• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2214/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2025 công bố Danh mục, Quy trình thủ tục Lâm nghiệp, kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/09/2025 15:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2214/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2214/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2214/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2214/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số
4979/SNNMT-TCCB ngày 28/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình 01 (một)
thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Nông nghiệp và Môi trường áp
dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn
phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong
thời hạn 03 ngày làm việc, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh để áp dụng thực hiện theo đúng quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh
mục TTHC số thứ tự 06 mục VII tại Quyết định số 699/QĐ-UBND ngày
04/4/2025; số thứ tự 15 mục VII tại Quyết định số 1665/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
2214
04 9
2
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH và CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
3
.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Mã số
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Phê duyệt hoặc
điều chỉnh Phương
án tạm sử dụng
rừng
1.012413
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý
của UBND tỉnh: 12
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý
của chủ rừng là các
đơn vị trực thuộc các
bộ, ngành; khu vực
quốc phòng: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, số 02A
đường Nguyễn
Chí Thanh,
phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Cổng Dịch vụ
công quốc gia:
https://dichvucon
g.gov.vn.
Không
- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày
16/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Quyết định số 3317/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC TTHC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.LNKL.12
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Dự án phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Dự án được Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương
đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư, Luật Dầu khí;
b) Dự án phục vụ quốc phòng, an ninh; dự án khẩn cấp theo quy định của
pháp luật về tình trạng khẩn cấp; dự án đột xuất, khẩn cấp trong phòng, chống thiên
tai, dịch bệnh, cháy nổ; dự án nguồn điện, lưới điện nhằm đảm bảo an ninh năng
lượng quốc gia; dự án cấp bách để giải quyết những vấn đề phát sinh trong thực tiễn
được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
c) Dự án cấp thiết về xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội thiết yếu: Dự
án xây dựng công trình giao thông, đường sắt; dự án thủy lợi; dự án hồ chứa nước
ngọt; dự án tôn tạo di tích cách mạng, dự án tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa là di
tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương
đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư
theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
(PPP);
d) Trường hợp dự án có cả chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác và tạm sử dụng rừng, phải có quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác (đối với phần diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng).
Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nhưng
có tạm sử dụng rừng, phải có quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
đ) Chỉ cho phép tạm sử dụng rừng trong trường hợp dự án bắt buộc phải sử dụng
trên diện tích có rừng do không thể bố trí trên diện tích đất khác. Hạn chế tối đa diện
tích tạm sử dụng rừng và chặt hạ cây rừng trong phạm vi diện tích được tạm sử dụng;
e) Diện tích tạm sử dụng rừng phải được điều tra, đánh giá về hiện trạng, trữ lượng,
tác động của việc tạm sử dụng rừng đối với hệ sinh thái rừng. Nội dung tác động vào
rừng, trồng lại rừng, phục hồi rừng phải được thể hiện đầy đủ, chi tiết trong Phương
án tạm sử dụng rừng;
2
g) Thời gian tạm sử dụng rừng phải được xác định rõ trong văn bản đề nghị quyết
định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng; không vượt quá thời gian thực hiện dự
án;
h) Không tạm sử dụng rừng trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc
dụng, phạm vi diện tích rừng có các loài thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; không
lợi dụng việc tạm sử dụng rừng để chặt, phá rừng, săn bắt động vật rừng, khai thác,
vận chuyển gỗ và lâm sản trái quy định của pháp luật, hợp thức hóa gỗ và lâm sản
khai thác trái pháp luật; không đưa chất thải, hóa chất độc, chất nổ, chất cháy, chất
dễ cháy, công cụ, phương tiện vào rừng trái quy định của pháp luật; không xây dựng,
đào, bới, đắp đập, ngăn dòng chảy tự nhiên và các hoạt động khác làm thay đổi cấu
trúc cảnh quan tự nhiên, hủy hoại tài nguyên rừng, hệ sinh thái rừng, công trình bảo
vệ và phát triển rừng;
i) Việc trồng lại rừng được thực hiện ngay trong mùa vụ trồng rừng gần
nhất tại địa phương nhưng không quá 12 tháng tính từ thời gian kết thúc tạm sử dụng
rừng đã được xác định trong Phương án tạm sử dụng rừng được cấp có thẩm quyền
phê duyệt; bảo đảm diện tích rừng được phục hồi đáp ứng tiêu chí thành rừng theo
quy định của pháp luật về lâm nghiệp.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
2.3.1
Trường hợp đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng
(i)
Hồ sơ chủ đầu tư dự án nộp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường,
gồm:
-
Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu tư dự án theo biểu mẫu BM.LNKL.12.01;
x
-
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án
không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có bản
sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng
đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành
x
3
(rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng;
Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000
thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm
vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
-
Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo biểu mẫu
BM.LNKL.12.02;
x
(ii)
Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh,
gồm:
-
Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu tư dự án theo biểu mẫu BM.LNKL.12.01;
x
-
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án
không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có bản
sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng
đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành
(rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng;
Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000
thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm
vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
-
Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo biểu mẫu
BM.LNKL.12.02;
x
-
Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
x
(iii)
Hồ sơ UBND tỉnh gửi xin ý kiến bộ, ngành chủ quản đối với diện
tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các
đơn vị trực thuộc các bộ, ngành, khu vực quốc phòng, gồm:
-
Văn bản đề nghị của UBND tỉnh;
x
-
Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
x
-
Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu tư dự án theo biểu mẫu BM.LNKL.12.01;
x
-
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án
không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có bản
sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
4
-
Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng
đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành
(rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng;
Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000
thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm
vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
-
Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo biểu mẫu
BM.LNKL.12.02;
x
2.3.2
Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định phê duyệt Phương án
tạm sử dụng rừng
(i)
Trường hợp 1: Dự án thay đổi vị trí, phạm vi tạm sử dụng rừng
nhưng không thay đổi loại rừng, không làm tăng diện tích rừng
so với tổng diện tích rừng đã được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt và đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 42a Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều
1 Nghị định số 27/2024/NĐ-CP, chủ đầu tư dự án:
-
Báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh và chủ rừng về việc thay đổi vị trí,
phạm vi tạm sử dụng rừng.
x
(ii)
Trường hợp 2: Dự án có thay đổi nội dung Phương án tạm sử
dụng rừng đã được phê duyệt không thuộc quy định tại trường
hợp 1 nêu trên, hồ sơ bao gồm:
*
Hồ sơ chủ đầu tư dự án nộp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường,
gồm:
-
Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo biểu mẫu BM.LNKL.12.01;
x
-
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án
không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có bản
sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng
đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành
(rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng;
Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000
thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm
vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
-
Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo
biểu mẫu BM.LNKL.12.02;
x
5
*
Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh,
gồm:
-
Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
x
-
Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo biểu mẫu BM.LNKL.12.01;
x
-
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án
không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có bản
sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng
đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành
(rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng;
Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000
thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm
vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
-
Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo
biểu mẫu BM.LNKL.12.02;
x
-
Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường
x
*
Hồ sơ UBND tỉnh gửi xin ý kiến bộ, ngành chủ quản đối với diện
tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các
đơn vị trực thuộc các bộ, ngành, gồm:
-
Văn bản đề nghị của UBND tỉnh
x
-
Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường
x
-
Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo biểu mẫu BM.LNKL.12.01;
x
-
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
-
Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng
đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành
x
6
(rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng;
Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000
thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm
vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
-
Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo
biểu mẫu BM.LNKL.12.02;
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; +
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh:
12 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là
các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; khu vực quốc phòng: 20 ngày làm việc, kể từ
ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh tại địa chỉ:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2.7
Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
Quyết định về việc phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh Phương
án tạm sử dụng rừng); hoặc thông báo lý do không phê duyệt
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ chủ
rừng hoặc từ Dịch vụ bưu chính công
Cán bộ
TN&TKQ;
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 06 và
7
ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh
https://motcua.hatinh. gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
cho chủ rừng theo quy định.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
Tổ chức, cá
nhân.
hồ sơ theo mục
2.3.1, mục 2.3.2
B2
Chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm lâm
xử lý.
Công chức
TN&TKQ/
Dịch vụ bưu
chính công
ích; Văn thư
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 và
hồ sơ kèm theo.
B3
Duyệt hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
Phòng Bảo vệ và Phát triển rừng xử
lý.
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 và
hồ sơ kèm theo.
B4
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công
chức Phòng Bảo vệ và Phát triển
rừng xử lý.
