• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1944/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 đơn giản hóa thủ tục hành chính Lâm nghiệp, Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/06/2025 13:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1944/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Nông nghiệp, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Biển và hải đảo, Thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1944/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1944/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1944/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2025
QUYT ĐỊNH
V vic thông qua phương án đơn gin hóa thủ tục hành chính
lĩnh vc m nghip, Nông nghip, Kinh tế hợp tác và Pt trin
ng tn, Bin và hải đảo, Thủy li thuộc thẩm quyền quản lý
của Sở ng nghip và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật T chức chính quyền đa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ny 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kim soát th tc hành chính; Ngh đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tng 8 m 2017 của Chính phủ sửa đi, bsung một số điều của các
Nghị đnh liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 66/KH-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về vic ban nh Kế hoch thực hiện Nghị quyết số
66/NQ-CP ny 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt gim, đơn gin
hóa th tc hành cnh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh m 2025 và
năm 2026;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi tờng tại Tờ trình số
682/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 6 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thông qua phương án đơn gin hóa 26 thủ tục hành chính lĩnh
vực Lâm nghip, Nông nghiệp, Kinh tế hp tác Phát triển ng thôn, Biển và
hải đảo, Thủy li thuộc thẩm quyn quản lý của Sở Nông nghip và Môi trường
( Phụ lcm theo).
Điu 2. Giao S ng nghiệp và Môi trường ch trì, phi hợp vi các sở,
2
ngành có liên quan, tham u xây dng d thảo văn bn thực thi phương án
đơn giản hoá th tục hành chính, báo cáo y ban nhân dân tỉnh để xem xét, trình
Hi đồng nhân dân tỉnh.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghip và Môi trường;
Th trưởng các cơ quan, đơn v các tổ chức nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Tờng trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh ể b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lục
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA 26 THỦ TCNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP, KINH TẾ
HỢP TÁC VÀ PT TRIỂN NÔNG TN, BIỂN VÀ HI ĐẢO,
THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN QUN LÝ
CA SỞNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
1. Thủ tục: Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia bảo vệ phát
trin rừng trên đa n huyn Mường t (3.000235)
1.1. Nội dung đơn gin hóa
a. Về tên thtc hành chính
Tại Điều 1 Nghị quyết số 03/2023/NĐ-CP ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh
Thanh Hóa v việc ban hành chính sách htrợ gạo choc h gia đình tham gia
bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn xã Mường Lát quy định: “Điều 1. Ban
hành chính ch h trợ gạo cho các h gia đình tham gia bo vệ pt triển
rừng trên địa n huyện ng Lát”.
Đngh sửa đổi n thủ tục hành chính quy định tại Điều 1 Nghị quyết số
03/2023/NĐ-CP ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa đ đảm bảo phù
hợp với ch trương thc hiện hình tổ chức chính quyền 02 cấp (không còn tổ
chức cấp huyện) và đề án sắp xếp đơn vị hành chính trên đa bàn tỉnh.
b. Về trình tự thực hiệnthời hạn gii quyết
Tại Điều 2 Nghị quyết số 03/2023/NĐ-CP ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh
Thanh Hóa quy đnh cụ thể trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết của thtc
này. Theo đó, cơ quan thm quyền quyết định là UBND cấp huyện tng
thi hn giải quyết là 09 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyn quan quyết định quy định tại Điều 2, Nghị quyết số 03/2023/NĐ-
CP ny 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp huyện vUBND
cấp xã.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 09 ngày m việc xung còn 05 ngày làm việc.
2
c. Về tnh phần hồ sơ
Tại khoản 4 Điều 1 Ngh quyết số 03/2023/NĐ-CP ngày 24/3/2023 của
HĐND tnh Thanh Hóa quy định thành phần h sơ gồm:
4. Thành phần hồ sơ đề nghhtrợ
- Đơn đ nghị h trợ go của h gia đình (theo mu số 01 ban nh kèm
theo Nghị quyết này).
- Giấy chứng nhn h nghèo; Bản sao Giấy chứng nhn quyền s dng
đt/Quyết đnh giao đất/Hợp đồng khoán bo vệ rừng/Giấy tờ chng minh việc
tham gia bo vệphát triển rừng.”
Đ nghbỏ thành phn h sơ: “Giấy chứng minh hộ nghèo; Bản sao Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất/Quyết định giao đất/Hợp đồng khoán bo v
rừng/Giấy t chứng minh việc tham gia bảo vệ pt triển rừng do UBND
cấpcó th ch động tra cứu tng tin lưu trữ theo đúng yêu cu điều kin mà
không bắt người dân phải nộp
Lý do: Thực hiện Nghđnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính
ph về thực hin th tc hành chính trên i trường đin t; Thông số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về quy định một số
ni dung biện pháp thi hành trong sốa h sơ, kết qu giải quyết thtục hành
chính và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thủ ớng Chính ph về phê duyệt Chương
trình chuyn đổi số quốc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”, phần ln
các TTHC đu được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện
số hóa hsơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h này cơ quan nhà
nước có thể ch động tra cu thông tinu trữ không yêu cầu người dân phải
np. Việc cắt giảm thành phần hồsẽ góp phần giảm bt thời gian, chi phí tuân
th trong quá trình thực hiện TTHC cho t chức, nhân và p hợp vi ch
trương chuyển đổi số hiện nay.
d. Về quan thực hiện TTHC
Tại Điều 2 Nghị quyết số 03/2023/NĐ-CP ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh
Thanh Hóa quy đnh quan thm quyền quyết định đối với thtc hành chính
này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
e. Về ch thức thực hiện:
Tại Điều 2 Nghị quyết số 03/2023/NĐ-CP ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh
Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện n sau: “ớc 1:y ban nhân dân
3
thông báo nội dung, thi gian cấp go trước mỗi đợt cấp; sau khi nhn đưc
thông báo, đi với đt cp ln đầu trong năm hoc khi có thay đổi về đi tượng
h trợ, hgia đình np trực tiếp 01 bhsơ theo quy định ti khon 4 Điều 1
Nghị quyết này ti Bộ phn Tiếp nhn Trả kết qu của Ủy ban nn dân cấp
xã, Bộ phn Tiếp nhận và Trả kết qu trách nhiệm kim tra, hướng dn
báo cáo y ban nhân dân cấp kết qutiếp nhận hồtrongng ngày làm
việc”.
Tuy nhiên, đp hợp với chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thtục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghHội đồng nhân dân tnh xem xét, bổ sung quy định cách thức thực
hiện th tục hành chính theo phương thức trực tuyến và qua bưu chính công ích.
Đng thời, sửa đổi đa điểm tiếp nhận hồ sơ tBộ phận Tiếp nhn và Trả kết qu
của y ban nhân dân cấp thành Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tnh đ
đảm bo phù hợp với chủ trương 100% TTHC thực hiện phi địa giới theo yêu cầu
tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi cm t huyn Mường Lát ti Ngh quyết số 03/2023/NĐ-CP
ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi Điều 2 Ngh quyết số 03/2023/NĐ-CP ngày 24/3/2023 của
HĐND tnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
Điều 2. Trình tự, thtục h trợ
1. Xây dựng kế hoạch kinh phí htrợ
y ban nn dân xã soát nhu cầu htrợ gạo, xây dựng kế hoạch khi
lượng và nhu cu kinh p(bao gm c chi pvận chuyển đến địa điểm giao
go) thực hiện chính sách trên địa bàn , gửi SNông nghiệp Môi trường,
Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 7 của năm trưc năm kế hoạch.
Trên s kế hoch khối lượng dtoán kinh phí của Ủy ban nnn
, trong thi hạn 15 ngày, Si chính ch t, phi hp với S Nông nghiệp
i trường tng hợp vào dự toán nn sách tnh hng năm, báo cáo y ban
nhân n tnh trình Hội đồng nhân dân tnh phân b kinh phí htrợ thc hin
chính sách.
Căn c Nghquyết ca Hội đng nhân dân tỉnh về phân bổ dự toán chi
ngân ch địa phương hàng năm, y ban nn dân tỉnh ban hành Quyết đnh v
việc giao dtoán thu ngân sách Nhà ớc trên địa n; thu, chi ngânch địa
phương phân bổ ngân sách địa pơng hàng năm (trong đó, có dự toán thc
hiện chínhch).
4
Căn cứ Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dtn thu ngân
sách Nhà ớc tn địa bàn; thu, chi ngân ch địa phương phân b nn
sách địa phương hàng năm (trong đó dtoán thực hiện chính sách), Sở Tài
chính thông báo nn ch choy ban nhân dân cấp xã.
Riêngc tng chưa được hỗ trợ go trong năm 2025, sau khi Nghị quyết
hiệu lc thi hành, y ban nhân dân xã căn cứ đối tượng hỗ trợ kinh phí
đưc cấp đ t chức đu thu lựa chn nhà thu cung cp go cp phát go
cho người dân theo quy định tại Ngh quyết y.
2. Tổ chức mua go hỗ tr
Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh giao kinh phí thực hiện chínhch, Ủy
ban nhân n c . t chức đu thầu lựa chn n thầu cung cp go h tr
theo quy định của Luật Đu thầu các quy định của pháp luật khác liên quan
(đu thầu mua gạo hàng quý và t chc cấp phát gạo hàng tng đến nời n).
Gạo cấp cho người dân phải đm bảo chất lượng, được đựng trong bao bì
chng ẩm mốc, gồm 02 loại gạo (loại 10 kg/bao loại 15 kg/bao).
3. Trình tự thực hiện cấp phát go hỗ trợ
ớc 1: y ban nhân dân xã thông o ni dung, thời gian cấp go trước
mi đợt cấp; sau khi nhn được thông báo, đối với đợt cấp ln đu trong m
hoc khi có thay đổi về đi tưng htrợ, hộ gia đình nộp (trực tiếp, trực tiếp hoc
qua đường bưu điện) 01 bộ h theo quy định tại khon 4 Điều 1 Nghị quyết
này ti Bộ phn Một cửa các cp. Sau khi tiếp nhận h đầy đủ, hợp l, Bộ
phn Một cửa các cấp có trách nhiệm gửi h đến y ban nhân dân cp xã nơi
đối tưng đnghị thng chính ch.
ớc 2: Trong 05 ngày làm việc, kể t ngày nhận đh sơ hợp lệ Ủy ban
nhân dân cấp xã tng hợp danh sách, h đề ngh htrợ gạo trong tháng t
chức thm định, ban hành Quyết định phê duyệt danh ch, khối lưng htrợ
go trên địa bàn xã. Trường hp không đủ điều kiện h trợ, trong vòng 03 ngày
làm việc, Chủ tịchy ban nhân dân cp xãn bản trả li và nêu rõdo.
ớc 3: Trong thi hạn 05 ngày làm vic kể tngày ban nh Quyết đnh
phê duyệt danh sách, khối lưng gạo htrợ, y ban nhân n cấpphi hợp
với đơn vị tng thầu cung cp go hỗ trợ vn chuyển bàn giao đầy đ số lưng
go, chất lượng go tại Ủy ban nhân dân cấp xã; t chức cấp phát go trực tiếp
đến các hộ gia đình th ởng sự giám t của Mặt trận Tổ quc và các
c đn thể, đm bo dân chủ, công khai, kịp thi, đúng đối tượng định mức
theo quy định; không để tiêu cực, lãng phí xy ra.
- ớc 4: Trong thời hn 05 ny làm việc kể t ngày Chtch y ban
nhân n xã ban hành Quyết định phê duyệt danh sách, khi lưng go htrợ,
Phòng chuyên môn thuộc UBND xã phi hp với đơn v tng thầu cung cấp
5
go, hỗ trợ vận chuyển bàn giao đầy đ số lượng, cht lượng gạo ti y ban
nhân dân xã, cụm xã, thị trấn (nơi đường ô tô đến được); tchức cấp phát
go trực tiếp đến c h gia đình thhưởng sự giám sát ca Mặt trận Tổ
quc c đoàn th, đm bảo dân chủ, công khai, kịp thời, đúng đi tượng
định mức theo quy đnh; không để tu cực, lãng phí xảy ra.
1.3. Lợi ích pơng án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 481.250 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 131.250 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 350.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 72,727%.
6
2. Thtc: H trcp chng chqun lý rng bn vng (1.010852)
2.1. Nội dung đơn gin hóa
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết ca thủ tục này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đnghị sửa đổi trình tự thực hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 17 ngày làm việc xung n 07 ny làm việc.
b. Về mẫu đơn, mu tờ khai
Tại phụ lc Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca
HĐND tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành chính sách phát triển ng nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa n tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 quy định Mẫu
04 - Đơn đnghị h trợ kinh phí cấp chứng ch quản lý rừng bền vững (FSC).
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), do đó đ ngh b cm từ “Ch tch
UBND huyện/th/thành phố tại Mẫu 04 - Đơn đnghhỗ trkinh pcấp
chứng ch quản lý rừng bền vững (FSC) ban hành kèm theo Nghị quyết số
185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá.
c. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyển thẩm quyền quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
7
d. Về ch thức thc hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...tổ chức, hộ gia
đình, nn np (trực tiếp hoc qua đường bưu điện) 01 bộ hồ theo quy
định ti Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu của y ban nhân dân cấp xã.”
Tuy nhiên, đp hợp với chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thtục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghHội đồng nhân dân tnh xem xét, bổ sung quy định cách thức thực
hiện thủ tc hành chính theo phương thc trực tuyến. Đng thời, sửa đổi đa đim
tiếp nhận h từ Bộ phận Tiếp nhậnTrả kết quả của Ủy ban nhân n cấp
xã thành Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh đđm bảo phù hợp với
ch trương 100% TTHC thc hiện phi địa giới theo u cầu tại Nghquyết số
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
2.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi khoản 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung mt số Ngh
quyếtcủa Hội đồng nhân dân tnh thuc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1.1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1:
- ớc 1: Tổ chức, h gia đình, nn nộp (trực tuyến, trực tiếp hoặc qua
đưng bưu điện) 01 b hđnghhtrợ ti Bộ phận Một cac cấp. Sau
khi tiếp nhận h đy đ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp trách nhim gi
h đến Ủy ban nhân n cp nơi đối tưng đ ngh thụ hưởng chính
sách.
- ớc 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, ktngày nhn đhồ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân n cp giao Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th ch
tphối hp với c png, đơn vị liên quan, thc hiện thẩm định h sơ; báo
o kết qu thm đnh sau 02 ngày làm việc.
Trường hợp không đ điều kiện hỗ trợ, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình,nhân được biết trong đó nêu
lý do.
- ớc 3: Ngay sau khi có kết qu thẩm định đ điều kiện được h trợ,
Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th thực hiện việc niêm yết công khai kết quả
thm định danh ch t chức, hộ gia đình, cá nhân đ điều kiện được hưng
chính ch ti hội trường Nhà văn hóa thôntrụ sở của Ủy ban nn dân cấp
trong thời hn 02 ngày làm việc.
- ớc 4: Sau khi kết thúc thời gian nm yếtng khai mà không ý kiến
khác về ni dung thẩm định và danhch tchc, hgia đình, cá nhân đủ điu
8
kiện được hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế,
H tầng Đô thbáo o, đề xut Chtch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
h trợ.
Trường hợp sau thời gian niêm yết ng khai ý kiến khác vni
dung thm đnh danh ch t chc, hgia đình, nhân đủ điều kiện được
hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế, H tng và
Đô thị phi hợp với các phòng, ban, đơn vị liên quan kiểm tra, thẩm định lại hồ
báo cáo đề xuất Chủ tịch y ban nhân dân cp quyết đnh hỗ trợ. Trường
hợp không đđiều kiện hỗ trợ, phi văn bn thông o nêu lý do.
- ớc 5: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo,
đxut của Png Kinh tế, Hạ tng và Đô th, Ch tịch y ban nhân dân cấp xã
ban hành Quyết đnh hỗ trợ. Đồng thời, báo cáo Sở Tài chính bổ sung ngânch
cho y ban nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, k t ngày nhn
đưc tng báo bổ sung nn ch, y ban nhân n cấp xã thc hiện cp kinh
phí h trợ cho c đi tượng thng chính ch.”- Đngh sửa đi mu s 04
ban hành kèm theo Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi
đng nhân dân tỉnh Thanh Hvề ban hành chính ch phát triển nông nghip,
nông thôn, ng dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025.”
- Đnghị sửa đi Mẫu 04 - Đơn đ nghị h trợ kinh phí cấp chứng chỉ quản
lý rng bn vững (FSC) ban hành kèm theo Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh Thanh Hoá vban hành chính sách
phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai
đoạn 2022 - 2025 (có mu đơn gửi kèm).
2.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 1.225.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 612.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 612.500 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 50,0%.
9
Mẫu 04: Đơn đề ngh htrợ kinh phí cấp chứng chỉ quản lý
rừng bền vững (FSC)
(Ban hành kèm theo Nghquyết số /NQ-HĐND ngày …. của
Hi đồng nn dân tỉnh Thanh Hóa về việc ……)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr kinh phí cấp chứng chỉ quản rừng bền vững (FSC)
Kính gửi: Chtịch UBND xã/phường ……….
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chc hoặc hộ gia đình, nhân, cộng đồng n cư: ………………
2. Người đại diện ối với tchức): .............................................................
3. Số CMND/Th n cước:………Ngày cấp:…….. Nơi cấp.....................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chức) ……. …………………..
Ngày cấp:………………………...Nơi cấp ................................................
4. Đa chỉ: ...................................................... Số điện thoại: …………….
II. Nội dung
Đề nghị htr kinh phí cấp chng chquản rừng bền vững với các nội dung
như sau:
1. Diện tích được Nhà nước giao đất, liên kết hình thành nhóm hộ, hợp tác xã,
hoặc liên kết với c doanh nghiệp:.......... ha.
2. Din ch đã được cấp chng chỉ FSC:.......... ha.
III. Kinh phí đề nghị htr
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ:………………………………….. đồng.
(Bằng chữ:....................................................................................................đồng).
Đề nghChủ tịch UBND xã/phường………..xem xét./.
.., ngày tháng . năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHC/
HỘ GIA ĐÌNH/NHÂN
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có)
10
3. Thủ tc: H tr thâm canh rng trng lung, na, vu (1.010851)
3.1. Nội dung đơn gin a
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tc này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chức cấp huyn), do đó, đề nghị sửa đi trình tự thực hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 17 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại ý đ tiết 1.3.2 điểm 1.3 khoản 1 Điều 1 Nghquyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính
ch phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đon 2022 - 2025 quy định thành phần h sơ gm:
đ. Thành phần hồ sơ đề nghhtrợ:
- Đơn đề nghị h tr(theo mẫu 03).
- Giy chứng nhn quyền sử dụng đất hoc Hợp đng giao, khoán đất hoc
Hợp đồng cho thuê đất.
- Giy c nhận của Ht kiểm lâm cấp huyện đã trồng tm canh luồng,
na, vầu trên diện tích đề ngh h trợ (bản chính).”
Đnghị bthành phần hsơ: “Giấy chứng nhn quyền sử dụng đất hoc
Hợp đồng giao, khn đất hoặc Hợp đng cho thuê đất“Giấy xác nhn ca
Ht kiểm lâm cấp huyện đã trồng thâm canh luồng, nứa, vầu tn diện tích đ
ngh htrợ (bản chính)”.
11
Lý do: Thực hiện Nghđnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính
ph về thực hin th tc hành chính trên i trường đin t; Thông số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy đnh một số
ni dung biện pháp thi hành trong sốa h sơ, kết qu giải quyết thtục hành
chính và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thủ ớng Chính ph về phê duyệt Chương
trình chuyn đổi số quốc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”, phần ln
các TTHC đu được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện
số hóa hsơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h này cơ quan nhà
nước có thể ch động tra cứu thông tinu trữ mà khôngu cầu người dân phải
np. Mt khác, hiện nay, theo ch trương thc hiện hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), đề nghchuyển thẩm quyền quyết định
t UBND cấp huyện v UBND cấp , do vậy việc quy đnh np “Giấy xác
nhn của Ht kiểm m cấp huyện đã trồng thâm canh luồng, na, vầu trên din
tích đ nghh trợ (bản chính) không n p hợp. vậy, việc cắt giảm các
thành phần hồ nêu trên sẽ góp phần giảm thời gian, chi phí tuân thủ trong quá
trình thực hiện TTHC cho t chức, cá nhân và p hợp với chủ trương chuyển đi
số ng như t chức mô hình chính quyền 02 cấp hiện nay.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại phụ lc Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca
HĐND tỉnh Thanh Hoá về vic ban hành chính sách phát triển nông nghip, nông
thôn, nông dân trên địa n tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 quy định Mẫu
03 - H trợ phân bón đthâm canh rừng trồng luồng, nứa, vu.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyn
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), do đó đ nghị bỏ cụm từ “Ch tịch
UBND huyện/th/thành phố tại Mẫu 03 - H trợ phân bón để thâm canh rừng
trồng lung, nứa, vầu ban nh kèm theo Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
e. Về ch thức thực hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...tổ chức, hộ gia
đình, nn np (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) 01 b h theo quy
12
định ti Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu của y ban nhân dân cấp xã.”
Tuy nhiên, đp hợp với chủ trương chuyn đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thtục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghHội đồng nhân dân tnh xem xét, bổ sung quy định cách thức thực
hiện thủ tc hành chính theo phương thc trực tuyến. Đồng thời, sửa đi địa điểm
tiếp nhận h từ Bộ phận Tiếp nhậnTrả kết quả của Ủy ban nhân n cấp
xã thành Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh đđm bảo phù hợp với
ch trương 100% TTHC thc hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
3.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi khoản 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung mt số Ngh
quyếtcủa Hội đồng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc ng nghiệp, ng thôn trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1.1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1:
- ớc 1: Tổ chức, h gia đình, nn nộp (trực tuyến, trực tiếp hoặc qua
đưng bưu điện) 01 b hđnghhtrợ ti Bộ phận Một cac cấp. Sau
khi tiếp nhận h đy đ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp trách nhim gi
h đến Ủy ban nhân n cp nơi đối tưng đ ngh thụ hưởng chính
sách.
- ớc 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, ktngày nhn đhồ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân n cp giao Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th ch
tphối hợp với các png, đơn vị có liên quan, thực hiện thẩm đnh h sơ; báo
o kết qu thm đnh sau 02 ngày làm việc.
Trường hợp không đ điều kiện hỗ trợ, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình,nhân được biết trong đó nêu
lý do.
- ớc 3: Ngay sau khi có kết qu thẩm định đ điều kiện được h trợ,
Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th thực hiện việc niêm yết công khai kết quả
thm định danh ch t chức, hộ gia đình, cá nhân đ điều kiện được ởng
chính ch ti hội trường Nhàn hóa thôntrụ sở của Ủy ban nn dân cấp
trong thời hn 02 ngày làm việc.
- ớc 4: Sau khi kết thúc thời gian nm yếtng khai mà không ý kiến
khác về ni dung thẩm định và danhch tchc, hgia đình, cá nhân đủ điều
kiện được hưởng chính ch, trong thời hạn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế,
H tầng Đô thbáo o, đề xut Chtch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
h trợ.
Trường hợp sau thời gian niêm yết ng khai ý kiến khác vni
13
dung thẩm định danh ch t chc, hộ gia đình, nhân đủ điều kiện được
hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế, H tng và
Đô thị phi hợp với các phòng, ban, đơn vị liên quan kiểm tra, thẩm định lại hồ
báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định h trợ. Trường
hợp không đđiều kiện hỗ trợ, phi văn bn thông o nêu lý do.
- ớc 5: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo,
đxut của Png Kinh tế, Hạ tng và Đô th, Ch tịch y ban nhân dân cp xã
ban hành Quyết định hỗ trợ. Đồng thời, o o Sở i chính bổ sung ngân sách
cho y ban nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, k t ngày nhn
đưc tng báo bổ sung nn ch, y ban nhân n cấp xã thc hiện cp kinh
phí h trợ cho c đi tượng th hưởng chính sách.”- Đề nghsửa đi mu s 04
ban hành kèm theo Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi
đng nhân dân tỉnh Thanh Hvề ban hành chính ch phát triển nông nghip,
nông thôn, ng dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025.
