• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2254/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính Biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/07/2025 16:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2254/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã có biển tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2254/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2254/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2254/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung;
bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã có biển tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
844/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành
chính mới ban hành; 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 05 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã có biển tỉnh
Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
xây dựng quy trình điện tử trước ngày 30/6/2025.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2254
29 6
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung tại Phần II Danh mục kèm theo Quyết định số
1575/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và
hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch UBND cấp xã có biển; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ CÓ BIỂN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ
TTHC trên
Công DVC
quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Cấp phép
nghiên cứu khoa
học trong vùng
biển quản lý
hành chính trên
biển của cấp
tỉnh
(3.000435.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn lấy ý kiến: trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
đề nghị cấp phép theo quy định, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh gửi văn bản kèm theo hồ sơ đề
nghị cấp phép đến Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại
giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ
và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và các cơ
quan có liên quan để lấy ý kiến về việc cấp
phép nghiên cứu khoa học.
- Thời hạn trả lời của các cơ quan được lấy ý
kiến: trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời
hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học theo
quy định.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: chậm nhất
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong. gov.vn
(một phần)
Mức thu phí thẩm
định cấp phép:
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có phạm vi ngoài
vùng nội thủy, lãnh
hải Việt Nam và
không sử dụng
phương pháp khoan ở
đáy biển, lòng đất
dưới đáy biển:
4.000.000 đồng/lần.
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có phạm vi trong vùng
nội thủy, lãnh hải Việt
Nam và không sử
dụng phương pháp
- Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
việc cấp phép cho tổ chức,
cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học
trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoặc văn bản
chấp thuận cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu khoa học trong
vùng biển Việt Nam;
- Nghị định số
4
trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo quy định Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phải quyết định về việc cấp phép
nghiên cứu khoa học.
Trường hợp hoạt động nghiên cứu khoa học
của tổ chức, cá nhân nước ngoài có khoan ở
đáy biển, lòng đất dưới đáy biển; nghiên cứu
khoa học trong biển thuộc quản lý hành chính
trên biển của cấp tỉnh trong trường hợp có yêu
cầu hợp tác của phía Việt Nam theo quy định
tại Điều 16 Nghị định số 41/NĐ- CP ngày 15
tháng 5 năm 2016, thời hạn 120 ngày được
tính từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận
được văn bản hợp tác nghiên cứu khoa học bổ
sung vào hồ sơ hoặc nhận được hồ sơ đã điều
chỉnh nội dung nghiên cứu khoa học không có
khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển.
khoan ở đáy biển,
lòng đất dưới đáy
biển: 5.300.000
đồng/lần.
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có sử dụng phương
pháp khoan ở đáy
biển, lòng đất dưới
đáy biển: 5.300.000
đồng/lần.
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
2
Sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp
phép nghiên cứu
khoa học trong
vùng biển quản
lý hành chính
trên biển của
cấp tỉnh
(3.000436.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ
sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng
quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo đúng quy định.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời
hạn 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phải hoàn thành việc tổ
chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết hồ sơ: trong thời hạn 80
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Mức thu phí thẩm
định cấp phép:
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có phạm vi ngoài
vùng nội thủy, lãnh
hải Việt Nam và
không sử dụng
phương pháp khoan ở
đáy biển, lòng đất
dưới đáy biển:
3.700.000 đồng/lần.
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có phạm vi trong vùng
nội thủy, lãnh hải Việt
Nam và không sử
- Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
việc cấp phép cho tổ chức,
cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học
trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoặc văn bản
chấp thuận cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu khoa học trong
5
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo
quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định về việc đồng ý hoặc không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học; ban hành quyết định sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học hoặc ban hành văn bản thông báo trong
trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung,
gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học.
dụng phương pháp
khoan ở đáy biển,
lòng đất dưới đáy
biển: 4.000.000
đồng/lần.
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có sử dụng phương
pháp khoan ở đáy
biển, lòng đất dưới
đáy biển: 4.500.000
đồng/lần.
vùng biển Việt Nam;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
3
Gia hạn quyết
định cấp phép
nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
(3.000437.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ
sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng
quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài về việc bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo đúng quy định.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: trong thời
hạn 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phải hoàn thành việc tổ
chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết hồ sơ: trong thời hạn 80
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo
quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định về việc đồng ý hoặc không đồng ý gia
hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học; ban hành quyết định gia hạn quyết định
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Mức thu phí thẩm
định cấp phép:
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có phạm vi ngoài
vùng nội thủy, lãnh
hải Việt Nam và
không sử dụng
phương pháp khoan ở
đáy biển, lòng đất
dưới đáy biển:
2.200.000 đồng/ lần.
