• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1956/QĐ-UBND Đồng Tháp 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/12/2025 16:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1956/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1956/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1956/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1956/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tcnh chính được sa đổi, b sung phê
duyt Quy trình ni b gii quyết th tcnh chính trong lĩnh vc chng
thc thuc phm vi, chc năng qun ca ngành Tư pháp
trên đa bàn tnh Đồng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản
của Bộ pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết định y danh mc th tc hành chính
đưc sa đi, b sung (05 th tc áp dng chung và 07 th tc cp ) và p duyt
Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vc chng thc thuc
phm vi, chc năng qun lý ca nnh Tư pp trên địa n tnh Đồng Tp.
(Có Ph lc kèm theo, gm: Phn A. Danh mc th tcnh cnh; Phn B.
Ni dung: thành phn h sơ, kết qu gii quyết th tc hành cnh cn phi s hóa;
quy trình ni b, ln thông, đin t đối vi tng th tc hành chính).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp
1956
11
12
2
nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của quan, đơn vị theo đúng quy định đối
với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận giải quyết của quan,
đơn vị mình.
2. Giao S Tư pháp cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội
bộ, liên thông điện tử của từng thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh phối hợp Sở Khoa học Công nghệ thực
hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phi hp S pháp thc hin ch hp, đng b tt c th tc nh
chính đưc công b ti Quyết đnh này n Cng Dch v công quc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ
liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
4. Giao S Tư pháp phi hp Văn phòng y ban nhân dân tnh cp nht tt c
ni dung ca th tc hành chính lên Cơ s d liu quc gia v th tc hành chính.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ
tục hành chính áp dụng chung (thủ tục số 1, 2, 3) thủ tục hành chính cấp
lĩnh vực chứng thực (thủ tục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) được công bố tại
Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng, quản của ngành pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (13 thủ tục
hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp,
Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP (Bình), TTPVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(Ánh).
CHỦ TỊCH
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG
CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
S
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG
1
2.000908
Thủ tục cấp bản sao từ sổ
gốc
X
X
X
quan thực
hiện: quan,
tổ chức lập sổ
gốc
2
2.000815
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do
quan, tổ chức thẩm quyền
của Việt Nam; quan, tổ
chức thẩm quyền của
nước ngoài; quan, tổ chức
thẩm quyền của Việt Nam
liên kết với quan, tổ chức
X
X
X
quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Các Tổ
chức hành
nghề công
chứng
11
12
1956
2
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
S
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
thẩm quyền của nước
ngoài cấp hoặc chứng nhận
3
2.000884
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp chứng
thực điểm chỉ trường hợp
người yêu cầu chứng thực
không thể ký, không thể
điểm chỉ được)
X
X
X
quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Các Tổ
chức hành
nghề công
chứng
4
2.000992
Chứng thực chữ người
dịch người dịch cộng
tác viên dịch thuật của Ủy
ban nhân dân cấp xã, tổ chức
hành nghề công chứng
X
X
X
quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Các Tổ
chức hành
nghề công
chứng
5
2.001008
Chứng thực chữ người
dịch người dịch không
phải cộng tác viên dịch
thuật của Ủy ban nhân dân
cấp xã, tổ chức hành nghề
X
X
X
quan thực
hiện: UBND
cấp xã; Các Tổ
chức hành
nghề công
3
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
S
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
công chứng
chứng
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1
2.001035
Chứng thực giao dịch liên
quan đến tài sản động sản,
quyền sử dụng đất, nhà
X
X
X
X
2
2.001019
Chứng thực di chúc
X
X
X
X
3
2.001016
Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
X
X
X
X
4
2.001406
Chứng thực văn bản phân
chia di sản di sản động
sản, quyền sử dụng đất, nhà
X
X
X
X
5
2.000913
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch
X
X
X
X
6
2.000927
Sửa lỗi sai sót trong giao
dịch
X
X
X
X
7
2.000942
Cấp bản sao chứng thực
từ bản chính giao dịch đã
được chứng thực
X
X
X
PHN B. NI DUNG: TNH PHN H SƠ, KT QU GII QUYT TH
TC HÀNH CNH CN PHI S HÓA; QUY TRÌNH NI B, LIÊN
THÔNG, ĐIN T ĐI VI TNG TH TC HÀNH CNH
I. TH TC NH CHÍNH ÁP DNG CHUNG
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc - 2.000908
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp tại quan, tổ chức thẩm quyền, người
yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc xuất trình các giấy tờ theo quy định để người tiếp
nhận hồ kiểm tra;
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính, người yêu cầu cấp bản sao
từ sổ gốc phải gửi kèm hồ theo quy định 01 phong dán tem ghi họ tên,
địa chỉ người nhận;
- Trường hợp nộp hồ trực tuyến, người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc
thể nộp bản điện tử hoặc bản sao điện tử giấy tờ theo quy định.
- quan, tổ chức căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao; nội dung bản sao phải
đúng theo sổ gốc. Trường hợp sổ gốc không còn được lưu trữ hoặc không thông
tin theo yêu cầu thì quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho người
yêu cầu.
- Kết quả được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến theo phương thức người yêu cầu đã đăng ký.
- Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
- Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
5
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến trên môi trường điện tử đến quan, tổ chức lưu sổ gốc. Kết quả được
trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến theo phương thức
người yêu cầu đã đăng ký.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc bao gồm các giấy tờ sau đây:
- Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của
Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc
Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ giá trị đi lại quốc tế còn giá
trị sử dụng;
- Bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh quan hệ với
người được cấp bản chính trong trường hợp người yêu cầu người đại diện theo
pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của nhân, tổ chức được cấp bản chính;
cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác của người được cấp
bản chính trong trường hợp người đó đã chết.
(5) Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực ngay
trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ ngày quan, tổ chức
nhận đủ hồ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống
dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ hợp lệ.
* Số lượng hồ sơ: Không quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: Cơ quan, t chc lp s gc.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Bản sao được cấp từ sổ gốc.
(9) Lệ phí, phí: Không.
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng.
