• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 177/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố TTHC mới; sửa đổi; bãi bỏ của ngành Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/02/2025 13:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 177/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 177/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 177/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 177/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
`ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của
ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019);
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);
Công văn số Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi bổ sung
trong lĩnh vực Hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng
của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Hà Giang tại Tờ trình số 14/TTr-
STP ngày 24 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của
ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có Danh mục thủ tục hành chính
kèm theo).
2
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
thực tế tại
tỉnh
Cách
thức
thực
hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
ban hành mới TTHC
(1)
(2)
(3)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực: Hộ tịch
1
3.000323
Đăng ký
giám sát
việc giám
hộ
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc,
trường hợp
cần phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
- Trực
tiếp
- Qua
DVBC
- qua
DVC
trực
tuyến
một phần
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
TTHC cấp xã.
- Qua DVC trực tuyến
một phần: Cổng dịch
vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn);
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(http://dichvucong.hag
iang.gov.vn).
- Theo quy định tại Nghị
quyết số 21/2022/NQ-
HĐND ngày 14/12/2022
của Hội đồng nhân dân
tỉnh Hà Giang quy định về
lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Hà Giang.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám sát việc giám
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
2
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ.
hộ (nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
2
3.000322
Đăng ký
chấm dứt
giám sát
việc giám
hộ
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc,
trường hợp
cần phải
xác minh
thì thời
hạn giải
quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ.
- Trực
tiếp
- Qua
DVBC
- qua
DVC
trực
tuyến
một phần
- Trực tiếp hoặc qua
DVBC: Tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
TTHC cấp xã.
- Qua DVC trực tuyến
một phần: Cổng dịch
vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn);
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(http://dichvucong.hag
iang.gov.vn).
- Theo quy định tại Nghị
quyết số 21/2022/NQ-
HĐND ngày 14/12/2022
của Hội đồng nhân dân
tỉnh Hà Giang quy định về
lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Hà Giang.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
3
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết theo quy
định của pháp
luật
Thời gian giải
quyết thực tế tại
tỉnh
Cách thức
thực hiện
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý cho
việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG
I
Lĩnh vực: Hộ tịch
Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý CSDLHTĐT cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
1
2.000635
Cấp bản sao
trích lục hộ
tịch
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
(số 519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang); Cấp
huyện/cấp xã:
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết
TTHC cấp
huyện/Cấp xã:
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình:
Phí: 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
4
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(dichvucong.g
ov.vn); Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn).
Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý CSDLHTĐT cấp tỉnh, cấp huyện (Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp)
2
2.002516
Xác nhận
thông tin hộ
tịch
- 03 ngày làm việc
- Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh
thì thời hạn có thể
kéo dài nhưng
không quá 10 ngày
làm việc.
- 03 ngày làm việc
- Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh
thì thời hạn có thể
kéo dài nhưng không
quá 10 ngày làm
việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- Trực tuyến
toàn trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
(số 519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang); Tại Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC cấp
huyện.
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình:
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(dichvucong.g
ov.vn); Hệ
- Phí: 8.000
đồng/Văn
bản xác
nhận về một
việc hộ tịch
của cá nhân
đã đăng
ký
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
5
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn).
II
Lĩnh vực: Chứng thực
Thủ tục hành chính thực hiện tại các cơ quan, tổ chức lập sổ gốc
3
2.000908
Cấp bản sao
từ sổ gốc
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: tại cơ
quan, tổ chức
lưu sổ gốc
Không
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
Thủ tục hành chính thực hiện tại UBND cấp xã; Phòng Tư pháp; Tổ chức hành nghề công chứng
4
2.000815
Chứng thực
bản sao từ
bản chính
giấy tờ, văn
bản do cơ
quan, tổ
chức có
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
- Trực tiếp
- Trực tiếp tại
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết
TTHC cấp
huyện/Cấp xã;
- Phí: 2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
6
thẩm quyền
của Việt
Nam; cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của nước
ngoài; cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam liên
kết với cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của nước
ngoài cấp
hoặc chứng
nhận
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
Tổ chức hành
nghề công
chứng
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu
phí được
tính theo
trang của
bản chính.
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
5
2.000884
Chứng thực
chữ ký trong
các giấy tờ,
văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ và
trường hợp
người yêu
cầu chứng
thực không
ký, không
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
- Trực tiếp
- Trực tiếp Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện/Cấp xã;
Tổ chức hành
nghề công
chứng hoặc
ngoài trụ sở
của cơ quan
thực hiện
chứng thực nếu
- Phí 10.000
đồng/trường
hợp (trường
hợp được
tính là một
hoặc nhiều
chữ ký trong
một giấy tờ,
văn bản).
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
7
điểm chỉ
được)
người yêu cầu
chứng thực
thuộc diện già
yếu, không thể
đi lại được,
đang bị tạm
giữ, tạm giam,
thi hành án
phạt tù hoặc có
lý do chính
đáng khác.
