• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1764/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục 17 thủ tục hành chính thừa phát lại

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/03/2026 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1764/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1764/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1764/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1764/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thừa phát lại (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim soát th tc
hành chính;
Căn c Quyết đnh s 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 ca B trưởng
B pháp v vic công b th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực
tha phát li thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tư pháp;
Theo đề ngh của Giám đc S pháp tại T trình s 106/TTr-STP ngày 20
tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 17 (mười bảy) thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại (cấp tỉnh) thuộc phạm
vi chức năng quản của Sở pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long công bố tại Quyết định số 1302/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
1764
24
3
2
vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp
- Cập nhật công khai đy đ danh mục, nội dung cụ thể của từng th tc hành
chính đã được công btrên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong 01
ngày làm việc.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách
thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bsung vào
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vcông trực tuyến; Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận không phụ thuộc địa giới hành chính.
- Tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
trong tiếp nhận giải quyết các thủ tục hành chính nêu trên trong 03 ngày kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường niêm yết công khai đy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở pháp; Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - B Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Phòng Ni chính;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT
LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL là căn cứ sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
1.
1.008921
Công nhận
tương đương đào
tạo nghề Thừa
phát lại nước
ngoài
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đy đủ theo quy định
của pháp luật hiện hành
Thừa
phát
lại
Chủ tịch
UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
2.
1.008922
Bổ nhiệm Thừa
phát lại
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
thừa phát lại; phí thẩm định
điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông số 05/2021/TT-
BTC ngày 20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, b
sung một số điều của Thông
số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát
lại; phí thẩm định điều kiện
thành lập, hoạt động n
phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
Thừa
phát
lại
Chủ tịch
UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
1764
24
3
2
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL là căn cứ sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
3.
1.008923
Miễn nhiệm
Thừa phát lại
(trường hợp
được miễn
nhiệm)
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
Thừa
phát
lại
Chủ tịch
UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
4.
1.008924
Bổ nhiệm lại
Thừa phát lại
- Thông số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát
lại; phí thẩm định điều kiện
thành lập, hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại”.
- Thông số 05/2021/TT-
BTC ngày 20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề thừa phát lại;
phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại”.
- Ngh định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, b sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp
Thừa
phát
lại
Chủ tịch
UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
5.
1.008925
Đăng tập sự
hành nghề Thừa
phát lại
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
3
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL là căn cứ sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
6.
1.008926
Thay đổi nơi tập
sự hành nghề
Thừa phát lại
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp;
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
7.
1.008927
Đăng hành
nghề cấp Thẻ
Thừa phát lại
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
8.
1.008928
Cấp lại Thẻ
Thừa phát lại
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đy đủ theo quy định
của pháp luật hiện hành
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
9.
1.008929
Thành lập Văn
phòng Thừa phát
lại
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
thừa phát lại; phí thẩm định
điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông số 05/2021/TT-
BTC ngày 20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát
lại; phí thẩm định điều kiện
thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
Thừa
phát
lại
UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
4
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL là căn cứ sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
10.
1.008930
Đăng hoạt
động Văn phòng
Thừa phát lại
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
thừa phát lại; phí thẩm định
điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông số 05/2021/TT-
BTC ngày 20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát
lại; phí thẩm định điều kiện
thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
11.
1.008931
Thay đổi nội
dung đăng
hoạt động của
Văn phòng Thừa
phát lại
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề
thừa phát lại; phí thẩm định
điều kiện thành lập, hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại”.
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
5
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL là căn cứ sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
- Thông số 05/2021/TT-
BTC ngày 20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề thừa phát
lại; phí thẩm định điều kiện
thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại”.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp.
12.
1.008932
Chuyển đổi loại
hình Văn phòng
Thừa phát lại
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
Thừa
phát
lại
UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
13.
1.008933
Đăng hoạt
động sau khi
chuyển đổi loại
hình hoạt động
Văn phòng Thừa
phát lại
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đy đủ theo quy định
của pháp luật hiện hành
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
14.
1.008934
Hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng
Thừa phát lại
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
Thừa
phát
lại
UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
6
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL là căn cứ sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
15.
1.008935
Đăng hoạt
động, thay đổi
nội dung đăng
hoạt động sau
khi hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng
Thừa phát lại
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đy đủ theo quy định
của pháp luật hiện hành
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
16.
1.008936
Chuyển nhượng
n phòng Thừa
phát lại
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ
Tư pháp
Thừa
phát
lại
UBND tỉnh,
Sở Tư pháp
17.
1.008937
Thay đổi nội
dung đăng
hoạt động sau
khi chuyển
nhượng Văn
phòng Thừa phát
lại
Điều chỉnh kỹ thuật để đảm bảo
chính xác, đy đủ theo quy định
của pháp luật hiện hành
Thừa
phát
lại
Sở Tư pháp
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC: THỪA PHÁT LẠI
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại nước ngoài
(Mã TTHC: 1.008921)
1.1. Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại nước
ngoài lập 01 bộ hồ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
- Trong thời hạn 20 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định công nhận
tương đương đối với người được đào tạo nghề Thừa phát lại nước ngoài; trường
hợp từ chối công nhận tương đương phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Người yêu cu nhận kết quả tại Sở pháp nơi mình nộp hồ hoặc qua
dịch vụ bưu chính, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
1.2. Cách thức thc hiện: Hồ được gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn, nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long
(Quy Sở Tư pháp).
1.3. Thành phần hồ :
- Văn bản đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại;
- Văn bằng kết quả đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (là bản chính
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử đã được hợp pháp hóa lãnh sự trừ
trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, được
dịch ra tiếng Việt và bản dịch tiếng Việt phải được chứng thực chữ ký người dịch).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh; Sở Tư pháp.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận tương
đương đối với người được đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài.
1764
24
3
2
1.8. Phí, lệ phí: Không.
1.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Người được đào tạo
nghề Thừa phát lại nước ngoài được công nhận tương đương trong các trường
hợp sau:
- văn bằng đào tạo nghề Thừa phát lại được cấp bởi cơ sở đào tạo ở nước
ngoài thuộc phạm vi áp dụng của Hiệp định vtương đương văn bằng hoặc công
nhận lẫn nhau về văn bằng hoặc Điều ước quốc tế liên quan đến văn bằng
Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập;
- văn bằng đào tạo nghề Thừa phát lại được cấp bởi cơ sở đào tạo ở nước
ngoài chương trình đào tạo nghề Thừa phát lại đã được quan kiểm định chất
lượng của nước đó công nhận hoặc được quan thẩm quyền của nước đó cho
phép thành lập và được phép cấp văn bằng.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 04-PLIII-TPL ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết mt sđiều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐÀO TẠO NGHỀ THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố.......
Tôi tên là: ...........................................................Giới tính (1): .............................
Ngày, tháng, năm sinh: .........../ .........../...................Quốc tịch (2): ........................
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: .....................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ......../......./........ Nơi cấp (4): .................................... ối
với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường trú (5): ...............................................................................................
Nơi ở hiện tại (6): .................................................................................................
Điện thoại:.................................... Email (nếu có): .............................................
Đề nghị xem xét công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại nước ngoài
đối với văn bằng: ..........................................................................................
Số hiệu: .........................Ngày cấp: ......../......./........ Nơi cấp: ...............................
Tôi cam đoan những nội dung trình bày trên đúng sự thực. Nếu sai, tôi xin chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật./.
Tỉnh (thành phố), ngày....... tháng...... năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký s, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ sở dữ liệu
quốc gia về dân để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người
thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng đxây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Mẫu số 04-PLIII-TPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BTP)
Ảnh
3 cm x 4 cm
4
2. Bổ nhiệm Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008922)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
nơi đăng tập sự hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
- Kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ, Sở pháp có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy
ban nhân n tỉnh bổ nhiệm Thừa phát lại kèm theo hồ đnghị bổ nhiệm; trường
hợp từ chối đề nghị phải thông báo bằng văn bản u do.
- Kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại của
Sở pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa
phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp cn thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiến hành xác minh
hoặc yêu cu Sở pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh tiêu chuẩn bổ
nhiệm, thông tin trong hồ đề nghị bổ nhiệm trước khi xem xét, quyết định việc
bổ nhiệm. Thời gian xác minh không quá 45 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh văn bản xác minh; thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét
bổ nhiệm Thừa phát lại nêu tại khoản này.
