• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1724/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/08/2026 07:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1724/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1724/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1724/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1724/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic ng b th tc nh cnh ni b mi ban hành
trong lĩnh vcm nghip và Kimm, Bo tn thn nhn Đa
dng sinh hc thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước ca
S Nông nghip và Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn c Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15/6/2022 ca Th tưng Chính
ph ban nh Kế hoch st, đơn gin hóa th tc hành chính ni b trong h
thng hành chính nhà nước giai đon 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 269/QĐ-BNNMT ngày 22/01/2026 của Bộ tởng B
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính nội bộ
bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ tởng B
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
776/TTr-SNNMT ngày 09/7/2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này 09 danh mục thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành trong nh vực Lâm nghiệpKiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học trong đó: cấp tỉnh 07 TTHC; cấp02 TTHC thuộc phạm
vi chức ng quản lý nhà nước của Sởng nghiệp Môi trường.
(Ph lc ban nh kèm theo)
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
2
Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Đặng
Ngọc
Hậ
u
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM,
BO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN
NHÀ NƯỚC CA S NÔNG NGHIỆPMÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung thủ
tục hành chính
Cơ quan thực hiện
A
CẤP TỈNH: 07 TTHC
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM: 06 TTHC
1
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc
thm quyền ca Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh
Điu 2 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và
kim m (sửa đổi, b sung Điều 9 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
2
Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc
thm quyền ca Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh
Điu 5 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và
kim m (sửa đổi, b sung Điều 17 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
2
TT
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung thủ
tục hành chính
Cơ quan thực hiện
3
Đóng hoc m ca rng t nhiên thuc
thm quyn ca Ch tch y ban nhân
dân cp tnh
Điu 9 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và
kim m (sửa đổi, b sung Điều 33 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
4
Phê duyt hoặc điều chnh, b sung kế
hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn
mục đích sử dng rng sang mc đích
khác
Điu 11 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và
kim m (sửa đổi, b sung Điều 35 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
5
Phê duyệt phương án đấu giá và giá khi
điểm cho thuê rng thuc thm quyn
ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
Điu 12 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2026 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và
kim m (sửa đi, b sung Điều 36 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
6
Thu hi rừng đi vi trường hợp đã thu
hồi đất thuc thm quyn ca Ch tch
y ban nhân dân cp tnh
Điu 21 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và
kim m (sửa đổi, b sung Điều 43 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP)
S Nông nghiệp và Môi trường
3
TT
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung thủ
tục hành chính
Cơ quan thực hiện
II
LĨNH VỰC BO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DNG SINH HC: 01 TTHC
1
Công nhn di sn thiên nhiên cp quc
gia thuc thm quyn ca Ch tch y
ban nhân dân cp tnh
Khoản 3 Điều 9 Thông s 83/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca
B trưởng B Nông nghiệp Môi trường
quy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Đa
dng sinh hc, mt s ngh định hướng
dn thc hin Luật Đa dạng sinh hc
Lut Bo v môi trường
y ban nhân dân tnh
B
CP : 02 TTHC
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
1
Phê duyệt phương án đấu giá và giá khi
điểm cho thuê rng thuc thm quyn
ca Ch tch y ban nhân dân cp xã
Điu 12 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh đnh trong lĩnh vực lâm nghip và
kim m (sửa đổi, b sung Điều 36 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP)
y ban nhân dân cp xã
2
Thu hi rừng đi vi trường hợp đã thu
hồi đất thuc thm quyn ca Ch tch
y ban nhân dân cp xã
Điu 21 Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 m 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và
kim m (sửa đổi, b sung Điều 43 Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP)
y ban nhân dân cp xã
4
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1. Tên thủ tục: Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhânn cấp tỉnh
1.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1:y dng, ly ý kiến v phương án thành lập
S Nông nghiệp và Môi trường xây dng phương án thành lập khu rừng đặc
dng, trình Ch tch y ban nhân n tnh ly ý kiến bng văn bản ca B ng
nghiệp và i trường, y ban nhân n cấp nơi diện tích thuc phm vi
khu rừng đặc dụng đề ngh thành lp và quan, đơn vị liên quan v phương
án thành lập, trường hp ti khu vc giáp ranh, nm trong hoc liên quan trc tiếp
đến đất quc phòng, khu vc biên gii phi ly ý kiến ca quan quân sự đóng
tại đa phương; trong thời hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản ly
ý kiến, cơ quan, đơn v đưc ly ý kiến có trách nhim tr li bằng văn bản;
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản tr li, S
Nông nghiệp và i trường hn thin phương án thành lập, trình Hội đồng thm
định do Ch tch y ban nhân dân tnh thành lp.
b) Bước 2: Thm định phương án thành lập
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được phương án thành lập,
Hi đồng thm đnh hoàn thành báo cáo thm định, chuyn cho S Nông nghip
Môi tng; tng hp thm đnh kng đt tthông báo bng n bn và
u rõ do.
c) Bước 3: Ban hành quyết đnh
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được báo cáo thẩm định,
S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tch y ban nhân
dân tnh;
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn đ h trình ca S Nông
nghiệp và Môi trường, Ch tch y ban nhân n tnh xem xét quyết định thành
lp khu rừng đặc dng theo Mu s 03 Ph lc IB ban nh m theo Ngh định
s 42/2026/NĐ-CP.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, bưu chínhng ích hoc trc tuyến.
1.3. Thành phn, s ng h : 01 b h gồm:
- Tờ trình ca Sởng nghiệp và Môi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng đặc dụng nằm trên địa n tỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành kèm
theo Nghị định s 42/2026/NĐ-CP;
5
- Văn bản đề nghị ca y ban nhân n cp theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2
Nghị định s 42/2026/NĐ-CP;
- Pơng án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập của Hi đồng thẩm định.
1.4. Thi hn gii quyết: 23 ngày làm vic k t ngày ban hành văn bản ly
ý kiến các cơ quan, đơn v liên quan.
1.5. Đối ng thc hin th tc nh chính: S Nông nghiệp Môi trưng.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Ngườithm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thành lp khu rng
đặc dng theo Mẫu số 03 Ph lục IB ban hành m theo Ngh định s
42/2026/NĐ-CP.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp i trường theo Mẫu số 01 Phụ lục IB
ban hành kèm theo Nghị định s 42/2026/NĐ-CP;
- Pơng án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- phương án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch m
nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh;
- Đáp ứng các tiêu c đối với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại Điu
6 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- Có văn bản đề nghị của Ủy ban nhân n cấp (đối với khu rừng đặc dụng
thuộc đa phương qun );
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 91/2024/ -CP, Ngh đnh s 183/2025/ -CP và Ngh đnh
s 227/2025/ -CP;
- Ngh định s 42/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu cac Ngh định trongnh vc lâm nghip và kim lâm.
6
Mẫu số 01
CƠ QUAN QUN LÝ CP TRÊN
CC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM/
S NÔNG NGHIP VÀ MÔI
TRƯỜNG
_____________
S: /TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
……., ngày tháng năm
T TRÌNH
V vic đề ngh thành lp khu rng ___[ghi tên khu rừng]
____________
Kính gi:……… (1)………
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn c Luật Đất đai năm 2024, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
n cứ Nghị định số 42/2026/-CP ngày 26/01/2026 của Chính phsửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm;
Căn cứ Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia được phê duyệt tại Quyết định số…
ngày …tháng…năm…;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh được phê duyệt tại Quyết định số… ngày
…tháng…năm…;
Các căn cứ của pháp luật khác và các văn bản có liên quan.
……… (2) kính trình …(1)… xem xét phê duyệt phương án thành lập khu
rng ___[ghi tên khu rừng] với các nội dung cụ thể như sau:
1. Tên gọi khu rừng: Khu rừng___[ghi tên khu rừng].
2. Địa điểm: …, tỉnh…
3. Mc tiêu
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ th
4. Phạm vi ranh giới, diện tích, địa giới
7
- Phạm vi ranh giới:
Khu rừng___[ghi tên khu rừng] có tổng diện tích ha (bao gồm: đất
rừng tnhiên: ha; đất có rừng trồng: ha; đất chưa rừng ... ha; đất mặt
nước: … ha; đất chưa sử dụng: ha và đất khác: ha,…) nm trên địa bàn các
xã: …, tỉnh ... Phm vi ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: Từ
0
…’…” đến
0
…’…” Vĩ độ Bắc
từ
0
…’…” đến
0
…’…” Kinh độ Đông.
- Về địa giới:
Phía Bắc giáp xã …, tỉnh...
Phía Nam giáp…, tỉnh...
Phía Đông giáp …, tỉnh...
Phía Tây giáp xã …, tỉnh...
5. Các phân khu chức năng (đối với khu rừng đặc dụng):
Phân khu chức năng của Khu rừng___[ghi tên khu rừng] gm:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: .... ha;
- Phân khu phục hồi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dịch vụ, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm (đối với khu rừng đặc dụng):
Tổng diện tích vùng đệm của Khu rừng___[ghi tên khu rừng] là ... ha thuộc
các xã...., tỉnh/thành phố......
Ranh giới vùng đệm gmc thôn:...., xã...; thôn..., xã..........
7. Các chương trình hoạt động
Tùy từng loại rừng cụ thể, có thể xem xét các chương trình hoạt động sau:
a) Chương trình bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng.
b) Công tác bảo vrừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sinh vật
gây hại rừng.
c) Quản bảo tồn đa dạng sinh học:
- Đa dạng thực vật rừng;
- Đa dạng động vật rừng;
- Cứu hộ, phát trin sinh vật rừng;
- Chương tnh bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng đặc hu, nguy cấp, quý, hiếm;
- Danh mục loài thực vật rừng, động vt rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm.
d) Chương trình nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo.
đ) Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, kinh doanh du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí.
8
e) Hoạt động phát huy giá trđa dụng của hệ sinh thái rừng và hoạt động sản
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối với khu rừng phòng hộ).
g) Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị phục vụ các mục
tiêu quản khu rừng.
h) Chương trình theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh hc.
i) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dc pháp luật.
k) Chương trình hợp tác quốc tế.
l) Chương trình ổn định đời sốngn vùng đệm (đối với khu rng đặc dng).
m) Các cơng trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu
9. Giải pháp thực hiện Phương án
10. Hồ sơ kèm theo, gồm:
- Thuyết minh pơng án thành lập Khu rừng___[ghi tên khu rừng], bao
gồm bản đồ;
- n bản đề nghị ca Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với khu rừng nằm trên địa
bàn từ hai tỉnh, thành phố trc thuc trung ương trở lên) hoặc văn bản đề ngh
của Ủy ban nhân dân cấp (đối với khu rừng nằm trên địa bàn mt tnh, thành
ph trc thuộc trung ương);
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập ca Hội đồng thm định.
(Xin gửi kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan)
…(2)…o cáo và kính trình …(1)… xem xét, phê duyệt./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: VT, ……
CỤC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM M/
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với khu rừng nm trên địa
bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoặc Chủ tịch Ủy ban
nhân n tỉnh đối vi khu rừng nm trên đa n mt tnh, thành ph trc thuc
trung ương.
(2) Cục Lâm nghiệp và Kim m đối với khu rừng nm trên đa bàn t hai
tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoặc Sở Nông nghiệp và i trường
đối với khu rừng nm trên đa bàn mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
9
Mẫu số 02
PHƯƠNG ÁN THÀNH LẬP KHU RỪNG ĐẶC DỤNG
HOẶC KHU RỪNG PHÒNG HỘ
MỞ ĐẦU
Khái quát chung về tầm quan trọng của các hsinh thái tự nhiên của khu rừng;
các giá trcủa nguồn gen sinh vật rừng, đặc biệt là các loài đặc hữu, nguy cấp, quý,
hiếm phân bố tự nhiên trong khu vực này, hoặc hành lang di chuyển của
chúng; chức năng phòng hộ của khu rừng. Nêu bật được sự cần thiết phải xây dựng
phương án thành lập khu rừng.