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
Thủ tục hành chính thực hiện tại UBND cấp xã; Phòng Tư pháp
6
2.000913
Chứng thực
việc sửa
đổi, bổ
sung, hủy
bỏ hợp
đồng, giao
dịch
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
- Trực tiếp
- Trực tiếp Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện/Cấp xã
- Phí:
30.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
7
2.000927
Sửa lỗi sai
sót trong
hợp đồng,
giao dịch
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
- Trực tiếp
- Trực tiếp Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
- Phí:
25.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
8
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
TTHC cấp
huyện/Cấp xã
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
8
2.000942
Cấp bản sao
có chứng
thực từ bản
chính hợp
đồng, giao
dịch đã
được chứng
thực
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
- Trực tiếp
- Trực tiếp Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện/Cấp xã
- Phí: 2.000
đồng/trang;
từ trang thứ
3 trở lên thu
1.000
đồng/trang,
tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu
phí được
tính theo
trang của
bản chính.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
9
1
- Thời gian Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để thông báo tìm người nhận con nuôi: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú ở địa phương khác, thời gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc
cho trẻ làm con nuôi ở nước ngoài: 05 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp nơi giải quyết việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 30 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh đã xác minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được, thời gian Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi tại trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh
(đối với Sở Tư pháp) và 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp (đối với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được
nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của người nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có ý kiến đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp thực hiện giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại trong trường hợp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh không đồng ý với việc giới thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới thiệu): 90 ngày, kể từ ngày Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp chuyển cho Bộ Tư pháp 01 bộ hồ sơ của trẻ em kèm theo văn bản đồng ý của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu): 05 ngày làm việc, kể từ ngày Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú thông báo
về sự đồng ý của người nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con nuôi, xác nhận trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm con
nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường
hợp có lý do chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày
1
1.003976
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trẻ em
sống ở cơ sở
nuôi dưỡng
Được quy định tại
Quyết định số
71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư
pháp
Thực hiện theo quy
định tại Quyết định
số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
1
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC
- Hồ sơ của
người được
nhận làm con
nuôi: Quầy
giao dịch một
cửa của Sở Tư
pháp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh (số
519 đường
Nguyễn Trãi,
- Lệ phí :
9.000.000
(chín triệu)
đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận hai trẻ
em trở lên là
anh chị em
ruột làm con
nuôi thì từ
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 71/QĐ-BTP
10
2
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 30 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
thành phố Hà
Giang)
- Hồ sơ của
người nhận con
nuôi: Nộp hồ
sơ cho Bộ Tư
pháp
trẻ em thứ
hai trở đi
được giảm
50% mức lệ
phí đăng ký
nuôi con
nuôi nước
ngoài.
- Chi phí:
50.000.000
(năm mươi
triệu)
đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận trẻ em
bị khuyết
tật, mắc
bệnh hiểm
nghèo thì
được miễn
chi phí.
ngày 10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
2
1.004878
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
Được quy định tại
Quyết định số
71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ
Thực hiện theo quy
định tại Quyết định
số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
2
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
Tư pháp
- Lệ phí:
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
11
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi
người nhận con nuôi thường trú: 30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi
của nước nơi người nhận con nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường
hợp có lý do chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày
với trường
hợp cha
dượng, mẹ
kế nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng;
cô, cậu, dì,
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi
trưởng Bộ Tư
pháp
đồng/trường
hợp nhận 01
trẻ em làm
con nuôi.
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại
Quyết định số 71/QĐ-
BTP ngày 10/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
3
1.003179
Đăng ký lại
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp;
- Qua
DVBC;
- Qua DVC
trực tuyến
một phần
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: quầy
giao dịch một
cửa của Sở Tư
pháp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh (số
519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang);
- Qua Dịch vụ
công trực
Không
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 71/QĐ-BTP
ngày 10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
12
tuyến: Cổng
dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.g
ov.vn); Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn).
4
1.003160
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú ở
Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
- Sở Tư pháp kiểm
tra hồ sơ và lấy ý
kiến: 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ
ngày được lấy ý
kiến.
- Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Sở Tư pháp kiểm tra
hồ sơ và lấy ý kiến:
20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ do Sở Tư pháp
trình.
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Quầy
giao dịch một
cửa của Sở Tư
pháp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh (số
519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang)
Lệ phí:
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 71/QĐ-BTP
ngày 10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
13
II
Lĩnh vực: Quốc tịch
5
2.001895
Cấp Giấy
xác nhận là
người gốc
Việt Nam
05 ngày làm việc
05 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: quầy
giao dịch một
cửa của Sở Tư
pháp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh (số
519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang)
- Phí:
100.000
đồng.
- Miễn phí
đối với:
người di cư
từ Lào được
phép cư trú
xin xác nhận
là người gốc
Việt Nam
theo quy
định của
điều ước
quốc tế mà
nước Cộng
hòa xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam là
thành viên;
kiều bào
Việt Nam
tại các nước
láng giềng
có chung
đường biên
giới đất liền
với Việt
Nam có
hoàn cảnh
kinh tế khó
khăn, có xác
Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 87/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
14
nhận của
UBND cấp
xã.
6
2.002039
Nhập quốc
tịch Việt
Nam
115 ngày làm việc
(thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có
thẩm quyền)
115 ngày làm việc
(thời gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền)
- Trực tiếp
- Trực tiếp:
quầy giao dịch
một cửa của Sở
Tư pháp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
(số 519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang)
- Lệ phí:
3.000.000
đồng.
- Miễn lệ
phí đối với
những
trường hợp
sau:
+ Người có
công lao đặc
biệt đóng
góp cho sự
nghiệp xây
dựng và bảo
vệ tổ quốc
Việt Nam
(phải là
người được
tặng thưởng
Huân
chương,
Huy
chương,
danh hiệu
cao quý
khác của
Nhà nước
Việt Nam
dân chủ
cộng hòa,
Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 87/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
15
Chính phủ
Cách mạng
lâm thời
Cộng hòa
miền Nam
Việt Nam,
Nhà nước
Cộng hòa xã
hội chủ
nghĩa Việt
Nam hoặc
được cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam xác
nhận về
công lao đặc
biệt đó).
+ Người
không quốc
tịch có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn,
có xác nhận
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
cư trú.
7
2.002038
Trở lại quốc
tịch Việt
85 ngày làm việc
(thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại
85 ngày làm việc
(thời gian thực tế giải
- Trực tiếp
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: quầy
- Lệ phí:
2.500.000
đồng.
Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
16
Nam ở
trong nước
các cơ quan có
thẩm quyền)
quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền)
- Qua
DVBC
giao dịch một
cửa của Sở Tư
pháp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh (số
519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang)
- Miễn lệ
phí đối với
những
trường hợp
sau:
+ Người có
công lao đặc
biệt đóng
góp cho sự
nghiệp xây
dựng và bảo
vệ tổ quốc
Việt Nam
(phải là
người được
tặng thưởng
Huân
chương,
Huy
chương,
danh hiệu
cao quý
khác của
Nhà nước
Việt Nam
dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng
lâm thời
Cộng hòa
miền Nam
Việt Nam,
Nhà nước
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 87/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
17
Cộng hòa xã
hội chủ
nghĩa Việt
Nam hoặc
được cơ
quan, tổ
chức có
thẩm quyền
của Việt
Nam xác
nhận về
công lao đặc
biệt đó).
+ Người
mất quốc
tịch có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn,
có xác nhận
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
cư trú.
8
2.002036
Thôi quốc
tịch Việt
Nam ở
trong nước
75 ngày làm việc
(thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có
thẩm quyền)
75 ngày làm việc
(thời gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền)
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại
quầy giao dịch
một cửa của Sở
Tư pháp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Lệ phí:
2.500.000
đồng.
Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
18
(số 519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang)
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 87/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
9
1.005136
Cấp Giấy
xác nhận có
quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
Thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có
thẩm quyền
- 20 ngày làm việc
đối với trường hợp
có giấy tờ chứng
minh quốc tịch
Việt Nam;
- 55 ngày làm việc
đối với trường hợp
không không có
giấy tờ chứng
minh quốc tịch
Việt Nam.
Thời gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền
- 20 ngày làm việc
đối với trường hợp có
giấy tờ chứng minh
quốc tịch Việt Nam;
- 55 ngày làm việc
đối với trường hợp
không không có giấy
tờ chứng minh quốc
tịch Việt Nam
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại
quầy giao dịch
một cửa của Sở
Tư pháp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
(số 519 đường
Nguyễn Trãi,
thành phố Hà
Giang)
- Phí:
100.000
đồng
- Miễn phí
đối với:
người di cư
từ Lào được
phép cư trú
xin xác nhận
có quốc tịch
Việt Nam
theo quy
định của
điều ước
quốc tế mà
nước Cộng
hòa xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam là
thành viên;
kiều bào
Việt Nam
tại các nước
láng giềng
có chung
đường biên
Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 87/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
19
giới đất liền
với Việt
Nam, có
hoàn cảnh
kinh tế khó
khăn, có xác
nhận của Ủy
ban nhân
dân cấp xã.
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I
Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
1
2.002363
Ghi vào Sổ
đăng ký
nuôi con
nuôi việc
nuôi con
nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
- Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03 ngày
làm việc.
- Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
03 ngày làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến một
phần
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.go
v.vn). Cổng
DVC quốc gia
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 71/QĐ-BTP
ngày 10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
20
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
Ghi vào Sổ
việc nuôi
con nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
21
2
2.002349
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam
thường trú ở
khu vực
biên giới đủ
điều kiện
nhận trẻ em
của nước
láng giềng
cư trú ở khu
vực biên
giới làm
con nuôi
Không quy định
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến một
phần
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.go
v.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
Không
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 71/QĐ-BTP
ngày 10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
II
Lĩnh vực hộ tịch
3
2.000528
Đăng ký
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
22
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
4
2.000806
Đăng ký kết
hôn có yếu
15 ngày làm việc
15 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Trực tiếp
hoặc qua
- Thực hiện
theo quy
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
23
tố nước
ngoài
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến một
phần
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
5
1.001766
Đăng ký
khai tử có
yếu tố nước
ngoài
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
24
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03 ngày
làm việc.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc.
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ tài
chính.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
25
người
khuyết tật.
6
2.000779
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
15 ngày làm việc
15 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
26
14/11/2016
của Bộ
Tài chính.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật
7
1.001695
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
15 ngày làm việc
15 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
27
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh, bản
sao Trích
lục đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
8
1.001669
Đăng ký
giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
- 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối
- 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối với việc
đăng ký giám hộ cử.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
28
với việc đăng ký
giám hộ cử.
- 03 ngày làm việc
đối với việc đăng
ký giám hộ đương
nhiên.
- 03 ngày làm việc
đối với việc đăng ký
giám hộ đương
nhiên.
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
giám hộ
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
29
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
9
2.000756
Đăng ký
chấm dứt
giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm việc
02 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
30
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
chấm dứt
giám hộ
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
10
2.000748
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác
định lại dân
tộc
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
việc bổ sung thông
tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
giải quyết được
ngay thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay
đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại
dân tộc. Trường
hợp cần phải xác
- Ngay trong ngày
làm việc đối với việc
bổ sung thông tin hộ
tịch, trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay đổi,
cải chính hộ tịch, xác
định lại dân tộc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
được kéo dài không
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
31
minh thì thời hạn
được kéo dài
không quá 06 ngày
làm việc.
quá 06 ngày làm
việc.
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
thay đổi, cải
chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
32
11
2.002189
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
kết hôn của
công dân
Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
12 ngày làm việc
12 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
ghi chú kết
hôn (nếu có
yêu cầu)
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
33
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
12
2.000554
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
ly hôn, hủy
việc kết hôn
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
12 ngày làm việc
12 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
34
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
ghi chú ly
hôn (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
13
2.000547
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
hộ tịch khác
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài (khai
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trong trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trong trường hợp
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 3 ngày
làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
35
sinh; giám
hộ; nhận
cha, mẹ,
con; xác
định cha,
mẹ, con;
nuôi con
nuôi; khai
tử; thay đổi
hộ tịch)
không quá 3 ngày
làm việc.
