• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2211/QĐ-UBND Sơn La 2025 tiêu chí quy trình xác định Chỉ số Cải cách hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/09/2025 11:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2211/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Ban hành Quy định về tiêu chí và quy trình xác định Chỉ số Cải cách hành chính của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2211/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2211/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2211/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: 2211/-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Sơn La, ngày 31 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban nh Quy định v tiêu chí quy trình xác định
Ch s Ci cách hành chính ca các s, ban, nnh;
y ban nhân n các , phường m 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định s 979/QĐ-BNV ngày 18 tháng 11 năm 2020 ca B
Ni v phê duyệt Đề án “Hệ thng ng dng công ngh thông tin đánh giá ci
cách hành chính đo lường s hài lòng của người dân đối vi s phc v ca
cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030”;
Căn cứ Quyết định s 892/QĐ-BNV ngày 05 tháng 12 năm 2024 ca B
Ni v phê duyệt Đề án “Xác định Ch s ci cách hành chính ca các bộ,
quan ngang b, y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương giai
đon 2024 - 2030”;
Căn cứ Ngh quyết s 03-NQ/TU ngày 21 tháng 01 năm 2021 ca Ban
Chấp hành Đảng b tnh v đẩy mnh ci cách hành chính nhà nước tỉnh Sơn
La, giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định s 880/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2021 ca
UBND tỉnh ban hành Đ án xác định Ch s ci ch hành chính ca các s,
ban, ngành, y ban nhân dân các huyn, thành ph giai đoạn 2021-2025; Quyết
định s 2141/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 ca UBND tnh v vic điu
chnh Quyết định s 880/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2021 ca y ban
nhân dân tnh;
Căn cứ Quyết định s 1849/-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 ca Ch
tch UBND tnh ban hành Kế hoch trin khai xác định Ch s ci ch hành
chính năm 2025 ca các s, ban, ngành; y ban nhân dân các , phường;
Theo đ ngh của Giám đốc S Ni v ti T trình s 642/TTr-SNV ngày
29 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định v tiêu chí quy
trình xác định Ch s ci cách hành chính năm 2025 ca các s, ban, ngành, y
ban nn dân các xã, phường.
(có Quy đnh ban hành kèm theo)
2
Điu 2. Giao Giám đốc S Ni v theo dõi, đôn đốc, kim tra vic thc
hiện định k phi hp vi các s, ngành liên quan t chức đánh giá kết
qu thc hin ci cách hành chính ca các ngành, các cp theo Ch s này, trình
Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét, phê duyt.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc S Ni vụ; Giám đốc
các s, ban, ngành; Th trưởng các quan, đơn vị liên quan; Ch tch
UBND các xã, phường chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- B Ni v;
- Thường trc Tnh u;
- Thường trc HĐND tỉnh;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- V Ci cách hành chính - B Ni v;
- Các s, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Sơn La;
- Như Điều 3;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐ, TTPVHCC;
- Lưu VT, NC, Tùng.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đặng Ngọc Hậu
3
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
QUY ĐỊNH
Về tiêu chí và quy trình xác định Chỉ số Cải cách hành chính
của c s, ban, nnh, Ủy ban nhân n các , phường năm 2025
(Kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 31/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
Chương I
NHỮNG QUY ĐNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi và đối tượng áp dng
1. Phm vi: quy định này quy định v tiêu chí quy trình xác định Ch
s ci cách hành chính (sau đây viết tt là Ch s CCHC) năm 2025 ca các s,
ban, ngành, UBND các xã, phường trên địa bàn tnh.
2. Đối tượng áp dụng: quy định này áp dụng đối với 15 sở, ban, ngành
(sau đây gọi các sở); 75 UBND các xã, phường thuộc UBND tỉnh (sau đây
gọi chung là các ).
Điu 2. Nguyên tắc xác định
1. c định Ch s CCHC để theo i, đánh giá một ch thc cht, khách
quan công bng kết qu thc hiện CCHC năm 2025 của các cơ quan, đơn vị trong
quá trình trin khai thc hiện Chương trình tổng th CCHC n ớc giai đon
2021-2030; Ngh quyết s 03-NQ/TU ny 21/01/2021 ca Ban Chp nh Đng b
tnh Sơn La v đy mnh CCHC nhà c tnh Sơn La giai đon 2021-2025.
2. Vic xác định Ch s CCHC của các quan, đơn vị đưc t chức đm
bo tính kh thi, php với đặc điểm, điều kin thc tế của các quan, đơn vị.
3. Đảm bo tính trung thc, công khai, khách quan, công bng, phn ánh
kp thi, đúng tình hình thực tế kết qu thc hin công tác CCHC của các
quan, đơn vị. Quá trình đối chiếu, so nh, đánh giá đo lường Ch s CCHC phi
đưc thc hin nghiêm túc, khoa hc, toàn diện, đầy đủ vic t chc thc hin
nhim v CCHC ca cơ quan, đơn vị thông qua B ch si liu kim chng.
4. Các phương pháp tính toán đm bo tính khoa hc, s liu thng rõ
ràng, nguồn thông tin có độ tin cy và chính xác cao. Không đánh giá nhng ni
dung, tài liệu không liên quan đến vic thc hin nhim v CCHC.
5. Tăng cường s tham gia đánh giá của cá nhân, t chức đối vi quá trình
trin khai CCHC của các cơ quan, đơn vị.
6. Báo o kết qu c định, công b, công khai Ch s CCHC sau đánh giá.
4
Chương II
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ CHỈ S CCHC
Điu 3. Ni dung Ch s CCHC
1. Ch s CCHC cp s
a) B tiêu chí xác định Ch s CCHC cp s
B tiêu chí xác đnh Ch s CCHC cp s đưc cấu trúc thành 8 lĩnh vc,
43 tiêu chí và 78 tiêu chí thành phn, c th là:
- ngc ch đạo, điều hành CCHC: 08 tu c 04 tiêu c thành phn;
- Ci cách th chế: 06 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phn;
- Ci cách th tc hành chính: 05 tiêu chí và 14 tiêu chí thành phn;
- Ci cách t chc b máynh chính: 07 tiêu chí và 13 tiêu chí thành phn;
- Ci cách công v: 06 tiêu chí và 16 tiêu chí thành phn;
- Ci cách tài chính công: 06 tiêu chí và 08 tiêu chí thành phn;
- Xây dng chính quyền điện t, chính quyn s: 04 tiêu chí và 12 tiêu chí
thành phn;
- Tác động của CCHC đến người dân, t chc: 01 tiêu chí.
B tiêu chí xác định Ch s CCHC cp s đưc nêu chi tiết ti Ph lc I
(kèm theo Quyết định này).
b) Thang điểm đánh giá
Thang điểm đánh giá là 100 điểm, trong đó:
- Đim t đánh giá, thẩm định: 70/100 điểm.
- Điểm đánh giá qua điu tra xã hi hc: 30/100 điểm.
c) Phương pháp đánh giá
- T đánh giá của các s
+ c s t theo dõi, đánh giá cho điểm kết qu thc hin nhim v
CCHC ca c s c quan, đơn vị trc thuc theo các tiêu chí, tiêu chí thành
phần được quy định trong Ch s CCHC ca các s và hướng dn ca S Ni v.
Đim các s t đánh giá đưc th hin ti ct “Tự đánh giá” ca Ph lc I.
+ Đim t đánh giá của các s đưc Ch tch UBND tnh giao cho S Ni
v ch trì, phi hp vi các cơ quan ln quan thẩm định. Kết qu đim do Ch tch
UBND tnh quyết định đưc th hin ti cột quan thẩm đnh ca Ph lc I.
- Đánh giá thông qua điều tra xã hi hc:
+ Các tiêu chí, tiêu cthành phần đánh giá qua điều tra hi học được
th hin ti cột Ghi chú” của Ph lc I. Việc điều tra hi học được tiến hành
để ly ý kiến đánh giá của các nhóm đối tượng khác nhau.
5
+ B câu hỏi điu tra hi học được xây dng vi s ng, ni dung
câu hỏi tương ứng vi các tiêu chí ca Ch s CCHC cp s;
+ Điểm đánh giá qua điu tra hi học được th hin ti cột “Điều tra
XHH” của Ph lc I.
d) Tính toán, xác định Ch s CCHC cp s
- Tng hp điểm đánh giá qua Điều tra hi học điểm do “Cơ quan
thẩm định” được th hin ti cột “Điểm đạt được”.
- Ch s CCHC được xác đnh bng t l phần trăm (%) gia tng điểm
đạt được tổng điểm tối đa (100 điểm). Ch s CCHC ca b đưc th hin
dòng cui cùng ca Ph lc I.
- Các ch s thành phần theo lĩnh vực, tiêu chí, được xác định bng t l
phần trăm (%) giữa điểm đạt được và điểm tối đa ca từng lĩnh vực, tiêu chí.
đ) Xếp hạng Chỉ số CCHC
Tổng điểm tối đa 100 đưc xếp t cao xung thp theo Ch s
CCHC đạt được và phân loi thành các nhóm:
+ Nhóm A (nhóm tt): có s đim tng cng t 90 điểm tr lên.
+ Nhóm B (nhóm khá): s đim tng cng t 70 điểm đến ới 90 đim.
