• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2251/QĐ-UBND Huế 2024 quy trình nội bộ TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/08/2024 16:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2251/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2251/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2251/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2251/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
Số: 2251 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã và thành phố Huế và Ủy ban nhân dân các xã, phường,
thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2051/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân
cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 2059/TTr-SNNPTNT ngày 09 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phô Huế và Ủy ban
nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Cụ thể:
- Phụ lục I gồm 09 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên
thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh/Chủ tịch UBND cấp
tỉnh và các cơ quan cấp tỉnh;
- Phụ lục II gồm 02 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên
2
thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện/Chủ tịch UBND cấp
huyện.
- Phụ lục III gồm 01 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên
thông thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã liên thông lên UBND cấp
huyện.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã và thành phố Huế, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thiết lập quy trình điện tử
giải quyết TTHC phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh; CV: NN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH/CHỦ
TỊCH UBND TỈNH VÀ CÁC CƠ QUAN CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2251 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT Tên TTHC
Mã số
TTHC
Quyết định công
bố danh mục
TTHC
1
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức
năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
1.012687
2 Quyết định giao rừng cho tổ chức 1.012688
3
Quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác đối với tổ
chức
1.012689
4
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng
đối với các công trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
1.012690
5
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức
tự nguyện trả lại rừng
1.012691
6
Quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
1.012692
7
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
1.000084
8
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc địa phương quản lý
1.000081
9
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
3.000152
Quyết định số
2051/QĐ-UBND
ngày 30/7/2024
của Ủy ban nhân
dân tỉnh về công
bố danh mục thủ
tục hành chính
mới ban hành và
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh
vực Lâm nghiệp
và Kiểm lâm thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn,
Ủy ban nhân dân
cấp huyện và Ủy
ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên
Huế
2
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Tên thủ tục: Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
- Thời hạn giải quyết: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
-
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm PV
hành chính công tỉnh;
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV
hành chính công
tỉnh.
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ
sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục
Kiểm
lâm
xử
lý
hồ
sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý,
bảo
vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên - Chi
cục
Kiểm
lâm
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Tham
mưu
Sở
văn
bản
lấy
ý
kiến
thẩm
định
bằng
văn
bản
của các sở, ngành, địa phương có liên quan phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơ quan được lấy ý kiến và quy
định của pháp luật về hồ sơ điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng và nội dung phương án điều chỉnh
phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng
- Tổng hợp đánh giá hoàn thiện báo cáo kết quả thẩm định
trình UBND cấp tỉnh phê duyệt phương án điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng đặc dụng.
- Tham mưu Sở dự thảo Tờ trình và Quyết định của UBND
tỉnh phê duyệt phương án điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng.
Trường hợp kết quả thẩm định không đủ điều kiện, Sở
Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn có
văn
bản
gửi
chủ
264 giờ làm việc
3
rừng
được
biết
và nêu rõ lý do
.
Bước 4 Sở Nông nghiệp và PTNT
Ban hành
Tờ
trình và
dự
thảo
Quyết
định
của
UBND
tỉnh
phê duyệt phương án điều chỉnh phân khu chức năng của
khu
rừng
đặc
dụng.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản
điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ sơ liên
thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh. 04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
VP UBND
tỉnh tại Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
04 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký ban
hành.
144 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND tỉnh Phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản
điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 12
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả
kết
quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 440 giờ làm việc
2. Tên thủ tục: Quyết định giao rừng cho tổ chức
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1 - Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả 04 giờ làm việc
4
nghiệp
và PTNT
tại
Trung tâm PV
hành chính công tỉnh;
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV
hành chính công
tỉnh.
cho
tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi
cục
Kiểm
lâm
xử
lý
hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý,
bảo
vệ
rừng và bảo tồn thiên nhiên - Chi
cục
Kiểm
lâm
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Tham
mưu
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
văn
bản
gửi
Sở
Tài nguyên và Môi trường kiểm tra hồ sơ giao rừng và nội
dung giao rừng theo quy định; văn bản gửi Ủy ban nhân
dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức kiểm tra
hiện trạng khu rừng tại thực địa dự kiến giao;
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT Tờ trình và dự
thảo Quyết định giao rừng cho tổ chức trình Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định.