- Sửa đi ý đ tiết 1.3.2 điểm 1.3 khon 1 Điều 1 của Nghị quyết số
185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
theo hướng như sau:
“đ) Thành phn hồ đ nghhỗ trợ: Đơn đề nghị h trợ: Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Ngh quyết số 185/2021/NQ-ND ngày 10/12/2021 của Hội
đng nhân n tỉnh Thanh Hóa.”
- Sửa đi Mẫu 03 - H trphân bón để thâm canh rng trng luồng, nứa,
vầu ban hành kèm theo Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
của Hi đng nhân dân tnh Thanh Hoá ( mẫu đơn gi kèm).
3.3. Lợi ích pơng án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 2.843.750 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 656.250 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.187.500 đồng/m.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 76,923%.
14
Mẫu 03: Đơn đề nghị htrợ phân bón để thâm canh rừng
trồng luồng, nứa, vầu
(Ban hành kèm theo Ngh quyết số …./NQ-HĐND ngày …… của
Hi đồng nn dân tỉnh Thanh Hóa về việc ……)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr phân bón để thâm canh rng trồng luồng, nứa, vầu
Kính gửi: Chtịch UBND xã/phường ………..
I. Thông tin chung
1. Tên tchức hoặc hgia đình, nhân:…………………………………
2. Người đại din (đối với tổ chức): .............................................................
3. Số CMND/Th n cước:………Ngày cấp:…….. Nơi cấp.....................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chc) ……. …………………..
Ngày cấp:………………………...Nơi cấp ................................................
4. Đa chỉ: ...................................................... Số điện thoại: …………….
II. Nội dung
Đ ngh h tr phân bón đthâm canh rng trng lung, na, vu với các ni dung
như sau:
1. Diện tích được Nhà nước giao đất, cho thđất hoặc nhn khoán đất rừng
sn xuất đã trồng luồng, na, vầu:.......... ha.
2. Diện tích rng trồng luồng, nứa, vầu đề nghị hỗ trợ thực hiện thâm canh…ha;
trong đó:
- Din tích năm thứ nht…ha.
- Din tích năm thứ hai… ha.
III. Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ:………………………..… đồng.
(Bằng chữ: ................................................................................................ đồng).
Trong đó:
1. Kính phí đề nghị h trợ thc hiện thâm canh năm thnht: ................ đồng.
(Bằng chữ: .................................................................................................. đồng).
2. Kính phí đề nghị h trợ thc hiện thâm canh năm thhai:................. đồng.
(Bằng chữ: ...................................................................................................đồng).
Đề nghChủ tịch UBND xã/phường ……….. xem xét./.
.., ngày ……. tháng …. năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHC/
HỘ GIA ĐÌNH/NHÂN
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có)
15
4. Thủ tc: Hỗ trợ trng rừng sản xut bằng nuôi cy mô (1.010849)
4.1. Nội dung đơn gin hóa
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tục này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đ nghị sửa đi trình tự thực hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 17 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại ý đ tiết 1.3.1 điểm 1.3 khoản 1 Điều 1 Nghquyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính
ch phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đon 2022 - 2025 quy định thành phần h sơ gm:
đ. Thành phần hồ sơ đề nghhtrợ:
- Đơn đề nghị h tr(theo mẫu 02).
- Giy xác nhận đã trng mi rng sn xut bng cây ging ni cy mô
ca y ban nhân dân cp (bản chính).
- Bảng giống cây trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 04/LN Phụ lc II ban
hành kèm theo Nghđnh số 27/2021/-CP ngày 25 tng 3 năm 2021 của
Chính ph(bn chính).
- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán giống của t chc, nhân trực
tiếp trồng rừng với đơn vị cung cấp ging và chứng từ hợp l (bản sao).”
Đnghị bỏ thành phần h : Giy xác nhn đã trng mi rng sn xut
bng y ging nuôi cy mô ca y ban nhân dân cp xã (bản chính).
16
Lý do: Hiện nay, theo ch trương thc hiện hình t chc chính quyền 02
cấp (không n tổ chức cấp huyện), đ nghị chuyển thẩm quyền quyết định từ
UBND cấp huyện v UBND cấp xã. Do vy, việc quy định thành phn h
này không còn phù hp, làm phát sinh thêm thủ tc hành chính con và chi phí
tuân th cho t chc, h gia đình, cá nhân.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại phụ lc Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca
HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính sách phát triển ng nghiệp,
nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 quy
định Mu 02 - Đơn đề ngh htrợ kinh phí mua y ging nuôi cấy để trồng
rừng sản xuất.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), do đó đ nghị b cm từ “Chủ tch
UBND huyện/thxã/thành ph tại Mẫu 02 - Đơn đ nghị h trợ kinh phí mua
cây giống nuôi cấy đtrồng rừng sản xuất ban hành kèm theo Ngh quyết số
185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyn
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
e. Về ch thức thực hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thc hiện như sau: “...tổ chức, hộ gia
đình, nn np (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) 01 b h theo quy
định ti Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu của y ban nhân dân cấp xã.”
Tuy nhiên, đp hợp với chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thtục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghHội đồng nhân dân tnh xem xét, bổ sung quy định cách thức thực
hiện thủ tc hành chính theo phương thc trực tuyến. Đng thời, sửa đổi đa đim
tiếp nhận h tBộ phận Tiếp nhnTrả kết quả của Ủy ban nhân n cấp
xã thành Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh đđm bảo phù hợp với
ch trương 100% TTHC thc hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
4.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
17
- Sửa đi khoản 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung mt số Ngh
quyếtcủa Hội đồng nhân dân tnh thuc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1.1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1:
- ớc 1: Tổ chức, h gia đình, nn nộp (trực tuyến, trực tiếp hoặc qua
đưng bưu điện) 01 b hđnghhtrợ ti Bộ phận Một cac cấp. Sau
khi tiếp nhận h đy đ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp trách nhim gi
h đến y ban nhân dân cấp nơi đi tượng đnghth ởng chính
sách.
- ớc 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, ktngày nhn đhồ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân n cp giao Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th ch
tphối hp với c png, đơn vị liên quan, thc hiện thẩm định h; báo
o kết qu thm đnh sau 02 ngày làm việc.
Trường hợp không đ điều kiện hỗ trợ, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình,nhân được biết trong đó nêu
lý do.
- ớc 3: Ngay sau khi kết qu thm định đ điều kiện được htrợ,
Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th thực hiện việc niêm yết công khai kết quả
thm định danh ch t chức, hộ gia đình, cá nhân đ điều kiện được ởng
chính ch ti hội trường Nhà văn hóa thôntrụ sở của y ban nhân dân cấp
trong thời hn 02 ngày làm việc.
- ớc 4: Sau khi kết thúc thời gian nm yếtng khai mà không ý kiến
khác về ni dung thẩm định và danhch tchc, hgia đình, cá nhân đủ điều
kiện được hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế,
H tầng Đô thbáo o, đề xut Chtch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
h trợ.
Trường hợp sau thời gian niêm yết ng khai ý kiến khác vni
dung thẩm định danh ch t chức, hộ gia đình, nhân đ điều kiện đưc
hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế, H tng và
Đô thị phi hợp với các phòng, ban, đơn vị liên quan kiểm tra, thẩm định lại hồ
báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định hỗ trợ. Trưng
hợp không đđiều kiện h trợ, phi có n bn tng báo nêu lý do.
- ớc 5: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo,
đxut của Png Kinh tế, Hạ tng và Đô th, Ch tịch y ban nhân dân cp xã
ban hành Quyết đnh hỗ trợ. Đồng thời, báo cáo Sở Tài chính bổ sung ngân sách
cho y ban nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, k t ngày nhn
18
đưc tng báo bổ sung nn ch, y ban nhân n cấp xã thc hiện cp kinh
phí h trợ cho c đi tượng th hưởng chính sách.”- Đ nghsửa đi mu s 04
ban hành kèm theo Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi
đng nhân dân tỉnh Thanh Hvề ban hành chính ch phát triển nông nghip,
nông thôn, ng dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025.
- Sửa đi ý đ tiết 1.3.1 điểm 1.3 khon 1 Điều 1 của Nghị quyết số
185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
theo hướng như sau:
“đ) Thành phần h đề nghhỗ trợ:
- Đơn đề nghị h tr(theo mẫu 02).
- Bảng giống cây trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 04/LN Phụ lc II ban
hành kèm theo Nghđnh số 27/2021/-CP ngày 25 tng 3 năm 2021 của
Chính ph(bn chính).
- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán giống của t chc, nhân trực
tiếp trồng rừng với đơn vị cung cấp ging và chứng từ hợp l (bản sao).”
- Sửa đi Mẫu 02 - Đơn đề nghị htrợ kinh phí mua cây ging ni cấy
đtrng rừng sản xuất ban hành kèm theo Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá (có mu đơn gửi kèm).
4.3. Lợi ích pơng án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 1.968.750 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 918.750 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.050.000 đồng/m.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 53,333%.
19
Mẫu số 02: Đơn đề ngh htr kinh phí muay ging
nuôi cấy để trồng rừng sản xuất
(Ban hành kèm theo Ngh quyết số …../NQ-HĐND ngày …… của
Hi đồng nn dân tỉnh Thanh Hóa về việc ……)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr kinh phí mua cây giống nuôi cấy đ trồng rừng sản xuất
Kính gửi: Chtịch UBND xã/phường ………..
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chc hoặc hộ gia đình, nhân: …………………………………
2. Người đại diện ối với tchức): .............................................................
3. Số CMND/Th n cước:………Ngày cấp:…….. Nơi cấp.....................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chức) ……. …………………..
Ngày cấp:………………………...Nơi cấp ................................................
4. Đa chỉ: ...................................................... Sđin thoại: …………….
II. Nội dung
Đề nghị h trợ kinh phí mua cây giống nuôi cấy mô đtrồng rừng sản xuất với các
nội dung như sau:
1. Diện tích trồng rng sản xuất bằng y giống nuôi cy mô:.......ha; mật độ
cây đã trồng:..........cây/ha.
2. Sng y giống nuôi cấy mô đã đưa vào trng rng sản xut:......... cây.
III. Kinh phí đề nghị htr
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ......... đng/y x ........cây = ....…........ đng.
(Bằng chữ:……………………………….....................................……)
Đề nghChủ tịch UBND xã/phường ………..xem xét./.
.., ngày ……. tháng …. năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHC/
HỘ GIA ĐÌNH/NHÂN
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có)
20
5. Thủ tục: H tr cp làm đưng lâm nghip vùng trng rng sn
xut tp trung (1.010843)
5.1. Nội dung đơn gin hóa
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, b sung một số Nghquyết của Hội
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tc này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyện và tổng thời
hạn giải quyết 14 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện thành UBND tỉnh.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện tử theo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hn giải quyết TTHC. Do đó, đ ngh cắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 14 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại ý đ tiết 1.3.3 điểm 1.3 khoản 1 Điều 1 Nghquyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành chính
ch phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đon 2022 - 2025 quy định thành phần h sơ gồm:
“đ) Thành phn h đ ngh h tr:
- n bản đề ngh h tr làm đường lâm nghiệp vùng trồng rừng sản xuất
tp trung của y ban nnn cp xã.
- Quyết định phê duyệt o cáo kinh tế kỹ thut y dng đưng lâm nghip
ng trồng rừng sản xut tp trung ca y ban nhân dân cấp huyện (bn sao).
Đnghị b thành phần hsơ: Quyết định phê duyệt o cáo kinh tế k
thut xây dựng đường m nghiệp vùng trồng rừng sản xuất tp trung của y
ban nhân dân cấp huyện (bn sao).
Lý do: Thực hiện Nghđnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính
ph về thực hin th tc hành chính trên i trường đin t; Thông số
21
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy định một số
ni dung biện pháp thi hành trong sốa h , kết qugiải quyết thtục hành
chính và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thủ ớng Chính ph về phê duyệt Chương
trình chuyn đổi số quốc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”, phn ln
các TTHC đu được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện
số hóa hsơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h này cơ quan nhà
nước có thể ch động tra cứu thông tin lưu trữ mà không yêu cầu người dân phải
np. Mt khác, hiện nay, theo ch trương thc hiện mô hình tổ chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), đề nghchuyển thẩm quyền quyết định
tUBND cấp huyện về UBND cấp xã. Do vy, việc quy định tnh phần h
này không còn phù hp, làm phát sinh thêm thtc hành chính con và chi phí
tuân thcho t chức, h gia đình, nn. vậy cắt giảm thành phn hsơ sẽ
góp phn giảm thời gian, chi phí tuân th trong quá trình thc hiện TTHC cho tổ
chức, cá nhân phù hợp với ch trương chuyển đi số cũng như tổ chc
hình chính quyn 02 cấp hiện nay.
c. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện thành UBND tỉnh.
d. Về ch thức thc hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...y ban nn
dân cấp Văn bản đngh h trkèm theo 01 bộ h về Bộ phận Tiếp
nhn trả kết quả cay ban nn dân cấp huyn.”
Tuy nhiên, theo ch trương thc hiện mô hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chức cấp huyện), do đó, đề nghị sửa đổi cách thức thực hin thành
y ban nn dân cấp Văn bản đngh h trợ kèm theo 01 b h sơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp vài tờng, Sở Tài chính.
e. Ni dung khác
Do đối ợng thực hiện thủ tục hành chính này là y ban nhân dân cấp
nên đnghị chuyển th tc này sang th tc hành chính nội bộ.
5.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi, bsung khoản 4 Điu 3 Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
22
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1,1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1….
….1.2.2. Đối với các chính ch quy định tại điểm 1.2; tiết 1.3.3 đim 1.3;
tiết 1.5.2, tiết 1.5.3, tiết 1.5.4 điểm 1.5 khoản 1 Điều 1:
y ban nhân dân cấp có Văn bản đề nghh trợ kèm theo 01 bộ hsơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, SNông nghiệp Môi trường, Si chính. Sau khi tiếp
nhn đy đ hồ sơ đngh h trợ của Ủy ban nhân dân cấp xã, trong 04 ny làm
việc S Nông nghiệp i trường phi hợp Sở Tài chính kiểm tra, thẩm đnh.
Trường hp đảm bảo c điều kin htrợ theo quy định, trong 01 ngày làm vic
sau khi có kết qu thẩm định, Si chính báo o đề xuất Chủ tịch y ban nhân
n tỉnh quyết định h trợ. Trong 02 ngày làm việc kể tngày nhận được báo cáo
đxut của Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết đnh h
trợ. Trường hợp không đảm bo các điều kiện hỗ trợ theo quy đnh, Sở Nông
nghiệp i tng n bn thông báo nêu lý do.
- Sửa đi ý đ tiết 1.3.3 điểm 1.3 khoản 1 Điều 1 ca Nghị quyết số
185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca Hi đng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
theo hướng như sau:
“đ) Thành phn h đ ngh h trợ: n bn đ ngh h tr làm đưng
lâm nghiệp ng trồng rừng sản xuất tp trung của Ủy ban nhân n cp xã.”
5.3. Lợi ích pơng án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 2.406.250 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 656.250 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.700.000 đồng/m.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 72,727%.
23
6. Thủ tục: Hỗ trợ kinh phí nhận chuyn nhượng quyền sử dụng đt và
thuê quyền sử dụng đất đ thực hin dự án sn xuất ng nghip quy mô
ln, ứng dụng công ngh cao và theo hướngng nghệ cao (3.000234)
6.1. Nội dung đơn gin hóa
a. Về trình tự thực hiện, thời hn giải quyết
Tại khon 2 Điều 1 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định trình tự thực hiện, thi hạn giải quyết của thủ tục này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề nghị sửa đổi trình tự thực hiện, chuyn
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 2 Điều 1 Ngh quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dng công nghthông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hot
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 17 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về tnh phần h
Tại khon 2 Điều 1 Nghquyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa vviệc sửa đổi, b sung một số Nghquyết
của Hi đng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vc nông nghiệp, nông tn trên địa bàn
tnh Thanh Hóa quy định thành phần h gồm:
“...5. Tnh phn h đ ngh hỗ trợ:
a) H sơ đề nghhỗ trợ kinh phí chuyển nợng quyền sử dụng đt và thuê
quyền sử dụng đất năm th nhất, gồm:
- Đơn đề nghhỗ trợ (theo mẫu 01).
- Trích đo bản đ địa chính khu đất thc hiện dự án chứng minh lin vùng,
tp trung (bản chính);
- Giy chng nhận quyền sử dụng đt hoặc Hp đồng thuê quyền sử dng
đt tối thiểu 5 năm (bản sao).
- Quyết định phê duyệt dán sản xuất ng nghiệp quy mô lớn, ng dụng
24
ng nghcao hoc theo hướng công nghcao của y ban nhân dân cp huyn
(bn sao).
- Bản sao c hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc hợp đng hỗ trợ ứng
dng ng nghệ cao hoặc tài liu chứng minh kh năng tự ứng dụng công nghệ
của chdự án (Quy trình áp dng trong sản xuất, thu hoch, sơ chế, bảo qun
sản phẩm) (bản sao).
- Giy chứng nhn tiêu chun t VietGAP trở lên đi với sn xut ng dng
ng nghcao; Giy chng nhận đ điều kiện an toàn thc phm trở lên đi với
sản xuất theo hướng công nghệ cao (Riêng cây thc ăn chăn nuôi đm bảo tiêu
chuẩn, chất lượng theo yêu cầu bên thu mua sản phẩm theo hợp đng) (bản sao).
- Hợp đồng, thanh lý hợp đng ln kết sản xut, bao tu sản phẩm hoặc
hóa đơn, phiếu xuất kho, bán lẻ đối với ch d án ttiêu th sản phm (bản
sao).
Đề ngh bỏ thành phần h sơ: “Trích đo bn đồ địa chính khu đất thực hin
d án chứng minh liền vùng, tp trung (bản chính); “Giấy chứng nhn quyn
sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê quyền sử dng đất tối thiểu 5m (bản sao)
“Quyết định phê duyệt dán sản xut nông nghiệp quy ln, ng dụng
ng nghcao hoc theo hướng ng nghệ cao của y ban nn dân cấp huyn
(bn sao).
Lý do: Thực hiện Nghđnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính
ph về thực hin th tc hành chính trên i trường đin tử; Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy định một số
ni dung biện pháp thi hành trong sốa h sơ, kết qu giải quyết thtục hành
chính và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thủ ớng Chính ph về phê duyệt Chương
trình chuyn đổi số quốc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”, phần ln
các TTHC đu được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện
số hóa hsơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đối với thành phần hồ này quan nhà
nước có thể ch động tra cứu thông tin lưu trữ mà không yêu cầu người dân phải
np. Việc cắt giảm thành phần hồsẽ góp phần giảm thời gian, chi phí tuân th
trong quá trình thực hin TTHC cho t chức, cá nn và phù hợp với chủ trương
chuyển đi số hiện nay.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại ph lục Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND
tnh Thanh Hóa quy định Mu 01 - Đơn đ ngh hỗ tr kinh pnhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đt và th quyền sử dng đất đthực hiện dán sản
xuất nông nghiệp quy lớn, ứng dụng công nghệ cao và theo hướng ng
nghệ cao.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), do đó đ nghị bỏ cụm từ “Ch tịch
25
UBND huyện/thxã/thành ph tại Mẫu 01 - Đơn đề ngh htrợ kinh pnhận
chuyển nhượng quyền sử dng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
sản xuất nông nghiệp quy lớn, ng dụng ng nghệ cao và theo hướng công
nghcao ban hành kèm theo Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh Thanh Hóa.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 2 Điều 1 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp.
e. Về ch thức thực hiện
Tại khon 2 Điều 1 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định ch thức thc hiện như sau: ớc 1: Tổ chức,
h gia đình, nhân nộp (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) 01 bhồ đ
ngh h trợ ti Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quca Ủy ban nhân n cấp xã.”
Tuy nhiên, đp hợp với chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thtục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghHội đng nhân dân tỉnh xem xét, bổ sung quy đnh cách thức thực
hiện thủ tc hành chính theo phương thc trực tuyến. Đng thời, sửa đổi đa đim
tiếp nhận h từ Bộ phận Tiếp nhậnTrả kết quả của Ủy ban nhân n cấp
xã thành Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh đđm bảo phù hợp với
ch trương 100% TTHC thc hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
6.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi sửa đi ý b khoản 6 Điều 1 Nghquyết số 192/2019/NQ-HĐND
ngày 16/10/2019 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Ngh quyết s
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của Hi đng nhân dân tỉnh) theo hướng
như sau:
“…6. Trình tự, thủ tc h trợ
b) Tnh tthực hin cấp kinh phí hỗ trợ:
- ớc 1: Tổ chức, h gia đình, nn nộp (trực tuyến, trực tiếp hoặc qua
đưng bưu điện) 01 b hđnghhtrợ ti Bộ phận Một cac cấp. Sau
khi tiếp nhận h đy đ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp trách nhim gi
h đến y ban nn dân cp nơi đi tượng đngh th ởng chính
sách.
26
- ớc 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, ktngày nhn đhồ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân n cp giao Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th ch
tphối hp với c png, đơn vị liên quan, thực hiện thẩm đnh h sơ; o
o kết qu thm đnh sau 02 ngày làm việc.
Trường hợp không đ điều kiện hỗ trợ, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình,nhân được biết trong đó nêu
lý do.
- ớc 3: Ngay sau khi kết quthm định đ điều kiện được hỗ trợ,
Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th thực hiện việc niêm yết công khai kết quả
thm định danh ch t chức, hộ gia đình, cá nhân đ điều kiện được ởng
chính ch ti hội trường Nhà văn hóa thôntrụ sở củay ban nhân n cấp
trong thời hn 02 ngày làm việc.
- ớc 4: Sau khi kết thúc thời gian nm yếtng khai mà không ý kiến
khác về ni dung thẩm định và danhch tchc, hgia đình, cá nhân đủ điều
kiện được hưng chính ch, trong thời hn 01 ny làm việc, Phòng Kinh tế,
H tầng Đô thbáo o, đề xut Chtch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
h trợ.
Trường hợp sau thời gian niêm yết ng khai ý kiến khác vni
dung thẩm định danh ch t chức, hộ gia đình, nhân đ điều kiện được
hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế, H tng và
Đô thị phi hợp với các phòng, ban, đơn vị liên quan kiểm tra, thẩm định lại hồ
báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định hỗ trợ. Trưng
hợp không đ điu kiện hỗ trợ, phải có văn bản thông báo nêu lý do.
- ớc 5: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể t ngày nhận được báo cáo,
đề xuất của Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị, Chủ tịch y ban nhân n cấp xã
ban hành Quyết định h trợ. Đng thời, báo cáo STài chính b sung ngân
sách cho y ban nhân dân cấp xã. Trong thời hn 01 ny làm việc, kể từ ngày
nhn được tng báo bsung ngân ch, Ủy ban nhân dân cp thực hiện cp
kinh phí hỗ trợ cho các đối ợng thhưởng chính ch.”
- Sửa đi quy định vthành phần hđề nghị htrtại khoản 2 Điều 1
Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của Hi đồng nhân dân tỉnh
theo hướng như sau:
“...5. Tnh phn h đ ngh hỗ trợ:
a) H sơ đề nghhỗ trợ kinh phí chuyển nợng quyền sử dụng đt và thuê
quyền sử dụng đất năm th nhất, gồm:
- Đơn đề nghhỗ trợ (theo mẫu 01).
- Bản sao c hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc hợp đng hỗ trợ ứng
dng ng nghệ cao hoặc tài liu chứng minh kh năng tự ứng dụng công nghệ
của chdự án (Quy trình áp dng trong sản xuất, thu hoch, sơ chế, bo quản
27
sản phẩm) (bản sao).
- Giy chứng nhn tiêu chuẩn từ VietGAP trở lên đi với sn xut ng dng
ng nghcao; Giy chng nhận đ điều kiện an toàn thc phm trở lên đi với
sản xuất theo hướng công nghệ cao (Riêng cây thc ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu
chuẩn, chất lượng theo yêu cầu bên thu mua sản phm theo hợp đồng) (bn sao).