+ Nhóm C (nhóm trung bình): s đim tng cng t 50 điểm đến dưới
70 điểm.
+ Nhóm D (nhóm yếu): có s đim tng cộng dưới 50 điểm.
2. Ch s CCHC cp
a) B tiêu chí xác định Ch s CCHC cp xã:
B tiêu chí xác định Ch s CCHC cp đưc cấu trúc thành 8 lĩnh vc,
40 tiêu chí và 67 tiêu chí thành phn, c th là:
- ngc ch đạo, điều hành CCHC: 08 tu c 04 tiêu c thành phn;
- Ci cách th chế: 06 tiêu chí 09 tiêu chí thành phn;
- Ci cách th tc hành chính: 06 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phn;
- Ci cách t chc b máynh chính: 06 tiêu chí và 09 tiêu c thành phn;
- Ci cách công v: 05 tiêu chí và 08 tiêu chí thành phn;
- Ci cách tài chính công: 03 tiêu chí và 12 tiêu chí thành phn;
- Xây dng chính quyền điện t, chính quyn s: 04 tiêu chí và 11 tiêu chí
thành phn;
- Tác động của CCHC đến người dân, t chc phát trin kinh tế -
hi của xã, phường: 02 tiêu chí và 03 tiêu chí thành phn.
B tiêu chí xác định Ch s CCHC ca cp xã đưc nêu chi tiết ti Ph lc
II (kèm theo Quyết định này).
6
b) Thang điểm đánh giá
Thang điểm đánh giá là 100 điểm, trong đó:
- Đim t đánh giá, thẩm định: 70/100 điểm.
- Điểm đánh giá qua điu tra xã hi hc: 30/100 điểm.
c) Phương pháp đánh giá
- T đánh giá của các
+ Các t theo dõi, đánh giá và cho đim kết qu thc hin nhim v ci
cách hành chính ca các các quan, đơn vị trc thuc theo các tiêu chí,
tiêu chí thành phần được quy đnh trong Ch s CCHC ca các hướng dn
ca S Ni vụ. Điểm các t đánh giá được th hin ti cột “Tự đánh giá” của
Ph lc II.
+ Điểm t đánh giá của các đưc Ch tch UBND tnh giao cho S Ni
v ch trì, phi hp với các quan liên quan thẩm định để xem xét, công nhn
hoặc điều chnh nếu cn thiết. Kết qu đim do Ch tch UBND tnh quyết định
đưc th hin ti cột “Cơ quan thẩm định” của Ph lc II.
- Đánh giá thông qua điều tra xã hi hc:
+ Các tiêu chí, tiêu cthành phần đánh giá qua điều tra hi học được
th hin ti cột “Ghi chú” của Ph lc II. Việc điều tra xã hi học được tiến hành
để ly ý kiến đánh giá của các nhóm đối tượng khác nhau.
+ B câu hỏi điu tra xã hi học được xây dng vi s ng, ni dung
câu hỏi tương ứng vi các tiêu chí ca Ch s CCHC cp ;
+ Điểm đánh giá qua điu tra hi học được th hin ti cột “Điều tra
XHH” của Ph lc II.
d) Tính toán, xác định Ch s CCHC cp
- Tng hợp điểm đánh giá qua Điều tra hi học điểm do “Cơ quan
thẩm định” được th hin ti cột “Điểm đạt được”.
- Ch s CCHC được xác đnh bng t l phần trăm (%) gia tng điểm
đạt được tổng điểm tối đa (100 điểm). Ch s CCHC ca đưc th hin
dòng cui cùng ca Ph lc II.
- Các ch s thành phần theo lĩnh vực, tiêu chí, được xác định bng t l
phần trăm (%) giữa điểm đạt được và điểm tối đa ca từng lĩnh vực, tiêu chí.
đ) Xếp hạng Chỉ số CCHC
Tổng điểm tối đa 100 đưc xếp t cao xung thp theo Ch s
CCHC đạt được và phân loi thành các nhóm:
+ Nhóm A (nhóm tt): có s đim tng cng t 90 điểm tr lên.
+ Nhóm B (nhóm khá): s đim tng cng t 70 điểm đến ới 90 đim.
7
+ Nhóm C (nhóm trung bình): s đim tng cng t 50 điểm đến dưới
70 điểm.
+ Nhóm D (nhóm yếu): có s đim tng cộng dưới 50 điểm.
Chương III
QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ CHỈ S CCHC
Điu 4. Quy trình t đánh giá của các cơ quan, đơn vị
1. Các quan, đơn v căn c B tiêu chí xác định Ch s CCHC ti
Quyết định này đối chiếu vi kết qu thc hin nhim v CCHC tại quan,
đơn vị để t đánh giá, chấm điểm trên tng tiêu chí, tiêu chí thành phn Ch s
CCHC của các cơ quan, đơn vị.
2. Các quan, đơn v thành lp Hội đồng đánh giá để xem xét, đánh giá
kết qu t chấm điểm vic thc hin nhng tiêu chí thành phn ca Ch s
CCHC theo quy định.
a) Thành phn Hội đồng đánh giá tại cơ quan, đơn vị
- Th trưởng, người đứng đầu cơ quan, đơn vị, Ch tch Hội đồng.
- Lãnh đạo Văn phòng s hoặc Lãnh đo phòng chuyên môn trc tiếp
tham mưu công tác ci cách hành chính i vi các s); lãnh đạo phòng Văn
hóa - Xã hi i vi các xã), Phó Ch tch Tng trc Hội đồng.
- nh đạo các png, ban chuyên môn liên quan thành vn Hội đng.
- Mời lãnh đạo mt s các cơ quan, đơn vị tham gia Hội đồng:
+ Đối vi các s mời lãnh đạo đại diện Đảng ủy sở, Chi ủy sở (nơi
không có đảng b) tham gia Hội đồng.
+ Đối vi UBND các mời lãnh đo Ban Xây dựng Đảng, Văn phòng
Đảng ủy xã, phường tham gia Hội đồng.
- Người trc tiếp tham mưu công tác CCHC của quan, đơn vị, thư
Hội đồng.
b) Nhim v ca Hội đồng
- soát, đối chiếu thông qua kết qu chấm điểm theo các tiêu chí đánh
giá Ch s CCHC theo quy định, xác định những điểm s đạt được ca tng
tiêu c(có đầy đủ tài liu kim chng phù hp).
- Xây dng báo cáo nêu những tiêu chí tính điểm (nếu có) đối vi
nhng nhim v CCHC của quan, đơn v, nhng tiêu chí thiếu tài liu kim
chng, hoc tài liu kim chng không phù hp; những khó khăn, vướng mc,
kiến ngh (nếu có).
8
Điu 5. Quy trình thẩm định đánh giá
1. Thành lp Hội đồng xác định Ch s CCHC cp tnh
Ch tch UBND tnh thành lp Hội đồng xác định Ch s CCHC cp tnh.
a) Thành phn Hội đồng
- Ch tch Hội đồng: Ch tch UBND tnh.
- Phó Ch tịch Thường trc Hội đồng: Giám đốc S Ni v.
- Thành viên Hội đng: Lãnh đo các S: Ni vụ, pháp, Tài chính,
Khoa hc và Công nghệ, Văn phòng UBND tnh.
- Thư ký Hội đồng: Lãnh đo phòng Ci cách hành chính, S Ni v.
b) Nhim v ca Hội đồng: thẩm đnh, xây dựng báo o xác định Ch s
CCHC năm 2025 của các cơ quan, đơn v, báo cáo Ch tch UBND tnh và tham
mưu tổ chc công b Ch s CCHC theo quy định.
2. Thành lp T giúp vic Hội đồng xác định Ch s CCHC cp tnh
Ch tch UBND tnh thành lp T giúp vic Hội đồng xác định Ch s
CCHC cp tnh.
a) Thành phn T giúp việc: lãnh đo, chuyên viên các phòng chuyên
môn thuc các sở, ban, ngành có liên quan đến nội dung, chương trình CCHC.
b) Nhim v ca T giúp vic: thẩm định, đi chiếu với các tài liệu kiểm
chứng kết quả tự đánh giá xác định Ch s CCHC năm 2025 của các quan,
đơn vị theo quy định, báo cáo kết quả thẩm định với Hội đồng xác định Ch s
CCHC cp tnh.
3. Các bước tiến hành thẩm định, đánh giá, xác đnh công b kết
qu Ch s CCHC
a) Các quan, đơn vị nhp d liu kết qu đánh giá, chấm điểm vào
Phn mm qun lý chấm điểm Ch s CCHC theo hướng dn ca S Ni v.
b) Thành lp Hội đồng xác đnh Ch s CCHC cp tnh, thành lp T giúp
vic cho Hội đồng; phân công thành viên Hội đồng, T giúp việc đ thc hin
xem xét, thẩm định, đánh giá.
c) Thc hin thẩm định, đối chiếu, xác định kết qu đánh giá ch s ci
cách hành chính ca từng cơ quan, đơn vị và điểm điều tra xã hi hc.
d) Thng nht kết qu thẩm định đánh giá Chỉ s CCHC vi từng
quan, đơn vị.