Khi giải quyết hồ đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại, quan thẩm quyền
bổ nhiệm Thừa pt li yêu cu quan quản lý cơ sở dữ liệu lịch pháp cung cấp
thông tin lịch pháp đối với người xin bnhiệm Thừa phát lại.
quan quản lý sở dữ liệu lịch pháp trách nhiệm cung cấp thông
tin cho quan yêu cu trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cu. Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính.
2.2. Cách thức thực hiện: Hồ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp)
nơi đăng tập sự hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
2.3. Thành phần hồ :
- Văn bản đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại;
5
- Bản sao hoặc bản sao điện tử giấy tờ chứng minh về thời gian công tác
pháp luật bao gồm: Quyết định tuyển dụng, hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao
động kèm theo giấy tờ chứng minh thời gian đóng bảo hiểm hội; giấy tờ chứng
minh đã miễn nhiệm, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoặc thu hồi thẻ đối với các
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 11 của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; giấy tờ
chứng minh đã nghỉ hưu hoặc thôi việc đối với trường hợp thuộc khoản 3 Điều 11
của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP;
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn gii quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
pháp văn bản đnghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm Thừa phát lại
kèm theo hồ đề nghị bổ nhiệm; trường hợp từ chối đnghị phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề
nghị bổ nhiệm Thừa phát lại của Sở pháp, Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định bnhiệm Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời gian xác minh, yêu cu cung cấp thông tin lịch pháp không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh, Sở Tư pháp.
2.7. Kết quthực hiện thủ tc hành chính: Quyết định b nhiệm Tha phát li.
2.8. Phí, lệ phí:
Phí: 800.000đồng/hồ sơ.
2.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1. Người đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại phải đủ các tiêu chuẩn quy định
tại Điều 6 của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP: công dân Việt Nam không quá 65
tuổi, thường trú tại Việt Nam, chấp hành tốt Hiến pháp pháp luật, phẩm chất
đạo đức tốt; có bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành luật; có thời
gian công tác pháp luật từ 03 năm trở lên tại các quan, tổ chức sau khi đã
bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành luật; tốt nghiệp khóa đào
tạo, được công nhận tương đương đào tạo hoặc hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề
Thừa phát lại quy định tại Điều 7 của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; đạt yêu cu
6
kiểm tra kết quả tập sự hành nghề Thừa phát lại.
2. Người thuộc các trường hợp quy định tại Điều 11 của Nghị định số
08/2020/NĐ-CP thì không được b nhiệm Thừa phát lại:
- Người bị mất hoặc bhạn chế năng lực hành vi dân sự; khó khăn trong
nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật Dân sự;
- Người đã được bổ nhiệm ng chứng viên; được cấp chứng chỉ hành nghề
luật sư, đấu giá, quản tài viên; được cấp thẻ thẩm định viên về giá mà chưa miễn
nhiệm công chứng viên, thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư, đấu giá, quản tài viên,
thẻ thẩm định viên về giá;
- Người đang cán bộ, ng chức, viên chức, quan, quân nhân chuyên
nghiệp, ng nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội
nhân dân, sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến strong quan, đơn vị thuộc Công an nhân
dân;
- Nời đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; người đã bị kết án về tội phạm do
ý, tội phạm ít nghiêm trọng do cố ý chưa được a án tích; người đã bị kết án
về tội phạm ln quan đến chiếm đoạt tài sn, trục lợi, gian lận, gian dối, xâm phạm an
ninh quốc gia, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt
nghiêm trọng do cý, kể ctrường hợp đã được xóa án ch;
- Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, qn nhân chuyên nghiệp, công nhân,
viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân, sĩ quan, hạ
quan, chiến sỹ trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân bị bãi nhiệm, bị xử
kỷ luật bằng hình thức cách chức, buộc thôi việc, tước danh hiệu hoặc đưa ra khỏi
ngành;
- Người bị xử lý kỷ luật bằng hình thức xóa tên khỏi danh sách luật sư của
Đoàn luật do vi phạm pháp luật hoặc vi phạm quy tắc đạo đức nghề nghiệp luật
sư; người bị xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức tước quyền sử dụng chứng
chỉ hành nghề luật chưa hết thời hạn 03 năm, kể từ ngày chấp hành xong
quyết định xử phạt vi phạm hành chính đó;
- Người bị xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức tước quyền sdụng
thẻ công chứng viên, thẻ thẩm định viên về giá, chứng chỉ hành nghề đấu giá,
chứng chỉ hành nghề quản tài viên chưa hết thời hạn 03 năm, kể tngày chấp
hành xong quyết định xử phạt vi phạm hành chính đó;
- Người đang bị áp dụng biện pháp xử hành chính đưa vào sở cai
nghiện bắt buc, cơ sở giáo dục bắt buộc.
7
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu 01-PLIII-TPL ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
2.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại.
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phquy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế đthu, nộp, quản sdụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố.....
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN:
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ................................................ Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh: ......./......./.......…. Quốc tịch (2): .......................................
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh nhân:
.......................................................................................................................
Ngày cấp (3): ........../........../............... Nơi cấp (4): ..............................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường trú (5): ................................................................................................
................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại (6): ...................................................................................................
Điện thoại: ......................................... Email (nếu có): ..........................................
Đã được cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề Thừa phát lại số:
...........................………………… ngày............/.............../............. (nếu có)
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIỆC (từ đủ 18 tuổi đến nay):
Thời gian (từ
..../.../... đến .../.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan, tổ chức,
đơn vị
III. KT ÁN: (Nếu đã bị kết án thì ghi đầy đủ, c th ti danh, s ngày bn án;
nếu không có tghi “Không có)
…………………………………………………………………………………….
IV. X K LUT, X HÀNH CHÍNH: (Nếu thì ghi đầy đủ, c th
nh thc, thi gian b x k lut, b áp dng bin pháp x nh chính; nếu
không thì ghi “Không có”)
……………………………………………………………………………………
V. KHEN THƯỞNG (Nếu có thì ghi c th; nếu không có thì ghi “Không có”)
……………………………………………………………………………………
Mẫu số 01-PLIII-TPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BTP)
Ảnh
3 cm x 4 cm
9
Tôi làm Văn bản này đề nghị được bổ nhiệm Thừa phát lại.
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính c, xác thực của các thông tin u trên
các giấy tờ khác đã cung cấp trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, cam đoan thực hiện đy
đủ các nghĩa vụ, trách nhiệm của Thừa phát lại theo quy định của pháp luật./.
Tỉnh (thành phố), ngày.......tháng......năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký s, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành
chính không cần khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu
thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để y dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi quan quản nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
10
3. Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) (Mã
TTHC: 1.008923)
3.1. Trình tự thực hiện:
- Thừa phát lại lập 01 bộ hồ đề nghị miễn nhiệm và gửi trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
nơi đăng hành nghề hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
- Ktừ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở pháp văn bản đnghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh miễn nhiệm Thừa phát lại kèm theo hồ đề nghị miễn
nhiệm.
3.2. Cách thức thực hiện: Hồ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở pháp)
nơi đăng hành nghề hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
3.3. Thành phần hồ :
- Văn bản đề nghị miễn nhiệm Thừa phát lại;
- Bản sao có chứng thực hoặc bảo sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử quyết định bổ nhiệm Thừa phát lại.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn gii quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
pháp văn bản đnghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh miễn nhiệm Thừa phát lại
kèm theo hồ sơ đề nghị miễn nhiệm.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
hồ sơ đề nghị miễn nhiệm của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định miễn nhiệm Thừa phát lại.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh, Sở Tư pháp.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định miễn nhiệm Thừa
phát lại.
3.8. Phí, lệ phí: Không.
11
3.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu 02-PLIII-TPL ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Btrưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN NHIỆM THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố.....
Tôi tên là:..................................................................................... Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh: ......../ ........./ ..................Quốc tịch (2): .............................
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: .......................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........../........../...........Nơi cấp (4): .............................. (đối
với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường trú (5): ...............................................................................................
