• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1969/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Ban Quản lý khu chế xuất công nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 09:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1969/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1969/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1969/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1969/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
quan:
VĂN
PHONG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
Y
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Ngày
ký:
30-06-2025
10:10:10
+07:00
38
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
Y
BAN
NHÂN DÂN
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
S:
1969/QĐ-UBND
Thành
ph
H
Chí
Minh,
ngày
20
tháng
5
năm
2025
QUYÉT ĐNH
v
vic
phê
duyt
quy
trình
ni
b
gii
quyết
thtc
hành
chính
thuc
thm
quyn
ca
Ban
Qun
lý
các
khu
chế
xut
công
nghip
CH
TCH
Y
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Căn
c
Lut
T
chc
chính
quyn
đa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
c
Ngh
đnh
63/2010/NĐ-C
ngày
08
tháng
6
năm
2010
ca
Chính
ph
v
kim soát
th
tc
hành
chính;
Ngh
đnh
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
ca
Chính
ph
sa
đi,
b
sung
mt
điu
ca
các
ngh
đnh
liên
quan
đến
kim
soát
th
tc
hành
chính;
Ngh
đnh
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
ca
Chính
ph
v
thc
hin
chế
mt
ca,
mt
ca
liên
thông
trong
gii
quyết
th
tc
hành
chính;
Thông
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
ca
B
trưng,
Ch
nhim
Văn
phòng
Chính
ph
ng
dn
thi
hành
mt
quy
đnh
ca
Ngh
đnh
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
ca
Chính
ph
v
thc
hin
chế
mt
ca,
mt
ca
liên
thông
trong
gii
quyết
th
tc
hành
chính;
Căn
c
Ngh
đnh
45/2020/NĐ-CP
ngày
08
tháng
4
năm
2020
ca
Chính
ph
v
thc
hin
th
tc
hành
chính
trên
môi
trưng
đin
t;
Căn
c
Quyết
đnh
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
phô
H
Chí
Minh
v
Phê
duyt
Phương
án
Tái
cu
trúc,
đơn
gin
hóa
th
tc
hành
chính;
Theo
đ
ngh
ca
Trưng
Ban
Qun
lý
các
Khu chế
xut
công
nghip
ti
T
trình
1260/TTr-BQL
ngày
18
tháng
4
năm
2025.
QUYÉT
ĐNH:
Điu
1.
Phê
duyt
kèm
theo
Quyết
đnh
này
gm
01
quy
trình
ni
b
gii
quyết
th
tc
hành
chính
đã
đưc
tái
cu
trúc
theo
các
phương
án
ti
Quyết
đnh
s
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
39
ph
thuc
phm
vi
chc
năng
qun
lý
ca Ban
Qun
lý
các
Khu
chế
xut
công
nghip
Thành
ph.
Danh
mc
ni
dung
chi
tiết
ca
01
quy
trình
ni
b
đưc
đăng
ti
trên
Cng
thông
tin
đin
t
ca
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
ti
đa
ch:
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx
Điu
2.
T
chc
thc
hin
1.
Quy
trình
ni
b
gii
quyết
th
tc
hành
chính
đã
đưc
phê
duyt
s
đ
xây
dng
quy
trình
đin
t,
thc
hin
vic
tiếp
nhn,
gii
quyết
tr
kết
qu
th
tc
hành
chính
trên
H
thng
thông
tin
gii
quyết
th
tc
hành
chính
Thành
ph.
2.
Các
quan,
đơn
v
thc
hin
th
tc
hành
chính
trách
nhim:
a)
Tuân
th
theo
quy
trình
ni
b
đã
đưc
phê
duyt
khi
tiếp
nhn,
gii
quyết
th
tc
hành
chính
cho
nhân,
t
chc;
không
t
đt
thêm
th
tc,
giy
t
ngoài
quy
đnh
pháp
lut.
b)
Thưng
xuyên
soát,
cp
nht
các
quy
trình
ni
b
gii
quyết
th
tc
hành
chính
đưc
phê
duyt
mi,
sa
đi,
b
sung,
thay
thế,
hy
b,
bãi
b
khi
s
thay
đi
theo
quy
đinh
ca
pháp
lut.
Điu 3. Hiu
lc
thi
hành
Quyết đnh
này
hiu
lc
k
t
ngày
ký.
Điu
4.
Trách
nhim
thi
hành
Chánh
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph,
Trưng
ban
Ban
Qun
lý
các
khu
chế
xut
công
nghip,
Giám
đc
S
Khoa
hc
Công
ngh,
Giám
đc
Trung
tâm
Chuyn
đi
s
các
t
chc,
nhân
liên
quan
chu
trách
nhim
thi
hành
Quyết đnh
này./.
KT.
CH
TCH
PHÓ
CH
TCH
Võ
Văn
Hoan
40
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
Y
BAN
NHÂN DÂN
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
QUY
TRÌNH NI
B
GII
QUYT
TH
TC
HÀNH
CHÍNH
THUC
THM
QUYN
CA
BAN
QUN
LÝ
CÁC
KHU
CH
XUT
CÔNG
NGHIP
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
đnh
s
1969/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
5
năm
2025
ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh)
DANH
MC
QUY
TRÌNH
NI
B
STT
rri
/V
^
1
/V
1
/V
Tên
quy
trình
ni
b
Mc đ
1
Cp Giy chng
nhn
xut
x
hàng
hóa
(C/O)
mu
D
Toàn
trình
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
41
QUY
TRÌNH NI
B
ĐÃ
ĐƯC
TÁI
CU
TRÚC
Quy
trình
01
Cp
giy
chng
nhn
xut
x
hàng
hóa
(C/O)
mu
D
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
đnh
s
1969/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
5
năm
2025
ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh)
1.
THÀNH
PHN
H
STT
Tên
h
S
ng
(b
)
Ghi
chú
1
H
thương
nhân
(HSTN)
gm:
Khai
báo
HSTN qua
H
thng
qun
lý
cp
chng
nhn xut
x
đin
t
https://ecosys.gov.vn
+
Đăng
ký mu
ch
ký
ca
ngưi
đi
din
theo
pháp
lut
ca thương
nhân
hoc
ngưi
đưc
y
quyn
ký
Đơn
đ
ngh
cp
Giy chng
nhn
xut
x
hàng
hóa
mu
con
du
ca thương
nhân
(Mu
s
01
thuc
Ph
lc
ban
hành
kèm
theo
Ngh
đnh
s31/2018/NĐ-CP)
01
Khai
báo
HSTN qua
H
thng
qun
lý
cp
chng
nhn xut
x
đin
t
https://ecosys.gov.vn
+
Bn
sao
Giy
chng
nhn
đăng
ký
doanh nghip
(có
du
sao
y
bn
chính
ca
thương
nhân)
01
Khai
báo
HSTN qua
H
thng
qun
lý
cp
chng
nhn xut
x
đin
t
https://ecosys.gov.vn
+
Danh mc
các
s
sn
xut
ra
hàng
hóa
đ
ngh
cp
Giy chng
nhn
xut
x
hàng
hóa
(nếu
có)
ca
thương
nhân
(Mu
s
02
thuc
Ph
lc
ban
hành
kèm
theo
Ngh
đnh
s31/2018/NĐ-CP).
