫu số 01.GB
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Giám sát phá d tàu cá
1. Thông tin tàu cá
- Số đăng ký: ............................. Chiều dài lớn nhất L
max
: .............................
- Tên chủ tàu cá:.........................................................................................................................
- Số CCCD: ............................. Ngày cấp: ............................. Nơi cấp: ..................................
- Địa chỉ:.....................................................................................................................................
- Số điện thoại: ...........................................................................................................................
2. Thành phần trực tiếp giám sát
- Chủ tàu:....................................................................................................................................
- Đại diện UBND xã (ông/bà): ............................. chức vụ: ....................................
- Đại diện Bộ đội Biên phòng (ông/bà): ............................. chức vụ:....................................
- Đại diện công an xã (ông/bà): ............................. chức vụ:....................................
3. Thời gian, địa điểm phá dỡ
- Thời gian: ngày ......... tháng ......... Năm .........
- Địa điểm: .................................................................................................................................
4. Kết luận
Tàu ............................. đã hoàn thành việc phá dỡ lúc ......... dưới sự chứng kiến của các
thành viên đoàn giám sát chúng tôi thống nhất chủ tàu nêu trên đủ điều kiện hỗ trợ theo
quy định./.
....................., ngày ......... tháng ......... năm .........
CHỦ TÀU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
UBND XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên
ĐẠI DIỆN
BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
CÔNG AN XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 02.GB
2. Chính sách h tr kinh phí chuyn đổi ngh khai thác thy sn
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, nhân gửi trực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến) 01 hồ đề nghị hỗ trợ tới Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp.
Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ từ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng Đô thị) chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, thực hiện thẩm định hồ sơ;
báo cáo kết quả thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, phê duyệt.
Bước 3: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo kết quả thẩm
địnhđề xuất của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị):
- Trường hợp kết quả thẩm định hồ không đủ điều kiện hỗ trợ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp chỉ đạo của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô
thị)Văn bản thông báo cho tổ chức,nhân được biết, trong đó nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày làm việc.
- Trường hợp kết quả thẩm định hồ đủ điều kiện hỗ trợ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp chỉ đạo của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị) thực
hiện thông báo công khai trong thời gian 30 ngày; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thông báo công khai Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị) có trách nhiệm dự thảo Quyết định hỗ trợ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
cấpquyết định ban hành.
Bước 4: Trong thi hn 02 ngày làm vic, Ch tch y ban nhân dân cp xem
xét, ký ban hành quyết định. Tr kết qu ti Trung tâm Phc vnh chính công cp xã.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến) 01 hồ đề nghị hỗ trợ tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ, gồm:
a) Chính sách hỗ trợ chủ tàu cá chuyển đổi từ nghề khai thác thuỷ sản bằng lưới
kéo sang nghề khai thác thuỷ sản bằng lồng bẫy, lưới vây, lưới chụp, lưới (tr lưới
rê thu ng), câu.
- Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề khai thác thủy sản (bản chính);
- Hóa đơn, chứng từ hợp pháp mua ngư cụ, trang thiết bị phục vụ khai thác thuỷ
sản theo quy định;
- Biên bản kiểm tra xác nhận hiện trạng sau khi chuyển đổi nghề khai thác
thủy sản (bản chính);
- Giấy phép khai thác thủy sản còn hiệu lực (bản sao);
- Giấy phép sử dụng tần số thiết bị phát sóng tuyến điện đối với tàu phải
lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định, còn hiệu lực (bản sao);
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (bản sao);
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá còn hiệu lực (bản sao);
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tàu cá đối với tàu cá
chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên (bản sao).
b) Chính sách hỗ trợ chủ tàu chuyển đổi nghề khai thác thủy sản sang lĩnh
vực phi ngư nghiệp.
- Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề khai thác thủy sản sang lĩnh vực
phi ngư nghiệp (bản chính);
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu lĩnh vực phi ngư nghiệp (bản sao);
- Giấy phép hoạt động lĩnh vực phi ngư nghiệp còn hiệu lực tại thời điểm đề nghị
hỗ trợ (bản sao);
- Giấy chứng nhận xoá đăng ký tàu cá (bản sao);
- Biên bản kiểm tra xác nhận hiện trạng tàu sau khi chuyển đổi nghề khai thác
thủy sản sang lĩnh vực phi ngư nghiệp (bản chính);
1.3.2. Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- 20 ngày làm vic (đối vi h sơ đủ điu kin h tr không k thi gian công khai);
- 15 ngày làm vic đối vi h sơ không đủ điu kin.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Chủ tàu cá là hộ gia đìnhgiấy chứng nhận đănghộ kinh doanh và tổ
chứcgiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại tỉnh Hưng Yên
- Ch tàu cá là cá nhân có đăng ký thường trú ti tnh Hưng Yên.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hỗ trợ đối với hồ đủ điều kiện
hoặc Văn bản thông báo đối với hồ không đủ điều kiện tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 01.CN kèm theo.