Nơi ở hiện tại (6): ...................................................................................................
Điện thoại: ...................................... Email (nếu có): .............................................
Đã được b nhim Tha phát li theo Quyết định số: ….......................................
ngày....../......./.......... ca ....................................
Nơi hành nghề Tha phát lại (7): ………………………………………………..
Tôi làm Văn bản này đề nghị được miễn nhiệm Thừa phát lại, lý do: ……………
…………………………………………………………………………………….
Tôi cam đoan đã thực hiện đy đủ các nghĩa vụ, trách nhiệm của Thừa phát lại theo
quy định pháp luật và chịu trách nhiệm về những công việc đã thực hiện./.
Xác nhận của Trưởng Văn
phòng Thừa phát lại (8)
(Chữ ký/chữ ký s, họ tên; du/chữ
ký số của tổ chức)
Tỉnh (thành phố), ngày..... tháng....năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký s, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành
Mẫu số 02-PLIII-TPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BTP)
Ảnh
3 cm x 4 cm
13
chính không cần khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu
thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (7): Ghi tên Văn phòng Thừa phát lại trong trường hợp
Thừa phát lại đã hành nghề.
3. Thông tin số (8): Trường hợp Thừa phát lại đã hành nghề thì Trưởng Văn
phòng Thừa phát lại nơi hành nghề xác nhận việc Thừa phát lại đã hoàn thành
các nghĩa vụ, trách nhiệm của mình đối với Văn phòng Thừa phát lại.
4. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi quan quản nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
14
4. Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008924)
4.1. Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị bnhiệm lại lập 01 bộ hồ đề nghị bổ nhiệm lại gửi
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu,
tỉnh Vĩnh Long nơi đăng hành nghề hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
- Kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy
ban nhân n tỉnh bổ nhiệm Thừa phát lại kèm theo hồ đnghị bổ nhiệm; trường
hợp từ chối đề nghị phải thông báo bng văn bản và u do.
- Kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa phát lại của
Sở pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bnhiệm Thừa
phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp cn thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiến hành xác minh
hoặc yêu cu Sở pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh tiêu chuẩn bổ
nhiệm, thông tin trong hồ đề nghị bổ nhiệm trước khi xem xét, quyết định việc
bổ nhiệm. Thời gian xác minh không quá 45 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh văn bản xác minh; thời gian xác minh không tính vào thời hạn xem xét
bổ nhiệm Thừa phát lại nêu tại khoản này.
Khi giải quyết hồ đề nghbổ nhiệm Thừa pt lại, quan có thm quyền
bổ nhiệm Thừa pt li yêu cu quan quản lý cơ sở dữ liệu lịch pháp cung cấp
thông tin lịch pháp đối với người xin bnhiệm Thừa phát lại.
quan quản lý sở dữ liệu lịch pháp có trách nhiệm cung cấp thông
tin cho quan yêu cu trong thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận được yêu
cu. Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính.
4.2. Cách thức thực hiện: Hồ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng
hành nghề hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị bổ nhiệm lại Thừa phát lại;
- Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tgiấy tờ chứng minh do miễn nhiệm không còn, trừ trường hợp quy
định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 08/2020/-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn gii quyết hồ sơ:
15
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
pháp văn bản đnghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm Thừa phát lại
kèm theo hồ đề nghị bổ nhiệm; trường hợp từ chối đề nghị phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề
nghị bổ nhiệm Thừa phát lại của Sở pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định bnhiệm Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời gian xác minh, yêu cu cung cấp thông tin lịch tư pháp không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh, Sở Tư pháp.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh b nhiệm li Thừa phát li.
4.8. Phí, lệ phí:
Phí: 500.000đồng/hồ sơ.
4.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Thừa phát lại được miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân được xem xét bổ
nhiệm lại Thừa phát lại khi có đề nghị;
- Người bị miễn nhiệm Thừa phát lại chỉ được xem xét bổ nhiệm lại Thừa
phát lại khi đáp ứng đtiêu chuẩn bổ nhiệm Thừa phát lại do miễn nhiệm
không còn, trừ trường hợp không được bổ nhiệm lại quy định tại khoản 3 Điều 14
của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP: người bị miễn nhiệm Thừa phát lại do đã bị kết
án vtội phạm do ý, tội phạm ít nghiêm trọng do cố ý chưa được xóa án
tích; đã bị kết án về tội phạm liên quan đến chiếm đoạt tài sản, trục lợi, gian lận,
gian dối, xâm phạm an ninh quốc gia, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm
trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố ý, kể cả trường hợp đã được xóa án
tích thì không được bổ nhiệm lại Thừa phát lại;
- Người bị miễn nhiệm Thừa phát lại do không đăng hành nghề Thừa
phát lại trong thời hạn 01 năm, kể từ ngày được bổ nhiệm; không hành nghề Thừa
phát lại liên tục từ 02 năm trở lên thì được đề nghbổ nhiệm lại Thừa phát lại sau
thời hạn 01 năm, kể từ ngày Quyết định miễn nhiệm Thừa phát lại có hiệu lực;
- Không bổ nhiệm lại Thừa phát lại đối với người bị miễn nhiệm Thừa phát
lại do đã bị kết án về tội phạm do ý, tội phạm ít nghiêm trọng do cố ý chưa
được xóa án tích; đã bị kết án về tội phạm liên quan đến chiếm đoạt tài sản, trục lợi,
gian dối, gian lận, xâm phạm an ninh quốc gia, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất
nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố ý, kể cả trường hợp đã được
xóa án tích.
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 03-PLIII-TPL ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
16
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại.
- Thông số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc y ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM LẠI THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố.....
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN:
Tôi tên là:..................................................................................... Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh: ........./......... ...............Quốc tịch (2): .................................
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: ........................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........../........../...........Nơi cấp (4): .................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường trú (5): ...............................................................................................
Nơi ở hiện tại (6): ...................................................................................................
Điện thoại: ..................................... Email (nếu có): ..............................................
Đã được bổ nhiệm Thừa phát lại theo Quyết định số: ................................. ngày
......./......./........., miễn nhiệm Thừa phát lại theo Quyết định số: .........................
ngày ....../....../......... của ........................................................(lý do miễn nhiệm (7):
............................................)
do không đăng hành nghề/không hành nghề Thừa phát lại liên tục (8):
..............................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIỆC (từ khi được bổ nhiệm Thừa phát
lại đến nay):
Thời gian (từ ..../.../...
đến .../.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan, tổ chức,
đơn vị
III. KT ÁN (t khi đưc b nhim Tha phát lại đến nay): (Nếu đã b kết án
t ghi đầy đ, c th ti danh, s ngày bn án; nếu không có t ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
IV. X K LUT, X NH CHÍNH (t khi được b nhim Tha
phát lại đến nay): (Nếu có tghi đầy đủ, c th hình thc, thi gian b x lý k lut,
Mẫu số 03-PLIII-TPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BTP)
Ảnh
3 cm x 4 cm
18
b áp dng bin pháp x hành chính; nếu không thì ghi “Không )
……………………………………………………………………………………
V. KHEN THƯỞNG (Nếu có thì ghi c th; nếu không có thì ghi “Không có”)
……………………………………………………………………………………
Tôi làm Văn bản này đề nghị được bổ nhiệm lại Thừa phát lại tại ………………
……………………………………………………………………………………
Tôi cam đoan nội dung khai trên đúng sự thật cam đoan thực hiện đy đ
các nghĩa vụ, trách nhiệm của Thừa phát lại theo quy định của pháp luật./.
Tỉnh (thành phố), ngày....... tháng...... năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký s, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành
chính không cần khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu
thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (7): Ghi rõ lý do miễn nhiệm Thừa phát lại.
3. Thông tin số (8): Ghi đối với trường hợp quy định tại c điểm c d
khoản 2 Điều 13 của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP.
4. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để y dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi quan quản nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
19
5. Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008925)
5.1. Trình tự thực hiện:
- Người chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo nghề Thừa phát lại hoặc giấy chứng
nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết định công nhận
tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi Văn phòng Thừa phát lại nhận tập sự đặt
trụ sở.
