• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1723/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/08/2026 08:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1723/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Phú
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1723/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1723/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1723/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
Phc lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐT ĐAI THUỘC PHM VI, CHỨCNG QUẢN
CA S NÔNG NGHIP VÀ I TRƯNG TỈNH ĐIỆN BN
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Ch tch y ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Cách thc thc hin
Phi
địa
gii
Trc
tiếp
Trc
tuyến
Qua
DVB
CCI
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I
Lĩnh vực đất đai
1
Giao đất, cho thuê đất,
chuyn mục đích sử
dụng đất đối vi
trưng hợp giao đất,
cho thuê đất không
đấu giá quyn s dng
đất, không đấu thu
la chọn nhà đầu
thc hin d án s
dụng đất trường
hợp giao đất, cho thuê
đất thông qua đấu thu
la chọn nhà đầu
thc hin d án s
dụng đất; giao đt
giao rng; cho thuê
đất và cho thuê rng
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
2
2
Điu chnh quyết định
giao đất, cho thđất,
cho phép chuyn mc
đích sử dng
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
3
v hành
chính công
cp xã
3
Chuyn hình thc giao
đất, cho thuê đt
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
x
4
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
mt
phn
4
T chc kinh tế nhn
chuyển nhượng, thuê
quyn s dụng đất,
nhn góp vn bng
23 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
x
5
quyn s dụng đất để
thc hin d án đầu tư
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
mt
phn
5
S dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hn
phương án sử dụng đất
kết hợp đa mục đích
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
x
6
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
tuyến
mt
phn
6
Thẩm định, phê duyt
phương án sử dụng đất
28 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
x
7
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
trc
tuyến
mt
phn
7
Gii quyết tranh chp
đất đai thuộc thm
Không quá 60
ngày làm vic
- Trung
tâm Phc
Không
quy định
x
x
Dch
v
x
8
quyn ca Ch tch y
ban nhân cp tnh
k t ngày th
đơn yêu cầu
gii quyết tranh
chấp đất đai.
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
công
trc
tuyến
mt
phn
9
8
Công b Danh mc
khu đất d kiến thc
hin d án thí điểm
thc hin d án nhà
thương mại thông qua
tha thun v nhn
quyn s dụng đất
hoặc đang quyền s
dụng đất
Không quá 23
ngày k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
10
9
Đăng đất đai lần
đầu đối với trường
hợp được Nhà nước
giao đất đ qun lý
Không quá 17
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
toàn
trình
x
11
10
Xóa đăng ký thuê, cho
thuê li quyn s dng
đất trong d án xây
dng kinh doanh kết
cu h tng
Không quá 13
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
12
11
Đăng ký biến động đối
với trưng hp thành
viên ca h gia đình
hoặc nhân đang sử
dụng đất thành lp
doanh nghiệp nhân
s dụng đất vào
hoạt động sn xut
kinh doanh ca doanh
nghip
Không q 18
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hp l.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
13
12
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
thửa đất din tích
tăng thêm do thay đổi
ranh gii so vi Giy
chng nhận đã cấp
Không quá 20
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h hợp l.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
14
13
Cấp đổi Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài
sn gn lin vi đt
- Không quá 15
ngày làm vic;
- Không quá 20
ngày làm vic
đối với trường
hp cấp đổi
Giy chng
nhn do thay
đổi kích thước
các cnh, din
tích, s hiu
ca thửa đất do
đo đạc lp bn
đồ địa chính,
trích đo địa
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
15
chính thửa đất
ranh gii
thửa đất không
thay đi.
- Trưng hp
cấp đổi đồng
lot cho nhiu
người s dng
đất do đo đạc
lp bản đồ địa
chính thì thi
gian thc hin
theo d án đã
được quan
thm quyn
phê duyt.
14
Tách tha hoc hp
tha đất
Không quá 22
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
x
x
Dch
v
công
trc
x
16
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
tuyến
mt
phn
17
15
Cp li Giy chng
nhn do b mt
Không quá 20
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
18
16
Đính chính Giy
chng nhn đã cp
Không quá 18
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
19
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
phí l
phí.
20
17
Thu hi Giy chng
nhận đã cp không
đúng quy định ca
pháp luật đất đai do
người s dụng đất, ch
s hu tài sn gn lin
với đất phát hin
cp li Giy chng
nhn sau khi thu hi.
- Thi gian thu
hi Giy chng
nhn đã cp
không quá 25
ngày làm vic
- Thi gian thc
hin vic cp
Giy chng
nhn sau thu
hi:
+ Trường hp
thu hi Giy
chng nhận đã
cp lần đầu thì
thi gian thc
hiện đăng ký,
cp li Giy
chng nhn
không quá 30
ngày làm vic.
+ Trường hp
thu hi Giy
chng nhận đã
cấp do đăng
biến động thì
thi gian thc
hin cp li
Giy chng
nhn theo quy
định đối vi
từng trường
hp đăng
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
21
biến động theo
quy định.
18
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
trưng hợp đã chuyển
quyn s dụng đất
trưc ngày 01 tháng 8
năm 2024 bên
chuyn quyền đã được
cp Giy chng nhn
nhưng chưa thực hin
th tc chuyn quyn
theo quy đnh
Không quá 18
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
22
19
Đăng ký, cấp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đất cho người
nhn chuyển nhượng
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà ,
công trình xây dng
trong d án bất động
sn
không quá 18
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
23
đăng ký đất
đai
20
Đăng biến động
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất trong
- Không quá 18
ngày làm vic
đối vi th tc
chuyển đổi
- Trung
tâm Phc
v hành
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
x
x
Dch
v
công
trc
x
24
các trường hp chuyn
đổi quyn s dụng đất
nông nghip không
theo phương án dồn
điền, đổi tha; chuyn
nhưng, tha kế, tng
cho quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất,p
vn bng quyn s
dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất;
cho thuê, cho thuê li
quyn s dụng đất
trong d án xây dng
kinh doanh kết cu h
tng; bán hoc tng
cho hoặc để tha kế
hoc góp vn bng tài
sn gn lin với đất
thuê của Nhà nước
theo hình thức thuê đất
tr tiền hàng năm
quyn s dng
đất nông
nghip
không theo
phương án dồn
điền, đổi tha
hoặc trường
hp chuyn
nhượng, tha
kế, tng cho
quyn s dng
đất, quyn s
hu tài sn gn
lin với đất,
góp vn bng
quyn s dng
đất, quyn s
hu tài sn gn
lin vi đất;
bán, tha kế,
tng cho hoc
góp vn bng
tài sn gn lin
với đất được
Nhà c cho
thuê đất thu
tiền thuê đt
hằng năm.
- Không quá 14
ngày làm vic
đối vi th tc
cho thuê, cho
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
tuyến
mt
phn
25
thuê li quyn
s dụng đất
trong d án xây
dng kinh
doanh kết cu
h tng
21
Đăng ký biến động đối
vi trưng hợp đổi tên
hoc thay đổi thông tin
v người s dng đất,
ch s hu tài sn gn
lin vi đất hoc thay
đổi s hiu hoặc địa
ch ca thửa đất; thay
đổi hn chế quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đất hoc thay
đổi quyn đối vi tha
đất lin k; gim din
tích thửa đất do st l
t nhiên
- Không quá 14
ngày làm vic
đối vi th tc
đổi tên hoc
thay đổi thông
tin v người s
dụng đt, ch
s hu tài sn
gn lin với đất
hoặc thay đổi
s hiu hoc
địa ch ca tha
đất.
- Không quá 15
ngày làm vic
đối vi th tc
thay đổi hn
chế quyn s
dng đất,
quyn s hu
tài sn gn lin
vi đt hoc
thay đổi quyn
đối vi tha đất
lin k.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
26
- Không quá 20
ngày làm vic
đối vi th tc
gim din tích
thửa đất do st
l t nhiên.
22
Đăng biến động
thay đổi quyn s dng
đất, quyn s hu i
sn gn lin với đất do
chia, tách, hp nht,
sáp nhp t chc hoc
chuyển đổi nh t
chc, chuyển đổi loi
hình doanh nghip
theo quy định ca pháp
lut v doanh nghip;
điu chnh quy hoch
xây dng chi tiết; cp
Giy chng nhn cho
tng thửa đất theo quy
hoch xây dng chi tiết
cho ch đầu dự án
nhu cu
- Thi gian gii
quyết th tc
thay đổi quyn
s dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn lin
với đất do chia,
tách, hp nht,
sáp nhp,
chuyển đổi
hình t chc,
chuyển đi loi
hình doanh
nghip là
không quá 18
ngày làm vic.
- Thi gian gii
quyết th tc
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
27
cp Giy chng
nhn quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn lin
với đất theo
quy hoch xây
dng chi tiết
hoặc điều chnh
quy hoch xây
dng chi tiết
không quá 15
ngày làm vic.
23
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay
đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên
- Không quá 18
ngày làm vic
đối vi th tc
đăng biến
động đối vi
trưng hp thay
đổi quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin với đất
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
28
mặt đất phục vụ cho
việc vận hành, khai
thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở
hữu công trình ngầm;
bán tài sản, điều
chuyển, chuyển
nhượng quyền sử
dụng đất tài sản
công theo quy định
của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản
công; nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả
giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất
đai hoặc bản án, quyết
định của Tòa án, quyết
định thi hành án của
cơ quan thi hành án đã
được thi hành; quyết
định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương
mại Việt Nam vgiải
quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh t
hoạt động thương mi
liên quan đến đất đai;
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
do s tha
thun ca các
thành viên h
gia đình hoặc
ca v
chng; th tc
đăng ký biến
động đối vi
trưng hp
nhn quyn s
dng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin vi đất
theo kết qu a
gii thành v
tranh chấp đất
đai, khiếu ni, t
o v đất đai
hoc bn án,
quyết định ca
a án, quyết
định thinh án
ca quan thi
nh án đã được
thi hành; quyết
định hoc phán
quyết ca Trng
i thương mại
Vit Nam v
gii quyết tranh
chp gia các
n phát sinh t
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
phí l
phí.
29
sản gắn liền với đất do
xử tài sản thế chp
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đt
đã được đăng ký, bao
gồm cả xử khoản nợ
nguồn gốc từ khoản
nợ xấu của tổ chc tín
dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
hoạt động
thương mại liên
quan đến đất
đai; th tc
đăng biến
động đối vi
trưng hp
nhn quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn lin
với đất do x
tài sn thế
chp.
- Không quá 20
ngày làm vic
đối với trường
hợp thay đổi v
quyn s dng
đất xây dng
công trình trên
mặt đất phc v
cho vic vn
hành, khai thác
s dng công
trình ngm,
quyn s hu
công trình
ngm; bán tài
sản, điu
chuyn, chuyn
nhưng quyn
30
s dụng đất
tài sn công
theo quy định
ca pháp lut v
qun lý, s
dng tài sn
công.
24
Xóa ghi n tin s
dụng đất, l phí trưc
b trên Giy chng
nhận đã cấp
Thc hin
trong ngày làm
vic nhận được
đủ h a
n; nếu thi
điểm nhận đủ
h sơ, sau 15
gi cùng ngày
thì có th gii
quyết vic xóa
n trong ngày
làm vic tiếp
theo.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
31
25
Đăng biến động
chuyn mục đích sử
dụng đất không phi
xin phép quan nhà
nước có thm quyn
Không quá 17
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
32
26
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
trưng hp h gia
đình, nhân đang sử
dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà
nước công nhn quyn
s dụng đất trước ngày
01 tháng 7 năm 2014
Không quá 22
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
33
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
dn Lut
phí l
phí.
27
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
- Đối vi
trưng hợp đất
- Trung
tâm Phc
Theo quy
định ca
x
x
Dch
v
x
34
trưng hp chuyn
nhượng d án đầu
có s dụng đất
để thc hin d
án chưa được
cp Giy chng
nhn thì thi
gian gii quyết
không quá 30
ngày làm vic.
- Đối vi
trưng hợp đất
để thc hin d
án đã đưc cp
Giy chng
nhn thì thi
gian gii quyết
không quá 18
ngày làm vic.
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
công
trc
tuyến
mt
phn
35
28
Đăng tài sản gn
lin vi thửa đất đã
đưc cp Giy chng
nhn hoc đăng
thay đổi v tài sn gn
lin với đất so vi ni
dung đã đăng , gia
hn thi hn s hu
nhà ca t chức nước
ngoài, nhân nước
ngoài theo quy định
ca pháp lut v nhà
nội dung đã đăng ký
- Không quá 18
ngày làm vic
đối với trường
hợp đăng
quyn s hu
tài sn gn lin
vi tha đất đã
cp Giy chng
nhn, gia hn
thi hn s hu
nhà ca t
chức nước
ngoài, nhân
nước ngoài.
- Không quá 15
ngày làm vic
đối với trường
hợp đăng
thay đổi v i
sn gn lin vi
đất so vi ni
dung đã đăng
ký.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
36
29
Xác nhn tiếp tc s
dng đất nông nghip
Không quá 10
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã;
- Chi
nhánh Văn
phòng
đăng ký đất
đai.
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
37
30
Đăng đất đai, tài
sn gn lin với đất,
cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất ln
đầu đối vi t chc
đang sử dụng đất
Không quá 27
ngày làm vic
đối với trường
hợp đăng
đất đai, tài sản
gn lin với đất
lần đầu; không
quá 30 ngày
làm việc đối
với trường hp
đăng ký đất đai,
tài sn gn lin
với đt, cp
Giy chng
nhn lần đầu
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
38
(trong đó đăng
ký đất đai, tài
sn gn lin vi
đất lần đầu
không quá 27
ngày làm vic;
cp Giy chng
nhn lần đầu
không quá 03
ngày làm vic)
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1
Giao đất, cho thuê đất,
chuyn mục đích sử
dụng đất đối vi
trưng hợp giao đất,
cho thuê đất không
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
x
39
đấu giá quyn s dng
đất, không đấu thu
la chọn nhà đầu
thc hin d án s
dụng đất trường
hợp giao đất, cho thuê
đất thông qua đấu thu
la chọn nhà đầu
thc hin d án s
dụng đất; giao đt
giao rng; cho thuê
đất và cho thuê rng
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
mt
phn
40
2
Điu chnh quyết định
giao đất, cho thđất,
cho phép chuyn mc
đích sử dụng đất
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
41
3
Chuyn hình thc giao
đất, cho thuê đt
25 ngày k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
42
4
Trình t, th tc giao
đất thu tin s
dụng đất không thông
qua đấu giá, không
đấu thu la chn nhà
đầu tư thực hin d án
có s dụng đất đối vi
nhân cán b,
công chc, viên chc,
quan tại ngũ, quân
nhân chuyên nghip,
công chc quc
phòng, công nhân
viên chc quc phòng,
quan, hạ quan,
công nhân công an,
người làm công tác
yếu người làm công
tác khác trong t chc
yếu ởng lương từ
ngân sách nhà nước
chưa được giao đất
Không quá 35
ngày k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
43
, nhà ; giáo viên,
nhân viên y tế đang
công tác ti các
biên gii, hải đảo
thuộc vùng điều
kin kinh tế - hi
khó khăn, vùng
điều kin kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa đt ,
nhà tại nơi công tác
hoặc chưa được hưởng
chính ch h tr v
nhà theo quy định
ca pháp lut v nhà ;
nhân thường trú ti
không đất
chưa đưc Nhà
nước giao đất hoc
chưa được hưởng
chính ch h tr v
nhà theo quy định
ca pháp lut v nhà
5
S dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hn
phương án sử dụng đất
kết hợp đa mục đích
Không quá 25
ngày k t ngày
nhận đủ h
hp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
44
chính công
cp xã
6
Gii quyết tranh chp
đất đai thuộc thm
quyn ca Ch tch y
ban nhân dân cp xã
Không quá 45
ngày k t ngày
th đơn yêu
cu gii quyết
tranh chp đất
đai.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
45
v hành
chính công
cp xã
7
Hòa gii tranh chp
đất đai thuộc thm
quyn cp xã
Thi hn gii
quyết: không
quá 30 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được đơn yêu
cu hòa gii
tranh chp đất
đai.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Không
quy định
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
46
8
c định li din tích
đất ca h gia đình,
nhân đã được cp
Giy chng nhận trước
ngày 01 tháng 7 m
2004.
Không quá 30
ngày làm vic
k t ngày nhn
được h đã
đảm bo tính
đầy đủ.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
47
chính công
cp xã
dn Lut
phí l
phí.
48
9
Đính chính Giy
chng nhn đã cp ln
đầu sai sót
không quá 18
ngày m vic
k t ngày nhn
h hp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
49
10
Thu hi Giy chng
nhận đã cấp ln đầu
không đúng quy định
ca pháp luật đất đai
do người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn
lin với đất phát hin
cp li Giy chng
nhn sau khi thu hi
- Thi gian thu
hi Giy chng
nhn đã cp
không quá 35
ngày làm vic.
- Thi gian
thc hiện đăng
ký, cp li Giy
chng nhn sau
thu hi không
quá 30 ngày
làm vic
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
50
11
Đăng đất đai, tài
sn gn lin với đất,
cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất ln
đầu đối vi t chc
đang sử dụng đất
Không quá 27
ngày làm vic
đối với trường
hợp đăng
đất đai, tài sản
gn lin với đất
lần đầu; không
quá 30 ngày
làm việc đối
với trường hp
đăng ký đất đai,
tài sn gn lin
với đt, cp
Giy chng
nhn lần đầu
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
51
12
Đăng đất đai, i sản
gn lin với đất, cp
Giy chng nhn
quyn s dng đất,
quyn s hui sn
gn lin vi đất lần đầu
đối vi h gia đình,
nhân, cộng đồng n
, người gc Vit
Không quá 27
ngày làm vic
đối với trường
hợp đăng
đất đai, tài sản
gn lin với đất
lần đầu; không
quá 30 ngày
làm việc đối
với trường hp
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
52
Nam định cư ở c
ngi
đăng ký đất đai,
tài sn gn lin
với đt, cp
Giy chng
nhn lần đầu
phí l
phí.
13
Tng cho quyn s
dụng đất cho Nhà
nước hoc cộng đồng
Không quá 20
ngày làm vic
- Trung
tâm Phc
v hành
Theo quy
định ca
Lut phí
x
x
Dch
v
công
x
53
dân hoặc m rng
đường giao thông đối
với trường hp tha
đất chưa đưc cp
Giy chng nhn
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
trc
tuyến
mt
phn
54
14
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
thửa đất din tích
tăng thêm do thay đổi
ranh gii so vi Giy
chng nhận đã cấp
(quy định tại điểm b
đim c khon 2
Điu 24 Ngh đnh s
101/2024/NĐ-CP
khoản 4 Điều 24 Ngh
định s 101/2024/NĐ-
CP)
Không quá 30
ngày làm vic
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
55
15
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
trưng hp nhân,
h gia đình đã được
cp Giy chng nhn
mt phn din tích vào
loại đt trưc ngày
01 tháng 7 m 2004,
phn din tích còn li
ca thửa đất chưa
được cp Giy chng
nhn
Không quá 25
ngày làm vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Theo quy
định ca
Lut phí
l p
các
văn bản
quy phm
pháp lut
hướng
dn Lut
phí l
phí.
x
x
Dch
v
công
trc
tuyến
mt
phn
x
56
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đt đối với trường
hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất,
cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; giao đt và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
(1) Trình tự thực hiện
a) Người đề nghị nộp hồ đến Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tđã công chứng hoặc chứng thực theo quy định
của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ theo hình thức
trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tđã
được công chứng, chứng thực.
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
b1) Rà soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc
bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
b2) Kiểm tra thực địa; trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất
cho thuê rừng thì quan Kiểm lâm kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa
hồ sơ và thực địa dự kiến giao;
b3) Sở Nông nghiệp Môi trường chuyển thông tin theo Mẫu số 06 ban
hành kèm theo Quyết định này đến Thuế tỉnh Điện Biên đối với trường hợp phải
nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng a bị mất hoặc tăng hiệu
quả sử dụng đất trồng lúa. Thuế tỉnh Điện Biên xác định và ban hành Thông báo
số tiền phải nộp.
b4) Sở xây dựng xác định chi phí xây dựng hạ tầng theo quy định của pháp
luật về xây dựng chuyển thông tin đến quan thuế đối với trường hợp phải
xác định chi phí xây dựng hạ tầng.
/QĐ-UBND
2
b5) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức việc xác định giá đất theo quy
định đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và chuyển thông
tin theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế.
c) quan thuế thực hiện thủ tục c định tiền sử dụng đất, tiền th đất; tiền
th đất được miễn đối với tờng hợp được miễn một snăm theo quy định của
Chính phvề tiền sử dụng đất, tiền th đất; c nghĩa vụ i chính khác phải nộp
theo quy định; ban nh thông o nộp tiền gửi cho người sử dụng đất. Người sử
dụng đất nộp c nga vụ i chính theo thông o của Thuế tỉnh Điện Biên(nếu ).
Thuế tỉnh Điện Biên (nếu ) xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính và gửi thông
o kết qucho Sng nghiệp Môi trường; Tờng hợp được miễn tiền sdụng
đất, tiền th đất cho cả thời gian th theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất tSở Nông nghiệp i trường thực hiện.
d) Sở Nông nghiệp và Môi trường:
d1) Hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao
đất, cho thuê đất, giao rừng, cho thuê rừng.
d2) Sở Nông nghiệp Môi trường ký cấp Giấy chứng nhận đối với trường
hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh;
d3) Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính
và Chi cục kiểm lâm để cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp;
đ) Sở Nông nghiệp i trường bàn giao đất, bàn giao rừng, bàn giao
trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định này và trao
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ
Hồ gồm: đơn theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này; bản
trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính một trong các loại
giấy tờ sau đây:
a) Văn bản p duyệt dán đầu tư, quyết định chấp thuận chủ tơng đầu ,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận n đầu tư, văn bản
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu , pháp
luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo pơng thức đối tác công hoặc các
n bản, giấy tgiá trị pp ơng đương theo quy định của pháp luật;
Trường hợp trong các văn bản quy định tại điểm này không thể hiện năng
lực tài chính để bảo đảm việc sử dụng đất theo tiến độ của dự án đầu thì phải
có các tài liệu chng minh năng lực tài chính.
3
b) Bản sao văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá
quyền sử dụng đất về kết quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành quy định tại
điểm b khoản 6 Điều 125 của Luật Đất đai;
c) Bản sao c n bản theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định
tại điểm i khon 1 Điều 133 của Luật Đất đai mà phải thu hồi đất để giao đất, cho thuê
đất cho tchức, cá nhân sau chia ch, sáp nhp, chuyển đổi nh tổ chc;
d) Bản sao Phương án sử dụng đất đã được cơ quan, tổ chức thẩm quyền
phê duyệt đối với tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập đã được Nhà nước
giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành đối với trường
hợp quy định tại Điều 180 của Luật Đất đai (nếu có);
đ) Bản sao Phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp tại địa
phương đã được quan, tchức thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp
quy định tại Điều 181 của Luật Đất đai (nếu có);
e) Bản sao Phương án sử dụng đất đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
phê duyệt đối với diện tích đất thu hồi của công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử
dụng để giao đất, cho thuê đất quy định tại các điểm c, d đ khoản 2 Điều 181
của Luật Đất đai (nếu có);
g) Đối với trường hợp giao rừng, cho thuê rừng thì phi có thêm các i liu sau:
g1) o o điều tra, đánh giá hiện trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng theo
quy định của pháp luật vlâm nghiệp đối với trường hợp giao đất giao rừng;
g2) Kết quả đấu giá thuê rừng; biên bản đấu giá cho thuê rừng; danh sách
người trúng đấu giá thuê rừng; thông báo hoàn thành nghĩa vtài chính đối với
người trúng đấu giá thuê rừng đối với trường hợp cho thuê đất và cho thuê rừng;
dự án đầu tư đối với khu rừng đề nghị thuê; báo cáo điều tra, đánh giá hiện trạng
rừng và bản đồ hiện trạng rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp đối với
trường hợp cho thuê đất và cho thuê rừng.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 25 ngày.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; tổ
chức kinh tế; nhà đầu trúng thầu hoặc tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu
thành lập để thực hiện dự án; công ty nông, m trường quản lý, sử dụng; người gốc
Việt Nam định nước ngoài (đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất được giao đất thu tiền
sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất đai thuê đất thu tiền thuê đất một lần
cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai dự án nhiều
hình thức sử dụng đất trong đó diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao
đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời
gian thuê).
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
4
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trc tiếp thực hin thủ tc hành chính: S Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất,
giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo quyết định này; Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo quyết định này; Giấy chứng nhận.
(8) Phí, lệ phí
Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất
giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết
định này Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất theo Mẫu
số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính
a) Điều kiện chung đối với người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Ký quỹ hoặc các hình thức bảo đảm khác theo quy định của pháp luật về
đầu tư.
- năng lực tài chính để bảo đảm việc sử dụng đất theo tiến độ của dự án
đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
- Không vi phạm quy định của pháp luật về đất đai hoặc vi phạm quy
định của pháp luật về đất đai nhưng đã chấp hành xong quyết định, bản án đã có
hiệu lực pháp luật của cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm đề nghị giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Việc xác định người sử dụng đất
vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang
sử dụng trên địa bàn cả nước.
b) Ngoài điều kiện chung tại điểm a, phải thêm điều kiện đối với một số
trường hợp cụ thể như sau:
- Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ, đất rừng sản xuất để thực hiện dự án có văn bản chấp thuận của Ủy ban
nhân dân tỉnh hoặc dự án thuộc danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng
đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất của Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh thông qua trước ngày 01 tháng 7 năm 2025, trừ trường hợp sử
dụng đất thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ
chấp thuận, quyết định chủ trương đầu theo quy định của Luật Đầu tư, Luật
Đầu công, Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Dầu khí; Hội
5
đồng nhân dân tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu theo quy định của
Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
- Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực hiện dán sử dụng đất: Đã hoàn thành trách nhiệm theo hợp
đồng đã ký kết với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau khi có quyết định công
nhận kết quả trúng thầu và không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định
hủy kết quả trúng thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 126 Luật Đất đai.
- Đối với trường hợp cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện
dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại:
+ Có quyền sử dụng đất ở hoặc đất ở và đất khác.
+ Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch được lập
theo quy định của pháp luật vquy hoạch đô thị nông thôn, chương trình, kế
hoạch phát triển nhà ở của địa phương và không thuộc trường hợp Nhà nước thu
hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội
vì lợi ích quc gia, công cộng; chỉ tiêu sử dụng đất.
+ văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu
tư của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Việc thực hiện đồng thời thủ tục giao đất giao rừng, cho thuê đất
cho thuê rừng khi đủ điều kiện:
+ Người có thẩm quyền giao đất là người có thẩm quyền giao rừng.
+ Người thẩm quyền cho thuê đất người thẩm quyền cho thuê rừng.
c) Yêu cầu
Đối với trường hợp gia hạn sdụng đất trong năm cuối của thời hạn sử
dụng đất, người sử dụng đất nhu cầu gia hạn sử dụng đất phải nộp hồ đề
nghị gia hạn chậm nhất là 06 tháng trước khi hết thời hạn sử dụng đất.
Đối với trường hợp đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi
nông nghiệp thì Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức nộp cụ thể nhưng không thấp
hơn 50% số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển
sang mc đích phi nông nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng
giá đất tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
6
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của B Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
7
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
[1]
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
:……….
1. Người đề nghị
[3]
:…………………………………………………………….
2. Địa chỉ/trụ sở chính:…………………………………………………..….
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email...):……………………………..…
4. Địa điểm thửa đất/khu đất/khu rừng/(tại xã/phường ..., tỉnh/thành phố ...):…….
5. Diện tích đất (m
2
):…
6. Diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định của pháp luật về đất
trồng lúa (m
2
) (nếu có):…………………………………………………….
7. Diện tích rừng (m
2
) (nếu có): …………………………………………….
8. Để sử dụng vào mục đích
[4]
: .......................................................................
9. Hình thức sử dụng đất
[5]
:…………………………………………………
10. Thời hạn sử dụng đất:……… Thời hạn sử dụng
11. Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định (nếu
có)
[6]
:…………………………………………
12. Cam kết sử dụng đất, sử dụng rừng đúng mục đích, chấp nh quy định của pháp
luật về đất đai, pháp luật về đất trồng lúa pháp luật khác liên quan; nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng a bị mất
hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy
định của pháp luật (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
14. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
[7]
......................................................................
Người làm đơn
[8]
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________
[1]
Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
[2]
Chủ tịch UBND cấp thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất, giao đất giao rừng; cho
thuê đất và cho thuê rừng.
[3]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[4]
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án
thì ghi mục đích sử dụng đất để thực hiện dán đầu theo giấy tờ đã cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây
dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện ch đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
[5]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[6]
Nêu rõ thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, miễn tiền thuê đất theo quy định nào của pháp luật
[7]
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ giao đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và thuê rừng do người đề nghị
lập phải có theo quy định.
[8]
Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
8
Mẫu số 02. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1...
1. Người đề nghị
2
: ....................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): .................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số:...........................;
4.2. Tờ bản đồ số: ...................................
b) Diện tích đất (m
2
):.....................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất
3
: .............................................................................
d) Thời hạn sử dụng đất: ...............................................................................
đ) Tài sản gắn liền với đất hiện có: ..............................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): .............................................
g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ....................................
5. Nội dung đề nghị gia hạn:
a) Thời gian đề nghị gia hạn sử dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm.....
b) Lý do gia hạn sử dụng đất: .......................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
4
:...................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về
đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
____________________
1
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
2
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công
dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi thông tin ntrong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
3
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án…
thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.
4
Giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định này.
9
Mẫu số 03. Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho php chuyển mục đích sử
dụng đất; giao đất, cho thuê đất; giao đất giao rừng; cho thđất cho thuê
rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CƠ QUAN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày... tháng... năm...
TỜ TRÌNH
Về việc
[1]
..................
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
…………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Luật
[3]
…;
- Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
- Căn cứ Nghị định….;
- Căn cứ
[4]
...................................................................................................
- Xét đề nghị của
[5]
hồ sơ.
II. Phần nội dung trình........
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; giao đất, c
ho thuê đất đồng thời giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình
thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự án đầu tư: ...............................................................
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất.
3. Nội dung đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao
đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê đất và cho thuê trừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
[6]
…………………
4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao trách nhiệm cho các quan, tổ chức, nhân
liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm.....
- Sở xây dựng có trách nhiệm....
10
- Thuế tỉnh Điện Biên có trách nhiệm....
- Cơ quan thuế có trách nhiệm...
- Người sử dụng đất có trách nhiệm....
- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (nếu có).
5. Nội dung khác (nếu có):......................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Ghi rõ theo từng loại hồ sơ: giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê;
giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thrừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho
thuê đất; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[3]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê đất hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ
tầng.
[4]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất theo quy
định của pháp luật về đất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo quy định
của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[5]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...; đối với cơ quan ký kết hợp đồng dự án BT thì ghi rõ thông tin như trong Hợp
đồng dự án BT.
[6]
Ghi tương tự nội dung trong dự thảo quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
giao đất, cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
11
Mẫu số 04. Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất; giao đất
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
ỦY BAN NHÂN DÂN
...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc
[1]
...
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH /CẤP XÃ...
Căn cứ ......................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ...............................................................;
Căn cứ Luật
[2]
...............................................................;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định ...............................................................;
Căn cứ
[3]
...............................................................;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) … m
2
đất/Cho… (ghi
tên địa chỉ của người được cho thuê đất) thuê m
2
đất tại xã/phường..., thuộc
tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...
1. Vị trí, ranh giới khu đất, khu rừng:
a) Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích
đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng năm và đã được thẩm định;
b) Vị trí, ranh giới, … được giới hạn bởi các điểm góc... có tọa độ thể hiện trên bản đồ
(sơ đồ kèm theo).
c) Vị trí, ranh giới khu rừng được giới hạn bởi các điểm góc... tọa độ thể hiện trên
bản đồ... (bản đồ hiện trạng kèm theo).
2. Hình thức sử dụng đất[4]:................................................
3. Thời hạn sử dụng đất là ..., kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày .... tháng... năm ...
Thời hạn sử dụng là
[5]
..., kể từ ngày ... tháng ... năm ...............
4. Phương thức giao đất/thuê đất
[6]
:........................................................................
5. Mục đích sử dụng đất................................................................................
6. Mục đích sử dụng rừng (nếu có) ...............................................................
7. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
[7]
:…………………………………….
8. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất, khu rừng (nếu có):
....................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện ...................................................
1. …
[8]
xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
2. …
[9]
xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về
xây dựng;
12
3. …
[10]
xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp,
ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm,
theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí(nếu có); thông
báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, (nếu có);
thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
4. …
[11]
xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp; thông báo số tiền phải nộp; thu tiền để nhà
nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa theo quy định của pháp luật.
5.
[12]
chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
6. …
[13]
xác định mốc giới và bàn giao đất, bàn giao rừng, trên thực địa………….
7. …
[14]
trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
8. …
[15]
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;...
[16]
cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo
pháp luật về lâm nghiệp (nếu có).
9. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân...., thủ trưởng các quan chuyên môn người
được giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê ; giao đất giao rừng; cho thuê đất
cho thuê rừng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của.
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
[2]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
[3]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất đồng thời
theo quy định của pháp luật vđất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo
quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[4]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[5]
Theo thời hạn của dự án đầu tư lấn biển hoặc hạng mục lấn biển đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
[6]
Ghi rõ: theo kết quả giao đất, thuê đất thông qua đấu gquyền sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định
tại Điều 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử
dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thđất không đấu g
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp
quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).
[7]
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất;
[8]
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cấp xã.
[9]
Sở xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[10]
Cơ quan thuế.
[11]
Thuế tỉnh Điện Biên cấp tỉnh hoặc cấp xã.
13
[12]
Người được giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho
thuê rừng.
[13]
Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[14]
Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[15]
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
[16]
Cơ quan lâm nghiệp
14
Mẫu số 05. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN
...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai ...................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ......................................................................................... ;
Căn cứ
1
.......................................................................................................... ;
Xét đề nghị của .................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ..........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn sử dụng đất cho (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất/cho thuê
đất) … m
2
đất tại xã/phường, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ...
Mục đích sử dụng đất ....................................................................................
Thời hạn sử dụng đất được gia hạn là ..., kể từ ngày… tháng… năm 2
Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc
tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày … tháng … năm ...
Hình thức giao đất/cho thuê đất
3
: .........................................................................
Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp… (đối với trường hợp giao đất
thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
(4)
).
Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có):...........................
Điều 2. Tổ chức thực hiện.............................................................................
1. ……… xác định gđất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; đối với trường
hợp tính theo giá đất cụ thể.
2……….. xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm
nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền
thuê đất, phí, lệ phí(nếu có).
3. ……… thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo quy
định của pháp luật… (nếu có).
4. ……… thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
5. ……… chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; thực hiện giảm tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).
6. ……… trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
7. ……… chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai ............................
8. ...................................................................................................................
15
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên cổng thông
tin điện tử của …./.
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
____________________
1
Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 172 Luật Đất đai và Nghị định...
2
Ghi: đến ngày… tháng… năm… đối với trường hợp giao đất/cho thuê đất có thời hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối
với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.
3
Ghi rõ: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang
giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất…
4
Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (
thêm Quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).
16
Mẫu số 06. Phiếu chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền
để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử
dụng đất trồng lúa
CƠ QUAN NÔNG NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG CẤP
TỈNH/XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...
....., ngày tháng năm
Kính gửi: Cơ quan tài chính
Căn cứ quy định tại Nghị định số … /… /NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ vào Bản khai đề nghị xác định diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển sang
đất phi nông nghiệp của … (ghi tên quan, người được nhà nước giao đất, cho thuê
đất)
quan Nông nghiệp Môi trường (cấp tỉnh/xã) xác nhận diện tích đất chuyên
trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp để thực hiện công trình/dự
án (ghi tên công trình) là…ha, thuộc địa điểm (ghi địa điểm diện tích đất
chuyên trồng lúa chuyển đổi).
quan Nông nghiệp Môi trường (cấp tỉnh/xã) gửi Thuế tỉnh Điện Biên Cùng cấp
làm căn cứ xác định số tiền phải nộp của quan, người được nhà nước giao đất, cho
thuê đất.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT.
CƠ QUAN NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG CẤP TỈNH/XÃ
(Ký, họ tên và đóng dấu)
17
Mẫu số 07. Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
Thực hiện Quyết định số... ngày... tháng... m... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân... v
việc giao đất; cho thuê đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, hôm nay ngày... tháng... m... , tại..., thành
phần gồm:
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .........................
II. ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....
.......................................................................................................................
III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG
.......................................................................................................................
IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG TRÊN THỰC
ĐỊA, CỤ THỂ NHƯ SAU:
1. Giao nhận trên thực địa đối với thửa đất/khu đất số... tờ bản đồ số... tại... cho... (tên
người sử dụng đất) đã được giao đất; cho thuê đất; giao đất giao rừng; điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất... theo Quyết định số... ngày... tháng... năm... của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân .................................
2. Giao nhận thửa đất/khu đất nêu tại mục 1 phần này theo các mốc giới, ranh giới thửa
đất/khu đất, diện tích... m
2
trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc
tờ trích đo địa chính) số... , tỷ lệ... do ... lập ngày... tháng... năm... đã được... thẩm
định, gồm:............................................................................................................
3. Giao nhận khu rừng nêu tại mục 1 phần y theo các mốc giới, ranh giới khu rừng,
diện tích rừng …..m
2
, hiện trạng ……(rừng tự nhiên/rừng trồng), trữ ợng rừng ....m
3
(nếu có).
4. Biên bản được lập hồi... giờ... phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham dự cùng nghe,
nhất trí thông qua ký tên dưới đây.
Biên bản này lập thành... bản có giá trị như nhau, gửi ..................../.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN...
(Ký ghi họ tên,
đóng dấu)
ĐẠI DIỆN UBND ...
(Ký ghi họ tên,
đóng dấu)
BÊN NHẬN BÀN
GIAO ĐẤT/RỪNG
(Ký ghi họ tên,
đóng dấu nếu có)
18
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.3. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
19
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại Giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.4. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.9. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ……........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
20
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
21
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh đúng thực tế người sử dụng nhà,
đất có đủ điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
22
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trtiền
một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin vtài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
23
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử dụng/Tỷ
lệ sở hữu (nếu có)
24
2. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php chuyển mục
đích sử dụng đất
(1) Trình tự thực hiện
a) Tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nộp 01 bộ hồ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp chuyển hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường;
b) Sở Nông nghiệp và Môi trường:
b1) Rà soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc
bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
b2) Kiểm tra thực địa thửa đất.
b3) Chuyển thông tin đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để thực hiện thủ
tục xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời gian
thuê theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có);
b4) Hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Hồ sơ gồm: đơngiấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này; trích lục bản đồ
địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất; tờ trình theo Mẫu số 05 ban
hành kèm theo Quyết định này; dự thảo quyết đnh theo Mẫu số 09 ban hành kèm
theo Quyết định này;
c) Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành Quyết định điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
d) Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện như sau:
d1) Sở Nông nghiệp Môi trường chuyển thông tin theo Mẫu số 09 ban
hành kèm theo Quyết định này đến Thuế tỉnh Điện Biên đối với trường hợp phải
nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng a bị mất hoặc tăng hiệu
quả sử dụng đất trồng lúa. Thuế tỉnh Điện Biên xác định và ban hành Thông báo
số tiền phải nộp;
d2) Sở xây dựng xác định chi phí xây dựng hạ tầng theo quy định của pháp
luật về xây dựng chuyển thông tin đến quan thuế đối với trường hợp phải
xác định chi phí xây dựng hạ tầng;
d3) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức việc xác định giá đất theo quy
định đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và chuyển thông
tin theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến Thuế tỉnh Điện Biên;
đ) Cơ quan thuế thực hiện thủ tục xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được miễn mt số năm theo quy định
của Chính phủ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phải
nộp theo quy định; ban hành thông báo nộp tiền gửi cho người sử dụng đất. Người
sử dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo của Thuế tỉnh Điện Biên
(nếu có). Thuế tỉnh Điện Biên(nếu có) xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính và
gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;
25
e) Sở Nông nghiệp Môi trường:
e1) Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai để thực hiện việc đăng biến động, cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính;
g) Sở Nông nghiệp và Môi trường bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo
Mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định này trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Đơn theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3
Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật
Đất đai hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai
qua các thời kỳ.
c) Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nội dung làm thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
(đối với trường hợp thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất);
d) Bản trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính.
a) Hồ đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất bao gồm:
- Đơn theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
- Văn bản của quan nhà nước có thẩm quyền nội dung làm thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 116 Luật Đất đai.
- Văn bản của cơ quan thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hợp pháp của người
quyền sử dng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Tài sản gắn liền với đất
được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất là nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
+ Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận
26
quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với
đất đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp
luật về xây dựng trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành .
- Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ.
c) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Thực hiện không quá 25 ngày.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao;
người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài ối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất được giao đất
thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất đai thuê đất thu tiền
thuê đất một lần cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai
dự án nhiều hình thức sử dụng đất mà trong đó diện tích thuộc trường
hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất
một lần cho cả thời gian thuê).
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành cnh: SNông nghiệp i tng
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sdụng đất theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này; Giấy
chứng nhận.
(8) Phí, lệ phí
Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 10 tại Phlục ban nh m theo Quyết định y.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có)
a) Điều kiện đối với trường hợp điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đang sdụng đất đã quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
- Thay đổi căn cứ để ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 116
Luật Đất đai.