- Mẫu số 02.CN kèm theo.
- Mu s 01.CNP kèm theo.
- Mẫu số 02.CNP kèm theo.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Ngh quyết s 03/2026/NQ-HĐND ngày 12/6/2026 ca Hi đồng nhân dân tnh
quy định chính sách h tr kinh phí phá d tàu cá, chuyn đổi ngh khai thác thy sn,
thay thế thiết b giám sát hành trình cho chu cá trên địa bàn tnh Hưng Yên.
CÁC BIỂU MẪU
TT
Tên biểu mẫu
hiệu
1
Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề khai thác thủy sản
Mẫu số
01.CN
2
Biên bản kiểm tra và xác nhận hiện trạng tàu cá sau khi chuyển
đổi nghề khai thác thủy sản
Mẫu số
02.CN
3
Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề khai thác thủy sản
sang lĩnh vực phi ngư nghiệp.
Mẫu số
01.CNP
4
Biên bản kiểm tra xác nhận hiện trạng sau khi chuyển đổi
nghề khai thác thủy sản sang lĩnh vực phi ngư nghiệp.
Mẫu số
02.CNP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề khai thác thủy sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã.........................................................................
I. Thông tin chung
1. Chủ tàu cá (người đại diện đối với chủ tàu là tổ chức
1
): .......................................................
2. Chức vụ của người đại diện (đối với chủ tàu là tổ chức): ......................................................
3. Số CCCD: ............................. Ngày cấp: ............................ Nơi cấp: .............................
4. Địa chỉ:...................................................................................................................................
- Nơi đăng trụ sở (đối với người đại diện đối với chủ tàu tổ chức): .....................................
- Số điện thoại: ...........................................................................................................................
II. Đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề khai thác thủy sản
1. Thông tin về tàu cá
- Số đăng ký: ............................. Chiều dài lớn nhất (m): .............................
- Nghề khai thác
(2)
:……………………………………………………….……………………………...…...
2. Tổng số tiền mua ngư cụ, trang thiết bị phục vụ khai thác thuỷ sản
(3)
: ......................... đồng;
(Bằng chữ: ...................................................................................................................)
3. Số tiền đề nghị hỗ trợ
(4)
: ……………………… đồng.
(Bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………………)
4. Hồ nộp kèm theo đơn này gồm
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (bản sao);
- Giấy phép khai thác thủy sản còn hiệu lực (bản sao);
- Hóa đơn, chứng từ hợp pháp mua ngư cụ, trang thiết bị theo quy định.
- Giấy phép sử dụng tần số thiết bị phát sóng vô tuyến điện đối với tàu cá phải lắp đặt thiết
bị giám sát hành trình theo quy định, còn hiệu lực (bản sao);
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tàu còn hiệu lực (bản sao);
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá còn hiệu lực (bản sao)
Tôi xin cam đoan những nội dung trong đơn này đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
....................., ngày ......... tháng ......... năm .........
Chủ tàu
(ký, ghi rõ họ và tên)
Chú thích:
(1): Ghi tên người đại diện pháp luật nếutổ chức sở hữu tàu cá.
(2): Nghề khai thác thủy sản: Lồng bẫy, vây, chụp,(trừ lưới rê thu ngừ), câu.
(3): Ghi theo hoá đơn, chứng từ đã mua ngư cụ, trang thiết bị phục vụ khai thác thuỷ sản để thực
hiện chuyển đổi nghề.
(4): Hỗ trợ 40% theo hoá đơn, chứng từ hợp pháp mua ngư lưới cụ, trang thiết bị phục vụ khai thác
thuỷ sản để thực hiện chuyển đổi nghề.
Mẫu số 01.CN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kim tra và xác nhn hin trng tàu cá sau khi chuyn đổi ngh khai thác thy sn
1. Thông tin tàu cá
- Số đăng ký: ............................. Chiều dài lớn nhất L
max
: .............................
- Tên chủ tàu cá:.........................................................................................................................
- Số CCCD: ............................. Ngày cấp: ............................. Nơi cấp: ....................................
- Địa chỉ:.....................................................................................................................................
- Số điện thoại: ...........................................................................................................................
