• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1969/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Ban Quản lý khu chế xuất công nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 09:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1969/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1969/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1969/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1969/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHONG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
Ngày
ký:
30-06-2025
10:10:10
+07:00
38
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
1969/QĐ-UBND
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
ngày
20
tháng
5
năm
2025
QUYÉT ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
của
Ban
Quản
lý
các
khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-C
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Thông
tư
sô
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành
một
sô
quy
định
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
45/2020/NĐ-CP
ngày
08
tháng
4
năm
2020
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
Căn
cứ
Quyết
định
sô
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh
về
Phê
duyệt
Phương
án
Tái
cấu
trúc,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính;
Theo
đề
nghị
của
Trưởng
Ban
Quản
lý
các
Khu chế
xuất
và
công
nghiệp
tại
Tờ
trình
sô
1260/TTr-BQL
ngày
18
tháng
4
năm
2025.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
gồm
01
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
tái
cấu
trúc
theo
các
phương
án
tại
Quyết
định
số
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
39
phố
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của Ban
Quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố.
Danh
mục
và
nội
dung
chi
tiết
của
01
quy
trình
nội
bộ
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
địa
chỉ:
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
phê
duyệt
là
cơ
sở
để
xây
dựng
quy
trình
điện
tử,
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
giải
quyết
và
trả
kết
quả
thủ
tục
hành
chính
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
2.
Các
cơ
quan,
đơn
vị
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
có
trách
nhiệm:
a)
Tuân
thủ
theo
quy
trình
nội
bộ
đã
được
phê
duyệt
khi
tiếp
nhận,
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cho
cá
nhân,
tổ
chức;
không
tự
đặt
thêm
thủ
tục,
giấy
tờ
ngoài
quy
định
pháp
luật.
b)
Thường
xuyên
rà
soát,
cập
nhật
các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
mới,
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế,
hủy
bỏ,
bãi
bỏ
khi
có
sự
thay
đổi
theo
quy
đinh
của
pháp
luật.
Điều 3. Hiệu
lực
thi
hành
Quyết định
này
có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký.
Điều
4.
Trách
nhiệm
thi
hành
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Trưởng
ban
Ban
Quản
lý
các
khu
chế
xuất
và
công
nghiệp,
Giám
đốc
Sở
Khoa
học
và
Công
nghệ,
Giám
đốc
Trung
tâm
Chuyển
đổi
số
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết định
này./.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Võ
Văn
Hoan
40
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
QUY
TRÌNH NỘI
BỘ
GIẢI
QUYẾT
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THUỘC
THẨM
QUYỀN
CỦA
BAN
QUẢN
LÝ
CÁC
KHU
CHẾ
XUẤT
VÀ
CÔNG
NGHIỆP
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
1969/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
5
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh)
DANH
MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
STT
rri
/V
^
1
/V
•
1
/V
Tên
quy
trình
nội
bộ
Mức độ
1
Cấp Giấy chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa
(C/O)
mẫu
D
Toàn
trình
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
41
QUY
TRÌNH NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
Quy
trình
01
Cấp
giấy
chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa
(C/O)
mẫu
D
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
1969/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
5
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh)
1.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
(bộ
ệ
)
Ghi
chú
1
Hồ
sơ
thương
nhân
(HSTN)
gồm:
Khai
báo
HSTN qua
Hệ
thống
quản
lý
và
cấp
chứng
nhận xuất
xứ
điện
tử
https://ecosys.gov.vn
+
Đăng
ký mẫu
chữ
ký
của
người
đại
diện
theo
pháp
luật
của thương
nhân
hoặc
người
được
ủy
quyền
ký
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa
và
mẫu
con
dấu
của thương
nhân
(Mẫu
số
01
thuộc
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số 31/2018/NĐ-CP)
01
Khai
báo
HSTN qua
Hệ
thống
quản
lý
và
cấp
chứng
nhận xuất
xứ
điện
tử
https://ecosys.gov.vn
+
Bản
sao
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh nghiệp
(có
dấu
sao
y
bản
chính
của
thương
nhân)
01
Khai
báo
HSTN qua
Hệ
thống
quản
lý
và
cấp
chứng
nhận xuất
xứ
điện
tử
https://ecosys.gov.vn
+
Danh mục
các
cơ
sở
sản
xuất
ra
hàng
hóa
đề
nghị
cấp
Giấy chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa
(nếu
có)
của
thương
nhân
(Mẫu
số
02
thuộc
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số 31/2018/NĐ-CP).
01
Khai
báo
HSTN qua
Hệ
thống
quản
lý
và
cấp
chứng
nhận xuất
xứ
điện
tử
https://ecosys.gov.vn
2
Chứng
từ
đính
kèm
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
dưới
dạng
điện
tử
lần đầu
hoặc
cho
sản
phẩm
mới
xuất
khẩu
lần
đầu
hoặc
cho
sản
phẩm
không
cố
định
(có
thay
đổi
về
định
mức
số
lượng,
định
mức trọng
lượng,
mã
số
HS,
trị
giá
và
nguồn
cung
nguyên
liệu
đối
với
cả
nguyên
liệu
đầu
vào
hoặc
sản
phẩm
đầu
ra
mỗi
lần
cấp
Giấy
chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa)
khai
báo
trên
Hệ
thống
eCoSys
gồm:
Khai
báo
HSTN qua
Hệ
thống
quản
lý
và
cấp
chứng
nhận xuất
xứ
điện
tử
https://ecosys.gov.vn
+
Bản
in
tờ
khai
hải
quan
xuất
khẩu.
01
Khai
báo
HSTN qua
Hệ
thống
quản
lý
và
cấp
chứng
nhận xuất
xứ
điện
tử
https://ecosys.gov.vn
42
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
Trường
hợp
hàng
xuất khâu
không
phải
khai
báo
tờ
khai
hải
quan
theo
quy
định
của
pháp
luật
sẽ
không
cần
nộp
bản
sao
tờ
khai
hải
quan.
+
Bản
sao
hoá
đơn
thương
mại
(đóng
dấu
sao
y
bản
chính
của thương
nhân).
01
+
Bản
sao
vận tải
đơn
hoặc
bản
sao
chứng
từ
vận tải
tương
đương
trong
trường
hợp thương nhân
không
có
vận tải
đơn.
Thương
nhân
được
xem
xét
không
cần
nộp
chứng
từ
này
trong
trường
hợp
xuất
khâu
hàng
hóa
có
hình
thức
giao
hàng
không
sử
dụng
vận tải
đơn
hoặc
chứng
từ
vận tải
khác
theo
quy
định
của
pháp
luật
hoặc
thông
lệ
quốc
tế.
01
+
Bảng
kê
khai
chi
tiết
hàng
hóa
xuất
khâu
đạt
tiêu
chí
xuất
xứ
ưu
đãi
theo
mẫu
do
Bộ
Công Thương quy
định
(Phụ
lục
II,
III,
V,
VI,
VIII
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số 05/2018/TT-BCT
ngày
03/4/2018
quy
định
về
xuất
xứ
hàng
hóa).