Chương I
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
II. CĂN CỨ KHOA HỌC
Nêu các nghiên cứu khoa học có liên quan.
III. CƠ SỞ THỰC TIỄN
IV. CAM KẾT QUỐC T
V. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu liên quan đến hin trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất, các chương
trình phát triển kinh tế - hi đa phương
2. Các tài liu điều tra chuyên đề của khu rng
3. Bản đồ: bản đồ hiện trạng rừng và hiện trạng sử dụng đất, bản đồ giao đất,
giao rừng, các loại bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoạch m nghiệp quốc gia; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển
rừng có liên quan của quy hoạch tỉnh
5. Số liu hiện trạng tài nguyên rừng, kế hoạch sử dụng đất ca địa phương
6. Các tài liu khác có liên quan
Chương II
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HẬU, THỦY VĂN THỔ
NHƯỠNG
1. Vị trí đa lý, địa hình
2. Khí hậu
10
3. Thủy văn
4. Địa chất và thổ nhưỡng
II. DÂN SINH, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Dân số, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: nhng hot động kinh tế chính của địa phương, thu nhập và đời
sống của dân cư; nhng c đng, nh ng đến i ngun rng đa dng
sinh học
3. Xã hi: thực trng văn hóa, y tế, giáo dc và tri thức bản địa trong việc s
dụng gỗ, lâm sản ngoài gỗ của người dân địa phương
III. GIAO THÔNG
1. Hệ thống giao thông đường bộ trong khu vực
2. Hệ thống giao thông đường thủy
Phân tích, đánh gnhững ảnh hưởng của hthống giao thông tới công tác bảo
vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng, chức năng phòng hộ của khu rừng công
tác bảo tồn đa dạng sinh học.
Chương III
HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG, SỬ DỤNG ĐẤT
VÀ CÁC GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI RỪNG
I. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG C GIÁ TRỊ HỆ SINH
THÁI RỪNG
1. Hiện trạng diện tích, trạng thái, chất lượngc loại rừng
2. Đặc đim các hsinh thái tự nhiên; tính kết nối của khu rừng vi c hệ
sinh thái tự nhiên khác
3. Các giá trvề đa dạng sinh học của hệ sinh thái, li, nguồn gen; các li
nguy cấp, quý, hiếm hoặc đặc hữu
4. Giá trị về cảnh quan, lịch sử, văn hóa, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
5. Tiềm năng, giá trị phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục môi trường
cung ứng dịch vụ môi trường rừng
6. Các chức năng phòng hộ quan trọng và bảo vệ cảnh quan, môi trường (đối
với khu rừng phòng hộ)
II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thống kê hiện trạng sử dụng đất ca các chủ quản
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất, mặt nước tại khu vực
xây dựng phương án
11
III. ĐÁNH GIÁ SỰ ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ THÀNH LẬP KHU
RỪNG
Thuyết minh đánh giá sự đáp ứng các tiêu chí thành lập khu rừng đặc dụng
theo quy định tại Điều 6 hoặc các tiêu chí thành lập khu rừng phòng htheo quy
định tại Điu 7 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Chương IV
MỤC TIÊU, PHẠM VI, RANH GIỚI VÀ NỘI DUNG THÀNH LẬP
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
II. PHẠM VI, RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU RỪNG
1. Ranh giới đề xuất thành lập khu rừng thể hin trên bản đồ (tỷ lệ phù hợp)
2. Tổng diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ
Nêu chính xác tổng diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ và
thuyết minh làm rõ nguồn gốc rừng, thể hiện c thể ở bảng sau:
Diện tích khu
rừng đặc dụng
hoặc rừng
phòng hộ
(ha)
Nguồn gốc
Ghi c
Từ loại rừng
đặc dụng
Từ loại rừng
phòng hộ
Từ loại rừng
sản xuất
Tổng
Khu vực 1
Khu vực 2
…..
Nguồn số liu:……………
3. cấu xác định phân khu chức năng: phân khu bảo vnghiêm ngặt;
phân khu phục hồi sinh thái; pn khu dịch vụ, hành cnh (đi với khu rng
đặc dụng)
4. Xác định vùng đệm theo quy định tại khoản 25 Điều 2 Luật Lâm nghip
các chương trình hoạt động, dự án n định đời sng n vùng đệm, giải
pháp thực hiện, tổ chức quản lý (đối với khu rừng đặc dụng)
12
5. Cơ cấu diện tích các loại rừng theo chức năng phòng hộ
III. PHÂN KHU CHỨC NĂNG (ĐỐI VỚI KHU RỪNG ĐẶC DỤNG)
1. Phân khu bảo v nghiêm ngặt: xác định theo tiêu cquy định tại đim a
khoản 7 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phủ,
được sửa đổi, bổ sung năm 2026
2. Phân khu phục hồi sinh thái: xác định theo tiêu cquy định tại điểm b
khoản 7 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ,
được sửa đổi, bổ sung năm 2026
3. Phân khu dịch vụ, nh chính: xác định theo tiêu cquy định tại đim c
khoản 7 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phủ,
được sửa đổi, bổ sung năm 2026
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG
Tùy từng loại rừng cụ thể, có thể xem xét các chương trình hoạt động sau:
1. Chương trình bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng
2. Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sinh vật
gây hại rừng
3. Quản lý bảo tồn đa dạng sinh học
a) Đa dạng thực vật rừng
b) Đa dạng động vật rừng
c) Cứu hộ, phát triển sinh vật rừng
d) Chương trình bảo tồn nguồn gen sinh vt rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm
đ) Danh mục li thực vật rừng, động vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm
4. Chương trình nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo
5. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, phát trin du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí
6. Hoạt động phát huy giá trị đa dụng ca hệ sinh thái rừng và hoạt động sản
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đi với khu rừng phòng hộ)
7. Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị phục vụ các mục
tiêu quản khu rừng
8. Chương trình theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giámt đa dạng sinh học
9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
10. Chương trình hợp tác quốc tế
11. Chương trình ổn định đời sống dân vùng đm đối vi khu rừng đặc dụng
12. Các chương trình hoạt động khác (nếu có)
V. KHÁI TOÁN VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU
13
1. Tổng hợp nhu cầu vốn theo các chương trình, hoạt động ca phương án
thành lập khu rừng và phân k đầu tư
2. Kinh phí thường xuyên phục vụ hoạt động bảo vệ, bảo tồn, phát triển rừng
bền vững
3. Dự kiến nguồn vn: ngân sách nhà nước, ODA, dịch vụ môi trường rừng,
xã hội hóa,
4. Hiệu quả: môi trường, xã hội, kinh tế
VI. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan chủ trì, đơn vị phối hợp
2. Tiến độ, lộ trình thực hiện
3. Kiểm tra, giámt và cập nhật phương án
VIII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Những nội dung cơ bản có tính chất tổng hợp nhất đã được xác định trong
phương án. Việc thực hiện phương án sẽ đạt được những kết quả mong muốn.
2. Để thực hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, những vn đề khó khăn phải
kiến nghị vi các quan thẩm quyền để tháo gỡ hoặc cần phải bổ sung
chế, chính sách.
PHỤ LỤC
BẢN ĐỒ: Bản đồ hin trạng rừng ca khu rừng dự kiến thành lp bằng bản
số bản giy tlệ 1:5.000 hoặc 1:10.000 hoặc 1:25.000 theo TCVN 11565:2016
tùy theo quy mô diện tích của khu rừng, thể hin rõ phạm vi, ranh giới, phân khu
chức năng (đối với khu rừng đặc dụng vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên
và khu bảo tồn loài - sinh cảnh).
14
Mẫu số 03
UBND TỈNH (TP)/BỘ
_________
S: /-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
……., ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập khu rừng___ [ghi tên khu rng]
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (TP)/BỘ TRƯỞNG BỘ...
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn c Luật Đất đai năm 2024, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều ca các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm;
Căn cứ Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia được phê duyệt tại Quyết định số…
ngày …tháng…năm…;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh được phê duyệt tại Quyết định số… ngày
…tháng…năm…;
Các căn cứ của pháp luật khác và các văn bản có liên quan;
Xét đề ngh của (1)… tại T trình s ngày tháng năm v vic
thành lp khu rng___[ghi tên khu rừng].
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ ___[ghi tên
khu rừng].
1. Tên gọi khu rừng: Khu rừng___[ghi tên khu rừng].
2. Địa điểm: xã …, tỉnh…
3. Mc tiêu
a) Mục tiêu chung
15
b) Mục tiêu cụ th
4. Phạm vi ranh giới, diện tích, địa giới
- Phạm vi ranh giới:
Khu rừng___[ghi tên khu rừng] có tổng diện tích ha (bao gồm: đất
rừng tự nhiên: ha; đất rừng trồng: ha; đất chưa rừng: ... ha; đất mặt
nước: … ha; đất chưa sử dụng: ha và đất khác: ha,…) nm trên địa bàn các
xã: …, tỉnh... Phạm vi ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: Từ
0
…’…” đến
0
…’…” Vĩ độ Bắc
từ
0
…’…” đến
0
…’…” Kinh độ Đông.
- Về địa giới:
Phía Bắc giáp xã …, tỉnh...
Phía Nam giáp…, tỉnh...
Phía Đông giáp …, tỉnh...
Phía Tây giáp xã …, tỉnh...
5. Các phân khu chức năng (đối với khu rừng đặc dụng):
Phân khu chức năng khu rừng đặc dụng: Khu rừng_[ghi tên khu rừng] gm:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: .... ha;
- Phân khu phục hồi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dịch vụ, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm (đối với khu rừng đặc dụng):
Tổng diện tích vùng đệm của Khu rừng___[ghi tên khu rừng] là ... ha thuộc
các xã,.... tỉnh/thành phố.....
Ranh giới vùng đệm gmc thôn:...., xã...; thôn..., xã...
7. Các chương trình hoạt động
Tùy từng loại rừng cụ thể, có thể xem xét các chương trình hoạt động sau:
a) Chương trình bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng
b) Công tác bảo vrừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sinh vật
gây hại rừng
c) Quản bảo tồn đa dạng sinh học:
- Đa dạng thực vật rừng
- Đa dạng động vật rừng
- Cứu hộ, phát trin sinh vật rừng
- Chương trình bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm
- Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm
16
d) Chương trình nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo
đ) Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, phát trin du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí
e) Hoạt động phát huy giá trđa dụng của hệ sinh thái rừng và hoạt động sản
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối với khu rừng phòng hộ)
g) Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị phục vụ các mục
tiêu quản khu rừng
h) Chương trình theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giámt đa dạng sinh học
i) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dc pháp luật
k) Chương trình hợp tác quốc tế
l) Chương trình ổn định đời sống dân ng đm đối với khu rừng đặc dụng
m) Các cơng trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu
9. Giải pháp thực hiện Phương án
10. Định hướng t chức bộ máy quản lý (nếu có)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở/cơ quan ................................................................................................
2. Chủ rừng: .................................................................................................
3. .................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiu lực từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh n phòng bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; Cục trưởng
Cục chuyên môn thuộc bộ/Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường/cơ quan
chuyên môn trực thuộc bộ, ngành được giao tiếp nhận hồ sơ và Thủ trưởng các
quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
- ..............................;
- Các Sở/cơ quan…;
-
CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH/
BỘ TRƯỞNG
(tên, đóng dấu)
* Ghi chú: (1) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đối vi khu rừng dự kiến thành
lập nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên hoặc Sở
Nông nghip và Môi trường đi với khu rng dkiến thành lập nằm trên địa
n mt tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
17
2. Tên thủ tục: Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1:y dng, ly ý kiến v phương án thành lập
S Nông nghiệp Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rng
phòng h, trình Ch tch y ban nhân n tnh ly ý kiến bng văn bản ca B
Nông nghip và Môi trường, y ban nhân dân cấp xã nơi có diện tích thuc phm
vi khu rng phòng h đề ngh thành lp quan, đơn vịliên quan v phương
án thành lập, trường hp ti khu vc giáp ranh, nm trong hoc liên quan trc tiếp
đến đất quc phòng, khu vc biên gii phi ly ý kiến ca quan quân sự đóng
tại đa phương; trong thời hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản ly
ý kiến, cơ quan, đơn v đưc ly ý kiến có trách nhim tr li bằng văn bản;
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được văn bản tr li, S
Nông nghiệp và i trường hn thin phương án thành lập, trình Hội đồng thm
định do Ch tch y ban nhân dân tnh thành lp.
b) Bước 2: Thm định phương án thành lập
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được phương án thành lập,
Hi đồng thm đnh hoàn thành báo cáo thm định, chuyn cho S Nông nghip
Môi trưng; tng hp thm đnh kng đt tthông báo bng n bn và
u rõ do.
c) Bước 3: Ban hành quyết đnh
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được báo cáo thẩm định,
S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tch y ban nhân
dân tnh;
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn đ h trình ca S Nông
nghip và Môi trường, Ch tch y ban nhân n tnh xem xét quyết định thành
lp khu rng phòng h theo Mu s 03 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh đnh
s 42/2026/NĐ-CP.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, bưu chínhng ích hoc trc tuyến.