01
Khai
báo
HSTN qua
H
thng
qun
lý
cp
chng
nhn xut
x
đin
t
https://ecosys.gov.vn
2
Chng
t
đính
kèm
h
đ
ngh
cp
C/O
i
dng
đin
t
ln đu
hoc
cho
sn
phm
mi
xut
khu
ln
đu
hoc
cho
sn
phm
không
c
đnh
(có
thay
đi
v
đnh
mc
s
ng,
đnh
mc trng
ng,
mã
s
HS,
tr
giá
ngun
cung
nguyên
liu
đi
vi
c
nguyên
liu
đu
vào
hoc
sn
phm
đu
ra
mi
ln
cp
Giy
chng
nhn
xut
x
hàng
hóa)
khai
báo
trên
H
thng
eCoSys
gm:
Khai
báo
HSTN qua
H
thng
qun
lý
cp
chng
nhn xut
x
đin
t
https://ecosys.gov.vn
+
Bn
in
t
khai
hi
quan
xut
khu.
01
Khai
báo
HSTN qua
H
thng
qun
lý
cp
chng
nhn xut
x
đin
t
https://ecosys.gov.vn
42
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
Trưng
hp
hàng
xut khâu
không
phi
khai
báo
t
khai
hi
quan
theo
quy
đnh
ca
pháp
lut
s
không
cn
np
bn
sao
t
khai
hi
quan.
+
Bn
sao
hoá
đơn
thương
mi
(đóng
du
sao
y
bn
chính
ca thương
nhân).
01
+
Bn
sao
vn ti
đơn
hoc
bn
sao
chng
t
vn ti
tương
đương
trong
trưng
hp thương nhân
không
vn ti
đơn.
Thương
nhân
đưc
xem
xét
không
cn
np
chng
t
này
trong
trưng
hp
xut
khâu
hàng
hóa
hình
thc
giao
hàng
không
s
dng
vn ti
đơn
hoc
chng
t
vn ti
khác
theo
quy
đnh
ca
pháp
lut
hoc
thông
l
quc
tế.
01
+
Bng
khai
chi
tiết
hàng
hóa
xut
khâu
đt
tiêu
chí
xut
x
ưu
đãi
theo
mu
do
B
Công Thương quy
đnh
(Ph
lc
II,
III,
V,
VI,
VIII
ban
hành
kèm
theo
Thông
s 05/2018/TT-BCT
ngày
03/4/2018
quy
đnh
v
xut
x
hàng
hóa).
01
+
Bn
khai
báo
xut
x
ca
nhà
sn
xut
hoc
nhà
cung
cp
nguyên
liu
xut
x
hoc
hàng
hóa
xut
x
đưc
sn
xut
trong
c
theo
mu
do
B
Công
Thương
quy
đnh
(Ph
lc
X
ban
hành
kèm
theo
Thông
s
05/2018/TT-BCT).
01
+
Bn
sao
quy
trình
sn
xut
hàng
hóa
(đóng
du
sao
y
bn
chính
ca thương
nhân).
01
+
Chng
t,
tài
liu
cn
thiết
khác
i
dng
bn
sao
(đóng
du
sao
y
bn
chính
ca
thương
nhân)
như:
t khai
hi
quai
nhp
khâu nguyên
liu,
ph
liu
dùng
đ
sn
xut
ra
hàng
hóa
xut
khâu;
hp
đng
mua
bán
hoc
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng
mua
bán
nguyên
liu,
phlc
trong
c;
giy
phép
xut
khâu
(nếu
có);
chng
t,
tài
liu
khác.
01
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
43
2.
NƠI
TIP
NHN,
TR
KT QU,
THI
GIAN
L
PHÍ
Nơi
tiếp
nhn
tr
kết
qu
Thi
gian x
lý
L
phí
Khai
báo
qua
H
thng
qun
lý
cp
chng
nhn
xut
x
đin
t
ca
B
Công
Thương
ti
đa
ch
https://ecosys.gov.vn
(H
thng
eCoSys)
Trong
thi
hn
6
gi
làm
vic
k
t
khi
Ban Qun
lý
nhn
đưc
h
khai báo
đy
đ,
hp
l
i
dng
đin
t
đã
np
phí
cp
Giy
chng
nhn
xut
x
hàng
hóa.
Kết
qu
xét
duyt
h
đ
ngh
cp
C/O
đưc
thông
báo
trên
h
thng
-
Trưng
hp
cp
mi
C/O:
60.000
đng/b
-
Trưng
hp
cp
li
C/O:
30.000
đng/b
3.
TRÌNH
T
X
LÝ
CÔNG
VIC
c
công
vic
Ni dung
công
vic
Trách
nhim
Thi
gian
H
sơ/Bi
u
mu
Din
gii
B1
Khai
báo
đăng
ký
HSTN
đin
t
(trưng
hp
đăng
ký
ln
đu)
trên
H
thng
qun
lý
cp
chng
nhn
xut
x
đin
t
ca
B
Công
Thương
ti
đa
ch
https://ecosys.gov.vn
Thương
nhân
Theo
mc
1
Thành
phn
h
theo
mc
1
Khai
báo
h
đ
ngh
cp
Giy
chng
nhn
xut
x
hàng
hóa
theo
biu
mu
đin
t
trên
H
thng
eCoSys;
đính
kèm
các
chng
t
ca
h
đ
ngh
cp
C/O
i dng
đin
t;
np
phí
chng
nhn
xut
x
hàng
hóa
vào
tài
khon
ca
B
Công
Thương
trên
H
thng
eCoSys
Thương
nhân
44
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
Tiếp
nhn,
kim
tra,
đi
chiếu
thông
tin
khai
báo
h
sơ,
chng
t
đính
kèm
trên
h
thng
eCoSys
Phòng
Giám
sát
Qun
lý
D
án
Đu
(GSQLDA
)
(Ban
Qun
lý)
02
gi
-Ban
Qun
lý
kim
tra,
đi
chiếu
các
thông
tin
khai báo
ca
Thương
nhân
(sau khi
xác
nhn
Thương
nhân
đã
np
phí)
thông
báo
bng
văn
bn
hoc
ti
H
thng
eCoSys
kết
qu
xét
duyt
h
đ
ngh
cp
C/O
cho
Thương
nhân
mt
trong
các
trưng
hp
sau:
(i)
H
đ
ngh
cp
C/O
phù
hp
hàng
hóa
đáp
ng tiêu
chí
xut
x
theo
quy
đnh:
cp
duyt
C/O.
(ii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai báo
chưa
phù
hp:
yêu
cu
b
sung
chng
t
(nêu
c
th
chng
t
cn
b
sung),
kim
tra
li
chng
t
(nêu
c
th
thông
tin
cn
kim
tra
nếu
bng
chng
c
th,
xác
thc
làm
căn
c
cho
vic
đ
ngh
kim
tra
này).
(iii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai
báo phù
hp
nhưng
đ
xác
đnh
đưc
xut
x
hàng
hóa
cn
thiết
phi
kim
tra
ti
s
sn
xut
ca
Thương
nhân
(đim
c
khon
1
Điu
28
Ngh
đnh s
31/2018/NĐ-CP
B2
Yêu
cu
thương
nhân
điu
chnh,
b
sung
thông
tin
(nếu
có)
Phòng
GSQLDA
(Ban
Qun
lý)
01
gi
-Ban
Qun
lý
kim
tra,
đi
chiếu
các
thông
tin
khai báo
ca
Thương
nhân
(sau khi
xác
nhn
Thương
nhân
đã
np
phí)
thông
báo
bng
văn
bn
hoc
ti
H
thng
eCoSys
kết
qu
xét
duyt
h
đ
ngh
cp
C/O
cho
Thương
nhân
mt
trong
các
trưng
hp
sau:
(i)
H
đ
ngh
cp
C/O
phù
hp
hàng
hóa
đáp
ng tiêu
chí
xut
x
theo
quy
đnh:
cp
duyt
C/O.
