• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1781/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 11/08/2025 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1781/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1781/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1781/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1781/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 về thc hin thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhim Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về vic công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong lĩnh vc thành lập và hoạt động của doanh nghip thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 315/TTr-STC
ngày 28/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh
Lạng Sơn (có danh mục và quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính
trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 8 năm 2025
2
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực thi hành k t ngày k ban hành và
thay thế Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
chính tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh;
- Các Phòng KTTH, KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(LgH).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân huyên
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1781 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (43 TTHC)
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
1
Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần.
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử, đăng ký
thành lập trên cơ
sở chuyển đổi từ
hộ kinh doanh
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của
Luật doanh nghiệp
năm 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
2
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một thành viên
3
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
4
Đăng ký thành lập công ty cổ
phần
2
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
5
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh
6
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở
chính, đăng ký đổi tên của
doanh nghiệp (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của
Luật doanh nghiệp
năm 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
7
Đăng ký thay đổi thành viên
hợp danh, đăng ký thay đổi
thành viên công ty TNHH 2
thành viên trở lên.
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
8
Đăng ký thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
3
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
9
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp
(đối với công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
10
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của
Luật doanh nghiệp
năm 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
11
Đăng ký thay đổi chủ doanh
nghiệp tư nhân trong trường
hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
12
Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
13
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư
của chủ doanh nghiệp tư nhân
- Lệ phí: Không
quy định
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
14
Thông báo thay đổi thông tin
của cổ đông sáng lập, thay đổi
cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài, thông tin về chủ sở hữu
hưởng lợi của doanh nghiệp,
4
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
thông tin để xác định chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
(của công ty cổ phần không
phải là công ty niêm yết và
công ty đăng ký giao dịch
chứng khoán)
15
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
Lệ phí: không quy
định
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của
Luật doanh nghiệp
năm 2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
16
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo
lập địa điểm kinh doanh (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công
ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
5
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
17
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài
(đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
6
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
18
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời là
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương của
doanh nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh chuyển sang hoạt động
theo giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh
- 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trường
hợp Chấm
dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện,
địa điểm
kinh doanh:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời
hạn đã thông báo:
Không được quy
định tại Biểu phí,
lệ phí đăng ký
doanh nghiệp ban
hành kèm theo
Thông tư số
47/2019/TT-BTC.
- Tạm ngừng kinh
doanh, chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh được
miễn lệ phí đăng
ký doanh nghiệp
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
7
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
19
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
01
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (Theo
Quyết định
số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
20
Thông báo thay đổi thông tin cổ
đông là nhà đầu tư nước ngoài,
thông báo cho thuê doanh
nghiệp tư nhân, thông báo thay
đổi người đại diện theo ủy
quyền của chủ sở hữu, thành
veien công ty TNHH là tổ chức,
cổ đông là tổ chức nước ngoài.
21
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên
cơ sở chia công ty
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử
22
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên
cơ sở tách công ty
23
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần và công ty hợp
danh)
8
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
24
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp đối với công ty
nhận sáp nhập (đối với công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần và công ty hợp danh)
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
25
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp đối với công ty
bị tách (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần)
26
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn thành công ty cổ phần
và ngược lại
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
27
Chuyển đổi doanh nghiệp tư
nhân thành công ty hợp danh,
công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
28
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên thành
công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
9
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
29
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận
về việc thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh, Giấy xác nhận
về việc thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh do bị mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình
thức khác
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
30
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh và
đăng ký thuế sang Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp
31
Cập nhật bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
đối với trường
hợp Phòng Đăng
ký kinh doanh cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp
10
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
32
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo đối
với doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh, thông báo tạm
ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt
động trước thời hạn đã thông
báo đối với văn phòng đại diện
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời
hạn đã thông báo:
Lệ phí không quy
định
- Tạm ngừng
kinh doanh: được
miễn lệ phí
33
Giải thể doanh nghiệp, giải thể
trong trường hợp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc theo quyết
định của Tòa án.