2.3. Thành phn, s ng h : 01 b h gồm:
- Tờ trình ca Sởng nghiệp và Môi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng png hộ thuộc địa phương quản theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành
m theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề nghị ca y ban nhân n cp theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 5
Nghị định s 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng phòng hộ theo Mu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập ca Hội đồng thẩm định.
18
2.4. Thi hn gii quyết: 23 ngày làm vic k t ngày ban hành văn bản ly
ý kiến các cơ quan, đơn v liên quan.
2.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Ngườithm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thành lp khu rng
phòng h theo Mu s 03 Ph lục IB ban hành m theo Ngh định s
42/2026/NĐ-CP.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không
2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Tờ trình ca Sởng nghiệp và Môi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng png hộ thuộc địa phương quản theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành
m theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng phòng hộ theo Mu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- Có phương án thành lập khu rừng png hộ phù hợp với quy hoạch m
nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh;
- Đáp ứng các tiêu cđối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều
7 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- Có văn bản đề nghị của y ban nhân n cấp (đối với khu rừng phòng
hộ thuộc địa phương qun lý);
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 91/2024/ -CP, Ngh đnh s 183/2025/ -CP và Ngh đnh
s 227/2025/ -CP;
- Ngh định s 42/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trongnh vực lâm nghip và kim lâm.
19
Mẫu số 01
CƠ QUAN QUN LÝ CP TRÊN
CC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM/
S NÔNG NGHIP VÀ MÔI
TRƯỜNG
_____________
S: /TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
……., ngày tháng năm
T TRÌNH
V vic đề ngh thành lp khu rng ___[ghi tên khu rừng]
____________
Kính gi:……… (1)………
Căn cứ Lut Lâm nghip năm 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn c Luật Đất đai năm 2024, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều ca các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm;
Căn cứ Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia được phê duyệt tại Quyết định số…
ngày …tháng…năm…;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh được phê duyệt tại Quyết định số… ngày
…tháng…năm…;
Các căn cứ của pháp luật khác và các văn bản có liên quan.
……… (2) kính trình …(1)… xem xét phê duyệt phương án thành lập khu
rng ___[ghi tên khu rừng] với các nội dung cụ thể như sau:
1. Tên gọi khu rừng: Khu rừng___[ghi tên khu rừng].
2. Địa điểm: xã …, tỉnh…
3. Mc tiêu
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ th
4. Phạm vi ranh giới, diện tích, địa giới
20
- Phạm vi ranh giới:
Khu rừng___[ghi tên khu rừng] có tổng diện tích ha (bao gồm: đất
rừng tnhiên: ha; đất có rừng trồng: ha; đất chưa rừng ... ha; đất mặt
nước: … ha; đất chưa sử dụng: ha và đất khác: ha,…) nm trên địa bàn các
xã: …, tỉnh ... Phm vi ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: Từ
0
…’…” đến
0
…’…” Vĩ độ Bắc
từ
0
…’…” đến
0
…’…” Kinh độ Đông.
- Về địa giới:
Phía Bắc giáp xã …, tỉnh...
Phía Nam giáp…, tỉnh...
Phía Đông giáp …, tỉnh...
Phía Tây giáp xã …, tỉnh...
5. Các phân khu chức năng (đối với khu rừng đặc dụng):
Phân khu chức năng của Khu rừng___[ghi tên khu rừng] gm:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: .... ha;
- Phân khu phục hồi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dịch vụ, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm (đối với khu rừng đặc dụng):
Tổng diện tích vùng đệm của Khu rừng___[ghi tên khu rừng] là ... ha thuộc
các xã...., tỉnh/thành phố......
Ranh giới vùng đệm gồmc thôn:...., xã...; thôn..., xã..........
7. Các chương trình hoạt động
Tùy từng loại rừng cụ thể, có thể xem xét các chương trình hoạt động sau:
a) Chương trình bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng.
b) Công tác bảo vrừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sinh vật
gây hại rừng.
c) Quản bảo tồn đa dạng sinh học:
- Đa dạng thực vật rừng;
- Đa dạng động vật rừng;
- Cứu hộ, phát trin sinh vật rừng;
- Chương trình bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm;
- Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm.
d) Chương trình nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo.
đ) Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, kinh doanh du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí.
21
e) Hoạt động phát huy giá tr đa dụng của hệ sinh thái rừng và hoạt động sản
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối với khu rừng phòng hộ).
g) Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị phục vụ các mục
tiêu quản khu rừng.
h) Chương trình theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giámt đa dạng sinh học.
i) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dc pháp luật.
k) Chương trình hợp tác quốc tế.
l) Chương trình ổn định đời sống dân vùng đệm (đối với khu rng đặc dng).
m) Các cơng trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu tư
9. Giải pháp thực hiện Phương án
10. Hồ sơ kèm theo, gồm:
- Thuyết minh pơng án thành lập Khu rừng___[ghi tên khu rừng], bao
gồm bản đồ;
- Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với khu rừng nằm trên
địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương trở lên) hoặc văn bản đề nghị
của Ủy ban nhân dân cấp (đối với khu rừng nằm trên địa bàn mt tnh, thành
ph trc thuộc trung ương);
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập ca Hội đồng thm định.
(Xin gửi kèm theo dự thảo Quyết định hồ sơ liên quan)
…(2)…o cáo và kính trình …(1)… xem xét, phê duyệt./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: VT, ……
CỤC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM M/
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với khu rừng nm trên địa
bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoặc Chủ tịch Ủy ban
nhân n cấp tỉnh đối với khu rừng nm trên đa n mt tnh, thành ph trc
thuộc trung ương.
(2) Cục Lâm nghiệp và Kiểm m đối vi khu rừng nm trên đa bàn t hai
tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoặc Sở Nông nghiệp và i trường
đối với khu rừng nm trên đa bàn mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
22
Mẫu số 02
PHƯƠNG ÁN THÀNH LẬP KHU RỪNG ĐẶC DỤNG
HOẶC KHU RỪNG PHÒNG HỘ
MỞ ĐẦU
Khái quát chung về tầm quan trọng của các hsinh thái tự nhiên của khu rừng;
các giá trcủa nguồn gen sinh vật rừng, đặc biệt là các loài đặc hữu, nguy cấp, quý,
hiếm phân bố tự nhiên trong khu vực này, hoặc hành lang di chuyển của
chúng; chức năng phòng hộ của khu rừng. Nêu bật được sự cần thiết phải xây dựng
phương án thành lập khu rừng.
Chương I
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
II. CĂN CỨ KHOA HỌC
Nêu các nghiên cứu khoa học có liên quan.
III. CƠ SỞ THỰC TIỄN
IV. CAM KẾT QUỐC T
V. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu liên quan đến hin trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất, các chương
trình phát triển kinh tế - hi đa phương
2. Các tài liu điều tra chuyên đề của khu rừng
3. Bản đồ: bản đồ hiện trạng rừng và hiện trạng sử dụng đất, bản đồ giao đất,
giao rừng, các loại bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoạch m nghiệp quốc gia; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển
rừng có liên quan của quy hoạch tỉnh
5. Số liu hiện trạng tài nguyên rừng, kế hoạch sử dụng đất ca địa phương
6. Các tài liu khác có liên quan
Chương II
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HẬU, THỦY VĂN THỔ
NHƯỠNG
1. Vị trí đa lý, địa hình
2. Khí hậu
23
3. Thủy văn
4. Địa chất và thổ nhưỡng
II. DÂN SINH, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Dân số, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: nhng hot động kinh tế chính của địa phương, thu nhập và đời
sống của dân cư; nhng c đng, nh ng đến i ngun rng đa dng
sinh học
3. Xã hi: thực trng văn hóa, y tế, giáo dc và tri thức bản địa trong việc s
dụng gỗ, lâm sản ngoài gỗ của người dân địa phương
III. GIAO THÔNG
1. Hệ thống giao thông đường bộ trong khu vực
2. Hệ thống giao thông đường thủy
Phân tích, đánh gnhững ảnh hưởng của hệ thống giao thông tới công tác bảo
vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng, chức năng phòng hộ của khu rừng công
tác bảo tồn đa dạng sinh học.
Chương III
HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG, SỬ DỤNG ĐẤT
VÀ CÁC GIÁ TRỊ HỆ SINH THÁI RỪNG
I. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG CÁC GIÁ TRỊ HỆ SINH
THÁI RỪNG
1. Hiện trạng diện tích, trạng thái, chất lượngc loại rừng
2. Đặc đim các hsinh thái tự nhiên; tính kết nối của khu rừng vi c hệ
sinh thái tự nhiên khác
3. Các giá trvề đa dạng sinh học của hệ sinh thái, li, nguồn gen; các li
nguy cấp, quý, hiếm hoặc đặc hữu
4. Giá trị về cảnh quan, lịch sử, văn hóa, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
5. Tiềm năng, giá trị phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục môi trường
cung ứng dịch vụ môi trường rừng
6. Các chức năng phòng hộ quan trọng bảo vệ cảnh quan, môi trường (đối
với khu rừng phòng hộ)
II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thống kê hiện trạng sử dụng đất ca các chủ quản
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất, mặt nước tại khu vực
xây dựng phương án
24
III. ĐÁNH GIÁ SỰ ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ THÀNH LẬP KHU
RỪNG
Thuyết minh đánh giá sự đáp ứng các tiêu chí thành lập khu rừng đặc dụng
theo quy định tại Điều 6 hoặc các tiêu chí thành lập khu rừng phòng htheo quy
định tại Điu 7 Nghị định s156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Chương IV
MỤC TIÊU, PHẠM VI, RANH GIỚI VÀ NỘI DUNG THÀNH LẬP
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
II. PHẠM VI, RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU RỪNG
1. Ranh giới đề xuất thành lập khu rừng thể hin trên bản đồ (tỷ lệ phù hợp)
2. Tổng diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ
Nêu chính xác tổng diện tích khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ và
thuyết minh làm rõ nguồn gốc rừng, thể hiện c thể ở bảng sau:
Diện tích khu
rừng đặc dụng
hoặc rừng
phòng hộ
(ha)
Nguồn gốc
Ghi c
Từ loại rừng
đặc dụng
Từ loại rừng
phòng hộ
Từ loại rừng
sản xuất
Tổng
Khu vực 1
Khu vực 2
…..