(Trường hợp không hợp lệ, không đủ điều kiện, tham mưu
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trả lời bằng văn
bản
và nêu rõ lý do).
224 giờ làm việc
Bước 4 Sở Nông nghiệp và PTNT
Ban hành
Tờ
trình và
dự
thảo
Quyết
định
giao
rừng
cho
tổ
chức
của
UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản
điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh. 04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
VP UBND
tỉnh tại Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP
thụ
lý.
04 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký ban
hành.
24 giờ làm việc
5
(Trường
hợp
không
đủ
điều
kiện,
tham
mưu
UBND
tỉnh
trả
lời
bằng
văn
bản
và nêu rõ lý do).
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND tỉnh Phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 12
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả
kết
quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 280 giờ làm việc
3. Tên thủ tục: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT tại Trung tâm PV hành chính
công tỉnh.
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi
cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Sử
dụng
và phát
triển
rừng
- Chi
cục
Kiểm
lâm
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
-
Kiểm
tra thành
phần
của
hồ
sơ
theo quy
định.
- Tham mưu Sở Tờ trình và dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục
đích
khác.
62 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển Xem xét, ký nháy vào Tờ trình của Sở 04 giờ làm việc
6
rừng
và lãnh
đạo
Chi
cục
Kiểm
lâm
Bước 5 Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký
Tờ
trình và ký nháy
dự
thảo
Quyết
định
của
UBND
tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và
PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản
điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 7 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh. 02 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh
tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP
UBND
tỉnh
thụ
lý.
02 giờ làm việc
Bước 9 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký ban
hành.
66 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND tỉnh Ký phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 12 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 13
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả
kết
quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 160 giờ làm việc
4. Tên thủ tục: Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1 - Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn 04 giờ làm việc
7
nghiệp
và PTNT
tại
Trung tâm PV hành
chính công;
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV
hành chính công
tỉnh.
trả
cho cá
nhân/tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Chi
cục
Kiểm
lâm
xử
lý
hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Sử
dụng
và phát
triển
rừng
- Chi
cục
Kiểm
lâm
Phân công Chuyên viên
phụ
trách
kiểm
tra,
thụ
lý
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
-
Kiểm
tra tính
hợp
lệ
phương
án
sử
dụng
rừng,
xác
minh hiện trường công trình kết cấu hạ tầng phục vụ
bảo vệ và phát triển rừng dự kiến đưa vào thực hiện.
- Tổng hợp đánh giá hoàn thiện báo cáo kết quả kiểm
tra, xác minh trình UBND cấp tỉnh phê duyệt phương
án sử dụng rừng để thực hiện công trình kết cấu hạ
tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và PTNT dự thảo Tờ
trình và Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt phương
án sử dụng rừng để thực hiện công trình kết cấu hạ
tầng
phục
vụ
bảo
vệ
và phát
triển
rừng.
64 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy
dự
thảo
văn
bản
trình
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
02 giờ làm việc
Bước 5 Sở Nông nghiệp và PTNT
Ban hành
Tờ
trình và
dự
thảo
Quyết
định
của
UBND
tỉnh phê duyệt phương án sử dụng rừng để thực hiện
công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển
rừng.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và
PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình
hồ
sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 7 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh. 02 giờ làm việc
Bước 8
Bộ
phận
TN&TKQ
của
VP UBND
tỉnh
tại
Trung tâm PV hành chính công
tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
và
chuyển
hồ
sơ
cho chuyên viên
02 giờ làm việc
8
VP
thụ
lý.
Bước 9 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký
ban hành.
24 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 08 giờ làm việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND tỉnh Phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 12 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 13
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả
kết
quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 120 giờ làm việc
5. Tên thủ tục: Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
-
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT tại Trung tâm PV hành chính
công;
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV
hành chính công
tỉnh.
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho chủ rừng
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi
cục
Kiểm
lâm
xử
lý
hồ
sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý,
bảo
vệ
rừng
và
bảo
tồn
thiên nhiên - Chi
cục
Kiểm
lâm
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Tham
mưu
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
Tờ
trình và
dự
thảo Quyết định thu hồi rừng trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét,
quyết
định.