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có phạm vi trong vùng
nội thủy, lãnh hải Việt
Nam và không sử
dụng phương pháp
khoan ở đáy biển,
lòng đất dưới đáy
biển: 3.400.000 đồng/
- Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
việc cấp phép cho tổ chức,
cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học
trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoặc văn bản
chấp thuận cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu khoa học trong
vùng biển Việt Nam;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về
quy định phân quyền, phân
6
cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành
văn bản thông báo trong trường hợp không
đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học.
lần.
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có sử dụng phương
pháp khoan ở đáy
biển, lòng đất dưới
đáy biển: 3.700.000
đồng/ lần.
cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
4
Cấp lại quyết
định cấp phép
nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
(3.000438.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh
Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Mức thu phí thẩm
định cấp phép:
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có phạm vi ngoài
vùng nội thủy, lãnh
hải Việt Nam và
không sử dụng
phương pháp khoan ở
đáy biển, lòng đất
dưới đáy biển:
1.300.000 đồng/ lần.
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có phạm vi trong vùng
nội thủy, lãnh hải Việt
Nam và không sử
dụng phương pháp
khoan ở đáy biển,
lòng đất dưới đáy
biển: 2.200.000 đồng/
lần.
- Đối với hoạt động
nghiên cứu khoa học
có sử dụng phương
- Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết
việc cấp phép cho tổ chức,
cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học
trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoặc văn bản
chấp thuận cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu khoa học trong
vùng biển Việt Nam;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về
quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
7
pháp khoan ở đáy
biển, lòng đất dưới
đáy biển: 2.500.000
đồng/ lần.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CÓ BIỂN
1
Giao khu vực
biển cho cá
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
(3.000439.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân
cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản
- Thời hạn thẩm định: Trong thời hạn 25 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã tổ chức thẩm định, tổ chức
kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết) và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem
xét, quyết định.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã quyết định giao khu vực biển; trường
hợp không giao khu vực biển thì có ngay văn
bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã có biển, tỉnh
Thanh Hóa.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không quy định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc
giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-
CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển và
hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu
vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
8
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2
Gia hạn thời hạn
giao khu vực
biển cho cá
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
(3.000440.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân
cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định, tổ
chức kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết)
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, quyết định.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã quyết định gia hạn; trường
hợp không gia hạn thì có ngay văn bản thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã có biển, tỉnh
Thanh Hóa.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không quy định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc
giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-
CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển và
hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu
vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
9
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3
Trả lại khu vực
biển cho cá
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
(3.000441.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân
cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Với hồ sơ trả lại toàn bộ khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã tổ chức
thẩm định, tổ chức kiểm tra thực địa (trường
hợp cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định;
+ Với hồ sơ trả lại một phần khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã tổ chức
thẩm định, tổ chức kiểm tra thực địa (trường
hợp cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã quyết định cho phép trả lại
khu vực biển; trường hợp không cho phép trả
lại khu vực biển thì có ngay văn bản thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã có biển, tỉnh
Thanh Hóa.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không quy định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc
giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-
CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển và
hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu
vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
10
4
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển
cho cá nhân
Việt Nam để
nuôi trồng thủy
sản
(3.000442.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân
cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định, tổ
chức kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết)
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, quyết định.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ nhận được hồ sơ
trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển; trường hợp không sửa
đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển thì
có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã có biển, tỉnh
Thanh Hóa.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không quy định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc
giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-
CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển và
hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu
vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
5
Công nhận khu
vực biển cho cá
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân
cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thuộc
Không quy định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của
11
nhân Việt Nam
để nuôi trồng
thủy sản
(3.000443.H56)
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy
đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng
hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định, tổ
chức kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết)
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét, quyết định.