01
+
Bản
khai
báo
xuất
xứ
của
nhà
sản
xuất
hoặc
nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
có
xuất
xứ
hoặc
hàng
hóa
có
xuất
xứ
được
sản
xuất
trong
nước
theo
mẫu
do
Bộ
Công
Thương
quy
định
(Phụ
lục
X
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
05/2018/TT-BCT).
01
+
Bản
sao
quy
trình
sản
xuất
hàng
hóa
(đóng
dấu
sao
y
bản
chính
của thương
nhân).
01
+
Chứng
từ,
tài
liệu
cần
thiết
khác
dưới
dạng
bản
sao
(đóng
dấu
sao
y
bản
chính
của
thương
nhân)
như:
tờ khai
hải
quai
nhập
khâu nguyên
liệu,
phụ
liệu
dùng
để
sản
xuất
ra
hàng
hóa
xuất
khâu;
hợp
đồng
mua
bán
hoặc
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng
mua
bán
nguyên
liệu,
phụ lục
trong
nước;
giấy
phép
xuất
khâu
(nếu
có);
chứng
từ,
tài
liệu
khác.
01
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
43
2.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
Khai
báo
qua
Hệ
thống
quản
lý
và
cấp
chứng
nhận
xuất
xứ
điện
tử
của
Bộ
Công
Thương
tại
địa
chỉ
https://ecosys.gov.vn
(Hệ
thống
eCoSys)
Trong
thời
hạn
6
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Ban Quản
lý
nhận
được
hồ
sơ
khai báo
đầy
đủ,
hợp
lệ
dưới
dạng
điện
tử
và
đã
nộp
phí
cấp
Giấy
chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa.
Kết
quả
xét
duyệt
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
được
thông
báo
trên
hệ
thống
-
Trường
hợp
cấp
mới
C/O:
60.000
đồng/bộ
-
Trường
hợp
cấp
lại
C/O:
30.000
đồng/bộ
3.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biể
u
mẫu
Diễn
giải
B1
Khai
báo
đăng
ký
HSTN
điện
tử
(trường
hợp
đăng
ký
lần
đầu)
trên
Hệ
thống
quản
lý
và
cấp
chứng
nhận
xuất
xứ
điện
tử
của
Bộ
Công
Thương
tại
địa
chỉ
https://ecosys.gov.vn
Thương
nhân
Theo
mục
1
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
1
Khai
báo
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa
theo
biểu
mẫu
điện
tử
trên
Hệ
thống
eCoSys;
đính
kèm
các
chứng
từ
của
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
dưới dạng
điện
tử;
nộp
phí
chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa
vào
tài
khoản
của
Bộ
Công
Thương
trên
Hệ
thống
eCoSys
Thương
nhân
44
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
Tiếp
nhận,
kiểm
tra,
đối
chiếu
thông
tin
khai
báo
và
hồ
sơ,
chứng
từ
đính
kèm
trên
hệ
thống
eCoSys
Phòng
Giám
sát
và
Quản
lý
Dự
án
Đầu
tư
(GSQLDA
)
(Ban
Quản
lý)
02
giờ
-Ban
Quản
lý
kiểm
tra,
đối
chiếu
các
thông
tin
khai báo
của
Thương
nhân
(sau khi
có
xác
nhận
Thương
nhân
đã
nộp
phí)
và
thông
báo
bằng
văn
bản
hoặc
tại
Hệ
thống
eCoSys
kết
quả
xét
duyệt
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
cho
Thương
nhân
một
trong
các
trường
hợp
sau:
(i)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
phù
hợp
và
hàng
hóa
đáp
ứng tiêu
chí
xuất
xứ
theo
quy
định:
cấp
duyệt
C/O.
(ii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai báo
chưa
phù
hợp:
yêu
cầu
bổ
sung
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
chứng
từ
cần
bổ
sung),
kiểm
tra
lại
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
thông
tin
cần
kiểm
tra
nếu
có
bằng
chứng
cụ
thể,
xác
thực
làm
căn
cứ
cho
việc
đề
nghị
kiểm
tra
này).
(iii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai
báo phù
hợp
nhưng
để
xác
định
được
xuất
xứ
hàng
hóa
cần
thiết
phải
kiểm
tra
tại
cơ
sở
sản
xuất
của
Thương
nhân
(điểm
c
khoản
1
Điều
28
Nghị
định số
31/2018/NĐ-CP
B2
Yêu
cầu
thương
nhân
điều
chỉnh,
bổ
sung
thông
tin
(nếu
có)
Phòng
GSQLDA
(Ban
Quản
lý)
01
giờ
-Ban
Quản
lý
kiểm
tra,
đối
chiếu
các
thông
tin
khai báo
của
Thương
nhân
(sau khi
có
xác
nhận
Thương
nhân
đã
nộp
phí)
và
thông
báo
bằng
văn
bản
hoặc
tại
Hệ
thống
eCoSys
kết
quả
xét
duyệt
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
cho
Thương
nhân
một
trong
các
trường
hợp
sau:
(i)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
phù
hợp
và
hàng
hóa
đáp
ứng tiêu
chí
xuất
xứ
theo
quy
định:
cấp
duyệt
C/O.
(ii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai báo
chưa
phù
hợp:
yêu
cầu
bổ
sung
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
chứng
từ
cần
bổ
sung),
kiểm
tra
lại
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
thông
tin
cần
kiểm
tra
nếu
có
bằng
chứng
cụ
thể,
xác
thực
làm
căn
cứ
cho
việc
đề
nghị
kiểm
tra
này).
(iii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai
báo phù
hợp
nhưng
để
xác
định
được
xuất
xứ
hàng
hóa
cần
thiết
phải
kiểm
tra
tại
cơ
sở
sản
xuất
của
Thương
nhân
(điểm
c
khoản
1
Điều
28
Nghị
định số
31/2018/NĐ-CP
B2
-
Phù
hợp:
duyệt
cấp
C/O
01
giờ
-Ban
Quản
lý
kiểm
tra,
đối
chiếu
các
thông
tin
khai báo
của
Thương
nhân
(sau khi
có
xác
nhận
Thương
nhân
đã
nộp
phí)
và
thông
báo
bằng
văn
bản
hoặc
tại
Hệ
thống
eCoSys
kết
quả
xét
duyệt
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
cho
Thương
nhân
một
trong
các
trường
hợp
sau:
(i)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
phù
hợp
và
hàng
hóa
đáp
ứng tiêu
chí
xuất
xứ
theo
quy
định:
cấp
duyệt
C/O.
(ii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai báo
chưa
phù
hợp:
yêu
cầu
bổ
sung
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
chứng
từ
cần
bổ
sung),
kiểm
tra
lại
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
thông
tin
cần
kiểm
tra
nếu
có
bằng
chứng
cụ
thể,
xác
thực
làm
căn
cứ
cho
việc
đề
nghị
kiểm
tra
này).