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
ghi vào Sổ
hộ tịch việc
khai
sinh/Trích
lục ghi vào
Sổ hộ tịch
các việc hộ
tịch khác
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
36
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
14
2.000522
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
37
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
15
1.000893
Đăng ký
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài cho
người đã có
hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
38
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
16
2.000513
Đăng ký lại
kết hôn có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
39
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
17
2.000497
Đăng ký lại
khai tử có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
tiến hành xác minh
thì thời hạn không
quá 10 ngày làm
việc
05 ngày làm việc;
trường hợp phải tiến
hành xác minh thì
thời hạn không quá
10 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp
huyện
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
40
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
III
Lĩnh vực: Chứng thực
18
2.001008
Chứng thực
chữ ký
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
Trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu
- Trực tiếp
- Trực tiếp: Tại
Bộ phận tiếp
-
Phí: 10.000
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
41
người dịch
mà người
dịch không
phải là cộng
tác viên
dịch thuật
của Phòng
Tư pháp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm
việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian
theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
đồng/trường
hợp.
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
19
2.001044
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch
liên quan
đến tài sản
là động sản
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
- Trực tiếp
- Trực tiếp: Tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
- Phí:
50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
42
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
20
2.001050
Chứng thực
văn bản
thỏa thuận
phân chia di
sản mà di
sản là động
sản
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Trực tiếp
- Trực tiếp: Tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
- Phí:
50.000
đồng/văn
bản.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
21
2.001052
Chứng thực
văn bản
Không quá 02
(hai) ngày làm
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
- Trực tiếp
- Trực tiếp: Tại
Bộ phận tiếp
- Phí:
50.000
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
43
3
- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi:
Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi ở hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú trực tiếp xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận
con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá theo nội dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ
ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi và có văn bản thông báo kết quả đánh giá cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú.
khai nhận di
sản mà di
sản là động
sản
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
đồng/văn
bản.
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
D
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I
Lĩnh vực nuôi con nuôi
1
2.001263
Đăng ký
việc nuôi
con nuôi
trong nước
Được quy định tại
Quyết định số
71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ
Thực hiện theo quy
định tại Quyết định
số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
3
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận tiếp nhận
- Mức thu lệ
phí: 400.000
(bốn trăm
nghìn)
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
44
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước
cho bên giao và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
trưởng Bộ Tư
pháp
- DVC Trực
tuyến một
phần
và trả kết quả
TTHC cấp xã.
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
một phần:
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(dichvucong.g
ov.vn); Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn).
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ
phí đăng ký
nuôi con
nuôi trong
nước đối với
trường hợp
cha dượng
hoặc mẹ kế
nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng
làm con
nuôi; cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột
nhận cháu
làm con
nuôi; nhận
các trẻ em
sau đây làm
con nuôi:
Trẻ khuyết
tật, nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc
bệnh hiểm
nghèo theo
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 71/QĐ-BTP
ngày 10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
45
quy định
của Luật
Nuôi con
nuôi và văn
bản hướng
dẫn; người
có công với
cách mạng
nhận con
nuôi.
2
2.001255
Đăng ký lại
việc nuôi
con nuôi
trong nước
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC cấp xã.
- Qua Dịch vụ
công trực
tuyến: Cổng
dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.g
ov.vn); Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn).
Không
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 71/QĐ-BTP
ngày 10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
3
1.003005
Giải quyết
việc người
nước ngoài
Trong thời hạn 30
ngày làm việc
Trong thời hạn 30
ngày làm việc
- Trực tiếp
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
- Lệ phí:
4.500.000
(bốn triệu
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính
46
cư trú ở khu
vực biên
giới nước
láng giềng
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến một
phần
phận tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC cấp xã.
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
một phần:
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(dichvucong.g
ov.vn); Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn).
năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp.
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 71/QĐ-BTP
ngày 10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
II
Lĩnh vực: Hộ tịch
4
1.001193
Đăng ký
khai sinh
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
- Đối với
trường hợp
đăng ký
khai sinh
không đúng
hạn: Theo
quy định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
47
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
48
người
khuyết tật.
5
1.000894
Đăng ký kết
hôn
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh điều kiện
kết hôn của hai
bên nam, nữ thì
thời hạn giải quyết
không quá 05 ngày
làm việc.
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh điều kiện kết
hôn của hai bên nam,
nữ thì thời hạn giải
quyết không quá 05
ngày làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Miễn lệ
phí
- Phí cấp
bản sao
Trích lục kết
hôn (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
6
1.001022
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
49
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
50
7
1.000689
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến một
phần
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh, bản
sao Trích
lục đăng ký
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
51
nhận cha,
mẹ, con
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
8
1.000656
Đăng ký
khai tử
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
52
đăng ký
khai tử đúng
hạn, người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
9
1.003583
Đăng ký
khai sinh
lưu động
05 ngày làm việc
05 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Nhà riêng của
người yêu cầu
hoặc tại địa
điểm tổ chức
đăng ký lưu
động
- Đối với
trường hợp
đăng ký
khai sinh
không đúng
hạn: Theo
quy định tại
Thông tư số
04/2024/TT-B- Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
53
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
10
1.000593
Đăng ký kết
hôn lưu
động
05 ngày làm việc
05 ngày làm việc
Trực tiếp
Nhà riêng của
người yêu cầu
hoặc tại địa
điểm tổ chức
Miễn lệ phí
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
54
đăng ký lưu
động
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
11
1.000419
Đăng ký
khai tử lưu
động
05 ngày làm việc
05 ngày làm việc
Trực tiếp
Nhà riêng của
người yêu cầu
hoặc tại địa
điểm tổ chức
đăng ký lưu
động
- Theo Nghị
quyết số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
đăng ký
khai tử đúng
hạn; đăng
ký cho
người thuộc
gia đình có
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
55
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
12
1.000110
Đăng ký
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
56
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
13
1.000094
Đăng ký kết
hôn có yếu
tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08 ngày
làm việc.