- Hợp đồng, thanh lý hợp đng ln kết sản xut, bao tu sản phẩm hoặc
hóa đơn, phiếu xuất kho, bán lẻ đối với ch d án ttiêu th sản phm (bản
sao).
- Đ ngh sa đi Mẫu 01 - Đơn đ ngh h trợ kinh p nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đt và th quyền sử dng đất đthực hiện dán sản
xuất nông nghiệp quy lớn, ứng dụng công nghệ cao và theo hướng ng
ngh cao ban hành kèm theo Nghị quyết s Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND
ngày 24 tháng 3 năm 2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hoá (có mu đơn gửi m).
6.3. Lợi ích phương án đơn giảna
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 918.750 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 393.750 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 525.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 57,143%.
28
Mẫu 01: Đơn đề nghị hỗ trợ
(Ban hành m theo Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày
của Hi đồng nhân n tnh Thanh H về việc …..)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ tr kinh phí nhận chuyn nhượng quyền sử dụng đất và thuê quyn s
dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công
nghệ cao và theo hướng công nghệ cao
Kính gửi: Chủ tịch UBND xã/phường ………..
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chc hoặc hộ gia đình, nhân:…………………………………
2. Người đại diện ối với tchức): .............................................................
3. Số CMND/Th n cước:………Ngày cấp:…….. Nơi cấp.....................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chc) ……. …………………..
Ngày cấp:………………………...Nơi cấp ................................................
4. Đa chỉ: ...................................................... Số điện thoại: …………….
II. Nội dung
Đề ngh htrợ kinh phí sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công ngh
cao, với nội dung như sau:
1. Nhóm: y rau, cây hoa, cây dưa tôm he chân trắng
a) Dán sản xuất ứng dụngng nghệ cao
- D án nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: Diện tích ….. .ha; kinh phí h
trợ……triệu đồng.
- D án thquyền sdụng đất: Diện tích năm thnht: …. ha; diện tích năm
th2: …. ha; diện tích năm th3: …. ha; din tích m thức 4: …. ha; diện tích năm
thức 5: . ha. Kinh phí htrợ: …. Triệu đồng.
b) Dự án sản xuất theo hướng công ngh cao
- D án nhận chuyển nhượng quyền sdụng đất: Diện tích ….. .ha; kinh phí hỗ
trợ……triệu đồng.
- D án thquyền sdụng đất: Diện tích năm thnht: …. ha; diện tích năm
th2: …. ha; diện tích năm th3: …. ha; din tích m thức 4: …. ha; diện tích năm
thức 5: …. ha. Kinh phí htrợ: …. Triệu đồng.
2. Nhóm: Cây ăn quả, y ợc liệu sản xuất quy mô lớn,ng dụng công ngh
cao hoặc theo hướng công nghệ cao
- D án nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: Diện tích ….. .ha; kinh phí h
29
trợ……triệu đồng.
- D án thquyền sử dụng đất: Diện ch năm thnht: …. ha; diện tích năm
th2: …. ha; diện tích năm th3: …. ha; din tích m thức 4: …. ha; diện tích năm
thức 5: . ha. Kinh phí htrợ: …. Triệu đồng.
3. Nhóm: y lúa, cây mía, cây thc ăn chăn nuôi sản xuất quy mô lớn, ng
dụng công nghcao hoặc theo hướng công nghcao
- D án thquyền sdụng đất: Diện tích năm thnht: …. ha; diện tích năm
th2: …. ha; diện tích năm th3: …. ha; din tích m thức 4: …. ha; diện tích năm
thức 5: . ha. Kinh phí htrợ: …. Triệu đồng.
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ:……………………… triệu đồng.
Đề nghChủ tịch UBND xã/phường ………..xem xét./.
.., ngày ……. tháng …. năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/
HỘ GIA ĐÌNH/ NHÂN
(Ký, htên và đóng dấu (nếu có)
30
7. Hỗ trợ chi phí mua ging cây ăn quả (1.010855)
7.1. Ni dung đơn gin hóa
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tc này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ny 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa t UBND cấp
huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 17 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại ý đ tiết 1.5.1 điểm 1.5 khoản 1 Điều 1 Nghquyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính
ch phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đon 2022 - 2025 quy định thành phần h sơ gồm:
“…đ) Thành phn h đề ngh hỗ trợ:
- Đơn đ ngh h tr (theo mu 06).
- Giyc nhận diện tích đã trồng mi cây ăn quả ca Ủy ban nhân n
cấp(bn chính).
- Hợp đồng vi t chc chng nhn sn xut cây ăn qu theo tiêu chun t
VietGAP tr lên (bn sao).
- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán ging ca t chc, nn trc
tiếp trng y ăn qu với đơn v cung cp ging và chng t theo quy đnh (bn
sao).”
Đề ngh bỏ thành phần hồ sơ: Giy xác nhận diện tích đã trồng mới cây ăn
qu ca Ủy ban nhân dân cấp (bản chính)”.
31
Lý do: Hiện nay, theo ch trương thc hiện hình t chc chính quyền 02
cấp (không n tổ chức cấp huyện), đ nghị chuyển thẩm quyền quyết định từ
UBND cp huyện về UBND cấp . Do vậy, việc quy đnh v thành phần h
này không còn phù hp, làm phát sinh thêm thủ tc hành chính con và chi p
tuân th cho t chc, h gia đình, cá nhân.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại phụ lc Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca
HĐND tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành chính sách phát triểnng nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 quy đnh Mu
06 - Đơn đề ngh h trợ kinh phí mua giống cây ăn qu.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), do đó đ nghị bỏ cụm từ “Ch tịch
UBND huyện/thxã/thành ph tại định Mẫu 06 - Đơn đề nghị h trợ kinh phí
mua giống cây ăn quban hành kèm theo Ngh quyết số 185/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tnh Thanh Hoá.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
e. Về ch thức thực hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...tổ chức, hộ gia
đình, nn np (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) 01 b h theo quy
định ti Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu của y ban nhân dân cấp xã.”
Tuy nhiên, đp hợp với ch trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thtục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghHội đồng nhân dân tnh xem xét, bổ sung quy định cách thức thực
hiện thủ tc hành chính theo phương thc trực tuyến. Đng thời, sửa đi đa đim
tiếp nhận h từ Bộ phận Tiếp nhậnTrả kết quả của Ủy ban nhân n cấp
xã thành Bộ phn Một cửa các cấp tn địa bàn tnh đ đảm bảo phù hợp vi
ch trương 100% TTHC thc hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
7.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi khoản 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
32
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung mt số Ngh
quyếtcủa Hội đồng nhân dân tnh thuc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình t thực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1.1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1:
- ớc 1: Tổ chức, h gia đình, nn nộp (trực tuyến, trực tiếp hoặc qua
đưng bưu điện) 01 b hđnghhtrợ ti Bộ phận Một cac cấp. Sau
khi tiếp nhận h đy đ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp trách nhim gi
h đến Ủy ban nhân n cp nơi đối tưng đ ngh thụ hưởng chính
sách.
- ớc 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, ktngày nhn đhồ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân n cp giao Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th ch
tphối hp với c png, đơn vị liên quan, thc hiện thẩm định h sơ; báo
o kết qu thm đnh sau 02 ngày làm việc.
Trường hợp không đ điều kiện hỗ trợ, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình,nhân được biết trong đó nêu
lý do.
- ớc 3: Ngay sau khi có kết qu thẩm định đ điều kiện được h trợ,
Phòng Kinh tế, H tầng Đô th thc hiện việc niêm yết ng khai kết qu
thm định danh ch t chức, hộ gia đình, cá nhân đ điều kiện được ởng
chính ch ti hội trường Nhà văn hóa thôntrụ sở của Ủy ban nn dân cấp
trong thời hn 02 ngày làm việc.
- ớc 4: Sau khi kết thúc thời gian nm yếtng khai mà không ý kiến
khác về ni dung thẩm định và danhch tchc, hgia đình, cá nhân đủ điều
kiện được hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế,
H tầng Đô thbáo o, đề xuất Chtịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
h trợ.
Trường hợp sau thời gian niêm yết ng khai ý kiến khác vni
dung thẩm định danh ch t chức, hộ gia đình, nhân đ điều kiện được
hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế, Htầng và
Đô thị phi hợp với các phòng, ban, đơn vị liên quan kiểm tra, thẩm định lại hồ
báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định hỗ trợ. Trưng
hợp không đđiều kiện hỗ trợ, phi văn bn thông o nêu lý do.
- ớc 5: Trong thời hn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhn được báoo,
đxut của Phòng Kinh tế, Hạ tng và Đô th, Ch tịch y ban nhân dân cp xã
ban hành Quyết đnh hỗ trợ. Đồng thời, báo cáo Sở Tài chính bổ sung ngânch
cho y ban nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 01 ngày làm vic, k t ngày nhn
đưc tng báo bổ sung nn ch, y ban nhân n cấp xã thc hiện cp kinh
33
phí h trợ cho c đi tượng th hưởng chính sách.”- Đề ngh sửa đi mu s 04
ban hành kèm theo Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi
đng nhân dân tỉnh Thanh Hvề ban hành chính ch phát triển nông nghip,
nông thôn, ng dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025.
-
Đ nghị sửa
đổi
ý đ tiết
1.5.1 điểm 1.5
khon 1
Điu 1
Ngh quyết số
185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh H về
ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2025
theo hướng như sau:
“…đ) Thành phn h đề ngh hỗ trợ:
- Đơn đ ngh h tr (theo mu 06).
- Hợp đồng vi t chc chng nhn sn xut cây ăn qu theo tiêu chun t
VietGAP tr lên (bn sao).
- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua bán ging ca t chc, nn trc
tiếp trng y ăn qu với đơn v cung cp ging và chng t theo quy đnh (bn
sao).”
- Đngh sửa đổi Mẫu 06 - Đơn đề nghh trợ kinh phí mua giống cây ăn
qu ban hành kèm theo Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
của Hi đng nhân dân tnh Thanh Hoá ( mẫu đơn gi kèm).
7.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 918.750 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 306.250 đồng/m.
- Chi phí tiết kiệm: 612.500 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 66,667%.
34
Mẫu số 06: Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí mua ging cây ăn quả
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày ….. của
Hi đồng nn dân tỉnh Thanh Hóa về việc ……)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Hỗ tr kinh phí mua giống cây ăn qu
Kính gửi: Chủ tịch UBND xã/phường ……..
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chc hoặc hộ gia đình, nhân:…………………………………
2. Người đại diện ối với tchức): ............................................................
3. Số CMND/Th n cước:………Ngày cấp:…….. Nơi cấp....................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chức) ……. …………………
Ngày cấp:………………………...Nơi cấp ................................................
4. Đa chỉ: ....................................................... Số điện thoại: …………….
II. Nội dung
Đề nghhỗ trợ kinh phí mua giống y ăn quả với các ni dung như sau:
1. Dinch cây ăn quả tập trung đã trồng: ……ha.
- Nhóm y cam, i, xi: ......ha.
- Nhóm cây i, chui, thanh long ruột đỏ c loại cây ăn quả khác:.......ha.
(Diện tích trên đã được xác định đ phát triển cây ăn quả tập trung theo
Quyết
định s198/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của Chủ tịch UBND tnh
).
2. Lượng giống đã sử dụng:
- Nhóm y cam, bưi, xi: ........ha x cây/ha = …………cây.
- Nhóm y i, chui, thanh long ruột đc loi cây ăn quả khác:.......ha.
……..ha x cây/ha = …………cây.
III. Kinh phí đề nghị htr
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ:………………………………….. đồng.
Đề nghChủ tịch UBND xã/phường ………..xem xét./.
.., ngày ……. tháng …. năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHC/
HỘ GIA ĐÌNH/NHÂN
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))
35
8. Hỗ trợ kinh phí hợp đồng thuê hưng dẫn kthuật sản xuất cây ăn
quả tập trung (1.010842)
8.1. Ni dung đơn gin hóa
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tc này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 14 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện mô hình tổ chc chính quyn 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa t UBND cấp
huyện thành UBND tỉnh.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với th tục này từ 14 ngày làm vic xung còn 07 ngày làm việc.
b. Về mẫu đơn, mu tờ khai
Tại Ngh quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca HĐND tỉnh
Thanh Hoá về việc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn,
nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 và Ngh quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tnh Thanh Hóa v việc sửa
đi, b sung một số Nghị quyết của Hi đồng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vực
nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa chưa quy đnh mu n
bn đề nghị h trợ kinh php đng thhướng dẫn kỹ thuật sản xut cây ăn
qu tp trung của y ban nhân n cp . Do đó, đgóp phần giảm bớt thời
gian, chi ptuân thủ trong quá trình thực hiện TTHC cho tổ chức, cá nhân và phù
hợp với ch trương chuyển đi số hiện nay, đnghbổ sung mẫu văn bản đề ngh
h trđi với thủ tc hành chính này.
c. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
36
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện thành UBND cấp tỉnh.
d. Về ch thức thc hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...y ban nn
dân cấp Văn bản đngh h trkèm theo 01 bộ h về Bộ phận Tiếp
nhn trả kết quả cay ban nn dân cấp huyn.”
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chức cấp huyện), do đó, đề nghị sửa đổi cách thức thực hin thành
y ban nn dân cấp Văn bản đngh h trợ kèm theo 01 b h sơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp vài tờng, Sở Tài chính.
e. Ni dung khác
Do đối ợng thực hiện thủ tục hành chính này là y ban nhân dân cấp
nên đnghị chuyển th tc này sang th tc hành chính nội bộ.
8.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đổi khoản 4 Điều 3, Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1,1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khon 1 Điều 1….
….1.2.2. Đối với các chính ch quy định tại điểm 1.2; tiết 1.3.3 đim 1.3;
tiết 1.5.2, tiết 1.5.3, tiết 1.5.4 điểm 1.5 khoản 1 Điều 1:
y ban nhân dân cấp có Văn bản đề nghh trợ kèm theo 01 bộ hsơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, S Nông nghiệp i trường, S i chính. Sau khi tiếp
nhn đy đ hồ sơ đngh h trợ của Ủy ban nhân dân cấp xã, trong 04 ny làm
việc S Nông nghiệp Môi trường phối hợp S Tài chính kiểm tra, thm định.
Trường hp đảm bảo c điều kiện h trợ theo quy định, trong 01 ngày làm vic
sau khi có kết qu thẩm định, Si chính báo o đề xuất Chủ tịch y ban nhân
n tỉnh quyết định h trợ. Trong 02 ngày làm việc kể t ny nhận được báo cáo
đxut của Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định h
trợ. Trường hợp không đảm bo các điều kiện hỗ trợ theo quy đnh, Sở Nông
nghiệp i tng n bn thông báo nêu lý do.
- Đề ngh bổ sung mẫun bn đề nghị htrợ ( mu n bản gửi m).
8.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 568.750 đồng/năm.
37
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 175.000 đồng/m.
- Chi phí tiết kiệm: 393.750 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 69,231%.
38
Mẫu văn bản đề nghị hỗ trợ
(Ban hành m theo Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá về việc ..)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số:…./TTr-UBND
……, ngàytháng ……năm……
TTRÌNH
V/v đ nghị hỗ trợ kinh phí thhướng dẫn kỹ thuật
sản xuất cây ăn quả tập trung
Kính gửi:
- Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa;
- Sở Tài chính Thanh Hóa;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường Thanh Hóa.
I. Thông tin chung
UBND xã………….. đã xây dựng vùng cây ăn quả tập trung ti thôn/bản……, diện
tích ….. ha, loại cây trồng ….., UBND xã đã ký hp đồng thhướng dẫn kỹ thuật sn
xuất cây ăn quả tp trung, đảm bảo các điều kiện th ng chính ch theo Ngh
quyết 185/2021/NQ-HĐND tỉnh.
II. Nội dung đề nghị
Đề nghhỗ trợ kinh phí thhướng dẫn kỹ thuật sản xuất cây ăn quả tập trung, cụ thể:
Số lượng: người
Thời gian hp đồng thuê: tháng
Kinh phí đề ngh hỗ trợ: …. tháng x 5 triệu đồng/tháng=……………. triệu đồng
Đề nghCh tịch UBND tỉnh Thannh Hóa, S i Chính, S Nông nghiệp Môi
trường xem xét, htr./.
Nơi nhận:
-
- Lưu:
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
(Ký, h tênđóng dấu)
39
9. Th tục Hỗ trợ h tầng vùng sản xuất cây ăn quả tập trung
(1.010840)
9.1. Nội dung đơn gin hóa
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tc này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cp huyn và tổng thời
hạn giải quyết 14 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện thành UBND tỉnh.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đi với thtc này từ 14 ngày làm vic xungn 07 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại ý đ tiết 1.5.2 điểm 1.5 khoản 1 Điều 1 Nghquyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính
ch phát triển nông nghiệp, nông thôn, ng dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đon 2022 - 2025 quy định thành phần h sơ gồm:
“đ) Thành phần h đề nghhỗ trợ:
- n bản đ ngh hỗ trợ htng ng sản xuất cây ăn qu tp trung ca
y ban nhân dân cp xã.
- Hợp đồng với t chc chứng nhận sản xut y ăn quả theo quy trình
VietGAP trở lên (bản sao).”
- Quyết định phê duyệt phương án sản xuất y ăn qu tập trung của y
ban nhân dân cấp huyện (bản sao).
- Quyết đnh p duyệt báo o kinh tế kthuật xây dựng h tng ng
trồng cây ăn qutp trung của y ban nhân dân cấp huyện (bản sao).”
Đnghị bỏ thành phn h sơ: Quyết định phê duyệt phương án sản xut
40
y ăn qu tp trung ca Ủy ban nhân dân cấp huyện (bn sao)” “Quyết
định pduyệt báo o kinh tế kỹ thuật xây dựng htng ng trồng cây ăn qu
tp trung của y ban nnn cp huyện (bản sao).
Lý do: Thực hiện Nghđnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính
ph về thực hin th tc hành chính trên i trường đin t; Thông số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của n phòng Chính ph v quy đnh một số
ni dung biện pháp thi hành trong sốa h sơ, kết qu giải quyết thtục hành
chính và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thủ ớng Chính ph về phê duyệt Chương
trình chuyn đổi số quốc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”, phần ln
các TTHC đu được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện
số hóa hsơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h này cơ quan nhà
nước có th chđng tra cứu thông tin lưu tr mà kng yêu cầu ni dân phải
np. Mt khác, hiện nay, theo ch trương thc hiện hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), đề nghchuyển thẩm quyền quyết định
tUBND cấp huyện về UBND cấp xã. Do vậy, việc quy định thành phần h
này không còn phù hp, làm phát sinh thêm thủ tc hành chính con và chi phí
tuân thcho t chức, h gia đình, nn. vậy cắt giảm thành phn hsơ sẽ
góp phn giảm bớt thời gian, chi ptuân th trong quá trình thực hiện TTHC cho
t chức, cá nhân và phù hợp với chủ trương chuyển đổi số cũng như t chc
hình chính quyn 02 cấp hiện nay.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại Ngh quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca HĐND tỉnh
Thanh Hoá về việc ban hành cnh sách phát triển nông nghiệp, nông thôn,
nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 và Ngh quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa
đi, b sung một số Nghị quyết của Hi đồng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vực
nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa chưa quy đnh mu n
bn đề nghị hỗ trợ h tầng vùng sản xuất cây ăn qu tập trung củay ban nhân
dân cấp . Do đó, đgóp phần giảm bớt thi gian, chi phí tuân th trong q
trình thực hiện TTHC cho t chức, cá nhân và p hợp với chủ trương chuyển đi
số hiện nay, đề nghị b sung mẫu văn bản đnghh trợ đối với thủ tục hành
chínhy.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Nghquyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
41
định tUBND cấp huyện thành UBND tỉnh.
e. Về ch thức thực hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...y ban nn
dân cấp Văn bản đngh h trkèm theo 01 bộ h về Bộ phận Tiếp
nhn trả kết quả cay ban nn dân cấp huyn.”
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cp
(không còn tổ chức cấp huyện), do đó, đề nghị sửa đổi cách thức thực hin thành
y ban nn dân cấp Văn bản đngh h trợ kèm theo 01 b h sơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp vài tờng, Sở Tài chính.
g. Nội dung khác
Do đối ợng thực hiện thủ tục hành chính này là y ban nhân dân cấp
nên đnghị chuyển th tc này sang th tc hành chính nội bộ.
9.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đổi khoản 4 Điều 3, Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1,1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và đim 1.7 khoản 1 Điều 1….
….1.2.2. Đối với các chính ch quy định tại điểm 1.2; tiết 1.3.3 đim 1.3;
tiết 1.5.2, tiết 1.5.3, tiết 1.5.4 điểm 1.5 khoản 1 Điều 1:
y ban nhân dân cấp có Văn bản đề nghh trợ kèm theo 01 bộ hsơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, SNông nghiệp i tờng, Sở Tài chính. Sau khi tiếp
nhn đy đ hồ sơ đngh h trợ của Ủy ban nhân dân cấp xã, trong 04 ny làm
việc S Nông nghiệp i trường phi hợp Sở Tài chính kiểm tra, thẩm đnh.
Trường hp đảm bảo c điều kiện h trợ theo quy định, trong 01 ngày làm vic
sau khi có kết qu thẩm định, Si chính báo o đề xuất Chủ tịch y ban nhân
n tỉnh quyết định h trợ. Trong 02 ngày làm việc kể tngày nhận được báo cáo
đxut của Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định h
trợ. Trường hợp không đảm bo các điều kiện hỗ trợ theo quy đnh, Sở Nông
nghiệp i tng n bn thông báo nêu lý do.
- Sửa đi ý đ điểm 1.5.2 điều 1 Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 của Hi đng nhân dân tnh vban hành chính sách phát triển nông
nghiệp, nông thôn, ng dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2025
theo hướng như sau:
“đ) Thành phần h đề nghhỗ trợ:
42
- n bản đ ngh hỗ trợ htng ng sản xuất cây ăn qu tp trung ca
y ban nhân n cp.
- Hợp đồng với t chc chứng nhn sản xuất cây ăn qutheo quy trình
VietGAP trở lên (bản sao).”
- B sung mẫu văn bản đề nghị hỗ trợ (có mẫu văn bản gửi kèm).
9.3. Lợi ích phương án đơn giảna
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.462.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.050.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.412.500 đồng/m.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 76,471%.
43
Mẫu văn bản đề ngh htrợ
(Ban hành m theo Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá về việc ..)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số:…./TTr-UBND
……, ngàytháng ……năm……
TTRÌNH
V/v đ nghị hỗ tr kinh p xây dngsở hạ tầng
vùng sản xuất cây ăn quả tập trung
Kính gửi:
- Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa;
- Sở Tài chính Thanh Hóa;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường Thanh Hóa.
I. Thông tin chung
UBND xã ……….. đã xây dựng vùng cây ăn quả tập trung tại thôn/bản……,
din tích …..ha, loại cây trồng….. đảm bảo c điu kiện thhưởng chính sách theo
Nghquyết 185/2021/NQ-HĐND tỉnh.
UBND xã ………… đã ban hành:
Quyết định s ngày tháng năm v vic phê duyệt phương án sn
xut cây ăn qu tp trung.
Quyết đnh s ngày tháng năm v vic phê duyt báo cáo kinh tế k
thut xây dng h tng vùng trồng cây ăn qu tp trung.
II. Nội dung đề nghị
Đề nghhtr kinh phí xây dựng cơ shạ tầng vùng sản xuất y ăn quả tập
trung:
Loại hình: đường giao thông/h thống cấp nước/hthống điện; quy ch……
Kinh phí đnghhỗ trợ: 5 tỷ đồng/vùng
Đề nghChủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, S Tài Chính, Sở Nông nghiệp Môi
trường xem xét, htr./.