104 giờ làm việc
Bước 4 Sở Nông nghiệp và PTNT
Ban hành
Tờ
trình và
dự
thảo
Quyết
định
thu
hồi
rừng
của
UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
9
Bước 5
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và
PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ
sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh. 04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh
tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP
thụ
lý.
04 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký ban
hành.
24 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND tỉnh Phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 12
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả
kết
quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 160 giờ làm việc
6. Tên thủ tục: Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
6.1. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác của chủ rừng là các đơn vị thuộc
địa phương quản lý
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT tại Trung tâm PV hành chính
công tỉnh.
Bộ
phận
HC-TH
của
Trung tâm PV
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
h
ồ
s
ơ
gi
ấ
y
(tr
ừ
tr
ườ
ng h
ợ
p h
ồ
s
ơ
n
ộ
p tr
ự
c tuy
ế
n)
cho
04 giờ làm việc
10
hành chính công
tỉnh
Chi c
ụ
c Ki
ể
m lâm x
ử
lý h
ồ
s
ơ
.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên cùng lãnh đạo Phòng Sử
dụng và phát triển rừng - Chi cục Kiểm
lâm
Kiểm
tra, xác minh
về
báo cáo
thuyết
minh
hiện
trạng
rừng và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết
định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác và tổ chức thẩm định.
Lập
biên
bản
kiểm
tra, xác minh
64 giờ làm việc
Bước 4 Sở Nông nghiệp và PTNT
Tổ
chức
thẩm
định
nội
dung trình
quyết
định
điều
chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác theo quy định (Giấy mời/Thông báo
họp,
tổ
chức
họp
thẩm
định,
biên
bản
họp
thẩm
định).
56 giờ làm việc
Bước 5 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Dự
thảo
Báo cáo UBND
tỉnh
về
kết
quả
thẩm
định
và
dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem
xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác.
64 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy vào dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
định
04 giờ làm việc
Bước 7 Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký Báo cáo kết quả thẩm định và ký nháy vào dự thảo
Tờ trình của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và
PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình
hồ
sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 9 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh 02 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh
tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP
UBND
tỉnh
thụ
lý.
02 giờ làm việc
Bước 11 Chuyên viên VP UBND tỉnh Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký ban 66 giờ làm việc
11
hành
Tờ
trình.
Bước 12 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 13 Lãnh đạo UBND tỉnh Ký ban hành Tờ trình. 04 giờ làm việc
Bước 14 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho VP UBND tỉnh trình lên
HĐND
tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 15 Hội đồng nhân dân tỉnh
Xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác gửi về
UBND tỉnh.
Theo quy
chế
làm việc của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
Bước 16
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành
chính công tỉnh
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Bước 17
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT tại Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 280 giờ làm việc
6.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành
- Thời hạn giải quyết: 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm PV
hành chính công tỉnh.
Bộ
phận
HC-TH
của
Trung tâm PV
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và h
ồ
s
ơ
gi
ấ
y
(tr
ừ
tr
ườ
ng h
ợ
p h
ồ
s
ơ
n
ộ
p tr
ự
c tuy
ế
n)
04 giờ làm
việc
12
hành chính công
tỉnh
cho Chi c
ụ
c Ki
ể
m lâm x
ử
lý h
ồ
s
ơ
.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên cùng lãnh đạo Phòng Sử
dụng và phát triển rừng - Chi cục
Kiểm lâm
Kiểm
tra, xác minh
về
báo cáo
thuyết
minh
hiện
trạng
rừng và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết
định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác và tổ chức thẩm định.
Lập
biên
bản
kiểm
tra, xác minh
64 giờ làm
việc
Bước 4 Sở Nông nghiệp và PTNT
Tổ
chức
thẩm
định
nội
dung trình
quyết
định
điều
chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác theo quy định (Giấy mời/Thông báo
họp,
tổ
chức
họp
thẩm
định,
biên
bản
họp
thẩm
định).
56 giờ làm
việc
Bước 5 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Dự
thảo
Báo cáo UBND
tỉnh
về
kết
quả
thẩm
định
và
các dự thảo:Tờ trình của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh
xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, văn bản
lấy
ý
kiến
thống
nhất
của
bộ,
ngành.