(iii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai
báo phù
hợp
nhưng
để
xác
định
được
xuất
xứ
hàng
hóa
cần
thiết
phải
kiểm
tra
tại
cơ
sở
sản
xuất
của
Thương
nhân
(điểm
c
khoản
1
Điều
28
Nghị
định số
31/2018/NĐ-CP
B2
-
Chưa
phù
hợp:
01
giờ
-Ban
Quản
lý
kiểm
tra,
đối
chiếu
các
thông
tin
khai báo
của
Thương
nhân
(sau khi
có
xác
nhận
Thương
nhân
đã
nộp
phí)
và
thông
báo
bằng
văn
bản
hoặc
tại
Hệ
thống
eCoSys
kết
quả
xét
duyệt
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
cho
Thương
nhân
một
trong
các
trường
hợp
sau:
(i)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
phù
hợp
và
hàng
hóa
đáp
ứng tiêu
chí
xuất
xứ
theo
quy
định:
cấp
duyệt
C/O.
(ii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai báo
chưa
phù
hợp:
yêu
cầu
bổ
sung
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
chứng
từ
cần
bổ
sung),
kiểm
tra
lại
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
thông
tin
cần
kiểm
tra
nếu
có
bằng
chứng
cụ
thể,
xác
thực
làm
căn
cứ
cho
việc
đề
nghị
kiểm
tra
này).
(iii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai
báo phù
hợp
nhưng
để
xác
định
được
xuất
xứ
hàng
hóa
cần
thiết
phải
kiểm
tra
tại
cơ
sở
sản
xuất
của
Thương
nhân
(điểm
c
khoản
1
Điều
28
Nghị
định số
31/2018/NĐ-CP
B2
+
Yêu
cầu
sửa
đổi
thông
tin
khai
báo,
bổ sung,
hồ
sơ
cần
thiết
01
giờ
-Ban
Quản
lý
kiểm
tra,
đối
chiếu
các
thông
tin
khai báo
của
Thương
nhân
(sau khi
có
xác
nhận
Thương
nhân
đã
nộp
phí)
và
thông
báo
bằng
văn
bản
hoặc
tại
Hệ
thống
eCoSys
kết
quả
xét
duyệt
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
cho
Thương
nhân
một
trong
các
trường
hợp
sau:
(i)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
phù
hợp
và
hàng
hóa
đáp
ứng tiêu
chí
xuất
xứ
theo
quy
định:
cấp
duyệt
C/O.
(ii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai báo
chưa
phù
hợp:
yêu
cầu
bổ
sung
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
chứng
từ
cần
bổ
sung),
kiểm
tra
lại
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
thông
tin
cần
kiểm
tra
nếu
có
bằng
chứng
cụ
thể,
xác
thực
làm
căn
cứ
cho
việc
đề
nghị
kiểm
tra
này).
(iii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai
báo phù
hợp
nhưng
để
xác
định
được
xuất
xứ
hàng
hóa
cần
thiết
phải
kiểm
tra
tại
cơ
sở
sản
xuất
của
Thương
nhân
(điểm
c
khoản
1
Điều
28
Nghị
định số
31/2018/NĐ-CP
B2
+
Yêu
cầu
kiểm
tra
thực
tế
tại
cơ
sở
sản
xuất
trong
trường
hợp
cần
thiết
(thời
gian
kiểm
tra
tối
đa
không
quá
5
ngày
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ
khai
báo
trên
Hệ
thống
eCoSys)
Thời
gian
kiểm
tra
không
tính vào
thời
gian
giải
quyết
TTHC
01
giờ
-Ban
Quản
lý
kiểm
tra,
đối
chiếu
các
thông
tin
khai báo
của
Thương
nhân
(sau khi
có
xác
nhận
Thương
nhân
đã
nộp
phí)
và
thông
báo
bằng
văn
bản
hoặc
tại
Hệ
thống
eCoSys
kết
quả
xét
duyệt
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
cho
Thương
nhân
một
trong
các
trường
hợp
sau:
(i)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
phù
hợp
và
hàng
hóa
đáp
ứng tiêu
chí
xuất
xứ
theo
quy
định:
cấp
duyệt
C/O.
(ii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai báo
chưa
phù
hợp:
yêu
cầu
bổ
sung
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
chứng
từ
cần
bổ
sung),
kiểm
tra
lại
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
thông
tin
cần
kiểm
tra
nếu
có
bằng
chứng
cụ
thể,
xác
thực
làm
căn
cứ
cho
việc
đề
nghị
kiểm
tra
này).
(iii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai
báo phù
hợp
nhưng
để
xác
định
được
xuất
xứ
hàng
hóa
cần
thiết
phải
kiểm
tra
tại
cơ
sở
sản
xuất
của
Thương
nhân
(điểm
c
khoản
1
Điều
28
Nghị
định số
31/2018/NĐ-CP
B2
+
Từ
chối cấp
C/O
01
giờ
-Ban
Quản
lý
kiểm
tra,
đối
chiếu
các
thông
tin
khai báo
của
Thương
nhân
(sau khi
có
xác
nhận
Thương
nhân
đã
nộp
phí)
và
thông
báo
bằng
văn
bản
hoặc
tại
Hệ
thống
eCoSys
kết
quả
xét
duyệt
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
cho
Thương
nhân
một
trong
các
trường
hợp
sau:
(i)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
phù
hợp
và
hàng
hóa
đáp
ứng tiêu
chí
xuất
xứ
theo
quy
định:
cấp
duyệt
C/O.
(ii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai báo
chưa
phù
hợp:
yêu
cầu
bổ
sung
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
chứng
từ
cần
bổ
sung),
kiểm
tra
lại
chứng
từ
(nêu
cụ
thể
thông
tin
cần
kiểm
tra
nếu
có
bằng
chứng
cụ
thể,
xác
thực
làm
căn
cứ
cho
việc
đề
nghị
kiểm
tra
này).
(iii)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai
báo phù
hợp
nhưng
để
xác
định
được
xuất
xứ
hàng
hóa
cần
thiết
phải
kiểm
tra
tại
cơ
sở
sản
xuất
của
Thương
nhân
(điểm
c
khoản
1
Điều
28
Nghị
định số
31/2018/NĐ-CP
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
45
ngày
08
tháng
3
năm
2018
của
Chính
phủ
quy
định
Luật
Quản
lý
ngoại
thương
về
xuất
xứ
hàng
hóa).
(iv)
Hồ
sơ
đề
nghị
cấp
C/O
khai báo
thuộc
các
trường
hợp
quy
định
tại
Điều
21
Nghị
định
số
31/2018/NĐ-CP:
từ
chối cấp
C/O.
Trường
hợp
cấp
lại
C/O:
Ban
Quản
lý
duyệt
hủy
hồ
sơ
C/O
trước
khi
kiểm
tra
đối
chiếu
các
thông
tin
khai báo
của
Thương
nhân.
