• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2270/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/09/2025 15:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2270/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản, Môi trường, Lâm nghiệp và kiểm lâm Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2270/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2270/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2270/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa; sửa đổi, bổ sung; bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản, Môi trường, Lâm nghiệp và kiểm
lâm Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Văn phòng Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: 2270/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày 27 tháng 8 năm 2025
2
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 3306/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 63 danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa;
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản, Môi trường, Lâm
nghiệp và kiểm lâm Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu (có Phụ lục 1, 2 chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành
chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng các cơ quan,
đơn vị liên quan tham mưu Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh trước
ngày 07/9/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- VP UBND tỉnh: V4, HCC;
- VNPT Lai Châu (p/h)
- Lưu: VT, Hcc8.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA
CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; MÔI TRƯỜNG, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 2270/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp
giấy phép thăm dò
khoáng sản ở khu
vực không đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
30 ngày làm việc
- Tiếp nhận hồ sơ và thông
báo công khai: 13 ngày
làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và lựa
chọn tổ chức, cá nhân: 17
ngày làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
2
2
Cấp Giấy phép thăm
dò khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
80 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài thêm
tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 70 ngày
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.- - -
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024.
3
Cấp lại Giấy phép
thăm dò khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
40 ngày làm việc (trường
hợp hồ sơ phải chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định được kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 30 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
3
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
4
Gia hạn Giấy phép
thăm dò khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
30 ngày làm việc (trong
trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ kéo dài
thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 20 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
4
5
Điều chỉnh Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
5.1. Trường hợp tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản thay đổi
tên gọi: 17 ngày làm việc.
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 11 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 03 ngày
làm việc.
5.2. Trường hợp trả lại
một phần diện tích khu
vực thăm dò khoáng sản:
30 ngày làm việc (trong
trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ kéo dài
thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 20 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
5.3. Trường hợp một phần
diện tích thăm dò khoáng
sản bị công bố là khu vực
cấm hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản: 15
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
5
ngày làm việc cơ quan
quản lý nhà nước có thẩm
quyền có quyết định điều
chỉnh giấy phép thăm dò
khoáng sản.
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 9 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 03 ngày
làm việc.
6
Trả lại Giấy phép
thăm dò khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
30 ngày làm việc (trong
trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ kéo dài
thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 20 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
6
7
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền thăm
dò khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
30 ngày làm việc (trong
trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ kéo dài
thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 20 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
8
Thăm dò bổ sung để
nâng cấp tài nguyên,
trữ lượng khoáng
sản
Thời hạn giải quyết: 30
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình
hồ sơ: 25 ngày
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 05 ngày
làm việc
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
7
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
9
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
70 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 60 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
8
10
Cấp lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản
Tổng số ngày giải quyết:
70 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 60 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022.
11
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng
sản
Tổng số ngày giải quyết:
40 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 30 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
9
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
12
Điều chỉnh Giấy
phép khai thác
khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
40 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 30 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025.
10
13
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản
Tổng số ngày giải quyết:
40 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 30 ngày.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025.
14
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
40 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 30 ngày làm
việc.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
11
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
15
Cấp đổi Giấy phép
khai thác khoáng
sản
5.1. Trường hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản, tổng số ngày
giải quyết: 70 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 60 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
5.2 Trường hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp với
gia hạn, cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản, tổng số
ngày giải quyết: 40 ngày
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
12
làm việc (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải quyết có thể
kéo dài thêm tối đa 25
ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 30 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
16
Phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ khoáng
sản
Tổng số ngày giải quyết:
65 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 50 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 12 ngày
làm việc.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
13
17
Điều chỉnh nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được
phê duyệt
Tổng số ngày giải quyết:
60 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 50 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022.
18
Chấp thuận phương
án đóng cửa mỏ
khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
30 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
10 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
14
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 20 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022.
19
Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
50 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
15 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 40 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025;
15
20
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
90 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản hợp lệ đối
với trường hợp:
(1) Quyết toán theo định
kỳ 5 năm một lần; (2)
Quyết toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại, chuyển
nhượng giấy phép khai
thác khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng
cửa mỏ, giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng
sản, văn bản chấp thuận,
cho phép khai thác, thu hồi
khoáng sản hết hiệu lực.
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
21
Cấp Giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản
Tổng số ngày giải quyết:
30 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
10 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 20 ngày làm
việc.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
16
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
22
Gia hạn Giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
Tổng số ngày giải quyết:
18 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
05 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 10 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 05 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022.
17
23
Điều chỉnh Giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
23.1. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề nghị
điều chỉnh một trong các
nội dung: điều chỉnh
khối lượng khoáng sản;
tăng hoặc giảm công suất
khai thác; thay đổi tên tổ
chức, cá nhân; trả lại
một phần diện tích khai
thác; một phần diện tích
bị công bố là khu vực
cấm hoạt động khoáng
sản hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm;
thời hạn giải quyết là 18
ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 10 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 05 ngày
làm việc.