(ii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai báo
chưa
phù
hp:
yêu
cu
b
sung
chng
t
(nêu
c
th
chng
t
cn
b
sung),
kim
tra
li
chng
t
(nêu
c
th
thông
tin
cn
kim
tra
nếu
bng
chng
c
th,
xác
thc
làm
căn
c
cho
vic
đ
ngh
kim
tra
này).
(iii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai
báo phù
hp
nhưng
đ
xác
đnh
đưc
xut
x
hàng
hóa
cn
thiết
phi
kim
tra
ti
s
sn
xut
ca
Thương
nhân
(đim
c
khon
1
Điu
28
Ngh
đnh s
31/2018/NĐ-CP
B2
-
Phù
hp:
duyt
cp
C/O
01
gi
-Ban
Qun
lý
kim
tra,
đi
chiếu
các
thông
tin
khai báo
ca
Thương
nhân
(sau khi
xác
nhn
Thương
nhân
đã
np
phí)
thông
báo
bng
văn
bn
hoc
ti
H
thng
eCoSys
kết
qu
xét
duyt
h
đ
ngh
cp
C/O
cho
Thương
nhân
mt
trong
các
trưng
hp
sau:
(i)
H
đ
ngh
cp
C/O
phù
hp
hàng
hóa
đáp
ng tiêu
chí
xut
x
theo
quy
đnh:
cp
duyt
C/O.
(ii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai báo
chưa
phù
hp:
yêu
cu
b
sung
chng
t
(nêu
c
th
chng
t
cn
b
sung),
kim
tra
li
chng
t
(nêu
c
th
thông
tin
cn
kim
tra
nếu
bng
chng
c
th,
xác
thc
làm
căn
c
cho
vic
đ
ngh
kim
tra
này).
(iii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai
báo phù
hp
nhưng
đ
xác
đnh
đưc
xut
x
hàng
hóa
cn
thiết
phi
kim
tra
ti
s
sn
xut
ca
Thương
nhân
(đim
c
khon
1
Điu
28
Ngh
đnh s
31/2018/NĐ-CP
B2
-
Chưa
phù
hp:
01
gi
-Ban
Qun
lý
kim
tra,
đi
chiếu
các
thông
tin
khai báo
ca
Thương
nhân
(sau khi
xác
nhn
Thương
nhân
đã
np
phí)
thông
báo
bng
văn
bn
hoc
ti
H
thng
eCoSys
kết
qu
xét
duyt
h
đ
ngh
cp
C/O
cho
Thương
nhân
mt
trong
các
trưng
hp
sau:
(i)
H
đ
ngh
cp
C/O
phù
hp
hàng
hóa
đáp
ng tiêu
chí
xut
x
theo
quy
đnh:
cp
duyt
C/O.
(ii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai báo
chưa
phù
hp:
yêu
cu
b
sung
chng
t
(nêu
c
th
chng
t
cn
b
sung),
kim
tra
li
chng
t
(nêu
c
th
thông
tin
cn
kim
tra
nếu
bng
chng
c
th,
xác
thc
làm
căn
c
cho
vic
đ
ngh
kim
tra
này).
(iii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai
báo phù
hp
nhưng
đ
xác
đnh
đưc
xut
x
hàng
hóa
cn
thiết
phi
kim
tra
ti
s
sn
xut
ca
Thương
nhân
(đim
c
khon
1
Điu
28
Ngh
đnh s
31/2018/NĐ-CP
B2
+
Yêu
cu
sa
đi
thông
tin
khai
báo,
bsung,
h
cn
thiết
01
gi
-Ban
Qun
lý
kim
tra,
đi
chiếu
các
thông
tin
khai báo
ca
Thương
nhân
(sau khi
xác
nhn
Thương
nhân
đã
np
phí)
thông
báo
bng
văn
bn
hoc
ti
H
thng
eCoSys
kết
qu
xét
duyt
h
đ
ngh
cp
C/O
cho
Thương
nhân
mt
trong
các
trưng
hp
sau:
(i)
H
đ
ngh
cp
C/O
phù
hp
hàng
hóa
đáp
ng tiêu
chí
xut
x
theo
quy
đnh:
cp
duyt
C/O.
(ii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai báo
chưa
phù
hp:
yêu
cu
b
sung
chng
t
(nêu
c
th
chng
t
cn
b
sung),
kim
tra
li
chng
t
(nêu
c
th
thông
tin
cn
kim
tra
nếu
bng
chng
c
th,
xác
thc
làm
căn
c
cho
vic
đ
ngh
kim
tra
này).
(iii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai
báo phù
hp
nhưng
đ
xác
đnh
đưc
xut
x
hàng
hóa
cn
thiết
phi
kim
tra
ti
s
sn
xut
ca
Thương
nhân
(đim
c
khon
1
Điu
28
Ngh
đnh s
31/2018/NĐ-CP
B2
+
Yêu
cu
kim
tra
thc
tế
ti
s
sn
xut
trong
trưng
hp
cn
thiết
(thi
gian
kim
tra
ti
đa
không
quá
5
ngày
k
t
ngày
nhn
h
khai
báo
trên
H
thng
eCoSys)
Thi
gian
kim
tra
không
tính vào
thi
gian
gii
quyết
TTHC
01
gi
-Ban
Qun
lý
kim
tra,
đi
chiếu
các
thông
tin
khai báo
ca
Thương
nhân
(sau khi
xác
nhn
Thương
nhân
đã
np
phí)
thông
báo
bng
văn
bn
hoc
ti
H
thng
eCoSys
kết
qu
xét
duyt
h
đ
ngh
cp
C/O
cho
Thương
nhân
mt
trong
các
trưng
hp
sau:
(i)
H
đ
ngh
cp
C/O
phù
hp
hàng
hóa
đáp
ng tiêu
chí
xut
x
theo
quy
đnh:
cp
duyt
C/O.
(ii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai báo
chưa
phù
hp:
yêu
cu
b
sung
chng
t
(nêu
c
th
chng
t
cn
b
sung),
kim
tra
li
chng
t
(nêu
c
th
thông
tin
cn
kim
tra
nếu
bng
chng
c
th,
xác
thc
làm
căn
c
cho
vic
đ
ngh
kim
tra
này).
(iii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai
báo phù
hp
nhưng
đ
xác
đnh
đưc
xut
x
hàng
hóa
cn
thiết
phi
kim
tra
ti
s
sn
xut
ca
Thương
nhân
(đim
c
khon
1
Điu
28
Ngh
đnh s
31/2018/NĐ-CP
B2
+
T
chi cp
C/O
01
gi
-Ban
Qun
lý
kim
tra,
đi
chiếu
các
thông
tin
khai báo
ca
Thương
nhân
(sau khi
xác
nhn
Thương
nhân
đã
np
phí)
thông
báo
bng
văn
bn
hoc
ti
H
thng
eCoSys
kết
qu
xét
duyt
h
đ
ngh
cp
C/O
cho
Thương
nhân
mt
trong
các
trưng
hp
sau:
(i)
H
đ
ngh
cp
C/O
phù
hp
hàng
hóa
đáp
ng tiêu
chí
xut
x
theo
quy
đnh:
cp
duyt
C/O.