27
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
28
Mẫu số 10. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php
chuyển mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH
[1]
....
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
…………….
1. Người đề nghị
[3]
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính:..................................................................................
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email...): .............................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã/phường..., tỉnh/thành phố ...): ...............
- Diện tích và mục đích sử dụng hiện tại
[4]
……………………………
- Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………
- Hình thức sử dụng đất
[5]
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản của cấp thẩm quyền về thửa đất/khu
đất:……………………………………………………………………….
5. do đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất:...............................................................................
6. Thông tin đề nghị điều chỉnh so với quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất đã ban hành: .................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về
đất đai, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
(nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có) đầy đủ, đúng
hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
[6]
:........................................................................
Người làm đơn
[7]
(Ký ghi họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________
[1]
Ghi rõ đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất; quyết định cho thuê đất; quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất hoặc ghi rõ là đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[3]
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[4]
Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không có giấy chứng nhận
về quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó.
[5]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần
cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[6]
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất lập phải có theo
quy định.
[7]
Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
29
Mẫu số 03. Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho php chuyển mục đích sử
dụng đất; giao đất, giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php
chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CƠ QUAN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày... tháng... năm...
TỜ TRÌNH
Về việc
[1]
..................
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
…………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Luật
[3]
…;
- Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
- Căn cứ Nghị định….;
- Căn cứ
[4]
...................................................................................................
- Xét đề nghị của
[5]
hồ sơ.
II. Phần nội dung trình........
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng; chuyển nh thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
...............................................................
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất.
3. Nội dung đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao
đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê đất và cho thuê trừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
[6]
…………………
4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao trách nhiệm cho các quan, tổ chức, nhân
liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm.....
- Sở xây dựng có trách nhiệm....
30
- Thuế tỉnh Điện Biên có trách nhiệm....
- Cơ quan thuế có trách nhiệm...
- Người sử dụng đất có trách nhiệm....
- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (nếu có).
5. Nội dung khác (nếu có):......................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Ghi rõ theo từng loại hồ sơ: giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê
đất đồng thời ; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho
thuê đất đồng thời ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[3]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí
xây dựng hạ tầng.
[4]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất đồng thời
theo quy định của pháp luật vđất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo
quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[5]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...; đối với cơ quan ký kết hợp đồng dự án BT thì ghi rõ thông tin như trong Hợp
đồng dự án BT.
[6]
Ghi tương tự nội dung trong dự thảo quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
giao đất, cho thuê đất đồng thời ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng
đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
31
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.3. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
32
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại Giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.4. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.9. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ……........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
33
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
34
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:………………………………………………………………
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh đúng thực tế người sử dụng nhà,
đất có đủ điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
35
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trtiền
một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin vtài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
36
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về
quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng
thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ
sở hữu (nếu
có)
37
Mẫu số 11. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thđất, cho php
chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php chuyển mục đích
sử dụng đất
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN...
Căn cứ ..................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ....................................................;
Căn cứ Luật
[1]
....................................................;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định ....................................................;
Căn cứ
[2]
....................................................;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số… ngày…, cụ thể như sau:
1. Các nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh…………………….thành.........................................................
- Điều chỉnh…………………….thành.........................................................
2. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất[3] (nếu có):…………………………….
3. ...................................................................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện.............................................................................
1. …[4] xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc
hoàn trả cho người sử dụng đất.
2. …[5]xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về
xây dựng (nếu có);
3…[6]xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có); thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền để
nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa (nếu có);
4…[7]xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người
sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, khoản được trừ
38
vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền
thuê đất đối với trường hợp miễn một số m; theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất; phí, lệ phí… (nếu có); thông báo cho người sử dụng đất nộp bổ sung
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc được hoàn trả cho người sử dụng đất, phí, lệ phí...
… (nếu có); thu tiền nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất theo thông báo...
(nếu có).
5. …[8] chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
(nếu có).
6. …[9] xác định mốc giới; bàn giao đất trên thực địa.
7. …[10] chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai và trả kết quả theo quy
định.
8. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của....../.
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
[2]
Ghi rõ căn cứ để điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[3]
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất;
[4]
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cấp xã.
[5]
Sở xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[6]
Sở xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[7]
Cơ quan thuế.
[8]
Người được điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[9]
Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[10]
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
39
3. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
(1) Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nộp 01 bộ hồ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm phục vhành chính công cấp xã. Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp chuyển hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường:
b) Sở Nông nghiệp và Môi trường:
b1) Rà soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc
bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
b2) Kiểm tra thực địa thửa đất.
b3) Chuyển thông tin đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để thực hiện thủ
tục xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời gian
thuê theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có);
b4) Hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Hồ gồm: Đơn và giấy tờ quy định tại tiểu mục (3); trích lục bản đồ địa
chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất; tờ trình theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Quyết định này; dự thảo quyết định theo Mẫu s 13 ban hành kèm theo
Quyết định này;
c) Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành Quyết định điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
d) Sở Nông nghiệp và Môi trường
d1) Sở Nông nghiệp Môi trường chuyển thông tin theo Mẫu số 09 ban
hành kèm theo Quyết định này đến Thuế tỉnh Điện Biên đối với trường hợp phải
nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng a bị mất hoặc tăng hiệu
quả sử dụng đất trồng lúa. Thuế tỉnh Điện Biên xác định và ban hành Thông báo
số tiền phải nộp;
d2) Sở xây dựng xác định chi phí xây dựng hạ tầng theo quy định của pháp
luật về xây dựng chuyển thông tin đến quan thuế đối với trường hợp phải
xác định chi phí xây dựng hạ tầng;
d3) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức việc xác định giá đất theo quy
định đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và chuyển thông
tin theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế;
đ) Cơ quan thuế thực hiện thủ tục xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được miễn mt số năm theo quy định
của Chính phủ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phải
nộp theo quy định; ban hành thông báo nộp tiền gửi cho người sử dụng đất. Người
sử dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo của Thuế tỉnh Điện Biên
(nếu có). Thuế tỉnh Điện Biên(nếu có) xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính và
gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;
e) Sở Nông nghiệp Môi trường
40
e1) Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai để thực hiện việc đăng biến động, cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính;
g) Sở Nông nghiệp và Môi trường bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo
Mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định này trao Giấy chứng nhận cho người
sử dụng đất.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần hồ sơ:
a) Đơn theo Mẫu số 12 ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3
Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật
Đất đai hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai
qua các thời kỳ.
c) Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nội dung làm thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
(đối với trường hợp thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất);
d) Bản trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (đối với trường hợp giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất
được giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất đai và thuê
đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120
Luật Đất đai dự án nhiều hình thức sdụng đất trong đó diện tích
thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu
tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê).
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành cnh: SNông nghiệp i tng
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định này; Giấy chứng nhận.
41
(8) Phí, lệ phí
Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 12 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có)
- Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm nhưng
thuộc trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả
thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai thì được lựa chọn chuyển sang thuê
đất trả tiền thuê đất một lần cho thời gian thuê đất còn lại.
- Tchức kinh tế, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà
nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được lựa chọn
chuyển sang thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
- Đơn vị snghiệp công lập được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng
đất nhu cầu sử dụng một phần hoặc toàn bộ diện tích được giao để sản xuất,
kinh doanh, cung cấp dịch vụ thì được lựa chọn chuyển sang hình thức Nnước
cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm đối với phần diện tích đó.
- Đơn vị snghiệp công lập được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng
đất hoặc cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực mà có nhu cầu chuyển
sang hình thức giao đất, cho thuê đất theo quy định.
- Trường hợp khu công nghiệp được đầu bằng ngân sách nhà nước
cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã giao cho tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập
quản lý trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền
cho các tổ chức, cá nhân thuê đất gắn với kết cấu hạ tầng đã được đầu tư.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
42
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
43
Mẫu số 12. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng .... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[1]
………………
1. Người đề nghị
[2]
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính:..................................................................................
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email.....): ...........................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã/phường..., tỉnh/thành phố ...): ...............
- Diện tích và mục đích sử dụng hiện tại
[3]
:…………………………
- Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………
- Hình thức sử dụng đất
[4]
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản của cấp thẩm quyền về thửa đất/khu
đất:……………………………………………………………………….
5. Nội dung đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất:
- Diện tích (m
2
):……………………………………………………………...
- Mục đích sử dụng đất
[5]
:…………………………………………………….
- Thời hạn sử dụng đất:………………………………………………………
- Chuyển từ hình thức……….sang hình thức............... theo quy định của pháp luật v
đất đai
[6]
6. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất
đai, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, các nghĩa vụ tài chính
khác theo quy định của pháp luật (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ..........................................................................
7. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
[7]
:........................................................................
Người làm đơn
[8]
(Ký ghi họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________
[1]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền chuyển hình thức sử dụng đất.
[2]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[3]
Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó.
[4]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[5]
Ghi theo loại đất xác định theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
[6]
dụ: từ hình thức Nhà nước cho thđất thu tiền hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đất thu tiền
thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
[7]
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ đề nghị thay đổi hình thức sử dụng đất do người sử dụng đất lập phải có theo
quy định.
[8]
Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
44
Mẫu số 03. Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho php chuyển mục đích sử
dụng đất; giao đất, giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php
chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CƠ QUAN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày... tháng... năm...
TỜ TRÌNH
Về việc
[1]
..................
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
…………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Luật
[3]
…;
- Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
- Căn cứ Nghị định….;
- Căn cứ
[4]
...................................................................................................
- Xét đề nghị của
[5]
hồ sơ.
II. Phần nội dung trình........
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng; chuyển nh thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
...............................................................
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất.
3. Nội dung đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao
đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê đất và cho thuê trừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
[6]
…………………
4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao trách nhiệm cho các quan, tổ chức, nhân
liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm.....
- Sở xây dựng có trách nhiệm....
45
- Thuế tỉnh Điện Biên có trách nhiệm....
- Cơ quan thuế có trách nhiệm...
- Người sử dụng đất có trách nhiệm....
- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (nếu có).
5. Nội dung khác (nếu có):......................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Ghi rõ theo từng loại hồ sơ: giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê
đất đồng thời ; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho
thuê đất đồng thời ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[3]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí
xây dựng hạ tầng.
[4]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất đồng thời
theo quy định của pháp luật vđất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo
quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[5]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...; đối với cơ quan ký kết hợp đồng dự án BT thì ghi rõ thông tin như trong Hợp
đồng dự án BT.
[6]
Ghi tương tự nội dung trong dự thảo quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
giao đất, cho thuê đất đồng thời ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng
đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
46
Mẫu số 13. Quyết định cho php chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH /CẤP ...
Căn cứ ...............................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ............................................................................;
Căn cứ Luật
[1]
............................................................................;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định ............................................................................;
Căn cứ
[2]
............................................................................;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) được chuyển mục đích sử dụng
...m
2
đất
[3]
... tại xã/phường ..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương...sang mục đích...
và hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là
[4]
...
Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc
tờ trích đo địa chính) số..., tỷ lệ... do... lập ngày... tháng... năm ......
Thời hạn sử dụng đất là... , kể từ ngày... tháng... năm[5]…
Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất[6]:…………………………………….
Hạn chế trong việc sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất ........
Điều 2. Tổ chức thực hiện....................
1. …[7] xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
2. …[8]xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về
xây dựng;
3. …[9] xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp,
ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm,
theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có); thông
báo cho người được chuyển mục đích sử dụng đất … (nếu có); thu tiền sử dụng đất/tiền
thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
4. …[10]xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp; thông báo số tiền phải nộp; thu tiền để nhà
nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
47
lúa theo quy định của pháp luật.
5. …[11] chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
6. …[12] chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai và trả kết quả theo quy
định.
7. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân..., thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và người sử
dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký ghi họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
[2]
Ghi rõ căn cứ để chuyển mục đích sử dụng đất.
[3]
Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó
[4]
Ghi rõ hình thức sử dụng cụ thể: giao đất không thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai) hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại Điều
119 Luật Đất đai) thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều
120 Luật Đất đai) hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê (nếu tương ứng với trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai);
[5]
Ghi: đến ngày … tháng … năm … đối với trường hợp sử dụng đất có thời hạn sau khi chuyển mục đích sử dụng
đất ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài;
[6]
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất;
[7]
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cấp xã.
[8]
Sở xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[9]
Cơ quan thuế.
[10]
Thuế tỉnh Điện Biên cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[11]
Người được chuyển mục đích sử dụng đất.
[12]
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
48
4. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đu tư
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức kinh tế có yêu cầu gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp chuyển hồ
đến Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị giao Sở Nông nghiệpMôi trường chủ trì, phối hợp
với các cơ quan có liên quan thực hiện thẩm định.
Bước 3: Trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đơn đề nghị, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định cho phép thực hiện phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất;
văn bản trả lời tổ chức kinh tế nếu không đáp ứng các điều kiện quy định tại
Điều 127 của Luật Đất đai.
Bước 4: Trong thời hạn 02 ngày Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản chấp
thuận hoặc không chấp thuận tổ chức kinh tế thực hiện phương án thỏa thuận tổ
chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn
bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
Trường hợp tổ chức kinh tế đã nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
mà đến thời điểm hết hạn sử dụng đất đối với đất đã nhận quyền nhưng vẫn chưa
hoàn thành thủ tục về đất đai để thực hiện dán theo quy định tại khoản 4 Điều
127 của Luật Đất đai thì được tiếp tục thực hiện các thủ tục để triển khai dự án
mà không phải thực hiện thủ tục gia hạn quy định tại khoản 3 Điều 172 của Luật
Đất đai.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(3) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đnghị chấp thuận cho tổ chc kinh tế nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
đầu tư theo Mẫu số 14 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Trích lục vị trí khu đất mà nhà đầu tư đề xuất thực hiện dự án.
(4) Thời hạn giải quyết:
Thời gian thực hiện: không quá 23 ngày làm việc
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh.
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành cnh: SNông nghiệp i tng
49
- Cơ quan phối hợp: không.
(7). Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản chấp thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối
với trường hợp được chấp thuận.
- Văn bản không chấp thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
đầu tư đối với trường hợp không được chấp thuận.
(8) Lệ phí: Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 14 ban hành kèm theo Quyết địnhy
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Điều kiện 1: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp hoặc quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch nông
thôn đã được phê duyệt và công bố; Chỉ tiêu sử dụng đất.
- Điều kiện 2: Không vi phạm quy định của pháp luật về đất đai hoặc có vi
phạm quy định của pháp luật về đất đai nhưng đã chấp hành xong quyết định, bản
án đã có hiệu lực pháp luật ca cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm đề nghị giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sdụng đất. Việc xác định người s
dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa
đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước.
- Điều kiện 3: Việc sử dụng đất thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội
thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất được thực hiện trong các trường
hợp sau đây:
+ Các trường hợp thực hiện dự án không thuộc trường hợp thu hồi đất để
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.
+ Đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà
ở thương mại t ch được thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất ở.
+ Các trường hợp không sử dụng vốn ngân sách nhà nước và thuộc trường
hợp thu hồi đất để phát triển kinh tế - hội vì lợi ích quốc gia, công cộng n
đầu tư lựa chọn phương án tha thuận về nhận quyền sử dụng đất, không đề xuất
thu hồi đất.
- Yêu cầu: Trường hợp tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sdụng đất để thực hiện dự án đầu tư
chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu thì phải thực hiện thêm
trình tự, thủ tục theo trình tự chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
50
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
51
Mẫu số 14. Văn bản đề nghị cho php thực hiện phương án thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất theo quy định
……
[1]
...…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .....................
..............., ngày …… tháng …… năm ……
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
……………..
1. Tổ chức đề nghị thực hiện dự án
[3]
...................................................................
2. Người đại diện hợp pháp
[4]
.....................................................................
3. Địa chỉ/trụ sở chính: .....................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ: ...................................................................................
5. Địa điểm thửa đất/khu đất đề nghị cho phép thực hiện phương án thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất tại Điều 127 Luật Đất đai
[5]
: … … … … …. … ...............
6. Tổng diện tích thửa đất/khu đất
[6]
(m
2
): ........................................gồm:
- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, nhân quyền chuyển nhượng, cho thuê
quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất .......................
- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, nhân không quyền chuyển nhượng, cho
thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất (nếu có): .....................
- Diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý (nếu có) ...................
7. Mục đích sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ……………............................
8. Thời hạn sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ........................................................
8a. Hình thức giao đất/cho thuê đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất : ..............................
9. Thông tin về khả năng thực hiện dự án sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất:
a) Thông tin về năng lực tài chính của tổ chức: dự kiến về tổng mức đầu tư….., vốn
thuộc sở hữu……, vốn huy động…… từ các tổ chức, cá nhân….., vốn từ ngân sách
nhà nước (nếu có) ………..........................................................
b) Thông tin về dự án đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh tế: tên, quy mô, địa điểm,
tiến độ, trong thời gian sử dụng đất có hay không có vi phạm pháp luật về đất đai
……………..……………………………………………………...
c) Thông tin về khả năng thỏa thuận thành công với người sử dụng đất để nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện
dự án.............................................………..………………
d) Thông tin về đăng ký nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án khi cơ quan có thẩm
quyền lập/điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có)
…………..………………………………………………………………………...
10. Các thông tin khác liên quan đến dự án (nếu có) ………........................
11. Cam kết:
52
a) Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai,
nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
b) Các cam kết khác (nếu có) ……………..…………...................................
ĐẠI DIỆN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Ghi rõ tên tổ chức kinh tế theo giấy tờ pháp lý khi thành lập, đăng ký....
[2]
Ghi rõ tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất.
[3]
Ghi rõ tên và các thông tin theo giấy tờ về thành lập/đăng ký kinh doanh/chứng nhận đầu tư....
[4]
Ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ
chiếu;
[5]
Ghi: (1) tên đơn vhành chính cấp xã, tỉnh; (2) ghi tên thôn/ấp/bản/làng/buôn/sóc. (nếu ); (3) thông tin khu
đất theo hồ sơ địa chính (nếu có).
[6]
Ghi: (1) tổng diện tích khu đất ghi theo giấy tờ về quyền sử dụng đất của người sử dng đất hoặc hsơ địa chính
hoặc số liệu đo đạc của tổ chức liên quan ....; (2) ghi diện tích từng loại đất theo phân loại đất nếu có thông tin.
53
5. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sdụng đất
kết hợp đa mục đích
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trường hợp sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ
Bước 1: Người yêu cầu nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Khi nộp hồ sơ, người sử dụng đất được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ theo
hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường ch trì, phối hợp với các sở, ngành
liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận phương
án sử dụng đất kết hợp; gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả cho người có yêu cầu;
trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b) Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương
mại, dịch vụ:
Bước 1: Người yêu cầu gia hạn gửi văn bản đề nghị đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường trước khi hết thời gian
sử dụng đất kết hợp 30 ngày.
Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ thì chuyển
hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường .
Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành
có liên quan thẩm định gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp trình Ủy ban nhân
dân tỉnh.
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp; gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả cho người có
yêu cầu; trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
a) Hsơ đ nghị phê duyệt phương án sdng đất kết hợp đa mc đích bao gm:
- Văn bản đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 19 ban
hành kèm theo Quyết định này.
- Phương án sử dụng đất kết hợp.
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng
đất theo quy định của pháp luật (nếu có).
b) Hồ sơ gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: Văn bản đề
54
nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hsơ đ nghị phê duyệt phương án sdng đất kết hợp đa mc đích bao gm:
- Văn bản đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 15 ban
hành kèm theo Quyết định này
- Phương án sử dụng đất kết hợp.
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng
đất theo quy định của pháp luật (nếu có).
b) Hồ gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích hồ sơ: Văn
bản đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Không quá 25 ngày.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh
- quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành cnh: SNông nghiệp i tng
- Cơ quan phối hợp: Các phòng, ban có liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Phương án sử dụng đất kết hợp đối với tờng hợp phê duyệt lần đầu.
- Văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận phương án sử dụng
đất kết hợp.
- Phương án sử dụng đất kết hợp được gia hạn đối với trường hợp xin gia hạn.
- Văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận gia hạn phương án
sử dụng đất kết hợp.
(9) Lệ phí (nếu có): Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 15 ban hành kèm theo Quyết địnhy
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính
a) Điều kiện về các loại đất được sử dụng kết hợp đa mục đích:
- Đất nông nghiệp được sử dụng kết hợp với mục đích thương mại, dịch vụ,
chăn nuôi, trồng câyợc liệu.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng được kết hợp với mục đích thương
mại, dịch vụ.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp được sử dụng kết hợp với mục đích
55
thương mại, dịch vụ.
- Đất ở được sử dụng kết hợp với mục đích nông nghiệp, thương mại, dịch
vụ, công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh.
- Đất mặt nước ao, hồ, đầm; đất mặt nước ven biển; đất mặt
nước chuyên dùng đất sông ngòi, kênh, rạch, suối được s dụng kết hợp đa
mục đích.
- Đất tôn giáo, đất tín ngưỡng được sử dụng kết hợp với mục đích thương
mại, dịch vụ.
- Đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp
được sử dụng kết hợp mục đích nông nghiệp, xây dựng công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ, thông tin, quảng cáo ngoài trời, điện mặt trời.
b) Yêu cầu về việc sử dụng đất kết hợp đa mục đích:
- Không làm thay đổi loại đất theo phân loại đất quy định đã được xác
định loại đất tại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy đnh.
- Không làm mt đi điều kin cần thiết đtr li sử dng đất vào mc đích chính;
- Không ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
- Hạn chế ảnh hưởng đến bảo tồn hệ sinh thái tnhiên, đa dạng sinh học,
cảnh quan môi trường.
- Không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng đất của các thửa đất liền kề.
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định.
- Tuân thủ pháp luật có liên quan.
c) Yêu cầu về phạm vi sử dụng đất kết hợp đa mục đích:
- Sử dụng đất vào mục đích kết hợp không thuộc trường hợp chuyển mục
đích sử dụng đất.
- Diện tích đất sử dụng vào mục đích kết hợp không quá 50% diện tích đất
sử dụng vào mc đích chính, trừ diện tích đất ở sử dụng kết hợp đa mục đích.
- Công trình xây dựng trên đất nông nghiệp để sử dụng đất kết hợp đa mục
đích phải có quy mô, tính chất phù hợp, dễ dàng tháo dỡ. Diện tích đất xây dựng
công trình để sử dụng vào mục đích kết hợp trên đất trồng lúa, đất lâm nghiệp
thực hiện theo quy định của Nghị định quy định chi tiết về đất trồng lúa và pháp
luật về lâm nghiệp. Đất có mặt nước không được san lấp làm thay đổi dòng chảy,
diện tích bề mặt nước, chiều sâu tầng nước.
- Việc xây dng, cải tạo công trình để sử dụng vào mục đích kết hợp phải
phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan;
- Thời gian sử dụng đất vào mục đích kết hợp không vượt quá thời hạn s
dụng đất còn lại của mục đích chính.
d) Đối với trường hợp đã nội dung sdụng đất lâm nghiệp kết hợp để
xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo quy định
của pháp luật về lâm nghiệp cá nhân sử dụng đất lâm nghiệp có trách nhiệm thực
hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về lâm nghiệp.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
56
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
57
Mẫu số 15. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
1
............
1. Người sử dụng đất
2
:...............................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính:............................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ...........................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số:...........................; Tờ bản đồ số: ....................................................
b) Diện tích đất (m
2
): ..............................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất
3
: .......................................................................................
d) Thời hạn sử dụng đất: .........................................................................................
đ) Tài sản gắn liền với đất hiện có: ........................................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...):.......................................................
g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ..............................................
5. Nội dung đề nghị sử dụng đất kết hợp:
a) Mục đích sử dụng đất kết hợp: ..........................................................................
b) Diện tích sử dụng đất kết hợp: ...........................................................................
c) Lý do: .................................................................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: ............................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về
đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có):.....................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_________________
1
Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đất.
2
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
3
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án…
thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.
4
Giấy tờ quy định tại trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai.
58
6. Thẩm định phê duyệt phương án sử dụng đất
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Công ty nông, lâm nghiệp gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Khi nộp hồ sơ, công ty nông, lâm nghiệp được lựa chọn nộp bản sao giấy
tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đi chiếu hoặc nộp
bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực
theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ
theo hình thức trực tuyến thồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản
sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Tng hợp Trung m Phục vnh chính công tỉnh hoc Trung m nh
cnh công cấp tiếp nhn hồ thì chuyn hồ đến Sở Nông nghip và i trường.
Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ sơ phương án sử dụng đất
đến các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để lấy
ý kiến trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định trong
thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ phương án sử dụng
đất của công ty nông, lâm nghiệp.
Thành phần Hội đồng thẩm định bao gồm: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
hoặc 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, Thủ trưởng
quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh làm Phó Chủ tịch Hội đồng, các
thành viên là đại diện lãnh đạo các sở, ban, ngành có liên quan, đại diện lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
Bước 3: Các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
đất gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp Môi trường trong thời hạn
không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện như sau:
- Tổ chức họp Hội đồng để thẩm định trong thời hạn không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn lấy ý kiến.
- Trường hợp hồ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
không phải chỉnh sửa: trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định.
- Trường hợp hồ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
phải chỉnh sửa:
+ Thông báo cho công ty nông, lâm nghiệp để hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định, nếu hồ sơ
phương án sử dụng đất phải chỉnh sửa, b sung.
+ Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án sử dụng đất trong thời
hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày công ty nông, lâm nghiệp hoàn thiện
hồ sơ.
Bước 5: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt phương án sử
dụng đất trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
59
phương án sử dụng đất do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh trình.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm hành chính cấp xã hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất theo Mẫu
số 16 ban hành kèm theo Quyết định này
- Phương án sử dụng đất; nội dung phương án sử dụng đất gồm:
+ Căn cứ lập phương án sử dụng đất.
+ Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế - hội, quốc phòng,
an ninh.
+ Định hướng sử dụng đất, phương hướng nhiệm vụ, phương án sản xuất,
kinh doanh cụ thể của công ty nông, lâm nghiệp.
+ Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế - hội, môi
trường, quốc phòng, an ninh và phương án sản xuất, kinh doanh.
+ Các giải pháp tổ chức thực hiện đối với phần diện tích đất công ty nông,
lâm nghiệp giữ lại.
+ c định vị trí, ranh giới, diện tích đất, hin trạng sử dụng đất khu vực đất
n giao cho địa pơng theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 181 Luật Đất đai.
+ Thuyết minh phương án sử dụng đất.
- Bản đđịa chính thể hiện ranh giới sử dụng đất hoặc hồ ranh giới
sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp; bản tổng hợp diện tích các loại đất của
công ty nông, lâm nghiệp.
- Tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết:
- Thời gian thực hiện Bước 1 không quá 05 ngày làm việc.
- Thời gian thực hiện Bước 2 không quá 10 ngày làm việc.
- Thời gian thực hiện Bước 3:
+ Thời gian tchức họp Hội đồng để thẩm định không quá 05 ngày làm việc.
+ Thời gian trình phê duyệt không quá 05 ngày làm việc.
+ Thời gian thông báo cho công ty nông, lâm nghiệp để hoàn thiện hoàn
thiện hồ sơ không quá 03 ngày làm việc.
- Thời gian thực hiện Bước 5 không quá 05 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công ty nông, lâm nghiệp.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
60
- quan trc tiếp thực hiện thtục nh cnh: Sở ng nghiệp và Môi trường
- quan phối hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản phê duyệt phương án sử dụng đất của Công ty nông, lâm nghiệp.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 16 ban hành kèm theo Quyết địnhy
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có): Không.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một s điều tại Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
61
Mẫu số 16. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
...........
1
……...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…
V/v đề nghị thẩm định, phê
duyệt phương án sử dụng đất
của……..
…………, ngày ... tháng ... năm ….
Kính gửi: …………………………..
1. Tên tổ chức lập phương án sử dụng đất:……………………..
2. Người đại diện: …………………..…………………..…………
3. Địa chỉ/trụ sở chính: …………………..…………………..……
4. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ………………………
5. Thành phần hồ sơ nộp (dạng giấy, dạng số): ………………….
6. Tóm tắt nội dung chính của Phương án sử dụng đất:
Phần I. Căn cứ các quy định pháp luật hiện hành
Phần II. Tình hình quản lý, sử dụng đất tại khu vực lập phương án
1. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất
Nêu hiện trạng sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp đang quản lý, sử dụng
đất mà có nguồn gốc nông, lâm trường trên địa bàn về: vị trí, ranh giới quản lý, sử
dụng đất; loại đất; diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích; diện tích đất sử dụng
không đúng mục đích; diện tích đất không sử dụng; diện tích đất đang giao, giao
khoán, khoán trắng, cho thuê, cho mượn, liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư, bị lấn, bị
chiếm và đang có tranh chấp.
2. Nguồn gốc sử dụng đất
Tình trạng hồ sơ quản lý đất đai trên địa bàn
Nguồn gốc sử dụng đất qua các thời kỳ
Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp
3. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
Phần III. Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất
1. Căn cứ xây dựng phương án sử dụng đất.
2. Về trình tự lập phương án sử dụng đất.
Phần IV. Đề xuất phương án sử dụng đất
1. Tổng diện tích và ranh giới sử dụng đất theo từng loại đất; bản đồ, sơ đồ kèm theo.
2. Xác định diện tích và ranh giới sử dụng đất công ty nông, lâm nghiệp giữ lại quản
lý, sử dụng.
62
a) Vị trí, ranh giới, loại đất, hình thức sử dụng cho từng thửa, từng khu vực: Thửa đất
số, Tờ bản đồ số, Diện tích đất (m
2
), Mục đích sử dụng đất, Thời hạn sử dụng đất, hình
thức sử dụng (giao, thuê hằng năm, thuê trả tiền 1 lần...) Tài sản gắn liền với đất hiện
có, địa chỉ thửa đất/khu đất (xứ đồng..., xã..., tỉnh...).
b) Xác định vị trí, ranh giới, loại đất đối với đất bàn giao về địa phương quản lý
3. Bản đồ phương án sử dụng đất.
4. Các giải pháp tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất.
5. Thời gian tổ chức thực hiện
6. Giải pháp xử lý đối với các trường hợp đặc biệt theo đặc thù của địa phương nơi lập
phương án sử dụng đất (tài sản gắn liền với đất, chi phí hạ tầng, xử lý công nợ liên
quan, phong tục, tập quán...).
7. Kiến nghị đề xuất…………………..…………………..
Phần V. Các nội dung khác có liên quan (kinh phí, tổ chức thực hiện, bình đẳng
giới...)
Nơi nhận:
-Như trên;
-Bộ NN&MT(để báo cáo);
- ……….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
_________________
1
Ghi rõ tên đơn vị lập phương án sử dụng đất.
63
7. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân cấp tỉnh
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai nộp đơn đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm hành chính công cấp xã
hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh.
Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ thì chuyển
hồ sơ đến Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn phải thông
báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai Văn phòng đăng đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết
tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ thì phải thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải quyết.
Bước 3: quan tham mưu nhiệm vụ thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ
chức a giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành liên
quan để vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) hoàn chỉnh hồ
trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.
Bước 4: Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giải quyết tranh chấp
hoặc quyết định công nhận a giải thành gửi cho các bên tranh chấp, các tổ
chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.
2. Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm hành chính công cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ quan quản đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nn
dân tỉnh, bao gồm:
- Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai;
- Biên bản hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã; biên bản làm việc với các
bên tranh chấp và người có liên quan; biên bản kiểm tra hiện trạng đất tranh chấp;
biên bản cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất
đai đối với trường hợp hòa giải không thành (nếu có); biên bản hòa giải trong quá
trình giải quyết tranh chấp.
- Trích lục bản đồ, hồ địa chính, dữ liệu ảnh viễn thám qua các thời kỳ
liên quan đến diện tích đất tranh chấp (nếu có) các tài liệu làm chứng cứ, chứng
minh trong quá trình giải quyết tranh chấp;
- Báo cáo đề xuất và dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp hoặc dự thảo
quyết định công nhậna giải thành
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh
chấp đất đai.
64
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, hộ gia đình, nhân.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Các Sở, ngành có liên quan.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giải quyết tranh chấp
đất đai hoặc Quyết định công nhận hòa giải thành.
8. Lệ phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Trước khi nộp Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, các bên tranh
chấp phải thực hiện hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp đối
với trường hợp giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đi, bổ sung một số điều tại Luật
số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
65
8. Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực
hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng
đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
(1) Trình tự thực hiện:
a) Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo về việc đăng ký nhu cầu thực
hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà thương mại thông qua thỏa thuận về
nhận quyền sử dụng đất hoặc đang quyền sử dụng đất (sau đây gọi chung
Dự án thí điểm) trong đó quy định thời hạn đăng ký, nội dung đăng theo
Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP. Việc thông báo được
đăng tải trên cổng thông tin, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
b) Tổ chức nhu cầu thực hiện Dự án thí điểm gửi 01 bộ hồ đến
quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
Đối với dự án do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an được ưu tiên tổ chức thực
hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 171/2024/QH15 thì Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an thực hiện như sau:
- Rà soát, lập danh sách khu đất thực hiện dự án thí điểm;
- Lựa chọn tổ chức kinh doanh bất động sản để thực hiện dự án thí điểm;
- Gửi danh sách khu đất được thực hiện dự án thí điểm tổ chức kinh
doanh bất động sản được lựa chọn tới Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo quan
chức năng quản đất đai cấp tỉnh tổng hợp đưa vào Danh mục khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm.
c) Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện như sau:
c1) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn đăng
nhu cầu thực hiện Dự án thí điểm, quan chức năng quản đất đai cấp
tỉnh căn cứ quy định tại điểm a điểm b khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 Nghị
quyết số 171/2024/QH15 và khoản 6 Điều 4 Nghị định số 75/2025/NĐ-CP để rà
soát, đánh giá điều kiện, tiêu chí của các khu đất được đề xuất thực hiện Dán thí
điểm; lập Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
Trường hợp nhiều tổ chức cùng đề xuất thực hiện dự án thí điểm trên cùng
một khu đất thì ưu tiên tổ chức đang có quyền sử dụng đất. Trường hợp nhiều tổ
chức thuộc trường hợp thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất cùng đề xuất thực hiện
dự án thí điểm trên cùng một khu đất thì ưu tiên t chức nộp hồ sơ trước.
c2) Trường hợp sau khi tổng hợp theo nội dung tại mục c1 nêu trên tổng
diện tích đất ở đăng ký thực hiện các dự án thí điểm vượt quá 30% theo quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 171/2024/QH15 thì việc lựa chọn các
khu đất thực hiện dự án thí điểm theo thứ tự ưu tiên sau:
- Dự án do tổ chức kinh doanh bất động sản đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thực hiện
dự án thuộc trường hợp nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
66
trước thời điểm có hiệu lực của Nghị quyết số 171/2024/QH15;
- Dự án do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an được ưu tiên tổ chức thực hiện;
- Dự án thực hiện trên diện ch của sở sản xuất, kinh doanh phải di dời do
ô nhiễm môi tờng, sphải di dời theo quy hoạchy dựng, quy hoạch đô thị;
- Dự án do tổ chức đang có quyền sử dụng đất đề xuất;
- Dự án do tổ chức đề xuất nhận quyền sử dụng đất.
c3) Trường hợp lựa chọn các dự án thí điểm cùng thứ tưu tiên quy định
tại mục c2 nêu trên thì xem xét ưu tiên các dự án mục đích phục vụ cải tạo,
chỉnh trang đô thị. Trường hợp sau khi xem xét tiêu chí các dự án có mục đích cải
tạo, chỉnh trang đô thị tổng diện tích đất đăng thực hiện các dự án thí
điểm vẫn vượt quá 30% theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số
171/2024/QH15 thì ưu tiên lựa chọn dự án của tổ chức nộp hồ sơ trước.
d) Đối với trường hợp có sử dụng diện tích đất quốc phòng, đất an ninh đã
được quy hoạch đưa ra khỏi đất quốc phòng, đất an ninh để thực hiện dự án thí
điểm mà dự án đó không phải do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tổ chức thực hiện
thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an trước khi trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua Nghị quyết ban
hành Danh mc khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm.
đ) Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết
ban hành kèm theo Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí điểm theo quy
định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 171/2024/QH15.
e) Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét thông qua Danh mục khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm đồng thời với việc thông qua Danh mục công trình, dự
án phải thu hồi đất; trường hợp Hội đồng nhân dân tỉnh đã thông qua Danh mục
công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 5 Điều 72 Luật Đất đai
không đồng thời với thời điểm thông qua Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Danh mục khu đất dự kiến thực hiện
dự án thí điểm để Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua; trong đó xác
định diện tích các loại đất thuộc dự án thí điểm phải chuyển mục đích sử dụng đất
mà có diện tích đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.
g) Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Danh mục khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm, Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các công việc sau:
- Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dán thí điểm tn cổng thông
tin điện tử của Ủy ban nn dân tỉnh, đăng tảing khai trên cổng thông tin điện tử
hoặc trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp i trường. Việc công bố trong
thời hạn 03 ngày làm việc ktừ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh bannh;
- Ban hành Thông báo về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động
sản được thực hiện dự án t điểm theo Mẫu s 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 75/2025/NĐ-CP chỉ đạo quan chức năng quản lý đất đai
cấp tỉnh thông báo các trường hợp dự án không đáp ứng yêu cầu đưa vào Danh
mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm. Việc thông báo thực hiện trong thời
67
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm.
h) Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Danh mục khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm mà còn có tổ chức kinh doanh bất động sản đề xuất các
khu đất đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 171/2024/QH15 thì
cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tiếp tục thực hiện theo quy định tại
Điều 4 Nghị định số 75/2025/NĐ-CP để đề xuất bổ sung Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án t điểm.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã;
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích;
c) Nộp trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Tổ chức nhu cầu thực hiện Dự án thí điểm gửi 01 bộ hồ đến
quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, hồ sơ gồm:
- Bản đăng theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số
75/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Bản sao một trong các giấy tờ chứng minh đang quyn sdụng đất đối với
tchức kinh doanh bất động sản đang quyền s dng đất trong c tờng hợp:
+ Tổ chức đang sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây
dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác
gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất;
+ Tổ chức đang sử dụng đất ổn định do được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận;
+ Tổ chức sử dụng đất do nhận quyền sử dụng đất, mua tài sản, nhận góp
vốn bằng tài sản gắn liền với đất của người sdụng đất đủ điều kiện chuyển quyền
sử dụng đất, bán tài sản, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật mà chưa được cấp Giấy chứng nhận;
- Trích lục bản đồ hoặc đồ vị trí khu đất đề xuất thực hiện dán thí điểm
(bản sao/bản chính).
b) Hồ quan quản đất đai trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh
mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm, gồm:
- Tờ tnh của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục
khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm (Bản chính);
- Dự thảo Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh
68
ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm;
- Dthảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Danh
mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm, gồm các nội dung chính sau:
+ Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký thực hiện dự án;
+ Tổng diện tích, vị trí khu đất thực hiện d án (kèm theo sơ đồ vị trí, ranh
giới được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc bản đồ quy
hoạch xây dựng hoặc quy hoạch đô thị); trong đó, xác định diện tích các loại
đất thuộc dự án thí điểm phải chuyển mục đích sử dụng đất diện tích đất
trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
+ Tổng mức đầu tư dự kiến;
+ Thời hạn, tiến độ thực hiện dự án;
+ Các nội dung khác liên quan (nếu có).
- Báo cáo tổng hợp, trong đó có nội dung: tổng hợp đề xuất khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm; phân tích và đề xuất về thứ tự ưu tiên theo quy định tại
khoản 6 và khoản 7 Điều 4 Nghị định số 75/2025/NĐ-CP (Bản chính);
- Dthảo văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến B Quốc phòng đối
với đất quốc phòng, Bộ Công an đối với đất an ninh trong trường hợp có sử dụng
diện tích đất quốc phòng, đất an ninh đã được quy hoạch đưa ra khỏi đất quốc
phòng, đất an ninh để thực hiện dự án thí điểm dự án đó không phải do Bộ
Quốc phòng, B Công an tổ chức thực hiện;
- Dự thảo Thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chấp thuận cho tổ
chức kinh doanh bất động sản được thực hiện dự án thí điểm;
- Danh mục c trường hợp đề xuất của tổ chc kinh doanh bất động sản không
được lựa chọn đưa vào danh mục lý do không đưao danh mục (Bản chính).
c) Hồ Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua
Nghị quyết ban hành kèm theo Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dán thí
điểm theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 171/2024/QH15 gồm:
- Tờ trình;
- Dthảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Danh
mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm, gồm các nội dung chính sau:
+ Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký thực hiện dự án;
+ Tổng diện tích, vị trí khu đất thực hiện d án (kèm theo sơ đồ vị trí, ranh
giới được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc bản đồ quy
hoạch xây dựng hoặc quy hoạch đô thị); trong đó, xác định diện tích các loại
đất thuộc dự án thí điểm phải chuyển mục đích sử dụng đất diện tích đất
trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
+ Tổng mức đầu tư dự kiến;
+ Thời hạn, tiến độ thực hiện dự án;
69
+ Các nội dung khác liên quan (nếu có).
