• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2112/QĐ-UBND Gia Lai 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/10/2025 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2112/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2112/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2112/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2112/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



c lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy th

 ln thông
không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Thủy sản 
 

          6 tháng 6 
2025;
 -  



407/TTr-SNNMT ny 29 tháng 9     435/TTr-
.
:
 Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 04
thā tÿc hành chính liên thông và 18 thā tÿc hành chính không liên thông cấp tỉnh
trong lĩnh vực Thāy sản thuộc phạm vi chức năng quản cāa Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
 Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 819/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 7 năm 2025 cāa Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh pduyệt quy
trình nội bộ giải quyết thā tÿc hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh
vực Thāy sản thuộc phạm vi chức năng quản cāa Sở Nông nghiệp Môi
trường.
 Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh chā trì, phi hợp với Sở Nông
nghiệp Môi trường các quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ
Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thā tÿc hành chính trên Hệ
thng thông tin giải quyết thā tÿc hành chính cāa tỉnh theo quy định.
 . Chánh Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XV,
2112
07
10
2
Giám đc Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh, xã, phường, Chā tịch Āy
ban nhân dân các xã, phường các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phā (Cÿc Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- P.Hành chính Tổ chức;
- Lưu: VT, N3, PVHCC.



3
22 
VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG 
 
(Ban hành kèm theo  -UBND ngày /   )
I. 
 (04 TTHC)
ST
T


 
TTHC theo





quan



Q 


(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Hỗ trợ một lần sau đầu
đóng mới tàu cá
1.004056.000.00.00.H21
19 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
  tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cÿc
Thuỷ sản).
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
9,5 ngày
làm việc
 
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thāy sản phân công thÿ lý: 0,25
ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thāy sản thông qua kết quả:
0,25 ngàym việc;
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Lãnh đạo Sở duyệt n bản đề nghị các quan liên
quan tham gia thẩm định (Sở Tài chính, UBND cấp nơi chā
tàu cá có hộ khẩu thường trú): 0,5 ngày làm việc;
2.6. Văn thư vào sổ, gửi văn bản đến các quan liên quan
tham gia thẩm định: 0,5 ngày làm việc;
2.7. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi Cÿc Thu sản) tổ
chức họp thẩm định với các quan liên quan; tổ chức đi kiểm
4
ST
T


 
TTHC theo





quan



Q 


tra đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc.
* Sau khi 
giải quyết cÿ thể:
2.8. Chuyên viên Phòng Khai thác thāy sản tiếp tÿc giải quyết:
0,25 ngày làm việc;
2.9. Lãnh đạo Phòng Khai thác thāy sản thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.10. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 0,25 ny
làm việc;
2.11. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường duyệt: 0,25
ngày làm việc;
2.12. Văn thư vào sổ, chuyển kết quđến Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
05 ngày
làm việc
3 giải quyết, cÿ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chā tịch UBND tỉnh ký
duyệt Quyết định phê duyệt s tiền hỗ trợ cho chā tàu: 4,5 ngày
làm việc;
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp Môi trường, Sở Tài
chính; Kho bạc nhà Nước khu vực XV nơi ctàu trú thực
hiện niêm yết công khai: 0,5 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
4. Sở Tài chính lập lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước
khu vực XV nơi chā tàu cá được hỗ tr.
02 ngày
làm việc
Kho bạc Nnước khu vực XV công khai lịch chi tiền
cho chā tàu.
2
Công b mở cảng loại
2
06 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
  tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cÿc
Quyết định
347/QĐ-
5
ST
T


 
TTHC theo





quan



Q 


1.004694.000.00.00.H21
Thuỷ sản).
UBND ngày
12/4/2025
04 ngày
làm việc
 
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Khai thác ty sản, phân công thÿ lý: 0,25
ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thāy sản duyệt: 0,5 ngày m
việc;
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc;
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND
tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
1,5 ngày
làm việc
 giải quyết, cÿ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chā tịch UBND tỉnh ký
duyệt văn bản: 01 ngày làm việc;
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung m Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
3
Công nhận giao quyền
quản cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ
hai xã trở lên)
1.004923.000.00.00.H21
03 ngày
làm việc
(Công khai
phương án)
0,25 ngày
làm việc
  tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cÿc
Thuỷ sản).
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
2,75 ngày
làm việc

tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư phân công thÿ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
6
ST
T