(ii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai báo
chưa
phù
hp:
yêu
cu
b
sung
chng
t
(nêu
c
th
chng
t
cn
b
sung),
kim
tra
li
chng
t
(nêu
c
th
thông
tin
cn
kim
tra
nếu
bng
chng
c
th,
xác
thc
làm
căn
c
cho
vic
đ
ngh
kim
tra
này).
(iii)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai
báo phù
hp
nhưng
đ
xác
đnh
đưc
xut
x
hàng
hóa
cn
thiết
phi
kim
tra
ti
s
sn
xut
ca
Thương
nhân
(đim
c
khon
1
Điu
28
Ngh
đnh s
31/2018/NĐ-CP
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
45
ngày
08
tháng
3
năm
2018
ca
Chính
ph
quy
đnh
Lut
Qun
lý
ngoi
thương
v
xut
x
hàng
hóa).
(iv)
H
đ
ngh
cp
C/O
khai báo
thuc
các
trưng
hp
quy
đnh
ti
Điu
21
Ngh
đnh
s
31/2018/NĐ-CP:
t
chi cp
C/O.
Trưng
hp
cp
li
C/O:
Ban
Qun
lý
duyt
hy
h
C/O
trưc
khi
kim
tra
đi
chiếu
các
thông
tin
khai báo
ca
Thương
nhân.
B3
Kim
tra
thêm,
cp
nht
thông
tin
trên
h
thng
eCoSys
trình
Lãnh
đo
Ban
Phòng
GSQLDA
(Ban
Qun
lý)
01
gi
Ban
Qun
lý
kim
tra
thêm,
nhp
d
liu
vào
H
thng
eCoSys
trình
ngưi
thm
quyn
ký
duyt C/O
B4
Ký
duyt
C/O
Lãnh
đo
Ban
Qun
lý
01
gi
BM09
Ngưi
thm
quyn
ký
duyt
C/O
trên
H
thng
eCoSys
B5
Duyt
cp
phép
C/O
Lãnh
đo
Ban
Qun
lý
01
gi
BM09
Ngưi
thm
quyn
ký
duyt
C/O
trên
H
thng
eCoSys
4.
BIU
MU
Các
Biu
mu
s
dng
ti
các
c
công
vic
TT
Mã
hiu
rri
/V
A
/V
Tên
Biêu
mâu
1
BM
01
Mu
01:
Đăng
ký mu
ch
ký
ca
ngưi
đưc
y
quyn
ký
đơn
đ
ngh
cp
C/O
mu
con
du
ca thương
nhân
2
BM
02
Mu
02:
Danh mc
các
s
sn
xut ca thương
nhân
3
BM
03
Ph
lc
II:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
tiêu
chí
"wo"
(s
46
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
dng
nguyên
liu
thu
mua
trong
c,
không
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng)
4
BM
04
Ph
lc
III:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
tiêu
chí
"WO"
(s
dng
nguyên
liu
thu
mua
trong
c,
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng)
5
BM
05
Ph
lc
V:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
tiêu
chí
"CTC"
6
BM
06
Ph
lc
VI:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
t
l
"DE
MINIMIS"
7
BM
07
Ph
lc
VIII:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
tiêu
chí
"RVC"
8
BM
08
Ph
lc
X:
Bn
khai báo
xut
x
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
9
BM
09
Ph
lc
II:
Mu
C/O
mu
D
ban
hành
kèm
theo
Thông
s
10/2022/TT-BCT
ngày
01/6/2022
ca
B
trưng
B
Công
Thương
5.
H
CN
LƯU
(lưu
ti
H
thng
eCoSys)
TT
Mã
hiu
rri
/V
A
/V
Tên
Biêu
mu
1
BM
01
Mu
01:
đăng
ký
mu
ch
ký
ca
ngưi
đưc
y
quyn
ký
đơn
đ
ngh
cp
c/o
mu
con
du
ca thương
nhân
2
BM
02
Mu
02:
Danh mc
các
s
sn
xut ca thương
nhân
3
BM
03
Ph
lc
II:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
tiêu
chí
"wo"
(s
dng
nguyên
liu
thu
mua
trong
c,
không
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng)
4
BM
04
Ph
lc
III:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
tiêu
chí
"WO"
(s
dng
nguyên
liu
thu
mua
trong
c,
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng)
5
BM
05
Ph
lc
V:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
tiêu
chí
"CTC"
6
BM
06
Ph
lc
VI:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
t
l
"DE
MINIMIS"
7
BM
07
Ph
lc
VIII:
Bng
khai
hàng
hóa
xut
khu
đt
tiêu
chí
"RVC"
8
BM
08
Ph
lc
X:
Bn
khai
báo
xut
x
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
9
BM
09
Ph
lc
II:
Mu
C/O
mu
D
ban
hành
kèm
theo
Thông
s
10/2022/TT-BCT
ngày
01/6/2022
ca
B
trưng
B
Công
Thương
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
47
6.
S
PHÁP
LÝ
-
Ngh
đnh
s
31/2018/NĐ-CP
ngày
08/03/2018
ca
Chính ph
quy
đnh
chi
tiết
Lut
qun
lý
ngoi
thương
v
xut
x
hàng
hóa.
-
Thông
s
22/2016/TT-BCT
ngày
03/10/2016
ca
B
Công
Thương
thc
hin
quy
tăc
xut
x
trong Hip
đnh
thương
mi
hàng
hóa
ASEAN.
-
Thông
s
05/2018/TT-BTC
ngày
03
tháng
4
năm
2018
ca
B
Công
Thương
quy
đnh
v
xut
x
hàng
hóa.
-
Thông
s
10/2022/TT-BCT
ngày
01/06/2022
ca
B
Công
Thương
sa
đi,
b
sung
mt
s
Thông
quy
đnh
thc
hin
Quy
tăc
xut
x
hàng
hóa
trong Hip
đnh
Thương
mi
hàng
hóa
Asean.
-
Thông
s
03/2023/TT-BCT
ngày
14/02/2023
ca
B
Công
Thương
sa
đi,
b
sung
mt
s
điu
ca
Thông
s
22/2016/TT-BCT
ngày 03/10/2016
ca
B
trưng
B
Công
Thương
thc
hin
quy
tăc
xut
x
trong Hip
đnh
thương
mi
hàng
hóa
ASEAN.
-
Thông
s
36/2023/TT-BTC
ngày
6/6/2023
ca
B
Tài
chính
quy
đnh
mc
thu,
chế
đ
thu,
np,
qun
lý
s
dng
phí
chng
nhn
xut
x
hàng
hóa
(C/O).
-
Quyết
đnh
s
1584/QĐ-BCT
ngày
18/6/2024
ca
B
Công
Thương
v
vic
y
quyn
cp
Giy
Chng
nhn
xut
x
hàng
hóa.