B3
Kiểm
tra
thêm,
cập
nhật
thông
tin
trên
hệ
thống
eCoSys
và
trình
Lãnh
đạo
Ban
Phòng
GSQLDA
(Ban
Quản
lý)
01
giờ
Ban
Quản
lý
kiểm
tra
thêm,
nhập
dữ
liệu
vào
Hệ
thống
eCoSys
và
trình
người
có
thẩm
quyền
ký
duyệt C/O
B4
Ký
duyệt
C/O
Lãnh
đạo
Ban
Quản
lý
01
giờ
BM09
Người
có
thẩm
quyền
ký
duyệt
C/O
trên
Hệ
thống
eCoSys
B5
Duyệt
cấp
phép
C/O
Lãnh
đạo
Ban
Quản
lý
01
giờ
BM09
Người
có
thẩm
quyền
ký
duyệt
C/O
trên
Hệ
thống
eCoSys
4.
BIỂU
MẪU
Các
Biểu
mẫu
sử
dụng
tại
các
bước
công
việc
TT
Mã
hiệu
rri
/V
•
A
/V
Tên
Biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu
01:
Đăng
ký mẫu
chữ
ký
của
người
được
ủy
quyền
ký
đơn
đề
nghị
cấp
C/O
và
mẫu
con
dấu
của thương
nhân
2
BM
02
Mẫu
02:
Danh mục
các
cơ
sở
sản
xuất của thương
nhân
3
BM
03
Phụ
lục
II:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tiêu
chí
"wo"
(sử
46
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
dụng
nguyên
liệu
thu
mua
trong
nước,
không
có
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng)
4
BM
04
Phụ
lục
III:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tiêu
chí
"WO"
(sử
dụng
nguyên
liệu
thu
mua
trong
nước,
có
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng)
5
BM
05
Phụ
lục
V:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tiêu
chí
"CTC"
6
BM
06
Phụ
lục
VI:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tỷ
lệ
"DE
MINIMIS"
7
BM
07
Phụ
lục
VIII:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tiêu
chí
"RVC"
8
BM
08
Phụ
lục
X:
Bản
khai báo
xuất
xứ
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
9
BM
09
Phụ
lục
II:
Mẫu
C/O
mẫu
D
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
10/2022/TT-BCT
ngày
01/6/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Công
Thương
5.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
(lưu
tại
Hệ
thống
eCoSys)
TT
Mã
hiệu
rri
/V
•
A
/V
Tên
Biêu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
01:
đăng
ký
mẫu
chữ
ký
của
người
được
ủy
quyền
ký
đơn
đề
nghị
cấp
c/o
và
mẫu
con
dấu
của thương
nhân
2
BM
02
Mẫu
02:
Danh mục
các
cơ
sở
sản
xuất của thương
nhân
3
BM
03
Phụ
lục
II:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tiêu
chí
"wo"
(sử
dụng
nguyên
liệu
thu
mua
trong
nước,
không
có
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng)
4
BM
04
Phụ
lục
III:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tiêu
chí
"WO"
(sử
dụng
nguyên
liệu
thu
mua
trong
nước,
có
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng)
5
BM
05
Phụ
lục
V:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tiêu
chí
"CTC"
6
BM
06
Phụ
lục
VI:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tỷ
lệ
"DE
MINIMIS"
7
BM
07
Phụ
lục
VIII:
Bảng
kê
khai
hàng
hóa
xuất
khẩu
đạt
tiêu
chí
"RVC"
8
BM
08
Phụ
lục
X:
Bản
khai
báo
xuất
xứ
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
9
BM
09
Phụ
lục
II:
Mẫu
C/O
mẫu
D
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
10/2022/TT-BCT
ngày
01/6/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Công
Thương
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
47
6.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Nghị
định
số
31/2018/NĐ-CP
ngày
08/03/2018
của
Chính phủ
quy
định
chi
tiết
Luật
quản
lý
ngoại
thương
về
xuất
xứ
hàng
hóa.
-
Thông
tư
số
22/2016/TT-BCT
ngày
03/10/2016
của
Bộ
Công
Thương
thực
hiện
quy
tăc
xuất
xứ
trong Hiệp
định
thương
mại
hàng
hóa
ASEAN.
-
Thông
tư
số
05/2018/TT-BTC
ngày
03
tháng
4
năm
2018
của
Bộ
Công
Thương
quy
định
về
xuất
xứ
hàng
hóa.
-
Thông
tư
số
10/2022/TT-BCT
ngày
01/06/2022
của
Bộ
Công
Thương
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
Thông
tư
quy
định
thực
hiện
Quy
tăc
xuất
xứ
hàng
hóa
trong Hiệp
định
Thương
mại
hàng
hóa
Asean.
-
Thông
tư
số
03/2023/TT-BCT
ngày
14/02/2023
của
Bộ
Công
Thương
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
22/2016/TT-BCT
ngày 03/10/2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Công
Thương
thực
hiện
quy
tăc
xuất
xứ
trong Hiệp
định
thương
mại
hàng
hóa
ASEAN.
-
Thông
tư
số
36/2023/TT-BTC
ngày
6/6/2023
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa
(C/O).
-
Quyết
định
số
1584/QĐ-BCT
ngày
18/6/2024
của
Bộ
Công
Thương
về
việc
ủy
quyền
cấp
Giấy
Chứng
nhận
xuất
xứ
hàng
hóa.
48
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
Mẫu
số
01:
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
31/2018/NĐ-CP
ĐĂNG KÝ
MẪU CHỮ
KÝ
CỦA
NGƯỜI
ĐƯỢC
ỦY
QUYỀN
KÝ
ĐƠN
ĐÈ
NGHỊ
CẤP
C/O
VÀ
MẪU
CON
DẤU
CỦA
THƯƠNG
NHÂN
,
ngày
tháng
năm
Kính
gửi:
(tên
của
cơ
quan,
tổ
chức
cấp
C/O)
Thương
nhân:
(tên
thương
nhân)
Địa
chỉ:
(địa
chỉ
của
thương
nhân)
1.
Đề
nghị
được
đăng
ký
các
cá
nhân
của
thương
nhân
có
tên,
mẫu
chữ
ký
và
dấu
dưới
đây:
TT
Họ
và
tên
Chức
vụ
Mẫu
chữ
ký
Mẫu
dấu
có
thẩm
quyền
hoặc
được
ủy
quyền
ký
Đơn
đề
nghị
cấp
C/O và
các
chứng
từ kèm
theo.
2.
Đăng
ký
các
cá
nhân
có
tên
dưới
đây:
TT
Họ
và
tên
Chức
danh
Phòng
(Công
ty)
Số
CMND
và
ngày
cấp
được
ủy
quyền
tới
liên
hệ
cấp
C/O
tại...
(tên
của
cơ
quan,
tổ
chức
cấp
C/O).
Tôi
xin
chịu
mọi
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
việc
đăng
ký,
ủy
quyền
này.