6
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: quan, tổ chức căn cứ vào sổ
gốc để cấp bản sao; nội dung bản sao phải đúng theo sổ gốc.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ pháp quy định
chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Bản sao được từ sổ gốc.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực ngay trong
ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ ngày quan, tổ chức nhận đủ
hồ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ
công ghi nhận đã nhận đủ hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện: 08 giờ
* Quy trình áp dụng tại cơ quan, tổ chức lập sổ gốc: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn
01 giờ
Chuyên viên
03 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn
01 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
01 giờ
7
4
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn phòng Sở
pháp
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng tại UBND cấpnơithẩm quyền giải quyết: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
04 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
8
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
04 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
2. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do
quan, tổ chức thẩm quyền của Việt Nam; quan, tổ chức thẩm quyền
của nước ngoài; quan, tổ chức thẩm quyền của Việt Nam liên kết với
quan, tổ chứcthẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận - 2.000815
(1) Trình tự thực hiện:
9
+ Người yêu cầu chứng thực phải xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản làm
sở để chứng thực bản sao và bản sao cần chứng thực.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực chỉ xuất trình bản chính thì
quan, tổ chức tiến hành chụp từ bản chính để thực hiện chứng thực, trừ trường hợp
quan, tổ chức không có phương tiện để chụp.
+ Người thực hiện chứng thực kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu
nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các
trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm sở để chứng thực
bản sao thì thực hiện chứng thực như sau:
* Ghi đầy đủ li chng chng thc bn sao t bn chính theo mu quy định;
* Ký, ghi họ tên, đóng dấu của quan, tổ chức thực hiện chứng thực
ghi vào sổ chứng thực.
Đối với bản sao từ 02 (hai) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối,
nếu bản sao có từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mỗi bản sao được chứng thực từ một bản chính giấy tờ, văn bản hoặc nhiều
bản sao được chứng thực từ một bản chính giấy tờ, văn bản trong cùng một thời
điểm được ghi một số chứng thực.
+ Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ.
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
+ Người yêu cầu chứng thực bản sao phải chịu trách nhiệm về nội dung, tính
hợp lệ, hợp pháp của bản chính giấy tờ, văn bản dùng làm sở để chứng thực bản
sao. Người yêu cầu chứng thực trách nhiệm xác định các loại giấy tờ, văn bản
cần chứng thực bản sao từ bản chính theo quy định của pháp luật không được
yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản quy định tại Điều 22 của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
+ Người thực hiện chứng thực chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản
sao so với bản chính. Trường hợp người thực hiện chứng thực nhận thấy pháp luật
không quy định về việc phải sử dụng giấy tờ, văn bản chứng thực bản sao từ bản
10
chính thì hướng dẫn cho người yêu cầu chứng thực về việc này.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Tổ chức hành nghề công chứng;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ: Bản chính giấy tờ, văn bản làm sở để
chứng thực bản sao bản sao cần chứng thực. Trường hợp người yêu cầu chứng
thực chỉ xuất trình bản chính thì quan, tổ chức tiến hành chụp từ bản chính để
thực hiện chứng thực, trừ trường hợp quan, tổ chức không phương tiện để
chụp. Bản sao, chụp từ bản chính để thực hiện chứng thực phảiđầy đủ các trang
đã ghi thông tin của bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết:
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản
sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính nhiều trang; yêu cầu số
lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu
quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu
trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc
hoặc thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian
theo quy định thì người tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức
11
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành
nghề công chứng.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Bản sao được chứng thực từ bản chính.
(9) Phí: Tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng: 2.000
đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá
200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Bản chính giấy tờ, văn bản cần chứng thực.
- Bn chính giy t, văn bn không đưc ng m cơ s để chng thc bn
sao:
+ Bản chính bị tẩy xóa, sửa chữa, thêm, bớt nội dung không hợp lệ.
+ Bản chính bị hỏng, nát, không xác định được nội dung.
+ Bản chính đóng dấu mật của quan, tổ chức thẩm quyền hoặc không
đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được sao chụp.
+ Bản chính nội dung trái pháp luật, đạo đức hội; tuyên truyền, kích
động chiến tranh, chống chế độ hội chủ nghĩa Việt Nam; xuyên tạc lịch sử của
dân tộc Việt Nam; xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhân, tổ chức; vi
phạm quyền công dân.
+ Bản chính do quan, tổ chức thẩm quyền của nước ngoài cấp, công
chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Khoản
1 Điều 20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP, trừ hộ chiếu, thẻ căn cước, thẻ thường
trú, thẻ trú, giấy phép lái xe, bằng tốt nghiệp, chứng chỉbảng điểm kèm theo
bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
+ Giấy tờ, văn bản do nhân tự lập nhưng không xác nhận đóng dấu
của quan, tổ chứcthẩm quyền.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
12
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Không (trừ trường hợp
chứng thực bản sao điện tử từ bản chính).
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu
cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính
nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp
khó kiểm tra, đối chiếu quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp
ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá
02 (hai) ngày làm việc hoặc thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
2. Trình tự thực hiện: 08 giờ
* Quy trình áp dụng tại UBND cấp nơithẩm quyền giải quyết: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
04 giờ
13
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
chứng thực
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Ghi chú: Trường hợp phải kéo dài thời gian theo quy định thì thời gian giải
quyết tại bước 2 là 12 giờ.
* Quy trình áp dụng tại các tổ chức hành nghề công chứng: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Bộ phận Tiếp nhận
hồ
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
01 giờ
Chuyên viên
03 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
02 giờ
3
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận hồ
Bộ phận phụ trách
01 giờ
4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
hồ
Giờ hành
chính
Ghi chú: Trường hợp phải kéo dài thời gian theo quy định thì thời gian giải
quyết tại bước 2 (Chuyên viên) là 11 giờ.
14
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
04 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
Ghi chú: Trường hợp phải kéo dài thời gian theo quy định thì thời gian giải
15
quyết tại bước 3 là 12 giờ.
3. Thủ tục Chứng thực chữ trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho
cả trường hợp chứng thực điểm chỉ trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, không thể điểm chỉ được) - 2.000884
(1) Trình tự thực hiện:
+ Người yêu cầu chứng thực chữ ký/điểm chỉ/không thể ký, không thể điểm
chỉ được phải xuất trình các giấy tờ phục vụ việc chứng thực chữ ký.
+ Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt
thì phải người phiên dịch. Người phiên dịch phải người năng lực hành vi
dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt ngôn ngữ
người yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực
mời hoặc do quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người
yêu cầu chứng thực trả.