Nơi nhận:
-
- Lưu:
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
(Ký, h tênđóng dấu)
44
10. Thtục Hỗ tr đào tạo, tp huấn, chuyn giao kthuật sản xuất
cây ăn qu tập trung (1.010841).
10.1. Nội dung đơn gin hóa
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tc này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 14 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chức cấp huyn), do đó, đề nghị sửa đi trình tự thực hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện thành UBND tỉnh.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 14 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về mẫu đơn, mu tờ khai
Tại Ngh quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca HĐND tỉnh
Thanh Hv việc ban hành chính sách phát triển nông nghip, ng thôn, nông
dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 và Ngh quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi,
b sung một số Ngh quyết của Hội đồng nhân dân tnh thuc lĩnh vực nông
nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa chưa quy đnh mu n bản đ
ngh h trợ đào to, tp hun, chuyển giao kỹ thuật sản xuất cây ăn qutập trung
của y ban nhân dân cấp . Do đó, đgóp phn giảm bớt thời gian, chi p tuân
th trong quá trình thực hiện TTHC cho t chức, nhân và p hợp vi ch
trương chuyển đổi số hiện nay, đngh b sung mẫu văn bn đnghị h trợ đi
với th tục hành chính này.
c. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
45
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thực hiện hình t chc chính quyn
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện thành UBND tỉnh.
d. Về ch thức thc hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...y ban nn
dân cấp Văn bản đngh h trkèm theo 01 bộ h về Bộ phận Tiếp
nhn trả kết quả cay ban nn dân cấp huyn.”
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chức cấp huyện), do đó, đề nghị sửa đổi cách thức thực hin thành
y ban nn dân cấp Văn bản đngh h trợ kèm theo 01 b h sơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp vài tờng, Sở Tài chính.
e. Ni dung khác
Do đối tượng thực hiện th tục hành chính này là y ban nhân dân cp
nên đnghị chuyển th tc này sang th tc hành chính nội bộ.
10.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đổi khoản 4 Điều 3, Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1,1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1….
….1.2.2. Đối với các chính ch quy định tại điểm 1.2; tiết 1.3.3 đim 1.3;
tiết 1.5.2, tiết 1.5.3, tiết 1.5.4 điểm 1.5 khoản 1 Điều 1:
y ban nhân dân cấp có Văn bản đề nghh trợ kèm theo 01 bộ hsơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, S Nông nghiệp i tng, S i chính. Sau khi tiếp
nhn đy đ hồ sơ đngh h trợ của Ủy ban nhân dân cấp xã, trong 04 ny làm
việc S Nông nghiệp i trường phi hợp Sở Tài chính kiểm tra, thẩm đnh.
Trường hp đảm bảo c điều kiện h trợ theo quy định, trong 01 ngày làm việc
sau khi có kết qu thẩm định, Si chính báo o đề xuất Chủ tịch y ban nhân
n tỉnh quyết định h trợ. Trong 02 ngày làm việc kể tngày nhận được báo cáo
đxut của Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định h
trợ. Trường hợp không đm bảo các điều kiện htrợ theo quy định, S ng
nghiệp i tng n bn thông báo nêu lý do.
- Đề ngh bổ sung mẫu văn bản đề nghị hỗ tr( mu n bản gửi m).
10.3. Lợi ích phương án đơn giản a
46
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 568.750 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 175.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 393.750 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 69,231%.
47
Mẫu văn bản đề nghị hỗ trợ
(Ban hành m theo Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá về việc ..)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số:…./TTr-UBND …………, ngày…… tháng …năm……
TTRÌNH
V/v đ nghị hỗ trợ kinh pđào tạo, tập huấn, chuyn giao kỹ thuật
sản xuất cây ăn quả tập trung
Kính gửi:
- Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa;
- Sở Tài chính Thanh Hóa;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường Thanh Hóa.
I. Thông tin chung
UBND xã………….. đã xây dựng vùng cây ăn quả tập trung tại thôn/bản……, diện
tích …..ha, loại cây trồng ….. , UBND xã đã tổ chức đào tạo, tập huấn, chuyển giao kỹ
thuậ sản xuất cây ăn quả tập trung đảm bảo c điều kiện thhưởng chính sách theo
Nghquyết 185/2021/NQ-HĐND tỉnh.
II. Nội dung đề nghị
Đề nghhỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn, chuyển giao kỹ thuậ sản xuất y ăn qu tp
trung, cụ thể:
Số lượng: lớp
Kinh phí đề ngh hỗ trợ: …. lớp x 65 triệu đồng/lớp=……………. triệu đồng
Đề ngh Chủ tịch UBND tỉnh Thanh a, S Tài Chính, Sở ng nghiệp Môi
trường xem xét, htr./.
Nơi nhận:
-
- Lưu:
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
(Ký, h tênđóng dấu)
48
11. Thủ tục: Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh
(1.010848).
11.1. Ni dung đơn giản a
a. Về trình tự thc hiện, thi hn gii quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tc này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay vi việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtc hành chính liên quan đến hot
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 17 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại ý đ điểm 1.1 khon 1 Điều 1 Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính sách phát triển
nông nghiệp, ng thôn, nông dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 -
2025 quy định thành phn h sơ gồm:
“…đ) Thành phn h đề ngh hỗ trợ:
- H sơ đnghh trợ năm thnht:
+ Đơn đề nghị h trợ (theo mẫu 01).
+ Quyết định pduyệt dự án sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh
của Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Hp đồng thuê kiểm soát cht lượng, biên bản kiểm soát, kết qu phân
tích chất lưng mẫu sản phẩm hng tháng (bn sao).
+ Giấy chứng nhận VietGAP trở lên đi với hđnghh trợ năm th
nht hoc Giấy chứng nhận duy trì tu chun VietGAP trở lên còn hiệu lc đối
với h đề nghị hỗ trợ từ năm th 2 (bn sao).”
49
Đề ngh bỏ thành phần hồ sơ: Quyết định phê duyệt dự án sản xut rau an
toàn tp trung chuyên canh của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Lý do: Thực hiện Nghđnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính
ph về thực hin th tc hành chính trên i trường đin t; Thông số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy định một số
ni dung biện pháp thi hành trong sốa h sơ, kết qu giải quyết thtục hành
chính và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thủ ớng Chính ph về phê duyệt Chương
trình chuyn đổi số quốc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”, phần ln
các TTHC đu được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hin
số hóa hsơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h này cơ quan nhà
nước có thể ch động tra cứu thông tin lưu trữ mà không yêu cầu người dân phải
np. Mt khác, hiện nay, theo ch trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), đề nghchuyển thẩm quyền quyết định
tUBND cấp huyện về UBND cấp xã. Do vy, việc quy định tnh phần h
này không còn phù hp, làm phát sinh thêm thủ tc hành chính con và chi phí
tuân th cho t chc, hgia đình, nhân. vậy cắt giảm thành phần hsơ sẽ
góp phn giảm bớt thời gian, chi ptuân th trong quá tnh thực hiện TTHC cho
t chức, cá nhân và phù hợp với chủ trương chuyển đổi số cũng như t chc
hình chính quyn 02 cấp hiện nay.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại phụ lc Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca
HĐND tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành chính sách phát triển ng nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa n tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 quy định Mẫu
01 - Đơn đnghị h trợ kinh phí sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), do đó đ ngh b cm từ “Ch tch
UBND huyện/th/thành phố” tại Mẫu 01 - Đơn đ ngh hỗ trợ kinh phí sản
xuất rau an toàn tập trung chuyên canh ban hành kèm theo Nghị quyết số
185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan có thẩm quyền quyết định đi với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyn về UBND cấp xã.
e. Về ch thức thực hiện
50
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...tổ chức, hộ gia
đình, nn np (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) 01 b h sơ theo quy
định ti Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu của y ban nhân dân cấp xã.”
Tuy nhiên, đp hợp với chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thtục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghHội đồng nhân dân tỉnh xem xét, b sung quy định cách thức thực
hiện thủ tc hành chính theo phương thc trực tuyến. Đng thời, sửa đổi đa đim
tiếp nhận h từ Bộ phận Tiếp nhậnTrả kết quả của Ủy ban nhân n cấp
xã thành Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh đđm bảo phù hợp với
ch trương 100% TTHC thc hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
11.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi khoản 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung mt số Ngh
quyếtcủa Hội đồng nhân dân tnh thuc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình t thực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1.1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1:
- ớc 1: Tổ chức, h gia đình, nn nộp (trực tuyến, trực tiếp hoặc qua
đưng bưu điện) 01 b hđnghhtrợ ti Bộ phận Một cac cấp. Sau
khi tiếp nhận h đy đ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp trách nhim gi
h đến Ủy ban nhân n cp nơi đối tưng đ ngh thụ hưởng chính
sách.
- c 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể tngày nhn đhồ hp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân n cp giao Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th ch
tphối hp với c png, đơn vị liên quan, thc hiện thẩm định h sơ; báo
o kết qu thm đnh sau 02 ngày làm việc.
Trường hợp không đ điều kiện hỗ trợ, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình,nhân được biết trong đó nêu
lý do.
- ớc 3: Ngay sau khi có kết qu thẩm định đ điều kiện được h trợ,
Phòng Kinh tế, H tng Đô ththực hiện việc niêm yết ng khai kết quả
thm định danh ch t chức, hộ gia đình, cá nhân đ điều kiện được ởng
chính ch ti hội trường Nhà văn hóa thôntrụ sở của Ủy ban nn dân cấp
trong thời hn 02 ngày làm việc.
- c 4: Sau khi kết thúc thời gian niêm yết công khai mà không ý kiến
51
khác về ni dung thẩm định và danhch tchc, hgia đình, cá nhân đủ điều
kiện được hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế,
H tầng Đô thbáo o, đề xut Ch tịchy ban nhân dân cấp quyết đnh
h trợ.
Trường hợp sau thời gian niêm yết ng khai ý kiến khác vni
dung thẩm định danh ch t chức, hộ gia đình, nhân đ điều kiện được
hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế, Hạ tng và
Đô thị phi hợp với các phòng, ban, đơn vị liên quan kiểm tra, thẩm định lại hồ
báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định hỗ trợ. Trưng
hợp không đđiều kiện hỗ trợ, phi văn bn thông o nêu lý do.
- ớc 5: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể t ny nhận được báo cáo,
đxut của Phòng Kinh tế, Hạ tng và Đô th, Ch tịch y ban nhân dân cp xã
ban hành Quyết đnh hỗ trợ. Đồng thời, báo cáo Sở Tài chính bổ sung ngânch
cho y ban nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 01 ngày làm vic, k t ngày nhn
đưc tng báo bổ sung nn ch, y ban nhân n cấp xã thc hiện cp kinh
phí h trợ cho c đi tượng th hưởng chính sách.”- Đề ngh sửa đi mu s 04
ban hành kèm theo Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi
đng nhân dân tỉnh Thanh Hvề ban hành chính ch phát triển nông nghip,
nông thôn, ng dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025.
- Sửa đi ý đ điểm 1.1 khoản 1 Điều 1 Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành chính sách phát
triển ng nghiệp, nông thôn, ng dân trên địa n tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2022 - 2025 theo hướng như sau:
“…đ) Thành phn h đề ngh hỗ trợ:
- Đơn đề nghị h tr(theo mẫu 01).
- Hợp đng thuê kim soát chất lưng, biên bản kiểm soát, kết qu phân
tích chất lưng mẫu sản phẩm hng tháng (bn sao).
- Giy chứng nhận VietGAP trở lên đối với h đề nghị hỗ trợ m thứ
nht hoc Giấy chứng nhận duy trì tu chun VietGAP trở lên còn hiệu lc đi
với h đngh hỗ trợ từ năm th2 (bản sao).”
- Đ nghị sửa đi Mẫu 01 - Đơn đề nghị h trợ kinh phí sản xuất rau an
toàn tập trung chuyên canh ban hành kèm theo Nghị quyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nn dân tỉnh Thanh Hoá ( mẫu đơn
gi kèm).
11.3. Li ích pơng án đơn giản a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 13.781.250 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 6.431.250 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm 7.350.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 53,333%.
52
Mẫu số 01: Đơn đề nghị hỗ trkinh phí sản xuất rau an toàn
tập trung chuyên canh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết s..../NQ-HĐND ngày ....
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa vviệc . ...)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ kinh phí sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh
Kính gửi: Chủ tịch UBND xã/phường ………..
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chc hoặc hộ gia đình, nhân:………………………………
2. Người đại diện ối với tchức): ..........................................................
3. Số CMND/Th n cước:………Ngày cấp:…….. Nơi cấp...................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chc) ……. ………………
Ngày cấp:………………………...Nơi cấp ..............................................
4. Đa chỉ: ...................................................... Số điện thoại: ………
II. Nội dung
Đề nghhỗ trợ kinh phí sn xut rau an toàn tp trung chuyên canh với nội dung
như sau: Diện tích sản xuất rau an tn tập trung chuyên canh đề ngh htr:…ha;
trong đó, vùng đồng bằng, ven biển… ha, vùng min núi…ha.
III. Kinh phí đề nghị htr
1. Kinh phí xây dựng, nâng cp kết cấu htầng của vùng sản xuất rau an toàn
tập trung chuyên canh….đồng.
2. Kinh phí kim soát quá trình sản xuất rau an toàn chứng nhn/duy t
chứng nhận VietGAP...đồng.
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ:………………………………….. đồng.
Đề nghChủ tịch UBND xã/phường ………..xem xét./.
.., ngày ……. tháng …. năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHC/
HỘ GIA ĐÌNH/NHÂN
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có)
53
12. Thủ tục: Hỗ trợ hạ tầng khu trang trại chăn nuôi tp trung
(1.010800)
12.1. Ni dung đơn giản a
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tục này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 14 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đ nghị sửa đi trình tự thực hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện thành UBND tỉnh.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 14 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại ý đ điểm 1.2 khon 1 Điều 1 Ngh quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính sách phát triển
nông nghiệp, ng thôn, nông dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 -
2025 quy định thành phn h sơ gồm:
“…đ) Thành phn h đề ngh hỗ trợ:
- n bản đề nghh trợ hạ tầng khu trang trại chăn nuôi tập trung của y
ban nhân dân cấp xã.
- Quyết đnh phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thut xây dựng h tng khu trang
trại chăn nuôi tp trung của Ủy ban nhân dân cấp huyện (bản sao).
- Giy chứng nhn VietGAHP trang trại chăn nuôi còn hiệu lực (bản sao).”
Đnghị b thành phần hsơ: Quyết định phê duyệt o o kinh tế k
thut xây dựng hạ tng khu trang trại chăn nuôi tp trung của Ủy ban nhân dân
cấp huyện (bn sao).
Lý do: Thực hiện Nghđnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính
54
ph về thực hin th tc hành chính trên i trường đin t; Thông số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy định một số
ni dung biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết qu giải quyết th tcnh
chính và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thủ ớng Chính ph về phê duyệt Chương
trình chuyn đổi số quốc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”, phần ln
các TTHC đu được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện
số hóa hsơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h này cơ quan nhà
nước có thể ch động tra cứu thông tin lưu trữ mà không yêu cầu người dân phải
np. Mt khác, hiện nay, theo ch trương thc hiện hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), đề nghchuyển thẩm quyền quyết định
tUBND cấp huyện về UBND cấp xã. Do vy, việc quy định tnh phần h
này không còn phù hp, làm phát sinh thêm thủ tc hành chính con và chi phí
tuân thcho t chức, h gia đình, nn. vậy cắt giảm thành phn hsơ sẽ
góp phn giảm bớt thời gian, chi ptuân th trong quá tnh thực hiện TTHC cho
t chức, cá nhân và phù hợp với chủ trương chuyển đi số cũng như tổ chức mô
hình chính quyn 02 cấp hiện nay.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại Ngh quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca HĐND tỉnh
Thanh Hoá về việc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn,
nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 và Ngh quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa
đi, b sung một số Nghị quyết của Hi đồng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vực
nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa chưa quy đnh mu n
bn đề nghị hỗ trợ h tầng khu trang trại chăn nuôi tp trung củay ban nhân
dân cấp . Do đó, đgóp phần giảm bớt thi gian, chi phí tuân th trong q
trình thực hiện TTHC cho t chức, cá nhân và p hợp với chủ trương chuyển đi
số hiện nay, đề nghị b sung mẫu văn bản đnghh trợ đối với thủ tục hành
chínhy.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện thành UBND tỉnh.
e. Về ch thức thực hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...y ban nn
dân cấp Văn bản đngh h trkèm theo 01 bộ h về Bộ phận Tiếp
55
nhn trả kết quả cay ban nn dân cấp huyn.”
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chức cấp huyện), do đó, đề nghị sửa đi cách thức thực hiện thành
y ban nn dân cấp Văn bản đngh h trợ kèm theo 01 b h sơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp vài tờng, Sở Tài chính.
g. Nội dung khác
Do đối ợng thực hiện thủ tục hành chính này là y ban nhân dân cấp xã
nên đnghị chuyển th tc này sang th tc hành chính nội bộ.
12.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đổi khoản 4 Điều 3, Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1,1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1….
….1.2.2. Đối với các chính ch quy định tại điểm 1.2; tiết 1.3.3 điểm 1.3;
tiết 1.5.2, tiết 1.5.3, tiết 1.5.4 điểm 1.5 khoản 1 Điều 1:
y ban nhân dân cấp có Văn bản đề nghh trợ kèm theo 01 bộ hsơ gửi
y ban nhân dân tỉnh, S Nông nghiệp i trường, S i chính. Sau khi tiếp
nhn đy đ hồ sơ đnghhtrợ của Ủy ban nhân dân cấp xã, trong 04 ny m
việc S Nông nghiệp i trường phi hợp Sở Tài chính kiểm tra, thẩm đnh.
Trường hp đảm bảo c điều kiện h trợ theo quy định, trong 01 ngày làm vic
sau khi có kết qu thẩm định, Si chính o cáo đề xut Chủ tch y ban nhân
n tỉnh quyết định h trợ. Trong 02 ngày làm việc kể tngày nhận được báo cáo
đxut của Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định h
trợ. Trường hợp không đảm bo các điều kiện hỗ trợ theo quy định, SNông
nghiệp i tng n bn thông báo nêu lý do.
- Đnghị sửa đi ý đ điểm 1.2 khoản 1 điều 1 Nghị quyết số 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 ca Hi đồng nhân dân tỉnh v ban hành chính ch
phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai
đoạn 2022 - 2025 theo hướng như sau:
“…đ) Thành phn h đề ngh hỗ trợ:
- n bản đề nghh trợ hạ tầng khu trang trại chăn nuôi tập trung;
- Giy chứng nhn VietGAHP trang trại chăn nuôi còn hiệu lực (bản sao).”
- Đề ngh bổ sung mẫu văn bản đề nghị hỗ tr( mu n bản gửi m).
12.3. Lợi ích phương án đơn gin a
56
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 656.250 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 175.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 481.250 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 73,333%.
57
Mẫu văn bản đề nghị hỗ trợ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày ca Hội đồng nn
dân tỉnh Thanh Hoá về việc ..)
Y BAN NHÂN DÂN XÃ… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số:…./TTr-UBND
……, ngàytháng ……năm……
TTRÌNH
V/v đ nghị hỗ trhạ tầng khu trang trại chăn nuôi tập trung
Kính gửi:
- Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa;
- Sở Tài chính Thanh Hóa;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường Thanh Hóa.
I. Thông tin chung
UBND xã………….. đề nghhtrợ hỗ trợ kinh phí htầng khu trang trại chăn
nuôi tập trung với những nội dung sau:
Đề nghh tr chi phí xây dựng htầng gồm: Đường giao thông, đường điện, h
thống cấp nưc đến chân hàng rào cho khu trang trại chăn nuôi tp trung đảm bảo các
điu kiện thụ hưởng chính ch theo Nghị quyết 185/2021/NQ-HĐND tỉnh.
II. Nội dung
III. Kinh phí đề nghị htr
1. Kinh phí xây dựng hạ tầng đường giao thông đến chân hàng rào cho khu trang
trại chăn nuôi tp trung :……………………… đồng.
2. Kinh phí xây dựng htầng đưng điện đến chânng rào cho khu trang trại
chăn nuôi tập trung:……………………………… đồng.
3. Kinh phí xây dựng htầng hthống cấp nước đến chân hàng rào cho khu trang
trại chăn nuôi tp trung:……………………………… đồng.
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ:………………………………….. đồng.
Đề nghChtịch UBND tỉnh Thanh Hóa, Sở Tài Chính, Sở Nông nghiệp Môi
trường xem xét, htr./.
Nơi nhận:
-
- Lưu:
ĐI DIỆN UBND XÃ
(Ký, htên đóng dấu)
58
13. Thủ tục: Hỗ trợ quảng , tuyên truyền, xây dng thương hiu; chi
phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác ng hóa cho các sản phẩm OCOP
(3.000232)
13.1. Ni dung đơn giản a
a. Về trình t thực hiện, thời hn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn gii quyết của thủ tc này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay với vic ng dng công ngh thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tc hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 17 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về mẫu đơn, mu tờ khai
Tại ph lục Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND
tnh Thanh Hóa quy định Mẫu 08 - Đơn đề nghị hỗ tr kinh phí quảng bá, tuyên
truyền; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hànga; hỗ trợ xây dng thương
hiệu cho các sản phm OCOP.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không còn tổ chc cấp huyện), do đó đ ngh b cm từ “Ch tch
UBND huyện/th xã/thành phố” tại Mẫu 08 - Đơn đ nghị h trợ kinh phí quảng
bá, tuyên truyền; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng a; h trợ xây
dựng thương hiệu cho các sản phẩm OCOP ban hành kèm theo Ngh quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa.
c. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
59
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyện), do đó đnghị chuyn thẩm quyền quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
d. Về ch thức thc hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...tổ chức, hộ gia
đình, nn np (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) 01 b h theo quy
định ti Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu của y ban nhân dân cấp xã.”
Tuy nhiên, đp hợp với chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân th thủ tục hành chính cho t chc,
nhân, đề nghHội đồng nhân dân tnh xem xét, bổ sung quy định cách thức thực
hiện thủ tc hành chính theo phương thc trực tuyến. Đng thời, sửa đổi đa đim
tiếp nhận h từ Bộ phận Tiếp nhậnTrả kết quả của Ủy ban nhân dân cp
xã thành Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh đđm bảo phù hợp với
ch trương 100% TTHC thc hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
13.2. Kiến ngh thực thi:
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi khoản 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung mt số Ngh
quyếtcủa Hội đồng nhân dân tnh thuc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1.1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 và điểm 1.7 khoản 1 Điều 1:
- ớc 1: Tổ chức, h gia đình, nn nộp (trực tuyến, trực tiếp hoặc qua
đưng bưu điện) 01 b hđnghhtrợ ti Bộ phận Một cac cấp. Sau
khi tiếp nhận h đy đ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp trách nhim gi
h đến Ủy ban nhân n cấp nơi đối tưng đ ngh thụ hưởng chính
sách.
- ớc 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, ktngày nhn đhồ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân n cp giao Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th ch
tphối hp với c png, đơn vị liên quan, thc hiện thẩm định h; báo
o kết qu thm đnh sau 02 ngày làm việc.
Trường hợp không đ điều kiện hỗ trợ, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình,nhân được biết trong đó nêu
lý do.
- ớc 3: Ngay sau khi kết qu thm định đ điều kiện được htrợ,
60
Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th thực hiện việc niêm yết công khai kết quả
thm định danh ch t chức, hộ gia đình, cá nhân đ điều kiện được ởng
chính ch ti hội trường Nhà văn hóa thôntrụ sở của y ban nhân dân cấp
trong thời hn 02 ngày làm việc.
- ớc 4: Sau khi kết thúc thời gian nm yếtng khai mà không ý kiến
khác về ni dung thẩm định và danhch tchc, hgia đình, cá nhân đủ điều
kiện được hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế,
H tầng Đô thbáo o, đề xut Chtch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
h trợ.