đ) Tổng hp, xây dng báo cáo kết qu thẩm đnh, đánh giá thông qua
Hội đồng.
e) Trình Ch tch UBND tnh phê duyt kết qu Ch s CCHC ca c
quan, đơn vị; tham mưu cho Chủ tch UBND tnh công b Ch s CCHC m 2025.
9
Chương IV
T CHC THC HIN
Điu 7. Trách nhim ca S Ni v
1. quan thưng trc cho Hội đồng xác định Ch s CCHC cp tnh,
chu trách nhiệm trước Hội đồng Ch tch UBND tnh v nội dung xác định
Ch s CCHC theo quy định ti Quyết định này.
2. Ch trì, b sung các tiêu chí mi vào Phn mềm đánh giá chấm điểm
xác định Ch s CCHC; nâng cp phn mềm xác định Ch s CCHC.
3. Tham mưu cho Chủ tch UBND tnh ban hành trin khai Kế hoch
điu tra xã hi học xác đnh Ch s CCHC năm 2025; thành lp Hội đng T
giúp vic Hội đồng xác định Ch s CCHC cp tnh.
4. Ban hành hướng dẫn các quan, đơn v trin khai việc xác định Ch
s CCHC.
5. Ch trì, hướng dẫn các quan, đơn vị t đánh giá Chỉ s CCHC theo
quy đnh ti Quyết định này. Tng hp, x s liệu để xác định Ch s CCHC
và xây dng báo cáo kết qu Ch s CCHC.
6. Ch trì, phi hp với các quan liên quan tổ chc công b Ch s
CCHC hàng năm.
7. Ch trì, phi hp với các quan có liên quan tổ chc tuyên truyn v
Ch s CCHC trong kế hoch tuyên truyền CCHC hàng năm.
8. Ch trì, phi hp vi S i chính y dng d toán kinh phí trin khai
c định Ch s CCHC năm 2025 trình cp thm quyn phê duyt để trin khai
thc hin đảm bo theo quy định ca pháp lut.
Điu 8. Trách nhim ca S Tài chính
Hằng năm trên sở dự toán của Sở Nội vụ, Sở Tài chính báo cáo
quan thm quyn phê duyt nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước để thc
hiện đánh giá xác đnh Ch s CCHC nâng cp phn mm xác định Ch s
CCHC. ng dn S Ni v xây dng d toán chi tiết để thc hiện đm bo
theo đúng quy định hin hành của nhà nước.
Điu 9. Trách nhim của các quan, đơn vị thành viên Hi đồng
xác định Ch s CCHC cp tnh
1. Chn c lãnh đạo quan, lãnh đạo các phòng chuyên môn liên
quan tham gia Hội đồng T giúp vic Hội đồng xác định Ch s CCHC cp
tỉnh theo đề ngh ca S Ni v.
2. Tng hợp, đánh giá tình hình, kết qu triển khai CCHC đối với lĩnh vực
đưc giao ph trách, phi hp vi S Ni v và các cơ quan liên quan trong vic
thẩm định, đánh giá kết qu trin khai CCHC của các cơ quan, đơn vị.
10
3. Chu trách nhiệm trước Ch tch UBND tnh v kết quả, theo dõi đánh
giá Ch s CCHC đối vi nhng tiêu chí, tiêu chí thành phn lĩnh vực qun
nhà nước thuc trách nhim ca ngành.
Điu 10. Trách nhim của các cơ quan, đơn vị
1. Người đứng đầu các quan, đơn vị ch đạo vic thc hin các ni
dung CCHC mt cách nghiêm túc, có hiu qu theo kế hoch CCHC năm 2025.
2. Ch đạo vic thc hiện công tác theo dõi, đánh giá CCHC mt cách
thưng xuyên, liên tc, bảo đảm, trung thc khách quan trong vic tng hp,
thống kê, đánh giá, báo cáo các kết qu CCHC.
3. T chc tuyên truyn, ph biến v mc tiêu, ni dung, kết qu Ch s
CCHC năm 2025 i nhiu hình thc khác nhau nhm nâng cao tinh thn trách
nhim ca công chc, viên chc.
4. Phi hp vi S Ni v trong vic t chức điều tra hi học đ phc
v xác định Ch s CCHC của cơ quan, đơn vị.
Trong quá trình thc hin nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các
quan, đơn vị phản ánh kịp thời (qua Sở Nội vụ) để tổng hợp, o cáo cp thẩm
quyn xem xét, chỉ đạo, giải quyết./.
Ph lc I
CH S CI CÁCH HÀNH CHÍNH CÁC S, BAN, NGÀNH
(Kèm theo Quyết đnh s 2211/QĐ-UBND ngày 31/8/2025 ca Ch tch UBND tnh)
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
1
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC
12.50
1.1.
Thực hiện kế hoạch CCHC
2.50
1.1.1
Xác định nhiệm vụ theo từng lĩnh vực
1.00
Xác định nhiệm vụ đầy đủ theo từng lĩnh vực: 1.00
Không xác định nhiệm vụ đầy đủ theo từng lĩnh vực: 0
1.1.2
Mức độ hoàn thành kế hoạch CCHC
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch.
b là số nhiệm vụ đã hoàn thành.
Nếu tỷ lệ b/a <0.9 thì điểm đánh giá là 0
1.2
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ và chuyên đề
1.00
Thực hiện đầy đủ về số lượng, nội dung thời hạn theo quy
định: 1.00
Thực hiện không đầy đủ một trong các yêu cầu về số lượng,
nội dung và thời hạn gửi báo cáo: 0
1.3
Công tác kiểm tra CCHC
2.00
12
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
1.3.1
Tỷ lệ phòng, ban, đơn vị trực thuộc được kiểm tra trong năm
(đối vi S Giáo dục và đào to, S Y tế các đơn vị trên
30 phòng, ban, đơn vị trc thuc thì t l % phòng, ban, đơn
v trc thuộc được kiểm tra trong năm được tính như sau:
25% phòng, ban thuc s được kiểm tra; 5% đơn vị thuc s
được kim tra)
0.50
Từ 30% phòng, ban, đơn vị trực thuộc trở lên: 0.50
Dưới 20%: 0
1.3.2
Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a*1.50 + c/a*0.50)
Trong đó:
a là tổng số vấn đề phải xử lý.
b là số vấn đề đã hoàn thành việc xử lý.
c là số vấn đề đã xử lý nhưng chưa hoàn thành.
Trưng hợp a = 0 thì đt đim tối đa.
1.4
Công tác tuyên truyền CCHC
1.50
Hoàn thành 100% nhiệm vụ Kế hoạch tuyên truyền đề ra:
0.50
Thc hin tuyên truyn CCHC trên Trang/ Cng thông tin
điện t đảm bo theo yêu cu: 0.50
Tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các hình thức khác:
0.50
13
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
1.5
Sáng kiến/giải pháp mới trong CCHC
2.00
Có từ 3 sáng kiến/giải pháp mới trở lên: 2.00
Có 2 sáng kiến/giải pháp mới: 1.50
Có 1 sáng kiến/giải pháp mới: 1.00
Không có sáng kiến/giải pháp mới: 0
1.6
Thc hiện quy định Đối thoi gia người đứng đầu cp
y, chính quyn vi nhân dân
1.00
Trong năm tổ chức đối thoại/diễn đàn trong năm: 0.25
ban hành văn bản chỉ đạo giải quyết những kiến nghị, đề
xuất của nhân dân tại các cuộc đối thoại/diễn đàn: 0.25
Mức độ xử lý đề xuất, kiến nghị của nhân dân: 0.50
nh điểm theong chức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a tổng số kiến nghị, đề xuất phải xử
b skiến nghị, đề xuất đã x xong
Trongm không có cuộc đối thoại/diễn đàn được tổ chức: 0
1.7
Thực hiện các nhiệm vụ được UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh giao
1.50
Hoàn thành đúng tiến độ 100% số nhiệm vụ được giao trong
năm: 1.50
Hoàn thành 100% số nhiệm vụ được giao nhưng nhiệm vụ
14
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
hoàn thành muộn so với tiến độ: 1.00
Hoàn thành từ 95% - dưới 100% số nhiệm vụ được giao
nhưng có nhiệm vụ hoàn thành muộn so với tiến độ: 0.50
Hoàn thành dưới 95% số nhiệm vụ được giao: 0
1.8
Sự năng động, quyết tâm của lãnh đạo trong CCHC
1.00
Tính kp thi, chất lượng của các văn bản ch đạo, điều hành
CCHC tại địa phương
1.00
ĐTXHH
2
CI CÁCH TH CH
12.5
2.1
T chc thi hành pháp lut
1.00
T chức thi hành đầy đủ các ni dung thuc chức năng,
nhim v ca ngành: 1.00
T chc t 90 % đến dưới 100% các ni dung thuc chc
năng, nhiệm v ca ngành: 0.50
i 90%: 0
2.2
Tham mưu cho UBND tỉnh trong vic xây dng, ban
hành các văn bản QPPL (theo lĩnh vực qun lý ca ngành)
1.50
100% văn bản QPPL thuộc lĩnh vực tham mưu, phụ trách
được xây dựng, ban hành đúng quy trình, thời gian, đúng
thm quyn: 1.50
T 90% - dưới 100% văn bản QPPL thuộc lĩnh vực tham
mưu, phụ trách đưc xây dựng, ban hành đúng quy trình, thi
15
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
gian, đúng thm quyn: 0.50
i 90% văn bản QPPL thuộc lĩnh vực tham mưu, phụ
trách được xây dựng, ban hành đúng quy trình, thời gian,
đúng thẩm quyn: 0
2.3
Ph biến, giáo dc pháp lut thuc phm vi qun lý nhà
c ca s, ban, ngành
1.50
2.3.1
Hoàn thành Kế hoạch PBGDPL trong năm
1.00
Hoàn thành 100% Kế hoch: 1.00
Hoàn thành t 90% - i 100% Kế hoch: 0.50
Hoàn thành dưi 90% Kế hoch: 0
2.3.2
Đăng tải thông tin pháp lut trên Cng/Trang thông tin điện
t của quan, đơn vị theo quy định của Điều 19 Lut Tiếp
cn thông tin
0.50
Đăng ti đy đ, kp thi: 0.50
Đăng tải không đầy đ, không kp thi: 0
2.4
Rà soát văn bản quy phm pháp lut (QPPL)
2.50
2.4.1
Gi danh mục văn bản hết hiu lực, ngưng hiệu lc
0.5
Kp thời đúng quy định: 0.5
Không kp thi hoặc không đúng quy định: 0
16
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
2.4.2
Thc hin rà soát văn bn
1.00
Rà soát ngay khi có căn c pháp lý thay đi: 1.00
Không rà soát kp thời ngay khi có căn cứ pháp lý thay đổi: 0
2.4.3
Kết qu sa đổi, b sung, bãi b, thay thế n bản QPPL sau
rà soát
1.00
Tính đim theo công thc: (b/a)*đim ti đa.