64 giờ làm
việc
Bước 6
Lãnh
đạo
Phòng
Sử
dụng
và phát
triển
rừng và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy vào
dự
thảo
Báo cáo
kết
quả
thẩm
định
04
giờ
làm
việc
Bước 7 Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký Báo cáo
kết
quả
thẩm
định
và ký nháy vào các
dự
thảo: Tờ trình của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh, văn
bản lấy ý kiến thống nhất của bộ, ngành.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
và PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình
hồ
sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm
việc
Bước 9 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh
02
giờ
làm
việc
13
Bước 10
Bộ
phận
TN&TKQ
của
VP UBND
tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công
tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
VP UBND tỉnh thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký
ban hành
văn
bản
lấy
ý
kiến
thống
nhất
của
bộ,
ngành.
14
giờ
làm
việc
Bước 12 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Ký ban hành
văn
bản
lấy
ý
kiến
thống
nhất
của
bộ,
ngành.
04
giờ
làm
việc
Bước 13 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho VP UBND tỉnh trình lên
bộ,
ngành.
04 giờ làm
việc
Bước 14 Bộ, ngành
Ý
kiến
thống
nhất
bằng
văn
bản
gửi
Ủy
ban nhân dân
tỉnh.
120
giờ
làm
việc
Bước 15 Ủy ban nhân dân tỉnh
Trình
Hội
đồng
nhân dân
tỉnh
xem xét,
quyết
định
điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
40 giờ làm
việc
Bước 16 Hội đồng nhân dân tỉnh
Xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác gửi về
UBND tỉnh.
Theo quy
chế
làm việc của
Hội đồng nhân
dân
tỉnh
Bước 17
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành
chính công tỉnh
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Bước 18
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm PV
hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
384
giờ
làm
việc
14
7. Tên thủ tục: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý.
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
-
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm PV hành
chính công;
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV
hành chính công
tỉnh.
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Chi
cục
Kiểm
lâm
xử
lý
hồ
sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Sử
dụng
và phát
triển
rừng
- Chi
cục
Kiểm
lâm
Phân công chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ. 02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Tham
mưu
Sở
văn
bản
lấy
ý
kiến
của
các
Sở
ban,
ngành, các đơn vị có liên quan và UBND cấp huyện nơi
chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng đặc dụng.
- Tổng hợp ý kiến, đánh giá hoàn thiện báo cáo kết quả
thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng.
- Tham mưu Sở Tờ trình và dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh phê duyệt hoặc phê duyệt điều chỉnh đề án
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc
dụng.
264 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm Xem xét, ký nháy dự thảo văn bản trình Sở 02 giờ làm việc
Bước 5 Sở Nông nghiệp và PTNT
Ban hành
Tờ
trình và
dự
thảo
Quyết
định
của
UBND
tỉnh phê duyệt hoặc phê duyệt điều chỉnh đề án du lịch
sinh thái,
nghỉ
dưỡng,
giải
trí trong
rừng
đặc
dụng.
04 giờ làm việc
15
Bước 6 Bộ phận văn thư của Sở
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ
sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 7 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh. 02 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh
tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Văn
phòng
thụ
lý.
02 giờ làm việc
Bước 9 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký ban
hành.
68 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND tỉnh Phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 12 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 13
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả
kết
quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360
giờ
làm
việc
8. Tên thủ tục: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý.
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
-
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm PV hành
chính công;
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
-
Số
hóa
hồ
sơ,
chuyển
hồ
sơ
trên
phần
mềm
một
cửa
và
04 giờ làm việc
16
-
Bộ
phận
HC-TH
của
Trung tâm PV
hành chính công
tỉnh.
hồ
sơ
giấy
(trừ
trường
hợp
hồ
sơ
nộp
trực
tuyến)
cho
Chi
cục
Kiểm
lâm
xử
lý
hồ
sơ.
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Sử
dụng
và phát
triển
rừng
- Chi
cục
Kiểm
lâm
Phân công chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ. 02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Tham
mưu
Sở
văn
bản
lấy
ý
kiến
của
các
Sở
ban,
ngành, các đơn vị có liên quan và UBND cấp huyện nơi
chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất.
- Tổng hợp ý kiến, đánh giá hoàn thiện báo cáo kết quả
thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất.
