• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1881/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/12/2025 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1881/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1881/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1881/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1881/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
C
Ộ
NG
HÒA
XÃ
H
Ộ
I
CH
Ủ
VI
Ệ
T
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1881
/QĐ-
UBND
Cao Bằng, ngày 10 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II
kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2025 công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tại Tờ trình số 2081/TTr-
BQLKKT ngày 05 tháng 11 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Cao
Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10
tháng 9 năm 2025 và Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế 02 thủ tục hành chính số thứ tự 03, 16 phần A tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8
năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực việc
làm, lĩnh vực tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh Cao Bằng và thay thế 03 thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 12 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính số thứ tự số thứ tự 8, 9, 10,
12, 13 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 10
tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực
việc làm, lĩnh vực tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh Cao Bằng và 07 thủ tục hành chính số thứ tự 01, 04, 05, 06, 07, 8, 9
tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
Các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam không được sửa
đổi, thay thế tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo các Quyết định gồm: Quyết
định số 1425/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực việc làm, lĩnh vực tiền lương thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 1501/QĐ-
UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao
Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu
kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CH
Ủ
T
Ị
CH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số:
1881
/QĐ-UBND
ngày
10
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(05 TTHC)
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Thủ tục chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của Ban Quản
lý
(1.009.748)
- 12 ngày làm
việc:
+ Ban: 07 ngày.
+ Các Sở, ngành,
đơn vị liên quan: 5
ngày.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh, cấp
xã
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch
vụ Bưu
chính công
ích.
-
Qua dịch
vụ công trực
tuyến toàn
trình
Không
có
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
-
Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
-
Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
-
Nghị định số 19/2025/NĐ-
CP ngày 10/02/2025;
-
Nghị định số 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
-
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
-
Nội dung sửa đổi
bổ sung: Thay đổi
thời hạn giải quyết;
địa điểm thực hiện,
căn cứ pháp lý.
-
Cắt giảm 30% thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính so
với quy định (từ 17
ngày làm việc xuống
còn 12 ngày làm
việc)
2
Thủ tục chấp
- 12 ngày làm
Trung
tâm
- Trực tiếp.
Không
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
- Nội dung sửa đổi
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuận nhà đầu
tư đối với dự
án đầu tư thực
hiện tại khu
kinh tế
(1.009.755)
việc:
+ Ban: 7 ngày.
+ Các Sở, ngành,
đơn vị liên quan: 5
ngày.
phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh, cấp
xã
-
Qua dịch
vụ Bưu
chính công
ích.
-
Qua dịch
vụ công trực
tuyến toàn
trình
có
17/6/2020;
-
Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
-
Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
-
Nghị định số 19/2025/NĐ-
CP ngày 10/02/2025;
-
Nghị định số 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
-
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023;
bổ sung: Thay đổi
thời hạn giải quyết;
địa điểm thực hiện,
căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm 30% thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính so
với quy định (từ 17
ngày làm việc xuống
còn 12 ngày làm
việc)
3
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
đầu tư đối với
dự án không
thuộc
diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư (Ban
Quản lý thực
07 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh, cấp
xã
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch
vụ Bưu
chính công
ích.
-
Qua dịch
vụ công trực
tuyến toàn
trình
Không
có
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-
-
Nội dung sửa đổi
bổ sung: Thay đổi
thời hạn giải quyết;
địa điểm thực hiện,
căn cứ pháp lý.
-
Cắt giảm 30% thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính so
với quy định (từ 10
ngày làm việc xuống
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hiện)
(1.009.756)
BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
còn 07 ngày làm
việc)
4
Thủ tục gia
hạn thời hạn
hoạt động của
dự án đầu tư
thuộc thẩm
quyền Ban
quản lý
(1.009770)
- 12 ngày làm
việc:
+ Ban: 07 ngày.
+ Các Sở, ngành,
đơn vị liên quan:
05 ngày.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh, cấp
xã
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch
vụ Bưu
chính công
ích.
-
Qua dịch
vụ công trực
tuyến toàn
trình
Không
có
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
-
Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023.
-
Nội dung sửa đổi
bổ sung: Thay đổi
thời hạn giải quyết;
địa điểm thực hiện,
căn cứ pháp lý.
-
Cắt giảm 30% thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính so
với quy định (từ 17
ngày làm việc xuống
còn 12 ngày làm
việc)
5
Thủ tục thực
hiện hoạt
động đầu tư
theo hình
thức góp vốn,
mua cổ phần,
mua phần góp
vốn đối với
nhà đầu tư
nước ngoài
- 08 ngày làm
việc:
+ Ban: 5 ngày;
+ Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh và
Công an tỉnh: 03
ngày.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
cấp
tỉnh, cấp
xã
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch
vụ Bưu
chính công
ích.