2. Hiện trạng tàu cá sau khi chuyển đổi nghề khai thác thuỷ sản
- Nghề khai thác
(1)
: ....................................................................................................................
- Ngư cụ, trang thiết bị phục vụ khai thác thuỷ sản để thực hiện chuyển đổi nghề, gồm
(2)
: .
....................................................................................................................................................
3. Thành phần trực tiếp kiểm tra
- Chủ tàu
(3)
:.................................................................................................................................
- Đại diện UBND xã (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
- Đại diện công an xã (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
- Đại diện Bội đội Biên phòng (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
4. Thời gian, địa điểm kiểm tra
- Thời gian: ngày ......... tháng ......... năm .........
- Địa điểm: cảng cá/khu neo đậu tàu thuyền:.............................................................................
- Địa chỉ:.....................................................................................................................................
5. Kết luận:
Tàu cá ............................. đã hoàn thành chuyển đổi nghề khai thác thuỷ sản, các thành viên
đoàn kiểm tra chúng tôi thống nhất chủ tàu cá nêu trên điều kiện để được hưởng hỗ trợ theo
quy định./.
..................., ngày ......... tháng ......... năm .........
ĐẠI DIỆN
CÔNG AN XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TÀU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
UBND XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Chú thích:
(1): Nghề khai thác thủy sản: Ghi theo giấy phép khai thác thuỷ sản đã được cấp.
(2): Đối chiếu theo hóa đơn, chứng từthực tế tại tàu cá.
(3): Đối vi t chc thì ghi tên t chc theo giy chng nhn đăng ký tàu cá và người đại din.
Mẫu số 02.CN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề khai thác thủy sản sang lĩnh vực phi ngư nghiệp
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ........................................................................
I. Thông tin chung
1. Chủ tàu (người đại diện đối với chủ tàu tổ chức
1
): ..........................................................
2. Chức vụ của người đại diện (đối với chủ tàu tổ chức): ........................................................
3. Số CCCD: ............................. Ngày cấp: ............................. Nơi cấp: .............................
4. Địa chỉ: ...................................................................................................................................
- Nơi đăngtrụ sở (đối với người đại diện đối với chủ tàu là tổ chức): ..................................
- Số điện thoại: ...........................................................................................................................
II. Đề ngh h tr kinh phí chuyn đổi ngh khai thác sang lĩnh vc phi ngư nghip
1. Thông tin về tàu
- Số đăng ký: ............................. Chiều dài lớn nhất (m): .............................
- Nghề khai thác
(2)
: .....................................................................................................................
2. Số tiền đề nghị hỗ trợ
(3)
: ……………………… đồng.
(Bằng chữ: ...................................................................................................................)
3. Hồ nộp kèm theo đơn này gồm
- Giấy chứng nhận đăngtàu lĩnh vực phi ngư nghiệp còn hiệu lực tại thời điểm đề nghị hỗ
trợ (bản sao);
- Giấy phép hoạt động lĩnh vực phi ngư nghiệp còn hiệu lực tại thời điểm đề nghị hỗ trợ (bản
sao);
- Giấy chứng nhận xoá đăng ký tàu cá (bản sao).
Tôi xin cam đoan những nội dung trong đơn này đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
..........., ngày ..…. tháng…... năm .......
Chủ tàu
(ký, ghi rõ họ và tên)
Chú thích:
(1): Ghi tên người đại diện pháp luật nếutổ chức sở hữu tàu
(2): Nghề khai thác thủy sản: Ghi theo giấy phép đã được cấp hoạt động trong lĩnh vực phi khai thác.
(3): Tàu từ 6m đến dưới 12m là 30 triệu đồng/tàu; từ 12m đến dưới 15m là 70 triệu đồng/tàu; từ
15m trở lên là 200 triệu đồng/tàu.
Mẫu số 01.CNP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kim tra và xác nhn hin trng tàu sau khi chuyn đổi sang lĩnh vực phi ngư nghiệp
1. Thông tin tàu cá sau khi chuyn đổi sang lĩnh vực phi ngư nghiệp
- Số đăng ký: ............................. Chiều dài lớn nhất L
max
: .............................
- quan cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu lĩnh vực phi ngư nghiệp:......................................
- Nghề khai thác
(1)
: ....................................................................................... .............................
- Tên chủ tàu: .............................................................................................................................
- Số CCCD: ............................. Ngày cấp: ............................. Nơi cấp: .............................
- Địa chỉ:.....................................................................................................................................
- Số điện thoại: ...........................................................................................................................
2. Thành phần trực tiếp kiểm tra
- Chủ tàu
(2)
:.................................................................................................................................