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
57
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
14
1.000080
Đăng ký
nhận cha,
mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
07 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 12 ngày
làm việc.
07 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 12
ngày làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến một
phần
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
58
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
15
1.004827
Đăng ký
khai tử có
yếu tố nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày 14/
12/2022 của
Hội đồng
nhân dân
tỉnh Hà
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
59
không quá 03 ngày
làm việc.
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
60
16
1.004837
Đăng ký
giám hộ
03 ngày làm việc
03 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
Miễn lệ phí
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
giám hộ
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp -
Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 1079/QĐ-BTP
ngày 11/06/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
17
1.004845
Đăng ký
chấm dứt
giám hộ
02 ngày làm việc
02 ngày làm việc
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
Miễn lệ phí
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
chấm dứt
giám hộ
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
61
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính..
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
18
1.004859
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin hộ
tịch
- 03 ngày làm việc
đối với yêu cầu
thay đổi, cải chính
hộ tịch; trường
hợp phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với
yêu cầu bổ sung
thông tin hộ tịch,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc
đối với yêu cầu thay
đổi, cải chính hộ tịch;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 06
ngày làm việc.
- Ngay trong ngày
làm việc đối với yêu
cầu bổ sung thông tin
hộ tịch, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến một
phần
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
62
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
thay đổi/cải
chính/bổ
sung thông
tin hộ tịch
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
19
1.004873
Cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 23
ngày.
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 23
ngày.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
63
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
20
1.004884
Đăng ký lại
khai sinh
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
giải quyết không
quá 25 ngày.
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
64
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
21
1.004772
Đăng ký
khai sinh
cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải
có văn bản xác
minh thì thời hạn
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
65
nhân
giải quyết không
quá 25 ngày.
- DVC Trực
tuyến một
phần
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
-HĐND
ngày
14/12/2022
của Hội
đồng nhân
dân tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
66
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
22
1.004746
Đăng ký lại
kết hôn
05 ngày làm việc;
trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày.
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày 14/
12/2022 của
Hội đồng
nhân dân
tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
67
23
1.005461
Đăng ký lại
khai tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10 ngày
làm việc.
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 10
ngày làm việc.
- Trực tiếp
- Qua
DVBC
- DVC Trực
tuyến toàn
trình
- Trực tiếp
hoặc qua
DVBC: Tại Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC cấp xã
- DVC trực
tuyến: Hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC tỉnh
(http://dichvuc
ong.hagiang.g
ov.vn). Cổng
DVC quốc gia
(http://dichvuc
ong.gov.vn)
- Thực hiện
theo quy
định tại
Nghị quyết
số
21/2022/NQ
-HĐND
ngày 14/
12/2022 của
Hội đồng
nhân dân
tỉnh Hà
Giang quy
định về lệ
phí hộ tịch
trên địa bàn
tỉnh Hà
Giang.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
68
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
III
Lĩnh vực: Chứng thực
24
2.001035
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch
liên quan
đến tài sản
là động sản,
quyền sử
dụng đất,
nhà ở
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Trực tiếp
- Trực tiếp Tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
xã.
- Phí:
50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
25
2.001019
Chứng thực
di chúc
Không quá 02
(hai) ngày làm
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
- Trực tiếp
- Trực tiếp Tại
Bộ phận tiếp
- Phí:
50.000
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
69
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
xã.
đồng/di
chúc.
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
26
2.001016
Chứng thực
văn bản từ
chối nhận di
sản
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Trực tiếp
- Trực tiếp Tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
xã.
Phí :50.000
đồng/văn
bản.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
70
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
27
2.001406
Chứng thực
văn bản
thỏa thuận
phân chia di
sản mà di
sản là động
sản, quyền
sử dụng đất,
nhà ở
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Trực tiếp
- Trực tiếp Tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
xã.
- Phí:
50.000
đồng/văn
bản.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
28
2.001009
Chứng thực
văn bản
khai nhận di
sản mà di
sản là động
sản, quyền
sử dụng đất,
nhà ở
Không quá 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ yêu
cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa
thuận bằng văn
bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp kéo
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
- Trực tiếp
- Trực tiếp Tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
xã.
- Phí:
50.000
đồng/văn
bản.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực.
- Những bộ phận tạo
thành còn lại của TTHC
71
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
dài thời hạn giải
quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
được quy định tại Quyết
định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC
Ghi chú
I.
Thủ tục hành chính cấp xã
01
2.000843
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn
bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, c
hứng thực.
Nội dung thủ tục đã được
gộp vào mã 2.000815 để
đảm bảo thống nhất,
tránh trùng lặp.
