• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2063/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/06/2025 11:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2063/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2063/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2063/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2063/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước
về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành hoặc sửa
đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 555/TTr-SNV ngày
20 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành chính
mới ban hành; 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 16 thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của
Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử
truớc ngày 25/6/2025.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2063
23 6
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
1
Công nhận ban vận động
thành lập hội
(1.013702.H56)
30 ngày làm việc kể từ
ngày Ủy ban nhân dân
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 126/2024/NĐ-
CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý
hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
2
Thành lập hội
(1.013703.H56)
60 ngày làm việc kể từ
ngày Ủy ban nhân dân
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Không
- Nghị định số 126/2024/NĐ-
CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ
2
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
chức, hoạt động và quản lý
hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
3
Báo cáo tổ chức đại hội
thành lập, đại hội nhiệm kỳ,
đại hội bất thường của hội
(1.013704.H56)
45 ngày làm việc (đối với
đại hội nhiệm kỳ, đại hội
bất thường); 15 ngày làm
việc (đối với đại hội
thành lập) kể từ ngày Ủy
ban nhân dân cấp xã nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 126/2024/NĐ-
CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý
hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
4
Thông báo kết quả đại hội và
phê duyệt đổi tên hội, phê
duyệt điều lệ hội
(1.013706.H56)
60 ngày làm việc kể từ
ngày Ủy ban nhân dân
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 126/2024/NĐ-
CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý
hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
3
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
5
Chia, tách; sáp nhập; hợp
nhất hội
(1.013707.H56)
60 ngày làm việc kể từ
ngày Ủy ban nhân dân
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 126/2024/NĐ-
CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý
hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
6
Hội tự giải thể
(1.013708.H56)
45 ngày làm việc kể từ
ngày Ủy ban nhân dân
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 126/2024/NĐ-
CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý
hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
4
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
Cho phép hội hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời
hạn
(1.013709.H56)
30 ngày làm việc kể từ
ngày Ủy ban nhân dân
cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ
và hợp pháp
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 126/2024/NĐ-
CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý
hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ.
8
Hỗ trợ chi phí y tế và thu
nhập thực tế bị mất hoặc
giảm sút cho người đang trực
tiếp tham gia hoạt động chữ
thập đỏ bị tai nạn dẫn đến
thiệt hại về sức khỏe
(1.013710.H56)
- Trong thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày người bị tai
nạn đã được cứu chữa,
phục hồi sức khỏe và
chức năng bị mất hoặc
giảm sút, Hội Chữ thập
đỏ quản lý người bị tai
nạn lập 01 bộ hồ sơ gửi
Phòng Văn hoá - Xã hội
thuộc Ủy ban nhân dân
cấp xã cng địa bàn để
thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Phòng
Văn hoá - Xã hội thuộc
Ủy ban nhân dân cấp xã
phối hợp với cơ quan bảo
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại Hội Chữ thập đỏ quản lý
người bị tai nạn
Không
- Thông tư liên tịch số
02/2013/TTLT-BNV-
BLĐTBXH-BTC-BYT ngày
09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội,
Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quy
trình, thủ tục, hồ sơ, mức hỗ
trợ người đang trực tiếp tham
gia hoạt động chữ thập đỏ bị
tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức
khỏe.
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNV ngày 18/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định về
phân định thẩm quyền và phân
cấp thực hiện nhiệm vụ quản
5
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hiểm xã hội, cơ quan có
liên quan thẩm định và có
văn bản trả lời Hội Chữ
thập đỏ.
- Trong thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày nhận được văn
bản thẩm định của Phòng
Văn hoá - Xã hội thuộc
Ủy ban nhân dân cấp xã,
Hội Chữ thập đỏ xem
xét, chi trả chi phí.
Trường hợp không đồng
ý, có văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
lý nhà nước trong lĩnh vực Nội
vụ.
9
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
(1.013711.H56)
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ quan liên
quan về việc cấp giấy
phép thành lập và công
nhận Điều lệ quỹ
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-
CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
6
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
10
Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý
quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng
quản lý quỹ
(1.013712.H56)
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc
công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận thành
viên Hội đồng quản lý
quỹ.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-
CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
11
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
(1.013713.H56)
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan
về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-
CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
7
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi tên quỹ.
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
12
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
(1.013714.H56)
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đơn hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-
CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
8
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
13
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ
hoạt động
(1.013715.H56)
60 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan có thẩm
quyền nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của các cơ
quan liên quan về việc
cho phép quỹ hoạt động
trở lại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-
CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
14
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách quỹ
(1.013716.H56)
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc
cho phép hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-
CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
9
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
15
Quỹ tự giải thể
(1.013717.H56)
Sau 60 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn ghi
trong thông báo thanh
toán nợ và thanh lý tài
sản, tài chính của quỹ khi
quỹ tự giải thể mà không
có đơn khiếu nại
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-
CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
10
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
- Sửa đổi 07 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4793/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVCQG)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
1
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
(1.013017.H56)
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của các cơ
quan liên quan về việc
cấp giấy phép thành lập
và công nhận Điều lệ
quỹ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
- Căn cứ
pháp lý.
11
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVCQG)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
2
Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản
lý quỹ; công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên Hội
đồng quản lý quỹ
(1.013018.H56)
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về
việc công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên
Hội đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc công
nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
- Căn cứ
pháp lý.
3
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
(1.013019.H56)
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc công
nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
- Căn cứ
pháp lý.
12
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVCQG)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về
việc đổi tên quỹ.
của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
4
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
(1.013020.H56)
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đơn hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
- Căn cứ
pháp lý.
13
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVCQG)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
5
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ
hoạt động
(1.013021.H56)
60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
- Căn cứ
pháp lý.
6
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt
động quỹ
(1.013022.H56)
- 60 ngày kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về
việc cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách
quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày cơ
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
- Căn cứ
pháp lý.
14
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVCQG)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
quan có thẩm quyền
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và
ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cho
phép mở rộng phạm vi
hoạt động của quỹ.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
7
Quỹ tự giải thể
(1.013023.H56)
Sau 60 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn ghi
trong thông báo thanh
toán nợ và thanh lý tài
sản, tài chính của quỹ
khi quỹ tự giải thể mà
không có đơn khiếu nại
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại
lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
(toàn trình) tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt
động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số
136/2024/NĐ-CP ngày
23/10/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ
về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày
- Căn cứ
pháp lý.
15
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVCQG)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà
nước lĩnh vực nội vụ.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
- Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4576/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 06/08/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức phi chính phủ thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
- Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4793/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
1
1.012939.H56
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
2
1.012940.H56
Thủ tục thành lập hội
16
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
3
1.012949.H56
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nội vụ
4
1.012941.H56
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi
tên hội, phê duyệt điều lệ hội
5
1.012950.H56
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
6
1.012951.H56
Thủ tục hội tự giải thể
7
1.012952.H56
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn
8
1.005358.000.00.00.H56
Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia
hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức
khỏe cấp huyện
Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền
và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong
lĩnh vực Nội vụ.
9
1.005201.000.00.00.H56
Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp
tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt
hại về sức khỏe
10
1.013024.H56
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
11
1.013025.H56
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
12
1.013026.H56
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi
tên quỹ
13
1.013027.H56
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
17
Stt
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
14
1.013028.H56
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động
15
1.013029.H56
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm
vi hoạt động quỹ
16
1.013030.H56
Thủ tục quỹ tự giải thể

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2063/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2063/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2063/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×