- Tham mưu Sở Tờ trình và dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh phê duyệt hoặc phê duyệt điều chỉnh đề án
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng
hộ
hoặc
rừng
sản
xuất.
264 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm Xem xét, ký nháy dự thảo văn bản trình Sở 02 giờ làm việc
Bước 5 Sở Nông nghiệp và PTNT
Ban hành
Tờ
trình và
dự
thảo
Quyết
định
của
UBND
tỉnh phê duyệt hoặc phê duyệt điều chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc
rừng
sản
xuất.
04 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư của Sở
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ
sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 7 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh. 02 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh
tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Văn
phòng
thụ
lý.
02 giờ làm việc
17
Bước 9 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký ban
hành.
68 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND tỉnh Phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 12 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính
công
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 13
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và PTNT
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả
kết
quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360
giờ
làm
việc
9. Tên thủ tục: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
9.1. Trường hợp Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
9.1.1 Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác của chủ rừng là các đơn vị thuộc
địa phương quản lý
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT tại Trung tâm PV hành chính công
tỉnh.
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ
sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục
Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển rừng
- Chi cục Kiểm lâm
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
18
Bước 3
Chuyên viên cùng lãnh đạo Phòng Sử dụng
và phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
Kiểm
tra, xác minh
về
báo cáo
thuyết
minh
hiện
trạng
rừng và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác và tổ chức thẩm định.
Lập
biên
bản
kiểm
tra, xác minh.
64 giờ làm
việc
Bước 4 Sở Nông nghiệp và PTNT
Tổ
chức
thẩm
định
nội
dung trình
quyết
định
chủ
trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo
quy định (Giấy mời/Thông báo họp, tổ chức họp thẩm
định,
biên
bản
họp
thẩm
định).
56 giờ làm
việc
Bước 5 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Dự
thảo
Báo cáo UBND
tỉnh
về
kết
quả
thẩm
định
và
dự
thảo Tờ trình của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét,
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang
mục
đích
khác.
64 giờ làm
việc
Bước 6
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển rừng
và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy vào dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định.
04 giờ làm
việc
Bước 7 Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký Báo cáo
kết
quả
thẩm
định
và ký nháy vào
dự
thảo
Tờ
trình
của
UBND
tỉnh
trình
HĐND
tỉnh.
02
giờ
làm
việc
Bước 8
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và
PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản
điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình hồ sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm
việc
Bước 9 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh
02
giờ
làm
việc
Bước 10
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại
Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP
UBND tỉnh thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký ban
hành
Tờ
trình.
66
giờ
làm
việc
Bước 12 Lãnh đạo VP UBND tỉnh Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
19
Bước 13 Lãnh đạo UBND tỉnh Ký ban hành Tờ trình.
04
giờ
làm
việc
Bước 14 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho VP UBND tỉnh trình lên
HĐND
tỉnh.
04 giờ làm
việc
Bước 15 Hội đồng nhân dân tỉnh
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác gửi về UBND tỉnh
Theo quy
chế
làm việc của
Hội đồng nhân
dân
tỉnh
Bước 16
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại
Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Bước 17
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và
PTNT tại Trung tâm PV hành chính công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 280 giờ làm việc
9.1.2 Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ
rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành
- Thời hạn giải quyết: 48 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT tại Trung tâm PV hành chính công
tỉnh.
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
cho Chi cục Kiểm lâm xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
20
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên cùng lãnh đạo Phòng Sử dụng
và phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
Kiểm
tra, xác minh
về
báo cáo
thuyết
minh
hiện
trạng rừng và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề
nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác và tổ chức thẩm định.
Lập
biên
bản
kiểm
tra, xác minh.
64 giờ làm việc
Bước 4 Sở Nông nghiệp và PTNT
Tổ
chức
thẩm
định
nội
dung trình
quyết
định
chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định (Giấy mời/Thông báo họp, tổ
chức
họp
thẩm
định,
biên
bản
họp
thẩm
định).
56 giờ làm việc
Bước 5 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Dự
thảo
Báo cáo UBND
tỉnh
về
kết
quả
thẩm
định
và các dự thảo: Tờ trình của UBND tỉnh trình
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, văn bản
lấy
ý
kiến
thống
nhất
của
bộ,
ngành.