-
Qua dịch
vụ công trực
tuyến toàn
trình
Không
có
-
Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025;
-
Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021;
-
Thông tư số 25/2023/TT-
-
Nội dung sửa đổi
bổ sung: Thay đổi
thời hạn giải quyết;
địa điểm thực hiện,
căn cứ pháp lý.
-
Cắt giảm 20% thời
gian giải quyết thủ
tục hành chính so
với quy định (từ 10
ngày làm việc xuống
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(Ban Quản lý
thực hiện)
(1.009775)
BKHĐT ngày 31/12/2023.
còn 08 ngày làm
việc)
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (02 TTHC)
STT
Tên TTHC
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
Thủ tục điều
chỉnh dự án
* Các trường hợp điều
chỉnh gồm: (a1) Điều
chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
tư của Ban quản lý; (a2)
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà
đầu tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ
dự án đầu tư đối với dự
án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban
Quản lý; (a3) Điều
chỉnh dự án
Trung
tâm
- Trực
tiếp.
-
Qua dịch
vụ Bưu
chính công
ích.
-
Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình
- Luật số
61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số
90/2025/QH15
ngày 25/6/2025;
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
-
Nghị định số
19/2025/NĐ-CP
ngày
10/02/2025;
-
Nghị định số
239/2025/NĐ-
-
Thay đổi, hợp
nhất tên TTHC.
-
Thay đổi thời
hạn giải quyết;
địa điểm thực
hiện; căn cứ
pháp lý.
-
Cắt giảm 30%
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính so
với quy định
(từ 17 ngày
xuống
còn
12
ngày làm việc
đối
với
các
tư thuộc thẩm
đầu tư thuộc
phục vụ
quyền chấp thuận
thẩm quyền
hành
chủ trương đầu tư
chấp thuận
chính
của Ban quản lý
chủ trương
công cấp
(1.009.759)
đầu tư của
Ban quản lý
tỉnh, cấp
xã
Không
(1.009759)
có
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm
2
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.009757)
đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế
đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý;
(a4) Điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là
tài sản bảo đảm đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban
Quản lý; (a5) Điều
chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối
với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận
CP ngày
03/9/2025;
-
Thông tư số
03/2021/TT-
BKHĐT ngày
09/4/2021;
-
Thông tư số
25/2023/TT-
BKHĐT ngày
31/12/2023.
trường hợp từ
a1
đến
a7;
từ
12 ngày làm
việc xuống còn
08 ngày làm
việc đối với
trường hợp a8).
- Giảm 08
TTHC sau hợp
nhất
3
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp
nhà
đầu
tư
chuyển nhượng
một phần hoặc
toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án
đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu
tư
của
Ban
Quản lý
(1.009.762)
4
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp
nhà
đầu
tư
nhận chuyển
nhượng dự án
đầu tư là tài sản
bảo đảm đối với
dự án đầu tư
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
Ban Quản lý
chủ trương đầu tư của
Ban Quản lý; (a6) Điều
chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh
nghiệp đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban
Quản lý; (a7) Điều
chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh doanh
đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý: 12
ngày làm việc.
(1.009763)
5
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp
chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư
đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý
(1.009.764)
6
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp chia, tách,
hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
loại hình tổ chức
* Trường hợp (a8):
Điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định
của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ
trương đầu tư (Khoản 3
Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ- CP): 8
ngày làm việc
kinh tế đối với dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu
tư
của
Ban
Quản lý
(1.009765)
7
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp
sử dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào
doanh nghiệp đối
với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
Ban Quản lý
(1.009766)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
8
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp sử dụng
quyền sử dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền với đất thuộc
dự án đầu tư để
hợp tác kinh
doanh đối với dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của Ban
Quản lý
(1.009767)
9
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư
theo
bản
án,
quyết định của
tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu
tư đã được chấp
thuận chủ trương
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đầu tư (Khoản 3
Điều 54 Nghị định
số
31/2021/NĐ-
CP)
(1.009768)
10
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
Thủ tục điều
chỉnh dự án
- (a1) Trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư liên
quan đến việc thay đổi
tên dự án đầu tư, tên
nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư hoặc điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời
hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định
tại điểm 1b Điều 27
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu
cập nhật thông tin về
địa điểm thực hiện dự
án đầu tư trên cơ sở sắp
xếp đơn vị hành chính
và tổ chức chính
Trung
tâm
- Trực
tiếp.
-
Qua dịch
vụ Bưu
chính công
ích.
-
Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình
- Luật số
61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Luật số
57/2024/QH15
ngày
29/11/2024;
-
Luật số
90/2025/QH15
ngày 25/6/2025;
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-
CP ngày
03/9/2025;
-
Thay đổi, hợp
nhất tên TTHC.