- Báo cáo tổng hợp, trong đó có nội dung: tổng hợp đề xuất khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm; phân tích và đề xuất về thứ tự ưu tiên theo quy định tại
khoản 6 và khoản 7 Điều 4 Nghị định số 75/2025/NĐ-CP (Bản chính);
- Ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đối với trường hợp sử dụng
diện tích đất quốc phòng, đất an ninh đã được quy hoạch đưa ra khỏi đất quốc
phòng, đất an ninh để thực hiện dự án thí điểm dự án đó không phải do Bộ
Quốc phòng, B Công an tổ chức thực hiện.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường lập Danh mục khu đất dự kiến thực hiện
dự án thí điểm trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn đăng nhu
cầu thực hiện dự án thí điểm.
- Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án
thí điểm trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành.
- Thông báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện dự án thí điểm được
ban hành trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố Danh
mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật về kinh doanh
bất động sản; người sử dụng đất theo quy đnh ca Luật Đất đai.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi tờng
- Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Thông báo chấp thuận cho tchức kinh doanh bất động sản được thực hiện
dự án thí điểm theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định s 75/2025/NĐ-CP.
(8) Lệ phí:
Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 01: Thông báo về việc đăng ký thực hiện dự án thí điểm theo Ngh
quyết s171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 m 2024 của Quốc hội về thí điểm thực
hiện dự án nhà ở tơng mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc
đang có quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 02: Bản đăng thực hiện dự án thí điểm theo Nghị quyết số
70
171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện
dự án nhà thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sdụng đất hoặc
đang có quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 03: Thông báo về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất
động sản được thực hiện d án thí điểm ban hành kèm theo Nghị định số
75/2025/NĐ-CP.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Việc thực hiện dự án thí điểm phải đápng các điều kiện sau đây:
+ Phạm vi khu đất, thửa đất thực hiện dán phù hợp với quy hoạch sdụng
đất cấp huyện hoặc quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị;
+ Phạm vi khu đất, thửa đất thực hiện dự án phù hợp với chương trình, kế
hoạch phát triển nhà ở của địa phương đã được phê duyệt;
- Việc lựa chọn dự án thí điểm phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:
+ Được thực hiện tại khu vực đô thị hoặc khu vực được quy hoạch phát
triển đô thị;
+ Tổng diện tích đất ở trong các dự án thí điểm (bao gồm đất ở hiện hữu và
đất dự kiến chuyển mục đích sdụng đất thành đất ở) không vượt quá 30% của
phần diện tích đất ở tăng thêm trong kỳ quy hoạch (so với hiện trạng sử dụng đất
ở) theo phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong quy hoạch tỉnh thời kỳ
2021 - 2030 đã được phê duyệt;
+ Không thuộc các dự án quy định tại khoản 4 Điều 67 của Luật Đất đai;
+ Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết
số 171/2024/QH15, khu đất thực hiện dự án thí điểm phải không thuộc danh mục
công trình, dự án phải thu hồi đất được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua
theo quy định tại khoản 5 Điều 72 của Luật Đất đai.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30/11/2024 của Quốc hội vthí điểm
thực hiện dự án nhà thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sdụng
đất hoặc đang có quyền sử dụng đất;
- Nghị định số 75/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của
Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về
nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Điện Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh
Điện Biên.
71
Mẫu số 01. Thông báo về việc đăng ký thực hiện dự án thí điểm theo Nghị quyết
số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện
dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc
đang có quyền sử dụng đất
[TÊN CƠ QUAN CÓ
CHỨC NĂNG QUẢN
ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:___/___
___ , ngày___ tháng__ năm ___
THÔNG BÁO
Về việc đăng ký thực hiện dự án thí điểm theo Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày
30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương
mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử
dụng đất
Thực hiện Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về
thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất và Nghị định số 75/2025/NĐ-CP ngày 01
tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số
171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án
nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất____ [ghi tên cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh] mời
các tổ chức có nhu cầu nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án thí điểm với các thông tin
như sau:
1. Đăng ký thực hiện dự án theo mẫu kèm theo Thông báo này: _________
2. Tài liệu gửi kèm theo: [ghi theo khoản 2 Điều 4 Nghị định số…]
3. Thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án: ______________
[ghi thời điểm (ngày, giờ) cụ thể]
4. Các tài liệu kèm theo Thông báo để các tổ chức có nhu cầu tham khảo lập hồ sơ:
- Chương trình phát triển nhà ở;
- Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị.
5. Hồ sơ đăng ký nộp trực tiếp hoặc trực tuyến tại: __________
Nơi nhận:
- ...... (....)
- Lưu: VT, (....).
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .....
[ký tên, đóng dấu]
72
Mẫu số 02. Bản đăng ký thực hiện dự án thí điểm theo Nghị quyết số
171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện
dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc
đang có quyền sử dụng đất
...
[1]
...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .....
..., ngày... tháng... năm...
BẢN ĐĂNG KÝ
Thực hiện dự án thí điểm theo Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11
năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua
thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
Kính gửi: …………………
[2]
Sau khi nghiên cứu thông báo về việc đăng ký nhu cầu thực hiện dự án thí điểm theo
quy định của Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội
về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất do ____[ghi tên cơ quan đã ban hành thông
báo] phát hành ngày___ [ghi ngày bắt đầu phát hành thông báo], chúng tôi,____ [ghi
tên tổ chức kinh doanh bất động sản] nộp Bản đăng ký thực hiện dự án thí điểm với
các thông tin sau:
I. Thông tin về tổ chức đăng ký thực hiện dự án
1. Tổ chức đề nghị thực hiện dự án: ____________________________
[Ghi rõ tên tổ chức kinh tế theo giấy tờ pháp lý khi thành lập, đăng ký...]
2. Người đại diện theo pháp luật: ______________________________
[Ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân
hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu;]
3. Địa chỉ/trụ sở chính: _________________________________________
4. Thông tin liên hệ: (Điện thoại, email,…) __________________________
II. Thông tin về dự án:
1. Tên dự án: _________________________________________________
2. Địa điểm thực hiện: __________________________________________
3. Diện tích dự kiến thực hiện
[3]
: ___________________________________
4. Tổng mức đầu tư dự kiến: _____________________________________
5. Hình thức thực hiện dự án: [ghi một trong các hình thức dưới đây]
- Dự án của tổ chức kinh doanh bất động sản nhận quyền sử dụng đất;
- Dự án của tổ chức kinh doanh bất động sản đang có quyền sử dụng đất;
- Dự án của tổ chức kinh doanh bất động sản đang có quyền sử dụng đất và nhận
quyền sử dụng đất;
- Dự án của tổ chức kinh doanh bất động sản được các tổ chức đang sử dụng đất thành
lập để thực hiện dự án nhà ở thương mại trên diện tích của cơ sở sản xuất, kinh doanh
phải di dời do ô nhiễm môi trường, cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng, quy
hoạch đô thị.
73
- Dự án do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tổ chức thực hiện.
6. Thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia
dự án thành phần (nếu có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn (nếu có):
_______________
III. Cam kết của tổ chức đăng ký
1. Đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất
động sản, đầu tư và quy định khác của pháp luật có liên quan và gửi kèm theo các tài
liệu chứng minh (nếu có).
2. Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai,
nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
3. Các cam kết khác (nếu có)
_______________________________________________
ĐẠI DIỆN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________
[1]
Ghi rõ tên tổ chức kinh tế theo giấy tờ pháp lý khi thành lập, đăng ký...
[2]
Ghi rõ tên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
[3]
- Trường hợp đang quyền sử dụng đất thì ghi các thông tin về tổng diện tích khu đất thực hiện dự án, diện
tích từng loại đất đã được cấp Giấy chứng nhận, chưa được cấp Giấy chứng nhận; mô tả tóm tắt về nguồn gốc,
quá trình sử dụng đất.
- Trường hợp nhận quyền sử dụng đất thì ghi các thông tin dự kiến về tổng diện tích khu đất thực hiện dự án, thông
tin về số lượng người sử dụng đất, chủ sở hữu i sản gắn liền với đất, diện tích, diện tích đất do cơ quan, tổ chức
của Nhà nước quản lý (nếu có).
- Trường hợp đang có quyền sử dụng đất và nhận quyền sử dụng đất thì ghi các thông tin nêu trên.
- Trường hợp dự án của tổ chức kinh doanh bất động sản được các tổ chức đang sử dụng đất thành lập để thực
hiện dự án nhà ở thương mại trên diện tích của cơ sở sản xuất, kinh doanh phải di dời do ô nhiễm môi trường, cơ
sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thì ngoài các thông tin nêu trên thể cung cấp thêm
các thông tin về tổ chức, cá nhân đang quản lý sử dụng, tình hình liên doanh, liên kết, góp vốn để thực hiện dự án
đầu tư và các thông tin có liên quan do tổ chức đăng ký đề xuất.
74
Mẫu số 03. Thông báo về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động sản
được thực hiện dự án thí điểm
[ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ.....]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:___/___
___ , ngày __tháng ___năm____
THÔNG BÁO
Về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động sản được thực hiện dự án thí
điểm
Căn cứ Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về
thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 75/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của
Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh…
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH …THÔNG BÁO
1. Chấp thuận cho các tổ chức kinh doanh bất động sản có tên tại danh sách kèm theo
Thông báo này được thực hiện dự án thí điểm (kèm theo Danh mục khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua).
2. Thông báo này là căn cứ để các tổ chức kinh doanh bất động sản và các cơ quan nhà
nước có liên quan thực hiện các bước tiếp theo để thực hiện dự án thí điểm.
3. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ký, yêu cầu các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận:
- ...... (....)
- Lưu: VT, (....).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN …
[ký tên, đóng dấu]
75
9. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất
để quản lý
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan trên
địa bàn cấp tnh sau đây:
- Trường hợp tổ chức được giao đất để quản thì nộp hồ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm hành Phục vụ hành chính cấp tiếp nhận hồ thì chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan chức năng quản đất đai nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng
đất đai đối với đất thuộc trách nhiệm quản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, cấp xã.
- Người đại diện cho cộng đồng dân nộp hồ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấphoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với đất giao cộng đồng dân cư quản lý.
Bước 2: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
(3) Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ bao gồm:
+ Đơn đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 19 ban hành
kèm theo Quyết định này.
+ Báo cáo kết quả soát hiện trạng sử dụng đất theo Mẫu số 19đ ban
hành kèm theo Quyết định này.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Người được giao đất để
quản lý.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, người có thẩm quyền quyết định:
76
+ n phòng đăng đất đai đối vi tng hp giao đất để qun cho tổ chức.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với cộng đồng dân được
giao đất để quản .
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: n phòng đăng đất đai,
Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai.
- quan phối hợp (nếu có): Không.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Lập, cập nhật, chỉnh hồ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Không quy định
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này.
Mẫu số 19đ ban hành kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mu s 19. Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐT
Kính gi
(1)
:……………………….
1. Người s dng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quản đất:
(Trường hp nhiều ngưi cùng s dụng đất, cùng s hu tài sn thì khai tên
người cùng s dụng đt, cùng s hu tài sản đó theo Mẫu s 19a)
a) H và tên
(2)
: .............................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
:………………….……………………
c) Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
d) Mã s thuế (nếu có): .................................................................................
đ) Địa ch
(4)
: .................................................................................................
e) Đin thoi liên h (nếu có):………… Hộp thư điện t (nếu có):………
2. Thửa đất đăng (người s dụng đất t chc thì không phi khai mc
này):
(Trưng hợp đăng nhiều thửa đất nông nghiệp không đ ngh cp Giy
chng nhn hoc đề ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu thửa đất nông
nghip thì không khai các ni dung ti Mc này ch ghi tng s tha khai
tng thửa đất theo Mu s 19b
)
a) Tha đt s: .................................; 2.2. T bản đồ s: .............................
b) Địa ch
(5)
: .................................................................................................
c) Din tích
(6)
: ....... m²; s dng chung: ......... m²; s dng riêng: ........m².
d) S dng vào mục đích
(7)
: ........................, t thi đim:..........................
đ) Thời hạn đề ngh được s dụng đất
(8)
: ....................................................
e) Ngun gc s dụng đất
(9)
:........................................................................
g) quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s ........, t bản đồ s
….., của ......................................, ni dung v quyền đối vi thửa đất lin k
…...............
(10)
.
3. Nhà , công trình xây dng (người s dụng đất t chc thì không phi
khai mc này):
(Ch khai nếu nhu cầu đăng ký hoặc chng nhn quyn s hu tài sn;
Trưng hp có nhiu nhà , công trình xây dng khác trên cùng 01 thửa đất thì ch
khai các thông tin chung tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng
thi lp danh sách n, công trình theo Mu s 19c)
a) Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ........................................................
b) Din tích xây dng
(12)
: ................... m².
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(13)
:.............. m
2
.
d) S hu chung
(14)
: ........................m², s hu riêng
(14)
:.......................m².
đ) Số tng: .......... tầng; trong đó, số tng ni: ........ tng, s tng hầm: ...… tầng.
e) Ngun gc
(15)
: ………………………………………………………….
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: .................................................................
h) Thi hn s hữu đến
(17)
: ..........................................................................
i) Cam kết v vic đ điu kin tn ti nhà , công trình xây dng
(18)
:
4. Đề ngh của người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu
vào ô la chn)
a) Đ ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
b) Đề ngh cp Giy chng nhn
c) Đ ngh ghi n tin s dụng đất i vi cá nhân)
d) Đề ngh khác (nếu có): ………………………………………………….
5. Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(19)
: ............................................................................................................
5. Nhng giy t np kèm theo
(20)
:
(1)..................................................................................................................
(2)..................................................................................................................
(3)..................................................................................................................
i/chúng tôi xin cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht, nếu sai
i/chúng i hn toàn chu trách nhim trước pp lut.
…., ngày .... tháng ... năm …
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ h tên hoặc đóng dấu (nếu có))
ng dẫn khai đơn: “Lưu ý: xem kỹ hướng dn viết Đơn trước khi khai; không ty
xóa, sa chữa trên Đơn”
(1) Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân thì ghi: “Chủ tch y ban nhân dân
xã/phường/đặc khu …”; đối vi t chức, người gc Việt Nam định nước ngoài thì ghi: “S Nông
nghiệp và Môi trường …” .
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy phép đầu tư.
(3) nhân: Ghi s đnh danh nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh hoc giấy phép đầu tư.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc
giấy phép đầu tư.
(5) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân ph, thôn, xóm, làng, p, bn,
bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi thửa đất ngoài khu dân
cư); tên đơn vị hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi dinch ca thửa đất bng s Rp, đưcm tròn s đến mt ch s thp phân;.
(7) Ghi mc đích đang sử dng chính ca tha đt. T thi đim ghi ny tng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bng dấu -/-nếu không xác định được
thi hn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tin s dụng đất hoặc giao đt không thu tin s dụng đất
hoặc cho thuê đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê hoặc cho thuê đất tr tiền thuê đt hằng năm hoặc
nhn chuyn quyn (chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, tng cho, góp vn) hoc ngun gốc khác như
do ông cha đ li, ln, chiếm, giao đất không đúng thẩm quyền, khai hoang…
(10) Ghi theo văn bản xác lp quyền được s dng.
(11) Ghi Nhà riêng l/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng …
(12) Đi vi nhà riêng l, công trình xây dựng đc lp ghi din tích mt bng chiếm đt ca nhà
, công trình ti v trí tiếp xúc vi mt đất theo mép ngoài tường bao ca nhà ở, công trình được làm tròn
s đến mt ch s thp phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mc công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hn
hp thì ghi din tích n/din tích s dụng căn h chung, n phòng, hạng mc công trình đó.
(13) Đối vi nhà , công trình mt tng thì không ghi nội dung này. Đi vi nhà , công trình
nhiu tng thì ghi tng din tích mt bng sàn xây dng ca các tng.
(14) Din tích “Sở hữu chung” là phần din tích thuc quyn s hu ca nhiu người; Din tích
“S hu riêng” là phần din tích thuc quyn s hu ca một người (mt nhân, mt cộng đồng dân
cư).
(15) Ghi t đầu tư xây dựng, mua, được tặng cho …
(16) Ch s hu i sn t xác đnh và chu trách nhim đi vi ni dung kê khai.
(17) Ghiđến ny .../.../...” hoc ghi bng du “-/- nếu kng xác định đưc thi hn.
(18) Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đề ngh chng nhn
quyn s hu nhà , công trình xây dng thuộc trường hp phi xin phép xây dựng quy định ti khon
3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 ca Luật Đất đai mà không có giấy xác nhn của cơ quan có thẩm quyn
thì đánh dấu vào ô la chn.
(19) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(20) Đối vi t chc thì phi np kèm theo Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất ca
t chc theo Mu s 19d hoc Báo cáo kết qusoát hin trng s dụng đất của người được giao qun
lý đất/người được quản lý đt Mu s 19đ, trừ trường hp t chc nhn chuyển nhượng d án đầu tư
s dụng đất.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
Mu s 19a. Danh sách những người s dng chung thửa đt,
S hu chung tài sn gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THA ĐT, S HU CHUNG TÀI SN GN LIN VI ĐT
(Kèm theo Mu s 19)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la chn)
S
th t
Tên người s dụng đt, ch s
hu tài sn gn lin vi đt
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa ch
Loi
giy t
S
Ngày, tháng,
năm cấp
Cơ quan cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hưng dn ti Mu s 19
Mu s 19b. Danh sách các thửa đất ca mt h gia đình, cá nhân, cộng đng dân cư,
ngưi gc việt nam định cư ở c ngoài
DANH SÁCH CÁC THA ĐT
CA MT H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI GC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ
C NGOÀI
(Kèm theo Mu s 19)
S th t
Thửa đất s
T bn đ s
Địa ch thửa đất
Din tích
(m
2
)
S dng vào
mục đích
Thi hn
đề ngh đưc s
dng đt
Ngun gc s
dng đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
..., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hưng dn ti Mu s 19.
Mu s 19c. Danh sách tài sn gn lin với đất trên cùng mt thửa đất
DANH SÁCH
TÀI SN GN LIN VI ĐT TRÊN CÙNG MT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mu s 19)
Loi nhà , công trình
xây dng
Din tích xây
dng (m
2
)
Din tích sàn
xây dng/din
tích s dng
(m
2
)
Hình thc s hu
(chung, riêng)
S tng (tng ni,
tng hm)
Ngun gc
Thi hn
s hu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướg dn ti mu s 19
..., ngày … tháng … năm …
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
Mu s 19d. Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dng đt ca t chc, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
TÊN T CHC BÁO CÁO:
(1)
Số: … /BC-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dng đt ca t chc,
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh/ ……
I. HIN TRNG QUN LÝ, S DNG ĐT
1. Tên t chc s dụng đất: ...........................................................................
(2)
2. Địa ch tha đất/khu đất: ..........................................................................
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý, s dng: .............................. m
2
; trong đó:
a) Diện tích đất s dụng đúng mục đích: ..................................................... m
2
.
b) Diện tích đất đang liên doanh, liên kết s dng: .................................... m
2
.
c) Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn s dng: ................................... m
2
.
d) Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: ....................................................... m
2
.
đ) Diện tích đất đang có tranh chấp s dng: ............................................. m
2
.
e) Diện tích đất đã b trí làm nhà : ............................................................ m
2
.
g) Diện tích đất chưa s dng: ................................................................... m
2
.
h) Din tích khác: ....................................................................................... m
2
.
4. Mục đích sử dụng đất:
a) Mục đích theo Quyết định giao đất, cho thuê đất (nếu có): .........................
b) Mục đích thực tế đang sử dụng: ……………….... m
2
.
5. Tài sn gn lin với đất:
Loi công
trình xây
dng
Din tích
xây dng
(m
2
)
Tng din
tích sàn
(m
2
)
S tng
Thi hn
s hu
Ti tha
đất s
II. THI HN S DNG ĐT
S dng t ngày.…tháng ….. năm ..… đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUN GC S DỤNG ĐẤT
1. Diện tích được Nhà nước giao đt không thu tin s dụng đất: .............. m
2
.
2. Diện tích được Nhà nước giao đt có thu tin s dụng đất: .................... m
2
.
3. Diện tích đưc Nhà nước cho thuê đt tr tin th mt ln cho c thi gian th: m
2
.
4. Diện tích được Nhà nước cho thuê đt tr tiền thuê đất hàng năm: ....... m
2
.
5. Diện tích đất nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất: .......................... m
2
.
6. Diện tích đất có ngun gc khác (ghi c th): ......................................... m
2
.
IV. TÌNH HÌNH THC HIN NGHĨA V TÀI CNH V ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. Tin s dụng đất đã nộp: …….…..…...…; Số tin còn n: ........................ ..
2. Tiền thuê đất đã nộp: ………………………; tính đến ngày … /… / ...........
3. L phí trước b đã nộp:……………………..; Số tin còn n: ................... .
Cng tng s tiền đã nộp: ….……….…......……..; Số tin còn n: .............. .
V. GIY T V QUYN S DNG ĐẤT THEO QUY ĐNH TẠI ĐIỀU
137 CA LUẬT ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. .......................................................................................................................
2. .......................................................................................................................
VI. KIN NGH
1. Diện tích đất đ ngh được s dng: ....................................................... m
2
.
2. Hình thc s dụng đt:
(4)
.............................................................................
3. Diện tích đất bàn giao cho địa phương quản lý: ………m
2
, lý do ............
(5)
.
4. Kiến ngh gii pháp x lý đối vi diện tích đất b ln, b chiếm; đang cho thuê,
cho mưn trái phép, tranh chp; diện tích đất đã bố trí làm nhà : .............................
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo Báo cáo này có các giy t sau đây:
- Tch lc bn đ đa cnh hoc mnh trích đo bản đ đa chính tha đất.
- Giy t v quyn s dụng đất (bn sao hoc bn gc).
Đi din ca t chc s dng đt
( tên, ghi h tên và đóng dấu nếu)
ng dn lp báo cáo:
(1) Ghi tên ca t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh doanh hoặc
giấy phép đầu tư.
(2) Ghi tên và địa ch tr s chính ca t chc theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng
ký kinh doanh hoc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi tên khu vc (x đng, đim n cư,...); số nhà, tên đưng ph (nếu có), thôn, tn
ph, tên đơn v nh chính cp xã, cp tnh, i có thửa đt/khu đt.
(4) Ghi mt trong các hình thức như: giao đất có thu tiền, thuê đất tr tin mt ln, thuê
đất tr tin hằng năm.
(5) Ghi c th diện tích, lý do bàn giao đất cho địa phương (nếu có).
Mu s 19đ. Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dng đt
của người đưc giao quản lý đất/người đưc quản lý đất
TÊN NGƯỜI ĐƯC GIAO
QUẢN LÝ ĐẤT/NGƯỜI
ĐƯC QUẢN LÝ ĐẤT
…………..
(1)
Số: … /BC-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dng đt
của người đưc giao quản lý đất/người đưc quản lý đất
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai.
1. Tên người được giao quản lý đất/người đưc quản lý đất: .......................
(2)
2. Địa ch tha đất/khu đất: ..........................................................................
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý: ............................................. m
2
; trong đó:
a) Diện tích đất đã có quyết định giao để qun lý (nếu có): ....................... m
2
.
b) Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: ....................................................... m
2
.
c) Diện tích đất đang có tranh chấp: ........................................................... m
2
.
d) Din tích khác: ....................................................................................... m
2
.
4. Các quyết định giao đất đ qun lý (nếu ):
- Quyết đnh s ..................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo báo cáo này có các giy t sau đây:
- Trích lc bản đ địa chính hoc mnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu
có).
- Quyết định giao đt đ qun lý (nếu có).
Nời đưc giao qun lý đất/nời đưc qun lý đất
( tên, ghi h tên và đóng dấu nếu )
Hướng dẫn lập báo cáo:
(1) Đối với người được giao quản lý đất thì ghi tên cơ quan, tổ chức theo quyết định thành lập
hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư, đối với cộng đồng dân cư quản lý đất thì ghi tên
của cộng đồng dân cư.
(2) Ghi n của người được giao quản lý đất như điểm (1) địa chỉ trụ sở chính của quan, tổ
chức theo quyết định tnh lập hoặc giấy đăng kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
Đối với cộng đồng dân cư quản lý đất thì ghi tên như điểm (1) địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng dân cư.
(3) Ghin khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà,n đưng phố (nếu có), tn, tổ dân
phố, tên đơn vnh cnh cấp xã, cấp tỉnh, i thửa đất/khu đất
10. Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây
dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng nộp hồ đến một trong các địa điểm trên
địa bàn cấp tnh:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, t chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu
nước ngoài, tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài nộp hồ đến Trung m
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm hành Phục vụ nh chính cấp
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Trường hợp ca đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hn thiện, bổ sung theo quy định.
- Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
- Xác nhận xóa cho thuê, cho thlại vào Giấy chứng nhận đã cấp của ch
đầu tư dự án và trả Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư dự án.
- Thu hồi Giấy chng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
+ Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp thực hiện quyết định hoặc bản
án của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của quan thi hành án đã hiệu
lực thi hành hoặc trường hợp đấu giá, giao quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo yêu cầu của Toà án, quan thi hành án không thu hồi được Giấy
chứng nhận đã cấp.
+ Văn bản về việc xóa cho thuê, xóa cho thuê lại quyền sử dụng đất.
+ Văn bản vviệc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sđối với
trường hợp thực hiện thủ tục thông qua người đại diện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
- nhân, cộng đồng dân cư.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với t chức trong nước, tổ chc
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối với nhân, cộng
đồng dân cư, người gc Việt Nam địnhở nước ngoài.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai.
- quan phối hợp (nếu có): Không
(7) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Không quy định
(9) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Mu s18 ban hành kèm theo Quyết định y.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm
(7)
:
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê
khai nội dung tại mục này. quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào s
cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất,
người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ
sở hữu (nếu
có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
11. Đăng biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình
hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt đng sn xuất kinh doanh của doanh nghiệp
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan trên
địa bàn cấp tỉnh sau đây: Trung m Phục vụnh chính công tỉnh hoặc Trung m
hành Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp nộp hồ theo
hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Tng hợp nộp bản sao hoặc bản số hóac loi giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tụcnh chính ni yêu cầu đăng ký phi nộp bản chính các giy tờ
thuộc tnh phn h theo quy định, tr giấy chứng nhn đăng doanh nghip.
Bước 2: quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Tng hợp ca đy đthành phần hồ sơ t trả h kèm Phiếu yêu cầu bổ
sung, hn thiện hồ đngười yêu cầu đăng hoàn thin, b sung theo quy đnh.
- Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng đất đai thực hin:
- Kiểm tra, duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp
người sử dụng đất nộp mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất để xác định lại
kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với
nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát,
hỏng đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất người sử dụng đất
nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai.
- Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường
hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc gửi quan tiếp nhận hồ đtrao
cho người được cấp.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung m
hành Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Văn phòng đăngđất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ :
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp thực hiện quyết định hoặc bản án
của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của quan thi hành án đã hiệu
lực thi hành hoặc trường hợp đấu giá, giao quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo yêu cầu của Toà án, quan thi hành án không thu hồi được Giấy
chứng nhận đã cấp.
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (trường hợp không khai thác được
thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp).
- Văn bản thỏa thuận của các thành viên trong hộ gia đình có chung quyền
sử dụng đất đồng ý đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp đã được công chng
hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quyền sử dụng
đất của hộ gia đình.
- Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 m theo Quyết định này
đối với tờng hợp đăng ký biến động đất đai phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật vdân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp nhân sau
khi đã thành lập.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: n phòng đăng đất đai.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Văn phòng đăng đt đai.
- quan phối hợp (nếu có):
(7) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 18 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết đnh này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Trường
hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất, hợp thửa đất thì phải đảm
bảo điều kiện quy định tại Điều 220 Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung khoản 3
Điều 11 Ngh quyết số 254/2025/QH15).
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị Quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội Quy định
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
luật đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm
(7)
:
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê
khai nội dung tại mục này. quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào s
cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất,
người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ
sở hữu (nếu
có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”
Mu s 22. Bn v ch tha đt, hp tha đất
BN V TÁCH THỬA ĐẤT, HP THỬA ĐT
(Kèm theo Đơn đ nghch thửa đất, hp thửa đất)
I. Hình thcch, hp tha đt (Ghi rõ:ch thửahoặc “Hp thửa hoặc “Tách thửa đng thi vi hp tha”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....
II. Tha đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, t bản đồ số: .…..…, diệnch:………....... m
2
, loi đt: ………......, địa ch thửa đất: ………, Giấy chng nhn: so s cp
GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
b) Tên người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: ……………………………
c) Tìnhnh s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đất hin trng so vi khi cp GCN, tình hình tranh chp đất đai, hiện trng s dng đất ):
……………………………….......................……………………………………..................………………………………....................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t sơ bộ thông tin, mc đích thực hinch thửa đất/hp tha đất: …………………….………………………………............................
2. Người lp bn v (Ghi: “Người s dụng đt t lp” hoặc ghi n cơ quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………….......
3. ch tha đt/hp thửa đt (theo d minh ha):
a) Sơ đ trưc tách thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đnh thửa đất, din
ch, loi đt, ngưi s dng đất lin k theo tha
đất gc)
b) đ sauch thửa đất/hp tha đt:
(Th hin nh v, các điểm đỉnh thửa đất, din
ch, kích tc cnh, loi đất, ni s dụng đất
lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sau
ch thửa đất, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngưi s dng đất
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ h n)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánhn phòng đăng đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc vụ, đóng dấu)
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí, diện tích đất
dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường
hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. Sơ đồ trưc tách thửa đất/hp thửa đt:
a) Tách thửa đất:
b) Hp tha đất, hp tha đất đng thi ch tha đt:
3.2. Sơ đồch tha đt/hp tha đất
3.4. Mô t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau ch, hp tha):
a) Tha ch ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến đim 5’:..….(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ng xây kiên cố,p ờng…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:… (Ví d: Đim 2,3 cc tre, ranh gii theo mép b trong nh nước)
- T đim 6’ đến điểm 1’: … ( dụ: Điểm 4 góc ngoài tường, ranh giới theo mépn, tường nhà);
b) Tha ch ra d kiến s 2: ………………………………………….……………………………………………………………..
- T đim 4 đến điểm 5:………………………………………………………………………………….............................................
12. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất diện tích tăng
thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp h đến một trong các quan trên địa
bàn cp tỉnh sau đây:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức ớc ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh hoặc Văn phòng
đăng ký đất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước
ngoài nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh n
phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp
bản sao giấy tờ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối
chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chng hoặc
chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp
nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính
hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa c loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhn h
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả. Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ thì trả hồ m Phiếu
u cầu bsung, hoàn thiện hồ đngười u cầu đăng hoàn thiện, bổ sung theo
quy định.
- Trung tâm Phục vụ hành cnh ng tiếp nhận hồ , chuyển hồ đếnn
phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai.
Bưc 3: Văn png đăng ký đt đai hoc Chi nnh n phòng đăng ký đt đai:
a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ, làm văn bản trả lại hồ sơ
đồng thời hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc b sung hồ sơ.
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện ch đất
ng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng
nhận thì n phòng đăng đất đai/Chi nhánh n phòng đăng đất đai thực hiện:
- Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở Ủy
ban nhân dân cấp nơi đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người
nhận chuyển quyền. Trường hợp không địa chỉ của người chuyển quyền để
thông báo thì thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa
phương, chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận trả.
- Sau thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên trên
phương tiện thông tin đại chúng địa phương không đơn đề nghị giải quyết
tranh chấp thì thực hiện:
+ Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai
đối với trường hợp thực hiện quyền của người sdụng đất, ca chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất; trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì thông báo lý
do và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký.
+ Kim tra, duyt mảnh trích đo bản đồ địa chính đi với trường hp
ngưi s dụng đất np mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất để xác định li
kích thước các cnh, din tích ca thửa đt.
+ Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ đa chính thửa đất đối vi
nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách nát,
hỏng đi vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ đa chính thửa đất và người sử dụng đất
nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến quan thuế để xác định và
thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến đng vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy
chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện các công
việc quy định tại điểm này khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc
chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nga v tài chính.
Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì hướng dẫnc bên nộp
đơn đến cơ quan nhà ớc có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ nh chính ng tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng n
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phn, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Giy t v vic nhn chuyn quyn s dng đt đi vi phn din tích tăng thêm.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thực hiện thtục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăngđất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) n mẫu đơn, mẫu tkhai: Mẫu số 18 ban nh kèm theo Quyết định y
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bsung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật đất đai.
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm
(7):
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chin hoa,m sinh theo giấy tờ nn tn. Nời gốc Việt Nam
định nước ngoài: Ghi họ n, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi n của cộng đồng n . Tổ
chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
T chức: Ghi địa chtrsở chính theo quyết đnh thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai
nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ s dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào sổ cấp
Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn
liền với đất,
người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ
sở hữu (nếu
có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ”.
Mẫu s 17. Danh sách công khai kết qu kim tra h sơ đăng ký, cp Giy chng nhn
CƠ QUAN THỰC HIN
NIÊM YT
................
S: /CKHS-ĐKĐĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH CÔNG KHAI
Kết qu kim tra h sơ đăng ký, cấp Giy chng nhn
S
TT
Tên người s
dng đt,
ch s hu
tài sn gn
lin vi đt
Địa ch
thường
trú
Địa ch
thửa đất
T
bn
đồ
s
Tha
đất s
Din tích
đất (m
2
)
Thi
đim
s
dng
đất
Ngun gc
s dng
đất
Hin
trng s
dng đt,
tài sn gn
lin vi
đất
Thi
đim to
lp tài
sn gn
lin vi
đất
Tình
trng
tranh
chp
S phù
hp vi
quy
hoch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Danh sách này được công khai trong thi gian 15 ngày, k t ngày…/…/…, đến ngày…/…/… Tại địa điểm:
.............................................
Người không đồng ý vi kết qu kiểm tra trên đây thì gửi đơn đến quan thực hin niêm yết để gii quyết; sau thi gian
trên s không xem xét gii quyết.
...., ngày …... tháng …... năm ….
(Ký tên, đóng du)
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
13. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đt
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng nộp hồ đến một trong các địa điểm trên
địa bàn cấp tnh sau đây:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức n giáo trực thuộc,
tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu tư nước
ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh hoặc n phòng đăng
đất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước
ngoài nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh n
phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp
bản sao giấy tờ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối
chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc
chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hp
nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính
hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Trường hợp ca đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu u cầu b
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hn thiện, bổ sung theo quy định.
- Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ thì
chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất
đai thực hiện:
- Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất để ghi cả họ, tên vợ họ, tên chồng thì khai thác,
sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Trường hợp không khai thác được thông tin về tình trạng hôn nhân thì
hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy
đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân.
- Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không
chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận thì
thực hiện kiểm tra thực địa đối chiếu với hồ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã
cấp để xác định đúng vị trí thửa đất.
- Kiểm tra, duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp
người sử dụng đất nhu cầu để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của
thửa đất.
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với
nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát,
hỏng đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất người sử dụng đất
nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai.
- Cấp Giấy chứng nhận; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận
hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp do đo đạc lập bản đđịa chính
bên nhận thế chấp đang giữ Giấy chứng nhận thì thông báo danh sách các
trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận
việc đăng ký thế chấp vào Giấy chứng nhận được cấp. Việc trao Giấy chứng nhận
được thực hiện đồng thời giữa ba bên gm Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai, người sử dụng đất, ch sở hữu tài sản gắn liền với đất
bên nhận thế chấp; người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất ký,
nhận Giấy chứng nhận mới từ Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai để trao cho bên nhận thế chấp; bên nhận thế chấp có trách nhiệm
nộp Giấy chứng nhận đang thế chấp cho Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai để quản lý.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung m
hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Văn phòng đăngđất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban
hành kèm theo Quyết định này.
Trường hợp hộ gia đình yêu cầu ghi đầy đtên thành viên chung
quyền sử dụng đất của hộ gia đình thì trong Đơn đăng biến động đất đai, tài sản
gắn liền với đất phải thể hiện thông tin các thành viên chung quyền sử dụng đất
của hộ gia đình.
+ Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp thực hiện quyết định hoặc bản
án của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của quan thi hành án đã hiệu
lực thi hành hoặc trường hợp đấu giá, giao quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo yêu cầu của Toà án, quan thi hành án không thu hồi được Giấy
chứng nhận đã cấp.
+ Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp trích đo địa
chính thửa đất ranh giới thửa đất không thay đổi hoặc trường hợp cấp đổi
Giấy chứng nhận người sử dụng đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích
thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày làm việc đối với các trường hợp sau:
+ Người sử dụng đất nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01
tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất.
+ Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hỏng.
+ Giấy chứng nhận đã cấp chung cho nhiều thửa đất thực hiện cấp riêng
cho tng thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất và trường hợp cấp đổi Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp có nhiều thửa đất cấp chung 01 Giấy chứng nhận mà có một hoặc một
số thửa đất thuộc tờng hợp thu hồi Giấy chứng nhận.
+ Mục đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của
pháp luật về đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp khác với mc đích
sử dụng đất theo phân loại đất quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai quy định
tại Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
+ Vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với v trí
thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền với đất tài sản chung
của vợ chồng Giấy chứng nhận đã cấp chỉ ghi họ, tên của vợ hoặc của
chồng, nay yêu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất để ghi cả h, tên vợ và họ, tên chng.
+ Giấy chứng nhận đã cấp ghi tên hộ gia đình, nay các thành viên có chung
quyền sử dụng đất của hộ gia đình đó có yêu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để ghi đầy đủ tên thành viên có
chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình.
- Không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
do thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập bản
đồ địa chính, tch đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không thay đổi.
- Trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo đạc lập
bản đồ địa chính thì thời gian thực hiện theo dự án đã được quan thẩm quyền
phê duyệt.
(5) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
- nhân, cộng đồng dân cư.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với t chức trong nước, tổ chc
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai thực hiện đối với nhân, cộng
đồng dân cư, người gc Việt Nam địnhở nước ngoài.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăngđất đai.
- quan phối hợp (nếu có): quan thuế.
(7) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Mu s18 ban hành kèm theo Quyết định y.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu):
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật đất đai.
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
:..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư điện t (nếu có):
.......... (Trường hp có nhiều đồng s dng, s hu thì kê khai thông tin mt người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:...................................................................................
…………………………………………………………………..................
……………………………………………………………………………..
Thông tin v đối tưng được min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu
có)
(6)
:
......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7)
:
(1) Giy chng nhận đã cấp;
(2)..................................................................................................................
(3)..................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng s tht và chu trách nhim trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, m sinh theo giấy t nhân thân. Người gc Vit Nam
định cư c ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cng đng dân cư: Ghi tên của cng đng dân cư.
T chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giy đăng kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất, ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê khai
ni dung ti mc này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h sơ địa chính, cơ sở d liệu đất
đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có là thông tin s vào s cp
Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
Bng 18a: Danh sách những ngưi s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất là ca v
chng thì th hin thông tin “là vợ/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của h”.
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
14. Tách thửa hoặc hợp thửa đất
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người sử dụng đất nộp hồ sơ đến một trong các địa điểm trên địa
bàn cấp tỉnh:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức n giáo trực thuộc,
tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu tư nước
ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh hoặc n phòng đăng
đất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước
ngoài nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh n
phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa tbản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các giấy tờ giấy phép y
dựng, quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư,
giấy chứng nhận đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết, bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
Bước 2: quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Trường hợp ca đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hn thiện, bổ sung theo quy định.
- Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ thì chuyển
hồ đến Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ, thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại
đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ.
- Đối chiếu quy định tại Điều 220 Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 3, Điều 11 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội) để xác định điều
kiện tách thửa đất, hợp thửa đất:
a) Trường hợp hồ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc
trường hợp hồ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chng nhận
đã cấp không có đồ thửa đất hoặc đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các
cạnh hoặc diện tích kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do.
b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a thì trong thời gian 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh n
phòng đăng ký đất đai xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất kèm c
thông tin thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời xác nhận
vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất để hoàn thiện thtục đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các
thửa đất sau tách thửa, hợp thửa, trtrường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
do Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
b1) Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất không thay đổi người sử dụng
đất thì n phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện
việc chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai; cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các
thửa đất sau khi tách thửa đất, hợp thửa đất; trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người được cấp.
b2) Trưng hợp ch thửa đất, hp thửa đt mà có thay đổi ni sử dụng đất
t thc hiện thtục đăng biến động đất đai, i sản gắn lin với đất theo quy định.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Văn phòng đăngđất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ :
+ Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 21 ban hành kèm
theo Quyết định này.
+ Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 22 ban hành kèm
theo Quyết định này.
+ Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp thực hiện quyết định hoặc bản án
của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của quan thi hành án đã hiệu
lực thi hành hoặc trường hợp đấu giá, giao quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo yêu cầu của Toà án, quan thi hành án không thu hồi được Giấy
chứng nhận đã cấp.
+ Các văn bản của quan thẩm quyền thể hiện nội dung tách thửa
đất, hợp thửa đất (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người
gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài.
- nhân, cộng đồng dân cư.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng đất đai đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với nhân, cộng đồng dân cư.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan phối hợp (nếu có): Không.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 21 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Đảm bảo
nguyên tắc, điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất theo quy định tại Điều 220 của
Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3, Điều 11 Nghị quyết số
254/2025/QH15); điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất theo từng loại đất
diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất theo quy định của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị Quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội Quy định
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
luật đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mu s 21. Đơn đ ngh tách thửa đt, hp tha đt
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
ĐƠN Đ NGH
CH THA ĐẤT, HP THA ĐẤT
nh gi: Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai………
I. KHAI CA NGƯỜI S DỤNG ĐT
(Xem k ng dn cui đơny trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sa cha nội dung đã
viết)
1. Người s dng đất
(1)
:
a) Tên: .............................................................................................. ....................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số
(2)
: ................................................................. .
c) Mã định danh tổ chức (nếu có)…………………………………………………
d) Địa chỉ: ............................................................................................................