64 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy vào dự thảo Báo cáo kết quả thẩm
định
04 giờ làm việc
Bước 7 Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Ký Báo cáo kết quả thẩm định và ký nháy vào các
dự thảo: Tờ trình của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh,
văn bản lấy ý kiến thống nhất của bộ, ngành.
02 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và
PTNT
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm trình
hồ
sơ
liên thông lên UBND
tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 9 Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm Liên thông hồ sơ lên UBND tỉnh 02 giờ làm việc
Bước 10
Bộ
phận
TN&TKQ
của
VP UBND
tỉnh
tại
Trung tâm PV hành chính công
tỉnh
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
và
chuyển
hồ
sơ
cho chuyên viên
02 giờ làm việc
21
VP UBND
tỉnh
thụ
lý.
Bước 11 Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký
ban hành văn bản lấy ý kiến thống nhất của bộ,
ngành.
14 giờ làm việc
Bước 12 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Ký ban hành
văn
bản
lấy
ý
kiến
thống
nhất
của
bộ,
ngành.
04 giờ làm việc
Bước 13 Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(gồm bản điện tử và bản giấy) cho VP UBND tỉnh
trình lên
bộ,
ngành.
04 giờ làm việc
Bước 14 Bộ, ngành
Ý
kiến
thống
nhất
bằng
văn
bản
gửi
Ủy
ban nhân
dân
tỉnh.
120 giờ làm việc
Bước 15 Ủy ban nhân dân tỉnh
Trình
Hội
đồng
nhân dân
tỉnh
xem xét,
quyết
định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích
khác.
40 giờ làm việc
Bước 16 Hội đồng nhân dân tỉnh
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác gửi về UBND tỉnh.
Theo quy
chế
làm việc của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
Bước 17
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Bước 18
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT tại Trung tâm PV hành chính công
tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
384
giờ
làm
việc
9.2. Trường hợp Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án đầu tư
có đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền chấp thuận, quyết định chủ trương
đầu tư của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Dầu khí
22
Trong quá trình thẩm định để chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận,
quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan chủ trì thẩm định lấy ý kiến thẩm định của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án về đề xuất chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác của dự án.
Nội dung lấy ý kiến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về: hiện trạng rừng (rừng tự nhiên, rừng trồng; rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất); tiêu chí dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác (đối
với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên); sự phù hợp của dự án với quy hoạch theo quy định tại khoản 1 Điều 14
và khoản 1 Điều 19 Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 và khoản 4 Điều 248 Luật Đất đai năm 2024; khẳng
định đủ điều kiện hay không đủ điều kiện để quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
9.3. Trường hợp Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án thuộc
thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư có đề xuất chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với diện tích rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các
bộ, ngành
Trước khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư dự án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
có văn bản lấy ý kiến thống nhất của bộ, ngành và chỉ trình cấp có thẩm quyền chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư dự án
khi được sự thống nhất của bộ, ngành về chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO
CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
CỦA UBND CẤP HUYỆN/CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2251 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT Tên TTHC
Mã số
TTHC
Quyết định công bố danh
mục TTHC
1
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
đối với cá nhân
1.012694
2
Quyết định thu hồi rừng đối với
hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư tự nguyện trả lại rừng
1.012695
Quyết định số 2051/QĐ-
UBND ngày 30/7/2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về công
bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Ủy ban nhân
dân cấp huyện và Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế
2
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Tên thủ tục: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Hành
chính công cấp huyện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Cơ
quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Cơ
quan chuyên môn
về
lâm
nghiệp
cấp
huyện
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn về
lâm nghiệp cấp huyện
-
Kiểm
tra thành
phần
của
hồ
sơ
theo quy
định.
- Tham mưu Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp
huyện Tờ trình và dự thảo Quyết định của UBND cấp
huyện về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích
khác.
64 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Cơ
quan chuyên môn
về
lâm
nghiệp
cấp
huyện
Ký
Tờ
trình và ký nháy
dự
thảo
Quyết
định
của
UBND
cấp
huyện.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận văn thư của Cơ quan chuyên
môn về lâm nghiệp cấp huyện
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(gồm
bản điện tử và bản giấy) cho chuyên viên Cơ quan
chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện trình hồ sơ lên VP
UBND
cấp
huyện.