 
TTHC theo





quan



Q 


2.5. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản, chuyển kết quả đến nơi
nhận văn bản 
 0,5 ngày làm việc.
60 ngày
(Thẩm định
hồ sơ, kiểm
tra thực tế
,
ban hành
quyết định
công nhận
và giao
quyền quản
lý cho tổ
chức cộng
đồng)
50,5 ngày
3 
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
3.1. Chuyên viên Phòng Kiểm ngư được phân công thÿ hồ
sơ tham mưu thẩm định: 16 ngày;
3.2. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư thông qua kết quả: 01 ngày;
3.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 01 ngày;
3.4. Lãnh đạo Sở duyệt thành lập Hội đồng thẩm định: 01
ngày;
3.5. Văn thư vào sổ chuyển thành viên Hội đồng thẩm định: 01
ngày;
3.6. Tổ chức họp thẩm định hồ cùng Hội đồng thẩm định,
kiểm tra thực tế (nếu cần): 20 ngày.

:
3.7. Chuyên viên Phòng Kiểm ngư giải quyết: 07 ngày;
3.8. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư thông qua kết quả: 01 ngày;
3.9. Lãnh đạo Chi cÿc thông qua kết quả: 01 ngày;
3.10. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường duyệt: 01
ngày;
3.11. Văn thư vào sổ, chuyển kết quđến Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày.
9,5 ngày
4 giải quyết, cÿ thể:
4.1. Chuyên viên tham mưu trình UBND tỉnh duyệt ban
hành Quyết định công nhận giao quyền cho Tổ chức cộng
7
ST
T


 
TTHC theo





quan



Q 


đồng: 09 ngày;
4.2. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Trung m Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
4
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ hai
trở lên)
1.004921.000.00.00.H21
07 ngày
làm việc


Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
0,5 ngày
làm việc
  tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cÿc
Thuỷ sản).
3,5 ngày
làm việc

tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm
việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Chi cÿc thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
 giải quyết, cÿ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chā tịch UBND tỉnh
duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc;
3.2. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Trung m Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
03 ngày
làm việc
(Công khai

        

8
ST
T


 
TTHC theo





quan



Q 


phương án)
0,25 ngày
làm việc
  tiếp nhận
hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (qua Chi cÿc
Thuỷ sản).
2,75 ngày
làm việc
 (Chi Cÿc Thusản)
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư phân công thÿ lý: 0,25 ngày
làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, tham mưu Sở văn bản thông o
công khai phương án: 02 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản, chuyển kết quả đến nơi
nhận văn bản  
 0,5 ngày làm việc
60 ngày
(Thẩm định
hồ sơ, kiểm
tra thực tế
,
ban hành
quyết định
công nhận
và giao
quyền quản
lý cho tổ
chức cộng
đồng)
50,5 ngày
 (Chi Cÿc Thusản)
thẩm định hồ sơ, giải quyết cÿ thể:
3.1. Chuyên viên Phòng Kiểm ngư được phân công thÿ hồ
sơ tham mưu thẩm định: 16 ngày;
3.2. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư thông qua kết quả: 01 ngày;
3.3. Lãnh đạo Chi cÿc Thāy sản thông qua kết quả: 01 ny;
3.4. Lãnh đạo Sở duyệt thành lập Hội đồng thẩm định: 01
ngày;
3.5. Văn thư vào sổ chuyển thành viên Hội đồng thẩm định: 01
ngày;
3.6. Tổ chức họp thẩm định hồ cùng Hội đồng thẩm định,
kiểm tra thực tế (nếu cần): 20 ngày.

:
3.7. Chuyên viên Phòng Kiểm ngư giải quyết: 07 ngày;
9
ST
T


 
TTHC theo





quan



Q 


3.8. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư thông qua kết quả: 01 ngày;
3.9. Lãnh đạo Chi cÿc thông qua kết quả: 01 ngày;
3.10. Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường duyệt: 01
ngày;
3.11. Văn thư vào sổ, chuyển kết quđến Văn phòng UBND
tỉnh: 0,5 ngày.
9,5 ngày
 giải quyết, cÿ thể:
4.1. Chuyên viên tham mưu trình UBND tỉnh duyệt ban
hành Quyết định công nhận giao quyền cho Tổ chức cộng
đồng: 09 ngày;
4.2. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Trung m Phÿc vÿ
hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.