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Miễn lệ phí
(Thông tư
số 47/2019/TT-
BTC)
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
34
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
35
Hiệu đính thông tin đăng ký
doanh nghiệp, hiệu đính thông
tin trên giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký
doanh nghiệp, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh và các thông tin về đăng
ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ
sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
Miễn lệ phí
(Thông tư
số 47/2019/TT-
BTC)
11
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
36
Chấm dứt Cam kết thực hiện
mục tiêu xã hội, môi trường
Lệ phí: không quy
định
37
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu xã
hội, môi trường của doanh
nghiệp xã hội
38
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Lệ phí: không
quy định
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
12
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
39
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
Lệ phí: không
quy định
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
40
Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh
nghiệp
13
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Đã cắt giảm
41
Thông báo về việc sáp nhập
công ty trong trường hợp sau
sáp nhập công ty, công ty nhận
sáp nhập không thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
(Theo Quyết
định số
1847/QĐ-
UBND ngày
13/9/2021)
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến trên
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
tại địa chỉ
http://dangkykinh
doanh.gov.vn.
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019;
- Thông tư số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025.
42
Đề nghị doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh có tên xâm
phạm quyền sở hữu công
nghiệp thay đổi tên doanh
nghiệp
43
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp
trong trường hợp kê khai trong
hồ sơ là giả mạo
14
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (08 TTHC)
Số
TT
Tên TTHC
Số thứ tự tại quyết định công bố
của Chủ tịch UBND tỉnh
Tên văn bản quy định
việc bãi bỏ TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt
động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy
phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Thủ tục hành chính có số thứ tự
17,21,23,24,51 phụ lục I kèm theo
Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày
13/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
công bố danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh
vực Thành lập và hoạt động của
doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng
Sơn
Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày
03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của doanh nghiệp thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
2
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong
công ty cổ phần chưa niêm yết
3
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép
đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
4
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
5
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động,
tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông
báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy
tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp
đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính
15
Số
TT
Tên TTHC
Số thứ tự tại quyết định công bố
của Chủ tịch UBND tỉnh
Tên văn bản quy định
việc bãi bỏ TTHC
6
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Thủ tục hành chính có số thứ tự
39,48,50 phụ lục I kèm theo Quyết
định số 638/QĐ-UBND ngày
13/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Thành lập và hoạt
động của doanh nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài chính
tỉnh Lạng Sơn
Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày
03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của doanh nghiệp thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
7
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
8
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời
là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng
ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
Phụ lục II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1781 /QĐ-UBND ngày 06 /8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (30 TTHC)
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên
công ty TNHH 2 thành viên trở lên.
2
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
3
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối
với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
4
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên
5
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán,
tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
6
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp
tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh.
7
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
8
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập, thay đổi cổ
đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết
và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
9
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
10
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
11
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
2
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
12
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài,
thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi
người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty
TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài.
13
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty
nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần và công ty hợp danh)
14
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty
bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
15
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và
ngược lại
16
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
17
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành
công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
18
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới
hình thức khác
19
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
20
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
21
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời
hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp
tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại
diện
3
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
22
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên
giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông
tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
23
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
24
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội,
môi trường của doanh nghiệp xã hội
25
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
26
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
27
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
28
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập
công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký
doanh nghiệp
29
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi
tên doanh nghiệ
30
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong
trường hợp kê khai trong hồ sơ là giả mạo
4
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Cc cụm t vit tt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCMC;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp: HTTTQG về ĐKDN;
- Đăng ký doanh nghiệp: ĐKDN;
- Phòng Đăng ký kinh doanh: Phòng ĐKKD;
- Mã số doanh nghiệp: MSDN;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: GCNĐKDN;
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Đăng ký kinh doanh: Giấy xác nhận
1. Nhóm 12 TTHC, gồm:
1.1. Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.
1.2. Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp.
1.3. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế.
1.4. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).
1.5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh.
1.6. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác
nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác.
1.7. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế.
1.8. Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
1.9. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh).
1.10. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
5
doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp.
1.11. Chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường.
1.12. Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường của doanh nghiệp xã hội.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm:
02 ngày làm việc).