+ Người thực hiện chứng thực (hoặc người tiếp nhận hồ ) kiểm tra giấy tờ
yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định, tại thời điểm chứng thực,
người yêu cầu chứng thực minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình
việc chứng thực không thuộc các trường hợp không được chứng thực chữ thì
yêu cầu người yêu cầu chứng thực ký/điểm chỉ trước mặt thực hiện chứng thực
như sau:
* Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữtheo mẫu quy định phía dưới chữ
được chứng thực hoặc trang liền sau của trang giấy tờ, văn bản chữ được
chứng thực; nếu hồ tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp thì
người tiếp nhận hồ vào dưới lời chứng theo mẫu quy định chuyển hồ
cho người thực hiện chứng thực.
* Người thực hiện chứng thực ký, ghi họ tên, đóng dấu của quan, tổ
chức thực hiện chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
Đối vi giy t, văn bn t 02 (hai) t tr lên thì phi đóng du giáp lai.
Trưng hp li chng được ghi ti t lin sau ca trang có ch ký thì phi đóng du
giáp lai gia giy t, văn bn chng thc ch trang ghi li chng.
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
16
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Tổ chức hành nghề công chứng;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp tại y ban nhân n cấp xã,
Tổ chức hành nghề công chứng hoặc ngoài trụ sở của quan thực hiện chứng
thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạthoặc có lý do chính đáng khác.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Người yêu cầu chứng thực phải xuất trình các giấy tờ sau:
+ Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của
Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc
Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ giá trị đi lại quốc tế còn giá
trị sử dụng.
+ Giấy tờ, văn bản mình sẽ yêu cầu chứng thực chữ ký. Trường hợp
chứng thực chữ trong giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài, nếu người thực
hiện chứng thực không hiểu nội dung của giấy tờ, văn bản thì quyền yêu cầu
người yêu cầu chứng thực nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt nội dung của giấy
tờ, văn bản đó (bản dịch không cần công chứng hoặc chứng thực chữ người
dịch, người yêu cầu chứng thực phải chịu trách nhiệm về nội dung của bản dịch).
+ Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ.
17
(5) Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực: Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp
nhận hồ phải phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: y ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề
công chứng.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ
ký/điểm chỉ.
(9) Phí: 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính một hoặc nhiều
chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Trường hợp không được chứng thực chữ ký:
+ Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực chữ không nhận
thức và làm chủ được hành vi của mình.
+ Người yêu cầu chứng thực chữ xuất trình Căn cước điện tử hoặc Thẻ
căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ
chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ giá trị đi lại quốc tế không còn
giá trị sử dụng hoặc giả mạo.
+ Giấy tờ, văn bản người yêu cầu chứng thực vào nội dung quy
định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
+ Giấy tờ, văn bản nội dung giao dịch; trừ Giấy ủy quyền trong các
trường hợp Giấy ủy quyền: (1) ủy quyền về việc nộp hộ, nhận hộ hồ sơ, giấy tờ, trừ
trường hợp pháp luật quy định không được ủy quyền; (2) ủy quyền nhận hộ lương
hưu, bưu phẩm, trợ cấp, phụ cấp; (3) ủy quyền nhờ trông nom nhà cửa; (4) ủy
quyền của thành viên hộ gia đình để vay vốn tại Ngân hàng chính sách hội;
hoặc trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
18
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Giấy tờ, văn bản được
chứng thực chữ ký/điểm chỉ.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấp nơithẩm quyền giải quyết: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
04 giờ
19
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng tại các tổ chức hành nghề chứng: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Bộ phận Tiếp
nhận hồ
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
01 giờ
Chuyên viên
03 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
02 giờ
3
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận hồ
Bộ phận phụ trách
01 giờ
4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận hồ
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
20
thẩm quyền giải quyết)
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
04 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
4. Thủ tục chng thc ch người dch ngưi dch cng tác vn
dch thut ca y ban nhân dân cp xã, t chc hành ngh ng chng -
2.000992
(1) Trình tự thực hiện:
+ Ngưi yêu cu chng thc ch ký người dch phi xut tnhc giy t phc
v vic chng thc ch ký ngưi dch.
+ Người thc hin chng thc (hoc ngưi tiếp nhn h sơ) kim tra giy t do
người yêu cu chng thc xut trình, nếu thy đủ giy t theo quy định giy t, văn
21
bn đưc dch không thuc c trường hp giy t, văn bn không đưc dch để
chng thc ch ký người dch thì thc hin chng thc như sau:
* Khi thc hin chng thc, người thc hin chng thc phi đối chiếu ch
ca ngưi dch trên bn dch vi ch mu trưc khi thc hin chng thc; trưng
hp nghi ng ch trên bn dch so vi ch mu thì yêu cu ngưi dch ký trước
mt.
* Ghi đầy đ li chng chng thc ch người dch theo mu quy định;
* Ký, ghi h tên, đóng du ca cơ quan, t chc thc hin chng thc và ghi
o s chng thc.
Đối vi bn dch giy t, văn bn t 02 trang tr lên thì tng trang phi được
đánh s th t, ch ca người dch người thc hin chng thc; s lưng
trang, t li chng đưc ghi ti trang cui ca bn dch hoc trang lin sau trang
cui ca bn dch; nếu giy t, văn bn t 02 t tr n thì phi đóng du giáp lai.
+ Người thc hin chng thc không u cu người yêu cu chng thc np,
xut tnh bn chính hoc bn sao các giy t, i liu đã đưc ch hp trên VNeID
khi người yêu cu chng thc đã xut tnh thông tin tương ng t VNeID.
+ Trưng hp ngưi u cu chng thc đề ngh người thc hin chng
thc có th khai thác thông tin, giy t t Cơ s d liu quc gia v n cư hoc c
cơ s d liu khác theo quy định ca pháp lut thì người thc hin chng thc
trách nhim thc hin vic khai thác thông tin, giy t tc cơ s d liu này, kng
u cu ngưi u cu chng thc xut trình bn chính, bn sao t s gc hoc bn
sao chng thc đối vi các thông tin, giy t đã đưc khai tc.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Các t chcnh ngh công chng;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính công ích;
22
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Np h sơ trc tiếp ti y ban nhân dân cp xã, t
chc hành ngh công chng.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ: Bn dch và giy t, văn bn cn dch.
(5) Thi hn thc hin yêu cu chng thc: Thi hn thc hin yêu cu chng
thc là ngay trong ngày cơ quan, t chc tiếp nhn yêu cu hoc trong ngày làm vic tiếp
theo nếu tiếp nhn yêu cu sau 15 gi hoc có th kéo dài hơn theo tha thun bng văn
bn vi ngưi yêu cu chng thc. Trưng hp tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo
hoc phi kéo dài thi gian theo tha thun thì ngưi tiếp nhn h sơ phi có phiếu hn ghi
rõ thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho ngưi yêu cu chng thc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: y ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề
công chứng.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giy t, văn bn được chng thc ch ký
người dch.