02 giờ làm việc
Bước 6
Chuyên viên
Cơ
quan chuyên môn
về
lâm
nghiệp
cấp
huyện
Trình hồ sơ lên VP UBND cấp huyện. 02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
VP UBND
cấp
huyện tại Trung tâm Hành chính công
cấp
huyện
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên VP UBND cấp huyện thụ lý.
02 giờ làm việc
3
Bước 8 Chuyên viên VP UBND cấp huyện
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ
trình lãnh
đạo
UBND
tỉnh
ký ban
hành.
68 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND cấp huyện Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. 04 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND cấp huyện Ký phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư UBND cấp huyện
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
cho
Trung tâm PV Hành chính công
cấp
huyện.
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ
phận
TN&TKQ
tại
Trung tâm Hành
chính công
cấp
huyện
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
-
Trả
kết
quả
giải
quyết
TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 160 giờ làm việc
2. Tên thủ tục: Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Hành chính công cấp huyện
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho chủ rừng;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Hạt
Kiểm
lâm
cấp
huyện
xử
lý
hồ
sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và phân công chuyên viên
phụ
trách
giải
quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết,
ký nháy
dự
thảo.
142
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Kiểm
tra, ký nháy
để
trình lãnh
đạo
Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện
xem xét.
04 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện Ký phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
4
Bước 6
Bộ
phận
văn
thư
Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
cho
Trung tâm Hành chính công
cấp
huyện.
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
tại
Trung tâm
Hành chính công
cấp
huyện
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
-
Trả
kết
quả
giải
quyết
TTHC cho
chủ
rừng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ,
PHƯỜNG, THỊ TRẤN
LIÊN THÔNG LÊN UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2251 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT Tên TTHC
Mã số
TTHC
Quyết định công bố danh mục TTHC
1
Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá
nhân và cộng đồng
dân cư
1.012693
Quyết định số 2051/QĐ-UBND ngày
30/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về
công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban
nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân
cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Tên thủ tục: Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Th
ứ
t
ự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã.
- Ki
ể
m tra, h
ướ
ng d
ẫ
n, ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
s
ơ
, g
ử
i phi
ế
u h
ẹ
n tr
ả
cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho
công chức chuyên môn hoặc trực tiếp xử lý hồ sơ; xem xét,
xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tham mưu
UBND cấp xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do);
chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến) cho bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Hành chính công cấp huyện.
- 02 giờ làm việc
(tiếp nhận hồ sơ);
- 36 giờ làm việc
(xem xét, xử lý hồ
sơ);
- 02 giờ làm việc
(chuyển hồ sơ).
Bước 2
Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Hành chính công cấp huyện
Chuyển
hồ
sơ
trên
phần
mềm
một
cửa
và
hồ
sơ
giấy
(trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Hạt Kiểm lâm cấp
huyện xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 3 Hạt Kiểm lâm cấp huyện Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên phụ trách giải quyết. 04 giờ làm việc
Bước 4
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm cấp
huyện
- Tham
mưu
UBND
huyện
văn
bản
gửi
phòng Tài nguyên
và Môi trường kiểm tra hồ sơ giao rừng và nội dung giao
rừng theo quy định; văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã tổ
chức kiểm tra hiện trạng khu rừng tại thực địa dự kiến giao;
- Tham mưu Tờ trình của hạt Kiểm lâm và dự thảo Quyết
định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân
cư.
(Trường hợp không đủ điều kiện, tham mưu UBND cấp
262 giờ làm việc
2
huyện trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
Bước 5 Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Ban hành Tờ trình và dự thảo Quyết định giao rừng cho hộ
gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trình UBND huyện
xem xét, quyết định.
04 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh
đạo
Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC. 04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ
phận
văn
thư
Ủy
ban nhân
dân cấp huyện
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
cho b
ộ
phận TN&TKQ của UBND cấp xã.
02 giờ làm việc
Bước 8
Công ch
ứ
c t
ạ
i b
ộ
ph
ậ
n TN&TKQ
của UBND cấp xã
Trả kết quả cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC
320 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2251/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2251/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×