Số
TT
Trình tự
Trch nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chính xác
thông tin nội dung ĐKDN và tải hồ sơ lên
HTTTQG về ĐKDN.
- HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động
chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng
ĐKKD.
CCMC tại
TTPVHCC
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
01 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng
ĐKKD ký phê duyệt.
- Nếu hồ sơ chưa đủ, chưa hợp lệ thì đề xuất lãnh
đạo phòng ban hành thông báo yêu cầu người nộp
hồ sơ bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đã xử lý cho Lãnh đạo phòng
ĐKKD.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
04 giờ
B4
- Xem xét xử lý hồ sơ.
- Quyết định.
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
02 giờ
B5
- Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo.
- Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD/
CCMC tại
TTPVHCC
01 giờ
B6
- Thống kê, theo dõi.
- Trả kết quả giải quyết.
CCMC tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian thực hiện
08 giờ
6
2. Nhóm 12 TTHC, gồm:
2.1. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công
ty TNHH 2 thành viên trở lên.
2.2. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần
2.3. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
2.4. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
2.5. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng
cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
2.6. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh.
2.7. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
2.8. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là
nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông
tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không
phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
2.9. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông
báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền
của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước
ngoài.
2.10. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận
sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp
danh)
2.11. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách
(đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
2.12. Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công
ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm:
01 ngày làm việc).
Số
TT
Trình tự
Trch nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chính xác
thông tin nội dung ĐKDN và tải hồ sơ lên
HTTTQG về ĐKDN.
- HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động
chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD.
CCMC tại
TTPVHCC
7
Số
TT
Trình tự
Trch nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng
ĐKKD ký phê duyệt.
- Nếu hồ sơ chưa đủ, chưa hợp lệ thì đề xuất Lãnh
đạo phòng ban hành thông báo yêu cầu người nộp
hồ sơ bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đã xử lý cho Lãnh đạo Phòng
ĐKKD.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
08 giờ
B4
- Xem xét xử lý hồ sơ.
- Quyết định.
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
04 giờ
B5
- Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo.
- Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD/
CCMC tại
TTPVHCC
02 giờ
B6
- Thống kê, theo dõi.
- Trả kết quả giải quyết.
CCMC tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian thực hiện
16 giờ
3. Nhóm 06 TTHC, gồm:
3.1. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại.
3.2. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần.
3.3. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
3.4. Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội.
3.5. Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệ
3.6. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp
kê khai trong hồ sơ là giả mạo
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
8
Số
TT
Trình tự
Trch nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chính xác
thông tin nội dung ĐKDN và tải Hồ sơ lên
HTTTQG về ĐKDN.
- HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động
chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD.
CCMC tại
TTPVHCC
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng
ĐKKD ký phê duyệt.
- Nếu hồ sơ chưa đủ, chưa hợp lệ thì đề xuất Lãnh đạo
phòng ban hành thông báo yêu cầu người nộp hồ sơ
bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đã xử lý cho Lãnh đạo phòng ĐKKD.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
12 giờ
B4
- Xem xét xử lý hồ sơ.
- Quyết định.
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
06 giờ
B5
- Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo.
- Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD/
CCMC tại
TTPVHCC
04 giờ
B6
- Thống kê, theo dõi.
- Trả kết quả giải quyết.
CCMC tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian thực hiện
24 giờ
Phụ lục III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 06/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (13 TTHC)
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan
thực hiện
01
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
- Sở Tài chinh;
- Cơ quan thuế.
02
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
03
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
04
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
05
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
06
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập
địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
07
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký chi
nhánh, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
08
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ
sở chia công ty
09
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ
sở tách công ty
10
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần và công ty hợp danh)
2
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan
thực hiện
11
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, đăng ký
đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
12
Giải thể doanh nghiệp, Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị
thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết
định của Tòa án
13
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Cc cụm t vit tt:
- Trung tâm Phục vụ hành chnh công: TTPVHCC;
- Công chức Một cửa: CCMC;
- Thủ tục hành chnh: TTHC;
- Hệ thống thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp: HTTTQG về ĐKDN;
- Đăng ký doanh nghiệp: ĐKDN;
- Phòng Đăng ký kinh doanh: Phòng ĐKKD;
- Mã số doanh nghiệp: MSDN;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: GCNĐKDN;
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung ĐKDN: Giấy xác nhận.