Trong đó:
a là tng s văn bn cn x lý.
b là s văn bản đã hoàn thành việc x lý.
Trưng hợp a = 0 thì đt đim tối đa.
2.5
Kiểm tra văn bản quy phm pháp lut (QPPL)
2.00
2.5.1
X văn bản trái pháp luật do quan có thm quyn kiến
ngh
1.00
Kp thi x lý trong vòng 30 ngày
1.00
X lý trong thi gian t 30 đến 40 ngày
0.50
Trên 40 ngày
0
2.5.2
Thc hin t kim tra theo phân công ca UBND tnh
1.00
Thc hin trong thi gian 10 ngày:
1.00
T 11 đến 15 ngày
0.50
17
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Trên 15 ngày
0
2.6
Chất lượng VBQPPL, VBADQPPL do tỉnh ban hành
4.00
2.6.1
Tính đồng bộ, thống nhất của VBQPPL thuộc ngành tham
mưu UBND tỉnh ban hành
1.00
ĐTXHH
26.2
Tính hợp của các VBQPPL, VBADQPPL thuộc phạm vi
quản lý của ngành
1.00
ĐTXHH
2.6.3
Tính khả thi của các VBQPPL, VBADQPPL thuộc phạm vi
quản lý của ngành
1.00
ĐTXHH
2.6.4
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng
mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL, VBADQPPL thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của ngành
1.00
ĐTXHH
3
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
13.50
3.1
Kiểm soát quy định thủ tục hành chính (TTHC)
1.5
3.1.1
Ban hành, thực hiện Kế hoạch kiểm soát TTHC đảm bảo nội
dung và thời gian quy định: 0.75
0.75
3.1.2
Thc hiện báo cáo định k v công tác kim soát TTHC, trin
khai chế mt ca, mt ca liên thông thc hin TTHC
trên môi trường điện t trên h H thng thông tin báo cáo
Chính ph, ca tỉnh theo đúng quy định: 0.75
0.75
3.2
Công bố, công khai TTHC và kết quả giải quyết hồ sơ
5.00
3.2.1
Cập nhật, tnh UBND tỉnh công bTTHC, danh mục
1.00
18
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
TTHC theo quy đnh
Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 1.00
Không đầy đủ hoặc không kịp thời theo quy định: 0
3.2.2
Cập nhật, tnh UBND tỉnh p duyt quy trình nội bgiải
quyết TTHC theo quy định
1.00
Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 1.00
Không đầy đủ hoặc không kịp thời theo quy định: 0
3.2.3
Công khai TTHC và các quy định có liên quan
1.00
Công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại nơi tiếp nhận
trả kết quả: 0.5
Công khai TTHC trên Cổng DVC của tỉnh, Trang thông tin
điện tử của cơ quan đầy đủ, đúng quy định: 0.5
3.2.4
Công khai tiến độ, gn h kết qu gii quyết h trên
H thng thông tin gii quyết TTHC trên cổng TTĐT và
Cng DVC quc gia
1.00
Công khai tiến độ, gắn hồ kết quả giải quyết hồ
TTHC đảm bảo 100%: 1.00
Công khai tiến độ, kết quả giải quyết hồ sơ TTHC dưới
100%: 0
3.2.5
Thực hiện rà soát, đánh giá TTHC trong năm
1.00
Ban hành, thc hin Kế hoch soát, đánh giá TTHC đảm
19
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
bo ni dung và thi gian quy định: 0.5
Báo cáo tng hp kết qu rà soát, đánh giá TTHC thuc thm
quyn gii quyết: 0.5
3.3
Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
2.50
3.3.1
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả tại Trung
tâm phục vụ hành chính công (trừ Thanh tra tnh, Ban Qun
lý các khu công nghip tnh, S Ngoi v)
1.00
100% TTHC thuộc thẩm quyền: 1.00
Dưới 100% TTHC thuộc thẩm quyền: 0
3.3.2
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả trên phần
mềm một cửa
1.50
100% TTHC phát sinh hồ được giải quyết trước đúng
hạn 1.50
Dưới 100% TTHC phát sinh hồ được giải quyết trước
đúng hạn: 0
3.4
Kết quả giải quyết TTHC
3.50
3.4.1
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do CQCM cấp tỉnh tiếp nhận trong năm
được giải quyết đúng hạn
2.00
100% hồ sơ TTHC do CQCM cấp tỉnh tiếp nhận trong năm
được giải quyết đúng hạn: 2.00
Từ 90% - dưới 100% hồ sơ TTHC do CQCM cấp tỉnh tiếp
20
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
nhận trong năm được giải quyết đúng hạn: 1.50
Dưới 90%: 0
3.4.2
Thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra trễ
hẹn trong giải quyết hồ sơ TTHC
0.50
Đầy đủ, đúng quy định: 0.50
Không đầy đủ hoặc không đúng quy định: 0
3.4.3
Đánh giá chất lượng giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị
1.00
Đạt 4/4 lần đánh giá chất lượng giải quyết TTHC đạt xếp
loại Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: 1.00
Đạt dưới 4 lần đánh giá chất lượng giải quyết TTHC đạt xếp
loi Hoàn thành xut sc nhim v: 0
3.5
Công tác tiếp nhận, xử phản ánh, kiến nghị (PAKN)
của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết
1.00
3.5.1
Xử lý PAKN của nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết
0.50
100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0.50
Dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0
3.5.2
Công khai kết quả trlời PAKN của cá nhân, tổ chức đối với
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
0.50
21
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai theo quy
định: 0.50
Dưới 100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai theo
quy định: 0
4
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH
12.50
4.1
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của c quan, đơn
vị
4.50
4.1.1
Hoàn thin quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc của các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc
0.50
Đúng quy định: 0.50
Không đúng quy định: 0
4.1.2
Thc hiện cấu s ợng lãnh đạo tại quan hành chính
theo các tiêu chí
1.00
Thực hiện đúng quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo cấp
phòng thuộc sở và tương đương: 0.50
Thực hiện đúng quy định về cơ cấu số lượng lãnh đơn vị trực
thuộc: 0.50
4.1.3
Tính hợp lý trong sắp xếp tổ chức bộ y cơ quan, đơn vị
1.00
ĐTXHH
4.1.4
Tính hợp trong phân định chức năng, nhiệm vụ của
quan, đơn vị
1.00
ĐTXHH
4.1.5
Tình hình thực hiện quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị
1.00
ĐTXHH
22
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
4.2
Thực hiện các quy định về quản lý biên chế
2.00
4.2.1
Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính
0.50
Sử dụng không vượt qsố lượng biên chế hành chính được
giao: 0.50
Sử dụng vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 0
4.2.2
Thực hiện quy định về số lượng người làm việc hưởng lương
từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập
trực thuộc
0.50
Sử dụng không vượt qsố lượng người làm việc được giao:
0.50
Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được giao: 0
4.2.3
Tỷ lệ giảm biên chế so với năm 2021
1.00
Đạt tỷ lệ theo Đề án phê duyệt: 1.00
Không đạt tỷ lệ theo Đề án đề ra: 0
4.3
Thực hiện phân cấp quản lý, ủy quyền
2.50
4.3.1
Thực hiện các quy định được phân cấp, ủy quyền
1.00
Thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định: 1.00
Không thực hiện đầy đủ, kịp thời các quy định: 0
4.3.2
Thực hiện kiểm tra các nội dung của ngành được phân cấp y
quyền cho cấp xã
0.50
23
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Có thực hiện: 0.50
Không thực hiện: 0
4.3.3
Xử lý các vấn đề về phân cấp, ủy quyền phát hiện qua kiểm
tra
1.00
100% số vấn đề phát hiện được xử hoặc kiến nghị xử lý:
1.00
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử
lý: 0
4.4
Bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo, quản lý
0.50
100% số lãnh đạo cấp phòng thuộc sở tương đương được
bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
100% số lãnh đạo đơn vị, lãnh đạo cấp phòng của đơn vị trực
thuộc được bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
4.5
Tác động ca cải cách đến qun lý cán b, công chc
2.00
4.5.1
Tính công khai, minh bạch trong công tác bổ nhiệm công
chức, viên chức
1.00
ĐTXHH
4.5.2
Tình trạng tiêu cực trong công tác bổ nhiệm công chức, viên
chức
1.00
ĐTXHH
4.6
Mức độ thực hiện chính sách tinh giản biên chế trong
năm đánh giá
0.50
Thực hiện đảm bảo 100% theo kế hoạch: 0.50
24
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Thực hiện dưới 100% theo kế hoạch: 0
4.7
Thực hiện đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các đơn vị
thuộc quyền quản lý
0.50
Thực hiện đúng quy định: 0.50
Thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ theo quy