(9) Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Giy t, văn bn kng được dch đ chng thc ch ký người dch:
+ Giy t, văn bn đã b ty a, sa cha; tm, bt ni dung không hp l.
+ Giy t, văn bn b hư hng, cũ t không xác đnh được ni dung.
+ Giy t, văn bn đóng du mt ca cơ quan, t chc thm quyn hoc
không đóng du mt nhưng ghi không được dch.
+ Giy t, văn bn có ni dung quy định ti Khon 4 Điu 22 ca Ngh đnh s
23/2015/NĐ-CP .
+ Giy t, văn bn do cơ quan, t chc thm quyn ca nưc ngoài cp,
ng chng hoc chng nhn chưa đưc hp pháp a lãnh s theo quy định ti
Khon 1 Điu 20 ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP, tr giy h chiếu, th căn cưc,
th cư trú, giy phép i xe, bng tt nghip, chng ch bng đim m theo bng
tt nghip, chng ch.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
23
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Giấy tờ, văn bản được
chứng thực chữngười dịch.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Thi hn thc hin u cu chng thc ngay trong
ngày cơ quan, t chc tiếp nhn u cu hoc trong ngày m vic tiếp theo nếu tiếp
nhn u cu sau 15 gi hoc th o dài hơn theo tha thun bng văn bn vi
người yêu cu chng thc. Trưng hp tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo hoc
phi kéo dài thi gian theo tha thun thì ngưi tiếp nhn h sơ phi có phiếu hn ghi
thi gian (gi, ny) tr kết qu cho người u cu chng thc.
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấpnơithẩm quyền giải quyết: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
04 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
01 giờ
24
chuyên môn thuộc
UBND cấp
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng tại các tổ chức hành nghề chứng: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Bộ phận Tiếp
nhận hồ
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
01 giờ
Chuyên viên
03 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
02 giờ
3
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận hồ
Bộ phận phụ trách
01 giờ
4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận hồ
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
25
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
04 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
5. Thủ tục chứng thực chữ người dịch người dịch không phải
cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công
chứng - 2.001008
(1) Trình tự thực hiện:
+ Ngưi yêu cu chng thc ch ký người dch phi xut tnhc giy t phc
v vic chng thc ch ký ngưi dch.
+ Người thc hin chng thc (hoc ngưi tiếp nhn h sơ) kim tra giy t do
người yêu cu chng thc xut trình, nếu thy đủ giy t theo quy định giy t, văn
bn đưc dch không thuc c trường hp giy t, văn bn không đưc dch để
26
chng thc ch ngưi dch thì yêu cu ngưi dch trước mt thc hin chng
thc như sau:
* Ghi đầy đ li chng chng thc ch người dch theo mu quy định;
* Ký, ghi h tên, đóng du ca cơ quan, t chc thc hin chng thc và ghi
o s chng thc.
Đối vi bn dch giy t, văn bn t 02 trang tr lên thì tng trang phi được
đánh s th t, ch ca người dch người thc hin chng thc; s lưng
trang, t li chng đưc ghi ti trang cui ca bn dch hoc trang lin sau trang
cui ca bn dch; nếu giy t, văn bn t 02 t tr n thì phi đóng du giáp lai.
+ Người thc hin chng thc không u cu người yêu cu chng thc np,
xut tnh bn chính hoc bn sao các giy t, i liu đã đưc ch hp trên VNeID
khi người yêu cu chng thc đã xut tnh thông tin tương ng t VNeID.
+ Trưng hp ngưi u cu chng thc đề ngh người thc hin chng
thc có th khai thác thông tin, giy t t Cơ s d liu quc gia v n cư hoc c
cơ s d liu khác theo quy định ca pháp lut thì người thc hin chng thc
trách nhim thc hin vic khai thác thông tin, giy t tc cơ s d liu này, kng
u cu ngưi u cu chng thc xut trình bn chính, bn sao t s gc hoc bn
sao chng thc đối vi các thông tin, giy t đã đưc khai tc.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Các T chcnh ngh công chng;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Np h sơ trc tiếp ti y ban nhân dân cp xã, t
chc hành ngh công chng.
27
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Người yêu cu chng thc xut trình c giy t sau:
+ Mt trong các giy t sau: Căn cưc đin t; bn chính hoc bn sao ca Th
căn cướcng dân hoc Th căn cước hoc Giy chng nhn căn cưc hoc H chiếu
hoc giy t xut nhp cnh hoc giy t có giá tr đi li quc tế n giá tr s dng;
+ Bn chính hoc bn sao t s gc, bn sao chng thc bng c nhân (đi
hc) ngoi ng tr lên v th tiếng nưc ngoài cn dch hoc bng tt nghip đi
hc tr n đối vi th tiếng nưc ngi cn dch; tr trường hp dch nhng ngôn
ng không ph biến ngưi dch không bng c nhân ngoi ng, bng tt
nghip đại hc nhưng tng tho ngôn ng cn dch.
+ Bn dch đính m giy t, văn bn cn dch.
(5) Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực: Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: y ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề
công chứng.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giy t, văn bn được chng thc ch ký
người dch.
(9) Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
* y ban nhân dân cp ch chng thc ch người dch không phi
cng tác viên khi người đó t dch giy t, văn bn ca nh.
* Giy t, văn bn kng đưc dch đ chng thc ch ký người dch:
+ Giy t, văn bn đã b ty a, sa cha; tm, bt ni dung không hp l.
+ Giy t, văn bn b hư hng, cũ t không xác đnh được ni dung.
+ Giy t, văn bn đóng du mt ca cơ quan, t chc thm quyn hoc
không đóng du mt nhưng ghi không được dch.
+ Giy t, văn bn có ni dung quy định ti Khon 4 Điu 22 ca Ngh đnh s
28
23/2015/NĐ-CP.
+ Giy t, văn bn do cơ quan, t chc thm quyn ca nưc ngoài cp,
ng chng hoc chng nhn chưa đưc hp pháp a lãnh s theo quy định ti
Khon 1 Điu 20 ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP, tr giy h chiếu, th căn cưc,
th thường trú, th cư trú, giy phép i xe, bng tt nghip, chng ch bng đim
m theo bng tt nghip, chng ch.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Giấy tờ, văn bản được
chứng thực chữngười dịch.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Thi hn thc hin u cu chng thc ngay trong
ngày cơ quan, t chc tiếp nhn u cu hoc trong ngày m vic tiếp theo nếu tiếp
nhn u cu sau 15 gi hoc th o dài hơn theo tha thun bng văn bn vi
người yêu cu chng thc. Trưng hp tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo hoc
phi kéo dài thi gian theo tha thun thì ngưi tiếp nhn h sơ phi có phiếu hn ghi
thi gian (gi, ny) tr kết qu cho người u cu chng thc.