1. Nhóm 11 TTHC, gồm:
1.1. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân.
1.2. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên.
1.3. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên.
1.4. Đăng ký thành lập công ty cổ phần.
1.5. Đăng ký thành lập công ty hợp danh.
3
1.6. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm
kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty
hợp danh).
1.7. Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của
doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt
động theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký chi
nhánh, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.
1.8. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia
công ty.
1.9. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách
công ty.
1.10. Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần và công ty hợp danh).
1.11. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chnh của doanh nghiệp, đăng ký đổi tên
của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh).
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
Số
TT
Trình tự
Trch nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chnh xác
thông tin nội dung ĐKDN và tải hồ sơ lên
HTTTQG về ĐKDN.
- HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động
chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD.
CCMC tại
TTPVHCC
B2
Phân công và chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
02 giờ
B3
Thẩm định, xem xét tnh hợp lệ của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng ĐKKD
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì dự thảo nội dung yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ trình Lãnh
đạo phòng ban hành Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
07 giờ
B4
Xem xét phê duyệt:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì: chuyển thông tin sang cơ
quan thuế (thao tác chuyển thông tin trên HTTTQG
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
03 giờ
4
Số
TT
Trình tự
Trch nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
về ĐKDN) để được cấp MSDN.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì: In, ký Thông báo yêu
cầu doanh nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ và chuyển
Thông báo cho Công chức xử lý.
B5
Tiếp nhận, phản hồi MSDN (gửi, nhận tự động trên
HTTTQG về ĐKDN)
Cơ quan thuế
08 giờ
B6
Xem xét phê duyệt (sau khi cơ quan thuế phản hồi
MSDN):
- Ký GCNĐKDN.
- Chuyển kết quả (GCNĐKDN).
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
02 giờ
B7
- Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo.
- Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD/
CCMC tại
TTPVHCC
02 giờ
B8
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
CCMC tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian thực hiện
24 giờ
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
2.1. Giải thể doanh nghiệp, giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án.
2.2. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
Số
TT
Trình tự
Trch nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Nộp hồ sơ qua mạng: nhập đầy đủ, chnh xác
thông tin nội dung ĐKDN và tải Hồ sơ lên
HTTTQG về ĐKDN.
- HTTTQG về ĐKDN tiếp nhận hồ sơ và tự động
chuyển hồ sơ về tài khoản Lãnh đạo Phòng ĐKKD.
CCMC tại
TTPVHCC
B2
Phân công và chuyển hồ sơ cho công chức được
phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
02 giờ
5
Số
TT
Trình tự
Trch nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B3
Thẩm định, xem xét tnh hợp lệ của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng ĐKKD
phê duyệt.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì dự thảo nội dung yêu
cầu doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ trình Lãnh
đạo phòng ban hành Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
14 giờ
B4
Xem xét phê duyệt:
- Nếu hồ sơ hợp lệ thì: chuyển thông tin sang cơ
quan thuế (thao tác chuyển thông tin trên HTTTQG
về ĐKDN) để được thông tin xác nhận doanh
nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì: In, ký Thông báo yêu
cầu doanh nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ chuyển
Công chức xử lý.
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
04 giờ
B5
Tiếp nhận, phản hồi thông tin hoàn thành nghĩa vụ
thuế
Cơ quan thuế
16 giờ
B6
Xem xét phê duyệt (tau khi cơ quan thuế phản hồi):
- Ký thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động.
- Chuyển kết quả (thông báo giải thể/chấm dứt hoạt
động) cho công chức xử lý
Lãnh đạo
Phòng ĐKKD
02 giờ
B7
- Đóng dấu: GCNĐKDN/Thông báo.
- Thống kê, nhập danh mục lưu hồ sơ ĐKDN.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD/
CCMC tại
TTPVHCC
02 giờ
B8
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
CCMC tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian thực hiện
40 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1781/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1781/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×