Nguồn số liu:……………
3. cấu xác định phân khu chức năng: phân khu bảo vệ nghiêm ngặt;
phân khu phục hồi sinh thái; pn khu dịch vụ, hành cnh (đi với khu rng
đặc dụng)
4. Xác định vùng đệm theo quy định tại khoản 25 Điều 2 Luật Lâm nghip
các chương trình hoạt động, dự án n định đời sống n vùng đệm, giải
pháp thực hiện, tổ chức quản lý (đối với khu rừng đặc dụng)
25
5. Cơ cấu diện tích các loại rừng theo chức năng phòng hộ
III. PHÂN KHU CHỨC NĂNG (ĐỐI VỚI KHU RỪNG ĐẶC DỤNG)
1. Phân khu bảo v nghiêm ngặt: xác định theo tiêu chí quy định tại đim a
khoản 7 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phủ,
được sửa đổi, bổ sung năm 2026
2. Phân khu phục hồi sinh thái: xác định theo tiêu cquy định tại điểm b
khoản 7 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ,
được sửa đổi, bổ sung năm 2026
3. Phân khu dịch vụ, nh chính: xác định theo tiêu cquy định tại đim c
khoản 7 Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phủ,
được sửa đổi, bổ sung năm 2026
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG
Tùy từng loại rừng cụ thể, có thể xem xét các chương trình hoạt động sau:
1. Chương trình bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng
2. Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sinh vật
gây hại rừng
3. Quản lý bảo tồn đa dạng sinh học
a) Đa dạng thực vật rừng
b) Đa dạng động vật rừng
c) Cứu hộ, phát triển sinh vật rừng
d) Chương trình bảo tồn nguồn gen sinh vt rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm
đ) Danh mục li thực vật rừng, động vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm
4. Chương trình nghiên cứu khoa học, ging dạy, thực tập, đào tạo
5. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, phát trin du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí
6. Hoạt động phát huy giá trị đa dụng ca hệ sinh thái rừng và hoạt động sản
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối với khu rừng phòng hộ)
7. Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị phục vụ các mục
tiêu quản khu rừng
8. Chương trình theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giámt đa dạng sinh học
9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
10. Chương trình hợp tác quốc tế
11. Chương trình ổn định đời sống dân vùng đm đối vi khu rừng đặc dụng
12. Các chương trình hoạt động khác (nếu có)
V. KHÁI TOÁN VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU
26
1. Tổng hợp nhu cầu vốn theo các chương trình, hoạt động của phương án
thành lập khu rừng và phân k đầu tư
2. Kinh phí thường xuyên phục vụ hoạt động bảo vệ, bảo tồn, phát triển rừng
bền vững
3. Dự kiến nguồn vn: ngân sách nhà nước, ODA, dịch vụ môi trường rừng,
xã hội hóa,
4. Hiệu quả: môi trường, xã hội, kinh tế
VI. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan chủ trì, đơn vị phối hợp
2. Tiến độ, lộ trình thực hiện
3. Kiểm tra, giámt và cập nhật phương án
VIII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Những nội dung cơ bản có tính chất tổng hợp nhất đã được xác định trong
phương án. Việc thực hiện phương án sẽ đạt được những kết quả mong muốn.
2. Để thực hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, những vn đề khó khăn phải
kiến nghị vi các quan thẩm quyền để tháo gỡ hoặc cần phải bổ sung
chế, chính sách.
PHỤ LỤC
BẢN ĐỒ: Bản đồ hiện trạng rừng ca khu rừng dự kiến thành lp bằng bản
số bản giy tlệ 1:5.000 hoặc 1:10.000 hoặc 1:25.000 theo TCVN 11565:2016
tùy theo quy mô diện tích của khu rừng, thể hin rõ phạm vi, ranh giới, phân khu
chức năng (đối với khu rừng đặc dụng là vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên
và khu bảo tồn loài - sinh cảnh).
27
Mẫu số 03
UBND TỈNH (TP)/BỘ
_________
S: /-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
……., ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập khu rừng___ [ghi tên khu rng]
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (TP)/BỘ TRƯỞNG BỘ...
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn c Luật Đất đai năm 2024, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều ca các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm;
Căn cứ Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia được phê duyệt tại Quyết định số…
ngày …tháng…năm…;
Căn cứ Quy hoạch tỉnh được phê duyệt tại Quyết định số… ngày
…tháng…năm…;
Các căn cứ của pháp luật khác và các văn bản có liên quan;
Xét đề ngh của (1)… tại T trình s ngày tháng năm v vic
thành lp khu rng___[ghi tên khu rừng].
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng phòng hộ ___[ghi tên
khu rừng].
1. Tên gọi khu rừng: Khu rừng___[ghi tên khu rừng].
2. Địa điểm: xã …, tỉnh…
3. Mc tiêu
a) Mục tiêu chung
28
b) Mục tiêu cụ th
4. Phạm vi ranh giới, diện tích, địa giới
- Phạm vi ranh giới:
Khu rừng___[ghi tên khu rừng] có tổng diện tích ha (bao gồm: đất
rừng tự nhiên: ha; đất rừng trồng: ha; đất chưa rừng: ... ha; đất mặt
nước: … ha; đất chưa sử dụng: ha và đất khác: ha,…) nm trên địa bàn các
xã: …, tỉnh... Phạm vi ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: Từ
0
…’…” đến
0
…’…” Vĩ độ Bắc
từ
0
…’…” đến
0
…’…” Kinh độ Đông.
- Về địa giới:
Phía Bắc giáp xã …, tỉnh...
Phía Nam giáp…, tỉnh...
Phía Đông giáp …, tỉnh...
Phía Tây giáp xã …, tỉnh...
5. Các phân khu chức năng (đối với khu rừng đặc dụng):
Phân khu chức năng khu rừng đặc dụng: Khu rừng_[ghi tên khu rừng] gm:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngt: .... ha;
- Phân khu phục hồi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dịch vụ, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm (đối với khu rừng đặc dụng):
Tổng diện tích vùng đệm của Khu rừng___[ghi tên khu rừng] là ... ha thuộc
các xã,.... tỉnh/thành phố.....
Ranh giới vùng đệm gmc thôn:...., xã...; thôn..., xã...
7. Các chương trình hoạt động
Tùy từng loại rừng cụ thể, có thể xem xét các chương trình hoạt động sau:
a) Chương trình bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng
b) Công tác bảo vrừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sinh vật
gây hại rừng
c) Quản bảo tồn đa dạng sinh học:
- Đa dạng thực vật rừng
- Đa dạng động vật rừng
- Cứu hộ, phát trin sinh vật rừng
- Chương trình bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm
- Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm
29
d) Chương trình nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo
đ) Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, phát trin du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí
e) Hoạt động phát huy giá tr đa dụng của hệ sinh thái rừng và hoạt động sản
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối với khu rừng phòng hộ)
g) Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị phục vụ các mục
tiêu quản khu rừng
h) Chương trình theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giámt đa dạng sinh học
i) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dc pháp luật
k) Chương trình hợp tác quốc tế
l) Chương trình ổn định đời sống dân ng đm đối với khu rừng đặc dụng
m) Các cơng trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu
9. Giải pháp thực hiện Phương án
10. Định hướng t chức bộ máy quản lý (nếu có)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở/cơ quan ................................................................................................
2. Chủ rừng: .................................................................................................
3. .................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiu lực từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh n phòng bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố; Cục trưởng
Cục chuyên môn thuộc bộ/Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường/cơ quan
chuyên môn trực thuộc bộ, ngành được giao tiếp nhận hồ sơ và Thủ trưởng các
quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
- ..............................;
- Các Sở/cơ quan…;
-
CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH/
BỘ TRƯỞNG
(tên, đóng dấu)
* Ghi chú: (1) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đối với khu rừng dự kiến thành
lập nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên hoặc Sở
Nông nghip và Môi trường đi với khu rng dkiến thành lập nằm trên địa
n mt tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
30
3. Tên thủ tc: Đóng hoặc m ca rng t nhiên thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhânn cp tnh
3.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Ly ý kiến v Đề án đóng, m ca rng t nhiên
Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng Đề án đóng hoặc mcửa rừng tự
nhiên trong phạm vi toàn tỉnh (sau đây gọi tắt là Đề án); lấy ý kiến bằng văn bản
của Bng nghiệp và i trường, y ban nhân dân cấp và quan, đơn v
có liên quan đối vi Đề án.
Trong thi hn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhn được văn bản ly ý kiến,
cơ quan, đơn v được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản tr li, S
Nông nghip Môi trường hoàn thiện Đề án, trình Ch tch y ban nhân dân tnh;
b) Bước 2: Trình Hi đồng nhân dân tnh thông qua Đề án
Trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ do Sở ng
nghiệp và Môi trường trình, Chtịch y ban nhân n tỉnh trình Hội đồng nhân
dân thông qua Đề án.
c) Bước 3: Ban hành Quyết đnh phê duyt Đề án
Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua Đ án đóng hoặc mở cửa rừng
tự nhiên theo quy chế làm việc của Hội đồng. Chủ tịch y ban nhân n tỉnh quyết
định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phm vi toàn tỉnh theo Mẫu số 18 Phụ
lục IB ban hành m theo Ngh định số 42/2026/NĐ-CP ngay sau khi Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh thông qua Đề án.
3.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, bưu chính công ích hoc trc tuyến.
3.3. Thành phn, s ng h : 01 b h gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp i trường theo Mẫu số 16 Phụ lục IB
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- n bản đề nghị đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên của Chủ tịch y ban nhân
dân cấp xã;
- Đề án đóng hoặc m cửa rừng tự nhiên trên phm vi toàn tỉnh theo Mẫu số
17 Phụ lục IB ban hành kèm theo Ngh định số 42/2026/NĐ-CP.
3.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản ly
ý kiến của BNông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân n cấp và cơ quan,
đơn vị có liên quan.
3.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Người có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
31
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đóng hoặc mcửa
rừng tự nhiên theo Mẫu s 18 Phụ lục IB ban nh m theo Nghị định s
42/2026/NĐ-CP.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không
3.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và i trường theo Mu số 16 Phụ lục IB
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu
số 17 Phụ lục IB ban hành kèm theo Ngh định số 42/2026/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm.
32
Mu s 16
CƠ QUAN CHỦ QUN
CC LÂM NGHIP VÀ KIM
LÂM/ S NÔNG NGHIP VÀ MÔI
TRƯỜNG
_____________
Số: ……./TTr
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày tháng ... năm ….
T TRÌNH
V/v phê duyt đề án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
trên phm vi tnh/vùng/c c
_________
Kính gửi: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường/
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/TP……
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn c Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghip và
kiểm lâm;
Căn cứ………………..….……………………………………………….;
Đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường/Chủ tch y ban nhân
dân tỉnh/tp ….….….…. xem t, quyết định phê duyệt đề án đóng (hoặc m)
cửa rừng tự nhiên như sau:
1. Mục đích đóng (hoặc m) cửa rừng tự nhiên
2. Lý do đóng (hoặc m) cửa rừng tự nhiên
3. Phạm vi đóng (hoặc m) cửa rừng tnhiên
4. Nội dung đóng (hoặc m) cửa rừng tự nhiên
5. Thời gian đóng (hoặc mở) cửa rừng t nhiên: T ngày tháng năm ....
6. Hồ sơm theo:
Kính đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp i trường/Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành ph ….….….….…xem xét, phê duyệt Đề án.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu:…
CỤC TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC
(tên, đóng dấu hoc ký s hp l)
45
Mẫu số 17
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày tháng ... năm ….
ĐỀ ÁN
ĐÓNG (HOẶC M) CA RNG T NHIÊN TRÊN PHM VI
TNH/VÙNG/C C
___________
MỞ ĐẦU
Nêu sự cần thiết do xây dựng Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên
(sau đây viết tắt là Đề án)
Chương I
CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
I. CĂN CỨ
1. Căn cứ pháp lý (nêu căn c pháp lý quan trọng làm cơ s xây dựng Đ án).
2. Căn cứ thực tin (nêu căn cứ thực tiễn xây dựng Đề án).
II. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu hin trạng tài nguyên rừng của tỉnh/vùng/cả nước.
2. Tài liu, báo cáo vquản lý, bảo bảo vệ, phát trin rừng; khai thác, chế
biến lâm sản.
3. Báo cáo phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, vùng, cả nước có liên
quan
Chương II
HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về điều kiện tự nhiên
2. Về phát triển kinh tế
a) Tình hình chung về phát trin kinh tế trên địa bàn tỉnh, thành phố/vùng/cả
nước có liên quan đến lĩnh vực lâm nghiệp.
b) Tình hình về quản , bảo vệ và phát triển rừng.