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấp nơithẩm quyền giải quyết: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
Công chức
01 giờ
29
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
TTPVHCC cấp
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
04 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng tại các tổ chức hành nghề công chứng: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Bộ phận Tiếp
nhận hồ
01 giờ
Lãnh đạo Phòng
01 giờ
Chuyên viên
03 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
02 giờ
3
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận hồ
Bộ phận phụ trách
01 giờ
4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận Tiếp
Giờ hành
30
nhận hồ
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
04 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
31
II. TH TC HÀNH CNH CP XÃ
1. Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản động sản,
quyền sử dụng đất, nhà - 2.001035
(1) Trình tự thực hiện:
+ Người yêu cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước
điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước
hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc
giấy tờ giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng nộp 01 bộ hồ yêu cầu
chứng thực.
+ Người thực hiện chứng thực (hoc người tiếp nhn h sơ) kiểm tra giấy tờ
trong hồ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham
gia giao dịch tự nguyện, minh mẫn nhận thức, làm chủ được hành vi của mình
thì thực hiện chứng thực.
+ Các n tham gia giao dch phi trưc mt người thc hin chng thc,
nếu giao dch t 02 (hai) trang tr lên thì phi vào tng trang. Trường hp
ngưi yêu cu chng thc np h sơ ti Trung tâm Phc v hành chính công cp xã
thì các bên tham gia giao dch phi ký trước mt ngưi tiếp nhn h sơ. Trưng hp
ngưi thm quyn giao kết hp đồng ca các t chc tín dng, doanh nghip đã
đăng ch mu ti cơ quan thc hin chng thc thì th trưc vào hp
đồng; ngưi thc hin chng thc (hoc người tiếp nhn h sơ) phi đối chiếu ch
ký ca h trong hp đồng vi chmu trước khi thc hin chng thc, nếu nghi
ng ch trong hp đồng khác vi ch ký mu thì yêu cu người đó trước mt.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực không được thì phải điểm chỉ;
nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được
thì phải 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải đủ năng lực hành
vi dân sự không quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến giao dịch. Người
làm chứng do người yêu cầu chứng thực bố trí. Trường hợp người yêu cầu chứng
thực không bố trí được thì đề nghị quan thực hiện chứng thực chỉ định người
làm chứng.
+ Người thc hin chng thc (hoc ngưi tiếp nhn h sơ) ghi li chng
tương ng vi tng loi giao dch theo mu quy định. Trường hp tiếp nhn h sơ ti
Trung tâm Phc v nh chính ng cp thì người tiếp nhn h sơ o tng
trang ca giao dch ký vào dưới li chng theo mu quy định.
Ngưi thc hin chng thc vào tng trang ca giao dch (nếu h sơ
không được tiếp nhn qua Trungm Phc vnh chính công cp xã), ký, ghi rõ h
tên, đóng du ca cơ quan thc hin chng thc và ghi vào s chng thc.
32
Đối với giao dịch từ 02 (hai) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh
số thứ tự, chữ của người yêu cầu chứng thực người thực hiện chứng thực;
số lượng trang lời chứng được ghi tại trang cuối của giao dịch. Trường hợp giao
dịchtừ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
+ Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt
thì phải người phiên dịch. Người phiên dịch phải người năng lực hành vi
dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt ngôn ngữ
người yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực
mời hoặc do quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người
yêu cầu chứng thực trả. Người phiên dịch trách nhiệm dịch đầy đủ, chính xác
nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực
vào từng trang giao dịch với cách là người phiên dịch.
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến trên môi trường điện tử. Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến
33
quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp nơi
đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà được thực hiện tại Ủy ban nhân dân
cấp nơi nhà, trừ các trường hợp sau: chứng thực giao dịch liên quan đến tài
sản động sản; chứng thực di chúc, chứng thực văn bản từ chối nhận di sản;
chứng thực văn bản ủy quyền liên quan đến việc thực hiện các quyền của người sử
dụng đất, nhà ở; chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch nêu trên.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ yêu cầu chứng thực, gồm các
giấy tờ sau đây:
+ Dự thảo giao dịch;
+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính của giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ
thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản pháp luật quy định phải đăng
quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản
đó; trừ trường hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.
Trường hợp nộp hồ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực thể nộp bản sao kèm
xuất trình bản chính để đối chiếu.
(5) Thời hạn giải quyết:
Không quá 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ yêu cu chng
thc hoc có th kéo dài hơn theo tha thun bng văn bn vi người yêu cu chng
thc. Trường hp kéo dài thi hn gii quyết thì ngưi tiếp nhn h sơ phi có phiếu
hn ghi thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho ngườiu cu chng thc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giao dch đưc chng thc.
(9) Phí: 50.000 đồng/giao dịch.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
34
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Giao dịch được chứng
thực.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ yêu cầu chứng thực hoặc thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản
với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người
tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấp nơithẩm quyền giải quyết: 16 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
12 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
01 giờ
35
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 16 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
12 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
Công chức nghiệp vụ
0,5 giờ
36
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
văn thư
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
2. Thủ tục chứng thực di chúc - 2.001019
(1) Trình tự thực hiện:
+ Người yêu cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước
điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước
hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc
giấy tờ giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng nộp 01 bộ hồ yêu cầu
chứng thực.
+ Người thực hiện chứng thực (hoc người tiếp nhn h sơ) kiểm tra giấy tờ
trong hồ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực người lập di
chúc tự nguyện, minh mẫn nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực
hiện chứng thực.
+ Ngưi lp di chúc phi trước mt người thc hin chng thc, nếu di
chúc t 02 (hai) trang tr lên thì phi vào tng trang. Trường hp người u
cu chng thc np h sơ ti Trung tâm Phc vnh chính công cp xã thì các bên
tham gia giao dch phi ký trước mt ngưi tiếp nhn h sơ.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực không được thì phải điểm chỉ;
nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được
thì phải 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải đủ năng lực hành
vi dân sự không quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến di chúc. Người
làm chứng do người yêu cầu chứng thực bố trí. Trường hợp người yêu cầu chứng
thực không bố trí được thì đề nghị quan thực hiện chứng thực chỉ định người
làm chứng.
