• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2236/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục và quy trình thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2236/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2236/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2236/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2236/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 2236/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 25 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
4852/TTr-SNV ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 82 thủ tục hành chính
trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp
xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Bằng (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết
định này (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nội vụ
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên
Trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng
nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Nội vụ trong quá trình thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó
khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc
thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công
bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
-
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (78 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (08 TTHC)
1
1.000414
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
2
1.000436
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
3
1.000448
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
4
1.000464
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
5
1.000479
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
6
1.009466
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
7
1.009467
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ,
kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
8
1.012091
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (11TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
1
1.013727
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
2
1.013728
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra
nước ngoài
3
1.013729
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công
trình, dự án ở nước ngoài
4
1.013731
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
5
1.013732
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
6
1.013733
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng
7
1.005132
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
8
2.002105
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận
nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
9
1.005219
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
10
1.000502
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
11
1.013730
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
III
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (24 TTHC)
1
2.000888
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
2
1.001978
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
3
1.001973
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
4
1.001966
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
5
2.001953
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
6
2.000178
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
7
1.000401
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
8
1.000362
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
9
2.000839
Giải quyết hỗ trợ học nghề
10
2.000148
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
11
1.001865
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
12
1.001853
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
13
1.001823
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
14
1.009874
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
15
1.009873
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
16
1.014199
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
17
1.014200
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
18
1.014201
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
19
1.014196
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
20
1.014197
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
21
1.014198
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
22
1.001881
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động
23
1.011546
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
24
1.011547
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh
IV
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (10 TTHC)
1
1.005449
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ
quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
2
1.005450
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công
ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ
điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập).
3
2.000134
Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
4
2.000111
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
5
2.002340
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng
hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục
hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc
hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng.
6
2.002341
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh
nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
7
2.002342
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn
làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh
tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh
hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y
tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng.
8
2.002343
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi
đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
9
1.013337
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
10
1.013723
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
V
LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI (25 TTHC)
1
1.014160
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội
2
1.014162
Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
3
1.014163
Hưởng trợ cấp ốm đau
4
1.014164
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
5
1.014165
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ đi khám thai, lao động nữ sảy thai, phá thai hoặc có thai chết trong
tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung; người lao động thực hiện biện pháp tránh thai
6
1.014166
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con, lao động nữ mang thai hộ sinh con, lao động nữ nhờ
mang thai hộ
7
1.014167
Hưởng chế độ thai sản đối với người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi
8
1.014168
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam khi vợ sinh con, người chồng của lao động nữ nhờ mang thai hộ,
người chồng của lao động nữ mang thai hộ khi vợ sinh con
9
1.014169
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
10
1.014170
Hưởng trợ cấp thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
11
1.014171
Hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
12
1.014172
Hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
13
1.014173
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
14
1.014174
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước
ngoài để định cư
15
1.014175
Tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm
dứt hưởng
16
1.014176
Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
17
1.014177
Hưởng trợ cấp mai táng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
18
1.014178
Hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
19
1.014179
Hưởng trợ cấp tuất một lần
20
1.014180
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
21
1.014181
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã hội đối với người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước,
nghỉ chờ việc từ ngày 01 tháng 11 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
22
1.014182
Tính thời gian công tác đối với người lao động đi hợp tác lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và giải
quyết chế độ tử tuất đối với người lao động đã chết sau khi đi hợp tác lao động về nuóc nhưng thân nhân chưa
được hưởng chế độ tử tuất
23
1.014183
Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí
xã hội
24
1.014184
Chế độ đối với thân nhân người đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết trước khi hết thời hạn hưởng trợ cấp
25
1.014185
Xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội của người lao động để làm căn cứ giải quyết, điều chỉnh chế độ hưu
trí, tử tuất
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC)
1
1.013734
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
II
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (02 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
82
TTHC
+ Trong đó: Cấp tỉnh:
78
TTHC
+ Trong đó: Cấp xã:
04
TTHC
1
1.013.724
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
2
1.013.725
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh
III
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (01 TTHC)
1
2.001.955
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2236 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH ( 48 TTHC)
A. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (08 TTHC)
1. Thủ tục: Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000414).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
3,25 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết
quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản
điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo
Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn
phòng UBND tỉnh
4,5 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
2. Thủ tục: Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000436).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
06 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ,
kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản
điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo
Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn
phòng UBND tỉnh
6,5 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
17 ngày làm việc
3. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000448).
3.1. Trường hợp Doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy
đủ thông tin trên giấy phép.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công công chức xem xét, giải quyết
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
11 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ,
kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản
điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo
Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng
UBND tỉnh
6,5 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
22 ngày làm việc
3.2. Trường hợp Doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 2
Phân công công chức xem xét, giải quyết
Lãnh đạo Phòng Lao động,
việc làm và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét hồ sơ; gửi văn bản đề nghị Sở Nội vụ
nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy
phép có ý kiến; tổng hợp, xử lý hồ sơ sau khi
nhận được văn bản, hồ sơ của Sở Nội vụ nơi
doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp giấy
phép; trình Lãnh đạo Phòng.