-
Thay đổi thời
hạn giải quyết;
địa điểm thực
hiện, căn cứ
pháp lý.
-
Cắt giảm 30%
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính so
với quy định
(từ 07 ngày
xuống còn 05
ngày làm việc
đối với trường
hợp a2; từ 05
ngày
làm
việc
tư trong trường
đầu tư trong
phục vụ
hợp dự án đã
trường hợp dự
hành
được cấp Giấy
án đã được
chính
chứng nhận đăng
cấp Giấy
công cấp
ký đầu tư và
chứng nhận
tỉnh, cấp
không thuộc diện
đăng ký đầu
xã
chấp
thuận
điều
chỉnh chủ trương
đầu tư đối với dự
tư và không
thuộc diện
chấp thuận
Không
có
án thuộc thẩm
điều chỉnh
quyền chấp thuận
chủ trương
chủ trương đầu tư
đầu tư (Ban
của UBND cấp
Quản lý thực
tỉnh hoặc Ban
hiện)
Quản lý
(1.009760)
(1.009760)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyền địa phương hai
cấp: 03 ngày làm việc.
-
(a2) Trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư
không thuộc trường hợp
a1 nêu trên: 05 ngày
làm việc.
-
(a3) Trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của
tòa án, trọng tài đối với
dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc dự
án đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều
41 của Luật đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-
- Thông tư số
xuống
còn
03
03/2021/TT-
BKHĐT ngày
09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-
BKHĐT ngày
ngày
làm
việc
đối với trường
hợp a3).
- Giảm 01
TTHC sau hợp
nhất.
11
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết
định của tòa án,
trọng tài
đối với dự án đầu
tư
đã
được
cấp
31/12/2023.
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và
không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu tư
hoặc dự án đã
được chấp thuận
chủ trương đầu tư
nhưng không
thuộc trường hợp
quy định tại
khoản 3 Điều 41
của
Luật
đầu
tư
(Khoản 4 Điều 54
Nghị định số
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
STT
Tên TTHC
được thay thế
(Mã TTHC)
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
31/2021/NĐ-
CP)
(1.009769)
CP): 03 ngày làm việc.
C.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢM TRÊN CƠ SỞ HỢP NHẤT, THAY THẾ CÁC TTHC TẠI MỤC B PHỤ LỤC
NÀY (09 TTHC)
STT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Lý do giảm
Cơ quan thực hiện
Tên văn bản đã công bố
TTHC được sửa đổi, bổ
sung
1
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉn h(1.009.757)
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số 1.009757,
1.009762, 1.009763,
1.009764, 1.009765, 1.009766,
1.009767, 1.009768 bằng
TTHC số 1.009759 với tên gọi
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý từ đó cắt giảm các mã TTHC
này.
Ban Quản lý Khu kinh tế
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến
các cơ quan liên quan và
thẩm định trình UBND
tỉnh chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư hoặc
Ban Quản lý chấp thuận
chủ trương đầu tư
Quyết định số 1501/QĐ-
UBND ngày 11/11/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh.
2
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối
Quyết định số 1425/QĐ-
UBND ngày 10/8/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh.
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
UBND
cấp
tỉnh
hoặc
Ban
Quản
lý
(1.009762)
3
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
Quyết định số 1425/QĐ-
UBND ngày 10/8/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh.
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
UBND
cấp
tỉnh
hoặc
Ban
Quản
lý
(1.009763)
4
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
Quyết định số 1425/QĐ-
UBND ngày 10/8/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh.
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009764)
5
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
Quyết định số 1501/QĐ-
UBND ngày
11/11/2024
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
của Chủ tịch UBND tỉnh.
tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009765)
6
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
Quyết định số 1425/QĐ-
UBND ngày 10/8/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh.
tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009766)
7
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
Quyết định số 1425/QĐ-
UBND ngày 10/8/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh.
tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
hoặc Ban Quản lý (1.009767)
8
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009768)
Quyết định số 1501/QĐ-
UBND ngày 11/11/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh
9
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số
1.009760, 1.009769 bằng
TTHC số 1.009760, từ đó cắt
giảm 01 mã TTHC
Ban Quản lý Khu kinh tế
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến
các cơ quan liên quan và
thẩm định, chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu
tư
Quyết định số 1501/QĐ-
UBND ngày 11/11/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh
trương đầu tư nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều
41 của Luật đầu tư (Khoản 4 Điều 54
Nghị định số
31/2021/NĐ-
CP)
(1.009769)
Tổng số danh mục TTHC công bố: 07 TTHC
Trong đó: - Sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC;
- Thay thế: 02 TTHC;
Tổng số TTHC giảm trên cơ sở hợp nhất, thay thế: 09 TTHC;
Tổng số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 07 TTHC.
TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết: 07 TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính: 07 TTHC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1881/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1881/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1501/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×