II.  
 (18 TTHC)
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
1
-
Xóa đăng ký tàu cá
03 ngày
0,5 ngày làm
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
Lãnh đạo
0,5 ngày
Quyết định
10
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
1.003681.000.00.00.
H21
làm việc
việc
hồ sơ: 1,5 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai
thác thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
việc
làm việc
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
2
-
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu
1.003634.000.00.00.
H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 1,5 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
11
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
3
-
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn
gc thāy sản khai thác
(theo yêu cầu)
1.003666.000.00.00.
H21
02 ngày
làm việc
0,25 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 01 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản phân công thÿ lý:
0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
4
-
Cấp giấy chứng nhận
đăng tạm thời tàu
1.003586.000.00.00.
H21
03 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 1,5 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
12
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
5
-
Xác nhận nguồn gc
loài thāy sản thuộc
Phÿ lÿc Công ước
quc tế về buôn bán
các loài động vật,
thực vật hoang
nguy cấp; loài thāy
sản nguy cấp, quý,
hiếm nguồn gc
khai thác từ tự nhiên
1.004656.000.00.00.
H21
03 ngày
làm việc
g
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
0,5 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 1,5 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
07 ngày
làm việc

0,5 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 05 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản phân công thÿ lý:
0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
04 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
13
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
0,5 ngày làm việc.
6
-
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận sở đā
điều kiện sản xuất
thức ăn thāy sản, sản
phẩm xử môi
trường nuôi trồng
thāy sản (trừ nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vn
đầu tư nước ngoài)
1.004915.000.00.00.
H21
13 ngày
làm việc

Quyết định
s 462/QĐ-
UBND ngày
15/5/2025
0,5 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 11 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản phân ng thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
10 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
03 ngày
làm việc

0,5 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 1,5 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân ng thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo phòng Nuôi
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
14
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
trồng thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
7
-
Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép nuôi trồng
thāy sản trên biển cho
tổ chức, nhân Việt
Nam (trong phạm vi
06 hải lý)
1.004684.H21
45 ngày

Quyết định
s 1454/QĐ-
UBND ngày
25/4/2025
0,5 ngày
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 40 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản phân ng thÿ
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết:
39 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày .
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 04
ngày
0,5 ngày
15 ngày

0,5 ngày
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 12 ngày, cÿ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản phân ng thÿ
lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết:
11 ngày;
3. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua kết
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 02
ngày
0,5 ngày
15
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
quả: 0,5 ngày.
8
-
Cấp giấy chứng nhận
sở đā điều kiện
nuôi trồng thāy sản
(theo yêu cầu)
1.004913.000.00.00.
H21
10 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 08 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản phân ng thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
07 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
9
-
Xác nhận nguồn gc
loài thāy sản thuộc
Phÿ lÿc Công ước
quc tế về buôn bán
các loài động vật,
thực vật hoang
nguy cấp các loài
thāy sản nguy cấp,
quý, hiếm nguồn
gc từ nuôi trồng
07 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
Chi cÿc Thuỷ sản giải quyết
hồ sơ: 05 ngày làm việc, cÿ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản phân ng thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
04 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
Lãnh đạo
Chi cÿc ký
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 347/QĐ-
UBND ngày
12/4/2025
16
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
1.004680.000.00.00.
H21
10
STT 24-A-
V, Quyết
định s
819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Công nhận kết quả
khảo nghiệm ging
thāy sản
1.004943.H21
16 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
    giải
quyết hồ sơ: 14 ngày m
việc. Cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công
thÿ lý: 0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên thÿ lý: 12
ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
s 2098/QĐ-
UBND ngày
06/10/2025
11
STT 25-A-
V, Quyết
định s
819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Cấp giấy phép nhập
khẩu tàu cá
1.004929.H21
07 ngày
0,5 ngày
 giải quyết
hồ sơ: 05 ngày. Cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng Khai
thác thāy sản phân công thÿ
lý: 0,25 ngày
2. Chuyên viên thÿ lý: 04
ngày
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
quả: 01
ngày
0,5 ngày
Quyết định
s 2098/QĐ-
UBND ngày
06/10/2025
17
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
3. Lãnh đạo phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
12
STT 26-A-
V, Quyết
định s
819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Cấp phép nhập khẩu
thức ăn thāy sản, sản
phẩm xử môi
trường nuôi trồng
thāy sản để nghiên
cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển
lãm
1.004794.H21
04 ngày
làm việc
0,25 ngày làm
việc
 giải quyết
hồ sơ: 03 ngày làm việc. Cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công thÿ
lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 02
ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 2098/QĐ-
UBND ngày
06/10/2025
13
STT 27-A-
V, Quyết
định s
819/QĐ-
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
thāy sản, sản phẩm xử
20 ngày
làm việc
0,5 ngày làm
việc
 giải quyết
hồ sơ: 18 ngày làm việc. Cÿ
thể:
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
0,5 ngày
làm việc
18
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
UBND
ngày
21/7/2025
môi trường nuôi
trồng thāy sản
1.004683.H21
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 16
ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
quả: 01
ngày làm
việc
14
STT 29-A-
V, Quyết
định s
819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép nuôi trồng
thāy sản trên biển đi
với nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế
vn đầu ớc
ngoài
1.004669.H21
58 ngày
làm việc