3. Về xã hội
a) Về lao động m trong nh vực m nghiệp
46
b) Về thu nhập, việc m
Nhn xét: những thuận lợi, kkn về điu kiện tự nhn, kinh tế, hội;
xác định những nội dung hay yếu tố gì cần quan tâm, cý khi y dựng Đề án
đóng hoặc mcửa rừng tự nhiên.
II. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Hiện trạng tài nguyên rừng
a) Hiện trạng rừng: loại rừng, diện tích, trạng thái (rừng giàu, trung bình,
rừng nghèo…), trữ lượng bình qn; diễn biến hiện trạng rừng trong giai đoạn 5
năm gần đây
b) Kết ququản lý, bảo vệ, phát trin, khai thác, chế biến thương mi m
sản trong thời gian 5 năm gần đây
2. Tình hình quản lý, bảo vệ rừng
a) Tình trạng phá rừng, khai thác rừng ti quy định của pháp luật (trường
hợp đóng cửa rừng tự nhiên) trong thi gian 5 năm gần đây
b) Kết quả khắc phục tình trạng phá rừng, khai thác rừng trái quy định của
pháp luật (trường hợp đề nghị mở ca rừng tự nhiên) trong thi gian 5 năm gần đây
Nhận xét: từ hin trạng về tài nguyên rừng, quản lý, bảo vệ rừng… sự cần
thiết phi xây dựng Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên
Chương III
MỤC TIÊU, PHẠM VI, NỘI DUNG ĐỀ ÁN
I. MỤC TIÊU, PHẠM VI, THỜI GIAN THỰC HIỆN
1. Mục tiêu:
2. Phạm vi:
3. Thời gian đóng hoặc mở cửa rừng
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1. Về đóng cửa rừng tự nhiên
a) Đối tượng rừng
b) Đối tượng chủ rừng
c) Phạm vi: loại rừng, diện tích…
d) Hoạt động không triển khai khi đóng cửa rừng
2. Về mở cửa rừng tự nhiên
a) Đối tượng rừng
b) Đối tượng chủ rừng
c) Phạm vi: loại rừng, diện tích…
47
d) Hoạt động triển khai khi mở cửa rừng
III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Về tuyên truyền, vn động
2. Về quản lý, bảo vệ, phát triển rừng
3. Về tổ chức sản xuất cho chủ rừng khi đóng hoặc mcửa rừng tự nhiên
4. Về gii pháp thay thế nguồn lâm sn khi đóng cửa rừng tự nhiên
5. Giải pháp về tài chính
6. Giải pháp khác
IV. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ ÁN
Bao gồm hiu quả về kinh tế; vxã hội (tạo việc làm cho người lao động và
người dân,…); về môi trường.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
1. Trung ương
2. Địa phương
3. Chủ rừng
II. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Kiến nghị
48
Mu s 18
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(hoc UBND TNH, THÀNH PH)
___________
Số: /QĐ-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày tháng ... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt Đ án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên trên phm vi
tnh, thành ph/vùng/c c
___________
B TRƯNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/TP....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Lâm nghiệp năm 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn c Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vc lâm nghip và
kim lâm;
Căn cứ …………………………………………………………………………..;
Theo đề ngh ca Cc Lâm nghip Kim lâm/S Nông nghip và Môi
trường ti T trình s..................
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Đề án đóng (hoặc mở cửa rừng tnhiên) trên phạm vi
tỉnh, thành phố/vùng/cả nước với ni dung chính sau đây:
1. Mục đích đóng (hoặc m) cửa rừng tự nhiên
2. Lý do đóng (hoặc m) cửa rừng tự nhiên
3. Phạm vi đóng (hoặc m) cửa rừng tự nhiên
4. Nội dung đóng (hoặc m) cửa rừng tự nhiên
5.Thời gian đóng (hoặc m) cửa rừng tự nhiên: Từ ngày tháng năm ....
Có Đề án kèm theo
Điu 2. Tổ chức thực hiện
49
1. Ủy ban nhân n tỉnh trường hợp đóng (hoặc mở cửa rừng tự nhiên) tn
phạm vi vùng/cả nước
2. Cc Lâm nghiệp và Kiểm m các cơ quan liên quan
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
4. Ủy ban nhân dân xã…………………..……………….…………...
5. Chủ rừng.……………….……………….……………….…………..
Điu 3. Ch tch y ban nhân dân…. Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và kim
lâm, ………………., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhim thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Hội đồng nhân dân (để b/c);
- Sở: NN&MT, ...;
- …..
B TRƯNG/CH TCH
(tên, đóng dấu hoc ký s hp l)
50
4. Tên thủ tc: Phê duyt hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng,
cho thuê rng, chuyn mc đích sử dng rng sang mục đích khác
4.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Ban hành văn bản thông báo tng hp đăng nhu cu giao
rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
Hằng năm, y ban nhân dân cp xã có trách nhim xây dng kế hoch giao
rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rng sang mục đích khác; n
bn thông báo v việc đề ngh đăng ký nhu cu giao rng, cho thuê rng, chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích khác.
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày y ban nhân dân cp văn
bản đề ngh đăng ký nhu cầu giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác, quan chuyên môn v nông nghip và môi trường cp
tng hp nhu cu giao rng, cho thuê rng và các d án có đề xut chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác theo Mu s 01 Ph lc IIA bannhm
theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
c) Bước 2: y dng gi h kế hoch hoặc điu chnh, b sung kế
hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích sử dng rng sang mục đích
khác.
- y ban nhân dân cp căn cứ din tích rng hin có ca địa phương, xây
dng kế hoch giao rng, cho thuê rng đối vi rừng đặc dng, rng phòng h,
rng sn xut là rng t nhiên; kế hoch chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác phù hp vi chuyn mục đích sử dụng đất.
Ni dung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng
sang mc đích khác theo quy đnh ti khon 2 Điều 35 Ngh đnh s 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph được sa đổi, b sung ti Điều 11 Ngh đnh
s 42/2026/NĐ-CP.
- Quý III hng năm, y ban nhân n cp gi h kế hoch giao rng,
cho thuê rng, chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác đến S Nông
nghiệp và Môi trường.
c) Bước 3: Thm đnh h
Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Sở Nông nghip
Môi trường t chc thm định h kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích khác cấp xã và trình y ban nhân dân tnh
phê duyt.
Trường hp h sơ không đầy đ, chính xác, trong thi hn 03 ngày làm vic,
S Nông nghiệp và Môi trường có văn bản gi y ban nhân dân cp hoàn thin
h sơ.
d) Bước 4: Ban hành quyết đnh
Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhận được h do Sở ng
nghiệp và Môi trường trình, y ban nhân dân tnh xem xét, quyết đnh phê duyt
51
kế hoch hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích khác cp xã theo Mu s 07 Ph lc IIA
ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
Trường hp không pduyt kế hoch thì y ban nhân dân tnh thông o
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, bưu chínhng ích hoc trc tuyến.
4.3. Thành phn, s ng h : 01 b h gồm:
a) H y ban nhân dân xã gi Sng nghip và Môi trường, gm:
- T trình ca y ban nhân n xã theo Mu s 05 Ph lc IIA ban hành m
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoch hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng,
chuyn mc đích sử dng rng sang mục đích khác.
b) H sơ Sở Nông nghiệp và Môi trưng trình y ban nhân dân tnh, gm:
- T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường theo Mu s 06 Ph lc IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- H sơ ca y ban nhân dân cp xã.
4.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian tng hp nhu cu giao rng, cho thuê rng các d án đề
xut chuyn mục đích s dng rng sang mc đích khác: 10 ngày k t ngày nhn
được văn bản đề ngh đăng ký nhu cầu giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích
s dng rng sang mục đích khác.
- Thi gian S Nông nghiệp và Môi trường t chc thm đnh h sơ kế hoch
hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s
dng rng sang mục đích khác cp xã trình y ban nhân dân tnh phê duyt:
15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
- Thi gian y ban nhân n tnh xem xét, quyết đnh pduyt kế hoch
hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s
dng rng sang mục đích khác cấp : 03 ngày k t ngày nhận được h của
S Nông nghiệp và Môi trường trình.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã
4.6. Cơ quan gii quyết th tc nh cnh:
- quan giải quyết th tc hành chính: S Nông nghiệp và Môi trưng.
- Người có thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định pduyt kế hoch
hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s
dng rng sang mục đích khác.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không
52
4.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Tng hp nhu cu giao rng, cho thuê rng và các d ánđề xut chuyn
mục đích s dng rng sang mục đích khác theo Mu s 01 Ph lc IIA ban hành
m theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Tng hp thc trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng theo Mu s 02 Ph lc II kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoch hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng trên
địa n xã theo Mu s 03 Ph lc IIA ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoch hoặc điều chnh, b sung kế hoch chuyn mục đích s dng rng
sang mục đích khác trên đa n theo Mu s 04 Ph lc IIA ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- T trình ca y ban nhân n xã theo Mu s 05 Ph lc IIA ban hành m
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường theo Mu s 06 Ph lc IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 91/2024/ -CP, Ngh đnh s 183/2025/ -CP và Ngh đnh
s 227/2025/ -CP;
- Ngh định s 42/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trongnh vực lâm nghip và kim lâm.
53
Mẫu số 01
Biểu…….
TỔNG HỢP
NHU CẦU GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG NĂM.........
(Kèm theo Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng Xã…..)
_____________
I. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
STT
Thôn,
bản
Nhu cầu
giao
rừng
(ha)
Nhu cầu
thuê rừng
(ha)
Loại rừng
theo
mục đích sử
dụng
1
Thông tin về hiện trạng rừng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Diện tích
(ha)
Trạng
thái
2
Trữ
lượng
3
(m
3
)
Diện tích
(ha)
Loài cây
Năm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Loại rừng theo mục đích sử dụng: Đặc dụng, phòng hộ, sản xuất.
2
Trạng thái: Theo số liệu diễn biến rừng hằng năm.
3
Trữ lượng: Theo số liệu kiểm kê rừng trong kỳ.
54
II. CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
TT
Tên dự án
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
55
Mẫu số 02
Biểu .........
TỔNG HỢP THỰC TRẠNG GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
XÃ......, TỈNH......
(Kèm theo Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng cấp xã…..)
_____________
Diện tích rừng
Tổng (ha)
Diện tích rừng
đã giao
Diện tích rừng
chưa giao
Diện tích rừng
đã cho thuê
Diện tích rừng
chưa cho thuê
Diện tích rừng
đã CMĐSDR
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I. Xã ...............
1. Rừng đặc dụng
1.1. Rừng tự nhiên
1.2. Rừng trồng
2. Rừng phòng hộ
2.1. Rừng tự nhiên
2.2. Rừng trồng
3. Rừng sản xuất
3.1. Rừng tự nhiên
3.2. Rừng trồng
II. Xã ...............
1. Rừng đặc dụng
1.1. Rừng tự nhiên
1.2. Rừng trồng
2. Rừng phòng hộ
2.1. Rừng tự nhiên
2.2. Rừng trồng
3. Rừng sản xuất
56
3.1. Rừng tự nhiên
3.2. Rừng trồng
........................
57
Mẫu số 03
Biểu ........
KẾ HOẠCH GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG NĂM........
XÃ......., TỈNH.......
(Kèm theo Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng Xã…..)
_____________
STT
Thôn,
bản
Diện tích
rừng giao
Diện tích
rừng cho
thuê
Loại rừng
theo
mục đích sử
dụng
1
Thông tin về hiện trạng rừng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Diện tích
(ha)
Trạng
thái
2
Trữ
lượng
3
(m
3
)
Diện tích
(ha)
Loài
cây
Năm
trồng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Loại rừng theo mục đích sử dụng: Đặc dụng, phòng hộ, sản xuất.
2
Trạng thái: Theo số liệu diễn biến rừng hằng năm.