48
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
Mu
s
01:
Ph
lc
ban
hành
kèm
theo
Ngh
đnh
s
31/2018/NĐ-CP
ĐĂNG KÝ
MU CH
KÝ
CA
NGƯI
ĐƯC
Y
QUYN
KÝ
ĐƠN
ĐÈ
NGH
CP
C/O
MU
CON
DU
CA
THƯƠNG
NHÂN
,
ngày
tháng
năm
Kính
gi:
(tên
ca
quan,
t
chc
cp
C/O)
Thương
nhân:
(tên
thương
nhân)
Đa
ch:
a
ch
ca
thương
nhân)
1.
Đ
ngh
đưc
đăng
ký
các
nhân
ca
thương
nhân
tên,
mu
ch
ký
du
i
đây:
TT
H
tên
Chc
v
Mu
ch
ký
Mu
du
thm
quyn
hoc
đưc
y
quyn
ký
Đơn
đ
ngh
cp
C/O và
các
chng
tkèm
theo.
2.
Đăng
ký
các
nhân
tên
i
đây:
TT
H
tên
Chc
danh
Phòng
(Công
ty)
S
CMND
ngày
cp
đưc
y
quyn
ti
liên
h
cp
C/O
ti...
(tên
ca
quan,
t
chc
cp
C/O).
Tôi
xin
chu
mi
trách
nhim
trưc
pháp
lut
v
vic
đăng
ký,
y
quyn
này.
(Ngưi
đi
din
theo
pháp
lut
ca
thương
nhân)
(Ký
tên,
đóng
du)
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
49
Mu
s
02
thuc
Ph
lc
ban
hành
kèm
theo
Ngh
đnh
s
31/2018/NĐ-CP);
DANH
MC
CÁC
S
SN
XUT
CA THƯƠNG
NHÂN
,
ngày
tháng
năm
Kính
gi:
(tên
ca
quan,
t
chc
cp
C/O)
Thương
nhân:
(tên
thương
nhân)
Đa
ch:
a
ch
ca
thương
nhân)
Đ
ngh
đưc
đăng
ký
các
ssn
xut
hàng
hóa
xut
khu
ca
công
ty
chúng
tôi
như
sau:
TT
Tên,
đa
ch,
đin
thoi,
fax
ca
s
Ph
trách
s
Din
tích
nhà
ng
Mt
hàng
sn xut đ
xut
khu
(ghi
riêng
tng
dòng
cho
mi
mt
hàng)
TT
Tên,
đa
ch,
đin
thoi,
fax
ca
s
Ph
trách
s
Din
tích
nhà
ng
Tên
hàng
S
ng
công
nhân
S
ng
máy
móc
Công
sut
theo
tháng
Tôi
xin
chu
mi
trách
nhim
trưc
pháp
lut
v
vic
đăng
ký
này.
(Ngưi
đi
din
theo
pháp
lut
ca
thương
nhân)
(Ký
tên,
đóng
du)
50
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
PH
LC
II
BNG
KHAI
HÀNG
HÓA
XUT
KHU
ĐT
TIÊU
CHÍ
"WO"
(s
dng
nguyên
liu
thu
mua
trong
c,
không
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng)
(ban
hành
kèm
theo
Thông
s
05/2018/TT-BCT ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
đnh
v
xut
x
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
Mã
s
thuế:
T
khai
hi
quan
xut
khu
s:
Đa
ch
nơi
t
chc
thu
mua:
Ngưi
ph
trách
thu
mua
(Tên,
s
CMND):
Tiêu
chí
áp
dng:
WO
Tên
hàng
hóa:
Mã
HS
ca
hàng
hóa
(6
s):
S
ng:
đơn
v
tính
Tr
giá
(FOB):
USD
Ngày
tháng
năm
mua
hàng
Ngưi
bán
Nguyên
liu
thu
mua
trong
c
Ghi
chú
Ngày
tháng
năm
mua
hàng
Tên
ngưi
bán
Đa
ch
S
CMND
ngày
cp
Tên
nguyên
liu
Mã
HS
Nơi
khai
thác/đánh
bt/
nuôi
trng
S
ng
Đơn
v
tính
Đơn
giá
Tng
tr
giá
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Kết
lun:
Hàng
hóa
đáp
ng
tiêu
chí
"WO"
Công
ty
cam
kết
s
liu,
thông
tin
khai báo
trên
đúng
chu
trách
nhim
trưc
pháp
lut
v
thông
tin,
s
liu
đã
khai.
,
ngày
...
tháng...
năm
20...
Ngưi đi din
theo
pháp
lut
ca
thương
nhân
(Ký,
đóng
du,
ghi
rõ
h,
tên)
Ghi
chú:
-
Mu
Bng
khai này
áp
dng
trong
trưng
hp
nguyên
liu
đưc
thu
mua
trong
c
đ
sn
xut
ra
hàng
hóa
xut
khu
nhưng
không
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng.
-
Thương
nhân
np bn
sao
các
chng
t
(đóng
du
sao
y
bn
chính):
Quy
trình
sn
xut
hàng
hóa,
Giy
CMND
ca
ngưi
bán
nguyên
liu;
Giy
xác
nhn
ca
ngưi
bán
nguyên
liu
v
vùng
nuôi
trng,
khai
thác,
s
ng
tr
giá
bán
cho
thương
nhân
(nếu
có)
đ
đi
chiếu
vi
thông
tin
khai.
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
51
PH
LC
III
BNG
KHAI
HÀNG
HÓA
XUT
KHU
ĐT
TIÊU
CHÍ
"WO"
(s
dng
nguyên
liu
thu
mua
trong
c,
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng)
(Ban
hành
kèm
theo
Thông
s
05/2018/TT-BCT
ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
đnh
v
xut
x
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
....
Mã
s
thuế:
T
khai
hi
quan
xut
khu
s:
Tiêu
chí
áp
dng:
WO
Tên
hàng
hóa:
Mã
HS
ca
hàng
hóa
(6
s):
S
ng:
đơn
v
tính
Tr
giá
(FOB):
USD
Nơi
khai
Tên
thác/đánh
_
Tng
orT
Mã
,77
*.
S
ng
Đơn Đơn
STT
nguyên
bt/nuôi
.
°
.
.'
tri
,
HS
VÌ
tính
giá
liu
trng
ti
°
giá
Nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
Hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng, Bn
khai
báo
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
V
1CL
1NCU11
Tên
Đa
ch
S
Ngày
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Kết
lun:
Hàng
hóa
đáp
ng
tiêu
chí
"WO"
Công
ty
cam
kết
s
liu,
thông
tin
khai báo
trên
đúng
chu
trách
nhim
trưc
pháp
lut
v
s
liu,
thông
tin
đã
khai.
,
ngày...
tháng...
năm
20...
Ngưi đi din
theo
pháp
lut
ca
thương
nhân
(Ký,
đóng
du,
ghi
rõ
h,
tên)
52
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
Ghi
chú:
-
Mu
Bng
khai này
áp
dng
trong
trưng
hp
nguyên
liu
đưc
thu
mua
trong
c
đ
sn
xut
ra
hàng
hóa
xut
khu
hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng.
-
Thương
nhân
np bn
sao
các
chng
t
(đóng
du
sao
y
bn
chính):
Quy
trình
sn
xut
hàng
hóa,
Hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng,
Giy
chng
nhn
đăng
ký
doanh
nghip
hoc
Giy
phép
kinh
doanh
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c,
Bn
khai
báo
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
đ
đi
chiếu
vi
thông
tin
khai
ti
các ct
(8),
ct
(9),
ct
(10)
ct (11).