91
PHỤ BIỂU
Mức thu lệ phí Hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang quy định tại Nghị quyết số
21/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh Hà Giang
STT
Nội dung thực hiện
Mức thu phí
trực tiếp
(đồng)
Mức thu phí
trực tuyến
I
ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
1
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không
đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai
sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
6.000
50% mức thu
lệ phí trực tiếp
2
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng
hạn, đăng ký lại khai tử)
6.000
3
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
20.000
4
Nhận cha, mẹ, con
12.000
5
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14
tuổi cư trú ở trong nước
10.000
6
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở
trong nước
6.000
7
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
12.000
8
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác
6.000
9
Đăng ký hộ tịch khác
6.000
II
ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
1
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký
lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có
hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
60.000
50% mức thu
lệ phí trực tiếp
2
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại
khai tử)
60.000
3
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký
lại kết hôn)
1.200.000
4
Nhận cha, mẹ, con
1.200.000
5
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
60.000
92
6
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14
tuổi trở lên cư trú ở trong nước; Xác định lại dân
tộc
25.000
7
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
60.000
8
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố
nước ngoài
60.000
9
Đăng ký hộ tịch khác
60.000
93
Phần II
QUY TRÌNH LIÊN THÔNG GIỮA CÁC CƠ QUAN THAM GIA
GIẢI QUYẾT TTHC TRONG CÙNG BỘ TTHC
TTHC LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực: Quốc tịch
1. Tên TTHC: Nhập quốc tịch Việt Nam (Mã TTHC: 2.002039)
Bước 1: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người
xin nhập quốc tịch Việt Nam.
Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh,
Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Cách thức thực hiện: Gửi liên thông
Địa điểm gửi kết quả : Thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
1
Tờ trình
Bản điện tử được ký số
01
2
Công văn trả lời việc xác minh về nhân
thân người xin nhập quốc tịch Việt Nam
Bản điện tử được ký số
01
3
Hồ sơ tiếp nhận của tổ chức cá nhân tại
Bộ phận Một cửa cấp tỉnh
Bản điện tử được ký số
hoặc Bản số hoá
01
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư
pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, kết luận và đề xuất
ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
Bước 4: Sau khi nhận được bản sao Quyết định của Chủ tịch nước cho nhập quốc
tịch Việt Nam gửi kèm thông báo của Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ
đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người
được nhập quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa, phù hợp với tình
hình thực tế ở địa phương.
- Trường hợp người được nhập quốc tịch Việt Nam mà trước đó đã đăng ký hộ tịch
tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam, thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp thông báo
bằng văn bản cho Sở Tư pháp nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc
hướng dẫn ghi chú vào sổ hộ tịch. Nội dung ghi chú gồm: số Quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành Quyết định; nội dung Quyết định; cán bộ thực hiện ghi chú
phải ký, ghi rõ họ tên và ngày tháng năm ghi chú.
94
2. Tên TTHC: Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (Mã TTHC:
2.002038)
- Trong trường hợp Sở Tư pháp nhận được thông báo ghi chú nhưng không còn lưu
giữ được sổ hộ tịch trước đây thì thông báo lại cho Bộ Tư pháp để theo dõi, quản lý.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBC công ích
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang
Kết quả giải quyết
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết
quả
Số
lượng
1
Quyết định kèm theo bản trích sao danh sách
những người được nhập quốc tịch
Bản chính văn
bản giấy
01
Bước 1: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người
xin trở lại quốc tịch Việt Nam.
Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh,
Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Cách thức thực hiện: Gửi liên thông
Địa điểm gửi hồ sơ: Thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
1
Tờ trình
Bản điện tử được
ký số
01
2
Công văn trả lời việc xác minh về nhân thân
người xin trở lại quốc tịch Việt Nam
Bản điện tử được
ký số
01
3
Hồ sơ tiếp nhận của tổ chức cá nhân tại Bộ
phận Một cửa cấp tỉnh
Bản điện tử được
ký số hoặc Bản số
hoá
01
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Bước 3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư
pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, kết luận và đề xuất
ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
Bước 4. Sau khi có Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước.
+ Văn phòng Chủ tịch nước gửi đăng Công báo;
+ Bộ Tư pháp đăng tải trên trang thông tin điện tử của Bộ Tư pháp; gửi cho người
được trở lại quốc tịch Việt Nam bản sao Quyết định kèm theo bản trích sao danh
sách những người được trở lại quốc tịch Việt Nam, đồng thời gửi 01 bản cho UBND
95
3. Tên TTHC: Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (Mã TTHC: 2.002036)
cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ để theo dõi, quản lý thông kê các việc đã giải quyết về
quốc tịch.
Bước 5: UBND cấp tỉnh trả kết quả cho Sở Tư pháp để trả cho công dân
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBC công ích
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn
kết quả
Số
lượng
1
Quyết định kèm theo bản trích sao danh sách
những người được trở lại quốc tịch Việt Nam
Bản chính văn
bản giấy
01
Bước 1.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm:
+ Đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam trên một tờ báo viết hoặc báo
điện tử ở địa phương trong ba số liên tiếp và gửi đăng trên Trang thông tin điện tử
của Bộ Tư pháp. Thông báo trên Trang thông tin điện tử phải được lưu giữ trong
thời gian ít nhất 30 ngày, kể từ ngày đăng thông báo.
+ Đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc
tịch Việt Nam.
Bước 2: - Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh,
Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Cách thức thực hiện: Gửi liên thông
Địa điểm gửi hồ sơ: Thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ
sơ
Số
lượng
1
Tờ trình
Bản điện tử được
ký số
01
2
Công văn trả lời việc xác minh về nhân thân
người xin trở thôi quốc tịch Việt Nam
Bản điện tử được
ký số
01
3
Hồ sơ tiếp nhận của tổ chức cá nhân tại Bộ
phận Một cửa cấp tỉnh
Bản số hóa
01
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Bước 3. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở
Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, kết luận và đề
xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.
96
II. Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
1. Tên TTHC: Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ
em Việt Nam làm con nuôi (Mã TTHC: 1.003160)
Bước 4: - Sau khi có Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước.
+ Văn phòng Chủ tịch nước gửi đăng Công báo.
+ Bộ Tư pháp đăng tải trên trang thông tin điện tử của Bộ Tư pháp; gửi cho người
được thôi quốc tịch Việt Nam thông báo kèm bản sao Quyết định; đồng thời gửi
cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thụ lý hồ sơ để theo dõi, quản lý, thống kê các
việc đã giải quyết về quốc tịch.