Trường hợp sau thời gian niêm yết ng khai ý kiến khác vni
dung thẩm định danh ch t chức, hộ gia đình, nhân đ điều kiện đưc
hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế, H tng và
Đô thị phi hợp với các phòng, ban, đơn vị liên quan kiểm tra, thẩm định lại hồ
báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định hỗ trợ. Trưng
hợp không đđiều kiện h trợ, phi có n bn tng báo nêu lý do.
- ớc 5: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể t ngày nhận được báo cáo,
đxut của Phòng Kinh tế, Hạ tng và Đô th, Ch tịch y ban nhân dân cp xã
ban hành Quyết đnh hỗ trợ. Đồng thời, báo cáo Sở Tài chính bổ sung ngân sách
cho y ban nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 01 ngày làm vic, k t ngày nhn
đưc tng báo bổ sung nn ch, y ban nhân n cấp xã thc hiện cp kinh
phí h trợ cho c đi tượng th hưởng chính sách.”- Đề ngh sửa đi mu s 04
ban hành kèm theo Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hi
đng nhân dân tỉnh Thanh Hvề ban hành chính ch phát triển nông nghip,
nông thôn, ng dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025.
- Đ nghị sửa đổi Mẫu 08 - Đơn đnghị hỗ tr kinh pquảng bá, tuyên
truyền; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hànga; hỗ trợ xây dng thương
hiệu cho các sản phẩm OCOP ban hành kèm theo Ngh quyết số 01/2023/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa (có mẫu đơn gi kèm).
13.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 4.871.250 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.968.750 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm 2.902.500 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 59,584%.
61
Mẫu 08: Đơn đ nghị h trkinh phí quảng bá, tuyên truyền;
chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng hóa; h trợ xây dựng
thương hiu cho các sản phẩm OCOP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết s./NQ-HĐND ngày …. của
Hi đồng nn dân tỉnh Thanh a về việc ..)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ tr kinh pquảng bá, tuyên truyền; chi phí thiết kế, mua bao , nhãn mác
hàng hóa; hỗ trợ xây dựng thương hiệu cho các sản phẩm OCOP
Kính gửi: Chủ tịch UBND xã/phường ……..
I. Thông tin chung
1. Tên Chth OCOP: …………………………………………………..
2. Người đại diện ối với tchức): .............................................................
3. Số CMND/Th căn cước:………Ngày cấp:…….. Nơi cấp.....................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chức) ……. …………………..
Ngày cấp:………………………...Nơi cấp ................................................
4. Đa chỉ: ...................................................... Sđin thoại: …………….
II. Nội dung
Đề nghhtr kinh phí quảng bá, tuyên truyền; chi phí thiết kế, mua bao bì,
nhãn mác hàng hóa; htrợ xây dựng thương hiệu cho các sản phẩm OCOP với nhng
nội dung sau:
1. Tên sn phẩm thnhất đề ngh htrợ
- H tr quảng bá, tuyên truyền (như: xây dựng video clip, phóng sự, tờ rơi,
quảng cáo….), gồm: ……………………………………...............................
- Htrợ chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng hóa, gồm: ………….
- Hỗ trợ xây dng thương hiu cho sản phm OCOP (như: bộ nhận diện thương
hiệu, lôgô nhn diện, Website, facebook, fanpage…), gồm: ……………
2. Tên sn phẩm th2 đề nghị hỗ trợ
- H tr quảng bá, tuyên truyền (như: xây dựng video clip, phóng sự, tờ rơi,
quảng o….), gồm: ……………………………………...............................
- Htrợ chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng hóa, gồm: ………….
- Hỗ trợ xây dng thương hiu cho sản phm OCOP (như: bộ nhận diện thương
hiệu, lôgô nhn diện, Website, facebook, fanpage…), gồm: …………
62
3. Tên sn phẩm th…… đề nghhtr
III. Kinh phí đề nghị htr
1. Kinh phí đề nghị h trợ quảng , tuyên truyền: …………..….. đồng.
2. Kinh phí htr thiết kế, bao bì, nhãn mác hàng hóa: ………. đồng.
3. Kinh phí htr xây dựng thương hiệu cho sản phẩm: ………… đồng.
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ:………………………………….. đồng.
Đề nghChủ tịch UBND xã/phường ………..xem xét./.
.., ngày ……. tháng …. năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, htên và đóng dấu (nếu có)
63
14. Thtục: Htrợ ứng dng công nghệ vật liu mi trong đóng mới
hầm bảo quản sản phẩm khai thác thủy sản cho các tàu cá đánh bắt, hậu
cần đánh bt vùng khơi (1.010854)
14.1. Ni dung đơn giản a
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung một số Nghquyết của Hi
đng nhân dân tỉnh thuc lĩnh vc nông nghiệp, nông thôn trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tục này.
Theo đó, quan có thm quyền quyết định UBND cấp huyn và tng thời
hạn giải quyết 17 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đ nghị sửa đi trình tự thực hiện, chuyển
thm quyền quan quyết định quy đnh ti khon 4 Điều 3 Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp
huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 17 ngày làm việc xungn 07 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại ý đ điểm 1.4 khon 1 Điều 1 Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính sách phát triển
nông nghiệp, ng thôn, nông dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 -
2025 quy định thành phn h sơ gồm:
“đ) Thành phần h đề nghị:
- Đơn đề nghị h tr(theo mẫu 05).
- Giy phép khai tc thủy sản, giy chứng nhn đăng tàu , giy
chứng nhn cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm giy chứng nhn an tn
kỹ thut tàu cá n hiệu lực (bản sao).
- a đơn, chứng ttheo quy định của pháp luật, hợp đồng, thanh lý hợp
đng đóng mới hm bo qun sản phẩm khai thác hi sản bng vật liệu mới ca
ch tàu với đơn vị thi công (bản sao).”
Đnghị bthành phần h sơ: Giy phép khai thác thủy sn, giấy chng
nhn đăng u, giấy chứng nhận cơ sở đ điều kin an toàn thc phm và
64
giấy chứng nhn an tn k thut tàu n hiệu lực (bản sao).”
Lý do: Thực hiện Nghđnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính
ph về thực hin th tc hành chính trên i trường đin t; Thông số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph về quy định một số
ni dung biện pháp thi hành trong sốa h sơ, kết quả giải quyết thtục hành
chính và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Thủ ớng Chính ph về phê duyệt Chương
trình chuyn đổi số quốc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030”, phần lớn
các TTHC đu được đưa vào thực hiện trêni trường điện tử và được thực hiện
số hóa hsơ, lưu trữ điện tử. Do đó, đi với thành phần h này cơ quan nhà
nước có thể ch động tra cứu thông tin lưu trữ mà không yêu cầu người dân phải
np. Việc cắt giảm thành phần h sơ sẽ góp phần giảm bớt thời gian, chi phí tuân
th trong quá trình thực hiện TTHC cho t chức, nhân và p hợp vi ch
trương chuyển đổi số hiện nay.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại phụ lc Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành chính sách phát triểnng nghiệp, nông
thôn, nông dân trên địa n tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 quy định Mẫu
05 - Đơn đnghh trkinh phí ng dng công nghệ vật liệu mới trong đóng
mới hm bảo quản sản phẩm khai thác thủy sản choc tàu cá đánh bắt, hậu cần
đánh bắt ng khơi.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình tổ chc chính
quyền 02 cấp (không còn tổ chức cấp huyện), do đó đnghị b cm t“Ch
tịch UBND huyện/thị xã/thành ph tại Mẫu 05 - Đơn đ nghhtr kinh p
ứng dụng công ngh vật liệu mới trong đóng mới hầm bảo quản sản phẩm khai
thác thy sản cho các tàu cá đánh bt, hậu cần đánh bắt vùng khơi ban hành kèm
theo Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 ca HĐND tnh
Thanh H.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định quan thẩm quyền quyết định đối với thủ
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
e. Về ch thức thực hiện
Tại khon 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 ca
HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định cách thức thực hiện như sau: ...tổ chức, hộ gia
đình, nn np (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) 01 b h theo quy
65
định ti Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết qu của y ban nhân dân cấp xã.”
Tuy nhiên, đp hợp với chủ trương chuyn đổi số trong giai đoạn hiện
nay và tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ thtục hành chính cho tổ chức,
nhân, đề nghHội đồng nhân dân tnh xem xét, bổ sung quy định cách thức thực
hiện thủ tc hành chính theo phương thc trực tuyến. Đồng thời, sửa đi địa điểm
tiếp nhận h từ Bộ phận Tiếp nhậnTrả kết quả của Ủy ban nhân n cấp
xã thành Bộ phn Một cửa c cấp trên địa bàn tỉnh đđm bảo phù hợp với
ch trương 100% TTHC thc hiện phi địa giới theo yêu cầu tại Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph.
14.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi khoản 4 Điều 3 Ngh quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa v việc sửa đổi, bổ sung mt số Ngh
quyếtcủa Hội đồng nhân dân tnh thuc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
“1.2. Trình tthực hiện cấp kinh phí h trợ:
1.2.1. Đi với các chính sách ti điểm 1.1; tiết 1.3.1, tiết 1.3.2, tiết 1.3.4
điểm 1.3; điểm 1.4; tiết 1.5.1 điểm 1.5; điểm 1.6 điểm 1.7 khoản 1 Điều 1:
- ớc 1: Tổ chức, h gia đình, nn nộp (trực tuyến, trực tiếp hoặc qua
đưng bưu điện) 01 b hđnghhtrợ ti Bộ phận Một cac cấp. Sau
khi tiếp nhận h đy đ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp trách nhim gi
h đến Ủy ban nhân n cp nơi đối tưng đ ngh thụ hưởng chính
sách.
- ớc 2: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, ktngày nhn đhồ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân n cp giao Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th ch
trì phi hợp với c phòng, đơn vị có ln quan, thực hiện thẩm định h sơ; báo
o kết qu thm đnh sau 02 ngày làm việc.
Trường hợp không đ điều kiện hỗ trợ, Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình,nhân được biết trong đó nêu
lý do.
- ớc 3: Ngay sau khi có kết qu thẩm định đ điều kiện được h trợ,
Phòng Kinh tế, Hạ tng Đô th thực hiện việc niêm yết công khai kết quả
thm định danh ch t chức, hộ gia đình, cá nhân đ điều kiện được ởng
chính ch ti hi trường Nhà văn hóa thôn và trụ sở cay ban nhân dân cấp
trong thời hn 02 ngày làm việc.
- ớc 4: Sau khi kết thúc thời gian nm yếtng khai mà không ý kiến
khác về ni dung thẩm định và danhch tchc, hgia đình, cá nhân đủ điều
kiện được hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế,
H tầng Đô thbáo o, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân n cp xã quyết đnh
66
h trợ.
Trường hợp sau thời gian niêm yết ng khai ý kiến khác vni
dung thẩm định danh ch t chức, hộ gia đình, nhân đ điều kiện được
hưng chính ch, trong thời hn 01 ngày làm việc, Phòng Kinh tế, Hạ tng
Đô thị phi hợp với các phòng, ban, đơn vị liên quan kiểm tra, thẩm định lại hồ
báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định hỗ trợ. Trưng
hợp không đđiều kiện hỗ trợ, phi văn bn thông o nêu lý do.
- ớc 5: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể t ngày nhận được báo cáo,
đxut của Phòng Kinh tế, Hạ tng và Đô th, Ch tịch y ban nhân dân cp xã
ban hành Quyết đnh hỗ trợ. Đồng thời, báo cáo Sở Tài chính bổ sung ngânch
cho y ban nhân dân cấp xã. Trong thi hạn 01 ngày làm vic, k t ngày nhn
đưc tng báo bổ sung nn ch, y ban nhân n cấp xã thc hiện cp kinh
phí h trợ cho c đi tượng th hưởng chính sách.”- Đề ngh sửa đi mu s 04
ban hành kèm theo Nghquyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 ca Hi
đng nhân dân tỉnh Thanh Hvề ban hành chính ch phát triển nông nghip,
nông thôn, ng dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa giai đon 2022-2025.
- Sửa đi ý đ điểm 1.4 khon 1 Điều 1 Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá vviệc ban hành chính sách phát
triển ng nghiệp, nông thôn, ng dân trên địa n tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2022 - 2025 theo hướng như sau:
“đ) Thành phần h đề nghị:
- Đơn đề nghị h tr(theo mẫu 05).
- Hóa đơn, chứng ttheo quy định của pháp luật, hợp đồng, thanh lý hợp
đng đóng mới hm bo qun sản phẩm khai thác hi sản bng vật liệu mới ca
ch tàu với đơn vị thi công (bản sao).”
- Đ nghị sửa đi Mẫu 05 - Đơn đ nghh tr kinh phí ng dụng công
ngh vt liệu mới trong đóng mi hm bo qun sản phm khai thác thủy sản
cho các tàu đánh bắt, hậu cần đánh bắt ng khơi ban hành kèm theo Ngh
quyết số 185/2021/NQ-HĐND ny 10/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh
Thanh Hv ban hành chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn, nông dân
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2025 (có mu đơn gửi kèm).
14.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 598.750 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 218.750 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 380.000 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 63,466%.
67
Mẫu 05: Đơn đ nghị hỗ trợ kinh phí ứng dụng công nghệ vt liu mi
trong đóng mới hầm bảo quản sản phẩm khai thác thủy sản
cho các u cá đánh bắt, hậu cần đánh bt vùng khơi
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số …../NQ-HĐND ngày …. của
Hi đồng nn dân tỉnh Thanh Hóa về việc …..)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp Tự do Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr kinh phí ứng dng công nghệ vật liệu mới trong
đóng mới hầm bảo quản sản phẩm khai thác thủy sản cho các tàu
đánh bắt, hậu cần đánh bắt vùng khơi
Kính gửi: Chủ tịch UBND xã/phường ……..
I. Thông tin chung
1. Tên tchức hoặc hgia đình, nhân:…………………………………
2. Người đại din (đối với tổ chức): .............................................................
3. Số CMND/Th n cước:………Ngày cấp:…….. Nơi cấp.....................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chc) ……. …………………..
Ngày cấp:………………………...Nơi cấp ................................................
4. Đa chỉ: ...................................................... Số điện thoại: …………….
5. Là chủ tàu cá sđăng ký:………………………………………………..
6. Công suất máy chính:……..KW (CV); Kích thước tàu: chiều i……m,
chiều rộng,…….m, chiều cao……..m.
7. Ngh chính:………………………………………………..
II. Nội dung
Đ nghị h trợ kinh phí ứng dng công ngh vật liệu mi trong đóng mi hầm bảo
quản sản phẩm khai thác thy sản cho các tàu cá đánh bắt, hậu cần đánh bắt vùng khơi theo
định mức kinh tế k thuật do Bộ trưởng B Nông nghiệp Phát triển nông thôn ban hành
còn hiệu lc tại thi điểm nhận htrợ.
III. Kinh phí đề nghị htr
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ:………………………………….. đồng.
Đề nghChủ tịch UBND xã/phường ………..xem xét./.
.., ngày ……. tháng …. năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TCHỨC/
HỘ GIA ĐÌNH/NHÂN
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có)
68
15. Thtục: Htrợ phát triển sản xuất cng đồng thuộc các Cơng
trình mục tiêu quốc gia gim nghèo bền vng giai đoạn 2021-2025 tn đa
n tỉnh Thanha (1.011467)
15.1. Ni dung đơn giản a
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại Điều 6 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa ban hành quy định nội dung htrợ, mẫu hồ sơ, trình tự, th tc
lựa chọn d án, kế hoạch, pơng án sn xuất, lựa chọn đơn vđặt hàng trong
thc hiện các hot đng h trợ phát triển sản xuất thuc c Chương trình mục
tiêu quc gia trên địa n tỉnh Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thực hiện, thời
hạn giải quyết của th tục này. Theo đó, quan thm quyền quyết định
UBND cấp huyện tng thi hạn giải quyết là 07 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền cơ quan quyết đnh quy định tại Điều 6 Ngh quyết số 08/2022/NQ-
HĐND ngày 11/12/2022 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa từ UBND cấp huyn v
UBND cấp xã.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên i trường điện tvà theo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thc
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 07 ngày làm việc xungn 04 ngày làm việc.
b. Về mẫu đơn, mu tờ khai
Tại ph lục ban hành kèm theo Thông số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày
25/5/2022 của BLao đng - Thương binh và hi dẫn một số nội dung thực
hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và h trợ người lao đng
đi làm việc nước ngoài theo hợp đng thuộc Chương trình mục tiêu quc gia
giảm nghèo bn vng giai đoạn 2021 2025 đã quy định Mu số 02 - Đcương
xây dựng d án hình gim nghèo h trợ phát triển sản xuất cộng đồng.
Tuy nhiên, đnghị b mục 6 (vì trong mục 7 dự toán kinh phí đã phi có
đầy đủ các ni dung hoạt động của dán); b mục 12 (các ni dung liên quan
khác) tại Mu số 02.
Lý do: Hiện nay, thực hiện Ngh định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020
của Chính ph về thc hiện thtục hành chính trên i tờng điện tử; Thông
tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của n phòng Chính ph về quy định
một số ni dung biện pháp thi hành trong số a hồ sơ, kết quả giải quyết th
69
tc hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên i trường điện tử; Quyết
định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Th tướng Chính ph về phê duyệt
Chương trình chuyển đi số quc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm
2030”, phần lớn c TTHC đều được đưa vào thc hin trên môi trường điện t
và được thực hiện số hóa hồ sơ, lưu trđiện tử. vậy việc cắt gim mt số ni
dung của mẫu đơn sẽ góp phần gim bt thi gian, chi phí tuân thủ trong quá
trình thực hiện TTHC cho t chức, cá nhân và phù hợp với ch trương chuyển
đi số hin nay.
c. Về quan thc hiện TTHC
Tại Điều 6 Nghquyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa quy định cơ quan có thẩm quyền quyết đnh đi vi th tc hành
chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyền quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
d. Về ch thức thc hiện
Tại Điều 6 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa quy định cách thc thực hiện nsau: Cng đồng dân gi
01 bhồ đề xuất dự án, phương án sản xuất trực tiếp (hoặc qua dịch vbưu
chínhng ích hoặc hthống dịch vụ công trực tuyến) tại Bộ phn Tiếp nhận và
Trả kết qu của Ủy ban nhân dân cp nơi dự kiến triển khai thực hiện d án,
phương án sản xuất.”
Tuy nhiên, đđảm bo p hợp với ch trương 100% TTHC thc hiện phi
địa giới theo u cầu tại Ngh quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
phủ, chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện nay và tiết kiệm thời gian, chi
phí tuân thủ thtc hành chính cho tổ chức, cá nhân, đ nghị Hi đồng nhân dân
tnh sửa đổi địa điểm tiếp nhn h từ Bộ phận Tiếp nhn Trả kết quả của
y ban nhân dân cp thành Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tnh.
15.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đổi Điều 6 Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của
HĐND tnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
Điều 6. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất
1. Thông o kế hoạch thực hiện c hoạt đng hỗ trợ phát triển sản xuất
cộng đồng và lp hồ sơ dự án
a)quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hot động hỗ trợ phát triển sn
xut thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiệnc hoạt đng hỗ trợ phát trin sản
xut cộng đng trên các phương tiện truyền thông, hoặc trên trang điện t, niêm
70
yếtng khai tại trụ sở làm vic của cơ quan, đơn vị.
b) Cộng đồng dân cư phi hợp, thống nhất với y ban nhân dân cấp nơi
d kiến triển khai dán đxây dựng hồ đ ngh dự án, phương án sản xuất,
dịch vụ. Hồ sơ thực hiện theo quy định ti Điều 5 Quy định y.
2. Nộp h
Cng đng dân gửi 01 bhsơ đề xuất d án, pơng án sản xut trc
tiếp (hoặc qua dch vụ bưu chính ng ích hoặc qua hệ thống dịch vụng trực
tuyến) tại Bộ phận Một cửac cấp. Sau khi tiếp nhn hsơ đầy đ, hợp lệ, Bộ
phn Một cửa c cấp trách nhim gửi h đến y ban nhân n cấp
nơi dự kiến triển khai thực hiện dự án, phương án sản xut.
3. Thẩm định hồ sơ
a) Trong thi hn 02 ngày m việc ktừ ny nhn đủ hsơ hợp lệ, Phòng
chuyên n tiếp nhn h tch nhiệm tng hợp h sơ, tham mưu choy
ban nhân n cấp thành lp Tổ thm định và tiến hành thực hin thẩm định
d án, phương án sản xut; tnh Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, phê
duyệt.
b) Thành phn Tổ thm định bao gm: Tổ tởng là Lãnh đoy ban nhân
dân cp xã; tnh viên gồm Phòng chuyên môn tiếp nhận h sơ, các phòng, đơn
vị chuyên n có liên quan; chuyên gia đc lập hoc các tnh phn khác (nếu
cần thiết).
c) Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện phê duyệt, Phòng chuyên n tiếp
nhn h sơ có văn bản tng báo cho Cng đng dân được biết, trong đó nêu
lý do từ chi.
d) Nội dung thm định: Xem xét, đánh giá h sơ, nội dung dán bảo đm
theo quy định tại khoản 1 và điểm a khon 3 Điu 22 Ngh định số
27/2022/NĐ-CP.
4. Phê duyệt dự án, phương án sản xut
Trong thời hạn 02 ny làm việc ktừ ngày nhận được ý kiến thm định
của Tổ thẩm định, Chủ tịch y ban nn dân cấp xã xem t, quyết định phê
duyệt dự án, phương án sản xut.
Ni dung quyết định dự án, phương án sản xut theo quy định ti điểm đ
khoản 3 Điều 22 Nghị đnh số 27/2022/-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khon
12 Điều 1 Ngh đnh số 38/2023/NĐ-CP sửa đổi, bsung mt số điu của Ngh
định số 27/2022/-CP ngày 19 tng 4 năm 2022 của Chính phquy định cơ
chế quản lý, tổ chức thực hiệnc chương trình mục tiêu quc gia).
Trường hợp tchi phê duyệt, y ban nhân n cp xã cón bản thông
o cho Cng đồng dân đưc biết, trong đó nêu lý do từ chối.”
- Đề ngh sửa đi mẫu đề cương (có mu đề cương gửi kèm).
71
15.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 392.743.750 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 175.481.250 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm 217.262.500 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 55,319%.
72
Mẫu số 02. Đề cương xây dựng dự án hình gim nghèo
hỗ trợ phát trin sản xuất cng đồng
(Ban hành m theo Nghị quyết số …./NQ-HĐND ngày
của Hi đồng nhân n tnh Thanh H về việc …..)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày …… tháng …… năm ……
TÊN DỰ ÁN …………………………
1. Đại diện cộng đồng dân cư (gồm: tên ni đại diện, số CCCD hoặc CMND, địa ch liên
hệ, số điện thoại liên lạc).
2. Mc tiêu dự án (mc tiêu chung, mc tiêu c thể, dự kiến số hộ thoát nghèo):
…………………………………………………………………………………….
3. Đối tượng tham gia: ……………………………………………………………
4. Thi gian triển khai: …………………………………………………………
5. Địa bàn thực hiện: ……………………………………………………………
6. Dự toán kinh phí thực hiện dự án; nguồn kinh phí thc hiện (ngân sách nhà nước htrợ,
vay vốn tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện các chính sách vốn đối ứng của các hộ
gia đình tham gia (nếu có)): ……………………………
7. Hình thức, mức quay vòng (nếu có): …………………………………………
8. Dkiến kết quả đầu ra, hiệu quthực hiện của dự án, phương án; trách nhiệm của từng cơ
quan, đơn vị ch trì, phối hp: ………………………………………
9. Chế tài x lý trong trường hợp vi phạm cam kết (nếu có): …………………
10. Tổ chc thực hiện dự án: ……………………………………………………
ĐI DIỆN CNG ĐỒNG DÂN CƯ
(, ghi rõ họ tên)
73
16. Thtc: Hỗ trợ phát trin sản xuất cng đồng thuộc Chương trình
mục tiêu quốc gia pt trin kinh tế hội vùng đồng o n tộc thiu số
và min núi giai đoạn 2021-2030, giai đon I: từ năm 2021-2025 (1.011468).