23.2. Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề nghị
điều chỉnh thay đổi tên tổ
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
18
chức, cá nhân; thời hạn
giải quyết là 09 ngày làm
việc
- Thẩm định, ra quyết định
và trả kết quả giải quyết:
07 ngày làm việc.
- Thông báo cho tổ chức,
cá nhân: 02 ngày làm việc.
24
Trả lại Giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
Thời hạn giải quyết là:
18 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài
thêm tối đa 05 ngày)
- Thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 13 ngày
làm việc.
- Ra quyết định và trả
kết quả giải quyết: 05
ngày làm việc.
Không quy
định
(1) Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
19
25
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai
thác tận thu khoáng
sản
Thời hạn giải quyết là 18
ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 10 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 05 ngày
làm việc.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
26
Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
Thời hạn giải quyết là 47
ngày làm việc (không tính
thời gian tiếp nhận hồ sơ
và thời gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn thiện hồ
sơ trong trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ sơ có
văn bản đề nghị tổ chức,
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
20
cá nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản bổ sung, hoàn
thiện)
- Tiếp nhận, thẩm định hồ
sơ: 35 ngày làm việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 12 ngày
làm việc.
ngày 02/7/2025.
27
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV
27.1. Đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản
1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản: thời
hạn giải quyết là là 30
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
05 ngày)
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 23 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
27.2. Đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản
2 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản là 15
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
21
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
03 ngày)
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 12 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 03 ngày
làm việc.
28
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
28.1. Đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản
1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản là:
thời hạn giải quyết 25
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
05 ngày)
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 18 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
làm việc.
28.2. Đối với tổ chức, cá
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
22
nhân quy định tại khoản
2 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản là: 13
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa
03 ngày).
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 10 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 03 ngày
làm việc.
29
Điều chỉnh Giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
29.1. Đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản
1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản là:
thời hạn giải quyết 25
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 18 ngày làm
việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 07 ngày
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
23
làm việc.
29.2. Đối với tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản
2 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản là: là
13 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 03 ngày
làm việc.
29.3. Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị điều
chỉnh công suất khai thác
trong nội dung giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV (không tăng trữ
lượng hoặc khối lượng
đã cấp phép) đối với các
mỏ khoáng sản đã có giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm IV còn hiệu lực
phục vụ các dự án, công
trình quan trọng quốc gia,
dự án đầu tư công khẩn
cấp, công trình, hạng mục
công trình thuộc chương
trình mục tiêu quốc gia
theo quy định của pháp
24
luật về đầu tư công; thời
hạn thẩm định là 05 ngày
làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: 05 ngày làm
việc
30
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
Thời hạn giải quyết là 27
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 20 ngày
làm việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 12 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
31
Chấp thuận khảo
sát, đánh giá thông
tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV
tại khu vực không
Thời hạn giải quyết là 09
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
25
đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 08 ngày
làm việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 01 ngày
làm việc.
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
32
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối
với khoáng sản
nhóm IV
Thời hạn giải quyết là 17
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 15 ngày
làm việc.
- Ra quyết định và trả kết
quả giải quyết: 02 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
26
33
Bổ sung khối lượng
công tác thăm dò khi
giấy phép thăm dò
khoáng sản đã hết
thời hạn
Thời hạn giải quyết là 15
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và ra
quyết định: 15 ngày làm
việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
34
Chấp thuận thăm dò
tại khu vực cấm
hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II,
nhóm III
Thời hạn giải quyết là 40
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 40 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
27
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
35
Chấp thuận khai
thác khoáng sản tại
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II,
nhóm III, nhóm IV
Thời hạn giải quyết là 40
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 40 ngày
làm việc.
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
28
36
Công nhận báo cáo
kết quả thăm dò
khoáng sản, thăm dò
bổ sung đối với các
loại khoáng sản rắn
thuộc thẩm quyền
công nhận của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
(1) Thời hạn giải quyết là:
60 ngày làm việc đối với
khoáng sản nhóm I, nhóm
II có quy mô phân tán, nhỏ
lẻ.
(2) Thời hạn giải quyết là:
45 ngày làm việc đối với
khoáng sản nhóm III
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/2/2024.
B
Thủ tục hành chính cấp xã
1
Cấp giấy xác nhận
đăng ký thu hồi
khoáng sản
Thời hạn giải quyết là 47
ngày làm việc (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng
sản hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
29
đăng ký thu hồi khoáng
sản bổ sung, hoàn thiện)
- Tiếp nhận, thẩm định hồ
sơ: 35 ngày làm việc.
- Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản:07 ngày làm
việc.
- Trả kết quả giải quyết: 05
ngày làm việc
ngày 02/7/2025.