đ) Điện thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có): ...............
2. Đ ngh tách thửa đất, hp thửa đất
(3)
như sau:
a) Tách thửa đất s …….…..., tờ bn đ số:……….…, diện ch:……..…m
2
; loi
đất:…………; địa ch tha đt: ..................................................; Giy chng nhn: s vào s cp
GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., thành……… thửa:
Tha th nht: diện tích:…..……m
2
; loại đất:…………................................
Tha th hai: din tích:……..…m
2
; loại đất:….................................................
(Lit c thửa đt tách tha)..……………………………………...…………...…)
b) Hp thửa đt s .……....., tờ bn đ s:………...…, diện tích:……...……m
2
; loi
đất:…………, địa ch tha đt: ..........................................................; Giy chng nhn: s o s
cp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., vi: Tha đt số: ……..., t bản đồ
s:…....…, diện tích: ……..……m
2
; loại đất:……………..., địa ch tha đt:...................; Giy
chng nhn: s vào s cấp GCN: ….…, ny cp GCN: ..........
(lit c tha đất cn hp).……………… ………………………
Thành tha đất mi: Din tích:………m
2
; loại đất:……… ……………………..…...
(lit c tha đất sau hp tha)
c) Tách đồng thi vi hp tha đất:
...................................……………………………..………………………………………
……...…...……………………………..………………………………………..…
( t chi tiết vic tách, hp thửa)……………………………………………………..….
3. Lý do tách, hp tha đt: ......................................................................................
i cam đoan nội dung kê khai tn đơn đúng.
……, ny ...... tháng….... m ..........
Ngưi viết đơn
(4)
(Ký ghi rõ h tên, đóng du nếu)
4. Giy t nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giy chng nhn và Bn vch thửa đất, hp thửa đất các tha đấtu tn
- …………………………………………………………..................................
5. Đ ngh cp Giy chng nhn: ………………................................................
(ghi hoặc không thay đổi ni s dụng đất)
II. Ý KIN CA VĂN PHÒNG ĐĂNG ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNHN PNG
ĐĂNG ĐẤT ĐAI
(5)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Ngày…. tháng……m ...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
Ngày…. tháng……m ...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc vụ, đóng dấu)
ng dn viết đơn:
(1) Ghi tên người s dụng đất theo Giy chng nhận. Trưng hp các thửa đất gc thuc nhiu
người s dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người s dụng đất ca các thửa đất gốc đó.
(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì ghi số,
ngày ký, quan văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh hoặc giấy phép
đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa đất theo Giy chng nhn.
(4) Người s dng đt ca các thửa đt gốcng vào Đơn.
Trường hp y quyn viết đơn thì người được y quyn ký, ghi h tên ghi “được y quyền”;
đối vi t chc s dụng đất phi ghi h tên, chc v đóng dấu ca t chc.
(5) Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai ghi rõ “Đ điều kin tách
thửa đất, hp thửa đất như bản v gửi kèm” và số th t thửa đất, t bản đồ (nếu có thay đổi t bản đồ)
d kiến sau khi tách tha đt, hp thửa đất.
Mu s 22. Bn v ch tha đt, hp tha đất
BN V TÁCH THỬA ĐẤT, HP THỬA ĐT
(Kèm theo Đơn đ nghch thửa đất, hp thửa đất)
I. Hình thcch, hp tha đt (Ghi rõ:ch thửahoặc “Hp thửahoặc “Tách thửa đng thi vi hp tha”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....
II. Tha đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, t bản đồ số: .…..…, diệnch:………....... m
2
, loi đt: ………......, địa ch thửa đất: ………, Giấy chng nhn: so s cp
GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
b) Tên người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: ……………………………
c) Tìnhnh s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đất hin trng so vi khi cp GCN, tình hình tranh chp đất đai, hiện trng s dng đất ):
……………………………….......................……………………………………..................………………………………....................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t sơ bộ thông tin, mc đích thực hinch thửa đất/hp tha đất: …………………….………………………………............................
2. Người lp bn v (Ghi: “Người s dụng đt t lp” hoặc ghi n cơ quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………….......
3. ch tha đt/hp thửa đt (theo d minh ha):
a) Sơ đ trưc tách thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đnh thửa đất, din
ch, loi đt, ngưi s dng đất lin k theo tha
đất gc)
b) đ sauch thửa đất/hp tha đt:
(Th hin nh v, các điểm đỉnh thửa đất, din
ch, kích tc cnh, loi đất, ni s dụng đất
lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sau
ch thửa đất, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngưi s dng đất
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ h n)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánhn phòng đăng đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc vụ, đóng dấu)
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí, diện tích đất
dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường
hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. Sơ đồ trưc tách thửa đất/hp thửa đt:
a) Tách thửa đất:
b) Hp tha đất, hp tha đất đng thi ch tha đất:
3.2. Sơ đồch tha đt/hp tha đất
3.4. Mô t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau ch, hp tha):
a) Tha ch ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến đim 5’:..….(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ng xây kiên cố,p ờng…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:… (Ví d: Đim 2,3 cc tre, ranh gii theo mép b trong nh nước)
- T đim 6’ đến điểm 1’: … ( dụ: Điểm 4 góc ngoài tường, ranh giới theo mépn, tường nhà);
b) Tha ch ra d kiến s 2: ………………………………………….……………………………………………………………..
- T đim 4 đến điểm 5:………………………………………………………………………………….............................................
15. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các địa điểm tn
địa bàn cấp tnh:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức n giáo trực thuộc,
tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu tư nước
ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh hoặc n phòng đăng
đất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước
ngoài nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh n
phòng đăng ký đất đai.
Bước 2: quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Trường hợp ca đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hn thiện, bổ sung theo quy định.
- Tờng hp Trung tâm Phục vụ hành cnh công tiếp nhận hồ sơ t chuyển
hsơ đến n phòng đăng ký đt đai hoặc Chi nhánh Văn png đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
- Kim tra thông tin v Giy chng nhn đã cp mà người s dng đt, chủ s
hu i sản gn liền vi đt khai báo bị mt trong h địa chính, cơ sdữ liệu đất đai.
Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng
nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền với đất
hoặc đang thế chấp thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sdụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất.
- Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong
thời gian 15 ngày đối với trường hợp mất Giấy chứng nhận của tchức, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chi
phí đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả.
- Chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp nơi đất đối với trường
hợp mất Giấy chứng nhận của cá nhân, cộng đồng dân cư.
Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp nơi đất thực hiện:
- Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã điểm dânnơi có đất trong thời gian 15 ngày; đồng thời tiếp
nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận
đã cấp.
- Lập biên bản kết thúc niêm yết trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ
ngày kết thúc thời gian niêm yết gửi đến Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 5: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
- Hủy Giấy chứng nhận đã cấp; cập nhật, chỉnh hồ sơ địa chính, sở dữ
liệu đất đai; cấp lại Giấy chứng nhận cho người được cấp.
- Kiểm tra, duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính do người sử dụng đất nộp
đối với trường hợp người sử dụng đất nhu cầu đo đạc lại để xác định lại kích
thước các cạnh, diện tích của thửa đất;
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với
nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát,
hỏng không thể khôi phục không thể sdụng đsố hóa theo quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị định số 101/2024/-CP của Chính phủ để thể hiện
đồ của thửa đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vtài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến quan thuế để xác định
thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
* Trường hợp Trang bổ sung của Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của
pháp luật đất đai trước ngày 01/8/2024 bị mất thì Văn phòng đăng đất đai, Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong hồ
địa chính, sở dữ liệu đất đai; thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hu tài sản gắn liền với đất với các thông tin cập nhật của Giấy
chứng nhận đã cấp và thông tin trên Trang bổ sung.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung m
hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Văn phòng đăngđất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
a) Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Mnh trích đo bn đđa cnh thửa đất đối vi trường hợp ni sử dụng đt
có nhu cu đo đạc đxác đnh lại ch tc các cnh, din ch ca thửa đất.
b) Đối với trường hợp mất Trang bổ sung:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
- nhân, cộng đồng dân cư.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan phối hợp (nếu có): Ủy ban nhân dân cấp , quan thuế.
(7) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Mu s18 ban hành kèm theo Quyết định y.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị Quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội Quy định
một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
luật đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm
(7):
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê
khai nội dung tại mục này. quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào s
cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế (nếu
có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
NG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
Mc I.
(1) Ghi s h thủ tục hành chính theo quy định ti Ngh định ca Chính ph
quy định v thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
(2) Ghi theo thi gian nhn đ h sơ tn Giấy tiếp nhn h hẹn tr kết qu.
(3) Ghi loi th tục như: Cấp Giy chng nhn lần đầu, chuyển nhượng, tng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý đ xác định cp Giy chng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
ca Luật…, Nghị định….
Mc II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất/người
nhn chuyn quyn s dụng đất, tài sản trên đất/người chuyn quyn s dụng đất, tài sn trên
đất. Trường hp nhiều người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin một người đại din và danh sách theo Bng 1/Bng 2.
(5) Cá nhân ghi h tên, năm sinh;
T chc ghi tên theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gc Việt Nam định nước ngoài ghi h tên, năm
sinh, quc tch.
(6) Địa ch để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hp cn thiết liên lc
đề ngh cung cp h sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lp hoc Giấy phép đăng kinh doanh. đối vi t chc;
s h
chiếu đối với nhân nước ngoài ngưi gc Việt Nam định nước ngoài; s
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mc III.
Đim 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hp có nhiu thửa đt thì lp danh sách theo
Bng 3.
(8) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu ); tên điểm dân (tổ dân ph, thôn, xóm, làng,
p, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương t) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích s dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền s dng đất,
tin thuê đt hoc mc đích sau khi chuyển mục đích s dụng đất.
(10) Ghi hình thc s dng đất như: ng nhận hoc nhn chuyn quyn s dng đất
như Giao đất không thu tin s dụng đất/Giao đất có thu tin s dụng đất/Thuê đất tr tin mt
ln cho c thời gian thuê/Thđất tr tiền th đất ng m.
(11) Ghi tên loi giy t v quyn s dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giy chng nhận đã cấp.
Đim 2. Ghi thông tin v tài sn gn lin với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gn lin với đất. Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bng 4
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
156
16. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng nộp hồ đến một trong các địa điểm trên
địa bàn cấp tnh:
- Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu sai sót thì nộp hồ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm hành Phục vụ hành chính
cấp.
- Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện thủ tục đăng biến
động đất đai, tài sản gắn liền với đất sai sót thì nộp hồ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng tỉnh hoặc Trung tâm hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Văn
phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính đển bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Trường hợp ca đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hn thiện, bổ sung theo quy định.
- Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ thì:
+ Đối với Giấy chng nhận đã cấp lần đầu sai sót: Chuyển h đến
Văn phòng đăng ký đất đai.
+ Đối với trường hợp đính chính Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện thủ
tục đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất sai sót: Chuyển hồ
đến Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
a) Trường hợp đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu sai sót thì
Văn phòng đăng đất đai thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung nguyên nhân sai t.
- Trình quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh xác nhận nội dung đính
157
chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; gửi Giấy chứng nhận đã đính chính đến cơ quan tiếp
nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
b) Trường hợp đính chính Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện thủ tục
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất có sai sót thì Văn phòng đăng
ký đất đai hoc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện:
- Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung nguyên nhân sai sót.
- Xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp
mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hđịa chính, sdữ liệu đất đai; trao
Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ :
Thành phn hồ :
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban
hành kèm theo Quyết địnhy.
- Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp thực hiện quyết định hoặc bản án
của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của quan thi hành án đã hiệu
lực thi hành hoặc trường hợp đấu giá, giao quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo yêu cầu của Toà án, quan thi hành án không thu hồi được Giấy
chứng nhận đã cấp.
- Giấy tờ chứng minh sai sót thông tin của người được cấp Giấy chứng nhận
so với thông tin tại thời điểm đnghị đính chính hoặc sai sót thông tin về thửa
đất, tài sản gắn liền với đất so với thông tin trên Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản về việc ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục thông qua người đại diện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
158
(5) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu nước ngoài; tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
- nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định nước ngoài.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan, người thẩm quyền quyết định:
+ quan chức ng quản đất đai cấp tỉnh đối với trường hợp đính cnh
Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu cho tổ chức sử dụng đất theo nh thức quy định
Luật Đất đai mà không thuộc tờng hợp quy định tại khoản 1 Điều 123 Luật s
31/2024/QH15 trong tờng hợp giao đất không thu tin sdụng đất.
+ Văn phòng đăng đất đai đối với trường hợp đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp khi thực hiện đăng ký biến động của tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với trường hợp đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp khi thực hiện đăng biến động cho nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định nước ngoài.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: quan chức năng
quản lý đất đai cấp tỉnh, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
(7) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Mu s18 ban hành kèm theo Quyết định y.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không
quy định.
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 quy định vđiều tra
bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- NghQuyết s 254/2025/QH15 ny 11/12/2025 ca Quốc hội Quy định mt
159
s chế, chính sách to gỡ khó khăn, vướng mc trong t chức thi hành luật đt đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
160
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm
(7):
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
161
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
T chức: Ghi địa chtrsở chính theo quyết đnh thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai
nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ s dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào sổ cấp
Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
162
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế (nếu
có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
163
17. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp
luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát
hiện và cấp lại Giấy chứng nhn sau khi thu hồi.
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan sau
trên địa bàn các tỉnh: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 2: quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Tng hợp ca đy đthành phần hồ sơ t trả h kèm Phiếu yêu cầu bổ
sung, hn thiện hồ đngười yêu cầu đăng hoàn thin, b sung theo quy đnh.
- Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ thì chuyển hồ sơ như sau:
+ Đối với trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu: Chuyển hồ
sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
+ Đối với trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện thủ tục
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất: Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh, Văn phòng đăng
đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai kiểm tra, xem xét, quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai (trừ
trường hợp người được cấp Giấy chứng nhận đã thực hiện thủ tục chuyển quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật).
Bước 4: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận:
a) Trường hợp Giấy chng nhận bị thu hồi là Giấy chứng nhận cấp lần đầu
thì Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều
152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp
Giấy chứng nhận.
- Trình quan có chứcng quản lý đất đai cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận.
- Văn phòng đăng đất đai để thực hiện chỉnh hồ địa chính, sở
dữ liệu đất đai; chuyển Giấy chứng nhận đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho
người được cấp.
b) Trường hợp Giấy chứng nhận bị thu hồi Giấy chứng nhận được cấp
trong trường hợp đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì Văn phòng
đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện:
164
- Kiểm tra hồ sơ đã cấp Giấy chứng nhận để xác định lại thông tin quy định
tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật
đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận.
- Cấp Giấy chứng nhận; chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trao
Giấy chứng nhận hoặc chuyển quan tiếp nhận hồ để trao cho người được cấp.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ :
Thành phần hồ sơ:
- Văn bản kiến nghị việc cấp Giấy chng nhận không đúng quy định của
pháp luật đất đai (bản chính).
- Giấy chứng nhận đã cấp (bản gốc).
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết:
a) Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không quá 35 ngày làm việc.
b) Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi:
- Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu thì thời gian thực
hiện đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận không quá 30 ngày làm việc.
- Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp do đăng biến động thì thời
gian thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định đối với từng trường hợp
đăng ký biến động theo quy định tại Quyết định này.
(5) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
- nhân, cộng đồng dân cư.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định:
+ quan chức ng quản đất đai cấp tỉnh đối với trường hợp đính cnh
Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu cho tổ chức sử dụng đất theo nh thức quy định
Luật Đất đai mà không thuộc tờng hợp quy định tại khoản 1 Điều 123 Luật s
165
31/2024/QH15 trong tờng hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất.
+ Văn phòng đăng đất đai đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp
khi thực hiện đăng biến động cho tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với trường hợp Giấy chứng
nhận đã cấp khi thực hiện đăng biến động cho nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- quan, người trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: quan quản đất
đai cấp tỉnh, Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai.
- quan phối hợp (nếu có): UBND cấp xã, quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị Quyết s254/2025/QH15 ny 11/12/2025 ca Quốc hi Quy đnh mt s
cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vưng mc trong tchc thi hành luật đt đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
166
18. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền
sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được
cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy
định
(1) Trình tự thực hiện:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng nộp h đến mt trong các quan sau
trên địa bàn cp tnh:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức ớc ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Văn phòng đăngđất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi np h sơ, người yêu cầu đăng ký được la chn np bn sao giy t
xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc np bn
chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng thc; trường
hp np h theo nh thức trc tuyến thì h nộp phải đưc s hóa t bn chính
hoc bn sao giy t đã đưc công chng, chng thc;
Đối vi trưng hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp
thì ngưi yêu cu đăng ký nộp bn gc Giy chng nhận đã cấp.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ có trách nhim:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ và cấp Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
Trường hợp ca đầy đủ thành phn h thì tr h kèm Phiếu u cu b
sung, hoàn thin h đ ngưi yêu cầu đăng hoàn thiện, b sung theo quy định.
- Tng hp Trung tâm Phc vnh cnh công tnh hoc Trungm Phc
v hành cnh công cp xã tiếp nhn h sơ thì chuyn h sơ đếnn phòng đăng ký
đất đai/Chi nnh n png đăng đất đai.
c 3: n phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
thc hin các công vic sau:
- Tng báo bằng văn bản cho y ban nn n cấp nơi có đt đ
niêm yết công khai v việc m thtục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận
chuyển quyền.
- Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền về việc làm thủ tục cấp
Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền.
167
Trường hợp không địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì thực
hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng địa phương, chi phí
đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận trả.
- Sau thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên
mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì gửi Phiếu chuyển thông tin đ
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết
định này; thực hiện cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền; trường hợp
bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp thì thực hiện việc hủy Giấy
chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp đơn đề nghgiải quyết tranh chấp thì ớng dẫn c bên nộp
đơn đến cơ quan nhà ớc có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ nh chính ng tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ nh chính cấp xã hoặc n phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng n
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển quyền sử dụng đất
trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 nhưng chỉ hợp đồng, văn bản vchuyển quyền
sử dụng đất đã lập theo quy định n chuyển quyền không trao Giấy chứng
nhận cho bên nhận chuyển quyền thì hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Hợp đồng, văn bản về chuyển quyền sử dụng đất đã lập theo quy định.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
b) Trường hợp bên nhận chuyển quyền sdụng đất chỉ Giấy chứng nhận
đã cấp của bên chuyển quyền nhưng không hợp đồng, văn bản về chuyển quyền
sử dụng đất theo quy định thì hồgồm:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp thực hiện quyết định
hoặc bản án của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án
đã có hiệu lực thi hành hoặc trường hợp đấu giá, giao quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo yêu cầu của Toà án, quan thi hành án không thu hồi
168
được Giấy chứng nhận đã cấp.
- Giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất đủ chữ của bên chuyển
quyền và bên nhận chuyển quyền.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- T chức trong nước, người gc Vit Nam định cư ở c ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan thẩm quyền quyết định: Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) n mẫu đơn, mu tờ khai: Mu s18 ban hành kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có): Không.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
169
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
170
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm
(7):
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
171
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giy tờ nn tn. Ngưi gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên,m sinh, quốc tịch. Cộng đồngn: Ghi tên của cộng đồngn . Tổ
chức: Ghi theo quyết định thành lập hoc giấy đăng kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
T chc: Ghi số, ngày , quan ký văn bản theo quyết định tnh lập hoặc giấy đăng kinh doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
Tchức: Ghi địa chtrụ schính theo quyết định tnh lập hoặc giấy đăng kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai
nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ s dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào sổ cấp
Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
172
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế (nếu
có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ”.
173
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
174
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
175
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
176
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
177
NG DN GHI MT S THÔNG TIN
TI PHIU CHUYN THÔNG TIN
Mc I.
(1) Ghi s h thủ tục hành chính theo quy định ti Ngh định ca Chính ph
quy định v thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
(2) Ghi theo thi gian nhn đ h sơ tn Giấy tiếp nhn h hẹn tr kết qu.
(3) Ghi loi th tục như: Cấp Giy chng nhn lần đầu, chuyển nhượng, tng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý đ xác định cp Giy chng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
ca Luật…, Nghị định….
Mc II. Ghi thông tin v người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất/người
nhn chuyn quyn s dụng đất, tài sản trên đất/người chuyn quyn s dụng đất, tài sn trên
đất. Trường hp nhiều người cùng chung quyn s dụng đất, cùng chung quyn s hu tài
sn gn lin với đất thì ghi thông tin một người đại din và danh sách theo Bng 1/Bng 2.
(5) Cá nhân ghi h tên, năm sinh;
T chc ghi tên theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gc Việt Nam định nước ngoài ghi h tên, năm
sinh, quc tch.
(6) Địa ch để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hp cn thiết liên lc
đề ngh cung cp h sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lp hoc Giấy phép đăng kinh doanh. đối vi t chc;
s h
chiếu đối với nhân nước ngoài ngưi gc Việt Nam định nước ngoài; s
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mc III.
Đim 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hp có nhiu thửa đt thì lp danh sách theo
Bng 3.
(8) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu ); tên điểm dân (tổ dân ph, thôn, xóm, làng,
p, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương t) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích s dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền s dng đất,
tin thuê đt hoc mc đích sau khi chuyển mục đích s dụng đất.
(10) Ghi hình thc s dng đất như: ng nhận hoc nhn chuyn quyn s dng đất
như Giao đất không thu tin s dụng đất/Giao đất có thu tin s dụng đất/Thuê đất tr tin mt
ln cho c thời gian thuê/Thđất tr tiền th đất ng m.
(11) Ghi tên loi giy t v quyn s dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giy chng nhận đã cấp.
Đim 2. Ghi thông tin v tài sn gn lin với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gn lin với đất. Trường hp có nhiu nhà , công trình thì lp danh sách theo Bng 4
178
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
179
19. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các địa điểm tn
địa bàn cấp tnh:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức ớc ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Văn phòng đăngđất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa tbản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các giấy tờ quyết định phê
duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết, bản đồ
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần h và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Trường hợp ca đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hn thiện, bổ sung theo quy định.
- Trường hp Trung tâm Phc vụ hành cnh công tiếp nhận hồ sơ t chuyển
hsơ đến n phòng đăng ký đt đai hoặc Chi nhánh Văn png đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đ của thành phần hồ sơ.
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, thông báo cho chủ đầu
cung cấp các giấy tờ theo quy định đối với trường hợp người nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình
xây dựng trực tiếp thực hiện thủ tục đăng , cấp Giấy chứng nhận mà chđầu tư
chưa nộp các giấy tờ theo quy định.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 theo Quyết định này đến cơ quan thuế để xác địnhthông báo nghĩa
180
vụ tài chính cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dng đất,
quyền sở hữu nhà ở, ng trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng; xác
nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư, trong đó phần diện
tích thuộc quyền sử dụng chung với người khác thì được chỉnh biến động để
chuyển sang hình thức sử dụng chung.
- Trao Giấy chứng nhận hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho chủ đầu dự
án để trao cho người được cấp đối với trường hợp chủ đầu dự án nộp hồ thực
hiện thủ tục.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ nh chính ng tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng n
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
a) Đối với trường hợp ch đầu tư dự án nộp hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở,
công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng:
- Đơn đăng ký biến động đất đai,i sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban
nh m theo Quyết định y do ngưi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền shữu nhà, ng trình xây dựng, hạng mục công trình y dựng khai.
- Văn bản về việc nhà ở, công trình xây dựng đã được nghiệm thu đưa o
khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với trường hợp
nhận chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng.
- Văn bản về việc đủ điều kiện được chuyển nhượng cho nhân tự xây
dựng nhà đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng
kỹ thuật theo quy đnh của pháp luật về kinh doanh bất động sản.
- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.
- Biên bn bàn giao nhà, đt, công trình xây dng, hng mc công trình xây dng.
- Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án.
- Chứng từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường
181
hợp Văn phòng đăng ký đất đai nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền v
việc dự án được điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết màm phát sinh nghĩa v
tài chính theo quy định của pháp luật.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
b) Đối với tờng hợp nời nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, ng trình xây dựng, hạng mục ng trình y dựng trực tiếp thực hiện:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sn gắn liền với đt theo Mẫu số 18 ban
hành kèm theo Quyết định này.
- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu n ở, ng trình
y dựng, hạng mục công tnh y dựng theo quy định của pháp luật.
- Biên bản bàn giao nhà, đt, công trình y dng, hng mục công trình xây dng.
- n bản về việc nhà ở, ng trình y dựng đã được nghiệm thu đưa vào
khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với trường hợp có
nhận chuyển nợng n, ng trình xây dựng (nếu có).
- Văn bản về việc đủ điều kiện được chuyển nhượng cho cá nhân t xây dựng
nhà ở đối với trường hợp chuyển nợng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật
theo quy định của pháp luật vkinh doanh bất động sản (nếu có).
- Giấy chứng nhận đã cấp cho chđầu dự án (nếu ).
- Chứng từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ i chính đối với tờng hợp
n phòng đăng ký đất đai nhận được văn bản của cơ quan thẩm quyền về việc
dự án được điều chỉnh quy hoạch y dựng chi tiết m phát sinh nghĩa vụ i
chính theo quy định của pháp luật (nếu ).
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: không quá 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, nhân nhn
chuyển nhượng quyn s dụng đất, quyn s hu nhà , công trình xây dng trong
d án bất động sn.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăngđất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan thuế.
182
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu số 18 ban hành kèm theo Quyết
định này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có): Không
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thinh Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
183
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
184
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa chính,sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
185
Bng 18a: Danh sách những người s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
186
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
187
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
188
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
189
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
190
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
191
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
192
20. Đăng biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng
cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà
ớc theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng nộp hồ đến một trong c cơ quan sau
trên địa bàn cp tỉnh sau đây:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụnh chính công tỉnh hoặc Trung tâm hành Phc
vụ hành chính cấp xã hoặc Văn phòng đăng ký đất đai.
- nhân, cộng đồng dân , người gốc Việt Nam định nước ngoài nộp
hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm hành Phục vụ
hành chính cấp xã hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Người sử dụng đất tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng
đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông thì nộp hồ đến Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có đất.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính
hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
qugiải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần h và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Tng hợp ca đầy đủ tnh phn h t trả h sơ m Phiếu yêu cu b
sung, hn thin h đ ngưi yêu cầu đăng hoàn thin, b sung theo quy đnh.
- Trường hp Trung tâm Phc v nh chính công tnh hoc Trung tâm Phc
v hành chính ng cp tiếp nhn h thì chuyển h sơ đến n phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi nnh Văn phòng đăng đất đai.
- Ủy ban nhân dân cấp xã nhận hồ sơ đi với trường hợp tặng cho quyền sử
193
dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân hoặc mở rộng đường giao thông
thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
a) Đối với trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc
thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm; tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất mà không thuộc điểm (b) thì thực hiện như sau:
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai;
trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì thông báo do trả hồ
cho người yêu cầu đăng ký.
- Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đđịa chính đối với tng hợp nời
sdụng đất có nhu cầu c định lại kích tớc các cạnh, din tích của thửa đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ đa chính thửa đất đối vi
nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách nát,
hỏng đi vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc chưa sdụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất hoặc người sử dụng
đất nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn
gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền s
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến quan thuế để xác định và
thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến đng vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy
chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp n hoặc tặng cho hoặc đthừa kế hoặc p vốn bằng i sản gắn
liền với đất th trả tiền thuê đất hằng năm thì thông báo bằng văn bản cho quan
thuế về việc chấm dứt quyền nghĩa vcủa bên chuyển quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất.
Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ tầng thì cấp mới Giấy chứng nhận cho bên thuê, bên thuê
lại và xác nhận cho thuê, cho thuê lại vào giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư
dự án.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện các công việc
quy định tại điểm này khi thông tin tsở dữ liệu được liên thông hoặc chứng
194
từ hoặc giấy tờ chng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
b) Đối với trường hợp người sử dụng đất tặng cho quyền sử dụng đất cho
Nhà nước hoặc cộng đồng dân hoặc mở rộng đường giao thông thì thực hiện
như sau:
- Đo đạc chỉnh bản đồ đa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính; chỉnh lý,
cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai; xác nhận thay đổi
vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho một phần diện
tích thửa đất.
Trường hợp người sử dụng đất tặng cho toàn bộ diện tích đất đã được cấp
Giấy chứng nhận thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp để quản lý.
- Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận tới Ủy ban nhân dân cấp để trao cho
người được cấp.
(2) Cách thc thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
n phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người u cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phn, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
a) Đối với trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc
thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm; tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
+ Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Hợp đồng hoặc n bản về việc chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
i sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển đổi, chuyển nợng, thừa kế, góp
vốn bằng quyền sdụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất.
+ Hợp đồng hoặc n bản về việc n hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc p
vốn bằng i sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về n sự đối với trường
hợp đất thuê của N nước theo nh thức thuê đất trtiền hằng năm.
195
+ Văn bản về việc cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với trường hợp
cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dán xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ tầng.
+ Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo
Quyết định này đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất.
+ Mnh trích đo bn đ đa chính tha đt đối với trường hợp người sử dụng đất
nhu cầu đo đạc để xác định lại ch thưc c cnh, din tích ca tha đt.
+ Văn bản thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp có nhiều người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
+ Văn bản của người sdụng đất đồng ý cho chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất được chuyển nhượng, tặng cho, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất đối
với trường hợp chuyển nhượng, tặng cho, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
chsở hữu tài sản không quyền sử dụng đất đối với thửa đất đó, trừ trường
hợp tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài được sở hu nhà theo quy định của
pháp luật về nhà ở.
+ Văn bản của bên nhận thế chấp về việc đồng ý cho bên thế chấp được
chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất đối với trường hợp chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất đang được thế chấp và đã đăng ký tại Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
+ Văn bản vviệc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sđối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện;
+ Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
+ Tờ khai thuế và lệ phí theo quy đnh (nếu có).
b) Đối với trường hợp người sử dụng đất tặng cho quyền sử dụng đất cho
Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông:
- Văn bản tặng cho quyền sử dụng đất hoặc biên bản họp giữa đại diện thôn,
ấp, làng, bản, buôn, bom, phum, sóc, tổ dân phố, điểm dân với người sử dụng
đất về việc tặng cho quyền sử dụng đất và bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Trường hợp biên bản họp giữa Ủy ban nhân dân cấp với người sử
dụng đất về việc tặng cho quyền sử dụng đất thì người sdụng đất chỉ nộp bản
gốc Giấy chứng nhận đã cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đất.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 18 ngày làm việc đối với thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng
đất nông nghiệp không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp
196
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà
nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
- Không quá 14 ngày làm việc đối với thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng;
(5) Đối ng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăngđất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 18 bannh kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 09 bannh kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 22 bannh kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Bảo đảm
các điều kiện thực hiện quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản theo quy
định của Luật Đất đai, Luật Kinh doanh bất động sản pháp luật khác liên quan.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bsung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
197
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thinh Luật Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
198
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
199
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa chính,sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
200
Bng 18a: Danh sách những ngưi s dng đt, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
201
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
202
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
203
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
204
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
205
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
206
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Mu s 22. Bn v ch tha đt, hp tha đất
BN V TÁCH THỬA ĐẤT, HP THỬA ĐT
(Kèm theo Đơn đ nghch thửa đất, hp thửa đất)
I. Hình thcch, hp tha đt (Ghi rõ:ch thửahoặc “Hp thửahoặc “Tách thửa đng thi vi hp tha”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....
II. Tha đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, t bản đồ số: .…..…, diệnch:………....... m
2
, loi đt: ………......, địa ch thửa đất: ………, Giấy chng nhn: so s cp
GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
b) Tên người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: ……………………………
c) Tìnhnh s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đất hin trng so vi khi cp GCN, tình hình tranh chp đất đai, hiện trng s dng đất ):
……………………………….......................……………………………………..................………………………………....................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t sơ bộ thông tin, mc đích thực hinch thửa đất/hp tha đất: …………………….………………………………............................
2. Người lp bn v (Ghi: “Người s dụng đt t lp” hoặc ghi n cơ quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………….......
3. ch tha đt/hp thửa đt (theo d minh ha):
a) Sơ đ trưc tách thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đnh thửa đất, din
ch, loi đt, ngưi s dng đất lin k theo tha
đất gc)
b) đ sauch thửa đất/hp tha đt:
(Th hin nh v, các điểm đỉnh thửa đất, din
ch, kích tc cnh, loi đất, ni s dụng đất
lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sau
ch thửa đất, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngưi s dng đất
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ h n)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánhn phòng đăng đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc vụ, đóng dấu)
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí, diện tích đất
dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường
hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. Sơ đồ trưc tách thửa đất/hp thửa đt:
a) Tách thửa đất:
b) Hp tha đất, hp tha đất đng thi ch tha đất:
3.2. Sơ đồch tha đt/hp tha đất
3.4. Mô t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau ch, hp tha):
a) Tha ch ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến đim 5’:..….(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ng xây kiên cố,p ờng…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:… (Ví d: Đim 2,3 cc tre, ranh gii theo mép b trong nh nước)
- T đim 6’ đến điểm 1’: … ( dụ: Điểm 4 góc ngoài tường, ranh giới theo mépn, tường nhà);
b) Tha ch ra d kiến s 2: ………………………………………….……………………………………………………………..
- T đim 4 đến điểm 5:………………………………………………………………………………….............................................
21. Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số
hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi quyền đối với thửa đất liền
kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan trên
địa bàn cấp tnh sau đây:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn phòng đăng ký đất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: quan tiếp nhận hồ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ thì trả hồ kèm Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hoàn thiện, bổ sung theo quy định.
- Tờng hp Trung tâm Phục vụ hành cnh công tiếp nhận hồ sơ t chuyển
hsơ đến n phòng đăng ký đt đai hoặc Chi nhánh Văn png đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai.
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận hồ để trao cho người
được cấp.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
a) Đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Bản sao hoặc bản chính giấy tờ chứng minh về việc đổi tên, thay đổi thông
tin của người sử dụng đất, ch sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
không khai thác, sử dụng thông tin trong sở dữ liệu quốc gia về dân .
- Văn bản của quan thẩm quyền cho phép hoặc công nhận việc đổi
tên hoặc thay đổi thông tin theo quy định của pháp luật đối với tổ chức, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật vdân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
b) Đối với trường hợp thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật vdân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
c) Đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản về việc thay đổi quyền của người quyền lợi liên quan theo quy
định của pháp luật dân sự.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật vdân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
d) Đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật vdân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 14 ngày làm việc đối với thủ tục đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chsở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu
hoặc địa chỉ ca thửa đất.
- Không quá 15 ngày làm việc đối với thủ tục thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề.
- Không quá 20 ngày làm việc đối với thủ tục giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên.
(5) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chc
nước ngi có chức ng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức
nước ngi, cá nhân ớc ngi, ni gốc Việt Nam định cư c ngoài.
- nhân, cộng đồng dân cư.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với t chức trong nước, tổ chc
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăngđất đai.
- quan phối hợp (nếu có): quan thuế
(7) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí lệ phí (trừ trường hợp thay đổi địa
chỉ người sử dụng đất và thay đổi địa chỉ thửa đất thì không thực hiện thu phí và
lệ phí).
(9) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Mu s18 ban hành kèm theo Quyết định y.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính phủ quy định
về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thinh Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa chính,sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
Bng 18a: Danh sách những ngưi s dng đt, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
22. Đăng biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi
hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng
nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu dự
án có nhu cầu
(1) Trình t thc hin
c 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến mt trong các địa điểm trên
địa bàn cấp tỉnh: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tđã công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hnộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
qugiải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các giấy tquyết định phê
duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết, bản đồ
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
- Tờng hp ca đầy đủ tnh phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cu
bsung, hoàn thin h sơ để ngưi u cu đăng ký hoàn thin, b sung theo quy định.
- Trường hp Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn h thì
chuyn h sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
c 3: Văn phòng đăng ký đất đai thực hin:
- Kim tra, ký duyt mnh trích đo bản đ địa chính đối với tng hp ngưi
s dng đất nhu cu c đnh li ch tc c cnh, din ch ca thửa đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ đa chính thửa đất đối vi
nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách nát,
hỏng đi vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ đa chính thửa đất và người sử dụng đất
nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối
với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụi chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến đng vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường
hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc gửi quan tiếp nhận hồ để trao
cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vtài chính thì thực hiện các công vic
quy định tại điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng
từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung m Phục vụ nh chính công hoặc Văn phòng
đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người u cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phn, s ng h
- Thành phn h
a) Đối vi trưng hp thay đi quyn s dng đt, quyn s hu tài sn gn lin
với đất do chia, tách, hp nht, p nhp t chc hoc chuyển đổi mô hình t chc,
chuyển đổi loi hình doanh nghip theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giy chng nhận đã cấp.
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc văn bản về việc thành lập
tổ chức sau khi thay đổi.
- Quyết định của quan, tổ chức thẩm quyền hoặc văn bản về việc chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình t chức, chuyển đổi loại hình doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp phù hợp với quy định của
pháp luật, trong đó phải xác định rõ tổ chức được sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn
liền với đất sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
- Bản vẽ ch thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết
định này đối với trường hợp phải ch thửa đất, hợp thửa đất.
- Mnh trích đo bn đ địa chính tha đt đối vi trường hợp người sử dụng đất
nhu cầu đo đạc để xác định lại ch thưc c cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
b) Đối với trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết của cơ quan
có thẩm quyền kèm theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết và bản đồ
địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính; trường hợp phải xác định lại giá
đất thì nộp thêm giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
c) Đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Quyết định phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết của quan thẩm
quyền kèm theo bản đồ quy hoạch xây dựng chi tiết bản đđịa chính hoặc
mảnh trích đo bản đồ địa chính.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
- S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
- Thi gian gii quyết th tục thay đổi quyn s dng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đt do chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi hình t chc,
chuyển đổi loi hình doanh nghip là không quá 18 ngày làm vic.
- Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết là không quá 15 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Tổ chức sử dng đất
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Văn phòng đăngđất đai
- quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: n phòng đăng đất đai.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn.
(8) L phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu số 18 bannh kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 09 bannh kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 22 bannh kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Trường
hp thc hin th tc dẫn đến tách thửa đất, hp thửa đất thì phải đảm bảo điều
kiện quy định tại Điu 220 Luật Đất đai (được sửa đổi, b sung bi khon 3 Điều
11 Ngh quyết s 254/2025/QH15)
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bsung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thinh Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa chính,sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
Bng 18a: Danh sách nhng ngưi s dụng đất, tài sn gn lin vi đt
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ chiếu đối với nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; số định
danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
231
Mu s 22. Bn v ch tha đt, hp tha đất
BN V TÁCH THỬA ĐẤT, HP THỬA ĐT
(Kèm theo Đơn đ nghch thửa đất, hp thửa đất)
I. Hình thcch, hp tha đt (Ghi rõ:ch thửahoặc “Hp thửahoặc “Tách thửa đng thi vi hp thửa”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....
II. Tha đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, t bản đồ số: .…..…, diệnch:………....... m
2
, loi đt: ………......, địa ch thửa đất: ………, Giấy chng nhn: so s cp
GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
b) Tên người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: ……………………………
c) Tìnhnh s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đất hin trng so vi khi cp GCN, tình hình tranh chp đất đai, hiện trng s dng đất ):
……………………………….......................……………………………………..................………………………………....................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t sơ bộ thông tin, mc đích thực hinch thửa đất/hp tha đất: …………………….………………………………............................
2. Người lp bn v (Ghi: “Người s dụng đt t lp” hoặc ghi n cơ quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………….......
3. ch tha đt/hp thửa đt (theo d minh ha):
232
a) Sơ đ trưc tách thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đnh thửa đất, din
ch, loi đt, ngưi s dng đất lin k theo tha
đất gc)
b) đ sauch thửa đất/hp tha đt:
(Th hin nh vẽ,c điểm đỉnh thửa đất, din
ch, kích tc cnh, loi đất, ni s dụng đất
lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sau
ch thửa đất, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngưi s dng đất
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ h n)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
233
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánhn phòng đăng đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc vụ, đóng dấu)
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí, diện tích đất
dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường
hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
234
3.1. Sơ đồ trưc tách thửa đất/hp thửa đt:
a) Tách thửa đất:
b) Hp tha đất, hp tha đất đng thi ch tha đất:
3.2. Sơ đồ ch tha đt/hp tha đất
3.4. Mô t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau ch, hp tha):
a) Tha ch ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến đim 5’:..….(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ng xây kiên cố,p ờng…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:… (Ví d: Đim 2,3 cc tre, ranh gii theo mép b trong nh nước)
- T đim 6’ đến điểm 1’: … ( dụ: Điểm 4 góc ngoài tường, ranh giới theo mépn, tường nhà);
b) Tha ch ra d kiến s 2: ………………………………………….……………………………………………………………..
- T đim 4 đến điểm 5:………………………………………………………………………………….............................................