3
Trữ lượng: Theo số liệu kiểm kê rừng trong kỳ.
58
Mẫu số 04
Biểu ......
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG NĂM........
XÃ........, TỈNH........
(Kèm theo Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng Xã…..)
____________
TT
Tên dự án
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Rừng đặc
dụng
Rừng
phòng hộ
Rừng
sản xuất
Ngoài quy
hoạch LN
Rừng đặc
dụng
Rừng
phòng hộ
Rừng
sản xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
2
3
59
Mẫu số 05
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG ......
_________
Số: .../TTr-UBND-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
...., ngày ....tháng ....năm ....
TỜ TRÌNH
V/v đề nghtrình phê duyệt Kế hoch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục
đích sử dng rừng sang mc đích khác năm .... xã/phường......
_____________
nh gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Lut Đất đai ngày 18 tng 01 m 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
Ủy ban nhân n ....... trình Sở Nông nghip và Môi trường thẩm định,
trình Ủy ban nhân n tỉnh .... phê duyệt Kế hoạch giao rng, cho thuê rừng, chuyển
mục đích sdụng rừng sang mục đích khác năm ..... xã......., tỉnh ......., nội dung
c thnsau:
1. Hiện trạng giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác xã…...;
2. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng năm …..... xã …………......;
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mc đích khác m
…....xã................;
4. Thi gian thc hin: ..........................................................................;
60
5. Kinh p thc hin: ............................................................................;
6. T chc thc hin: .............................................................................
(Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng
…..và hồ kèm theo)
Ủy ban nhân n xã ............. đ ngh S Nông nghiệp i trường thm
định, trình y ban nhânn tnh xem t, phê duyt.
Nơi nhận:
- Như trên;
-.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
61
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ......
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
____________
Số: ....../TTr-.......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
....., ngày ....tháng ....năm .....
TỜ TRÌNH
V/v đề nghphê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mc đích khác năm .... xã/phường......
______________
nh gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh ................
Căn cứ Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11m 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp i trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội quy định một scơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong
tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghđịnh số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 m 2018 của
Chính phủ quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật m nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Căn cứ Ttrình s......../TTr-UBND ngày …tháng…năm .... của Ủy ban
nhân n xã ....... về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích kc năm .... xã....... tỉnh ........;
Căn cứ Báo o s…../BC-.... ngày…tháng…năm .... của ....về kết quả thm
định hồ sơ trình phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rng, chuyển mục đích
sử dụng rng sang mục đích khác năm .... xã...tỉnh ........;
Căn cứ….(các n bản liên quan khác).
SNông nghiệp và Môi trường tnh Ủy ban nhân dân .... phê duyệt Kế hoạch
giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm
....... xã......., tỉnh ......., nội dung cụ thể như sau:
1. Hin trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dng rng xã....;
2. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng năm …..... xã ……..…......;
62
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mc đích khác m
…....xã............;
4. Thi gian thc hin: .........................................................................;
5. Kinh p thc hin: ...........................................................................;
6. T chc thc hin .............................................................................;
7. ............................................................................................................
(Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng
…..và hồ kèm theo)
S Nông nghiệp Môi trường kính trình Ủy ban nhân n ……. xem xét,
phê duyt.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..........
- ..........
GIÁM ĐỐC
(tên và đóng dấu)
63
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN .........
_________
Số:...../QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...., ngày..... tháng..... năm......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm ......xã/phường........
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN …………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, ớng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Căn cứ………………………………………………………………………..
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
..............ngày....... .tháng.........năm..........
Theo đề nghị của…..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyn mục đích sử
dụng rừng sang mc đích khác năm ...xã/phường ....., với các nội dung sau:
1. Hiện trạng giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng
xã…....;
64
2. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng năm …..... xã/phưng…..…......;
3. Kế hoạch chuyển mục đích s dụng rừng sang mục đích khác m
…....xã/phường............;
4. ............................................................................................................
( Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng
xã/phường …..và hồ sơ kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân xã/phường .....
có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyn mục đích
sử dụng rừng sang mc đích khác đúng quy định của pháp luật.
2. Thực hiện giao rừng, cho th rừng, chuyển mục đích sử dụng rng sang
mục đích khác theo đúng Kế hoạch đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra tng xuyên việc thực hiện kế hoạch giao rừng, cho
thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mc đích khác.
4. ………………………………………………………………….
Điều 3. Quyết định này có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Thủ trưởng các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân n tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã ..... và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- ..........
-………
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
65
5. Tên thủ tc: Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê
rng thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhânn cp tnh
5.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: y dng pơng án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho
thuê rng.
Trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày hoàn thành o cáo điều tra,
đánh giá hiện trng rng, S ng nghiệp và Môi trường có trách nhim y dng
phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu s 08
Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/-CP trình Ch tch y
ban nhân dân tnh.
b) Bước 2: Phê duyt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khi điểm cho
thuê rng.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được t trình v pơng
án đấu giá cho thuê rng và giá khi điểm cho thuê rng ca S Nông nghip
Môi trường, Ch tch y ban nhân n tnh xem xét, pduyt phương án đấu
giá cho thuê rng và giá khởi đim cho thuê rng theo Mu s 09 Ph lc IIA ban
hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
5.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, bưu chínhng ích hoặc trc tuyến.
5.3. Thành phn, s ng h : 01 b h gồm:
- T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường;
- Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu
s 08 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
5.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhận được h hợp l
5.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
5.6. quan gii quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Ngườithm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định pduyt phương
án đấu giá cho thuê rng và giá khi điểm cho thuê rng theo Mu s 09 Ph lc
IIA ban hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không
5.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khi đim cho thuê rng theo Mu
s 08 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
5.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
66
- Ngh đnh s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 91/2024/ -CP, Ngh đnh s 183/2025/ -CP và Ngh đnh
s 227/2025/ -CP;
- Ngh định s 42/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trongnh vực lâm nghip và kim lâm.
67
Mẫu số 08
CƠ QUAN XÂY
DỰNG PHƯƠNG ÁN
.....
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng xã/phường …..
__________
I. MỤC ĐÍCH
……………………………………………………………………….
II. CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
…………………………………………………………………….
III. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU GIÁ
1. Vị trí, diện tích khu rừng đấu giá
- Vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Diện tích (ha): ..................................................................................
- Hiện trạng:.........................................................................................
- Trữ lượng (m
3
): ................................................................................
- Li cây (rừng trồng):..................Năm trồng:...................................
2. Mục đích, hình thức (cho thuê rừng), thời hạn sử dụng rừng
- Mục đích sử dụng rừng:..................................................................
- Hình thức:.......................................................................................
- Thời hạn sử dụng:..........................................................................
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. Dự kiến thời gian tổ chức thực hiện đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kin được tham gia đấu giá, mức phí tham gia đấu giá:
- Đối tượng:.....................................................................................
- Điu kiện được tham gia đấu giá (thuộc đối tượng được thuê rừng theo quy
định tại Điu 17 Luật m nghiệp và đáp ứng điều kin theo quy định của pháp
luật về đấu giá tài sản):.....................................................................
- Mức phí tham gia đấu giá:.................................................................
68
3. Giá khi điểm, khoản tin đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá và các
khoản thu khác theo quy định của pháp luật:
- Giá khởi điểm:…………………………………………………
- Khoản tiền đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá:......................
- Khoản thu khác theo quy định của pháp luật (nếu có):……………
4. Hình thức và phương thức tổ chức đấu giá
- Hình thức tổ chức đấu giá:...............................................................
- Phương thức tổ chức đấu giá:.........................................................
5. Kinh p, nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá
- Kinh phí thực hiện:..............................................................................
- Nguồn chi p tổ chức thực hiện việc đấu giá:..................................
6. Phương thức lựa chọn đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá:………….
7. Các nội dung khác do cơ quan có thẩm quyền quyết định phù hợp với quy
định của pháp luật và tình hình thực tế của địa phương:
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan xây dựng phương án đấu giá.
2. Tổ chức được lựa chọn thực hiện cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quanliên quan.....
4. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
69
Mẫu số 09
ỦY BAN NHÂN DÂN
.........
_________
Số:...../QĐ-UBND-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...., ngày..... tháng..... năm......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho
thuê rừng …..
____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016; Luật Sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, ớng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Căn cứ………………………………………………………………………..
Xét đề nghị của …. tại Tờ trình số ..............ngày....... .tháng.........năm..........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho
thuê rừng trên đa ……. Có Phương ánm theo.
70
Điều 2. Giao nhiệm vụ:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trưng/cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xã:…...
2. Cơ quan, đơn vị có liên quan:…………………………………...
3. ………………………………………………………………….
Điều 3. Quyết định này có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường…../Văn phòng y ban nhân dân xã; quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- ..................;
-……………
CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
71
6. Tên thủ tục: Thu hi rừng đi vi trưng hợp đã thu hồi đất thuc
thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
6.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Tng báo cho ch rng v vic thu hi rng
Đối với trường hợp đã được cp có thm quyn quyết đnh thu hồi đất trước
ngày Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP hiu lc thi hành, Ch tch y ban nhân
dân tnh thông báo bng văn bản cho ch rng v vic thu hi rng.
b) Bước 2: Kim tra, xác minh đặc đim khu rng thu hi
Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày thông báo, S Nông nghip
i trường trách nhim kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rng, trình Ch
tch y ban nhân dân tnh quyết đnh thu hi rng.
c) Bước 3: Ban hành quyết đnh
Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhận được h trình ca S
Nông nghiệp i trường, Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét, quyết định
thu hi rng theo Mu s 31 Ph lc IIA ban nh m theo Ngh định s
42/2026/NĐ-CP.
Trường hp không quyết đnh, Ch tch y ban nhân n tnh thông o
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, bưu chínhng ích hoc trc tuyến.
6.3. Thành phn, s ng h : 01 b h gồm:
- T trình ca S Nông nghiệp Môi trường theo Mu s 30 Ph lc IIA
ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Biên bn kiểm tra xác minh đặc điểm khu rng;
- Bn sao Quyết định thu hi đất ca cp có thm quyn.
6.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ hp l
6.5. Đối ng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Ngườithm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi rng theo
Mu s 31 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
6.8. Phí, l phí (nếu có): Không
6.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
T trình ca S ng nghip và Môi trường theo Mu s 30 Ph lc IIA ban
hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
72
6.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 91/2024/ -CP, Ngh đnh s 183/2025/ -CP và Ngh đnh
s 227/2025/ -CP;
- Ngh định s 42/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trongnh vực lâm nghip và kim lâm.
73
Mẫu số 30
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN/SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
___________
Số:…./TTr-.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày …. tháng …. năm …
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị quyết định thu hồi rừng
___________
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân .………
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-UBND-.......ngày ..... tháng ......năm..... của .….
về việc thu hồi đất …….........;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
…… (Cơ quan chuyên môn vnông nghiệp và môi trường)/Sở Nông nghip
i trường trình Chủ tch Ủy ban nhân dân …. xem xét, quyết định thu hồi
rừng, vi các nội dung như sau:
1. Thu hồi rừng với din tích …..ha, hiện trạng gồm: rừng t
nhiên.........ha, rừng trồng.........ha, tại
7
........ thuộc quyền quản lý của
8
............
2. Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiu khu): ………………...................
3. Lý do thu hồi: ......................................................................................
(
7
)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(
8
)
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân, cộng đồngn cư; số căn cước/căn cước công dân, nơitrú, số
điện thoại liên hệ của người đại diện hợp pháp.
74
4. ………………………………..………………………………….
……………………………………………………………………..
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường/Sở Nông nghiệp và i
trường đề nghị Chủ tịchy ban nhân dân ........xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CỦA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
75
Mẫu số 31
ỦY BAN NHÂN DÂN
….
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …/QĐ-UBND-
…, ngày… tháng… năm….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi rừng
____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, ớng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-UBND-.......ngày ..... tháng ......năm..... của .….
về việc thu hồi đất …….........;
Căn cứ......................................................................................................