định: 0
5
CẢI CÁCH CÔNG V
12.00
5.1
Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm
1.50
5.1.1
Cập nhật, hoàn thiện quy định về vị trí việc làm của cơ quan,
tổ chức thuộc phạm vi quản lý
0.50
Đầy đủ, kịp thời: 0.50
Chưa đầy đủ hoặc chưa kịp thời: 0
5.1.2
Tỷ lệ các phòng trực thuộc sở bố trí công chức theo đúng vị
trí việc làm được phê duyệt
0.5
100% các phòng thuộc sở và tương đương bố trí công chức
theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 0.50
Không thực hiện đúng: 0
5.1.3
Thực hiện đúng quy định về bố trí viên chức theo đúng vị trí
việc làm được phê duyệt; thực hiện chế độ báo cáo theo đúng
quy định
0.5
25
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
B trí viên chức theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt:
0.50
Không thực hiện đúng: 0
5.2
Tuyển dụng viên chức
1.50
5.2.1
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức
0.5
Đúng quy định: 0.5
Không đúng quy định: 0
5.2.2
Tình trạng tiêu cực trong công tác tuyển dụng công chức,
viên chức
1.00
ĐTXHH
5.3
Đánh giá, phân loại công chức, viên chức
2.75
5.3.1
Thực hiện trình tự, thủ tục đánh giá, phân loại công chức,
viên chức theo quy định
0.25
Đúng quy định: 0.25
Không đúng quy định: 0
5.3.2
Chất lượng đánh giá, phân loại ng chức, viên chức của
quan, đơn vị
0.50
Không công chức, viên chức được đánh giá không hoàn
thành nhiệm vụ: 0.5
công chức, viên chức được đánh giá không hoàn thành
nhiệm vụ: 0
26
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
5.3.3
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của công chức, viên
chức
2.00
Trong năm không lãnh đạo sở tương đương bị kỷ luật
từ mức khiển trách trở lên: 1.00
Trong năm không có lãnh đạo cấp phòng tương đương bị
kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0.50
Trong năm không có công chức, viên chức bị kỷ luật từ mức
khiển trách trở lên: 0.50
5.4
Công tác đào to, bồi dưỡng công chc, viên chc
1.50
5.4.1
Hoàn thành 100% các chỉ tiêu, nhiệm vụ theo đúng kế hoạch
đã đề ra theo kế hoạch
0.50
5.4.2
Chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
1.00
ĐTXHH
5.5
Chất lượng đội ngũ công chức, viên chức
4.00
5.5.1
Năng lực chuyên môn của ng chức trong phối hợp, xử lý
công việc
1.00
ĐTXHH
5.5.2
Tinh thần trách nhiệm của công chức trong phối hợp, xử
công việc
1.00
ĐTXHH
5.5.3
Tình trạng công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi
cá nhân trong phối hợp, xử lý công việc
1.00
ĐTXHH
5.5.4
Tính hiệu quả trong việc thực thi chính sách thu hút người
tài năng vào bộ máy hành chính
1.00
ĐTXHH
27
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
5.6
Thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức,
viên chức
0.75
5.6.1
Ban hành kế hoạch thực hiện
Ban hành đúng quy định: 0.25
0.25
Không ban hành kế hoạch hoặc ban hành không đúng thời
gian quy định: 0
5.6.2
Thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên
chức theo kế hoạch
0.5
Hoàn thành từ 100% kế hoạch: 0.5
Hoàn thành dưới 100%: 0
6
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
12.00
6.1
Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân sách
5.00
6.1.1
Thực hiện giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước
(NSNN)
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số tiền phải giải ngân theo kế hoạch.
b là số tiền đã giải ngân.
Trường hợp tỷ lệ b/a<0.8 thì điểm đánh giá là 0
6.1.2
Thực hiện quy định về việc sử dụng kinh phí nguồn từ NSNN
1.00
Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 1.00
28
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0
6.1.3
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
nhà nước về tài chính, ngân sách
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số tiền phải nộp NSNN
b là số tiền đã nộp NSNN
Trường hợp tỷ lệ b/a <0,5 thì điểm đánh giá là 0.
6.1.4
Tính hiu qu ca vic thc hiện chế t ch v s dng
kinh phí qun lý hành chính
1.00
ĐTXHH
6.2
Công tác quản lý, sử dụng tài sản công
3.50
6.2.1
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công của các
quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
0.50
Cơ quan, đơn vị đã ban hành đúng quy định: 0.5
Cơ quan, đơn vị chưa ban hành hoặc ban hành chậm so với
quy định: 0
6.2.2
Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng tài sản
công
1.00
100% cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện đúng
quy định về quản lý, sử dụng tài sản công: 1.00
Dưới 100% cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện
đúng quy định: 0.
29
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
6.2.3
Thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng
kinh phí của cơ quan, đơn vị
1.00
ĐTXHH
6.2.4
Tính hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản công
1.00
ĐTXHH
6.3
Thực hiện chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng
kinh phí quản lý hành chính
1.00
Không sai phạm về sử dụng kinh phí quản hành chính
được phát hiện trong năm đánh giá: 1.00
sai phạm về sử dụng kinh phí quản hành chính được
phát hiện trong năm đánh giá: 0
6.4
Thực hiện tiết kiệm kinh phí hành chính, tăng thu nhập
trong cơ quan
1.00
Có thực hiện tăng thu nhập: 1.00
Không tăng thu nhập: 0
6.5
Thực hiện công khai tài chính tại quan, đơn vị các
đơn vị trực thuộc
1.00
100% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng quy định: 1.00
Dưới 100% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng quy định: 0
6.6
Thực hiện quy định về sử dụng các nguồn tài chính
phân phối kết quả tài chính tại cơ quan, đơn vị
0.5
Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0.5
Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0
30
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
7
XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH
QUYỀN SỐ
15.00
7.1
Ứng dụng công nghệ thông tin
3.00
7.1.1
Thực hiện Kế hoạch Chuyển đổi số (phát triển Chính quyền
số)
2.00
Hoàn thành 100% kế hoạch thì điểm đánh giá: 1.00
Hoàn thành từ 90% - dưới 100% kế hoạch điểm đánh giá:
0.50
Hoàn thành dưới 90% kế hoạch: 0
7.1.2
Tỷ lệ văn bản điện tử ký số của cá nhân lãnh đạo (trừ văn bản
mật và không bao gồm văn bản số hóa)
1.00
100% số văn bản ký số: 2.00
Từ 95% - 100% số văn bản thì điểm đánh giá: 1.00
Từ dưới 95%: 0
7.2
Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ quan
nhà nước
4.00
7.2.1
Tỷ lệ hồ công việc được tạo lập, xlý, lưu trữ chia sẻ
dữ liệu hoàn toàn dưới dạng điện tử trên môi trường mạng đạt
100% (trừ những hồ công việc thuộc phạm vi mật nhà
nước)
1.00
7.2.2
Thực hiện các quy định về nhập dữ liệu trên IOC
1.00
31
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Đầy đủ, chính xác, kịp thời: 1.00
Không đúng quy định: 0
7.2.3
Thực hiện chế độ báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo của
tỉnh
1.00
Báo cáo đảm bảo số lượng, chất lượng, thời gian theo quy
định: 1.00
Báo cáo chưa đảm bảo 1 trong 3 nội dung về số lượng, chất
lượng, thời gian theo quy định: 0
7.2.4
Hoạt động kiểm tra của quan quản nhà nước được thực
hiện thông qua môi trường số hệ thống thông tin của
quan quản lý
1.00
Trên 40% số cuộc kiểm tra trở lên: 1.00
Từ 20 – dưới 40% thì điểm đánh giá được tính theo công thức
Tỷ lệ % hoàn thành x 1.00
100%
Dưới 20%: 0
7.3
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ chức
7.00
7.3.1
Cổng/Trang thông tin điện tử đáp ứng yêu cầu chức năng,
tính năng kỹ thuật theo quy định
1.50
Trang TTĐT của các quan, đơn vị đáp ứng đầy đủ theo
quy định: 0.50
32
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Thường xuyên đăng tải tin, bài trong lĩnh vực sở, ban, ngành:
0.50
Mức độ thun tin trong vic truy cp, khai thác thông tin:
0.50
7.3.2
Triển khai số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
1.00
100% số hồ sơ, kết quả giải quyết kết quả giải quyết
TTHC điện tử đối với TTHC thuộc thẩm quyền: 1.50
Dưới 100% thì đánh giá là: 0
7.3.3
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình
1.00
Tính điểm theo công thức: b/a*điểm tối đa.