- Bộ Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp hoặc Cơ quan đại diện, nơi
đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào sổ hộ tịch.
Nội dung ghi chú gồm: số Quyết định; ngày, tháng, năm ban hành Quyết định;
nội dung Quyết định; cán bộ thực hiện ghi chú phải ký, ghi rõ họ tên và ngày tháng
năm ghi chú. Trường hợp việc đăng ký hộ tịch được thực hiện tại Cơ quan đại diện
mà sổ hộ tịch đã chuyển lưu tại Bộ Ngoại giao thì Bộ Ngoại giao thực hiện ghi chú.
- Trong trường hợp Sở Tư pháp nhận được thông báo ghi chú nhưng không còn lưu
giữ được sổ hộ tịch trước đây thì thông báo lại cho Bộ Tư pháp để theo dõi, quản
lý.
Bước 5: Sở Tư pháp trả kết quả cho cá nhân
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBC công ích
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết
quả
Số
lượng
1
Quyết định cho phép thôi quốc tịch Việt Nam
của Chủ tịch nước
Bản chính văn bản
giấy
01
Bước 1: Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 17,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 2: Sở Tư pháp hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: 2,5 ngày
Cách thức thực hiện: Gửi liên thông
Địa điểm gửi kết quả : Thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
1
Tờ trình
Bản điện tử được ký số
01
97
2
Công văn lấy ý kiến
Bản điện tử được ký số
01
3
Hồ sơ tiếp nhận của tổ chức, cá nhân tại
Bộ phận Một cửa cấp tỉnh
Bản điện tử được ký số
hoặc Bản số hoá
01
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài:
15 ngày, , kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
Bước 4: - Sở Tư pháp đăng ký việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật về
đăng ký hộ tịch, tổ chức lễ giao nhận con nuôi tại trụ sở Sở Tư pháp.
- Trường hợp từ chối thì Sở Tư pháp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBC công ích
Địa điểm trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang
Kết quả giải quyết
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết
quả
Số
lượng
1
Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài
Bản chính văn
bản giấy
01
98
Phần III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
A. TTHC CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực: Quốc tịch
1. Quy trình nội bộ 05 ngày làm việc
a) Thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.001895
Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
làm việc
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến (nếu cần)
Phòng Hành chính và
Bổ trợ tư pháp, Sở Tư
pháp
03 ngày
làm việc
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,5 ngày
làm việc
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC,
Văn thư Sở Tư pháp
01 ngày
làm việc
2. Quy trình nội bộ 20 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng
minh quốc tịch Việt Nam; 55 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ
chứng minh quốc tịch Việt Nam
a) Thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.005136
Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
b) Nội dung quy trình
99
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
làm việc
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Hành chính và
Bổ trợ tư pháp, Sở Tư
pháp
3,5 ngày
làm việc
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ đề nghị
Bộ Tư pháp tra cứu
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày
làm việc
Bộ Tư
pháp
4
Bước
4
Trả lời kết quả tra cứu về
quốc tịch VN
Bộ Tư pháp
10 ngày
làm việc
5
Bước
5
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC,
Văn thư Sở Tư pháp
05 ngày
làm việc
Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam, nhưng có giấy tờ
làm cơ sở để xác định có quốc tịch VN theo quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Quốc
tịch
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
làm việc
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Hành chính và
Bổ trợ tư pháp, Sở Tư
pháp
3,5 ngày
làm việc
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ đề nghị
Bộ Tư pháp và Công an
tỉnh tra cứu
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày
làm việc
4
Bước
4
Trả lời kết quả tra cứu về
quốc tịch VN
- Bộ Tư pháp
- Công an tỉnh
10 ngày
làm việc
45 ngày
làm việc
Công an
tỉnh
100
5
Bước
5
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC,
Văn thư Sở Tư pháp
05 ngày
làm việc
101
II. Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
1. Quy trình nội bộ 15 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.003160.000.00.00.H22
Giải quyết người nước ngoài thường trú ở Việt Nam
nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công
chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
01 ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Nội chính
pháp chế - Văn
phòng UBND tỉnh
10 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND
tỉnh
2,5 ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC,
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
2. Quy trình nội bộ 05 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.003179.000.00.00.H22
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
Cơ quan
phối
102
thực
hiện
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
làm việc
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Hành chính tư
pháp, Sở Tư pháp
03 ngày
làm việc
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,5 ngày
làm việc
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC,
Văn thư Sở Tư pháp
01 ngày
làm việc
B. TTHC CẤP HUYỆN
I, LĨNH VỰC: HỘ TỊCH
1, Quy trình nội bộ trong ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000528
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
2
1.001766
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
3
2.000748
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
4
2.000547
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền cửa nước ngoài (khai
sinh, giám hộ, nhận cha, mẹ, con, xác định cha, mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai tử, thay đổi hộ tịch
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
103
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
Trong
ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Tư pháp
Trong
ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
Trong
ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
Trong
ngày
2, Quy trình nội bộ 02 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000756
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
Trong
ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Tư pháp
01 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
Trong
ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
Trong
ngày
3, Quy trình nội bộ 05 ngày làm việc
104
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.001669
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
2
2.000522
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
3
1.000893
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ
sơ , giấy tờ cá nhân
4
2.000513
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
5
2.000497
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
0,5 ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Tư pháp
03 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
01 ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
0,5 ngày
4, Quy trình nội bộ 12 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.002189
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
105
2
2.000554
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
01 ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Tư pháp
08 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
02 ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
01 ngày
5, Quy trình nội bộ 15 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000806
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
2
2.000779
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
3
1.001695
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu
tố nước ngoài