16.1. Ni dung đơn gin a
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại Điều 6 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa ban hành quy định nội dung htrợ, mẫu hồ sơ, trình tự, th tc
lựa chọn d án, kế hoạch, pơng án sản xuất, lựa chn đơn vđặt hàng trong
thc hiện các hot đng h trợ phát triển sản xuất thuc c Chương trình mục
tiêu quc gia trên địa n tỉnh Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thực hiện, thời
hạn giải quyết của th tục này. Theo đó, quan thẩm quyền quyết đnh
UBND cấp huyện tng thi hạn giải quyết là 07 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền cơ quan quyết đnh quy đnh tại Điều 6 Nghquyết số 08/2022/NQ-
HĐND ngày 11/12/2022 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa t UBND cấp huyn v
UBND cấp xã.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này t 07 ngày làm vic xungn 04 ngày làm việc.
b. Về thành phần h
Tại Điu 5 Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa quy định thành phần h sơ gm:
“2. Đi với Chương trình mục tiêu quc gia y dựng ng thôn mới giai
đon 2021 - 2025 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hi
ng đồng bào n tộc thiu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đon I:
t m 2021 đến năm 2025, hđ ngh gồm:
a) Biên bn họp dân theo Mẫu số 01 Phụ lc Mu h ban hành kèm theo
Nghị quyết này.
b) Đơn đngh của cộng đồng dân theo Mẫu số 02 Phụ lc Mẫu hồ
ban nh kèm theo Nghị quyết này.
c) Dự án, phương án htrợ sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lc
Mẫu h sơ ban hành kèm theo Ngh quyết này”
74
Đnghị b thành phần hsơ: Đơn đnghị của cng đng dân theo
Mẫu số 02 Phlc Mẫu hồ sơ ban hành kèm theo Nghị quyết này”.
Lý do: Trong ni dung ca D án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng đồng
theo (Mu số 03 Phụ lục Mẫu h ban hành kèm theo Ngh quyết số
08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa) đã thể hiện
đầy đ thông tin tại đơn đề nghị.
c. Về mu đơn, mẫu t khai
Tại Phụ lc Mẫu h ban hành m theo Ngh quyết số 08/2022/NQ-
HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa đã quy định Mẫu số 03 -
D án, phương án hỗ trsản xuất cộng đng.
Tuy nhiên, đnghị b mục 6 (vì trong mục 7 dự toán kinh phí đã phi
đầy đ các ni dung hot động của dán) b các mục 9, 11, 15 trong Mẫu
số 03.
Lý do: Hiện nay, thực hiện Ngh định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020
của Chính ph về thc hiện thtục hành chính trên i tờng điện tử; Thông
tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của n phòng Chính ph về quy định
một số ni dung biện pháp thi hành trong số a h, kết quả giải quyết th
tc hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên i trường điện tử; Quyết
định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Th ớng Chính ph vphê duyt
Chương trình chuyển đi số quc gia đến năm 2025, đnh hướng đến năm
2030”, phần lớn c TTHC đều được đưa vào thc hin trên môi trường điện t
và được thực hiện số hóa hồ sơ, lưu trđiện tử. vậy việc cắt gim một số nội
dung của mẫu đơn sẽ góp phần gim bt thi gian, chi phí tuân thủ trong quá
trình thực hiện TTHC cho tổ chức, cá nhân và phợp vi chủ trương chuyển
đi số hin nay.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại Điều 6 Nghquyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa quy định cơ quan có thẩm quyền quyết đnh đi vi th tc hành
chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp.
e. Về ch thức thực hiện
Tại Điều 6 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa quy định cách thc thực hiện nsau: Cng đồng dân gi
01 bhồ đề xuất dự án, phương án sản xuất trực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu
chínhng ích hoặc hthống dịch vụ công trực tuyến) tại Bộ phn Tiếp nhận và
Trả kết qu của Ủy ban nhân dân cp nơi dự kiến triển khai thực hiện d án,
75
phương án sản xuất.”
Tuy nhiên, đđảm bo p hợp với chtrương 100% TTHC thc hiện phi
địa giới theo u cầu tại Ngh quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
phủ, chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện nay và tiết kiệm thời gian, chi
phí tuân thủ thtc hành chính cho tổ chức, cá nhân, đ nghị Hội đng nhân dân
tnh sửa đổi địa điểm tiếp nhn h từ Bộ phận Tiếp nhn và Trả kết quả của
y ban nhân dân cp thành Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tnh.
16.2. Kiến ngh thực thi:
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đổi Điều 6 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của
HĐND tnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
Điều 6. Trình tự, thủ tục lựa chn dự án, phương án sản xuất
1. Thông o kế hoạch thực hiện c hoạt đng hỗ trợ phát triển sản xuất
cộng đồng và lp hồ sơ dự án
a)quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hot động h trợ phát triển sản
xut thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiệnc hoạt đng hỗ trợ phát trin sản
xut cộng đng trên các phương tiện truyền thông, hoặc trên trang điện t, niêm
yếtng khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị.
b) Cộng đồng dân cư phi hợp, thống nhất với y ban nhân dân cấp nơi
d kiến triển khai dán đxây dựng hồ đ ngh dự án, phương án sản xuất,
dịch vụ. Hồ sơ thực hiện theo quy định ti Điều 5 Quy định y.
2. Nộp h
Cng đng dân gửi 01 bh sơ đề xuất d án, phương án sản xut trc
tiếp (hoặc qua dch vụ bưu chính ng ích hoặc qua hệ thống dịch vụng trực
tuyến) tại Bộ phận Một cửac cấp. Sau khi tiếp nhn hsơ đầy đ, hợp lệ, Bộ
phn Một cửa c cấp có trách nhiệm gửi h đến y ban nhân dân cp
nơi dự kiến triển khai thực hiện dự án, phương án sản xut.
3. Thẩm định hồ sơ
a) Trong thi hn 02 ngày m việc ktừ ny nhn đủ hsơ hợp lệ, Phòng
chuyên n tiếp nhn h tch nhiệm tng hợp h sơ, tham mưu choy
ban nhân n cấp thành lập Tổ thẩm đnh tiến hành thc hiện thm đnh
d án, phương án sản xut; tnh Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, phê
duyệt.
b) Thành phn Tổ thm định bao gm: Tổ tởng là Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cp xã; tnh viên gồm Phòng chuyênn tiếp nhn hồ sơ, các phòng, đơn
vị chuyên n có liên quan; chuyên gia đc lập hoc các tnh phn khác (nếu
cần thiết).
c) Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện phê duyệt, Phòng chuyên n tiếp
nhn h sơ có văn bản tng báo cho Cng đng dân đưc biết, trong đó nêu
lý do từ chi.
d) Nội dung thm định: Xem xét, đánh giá h sơ, nội dung dán bảo đm
76
theo quy định tại khoản 1 và điểm a khon 3 Điều 22 Ngh định s
27/2022/NĐ-CP.
4. Phê duyt dự án, pơng án sản xuất
Trong thời hạn 02 ny làm việc kể tny nhn được ý kiến thẩm định
của Tổ thẩm định, Chủ tịch y ban nn dân cấp xã xem t, quyết định phê
duyệt dự án, phương án sản xut.
Ni dung quyết định dự án, phương án sản xut theo quy định ti điểm đ
khoản 3 Điu 22 Nghị định số 27/2022/-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khon
12 Điều 1 Ngh đnh số 38/2023/NĐ-CP sửa đổi, bsung mt số điu của Ngh
định số 27/2022/-CP ngày 19 tng 4 năm 2022 của Chính phquy định cơ
chế quản lý, tổ chức thực hiệnc chương trình mục tiêu quc gia)
Trường hợp tchi phê duyệt, y ban nhân n cp xã có văn bản thông
o cho Cng đồng dân đưc biết, trong đó nêu lý do từ chối.”
- Đngh sửa đổi Mẫu số 03 - D án, phương án h trợ phát triển sản xut
cộng đồng ban hành kèm theo Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 ca Hội đng nhân dân tỉnh ( mẫu dự án gửi kèm).
16.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 53.462.500 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 23.887.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm 29.575.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt gim chi phí sau đơn giản hóa: 55,319%.
77
Mẫu số 03: Dự án/phương án htr phát trin sản xuất cng đồng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số ..../NQ-HĐND ngày .....
của Hội đồng nn n tỉnh Thanh a về .....)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm ……
DÁN/PHƯƠNG ÁN HỖ TRPHÁT TRIN SN XUT CỘNG ĐNG
thuộc Chương trình MTQG ………………………….
Tên dán: …………………………………………………
1. Cộng đồng dân cư: ............................................................................................
Người đại din ........................................................................................................
Chức vụ: .................................................................................................................
CMTND/CCCD.............................. ngày cấp………..……Nơi cấp………...
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Đin thoại: ……………………… Fax:……………… Email: .............................
2. Mục tiêu dự án:
a) Mục tiêu chung:
b) Mục tiêu cụ thể: Sau chu kỳ sản xuất các đối tượng tham gia dự án s tăng thu nhập
từ … đồng trở lên (xác định trên s khối ợng, số lượng sản phẩm dự kiến sản xuất
được quy đổi thành tiền theo g trị tại thi đim tính toán); các đối ng tham gia
dự án hnghèo, h cận nghèo mục tiêu ….. hthoát nghèo …. hộ tht cận
nghèo (nếu có).
3. Đối tượng tham gia dự án: h, trong đó: …… (nêu cụ th số lượng từng đối
tượng, dụ: hộ nghèo, hcận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ dân tộc thiểu số, ni có
công với cách mng, phnữ thuộc hnghèo, hộ khác, …).
Đối tưng tham gia dự án đt …% (> 50%) đối tượng h trcủa Tiểu dự án
hoặc Dự án …. thuộc Chương trình MTQG ……; trong đó có …..% đối tưng tham
gia dự án hnghèo, hcận nghèo, hmi thoát nghèo, hdân tộc thiểu số, người có
công vi ch mạng, phnthuộc hnghèo.
- Có danh sách c đối tượng được lựa chọn tham gia dự án kèm theo.
4. Thời gian triển khai: ………………………...…………………….……
5. Đa bàn triển khai dự án: ………..……………………………………...
6. Tổng kinh phí thực hiện dự án: ………………... đồng, trong đó:
- Htrợ từ ngân sách nhà nước là: ………… đồng
78
- Vốn tín dụng ưu đãi là: …………………… đồng
- Kinh phí đóng góp của cộng đồng: ……….. đồng
- Huy động từ nguồn kinh phí hợp pháp khác: … đồng
(Có mẫu dự toán chi tiết đính kèm theo)
7. Nguồn kinh phí h trợ từ ngân sách nhà ớc
- Nguồn vốn: Tnguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia …………...
- Thời gian htr: m …… hoặc Giai đoạn ……….
8. Dkiến kết quả thực hiện dự án: ………………………...………...……..
(Nêu cụ thkhối ng, sợng sản phẩm dự kiến sau một chu k sn xut; thị
trường tiêu thsản phm; ci thiện tăng thu nhập cho đối tượng tham gia d án).
9. Trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị chủ t, phối hợp: (nêu rõ trách
nhiệm của c n có ln quan)………………………….……………….………
10. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết: ……………………....
11. Tổ chức thc hiện dự án: …………………………………..……………….
Kính đề ngh ………… xem xét, phê duyệt dự án ……. thuộc Chương trình
mục tiêu quốc gia ………………../.
ĐI DIỆN CNG ĐNG DÂN
(, ghi rõ họ tên)
79
17. Thủ tục: Htrợ phát trin sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối
với các dự án, kế hoạch liên kết trên phạm vi 01 huyện, thị xã, thành ph
(liên kết cp huyện) thuc các Chương tnh mc tiêu quốc gia tn địa bàn
tỉnh Thanh a (1.011466)
17.1. Ni dung đơn giản a
a. Về tên thtc hành chính
Tên th tc hành chính được quy định tại Điều 3 Ngh quyết số
08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa ban nh quy
định nội dung h trợ, mẫu h sơ, trình tự, th tc lựa chn dán, kế hoch,
phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt ng trong thực hiện các hot động h
trợ phát triển sản xuất thuc các Chương trình mục tu quốc gia trên đa bàn
tnh Thanh Hóa.
Đnghị sửa đổi n thủ tục hành chính thành “Hỗ trợ phát triển sản xuất
ln kết theo chuỗi giá trị đi với các dán, kế hoạch liên kết trên phạm vi 01
, phường (liên kết cấp xã) thuc các Chương trình mục tiêu quc gia trên địa
bàn tnh Thanh Hóa đđm bảo phù hợp vi chủ trương thực hiện mô hình tổ
chức chính quyền 02 cấp (không còn tổ chức cấp huyện) đề án sắp xếp đơn vị
hành chính trên địa bàn tỉnh.
b. V trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại Điều 3 Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của
HĐND tnh Thanh Hóa đã quy định rõ trình tự thc hiện, thời hạn giải quyết ca
thtục này. Theo đó, quan thẩm quyn quyết định là UBND cấp huyn
tng thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chc cấp huyện), do đó, đề ngh sửa đi trình tự thc hiện, chuyển
thm quyền cơ quan quyết đnh quy đnh tại Điều 3 Nghị quyết số 08/2022/NQ-
HĐND ngày 11/12/2022 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa t UBND cấp huyện v
UBND cấp xã.
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng ng nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đ ngh cắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 10 ngày làm việc xungn 05 ngày làm việc.
c. Về thành phần hồ
Tại Điều 2 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa (thực hiện theo khon 1 Điều 12 Chương III Nghị định số
80
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phv chính sách khuyến khích phát
triển hợp c, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp) quy định
thành phần hsơ gồm:
Điều 2. Mu hồ sơ đề nghdự án, kế hoạch liên kết
- Đơn đề nghị của cht liên kết (theo Mu số 01 ban hành kèm theo Ngh
định số 98/2018/-CP ngày 05/7/2018 của Chính ph);
- D án ln kết (theo Mẫu số 02 ban nh kèm theo Nghị định số
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ) hoc kế hoch đngh htrợ
ln kết (theo Mẫu số 03 ban nhm theo Ngh định số 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ);
- Bản tha thuận về vic cử đơn v làm ch đầu tư d án liên kết (chủ t
ln kết) (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghđnh số 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ) đối với tng hp các doanh nghiệp, hợp tác xã
hợp đng liên kết với nhau;
- Bản sao chụp các chng nhận hoặc bản cam kết về tiêu chun chất lưng
sản phm, an toàn thc phẩm, an toàn dịch bệnh bo vệ i tờng; hoặc
cam kết bảo đảm các quy đnh của pháp luật về tiêu chuẩn cht lượng sản
phm, an tn thc phẩm, an toàn dch bệnh và bảo vệ môi tờng (theo Mẫu s
05 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính
ph).”
Đnghị bỏ thành phần h : Đơn đề nghcủa chủ trì liên kết do trong
ni dung của D án liên kết(theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị đnh số
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 ca Chính phủ) hoc “Kế hoạch đnghị h trợ
ln kết (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ) đã thể hiện đầy đthông tin tại đơn đề ngh.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại Điều 3 Nghquyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa quy định quan có thẩm quyền quyết định đi vi th tc hành
chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
e. Về ch thức thực hiện
Tại điểm b khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa quy đnh cách thức thc hiện như sau:
“Đơn vch trì liên kết nộp 01 b hồ trực tiếp (hoc qua dịch vụ u chính
ng ích hoặc h thng dịch v công trực tuyến) ti Bộ phn Tiếp nhnTrả
kết quthuc Văn phòng Hội đng nhân dân - Ủy ban nhân dân cp huyn.”
81
Tuy nhiên, đđảm bo p hợp với chtrương 100% TTHC thc hiện phi
địa giới theo u cầu tại Ngh quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
phủ, chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện nay và tiết kiệm thời gian, chi
phí tuân thủ thtc hành chính cho tổ chức, cá nhân, đ nghị Hội đng nhân dân
tnh sửa đổi địa điểm tiếp nhận h từ Bộ phn Tiếp nhận và Trả kết quả thuc
n phòng Hội đng nn n - y ban nhân dân cp huyện thành Bộ phận Một
cửa c cấp trên địa bàn tỉnh.
17.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa cụm tc d án, kế hoch liên kết tn phạm vị một huyện, thị xã,
thành ph (liên kết cấp huyện)thành c d án, kế hoạch liên kết trên phm vi
mt , png (ln kết cấp xã)tại Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 ca Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi Điều 3 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của
Hi đng nhân n tỉnh Thanh Hóa theo hướng n sau:
+ Sửa đi khoản 1 Điều 3 thành:
“1. Kho t, lp hsơ dán, kế hoạch liên kết: Đơn vị ch t liên kết phi
hợp với Ủy ban nn n cấp xã nơi d kiến triển khai d án, kế hoạch liên kết
để xác định sự p hợp, cn thiết của liên kết trên đa n. Sau khi được Ủy ban
nhân n cấp thng nht về sự phù hợp, Đơn vị chủ trì ln kết tiến hành lập
h đề xut thực hiện d án, kế hoạch ln kết.”
+ Sửa đổi ý b khoản 2 Điều 3 thành:
“b) Đi với các d án, kế hoạch liên kết trên phạm vi mt xã: Đơn v chủ t
ln kết np 01 bh (trực tiếp hoặc qua dịch vbưu chính công ích hoc
qua hệ thng dịch vụ công trực tuyến) tại Bộ phận Một cửac cấp. Sau khi tiếp
nhn hồ sơ đầy đủ, hợp l, Bộ phận Một cửa các cấp tch nhiệm gi hồ
đếny ban nhânn cấp xã nơi d kiến triển khai dự án, kế hoch liên kết.”
+ Sửa đổi ý b khon 3 Điều 3 thành:
b) Đối với ln kết cấp : Trong thời gian 03 ny làm việc kể tngày
nhn đ hồ sơ hợp l, Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ tham mưu cho Ủy ban
nhân dân cấp thành lp Tthẩm định tiến hành thc hiện thm đnh dự
án, kế hoch ln kết; trình Ch tịch Ủy ban nn n cp xã xem xét, phê duyệt.
Thành phần Tổ thẩm đnh bao gồm: Tổ trưởng là Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cp xã; tnh viên gồm Phòng chuyên môn tiếp nhận h sơ, các phòng, đơn
vị chuyên môn khác có ln quan; chun gia đc lp hocc thành phn khác
(nếu cần thiết).
Trường hợp hồ kng đ điu kin tnh phê duyệt, Phòng chuyên n
tiếp nhận h văn bản tng o cho Đơn vị thực hiện liên kết biết, trong
82
đó nêu do.
+ Sa đổi khoản 4 thành:
4. Phê duyệt dự án, kế hoch liên kết
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể tny nhận được T trình của các cơ
quan tiếp nhận hồ sơ hoc ý kiến thẩm định của Tổ thẩm định, Ch tchy ban
nhân n tnh/Ch tịch y ban nhân n cp xã xem t, quyết định phê duyệt
d án, kế hoch liên kết.
Ni dung quyết định dự án, kế hoạch liên kết theo quy định ti điểm đ,
Khoản 3, Điều 21, Ngh định số 27/2022/-CP.
Trường hợp từ chối phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh/Ch tịch Ủy
ban nhân dân cấp văn bản thông báo cho Đơn vị thc hiện liên kết biết,
trong đó nêu rõ lý do từ chi.
- Đ ngh sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 ca HĐND tnh Thanh Hóa theoớng như sau:
Điều 2. Mu hsơ đề ngh d án, kế hoạch liên kết
- D án ln kết (theo Mẫu số 02 ban nh kèm theo Nghị định số
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính ph) hoặc kế hoạch đề nghh trợ
ln kết (theo Mẫu số 03 ban nhm theo Ngh định số 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ);
- Bản tha thuận về vic cử đơn v làm ch đầu tư d án liên kết (chủ t
ln kết) (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị đnh số 98/2018/-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ) đối với tng hp các doanh nghiệp, hợp tác xã
hợp đng liên kết với nhau;
- Bản sao chụp các chng nhận hoặc bản cam kết về tiêu chun chất lưng
sản phm, an toàn thc phẩm, an toàn dịch bệnh bo vệ i tng; hoc
cam kết bảo đảm các quy đnh của pháp luật về tiêu chuẩn cht lượng sản
phm, an tn thc phẩm, an toàn dch bệnh và bảo vệ môi tờng (theo Mẫu s
05 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính
ph).”
17.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 43.881.250 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 21.568.750 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 22.312.500 đồng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 50,847%.
83
18. Thủ tục: Htrợ phát trin sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối
với các dự án, kế hoch liên kết trên phạm vi 02 huyn, th xã, thành phố
trở lên (liên kết cấp tỉnh) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên
địa bàn tỉnh Thanh a (1.011465)
18.1. Ni dung đơn giản a
a. Về tên thtc hành chính
Tên th tc hành chính được quy định tại Điều 3 Nghị quyết số
08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa ban nh quy
định nội dung h trợ, mẫu h , trình tự, thủ tục lựa chọn d án, kế hoạch,
phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt ng trong thực hiện các hot động h
trợ phát triển sản xuất thuc các Chương trình mục tu quốc gia trên đa bàn
tnh Thanh Hóa.
Đnghị sửa đổi n thủ tục hành chính thành “Hỗ trợ phát triển sản xuất
ln kết theo chuỗi giá trị đi với các dán, kế hoạch liên kết trên phạm vi 02
, phường trở lên (liên kết cp tỉnh) thuc các Chương trình mc tiêu quốc gia
trên đa n tnh Thanh a để đảm bảo phù hợp với ch trương thực hiện
hình tổ chức chính quyền 02 cấp (không n t chức cấp huyện) và đán sắp
xếp đơn v hành chính trên đa bàn tỉnh.
b. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại Điều 3 Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của
HĐND tnh Thanh Hóa đã quy đnh rõ trình tự thực hiện, thời hn giải quyết
của th tc này. Theo đó, quan thẩm quyền quyết đnh UBND cấp
huyệntng thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc.
Tuy nhiên, thc hiện Nghquyết số 68-NQ/HĐND ca Hi đng nhân dân
tnh về việc sp xếp t chức các cơ quan chuyên n thucy ban nhân n tnh
Thanh Hóa, sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy sau sáp nhập các sở, nnh trên đa
bàn tỉnh, đ nghị sửa đổi các cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại đim a khon 2
Điều 3 Ngh quyết s 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 ca HĐND tỉnh
Thanh Hóa, cụ thể như sau:Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn thành S
Nông nghiệp i tờng”, Ban n tộcthành SDân tc và Tôn giáo,
đi với các d án đa dng hóa sinh kế, phát trin hình giảm nghèo thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của Sở Lao đng - Thương
binh và Xã hi chuyn về S Nông nghip và Môi trường tiếp nhận hồ sơ.
Mặt khác, hiện nay với việc ng dng công ngh thông tin trong gii quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
84
giải quyết đối với thủ tục này từ 10 ngày làm việc xungn 05 ngày làm việc.
c. Về thành phần hồ
Tại Điều 2 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND
tnh Thanh Hóa (thực hiện theo khon 1 Điều 12 Chương III Nghị định số
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phv chính sách khuyến khích phát
triển hợp c, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp) quy định
thành phần hsơ gồm:
Điều 2. Mu hsơ đề ngh d án, kế hoạch liên kết
- Đơn đề nghị của cht liên kết (theo Mu số 01 ban hành kèm theo Ngh
định số 98/2018/-CP ngày 05/7/2018 của Chính ph);
- D án ln kết (theo Mẫu s 02 bannh kèm theo Ngh định số
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính ph) hoc kế hoch đngh h trợ
ln kết (theo Mẫu số 03 ban nhm theo Ngh định số 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ);
- Bản tha thuận về vic cử đơn v làm ch đầu tư dự án liên kết (ch t
ln kết) (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghđịnh số 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ) đối với tng hp các doanh nghiệp, hợp tác xã
hợp đng liên kết với nhau;
- Bản sao chụp các chng nhận hoặc bản cam kết vtiêu chun chất lưng
sản phm, an toàn thc phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi trường; hoặc
cam kết bảo đảm các quy đnh của pháp luật về tiêu chuẩn cht lượng sản
phm, an tn thc phẩm, an toàn dch bệnh và bảo vệ môi tờng (theo Mẫu s
05 ban hành kèm theo Nghị đnh số 98/2018/-CP ngày 05/7/2018 của Chính
ph).”