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
53
PH
LC
V
BNG
KHAI
HÀNG
HÓA
XUT
KHU
ĐT TIÊU
CHÍ
"CTC"
(ban
hành
kèm
theo
Thông
s
05/2018/TT-BCT ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
đnh
v
xut
x
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
....
Mã
s
thuế:
T
khai
hi
quan
xut
khu
s:
Tiêu
chí
áp
dng:
CC/CTH/CTSH
Tên
hàng
hóa:
Mã
HS
ca
hàng
hóa
(6
s):
S
ng:
đơn
v
tính
Tr
giá
(FOB):
USD
Nhu
cu
nguyên
liu
s
dng
cho
hàng
T
khai
hi
C/O
ưu
đãi
nhp
khu/ Bn
Tên
STT
nguyên
liu
Mã
HS
Đơn
v
tính
Đnh
mc/sn
phm,
k
c
hao
ht
Đơn
giá
Tr
giá
(USD)
c
xut
x
quan
nhp
khu/Hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng
khai
báo
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
Đnh
mc/sn
phm,
k
c
hao
ht
(CIF)
xut
x
Không
xut
x
S
Ngày
S
Ngày
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12)
(13)
1
Thái
Lan
2
Không
xut
x
3
Vit
Nam
Kết
lun:
Hàng
hóa
đáp
ng
tiêu
chí
"CC/CTH/CTSH"
Công
ty
cam
kết
s
liu khai
trên
đúng
chu
trách
nhim
trưc
pháp
lut
v
thông tin,
s
liu
đã
khai.
,
ngày...
tháng...
năm
20...
Ngưi đi din
theo
pháp
lut
ca
thương
nhân
(Ký,
đóng
du,
ghi
rõ
h,
tên)
Ghi
chú:
-
Thương
nhân
np bn
in
T
khai
hi
quan
nhp
khu
bn
sao
các
chng
t
(có
đóng
du
sao
y
bn
chính);
Hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng,
C/O
ưu
đãi
nhp
khu,
Bn
khai
báo
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
đ
đi
chiếu
vi
thông
tin
khai
t
ct
(9)
đến
ct
(13).
54
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
PH
LC
VI
BNG
KHAI
HÀNG
HÓA
XUT
KHU
ĐT
T
"DE
MINIMIS"
(ban
hành
kèm
theo
Thông
s
05/2018/TT-BCT ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
đnh
v
xut
x
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
Tiêu
chí
áp
dng:
CC/CTH/CTSH
+
De
Mã
s
thuế:
minimis
...%
S
ng:
Tên
hàn
g
hóa:
T
khai
hi
quan
xut
khu
s:
Mã
HS
ca
ng
hóa
(6
s):
Tr
giá
(FOB):
USD
a)
Công
thc
tính
De
minimis
theo
tr
giá:
Tng
tr
giá
ca
các
nguyên
liu không
xut
x
không
đáp
T
l
.
De
=
n
tiêu
chí
CTC
x
100%
Minimis
;
Tr
giá
FOB
ca
thành
phm
hoc
b)
Công
thc
tính
De
minimis
theo
trng
ng:
Tng
trng lưng
ca
các
nguyên
liu không
xut
x
T
l
De
=
không
đáp
ng
tiêu
chí
CTC
x
100%
Minimis
;
;
Tng
trng lưng
ca
thành
phm
Kết
lun:
Hàng
hóa
đáp
ng
tiêu
chí
"CC/CTH/CTSH
+
De
minimis...%"
Công
ty
cam
kết
s
liu khai
trên
đúng
chu
trách
nhim
trưc
pháp
lut
v
thông tin,
s
liu
đã
khai.
,
ngày
...
tháng...
năm
20...
Ngưi đi din
theo
pháp
lut
ca
thương
nhân
(Ký,
đóng
du,
ghi
rõ
h,
tên)
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
55
Ghi
chú:
-
Mu
Bng
khai
này
áp
dng
trong
trưng
hp
hàng
hóa
không
đáp
ng
tiêu
chí
"CTC"
nhưng
vn
đưc
coi là
xut
x
nếu
đáp ng
T
l
De
Minimis
tính
theo
tr
giá
hoc
theo
trng
ng
tùy
theo
tng
Chương hàng
hóa
đưc
quy
đnh
c
th
trong
Quy
tc
xut
x
ưu
đãi/Quy
tc
xut
x
không
ưu
đãi.
-
Thương
nhân
đưc
phép
ghép
Bng
khai
ti
Ph
lc
V
vi
mu
Bng
khai
ti
Ph
lc
này
đ
cam
kết
hàng
hóa
đt
tiêu
chí
"CTC
+De
minimis...%"
56
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
PH
LC
VIII
BNG
KHAI
HÀNG
HÓA
XUT
KHU
ĐT TIÊU
CHÍ
"RVC"
(ban
hành
kèm
theo
Thông
s
05/2018/TT-BCT ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
đnh
v
xut
x
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
....
Mã
s
thuế:
T
khai
hi
quan
xut
khu
s:
Tiêu
chí
áp
dng:
RVC
%
Tên
hàng
hóa:
Mã
HS
ca
hàng
hóa
(6
s):
Mã
sx
hàng:
S
ng:
Tr
giá
(FOB):
USD
STT
Các
loi
chi
phí
Mã
HS
(6
s)
Đơn
v
tính
Đnh
mc/sn
phm,
k
c
hao
ht
Nhu
cu
nguyên
liu
s
dng
cho
hàng
c
xut
x
T
khai
hi
quan
nhp
khu/Hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng
C/O
ưu
đãi
nhp
khu/
Bn
khai
báo
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
STT
Các
loi
chi
phí
Mã
HS
(6
s)
Đơn
v
tính
Đnh
mc/sn
phm,
k
c
hao
ht
Đơn
giá
(ClF)
Tr
giá
(USD)
c
xut
x
T
khai
hi
quan
nhp
khu/Hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng
C/O
ưu
đãi
nhp
khu/
Bn
khai
báo
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
STT
Các
loi
chi
phí
Mã
HS
(6
s)
Đơn
v
tính
Đnh
mc/sn
phm,
k
c
hao
ht
Đơn
giá
(ClF)
xut
x
FTA
Không
xut
x
FTA
c
xut
x
S
Ngày
S
Ngày
(1)
(2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12) (13)
I
Chi
phí
nguyên liu:
1
2
3
Tng
I
II
Chi
phí
nhân
công
trc
tiếp:
Lương,
thưng
Phúc
li
y
tế
Tng
II
III
Chi
phí
phân
b
trc
tiếp:
Phí
thuê
nhà
ng
Phí
khu
hao
nhà
ng,
máy
móc;
bo
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
57
him,
bo
ng
Tng
III
IV
Chi
phí
xut
ng
(Tng
I+II+III):
V
Lơi
nhun
VI
Giá
xut
ng
(Tng
IV+V)
VII
Các
chi
phí
khác
(chi
phí
vn
chuyn,
lưu
kho,
dch
v...)