- Đại diện UBND xã (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
- Đại diện công an xã (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
- Đại diện Bội đội Biên phòng (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
3. Thời gian, địa điểm kiểm tra
- Thời gian: ngày ......... tháng ......... năm .........
- Địa điểm: cảng cá/khu neo đậu tàu thuyền: ............................................................................
- Địa chỉ: ....................................................................................................................................
4. Kết luận
Tàu ............................. đã hoàn thành chuyển đổi nghề khai thác sang lĩnh vực phi
ngư nghiệp, các thành viên đoàn kiểm tra chúng tôi thống nhất chủ tàu nêu trên điều kiện để
được hưởng hỗ trợ theo quy định./.
....................., ngày ......... tháng ......... năm .........
ĐẠI DIỆN
CÔNG AN XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TÀU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
UBND XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Chú thích
(1): Nghề khai thác thủy sản: Ghi theo giấy phép đã được cấp hoạt động trong lĩnh vực phi ngư
nghiệp.
(2): Đối vi t chc thì ghi tên t chc theo giy chng nhn đăng ký tàu và người đại din.
Mẫu số 02.CNP
3. Chính sách h tr kinh phí thay thế thiết b giám sát hành trình tàu cá
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, nhân gửi trực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến) 01 hồ đề nghị hỗ trợ tới Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp.
Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ từ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng Đô thị) chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, thực hiện thẩm định hồ sơ;
báo cáo kết quả thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, phê duyệt.
Bước 3: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo kết quả thẩm
địnhđề xuất của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị):
- Trường hợp kết quả thẩm định hồ không đủ điều kiện hỗ trợ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp chỉ đạo của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô
thị)Văn bản thông báo cho tổ chức,nhân được biết, trong đó nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày làm việc.
- Trường hợp kết quả thẩm định hồ đủ điều kiện hỗ trợ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp chỉ đạo của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị) thực
hiện thông báo công khai trong thời gian 30 ngày; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thông báo công khai Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị) có trách nhiệm dự thảo Quyết định hỗ trợ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
cấpquyết định ban hành.
Bước 4: Trong thi hn 02 ngày làm vic, Ch tch y ban nhân dân cp xem
xét, ký ban hành quyết định. Tr kết qu ti Trung tâm Phc vnh chính công cp xã.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến) 01 hồ đề nghị hỗ trợ tới Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ, gồm:
- Đơn đề ngh h tr kinh phí thay thế thiết b giám sát hành trình u (bn chính);
- Hóa đơn, chứng từ hợp pháp mua sắm, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu
cá theo quy định;
- Biên bản nghiệm thu sau khi thay thế thiết bị giám sát hành trình (bn chính);
- Giy phép s dng tn s thiết b phát sóng tuyến đin còn hiu lc
(bn sao);
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (bản sao);
- Giấy phép khai thác thủy sản còn hiệu lực (bản sao);
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tàu cá (bản sao).
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá còn hiệu lực (bản sao).
1.3.2. Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- 20 ngày làm vic (đối vi h sơ đủ điu kin h tr không k thi gian công khai).
- 15 ngày làm vic đối vi h sơ không đủ điu kin.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Chủ tàu hộ gia đình giấy chứng nhận đănghộ kinh doanh tổ chức
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại tỉnh Hưng Yên
- Ch tàu cá là cá nhân có đăng ký thường trú ti tnh Hưng Yên.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hỗ trợ đối với hồ đủ
điều kiện hoặc Văn bản thông báo đối với hồ không đủ điều kiện tới Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu 01. TT kèm theo.
- Mẫu số 02.TT kèm theo.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Ngh quyết s 03/2026/NQ-HĐND ngày 12/6/2026 ca Hi đồng nhân dân tnh
quy định chính sách h tr kinh phí phá d tàu cá, chuyn đổi ngh khai thác thy sn,
thay thế thiết b giám sát hành trình cho chu cá trên địa bàn tnh Hưng Yên.
CÁC BIỂU MẪU
TT
Tên biểu mẫu
hiệu
1
Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí thay thế thiết bị giám sát
hành trình
Mẫu số 01.TT
2
Biên bản nghiệm thu sau khi thay thế thiết bị giám sát
hành trình
Mẫu số 02.TT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ kinh phí thay thế thiết bị giám sát hành trình
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã.....................................................
I. Thông tin chung
1. Chủ tàu cá (người đại diện đối với chủ tàu là tổ chức
1
): .......................................................
2. Chức vụ của người đại diện (đối với chủ tàu là tổ chức): .....................................................
3. Số CCCD: ............................. Ngày cấp: ............................. Nơi cấp: ..................................