Trong đó:
a tổng số dịch vụ công đủ điều kiện n trực tuyến toàn
trình.
b là số lượng dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Nếu b/a <0.90 thì điểm đánh giá là 0.
7.3.4
Tỷ lệ DVCTT có phát sinh hồ sơ trực tuyến
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ;
b là số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến
Nếu b/a <0.9 thì điểm đánh giá là 0.
33
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
7.3.5
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến toàn trình
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a tổng số hồ giải quyết trong năm của DVC trực tuyến
toàn trình (gồm cả trực tuyến và không trực tuyến)
b số hồ giải quyết trực tuyến của DVC trực tuyến toàn
trình (không sử dụng bản giấy)
Nếu b/a <0.90 thì điểm đánh giá là 0.
7.3.6
Thực hiện thanh toán trực tuyến
1.50
Tỷ lệ TTHC được triển khai thanh toán trực tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính
b số TTHC yêu cầu nghĩa vụ tài chính được triển khai
thanh toán trực tuyến
Chỉ áp
dụng đối
với các
TTHC có
yêu cầu
nghĩa vụ tài
chính và có
đủ điều
kiện thực
hiện thanh
toán trực
tuyến.
Tỷ lệ TTHC phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến:
0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
34
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
a là tổng số TTHC đang triển khai thanh toán trực tuyến
b là số TTHC có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số hồ đã giải quyết của các TTHC thuộc phạm vi
đánh giá
b là số hồ sơ có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến
Phạm vi
thống kê là
các hồ sơ
đã giải
quyết của
các TTHC
có yêu cầu
nghĩa vụ tài
chính đang
triển khai
cung cấp
trực tuyến.
7.4
Chất lượng cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện
tử của tỉnh
1.00
ĐTXHH
Tính kịp thời của thông tin được cung cấp trên Cổng/Trang
thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị: 0.5
ĐTXHH
Mức độ đầy đủ của thông tin được cung cấp trên Cổng/Trang
thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị: 0.25
ĐTXHH
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin
trên Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị: 0.25
ĐTXHH
8
TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ CHỨC
10.00
Kết qukhảo t s hài ng ca người n đối với sự phục
10.00
ĐTXHH
35
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
vcủa cơ quan hành cnh n nước tn địa n tỉnh
Chỉ số SIPAS được tính theo công thức
TỔNG ĐIỂM
100
36
Ph lc II
CH S CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CÁC XÃ, PHƯNG
(Kèm theo Quyết đnh s 2211/QĐ-UBND ngày 31/8/2025 ca Ch tch UBND tnh)
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
1
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC
12.50
1.1
Thực hiện kế hoạch CCHC
2.00
1.1.1
Xác định nhiệm vụ theo từng lĩnh vực
1.00
Xác định nhiệm vụ đầy đủ theo từng lĩnh vực: 0.50
Không xác định nhiệm vụ đầy đủ theo từng lĩnh vực: 0
1.1.2
Mức độ hoàn thành kế hoạch CCHC
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch.
b là số nhiệm vụ đã hoàn thành.
Nếu tỷ lệ b/a <0.9 thì điểm đánh giá là 0
1.2
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ và chuyên đề
2.00
Thực hiện đầy đủ vsố lượng, nội dung thời hạn theo
quy định: 1.00
Thực hiện không đầy đmột trong các yêu cầu về số lượng,
nội dung và thời hạn gửi báo cáo: 0
1.3
Công tác kiểm tra CCHC
2.00
1.3.1
Vic xây dng và t chc trin khai kế hoch kim tra
1.00
37
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
ban hành kế hoạch kiểm tra tổ chức triển khai thực
hiện: 1.00
Không ban hành: 0.00
1.3.2
Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a*1.50 + c/a*0.50). Trong đó:
a là tổng số vấn đề phải xử lý.
b là số vấn đề đã hoàn thành việc xử lý.
c là số vấn đề đã xử lý nhưng chưa hoàn thành.
Trưng hợp a = 0 thì đt đim tối đa.
1.4
Công tác tuyên truyền CCHC
1.00
Có xây dng và t chc trin khai thc hin kế hoch: 1.00
Không xây dng kế hoch: 0.00
1.5
Sáng kiến/giải pháp mới trong công tác CCHC
2.00
Có sáng kiến/giải pháp mới: 2.00
Không có sáng kiến/giải pháp mới: 0.00
1.6
Thc hiện quy định Đối thoi giữa người đứng đầu cp
y, chính quyn vi nhân dân
1.00
tổ chức đối thoại/diễn đàn trong m: 0.5
Ban hành văn bản chỉ đạo giải quyết những kiến nghị, đề
xuất của nhân dân tại các cuộc đối thoại/diễn đàn: 0.25
38
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Mức độ xử lý đề xuất, kiến nghị của nhân dân: 0.50
nh điểm theong chức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a tổng số kiến nghị, đề xuất phải xử
b skiến nghị, đxuất đã x xong
Trongm không có cuộc đối thoại/diễn đàn được tổ chức: 0
1.7
Thực hiện các nhiệm vụ được UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh giao
1.50
Hoàn thành đúng tiến độ 100% số nhiệm vụ được giao
trong năm: 1.50
Hoàn thành 100% số nhiệm vụ được giao nhưng nhiệm
vụ hoàn thành muộn so với tiến độ: 1.00
Hoàn thành từ 95% - dưới 100% số nhiệm vụ được giao
nhưng có nhiệm vụ hoàn thành muộn so với tiến độ: 0.50
Hoàn thành dưới 95% số nhiệm vụ được giao:0
1.8
Sự năng động, quyết tâm của lãnh đạo trong CCHC
1.00
Tính kp thi, chất lượng của các văn bản ch đạo, điều
hành CCHC ti địa phương
1.00
ĐTXHH
2
CI CÁCH TH CH
11.00
2.1
T chc thi hành pháp lut
1.00
39
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
T chức thi hành đầy đ các ni dung thuc chc năng,
nhim v của địa phương: 1.00
T chc t 90 % đến dưới 100% các ni dung thuc chc
năng, nhiệm v của địa phương: 0.50
i 90%: 0
2.2
Xây dựng, ban hành các văn bản QPPL theo quy định
1.00
100% VBQPPL được xây dựng, ban hành đúng thời gian,
đúng thẩm quyền, đúng quy trình: 1.00
ới 100% VBQPPL được xây dựng, ban hành đúng thời
gian, đúng thẩm quyền, đúng quy trình: 0
2.3
Ph biến giáo dc pháp lut thuc phm vi qun lý nhà
c ca cp xã
1.00
2.3.1
Hoàn thành Kế hoạch PBGDPL trong năm
0.50
Hoàn thành 100% Kế hoch: 0.50
Hoàn thành dưi 100% Kế hoch: 0
2.3.2
Đăng tải thông tin pháp luật trên trang TTĐT của quan,
đơn vị theo quy định của Điều 19 Lut Tiếp cn thông tin
hoc công khai các thông tin theo Điều 17 Lut Tiếp cn
thông tin bng hình thc thích hp khác
0.50
Đăng tải, công khai đầy đ, kp thi: 0.50
Đăng tải, công khai không đầy đ, không kp thi: 0
40
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
2.4
Rà soát văn bn quy phm pháp lut (QPPL)
3.00
2.4.1
Thc hin công b danh mục văn bản hết hiu lực, ngưng
hiu lc
0.50
Kp thời đúng quy định: 1.00
Không kp thi hoặc không đúng quy định: 0
2.4.2
Thc hiện rà soát văn bn QPPL
0.50
Rà soát ngay khi có văn bản là căn cứ pháp lý thay đổi:
1.00
Không rà soát kp thời ngay khi có căn cứ thay đổi: 0
2.4.3
Kim tra, x lý văn bản trái pháp luật do cơ quan có thẩm
quyn kiến ngh
2.00
Mi văn bn kim tra trái pháp luật do cơ quan có thẩm
quyn kết lun:
Tính đim theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tng s văn bản đưc ban hành.
b là s văn bản kim tra trái pháp lut.
Trưng hợp b = 0 thì đt đim tối đa.
1.00
X lý văn bn trái pháp luật do cơ quan, ngưi có thm
quyn kết lun:
X lý trong vòng 30 ngày: 1.00
X lý t trên 30 đến 40 ngày: 0.50
1.00
41
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Trên 40 ngày: 0
2.5
Thc hin t kim tra văn bản QPPL
1.00
100% văn bản được kim tra trong thi hn 5 ngày: 1.00
T 90% đến dưới 100% các văn bản: 0.50
ới 90% văn bản được kiểm tra đúng thời hn: 0
2.6
Chất lượng VBQPPL do xã ban hành
4.00
2.6.1
Tính đồng bộ, thống nhất của VBQPPL của địa phương ban
hành
1.00
ĐTXHH
2.6.2
Tính hợp lý của các VBQPPL của địa phương ban hành
1.00
ĐTXHH
2.6.3
Tính khả thi của các VBQPPL của địa phương ban hành
1.00
ĐTXHH
2.6.4
Tính kịp thời trong việc phát hiện xử các bất cập,
vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL của địa
phương ban hành
1.00
ĐTXHH
3
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
13
3.1.