VIII
Tr
giá
FOB
(Tng
vi+VII)
a)
Công
Chi
p
n
g
u
y
ên
li
u
FTA
(Tr
gi
á
C
IF
ng
u
Y
ê
n
Chi
p
h
í
^chr
L
*
th
c
tính
liu,
ph
tùng
hoc
hàng
hóa
xut
x
FTA
do
+
/
'
+ phân
b
+
,
+
nhu
tnưc
tínn
=
1
.L
-
*
,
.
công
trc
phí
RVC
ngưi
sn
xut
mua
hoc
t
sn
xut)
t°"
'
trc
tiếp
kh
'
n
trc
tiếp
——
Tr
giá
FOB
hoc
b)
Công
Tr
Tr
giá
nguyên
liu,
ph
tùng
hoc
hàng
hóa không
xut
x
FTA
(Tr
giá
th
c
tính
giá
-
CIF nguyên
liu
nhp
khu
ngoài
FTA
ti
thi
đim
nhp
khu/Giá
mua
đu
RVC
gián
=
FOB
tiên
ca
nguyên
liu
không
rõ
xut
x)
tiế
p
Tr
giá
FOB
Kết
lun:
Hàng
hóa
đáp
ng
tiêu
chí
RVC
Công
ty
cam
kết
s
liu khai
trên
đúng
xin
chu
trách
nhim
trưc
pháp
lut
v
thông
tin,
s
liu
đã
khai.
,
ngày
...
tháng...
năm
20...
Ngưi đi din
theo
pháp
lut
ca
thương
nhân
(Ký,
đóng
du,
ghi
rõ
h,
tên)
58
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
Ghi
chú:
-
Thương
nhân
la
chn
công
thc
tính
RVC
trong Chương
Quy
tăc
xut
x
hàng
hóa
thuc
các
FTA mà Vit
Nam
ký
kết
hoc
gia
nhp
thc
hin
theo
quy
đnh
ti
các
văn
bn quy
phm
pháp
lut
ca
B
Công
Thương
ng
dn
các
FTA
đó.
-
Thương
nhân
np bn
in
T
khai
hi
quan
nhp
khu
bn
sao
các
chng
t
(có
đóng
du
sao
y
bn
chính):
Hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng,
C/O
ưu
đãi
nhp
khu,
Bn
khai
báo
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
đ
đi
chiếu
vi
thông
tin
khai
t
ct
(9)
đến
ct
(13).
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
59
PH
LC
X:
Bn
khai
báo
xut
x
ca
nhà
sn
xut/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c
ban
hành
kèm
theo
Thông
s
05/2018/TT-BCT
ngày
03/4/2018
quy
đnh
v
xut
x
hàng
hóa)
Tên
nhà
sn
xut:
Công
ty
Mã
s
Doanh
nghip:
S
ng:
Tr
giá
(FOB):
USD
Hóa
đơn
giá
tr
gia
tăng:
(Tên
nhà
sn
xuât/nhà
cung
cp
nguyên
liu
trong
c)
xác
nhn
rng
nguyên
liu/hàng
hóa
(1)
(Mô
t
hàng
hóa,
mã
HS
6
s)
khai
ti
văn
bn
này
đưc
sn
xut
ti
nhà
máy
ca
Công
ty
chúng
tôi
ti
(2)
Vit
Nam
xut
x
Vit
Nam
đáp
ng
tiêu
chí
xut
x
(3)
theo
quy
đnh
ti
Chương
Quy
tc
xut
x
hàng
hóa
trong
(4)
Công
ty
cam
kết
thông
tin
khai
báo
trên
đúng
chu
trách
nhim
trưc
pháp
lut
v
thông
tin
đã
khai.
,
ngày...
tháng...
năm
20...
Ngưi
đi
din
theo
pháp lut
ca
thương
nhân
(Ký,
đóng
du,
ghi
rõ
h,
tên)
Ghi
chú.
-
Mu
Bn
khai
báo
này
áp
dng
đi
vi
nguyên
liu/hàng
hóa
xut
x
đưc
sn
xut
ti
Vit
Nam
s
dng
làm
nguyên
liu
đu
vào
cho
công
đon
tiếp theo
đ
sn
xut
ra
mt
hàng
hóa
xut
khu
khác
ca
thương
nhân
đ
ngh
cp
C/O
(tr
thương
nhân
đ
ngh
cp
C/O
mu
D).
(1)
Trưng
hp
nhiu
nguyên liu/hàng
hóa
cn
khai
báo
xut
x,
thương
nhân
th
lit
thành
mt
danh
mc
đính
kèm
văn
bn
xác
nhn
này
(đóng
du
giáp
lai
ca
thương
nhân)
(2)
Ghi
đa
ch
nhà
máy
hoc
ng sn
xut
ca
Công
ty
ti
Vit
Nam
(3)
Ghi
tiêu
chí
xut
x
c
th
(ví
d:
CC/RVC...%)
(4)
Ghi
tên
FTA/Thông
tư...
(ví
d:
VKFTA/Ph
lc
I
Thông
tư....)
60
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
Ph
lc
II:
Mu
C/O
mu
D
ban
hành
kèm
theo Thông
s
10/2022/TT-BCT
ngày
01/6/2022
ca
B
trưng
B
Công
thương.
Original
(Duplicate/Triplicate)
1.
Goods
consigned
from
(Exporter's
business
name,
address,
country)
Reference
No.
ASEAN
TRADE
IN
GOODS
AGREEMENT
CERTIFICATE
OF
ORIGIN
(Combined
Declaration
and
Certificate)
FORM
D
Issued
in
(Country)
See
Overleaf
Notes
2.
Goods
consigned
to
(Consignee's
name,
address,
country)
Reference
No.
ASEAN
TRADE
IN
GOODS
AGREEMENT
CERTIFICATE
OF
ORIGIN
(Combined
Declaration
and
Certificate)
FORM
D
Issued
in
(Country)
See
Overleaf
Notes
3.
Means
of
transport
and
route
(as
far
as
known)
Departure date
Vessel's
name/Aircraft
etc.
Port
of
Discharge
4.
For
Official
Use
Preferential
Treatment
Given Under
ASEAN
Trade
in
Goods
Agreement
3.
Means
of
transport
and
route
(as
far
as
known)
Departure date
Vessel's
name/Aircraft
etc.
Port
of
Discharge
Preferential
Treatment
Not
Given
(Please
state
reason/s)
3.
Means
of
transport
and
route
(as
far
as
known)
Departure date
Vessel's
name/Aircraft
etc.
Port
of
Discharge
Signature
of
Authorised
Signatory
of
the
Importing
Country
5.
Item
number
6.
Marks
and
numbers
on
packages
7.
Number
and
type
of
packages,
description
of
goods (including
quantity
where
appropriate
and
HS
number
of
the
importing
country)
8.
Origin
criterion
(see
Overleaf
Notes)
9.
Gross
weight
or
other
quantity
F
OB
price
where
RVC
is
applied
10.
Number
and
date
of
invoices
11.
Declaration
by
the
exporter
The
undersigned
hereby
declares
that
the
above
details
and
statement
are
correct;
that
all
the
goods
were
produced
in
12.
Certification
It
is
hereby
certified,
on
the
basis
of
control
carried
out,
that
the
declaration
by
the
exporter
is
correct.
(Country)
and
that
they
comply
with
the
origin
requirements
specified
for
these goods
in
the
ASEAN
Trade
in
Goods
Agreement
for
the
goods
exported
to
12.
Certification
It
is
hereby
certified,
on
the
basis
of
control
carried
out,
that
the
declaration
by
the
exporter
is
correct.