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ nhận được hồ sơ
trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã quyết định công nhận khu vực
biển; trường hợp không công nhận khu vực
biển thì có ngay văn bản thông báo và nêu rõ
lý do cho tổ chức, cá nhân.
UBND cấp xã có biển, tỉnh
Thanh Hóa.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Chính phủ quy định việc
giao các khu vực biển nhất
định cho tổ chức, cá nhân
khai thác, sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-
CP ngày 12/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển và
hải đảo và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính phủ
quy định việc giao các khu
vực biển nhất định cho tổ
chức, cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
12
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung 10 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Biển và hải đảo số thứ tự từ 1 đến 10 tại Phần I Danh mục kèm theo
Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân
dân cấp huyện có biển tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Công DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1
Giao khu vực biển (cấp
tỉnh)
(1.005401.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo đúng quy định, trong thời
hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả ban hành văn bản tiếp nhận và
hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
lại hồ sơ theo đúng quy định, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ban hành văn bản tiếp
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
Căn cứ
pháp lý
13
nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 45
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo đúng quy định. Thời gian các bộ,
ngành và các cơ quan có liên quan trả lời
bằng văn bản không quá 20 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến. Thời
gian kiểm tra thực địa không quá 10 ngày.
Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm
quyền giao khu vực biển.
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
2
Gia hạn thời hạn giao khu
vực biển (cấp tỉnh)
(1.004935.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo đúng quy định, trong thời
hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả ban hành văn bản tiếp nhận và
hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
Căn cứ
pháp lý
14
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
lại hồ sơ theo đúng quy định, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 30
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá
10 ngày làm việc; gửi văn bản lấy ý kiến
của các cơ quan có liên quan. Trong thời
hạn không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy
đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan được lấy ý
kiến có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
15
quyền giao khu vực biển.
3
Trả lại khu vực biển (cấp
tỉnh)
(1.005399.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo đúng quy định, trong thời
hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả ban hành văn bản tiếp nhận và
hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
lại hồ sơ theo đúng quy định, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 20
ngày làm việc đối với đề nghị trả lại một
phần khu vực biển hoặc không quá 15 ngày
làm việc đối với đề nghị trả lại toàn bộ khu
vực biển, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cần thiết, cơ
quan thẩm định hồ sơ tổ chức kiểm tra thực
địa, thời gian kiểm tra thực địa không quá
10 ngày làm việc; gửi văn bản lấy ý kiến
của các cơ quan có liên quan. Trong thời
hạn không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
Căn cứ
pháp lý
16
nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy
đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan được lấy ý
kiến có trách nhiệm phải trả lời bằng văn
bản. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm
quyền giao khu vực biển.
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
4
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển
(cấp tỉnh)
(1.005400.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo đúng quy định, trong thời
hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả ban hành văn bản tiếp nhận và
hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
Căn cứ
pháp lý
17
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
lại hồ sơ theo đúng quy định, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 30
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo đúng quy định. Trường hợp cần thiết.
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức
kiểm tra thực địa, thời gian kiểm tra thực
địa không quá 10 ngày làm việc; gửi văn
bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan. Trong thời hạn không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy
ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy
định, cơ quan được lấy ý kiến có trách
nhiệm phải trả lời bằng văn bản. Thời gian
lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa
không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ:
Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm
quyền giao khu vực biển.
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
5
Công nhận khu vực biển
(1.009481.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
Không
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
Căn cứ
pháp lý
18
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định,
trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
lại hồ sơ theo đúng quy định, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo đúng quy định. Trường hợp cần thiết,
cơ quan thẩm định hồ sơ tổ chức kiểm tra
thực địa, thời gian kiểm tra thực địa không
quá 10 ngày làm việc; gửi văn bản lấy ý
kiến của các cơ quan có liên quan. Trong
thời hạn không quá 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan
được lấy ý kiến có trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Thời gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 03 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định.
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
19
- Thời hạn xem xét, giải quyết hồ sơ: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm
quyền giao khu vực biển.
6
Cấp Giấy phép nhận chìm
ở biển
(1.005189.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng quy định, ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Sau khi
tiếp nhận hồ sơ theo quy định, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả chuyển ngay cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 60
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng
quy định. Trường hợp cần thiết, cơ quan
thẩm định hồ sơ trình cơ quan có thẩm
quyền quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý kiến của các
cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
22.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
Căn cứ
pháp lý
20
địa. Trong thời hạn không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan
được lấy ý kiến có trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban nhân
dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp Giấy
phép nhận chìm ở biển; trong trường hợp
không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả: Không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ liên quan.