+ Người thc hin chng thc (hoc người tiếp nhn h sơ) ghi li chng di
chúc theo mu quy định. Trưng hp tiếp nhn h sơ ti Trung m Phc v nh
chính ng cp xã thì người tiếp nhn h sơ ký vào tng trang ca di chúc ký vào
dưi li chng theo mu quy đnh.
Ngưi thc hin chng thc vào tng trang ca di chúc (nếu h sơ không
được tiếp nhn qua Trung tâm Phc v nh chính công cp xã), , ghi h tên,
đóng du ca cơ quan thc hin chng thc và ghi vào s chng thc.
37
Đối với di chúc từ 02 (hai) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh số
thứ tự, chữ của người yêu cầu chứng thực người thực hiện chứng thực; s
lượng trang lời chứng được ghi tại trang cuối của di chúc. Trường hợp di chúc
từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
+ Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt
thì phải người phiên dịch. Người phiên dịch phải người năng lực hành vi
dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt ngôn ngữ
người yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực
mời hoặc do quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người
yêu cầu chứng thực trả. Người phiên dịch trách nhiệm dịch đầy đủ, chính xác
nội dung của di chúc, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực vào
từng trang di chúc với cách là người phiên dịch.
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến trên môi trường điện tử.
38
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ yêu cầu chứng thực, gồm
các giấy tờ sau đây:
+ Dự thảo di chúc;
+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính của giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ
thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản pháp luật quy định phải đăng
quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản
đó; trừ trường hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.
Trường hợp nộp hồ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực thể nộp bản sao kèm
xuất trình bản chính để đối chiếu.
(5) Thời hạn giải quyết:
Không quá 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ yêu cu chng
thc hoc có th kéo dài hơn theo tha thun bng văn bn vi người yêu cu chng
thc. Trường hp kéo dài thi hn gii quyết thì ngưi tiếp nhn h sơ phi có phiếu
hn ghi thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho ngườiu cu chng thc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Di chúc được chứng thực.
(9) Phí: 50.000 đồng/di chúc.
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
39
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Di chúc được chứng thực.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ yêu cầu chứng thực hoặc thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản
với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người
tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấp nơithẩm quyền giải quyết: 16 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
12 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
Giờ hành
40
TTPVHCC
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 16 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
12 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
41
3. Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản - 2.001016
(1) Trình tự thực hiện:
+ Người yêu cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước
điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước
hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc
giấy tờ giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng nộp 01 bộ hồ yêu cầu
chứng thực.
+ Người thực hiện chứng thực (hoc người tiếp nhn h sơ) kiểm tra giấy tờ
trong hồ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực người từ
chối nhận di sản tự nguyện, minh mẫn nhận thức, làm chủ được hành vi của
mình thì thực hiện chứng thực.
+ Người t chi nhn di sn trước mt người thc hin chng thc, nếu
văn bn t chi nhn di sn t 02 (hai) trang tr lên thì phi vào tng trang.
Trưng hp người yêu cu chng thc np h sơ ti Trung tâm Phc v hành chính
công cp thì phi trước mt ngưi tiếp nhn h sơ.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực không được thì phải điểm chỉ;
nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được
thì phải 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải đủ năng lực hành
vi dân sự không quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến giao dịch. Người
làm chứng do người yêu cầu chứng thực bố trí. Trường hợp người yêu cầu chứng
thực không bố trí được thì đề nghị quan thực hiện chứng thực chỉ định người
làm chứng.
+ Ngưi thc hin chng thc (hoc người tiếp nhn h sơ) ghi li chng theo
mu quy định. Trưng hp tiếp nhn h sơ ti Trung tâm Phc v nh chính công
cp xã thì người tiếp nhn h sơ o tng trang ca văn bn t chi nhn di sn và
vào dưi li chng theo mu quy đnh.
Ngưi thc hin chng thc vào tng trang ca văn bn t chi nhn di
sn (nếu h sơ không được tiếp nhn qua Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã), ký, ghi h tên, đóng du ca cơ quan thc hin chng thc ghi vào s
chng thc.
Đối với văn bn t chi nhn di sntừ 02 (hai) trang trở lên, thì từng trang
phải được đánh số thứ tự, chữ của người yêu cầu chứng thực người thực
hiện chứng thực; số lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của văn bn t
chi nhn di sn. Trường hợp văn bn t chi nhn di sn có từ 02 (hai) tờ trở lên thì
phải đóng dấu giáp lai.
+ Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt
thì phải người phiên dịch. Người phiên dịch phải người năng lực hành vi
42
dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt ngôn ngữ
người yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực
mời hoặc do quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người
yêu cầu chứng thực trả. Người phiên dịch trách nhiệm dịch đầy đủ, chính xác
nội dung của văn bản từ chối nhận di sản, nội dung lời chứng cho người yêu cầu
chứng thực vào từng trang văn bản từ chối nhận di sản với cách người
phiên dịch.
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến trên môi trường điện tử.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ yêu cầu chứng thực, gồm các
giấy tờ sau đây:
+ Dự thảo văn bản từ chối nhận di sản;
43
+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính của giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ
thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản pháp luật quy định phải đăng
quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp văn bản từ chối nhận di sản liên
quan đến tài sản đó. Trường hợp nộp hồ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực
thể nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu.
(5) Thời hạn giải quyết:
Không quá 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ yêu cu chng
thc hoc có th kéo dài hơn theo tha thun bng văn bn vi người yêu cu chng
thc. Trường hp kéo dài thi hn gii quyết thì ngưi tiếp nhn h sơ phi có phiếu
hn ghi thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho ngườiu cu chng thc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản từ chối nhận di sản được chứng
thực.
(9) Phí: 50.000 đồng/văn bản.
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Văn bản từ chối nhận di
sản được chứng thực.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ yêu cầu chứng thực hoặc thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản
với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người
44
tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấp nơithẩm quyền giải quyết: 16 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
12 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 16 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
45
thẩm quyền giải quyết)
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
12 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
4. Thủ tục chứng thực văn bản phân chia di sản di sản động sản,
quyền sử dụng đất, nhà - 2.001406
(1) Trình tự thực hiện:
+ Người yêu cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước
điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước
hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc
giấy tờ giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng nộp 01 bộ hồ yêu cầu
chứng thực.