2
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản
Thời hạn giải quyết là 90
ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ đối với
đối với các trường hợp:
(1) Quyết toán theo định
kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi giấy
xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản hết hiệu lực
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
30
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LINH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
ST
T
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm
sử dụng rừng
Trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường
mạng:
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng thuộc
phạm vi quản lý của chủ
rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành; khu
vực quốc phòng: 20 ngày
làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp không phải
lấy ý kiến của bộ, ngành
chủ quản, Bộ Quốc phòng:
12 ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông nghiệp và
Môi trường nhận được hồ
sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch vụ
bưu chính
Không
Nghị định số
227/2025/NĐ-CP ngày
16/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
31
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Đơn vị thực
hiện
1
1.005408
Trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
2
1.004481
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
32
3
2.001814
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
4
1.004446
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản; cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản ở khu vực
có dự án đầu tư xây dựng công
trình
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
22/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC
ngày 09/9/2014.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
5
1.004434
Đấu giá quyền khai thác khoáng
sản ở khu vực chưa thăm dò
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
33
- Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày
14/4/2014
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
6
1.004433
Đấu giá quyền khai thác khoáng
sản ở khu vực đã có kết quả
thăm dò khoáng sản được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền
phê duyệt
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày
14/4/2014
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
7
2.001787
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 44/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
34
8
1.004367
Đóng cửa mỏ khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày
26/12/2016;
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
9
2.001783
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
10
2.001781
Cấp Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
35
11
1.004345
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
12
1.004343
Gia hạn Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
13
2.001777
Trả lại Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày
26/12/2016.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
36
14
1.004135
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản, trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
15
1.004132
Đăng ký khai thác khoáng sản
vật liệu xây dựng
thông
thường trong diện tích dự án
xây dựng công trình (đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền
phê duyệt hoặc cho phép đầu tư
mà sản phẩm khai thác chỉ được
sử dụng cho xây dựng công
trình đó) bao gồm cả đăng ký
khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự
án nạo vét, khơi thông
luồng lạch
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
16
1.004083
Chấp thuận tiến hành khảo sát
thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để
lựa chọn diện
tích lập đề án thăm dò
khoáng sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày
26/12/2016.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
37
17
1.000778
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng
sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
- Nghị định số Nghị định số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
18
1.013321
Cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) - Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
38
19
1.013322
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
20
1.013323
Điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
39
21
1.013324
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
22
1.013326
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng
sản nhóm IV tại khu vực không
đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025.
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
23
1.013325
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
khoáng sản
- Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày
15/01/2025;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày
15/01/2025.
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
40
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Đơn vị thực
hiện
1
2.001767
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường
đối với hoạt động khai thác
khoáng sản (trường hợp có
phương án và báo cáo đánh giá
tác động môi trường không
cùng cơ quan thẩm quyền phê
duyệt)
Môi trường
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của
- Luật Bảo vệ môi trường; được sửa đổi bổ sung
tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 2270/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ
1
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án tạm
sử dụng rừng
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng thuộc
phạm vi quản lý của
chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các bộ,
ngành; khu vực quốc
phòng: 20 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp không
phải lấy ý kiến của bộ,
ngành chủ quản, Bộ
Quốc phòng: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Môi
trường nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm phục vụ
HCC
Tiếp nhận hồ sơ
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng Sử dụng
và PTR. Phân công
Thời gian: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Sử dụng
PTR. Xử lý hồ sơ
Thời gian: 5,5 ngày
Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm. Trình
ký
Thời gian: 1/4
ngày
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Ký duyệt
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi
trường; Phát hành
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư UBND
tỉnh. Tiếp nhận:
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh. Phân
công xử lý hồ sơ:
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viênVăn
phòng UBND tỉnh.
Trường hợp phải
lấy ý kiến của Bộ,
ngành thời gian xử
lý là 11 ngày.
Trường hợp không
phải lấy ý kiến thời
gian xử lý là 03
ngày
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh.
Trình ký
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo UBND
tỉnh. Ký duyệt
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư UBND
tỉnh. Phát hành
Thời gian: 1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
HCC
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
PTR. Thẩm định, trình ký
Thời gian 1/4 ngày
DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC THỰC HIỆN TTHC CẤP TỈNH
STT
Họ và tên
Chức vụ
Nội dung công việc
Ghi chú
1
Bùi Huy Phương
Giám đốc Sở NN và MT
Xem xét, ký phê duyệt
2
Nguyễn Trọng Lịch
Phó Giám đốc Sở NN và MT
Xem xét, ký phê duyệt
3
Phạm Trung Tình
P. Chi cục trưởng Chi cục KL
Xem xét, ký phê duyệt
4
Vũ Văn Nam
Trưởng phòng SD & PTR
Xem xét, ký phê duyệt
5
Đỗ văn Bình
P. Trưởng phòng SD & PTR
Xem xét, ký phê duyệt
6
Hồ Tiến Đạt
P. Trưởng phòng SD & PTR
Xem xét, ký phê duyệt
7
Bùi Quang Sáu
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết hồ sơ
8
Phạm Việt Khánh
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết hồ sơ
9
Bùi Văn Cường
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết hồ sơ
10
Nguyễn Đình Bình Điệp
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết hồ sơ
11
Trịnh Văn Hiếu Tài
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết hồ sơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2270/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản, Môi trường, Lâm nghiệp và kiểm lâm Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2270/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×