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở
biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
7
Gia hạn Giấy phép nhận
chìm ở biển
(2.000472.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ,
trường hợp hồ sơ theo đúng quy định, ban
hành văn bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả
giải quyết hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
17.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
Căn cứ
pháp lý
21
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Sau khi
tiếp nhận hồ sơ theo quy định, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả chuyển ngay cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 45
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng
quy định. Trường hợp cần thiết, cơ quan
thẩm định hồ sơ trình cơ quan có thẩm
quyền quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý kiến của các
cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực
địa. Trong thời hạn không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan
được lấy ý kiến có trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban nhân
dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp Giấy
phép nhận chìm ở biển; trong trường hợp
không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở
biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
22
- Thời hạn thông báo và trả kết quả: Không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ liên quan.
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
8
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển
(1.000969.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng quy định, ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Sau khi
tiếp nhận hồ sơ theo quy định, chuyển ngay
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 30
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng
quy định. Trường hợp cần thiết, cơ quan
thẩm định hồ sơ trình cơ quan có thẩm
quyền quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý kiến của các
cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực
địa. Trong thời hạn không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
12.500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
Căn cứ
pháp lý
23
được lấy ý kiến có trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban nhân
dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp Giấy
phép nhận chìm ở biển; trong trường hợp
không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả: Không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ liên quan.
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở
biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
9
Trả lại Giấy phép nhận
chìm
(1.000942.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng quy định, ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
Không
- Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
Căn cứ
pháp lý
24
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Sau khi
tiếp nhận hồ sơ theo quy định, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả chuyển ngay cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 45
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng
quy định. Trường hợp cần thiết, cơ quan
thẩm định hồ sơ trình cơ quan có thẩm
quyền quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý kiến của các
cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực
địa. Trong thời hạn không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan
được lấy ý kiến có trách nhiệm phải trả lời
bằng văn bản. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban nhân
dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp Giấy
phép nhận chìm ở biển; trong trường hợp
không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả: Không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở
biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
25
được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ liên quan.
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
10
Cấp lại Giấy phép nhận
chìm
(2.000444.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra
thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng quy định, ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn trả kết quả giải quyết
hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định,
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả có trách nhiệm hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Sau khi
tiếp nhận hồ sơ theo quy định, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả chuyển ngay cho
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng
quy định. Trường hợp cần thiết, cơ quan
thẩm định hồ sơ trình cơ quan có thẩm
quyền quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định hồ sơ; gửi văn bản lấy ý kiến của các
cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực
địa. Trong thời hạn không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm
theo đầy đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan
được lấy ý kiến có trách nhiệm phải trả lời
- Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
7.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo ngày
25/6/2015;
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên,
môi trường biển và
hải đảo;
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành
một số điều của Luật
Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
và Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ quy định việc
giao các khu vực biển
Căn cứ
pháp lý
26
bằng văn bản. Thời gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và
kiểm tra thực địa không tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 05 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định hồ sơ.
- Thời hạn xem xét, ra quyết định: Không
quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban nhân
dân tỉnh xem xét, ra quyết định cấp Giấy
phép nhận chìm ở biển; trong trường hợp
không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả: Không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết hồ sơ từ Ủy ban
nhân dân tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh thông báo cho tổ chức, cá
nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ liên quan.
nhất định cho tổ chức,
cá nhân khai thác, sử
dụng tài nguyên biển.
- Thông tư số
08/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp giấy
phép nhận chìm ở
biển.
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về quy
định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Biển và hải đảo tại Phần II Danh mục kèm theo Quyết định số 1575/QĐ -UBND
ngày 23/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển tỉnh
Thanh Hóa.
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
27
1
1.009483.000.00.00.H56
Giao khu vực biển
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
2
1.009484.000.00.00.H56
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
3
1.009485.000.00.00.H56
Trả lại khu vực biển
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
4
1.009486.000.00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
5
1.009482.000.00.00.H56
Công nhận khu vực biển
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2254/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã có biển tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2254/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1575/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×