Công chức Phòng Lao động,
việc làm và chính sách
19 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động,
việc làm và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ
sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao
Bằng (bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo
Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
3,75 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
27 ngày làm việc
4. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000464).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ
sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao
Bằng (bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh
đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn
phòng UBND tỉnh
6,5 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
22 ngày làm việc
5. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000479).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
16 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ
sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao
Bằng (bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh
đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng
UBND tỉnh
6,5 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
27 ngày làm việc
6. Thủ tục: Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể (Mã TTHC: 1.009466).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
10 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển
hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh
Cao Bằng (bản điện tử và bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn
phòng UBND tỉnh
06 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
20 ngày làm việc
7. Thủ tục: Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời
gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể (Mã TTHC: 1.009467).
Thứ tự công
việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính
xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình
UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện tử và
bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn
phòng UBND tỉnh
2,75 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày làm việc
8. Thủ tục: Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (Mã TTHC: 1.012091).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Xác minh, thẩm định, soạn thảo văn bản
trả lời
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
7,75 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả cho TTPVHCC
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
B. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (11 TTHC)
1. Thủ tục: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (Mã TTHC: 1.005132)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến
với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
2. Thủ tục: Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công
với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Mã TTHC: 2.002105).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
05 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến
với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
02 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
1,75 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
3. Thủ tục: Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90
ngày) (Mã TTHC: 1.000502).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến
với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
4. Thủ tục: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên (Mã TTHC: 1.013727).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
14 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình
UBND
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt kết
quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
14 giờ làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc (40 giờ
làm việc)
5. Thủ tục: Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài (Mã TTHC:
1.013728).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
14 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND
tỉnh
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn
phòng UBND tỉnh
14 giờ làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
6. Thủ tục: Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình,
dự án ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.013729).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
14 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND
tỉnh
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
14 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
7. Thủ tục: Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng
từ 90 ngày trở lên) (Mã TTHC: 1.013730).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
14 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND
tỉnh
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
14 giờ làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
8. Thủ tục: Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.013731).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
14 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND
tỉnh
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
14 giờ làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
9. Thủ tục: Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.013732).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
14 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND
tỉnh
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
14 giờ làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
10. Thủ tục: Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng (Mã TTHC: 1.013733).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
14 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND
tỉnh
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
14 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
11. Thủ tục: Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng (Mã TTHC: 1.005219).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự
thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
02 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
1,75 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
C. LĨNH VỰC VIỆC LÀM (21 TTHC)
1. Thủ tục: Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 1.001978)
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm
Cao Bằng
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 2
Thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Bảo hiểm
thất nghiệp
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
13 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ
việc làm Cao Bằng
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
01 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm
Cao Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Nội vụ
03 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung
tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Văn thư Sở Nội vụ
02 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường; Trung tâm Dịch vụ việc
làm Cao Bằng
Không quy định
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
20 ngày làm việc
2. Thủ tục: Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 1.001973)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
0,25 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Bảo
hiểm thất nghiệp
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch
vụ việc làm Cao Bằng
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao
Bằng
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu, ban hành văn bản, chuyển kết quả cho
Trung tâm Dịch vụ việc làm
Văn thư Sở Nội vụ
0,25 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Không quy định
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
02 ngày làm việc
3. Thủ tục: Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 1.001966)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Bảo
hiểm thất nghiệp
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch
vụ việc làm Cao Bằng
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
01 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao
Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho
Trung tâm Dịch vụ việc làm
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Không quy định
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
4. Thủ tục: Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 2.001953)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Bảo
hiểm thất nghiệp
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
1,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch
vụ việc làm Cao Bằng
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
01 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao
Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở Nội vụ
01 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho
Trung tâm Dịch vụ việc làm
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Không quy định
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
5. Thủ tục: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) (Mã TTHC: 2.000178)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu; trình
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
01 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét hồ sơ, Giấy giới thiệu trình Lãnh đạo Trung
tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, ký Giấy giới thiệu về việc chuyển nơi
hưởng trợ cấp thất nghiệp
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao
Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho viên
chức tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả
Văn thư Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Không quy định
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
6. Thủ tục: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) (Mã TTHC: 1.000401)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp
để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.iếp nhận hồ sơ; viết phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ cho bộ phận xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, đề nghị Bảo hiểm xã hội Cao Bằng tiếp tục
chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
01 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm
Công văn đề nghị Bảo hiểm xã hội tiếp tục chi trả trợ
cấp thất nghiệp cho người lao động
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, ký Công văn đề nghị Bảo hiểm xã hội tiếp
tục chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao
Bằng
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả cho viên chức tiếp nhận hồ
sơ để trả kết quả
Văn thư Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Không quy định
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
7. Thủ tục: Giải quyết hỗ trợ học nghề (Mã TTHC: 2.000839)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
01 ngày làm việc
Bước 2
Thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng
Bảo hiểm thất nghiệp
Viên chức được giao xử lý hồ sơ
12 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch
vụ việc làm
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp
02 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao
Bằng