- Sở pháp thông báo bằng văn bản cho người tập sự Văn phòng Thừa
phát lại nhận tập sự về việc đăng ký tập sự; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện: Hồ được gửi trực tiếp, qua hệ thống u chính
đến Trung m Phục vụ nh chính ng tỉnh nh Long, địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Cu, tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư pháp) i
Văn phòng Tha phát lại nhận tập sự đặt trụ sở hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
ng quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Giấy đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định;
- Bản sao chứng thực hoặc bản chụp kèm bản chính chứng chtốt nghiệp
đào tạo nghề Thừa phát lại hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề
Thừa phát lại hoặc quyết định công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở
nước ngoài để đối chiếu.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết hồ : Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo về việc
đăng ký tập sự.
5.8. Phí, lệ phí: Không.
5.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
20
- Người chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo nghề Thừa phát lại hoặc giấy chứng
nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề Thừa phát lại hoặc quyết định công nhận
tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài;
- Người thuộc một trong các trường hợp sau không được đăng ký tập sự hành
nghề Thừa phát lại:
+ Người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; khó khăn trong
nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật Dân sự;
+ Người đang là cán bộ, công chức, viên chức, quan, quân nhân chuyên
nghiệp, ng nhân, viên chức quốc phòng trong quan, đơn vị thuộc Quân đội
nhân dân, sĩ quan, hạ quan, chiến sỹ trong quan, đơn vị thuộc Công an nhân
dân;
+ Nời đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; người đã bị kết án về tội phạm
do ý, tội phạm ít nghiêm trọng do cố ý chưa được a án ch; người đã bị kết
án về tội phạm liên quan đến chiếm đoạt tài sản, trục lợi, gian lận, gian dối,m phạm
an ninh quốc gia, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt
nghiêm trọng do cý, kể ctrường hợp đã được a án ch;
+ Cán bộ, ng chức, viên chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công
nhân, viên chức quốc phòng trong quan, đơn vthuộc Quân đội nhân dân,
quan, h quan, chiến strong quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân bị bãi
nhiệm, bị xử kluật bằng hình thức cách chức, buộc thôi việc, tước danh hiệu
hoặc đưa ra khỏi ngành;
+ Người bị xử kỷ luật bằng hình thức xóa tên khỏi danh sách luật sư của
Đoàn luật do vi phạm pháp luật hoặc vi phạm quy tắc đạo đức nghề nghiệp luật
sư; người bị xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức tước quyền sử dụng chứng
chỉ hành nghề luật chưa hết thời hạn 03 năm, kể từ ngày chấp hành xong
quyết định xử phạt vi phạm hành chính đó;
+ Người bị xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức tước quyền sdụng
thẻ công chứng viên, thẻ thẩm định viên về giá, chứng chỉ hành nghề đấu giá,
chứng chỉ hành nghề quản tài viên chưa hết thời hạn 03 năm, kể tngày chấp
hành xong quyết định xử phạt vi phạm hành chính đó.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-04-ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
21
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Sở Tư pháp.........................
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................................
Giới tính (1): .....................................
Ngày, tháng, năm sinh: .........../............/..............
Quốc tịch (2): ........................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân:
.................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ......../........./...............Nơi cấp (4): ................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (5): ................................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại (6): ..................................................................................................
...............................................................................................................................
Điện thoại: ......................................Email (nếu có): ...........................................
Đã được cấp chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo nghề Thừa phát lại/Giấy chứng nhận
hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề Thừa phát lại/Quyết định công nhận tương đương
đào tạo nghề Thừa phát lại nước ngoài số............... ngày..... tháng.....
năm…….......
Tôi đã liên hệ tập sự tại Văn phòng Thừa phát lại..................................................
Địa chỉ trụ sở: .........................................................................................................
.................................................................................................................................
Họ tên Thừa phát lại hướng dẫn tập sự: ................................................................
Số Thẻ: ………………. Cấp ngày ………………
Thời gian tập sự từ ngày…. tháng…. năm……. đến ngày…. tháng.… năm….
Tôi cam đoan không thuộc trường hợp không được đăng tập sự hành nghề Thừa
phát lại, chấp hành đúng các quy định pháp luật thực hiện đy đủ các nghĩa vụ
Mẫu TP-TPL-04-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
23
của người tập sự hành nghề Thừa phát lại./.
Xác nhận của Trưởng Văn phòng
Thừa phát lại (7)
(Chữ ký, chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký
số của tổ chức)
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(chữ ký/chữ ký s, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành
chính không cần khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu
thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (7): c nhận về việc nhận tập sự phân công Thừa phát
lại đủ điều kiện hướng dẫn tập sự theo quy định.
3. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để y dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi quan quản nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
24
6. Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008926)
6.1. Trình tự thực hiện:
- Người tập sgửi giấy đnghị thay đổi nơi tập stheo mẫu do Bộ trưởng
Bộ pháp quy định đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
nơi đã đăng ký tập sự.
- Đối với trường hợp thay đổi nơi tập sự nh nghề Thừa phát lại trong cùng
một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì Sở pháp thông o bằng văn bản
cho người tập sự, Văn phòng Thừa phát lại đã nhận tập sự Văn phòng Thừa phát
lại chuyển đến tập sự về việc thay đổi nơi tập sự; trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Đối với trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại sang tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác thì Sở pháp thông báo bằng văn bản cho
Văn phòng Thừa phát lại đã nhận tập sự và người tập sự về việc thay đổi nơi tập sự,
đồng thời xác nhận thời gian tập sự, số ln tạm ngừng tập sự (nếu có) của người tập
sự tại địa phương mình; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản nêu
lý do.
6.2. Cách thức thực hiện: Hồ sơ được gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở pháp)
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
6.3. Thành phần hồ sơ: Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự theo mẫu do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết hồ : Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo về việc thay
đổi nơi tập sự.
6.8. Phí, lệ phí: Không.
6.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
25
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-05-ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông s03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
26
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐNGHỊ THAY ĐỔI NƠI TẬP SỰ HÀNH NGHTHỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Sở Tư pháp.........................
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ................................................ Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh: .........../ ............/ ....................
Quốc tịch (2):...........................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân:
...................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ......../........./...........Nơi cấp (4): ....................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (5): ...............................................................................................
Nơi ở hiện tại (6): .................................................................................................
Điện thoại: .............................. Email: .....................................................................
Hiện đang tập sự tại Văn phòng Thừa phát lại.......................................................
Địa chỉ trụ sở: .........................................................................................................
Thời gian tập sự từ ngày…. tháng…. năm…. đến ngày….. tháng…. năm……..
Văn phòng Thừa phát lại chuyển đến tập sự: ..................................................
Địa chỉ trụ sở: .........................................................................................................
Lý do đề nghị thay đổi nơi tập sự: ....................................................................
Tôi xin cam đoan chấp hành đúng các quy định pháp luật thực hiện đy đủ các
nghĩa vụ của người tập sự hành nghề Thừa phát lại./.
Tỉnh (thành phố), ngày….... tháng…... năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Xác nhận của Trưởng Văn phòng
Thừa phát lại đang tập sự (7)
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên; dấu/chữ ký
số của tổ chức)
Xác nhận của Trưởng Văn phòng
Thừa phát lại chuyển đến tập sự (8)
(Chữ ký/chữ ký s, họ tên; du/chữ ký
số của tổ chức)
Mẫu TP-TPL-05-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
27
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành
chính không cần khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu
thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin số (7): Xác nhận về thời gian, kết quả tập scủa người tập sự
tại Văn phòng.
3. Thông tin số (8): Xác nhận về việc nhận tập sự phân công Thừa phát
lại đủ điều kiện hướng dẫn tập sự áp dụng đối với trường hợp thay đổi nơi tập sự
trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
4. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu
mẫu điện tử tương tác khi quan quản nhà nước cung cấp dịch vụ công trực
tuyến.
28
7. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008927)
7.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại gửi hồ sơ đăng kýnh nghề và cấp Thẻ cho Thừa
phát lại của Văn phòng mình đến Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long nơi đặt trụ sở.
- Sở pháp ghi tên người được đăng hành nghề vào Danh sách Thừa
phát lại hành nghề tại địa phương cấp Thẻ Thừa phát lại; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
7.2. ch thc thực hiện: Văn phòng Thừa phát lại nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ:
Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long (Quầy
Sở pháp) nơi đặt trụ sở hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn 01 bộ hồ sơ đăng ký hành nghề và cấp Thẻ cho Thừa
phát lại của Văn phòng mình.