Theo đề nghị của ….. tại Tờ trình số...../TTr-.....ngày ....tháng....năm .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi rừng vi diện ch …..ha, hin trạng gồm: rừng tự
nhiên.........ha, rừng trồng.........ha, tại
9
........ thuộc quyền quản lý của
10
............
(
9
)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(
10
)
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước công dân, nơi cư trú, số
điện thoại liên hệ của người đại diện hợp pháp.
76
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): ………………......................
- do thu hồi: ......................................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. quan chuyên môn về ng nghiệp môi trường/Sở Nông nghiệp
Môi trường... ……………
2. …………………………………. ………………………………….
3. …………………………………………………………………
Điều 3. Quyết định này có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường;…../Văn phòng y ban nhân dân cấp xã, ……, tổ chức, cá nhân, cộng
đồng dân cư Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- ………….;
- ………….
CHỦ TỊCH
(tên và đóng dấu)
77
II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Tên thủ tc: Công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia thuc thm
quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
1.1. Trình t thc hin:
c 1: Cơ quan chuyên môn được Ch tch y ban nhân dân tnh giao xây
dng d án xác lp di sn thiên nhiên cp quc gia trình Ch tch y ban nhân
dân tỉnh đề ngh thm đnh d án xác lp di sn thiên nhiên.
c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h thẩm
định hp lệ, đầy đủ theo quy đnh, Ch tch y ban nhân n tỉnh giao quan
quản lý nhà nước chuyên ngành cp tnh (sau đây gọi là quan thưng trc) t
chc thm định và trình Ch tch y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng thm
định d án xác lp di sn thiên nhiên cp quc gia.
c 3: Trong thi hn 14 ngày làm vic k t ngày được thành lp, Hi
đồng t chc hp thm đnh và báo cáo kết qu thm đnh.
c 4: Trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày Báo cáo kết qu thm
định, quan chuyên môn đưc Ch tch y ban nhân n tnh giao xây dng
d án xác lp di sn thiên nhiên cp quc gia hoàn thin theo ý kiến ca Hội đồng
thm đnh gi v Cơ quan thường trc h sơ đề ngh công nhn di sn thiên
nhiên theo quy đnh ti khon 1 Điều 9 Thông tư số 83/2025/TT BNNMT ngày
31 tháng 12 m 2025 ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường quy đnh
chi tiết mt s điu ca Luật Đa dạng sinh hc, mt s ngh định hướng dn thc
hin Luật Đa dạng sinh hc và Lut Bo v môi trường.
c 5: Trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày nhận được H sơ đã
được hoàn thin, Cơ quan thường trc trình Ch tch y ban nhân dân tnh quyết
định công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia.
c 6: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được h trình,
Ch tch y ban nhân dân tnh quyết định công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia.
1.2. Cách thc thc hin: Không quy đnh.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Báo cáo d án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên theo quy đnh ti
Mu s 01 Ph lục IV ban hành kèm theo Thông tư s 83/2025/TT-BNNMT;
b) Văn bản đề ngh thm đnh d án xác lp di sn thiên nhiên theo quy đnh
ti Mu s 04 Ph lục IV ban hành kèm theo Thông tư s 83/2025/TT BNNMT.
1.4. Thi hn gii quyết: 34 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ hp l.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan chuyên môn được
Ch tch y ban nhân dân tnh giao xây dng d án xác lp di sn thiên nhiên cp
quc gia.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
78
- quan giải quyết th tục hành chính: quan quản nhà nước chuyên
ngành tnh.
- Thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia theo Mu s 02 Ph
lục IV ban hành kèm theo Thông tư s 83/2025/TT-BNNMT.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Văn bản đề ngh thm đnh d án xác lp di sn thiên nhiên theo Mu s
04 Ph lục IV ban hànhm theo Thông tư s 83/2025/TT-BNNMT.
- Báo cáo d án xác lp di sn thiên nhiên khác theo Mu s 01 Ph lc IV
ban hành kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 20 Lut Bo v môi trường.
- Điu 19 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
- Điu 9 Thông tư s 83/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 m 2025 ca
B trưởng Bng nghiệp và Môi trường quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Đa dạng sinh hc, mt s ngh định ng dn thc hin Luật Đa dạng sinh hc
và Lut Bo v môi trường.
79
Mu s 01.
MU BÁO CÁO D ÁN XÁC LP, NG NHN DI SN
THIÊN NHIÊN
(1)
(2)
S: / BC-(3)..
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày …..tháng… năm…..
BÁO CÁO
D ÁN XÁC LP, CÔNG NHN DI SN THIÊN NHIÊN (4)
M đầu
Chương 1. S cn thiết xác lp di sn thiên nhiên
Chương 2. Hin trng khu vc d kiến xác lp di sn thiên nhiên
- Tóm tắt điều kin t nhiên, kinh tế và xã hi khu vc d kiến xác lp di sn
thiên nhiên;
- Hin trng các h sinh thái; các loài nguy cp, quý, hiếm; các loài thuc
Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v; các li hoang dã khác;
cnh quan thiên nhiên, giá tr văn hóa, lịch sử, nét đẹp độc đáo ca t nhiên
các dch v h sinh thái quan trọng nơi d kiến xác lp di sn thiên nhiên;
- Tình trng qun lý, bo tn khu vc d kiến xác lp di sn thiên nhiên;
- Các mi đe dọa đến khu vc d kiến xác lp di sn thiên nhiên;
- Phương án sử dụng đất ti khu vc d kiến xác lp di sn thiên nhiên.
Chương 3. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí xác lp di sn thiên nhiên
- t các tiêu chí đáp ng di sản thiên nhiên theo quy đnh ti khon 2
Điu 20 Lut Bo v môi trường và khon 1 hoc khon 2, khoản 3 Điều 19 Ngh
định 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
- Mục đích xác lập di sn thiên nhiên.
Chương 4. Xác lp ranh gii và phân vùng di sn thiên nhiên
- Mô t và trích lc bn đồ, v trí địa lý, din tích khu vc d kiến xác lp di
sn thiên nhiên;
- Mô t vùng lõi: v trí địa , din tích và ranh gii ca vùng lõi khu vc d
kiến xác lp di sn thiên nhiên; chức năng của vùng lõi; phương án bảo v i
trường, bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc, các gtr đáp ứng tiêu cdi sn
thiên nhiên ti vùng lõi;
80
- Mô t vùng đệm (nếu ): v tđa , din tích, ranh gii vùng đệm khu
vc d kiến xác lp di sn thiên nhiên; chc năng của vùng đệm và các quy đnh
qun lý, bo v môi trường, bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc;
- t vùng chuyn tiếp (nếu ): v trí địa lý, din tích, ranh gii vùng
chuyn tiếp khu vc d kiến xác lp di sn thiên nhiên; chức năng ca vùng
chuyn tiếp các quy định qun lý, bo v môi trường, bo tn thiên nhiên và
đa dạng sinh hc;
Chương 5. Định hướng qun , bo v môi trường di sn thiên nhiên u
các ni dung v hoạt động qun , bo v môi trường di sn thiên nhiên sau
khi được xác lp, công nhn, c th:
- Các hoạt động qun lý, bo v môi trường di sn thiên nhiên;
- Đề xuất chương trình phục hồi môi trường, bo tn thiên nhiên và đa dng
sinh hc;
- T chc qun di sn thiên nhiên (mô hình t chc qun lý, ngun lc
quản lý, cơ chế qun lý, trách nhim của cơ quan, tổ chc quản lý…);
- Ngun kinh p thc hin qun và bo v môi trường di sn thiên nhiên.
Kết lun
Tài liu tham kho
Ph lc
Liệt kê các văn bản, tài liệu đính kèm:
- Các bản đồ hin trng khu vc xác lp di sn thiên nhiên; ranh gii vùng
lõi, vùng đệm di sn thiên nhiên, các h sinh thái t nhiên, phân b các loài nguy
cp quý hiếm;
- Danh mục các loài đng, thc vt khu vc xác lp di sn thiên nhiên; -
D tho Kế hoch qun lý và bo v môi trường di sn thiên nhiên;
- D tho Quy chế qun và bo v môi trường di sn thiên nhiên.
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ qun của cơ quan xây dng báo o
(2) Tên cơ quan xây dng báo cáo
(3) Ch viết tắt tên cơ quan xây dựng báo cáo
(4) Tên di sn thiên nhiên và đa điểm
81
Mu s 02.
MU QUYT ĐỊNH XÁC LP, CÔNG NHN DI SN THIÊN
NHIÊN CP QUC GIA
(1)
S: /-(2)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày …..tháng… năm…..
QUYẾT ĐỊNH
XÁC LP, CÔNG NHN DI SN THIÊN NHIÊN CP QUỐC GIA….(3)
(1)
Căn c Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;;
Căn cứ Luật Đa dng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008, đã đưc sa
đổi, b sung ti Lut s 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày... tháng... năm 2025 của B
trưởng B Nông nghip và Môi trường;
Xét đề ngh ca (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia (3), gm nhng
ni dung ch yếu như sau:
1. Tên gi:..,
tên tiếng Anh "…..".
- Loi hình di sản thiên nhiên:…;
- Đối ng bo tn:.
2. Phm vi, tọa độ di sn thiên nhiên
- V trí đa lý, ranh gii, din tích di sn thiên nhiên;
- V trí địa lý, ranh gii, diện tích vùng lõi, vùng đm vùng chuyn tiếp
(nếu có);
3. Mc tiêu qun di sn thiên nhiên
4. Ni dung qun lý và kế hoch bo v môi trường di sn thiên nhiên
5. Mô hình t chc qun lý
6. T chc qun lý di sn thiên nhiên, gm: chức năng, nhiệm v và cu
t chc qun
7. Ngun lc qun lý di sn thiên nhiên
82
Điu 2. T chc thc hin. 25 Trách nhim ca các s, ban, ngành và các t
chc có liên quan trong qun di sn thiên nhiên và t chc thc hin quyết đnh
xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Điu 4. …., Thủ trưởng các cơ quanliên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
-Như trên;
- ………..;
- Lưu; VT
QUYN HN, CHC V CA
NGƯỜI
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
H và tên
Ghi chú:
(1) quan quyết định xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia;
(2) Tên viết tt của cơ quan quyết định xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia;
(3) Tên và đa danh khu vc xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia;
(4) Tên cơ quan trình hồ đ ngh xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia.
83
Mu s 03.
MU BÁO CÁO KT QU THM ĐỊNH D ÁN XÁC LP,
CÔNG NHN DI SN THIÊN NHIÊN CP QUC GIA
(1)
(HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
D ÁN XÁC LP, CÔNG
NHN DI SN THIÊN
NHIÊN CP QUC GIA (2)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày …..tháng… năm…..
BÁO CÁO
Thẩm định D án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia (2)
Thc hin Quyết đnh s …../QĐ-(3) ngàytháng… năm… của (1) v vic
thành lp Hi đồng thm đnh D án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp
quốc gia (2). Ngày tháng … năm …, tại Tr s (1), Hội đồng thm định đã tiến
hành hp thm định D án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia (2).
Hội đồng thẩm định đánh giá Dự án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp
quc gia (2) vi nhng ni dung ch yếu như sau:
I. Tiếp nhnxh sơ trình thẩm định
A. H sơ trình thẩm định:
Ngày tháng năm …, (4) đã gửi n bản s về vic thm định d
án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia (2). H sơ thm định đã đảm
bảo đầy đủ theo quy định ti đim a khoản 6 Điu 19 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường.
B. Thành lp Hi đng thẩm định:
Ngày tháng năm …, (1) đã ban hành Quyết định s về vic thành
lp Hội đồng thẩm đnh D án ác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia
(2).
Hội đồng thẩm đnh, gm: (5).
II. Kết qu thm định:
2.1. Thông tin chung v phn hp Hội đồng thẩm định D án thành lp
ác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia (2) theo Quyết đnh s ngày
../…/… của (1).
- Thi gian: … ngày… tháng … năm ...