Đnghị bỏ thành phần h : Đơn đề nghcủa chủ trì liên kết do trong
ni dung của D án liên kết(theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị đnh số
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 ca Chính phủ) hoc “Kế hoạch đnghị h trợ
ln kết (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ) đã thể hiện đầy đthông tin tại đơn đề nghị.
d. Về quan thc hiện TTHC
Tại điểm a khoản 2 Điều 3 Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 ca HĐND tỉnh Thanh Hóa quy đnh cơ quan thm quyền giải
quyết đi với thtục hành chính này là:
“S Lao động - Thương binh và hội: Đi với c dự án đa dạng hóa
sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo thuc Chương trình mục tiêu quc gia
giảm nghèo bền vng.
Ban Dân tc: Đi với dự án h trợ phát triển sản xuất theo chui giá tr và
d án đu tư, h trợ pt triển ng trồng dược liệu quý thuộc Chương tnh mc
85
tu quốc gia pt triển kinh tế - xã hi vùng đồng bào dân tc thiểu số miền
núi.
SNông nghiệp và Phát triển ng thôn: Đối vớic dự án thuộc Chương
trình mc tiêu quc gia xây dựng nông thôn mới.”
Tuy nhiên hiện nay, căn cứ Nghị quyết số 68-NQ/HĐND của Hi đng nhân
dân tỉnh về việc sắp xếp t chc các cơ quan chuyên n thuộc y ban nhân dân
tnh Thanh Hóa, đnghsửa ni dung các cơ quan tiếp nhận hồ quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 3 Nghquyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của
HĐND tnh Thanh Hóa, c th như sau: SNông nghiệp Phát triển nông
thônthành Sng nghiệpMôi trưng”, Ban Dân tcthànhSDân tc
và Tôn giáo, đi với các dán đa dng hóa sinh kế, phát triển hình giảm
nghèo thuc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững của Sở Lao
đng - Thương binh và Xã hội chuyển v SNông nghiệp và Môi trường tiếp
nhn hồ .
e. Về ch thức thực hiện
Tại điểm a khoản 2 Điu 3 Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa quy định ch thức thc hiện như sau:
“Đơn vchủ tln kết nộp 01 bộ htrực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoc hthống dịch vụ ng trực tuyến) tại Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quthuộc của quan tiếp nhận hồ tại Trung tâm Phc vụ nh chính
ng tỉnh.”
Tuy nhiên, đđảm bo p hợp với chtrương 100% TTHC thc hiện phi
địa giới theo u cầu tại Ngh quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
phủ, chủ trương chuyển đổi số trong giai đoạn hiện nay và tiết kiệm thời gian, chi
phí tuân thủ thtc hành chính cho tổ chức, cá nhân, đ nghị Hội đng nhân dân
tnh sửa đổi địa điểm tiếp nhận h từ Bộ phn Tiếp nhận và Trả kết quả thuc
của cơ quan tiếp nhn hsơ ti Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thành
Bộ phn Một cửa c cp.
18.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi cụm từ c d án, kế hoạch liên kết tn phạm vị t02 huyện,
th xã, thành ph (liên kết cấp tỉnh)thành các d án, kế hoạch liên kết trên
phm vi t 02 xã, phường (ln kết cấp tỉnh) tại Nghquyết số 08/2022/NQ-
HĐND ngày 11/12/2022 của Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Sửa đổi Điều 3 Nghị quyết s08/2022/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của
Hi đng nhân n tỉnh Thanh Hóa theo hướng n sau:
+ Sửa đổi điểm a khon 2 Điều 3 thành:
“b) Đi với các d án, kế hoch liên kết trên phạm vi từ 02 xã trở lên (liên
kết cấp tỉnh): Đơn vị chủ trì liên kết nộp 01 b h trực tiếp (hoc qua dch v
86
bưu chính công ích hoc qua hệ thng dịch vng trực tuyến) tại Bộ phn Mt
cửa c cấp. Sau khi tiếp nhận hồ đy đ, hợp lệ, Bộ phn Một ca c cấp
tch nhiệm gi hsơ đến các Sở như sau:
SNông nghiệp Môi trường: Đối với các d án h trợ phát triển sản
xut ln kết theo chui g trị thuộc: Chương trình mục tiêu quc gia giảm
nghèo bền vững; Chương tnh mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
SDân tc Tôn giáo: Đi với dự án h trợ phát trin sản xut theo
chuỗi giá trị và dán đầu tư, h trợ phát triển vùng trồng dưc liệu quý thuộc
Chương tnh mc tiêu quc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đng bào n
tc thiểu số miền i.”
+ Sửa đổi ý a khoản 3 Điều 3 thành:
“b) Đi với liên kết cp tnh: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể tngày
nhn đủ hhợp lệ, c cơ quan tiếp nhận htham mưu cho Ch tịchy
ban nhân n tỉnh thành lp Hội đồng thm định tiến nh thc hiện thẩm
định dự án, kế hoch liên kết; tnh Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê
duyệt.
Thành phn Hội đng bao gm: Ch tịch Hội đồng là Lãnh đạo quan
tiếp nhận h sơ; tnh viên gồm đại din Si chính, ngành, lĩnh vc chuyên
môn cấp tỉnh liên quan; chuyên gia độc lập hoặc c thành phn khác (nếu
cần thiết); các thành viên là Lãnh đạoy ban nhân dân cấp nơi d án, kế
hoch liên kết.
Trường hợp h không đ điều kiện tnh phê duyệt, các quan tiếp
nhn h n bản tng báo cho Đơn v thực hiện ln kết biết, trong đó
nêu lý do từ chối.”
+ Sửa đổi khoản 4 thành:
“4. Phê duyệt dự án, kế hoch liên kết
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể tny nhận được Tờ tnh ca các
quan tiếp nhận hồ sơ hoc ý kiến thẩm định của Tổ thẩm đnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân n tnh/Ch tịch y ban nhân n cp xã xem t, quyết định phê duyệt
d án, kế hoch liên kết.
Ni dung quyết định dự án, kế hoạch liên kết theo quy định ti điểm đ,
Khoản 3, Điều 21, Ngh định số 27/2022/-CP.
Trường hợp tchi phê duyệt, Chtch Ủy ban nhân dân tnh/Chtch Ủy
ban nhân dân cấp văn bản thông báo cho Đơn vị thc hiện liên kết biết,
trong đó nêu rõ lý do từ chi.
- Đ ngh sửa đổi Điều 2 Ngh quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 ca HĐND tnh Thanh Hóa theoớng như sau:
Điều 2. Mu hsơ đề ngh d án, kế hoạch liên kết
87
- D án ln kết (theo Mẫu số 02 ban nh kèm theo Nghị định số
98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính ph) hoc kế hoch đngh h trợ
ln kết (theo Mẫu số 03 ban nh kèm theo Nghị đnh số 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ);
- Bản tha thuận về vic cử đơn v làm ch đầu tư d án liên kết (chủ t
ln kết) (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghđịnh số 98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính phủ) đối với tng hợp các doanh nghiệp, hợp c ký
hợp đng liên kết với nhau;
- Bản sao chụp các chng nhận hoặc bản cam kết về tiêu chun chất lưng
sản phm, an toàn thc phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi trường; hoặc
cam kết bảo đảm các quy đnh của pháp luật về tu chuẩn chất lượng sản
phm, an tn thc phẩm, an toàn dch bệnh và bảo vệ môi tờng (theo Mẫu s
05 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính
ph).”
18.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước. khi đơn giản hóa: 28.393.750 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 13.956.250 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 14.437.500 đồng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 50,847%.
88
19. Thtục: Thẩm định, phê duyt Kế hoch ứng phó sự c tràn dầu
đối với các cơ sở kinh doanh xăng, dầu có nguy cơ xảy ra sự ctràn dầu
mức nh trên đất lin (dưới 20 m3 (tấn)) đóng trên địa n quản lý ca
UBND cp huyn tỉnh Thanh Hóa (1.007870)
19.1. Ni dung đơn giản a
a. Về trình t thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại Điều 8, Điều 9 Quyết định 4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá ban hành quy định việc lập, thẩm đnh, phê duyệt kế
hoạch ứng phó sự cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (được sửa đi tại
khon 1 Điều 1 Quyết đnh số 49/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND
tnh Thanh Hóa vvic sửa đổi, b sung một số điều của Quy định việc lập,
thm đnh, phê duyệt Kế hoạch ứng p sự c tràn dầu trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa ban hành kèm theo Quyết đnh số 4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014
của UBND tỉnh Thanh Hoá) đã quy đnh rõ trình tự thực hiện, thời hạn gii
quyết của thủ tục này. Theo đó, cơ quan thẩm quyền quyết đnh UBND cấp
huyệntng thời hạn giải quyết là 20 ngày làm việc.
Tuy nhiên, theo ch trương thực hiện hình t chức chính quyền 02 cấp
(không còn tổ chức cấp huyn), do đó, đ nghị sửa đổi trình tự thực hiện, chuyển
thm quyền quan quyết đnh quy đnh tại Điều 8, Điều 9 Quyết đnh
4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của UBND tnh Thanh H t UBND
cấp huyện về UBND cấp .
Mặt kc, hiện nay với việc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách th tục hành chính tại Nghquyết số 66/NQ-CP của Chính ph
vChương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành chính liên quan đến hoạt
đng sản xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực
hiện cắt giảm 50% thời hạn giải quyết TTHC. Do đó, đề nghcắt giảm thời hạn
giải quyết đối với thủ tục này từ 20 ngày làm việc xungn 15 ngày làm việc.
b. Về quan thc hiện TTHC
Tại Điều 8, Điều 9 Quyết định 4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 ca
UBND tnh Thanh Hoá quy định cơ quan thẩm quyn quyết đnh đi với th
tc hành chính này là UBND cấp huyện.
Tuy nhiên hiện nay, theo chủ trương thc hiện mô hình t chức chính quyền
02 cấp (không n tổ chức cấp huyn), do đó đnghchuyn thẩm quyn quyết
định tUBND cấp huyện về UBND cấp .
c. Về tnh phần hồ sơ
Tại khoản 2 Điều 9 Quyết định 4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014
89
của UBND tỉnh Thanh Hoá quy định số lượng c thành phần h phòng
Tài nguyên và Môi trường cấp huyện trình UBND cấp huyện như sau:
“2. quan lập H sơ: Phòng i ngun và Môi tờng cấp huyện
a) H sơ trình phê duyệt gm:
- Tờ trình của Phòng Tài nguyên i tờng đề ngh UBND cấp huyện
phê duyệt Kế hoch ng phó sự cố tràn dầu (01 bn chính);
- D thảo Quyết đnh phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự c tn du (05 bn
chính);
- Ý kiến thẩm định của phòng Tài nguyên và i trường (01 bn chính);
- Kế hoch ng p sự c tràn du của cơ sở đã chỉnh sửa bổ sung theo ý
kiến thẩm định của phòng i nguyên và Môi tng (05 bn chính).
b) S lượng h sơ: 01 (bộ).
Thc hiện Nghị đnh số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph về
thc hiện thủ tc hành chính trên môi tờng điện tử; Thông tư số 01/2023/TT-
VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phvquy đnh một số ni dung
và biện pháp thi hành trong số hóa h, kết qugiải quyết thủ tc hành chính
và thực hiện th tc hành chính trên i trường điện tử; Quyết định số 749/QĐ-
TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính ph về phê duyệt Chương trình
chuyển đi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”, phần lớn các
TTHC đều được đưa vào thực hiện trên môi trường điện tử đưc thực hiện s
hóa hồ sơ, lưu trđiện tử. Do đó, đề nghị cắt giảm số ợng D thảo Quyết định
phê duyệt Kế hoch ng p sự cố tràn du t05 bản chính xung còn 01 bn
chính; Kế hoch ứng p sự cố tràn du của sở đã chỉnh sửa b sung theo ý
kiến thẩm đnh của pngi ngun và Môi trường từ 05 bn chính xung còn
03 bn chính.
d. Về ch thức thc hiện
Tại khoản 3 Điều 6 Quyết định 4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014
của UBND tỉnh Thanh Hoá ược sửa đổi tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số
49/2022/-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa) quy đnh
cách thức thc hiện n sau: Tổ chức, cá nhân thuộc đi tượng quy định np
h trực tiếp/trực tuyến hoc qua đường bưu điện ti bộ phận tiếp nhận và tr
kết quthuộc UBND cấp huyện.
Tuy nhiên, đđảm bảo phù hợp với chủ trương 100% TTHC thực hiện phi
địa giới theo u cầu tại Ngh quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
ph và ch trương chuyển đi số trong giai đon hiện nay, nhằm tiết kiệm thi
gian, chi phí tuân th thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân, đề nghị Hi đồng
nhân dân tnh xem xét, sửa đổi đa điểm tiếp nhận hồ sơ tBộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của y ban nn dân cấp huyện thành Bộ phận Một cửa các cấp
trên địa bàn tnh.
90
19.2. Kiến ngh thực thi
Đnghị Hi đồng nhân dân tỉnh xem t sửa đi khon 3 Điu 6, Điều 8,
Điều 9 Quyết định 4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh
Thanh Hban hành quy định việc lập, thm định, phê duyệt kế hoạch ứng phó
sự cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng nsau:
- Sửa đổi khoản 3 Điều 6 thành:
3. Cách thức thực hiện:
Tổ chức, nhân thuc đối ợng quy định np h trực tiếp/trực tuyến
hoc qua đường u điện ti Bộ phn Một ca c cấp. Sau khi tiếp nhn h
đy đ, hợp lệ, Bộ phn Một cửa c cp tch nhiệm chuyển h về Ủy
ban nhân dân cấp xã.
- Sửa đổi Điều 8 thành:
“Điều 8. Trình t, thtc, thẩm định Kế hoạch ng phó sự c tràn du
1. Bộ phận tiếp nhn và trả kết qu thuc UBND cp xã tch nhiệm tiếp
nhn và tiến hành soát thành phn h sơ. Trường hp thành phn h chưa
đy đ thì ý kiến và hướng dn cho cơ sở ngay khi tiếp nhận h sơ; tờng hp
thành phn h sơ đy đủ thì viết phiếu tiếp nhn cho cơ sở và chuyển h sơ đến
Cơ quan chuyên n về lĩnh vực ng nghiệp môi tng cấp ngay trong
ngày làm việc, trường hợp tiếp nhận h sau 15 giờ tchuyển ngay trong ngày
làm việc tiếp theo.
2. Trong thời gian 09 (chín) ngày làm việc (không k ny nghỉ) kể tngày
nhn hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên môn về lĩnh vực nông nghip và môi trường
cấp tch nhiệm ch trì t chức thm đnh Kế hoạch theo trình tự sau:
a) Trước khi thm đnh phải xin ý kiến thm đnh bng n bn của các
phòng chuyên môn thuc UBND cấp ln quan đến lĩnh vực công thương,
nông nghiệp môi trường, quản lý đô th (nếu ) cảnh sát png cháy
chữa cháy ph tch địa n thxin ý kiến của các chuyên gia chuyên
môn trong lĩnh vực du khí, môi tờng, phòng cháy chữa cháy, giao thông,
hàng hi (nếu thy cần thiết).
b) Khi thẩm đnh, nếu thy cần thiết thtiến hành các hoạt động điều
tra kiểm chứng các tng tin, s liệu được trìnhy trong Kế hoch ứng phó s
cố tn dầu củasở ti địa điểm thc hiện d ánkhu vc kế cận.
c) Trường hợp Kế hoch được Cơ quan chuyên n về lĩnh vực nông
nghiệp môi tng cp xã thm định tng qua nhưng có chnh sửa, b sung
thì tham mưu cho UBND cp ban hành văn bn đngh sở chnh sửa Kế
hoch; trường hợp Kế hoch được Cơ quan chuyên môn về lĩnh vực nông
nghiệp môi tng cp xã thm định tng qua, không phi chỉnh sửa thì lp
h đề nghUBND xã phê duyệt Kế hoạch.
91
Thi gian nêu trên không tính thi gian chcơ sở phải chnh sửa, bsung
h Kế hoạch theo ý kiến thm đnh của quan chun môn về lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường cấp .
- Sửa đổi Điều 9 thành:
“Điều 9. Pduyệt Kế hoạch ng phó sự cố tràn du
1. UBND cấp xã phê duyệt Kế hoch ng phó s cố tràn dầu đối với các cơ
sở kinh doanh ng, dầu chnguy cơ xảy ra sự c tn dầu mức nhỏ trên
đt liền, tnng, trên biển (sự cố tràn dầu có lượng du tràn dưới 20 m
3
(tn)
trên địa bàn quản lý.
2. Cơ quan lp Hồ sơ: Cơ quan chuyên môn về lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường cấp xã.
a) H sơ trình phê duyệt gm:
- Ttnh đề nghị phê duyệt Kế hoạch ng phó sự ctn dầu (01 bản
chính);
- D thảo Quyết đnh phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự c tn du (01 bản
chính);
- Ý kiến thm định của quan chuyên môn về lĩnh vực nông nghiệp
môi trường cấp (01 bn chính);
- Kế hoch ứng p sự cố tràn du của cơ sở đã chnh sửa b sung theo ý
kiến thẩm định của Cơ quan chun n về lĩnh vực nông nghiệp i tng
cấp xã (03 bn chính).
b) S lượng h sơ: 01 (bộ).
3. Thời gian phê duyệt trả kết quả:
Trong thời gian 01 (một) ny làm việc kể từ ngày nhn h, UBND cấp
xã ký Quyết định phê duyệt xác nhn o Kế hoch ng p sự cố tràn du
của cơ sở. quan chuyên n về lĩnh vực nông nghip môi trường cấp
lưu h và chuyển kết quả cho Bphận Tiếp nhận trả kết qu thuc UBND
cấp xã lưu và trả kết qu là Quyết định phê duyệt 01 bn Kế hoạch đã được
c nhận ca UBND cấp cho ch sở”.
19.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.512.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 2.143.750 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm 3.368.750 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 61,111%.
92
20. Thtục: Thẩm định, phê duyt Kế hoạch ứng phó sự c tràn dầu
đối vi: Các cơ sở hot động về khai thác, kinh doanh, vn chuyển, chuyn
tải, sử dụng xăng dầu và các sản phẩm dầu gây ra hoc có nguy cơ gây ra
sự ctràn du trên đất lin và ng bin trên địa n tnh Thanh Hóa, trừ
các cơ sở kinh doanh xăng, dầu có nguy cơ xảy ra sự c tràn dầu mức nhỏ
trên đất lin (dưới 20 m3 (tấn)) (1.007272)
20.1. Ni dung đơn giản a
a. Về trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết
Tại Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quyết định 4487/2014/QĐ-UBND
ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh Thanh Hoá ban hành quy định việc lập, thẩm
định, phê duyệt kế hoạch ứng phó sự c tràn dầu trên địa bàn tnh Thanh Hóa
ược sửa đi tại khoản 1 Điều 1 Quyết đnh số 49/2022/QĐ-UBND ngày
10/10/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi, bsung một số điều của
Quy định việc lập, thẩm đnh, phê duyệt Kế hoạch ứng p sự c tràn du trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 4487/2014/QĐ-
UBND ngày 15/12/2014 ca UBND tỉnh Thanh Hoá) đã quy định rõ trình tự
thc hiện, thời hạn giải quyết của thủ tục này. Theo đó, tng thời hạn giải quyết
là 20 ngày làm việc.
Tuy nhiên, hiện nay với việc ứng dng công nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tđược số hóa xtrên môi trường đin tử và theo ch
trương cải cách thủ tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính ph v
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tc hành chính liên quan đến hot đng
sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thc hiện
cắt hiện 50% thời hn giải quyết TTHC. Do đó, đ nghị cắt giảm thời hạn giải
quyết đối với thủ tục này t20 ny làm việc xuống còn 15 ngày làm việc.
b. Về quan thc hiện TTHC
Tại Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quyết định 4487/2014/-UBND
ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh Thanh Hoá quy đnh cơ quan tiếp nhận h sơ là
Sở Tài nguyên và Môi trường”, quan trách nhiệm tham mưu ban hành quyết
định thành lập Hi đng thẩm đnh và tiến hành tổ chức thẩm định là Chi cục
Biển Hi đảo; quan thẩm quyền quyết đnh là UBND tỉnh.
Sau khi sắp xếp lại tổ chức b máy, cơ quan tiếp nhận h đnghị sửa thành
SNông nghiệp i tờng”, quan có trách nhiệm tham mưu ban hành
quyết định thành lập Hi đồng thẩm định và tiến hành t chc thẩm đnh đề ngh
sửa thành Chi cục Biển đảo và Thy sản”. Đng thời, theo ch trương ci cách
thtc hành chính tại Ngh quyết số 66/NQ-CP của Chính ph về Chương trình
cắt giảm, đơn giản a th tục nh chính ln quan đến hot đng sản xuất,
kinh doanh năm 2025 năm 2026, mục tu đến năm 2026, đ ngh chuyển
thm quyền quyết định từ UBND tỉnh vSở Nông nghiệp và Môi trường nhm
tăng tính chủ đng, trách nhiệm của quan chuyên n, giảm thời gian gii
93
quyết th tục hành chính phù hợp với quy đnh vchc năng, nhim vca
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
c. Về ch thức thực hiện
Tại khoản 3 Điều 11 Quyết đnh 4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014
của UBND tnh Thanh Hoá ược sửa đi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Quyết đnh
49/2022/-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa) quy định
cách thức thc hiện n sau: Tổ chức, cá nhân thuộc đi tượng quy định np
h trực tiếp/trực tuyến hoc qua đường bưu điện tại Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Tài nguyên vài trường.
Tuy nhiên, đđảm bảo phù hợp với chủ trương 100% TTHC thực hiện phi
địa giới theo u cầu tại Ngh quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
ph và ch trương chuyển đi số trong giai đon hiện nay, nhằm tiết kiệm thi
gian, chi phí tuân th thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân, đề nghị Hi đồng
nhân dân tnh xem t, sửa đi địa điểm tiếp nhận hồ tBộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả ca STài nguyên Môi tng thành Bộ phn Mt cửa c
cấp trên địa bàn tỉnh.
20.2. Kiến ngh thực thi:
Đề ngh Hi đồng nhân dân tỉnh xem xét:
- Sửa đi khoản 3 Điều 11 Quyết định 4487/2014/QĐ-UBND ngày
15/12/2014 của UBND tỉnh Thanh Hoá vviệc sửa đổi, bsung một số điều của
Quy định việc lập, thẩm đnh, phê duyệt Kế hoạch ứng p sự c tràn du trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng như sau:
3. Cách thức thực hiện:
Tổ chức, nhân thuc đối ợng quy định np h trực tuyến/trực tiếp
hoc qua đường u điện ti Bộ phn Một ca c cấp. Sau khi tiếp nhn h
đy đ, hợp lệ, Bộ phn Một cửa c cp tch nhiệm chuyển h về Sở
Nông nghiệp Môi tờng.