4. Địa chỉ: ..................................................................................................................................
- Nơi đăngtrụ sở (đối với người đại diện đối với chủ tàu là tổ chức): .................................
- Số điện thoại: ..........................................................................................................................
II. Đề nghị hỗ trợ kinh phí thay thế thiết bị giám sát hành trình cho tàu cá
1. Thông tin về tàu cá
- Số đăng ký: ............................. Chiều dài lớn nhất (m): .............................
- Nghề khai thác
(2)
: ....................................................................................................................
2. Thông tin về thiết bị giám sát hành trình đã thay thế
- Tên thiết bị: ............................. Loại thiết bị
(3)
: .............................
- Mã thiết bị (số ID): .............................
- Đơn vị cung cấp thiết bị
(4)
: ......................................................................................................
- Tổng số tiền mua thiết bị: ............................. đồng;
(Bằng chữ: .......................................................................................)
3. Số tiền đề nghị hỗ trợ
(5)
: ............................. đồng.
(Bằng chữ: .......................................................................................)
4. Hồ nộp kèm theo đơn này gồm
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (bản sao);
- Giấy phép khai thác thủy sản còn hiệu lực (bản sao);
- Hóa đơn tài chính hoặc chứng từ thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá theo quy định
- Biên bản kiểm nghiệm thu sau khi thay thế thiết bị giám sát hành trình (bản chính);
- Giấy phép sử dụng tần sốthiết bị phát sóng vô tuyến điện còn hiệu lực (bản sao);
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm còn hiệu lực (bản sao);
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá còn hiệu lực (bản sao);
Tôi xin cam đoan những nội dung trong đơn này đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
....................., ngày ......... tháng ......... năm .........
Chủ tàu
(ký, ghi rõ họ và tên)
Chú thích:
(1): Ghi tên người đại diện pháp luật nếutổ chức sở hữu tàu cá.
(2): Ngh khai thác thy sn: Ghi theo giy phép khai thác thu sn đã được cp.
(3): Giám sát hành trình (VD: Viettel, Vishipel…
(4): Đơn vị cung cấp thiết bị giám sát hành trình được Cục Thuỷ sảnKiểm ngư công bố.
(5): 100% kinh phí thay thế thiết bị giám sát hành trình theo hoá đơn tài chính.
Mẫu số 01.TT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Nghiệm thu sau khi thay thế thiết bị giám sát hành trình
1. Thông tin tàu cá
- Số đăng ký: ............................. Chiều dài lớn nhất L
max
: .............................
- Tên chủ tàu cá:.........................................................................................................................
- Số CCCD: ............................. Ngày cấp: ............................. Nơi cấp: ....................................
- Địa chỉ:.....................................................................................................................................
- Số điện thoại: ..........................................................................................................................
2. Thiết bị được nghiệm thu
- Tên thiết bị: ............................. Loại thiết bị
(1)
: .............................
- Mã thiết bị (số ID): ..................................................................................................................
- Đơn vị cung cấp thiết bị
(2)
:.......................................................................................................
3. Thành phần trực tiếp nghiệm thu
- Chủ tàu
(3)
: ................................................................................................................................
- Đại diện đơn vị lắp đặt (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
- Đại diện UBND xã (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
- Đại diện công an xã (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
- Đại diện Bội đội Biên phòng (ông/bà): ............................. chức vụ: .............................
4. Thời gian, địa điểm nghiệm thu
- Thời gian: ngày ......... tháng ......... năm .........
- Địa điểm: cảng cá/khu neo đậu tàu thuyền:.............................................................................
- Địa chỉ:.....................................................................................................................................
5. Kết luận:
Tàu ............................. đã hoàn thành thay thế thiết bị giám sát hành trình tín hiệu đã
được đồng bộ lên hệ thống giám tàu cá Cục Thuỷ sảnKiểm ngư.
Tàu cá ............................. điều kiện để được hưởng hỗ trợ theo quy định./.
....................., ngày ......... tháng ......... năm .........
ĐẠI DIỆN
NHÀ CUNG CẤP
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TÀU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
UBND XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN
CÔNG AN XÃ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Chú thích:
(1): Giám sát hành trình (VD: Viettel, Vishipel, Bách khoa, Zunibal…
(2): Đơn vị cung cấp thiết bị giám sát hành trình được Cục Thuỷ sảnKiểm ngư công bố:
(3): Đối vi t chc thì ghi tên t chc theo giy chng nhn đăng ký tàu cá và người đại din.
Mẫu số 02.TT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2271/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Biển và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2271/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×