• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1738/QĐ-UBND Huế 2024 Danh mục thành phần hồ sơ TTHC phải số hóa phục vụ dịch vụ công của Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/07/2024 11:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1738/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành Danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa phục vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1738/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1738/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1738/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
- -
1738 -UBND 26 tháng 6 4
Ban hành d
-
-CP ngày
-
-
-CP ngày 23
-
-
-CP
ngày 23 th
-
nhà
-
chính trên
1446/STP-VP
ngày 14 tháng 6 .
. Ban hành d 76
kèm theo).
2
:
1.
khai t
theo .
2.
3.
ban hành
4. Giao S Thông tin và Truy ng d n, tri n khai th c hi n danh
m c các s ng yêu c u s hóa
h t qu gi i quy t th t c hành chính c a t nh theo Ngh nh s
- nh s -CP ngày
a Chính ph và -VPCP ngày 05
5.
; và
pháp và
- 4;
-
- CT, và PCT UB ;
- Các ;
- TT PVHCC, ;
- KSTT.
(Ban hành 1738 -UBND ngày 26 tháng 6 4 UBND
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
A
1.
1.008709
Gi
t
ng c
a công ty
lu
c chuy i
1.002010
2.
1.000828 Phi u lý l
2.000488
3.
1.000688 Phi u lý l cho cô
2.000488
4.
1.008624 Phi u lý l
2.000488
5.
khác mà t
1.008628
Phi u lý l
2
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
2.000488
6.
1.002010
Ch ng ch hành ngh
lu : 1.000828
:
1.000688
7.
viên
1.002055
Gi
t
ng c
lu
t
trách nhi m h u h
n
m t thành viên
1.002010
8.
1.002079
Gi
t
ng c a
1.002010
9.
c
1.002099
1.002010
10.
cách cá nhân
1.002153
: 1.000828
3
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
:
1.000688
11. 1.002218
1.002010
12. 1.002234
1.002010
13. 1.000112
Công
2.000488
14. 1.000100
2.000488
15.
1.001756
Quy nh b nhi
m
ho c b nhi m l
i
công ch ng viên
Thành
0100
16.
1.001877
Q
0100
4
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
17.
2.000789
TTHC phòng c
ông
1.001877.
18.
2.000778
G
TTHC
2.000789
19.
2.000766
TTHC p nh
n phòng công
ch ng : 1.001688
20.
2.000758
Quy
nh cho phép
sáp nh
công ch ng
TTHC p
ch ng : 1.001665
21.
2.000743
Quy
nh cho phép
chuy
phòng công ch ng
TTHC: Chuy ng
công ch ng, Mã s : 1.001647
22.
(1.001721)
1.001721
Quy nh công nh
n
hoàn thành t p s
hành ngh
công
ch ng
TTHC: n hoàn thành t
p
s hành ngh công ch
:
1.012019
23. 1.001688
-
;
- G
TTHC phòng c
ông
1.001877;
TTHC
2.000789.
24. 1.001665
-
; TTHC phòng c
ông
5
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
- G
1.001877;
TTHC
2.000789.
25.
C
1.001647
-
;
- G
.
-
phòng
c 1.001877;
-
2.000789.
26.
2.000970
pháp lý
1.002010
27.
1.001233
p
TTHC
pháp lý 2.000596
28.
t Nam
1.008904
T
tài
- Gi
t
ng c
a Trung tâm
tr ng tài;
- Gi
t
ng c
a Chi nhánh
c a Trung tâm tr
ng
c ngoài t i Vi
t
Nam.
-
:
Trung tâ
1.008889;
-
:
6
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
1.008890.
29.
tâ
1.008905
Gi ng c
a Chi
nhánh Trung tâm tr ng tài (Th t c:
1.008890
30.
1.000588
T
pháp
-
;
-
Chi nhánh.
-
:
,
1.000627;
- T
:
1.000614.
31.
2.000823
Giám
Q
n phòng
TTHC
2.000890
32.
pháp
2.000568
TTHC
2.000890
7
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
33.
1.001216
TTHC
2.000890
34.
2.000555
TTHC:
2.000823
35.
2.001247
Gi
t
ng c
a doanh
nghi p
TTHC
2.001395
36.
2.001333
Gi
t
ng c
a doanh
nghi p
TTHC
2.001395
37. 1.008922
Phi u lý l
Thành p
2.000488
38.