(Người
đại
diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân)
(Ký
tên,
đóng
dấu)
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
49
Mẫu
số
02
thuộc
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
31/2018/NĐ-CP);
DANH
MỤC
CÁC
CƠ
SỞ
SẢN
XUẤT
CỦA THƯƠNG
NHÂN
,
ngày
tháng
năm
Kính
gửi:
(tên
của
cơ
quan,
tổ
chức
cấp
C/O)
Thương
nhân:
(tên
thương
nhân)
Địa
chỉ:
(địa
chỉ
của
thương
nhân)
Đề
nghị
được
đăng
ký
các
cơ
sở sản
xuất
hàng
hóa
xuất
khẩu
của
công
ty
chúng
tôi
như
sau:
TT
Tên,
địa
chỉ,
điện
thoại,
fax
của
cơ
sở
Phụ
trách
cơ
sở
Diện
tích
nhà
xưởng
Mặt
hàng
sản xuất để
xuất
khẩu
(ghi
riêng
từng
dòng
cho
mỗi
mặt
hàng)
TT
Tên,
địa
chỉ,
điện
thoại,
fax
của
cơ
sở
Phụ
trách
cơ
sở
Diện
tích
nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi
xin
chịu
mọi
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
việc
đăng
ký
này.
(Người
đại
diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân)
(Ký
tên,
đóng
dấu)
50
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
PHỤ
LỤC
II
BẢNG
KÊ
KHAI
HÀNG
HÓA
XUẤT
KHẨU
ĐẠT
TIÊU
CHÍ
"WO"
(sử
dụng
nguyên
liệu
thu
mua
trong
nước,
không
có
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng)
(ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
05/2018/TT-BCT ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
định
về
xuất
xứ
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
Mã
số
thuế:
Tờ
khai
hải
quan
xuất
khẩu
số:
Địa
chỉ
nơi
tổ
chức
thu
mua:
Người
phụ
trách
thu
mua
(Tên,
số
CMND):
Tiêu
chí
áp
dụng:
WO
Tên
hàng
hóa:
Mã
HS
của
hàng
hóa
(6
số):
Số
lượng:
đơn
vị
tính
Trị
giá
(FOB):
USD
Ngày
tháng
năm
mua
hàng
Người
bán
Nguyên
liệu
thu
mua
trong
nước
Ghi
chú
Ngày
tháng
năm
mua
hàng
Tên
người
bán
Địa
chỉ
Số
CMND
và
ngày
cấp
Tên
nguyên
liệu
Mã
HS
Nơi
khai
thác/đánh
bắt/
nuôi
trồng
Số
lượng
và
Đơn
vị
tính
Đơn
giá
Tổng
trị
giá
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Kết
luận:
Hàng
hóa
đáp
ứng
tiêu
chí
"WO"
Công
ty
cam
kết
số
liệu,
thông
tin
khai báo
trên
là
đúng
và
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
thông
tin,
số
liệu
đã
khai.
,
ngày
...
tháng...
năm
20...
Người đại diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ,
tên)
Ghi
chú:
-
Mẫu
Bảng
kê
khai này
áp
dụng
trong
trường
hợp
nguyên
liệu
được
thu
mua
trong
nước
để
sản
xuất
ra
hàng
hóa
xuất
khẩu
nhưng
không
có
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng.
-
Thương
nhân
nộp bản
sao
các
chứng
từ
(đóng
dấu
sao
y
bản
chính):
Quy
trình
sản
xuất
hàng
hóa,
Giấy
CMND
của
người
bán
nguyên
liệu;
Giấy
xác
nhận
của
người
bán
nguyên
liệu
về
vùng
nuôi
trồng,
khai
thác,
số
lượng
và
trị
giá
bán
cho
thương
nhân
(nếu
có)
để
đối
chiếu
với
thông
tin
kê
khai.
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
51
PHỤ
LỤC
III
BẢNG
KÊ
KHAI
HÀNG
HÓA
XUẤT
KHẨU
ĐẠT
TIÊU
CHÍ
"WO"
(sử
dụng
nguyên
liệu
thu
mua
trong
nước,
có
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng)
(Ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
05/2018/TT-BCT
ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
định
về
xuất
xứ
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
....
Mã
số
thuế:
Tờ
khai
hải
quan
xuất
khẩu
số:
Tiêu
chí
áp
dụng:
WO
Tên
hàng
hóa:
Mã
HS
của
hàng
hóa
(6
số):
Số
lượng:
đơn
vị
tính
Trị
giá
(FOB):
USD
Nơi
khai
Tên
thác/đánh
_
Tổng
orT
™
„
Mã
,77
*.
Số
lượng
và
Đơn Đơn
STT
nguyên
bắt/nuôi
.
°
.
.'
tri
,
HS
VÌ
tính
giá
liệu
trồng
tại
°
giá
Nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
Hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng, Bản
khai
báo
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
V
1CL
1NCU11
Tên
Địa
chỉ
Số
Ngày
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Kết
luận:
Hàng
hóa
đáp
ứng
tiêu
chí
"WO"
Công
ty
cam
kết
số
liệu,
thông
tin
khai báo
trên
là
đúng
và
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
số
liệu,
thông
tin
đã
khai.
,
ngày...
tháng...
năm
20...
Người đại diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ,
tên)
52
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
Ghi
chú:
-
Mẫu
Bảng
kê
khai này
áp
dụng
trong
trường
hợp
nguyên
liệu
được
thu
mua
trong
nước
để
sản
xuất
ra
hàng
hóa
xuất
khẩu
và
có
hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng.
-
Thương
nhân
nộp bản
sao
các
chứng
từ
(đóng
dấu
sao
y
bản
chính):
Quy
trình
sản
xuất
hàng
hóa,
Hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
hoặc
Giấy
phép
kinh
doanh
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước,
Bản
khai
báo
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
để
đối
chiếu
với
thông
tin
kê
khai
tại
các cột
(8),
cột
(9),
cột
(10)
và
cột (11).
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
53
PHỤ
LỤC
V
BẢNG
KÊ
KHAI
HÀNG
HÓA
XUẤT
KHẨU
ĐẠT TIÊU
CHÍ
"CTC"
(ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
05/2018/TT-BCT ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
định
về
xuất
xứ
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
....
Mã
số
thuế:
Tờ
khai
hải
quan
xuất
khẩu
số:
Tiêu
chí
áp
dụng:
CC/CTH/CTSH
Tên
hàng
hóa:
Mã
HS
của
hàng
hóa
(6
số):
Số
lượng:
đơn
vị
tính
Trị
giá
(FOB):
USD
Nhu
cầu
nguyên
liệu
sử
dụng
cho
lô
hàng
Tờ
khai
hải
C/O
ưu
đãi
nhập
khẩu/ Bản
Tên
STT
nguyên
liệu
Mã
HS
Đơn
vị
tính
Định
mức/sản
phẩm,
kể
cả
hao
hụt
Đơn
giá
Trị
giá
(USD)
Nước
xuất
xứ
quan
nhập
khẩu/Hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng
khai
báo
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
Định
mức/sản
phẩm,
kể
cả
hao
hụt
(CIF)
Có
xuất
xứ
Không
có
xuất
xứ
Số
Ngày
Số
Ngày
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12)
(13)
1
Thái
Lan
2
Không
xuất
xứ
3
Việt
Nam
Kết
luận:
Hàng
hóa
đáp
ứng
tiêu
chí
"CC/CTH/CTSH"
Công
ty
cam
kết
số
liệu khai
trên
là
đúng
và
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
thông tin,
số
liệu
đã
khai.