235
23. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ
gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên
mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử
dụng tài sản công; nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản
án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án củaquan thi hành án
đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt
Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương
mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử i sản thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản
nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
(1) Trình t thc hin
ớc 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan trên
địa bàn cấp tỉnh sau đây:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức ớc ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn phòng đăngđất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
và xuất trình bản chính để n bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính
hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
qugiải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ và cấp Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
Trường hợp ca đầy đủ thành phn h thì tr h kèm Phiếu u cu b
sung, hoàn thin h đ ngưi yêu cầu đăng hoàn thiện, b sung theo quy định.
- Trường hp Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn h thì
chuyn h đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
236
đất đai.
c 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thc hin:
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai
đối với trường hợp thực hiện quyền của người sdụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất; trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì thông báo do
và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký.
- Kim tra, duyt mnh trích đo bản đồ địa chính đối vi trưng hp người
s dụng đất có nhu cầuc định li kích thước c cnh, dinch ca thửa đt.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ đa chính thửa đất đối vi
nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách nát,
hỏng đi vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ đa chính thửa đất và người sử dụng đất
nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến quan thuế để xác định và
thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến đng vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường
hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc gửi quan tiếp nhận hồ để trao
cho người được cấp.
Tờng hợp nhận i sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hằng năm thì
thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về vic chấm dứt quyền và nghĩa vụ của
n chuyển quyền shữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thđất.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vtài chính thì thực hiện các công vic
quy định tại điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng
từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
(2) Cách thc thc hin
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung m
Phục vụ hành chính công cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người u cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
237
(3) Thành phn, s ng h
- Thành phn h
(1) Đối với trường hợp thay đổi quyn sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền vi đất theo tha thuận của các tnh viên hộ gia đình hoặc của v và chồng:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản thỏa thuận về việc thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ
và chồng.
Trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất của các thành viên có chung quyền
sử dụng đất của hộ gia đình thì văn bản thỏa thuận phải thể hiện thông tin thành
viên của hộ gia đình có chung quyền sử dụng đất tại thời điểm được Nnước giao
đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất.
- Bản sao hoặc xuất trình Giấy chứng nhận kết hôn hoặc ly hôn hoặc giấy
tờ khác chứng minh về tình trạng hôn nhân đối với trường hợp không thể khai
thác được thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
- Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo
Quyết định này đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất;
- Mnh trích đo bn đ địa chính tha đt đối vi trường hợp người sử dụng đất
nhu cầu đo đạc để xác định lại ch thưc c cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
(2) Đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên
mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở
hữu công trình ngầm:
- Đơn đăng ký biến đng đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản về việc cho phép thay đổi quyền sử dụng đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền
sở hữu công trình ngầm của cơ quan, người có thẩm quyền.
- Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo
Quyết định này đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất.
238
- Mnh trích đo bn đ địa chính tha đt đối vi trường hợp người sử dụng đất
nhu cầu đo đạc để xác định lại ch thưc c cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
(3) Đi vi tng hợp bán tài sn, điều chuyển, chuyển nng quyn sdng
đt tài sản công theo quy định ca pháp lut vquản lý, s dụng tài sản công:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản cho phép bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất của cơ quan có thẩm quyền.
- Hợp đồng mua bán tài sản công là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo quy định của pháp luật đối với trường hợp bán tài sản, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất là tài sản công.
- Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo
Quyết định này đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
(4) Đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đt, quyền sở hu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoc bản án,
quyết định của Tòa án, quyết định thi nh án của quan thi nh án đã đưc thi
hành; quyết định hoc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết
tranh chấp giữa c n pt sinh từ hoạt động thương mi liên quan đến đất đai:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Một trong các văn bản sau:
+ Biên bản hòa giải thành hoặc văn bản công nhận kết quả hòa giải thành
được cơ quan có thẩm quyền công nhận.
+ Quyết định của quan thẩm quyền về giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai đã có hiệu lực thi hành theo quy đnh của pháp luật.
239
+ Quyết định hoặc bản án của Tòa án nhân dân, quyết định về thi hành án
của cơ quan thi hành án đã được thi hành.
+ Quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải
quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến
đất đai.
- Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo
Quyết định này đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất.
- Mnh trích đo bn đ địa chính tha đt đối vi trường hợp người sử dụng đất
nhu cầu đo đạc để xác định lại ch thưc c cnh, din tích ca tha đt.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
(5) Đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền
với đất do xử tài sản thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín
dụng, chi nnh ngân hàng nước ngoài:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Một trong các văn bản sau:
+ Hp đng chuyn nng quyn sử dng đất, tài sn gn liền vi đất gia
ni sử dng đất, ch shữu i sản gn lin vi đất vi ngưi nhn chuyển nợng.
+ Hợp đồng chuyển nhượng hoặc hợp đồng chuyển giao khác về quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất giữa người quyền chuyển
nhượng, bán tài sản thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất với
người nhận chuyển nhượng.
+ Hợp đồng mua bán tài sản đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất hoặc văn bản xác nhận kết quả thi hành án của Cơ quan thi hành án dân sự.
+ Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc n
bản khác thỏa thuận về việc bên nhận thế chấp quyền được nhận chính tài
sản bảo đảm theo quy định của pháp luật.
- Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo
Quyết định này đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai phải tách thửa
đất, hợp thửa đất.
- Mnh trích đo bn đ địa chính tha đt đối vi trường hợp người sử dụng đất
nhu cầu đo đạc để xác định lại ch thưc c cnh, din tích ca tha đt.
240
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
- Không quá 18 ngày làm việc đối với thủ tục đăng biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự
thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng
biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền shữu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi nh án của cơ quan thi nh án
đã được thi nh; quyết định hoặc phán quyết của Trọng i thương mại Việt Nam
về giải quyết tranh chấp giữa c n phát sinh thoạt động thương mại liên quan
đến đất đai; thủ tục đăng biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp.
- Không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi về quyền sử
dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vcho việc vận hành, khai thác
sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán i sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản ng theo quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng tài sản công.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính
- Tổ chức trong c, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tchức
ớc ngi có chức năng ngoại giao, nời gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, t
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức ớc ngoài, cá nn ớc ngi.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăngđất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan thuế
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn.
(8) L phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
241
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu số 18 bannh kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 09 bannh kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 22 bannh kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có)
- Đảm bảo các điều kiện thực hiện quyền quy định tại các Điều 45, 46, 48
Luật Đất đai.
- Trường hợp đăng biến động đất đai phải tách thửa đất, hợp thửa đất
thì phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 220 Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ
sung bởi Khoản 3, Điều 11 Nghị quyết số 254/2025/QH15).
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bsung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thinh Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
242
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
243
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa chính,sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
Bng 18a: Danh sách những người s dụng đất, tài sn gn lin với đất
244
Bng 18a: Danh sách những ngưi s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
245
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
246
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
247
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
248
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
249
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
250
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
251
Mu s 22. Bn v tách thửa đất, hp thửa đất
BN V TÁCH THỬA ĐẤT, HP THỬA ĐT
(Kèm theo Đơn đ nghch thửa đất, hp thửa đất)
I. Hình thcch, hp tha đt (Ghi rõ:ch thửahoặc “Hp thửahoặc “Tách thửa đng thi vi hp thửa”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....
II. Tha đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, t bản đồ số: .…..…, diệnch:………....... m
2
, loi đt: ………......, địa ch thửa đất: ………, Giấy chng nhn: so s cp
GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
b) Tên người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: ……………………………
c) Tìnhnh s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đất hin trng so vi khi cp GCN, tình hình tranh chp đất đai, hiện trng s dng đất ):
……………………………….......................……………………………………..................………………………………....................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t sơ bộ thông tin, mc đích thực hinch thửa đất/hp tha đất: …………………….………………………………............................
2. Người lp bn v (Ghi: “Người s dụng đt t lp” hoặc ghi n cơ quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………….......
3. ch tha đt/hp thửa đt (theo d minh ha):
252
a) Sơ đ trưc tách thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đnh thửa đất, din
ch, loi đt, ngưi s dng đất lin k theo tha
đất gc)
b) đ sauch thửa đất/hp tha đt:
(Th hin nh vẽ,c điểm đỉnh thửa đất, din
ch, kích tc cnh, loi đất, ni s dụng đất
lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sau
ch thửa đất, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngưi s dng đất
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ h n)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
253
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánhn phòng đăng đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc vụ, đóng dấu)
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí, diện tích đất
dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường
hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
254
3.1. Sơ đồ trưc tách thửa đất/hp thửa đt:
a) Tách thửa đất:
b) Hp tha đất, hp tha đất đng thi ch tha đất:
3.2. Sơ đồ ch tha đt/hp tha đất
3.4. Mô t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau ch, hp tha):
a) Tha ch ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến đim 5’:..….(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ng xây kiên cố,p ờng…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:… (Ví d: Đim 2,3 cc tre, ranh gii theo mép b trong nh nước)
- T đim 6’ đến điểm 1’: … ( dụ: Điểm 4 góc ngoài tường, ranh giới theo mépn, tường nhà);
b) Tha ch ra d kiến s 2: ………………………………………….……………………………………………………………..
- T đim 4 đến điểm 5:………………………………………………………………………………….............................................
255
24. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận
đã cấp
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan trên
địa bàn cấp tnh sau đây:
- Trường hợp nhân, cộng đồng n , người gốc Việt Nam định cư ớc
ngi nộp hđến Trung tâm Phục vnh chính công tỉnh hoặc Trung m Phục
vụ hành cnh công cấp hoặc Chi nhánh n phòng đăng đất đai.
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, t chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu
nước ngoài nộp hồ sơ đến Trung m Phục vụ nh chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vhành chính công cấp xã hoặc Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa tbản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần h và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Trường hợp ca đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hn thiện, bổ sung theo quy định.
- Tng hợp Trung tâm Phục vhành chính công tnh hoặc Trung tâm Phục v
hành chính công cp xã tiếp nhn h t chuyển h sơ đếnn phòng đăng ký đt
đai, Chi nhánh n phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
- Chỉnh lý, cập nhật biến đng vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Cấp mới Giấy chứng nhận quyền hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho
người được cấp.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành cnh công tỉnh hoặc Trung m
Phục vụnh chính công cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
256
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng n
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
+ Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành việc thanh toán nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
+ Văn bản vviệc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sđối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Thực hiện trong ngày làm việc nhận được đủ hồ
xóa nợ; nếu thời điểm nhận đủ hồ sơ, sau 15 giờ cùng ngày thì thể giải quyết
việc xóa nợ trong ngày làm việc tiếp theo.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăngđất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): không quy định.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) n mẫu đơn, mu tờ khai: Mu số 18 ban nh m theo Quyết đnh này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bsung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
257
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Ngh định s 49/2026/-CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi
quy định mt s chế, chính sách tháo gỡ, khó khăn, ng mc trong t chc thi
hành Lut Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
258
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
259
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa chính,sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
260
Bng 18a: Danh sách những ngưi s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
261
25. Đăng biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin
php cơ quan nhà nước có thẩm quyền
(1) Trình tự thc hiện:
ớc 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan trên
địa bàn cấp tỉnh sau đây:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức ớc ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài nộp hồ sơ đến Trung m Phục vụ hành chính ng tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vhành chính công cấp xã hoặc Văn phòng đăngđất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài nộp hồ sơ đến Trung m Phục vụ hành chính ng tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vhành chính công cấp xã hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tđã công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hnộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
qugiải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
ớc 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả.
Tờng hợp chưa đầy đthành phần hồ t trả hồ m Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ đngưi yêu cầu đăng hoàn thiện, bsung theo quy định.
- Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
ớc 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
- Kim tra, duyt mảnh trích đo bn đ địa chính đi với trưng hp
người s dụng đất nhu cầu xác đnh li ch tc các cnh, din ch ca
thửa đt.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ đa chính thửa đất đối vi
262
nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách nát,
hỏng đi vi tờng hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ đa chính thửa đất và người sử dụng đất
nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nga vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 đến cơ quan thuế đxác định thông o thu nghĩa vi chính đối với
trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sdữ liệu đất đai;
cấp mới Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vi
đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không
phải thực hiện nghĩa vtài chính; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi quan tiếp
nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vtài chính thì thực hiện các công vic
quy định tại điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng
từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung m
Phục vụnh chính công cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người u cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
+ Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Mảnh tch đo bản đồ địa chính thửa đất đi với tờng hợp nời sử dụng
đất nhu cầu đo đạc đc định lại kích thước các cạnh, diện ch của thửa đất.
+ Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật vdân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
+ Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
263
+ Tờ khai thuế và lệ phí theo quy đnh (nếu có).
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chc
ớc ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ớc ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ chc
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
+ Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai đối với nhân, người Việt Nam
định cư ở ớc ngoài là công dân Việt Nam, cộng đồng dân cư.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan thuế
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí và lệ phí các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) n mu đơn, mu t khai: Mẫu số 18 ban hành kèm theo Quyết
định này.
(10) u cầu, điều kin thc hiện thủ tục hành chính (nếu có): Thuộc c
tng hợp chuyn mục đích sử dụng đất quy định ti khoản 3 Điều 121 Lut Đất đai
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
264
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thinh Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
265
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
266
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa chính,sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
267
Bng 18a: Danh sách những ngưi s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
268
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
269
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
270
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
271
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
272
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
273
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
274
26. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình,
nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận
quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các địa điểm trên
địa bàn cp tnh: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa tbản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa c loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ; cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
Trường hợp ca đầy đủ thành phn h thì tr h kèm Phiếu u cu b
sung, hoàn thin h đ ngưi yêu cầu đăng hoàn thiện, b sung theo quy định.
- Trường hp Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã tiếp nhn h sơ thì chuyển h sơ đến Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai thực hiện các công việc sau:
- Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch
sử dụng đất cấp xã hoặc một trong các quy hoạch theo quy định của pháp luật về
quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Kim tra, duyt mnh trích đo bản đồ địa chính đối vi trưng hp người
s dụng đất có nhu cầuc định li kích thước c cnh, dinch ca thửa đt.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ đa chính thửa đất đối vi
nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách nát,
hỏng đi với trường hp Giy chng nhận đã cấp chưa s dng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ đa chính thửa đất và người s dng đất
nhu cu cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất hoc thuộc trường hp phi cp mi Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 đến cơ quan thuế để c định thông báo thu nghĩa vụ i chính đối
275
với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai; cấp
mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không phải thực
hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi quan tiếp nhận hồ sơ để
trao cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện c công việc quy
định tại điểm này khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ
hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụi chính.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành cnh ng tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vhành chính cônhg cấp hoặc Chi nhánh Văn png đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ u chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ ng.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng n phòng
đăng đất đai, Chi nhánh Văn png đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; chứng từ
nộp phạt của người sử dụng đất.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, hộ gia đình.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi nhánh Văn phòng
276
đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan thuế
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) n mẫu đơn, mẫu tkhai: Mu số 18 ban hành kèm theo Quyết định y.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có):
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bsung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thinh Luật Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
277
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………… (1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên(2): ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân(3): ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa chỉ(4): ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..........
(Trường hợp nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện;
đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động(5):
.......................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)(6):
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm (7):
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
278
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê
khai nội dung tại mục này. quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào s
cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
279
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế (nếu
có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
280
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
281
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
282
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
283
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
284
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
285
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
286
27. Đăng, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng
dự án đầu tư có sử dụng đất
(1) Trình t thc hin
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các địa điểm trên
địa bàn cp tnh: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm hành
chính công cấp xã hoặc Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa tbản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ ca thành phn h sơ; cấp Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
Trường hợp ca đầy đủ thành phn h thì tr h kèm Phiếu u cu b
sung, hoàn thin h đ ngưi yêu cầu đăng hoàn thiện, b sung theo quy định.
- Trường hp Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn h thì
chuyn h sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện:
a) Trường hp bên nhn chuyển nhượng d án không phi là t chc kinh
tế vốn đầu nước ngoài đất đ thc hin d án đã được cp Giy chng
nhn thì thc hin các công vic sau:
- Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối
với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu i sản gắn
liền với đất; trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật
Đất đai thì thông o lý do và trhồ cho người yêu cầu đăng ký.
- Kim tra, ký duyt mnh trích đo bản đ địa chính đối với tng hp ngưi
s dng đất nhu cu c đnh li ch tc c cnh, din ch ca thửa đất.
- Trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ đa chính thửa đất đối vi
nơi chưa có bản đồ địa chính hoc ch có bản đồ địa chính dng giấy đã rách nát,
hỏng đi với trường hp Giy chng nhận đã cấp chưa s dng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ đa chính thửa đất và người s dng đất
nhu cu cp mi Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất hoc thuộc trường hp phi cp mi Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
287
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này để xác định thông báo thu nghĩa
vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai;
cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không
phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi quan tiếp
nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện các công việc
quy định tại điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng
từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
b) Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sn không phải là
tổ chức kinh tế có vốn đầu nước ngoài và đất để thực hiện dự án chưa được cấp
Giấy chứng nhận thì thực hiện các công việc sau:
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính.
- Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy
tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính thì hn thiện hồ, trình quan
chức ng quản đất đai cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc chuyển quan tiếp nhận hồ để trao cho người được cấp; thực
hiện việc lập, cập nhật, chnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
c) Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản tổ chức kinh
tế vốn đầu nước ngoài thì việc đăng ký đất đai được thực hiện trong trình tự,
thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định.
d) Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước
cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm thì thực hiện các công việc sau:
- Thông báo bằng văn bản cho quan thuế về việc chấm dứt quyền
nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự án trong hợp đồng thuê đất.
- Gửi Phiếu chuyn thông tin để xác định nghĩa vụ i chính v đất đai theo
Mu s 09 đến cơ quan thuế để xác định thông o thu nghĩa vi cnh đối với
trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai;
cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không
phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi quan tiếp
nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính tVăn phòng đăng đất
đai thực hiện các công việc quy định tại điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu
288
được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
(2) Cách thc thc hin
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoặc Văn phòng
đăng ký đất đai.
b) Np thông qua dch v bưu cnh.
c) Np trc tuyến trên Cng dch vng.
d) Np tại địa điểm theo tha thun giữa ngưi yêu cầu đăng Văn
phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phn, s ng h
Thành phn h
a) Đối vi tng hp đất để thc hin d án chưa đưc cp Giy chng nhn:
- Đơn đăng đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 19 ban hành
kèm theo Quyết định này.
- Chng t chng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính ca bên chuyn
nhưng và bên nhn chuyển nhượng d án, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyn mục đích sử dng đất để thc hin d án.
- Văn bn cho phép chuyển nhượng d án hoc mt phn d án ca quan
có thm quyn theo quy định ca pháp lut.
- Hp đồng chuyn nhượng d án hoc mt phn d án theo quy định ca
pháp lut.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hp chuyển nhượng mt
phn d án mà quyn s dụng đất đ thc hin d án chưa được cp Giy chng
nhận đã được Văn phòng đăng ký đất đai ký duyệt theo quy định.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
b) Đi vi tng hp đất để thc hin d án đã đưc cp Giy chng nhn:
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 18
ban hành kèm Quyết định này.
- Giy chng nhận đã cấp cho bên chuyn nhượng d án bt động sn.
- Chng t chng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trưng
hợp có thay đổi nghĩa v tài chính (tr trưng hợp được min hoc chm np theo
quy định ca pháp lut).
- Văn bn cho phép chuyển nhượng d án hoc mt phn d án ca quan
có thm quyn theo quy định ca pháp lut.
- Hp đồng chuyn nhượng d án hoc mt phn d án theo quy định ca
pháp lut.
289
- Bn v tách thửa đất, hp thửa đt theo Mu s 22 ban hành kèm theo
Quyết định này đối với trường hp chuyển nhượng mt phn d án mà quyn s
dụng đất để thc hin d án đã được cp Giy chng nhn.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
- Đối với trường hợp đất để thc hin d án chưa đưc cp Giy chng
nhn thì thi gian gii quyết không quá 30 ngày làm vic.
- Đối với trưng hợp đất để thc hin d án đã được cp Giy chng nhn
thì thi gian gii quyết không quá 18 ngày làm vic.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch đầu tư thc hin d án
có s dụng đất
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai đối với trường hợp đất để thc hin d án đã
đưc cp Giy chng nhn.
+ Cơ quan có chức năng quảnđất đai cấp tnh đối với trường hợp đất để
thc hin d án chưa được cp Giy chng nhn.
- quan trực tiếp thc hin th tục hành chính: Văn phòng đăng đt
đai, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh.
- Cơ quan phối hp (nếu có): cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn.
(8) L phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Mẫu số 18 ban hành kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Đảm bảo các điều kin v chuyển nhượng d án s dụng đất theo quy
định ca pháp lut v đầu tư, pháp luật v kinh doanh bất động sn.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật
số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph quy định
v điều tra bản đất đai; đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất và H thống thông tin đất đai.
290
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph quy định
v vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
- Căn cứ Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 Quy định chi tiết
hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
291
Mu s 19. Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐT
Kính gi
(1)
:……………………….
1. Người s dng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quản đất:
(Trường hp nhiều ngưi cùng s dụng đất, cùng s hu tài sn thì khai tên
người cùng s dụng đt, cùng s hu tài sản đó theo Mẫu s 19a)
a) H và tên
(2)
: .............................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
:………………….……………………
c) Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
d) Mã s thuế (nếu có): .................................................................................
đ) Địa ch
(4)
: .................................................................................................
e) Đin thoi liên h (nếu có):………… Hộp thư điện t (nếu có):………
2. Thửa đất đăng (người s dụng đất t chc thì không phi khai mc
này):
(Trưng hợp đăng nhiều thửa đất nông nghiệp không đ ngh cp Giy
chng nhn hoc đề ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu thửa đất nông
nghip thì không khai các ni dung ti Mc này ch ghi tng s tha khai
tng thửa đất theo Mu s 19b
)
a) Tha đt s: .................................; 2.2. T bản đồ s: .............................
b) Địa ch
(5)
: .................................................................................................
c) Din tích
(6)
: ....... m²; s dng chung: ......... m²; s dng riêng: ........m².
d) S dng vào mục đích
(7)
: ........................, t thi đim:..........................
đ) Thời hạn đề ngh được s dụng đất
(8)
: ....................................................
e) Ngun gc s dụng đất
(9)
:........................................................................
g) quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s ........, t bản đồ s
….., của ......................................, ni dung v quyền đối vi thửa đất lin k
…...............
(10)
.
3. Nhà , công trình xây dng (người s dụng đất t chc thì không phi
khai mc này):
(Ch khai nếu nhu cầu đăng ký hoặc chng nhn quyn s hu tài sn;
Trưng hp có nhiu nhà , công trình xây dng khác trên cùng 01 thửa đất thì ch
khai các thông tin chung tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng
thi lp danh sách n, công trình theo Mu s 19c)
a) Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ........................................................
b) Din tích xây dng
(12)
: ................... m².
292
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(13)
:.............. m
2
.
d) S hu chung
(14)
: ........................m², s hu riêng
(14)
:.......................m².
đ) Số tng: .......... tầng; trong đó, số tng ni: ........ tng, s tng hầm: ...… tầng.
e) Ngun gc
(15)
: ………………………………………………………….
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: .................................................................
h) Thi hn s hữu đến
(17)
: ..........................................................................
i) Cam kết v vic đ điu kin tn ti nhà , công trình xây dng
(18)
:
4. Đề ngh của người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu
vào ô la chn)
a) Đ ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
b) Đề ngh cp Giy chng nhn
c) Đ ngh ghi n tin s dụng đất i vi cá nhân)
d) Đề ngh khác (nếu có): ………………………………………………….
5. Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(19)
: ............................................................................................................
6. Nhng giy t np kèm theo
(20)
:
(1)..................................................................................................................
(2)..................................................................................................................
(3)..................................................................................................................
i/chúng tôi xin cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht, nếu sai
i/chúng i hn toàn chu trách nhim trước pp lut.
…., ngày .... tháng ... năm …
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ h tên hoặc đóng dấu (nếu có))
293
ng dẫn khai đơn: “Lưu ý: xem kỹ hướng dn viết Đơn trước khi khai; không ty
xóa, sa chữa trên Đơn”
(1) Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân thì ghi: “Chủ tch y ban nhân dân
xã/phường/đặc khu …”; đối vi t chức, người gc Việt Nam định nước ngoài thì ghi: “S Nông
nghiệp và Môi trường …” .
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy phép đầu tư.
(3) nhân: Ghi s đnh danh nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh hoc giấy phép đầu tư.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc
giấy phép đầu tư.
(5) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân ph, thôn, xóm, làng, p, bn,
bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi thửa đất ngoài khu dân
cư); tên đơn vị hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi dinch ca thửa đất bng s Rp, đưcm tròn s đến mt ch s thp phân;.
(7) Ghi mc đích đang sử dng chính ca tha đt. T thi đim ghi ny tng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bng dấu -/-nếu không xác định được
thi hn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tin s dụng đất hoặc giao đt không thu tin s dụng đất
hoặc cho thuê đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê hoặc cho thuê đất tr tiền thuê đt hằng năm hoặc
nhn chuyn quyn (chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, tng cho, góp vn) hoc ngun gốc khác như
do ông cha đ li, ln, chiếm, giao đất không đúng thẩm quyền, khai hoang…
(10) Ghi theo văn bản xác lp quyền được s dng.
(11) Ghi Nhà riêng l/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng …
(12) Đi vi nhà riêng l, công trình xây dựng đc lp ghi din tích mt bng chiếm đt ca nhà
, công trình ti v trí tiếp xúc vi mt đất theo mép ngoài tường bao ca nhà ở, công trình được làm tròn
s đến mt ch s thp phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mc công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hn
hp thì ghi din tích n/din tích s dụng căn h chung, n phòng, hạng mc công trình đó.
(13) Đối vi nhà , công trình mt tng thì không ghi nội dung này. Đi vi nhà , công trình
nhiu tng thì ghi tng din tích mt bng sàn xây dng ca các tng.
(14) Din tích “Sở hữu chung” là phần din tích thuc quyn s hu ca nhiu người; Din tích
“S hu riêng” là phần din tích thuc quyn s hu ca một người (mt nhân, mt cộng đồng dân
cư).
(15) Ghi t đầu tư xây dựng, mua, được tặng cho …
(16) Ch s hu i sn t xác đnh và chu trách nhim đi vi ni dung kê khai.
(17) Ghiđến ny .../.../...” hoc ghi bng du “-/- nếu kng xác định đưc thi hn.
(18) Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đề ngh chng nhn
quyn s hu nhà , công trình xây dng thuộc trường hp phi xin phép xây dựng quy định ti khon
3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 ca Luật Đất đai mà không có giấy xác nhn của cơ quan có thẩm quyn
294
thì đánh dấu vào ô la chn.
(19) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(20) Đối vi t chc thì phi np kèm theo Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất ca
t chc theo Mu s 19d hoc Báo cáo kết qusoát hin trng s dụng đất của người được giao qun
lý đất/người được quản lý đt Mu s 19đ, trừ trường hp t chc nhn chuyển nhượng d án đầu tư
s dụng đất.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
295
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm
(7)
:
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
296
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê
khai nội dung tại mục này. quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào s
cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
297
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế (nếu
có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
298
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
299
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
300
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
301
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
302
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
303
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
304
Mu s 22. Bn v tách thửa đất, hp thửa đất
BN V TÁCH THỬA ĐẤT, HP THỬA ĐT
(Kèm theo Đơn đ nghch thửa đất, hp thửa đất)
I. Hình thcch, hp tha đt (Ghi rõ:ch thửahoặc “Hp thửahoặc “Tách thửa đng thi vi hp thửa”):
……………………….....………………………...………………….……………….....………………………...………………………….....
II. Tha đt gc:
1. Thửa đất th nht:
a) Tha s: ………, t bản đồ số: .…..…, diệnch:………....... m
2
, loi đt: ………......, địa ch thửa đất: ………, Giấy chng nhn: so s cp
GCN: ….. ……...…; Cơ quan cấp GCN: …………………………………, ny cấp: …….……....
b) Tên người s dng đất: ……………………..…, Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: ….………........, địa ch: ……………………………
c) Tìnhnh s dng đất: (Ghi s thay đổi ranh gii thửa đất hin trng so vi khi cp GCN, tình hình tranh chp đất đai, hiện trng s dng đất ):
……………………………….......................……………………………………..................………………………………....................
2. Thửa đất th hai: (ghi như thửa th nht)
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..………………………………………
III. Thửa đất sau khi tách tha/hp tha:
1. t sơ bộ thông tin, mc đích thực hinch thửa đất/hp tha đất: …………………….………………………………............................
2. Người lp bn v (Ghi: “Người s dụng đt t lp” hoặc ghi n cơ quan, đơn vị lp bn v ): ………..……………………………….......
3. ch tha đt/hp thửa đt (theo d minh ha):
a) Sơ đ trưc tách thửa đất/hp thửa đất:
(Th hin nh vẽ,c điểm đnh thửa đất, din
ch, loi đt, ngưi s dng đất lin k theo tha
đất gc)
b) đ sauch thửa đất/hp tha đt:
(Th hin nh vẽ,c điểm đỉnh thửa đất, din
ch, kích tc cnh, loi đất, ni s dụng đất
lin k)
c) Đ dài cnh tha đất sau
ch thửa đất, hp thửa đất:
Đon
Chiu dài (m)
1-2
d) t ( t chi tiết ranh gii, mc giic thửa đt sau tách, hp tha):
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngưi s dng đất
Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ h n)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
IV. Xác nhn ca Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánhn phòng đăng đất đai:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…, ngày……. tháng…năm …...
Ngưi kim tra
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
…, ngày……. tháng…năm …...
n png đăng đất đai/Chi nhánh
n png đăng đất đai
(Ký, ghi rõ h n, chc vụ, đóng dấu)
ng dn lp mu:
1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí, diện tích đất
dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường
hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
3.1. Sơ đồ trưc tách thửa đất/hp thửa đt:
a) Tách thửa đất:
b) Hp tha đất, hp tha đất đng thi ch tha đất:
3.2. Sơ đồ ch tha đt/hp tha đất
3.4. Mô t (Mô t chi tiết ranh gii, mc gii các tha đt sau ch, hp tha):
a) Tha ch ra d kiến s 1:
- T đim 1’đến đim 5’:..….(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim ng xây kiên cố,p ờng…)
- T đim 5’ đến điểm 6’:… (Ví d: Đim 2,3 cc tre, ranh gii theo mép b trong nh nước)
- T đim 6’ đến điểm 1’: … ( dụ: Điểm 4 góc ngoài tường, ranh giới theo mépn, tường nhà);
b) Tha ch ra d kiến s 2: ………………………………………….……………………………………………………………..
- T đim 4 đến điểm 5:………………………………………………………………………………….............................................
28. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
hoặc đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký,
gia hạn thời hạn sở hữu nhà của tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài
theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan trên
địa bàn cấp tỉnh sau đây:
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trc
thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
ớc ngoài, tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai.
- Trường hợp nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
nước ngoài nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Chi nhánhn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tđã công chứng hoặc chứng thực; trường
hợp nộp hồ theo hình thức trực tuyến thì hnộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa c loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra nh đầy đủ của thành phần hồ cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trkết quả.
Trường hợp ca đy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ m Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thiện h đ ni u cầu đăng ký hoàn thiện, bsung theo quy định.
- Trưng hợp Trung m Phục vụ nh cnh công tỉnh hoặc Trung tâm Phục v
hành chính công cấp xã tiếp nhn h t chuyển h sơ đến Văn phòng đăng ký đt
đai, Chi nhánh n phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thực hiện:
- Kim tra, ký duyt mnh trích đo bản đ địa chính đối với tng hp ngưi
s dng đất nhu cu c đnh li ch tc c cnh, din ch ca thửa đất.
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với
nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát,
hỏng đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa
chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dụng đất
nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến quan thuế để xác định và
thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính, sở dữ liệu đất đai;
cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không
phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận quyền hoặc gửi cơ quan
tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính tVăn phòng đăng đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai thực hiện các công việc quy định tại
điểm này khi thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy
tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- Trường hợp đăng biến động do gia hạn thời hạn sở hữu nhà của tổ
chức, nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà thì Văn phòng
đăng ký đất đai thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến đng vào hồ sơ địa chính, cơ sở
dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với
trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc gửi cơ quan tiếp nhận hồ
sơ để trao cho người được cấp.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm hành chính công cấp hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu cầu đăng n
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
+ Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Một trong các loại giấy tờ theo quy định tại các Điều 148, Điều 149 của
Luật Đất đai (nếu có).
+ đồ nhà ở, công trình xây dựng, trừ trường hợp đã nộp một trong các
loại giấy tờ quy định tại các Điều 148, Điều 149 của Luật Đất đai đồ phù
hợp với hiện trạng nhà ở, công trình đã xây dựng.
+ Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây
dựng thẩm định hoặc đã văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành
hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây
dựng đối với trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên đt
nông nghiệp chủ sở hữu công trình không một trong các loại giấy tờ quy
định tại Điều 149 của Luật Đất đai hoặc công trình được miễn giấy phép xây dựng
theo quy định của pháp luật về xây dựng.
+ Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của quan có thẩm
quyền đối với trường hợp gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở.
+ Mnh trích đo bn đ đa chính tha đt đối với trường hợp người sử dụng đất
nhu cầu đo đạc để xác định lại ch thưc c cnh, din tích ca tha đt.
+ Văn bản vviệc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sđối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 18 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài
sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Không quá 15 ngày làm việc đối với trường hợp đăng thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
- Cá nhân, cộng đồng dân cư.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài; tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài.
+ Văn phòng đăng đất đai hoc Chi nnh Văn phòng đăng ký đt đai thực
hiện đi với cá nhân, cộng đồng n cư, nời gốc Việt Nam định cư c ngoài.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng đt
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu số 18 ban hành kèm theo Quyết
định này
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Căn cứ Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 Quy định chi tiết
hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Luật Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……” nơi đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng nhn/thửa đất có mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoại giao và t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đ ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa chính,sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối ợng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là đối tượng được
min, gim theo quy đnh pháp lut v qun lý thuế.
Bng 18a: Danh sách những ngưi s dụng đất, tài sn gn lin với đất
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
321
29. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
(1)Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người sử dụng đất nông nghiệp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấphoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tđã công chứng hoặc chứng thực theo quy định
của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ theo hình thức
trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tđã
được công chứng, chứng thực
Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm hành
chính công cấp tiếp nhận hồ thì chuyển hồ đến Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai.
Bước 2: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm:
- Kiểm tra hồ sơ.
- Xác nhận thời hạn được tiếp tục sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
hoặc cấp mới Giấy chứng nhận nếu người sử dụng đất có nhu cầu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ địa chính.
- Trao Giấy chng nhận hoặc gửi quan tiếp nhận hồ để trao cho người
được cấp.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vhành chính ng tỉnh hoặc Trung m
Phục vhành chính công cấp xã hoặc Chi nhánhn phòng đăng đất đai.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ
Văn bản đề nghị xác nhận lại thời hạn sử dụng đất theo Mẫu số 24 ban hành
kèm theo Quyết định này
- Giấy chứng nhận đã cấp.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết:
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân.
(6) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chi nhánh Văn png đăng ký đất đai.
322
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
- quan phối hợp: không quy định.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị xác nhận lại thời hạn sử
dụng đất theo Mẫu s 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
102/2024/NĐ-CP.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người sử dụng đất nông nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng hết
thời hạn trên Giấy chứng nhận đã cấp.
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Ngh định s 49/2026/-CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi
quy định mt s chế, chính sách tháo gỡ, khó khăn, ng mc trong t chc thi
hành Lut Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
323
Mẫu số 24. Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN XIN C NHẬN LẠI THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai......
1.
Người sử dụng đất:
2.
…………………………………………..
3.
Địa chỉ liên hệ (điện thoại, email...): ..........................................
4.
Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
4.1.
Thửa đất số:.........................; 3.2. Tờ bản đồ số: .........................
3.3.
Diện tích đất (m
2
): ...................................................................
3.4.
Mục đích sử dụng đất
10
:...............................................................
3.5.
Thời hạn sử dụng đất: ..............................................................
3.6.
Tài sản gắn liền với đất hiện có: ..................................................
3.7.
Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...):................................
3.8.
Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., Ngày cấp: .......................
Nội dung đề ngh xác nhận lại thời hạn sử dụng đất: ...... đến ngày...... tháng..... năm
........
5.
Giấy tờ nộp kèm theo đơn này giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp
nêu trên.
Tôi cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
10
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu
tư/quyết định dự án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.
324
30. Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng đất
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Khi nộp c giấy tờ quy định, người u cầu đăng được lựa chọn nộp bản
sao giấy tờ xuất trình bản chính để n bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng
thực theo quy định của pháp luật về ng chứng, chứng thực; trường hợp nộp hồ
theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ theo quy định, trừ các giấy tờ giấy phép y
dựng, quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư,
giấy chứng nhận đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết, bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần h và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết qu
Trường hợp ca đầy đủ thành phần hồ thì trhồ kèm Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ để người yêu cầu đăng hn thiện, bổ sung theo quy định.
- Chuyển hồ đến phòng Quản đất đai Đo đạc bản đồ thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Bước 3: Quản lý đất đai và Đo đạc bản đồ thực hiện:
- Phòng Quản đất đai Đo đạc bản đồ kiểm tra hồ sơ; tiến hành kiểm
tra thực địa thực tế sử dụng đất của tchức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất
theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai.
- Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hình thức sử dụng đất với đối với c
trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, 120 Luật Đất đai.
- Xác định giá đất theo quy định Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này
đến quan thuế để xác định thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử
dụng đất.
- Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường cấp Giấy chứng nhn
quyền sử dụng đất, quyền sở hui sản gắn liền với đất khi có thông tin từ cơ sở
dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính.
- Văn phòng đăng đất đai thực hiện chuyển Giấy chứng nhận đến
325
quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp; lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ đa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ
- Đơn đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu s19 ban hành
kèm theo Quyết định này
- Quyết định giao đất, cho thuê đất, một trong các loại giấy tờ quy định tại
Điều 137, khoản 4, khoản 5 Điều 148, khoản 4, khoản 5 Điều 149 Luật Đất đai
(nếu có).
- đồ hoặc bản trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa
chính thửa đất (nếu có).
- Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất theo Mẫu số 19d ban hành
kèm theo Quyết định này.
- Quyết định vị trí đóng quân hoặc văn bản giao sở nhà đất hoặc địa điểm
công trình quốc phòng, an ninh được cấp thẩm quyền phê duyệt cho đơn vị
quân đội, đơn vị công an, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Quân đội nhân dân,
Công an nhân dân; doanh nghiệp nhà nước do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an được
giao quản lý, sử dụng đất, công trình gắn liền với đất.
- Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây
dựng thẩm định hoặc đã văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành
hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây
dựng đối với trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên đt
nông nghiệp chủ sở hữu công trình không một trong các loại giấy tờ quy
định tại Điều 149 Luật Đất đai hoặc công trình được miễn giấy phép xây dựng
theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, giấy tờ liên quan đến việc miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).
- Văn bản thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận đối với trường
hợp nhiều người chung quyền sử dụng đất, chung quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
326
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết:
Không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất lần đầu; không q30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 27 ngày làm việc; cấp Giấy
chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc)
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức đang sử dụng đất.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp Môi trường đối
với các trường đối với các trường hợp s dụng đất theo hình thức quy định tại
Điều 119, 120 Luật Đất đai.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Quản đất đai
Đo đạc bản đ, Văn phòng đăng ký đất đai.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có):
Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có): Không
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thinh Luật Đất đai.
327
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
328
Mẫu số 19. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi:……………………….
(1)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người
cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
a) Họ và tên (2): .............................................................................................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (3):………………….……………………
c) Mã định danh tổ chức (nếu có): ..................................................................
d) Mã số thuế (nếu có): .................................................................................
đ) Địa chỉ (4): .................................................................................................
e) Điện thoại liên hệ (nếu có):………… Hộp thư điện tử (nếu có):………
2. Thửa đất đăng ký (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này):
(Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng
nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp
thì không kê khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng
thửa đất theo Mẫu số 15b )
a) Thửa đất số: .................................; 2.2. Tờ bản đồ số: .............................
b) Địa chỉ
(5)
: ........................................................................................................
c) Diện tích
(6)
: ........... m
2
; sử dụng chung: .......... m
2
; sử dụng riêng: .......... m
2
.
d) Sử dụng vào mục đích
(7)
: ........................., từ thời điểm:................................
đ) Thời hạn đề nghị được sử dụng đất
(8)
: ............................................................
e) Nguồn gốc sử dụng đất
(9)
:..............................................................................
g) Có quyền hoặc hạn chế quyền đối với thửa đất liền kề số ........, tờ bản đồ số …..,
của .............., nội dung về quyền đối với thửa đất liền kề …...........................
(10)
.
3. Nhà ở, công trình xây dựng (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai
mục này):
(Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường
hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai các
thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập
danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
a) Loại nhà ở, công trình xây dựng
(11)
: ...............................................................
b) Diện tích xây dựng
(12)
: ................... m
2
.
c) Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng
(13)
:.............. m
2
.
d) Sở hữu chung
(14)
: ..........................m², sở hữu riêng
(14)
: ............................m
2
.
329
đ) Số tầng: ....... tầng; trong đó, số tầng nổi: ...... tầng, số tầng hầm: ……tầng.
e) Nguồn gốc
(15)
: ………………………………………………………….