(Importing
Country)
12.
Certification
It
is
hereby
certified,
on
the
basis
of
control
carried
out,
that
the
declaration
by
the
exporter
is
correct.
Place
and
date,
signature
of
authorised
signatory
Place
and
date,
signature
and
stamp
of
certifying
authority
13
Third
Country
Invoicing
Accumulation
Exhibition
De Minimis
Place
and
date,
signature
and
stamp
of
certifying
authority
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
61
Back-to-Back
CO
Issued
Retroactively
Partial
Cumulation
OVERLEAF
NOTES
1.
Member
States
which
accept
this
form
for
the
purpose
of
preferential
treatment
under
the
ASEAN
Trade
in
Goods
Agreement
(ATIGA)
BRUNEI
DARUSSALAM
CAMBODIA
INDONESIA
LAO
PDR
MALAYSIA
MYANMAR
PHILIPPINES
SINGAPORE
THAILAND
VIETNAM
2.
CONDITIONS:
The
main
conditions
for
admission
to
the
preferential
treatment
under
the
ATIGA
are
that
goods
sent
to
any
Member
States
listed above
must:
(i)
fall
within
a
description
of
products
eligible
for
concessions
in
the
country
of
destination;
(ii)
comply with
the
consignment
conditions
in
accordance
with Article
32
(Direct
Consignment)
of
the
ATIGA;
and
(iii)
comply with
the
origin
criteria
set
out
in
Chapter
3
of
the
ATIGA.
3.
ORIGIN
CRITERIA:
For
goods
that meet
the
origin criteria,
the
exporter
and/or
producer
must
indicate
in
Box
8
of
this
Form,
the
origin criteria
met,
in
the
manner
shown
in
the
following
table:
Circumstances
of
production
or
manufacture
in
the
first
country
named
in
Box
11
of
this
form
Insert
in
Box
8
(a)
Goods
wholly obtained
or
produced
in
the
exporting
Member
State
satisfying
Article
27
(Wholly
Obtained
or
Produced
Goods)
of
the
ATIGA
"WO"
(b)
Goods
satisfying Article
28
(Non-
Wholly
Obtained
or
Produced
Goods)
of
the
ATIGA
Regional
Value
Content
Change
in
Tariff
Classiíícation
Speciííc
Processes
Combination
Criteria
(c)
Goods
satisfying
paragraph
2
of
Article
30
(Partial
Cumulation)
of
the
ATIGA
Percentage
of
Regional
Value
Content,
example
"40%"
The
actual
CTC
rule,
example
"CC"
or
"CTH"
or
"CTSH"
"SP"
The
actual
combination
criterion,
example
"CTSH+35%"
"PC
x%",
where
x
would
be
the
percentage
of
Regional
Value Content
of
less
than
40%,
example
"PC
25%"
62
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025
4.
EACH
ARTICLE
MUST
QUALIFY:
It
should
be
noted
that
all
the
goods
in
a
consignment
must
quality
separately
in
their
own
right.
This
is
of
particular
relevance
when
similar
articles
of
different
sizes
or
spare
parts
are
sent.
5.
DESCRIPTION
OF
PRODUCTS:
The
description
of
products
must
be
sufficiently
detailed
to
enable
the
products
to
be
identiíled
by
the
Customs
Officers
examining
them.
Name
manuíacturer
and
any
trade
mark
shall
also
be
speciíied.
6.
HARMONISED
SYSTEM
NUMBER:
The
Harmonised
System
number
shall
be
that
of
in
ASEAN
Harmonised
Tariíí
Nomenclature
(AHTN)
Code
of
the
importing Member
State.
7.
EXPORTER:
The
term
"Exporter"
in
Box
11
may
include
the
manuíacturer
or
the
producer.
8.
FOR
OFFICIAL
USE:
The
Customs
Authority
of
the
importing Member State
must
indicate
(V)
in
the relevant
boxes
in
column
4
whether
or
not
preíerential
treatment
is
accorded.
9.
MULTIPLE
ITEMS:
For
multiple
items
declared
in
the
same
Form
D,
if
preíerential
treatment
is
not
granted
to
any
of
the
items,
the
"Preíerential
Treatment
Not
Given"
in
Box
4
should
be
ticked
(V)
and
the
item
number
should also
be
circled
or
marked
appropriately
in
Box
5.
10.
FOB
PRICE:
This
is
applicable
for
goods
exported
írom
and
imported
by
Kingdom
of
Cambodia,
Republic
of
Indonesia, and
Lao People's
Democratic
Republic and
where
the
Regional
Value
Content
(RVC)
criteria
is
applied,
by
providing
the
FOB
price
the
goods
in
Box
9.
11.
THIRD
COUNTRY
INVOICING:
In
cases
where
invoices
are
issued
by
a
third
country,
"the
Third
Country
Invoicing"
box
should
be
ticked
(V)
and
such
iníormation
as
name
and
country
of
the
company
issuing
the
invoice
shall
be
indicated
in
box
7.
12.
BACK-TO-BACK
CERTIFICATE
OF
ORIGIN:
In
cases
of
Back-to-Back
CO,
in
accordance
with
Rule
11
(Back-to-Back
CO)
of
Annex
8
of
the
ATIGA,
the
"Back-to-Back
CO"
box
should
be
ticked
(V)
and
the
reíerence
number
and
the
date
of
issuance
of
the
original
Proof(s)
of
Origin
shall
be
indicated
in
Box
7.
13.
EXHIBITIONS:
In
cases
where
goods
are
sent
írom
the
exporting
Member
State
for
exhibition
in
another
country
and
sold
during
or
aíter
the
exhibition
íor
importation
into
a
Member
State,
in
accordance
with
Rule
22
of
Annex
8
of
the
ATIGA,
the
"Exhibitions"
box
should
be
ticked
(V)
and
the
name
and
address
of
the
exhibition
indicated
in
Box
2.
CÔNG
BÁO/S
367+368/Ngày
01-7-2025 63
14.
ISSUED RETROACTIVELY:
Due
to
involuntary
errors
or
omissions
or
other
valid
causes,
the
Certificate
of
Origin
(Form D)
may be
issued
retroactively,
in
accordance
with
paragraph
2
of
Rule
10
of
Annex
8
of
the
ATIGA,
the
"Issued
Retroactively"
box
should
be
ticked
(V).
15.
ACCUMULATION:
In
cases
where
goods
originating
in
a
Member
State
are
used
in
another Member State
as
materials
for
finished
goods,
in
accordance
with
paragraph
1
of
Article
30
of
the
ATIGA,
the
"Accumulation"
box
should
be
ticked
(V).
16.
PARTIAL
CUMULATION
(PC):
lf the
Regional
Value
Content
of
the
material
is
less
than
forty
percent
(40%),
the
Certificate
of
Origin
(Form
D)
may
be
issued
for
cumulation
purposes,
in
accordance
with
paragraph
2
of
Article
30
of
the
ATIGA,
the
"Partial
Cumulation"
box
should
be
ticked
(V).
17.
DE
MINIMIS:
lf
a
good
that
does
not
undergo
the
required
change
in
tariff
classification
does
not
exceed
ten
percent
(10%)
of
the
FOB
price,
in
accordance
with
Article
33
of
the
ATIGA,
the
"De
Minimis"
box
should
be
ticked
(V).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1969/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1969/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×