,
ngày...
tháng...
năm
20...
Người đại diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ,
tên)
Ghi
chú:
-
Thương
nhân
nộp bản
in
Tờ
khai
hải
quan
nhập
khẩu
và
bản
sao
các
chứng
từ
(có
đóng
dấu
sao
y
bản
chính);
Hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng,
C/O
ưu
đãi
nhập
khẩu,
Bản
khai
báo
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
để
đối
chiếu
với
thông
tin
kê
khai
từ
cột
(9)
đến
cột
(13).
54
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
PHỤ
LỤC
VI
BẢNG
KÊ
KHAI
HÀNG
HÓA
XUẤT
KHẨU
ĐẠT
TỶ
LÊ
"DE
MINIMIS"
(ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
05/2018/TT-BCT ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
định
về
xuất
xứ
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
Tiêu
chí
áp
dụng:
CC/CTH/CTSH
+
De
Mã
số
thuế:
minimis
...%
Số
lượng:
Tên
hàn
g
hóa:
Tờ
khai
hải
quan
xuất
khẩu
số:
Mã
HS
của
hà
ng
hóa
(6
số):
Trị
giá
(FOB):
USD
a)
Công
thức
tính
De
minimis
theo
trị
giá:
Tổng
trị
giá
của
các
nguyên
liệu không
có
xuất
xứ
và
không
đáp
Tỷ
lệ
.
De
=
ứn
ẽ
tiêu
chí
CTC
x
100%
Minimis
—
;
Trị
giá
FOB
của
thành
phẩm
hoặc
b)
Công
thức
tính
De
minimis
theo
trọng
lượng:
Tổng
trọng lượng
của
các
nguyên
liệu không
có
xuất
xứ
và
T
ỷ
lệ
De
=
không
đáp
ứng
tiêu
chí
CTC
x
100%
Minimis
;
—
;
Tổng
trọng lượng
của
thành
phẩm
Kết
luận:
Hàng
hóa
đáp
ứng
tiêu
chí
"CC/CTH/CTSH
+
De
minimis...%"
Công
ty
cam
kết
số
liệu khai
trên
là
đúng
và
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
thông tin,
số
liệu
đã
khai.
,
ngày
...
tháng...
năm
20...
Người đại diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ,
tên)
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
55
Ghi
chú:
-
Mẫu
Bảng
kê
khai
này
áp
dụng
trong
trường
hợp
hàng
hóa
không
đáp
ứng
tiêu
chí
"CTC"
nhưng
vẫn
được
coi là
có
xuất
xứ
nếu
đáp ứng
Tỷ
lệ
De
Minimis
tính
theo
trị
giá
hoặc
theo
trọng
lượng
tùy
theo
từng
Chương hàng
hóa
được
quy
định
cụ
thể
trong
Quy
tắc
xuất
xứ
ưu
đãi/Quy
tắc
xuất
xứ
không
ưu
đãi.
-
Thương
nhân
được
phép
ghép
Bảng
kê
khai
tại
Phụ
lục
V
với
mẫu
Bảng
kê
khai
tại
Phụ
lục
này
để
cam
kết
hàng
hóa
đạt
tiêu
chí
"CTC
+De
minimis...%"
56
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
PHỤ
LỤC
VIII
BẢNG
KÊ
KHAI
HÀNG
HÓA
XUẤT
KHẨU
ĐẠT TIÊU
CHÍ
"RVC"
(ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
05/2018/TT-BCT ngày
03
tháng
4
năm
2018
quy
định
về
xuất
xứ
hàng
hóa)
Tên
Thương
nhân:
Công
ty
....
Mã
số
thuế:
Tờ
khai
hải
quan
xuất
khẩu
số:
Tiêu
chí
áp
dụng:
RVC
%
Tên
hàng
hóa:
Mã
HS
của
hàng
hóa
(6
số):
Mã
sx
hàng:
Số
lượng:
Trị
giá
(FOB):
USD
STT
Các
loại
chi
phí
Mã
HS
(6
số)
Đơn
vị
tính
Định
mức/sản
phẩm,
kể
cả
hao
hụt
Nhu
cầu
nguyên
liệu
sử
dụng
cho
lô
hàng
Nước
xuất
xứ
Tờ
khai
hải
quan
nhập
khẩu/Hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng
C/O
ưu
đãi
nhập
khẩu/
Bản
khai
báo
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
STT
Các
loại
chi
phí
Mã
HS
(6
số)
Đơn
vị
tính
Định
mức/sản
phẩm,
kể
cả
hao
hụt
Đơn
giá
(ClF)
Trị
giá
(USD)
Nước
xuất
xứ
Tờ
khai
hải
quan
nhập
khẩu/Hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng
C/O
ưu
đãi
nhập
khẩu/
Bản
khai
báo
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
STT
Các
loại
chi
phí
Mã
HS
(6
số)
Đơn
vị
tính
Định
mức/sản
phẩm,
kể
cả
hao
hụt
Đơn
giá
(ClF)
Có
xuất
xứ
FTA
Không
có
xuất
xứ
FTA
Nước
xuất
xứ
Số
Ngày
Số
Ngày
(1)
(2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12) (13)
I
Chi
phí
nguyên liệu:
1
2
3
Tổng
I
II
Chi
phí
nhân
công
trực
tiếp:
Lương,
thưởng
Phúc
lợi
y
tế
Tổng
II
III
Chi
phí
phân
bổ
trực
tiếp:
Phí
thuê
nhà
xưởng
Phí
khấu
hao
nhà
xưởng,
máy
móc;
bảo
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
57
hiểm,
bảo
dưỡng
Tổng
III
IV
Chi
phí
xuất
xưởng
(Tổng
I+II+III):
V
Lơi
nhuận
VI
Giá
xuất
xưởng
(Tổng
IV+V)
VII
Các
chi
phí
khác
(chi
phí
vận
chuyển,
lưu
kho,
dịch
vụ...)
VIII
Trị
giá
FOB
(Tổng
vi+VII)
a)
Công
Chi
p
hí
n
g
u
y
ên
liệ
u
FTA
(Trị
gi
á
C
IF
ng
u
Y
ê
n
Chi
p
h
í
^chr
L
ợ*
thứ
c
tính
liệu,
phụ
tùng
hoặc
hàng
hóa
có
xuất
xứ
FTA
do
+
/
'
+ phân
bổ
+
,
+
nhuậ
tnưc
tínn
=
1
.L
-
Ấ*
,
.
công
trực
phí
RVC
người
sản
xuất
mua
hoặc
tự
sản
xuất)
t°"
'
trực
tiếp
kh
'
n
trực
tiếp
—
——
Trị
giá
FOB
hoặc
b)
Công
Trị
Trị
giá
nguyên
liệu,
phụ
tùng
hoặc
hàng
hóa không
có
xuất
xứ
FTA
(Trị
giá
thứ
c
tính
giá
-
CIF nguyên
liệu
nhập
khẩu
ngoài
FTA
tại
thời
điểm
nhập
khẩu/Giá
mua
đầu
RVC
gián
=
FOB
tiên
của
nguyên
liệu
không
rõ
xuất
xứ)
tiế
p
Trị
giá
FOB
Kết
luận:
Hàng
hóa
đáp
ứng
tiêu
chí
RVC
Công
ty
cam
kết
số
liệu khai
trên
là
đúng
và
xin
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
thông
tin,
số
liệu
đã
khai.