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: .........................................................................
h) Thời hạn sở hữu đến
(17)
: ................................................................................
i) Cam kết về việc đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng
(18)
: □
4. Đề nghị của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu
vào ô lựa chọn)
a) Đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất □
b) Đề nghị cấp Giấy chứng nhận □
c) Đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất (đối với cá nhân)
d) Đề nghị khác (nếu có): ………………………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo
(19)
:
(1) ..........................................................................................................................
(2) ..........................................................................................................................
(3) ...........................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai
tôi/chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…., ngày .... tháng ... năm …
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc đóng dấu (nếu
có))
330
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Ghi quan thẩm quyền giải quyết thủ tục. (Lưu ý: xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi
khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).
(2) Cá nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Ngưi gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng dân cư. Tổ
chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài: Ghi địa
chỉ đăng thường trú Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung của
cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh hoặc giấy
phép đầu tư.
(5) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon,
buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư);
tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi diện tích của thửa đất bằng số Ả Rập, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;.
(7) Ghi mục đích đang sử dụng chính của thửa đất. Từ thời điểm ghi ngày … tháng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc
cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm hoặc
nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn) hoặc nguồn gốc khác như
do ông cha để lại, lấn, chiếm, giao đất không đúng thẩm quyền, khai hoang…
(10) Ghi theo văn bản xác lập quyền được sử dụng.
(11) Ghi Nhà ở riêng lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng …
(12) Đối với nhà riêng lẻ, công trình xây dựng độc lập ghi diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở,
công trình tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà ở, công trình được làm tròn
số đến một chữ số thập phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp thì
ghi diện tích sàn/diện tích sử dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình đó.
(13) Đối với nhà ở, công trình một tầng thì không ghi nội dung này. Đối với nhà ở, công trình nhiều tầng
thì ghi tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.
(14) Diện tích “S hữu chung” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của nhiều người; Diện tích “Sở hữu
riêng” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của một người (một cá nhân, một cộng đồng dân cư).
(15) Ghi tự đầu tư xây dựng, mua, được tặng cho …
(16) Chủ sở hữu tài sản tự xác định và chịu trách nhiệm đối với nội dung kê khai.
(17) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
(18) Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đề nghị chứng nhận quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp phải xin phép xây dựng quy định tại khoản 3 Điều
148, khoản 3 Điều 149 của Luật Đất đai không có giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền thì đánh
dấu vào ô lựa chọn.
(19) Đối với tổ chức thì phải nộp kèm theo Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức
theo Mẫu số 19d hoặc Báo cáo kết quả soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản
đất/người được quản lý đất Mẫu số 19đ, trừ trường hợp tổ chức nhận chuyển nhượng dự án đầu tư có sử
dụng đất.
331
Mẫu số 19a
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI SỬ DỤNG CHUNG THỬA ĐẤT, SỞ HỮU CHUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 19)
Sử dụng chung thửa đất: □; Sở hữu chung tài sản gắn liền với đất: □ (Đánh dấu vào ô lựa chọn)
Số thứ
tự
Tên người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất
Năm sinh
Giấy tờ pháp nhân, nhân thân
Địa chỉ
Loại giấy tờ
Số
Ngày, tháng, năm
cấp
Cơ quan cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …... năm …...
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướng dẫn tại Mẫu số 19
332
Mẫu số 19c
DANH SÁCH
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN CÙNG MỘT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 19)
Loại nhà ở, công trình xây
dựng
Diện tích xây
dựng (m
2
)
Diện tích sàn
xây dựng/diện
tích sử dụng
(m
2
)
Hình thức sở hữu
(chung, riêng)
Số tầng (tầng nổi,
tầng hầm)
Nguồn gốc
Thời hạn sở
hữu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
..., ngày … tháng … năm …
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn kê khai:
Việc kê khai thông tin theo hướng dẫn tại Mẫu số 19.
333
Mẫu số 19d
TÊN T CHỨC BÁO
CÁO:
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: … /BC-
....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …
I. HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT
1. Tên tổ chức sử dụng đất: ..............................................................................
(2)
2. Địa chỉ thửa đất/khu đất: .............................................................................
(3)
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ................................. m
2
; trong đó:
3.1. Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .................................................... m
2
;
3.2. Diện tích đất đang liên doanh, liên kết sử dụng: ................................... m
2
;
3.3. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn sử dụng: .................................. m
2
;
3.4. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: ....................................................... m
2
;
3.5. Diện tích đất đang có tranh chấp sử dụng: ............................................ m
2
;
3.6. Diện tích đất đã bố trí làm nhà ở: ...........................................................m
2
;
3.7. Diện tích đất chưa sử dụng: ................................................................... m
2
;
3.8. Diện tích khác: ....................................................................................... m
2
;
4. Mục đích sử dụng đất:
4.1. Mục đích theo Quyết định giao đất, cho thuê đất (nếu có): .........................
4.2. Mục đích thực tế đang sử dụng: ……………….... m
2
;
5. Tài sản gắn liền với đất:
Loại công trình
xây dựng
Diện tích xây
dựng (m
2
)
Tổng diện
tích sàn (m
2
)
Số tầng
Thời hạn sở
hữu
Tại thửa
đất số
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Sử dụng từ ngày.…tháng ….. năm ..… đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
1. Diện tích được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất: ................m
2
;
2. Diện tích được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: .......................... m
2
;
334
3. Diện tích được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê:
......................................................................................................... m
2
;
4. Diện tích được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: ........... m
2
;
5. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất:.................................. m
2
;
6. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):................................................... m
2
;
IV. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. Tiền sử dụng đất đã nộp: …….…..…...…đ; Số tiền còn nợ: ...................... .đ;
2. Tiền thuê đất đã nộp: ………………………đ, tính đến ngày … /… / .......... ,
3. Lệ phí trước bạ đã nộp:……………………..đ; Số tiền còn nợ: ................. đ;
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: ............. đ;
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 137
CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. ..........................................................................................................................
2. ..........................................................................................................................
3. ..........................................................................................................................
VI. KIẾN NGHỊ
1. Diện tích đất đề nghị được tiếp tục sử dụng: ............................................ m
2
;
2. Hình thức sử dụng đất:
(4)
............................................................................... ;
3. Diện tích đất bàn giao cho địa phương quản lý: ………m
2
, lý do ..............
(5)
;
4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất bị lấn, bị chiếm; đang cho thuê, cho
mượn trái phép, tranh chấp; diện tích đất đã bố trí làm nhà ở: ................................. ;
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật về nội dung đã báo cáo.
Kèm theo Báo cáo này có các giấy tờ sau đây:
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất;
- Giấy tờ về quyền sử dụng đất (bản sao hoặc bản gốc).
Đại diện của tổ chức sử dụng đất
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu
có)
Hướng dẫn lập báo cáo:
(1) Ghi tên của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(2) Ghi tên và địa chỉ trụ sở chính của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, tổ dân phố, tên
đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tnh, nơi có thửa đất/khu đất.
(4) Ghi một trong các hình thức như: giao đất có thu tiền, thuê đất trả tiền một lần, thuê đất trả tiền hằng
năm.
(5) Ghi cụ thể diện tích, lý do bàn giao đất cho địa phương (nếu có).
335
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
336
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
337
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
338
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
...........................................................................................................
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
339
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
340
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đọan
đường,
vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử dụng
đất
Hình
thức sử
dụng đất
Giấy tờ
về quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
341
Mu s 20. Quyết đnh v hình thc s dụng đất
Y BAN NHÂN DÂN ...
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V hình thc s dụng đất cho …
(ghi tên ca t chức đang sử dụng đất)
Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c ................................................................................................................... ;
Căn c Lut Đất đai ............................................................................................. ;
Căn c Ngh định ................................................................................................. ;
Căn c .................................................................................................................. ;
Xét đ ngh ca .................................................................................................... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho … (ghi tên và đa ch ca t chức đang s dụng đất) s dụng … m
2
đất ti tha đt s … xã/phường..., tỉnh.......như sau:
Mc đích s dụng đất ...........................................................................................
Thi hn s dụng đt
(1)
: ....................................................................................
V trí, ranh gii thửa đất được c định theo t trích lc bn đồ đa cnh (hoc
mảnh trích đo bản đ địa chính) s ..., t l ........ do ............................................. lp ny ...…
tng... năm ............
nh thc s dng đất
(2)
: ..............................................................................................
Min tin s dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
(3)
:.………………………
Nhng hn chế v quyn ca ngưi s dụng đt (nếu có): ..................................
Điu 2. T chc thc hin.............................................................................
1.......... xác định giá đất đ tính tin s dụng đất, tiền thuê đất phi np.
2...........xác định tin s dng đất/tiền thuê đất phi nộp; hướng dn thc hin gim
tin s dụng đất/tiền thuê đất, khoản được tr o tin s dụng đất/tiền thđất, chm
np, ghi n tin s dụng đất/tiền thuê đất, tin thđất đối với trưng hp min mt s
năm, theo dõi trường hp min tin s dụng đất/tiền thuê đất, phí, l phí… (nếu có); thông
báo cho người được chuyn mục đích sử dụng đất… (nếu có); thu tin s dụng đất/tin
thuê đất, phí, l phí (nếu có).
3..............chu trách nhim np tin s dụng đất/tiền thuê đất.
4.............chnh h địa chính, cp nhật sở d liệu đất đai trả kết qu
(nếu có) theo quy đnh.
5. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
342
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ...... , người được giao đất/cho thuê đất
tên ti Điều 1, cơ quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
Văn phòng y ban nhân dân ... chu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên
cổng thông tin điện t ca ....
Nơi nhận:
U BAN NHÂN DÂN TNH
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
ớng dẫn ghi
(1)
Ghi: đến ngày… tháng… năm… đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thời
hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.
(2)
Ghi: Nhà nước ng nhận quyền sử dụng đất như Nnước giao đất không thu tiền sử dụng
đất/giao đất có thu tiền sdụng đất/cho thuê đất trtiền thuê đất hằng m/cho thuê đất trả tiền thuê đất
một lần cho cả thời gian thuê.
(3)
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất.
343
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đt đối với trường
hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất,
cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; giao đt và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
(1) Trình tự thực hiện
a) Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về ng chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ theo
hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tiếp nhận hồ chuyển hồ
sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị.
b) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) thực hiện:
b1) Rà soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc
bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
b2) Kiểm tra thực địa; trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất
cho thuê rừng thì quan Kiểm lâm kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa
hồ sơ và thực địa dự kiến giao;
b3) Sở Nông nghiệp Môi trường chuyển thông tin theo Mẫu số 06 ban
hành kèm theo Quyết định này đến Thuế tỉnh Điện Biên đối với trường hợp phải
nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng a bị mất hoặc tăng hiệu
quả sử dụng đất trồng lúa. Thuế tỉnh Điện Biên xác định và ban hành Thông báo
số tiền phải nộp.
b4) quan thuế thực hiện thtục c định tiền sử dụng đất, tiền th đất;
tiền th đất được miễn đối với trưng hợp được miễn một số m theo quy định của
Chính phvề tiền sử dụng đất, tiền th đất; c nghĩa vụ i chính khác phải nộp
theo quy định; ban nh thông o nộp tiền gửi cho người sử dụng đất. Người sử
dụng đất nộp c nga vụ i chính theo thông o của Thuế tỉnh Điện Biên(nếu ).
Thuế tỉnh Điện Biên (nếu ) xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính và gửi thông
o kết qucho Sng nghiệp Môi trường; Tờng hợp được miễn tiền sdụng
đất, tiền th đất cho cả thời gian th theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất tSở Nông nghiệp i trường thực hiện.
b5) Hoàn thiện hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết
định giao đất, cho thuê đất, giao rừng, cho thuê rừng.
Hồ sơ gồm: Đơn và giấy tờ quy định tại khoản (3)TTHC này; trích lục bản
đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất; tờ trình theo Mẫu số 03 ban
344
hành kèm theo Quyết định này; dự thảo quyết đnh theo Mẫu số 05 ban hành kèm
theo Quyết định này;
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét ban hành quyết định giao đất,
cho thuê đất, giao rừng, cho thuê rừng;
d) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) thực hiện như sau:
d1) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) chuyển thông tin theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này
đến quan Thuế sở đối với trường hợp phải nộp tiền để Nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa.
Thuế cơ sở xác định và ban hành Thông báo số tiền phải nộp.
d2) Phòng Kinh tế (đối với ) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng Đô thị c
định chi phí xây dựng hạ tầng theo quy định của pháp luật về xây dựng chuyển
thông tin đến Thuế sđối với trường hợp phải xác định chi pxây dựng hạ tầng.
d3) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) tổ chức việc xác định giá đất theo quy định đối với trường hợp phải
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và chuyển thông tin theo Mẫu số 09 ban hành
kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế.
đ) Thuế cơ sở thực hiện thủ tục xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền
th đất được miễn đối với tờng hợp được miễn một snăm theo quy định của
Chính phvề tiền sử dụng đất, tiền th đất; c nghĩa vụ i chính khác phải nộp
theo quy định; ban nh thông o nộp tiền gửi cho người sử dụng đất. Người sử
dụng đất nộp c nga vụ tài chính theo tng o của thuế sở (nếu có). Thuế cơ
sở (nếu có) c nhận hoàn thành nghĩa vụ i chính gửi thông báo kết quả cho
Phòng Kinh tế ối với ) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng Đô thị (đối với phường).
e) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường):
e1) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng Đô thị (đối
với phường) trình Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã ký cấp Giấy chứng nhận đối với
trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
e2) Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính
và Kiểm lâm để cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp;
g) Phòng Kinh tế ối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Htầng Đô th(đối với
phường) n giao đất, n giao rừng trên thực địa thực hiện theo Mẫu s07 ban hành
m theo Quyết định y trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
345
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ
Hồ gồm: đơn theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này; bản
trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính một trong các loại
giấy tờ sau đây:
a) Văn bản p duyệt dán đầu tư, quyết định chấp thuận chủ tơng đầu ,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận n đầu tư, văn bản
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu , pháp
luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo pơng thức đối tác công hoặc các
n bản, giấy tgiá trị pp ơng đương theo quy định của pháp luật;
Trường hợp trong các văn bản quy định tại điểm này không thể hiện năng
lực tài chính để bảo đảm việc sử dụng đất theo tiến độ của dự án đầu thì phải
có các tài liệu chng minh năng lực tài chính.
b) Bản sao văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá
quyền sử dụng đất về kết quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành quy định tại
điểm b khoản 6 Điều 125 của Luật Đất đai;
c) Bản sao c n bản theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định
tại điểm i khon 1 Điều 133 của Luật Đất đai mà phải thu hồi đất để giao đất, cho thuê
đất cho tchức, cá nhân sau chia ch, sáp nhp, chuyển đổi nh tổ chc;
d) Bản sao Phương án sử dụng đất đã được cơ quan, tổ chức thẩm quyền
phê duyệt đối với tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập đã được Nhà nước
giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành đối với trường
hợp quy định tại Điều 180 của Luật Đất đai (nếu có);
đ) Bản sao Phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp tại địa
phương đã được quan, tchức thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp
quy định tại Điều 181 của Luật Đất đai (nếu có);
e) Bản sao Phương án sử dụng đất đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
phê duyệt đối với diện tích đất thu hồi của công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử
dụng để giao đất, cho thuê đất quy định tại các điểm c, d đ khoản 2 Điều 181
của Luật Đất đai (nếu có);
g) Đối với trường hợp giao rừng, cho thuê rừng thì phi có thêm các i liu sau:
g1) o o điều tra, đánh giá hiện trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng theo
quy định của pháp luật vlâm nghiệp đối với trường hợp giao đất giao rừng;
g2) Kết quả đấu giá thuê rừng; biên bản đấu giá cho thuê rừng; danh sách
người trúng đấu giá thuê rừng; thông báo hoàn thành nghĩa vtài chính đối với
người trúng đấu giá thuê rừng đối với trường hợp cho thuê đất và cho thuê rừng;
dự án đầu tư đối với khu rừng đề nghị thuê; báo cáo điều tra, đánh giá hiện trạng
346
rừng và bản đồ hiện trạng rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp đối với
trường hợp cho thuê đất và cho thuê rừng.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 25 ngày.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; tổ
chức kinh tế; nhà đầu tư trúng thầu hoặc tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu
thành lập để thực hiện dự án; công ty nông, lâm trường quản lý, sdụng; người
gốc Việt Nam định nước ngoài (đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất được giao đất có
thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất đai và thuê đất thu tiền thuê
đất một lần cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai và
dự án có nhiều hình thức sử dụng đất mà trong đó có diện tích thuộc trường hợp
Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một
lần cho cả thời gian thuê).
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế (đối vi
xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
- Cơ quan phối hợp: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất,
giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng theo Mẫu số 04 ban hành
kèm theo quyết định này; Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo quyết định này; Giấy chứng nhận.
(8) Phí, lệ phí
Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất
giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết
định này Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất theo Mẫu
số 05 ban hành kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính
a) Điều kiện chung đối với người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Ký quỹ hoặc các hình thức bảo đảm khác theo quy định của pháp luật về
đầu tư.
347
- năng lực tài chính để bảo đảm việc sử dụng đất theo tiến độ của dự án
đầu tư và điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
- Không vi phạm quy định của pháp luật về đất đai hoặc vi phạm quy
định của pháp luật về đất đai nhưng đã chấp hành xong quyết định, bản án đã có
hiệu lực pháp luật của cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm đề nghị giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Việc xác định người sử dụng đất
vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang
sử dụng trên địa bàn cả nước.
b) Ngoài điều kiện chung tại điểm a, phải thêm điều kiện đối với một số
trường hợp cụ thể như sau:
- Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ, đất rừng sản xuất để thực hiện dự án có văn bản chấp thuận của Ủy ban
nhân dân tỉnh hoặc dự án thuộc danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng
đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất của Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh thông qua trước ngày 01 tháng 7 năm 2025, trừ trường hợp sử
dụng đất thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ
chấp thuận, quyết định chủ trương đầu theo quy định của Luật Đầu tư, Luật
Đầu công, Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Dầu khí; Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương đầu theo quy định
của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
- Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực hiện dán sử dụng đất: Đã hoàn thành trách nhiệm theo hợp
đồng đã ký kết với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sau khi có quyết định công
nhận kết quả trúng thầu và không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định
hủy kết quả trúng thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 126 Luật Đất đai.
- Đối với trường hợp cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện
dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại:
+ Có quyền sử dụng đất ở hoặc đất ở và đất khác.
+ Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch được lập
theo quy định của pháp luật vquy hoạch đô thị nông thôn, chương trình, kế
hoạch phát triển nhà ở của địa phương và không thuộc trường hợp Nhà nước thu
hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội
vì lợi ích quc gia, công cộng; chỉ tiêu sử dụng đất.
+ văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu
tư của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Việc thực hiện đồng thời thủ tục giao đất giao rừng, cho thuê đất
cho thuê rừng khi đủ điều kiện:
+ Người có thẩm quyền giao đất là người có thẩm quyền giao rừng.
+ Người thẩm quyền cho thuê đất người thẩm quyền cho thuê rừng.
c) Yêu cầu
348
Đối với trường hợp gia hạn sdụng đất trong năm cuối của thời hạn sử
dụng đất, người sử dụng đất nhu cầu gia hạn sử dụng đất phải nộp hồ đề
nghị gia hạn chậm nhất là 06 tháng trước khi hết thời hạn sử dụng đất.
Đối với trường hợp đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi
nông nghiệp thì Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức nộp cụ thể nhưng không thấp
hơn 50% số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển
sang mc đích phi nông nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng
giá đất tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của B Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
349
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
350
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
[1]
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
:……….
1. Người đề nghị
[3]
:…………………………………………………………….
2. Địa chỉ/trụ sở chính:…………………………………………………..….
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email...):……………………………..…
4. Địa điểm thửa đất/khu đất/khu rừng/(tại xã/phường ..., tỉnh/thành phố ...):…….
5. Diện tích đất (m
2
):…
6. Diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định của pháp luật về đất
trồng lúa (m
2
) (nếu có):…………………………………………………….
7. Diện tích rừng (m
2
) (nếu có): …………………………………………….
8. Để sử dụng vào mục đích
[4]
: .......................................................................
9. Hình thức sử dụng đất
[5]
:…………………………………………………
10. Thời hạn sử dụng đất:……… Thời hạn sử dụng
11. Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định (nếu
có)
[6]
:…………………………………………
12. Cam kết sử dụng đất, sử dụng rừng đúng mục đích, chấp nh quy định của pháp
luật về đất đai, pháp luật về đất trồng lúa pháp luật khác liên quan; nộp tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng a bị mất
hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy
định của pháp luật (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
14. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
[7]
......................................................................
Người làm đơn
[8]
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________
[1]
Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
[2]
Chủ tịch UBND cấp thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất, giao đất giao rừng; cho
thuê đất và cho thuê rừng.
[3]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[4]
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án
thì ghi mục đích sử dụng đất để thực hiện dán đầu theo giấy tờ đã cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây
dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện ch đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
[5]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[6]
Nêu rõ thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, miễn tiền thuê đất theo quy định nào của pháp luật
[7]
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ giao đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và thuê rừng do người đề nghị
lập phải có theo quy định.
[8]
Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
351
Mẫu số 02. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
1
...
1. Người đề nghị
2
: ....................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): .................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số:...........................;
4.2. Tờ bản đồ số: ...................................
b) Diện tích đất (m
2
):.....................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất
3
: .............................................................................
d) Thời hạn sử dụng đất: ...............................................................................
đ) Tài sản gắn liền với đất hiện có: ..............................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): .............................................
g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ....................................
5. Nội dung đề nghị gia hạn:
a) Thời gian đề nghị gia hạn sử dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm.....
b) Lý do gia hạn sử dụng đất: .......................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
4
:...................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về
đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
____________________
1
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
2
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công
dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi thông tin ntrong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
3
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án…
thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.
4
Giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định này.
352
Mẫu số 03. Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho php chuyển mục đích sử
dụng đất; giao đất, cho thuê đất; giao đất giao rừng; cho thđất cho thuê
rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CƠ QUAN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày... tháng... năm...
TỜ TRÌNH
Về việc
[1]
..................
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
…………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Luật
[3]
…;
- Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
- Căn cứ Nghị định….;
- Căn cứ
[4]
...................................................................................................
- Xét đề nghị của
[5]
hồ sơ.
II. Phần nội dung trình........
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; giao đất, c
ho thuê đất đồng thời giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình
thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự án đầu tư: ...............................................................
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất.
3. Nội dung đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao
đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê đất và cho thuê trừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
[6]
…………………
4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao trách nhiệm cho các quan, tổ chức, nhân
liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm.....
353
- Sở xây dựng có trách nhiệm....
- Thuế tỉnh Điện Biên Có trách nhiệm....
- Cơ quan thuế có trách nhiệm...
- Người sử dụng đất có trách nhiệm....
- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (nếu có).
5. Nội dung khác (nếu có):......................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Ghi rõ theo từng loại hồ sơ: giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê;
giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thrừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho
thuê đất; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[3]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê đất hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ
tầng.
[4]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất theo quy
định của pháp luật về đất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo quy định
của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[5]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...; đối với cơ quan ký kết hợp đồng dự án BT thì ghi rõ thông tin như trong Hợp
đồng dự án BT.
[6]
Ghi tương tự nội dung trong dự thảo quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
giao đất, cho thuê đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
354
Mẫu số 04. Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất; giao đất
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
ỦY BAN NHÂN DÂN
...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc
[1]
...
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH /CẤP XÃ...
Căn cứ ......................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ...............................................................;
Căn cứ Luật
[2]
...............................................................;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định ...............................................................;
Căn cứ
[3]
...............................................................;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) … m
2
đất/Cho… (ghi
tên địa chỉ của người được cho thuê đất) thuê m
2
đất tại xã/phường..., thuộc
tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...
1. Vị trí, ranh giới khu đất, khu rừng:
a) Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích
đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng năm và đã được thẩm định;
b) Vị trí, ranh giới, … được giới hạn bởi các điểm góc... có tọa độ thể hiện trên bản đồ
(sơ đồ kèm theo).
c) Vị trí, ranh giới khu rừng được giới hạn bởi các điểm góc... tọa độ thể hiện trên
bản đồ... (bản đồ hiện trạng kèm theo).
2. Hình thức sử dụng đất[4]:................................................
3. Thời hạn sử dụng đất là ..., kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày .... tháng... năm ...
Thời hạn sử dụng là
[5]
..., kể từ ngày ... tháng ... năm ...............
4. Phương thức giao đất/thuê đất
[6]
:........................................................................
5. Mục đích sử dụng đất................................................................................
6. Mục đích sử dụng rừng (nếu có) ...............................................................
7. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
[7]
:…………………………………….
8. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất, khu rừng (nếu có):
....................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện ...................................................
1. …
[8]
xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
2. …
[9]
xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về
355
xây dựng;
3. …
[10]
xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp,
ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm,
theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí(nếu có); thông
báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, (nếu có);
thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
4. …
[11]
xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp; thông báo số tiền phải nộp; thu tiền để nhà
nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa theo quy định của pháp luật.
5.
[12]
chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
6. …
[13]
xác định mốc giới và bàn giao đất, bàn giao rừng, trên thực địa………….
7. …
[14]
trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
8. …
[15]
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;...
[16]
cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo
pháp luật về lâm nghiệp (nếu có).
9. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân...., thủ trưởng các quan chuyên môn người
được giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê ; giao đất giao rừng; cho thuê đất
cho thuê rừng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của.
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
[2]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
[3]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất đồng thời
theo quy định của pháp luật vđất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo
quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[4]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[5]
Theo thời hạn của dự án đầu tư lấn biển hoặc hạng mục lấn biển đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
[6]
Ghi rõ: theo kết quả giao đất, thuê đất thông qua đấu gquyền sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định
tại Điều 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử
dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thđất không đấu g
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp
quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).
[7]
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất;
[8]
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cấp xã.
[9]
Sở xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
356
[10]
Cơ quan thuế.
[11]
Thuế tỉnh Điện Biên Cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[12]
Người được giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho
thuê rừng.
[13]
Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[14]
Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[15]
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
[16]
Cơ quan lâm nghiệp
357
Mẫu số 05. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN
...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai ...................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ......................................................................................... ;
Căn cứ
1
.......................................................................................................... ;
Xét đề nghị của .................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ..........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn sử dụng đất cho (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất/cho thuê
đất) … m
2
đất tại xã/phường, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ...
Mục đích sử dụng đất ....................................................................................
Thời hạn sử dụng đất được gia hạn là ..., kể từ ngày… tháng… năm
2
Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc
tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày … tháng … năm ...
Hình thức giao đất/cho thuê đất
3
: .........................................................................
Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp… (đối với trường hợp giao đất
thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
(4)
).
Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có):...........................
Điều 2. Tổ chức thực hiện.............................................................................
1. ……… xác định gđất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; đối với trường
hợp tính theo giá đất cụ thể.
2……….. xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm
nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền
thuê đất, phí, lệ phí(nếu có).
3. ……… thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo quy
định của pháp luật… (nếu có).
4. ……… thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
5. ……… chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; thực hiện giảm tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).
6. ……… trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
7. ……… chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai ............................
8. ...................................................................................................................
358
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên cổng thông
tin điện tử của …./.
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
____________________
1
Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 172 Luật Đất đai và Nghị định...
2
Ghi: đến ngày… tháng… năm… đối với trường hợp giao đất/cho thuê đất có thời hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối
với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.
3
Ghi rõ: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang
giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất…
4
Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (
thêm Quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).
359
Mẫu số 06. Phiếu chuyển thông tin về diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền
để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử
dụng đất trồng lúa
CƠ QUAN NÔNG NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG CẤP
TỈNH/XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...
....., ngày tháng năm
Kính gửi: Cơ quan tài chính
Căn cứ quy định tại Nghị định số … /… /NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ vào Bản khai đề nghị xác định diện tích đất chuyên trồng lúa chuyển sang
đất phi nông nghiệp của … (ghi tên quan, người được nhà nước giao đất, cho thuê
đất)
quan Nông nghiệp Môi trường (cấp tỉnh/xã) xác nhận diện tích đất chuyên
trồng lúa chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp để thực hiện công trình/dự
án (ghi tên công trình) là…ha, thuộc địa điểm (ghi địa điểm diện tích đất
chuyên trồng lúa chuyển đổi).
quan Nông nghiệp Môi trường (cấp tỉnh/xã) gửi Thuế tỉnh Điện Biên Cùng cấp
làm căn cứ xác định số tiền phải nộp của quan, người được nhà nước giao đất, cho
thuê đất.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổ chức, cá nhân;
- Lưu: VT.
CƠ QUAN NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG CẤP TỈNH/XÃ
(Ký, họ tên và đóng dấu)
360
Mẫu số 07. Biên bản bàn giao đất; bàn giao rừng trên thực địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
Thực hiện Quyết định số... ngày... tháng... m... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân... v
việc giao đất; cho thuê đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, hôm nay ngày... tháng... m... , tại..., thành
phần gồm:
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .........................
II. ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....
.......................................................................................................................
III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG
.......................................................................................................................
IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG TRÊN THỰC
ĐỊA, CỤ THỂ NHƯ SAU:
1. Giao nhận trên thực địa đối với thửa đất/khu đất số... tờ bản đồ số... tại... cho... (tên
người sử dụng đất) đã được giao đất; cho thuê đất; giao đất giao rừng; điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất... theo Quyết định số... ngày... tháng... năm... của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân .................................
2. Giao nhận thửa đất/khu đất nêu tại mục 1 phần này theo các mốc giới, ranh giới thửa
đất/khu đất, diện tích... m
2
trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc
tờ trích đo địa chính) số... , tỷ lệ... do ... lập ngày... tháng... năm... đã được... thẩm
định, gồm:............................................................................................................
3. Giao nhận khu rừng nêu tại mục 1 phần y theo các mốc giới, ranh giới khu rừng,
diện tích rừng …..m
2
, hiện trạng ……(rừng tự nhiên/rừng trồng), trữ ợng rừng ....m
3
(nếu có).
4. Biên bản được lập hồi... giờ... phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham dự cùng nghe,
nhất trí thông qua ký tên dưới đây.
Biên bản này lập thành... bản có giá trị như nhau, gửi ..................../.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN...
(Ký ghi họ tên,
đóng dấu)
ĐẠI DIỆN UBND ...
(Ký ghi họ tên,
đóng dấu)
BÊN NHẬN BÀN
GIAO ĐẤT/RỪNG
(Ký ghi họ tên,
đóng dấu nếu có)
361
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.3. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
362
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại Giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.4. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.9. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ……........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
363
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
364
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:…………………………………………………………….
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh đúng thực tế người sử dụng nhà,
đất có đủ điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
365
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theochế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm sinh,
quốc tịch.
(6) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh. đối với tổ chức; số
hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa
đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền
một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
366
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về
quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng
thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở hữu
(nếu có)
2. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php chuyển mục
đích sử dụng đất
(1) Trình tự thực hiện
a) Tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nộp 01 bộ hồ cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp
chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô
thị (đối với phường);
b) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường):
b1) Rà soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc
bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
b2) Kiểm tra thực địa thửa đất.
b3) Chuyển thông tin đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để thực hiện thủ
tục xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời gian
thuê theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có);
b4) Hoàn thiện hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành quyết
định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
Hồ sơ gồm: đơngiấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này; trích lục bản đồ
địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất; tờ trình theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Quyết định này; dự thảo quyết đnh theo Mẫu số 10 ban hành kèm
theo Quyết định này;
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét ban hành Quyết định điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
d) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) thực hiện như sau:
d1) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) chuyển thông tin theo Mẫu số 11 ban hành kèm theo Quyết định này
đến cơ quan tài chính đối với trường hợp phải nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện
tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa. Thuế
cơ sở xác định và ban hành Thông báo số tiền phải nộp;
d2) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) xác định chi phí xây dựng hạ tầng theo quy định của pháp luật về xây
dựng chuyển thông tin đến Thuế sở đối với trường hợp phải xác định chi
phí xây dựng hạ tầng;
d3) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) tổ chức việc xác định giá đất theo quy định đối với trường hợp phải
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và chuyển thông tin theo Mẫu số 09 ban hành
kèm theo Quyết định này đến thuế cơ sở;
368
đ) Thuế sở thực hiện thủ tục xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền
thuê đất được miễn đối với trường hợp được miễn một số năm theo quy định của
Chính phủ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phải nộp
theo quy định; ban hành thông báo nộp tiền gửi cho người sử dụng đất. Người sử
dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo của thuế cơ sở (nếu có). Thuế
sở (nếu có) xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính gửi thông báo kết quả
cho Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối với
phường);
e) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường):
e1) Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai để thực hiện việc đăng biến động, cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính;
g) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 07 ban hành kèm
theo Quyết định này và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Đơn theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3
Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật
Đất đai hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai
qua các thời kỳ.
c) Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nội dung làm thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
(đối với trường hợp thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất);
d) Bản trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính.
a) Hồ đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất bao gồm:
- Đơn theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
- Văn bản của quan nhà nước có thẩm quyền nội dung làm thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 116 Luật Đất đai.
- Văn bản của cơ quan thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Một trong các giấy tờ sau đây:
369
+ Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hợp pháp của người
quyền sử dng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Tài sản gắn liền với đất
được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất là nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
+ Một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với
đất đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp
luật về xây dựng trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành .
- Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ.
c) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Thực hiện không quá 25 ngày.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao;
người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài ối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất được giao đất
thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất đai thuê đất thu tiền
thuê đất một lần cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai
dự án nhiều hình thức sử dụng đất mà trong đó diện tích thuộc trường
hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất
một lần cho cả thời gian thuê).
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế (đối vi
xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
- Cơ quan phối hợp: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sdụng đất theo Mẫu số 15 ban hành kèm theo Quyết định này; Giấy
chứng nhận.
(8) Phí, lệ phí
Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 10 tại Phlục ban nh m theo Quyết định này
370
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có)
a) Điều kiện đối với trường hợp điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đang sdụng đất đã quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất.
- Thay đổi căn cứ để ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 116
Luật Đất đai.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong
tổ chức thi hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
371
Mẫu số 10. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng .... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[1]
………………
1. Người đề nghị
[2]
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính:..................................................................................
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email.....): ...........................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã/phường..., tỉnh/thành phố ...): ...............
- Diện tích và mục đích sử dụng hiện tại
[3]
:…………………………
- Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………
- Hình thức sử dụng đất
[4]
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản của cấp có thẩm quyền về thửa đất/khu
đất:……………………………………………………………………….
5. Nội dung đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất:
- Diện tích (m
2
):……………………………………………………………...
- Mục đích sử dụng đất
[5]
:…………………………………………………….
- Thời hạn sử dụng đất:………………………………………………………
- Chuyển từ hình thức……….sang hình thức............... theo quy định của pháp luật về
đất đai
[6]
6. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất
đai, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, các nghĩa vụ tài
chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ..........................................................................
7. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
[7]
:........................................................................
Người làm đơn
[8]
(Ký ghi họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________
[1]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền chuyển hình thức sử dụng đất.
[2]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[3]
Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó.
[4]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[5]
Ghi theo loại đất xác định theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
[6]
dụ: từ hình thức Nhà nước cho thđất thu tiền hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đất thu tiền
thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
[7]
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ đề nghị thay đổi hình thức sử dụng đất do người sử dụng đất lập phải có theo
quy định.
[8]
Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
372
Mẫu số 03. Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho php chuyển mục đích sử
dụng đất; giao đất, giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php
chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CƠ QUAN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày... tháng... năm...
TỜ TRÌNH
Về việc
[1]
..................
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
…………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Luật
[3]
…;
- Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
- Căn cứ Nghị định….;
- Căn cứ
[4]
...................................................................................................
- Xét đề nghị của
[5]
hồ sơ.
II. Phần nội dung trình........
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng; chuyển nh thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
...............................................................
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất.
3. Nội dung đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao
đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê đất và cho thuê trừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
[6]
…………………
4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao trách nhiệm cho các quan, tổ chức, nhân
liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm.....
373
- Cơ quan xây dựng có trách nhiệm....
- Cơ quan tài chính có trách nhiệm....
- Cơ quan thuế có trách nhiệm...
- Người sử dụng đất có trách nhiệm....
- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (nếu có).
5. Nội dung khác (nếu có):......................................................................................
Nơi Nhận:
CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Ghi rõ theo từng loại hồ sơ: giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê
đất ; giao đất giao rừng; cho thđất cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho
thuê đất ; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[3]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê đất hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ
tầng.
[4]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất theo quy
định của pháp luật về đất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo quy định
của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[5]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...; đối với cơ quan ký kết hợp đồng dự án BT thì ghi rõ thông tin như trong Hợp
đồng dự án BT.
[6]
Ghi tương tự nội dung trong dự thảo quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
giao đất, cho thuê đất ; giao đất giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
374
Mẫu số 11. Quyết định cho php chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH /CẤP ...
Căn cứ ...............................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ............................................................................;
Căn cứ Luật
[1]
............................................................................;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định ............................................................................;
Căn cứ
[2]
............................................................................;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) được chuyển mục đích sử dụng
...m
2
đất
[3]
... tại xã/phường ..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương...sang mục đích...
và hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là
[4]
...
Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc
tờ trích đo địa chính) số..., tỷ lệ... do... lập ngày... tháng... năm ......
Thời hạn sử dụng đất là... , kể từ ngày... tháng... năm[5]…
Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất[6]:…………………………………….
Hạn chế trong việc sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất ........
Điều 2. Tổ chức thực hiện....................
1. …[7] xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
2. …[8]xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về
xây dựng;
3. …[9] xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp,
ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm,
theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có); thông
báo cho người được chuyển mục đích sử dụng đất … (nếu có); thu tiền sử dụng đất/tiền
thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
375
4. …[10]xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp; thông báo số tiền phải nộp; thu tiền để nhà
nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa theo quy định của pháp luật.
5. …[11] chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
6. …[12] chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai và trả kết quả theo quy
định.
7. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân..., thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và người sử
dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của
Nơi Nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký ghi họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
[2]
Ghi rõ căn cứ để chuyển mục đích sử dụng đất.
[3]
Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó
[4]
Ghi rõ hình thức sử dụng cụ thể: giao đất không thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai) hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại Điều
119 Luật Đất đai) thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều
120 Luật Đất đai) hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê (nếu tương ứng với trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai);
[5]
Ghi: đến ngày … tháng … năm … đối với trường hợp sử dụng đất có thời hạn sau khi chuyển mục đích sử dụng
đất ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài;
[6]
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất;
[7]
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cấp xã.
[8]
Cơ quan xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[9]
Cơ quan thuế.
[10]
Cơ quan tài chính cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[11]
Người được chuyển mục đích sử dụng đất.
[12]
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
376
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.3. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
377
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại Giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.4. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.9. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ……........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
378
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
379
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:………………………………………………………………
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh đúng thực tế người sử dụng nhà,
đất có đủ điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
380
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trtiền
một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin vtài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
381
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về
quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng
thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ
sở hữu (nếu
có)
382
3. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
(1) Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp tỉnh/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp chuyển
hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường).
b) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường):
b1) Rà soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc
bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ;
b2) Kiểm tra thực địa thửa đất.
b3) Chuyển thông tin đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để thực hiện thủ
tục xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời gian
thuê theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có);
b4) Hoàn thiện hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết
định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
Hồ sơ gồm: đơngiấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này; trích lục bản đồ
địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất; tờ trình theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Quyết định này; dự thảo quyết đnh theo Mẫu số 13 ban hành kèm
theo Quyết định này;
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét ban hành Quyết định điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
d) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường):
d1) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) chuyển thông tin theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này
đến cơ quan tài chính đối với trường hợp phải nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện
tích đất chuyên trồng a bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa. Thuế
cơ sở xác định và ban hành Thông báo số tiền phải nộp;
d2) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) xác định chi phí xây dựng hạ tầng theo quy định của pháp luật về xây
dựng chuyển thông tin đến thuế cơ sở với trường hợp phải xác định chi phí xây
dựng hạ tầng;
d3) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) tổ chức việc xác định giá đất theo quy định đối với trường hợp phải
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và chuyển thông tin theo Mẫu số 09 ban hành
kèm theo Quyết định này đến thuế cơ sở;
đ) Thuế sở thực hiện thủ tục xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền
thuê đất được miễn đối với trường hợp được miễn một số năm theo quy định của
383
Chính phủ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phải nộp
theo quy định; ban hành thông báo np tiền gửi cho người sử dụng đất. Người sử
dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo của thuế cơ sở (nếu có). Thuế
svà cơ quan tài chính (nếu có) xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính và gửi
thông báo kết quả cho Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng
và Đô thị (đối với phường);
e) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường):
e1) Chuyển hồ đến Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai để thực hiện việc đăng biến động, cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính;
g) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 07 ban hành kèm
theo Quyết định này và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần hồ sơ:
a) Đơn theo Mẫu số 12 ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3
Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật
Đất đai hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất của quan nhà nước thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai
qua các thời kỳ.
c) Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nội dung làm thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
(đối với trường hợp thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất);
d) Bản trích lc bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thi hạn giải quyết: Không quá 25 ny ktừ ngày nhn đh hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (đối với trường hợp giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất
được giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất đai và thuê
đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120
Luật Đất đai dự án nhiều hình thức sdụng đất trong đó diện tích
thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu
tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê).