7.3. Thành phần hồ :
- Văn bản đề nghị đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại;
- 01 ảnh chân dung của Thừa phát lại cỡ 02 cm x 03 cm hoặc bản điện tử
ảnh màu cỡ 02 cm x 03 cm (trong trường hợp thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia) chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
7.7. Kết quthực hin thủ tục nh chính: Người đăng nh nghđược
ghi n o Danh ch Thừa phát lại nh nghề tại địa phương Thẻ Thừa phát lại
được cấp.
7.8. Phí, lệ phí: Không.
7.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
7.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-11-ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
29
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pp sửa
đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thtục nh chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp;
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
30
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ VÀ CẤP THẺ THỪA PHÁT LẠI
Kính gi: S Tư pháp..............................
Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): …………………………….
Địa ch tr s: …………………………………………………………………….
Đề ngh S pháp đăng ký hành ngh và cp Th Tha phát li cho:
STT
H và tên ; Ngày,
tháng, năm sinh; Số
CMND/S Th
CCCD/S định
danh cá nhân
Nơi ở hin ti (2)
Quyết định b
nhim/b nhim li
Tha phát li
1
2
Tnh (thành phố), ngày....... tháng...... năm......
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t
chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (2):
- Trưng hp np h trực tuyến: thông tin được khai thác t sở d liu quc gia v
dân cư để t động đin vào biu mu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai. Nếu
thông tin không đưc t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tc hành chính khai
đầy đủ.
- Trưng hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện t
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
Mẫu TP-TPL-11-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
31
8. Cấp lại Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008928)
8.1. Trình tự thực hiện:
- Thừa phát lại gửi hồ đề nghị cấp lại Thẻ Thừa phát lại đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng ký hành nghề;
- Sở pháp cấp lại Thẻ cho Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
8.2. Cách thức thực hiện: Thừa phát lại nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng
hành nghề hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Thẻ Thừa phát lại.
8.3. Thành phần hồ :
- Giấy đề nghị cấp lại Thẻ Thừa phát lại theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định;
- 01 ảnh chân dung của Thừa phát lại cỡ 2cm x 3cm hoặc bản điện tảnh
màu cỡ 02 cm x 03 cm (trong trường hợp thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia) chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ.
- Bản chính Thẻ Thừa phát lại trong trường hợp Thẻ bị hỏng.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
8.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ Thừa phát lại được cấp.
8.8. Phí, lệ phí: Không.
8.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ Thừa phát lại bị
mất hoặc bị hỏng.
8.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-13-ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
32
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp.
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pp sửa
đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thtục nh chính trong nh vực bổ trợ
pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
33
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
CP LI TH THA PHÁT LI
Kính gi: S Tư pháp……………………
Tôi tên là:..................................................................................... Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh: .......... /........./.............Quốc tịch (2): .................................
Số Chứng minh nhân dân/ Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh nhân:
……………………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........../........../.......... Nơi cp (4): ................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (5): .................................................................................................
Nơi ở hiện tại (6): ....................................................................................................
Điện thoại: ………………………..Email: ……………………………………
Hiện đang hành nghề Tha phát li tại Văn phòng Thừa phát li.........................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Đã được cp Th Tha phát li s: ................ Ngày cp: ........../.........../..........
Lý do đề ngh cp li Th Tha phát li: ………………………………...........
Tôi xin chu trách nhim v nhng nội dung nêu trên và cam đoan thc hiện đy đủ
các quyền, nghĩa vụ ca Tha phát lại theo quy đnh ca pháp lut./.
Xác nhn của Trưởng Văn
phòng Tha phát li v vic
Tha phát lại đang hành nghề
ti t chc mình
(Ch ký/ch ký s, h tên;
du/ch ký s ca cá nhân, t
chc)
Tnh (thành phố), ngày...... tháng...... năm......
Người đề ngh
(Ch ký/ ch ký s, h tên)
Mẫu TP-TPL-13-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
34
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác t Cơ sở d
liu quc gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành
chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mu
thì người thc hin th tc hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà nước cung cp dch v công trc
tuyến.
35
9. Thành lập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC : 1.008929)
9.1. Trình tự thực hiện: Căn cứ vào Đề án phát triển Văn phòng Thừa phát
lại đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh ra thông báo về việc thành lập Văn
phòng Thừa phát lại tại địa phương. Trên sở thông báo nêu trên của Ủy ban
nhân dân tỉnh, Thừa phát lại nhu cu thành lập n phòng Thừa phát lại nộp
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu,
tỉnh Vĩnh Long nơi đề nghị thành lập Văn phòng Thừa phát lại hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 01 bộ hồ sơ đề
nghị thành lập Văn phòng Thừa phát lại.
9.2. Cách thức thực hiện: Hồ sơ được gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
9.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thành lập Văn phòng Thừa phát lại;
- Bản thuyết minh về tổ chức, tên gọi, nhân sự, địa điểm đặt trụ sở, các điều
kiện vật chất và kế hoạch triển khai thực hiện.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Trong thi hn 10 ny, kể t ny nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở pháp trìnhy
ban nhân n tnh xem t, quyết định cho phép tnh lập Văn phòng Tha phát lại;
tng hp tchối phải thông báo bằng văn bản và u lý do;
- Trong thi hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đưc hồ trình ca Sở pháp, Ủy
ban nhân n tỉnh xem t, quyết đnh cho pp thành lập Văn png Thừa pt lại.
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
9.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở
pháp.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Quyết định cho phép thành lập
Văn phòng Thừa phát lại.
9.8. Phí, lệ phí:
Lệ phí: 1.000.000đồng/hồ sơ.
9.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Thành lập Văn phòng Thừa phát lại trên sở Đề án phát triển Văn phòng
Thừa phát lại đã được phê duyệt;
36
- Thừa phát lại đã chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại không được phép
thành lập, tham gia thành lập Văn phòng Thừa phát lại mới trong thời hạn 05 năm,
kể từ ngày chuyển nhượng.
9.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-16-ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ vtổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Btrưởng B pháp sửa
đổi, bsung 08 tng ln quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực btrợ pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
37
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân..............................
Tôi/Chúng tôi là:
1. H và tên (ghi bng ch in hoa): ......................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
S Chng minh nhân dân/S Th Căn cước công dân/S định danh cá nhân:
................................................................................................................................
Quyết định b nhim Tha phát li s............... ngày......../......./..........
Nơi thường trú (1): ...............................................................................................
Nơi ở hin ti (2): ..................................................................................................
2............................................................................................................................
(Nếu có t hai người tr lên thì t người th hai kê khai đầy đủ c thông tin như
người th nht)
đề ngh y ban nhân dân.............................. cho phép thành lập Văn phòng Thừa
phát li vi các nội dung sau đây:
1. Tên Văn phòng Thừa phát li (ghi bng ch in hoa): ........................................
2. Địa ch tr s: .....................................................................................................
3. H tên Trưởng Văn phòng Thừa phát li (ghi bằng chữ in hoa):
..............................................................................................................................
4. Loi hình hoạt động: ...................................................................................
Tôi/Chúng tôi cam đoan thực hiện đy đ các quyền, nghĩa vụ theo quy đnh ca
pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày...... tháng....... năm.........
Người đề ngh (3)
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Mẫu TP-TPL-16-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
38
Ghi chú:
1. Thông tin s (1), (2):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác t Cơ sở d
liu quc gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành
chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mu
thì người thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin s (3): Trưng hp 02 Tha phát li tr lên đ ngh thành
lập Văn phòng Tha phát li thì từng người đều phi ký, ghi rõ h tên.
3. Các thông tin ti biu mu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
39
10. Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008930)
10.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại gửi hồ đăng hoạt động đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi cho phép thành lập;
- Sở pháp cấp Giấy đăng hoạt động cho n phòng Thừa phát lại;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
10.2. Cách thức thực hiện: Hồ được gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
10.3 Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng hoạt động Văn phòng Thừa phát lại theo mẫu do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định;
- Bản sao chứng thực hoặc bản chụp kèm bản chính Quyết định cho phép
thành lập Văn phòng Thừa phát lại để đối chiếu;
- Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện quy định tại khoản 3, 4 Điều 17 của Nghị
định số 08/2020/NĐ-CP;
- Hồ đăng ký hành nghề của Thừa phát lại theo quy định tại khoản 1 Điều
15 của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết hồ : Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
10.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
10.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
10.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại.