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
Lãnh đạo Sở Nội vụ
02 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho
Trung tâm Dịch vụ việc làm
Văn thư Sở Nội vụ
01 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Không quy định
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
20 ngày làm việc
8. Thủ tục: Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (Mã TTHC: 2.000148)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
01 ngày làm việc
Bước 2
Thực hiện tư vấn việc làm trên cơ sở nhu cầu của
người lao động và thông tin tuyển dụng của người sử
dụng lao động
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao
Bằng
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Thực hiện giới thiệu việc làm khi có việc làm phù hợp
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao
Bằng
01 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
9. Thủ tục: Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng (Mã TTHC: 1.000362)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận kết quả thông báo tìm kiếm việc làm hàng
tháng theo quy định của người lao động; xác
nhận về việc thông báo tìm kiếm việc làm hàng
tháng của người lao động
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường; Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
05 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
10. Thủ tục: Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mã
TTHC: 1.001881)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
19 ngày làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
07 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
30 ngày làm việc
11. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Mã TTHC: 1.001865)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UNND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
12. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Mã TTHC: 1.001853)
12.1. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn
đầy đủ thông tin trên giấy phép
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UNND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
1,75 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
12.2. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
03 ngày làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UNND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
08 ngày làm việc
13. Thủ tục: Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Mã TTHC: 1.001823)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
1,75 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
14. Thủ tục: Thu hồi Giấy pháp hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Mã TTHC: 1.009873)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc
15. Thủ tục: Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Mã TTHC: 1.009874)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
02 ngày làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc
làm và chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả trình UNND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả
Phòng Khoa giáo - Văn xã,
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
07 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
16. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (Mã TTHC: 1.014196)
16.1. Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
24 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
06 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
06 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
40 giờ làm việc
16.2. Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
13 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
24 giờ làm việc
17. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (Mã TTHC: 1.014197)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
13 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
24 giờ làm việc
18. Thủ tục: Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (Mã TTHC: 1.014198)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
24 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
06 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
06 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
40 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
19. Thủ tục: Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014199)
19.1. Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
48 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
14 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
14 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
80 giờ làm việc
19.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
13 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
24 giờ làm việc
20. Thủ tục: Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014200)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
13 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
04 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
24 giờ làm việc
21. Thủ tục: Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014201)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
48 giờ làm việc
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
14 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
14 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
80 giờ làm việc
D. LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (08 TTHC)
1. Thủ tục: Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (Mã
TTHC: 2.000134)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm
và chính sách
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự
thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
2. Thủ tục: Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp (Mã TTHC: 2.000111)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
08 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
15 ngày làm việc
3. Thủ tục: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) (Mã TTHC:
1.005449)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
01 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
16 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
03 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
25 ngày làm việc
4. Thủ tục: Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng
B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quantrung ương quyết định thành
lập) (Mã TTHC: 1.005450)
4.1. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
16 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự
thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
03 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
25 ngày làm việc
4.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
05 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với
dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày làm việc
5. Thủ tục: Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người
sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động (Mã TTHC: 2.002341)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến
với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
6. Thủ tục: Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không
còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp (Mã TTHC: 2.002343)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến
với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
7. Thủ tục: Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành (Mã TTHC: 1.013337)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và
chính sách
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến
với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
01 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
8. Thủ tục: Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (Mã TTHC: 1.013723).
8.1. Đối với sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn theo Danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản
lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 09/2025/TT-BNV)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 giờ làm việc
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
0,5 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
01 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính, trình UBND
tỉnh Quyết định
Lãnh đạo Sở
01 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết
quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện
tử và bản giấy)
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 giờ làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn
phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
TTPVHCC
Bộ phận Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 giờ làm việc
Bước 9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
08 giờ (01 ngày làm
việc)
8.2. Đối với sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn có số thứ tự 10 đến 13 ban hành kèm theo Danh mục ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BLĐTBXH ngày 03 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy
định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ,
lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân
được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,5 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan
có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
01 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
03 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính
sách
02 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ
Văn thư Sở Nội vụ
0,5 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
08 giờ (01 ngày làm
việc)
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (02 TTHC)
A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC)
1. Thủ tục: Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (Mã TTHC: 1.013734)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý
giải quyết
Lãnh đạo phòng VH-XH
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức phòng VH-XH
18 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý
kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh
đạo UBND xã, phường
Lãnh đạo phòng VH-XH
08 giờ làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thẩm định
Lãnh đạo UBND xã, phường
08 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư xã, phường
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nội vụ tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc (40 giờ
làm việc)
B. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG ( 01 TTHC)
1. Thủ tục : Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.001955).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải
quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận
hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nội vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã
hội cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
Công chức phụ trách lĩnh vực
Nội vụ của Phòng Văn hóa Xã
hội cấp xã
04 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Phòng Văn hóa Xã
hội cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nội vụ tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2236/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2236/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×