384
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế (đối vi
xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 13 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định này; Giấy chứng nhận.
(8) Phí, lệ phí
Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 12 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có)
- Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm nhưng
thuộc trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả
thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai thì được lựa chọn chuyển sang thuê
đất trả tiền thuê đất một lần cho thời gian thuê đất còn lại.
- Tchức kinh tế, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà
nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được lựa chọn
chuyển sang thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
- Đơn vị snghiệp công lập được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng
đất nhu cầu sử dụng một phần hoặc toàn bộ diện tích được giao để sản xuất,
kinh doanh, cung cấp dịch vụ thì được lựa chọn chuyển sang hình thức Nnước
cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm đối với phần diện tích đó.
- Đơn vị snghiệp công lập được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng
đất hoặc cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực mà có nhu cầu chuyển
sang hình thức giao đất, cho thuê đất theo quy định.
- Trường hợp khu công nghiệp được đầu bằng ngân sách nhà nước
cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã giao cho tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập
quản lý trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền
cho các tổ chức, cá nhân thuê đất gắn với kết cấu hạ tầng đã được đầu tư.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về
385
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
386
Mẫu số 12. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho php chuyển mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH
[1]
....
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
…………….
1. Người đề nghị
[3]
: .........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính:..................................................................................
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email...): .............................................
4. Thông tin thửa đất/khu đất:
- Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã/phường..., tỉnh/thành phố ...): ...............
- Diện tích và mục đích sử dụng hiện tại
[4]
……………………………
- Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………
- Hình thức sử dụng đất
[5]
:…………………………………………………..
- Số, ngày tháng năm ban hành văn bản của cấp có thẩm quyền về thửa đất/khu
đất:……………………………………………………………………….
5. Lý do đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất:...............................................................................
6. Thông tin đề nghị điều chỉnh so với quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất đã ban hành: .................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về
đất đai, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
(nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có) đầy đủ,
đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
[6]
:........................................................................
Người làm đơn
[7]
(Ký ghi họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________
[1]
Ghi đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất; quyết định cho thuê đất; quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất hoặc ghi rõ là đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[3]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[4]
Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó.
[5]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[6]
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất lập phải có theo quy
định.
[7]
Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
387
Mẫu số 03. Tờ trình về việc giao đất; cho thuê đất; cho php chuyển mục đích sử
dụng đất; giao đất, giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php
chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CƠ QUAN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày... tháng... năm...
TỜ TRÌNH
Về việc
[1]
..................
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
…………..
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
- Căn cứ Luật
[3]
…;
- Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
- Căn cứ Nghị định….;
- Căn cứ
[4]
...................................................................................................
- Xét đề nghị của
[5]
hồ sơ.
II. Phần nội dung trình........
1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng; chuyển nh thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
...............................................................
2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất.
3. Nội dung đề nghị giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao
đất, cho thuê đất đồng thời giao đất giao rừng; cho thuê đất và cho thuê trừng; chuyển
hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
[6]
…………………
4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao trách nhiệm cho các quan, tổ chức, nhân
liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm.....
388
- Cơ quan xây dựng có trách nhiệm....
- Cơ quan tài chính có trách nhiệm....
- Cơ quan thuế có trách nhiệm...
- Người sử dụng đất có trách nhiệm....
- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (nếu có).
5. Nội dung khác (nếu có):......................................................................................
Nơi nhận:
CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Ghi rõ theo từng loại hồ sơ: giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho thuê
đất ; giao đất giao rừng; cho thđất cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; giao đất, cho
thuê đất ; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
[3]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê đất hoặc Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ
tầng.
[4]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất theo quy
định của pháp luật về đất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo quy định
của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[5]
Đối với nhân, người đại diện thì ghi htên thông tin về số, ngày/tháng/năm, quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...; đối với cơ quan ký kết hợp đồng dự án BT thì ghi rõ thông tin như trong Hợp
đồng dự án BT.
[6]
Ghi tương tự nội dung trong dự thảo quyết định giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
giao đất, cho thuê đất ; giao đất giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; chuyển hình thức sử dụng đất; điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
389
Mẫu số 13. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho php chuyển mục đích sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho php chuyển mục đích
sử dụng đất
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN...
Căn cứ ..................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ....................................................;
Căn cứ Luật
[1]
....................................................;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định ....................................................;
Căn cứ
[2]
....................................................;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số… ngày…, cụ thể như sau:
1. Các nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh…………………….thành.........................................................
- Điều chỉnh…………………….thành.........................................................
2. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất[3] (nếu có):…………………………….
3. ...................................................................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện.............................................................................
1. …[4] xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc
hoàn trả cho người sử dụng đất.
2. …[5]xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về
xây dựng (nếu có);
3…[6]xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có); thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền để
nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa (nếu có);
4…[7]xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người
sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, khoản được trừ
vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền
390
thuê đất đối với trường hợp miễn một số m; theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất; phí, lệ phí… (nếu có); thông báo cho người sử dụng đất nộp bổ sung
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc được hoàn trả cho người sử dụng đất, phí, lệ phí...
… (nếu có); thu tiền nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất theo thông báo...
(nếu có).
5. …[8] chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
(nếu có).
6. …[9] xác định mốc giới; bàn giao đất trên thực địa.
7. …[10] chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai và trả kết quả theo quy
định.
8. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của....../.
Nơi Nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
[2]
Ghi rõ căn cứ để điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
[3]
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất;
[4]
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cấp xã.
[5]
Cơ quan xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[6]
Cơ quan xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[7]
Cơ quan thuế.
[8]
Người được điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất.
[9]
Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[10]
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
391
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.3. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
392
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại Giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.4. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.9. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ……........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
393
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
394
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:………………………………………………………………
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh đúng thực tế người sử dụng nhà,
đất có đủ điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
395
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trtiền
một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin vtài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
396
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về
quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng
thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ
sở hữu (nếu
có)
397
4. Trình tự, thủ tục giao đất thu tiền sử dụng đất không thông qua
đấu g, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án sử dụng đất
đối với nhân cán bộ, công chức, viên chức, quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng,
quan, hạ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người
làm công tác khác trong t chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước
chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các biên giới, hải đảo thuộc vùng điều kiện kinh tế - hội khó khăn,
vùng điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa đất ở,
nhà ở tại nơi ng tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất
chưa được Nhà nước giao đất hoặc chưa được hưởng chính sách h
trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà
(1) Trình tự thực hiện:
a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo cho cá nhân khác có nhu
cầu sử dụng đất nộp hồ đnghị giao đất (căn cứ vào quỹ đất đã được xác
định vào mục đích đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp chưa
giao tại địa phương thuộc trường hợp giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất
hoặc đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân không thành do không người
tham gia);
b) nhân nhu cầu sử dụng đất nộp đơn đề nghị giao đất tại Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Ủy ban nhân dân cấp thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không
đấu giá quyền sử dụng đất;
d) Hội đồng xét duyệt nhân đủ điều kiện giao đất không đấu giá quyền
sử dụng đất theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
đ) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối
với phường) hoàn thiện hồ sơ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành
quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công
(3) Thành phần hồ : Đơn theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định
này. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
398
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế (đối vi
xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối với phường).
- quan phối hợp: Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định giao đất theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định này
(8) Phí, lệ phí
Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị giao đất theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định này
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có)
- Yêu cầu: Căn cứ vào quỹ đất đã được xác định vào mục đích đất theo
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp chưa giao tại địa phương thuộc trường
hợp giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu giá quyền sử dụng đất ở
cho cá nhân không thành do không có người tham gia.
- Điều kiện:
+ Cá nhân thuộc đối tượng thường trú hoặc công tác tại địa bàn xã gồm:
(i) nhân là cán bộ, công chức, viên chức, quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân viên chức quốc phòng,
quan, hạ quan, công nhân công an, người làm công tác yếu người làm
công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa
được giao đất ở, nhà ở;
(ii) Cá nhân giáo viên, nhân viên y tế đang công c tại c biên giới, hải
đảo thuộc ng điều kiện kinh tế - hội khó khăn, vùng điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại i ng tác hoặc chưa được
ởng chính sách htrvề ntheo quy định của pháp luật về n;
(ii) nhân thường trú tại không đất chưa được Nhà nước
giao đất hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo quy định của
pháp luật về nhà ở.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
399
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết s254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong
tổ chức thi hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
400
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
[1]
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
[2]
:……….
1. Người đề nghị
[3]
:…………………………………………………………….
2. Địa chỉ/trụ sở chính:…………………………………………………..….
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email...):……………………………..…
4. Địa điểm thửa đất/khu đất/khu rừng/(tại xã/phường ..., tỉnh/thành phố ...):…….
5. Diện tích đất (m
2
):…
6. Diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định của pháp luật về đất
trồng lúa (m
2
) (nếu có):…………………………………………………….
7. Diện tích rừng (m
2
) (nếu có): …………………………………………….
8. Để sử dụng vào mục đích
[4]
: .......................................................................
9. Hình thức sử dụng đất
[5]
:…………………………………………………
10. Thời hạn sử dụng đất:……… Thời hạn sử dụng khu vực biển…………
11. Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định (nếu
có)
[6]
:…………………………………………
12. Cam kết sử dụng đất, sử dụng rừng đúng mục đích, chấp nh quy định của pháp
luật về đất đai, pháp luật về biển và hải, pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về đất trồng
lúa và pháp luật khác có liên quan; nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
(nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có) đầy đủ, đúng
hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ...........................................................................
14. Tài liệu gửi kèm (nếu có)
[7]
......................................................................
Người làm đơn
[8]
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________
[1]
Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
[2]
Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất, ; giao đất và giao rừng; cho
thuê đất và cho thuê rừng.
[3]
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước
công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập
cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối
với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[4]
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án
thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây
dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện tích đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
[5]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần
cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[6]
Nêu rõ thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, miễn tiền thuê đất theo quy định nào của pháp luật
[7]
Thực hiện trong trường hợp hồ sơ giao đất, cho thuê đất ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và thuê rừng do
người đề nghị lập phải có theo quy định.
[8]
Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
401
Mẫu số 04. Quyết định giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất ; giao đất và
giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
ỦY BAN NHÂN DÂN
...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc
[1]
...
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH /CẤP XÃ...
Căn cứ ......................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ...............................................................;
Căn cứ Luật
[2]
...............................................................;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Căn cứ Nghị định ...............................................................;
Căn cứ
[3]
...............................................................;
Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) … m
2
đất/Cho… (ghi
tên địa chỉ của người được cho thuê đất) thuê m
2
đất tại xã/phường..., thuộc
tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...
1. Vị trí, ranh giới khu đất, khu vực biển, khu rừng:
a) Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích
đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng năm và đã được thẩm định;
b) Vị trí, ranh giới, diện tích khu vực biển… được giới hạn bởi các điểm góc... có tọa độ
thể hiện trên bản đồ (sơ đồ khu vực biển kèm theo).
c) Vị trí, ranh giới khu rừng được giới hạn bởi các điểm góc... tọa độ thể hiện trên
bản đồ... (bản đồ hiện trạng kèm theo).
2. Hình thức sử dụng đất[4]:................................................
3. Thời hạn sử dụng đất là ..., kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày .... tháng... năm ...
Thời hạn sử dụng khu vực biển là
[5]
..., kể từ ngày ... tháng ... năm ...............
4. Phương thức giao đất/thuê đất
[6]
:........................................................................
5. Mục đích sử dụng đất................................................................................
6. Mục đích sử dụng rừng (nếu có) ...............................................................
7. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
[7]
:…………………………………….
8. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất, sử dụng khu vực biển, khu rừng (nếu
có): ....................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện ...................................................
1. …
[8]
xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
2. …
[9]
xác định chi phí xây dựng hạ tầng được xác định theo quy định của pháp luật về
xây dựng;
3. …
[10]
xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp,
ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm,
theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí(nếu có); thông
báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, (nếu có);
402
thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).
4. …
[11]
xác định số tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc
tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp; thông báo số tiền phải nộp; thu tiền để nhà
nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa theo quy định của pháp luật.
5.
[12]
chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có).
6.
[13]
xác định mốc giới bàn giao đất, bàn giao rừng, khu vực biển trên thực
địa………….
7. …
[14]
trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
8. …
[15]
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;...
[16]
cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo
pháp luật về lâm nghiệp (nếu có).
9. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân...., thủ trưởng các quan chuyên môn người
được giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất
và cho thuê rừng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của.
Nơi Nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________
[1]
Giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
[2]
Luật Lâm nghiệp trong trường hợp giao đất giao rừng, cho thuê đất cho thuê rừng hoặc Luật Biển Việt
Nam trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biến hoặc
Luật Xây dựng trong trường hợp phải tính chi phí xây dựng hạ tầng.
[3]
Ghi rõ căn cứ để giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giao đất, cho thuê đất theo quy
định của pháp luật về đất đai, pháp luật về biển; giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo quy định
của pháp luật về đất đai, pháp luật về lâm nghiệp.
[4]
Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
[5]
Theo thời hạn của dự án đầu tư lấn biển hoặc hạng mục lấn biển đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
[6]
Ghi rõ: theo kết quả giao đất, thuê đất thông qua đấu gquyền sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định
tại Điều 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử
dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thđất không đấu g
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp
quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).
[7]
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất;
[8]
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc cấp xã.
[9]
Cơ quan xây dựng cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[10]
Cơ quan thuế.
[11]
Cơ quan tài chính cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[12]
Người được giao đất; cho thuê đất; giao đất, cho thuê đất ; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
[13]
Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[14]
Cơ quan chuyên môn nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh hoặc cấp xã.
[15]
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
[16]
Cơ quan lâm nghiệp
403
5. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sdụng đất
kết hợp đa mục đích
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trường hợp sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ
Bước 1: Người yêu cầu nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Khi nộp hồ sơ, người sử dụng đất được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ theo
hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ thì chuyển hồ sơ đến UBND xã.
Bước 2: Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng Đô thị
(đối với phường) phối hợp với các sở, ngành liên quan thẩm định phương án
sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân chấp thuận hoặc không chấp thuận
phương án sử dụng đất kết hợp; gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả cho người có
yêu cầu; trường hợp không chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b) Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương
mại, dịch vụ:
c 1: Người có u cầu gia hạn gửi văn bản đề nghị đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công hoặc Png Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng
Đô thị (đối với pờng) trước khi hết thời gian sdụng đất kết hợp 30 ngày.
Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tiếp nhận hồ thì chuyển hồ đến Phòng Kinh tế (đối
với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối với phường).
Bước 2: Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng Đô thị
(đối với phường) chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan thẩm định gia
hạn phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
c 3: Chủ tịch Ủy ban nhân n xã chấp thuận hoặc không chấp thuận gia
hạn phương án sử dụng đất kết hợp; gửi quan tiếp nhận hồ sơ để trcho người
u cầu; trường hợp không chấp thuận tcó văn bản trlời u do.
(2) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
a) H đ nghphê duyệt pơng án sử dụng đất kết hợp đa mục đích bao gồm:
- Văn bản đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 15 ban
hành kèm theo Quyết định này.
- Phương án sử dụng đất kết hợp.
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng
đất theo quy định của pháp luật (nếu có).
404
b) Hồ sơ gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: Văn bản đề
nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) H đ nghphê duyệt pơng án sử dụng đất kết hợp đa mục đích bao gồm:
- Văn bản đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 15 ban
hành kèm theo Quyết định này
- Phương án sử dụng đất kết hợp.
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng
đất theo quy định của pháp luật (nếu có).
b) Hồ gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích hồ sơ: Văn
bản đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Không quá 25 ngày.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân xã
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế (đối vi
xã) hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị (đối với phường).
- Cơ quan phối hợp: Các phòng, ban có liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Phương án sử dụng đất kết hợp đối với tờng hợp phê duyệt lần đầu.
- Văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận phương án sử dụng
đất kết hợp.
- Phương án sử dụng đất kết hợp đưc gia hn đối với trường hợp xin gia hạn.
- Văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận gia hạn phương án
sử dụng đất kết hợp.
(9) Lệ phí (nếu có): Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 15 ban hành kèm theo Quyết địnhy
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính
a) Điều kiện về các loại đất được sử dụng kết hợp đa mục đích:
- Đất nông nghiệp được sử dụng kết hợp với mục đích thương mại, dịch vụ,
chăn nuôi, trồng câyợc liệu.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng được kết hợp với mục đích thương
mại, dịch vụ.
405
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp được sử dụng kết hợp với mục đích
thương mại, dịch vụ.
- Đất ở được sử dụng kết hợp với mục đích nông nghiệp, thương mại, dịch
vụ, công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh.
- Đất mặt nước ao, hồ, đầm; đất mặt nước ven biển; đất mặt
nước chuyên dùng đất sông ngòi, kênh, rạch, suối được s dụng kết hợp đa
mục đích.
- Đất tôn giáo, đất tín ngưỡng được sử dụng kết hợp với mục đích thương
mại, dịch vụ.
- Đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp
được sử dụng kết hợp mục đích nông nghiệp, xây dựng công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ, thông tin, quảng cáo ngoài trời, điện mặt trời.
b) Yêu cầu về việc sử dụng đất kết hợp đa mục đích:
- Không làm thay đổi loại đất theo phân loại đất quy định đã được xác
định loại đất tại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy đnh.
- Không làm mt đi điều kin cần thiết đtr li sử dng đất vào mc đích chính;
- Không ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
- Hạn chế ảnh hưởng đến bảo tồn hệ sinh thái tnhiên, đa dạng sinh học,
cảnh quan môi trường.
- Không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng đất của các thửa đất liền kề.
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định.
- Tuân thủ pháp luật có liên quan.
c) Yêu cầu về phạm vi sử dụng đất kết hợp đa mục đích:
- Sử dụng đất vào mục đích kết hợp không thuộc trường hợp chuyển mục
đích sử dụng đất.
- Diện tích đất sử dụng vào mục đích kết hợp không quá 50% diện tích đất
sử dụng vào mc đích chính, trừ diện tích đất ở sử dụng kết hợp đa mục đích.
- Công trình xây dựng trên đất nông nghiệp để sử dụng đất kết hợp đa mục
đích phải có quy mô, tính chất phù hợp, dễ dàng tháo dỡ. Diện tích đất xây dựng
công trình để sử dụng vào mục đích kết hợp trên đất trồng lúa, đất lâm nghiệp
thực hiện theo quy định của Nghị định quy định chi tiết về đất trồng lúa và pháp
luật về lâm nghiệp. Đất có mặt nước không được san lấp làm thay đổi dòng chảy,
diện tích bề mặt nước, chiều sâu tầng nước.
- Việc xây dng, cải tạo công trình để sử dụng vào mục đích kết hợp phải
phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan;
- Thời gian sử dụng đất vào mục đích kết hợp không vượt quá thời hạn s
dụng đất còn lại của mục đích chính.
d) Đối với trường hợp đã nội dung sdụng đất lâm nghiệp kết hợp để
xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo quy định
của pháp luật về lâm nghiệp cá nhân sử dụng đất lâm nghiệp có trách nhiệm thực
hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về lâm nghiệp.
406
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành luật đất đai;
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tnh Điện
Biên quy định phân cấp phân quyền thực hiện một s nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
407
Mẫu số 15. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
1
............
1. Người sử dụng đất
2
:...............................................................
2. Địa chỉ/trụ sở chính:............................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ...........................................................
4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số:...........................; Tờ bản đồ số: ....................................................
b) Diện tích đất (m
2
): ..............................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất
3
: .......................................................................................
d) Thời hạn sử dụng đất: .........................................................................................
đ) Tài sản gắn liền với đất hiện có: ........................................................................
e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...):.......................................................
g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số vào sổ: .................., ngày cấp: ..............................................
5. Nội dung đề nghị sử dụng đất kết hợp:
a) Mục đích sử dụng đất kết hợp: ..........................................................................
b) Diện tích sử dụng đất kết hợp: ...........................................................................
c) Lý do: .................................................................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có
4
: ............................................................
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về
đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có):.....................................................................................
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_________________
1
Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đất.
2
Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công
dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi thông tin ntrong Quyết định thành lập
quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
3
Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án…
thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.
4
Giấy tờ quy định tại trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai.
408
6. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai nộp đơn đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vhành chính
công cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã.
Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ thì chuyển
hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn phải thông
báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai Văn phòng đăng đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết
tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ thì phải thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải quyết.
Bước 3: quan tham mưu nhiệm vụ thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ
chức a giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành liên
quan để vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) hoàn chỉnh hồ
trình Ch tịchy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định giải quyết tranh chấp
đất đai.
Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định giải quyết
tranh chấp và gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa
vụ liên quan.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Ủy ban nhân
dân cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ sơ cơ quan quản lý đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã, bao gồm:
- Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai;
- Biên bản hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã; biên bản làm việc với các
bên tranh chấp và người có liên quan; biên bản kiểm tra hiện trạng đất tranh chấp;
biên bản cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất
đai đối với trường hợp hòa giải không thành (nếu có); biên bản hòa giải trong quá
trình giải quyết tranh chấp.
- Trích lục bản đồ, hồ địa chính, dữ liệu ảnh viễn thám qua các thời kỳ
liên quan đến diện tích đất tranh chấp (nếu có) các tài liệu làm chứng cứ, chứng
minh trong quá trình giải quyết tranh chấp;
409
- Báo cáo đề xuất và dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không q45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu
giải quyết tranh chấp đất đai.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn không quá 60 ngày.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan phối hợp: Các phòng thuộc Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai có liên quan.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giải quyết tranh
chấp đất đai.
(8) Lệ phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ pcác văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): khi
Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đi, bổ sung một số điều tại Luật
số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
410
7. Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai nộp đơn đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã.
Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ thì chuyển
hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn, Chủ
tịch y ban nhân dân cấp xã phải thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp
đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
nơi đất tranh chấp về việc thụ đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai, trường
hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 3: Thẩm tra, xác minh nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập
giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp về nguồn gốc đất, quá trình sử
dụng đất và hiện trạng sử dụng đất.
Bước 4: Thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai để thc hiện hòa
giải tranh chấp đất đai gồm: Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Chủ tịch Hội đồng, đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, đại
diện cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã. Tùy từng trường hợp c thể, có
thể mời người đại diện cho cộng đồng dân quy định tại khoản 3 Điều 6 Luật
Đất đai; người uy tín trong dòng họ nơi sinh sống, nơi làm việc; người
trình độ pháp lý, kiến thức hội; glàng, chức sắc tôn giáo, người biết vụ,
việc; nhân, tổ chức khác liên quan tham gia Hội đồng hòa giải tranh chấp
đất đai.
Bước 5: Tổ chức cuộc họp hòa giải có sự tham gia của các bên tranh chấp,
thành viên Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai ngườiquyền lợi, nghĩa vụ
liên quan. Việc hòa giải chỉ được tiến hành khi các bên tranh chấp đều mặt.
Trường hợp một trong các bên tranh chấp vắng mặt đến lần thứ hai thì được coi
là việc hòa giải không thành.
- Kết quả hòa giải tranh chấp đất đai phải được lập thành biên bản, gồm các
nội dung: thời gian, địa điểm tiến hành hòa giải; thành phần tham dự hòa giải; tóm
tắt nội dung tranh chấp thể hiện về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất đang tranh
chấp, nguyên nhân phát sinh tranh chấp theo kết quả xác minh; ý kiến của Hội
đồng hòa giải tranh chấp đất đai; những nội dung đã được các bên tranh chấp thỏa
thuận, không thỏa thuận.
Biên bản hòa giải phải chữ của Chủ tịch Hội đồng, các bên tranh
chấp, trường hợp biên bản gồm nhiều trang thì phải vào từng trang biên bản,
đóng dấu của Ủy ban nhân dân cấp xã và gửi ngay cho các bên tranh chấp, đồng
thời lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành mà các n
tranh chấp ý kiến bằng văn bản khác với nội dung đã thống nhất trong biên bản
hòa giải thành thì Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp tổ chức lại cuộc họp Hội đồng
hòa giải đxem xét, giải quyết đối với ý kiến bổ sung phải lập biên bản hòa
411
giải thành hoặc không thành.
- Trường hợp hòa giải không thành thì Ủy ban nhân n cấp ớng dẫn các
n tranh chấp gửi đơn đến quan thẩm quyền giải quyết tranh chấp tiếp theo.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dch v công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần h sơ:
- Đơn yêu cầu yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai (bản chính);
- Các giấy tờ liên quan đến việc sử dụng đất (bản phô hoặc công
chức hoặc có chứng thực).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(4) Thời hạn giải quyết: Thời hạn giải quyết: không quá 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai.
(5) Đối tượng thực hiện thtục nh chính: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan phối hợp: Các phòng thuộc Ủy ban nhân dân xã có liên quan
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Biên bản hòa giải ch của Chủ tịch Hội đồng hòa giải, các bên tranh
chấp mặt tại buổi hòa giải, các thành viên tham gia hòa giải (có đóng dấu
UBND cấp xã);
(8) Lệ phí (nếu có): không quy định
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hiện thtc hành chính (nếu có): không quy đnh.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đi, bổ sung một số điều tại Luật
số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
412
8. Xác định lại diện tích đất của hộ gia đình, nhân đã được cấp
Giấy chứng nhn trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng nộp hồ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Khi nộp c giấy tờ quy định, người u cầu đăng được lựa chọn nộp bản
sao giấy tờ xuất trình bản chính để n bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng
thực theo quy định của pháp luật về ng chứng, chứng thực; trường hợp nộp hồ
theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Trường hợp
chưa đầy đủ thành phần hồ thì trả hkèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thuộc
Uỷ ban nhân dân cấp xã.
Bước 3: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ, làm văn bản trả lại hồ
đồng thời hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc b sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Thông báo cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp
giấy chứng nhận lần đầu.
+ Kiểm tra hồ sơ cấp giấy chứng nhận trước đây, trường hợp đủ điều kiện
xác định lại diện tích đất theo quy định tại khoản 6 Điều 141 Luật Đất đai thì
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xác định lại diện tích đất cấp Giấy
chứng nhận cho người sử dụng đất.
Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất.
Bước 5: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị:
Chuyển Giấy chứng nhận đến quan tiếp nhận hồ để trao cho người
được cấp. Chuyển hồ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai.
(2) Cách thức thực hiện:
413
a. Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b. Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c. Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất Mẫu số 18 Quyết
định này.
- Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua
người đại diện.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày làm việc kể tngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, hộ gia đình.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế Hạ tầng và Đô thị.
- quan phối hợp (nếu có): Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai,
quan thuế.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) n mẫu đơn, mẫu tkhai: Mẫu s18 ban nh m theo Quyết định y.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có):
Việc xác định lại diện tích đất ở chỉ thực hiện đối với trường hợp thửa đất
có vườn, ao, thổ cư của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004, tại thời điểm cấp giấy chứng nhận trước đây người sử
dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
và nay có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
414
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ, khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
415
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
416
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê
khai nội dung tại mục này. quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào s
cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
417
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế (nếu
có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
418
Mẫu số 25. Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
…………………..…
…………………
Số: … /TB-ĐKĐĐ….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày ……tháng …….năm…..
THÔNG BÁO XÁC NHẬN KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1. Thông tin người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
(1)
:
a) Tên: ..........................................................................................................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ………………….………………………
c) Địa chỉ: .....................................................................................................
2. Thông tin về thửa đất đăng ký
(2)
:
a) Thửa đất số:........................................; b) Tờ bản đồ số: .........................
c) Địa chỉ: .....................................................................................................
d) Diện tích: ............ m²; sử dụng chung: ........ m²; sử dụng riêng: .........m²
đ) Sử dụng vào mục đích: ......................................, từ thời điểm.................
e) Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .........................................................
g) Nguồn gốc sử dụng đất: ...........................................................................
h) quyền hoặc hạn chế quyền đối với thửa đất liền kề số..........., tờ bản đồ
số……., của ......................................, nội dung về quyền đối với thửa đất liền
kề…..................
3. Thông tin về tài sản đăng ký
(3)
:
a) Loại nhà ở, công trình xây dựng: .............................................................
b) Diện tích xây dựng: ................... m²
c) Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng:.............. m
2
d) Sở hữu chung: ..........................m², sở hữu riêng: ............................m²
đ) Số tầng: ....... tầng; trong đó, số tầng nổi: ...... tầng, số tầng hầm: …tầng
e) Nguồn gốc: ………………………………………………………….......
g) Năm hoàn thành xây dựng: ......................................................................
h) Thời hạn sở hữu: ......................................................................................
4. Giấy tờ người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản
đất đã nộp
(4)
:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
5. Kết quả xét duyệt hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (đối với hộ gia
đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài):
419
a) Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã
(5)
:
…………………………………………………….………………………..
……………………………………………..…………………………….....
b) Kết luận
(6)
:
- Đối với thửa đất đăng ký ……………………………………………........
- Đối với tài sản đăng ký ……………………………….………………….
Nơi nhận:
- ...
................................
(7)
(Ký tên đóng dấu)
Hướng dẫn:
(1) Ghi nội dung theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
(2) và (3) Ghi nội dung theo thông tin sau khi xét duyệt.
(4) Ghi các giấy tờ nộp kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.
(5) Ghi các nội dung quy định tại Quyết định này.
(6) Ghi đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận và căn cứ pháp lý (ghi cụ thể theo quy
định nào của Luật Đất đai, Nghị định của Chính phủ).
(7) Người có thẩm quyền ban hành Thông báo.
420
Mẫu số 17. Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận
CƠ QUAN THỰC HIỆN
NIÊM YẾT
................
Số: /CKHS-ĐKĐĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CÔNG KHAI
Kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
Số
T
T
Tên người sử
dụng đất,
chủ sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
Địa chỉ
thường
trú
Địa chỉ
thửa đất
Tờ
bản
đồ
số
Thửa
đất số
Diện tích
đất (m
2
)
Thời
điểm
sử
dụng
đất
Nguồn gốc
sử dụng
đất
Hiện
trạng sử
dụng đất,
tài sản
gắn liền
với đất
Thời
điểm tạo
lập tài
sản gắn
liền với
đất
Tình
trạng
tranh
chấp
Sự phù
hợp với
quy
hoạch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Danh sách này được công khai trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày…/…/…, đến ngày…/…/… Tại địa điểm:
.............................................
Người không đồng ý với kết quả kiểm tra trên đây thì gửi đơn đến Cơ quan thực hiện niêm yết … để giải quyết; sau thời gian trên
sẽ không xem xét giải quyết.
...., ngày …... tháng …... năm ….
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi thông báo:
- Cột (5), Cột (6) chỉ ghi đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc ghi số hiệu thửa đất và số hiệu mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).
- Cột (10) ghi hiện trạng có nhà ở/công trình xây dựng hay không có nhà ở/công trình xây dựng.
- Cột (11) ghi ngày ... tháng ... năm ... tạo lập tài sản gắn liền với đất.
421
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.3. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SHỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
422
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại Giá
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.4. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.6. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.9. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ……........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
423
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
424
1.2. Quyết định miễn:
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:………………………………………………………………
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
425
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trtiền
một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin vtài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
426
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về
quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng
thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ
sở hữu (nếu
có)
427
9. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu sai t
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đính chính nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Khi nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng được lựa chọn nộp bản
sao giấy tờ xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã công chứng hoặc chứng
thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp nộp hồ
theo hình thức trực tuyến thì hồ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Trường hợp
chưa đầy đủ thành phần hồ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thuộc
Uỷ ban nhân dân cấp xã.
Bước 3: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ, làm văn bản trả lại hồ
đồng thời hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc b sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Thông báo cho Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh văn phòng đăng
đất đai để chuyển hồ cấp Giấy chứng nhận lần đầu để kiểm tra hồ sơ, lập
biên bản kết luận về nội dung nguyên nhân sai sót.
+ Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xác nhận nội dung đính chính
trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất.
Bước 5: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị:
Chuyển Giấy chứng nhận quyền sdụng đất đến Trung tâm hành chính
công cấp để trả kết quả cho người sử dụng đất. Chuyển hồ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai để cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
(2) Cách thức thực hiện:
428
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(3) Thành phần, số ợng hồ sơ:
Thành phn h
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban
hành kèm theo Quyết địnhy.
- Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
- Giấy tờ chứng minh sai sót thông tin của người được cấp Giấy chứng nhận
so với thông tin tại thời điểm đề nghị đính chính hoặc sai sót thông tin về thửa
đất, tài sản gắn liền với đất so với thông tin trên Giấy chứng nhận đã cấp.
- Văn bản về việc ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự đối với
trường hợp thực hiện thủ tục thông qua người đại diện.
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thời hạn giải quyết: không quá 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
(5) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính:
- nhân, cộng đồng dân .
- Tổ chức sử dụng đất theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 123 Luật
số 31/2024/QH15 trong trường hợp giao đất không thu tiền sdụng đất; cho thuê
đất thuộc qu đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường.
(6) quan thực hiện thủ tục nh chính:
- quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp .
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế Hạ tầng và Đô thị .
- quan phối hợp (nếu có): n phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(7) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) n mẫu đơn, mẫu tkhai: Mẫu số 18 ban nh kèm theo Quyết
định này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
429
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng , cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Ngh định s 49/2026/-CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi
quy định mt s chế, chính sách tháo gỡ, khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Lut Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
430
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : …………………… (1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên(2): ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân(3): ..................................................................
Địa ch(4): ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư điện t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 14a đính kèm)
Ni dung biến động(5):
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)(6):
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có (7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng s tht chu trách nhiệm trước
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
431
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hp
cp Giy chng nhận đối vi thửa đất phn diện tích tăng thêm thửa đất gốc đã được cp Giy
chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa đưc cp Giy chng nhn/thửa đất mt phn din tích
chưa được cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh tế có vn
đầu nước ngoài, t chức nước ngoài chức năng ngoi giao t chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giấy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở c ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì ghi thông
tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi đa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy chng
nhn do b mt, cp đổi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp li Giy
chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s cp Giy chng
nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”, trường hợp người s dng
đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không có thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì không kê
khai ni dung ti mục này. Cơ quan giải quyết th tc hành chính kim tra h địa cnh, sở d liu
đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bắt buc phi có là thông tin s vào s
cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhận thì ghi “có nhu cầu cp mi Giy chng
nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy đnh pháp lut thì np giy t chứng minh là đối tưng được
min, gim theo quy định pháp lut v qun lý thuế.
432
Bng 18a: Danh sách những người s dụng đất, tài sn gn lin với đt
STT
Tên người s dng
đất, ch s hu tài
sn gn lin vi
đất, người nhn
chuyn quyn s
dụng đất, tài sn
gn lin với đất
Địa ch
Mã s
thuế (nếu
có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l s
hu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất là ca
vchng thì th hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành
viên có chung QSDĐ của hộ.”.
433
10. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của
pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện và cp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu nộp hồ đến Trungm Phc v nh chínhng
tnh hoc Trung m Phc v hành chính công cp xã.
Trung tâm Phục vhành chính công tiếp nhận hồ chuyển hồ đến
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thực hiện:
- Thông báo cho Văn phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng
đất đai chuyn h cấp Giy chng nhn lần đầu để kim tra, xem xét và trình
Ch tch y ban nhân dân cp quyết đnh 2004 chng nhận đã cấp không đúng
quy định ca pháp luật đất đai.
- Kim tra h sơ, xác định lại thông tin quy đnh tại điểm d khoản 2 Điều
152 Luật Đất đai theo đúng quy định ca pháp luật đất đai tại thời điểm cp Giy
chng nhn.
- Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận (Đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất).
Bước 3: Chủ tịch y ban nhân dân cấp Quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất).
Bước 4: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị:
Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đến Trung tâm hành chính
công cấp để trả kết quả cho người sử dụng đất. Chuyển hồ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai để cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính
(2) Cách thc thc hin:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phn h
- Văn bản kiến ngh vic cp Giy chng nhn không đúng quy định ca
pháp luật đất đai (bản chính);
- Giy chng nhn đã cp (bn gc).
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có) đối với trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận.
434
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy đnh (nếu có).
S ng h sơ: 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
- Thi gian thu hi Giy chng nhn đã cp không quá 35 ngày làm vic.
- Thi gian thc hiện đăng ký, cấp li Giy chng nhn sau thu hi không
quá 30 ngày làm việc (trong đó đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất lần đầu
không quá 27 ngày làm vic; cp Giy chng nhn không quá 03 ngày làm
việc) đối với trường hp thu hi Giy chng nhận đã cấp lần đầu.
(5) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính:
- nhân, cng đồng dân cư, ngưi gc Vit Nam định cư c ngoài.
- Tổ chức sử dụng đất theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 123 Luật
số 31/2024/QH15 trong trường hợp giao đất không thu tiền sdụng đất; cho thuê
đất thuộc qu đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế Hạ tầng và Đô thị.
- quan phi hp (nếu ): n phòng đăng đất đai, Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai.
(7) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định thu hi Giy chng nhn đã cp sai quy đnh ca pháp lut.
- Giy chng nhn.
(8) L phí, phí (nếu có): Theo quy định ca Lut phí l phí các văn
bn quy phm pháp luật hướng dn Lut phí và l phí.
(9) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph quy định
v điều tra bản đất đai, đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đt và H thống thông tin đất đai.
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph quy định
v vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
435
- Ngh định s 49/2026/-CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi
quy định mt s chế, chính sách tháo gỡ, khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Lut Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
436
11. Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng đất
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng ký nộp h đến Trung m Phc v hành
chính ng tnh; Trung tâm Phc v hành cnh công cp xã.
Khi np c giy t quy định, người yêu cầu đăng đưc la chn np bn
sao giy t xut trình bn chính để n b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc
np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng thc
theo quy định ca pp lut vng chng, chng thực; trường hp np h sơ theo
nh thức trực tuyến thì h sơ np phi được sa t bn chính hoc bn sao giy
t đã đưcng chng, chng thực theo quy định ca pháp lut.
Trường hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người yêu cầu đăng ký phi np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy định, tr các giy t giy phép xây
dng, quyết định pduyt d án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư,
giy chng nhận đầu tư, quyết đnh phê duyt hoc quyết định phê duyệt điều
chnh quy hoch xây dng chi tiết, bản đồ điu chnh quy hoch xây dng chi tiết.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đcủa thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả. Trường hợp ca đầy đủ thành phn hồ sơ t trả hồ sơm Phiếu
yêu cầu b sung, hoàn thiện hồ sơ để người u cu đăng hoàn thiện, b sung theo
quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thuộc
Uỷ ban nhân dân cấp xã.
c 3: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ, làm văn bản trả lại hồ sơ
đồng thời hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc b sung hồ sơ.
- Giao n phòng đăng đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trường hợp hồ hợp lệ, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan
tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh
giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145
Luật Đất đai và thc hin các công vic sau:
+ Ban hành Quyết đnh hình thc s dụng đất theo Mu s 20 ban hành kèm
theo Quyết định này đi vi tng hp s dụng đất theo hình thc quy định ti khon
1 Điều 123 Luật s 31/2024/QH15 trong trường hợp giao đất không thu tiền s
dụng đất.
437
+ Ch đạo gi Phiếu chuyển thông tin đ xác định nghĩa vụ tài chính v đất
đai theo Mẫu s 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế đi vi
trường hp phi thc hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đất khi có thông tin t cơ sở d liệu được liên thông hoc chng t hoc giy
t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
+ Chuyn h sơ kèm theo bn sao Giy chng nhận đã cấp đếnn phòng
đăng ký đất đai để lp, cp nht, chnh lý h địa chính, cơ s d liu đất đai.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm hành Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc
Trung tâm hành Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
- Đơn đăng đất đai, tài sản gn lin với đt theo Mu s 19 ban hành
kèm theo Quyết định này.
- Mt trong các loi giy t quy đnh tại Điều 137, khon 4, khoản 5 Điều
148, khon 4, khoản 5 Điều 149 Luật Đất đai (nếu có).
- đồ hoc bn trích lc bản đồ địa chính hoc mảnh trích đo bản đồ địa
chính thửa đất (nếu có).
- Báo cáo kết qu soát hin trng s dụng đất theo Mu s 19 ban hành
kèm theo Quyết định này.
- Quyết định v trí đóng quân hoặc văn bản giao sở nhà đt hoặc địa điểm
công trình quốc phòng, an ninh được cp thm quyn phê duyệt cho đơn v
quân đội, đơn vị công an, đơn vị s nghip công lp thuộc Quân đội nhân dân,
Công an nhân dân; doanh nghiệp nhà nước do B Quc phòng, B ng an được
giao qun lý, s dụng đất, công trình gn lin với đất.
- H sơ thiết kế xây dựng công trình đã được quan chuyên môn v xây
dng thẩm định hoặc đã văn bn chp thun kết qu nghim thu hoàn thành
hng mc công trình, công trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v xây
dựng đối với trường hp chng nhn quyn s hu công trình xây dựng trên đất
nông nghip ch s hu công trình không mt trong các loi giy t quy
định tại Điều 149 Luật Đất đai hoặc công trình được min giy phép xây dng
theo quy định ca pháp lut v xây dng.
438
- Chng t thc hiện nghĩa vụ tài chính, giy t liên quan đến vic min,
giảm nghĩa vụi chính v đất đai, tài sản gn lin vi đất (nếu có).
- Văn bản tha thun v vic cp chung mt Giy chng nhận đối vi
trường hp có nhiều người chung quyn s dụng đất, chung quyn s hu tài sn
gn lin với đất.