Kiểm soát quy định thủ tục hành chính (TTHC)
1.00
3.1.1
Thực hiện Kế hoạch kiểm soát TTHC
0.50
Ban hành, thực hiện Kế hoạch kiểm soát TTHC đảm bảo
nội dung và thời gian quy định: 0.75
3.1.2
Thực hiện báo cáo định kvề công tác kiểm soát TTHC,
triển khai chế một cửa, một cửa liên thông thực hiện
TTHC trên môi trường điện tử trên hệ Hệ thống thông tin
0.50
42
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
báo cáo Chính phủ: 0.75
Thc hiện đúng quy định: 0.75
Không thc hiện đúng quy định: 0
3.2
Công khai TTHC và kết qu gii quyết h sơ TTHC
2.00
3.2.1
Công khai TTHC và các quy định có liên quan
1.00
Công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại nơi tiếp nhận
trả kết quả: 0.25
Công khai TTHC trên Công DVC của tỉnh/Cổng thông tin
điện tử của UBND xã, phường đầy đủ, đúng quy định: 0.75
3.2.2
Công khai tiến độ, kết quả giải quyết hồ sơ TTHC trên
Cổng TTĐT của xã, phường và Cổng dịch vụ công quốc gia
1.00
Công khai tiến độ, kết quả giải quyết hồ TTHC đảm bảo
100%: 1.00
Công khai tiến độ, kết quả giải quyết hồ TTHC dưới
100%: 0
3.3
Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
4.00
3.3.1
T l TTHC thc hin vic tiếp nhn, tr kết qu ti Trung
tâm Phc v hành chính công
2.00
100% số TTHC phát sinh hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp xã, phường: 2.00
Dưới 100% số TTHC phát sinh hồ thuộc thẩm quyền giải
43
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
quyết của UBND cấp xã, phường: 0
3.3.2
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả trên phần
mềm một cửa
2.00
90% TTHC phát sinh h thuộc thẩm quyền: 1.00
Dưới 90% TTHC phát sinh h thuộc thẩm quyền: 0
3.4
Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC
1.5
Ban hành, thực hiện Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC đảm
bảo nội dung và thời gian quy định: 0.75
Báo cáo tổng hợp kết quả soát, đánh giá TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết: 0.75
3.5
Kết qu gii quyết h sơ TTHC
4.00
3.5.1
Tỷ lệ hồ TTHC do UBND xã, phường tiếp nhận trong
năm được giải quyết đúng hạn
2.00
100% hồ sơ tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn:
2.00
Từ 80% - 90% hồ TTHC tiếp nhận trong năm được giải
quyết đúng hạn: 1.50
i 80%: 0
3.5.2
Thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra trễ
hẹn trong giải quyết hồ sơ TTHC
1.00
Đầy đủ, đúng quy định: 1.00
44
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Không đầy đủ hoặc không đúng quy định: 0
3.5.3
Đánh giá chất lượng giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị
1.00
Đạt 4/4 lần đánh giá chất lượng giải quyết TTHC đạt xếp
loi Hoàn thành xut sc nhim v: 1.00
Đạt dưới 4 lần đánh giá chất lượng giải quyết TTHC đạt
xếp loi Hoàn thành xut sc nhim v: 0
3.6
Công tác tiếp nhận, xphản ánh, kiến nghị (PAKN)
của nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết
0.50
3.6.1
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết
0.25
100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0.25
Dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0
3.6.2
Công khai kết quả trả lời PAKN của nhân, tổ chức đối
với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
0.25
100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai theo quy
định: 0.25
Dưới 100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai theo
quy định: 0
4
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH
12.50
4.1
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các quan, đơn
5.00
45
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
vị
4.1.1
Hoàn thiện quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc của các quan chuyên môn cấp các đơn
vị sự nghiệp trực thuộc
2.00
Đúng quy định: 2.00 điểm
Không đúng quy định: 0 điểm
4.1.2
Thực hiện quy định về cấu số lượng nh đạo tại các
quan hành chính
1.00
Thực hiện đúng quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo
phòng chuyên môn thuộc xã: 0.50
Thực hiện đúng quy định về cấu số lượng lãnh đạo đơn
vị sự nghiệp: 0.50
4.1.3
Tính hợp lý trong sắp xếp tổ chức bộ máy các quan, đơn
vị thuộc thẩm quyền
1.00
ĐTXHH
4.1.4
Tính hợp trong phân định chức năng, nhiệm vụ của
quan, đơn vị
1.00
ĐTXHH
4.1.5
Tình hình thực hiện quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị
1.00
ĐTXHH
4.2
Thực hiện quy định về quản lý biên chế
2.00
4.2.1
Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính
1.00
Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế hành chính được
giao: 1.00
46
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Sử dụng vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao:
0
4.2.2
Thực hiện quy định về số lượng người làm việc hưởng
lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp
công lập
1.00
Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc được
giao: 1.00
Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được giao: 0
4.3
Thực hiện phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà
nước
2.00
Thực hiện các nhiệm vụ về phân cấp ủy quyền; quy định về
phân cấp, phân quyền trong quản nhà nước do UBND
tỉnh ban hành
Thực hiện đầy đủ các quy định: 2.00
Không thực hiện đầy đủ các quy định: 0
4.4
Bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý
0.50
100% số lãnh đạo cấp phòng thuộc UBND cấp được bổ
nhiệm đúng quy định: 0.25
100% số lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công lập được bổ nhiệm
đúng quy định: 0.25
4.5
Tác động của cải cách đến quản lý cán bộ, công chức
2.00
4.5.1
Tính công khai, minh bạch trong công tác bổ nhiệm công
1.00
ĐTXHH
47
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
chức, viên chức
4.5.2
Tình trạng tiêu cực trong công tác bổ nhiệm công chức,
viên chức
1.00
ĐTXHH
4.6
Thực hiện đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các đơn
vị thuộc thẩm quyền quản lý
1.00
Thực hiện đúng quy định: 0.50
Thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ theo
quy định: 0
5
CẢI CÁCH CÔNG V
11.00
5.1
Tuyển dụng viên chức
2.00
5.1.1
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các đơn vị
sự nghiệp công lập
1.00
Đúng quy định: 1.00
Không đúng quy định: 0
5.1.2
Tình trạng tiêu cực trong công tác tuyển dụng viên chức
1.00
ĐTXHH
5.2
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ,
công chức, viên chức
1.00
Trong năm không lãnh đạo UBND cấp bị kỷ luật từ
mức khiển trách trở lên: 0.50
Trong năm không lãnh đạo cấp phòng tương đương
bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0.25
48
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Trong năm không công chức, viên chức bị kỷ luật từ mức
khiển trách trở lên: 0.25
5.3
Đánh giá, phân loại công chức, viên chức
2.00
5.3.1
Thực hiện trình tự, thủ tục đánh giá, phân loại công chức,
viên chức theo quy định
1.00
Đúng quy định: 1.00
Không đúng quy định: 0
5.3.2
Chất lượng đánh giá, phân loại công chức, viên chức của
quan, đơn vị
1.00
Không người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu đơn vị
sự nghiệp trực thuộc; công chức đánh giá không hoàn
thành nhiệm vụ: 1.00
người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp trực thuộc; công chức đánh giá không hoàn thành
nhiệm vụ: 0
5.4
Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, ng chức, viên
chức
2.00
Thực hiện rà soát, xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức: 2.00
Không thực hiện: 0
5.5
Chất lượng đội ngũ công chức, viên chức
4.00
5.5.1
Năng lực chuyên môn của công chức trong phối hợp, xử
1.00
ĐTXHH
49
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
công việc
5.5.2
Tinh thần trách nhiệm của công chức trong phối hợp, xử
công việc
1.00
ĐTXHH
5.5.3
Tình trạng công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục
lợi cá nhân trong phối hợp, xử lý công việc
1.00
ĐTXHH
5.5.4
Tính hiệu quả trong việc thực thi chính sách thu hút người
có tài năng vào bộ máy hành chính
1.00
ĐTXHH
6
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
12.00
6.1
Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân sách
5.00
6.1.1
Thực hiện giải ngân kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà
nước (NSNN)
2.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số tiền phải giải ngân theo kế hoạch.
b là số tiền đã giải ngân.
Trường hợp tỷ lệ b/a<0.80 thì điểm đánh giá là 0
6.1.2
Thực hiện quy định về việc sử dụng kinh phí nguồn từ
NSNN
1.00
Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá:
1.00
Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0
6.1.3
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
1.00
50
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
nhà nước về tài chính, ngân sách
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số tiền phải nộp NSNN
b là số tiền đã nộp NSNN
Trường hợp tỷ lệ b/a <0,5 thì điểm đánh giá là 0.