10.8. Phí, lệ phí: Không.
10.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định cho phép thành lập, Văn phòng Thừa phát
lại phải đăng ký hoạt động.
10.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-18- ban hành kèm theo
40
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
10.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Btrưởng B pháp sa
đổi, bsung 08 tng ln quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực btrợ pháp;
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, b sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
41
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Sở Tư pháp.......................
1. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ........................................
2. Quyết định cho phép thành lp s: ........................ ngày......./......./.............. ca
y ban nhân dân...............................................................................................
3. Địa ch tr s: .....................................................................................................
Đin thoi: ..................... Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): ...................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Trưởng Văn phòng Tha phát li:
Họ và tên: .................................................................................... Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………
Quốc tịch (2):.........................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân:
......................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........./........./............ Nơi cp (4): ................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (5): ...............................................................................................
Nơi ở hin ti (6): ................................................................................................
Điện thoại: .............................. Email: .....................................................................
5. Danh sách Tha phát li (bao gm c Trưởng Văn phòng) (7):
STT
H và tên; Ngày,
tháng, năm sinh; Số
CMND/S Th
CCCD/S định
danh cá nhân
Nơi ở hin ti
(8)
Tha phát li hp danh/Tha
phát li làm vic theo chế độ
hợp đồng
1
2
….
Mẫu TP-TPL-18-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
42
Văn phòng Thừa phát li......................... cam đoan thực hiện đy đ các quyn,
nghĩa vụ theo quy đnh ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày...... tháng....... năm.....
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6), (8):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác t Cơ sở d
liu quc gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành
chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không đưc t động điền vào biu mu
thì người thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin s (7): Ghi trong trường hp Tha phát li hp danh hoc
Tha phát li làm vic theo chế độ hợp đồng.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
43
11. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
(Mã TTHC: 1.008931)
11.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại gửi hồ đề nghị thay đổi nội dung đăng hoạt
động đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng
hoạt động;
- Sở pháp cấp Giấy đăng hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
11.2. Cách thức thực hiện: Văn phòng Thừa phát lại nộp trực tiếp văn bản
đề nghị thay đổi nội dung đăng hoạt động hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng ký hoạt động
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
11.2. Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng Thừa
phát lại theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định;
- Giấy tờ chứng minh việc thay đổi và bản chính Giấy đăng ký hoạt động.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.3. Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy đăng
ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng hoạt
động cho Văn phòng Thừa phát lại 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
11.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
11.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
11.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại.
11.7. Phí, lệ phí: 500.000 đồng/hồ sơ.
44
11.8. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khi thay đổi một
trong các nội dung đăng hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại bao gồm: tên,
địa chỉ trụ sở của Văn phòng Thừa phát lại, họ tên Trưởng Văn phòng Thừa phát
lại, danh sách Thừa phát lại hợp danh và danh sách Thừa phát lại làm việc theo chế
độ hợp đồng lao động (nếu có) của Văn phòng Thừa phát lại thì phải đăng thay
đổi.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-20-ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
11.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ tng B pháp sửa
đổi, bsung 08 tng ln quan đến thtục hành chính trong lĩnh vực btrợ pháp.
- Thông số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm
định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
45
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Sở Tư pháp.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Địa ch tr s: ........................................................................................................
Đin thoi: ........................................... Fax (nếu có): ..........................................
Email (nếu có): .....................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt động s: .................................... Cp ln: ..............................
Ngày cp:......./......../..........
Đề ngh thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại như sau (1):
..........................................................................................................................
.................................................................................................................................
Văn phòng Tha phát lại ......................... cam đoan thc hiện đy đủ các quyn,
nghĩa vụ theo quy đnh ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày..... tháng...... năm......
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t
chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu nội dung đề ngh thay đổi theo quy
định ti khoản 1 Điu 22 ca Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
Mẫu TP-TPL-20-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
46
12. Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã
TTHC: 1.008932)
12.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại nhu cu chuyển đổi loại hình hoạt động từ
doanh nghiệp tư nhân sang công ty hợp danh và ngược lại gửi hồ sơ đề nghị chuyển
đổi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng
hoạt động;
- Sở pháp trách nhiệm thẩm định hồ trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng Thừa
phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do;
- Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình
hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại; trường hợp tchối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
12.2. ch thức thực hiện: H được gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh nh Long, địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh nh Long (Quy Sở pháp)
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ ng quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
12.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại theo mẫu do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định;
- Bản thuyết minh dự kiến về tchức, tên gọi, địa điểm đặt trụ sở, nhân sự,
các điều kiện vật chất.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định cho
phép chuyển đổi, Văn phòng Thừa phát lại phải đăng hoạt động tại Sở pháp
nơi cho phép chuyển đổi. Văn phòng Thừa phát lại nộp văn bản đăng ký hoạt động
theo mẫu do Bộ trưởng Bộ pháp quy định trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố nơi cho phép chuyển đổi
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch v công quốc gia.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở
pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại chuyển đổi; trường
47
hợp từ chối phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
12.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
12.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân n tỉnh, Sở
pháp.
12.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cho phép chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại.
12.8. Phí, lệ phí: Không.
12.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
12.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-21- ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
12.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát li.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pp sửa
đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thtục nh chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
48
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ............................................
Địa ch tr s: ........................................................................................................
Quyết định cho phép thành lp s: ......................... ngày........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt động s: .....................................Cp ln: ...............................
Ngày cp........./........../...........................
Đề ngh đưc chuyển đổi thành Văn phòng Tha phát li hoạt động theo loi
hình..........................................................:
1. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa) (1): ..................................
2. Địa ch tr s (2): ..............................................................................................
3. H và tên Trưởng Văn phòng Thừa phát li (3): ...............................................
Văn phòng Tha phát lại ...................................... cam đoan thc hiện đy đủ các
quyền, nghĩa vụ theo quy định ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày...... tháng....... năm.........
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t chc)
Ghi chú:
1. Các thông tin (1), (2), (3) ghi trong trường hợp thay đổi.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan qun nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
Mẫu TP-TPL-21-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
49
13. Đăng hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008933)
13.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại gửi hồ đăng hoạt động đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi cho phép chuyển đổi;
- Sở pháp cấp Giấy đăng hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
13.2. Cách thức thực hiện: Hồ được gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư
pháp) hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
13.3. Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng hoạt động Văn phòng Thừa phát lại theo mẫu do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định;
- Bản sao chứng thực hoặc bản chụp kèm bản chính Quyết định cho phép
chuyển đổi để đối chiếu;
- Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện bảo đảm hoạt động của Văn phòng
Thừa phát lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 26 của Nghị định số
08/2020/NĐ-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
13.4. Thời hạn giải quyết hồ : Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
13.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
13.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại.
13.8. Phí, lệ phí: Không.
13.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định cho phép chuyển đổi, Văn phòng Thừa
phát lại phải đăng ký hoạt động.
50
13.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-18- ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
13.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại.
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
tư pháp.
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
51
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Sở Tư pháp.......................
1. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ........................................
2. Quyết định cho phép thành lp s: ........................ ngày......./......./.............. ca
y ban nhân dân...............................................................................................
3. Địa ch tr s: .....................................................................................................
Đin thoi: ..................... Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): ...................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Trưởng Văn phòng Thừa phát li:
Họ và tên: .................................................................................... Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………
Quốc tịch (2):.........................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân:
......................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........./........./............ Nơi cp (4): ................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (5): ...............................................................................................
Nơi ở hin ti (6): ................................................................................................
Điện thoại: .............................. Email: .....................................................................
5. Danh sách Tha phát li (bao gm c Trưởng Văn phòng) (7):
STT
H và tên; Ngày,
tháng, năm sinh; Số
CMND/S Th
CCCD/S định
danh cá nhân
Nơi ở hin ti
(8)
Tha phát li hp danh/Tha
phát li làm vic theo chế độ
hợp đồng
1
2
….