,
ngày
...
tháng...
năm
20...
Người đại diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ,
tên)
58
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
Ghi
chú:
-
Thương
nhân
lựa
chọn
công
thức
tính
RVC
trong Chương
Quy
tăc
xuất
xứ
hàng
hóa
thuộc
các
FTA mà Việt
Nam
ký
kết
hoặc
gia
nhập
thực
hiện
theo
quy
định
tại
các
văn
bản quy
phạm
pháp
luật
của
Bộ
Công
Thương
hướng
dẫn
các
FTA
đó.
-
Thương
nhân
nộp bản
in
Tờ
khai
hải
quan
nhập
khẩu
và
bản
sao
các
chứng
từ
(có
đóng
dấu
sao
y
bản
chính):
Hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng,
C/O
ưu
đãi
nhập
khẩu,
Bản
khai
báo
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
để
đối
chiếu
với
thông
tin
kê
khai
từ
cột
(9)
đến
cột
(13).
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
59
PHỤ
LỤC
X:
Bản
khai
báo
xuất
xứ
của
nhà
sản
xuất/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
05/2018/TT-BCT
ngày
03/4/2018
quy
định
về
xuất
xứ
hàng
hóa)
Tên
nhà
sản
xuất:
Công
ty
Mã
số
Doanh
nghiệp:
Số
lượng:
Trị
giá
(FOB):
USD
Hóa
đơn
giá
trị
gia
tăng:
(Tên
nhà
sản
xuât/nhà
cung
cấp
nguyên
liệu
trong
nước)
xác
nhận
rằng
nguyên
liệu/hàng
hóa
(1)
(Mô
tả
hàng
hóa,
mã
HS
6
số)
khai
tại
văn
bản
này
được
sản
xuất
tại
nhà
máy
của
Công
ty
chúng
tôi
tại
(2)
Việt
Nam
có
xuất
xứ
Việt
Nam
và
đáp
ứng
tiêu
chí
xuất
xứ
(3)
theo
quy
định
tại
Chương
Quy
tắc
xuất
xứ
hàng
hóa
trong
(4)
Công
ty
cam
kết
thông
tin
khai
báo
trên
là
đúng
và
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
thông
tin
đã
khai.
,
ngày...
tháng...
năm
20...
Người
đại
diện
theo
pháp luật
của
thương
nhân
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ,
tên)
Ghi
chú.
-
Mẫu
Bản
khai
báo
này
áp
dụng
đối
với
nguyên
liệu/hàng
hóa
có
xuất
xứ
được
sản
xuất
tại
Việt
Nam
và
sử
dụng
làm
nguyên
liệu
đầu
vào
cho
công
đoạn
tiếp theo
để
sản
xuất
ra
một
hàng
hóa
xuất
khẩu
khác
của
thương
nhân
đề
nghị
cấp
C/O
(trừ
thương
nhân
đề
nghị
cấp
C/O
mẫu
D).
(1)
Trường
hợp
có
nhiều
nguyên liệu/hàng
hóa
cần
khai
báo
xuất
xứ,
thương
nhân
có
thể
liệt
kê
thành
một
danh
mục
đính
kèm
văn
bản
xác
nhận
này
(đóng
dấu
giáp
lai
của
thương
nhân)
(2)
Ghi
địa
chỉ
nhà
máy
hoặc
xưởng sản
xuất
của
Công
ty
tại
Việt
Nam
(3)
Ghi
tiêu
chí
xuất
xứ
cụ
thể
(ví
dụ:
CC/RVC...%)
(4)
Ghi
tên
FTA/Thông
tư...
(ví
dụ:
VKFTA/Phụ
lục
I
Thông
tư....)
60
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
Phụ
lục
II:
Mầu
C/O
mẫu
D
ban
hành
kèm
theo Thông
tư
số
10/2022/TT-BCT
ngày
01/6/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Công
thương.
Original
(Duplicate/Triplicate)
1.
Goods
consigned
from
(Exporter's
business
name,
address,
country)
Reference
No.
ASEAN
TRADE
IN
GOODS
AGREEMENT
CERTIFICATE
OF
ORIGIN
(Combined
Declaration
and
Certificate)
FORM
D
Issued
in
(Country)
See
Overleaf
Notes
2.
Goods
consigned
to
(Consignee's
name,
address,
country)
Reference
No.
ASEAN
TRADE
IN
GOODS
AGREEMENT
CERTIFICATE
OF
ORIGIN
(Combined
Declaration
and
Certificate)
FORM
D
Issued
in
(Country)
See
Overleaf
Notes
3.
Means
of
transport
and
route
(as
far
as
known)
Departure date
Vessel's
name/Aircraft
etc.
Port
of
Discharge
4.
For
Official
Use
•
Preferential
Treatment
Given Under
ASEAN
Trade
in
Goods
Agreement
3.
Means
of
transport
and
route
(as
far
as
known)
Departure date
Vessel's
name/Aircraft
etc.
Port
of
Discharge
•
Preferential
Treatment
Not
Given
(Please
state
reason/s)
3.
Means
of
transport
and
route
(as
far
as
known)
Departure date
Vessel's
name/Aircraft
etc.
Port
of
Discharge
Signature
of
Authorised
Signatory
of
the
Importing
Country
5.
Item
number
6.
Marks
and
numbers
on
packages
7.
Number
and
type
of
packages,
description
of
goods (including
quantity
where
appropriate
and
HS
number
of
the
importing
country)
8.
Origin
criterion
(see
Overleaf
Notes)
9.
Gross
weight
or
other
quantity
F
OB
price
where
RVC
is
applied
10.
Number
and
date
of
invoices
11.
Declaration
by
the
exporter
The
undersigned
hereby
declares
that
the
above
details
and
statement
are
correct;
that
all
the
goods
were
produced
in
12.
Certification
It
is
hereby
certified,
on
the
basis
of
control
carried
out,
that
the
declaration
by
the
exporter
is
correct.
(Country)
and
that
they
comply
with
the
origin
requirements
specified
for
these goods
in
the
ASEAN
Trade
in
Goods
Agreement
for
the
goods
exported
to
12.
Certification
It
is
hereby
certified,
on
the
basis
of
control
carried
out,
that
the
declaration
by
the
exporter
is
correct.
(Importing
Country)
12.
Certification
It
is
hereby
certified,
on
the
basis
of
control
carried
out,
that
the
declaration
by
the
exporter
is
correct.