6.1.4
Tính hiu qu ca vic thc hiện chế t ch v s dng
kinh phí qun lý hành chính
1.00
ĐTXHH
6.2
Công tác quản lý, sử dụng tài sản công
5.00
6.2.1
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công của các
quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
0.50
100% số cơ quan, đơn vị đã ban hành đúng quy định: 0.5
Dưới 100% số cơ quan, đơn vị đã ban hành: 0
6.2.2
Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng tài sản
công
1.00
Có kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng
tài sản công: 0.50
100% quan, đơn v thuộc phạm vi quản thực hiện
đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công: 0.50
6.2.3
Thực hiện tiết kiệm kinh phí hành chính, tăng thu nhập
trong cơ quan chuyên môn cấp cấp
1.00
50% cơ quan, đơn vị có thực hiện tăng thu nhập: 1.00
51
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Từ 30% đến dưới 50% quan, đơn vị thực hiện tăng
thu nhập: 0.50
Dưới 30% cơ quan, đơn vị không tăng thu nhập: 0
6.2.4
Thực hiện công khai tài chính tại quan, đơn vị các
đơn vị trực thuộc
0.50
100% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng quy định: 0.50
Dưới 100% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng quy định: 0
6.2.5
Thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng
kinh phí của cơ quan, đơn vị
1.00
ĐTXHH
6.2.6
Tính hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản công
1.00
ĐTXHH
6.3
Thc hiện cơ chế t ch tài chính tại các đơn vị s
nghip công lp (SNCL)
2.00
6.3.1
Thc hiện quy đnh v s dng các ngun tài chính phân
phi kết qu tài chính ti các đơn v SNCL.
1.00
Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá:
1.00
Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0
6.3.2
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vsự nghiệp so
với năm 2021
1.00
Trường hợp
vượt chỉ tiêu
giai đoạn
2015 - 2021
sẽ được tính
52
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
lũy kế.
Đạt t l t 10% tr lên: 1.00
Đạt tỷ lệ dưới 10% thì điểm đánh giá được tính theo công
thức
[
Tỷ lệ % giảm chi trực tiếp NSNN x
điểm tối đa
]
10%
7
XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN
TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ
14.00
7.1
Ứng dụng công nghệ thông tin
2.50
7.1.1
Thực hiện Kế hoạch Chuyển đổi số (phát triển Chính quyền
số)
1.50
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1.00
Hoàn thành dưới 100% kế hoạch: 0.50
7.1.2
Tỷ lệ văn bản điện tử ký số của cá nhân lãnh đạo UBND
(trừ văn bản mật và không bao gồm văn bản số hóa)
1.00
100% số văn bản thì điểm đánh giá: 1.00
Từ 95% - dưới 100% số văn bản thì điểm đánh giá: 0.50
Từ dưới 95%: 0
7.2
Phát triển các ng dụng, dịch vụ trong nội bộ quan
nhà nước
2.50
53
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
7.2.1
Tỷ lệ hồ công việc được tạo lập, xử lý, lưu trữ và chia sẻ
dữ liệu hoàn toàn dưới dạng điện tử trên môi trường mạng
(trừ những hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước)
1.00
100% các phòng thuc UBND cp xã có t l x văn bản,
h công việc trên môi trường mạng đạt t 80% tr lên:
1.00
T dưới 80%: 0
7.2.2
Thực hiện chế độ báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo
của tỉnh
1.00
Báo cáo đảm bảo số lượng, chất lượng, thời gian theo quy
định: 1.00
Báo cáo chưa đảm bảo 1 trong 3 nội dung về số lượng, chất
lượng, thời gian theo quy định: 0
7.2.3
Hoạt động kiểm tra của quan quản lý nhà ớc được
thực hiện thông qua môi trường số hệ thống thông tin
của cơ quan quản lý
0.50
Trên 40% số cuộc kiểm tra trở lên: 0.50
Từ 20% – dưới 40% thì điểm đánh giá: 0.25
Dưới 20% hoạt động: 0
7.3
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ chức
8.00
7.3.1
Trang thông tin điện tử đáp ng yêu cầu chức năng, tính
năng kỹ thuật theo quy định
1.00
54
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Trang TTĐT của các cơ quan, đơn vị đáp ứng đầy đủ theo
quy định: 0.50
Thường xuyên đăng tải tin, bài: 0.25
Mức độ thun tin trong vic truy cp, khai thác thông tin:
0.25
7.3.2
Triển khai số hóa hồ sơ giải quyết TTHC
2.00
T 80% tr lên s h sơ, kết qu gii quyết cp kết qu
gii quyết TTHC điện t đối vi TTHC thuc thm quyn
gii quyết ca cp xã thì tính theo công thc:
Tỷ lệ % hồ sơ, kết quả giải quyết x 2.00
100%
Dưới 80% thì đánh giá là: 0
7.3.3
T l dch v công trc tuyến toàn trình
1.00
Tính điểm theo công thức: b/a*điểm tối đa. Trong đó:
Tính điểm theo công thức: b/a*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số DVC đủ điều kiện lên trực tuyến toàn trình.
b là số lượng DVCTT toàn trình.
Nếu b/a <0.9 thì điểm đánh giá là 0.
7.3.4
Tỷ lệ DVCTT có phát sinh hồ sơ trực tuyến
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ;
55
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
b là số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến
Nếu b/a <0.9 thì điểm đánh giá là 0.
7.3.5
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến toàn trình
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số hồ sơ giải quyết trong năm của DVC trực tuyến
toàn trình (gồm cả trực tuyến và không trực tuyến)
b là số hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVC trực tuyến toàn
trình (không sử dụng bản giấy)
Nếu b/a <0.90 thì điểm đánh giá là 0.
7.3.6
Thực hiện thanh toán trực tuyến
1.50
Tỷ lệ TTHC được triển khai thanh toán trực tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính
b số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính được triển khai
thanh toán trực tuyến
Chỉ áp dụng
đối với các
TTHC có yêu
cầu nghĩa vụ
tài chính và
có đủ điều
kiện thực
hiện
thanh toán
trực tuyến
Tỷ lệ TTHC có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến:
0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
56
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
a là tổng số TTHC đang triển khai thanh toán trực tuyến
b là số TTHC có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a tổng số hồ đã giải quyết của các TTHC thuộc phạm
vi đánh giá b số hồ phát sinh giao dịch thanh toán
trực tuyến
Phạm vi
thống kê là
các hồ sơ đã
giải quyết
của các
TTHC có yêu
cầu nghĩa vụ
tài chính
đang triển
khai cung
cấp trực
tuyến.
7.4
Chất lượng cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện
tử của tỉnh
1.00
ĐTXHH
Tính kịp thời của thông tin được cung cấp trên Cổng thông
tin điện tử: 0.50
ĐTXHH
Mức độ đầy đủ của thông tin được cung cấp trên Cổng
thông tin điện tử: 0.25
ĐTXHH
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin
trên Cổng thông tin điện tử: 0.25
ĐTXHH
8
TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ
CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN KT-XH CỦA XÃ, PHƯỜNG
14.00
57
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
8.1
Kết qu khảo t sự hài ng của người n đối với sự
phục vụ của quan hành chính n nước trên địa n
, phường
10.00
ĐTXHH
Chỉ số SIPAS được tính theo công thức
8.2
Tác động của CCHC đến người dân, tổ chức phát
triển kinh tế - xã hội
4.00
8.2.1
Mức độ thu hút đầu tư của xã, phường
1.50
8.2.1.
1
Tham gia ý kiến thẩm định của các dự án thu hút đầu
0.50
100% các văn bản được trả lời đúng hạn: 0.50
Chậm tham gia, trả lời các văn bản: 0
8.2.1.
2
Phối hợp với c ngành trong giải quyết khó khăn vướng
mắc của nhà đầu tư và dự án
0.50
100% các văn bản được giải quyết đúng hạn: 0.50
Chậm giải quyết: 0
8.2.1.
3
Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại Quyết
định s 1118/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 ca UBND tnh
Sơn La
0.50
Báo cáo đúng quy định: 0.50 điểm
58
STT
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá thực tế
Chỉ số
Ghi chú
Tự
đánh
giá
Cơ quan
thẩm
định
Điều
tra
XHH
Điểm
đạt
được
Không báo cáo: 0 đim
8.2.2
Thực hiện thu ngân sách hàng năm của xã theo Kế hoạch
được tỉnh giao
1.50
Hoàn thành vượt chỉ tiêu kế hoạch giao đạt trên 100%:
1.50
Hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch giao đạt 100%: 1.00
Hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch giao đạt từ 90% - dưới 100%:
0.75
Hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch giao đạt từ 80% - dưới 90%:
0.50
Hoàn thành dưới 80%: 0
8.2.3
Mức độ thực hiện các chỉ tiêu phát triển KT-XH do HĐND
cấp xã giao
1.00
100% chỉ tiêu đạt và vượt: 1.00
95% - dưới 100% chỉ tiêu đạt và vượt: 0.50
Dưới 95% chỉ tiêu đạt và vượt: 0
TỔNG ĐIỂM
100

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2211/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Quy định về tiêu chí và quy trình xác định Chỉ số Cải cách hành chính của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2211/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2712/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2211/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×