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
0,5 ngày
106
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Tư pháp
10 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
03 ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
1,5 ngày
II. Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
1. Quy trình nội bộ 10 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.003143.000.00.00.H22
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở
khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em nước láng
giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi. (TTHC
không quy định thời hạn giải quyết, đề xuất 10 ngày
làm việc)
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
0,5 ngày
làm việc
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Phòng Hành chính tư
pháp, Sở Tư pháp
08 ngày
làm việc
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày
làm việc
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC,
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày
làm việc
107
C. TTHC CẤP XÃ
I, LĨNH VỰC: HỘ TỊCH
1. Quy trình nội bộ trong ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.001193
Đăng ký khai sinh
2
1.000894
Đăng ký kết hôn
3
1.000656
Đăng ký khai tử
4
1.000110
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
5
1.004827
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch trực tại Bộ
phận Một cửa cấp xã
Trong
ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Công chức Tư pháp
hộ tịch
Trong
ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
xã
Trong
ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch, Bộ phận Một
cửa cấp xã
Trong
ngày
2. Quy trình nội bộ 02 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.004845
Đăng ký chấm dứt giám hộ
b) Nội dung quy trình
108
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch trực tại Bộ
phận Một cửa cấp xã
Trong
ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Công chức Tư pháp
hộ tịch
01 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
xã
Trong
ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch, Bộ phận Một
cửa cấp xã
Trong
ngày
3. Quy trình nội bộ 03 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.001022
Đăng ký nhận cha, mẹ con
2
1.000689
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
3
1.000094
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
4
1.004837
Đăng ký giám hộ
5
1.004859
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
6
1.004873
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
7
Thủ tục mới
ban hành
Đăng ký giám sát việc giám hộ
8
Thủ tục mới
ban hành
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
Cơ quan
phối
109
thực
hiện
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch trực tại Bộ
phận Một cửa cấp xã
0,5 ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Công chức Tư pháp
hộ tịch
01 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
xã
01 ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch, Bộ phận Một
cửa cấp xã
0,5 ngày
4. Quy trình nội bộ 05 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.004884
Đăng ký lại khai sinh
2
1.004772
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
3
1.004746
Đăng ký lại kết hôn
4
1.005461
Đăng ký lại khai tử
5
1.003583
Đăng ký khai sinh lưu động
6
1.000593
Đăng ký kết hôn lưu động
7
1.000419
Đăng ký khai tử lưu động
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch
0,5 ngày
110
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Công chức Tư pháp
hộ tịch
03 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
xã
01 ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch, Bộ phận Một
cửa cấp xã
0,5 ngày
5. Quy trình nội bộ 07 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.000080
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực
biên giới
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch trực tại Bộ
phận Một cửa cấp xã
0,5 ngày
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Công chức Tư pháp
hộ tịch
05 ngày
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
xã
01 ngày
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức Tư pháp
hộ tịch, Bộ phận Một
cửa cấp xã
0,5 ngày
111
II. Lĩnh vực: Chứng thực
1. Quy trình nội bộ 02 ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.001035
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là
động sản quyền sử dụng đất và nhà ở
2
2.001019
Chứng thực di chúc
3
2.001016
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
4
2.001406
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di
sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
5
2.001009
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động
sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công
chức
thực hiện
Thời
gian thực
hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Công chức Tư
pháp hộ tịch
trực tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã
2 giờ
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ và lấy ý
kiến
Công chức Tư
pháp hộ tịch
01 ngày
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
4 giờ
4
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu) trả kết quả
Công chức Tư
pháp hộ tịch
Bộ phận Một
cửa cấp xã
2 giờ
112
D. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ
CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (Cấp Tỉnh, cấp Huyện, cấp Xã)
1. Quy trình nội bộ trong ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000635
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
2
2.002516
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công chức
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Cơ quan
phối
hợp
(nếu có)
1
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
cấp tỉnh hoặc cấp
huyện, hoặc cấp xã
Trong
ngày làm
việc
2
Bước
2
Thẩm định hồ sơ, lấy ý
kiến
Công chức làm công
tác hộ tịch giải quyết
thông tin về hộ tịch
Trong
ngày làm
việc
3
Bước
3
Phê duyệt hồ sơ
Thủ trưởng Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử ký,
chuyển tới Bộ phận
một cửa
Trong
ngày làm
việc
4
Bước
4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số, đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực tại
Trung tâm PVHCC
cấp tỉnh hoặc cấp
huyện hoặc cấp xã,
Văn thư của cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử
Trong
ngày làm
việc
113
E. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC ÁP DỤNG CHUNG
(UBND cấp xã, Phòng Tư pháp, Tố chức hành nghề công chứng)
1. Quy trình nội bộ trong ngày làm việc
a) Các thủ tục hành chính áp dụng quy trình
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
2.000815
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ văn bản do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng
nhận
2
2.000884
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho
cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu
cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
3
2.000913
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao
dịch
4
2.000927
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
5
2.000942
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch
đã được chứng thực
b) Nội dung quy trình
Số
TT
Các
bước
Trình tự, nội dung
thực hiện
Bộ phận, công
chức
thực hiện
Thời
gian thực
hiện
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
1
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Công chức Tư
pháp hộ tịch
trực tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã; cấp
huyện
Trong
ngày làm
việc
2
Bước 2
Thẩm định hồ sơ và lấy ý
kiến
Công chức Tư
pháp hộ tịch
Trong
ngày làm
việc
3
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Trong
ngày làm
việc
114
4
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu) trả kết quả
Công chức Tư
pháp hộ tịch
Bộ phận Một
cửa cấp xã
Trong
ngày làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 177/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 177/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×