46
+ Người thực hiện chứng thực (hoc người tiếp nhn h sơ) kiểm tra giấy tờ
trong hồ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham
gia phân chia di sản tự nguyện, minh mẫn nhận thức, làm chủ được hành vi của
mình thì thực hiện chứng thực.
+ Các bên tham gia phân chia di sản phi ký trước mt ngưi thc hin chng
thc, nếu văn bn phân chia di sn t 02 (hai) trang tr lên thì phi o tng
trang. Trường hp người yêu cu chng thc np h sơ ti Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã thì các bên tham gia phân chia di sn phi ký trước mt ngưi tiếp
nhn h sơ.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực không được thì phải điểm chỉ;
nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được
thì phải 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải đủ năng lực hành
vi dân sự không quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến giao dịch. Người
làm chứng do người yêu cầu chứng thực bố trí. Trường hợp người yêu cầu chứng
thực không bố trí được thì đề nghị quan thực hiện chứng thực chỉ định người
làm chứng.
+ Ngưi thc hin chng thc (hoc người tiếp nhn h sơ) ghi li chng theo
mu quy định. Trưng hp tiếp nhn h sơ ti Trung tâm Phc v nh chính công
cp xã thì ngưi tiếp nhn h sơo tng trang ca văn bn phân chia di sn và
o dưi li chng theo mu quy định.
Ngưi thc hin chng thc vào tng trang ca văn bn phân chia di sản
(nếu h sơ không được tiếp nhn qua Trung tâm Phc v hành chính ng cp ),
ký, ghi h tên, đóng du ca cơ quan thc hin chng thc ghi vào s chng
thc.
Đối với văn bn phân chia di sản từ 02 (hai) trang trở lên, thì từng trang
phải được đánh số thứ tự, chữ của người yêu cầu chứng thực người thực
hiện chứng thực; số lượng trang lời chứng được ghi tại trang cuối của văn bn
phân chia di sản. Trường hợp văn bn phân chia di sản từ 02 (hai) tờ trở lên thì
phải đóng dấu giáp lai.
+ Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt
thì phải người phiên dịch. Người phiên dịch phải người năng lực hành vi
dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt ngôn ngữ
người yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực
mời hoặc do quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người
yêu cầu chứng thực trả. Người phiên dịch trách nhiệm dịch đầy đủ, chính xác
nội dung của văn bản phân chia di sản, nội dung lời chứng cho người yêu cầu
chứng thực vào từng trang văn bản phân chia di sản với cách người
phiên dịch.
47
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến trên môi trường điện tử. Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến
quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp nơi
đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà được thực hiện tại Ủy ban nhân dân
cấpnơi có nhà.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ yêu cầu chứng thực, gồm các
giấy tờ sau đây:
+ Dự thảo văn bn phân chia di sản;
+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính của giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ
thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản pháp luật quy định phải đăng
quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp văn bn phân chia di sản liên
48
quan đến tài sản đó. Trường hợp nộp hồ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực
thể nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu.
(5) Thời hạn giải quyết:
Không quá 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ yêu cu chng
thc hoc có th kéo dài hơn theo tha thun bng văn bn vi người yêu cu chng
thc. Trường hp kéo dài thi hn gii quyết thì ngưi tiếp nhn h sơ phi có phiếu
hn ghi thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho ngườiu cu chng thc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản phân chia di sản được chứng thực.
(9) Phí: 50.000 đồng/văn bản.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Kng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Văn bản phân chia di sản
được chứng thực.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ yêu cầu chứng thực hoặc thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản
với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người
tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
49
yêu cầu chứng thực
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấp nơithẩm quyền giải quyết: 16 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
12 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 16 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
50
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
12 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
5. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch - 2.000913
(1) Trình tự thực hiện:
+ Người yêu cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước
điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước
hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc
giấy tờ giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng nộp 01 bộ hồ yêu cầu
chứng thực.
+ Vic sa đổi, b sung, hy b giao dch đã được chng thc ch được
thc hin khi tha thun bng văn bn ca các n tham gia giao dch.
51
+ Việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch được thực hiện tại quan đã
chứng thực giao dịch. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần
hoặc toàn bộ di chúc thì thể chứng thực tại bất kỳ quan có thẩm quyền chứng
thực nào; quan đã thực hiện việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần
hoặc toàn bộ di chúc phải thông báo bằng văn bản cho quan đã chứng thực
trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ di
chúc để ghi chú vào sổ chứng thực giao dịch.
+ Người thực hiện chứng thực (hoặc người tiếp nhận hồ sơ) kiểm tra giấy tờ
trong hồ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham
gia giao dịch tự nguyện, minh mẫn nhận thức, làm chủ được hành vi của mình
thì thực hiện chứng thực.
+ Các bên tham gia giao dịch phảitrước mặt người thực hiện chứng thực,
nếu giao dịch từ 02 (hai) trang trở lên thì phải vào từng trang. Trường hợp
người yêu cầu chứng thực nộp hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thì các bên tham gia giao dịch phải trước mặt người tiếp nhận hồ sơ. Trường
hợp người thẩm quyền giao kết hợp đồng của các tổ chức tín dụng, doanh
nghiệp đã đăng chữmẫu tại quan thực hiện chứng thực thì thểtrước
vào hợp đồng; người thực hiện chứng thực (hoặc người tiếp nhận hồ sơ) phải đối
chiếu chữ của họ trong hợp đồng với chữ mẫu trước khi thực hiện chứng
thực, nếu nghi ngờ chữ trong hợp đồng khác với chữ mẫu thì yêu cầu người
đótrước mặt.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực không được thì phải điểm chỉ;
nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được
thì phải 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải đủ năng lực hành
vi dân sự không quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến giao dịch. Người
làm chứng do người yêu cầu chứng thực bố trí. Trường hợp người yêu cầu chứng
thực không bố trí được thì đề nghị quan thực hiện chứng thực chỉ định người
làm chứng.
+ Người thực hiện chứng thực (hoặc người tiếp nhận hồ sơ) ghi lời chứng
tương ứng với từng loại giao dịch theo mẫu quy định. Trường hợp tiếp nhận hồ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thì người tiếp nhận hồ vào
từng trang của giao dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định.