Mẫu TP-TPL-18-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
52
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thực hiện đy đ các quyn,
nghĩa vụ theo quy đnh ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày...... tháng....... năm.....
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6), (8):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác t Cơ sở d
liu quc gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành
chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được t động điền vào biu mu
thì người thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin s (7): Ghi trong tng hp Tha phát li hp danh hoc
Tha phát li làm vic theo chế độ hợp đồng.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
53
14. Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008934)
14.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại được hợp nhất, sáp nhập gửi hồ sơ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đặt trụ sở;
- Sở pháp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp
nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do;
- Ủy ban nhân n tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất, p nhập Văn
phòng Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông o bằng n bản u do.
14.2. ch thức thực hiện: H được gửi trực tiếp, qua hệ thống u chính
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh nh Long (Quy Sở Tư pháp) hoặc trực
tuyến tn Cổng Dịch vụ ông quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
14.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại theo mẫu do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định;
- Hợp đồng hợp nhất, sáp nhập trong đó các nội dung chủ yếu sau đây:
Tên, địa chỉ trụ sở của các Văn phòng bị hợp nhất, sáp nhập; thời gian thực hiện
hợp nhất, sáp nhập; phương án xử tài sản, sử dụng lao động của các Văn phòng;
việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các Văn phòng và các
nội dung khác có liên quan;
- Bản khai thuế, báo cáo tài chính trong 05 năm gần nhất đã được kiểm
toán của Văn phòng được hợp nhất, sáp nhập;
- Biên bản kiểm kê các hồ nghiệp vụ biên bản kiểm tài sản hiện
của Văn phòng bị hợp nhất, sáp nhập;
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
14.4. Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Tư pháp trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại; trườnh hợp không đồng ý phải thông báo bằng văn bản nêu
do;
- Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận được hồ trình của Sở pháp,
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
14.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
14.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở
pháp.
54
14.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cho phép hợp
nhất, quyết định cho phép sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại.
14.8. Phí, lệ phí: Không.
14.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với trường hợp hợp nhất Văn phòng Thừa phát lại thì các Văn phòng
Thừa phát lại bị hợp nhất có trụ sở trong cùng một địa bàn cấp tỉnh;
- Đối với trường hợp sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại thì Văn phòng Thừa
phát lại bị sáp nhập trụ sở trong cùng một địa bàn cấp tỉnh với Văn phòng Thừa
phát lại nhận sáp nhập.
14.10. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
- Đối với trường hợp hợp nhất Văn phòng Thừa phát lại: Mẫu TP-TPL-23-
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Đối với trường hợp sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại: Mẫu TP-TPL-25-
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
14.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết mt số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pp sửa
đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến thtục nh chính trong nh vực bổ trợ
pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
55
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỢP NHẤT VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân.....................................
1. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): .........................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Quyết định cho phép thành lp s: ......................... ngày........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt động s: .........................................Cp ln:............................
Ngày cp............./............./.........................
Và (1):
2. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ........................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Quyết định cho phép thành lp s: ......................... ngày........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt động s: ..............................Cp ln: ..............................
Ngày cấp:…../……/.…………….
Đề ngh đưc hp nhất thành Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa):
..................................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Văn phòng Tha phát lại......................... (1) Văn phòng Tha phát
lại........................... cam đoan thc hiện đy đủ các quyền, nghĩa v theo quy định
ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày......tháng.....năm.....
Trưởng Văn phòng
Tha phát li....
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch
ký s ca t chc)
Trưởng Văn phòng
Tha phát li.... (1)
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s
ca t chc)
Mẫu TP-TPL-23-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
56
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Trường hp t 03 Văn phòng Thừa phát li b hp
nht tr n thì ghi đầy đủ các Văn phòng.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
57
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ SÁP NHẬP VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa) (1): ......................................
Địa ch tr s: .......................................................................................................
Quyết định cho phép thành lp s: ......................... ngày ........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt động s: ......................... Cp ln: .........................................
Ngày cấp…../……/…………….
Đề ngh đưc sáp nhp vào Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa):
.................................................................................................................................
Địa ch tr s: .........................................................................................................
Quyết định cho phép thành lp s: ......................... ngày........./........../.................
Giấy đăng ký hoạt động s: .........................Cp ln.........................
Ngày cp :........./........./...................
Văn phòng Thừa phát lại…......................... (1) và Văn phòng Tha phát
lại........................... cam đoan thc hiện đy đủ các quyền, nghĩa v theo quy định
ca pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày......tháng.......năm...
Trưởng Văn phòng
Tha phát li…
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch
ký s ca t chc)
Trưởng Văn phòng
Tha phát li…
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s
ca t chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Trường hp t 02 Văn phòng Thừa phát lại đ ngh
đưc sáp nht tr lên thì ghi đầy đủ các Văn phòng.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
Mẫu TP-TPL-25-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
58
15. Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp
nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008935)
15.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại hợp nhất gửi hồ đăng hoạt động đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi cho phép hợp nhất;
Văn phòng Thừa phát lại nhận sáp nhập gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung
đăng hoạt động đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
nơi cho phép sáp nhập;
- Sở pháp cấp Giấy đăng hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại hợp
nhất, nhận sáp nhập; trường hợp tchối phải thông báo bằng văn bản nêu
do.
15.2. Cách thức thực hiện: Hồ được gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở
pháp) hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
15.3. Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng hoạt động, Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại theo mẫu do Bộ trưởng Bộ pháp quy định;
- Quyết định cho phép hợp nhất, Quyết định cho phép sáp nhập;
- Giấy tờ chứng minh về trụ sở của Văn phòng Thừa phát lại;
- Bn sao có chng thc hoặc bản chụp m bn chính Quyết định bnhiệm, b
nhiệm li ca các Tha phát lại đang hành nghti Văn phòng Thừa phát li để đi chiếu.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
15.4. Thời hạn giải quyết hồ : Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
15.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
15.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
15.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại.
59
15.8. Phí, lệ phí: Không.
15.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định cho phép hợp
nhất, Văn phòng Thừa phát lại hợp nhất phải đăng ký hoạt động;
- Trong thời hạn 15 ny, kể từ ngày nhn đưc Quyết định cho phép p nhập,
Văn phòng Thừa phát lại nhận sáp nhập phi đăng thay đổi nội dung đăng hoạt
động.
15.10. Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
- Đối với trường hợp hợp nhất: Mẫu TP-TPL-18- ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Đối với trường hợp sáp nhập: Mẫu TP-TPL-20- ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
15.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
60
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Sở Tư pháp.......................
1. Văn phòng Thừa phát li (ghi tên bng ch in hoa): ........................................
2. Quyết định cho phép thành lp s: ........................ ngày......./......./.............. ca
y ban nhân dân...............................................................................................
3. Địa ch tr s: .....................................................................................................
Đin thoi: ..................... Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): ...................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Trưởng Văn phòng Thừa phát li:
Họ và tên: .................................................................................... Giới tính (1): ......
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../…………
Quốc tịch (2):.........................................................................................................
Số Chứng minh nhân dân/Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân:
......................................
Ngày, tháng, năm cấp (3): ........./........./............ Nơi cp (4): ................................
(đối với Chứng minh nhân dân, Thẻ Căn cước công dân)
Nơi thường trú (5): ...............................................................................................
Nơi ở hin ti (6): ................................................................................................
Điện thoại: .............................. Email: .....................................................................
5. Danh sách Tha phát li (bao gm c Trưởng Văn phòng) (7):
STT
H và tên; Ngày,
tháng, năm sinh; Số
CMND/S Th
CCCD/S định
danh cá nhân
Nơi ở hin ti
(8)
Tha phát li hp danh/Tha
phát li làm vic theo chế độ
hợp đồng
1
2
….
Mẫu TP-TPL-18-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
61
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thực hiện đy đ các quyn,
nghĩa vụ theo quy đnh ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày...... tháng....... năm.....
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin s (1), (2), (3), (4), (5), (6), (8):
- Trường hp np h sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác t Cơ sở d
liu quc gia v dân cư để t động điền vào biu mu, người thc hin th tc hành
chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không được t động điền vào biu mu
thì người thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoặc qua bưu chính): người thực
hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Thông tin s (7): Ghi trong tng hp Tha phát li hp danh hoc
Tha phát li làm vic theo chế độ hợp đồng.
3. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
62
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Sở Tư pháp.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Địa ch tr s: ........................................................................................................
Đin thoi: ........................................... Fax (nếu có): ..........................................
Email (nếu có): .....................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt động s: .................................... Cp ln: ..............................
Ngày cp:......./......../..........
Đề ngh thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại như sau (1):
..........................................................................................................................
.................................................................................................................................
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thc hiện đy đủ các quyn,
nghĩa vụ theo quy đnh ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày..... tháng...... năm......
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t
chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu ni dung đề ngh thay đổi theo quy
định ti khoản 1 Điu 22 ca Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
Mẫu TP-TPL-20-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
63
16. Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008936)
16.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại nhu cu chuyển nhượng gửi hồ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng ký hoạt động;
- Sở pháp trình y ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép
chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do;
- Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng; trường
hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
16.2. Cách thức thực hiện: Văn phòng Thừa phát lại nhu cu chuyển
nhượng nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10,
phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng hoạt động hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
16.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát;
- Hợp đồng chuyển nhượng;
- Biên bản kiểm hồ sơ nghiệp vụ củan phòng được chuyển nhượng;
- Bản khai thuế, báo cáo tài chính trong 02 năm gn nhất đã được kiểm
toán của Văn phòng được chuyển nhượng;
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
16.4. Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng
Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp,
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng.
16.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
16.6. quan giải quyết thtục hành chính: Ủy ban nhân n tỉnh, Sở
pháp.
16.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cho phép chuyển
nhượng Văn phòng Thừa phát lại.
16.8. Phí, lệ phí: Không.
16.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn phòng Thừa phát lại chỉ được chuyển nhượng khi đã hoạt động được ít
nhất 02 năm, kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động;
64
- Thừa phát lại nhận chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại phải đáp ứng
các điều kiện sau đây:
+ Cam kết hành nghề ít nhất 02 năm tại Văn phòng Thừa phát lại mình
nhận chuyển nhượng, kế thừa quyền nghĩa vụ của Văn phòng Thừa phát lại mà
mình nhận chuyển nhượng;
+ Cam kết tiếp tục thực hiện đy đủ các công việc theo hợp đồng, thỏa thuận
giữa Văn phòng Thừa phát lại mình nhận chuyển nhượng với người yêu cu,
các cơ quan theo quy định của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP;
+ Không thuộc trường hợp đang bị tạm đình chnh nghThừa pt lại quy
định tại khoản 1 Điều 12 của Ngh đnh số 08/2020/NĐ-CP tại thời điểm nhận chuyn
nng.
16.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu TP-TPL-27- ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông liên quan đến
thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Mẫu TP-TPL-28 ban hành kèm theo Thông số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và
hoạt động của Thừa phát lại.
16.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành cnh:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở pháp thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
65
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NHƯỢNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân.....................................
Tôi/Chúng tôi là:
1. H và tên: ........................................................................................................
Quyết định b nhim Tha phát li s............... ngày......../......./..........
Th Tha phát li s............... ngày........../........../..............
2. .......................................
đề ngh y ban nhân dân.............................. cho phép chuyển nhượng Văn phòng
Tha phát li (ghi tên bng ch in hoa)....................................................,
Quyết định cho phép thành lp s............. ngày......./......./...........,
Địa ch tr s: .........................................................................................................
cho Tha phát li/các Tha phát lại có tên sau đây:
1. H và tên: ......................................................................
Quyết định b nhim Tha phát li s............... ngày......../......./..........
2. ...................................
Tôi/Chúng tôi cam đoan thực hiện đy đ các quyền, nghĩa vụ theo quy đnh ca
pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày..... tháng....... năm.......
Tha phát li
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng đ xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
Mẫu TP-TPL-27-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)
66
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Hôm nay, ngày... tháng... năm..., tại......................................, chúng tôi gồm:
Bên chuyển nhượng (Bên A):
1. .........................
2. .........................
Trưởng Văn phòng/các Thừa phát lại hợp danh của Văn phòng Thừa phát lại
..............................,
Bên nhận chuyển nhượng (Bên B):
1. .........................
2. .........................
Bằng hợp đồng này, hai bên thống nhất chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
với những điều khoản sau đây: (1)
Điều 1. Đối tượng của Hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng Văn phòng Thừa phát lại..............................., được
thành lập theo Quyết định số................ ngày...../......./....... của Ủy ban nhân
dân........................., hoạt động theo Giấy đăng hoạt động số....... do Sở
pháp................................ cấp ngày...../...../....., được tổ chức theo loại
hình......................................, có trụ sở tại.............................................
Điều 2. Giá và phương thức thanh toán
1. Giá chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này
là: .................. đồng (bằng chữ: ..............................)
2. Phương thức thanh toán: ......................
Điều 3. Nghĩa vụ nộp thuế, phí, lệ phí
.....................
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
................
2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
.................
TP-TPL-28
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTP)
67
Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp
………...
Điều 6. Điều khoản cuối cùng
1. Hợp đồng này hiệu lực kể từ ngày công chứng viên tên, đóng dấu Phòng
công chứng số.../Văn phòng công chứng... . Việc sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ hợp
đồng này chỉ giá trị khi được các bên tham gia hợp đồng lập thành văn bản
chứng nhận của công chứng viên Phòng công chứng số.../Văn phòng công chứng...
2. Các bên đã đọc lại toàn bộ bản hợp đồng này, hiểu quyền, nghĩa vụ của mình,
hậu quả pháp của việc giao kết hợp đồng này cùng tên vào bản hợp đồng
này.
BÊN A
(ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tùy từng trường hợp cụ thể, các bên thể thỏa thuận thêm các nội dung khác
của Hợp đồng này nhưng phải đảm bảo đy đủ các nội dung nêu trên.
68
17. Thay đổi nội dung đăng hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn
phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008937)
17.1. Trình tự thực hiện:
- Văn phòng Thừa phát lại được chuyển nhượng gửi hồ đăng thay đổi
nội dung đăng hoạt động đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long nơi đặt trụ sở;
- Sở pháp cấp Giấy đăng hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
17.2. Cách thức thực hiện: Hồ được gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long (Quy Sở Tư
pháp) hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
17.3. Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định;
- Quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại;
- Giấy tờ chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ thuế đối với việc chuyển nhượng
Văn phòng Thừa phát lại;
- Giấy tờ chứng minh về trụ sở của Văn phòng Thừa phát lại được chuyển
nhượng (trong trường hợp thay đổi trụ sở);
- Hồ đăng hành nghề của các Thừa phát lại theo quy định tại khoản 1
Điều 15 của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
17.4. Thời hạn giải quyết hồ : Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
17.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Thừa phát lại.
17.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
17.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại.
17.8. Phí, lệ phí: Không.
69
17.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định cho phép chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại, Văn phòng Thừa phát lại phải đăng thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động.
17.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TP-TPL-20-sđ ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực b trợ tư pháp.
17.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức
và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
tư pháp.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
70
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
Kính gửi: Sở Tư pháp.....................................
Văn phòng Thừa phát li (ghi bng ch in hoa): ...................................................
Địa ch tr s: ........................................................................................................
Đin thoi: ........................................... Fax (nếu có): ..........................................
Email (nếu có): .....................................................................................................
Giấy đăng ký hoạt động s: .................................... Cp ln: ..............................
Ngày cp:......./......../..........
Đề ngh thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại như sau (1):
..........................................................................................................................
.................................................................................................................................
Văn phòng Thừa phát lại......................... cam đoan thực hiện đy đ các quyn,
nghĩa vụ theo quy đnh ca pháp lut./.
Tnh (thành phố), ngày..... tháng...... năm......
Trưởng Văn phòng
(Ch ký/ch ký s, h tên; du/ch ký s ca t
chc)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi mt hoc nhiu nội dung đề ngh thay đổi theo quy
định ti khoản 1 Điu 22 ca Ngh đnh s 08/2020/NĐ-CP.
2. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu
mẫu điện t tương tác khi quan quản nhà c cung cp dch v công trc
tuyến.
Mẫu TP-TPL-20-
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1764/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1764/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×