- Địa điểm: ….
- Thành viên Hi đồng: Danh sách ti Ph lc kèm theo
+ Thành viênmt:../..thành viên Hi đồng, đủ điu kin để hp Hội đồng
+ Thành viên vng mt: ...
84
2.2. Kết qu thm định D án ác lp, công nhn di sn thn nhiên cp
quc gia (2).
Căn cứo D án ác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia (2), Hi
đồng thẩm định đánh giá khu vực xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc
gia (2) đáp ứng được các tiêu c xác lp di sn thiên nhiên quy đnh ti Khon 3
Điu 20 Lut Bo v môi trường 2020.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua D án xác lp, công nhn di sn
thiên nhiên cp quốc gia (2), trong đó có .../.. phiếu thành viên biu quyết nht trí
thông qua, .../... phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua vi điều kin phi
chnh sa, b sung và .../... phiếu thành viên biu quyết không thông qua h sơ.
(Biên bn hp Hội đồng thẩm định ý kiến nhn xét ca các thành viên
Hội đồng được gim theo báo cáo này).
III. Kết lun ca Hội đồng thẩm định
...........
Trên đây là Báo cáo thẩm định D án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên
cp quc gia (2).
Nơi nhận:
-Như trên;
- ………..;
- Lưu; VT
CH TCH
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(tên, ghi rõ h và tên và chc danh
ca ch tch hội đồng)
Ghi chú:
(1) Tên quan quyết định thành lp Hi đồng thm định D án xác lp, công nhn di
sn thiên nhiên cp quc gia;
(2) Tên và đa danh khu vc xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia;
(3) Tên viết tt của cơ quan quyết định thành lp Hi đồng thm đnh d án xác lp, công
nhn di sn thiên nhiên cp quc gia;
(4) Cơ quan trình thẩm định d án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia;
(5) Lãnh đạo, đại din các quan, chuyên gia thuộc thành phn Hội đồng theo quyết
đnh thành lp Hi đồng thẩm định d án xác lp, công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia.
85
Mu s 04
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGH THẨM ĐỊNH D ÁN
XÁC LP DI SN THIÊN NHIÊN
Cơ quan chủ qun ca (1)
(1)
Số: …
V/v đề ngh thm định d án
xác lp di sản thiên nhiên… (2)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày …..tháng… năm…..
Kính gi: (3)
Thc hin quy đnh ca pháp lut hiện hành, (1) đã phối hp vi các n liên
quan lp d án xác lp di sn thiên nhiên (2).
(1) kính gi (3) xem xét, thẩm định báo cáo d án xác lp di sn thiên nhiên
(2).
H sơ gửi thm đnh d án xác lp di sn thiên nhiên được gi m theo
công văn gồm:
- (4) báo cáo d án xác lp di sn thiên nhiên (2), kèm theo bn sao văn bản
góp ý của các cơ quan liên quan đi vi d án xác lp di sn thiên nhiên.
- Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến của các cơ quan liên quan đi
vi d án xác lp di sn thiên nhiên (nếu).
Nơi nhận:
-Như trên;
- ………..;
- Lưu; VT
QUYN HN,
CHC V CỦA NGƯI KÝ
(ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
H và Tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi h sơ thẩm đnh;
(2) Tên và đa danh khu vc xác lp di sn thiên nhiên;
(3) quan ra quyết đnh t chc thm định d án xác lp di sn thiên nhiên;
(4) S ng báo cáo d án xác lp di sn thiên nhiên.
86
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1. Tên thủ tc: Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê
rng thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhânn cp
1.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: y dng pơng án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho
thuê rng
Trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày hoàn thành o cáo điều tra,
đánh giá hiện trng rừng, cơ quan chuyên môn về nông nghip và môi trường cp
trách nhim y dựng phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm
cho thuê rng theo Mu s 08 Ph lc IIA ban hành m theo Ngh đnh s
42/2026/NĐ-CP, trình Ch tch y ban nhân dân cp xã phê duyệt phương án.
b) Bước 2: Phê duyt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khi điểm cho
thuê rng
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được t trình v pơng
án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng ca quan chuyên môn
v nông nghiệp môi trường cp xã, Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét,
phê duyt phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê rng theo
Mu s 09 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, bưu chínhng ích hoặc trc tuyến.
1.3. Thành phn, s ng h : 01 b h gồm:
- T trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cp ;
- Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu
s 08 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
1.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhận được h hợp l
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cp xã.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhânn cp xã.
- Ngườithm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định pduyt Phương
án đấu giá cho thuê rng và giá khi điểm cho thuê rng theo Mu s 09 Ph lc
IIA ban hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khi đim cho thuê rng theo Mu
s 08 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
87
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 91/2024/ -CP, Ngh đnh s 183/2025/ -CP và Ngh đnh
s 227/2025/ -CP;
- Ngh định s 42/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trongnh vực lâm nghip và kim lâm.
88
Mẫu số 08
CƠ QUAN XÂY
DỰNG PHƯƠNG ÁN
.....
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng xã/phường …..
__________
I. MỤC ĐÍCH
……………………………………………………………………….
II. CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
…………………………………………………………………….
III. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU GIÁ
1. Vị trí, diện tích khu rừng đấu giá
- Vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Diện tích (ha): ..................................................................................
- Hiện trạng:.........................................................................................
- Trữ lượng (m
3
): ................................................................................
- Li cây (rừng trồng):..................Năm trồng:...................................
2. Mục đích, hình thức (cho thuê rừng), thời hạn sử dụng rừng
- Mục đích sử dụng rừng:..................................................................
- Hình thức:.......................................................................................
- Thời hạn sử dụng:..........................................................................
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. Dự kiến thời gian tổ chức thực hiện đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kin được tham gia đấu giá, mức phí tham gia đấu giá:
- Đối tượng:.....................................................................................
- Điu kiện được tham gia đấu giá (thuộc đối tượng được thuê rừng theo quy
định tại Điu 17 Luật m nghiệp và đáp ứng điều kin theo quy định của pháp
luật về đấu giá tài sản):.....................................................................
- Mức phí tham gia đấu giá:.................................................................
89
3. Giá khi điểm, khoản tin đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá và các
khoản thu khác theo quy định của pháp luật:
- Giá khởi điểm:…………………………………………………
- Khoản tiền đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá:......................
- Khoản thu khác theo quy định của pháp luật (nếu có):……………
4. Hình thức và phương thức tổ chức đấu giá
- Hình thức tổ chức đấu giá:...............................................................
- Phương thức tổ chức đấu giá:.........................................................
5. Kinh p, nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá
- Kinh phí thực hiện:..............................................................................
- Nguồn chi p tổ chức thực hiện việc đấu giá:..................................
6. Phương thức lựa chọn đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá:………….
7. Các nội dung khác do cơ quan có thẩm quyền quyết định phù hợp với quy
định của pháp luật và tình hình thực tế của địa phương:
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan xây dựng phương án đấu giá.
2. Tổ chức được lựa chọn thực hiện cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quanliên quan.....
4. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
90
Mẫu số 09
ỦY BAN NHÂN DÂN
.........
_________
Số:...../QĐ-UBND-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...., ngày..... tháng..... năm......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho
thuê rừng …..
____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016; Luật Sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, ớng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Căn cứ………………………………………………………………………..
Xét đề nghị của …. tại Tờ trình số ..............ngày....... .tháng.........năm..........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho
thuê rừng trên đa ……. Có Phương ánm theo.
91
Điều 2. Giao nhiệm vụ:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trưng/cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xã:…...
2. Cơ quan, đơn vị có liên quan:…………………………………...
3. ………………………………………………………………….
Điều 3. Quyết định này có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường…../Văn phòng y ban nhân dân xã; quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- ..................;
-……………
CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
92
2. Tên thủ tục: Thu hi rừng đi vi trưng hợp đã thu hồi đất thuc
thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp xã
2.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Tng báo cho ch rng v vic thu hi rng
Đối với trường hợp đã được cp có thm quyn quyết đnh thu hồi đất trước
ngày Ngh đnh này có hiu lc thi hành, Ch tch y ban nhân dân cp thông
báo bng văn bản cho ch rng v vic thu hi rng.
b) Bước 2: Kim tra, xác minh đặc đim khu rng thu hi
Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày thông báo, quan chuyên
môn v nông nghiệp và môi trường cp xã có trách nhim kiểm tra, xác minh đặc
điểm khu rng, trình Ch tch y ban nhân dân cp xã quyết định thu hi rng.
c) Bước 3: Quyết đnh thu hi rng
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ trình của
quan chuyên môn v nông nghiệp môi trường cp xã, Ch tch y ban nhân
dân cp xem xét, quyết đnh thu hi rng theo Mu s 31 Ph lc IIA ban hành
m theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
Trường hp không quyết đnh, Ch tch y ban nhân n cp tng báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, bưu chínhng ích hoặc trc tuyến.
2.3. Thành phn, s ng h : 01 b h gồm:
- T trình ca quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cp
theo Mu s 30 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP;
- Biên bn kiểm tra xác minh đặc điểm khu rng;
- Bn sao Quyết định thu hi đất ca cp có thm quyn.
2.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhận được h hợp l
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cp xã.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân xã.
- Ngườithm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi rng theo
Mu s 31 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh đnh s 42/2026/NĐ-CP.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không
2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
T trình ca cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cp xã theo
Mu s 30 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
93
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghiệp được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 91/2024/ -CP, Ngh đnh s 183/2025/ -CP và Ngh đnh
s 227/2025/ -CP;
- Ngh định s 42/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trongnh vực lâm nghip và kim lâm.
94
Mẫu số 30
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN/SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
___________
Số:…./TTr-.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày …. tháng …. năm …
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị quyết định thu hồi rừng
___________
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân .………
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, ớng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-UBND-.......ngày ..... tháng ......năm..... của .….
về việc thu hồi đất …….........;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
…… (Cơ quan chuyên môn vnông nghiệp và môi trường)/Sở Nông nghip
i trường trình Chủ tch Ủy ban nhân dân …. xem xét, quyết định thu hồi
rừng, vi các nội dung như sau:
1. Thu hồi rừng với din tích …..ha, hiện trạng gồm: rừng t
nhiên.........ha, rừng trồng.........ha, tại
11
........ thuộc quyền quản lý của
12
............
2. Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiu khu): ………………...................
3. Lý do thu hồi: ......................................................................................
(
11
)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(
12
)
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân, cộng đồngn cư; số căn cước/căn cước công dân, nơitrú, số
điện thoại liên hệ của người đại diện hợp pháp.
95
4. ………………………………..………………………………….
……………………………………………………………………..
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường/Sở Nông nghiệp và i
trường đề nghị Chủ tịchy ban nhânn ........xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CỦA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
96
Mẫu số 31
ỦY BAN NHÂN DÂN
….
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: …/QĐ-UBND-
…, ngày… tháng… năm….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi rừng
____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, ớng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định s...../QĐ-UBND-.......ngày ..... tháng ......năm..... của .….
về việc thu hồi đất …….........;
Căn cứ......................................................................................................
Theo đề nghị của ….. tại Tờ trình số...../TTr-.....ngày ....tháng....năm .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi rừng với diện tích …..ha, hin trạng gm: rừng tự
nhiên.........ha, rừng trồng.........ha, tại
13
........ thuộc quyền quản lý của
14
............
(
13
)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(
14
)
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân, cộng đồngn; số căn cước/căn cước công dân, nơi cư trú, số
điện thoại liên hệ của người đại diện hợp pháp.
97
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): ………………......................
- do thu hồi: ......................................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. quan chuyên môn về ng nghiệp môi trường/Sở Nông nghiệp
Môi trường... ……………
2. …………………………………. ………………………………….
3. …………………………………………………………………
Điều 3. Quyết định này có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường;…../Văn phòng y ban nhân dân cấp xã, ……, tổ chức, cá nhân, cộng
đồng dân cư Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- ………….;
- ………….
CHỦ TỊCH
(tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1724/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1724/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×