Người thực hiện chứng thực vào từng trang của giao dịch (nếu hồ
không được tiếp nhận qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã), ký, ghi
họ tên, đóng dấu của quan thực hiện chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
Đối với giao dịch từ 02 (hai) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh
số thứ tự, chữ của người yêu cầu chứng thực người thực hiện chứng thực;
số lượng trang lời chứng được ghi tại trang cuối của giao dịch. Trường hợp giao
52
dịchtừ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
+ Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt
thì phải người phiên dịch. Người phiên dịch phải người năng lực hành vi
dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt ngôn ngữ
người yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực
mời hoặc do quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người
yêu cầu chứng thực trả. Người phiên dịch trách nhiệm dịch đầy đủ, chính xác
nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực
vào từng trang giao dịch với cách là người phiên dịch.
+ Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ.
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thc thc hin: Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc
tuyến trên môi trường đin t.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
53
Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ yêu cầu chứng thực, gồm
các giấy tờ sau đây:
+ Giao dịch đã được chứng thực;
+ Dự thảo giao dịch sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch đã được chứng thực.
Trong trường hợp nội dung sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch liên quan
đến tài sản phải đăng quyền sở hữu, quyền sử dụng thì người yêu cầu chứng
thực phải nộp bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy
tờ thay thế được pháp luật quy định xuất trình bản chính để đối chiếu; trừ
trường hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.
(5) Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực ngay
trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
(8) Kết qu thc hin TTHC: Giao dch đưc chng thc
(9) Phí: 30.000 đồng/giao dịch.
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Vic sa đổi, b sung, hy b giao dch đã được chng thc ch được thc
hin khi tha thun bng văn bn ca các n tham gia giao dch.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
54
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Giao dịch được chứng
thực.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được
bảo đảm ngay trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ phảiphiếu hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấp nơithẩm quyền giải quyết: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
04 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
55
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
04 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
56
tổ chức
(nơi nhận hồ sơ)
chính
6. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong giao dịch - 2.000927
(1) Trình tự thực hiện:
+ Người yêu cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước
điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước
hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc
giấy tờ giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng nộp 01 bộ hồ yêu cầu
chứng thực.
+ Việc sửa lỗi sai sót trong khi ghi chép, đánh máy, in giao dịch đã được
chứng thực được thực hiện theo thỏa thuận bằng văn bản của các bên tham gia giao
dịch, nếu không làm ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của các bên và được thực hiện
tại quan đã chứng thực giao dịch.
+ Người thực hiện chứng thực gạch chân lỗi sai sót cần sửa, đóng dấu của
quan thực hiện chứng thực và ghi vào bên lề của giao dịch nội dung đã sửa, họ tên,
chữcủa người sửa, ngày tháng năm sửa.
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
57
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến trên môi trường điện tử, kết quả được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ yêu cầu chứng thực, gồm
các giấy tờ sau đây:
+ Văn bản thỏa thuận về việc sửa lỗi sai sót trong giao dịch đã được chứng
thực.
+ Giao dịch đã được chứng thực.
(5) Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực ngay
trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ phải phiếu hẹn ghi thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giao dịch được sửa lỗi sai sót.
(9) Phí: 25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
58
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải s hóa: Giao dịch được sửa lỗi sai
sót.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được
bảo đảm ngay trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ phảiphiếu hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
2. Trình tự thực hiện: 08 giờ
* Quy trình áp dụng tại UBND cấpnơithẩm quyền giải quyết: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
04 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
59
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
04 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
0,5 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
60
tổ chức
(nơi nhận hồ sơ)
chính
7. Thủ tục cấp bản sao chứng thực từ bản chính giao dịch đã được
chứng thực - 2.000942
(1) Trình tự thực hiện:
+ Người yêu cầu cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch phải xuất
trình các giấy tờ theo quy định.
+ Người thực hiện chứng thực kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu cấp bản sao
chứng thực từ bản chính giao dịch xuất trình.
+ Việc cấp bản sao chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng
thực được thực hiện tại quan lưu trữ giao dịch.
+ quan thực hiện chứng thực tiến hành chụp từ bản chính giao dịch đang
được lưu trữthực hiện chứng thực như sau:
* Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu quy định;
* Ký, ghi họ tên, đóng dấu của quan, tổ chức thực hiện chứng thực
ghi vào sổ chứng thực.
Đối với bản sao từ 02 (hai) trang trở lên thì ghi lời chứng vào trang cuối,
nếu bản sao có từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mỗi bản sao được chứng thực từ một bản chính giấy tờ, văn bản hoặc nhiều
bản sao được chứng thực từ một bản chính giấy tờ, văn bản trong cùng một thời
điểm được ghi một số chứng thực.
+ Người thực hiện chứng thực không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp,
xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID
khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
+ Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị người thực hiện chứng
thực thể khai thác thông tin, giấy tờ từ sở dữ liệu quốc gia về dân hoặc
các sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực
trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các sở dữ liệu này,
không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ sở 1: Quầy 16 - 0273.3993892 tại địa chỉ: 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ sở 2: Quầy 6 - 0277.3898951 tại địa chỉ: 85, Nguyễn Huệ, phường Cao
61
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường;
- Thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) ch thc thc hin: Np h sơ trc tiếp ti y ban nhân n cp xã.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực xuất trình một
trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước
công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc
giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(5)Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực ngay
trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: y ban nhân dân cấplưu trữ giao dịch.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Bản sao giao dịch được chứng thực.
(9) Phí: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang căn cứ để thu phí được tính theo trang
của bản chính.
(10) Tên mu đơn, mu t khai: Kng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính Phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
62
quy đinh chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Không có
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: Không có
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được
bảo đảm ngay trong ngày quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ phảiphiếu hẹn ghi thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
2. Trình tự thực hiện:
* Quy trình áp dụng tại UBND cấpnơithẩm quyền giải quyết: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
xã/Công chức được
giao giải quyết hồ
chứng thực
04 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
duyệt hồ
Chủ tịch UBND
cấp xã/Người được
ủy quyền, phân
công thực hiện
chứng thực
01 giờ
63
4
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Quy trình áp dụng trong trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: 08 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến công
chức TTPVHCC cấp(nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
0,5 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
0,5 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã/Công
chức được giao giải
quyết hồ chứng
thực
04 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
01 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
xã/Người được ủy
quyền, phân công thực
hiện chứng thực
01 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
0,5 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
0,5 giờ
64
giải quyết)
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1956/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1956/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 134/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×