Place
and
date,
signature
of
authorised
signatory
Place
and
date,
signature
and
stamp
of
certifying
authority
13
•
Third
Country
Invoicing
•
Accumulation
•
Exhibition
•
De Minimis
Place
and
date,
signature
and
stamp
of
certifying
authority
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
61
•
Back-to-Back
CO
•
Issued
Retroactively
•
Partial
Cumulation
OVERLEAF
NOTES
1.
Member
States
which
accept
this
form
for
the
purpose
of
preferential
treatment
under
the
ASEAN
Trade
in
Goods
Agreement
(ATIGA)
BRUNEI
DARUSSALAM
CAMBODIA
INDONESIA
LAO
PDR
MALAYSIA
MYANMAR
PHILIPPINES
SINGAPORE
THAILAND
VIETNAM
2.
CONDITIONS:
The
main
conditions
for
admission
to
the
preferential
treatment
under
the
ATIGA
are
that
goods
sent
to
any
Member
States
listed above
must:
(i)
fall
within
a
description
of
products
eligible
for
concessions
in
the
country
of
destination;
(ii)
comply with
the
consignment
conditions
in
accordance
with Article
32
(Direct
Consignment)
of
the
ATIGA;
and
(iii)
comply with
the
origin
criteria
set
out
in
Chapter
3
of
the
ATIGA.
3.
ORIGIN
CRITERIA:
For
goods
that meet
the
origin criteria,
the
exporter
and/or
producer
must
indicate
in
Box
8
of
this
Form,
the
origin criteria
met,
in
the
manner
shown
in
the
following
table:
Circumstances
of
production
or
manufacture
in
the
first
country
named
in
Box
11
of
this
form
Insert
in
Box
8
(a)
Goods
wholly obtained
or
produced
in
the
exporting
Member
State
satisfying
Article
27
(Wholly
Obtained
or
Produced
Goods)
of
the
ATIGA
"WO"
(b)
Goods
satisfying Article
28
(Non-
Wholly
Obtained
or
Produced
Goods)
of
the
ATIGA
•
Regional
Value
Content
•
Change
in
Tariff
Classiíícation
•
Speciííc
Processes
•
Combination
Criteria
(c)
Goods
satisfying
paragraph
2
of
Article
30
(Partial
Cumulation)
of
the
ATIGA
Percentage
of
Regional
Value
Content,
example
"40%"
The
actual
CTC
rule,
example
"CC"
or
"CTH"
or
"CTSH"
"SP"
The
actual
combination
criterion,
example
"CTSH+35%"
"PC
x%",
where
x
would
be
the
percentage
of
Regional
Value Content
of
less
than
40%,
example
"PC
25%"
62
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025
4.
EACH
ARTICLE
MUST
QUALIFY:
It
should
be
noted
that
all
the
goods
in
a
consignment
must
quality
separately
in
their
own
right.
This
is
of
particular
relevance
when
similar
articles
of
different
sizes
or
spare
parts
are
sent.
5.
DESCRIPTION
OF
PRODUCTS:
The
description
of
products
must
be
sufficiently
detailed
to
enable
the
products
to
be
identiíled
by
the
Customs
Officers
examining
them.
Name
oí
manuíacturer
and
any
trade
mark
shall
also
be
speciíied.
6.
HARMONISED
SYSTEM
NUMBER:
The
Harmonised
System
number
shall
be
that
of
in
ASEAN
Harmonised
Tariíí
Nomenclature
(AHTN)
Code
of
the
importing Member
State.
7.
EXPORTER:
The
term
"Exporter"
in
Box
11
may
include
the
manuíacturer
or
the
producer.
8.
FOR
OFFICIAL
USE:
The
Customs
Authority
of
the
importing Member State
must
indicate
(V)
in
the relevant
boxes
in
column
4
whether
or
not
preíerential
treatment
is
accorded.
9.
MULTIPLE
ITEMS:
For
multiple
items
declared
in
the
same
Form
D,
if
preíerential
treatment
is
not
granted
to
any
of
the
items,
the
"Preíerential
Treatment
Not
Given"
in
Box
4
should
be
ticked
(V)
and
the
item
number
should also
be
circled
or
marked
appropriately
in
Box
5.
10.
FOB
PRICE:
This
is
applicable
for
goods
exported
írom
and
imported
by
Kingdom
of
Cambodia,
Republic
of
Indonesia, and
Lao People's
Democratic
Republic and
where
the
Regional
Value
Content
(RVC)
criteria
is
applied,
by
providing
the
FOB
price
oí
the
goods
in
Box
9.
11.
THIRD
COUNTRY
INVOICING:
In
cases
where
invoices
are
issued
by
a
third
country,
"the
Third
Country
Invoicing"
box
should
be
ticked
(V)
and
such
iníormation
as
name
and
country
of
the
company
issuing
the
invoice
shall
be
indicated
in
box
7.
12.
BACK-TO-BACK
CERTIFICATE
OF
ORIGIN:
In
cases
of
Back-to-Back
CO,
in
accordance
with
Rule
11
(Back-to-Back
CO)
of
Annex
8
of
the
ATIGA,
the
"Back-to-Back
CO"
box
should
be
ticked
(V)
and
the
reíerence
number
and
the
date
of
issuance
of
the
original
Proof(s)
of
Origin
shall
be
indicated
in
Box
7.
13.
EXHIBITIONS:
In
cases
where
goods
are
sent
írom
the
exporting
Member
State
for
exhibition
in
another
country
and
sold
during
or
aíter
the
exhibition
íor
importation
into
a
Member
State,
in
accordance
with
Rule
22
of
Annex
8
of
the
ATIGA,
the
"Exhibitions"
box
should
be
ticked
(V)
and
the
name
and
address
of
the
exhibition
indicated
in
Box
2.
CÔNG
BÁO/Số
367+368/Ngày
01-7-2025 63
14.
ISSUED RETROACTIVELY:
Due
to
involuntary
errors
or
omissions
or
other
valid
causes,
the
Certificate
of
Origin
(Form D)
may be
issued
retroactively,
in
accordance
with
paragraph
2
of
Rule
10
of
Annex
8
of
the
ATIGA,
the
"Issued
Retroactively"
box
should
be
ticked
(V).
15.
ACCUMULATION:
In
cases
where
goods
originating
in
a
Member
State
are
used
in
another Member State
as
materials
for
finished
goods,
in
accordance
with
paragraph
1
of
Article
30
of
the
ATIGA,
the
"Accumulation"
box
should
be
ticked
(V).
16.
PARTIAL
CUMULATION
(PC):
lf the
Regional
Value
Content
of
the
material
is
less
than
forty
percent
(40%),
the
Certificate
of
Origin
(Form
D)
may
be
issued
for
cumulation
purposes,
in
accordance
with
paragraph
2
of
Article
30
of
the
ATIGA,
the
"Partial
Cumulation"
box
should
be
ticked
(V).
17.
DE
MINIMIS:
lf
a
good
that
does
not
undergo
the
required
change
in
tariff
classification
does
not
exceed
ten
percent
(10%)
of
the
FOB
price,
in
accordance
with
Article
33
of
the
ATIGA,
the
"De
Minimis"
box
should
be
ticked
(V).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1969/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1969/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×