Quyết định
s 2098/QĐ-
UBND ngày
06/10/2025
0,5 ngày làm
việc
 giải quyết
hồ sơ: 56 ngày làm việc. Cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 54
ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
19
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
18 ngày
làm việc
i, gia hn
0,5 ngày làm
việc
 giải quyết
hồ sơ: 16 ngày m việc. Cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công thÿ
lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 14
ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
0,5 ngày
làm việc
15
STT 31-A-
V, Quyết
định s
819/QĐ-
UBND
ngày
Cấp phép nhập khẩu
ging thāy sản không
tên trong Danh
mÿc loài thu sản
được phép kinh doanh
04 ngày
làm việc
0,25 ngày làm
việc
 giải quyết
hồ sơ: 03 ngày làm việc. Cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công thÿ
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 2098/QĐ-
UBND ngày
06/10/2025
20
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
21/7/2025
tại Việt Nam để
nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ,
triển lãm
2.001694.H21
lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 02
ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.
việc
16
STT 32-A-
V, Quyết
định s
819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Cấp văn bản chấp
thuận khai thác loài
thāy sản nguy cấp,
quý, hiếm (để mÿc
đích bảo tồn, nghiên
cứu khoa học, nghiên
cứu tạo nguồn ging
ban đầu hoặc để hợp
tác quc tế)
1.003851.H21
15 ngày
0,5 ngày làm
việc
 giải
quyết hồ sơ: 13 ngày. Cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công
thÿ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên thÿ lý: 11
ngày
3. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 01 ngày.
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
quả: 01
ngày
0,5 ngày
Quyết định
s 2098/QĐ-
UBND ngày
06/10/2025
17
STT 33-A-
10 ngày
0,5 ngày làm
 giải
Lãnh đạo
0,5 ngày
Quyết định
21
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
V, Quyết
định s
819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Cấp Giấy chứng nhận
sở đā điều kiện
đăng kiểm tàu cá
1.003741.H21
làm việc
việc
quyết hồ sơ: 08 ngày làm
việc. Cÿ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công
thÿ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 06
ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
Sở
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
làm việc
s 2098/QĐ-
UBND ngày
06/10/2025
18
STT 34-A-
V, Quyết
định s
819/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
Cấp lại Giấy chứng
nhận sở đā điều
kiện đăng kiểm tàu cá
1.003726.H21
03 ngày
làm việc
0,25 ngày làm
việc
 giải quyết
hồ sơ: 02 ngày làm việc. Cÿ
thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi
trồng thāy sản phân công thÿ
lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên thÿ lý: 01
ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác
thāy sản thông qua kết quả:
Lãnh đạo
Sở
duyệt kết
quả: 0,5
ngày làm
việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết định
s 2098/QĐ-
UBND ngày
06/10/2025
22
ST
T
STT,
QTNB gi

TTHC 





(1)

hành chính
(2)



(3) 
(4)
TTHC
công
 


UBND

(3A)
Trung tâm
v
hành chính
công 
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
 môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)


(Bước 3:
duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
TTPVHCC
tỉnh)
0,25 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cÿc
thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc.


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2112/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2112/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×