Lãnh đạo
Phòng Bảo
vệ và Phát
triển rừng
1/4 ngày
Mẫu 01, 05 và
hồ sơ kèm theo.
B5
Xem xét, xử lý hồ sơ:
Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện thẩm định, trình lãnh
đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục
ký nháy, lãnh đạo Sở ký duyệt
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho chủ đầu tư
dự án theo Bước 10
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng; Lãnh
đạo Chi cục;
Lãnh đạo
Sở; Văn thư
03 ngày
Mẫu 05; Văn
bản thông báo hồ
sơ không đủ điều
kiện thẩm định
Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Lập dự thảo
Báo cáo kết quả thẩm định phương
án, Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê
duyệt/điều chỉnh phương án tạm sử
dụng rừng kèm dự thảo Quyết định,
trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh
đạo Chi cục ký nháy
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ;
Lãnh đạo
phòng
4,5 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
báo cáo kết quả
thẩm định
phương án; Dự
thảo Tờ trình đề
nghị UBND tỉnh
phê duyệt/điều
8
chỉnh Phương án
tạm sử dụng
rừng kèm Dự
thảo Quyết định
B6
Xem xét, ký nháy dự thảo báo cáo kết
quả thẩm định phương án, Tờ trình
đề nghị UBND tỉnh phê duyệt
phương án
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
1/4 ngày
Mẫu 05; Dự thảo
báo cáo kết quả
thẩm định
phương án; Dự
thảo Tờ trình đề
nghị UBND tỉnh
phê duyệt/điều
chỉnh Phương án
tạm sử dụng
rừng kèm Dự
thảo Quyết định
đã ký nháy
B7
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt kết
quả thẩm định phương án, Tờ trình
của Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo Sở
1/4 ngày
Mẫu 05; Báo cáo
kết quả thẩm
định phương án;
Tờ trình đề nghị
UBND tỉnh phê
duyệt/điều chỉnh
Phương án tạm
sử dụng rừng
kèm Dự thảo
Quyết định
B8
Đóng dấu, phát hành Văn bản và
chuyển toàn bộ hồ sơ cho UBND tỉnh
giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh).
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ;
Văn thư Sở
1/4 ngày
Mẫu 05; Hồ sơ;
Tờ trình; Báo
cáo thẩm định
kèm dự thảo
Quyết định
B9
UBND tỉnh xem xét, giải quyết:
UBND tỉnh
-
Trường hợp không lấy ý kiến bộ,
ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng:
+
Xem xét, quyết định phê duyệt
Phương án tạm sử dụng rừng hoặc
điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng; chuyển kết quả qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều chỉnh
Phương án tạm
sử dụng rừng)
hoặc Văn bản
9
thông báo lý do
không phê duyệt
-
Trường hợp lấy ý kiến bộ, ngành chủ
quản, Bộ Quốc phòng:
+
UBND tỉnh ban hành văn bản lấy ý
kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ
Quốc phòng
UBND tỉnh
03 ngày
Văn bản xin ý
kiến
+
Bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng
có ý kiến bằng văn bản gửi UBND
tỉnh
Bộ, ngành
chủ quản
05 ngày
Văn bản cho ý
kiến
+
Xem xét, quyết định phê duyệt
Phương án tạm sử dụng rừng hoặc
điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng; chuyển kết quả qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều chỉnh
Phương án tạm
sử dụng rừng)
hoặc Văn bản
thông báo lý do
không phê duyệt
B10
Trả kết quả cho Chủ đầu tư dự án
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06;
Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều chỉnh
Phương án tạm
sử dụng rừng)
hoặc Văn bản
thông báo lý do
không phê duyệt
hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả theo mẫu 4 chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho
tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
10
thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước
trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06
BM.LNKL.12.01
Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu tư dự án
BM.LNKL.12.01.docx
BM.LNKL.12.02
Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập
BM.LNKL.12.02.docx
4
HỒ SƠ LƯU
-
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.1.
11
-
Tờ trình đề nghị phê duyệt/điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng;
-
Báo cáo kết quả thẩm định phương án/điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng;
-
Quyết định về việc phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh Phương
án tạm sử dụng rừng) hoặc Văn bản thông báo lý do không phê duyệt hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Kiểm lâm; thời gian lưu 20 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
cho đơn vị lưu trữ của tỉnh và thực hiện lưu trữ theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2214/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2214/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×