1.008923
Quy nh b nhi
m
Th a phát l i
TTHC:
, Mã
1.008922
39. 1.008924
- Phi u lý l
pháp;
- Quy nh mi
n
-
pháp cho công
8
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
nhi m Th a phát l i.
2.000488;
-
:
,
1.008922.
40.
1.008927
Quy nh b nhi m,
Th a phát l
i
chi u ho c Quy
t
nh b nhi m l i
Th a phát l i
TTHC:
1.008922/
1.008924
41.
1.008929
Quy nh b nhi m,
Th a phát l
i
chi u ho c Quy
t
nh b nhi m l i
Th a phát l i
TTHC:
1.008922/
1.008924
42.
1.008930
Quy n
h cho phép
thành l
Th a phát l i
TTHC: Thành l
a
phát l i, Mã s : 1.008929
43.
1.008931
Gi
t
ng
T
TTHC:
, Mã s
:
1.008930
44.
1.008932
- Quy nh b
nhi m, b nhi m l i
Th a phát l
i
chi u;
- Quy
nh cho phép
thành l
Th a phát l i.
-
:
,
1.008922
1.008924;
-
: Thành l
Th a phát l i, Mã s : 1.008929.
9
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
45.
1.008933
Quy
nh cho phép
chuy i
TTHC:
1.008932
46.
1.008934
- Quy
nh cho phép
thành l p;
- Gi
t
ng c
phòng.
-
: Thành l
Th a phát l i, Mã s : 1.008929;
-
:
, Mã s
:
1.008930.
47.
1.008935
- Quy
nh cho phép
h p nh t, Quy
nh
cho phép sáp nh p;
- Quy nh b
nhi m, b nhi m l i
c a các Th a phát l i.
-
:
1.008934;
-
1.008922
1.008924.
48.
1.008936
- Quy nh b
nhi m, b nhi m l i
Th a phát l i c
a các
Th a phát l i nh
n
chuy ng
i
chi u;
- Quy
nh cho phép
thành l p;
- Gi
t
ng c
Th a phát l
c
-
1.008922
1.008924;
-
: Thành l
Th a phát l i, Mã s : 1.008929;
-
:
, Mã s
:
1.008930.
10
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
chuy ng.
49.
1.008937
Quy
nh cho phép
chuy n
phòng Th a phát l i
TTHC:
1.008936
50. 2.002039
Qu c
t ch
Phi u lý l
Thành ph n h t qu c
a
p phi u lý l c
cho công dân Vi
c
i Vi
s : 2.000488
51.
2.002038 Phi u lý l
Thành ph n h t qu c
a
p phi u lý l
cho công dân Vi
c
i Vi
s : 2.000488
52.
2.002036 Phi u lý l
Thành ph n h t qu c
a
p phi u lý l
cho công dân Vi
c
n i Vi
s : 2.000488
53.
2.002349
Nuôi
con
nuôi
Phi u lý l
Thành ph n h này là k t qu c
a
p phi u lý l
cho công dân Vi
c
i Vi
s : 2.000488
54.
1.003160 Phi u lý l háp
Thành ph n h t qu c
a
p phi u lý l
cho công dân Vi
c
i Vi
s : 2.000488
11
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
55.
1.003976 Phi u lý l
Thành ph n h t qu c
a
p phi u lý l
cho công dân Vi
c
i Vi
s : 2.000488
56.
làm con nuôi
1.004878 Phi u lý l
Thành ph n h t qu c
a
p phi u lý l
cho công dân Vi
c
i Vi
s : 2.000488
B
C
P HUY
N
57.
2.000806
H t ch
Gi y xác nh
n tình
tr ng hôn nhân
Thành ph n h t qu c
a
p Gi y xác nh
n tình
tr : 1.004873
58.
2.000528 Gi y k t hôn
Thành ph n h t qu c
a
TTHC t hôn có y u t
c ngoài, mã s
C
C
P XÃ
59. 1.000894
H t ch
nhân
60. 1.000593
61.
1.003583
62. 1.001193
12
STT Tên TTHC
TTHC
Ghi chú
63.
1.000094
64.
làm con nuôi
1.003005
Nuôi
con nuôi
1.000894
65. 2.001263
1.000894
* Ghi chú: 11 65
TTHC và 76 . 56 TTHC và 67 th 2 TTHC và
02 )./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1738/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành chính phải số hóa phục vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1738/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×