- Đ nghị sửa đi khoản 9 Điều 1 Quyết định 49/2022/QĐ-UBND ngày
10/10/2022 ca UBND tỉnh Thanh Hóa và khoản 2 Điều 13 Quyết định số
4487/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành
quy định việc lập, thẩm đnh, phê duyệt kế hoch ng phó sự cố tràn du trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo hướng nsau:
2. Trong thời gian 11 (ời một) ny làm việc (không kể ny nghỉ) kể
t ngày nhn đ hhợp lệ, Chi cc Biển đo và Thủy sản - Sở Nông nghiệp
i trường Thanh Hóa tch nhim tham mưu bannh quyết định thành
lp Hội đồng thm định tiến nh tổ chức thẩm đnh theo quy định sau:”
- Đnghị sửa đổi Điều 16 Quyết định 49/2022/QĐ-UBND và khoản 2 Điều
13 Quyết định số 4487/2014/-UBND ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh
Thanh Hóa theo hướng như sau:
94
“Điều 16. Phê duyệt Kế hoạch ng phó sự cố tn dầu
1. Sở Nông nghiệp i tng quyết đnh phê duyệt Kế hoch ứng phó
sự cố tn dầu đối với các cơ sở ti địa phương có hoạt đng về khai thác, kinh
doanh, vận chuyển, chuyển ti, sử dụng xăng dầu và c sản phm dầu y ra
hoc nguy y ra sự cố tn du tn đất liền và ng biển trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa, trừ trường hợp quy định ti Điu 9.
2. quan lp h sơ: Chi cc Biển đảo Thủy sn.
a) H sơ gồm:
- Ttnh đề nghị phê duyệt Kế hoch ng phó s c tràn du (01 bn
chính);
- D tho Quyết đnh phê duyệt Kế hoch ng phó s c tn du (01 bn
giy và bn s);
- Biên bn hp thm định Kế hoch ng phó s c tràn du ca Hi đng
thm đnh (01 bn chính);
- Kế hoch ng phó s c tràn du ca cơ sở đã chỉnh sa b sung theo ý
kiến ca Hi đng thm định (05 bn chính).
b) S lưng h : 01 (b).
3. Thời gian phê duyệt trả kết quả:
a) Trong thi gian 03 (ba) ngày làm vic, S ng nghiệp và Môi tng
xem xét ban hành Quyết định phê duyt Kế hoch ng p s c tràn du.
b) Trong thi gian 01 (mt) ny m vic t khi nhn Quyết đnh phê
duyt Kế hoch, B phn Tiếp nhn và Tr kết qu thuc S Nông nghip và
i trường lưu hồ tr kết qu là Quyết đnh phê duyt 01 bn Kế
hoch đã được xác nhn ca S Nông nghiệp và Môi trường cho ch s.
20.3. Lợi ích phương án đơn giản a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 19.687.500 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 7.656.250 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm 12.031.250 đồng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 61,111%.
95
21. Thủ tục: Cp giy phép ct x đê để xây dựng công tnh, xây dựng
cống qua đê, khoan đào trong phạm vi bảo vệ đê điu và xây dựng công
trình đặc bit (công trình quc phòng - an ninh, giao tng, thông tin liên
lc, công trình ngm phục v phát trin kinh tế - hội, hệ thống giếng
khai thác nước ngầm, ca khẩu qua đê, trạm bơm, âu thuyn; di tích lch
sử, văn a, khu phố c, làng cổ; cụm tuyến n cư sống chung vi lũ và
trên các cù lao) trong phạm vi bảo v đê điu, bãi ng, lòng ng trên địa
n tỉnh Thanha (1.006672)
21.1. Ni dung đơn giản a
a. Về tên thủ tc hành chính
Tại Điều 2 Quyết định số 2850/2010/-UBND ny 13/8/2010 ca
UBND tnh Thanh Hóa v việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp phép
đi với các hot đng liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa quy
định tên th tục hành chính này.
Tuy nhiên, căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm
2025 ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường vviệc ng bố chuẩn hóa
th tục hành chính nh vực đê điều và phòng, chng thiên tai thuc phạm vi
chức năng quản nhà nước của B Nông nghiệp và Môi trường, đngh sửa
đi tên th tục hành chính này thành Cp phép đối với các hot động liên quan
đến đê điều thuộc tch nhiệm của y ban nn dân cấp tnh” đthống nhất
ng b01 thủ tục chung liên quan đến hoạt động qun lý đê điều theo quy định
tại Quyết đnh số 1524/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Btrưởng
B Nông nghiệp Môi trường.
b. Về thành phần, số lượng bộ hồ
Tại Điều 3 Quyết định số 2850/2010/-UBND ny 13/8/2010 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa đã quy định thành phn và số lượng b h sơ gm:
Điều 3 . Hồ xin cấp giấy phép:
a) Thành phn h sơ:
- n bn của cơ quan, tchc, cá nhân xin cấp giy phép cho c hot
đng cụ thể ln qua đến đê điều.
- Quyết đnh của cấp thẩm quyền v chủ trương đầu tư, pduyệt d án
đu ca công tnh, dự án có liên quan đến đê điều.
- Quyết định ca cp thm quyền v phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công -
d toán ng tnh ối với d án thực hiện 2 bưc); phê duyệt báo o kinh tế -
kỹ thut (đi với dự án thực hiện 1 bước).
- Ý kiến bng văn bản ca các cấp, các nnh liên quan về công trình, d
án gồm: Tài liu khảo sát địa hình, địa chất (bao gồm o cáo kết qukho sát,
bn bn nghiệm thu kết quả khảo sát c bản vẽ như Bình đ hiện trạng, Ct
96
dc, Cắt ngang ...); bản thuyết minh các bản vẽ kthuật.
- i liệu tính toán vảnh ởng của công trình đến thoát lũ, ng chy,
lòng ng, bng và an toàn đê điều đã được quan chức ng tư cách
pháp nhân thẩm đnh bằng n bản (đối với hoạt đng ở bãi sông, lòng sông);
- Quyết định của cp thẩm quyền phê duyt kết qu đấu thầu hoặc chỉ
định thầu thi công công trình;
- Tiến đthi công đã được cấp có thm quyền phê duyệt;
- n bn cam kết của tổ chức, cơ quan, đơn vị xin cấp giấy phép của
nhà thu thing về thc hiện theo đúng giy phép cho phép của UBND tỉnh, v
chp hành các quy đnh của Luật đê điều chịu tch nhiệm bảo đảm an toàn
cho công trình đê điều, không làm cản trở gây ách tc dòng chy trong quá
trình thi ng trong a lt, o.
b) Số lượng h
u cầu cơ quan, tổ chức, nn xin cấp giấy phép phải chuẩn bị:
- Đi với các trường hợp: Cắt xẻ đê để xây dngng tnh (bao gm cả
y dựng cng qua đê); Khoan đào trong phạm vi bảo vệ đê điều xây dựng
công trình đc biệt (công tnh quc phòng, an ninh, giao tng, thông tin liên
lc, công tnh ngầm phục v phát triển kinh tế xã hội, hệ thống giếng khai thác
nưc ngm; Cửa khu qua đê, trạm bơm, âu thuyền; Di tích lch sử, n hóa,
khu phcổ, làng cổ; Cụm tuyến dân cư sống chung với lũ trên c lao)
trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi ng, ng ng: 04 bộ Hồ (01 bộ bản
chính, 03 bộ bản sao).
- Đối vi các trường hợp còn lại: 03 bộ hsơ (01 bộ bản chính, 02 b bản sao).
Đnghị bỏ thành phần h sơ: “Văn bản cam kết của tchức, cơ quan, đơn
vị xin cấp giy phép của n thầu thi công về thc hiện theo đúng giấy phép
cho phép của UBND tỉnh, về chấp hành các quy đnh của Lut đê điều chu
tch nhiệm bảo đảm an toàn cho công tnh đê điều, không làm cn trở gây ách
tc dòng chy trong q trình thi công trong mùa lt, bãovà cắt giảm số
lượng b ht03 b (01 bộ bn chính, 02 b bản sao) xuống còn 01 b bn
chính.
Lý do: hiện nay vi vic ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC, h giấy tờ được số hóa xtrên môi trường điện ttheo ch
trương cải cách thủ tục hành chính tại Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính ph v
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thtc hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh năm 2025 năm 2026, thể b thành phn hsơ này và
cắt giảm số lượng bộ hồ để giảm bớt thi gian, chi phí tuân thủ trong quá
trình thực hiện TTHC cho tổ chức, cá nhân.
c. Về thời hn giải quyết
97
Tại Điều 5 Quyết định số 2850/2010/-UBND ny 13/8/2010 ca
UBND tnh Thanh Hóa đã quy định rõ thời hạn giải quyết th tục này. Theo đó,
tng thời hạn giải quyết 20 ngày làm việc.
Hiện nay với việc ứng dng công ngh thông tin trong giải quyết TTHC, hồ
giấy tđược số hóa x trên môi trường điện tvà theo ch trương cải
cách thủ tục hành chính tại Ngh quyết số 66/NQ-CP của Chính ph về Chương
trình ct giảm, đơn giản hóa thủ tc hành chính ln quan đến hoạt đng sn xut,
kinh doanh năm 2025 năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện
50% thời hn giải quyết TTHC. Do đó, đnghị cắt giảm thời hạn giải quyết đối
với th tục này từ 20 ngày làm việc xung còn 15 ngày m việc.
d. Về cơ quan thực hiện TTHC
Tại Điều 4, Điều 5 Quyết định số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010
của UBND tỉnh Thanh Hóa quy đnh quan tiếp nhn h Chi cc Đê
điều và Phòng chống thiên tai”, quan thẩm định h là Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
Sau khi sắp xếp lại tổ chức b máy, quan tiếp nhận hồ sơ đề ngh sửa thành
Chi cục Thy lợi”, quan thm đnh h đề ngh sửa thànhSở Nông nghip
i trường” để p hp với t chức b máy hin nay.
đ. Về đối tượng thực hiện
Tại Quyết định số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 của UBND tỉnh
Thanh Hóa chưa quy định rõ đối tượng thc hiện thủ tc hành chính.
Đnghị bsung quy định rõ vđối tượng thực hiện thủ tc hành chính
t chức/cá nhân liên quan phải chịu trách nhiệm đi với các hoạt động liên
quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
e. Về ch thức thực hiện
Tại Quyết định số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa chưa quy định cách thc thực hiện.
Đnghị bổ sung quy định v cách thức thực hiện gồm trực tiếp và qua dịch
v bưu chính công ích tại B phận Mt cửa các cấp trên đa bàn tỉnh; sau khi
tiếp nhn h đầy đủ, hp lệ, B phận Một cửa các cấp có trách nhiệm gửi h
đến Chi cục Thy lợi.
21.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh y ban nhân dân tỉnh:
- Bãi b thủ tục hành chính này và công b thtục hành chính mới là:
“Cp phép đối với c hoạt đng liên quan đến đê điều thuc trách nhim của
y ban nhân dân cp tỉnh.
- Đngh sửa đổi Quyết đnh số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 của
UBND tnh Thanh Hóa v việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp phép
98
đi với các hot đng liên quan đến đê điều trên địa bàn tnh Thanh Hóa theo
hướng như sau:
+ Bãi bỏ gạch đầu ng thứ 8 tại khoản a Điu 3.
+ Sửa đổi Điều 4 thành:
Điều 4. Cơ quan tiếp nhận, thm đnh h sơ cấp giấy phép
Chi cục Thy lợi là quan tiếp nhận h sơ, kiểm tra ni dung h và
tham mưu cho SNông nghiệp i tng thẩm định hồ xin cấp giấy
phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều.
+ Sửa đổi khoản 2, khon 3 Điều 5 thành:
“2. Trong thi hn 02 ngày m việc, kể tngày nhn hồ sơ, cơ quan tiếp
nhn h sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp h sơ không hp
lệ, quan tiếp nhn h thông báo cho tchc nn xin cp giấy phép
hoàn chỉnh h sơ.
3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể tny nhn đủ hồ hợp lệ,
quan thm định hồ có trách nhiệm thẩm định hồ , kiểm tra thc tế hiện
tờng khi cần thiết; nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh cấp giấy phép;
tờng hợp không đđiều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhn trả hsơ cho t
chức, nn xin cấp phép và tng o lý do không cấp phép. Thời gian giải
quyết của UBND tỉnh không quá 03 ngày làm việc kể t ny nhận đủ hồ hp
l(không kthi gian UBND tỉnh xin ý kiến thỏa thuận phi ý kiến chấp
thun bằng văn bản của Bộ Nông nghiệpMôi trường đi với đê cp đc bit,
đê cấp I, đê cấp II, đê cấp III).
Đối với nhng hot đng quy định tại các điểm a, b ti Điều 2 của Quy
định y đi với đê cấp đặc biệt, đê cp I, đê cấp II, đê cấp III phải có ý kiến
chp thuận bng n bn của Bộng nghiệpMôi trường, UBND tỉnh xin ý
kiến tha thuận của Bộ Nông nghiệp i tờng. Sau khi ý kiến ca Bộ
Nông nghiệp Môi trường, UBND tnh ra Quyết đnh cấp phép hoặc không
cấp phép các hot động ln quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá cho
quan, tổ chức,nn xin phép.
21.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 39.331.250 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 12.687.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 26.603.125 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 67,742%.
99
22. Các thủ tục:
- Cp Giy phép nạo vét luồng, lch trong phạm vi bảo v đê điu trên
địa bàn tỉnh Thanh a (1.006668);
- Cp Giy phép xây dựng công trình ngm, khoan đào đkhai thác
nước ngm trong phạm vi một kilomet (1km) tính từ biên ngoài phạm vi
bảo v đê điu trên địa n tnh Thanh Hóa (1.006671);
- Cp Giy phép để vật liu, đào ao, giếng bãi ng tn đa bàn tỉnh
Thanha (1.006669);
- Cp Giy phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cng qua đê làm nơi neo
đậu u, thuyền, bè, mảng trên địa n tỉnh Thanh Hóa (1.006666)
22.1. Ni dung đơn giản a
a. Về tên thtc hành chính
Tại Điều 2 Quyết định số 2850/2010/-UBND ny 13/8/2010 ca
UBND tnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định vtrình tự, th tục cấp phép
đi với các hot đng liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa quy
định tên th tục hành chính này.
Tuy nhiên, căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm
2025 ca B trưởng B Nông nghip Môi trường vviệc ng bố chuẩn a
th tục hành chính nh vực đê điều và phòng, chng thiên tai thuc phạm vi
chức năng quản nhà nước của B ng nghiệp và Môi trường, đề nghị sửa
đi tên th tục hành chính này thành Cp phép đối với các hot động liên quan
đến đê điều thuộc tch nhiệm của y ban nn dân cấp tnh” đthống nhất
ng b01 thủ tục chung liên quan đến hoạt động qun đê điều theo quy định
tại Quyết đnh số 1524/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Btrưởng
B Nông nghiệp và Môi trường.
b. Về thành phần, số lượng bộ hồ
Tại Điều 3 Quyết định số 2850/2010/-UBND ny 13/8/2010 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa đã quy định rõ thành phần và số ợng b hsơ gm:
Điều 3 . Hồ xin cấp giấy phép :
a) Thành phn h sơ:
- n bn của cơ quan, tchc, cá nhân xin cấp giy phép cho c hot
đng cụ thể ln qua đến đê điều.
- Quyết đnh của cấp thẩm quyền v chủ trương đầu, pduyệt d án
đu ca công tnh, dự án có liên quan đến đê điều.
- Quyết định ca cp có thm quyn về pduyệt thiết kế bản vẽ thi công -
d toán ng tnh ối với d án thực hiện 2 bưc); phê duyệt báo o kinh tế -
kỹ thut (đi với dự án thc hiện 1 ớc).
- Ý kiến bng văn bản ca các cấp, các nnh liên quan về công trình, d
án gm: i liệu khảo t đa nh, đa chất (bao gồm báo o kết quả kho sát,
100
bn bn nghiệm thu kết quả khảo sát c bản vẽ như Bình đ hiện trạng, Ct
dc, Ct ngang ...); bn thuyết minh và các bản vẽ kỹ thuật.
- i liệu tính toán vảnh ởng của công tnh đến thoát , ng chy,
lòng ng, bng và an toàn đê điều đã được quan chức ng tư cách
pháp nhân thẩm đnh bằng n bản (đối với hoạt đng ở bãing, ng ng);
- Quyết định của cp thẩm quyền phê duyt kết qu đấu thầu hoặc ch
định thầu thi công công trình;
- Tiến đthi công đã được cấp có thm quyền phê duyệt;
- n bn cam kết của tổ chức, cơ quan, đơn vị xin cấp giấy phép của
nhà thu thing về thc hiện theo đúng giy phép cho phép của UBND tỉnh, v
chp hành các quy đnh của Luật đê điều chịu tch nhiệm bảo đảm an toàn
cho công trình đê điều, không làm cản trở gây ách tc dòng chảy trong quá
trình thi ng và trong a lụt, o.
b) Số lượng h
u cầu cơ quan, tổ chức, nn xin cấp giấy phép phải chuẩn bị:
- Đi với các trường hợp: Cắt xẻ đê để xây dngng tnh (bao gm cả
y dựng cng qua đê); Khoan đào trong phm vi bo vệ đê điều xây dựng
ng trình đc biệt (công tnh quc phòng, an ninh, giao thông, thông tin liên
lc, công tnh ngầm phục v phát triển kinh tế xã hội, hệ thống giếng khai thác
nưc ngm; Cửa khu qua đê, trạm bơm, âu thuyền; Di tích lch sử, văn hóa,
khu phcổ, làng cổ; Cụm tuyến dân cư sống chung với lũ và trên c lao)
trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi ng, ng ng: 04 bộ Hồ (01 bộ bản
chính, 03 bộ bản sao).
- Đối vi các trường hợp còn lại: 03 bộ h sơ (01 bộ bản chính, 02 bộ bản sao).”
Đnghị bỏ thành phần h sơ: “Văn bản cam kết của tchức, cơ quan, đơn
vị xin cấp giy phép của n thầu thi công về thc hiện theo đúng giấy phép
cho phép của UBND tỉnh, về chấp hành các quy đnh của Lut đê điều chu
tch nhiệm bảo đảm an toàn cho công tnh đê điều, không làm cn tr gây ách
tc dòng chy trong q trình thi công trong mùa lt, bãovà cắt giảm số
lượng b ht03 b (01 bộ bn chính, 02 b bản sao) xuống còn 01 b bn
chính.
Lý do: Có thể bỏ thành phần hnày và cắt giảm số lượng b h để
giảm bt thời gian, chi ptuân thủ trong quá trình thực hiện TTHC cho t chức,
cá nhân.
c. Về thời hn giải quyết:
Tại Điều 5 Quyết định số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 của Ch
tch UBND tỉnh Thanh Hóa đã quy định rõ thời hạn giải quyết th tc này. Theo
đó, tổng thời hạn giải quyết 20 ngày làm việc.
Hiện nay với việc ứng dng công ngh thông tin trong giải quyết TTHC, h
giấy tđược số hóa x trên môi trường điện tvà theo ch trương cải
101
cách thủ tục hành chính tại Ngh quyết số 66/NQ-CP của Chính ph về Chương
trình ct giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sn xut,
kinh doanh năm 2025 và năm 2026, mục tiêu đến năm 2026 thực hiện cắt hiện
50% thời hn giải quyết TTHC. Do đó, đnghị cắt giảm thời hạn giải quyết đối
với th tục này từ 20 ngày làm việc xung còn 15 ngày làm việc.
d. Về cơ quan thực hiện TTHC
Tại Điều 4, Điều 5 Quyết định số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010
của UBND tỉnh Thanh Hóa quy định cơ quan tiếp nhn hồ sơ làChi cục Đê điều
và Phòng chng thiên tai”, cơ quan thẩm định hsơ là Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn.
Sau khi sắp xếp lại tổ chức b máy, cơ quan tiếp nhận h đnghị sửa thành
Chi cục Thủy lợi”, cơ quan thm đnh hsơ đề nghị sửa thànhS Nông nghiệp
và Môi trường” để phù hợp với tổ chức bộ máy hiện nay.
e. Về đối tượng thc hiện TTHC
Tại Quyết định số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa chưa quy định rõ đối tượng thc hiện thủ tc hành chính.
Đnghị bsung quy định rõ vđối tượng thực hiện thủ tc hành chính
t chức/cá nhân liên quan phải chịu trách nhiệm đối với các hoạt đng liên
quan đến đê điều trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
f. Về cách thc thc hiện
Tại Quyết định số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa chưa quy định cách thc thực hiện.
Đnghị bổ sung quy định v cách thức thực hin gm trực tiếp và qua dịch
v bưu chính công ích ti B phn Mt cửa các cấp trên địa n tỉnh; sau khi
tiếp nhn h đầy đủ, hp lệ, B phận Một cửa các cấp có trách nhiệm gửi h
đến Chi cục Thy lợi.
22.2. Kiến ngh thực thi
Đề ngh y ban nhân dân tỉnh:
- Bãi b thủ tục hành chính này và công b thủ tục hành chính mới là:
“Cp phép đối với c hoạt đng liên quan đến đê điều thuc trách nhim của
y ban nhân dân cp tỉnh.
- Đngh sửa đổi Quyết đnh số 2850/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 của
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc ban hành quy định vtrình tự, thủ tục
cấp phép đối với c hoạt đng liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa theo hướng như sau:
+ Bãi bỏ gạch đầu ng thứ 8 tại khoản a Điu 3.
+ Sửa đổi Điều 4 thành:
Điều 4. Cơ quan tiếp nhận, thm đnh h sơ cấp giấy phép
102
Chi cục Thy lợi là quan tiếp nhn h sơ, kiểm tra nội dung h
tham mưu cho SNông nghiệp i tng thẩm định hồ xin cấp giấy
phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều.
+ Sửa đổi khoản 2, khon 3 Điều 5 thành:
“2. Trong thi hn 02 ngày m việc, kể từ ngày nhn hồ sơ, cơ quan tiếp
nhn h sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp h sơ không hp
lệ, quan tiếp nhn h thông báo cho tchc nn xin cp giấy phép
hoàn chỉnh h sơ.
3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể tny nhn đhsơ hợp lệ,
quan thm định hồ có trách nhiệm thẩm định hồ , kiểm tra thc tế hiện
tờng khi cần thiết; nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh cấp giấy phép;
tờng hợp không đ điều kiện để cấp phép, quan tiếp nhận trả hồ sơ cho t
chức, nhân xin cấp phép thông o lý do không cấp phép. Thời gian giải
quyết của UBND tỉnh không quá 03 ngày làm việc kể t ny nhận đủ hồ hp
l(không kthi gian UBND tỉnh xin ý kiến thỏa thuận và phải có ý kiến chấp
thun bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp vài trường đối với đê cấp đc biệt,
đê cấp I, đê cấp II, đê cấp III).
Đối với nhng hot đng quy định tại các điểm a, b ti Điều 2 của Quy
định y đi với đê cấp đặc biệt, đê cấp I, đê cấp II, đê cấp III phi ý kiến
chp thuận bng n bn của Bộng nghiệpMôi trường, UBND tỉnh xin ý
kiến tha thuận của Bộ Nông nghiệp i tờng. Sau khi ý kiến ca Bộ
Nông nghiệp Môi trường, UBND tnh ra Quyết đnh cấp phép hoặc không
cấp phép các hot động ln quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá cho
quan, tổ chức,nn xin phép.
22.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 1.356.250 đồng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 437.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 918.750 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 67,742%.
103
26. Thtục:
Hỗ trợ khi ngừng hot động hoc di dời cơ sở chăn nuôi
ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi, trên đa n tỉnh Thanh Hóa
(1.010856)
26.1. Ni dung đơn giản a
Th tc này được quy đnh tại Nghị quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá v việc ban hành chính sách phát trin
nông nghiệp, ng thôn, nông dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon 2022
2025. Tuy nhiên, do chính sách này đã được ban hành tại Ngh định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính ph quy đnh chính sách h trợ
nâng cao hiu quchăn nuôi ( hiệu lc thi hành kể từ ngày 20/9/2024) nên đ
nghị bãi bỏ thủ tc này.
26.2. Kiến ngh thực thi
Đ ngh Hội đng nhân dân tỉnh xem xét bãi bỏ điểm 1.6 khoản 1 Điều
Ngh quyết số 185/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hi đng nhân dân
tnh Thanh Hoá vban hành chính sách phát triển ng nghiệp, ng thôn, nông
dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2025.
26.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 656.250 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 656.250 đng/năm.
- Tỷ l cắt giảm chi phí sau đơn giản hóa: 100%./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1944/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Nông nghiệp, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Biển và hải đảo, Thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1944/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×