- Văn bản v việc đi diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
S ng h : 01 b.
(4) Thi hn gii quyết:
Không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản
gn lin với đt lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hp đăng ký
đất đai, tài sn gn lin với đất, cp Giy chng nhn lần đầu (trong đó đăng
đất đai, tài sản gn lin với đất lần đu là không quá 27 ngày làm vic; cp Giy
chng nhn lần đu là không quá 03 ngày làm vic).
(5) Đối ng thc hin th tc nh chính: T chc s dng đất theo quy
đnh ti khon 1 Điều 123 Lut s 31/2024/QH15 trong trưng hp giao đt kng
thu tin s dụng đt.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cấp xã đối
với trường hp s dụng đt theo hình thức quy định ti khoản 1 Điu 123 Luật s
31/2024/QH15 trong trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất; cho thuê
đất thuộc quỹ đấtng nghiệp s dụng vào mục đích công ích của xã, phường.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp , Phòng
Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan phối hp (nếu có): n phòng đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết định hình thc s dụng đt.
- Giy chng nhn.
(8) L phí, phí (nếu có):
Theo quy định ca Lut phí và l phí các văn bn quy phm pháp lut
ng dn Lut p và l phí.
(9) Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
439
(11) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng , cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Ngh đnh s 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph quy định chi
tiết và ng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi quy
định mt s cơ chế, chính sách tháo g kkhăn, ng mc trong t chc thi hành
Luật Đất đai.
- Quyết định s 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Đin
Biên quy đnh phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong nh vực đất
đai trên địa n tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
440
Mu s 19. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐT
Kính gửi:……………………….
(1)
1. Người s dng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quản đất:
(Trường hp nhiu người cùng s dụng đất, cùng s hu tài sn tkhai tên
người cùng s dụng đt, cùng s hu tài sản đó theo Mẫu s 19a)
a) H và tên
(2)
: .............................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
:………………….……………………
c) Mã s thuế (nếu có): .................................................................................
d) Địa ch
(4)
: .................................................................................................
đ) Điện thoi liên h (nếu có):………… Hộp thư điện t (nếu có):………
2. Thửa đất đăng (người s dụng đất t chc thì không phi khai mc
này):
(Trưng hợp đăng nhiều thửa đất nông nghiệp không đề ngh cp Giy
chng nhn hoặc đề ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu thửa đất nông
nghip thì không khai các ni dung ti Mc này ch ghi tng s tha khai
tng thửa đất theo Mu s 19b
)
a) Tha đt s: .................................; 2.2. T bản đồ s: .............................
b) Địa ch
(5)
: .................................................................................................
c) Din tích
(6)
: ....... m²; s dng chung: ......... m²; s dng riêng: ........m².
d) S dng vào mục đích
(7)
: ........................, t thi đim:..........................
đ) Thời hạn đề ngh được s dụng đất
(8)
: ....................................................
e) Ngun gc s dụng đất
(9)
:........................................................................
g) quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s ........, t bản đ s
….., của ......................................, ni dung v quyền đối vi thửa đất lin k
…...............
(10)
.
3. Nhà , công trình xây dng (ngưi s dụng đất t chc thì không phi kê
khai mc này):
(Ch khai nếu nhu cầu đăng hoc chng nhn quyn s hu tài sn;
Trưng hp có nhiu nhà , công trình xây dng khác trên cùng 01 thửa đất thì ch
khai các thông tin chung tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng
thi lp danh sách n, công trình theo Mu s 19c)
a) Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ........................................................
b) Din tích xây dng
(12)
: ................... m².
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(13)
:.............. m
2
.
441
d) S hu chung
(14)
: ........................m², s hu riêng
(14)
:.......................m².
đ) Số tng: .......... tầng; trong đó, số tng ni: ........ tng, s tng hầm: ...… tầng.
e) Ngun gc
(15)
: ………………………………………………………….
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: .................................................................
h) Thi hn s hữu đến
(17)
: ..........................................................................
i) Cam kết v vic đ điu kin tn ti nhà , công trình xây dng
(18)
:
4. Đề ngh của ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu
vào ô la chn)
a) Đ ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
b) Đề ngh cp Giy chng nhn
c) Đ ngh ghi n tin s dụng đất i vi cá nhân)
d) Đề ngh khác (nếu có): ………………………………………………….
5. Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(19)
: ............................................................................................................
15. Nhng giy t np kèm theo
(20)
:
(1)..................................................................................................................
(2)..................................................................................................................
(3)..................................................................................................................
i/chúng i xin cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht, nếu sai
i/chúng i hn toàn chu trách nhim tc pháp lut.
…., ngày .... tháng ... năm …
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ h tên hoặc đóng dấu (nếu có))
442
ng dẫn khai đơn: “Lưu ý: xem kỹ hướng dn viết Đơn trưc khi khai; không ty
xóa, sa chữa trên Đơn”
(1) Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân thì ghi: “Chủ tch y ban nhân dân
xã/phường/đặc khu …”; đối vi t chức, người gc Việt Nam định nước ngoài thì ghi: “Sở Nông
nghiệp và Môi trường …” .
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giấy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở c ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) nhân: Ghi s đnh danh nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh hoc giấy phép đầu tư.
(4) nhân: Ghi đa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoc
giấy phép đầu tư.
(5) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có); tên điểm dân cư (t dân ph, thôn, xóm, làng, p, bn,
bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương t) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi thửa đất ngoài khu dân
cư); tên đơn vị hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi din tích ca tha đt bng s Rp, đưc làm tròn s đến mt ch s thp pn;.
(7) Ghi mc đích đang sử dng chính ca thửa đt. T thi điểm ghi ny tháng ... m ...
(8) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bng dấu -/-nếu không xác định được
thi hn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đt có thu tin s dụng đất hoc giao đất không thu tin s dng đất
hoặc cho thuê đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê hoặc cho thuê đất tr tiền thuê đất hằng năm hoặc
nhn chuyn quyn (chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, tng cho, góp vn) hoc ngun gốc khác như
do ông cha đ li, ln, chiếm, giao đất không đúng thẩm quyền, khai hoang…
(10) Ghi theo văn bản xác lp quyền được s dng.
(11) Ghi Nhà riêng l/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng …
(12) Đi vi nhà riêng l, công trìnhy dựng độc lp ghi dinch mt bng chiếm đất ca nhà
, công trình ti v trí tiếp xúc vi mt đất theo mép ngoài tường bao ca nở,ng trình đưc làm tròn
s đến mt ch s thp phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mc công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hn
hp thì ghi din tích n/din tích s dụng căn h chung, n phòng, hạng mc công trình đó.
(13) Đối vi nhà , công trình mt tng thì không ghi nội dung này. Đối vi nhà , công trình
nhiu tng thì ghi tng din tích mt bng sàn xây dng ca các tng.
(14) Diện tích “Sở hữu chung” là phần din tích thuc quyn s hu ca nhiều người; Din tích
“S hữu riêng” là phần din tích thuc quyn s hu ca một người (mt cá nhân, mt cộng đồng dân
cư).
(15) Ghi t đầu tư xây dựng, mua, được tặng cho …
(16) Ch s hu i sn t xác đnh và chu trách nhim đi vi ni dung kê khai.
(17) Ghiđến ny .../.../...” hoc ghi bng du “-/- nếu kng xác định đưc thi hn.
(18) Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đề ngh chng nhn
quyn s hu nhà , công trình xây dng thuộc trường hp phi xin phép xây dựng quy định ti khon
3 Điều 148, khoản 3 Điu 149 ca Luật Đất đai mà không có giấy xác nhn của cơ quan có thẩm quyn
thì đánh dấu vào ô la chn.
443
(19) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(20) Đối vi t chc thì phi np kèm theo Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất ca
t chc theo Mu s 19d hoc Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất của người được giao qun
lý đất/người được quản lý đất Mu s 19đ, trừ trường hp t chc nhn chuyển nhượng d án đầu tư có
s dụng đất.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy đnh pháp lut thì np giy t chứng minh là đối tưng được
min, gim theo quy định pháp lut v qun lý thuế.
444
Mu s 19a. Danh sách những người s dng chung thửa đt,
S hu chung tài sn gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S DNG CHUNG THA ĐT, S HU CHUNG TÀI SN GN LIN VI ĐT
(Kèm theo Mu s 19)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la chn)
S
th t
Tên người s dụng đt, ch s
hu tài sn gn lin vi đt
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa ch
Loi
giy t
S
Ngày, tháng,
năm cấp
Cơ quan cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 19
445
Mu s 19c. Danh sách tài sn gn lin với đất trên cùng mt thửa đất
DANH SÁCH
TÀI SN GN LIN VI ĐT TRÊN CÙNG MT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mu s 19)
Loi nhà , công trình
xây dng
Din tích xây
dng (m
2
)
Din tích sàn
xây dng/din
tích s dng
(m
2
)
Hình thc s hu
(chung, riêng)
S tng (tng ni,
tng hm)
Ngun gc
Thi hn
s hu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướg dn ti mu s 19
..., ngày … tháng … năm …
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
447
Mu s 19d. Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dng đt ca t chc, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
TÊN T CHC BÁO CÁO:
(1)
Số: … /BC-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dng đt ca t chc,
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh/ ……
I. HIN TRNG QUN LÝ, S DNG ĐT
1. Tên t chc s dụng đất: ...........................................................................
(2)
2. Địa ch tha đất/khu đất: ..........................................................................
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý, s dng: .............................. m
2
; trong đó:
a) Diện tích đất s dụng đúng mục đích: ..................................................... m
2
.
b) Diện tích đất đang liên doanh, liên kết s dng: .................................... m
2
.
c) Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn s dng: ................................... m
2
.
d) Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: ....................................................... m
2
.
đ) Diện tích đất đang có tranh chấp s dng: ............................................. m
2
.
e) Diện tích đất đã b trí làm nhà : ............................................................ m
2
.
g) Diện tích đất chưa s dng: ................................................................... m
2
.
h) Din tích khác: ....................................................................................... m
2
.
4. Mục đích sử dụng đất:
a) Mục đích theo Quyết định giao đất, cho thuê đất (nếu có): .........................
b) Mục đích thực tế đang sử dụng: ……………….... m
2
.
5. Tài sn gn lin với đất:
Loi công
trình xây
dng
Din tích
xây dng
(m
2
)
Tng din
tích sàn
(m
2
)
S tng
Thi hn
s hu
Ti tha
đất s
II. THI HN S DNG ĐT
S dng t ngày.…tháng ….. năm ..… đến ngày .… tháng ….. năm ..…
448
III. NGUN GC S DỤNG ĐẤT
1. Diện tích được Nhà nước giao đt không thu tin s dụng đất: .............. m
2
.
2. Diện tích được Nhà nước giao đt có thu tin s dụng đất: .................... m
2
.
3. Diện tích đưc N nưc cho thuê đt tr tin th mt ln cho c thi gian thuê:
m
2
.
4. Diện tích được Nhà nước cho thuê đt tr tiền thuê đất hàng năm: ....... m
2
.
5. Diện tích đất nhn chuyển nhượng quyn s dụng đất: .......................... m
2
.
6. Diện tích đất có ngun gc khác (ghi c th): ......................................... m
2
.
IV. TÌNH HÌNH THC HIỆN NGHĨA V TÀI CHÍNH V ĐẤT ĐAI (nếu
có)
1. Tin s dụng đất đã nộp: …….…..…...…; Số tin còn n: ........................ ..
2. Tiền thuê đất đã nộp: ………………………; tính đến ngày … /… / ...........
3. L phí trước b đã nộp:……………………..; Số tin còn n: ................... .
Cng tng s tiền đã nộp: ….……….…......……..; Số tin còn n: .............. .
V. GIY T V QUYN S DNG ĐẤT THEO QUY ĐNH TẠI ĐIỀU
137 CA LUẬT ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. .......................................................................................................................
2. .......................................................................................................................
3. .......................................................................................................................
VI. KIN NGH
1. Diện tích đất đ ngh được tiếp tc s dng: .......................................... m
2
.
2. Hình thc s dụng đt:
(4)
.............................................................................
3. Diện tích đất bàn giao cho địa phương quản lý: ………m
2
, lý do ............
(5)
.
4. Kiến ngh gii pháp x lý đối vi diện tích đất b ln, b chiếm; đang cho thuê,
cho mưn trái phép, tranh chp; diện tích đất đã bố trí làm nhà : .............................
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo Báo cáo này có các giy t sau đây:
- Tch lc bn đ đa cnh hoc mnh trích đo bản đ đa chính tha đất.
- Giy t v quyn s dụng đất (bn sao hoc bn gc).
Đi din ca t chc s dng đt
( tên, ghi h tên và đóng dấu nếu)
ng dn lp báo cáo:
(1) Ghi tên ca t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy phép
đầu tư.
(2) Ghi tên và địa ch tr s chính ca t chc theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh hoc giấy phép đầu tư.
449
(3) Ghi n khu vc (x đồng, đim n cư,...); số nhà, tên đưng ph (nếu có), thôn, t dân ph, tên đơn
v hành chính cp xã, cp tnh, nơi thửa đt/khu đất.
(4) Ghi mt trong các hình thức như: giao đất có thu tiền, thuê đất tr tin mt lần, thuê đất tr
tin hằng năm.
(5) Ghi c th diện tích, lý do bàn giao đất cho địa phương (nếu có).
450
Mu s 19đ. Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dng đt
của người đưc giao quản lý đất/người đưc quản lý đất
TÊN NGƯỜI ĐƯC GIAO
QUẢN LÝ ĐẤT/NGƯỜI
ĐƯC QUẢN LÝ ĐT
…………..
(1)
Số: … /BC-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.....…, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Kết qu rà soát hin trng s dng đt
của người đưc giao quản lý đất/người đưc quản lý đất
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai.
1. Tên người được giao quản lý đất/người đưc quản lý đất: .......................
(2)
2. Địa ch tha đất/khu đất: ..........................................................................
(3)
3. Tng diện tích đất đang quản lý: ............................................. m
2
; trong đó:
a) Diện tích đất đã có quyết định giao để qun lý (nếu có): ....................... m
2
.
b) Diện tích đất đang bị ln, b chiếm: ....................................................... m
2
.
c) Diện tích đất đang có tranh chấp: ........................................................... m
2
.
d) Din tích khác: ....................................................................................... m
2
.
4. Các quyết định giao đất đ qun lý (nếu ):
- Quyết đnh s ..................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut v nội dung đã báo cáo.
Kèm theo báo cáo này có các giy t sau đây:
- Trích lc bản đồ đa chính hoc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu
có).
- Quyết định giao đt đ qun lý (nếu có).
Nời đưc giao qun lý đất/nời đưc qun lý đất
( tên, ghi h tên và đóng dấu nếu )
451
ng dn lp báo cáo:
(1) Đối với người được giao quản lý đất thì ghi tên cơ quan, tổ chc theo quyết định thành lp
hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư, đối vi cộng đồng dân cư quản lý đất thì ghi tên
ca cộng đồng dân cư.
(2) Ghi tên ca người được giao quản lý đất như điểm (1) địa ch tr s chính ca cơ quan, tổ
chc theo quyết đnh thành lp hoc giy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
Đối vi cộng đồng dân quản đất thì ghi tên như điểm (1) địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng dân cư.
(3) Ghin khu vc (x đồng, điểmn cư,...); s n, tên đường ph (nếu có), thôn, t dân
phố, tên đơn v nh cnh cp xã, cp tnh, i thửa đất/khu đt.
453
Mu s 20. Quyết đnh v hình thc s dụng đất
Y BAN NHÂN DÂN ...
S:...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V hình thc s dụng đất cho …
(ghi tên ca t chức đang sử dụng đất)
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN ...
Căn c ................................................................................................................... ;
Căn c Lut Đất đai ............................................................................................. ;
Căn c Ngh định ................................................................................................. ;
Căn c .................................................................................................................. ;
Xét đ ngh ca .................................................................................................... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cho … (ghi tên và đa ch ca t chức đang sử dụng đất) s dụng … m
2
đất ti tha đt s … xã/phường..., tỉnh.......như sau:
Mc đích s dụng đất ...........................................................................................
Thi hn s dụng đt
(1)
: ....................................................................................
V trí, ranh gii thửa đất được c định theo t trích lc bn đ địa chính (hoc
mảnh trích đo bản đ đa chính) s ..., t l ........ do ............................................. lập ny ...…
tng... năm ............
nh thc s dng đất
(2)
: ..............................................................................................
Min tin s dụng đất, tiền thuê đất (nếu có)
(3)
:.………………………
Nhng hn chế v quyn ca ngưi s dụng đt (nếu có): ..................................
Điu 2. T chc thc hin.............................................................................
1.......... xác định giá đất đ tính tin s dụng đất, tiền thuê đất phi np.
2...........xác định tin s dng đất/tiền thuê đất phi nộp; hướng dn thc hin gim
tin s dụng đất/tiền thuê đất, khoản được tr vào tin s dụng đất/tiền thuê đất, chm
np, ghi n tin s dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hp min mt s
năm, theo dõi trường hp min tin s dụng đất/tiền thuê đất, phí, l phí… (nếu có); thông
báo cho người được chuyn mục đích sử dụng đất… (nếu có); thu tin s dụng đất/tin
thuê đất, phí, l phí (nếu có).
3..............chu trách nhim np tin s dụng đất/tiền thuê đất.
4.............chnh h sơ địa chính, cp nhật sở d liệu đất đai trả kết qu
(nếu có) theo quy đnh.
5. Các ni dung khác (nếu có).
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ...... , người được giao đất/cho thuê đất có
tên ti Điều 1, cơ quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này.
454
Văn phòng y ban nhân dân ... chu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên
cổng thông tin điện t ca ....
Nơi nhận:
CH TCH
(Ký và ghi rõ h tên, đóng dấu)
ớng dẫn ghi
(1)
Ghi: đến ngày… tháng… năm… đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thời
hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thi hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.
(2)
Ghi: Nhà nước ng nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng
đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng m/cho thuê đất trả tiền thuê đất
một lần cho cả thời gian thuê.
(3)
Ghi miễn toàn bộ tiền sử dụng đất/miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất.
455
12. Đăng đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s
dng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đt lần đầu đi vi h gia đình,
nhân, cng đồng dân , người gc Việt Nam định cư ở c ngi
(1) Trình tự thực hiện
c 1: Ngưi yêu cầu đăng ký nộp h đến Trung m Phc v hành
chính ng tnh hoc Trung m Phc v hành chính công cp .
Khi np các giy t quy định, người yêu cu đăng được la chn np bn
sao giy t xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu
hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã ng chứng hoc chng
thực theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thực; trưng hp np h
sơ theo hình thức trực tuyến thì h sơ nộp phi được s hóa t bn chính hoc bn
sao giy t đã được công chng, chng thc theo quy định ca pháp lut.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính người u cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Trường hợp
chưa đầy đủ thành phần hồ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thuộc
Uỷ ban nhân dân cấp xã.
c 3: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị:
a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ, làm văn bản trả lại hồ
đồng thời hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc b sung hồ sơ.
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
3.1. Đối với trường hp thc hin th tục đăng ký, cấp Giy chng nhn
thì thc hin các ni dung sau:
a) Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính.
Đối với nơi chưa bản đồ địa chính và trong hồ đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đã có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, ký xác nhận mảnh
trích đo bản đồ địa chính theo quy định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa
chính đã được Ủy ban nhân dân cấp xác nhận hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai kiểm tra, ký duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường hợp trong
hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận chưa có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì
đề nghị đơn vị đo đạc thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính; đơn vị đo đạc có
456
trách nhiệm thực hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời gian không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị.
b) Xác nhn hin trng s dụng đất có hay không có nhà , công trình xây
dng; tình trng tranh chấp đất đai, tài sn gn lin với đất, vic s dụng đt n
định; đi với trường hp không giy t v quyn s dụng đất thì xác nhn thêm
ngun gc s dng đất.
c) Kim tra s phù hp vi quy hoạch đối với các trường hp yêu cu
phi phù hp vi quy hoạch để cp Giy chng nhn.
d) Niêm yết công khai kết qu kim tra, st theo Mu s 17 ban nh m
theo Quyết định y ti tr s y ban nn n cp , khu n cư i đất, i sn
gn lin với đất trong thi gian 15 ngày, đồng thi thc hin xem xét gii quyết c
ý kiến phn ánh v nội dung đã công khai (nếu có).
đ) Kim tra việc đủ điu kiện hay không đủ điu kiện được cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất theo quy định ca
pháp lut v đất đai:
- Đối với trường hp không có nhu cu hoặc không đủ điu kin cp Giy
chng nhn thì thc hin:
+ Ban hành Thông báo xác nhn kết qu đăng đất đai theo Mu s 25
ban hành kèm theo Quyết định này; chuyển Thông báo đến nơi np h để tr
cho người yêu cu đăng ký.
+ Chuyn h sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để lp, cp nht
thông tin đăng ký đất đai,i sn gn lin với đấto h sơ địa chính, sở d liu
đất đai.
- Đối với trường hp có nhu cầu đủ điu kin cp Giy chng nhn thì
gi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính v đất đai theo Mẫu s
19 ban hành kèm theo Quyết định y đến cơ quan thuế để cơ quan thuế xác định
thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người s dụng đất, ch s hu tài sn gn
lin với đất.
e) Khi thông tin t sở d liệu được liên thông hoc chng t hoc
giy t chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi n nghĩa vụ
tài chính:
- Ch tch y ban nhân dân cp cp Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
- Chuyn Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
457
- Chuyn h kèm theo bản sao Giy chng nhận đã cấp đến Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai để lp, cp nht, chnh h địa chính, sở d
liệu đất đai.
3.2. Đối với trường hợp đã có Thông báo xác nhận kết qu đăng ký đất đai
thì t chc thc hin:
- Đi với trường hp Thông báo xác nhn kết qu đăng đất đai, tài sản
gn lin với đt th hiện đ điu kin cp Giy chng nhn ti thời điểm cp
Giy chng nhn không thuộc trường hợp quy định ti điểm đ và e khon 1 Điều
151 Luật Đất đai thì gửi Phiếu chuyển thông tin đ xác định nghĩa vụ tài chính v
đất đai theo Mẫu s 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến quan thuế để
quan thuế xác định thông báo thu nghĩa v tài chính cho người s dụng đt,
ch s hu tài sn gn lin với đt.
- Đối vi trưng hp Thông o xác nhn kết qu đăng đất đai không th
hiện đủ điu kin cp Giy chng nhn tthc hin c ng vic tại các điểm b, c,
d, đ mc 3.1.
- Khi có thông tin t sở d liu được ln thông hoc chng t hoc giy t
chứng minh đã hoàn tnh nga vụ i chính hoặc được ghi n nghĩa v tài cnh:
+ Ch tch y ban nhân dân cp cp Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất.
+ Chuyn Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho ngưi
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
+ Chuyn h kèm theo bản sao Giy chng nhận đã cấp đến Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai để lp, cp nht, chnh h địa chính, sở d
liệu đất đai.
(2) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phn h
a) Đối vi trường hp thc hin th tục đăng ký, cấp Giy chng nhn cho
h gia đình,nhân, cộng đồng dân cư:
- Đơn đăng đất đai, tài sản gn lin với đt theo Mu s 19 ban hành
kèm theo Quyết địnhy.
458
- Mt trong các loi giy t quy đnh ti Điu 137, khon 1, khon 5 Điều 148,
khon 1, khon 5 Điều 149 Lut Đất đai, sơ đồ nhà , công trình xây dng (nếu có).
Trường hp thửa đất gc giy t v quyn s dụng đất quy định tại Điều
137 Luật Đất đai phn diện tích đất tăng thêm đã đưc cp Giy chng
nhn thì np giy t v vic chuyn quyn s dụng đất Giy chng nhận đã
cp cho phn diện tích tăng thêm.
- Giy t v vic nhn tha kế quyn s dụng đất theo quy đnh ca pháp
lut v dân s đối với trường hp nhn tha kế quyn s dụng đất chưa được cp
Giy chng nhận theo quy đnh pháp lut v đất đai.
- Din tích giy t v vic chuyn quyn s dụng đất đối với trường hp
quy định ti khoản 4 Điều 45 Luật Đất đai.
- Giy t v giao đất không đúng thm quyn hoc giy t v vic mua,
nhn thanh lý, hóa giá, phân phi nhà , công trình xây dng gn lin với đt theo
quy định tại Điều 140 Luật Đất đai (nếu có).
- Giy t liên quan đến x pht vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
đối với trường hp có vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
- Hợp đồng hoặc văn bản tha thun hoc quyết định ca Tòa án nhân dân
v vic xác lp quyền đối vi thửa đất lin k kèm theo sơ đồ th hin v trí, kích
thưc phn din tích thửa đất lin k đưc quyn s dng hn chế đối với trường
hợp có đăng ký quyền đối vi thửa đất lin k.
- Văn bản xác định các thành viên có chung quyn s dụng đt ca h gia
đình đang sử dng đất đối với trường hp h gia đình đang s dng đất.
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có).
- H sơ thiết kế xây dựng công trình đã được quan chuyên môn v xây
dng thẩm định hoặc đã văn bn chp thun kết qu nghim thu hoàn thành
hng mc công trình, công trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v xây
dựng đối với trường hp chng nhn quyn s hu công trình xây dựng trên đất
nông nghip ch s hu công trình không mt trong các loi giy t quy
định tại Điều 149 Luật Đất đai hoặc công trình được min giy phép xây dng
theo quy định ca pháp lut v xây dng.
- Quyết định x pht vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; chứng t
np pht của người s dụng đất đối với trường hp quy định tại điểm a khoản 6
Điều 25 Ngh định số 101/2024/NĐ-CP.
- Chng t thc hiện nghĩa vụ tài chính, giy t liên quan đến vic min,
giảm nghĩa vụi chính v đất đai, tài sản gn lin vi đất (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy đnh (nếu có).
459
- Giy t v vic chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đt ch ca bên chuyn quyn bên nhn chuyn quyền đối với trường
hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà , công trình xây dng
chưa thực hin th tc chuyn quyền theo quy định ca pháp lut.
- Giy c nhn ca quan chức ng qun v y dng cp huyn
trước ny 01 tháng 7 năm 2025 v đủ điu kin tn ti n, công trìnhy dng
đó theo quy định ca pháp lut v xây dựng đối với tng hp h gia đình, nhân
nhu cu cp Giy chng nhn quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn lin
vi đất đối vi n , công tnh xây dng thuc trường hp phi xin phép xây dng
quy định ti khoản 3 Điều 148, khon 3 Điều 149 Lut Đất đai (nếu có).
- Văn bản tha thun v vic cp chung mt Giy chng nhận đối vi
trường hp có nhiều người chung quyn s dụng đất, chung quyn s hu tài sn
gn lin với đất.
- Văn bản v việc đi diện theo quy đnh ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sn gn lin với đt thông qua
người đi din.
b) Đối với trường hp thc hin th tục đăng , cấp Giy chng nhn ln
đầu cho người gc Việt Nam định cư ở c ngoài:
- Đơn đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đt theo Mu s 19 ban hành kèm
theo Quyết định y.
- Mt trong các loi giy t quy định ti Điều 137, khon 4, khon 5 Điều
148, khon 4, khoản 5 Điu 149 Luật Đất đai (nếu có).
- Giy t v vic nhn tha kế quyn s dụng đất theo quy định ca pháp
lut v dân s.
- Mảnh trích đo bản đ địa chính thửa đất (nếu có).
- H thiết kế xây dựng công trình đã được quan chuyên môn về y
dng thẩm định hoặc đã văn bản chp thun kết qu nghim thu hoàn thành hng
mc ng trình, công trình xây dựng theo quy định ca pháp lut v xây dng đối
với trưng hp chng nhn quyn s hu công trình xây dựng trên đất nông nghip
ch s hu công trình không mt trong các loi giy t quy định tại Điều
149 Luật Đất đai hoặc công trình đưc min giy phép y dựng theo quy định ca
pháp lut v xây dng.
- Chng t thc hin nghĩa vụ tài chính, giy t liên quan đến vic min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai, tài sản gn lin với đất (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy đnh (nếu có).
460
- Văn bản tha thun v vic cp chung mt Giy chng nhn đối với trường
hp có nhiu ngưi chung quyn s dụng đất, chung quyn s hu tài sn gn lin
với đất.
- Văn bản v việc đại diện theo quy định ca pháp lut v dân s đối vi
trưng hp thc hin th tục đăng đất đai, tài sản gn lin với đất thông qua
người đại din.
c) Đi với trưng hp thc hin th tc cp Giy chng nhn cho cá nhân,
cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gc Việt Nam định cư ớc ngoài đã có
Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai:
- Đơn đăng đất đai, tài sản gn lin với đt theo Mu s 19 ban hành
kèm theo Quyết địnhy.
- Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy định (nếu có).
- S ng h : 01 b.
(4) Thời hạn giải quyết:
Không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản
gn lin với đt lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hp đăng ký
đất đai, tài sn gn lin với đất, cp Giy chng nhn lần đầu (trong đó đăng
đất đai, tài sản gn lin với đất lần đu là không quá 27 ngày làm vic; cp Giy
chng nhn lần đu là không quá 03 ngày làm vic).
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
H gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định
c ngoài.
(6) Cơ quan, người thực hiện thủ tục hành chính:
- Ngưi có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- quan, ngưi trc tiếp thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân
cp xã, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị.
- quan phối hp (nếu có): Cơ quan thuế, Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai.
- Giy chng nhn.
(8) Lệ phí, phí (nếu có):
461
Theo quy định ca Lut phí và l phí các văn bn quy phm pháp lut
ng dn Lut p và l phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mu s 19 ban hành kèm theo Quyết đnh này.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định
về điều tra bản đất đai, đăng , cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Ngh định s 49/2026/-CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi
quy định mt s chế, chính sách tháo gỡ, khó khăn, vướng mc trong t chc thi
hành Lut Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
462
Mu s 19. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, TÀI SN GN LIN VI ĐT
Kính gửi:……………………….
(1)
1. Người s dng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quản đất:
(Trường hp nhiu người cùng s dụng đất, cùng s hu tài sn tkhai tên
người cùng s dụng đt, cùng s hu tài sản đó theo Mẫu s 19a)
a) H và tên
(2)
: .............................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
:………………….……………………
c) Mã s thuế (nếu có): .................................................................................
d) Địa ch
(4)
: .................................................................................................
đ) Điện thoi liên h (nếu có):………… Hộp thư điện t (nếu có):………
2. Thửa đất đăng (người s dụng đất t chc thì không phi khai mc
này):
(Trưng hợp đăng nhiều thửa đất nông nghiệp không đề ngh cp Giy
chng nhn hoặc đề ngh cp chung mt Giy chng nhn cho nhiu thửa đất nông
nghip thì không khai các ni dung ti Mc này ch ghi tng s tha khai
tng thửa đất theo Mu s 19b
)
a) Tha đt s: .................................; 2.2. T bản đồ s: .............................
b) Địa ch
(5)
: .................................................................................................
c) Din tích
(6)
: ....... m²; s dng chung: ......... m²; s dng riêng: ........m².
d) S dng vào mục đích
(7)
: ........................, t thi đim:..........................
đ) Thời hạn đề ngh được s dụng đất
(8)
: ....................................................
e) Ngun gc s dụng đất
(9)
:........................................................................
g) quyn hoc hn chế quyền đối vi thửa đất lin k s ........, t bản đ s
….., của ......................................, ni dung v quyền đối vi thửa đất lin k
…...............
(10)
.
3. Nhà , công trình xây dng (ngưi s dụng đất t chc thì không phi kê
khai mc này):
(Ch khai nếu nhu cầu đăng hoc chng nhn quyn s hu tài sn;
Trưng hp có nhiu nhà , công trình xây dng khác trên cùng 01 thửa đất thì ch
khai các thông tin chung tng din tích ca các nhà , công trình xây dựng; đồng
thi lp danh sách n, công trình theo Mu s 19c)
a) Loi nhà , công trình xây dng
(11)
: ........................................................
b) Din tích xây dng
(12)
: ................... m².
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng
(13)
:.............. m
2
.
463
d) S hu chung
(14)
: ........................m², s hu riêng
(14)
:.......................m².
đ) Số tng: .......... tầng; trong đó, số tng ni: ........ tng, s tng hầm: ...… tầng.
e) Ngun gc
(15)
: ………………………………………………………….
g) Năm hoàn thành xây dựng
(16)
: .................................................................
h) Thi hn s hữu đến
(17)
: ..........................................................................
i) Cam kết v vic đ điu kin tn ti nhà , công trình xây dng
(18)
:
4. Đề ngh của ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất: (Đánh dấu
vào ô la chn)
a) Đ ngh đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
b) Đề ngh cp Giy chng nhn
c) Đ ngh ghi n tin s dụng đất i vi cá nhân)
d) Đề ngh khác (nếu có): ………………………………………………….
5. Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(19)
: ............................................................................................................
16. Nhng giy t np kèm theo
(20)
:
(1)..................................................................................................................
(2)..................................................................................................................
(3)..................................................................................................................
i/chúng i xin cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht, nếu sai
i/chúng i hn toàn chu trách nhim tc pháp lut.
…., ngày .... tháng ... năm …
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ h tên hoặc đóng dấu (nếu có))
464
ng dẫn khai đơn: “Lưu ý: xem kỹ hướng dn viết Đơn trưc khi khai; không ty
xóa, sa chữa trên Đơn”
(1) Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân thì ghi: “Chủ tch y ban nhân dân
xã/phường/đặc khu …”; đối vi t chức, người gc Việt Nam định nước ngoài thì ghi: “Sở Nông
nghiệp và Môi trường …” .
(2) nhân: Ghi h tên bng ch in hoa, năm sinh theo giấy t nhân thân. Người gc Vit
Nam định cư ở c ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng
dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) nhân: Ghi s đnh danh nhân hoc s, ngày cp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan văn bản theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh
doanh hoc giấy phép đầu tư.
(4) nhân: Ghi đa ch nơi đăng thường trú. Người gc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi sinh hoạt chung
ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết đnh thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh hoc
giấy phép đầu tư.
(5) Ghi s nhà, tên đường, ph (nếu có); tên điểm dân cư (t dân ph, thôn, xóm, làng, p, bn,
bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương t) hoc tên khu vc, x đồng (đối vi thửa đất ngoài khu dân
cư); tên đơn vị hành chính các cp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(6) Ghi din tích ca tha đt bng s Rp, đưc làm tròn s đến mt ch s thp pn;.
(7) Ghi mc đích đang sử dng chính ca thửa đt. T thi điểm ghi ny tháng ... m ...
(8) Ghi “đến ngày .../.../...” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bng dấu -/-nếu không xác định được
thi hn.
(9) Ghi được Nhà nước giao đt có thu tin s dụng đất hoc giao đất không thu tin s dng đất
hoặc cho thuê đất tr tin mt ln cho c thi gian thuê hoặc cho thuê đất tr tiền thuê đất hằng năm hoặc
nhn chuyn quyn (chuyển đổi, chuyển nhượng, tha kế, tng cho, góp vn) hoc ngun gốc khác như
do ông cha đ li, ln, chiếm, giao đất không đúng thẩm quyền, khai hoang…
(10) Ghi theo văn bản xác lp quyền được s dng.
(11) Ghi Nhà riêng l/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng …
(12) Đi vi nhà riêng l, công trìnhy dựng độc lp ghi dinch mt bng chiếm đất ca nhà
, công trình ti v trí tiếp xúc vi mt đất theo mép ngoài tường bao ca nở,ng trình đưc làm tròn
s đến mt ch s thp phân.
Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mc công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hn
hp thì ghi din tích n/din tích s dụng căn h chung, n phòng, hạng mc công trình đó.
(13) Đối vi nhà , công trình mt tng thì không ghi nội dung này. Đối vi nhà , công trình
nhiu tng thì ghi tng din tích mt bng sàn xây dng ca các tng.
(14) Diện tích “Sở hữu chung” là phần din tích thuc quyn s hu ca nhiều người; Din tích
“S hữu riêng” là phần din tích thuc quyn s hu ca một người (mt cá nhân, mt cộng đồng dân
cư).
(15) Ghi t đầu tư xây dựng, mua, được tặng cho …
(16) Ch s hu i sn t xác đnh và chu trách nhim đi vi ni dung kê khai.
(17) Ghiđến ny .../.../...” hoc ghi bng du “-/- nếu kng xác định đưc thi hn.
(18) Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất đề ngh chng nhn
quyn s hu nhà , công trình xây dng thuộc trường hp phi xin phép xây dựng quy định ti khon
3 Điều 148, khoản 3 Điu 149 ca Luật Đất đai mà không có giấy xác nhn của cơ quan có thẩm quyn
thì đánh dấu vào ô la chn.
465
(19) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min, gim
nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hp thuc diện được min, gim
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(20) Đối vi t chc thì phi np kèm theo Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất ca
t chc theo Mu s 19d hoc Báo cáo kết qu rà soát hin trng s dụng đất của người được giao qun
lý đất/người được quản lý đất Mu s 19đ, trừ trường hp t chc nhn chuyển nhượng d án đầu tư có
s dụng đất.
Trường hợp người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy đnh pháp lut thì np giy t chứng minh là đối tưng được
min, gim theo quy định pháp lut v qun lý thuế.
466
Mu s 19a. Danh sách những người s dng chung thửa đt,
S hu chung tài sn gn lin vi đt
DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI S NG CHUNG THỬA ĐẤT, S HU CHUNG TÀI SN GN LIN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mu s 19)
S dng chung tha đt: ; S hu chung tài sn gn lin với đất: (Đánh du vào ô la chn)
S
th t
Tên người s dụng đt, ch s
hu tài sn gn lin vi đt
Năm
sinh
Giy t pháp nhân, nhân thân
Địa ch
Loi
giy t
S
Ngày, tháng,
năm cấp
Cơ quan cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
...., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 19
467
Mu s 19b. Danh sách các thửa đất ca mt h gia đình, cá nhân, cộng đng dân cư,
ngưi gc việt nam định cư ở c ngoài
DANH SÁCH CÁC THA ĐT
CA MT H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI GC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ
C NGOÀI
(Kèm theo Mu s 19)
S th t
Thửa đất s
T bn đ s
Địa ch thửa đất
Din tích
(m
2
)
S dng vào
mục đích
Thi hn
đề ngh đưc s
dng đt
Ngun gc s
dng đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
2
..., ngày …... tháng …... năm …...
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướng dn ti Mu s 19.
468
Mu s 19c. Danh sách tài sn gn lin với đất trên cùng mt thửa đất
DANH SÁCH
TÀI SN GN LIN VI ĐT TRÊN CÙNG MT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mu s 19)
Loi nhà , công trình
xây dng
Din tích xây
dng (m
2
)
Din tích sàn
xây dng/din
tích s dng
(m
2
)
Hình thc s hu
(chung, riêng)
S tng (tng ni,
tng hm)
Ngun gc
Thi hn
s hu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ng dn kê khai: Việc kê khai thông tin theo hướg dn ti mu s 19
..., ngày … tháng … năm …
Ngưi s dng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ h tên)
469
470
Mẫu số 25. Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai
…………………..…
…………………
Số: … /TB-ĐKĐĐ….
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày ……tháng …….năm…..
THÔNG BÁO XÁC NHN KT QU ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1. Thông tin ngưi s dng đt, ch s hu tài sn gn lin vi đt
(1)
:
a) Tên: ..........................................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân: ………………….………………………
c) Đa ch: .....................................................................................................
2. Thông tin v tha đt đăng ký
(2)
:
a) Tha đt s:........................................; b) T bản đồ s: .........................
c) Đa ch: .....................................................................................................
d) Din tích: ............ m²; s dng chung: ........ m²; s dng riêng: .........m²
đ) Sử dng vào mục đích: ......................................, từ thời điểm.................
e) Thi hạn đề ngh được s dụng đất: .........................................................
g) Ngun gc s dụng đất: ...........................................................................
h) quyn hoc hn chế quyền đi vi tha đất lin k s..........., t bn đồ
số……., ca ......................................, ni dung v quyền đi vi thửa đất lin
kề…..................
3. Thông tin v tài sản đăng ký
(3)
:
a) Loi nhà , công trình xây dng: .............................................................
b) Din tích xây dng: ................... m²
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng:.............. m
2
d) S hu chung: ..........................m², s hu riêng: ............................m²
đ) Số tng: ....... tng; trong đó, số tng ni: ...... tng, s tng hm: …tầng
e) Ngun gốc: ………………………………………………………….......
g) Năm hoàn thành xây dựng: ......................................................................
h) Thi hn s hu: ......................................................................................
4. Giy t ni s dụng đt, ch s hu i sn gn lin vi đt, ni quản lý đt đã
np
(4)
:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
5. Kết qu xét duyt h sơ đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất i vi h gia
471
đình, cá nhân, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài):
a) Ni dung xác nhn ca y ban nhân dân cp xã
(5)
:
…………………………………………………….………………………..
……………………………………………..…………………………….....
b) Kết lun
(6)
:
- Đối vi tha đất đăng ký ……………………………………………........
- Đối vi tài sản đăng ký ……………………………….………………….
Nơi nhn:
- ...
................................
(7)
(Ký tên đóng du)
ng dn:
(1) Ghi nội dung theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
(2) và (3) Ghi ni dung theo thông tin sau khi xét duyt.
(4) Ghi các giy t np kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất.
(5) Ghi các ni dung quy định ti Quyết định này.
(6) Ghi đủ hay không đ điu kin cp Giy chng nhận và căn cứ pháp lý (ghi c th theo quy
định nào ca Lut Đất đai, Nghị định ca Chính ph).
(7) Người có thm quyn ban hành Thông báo.
472
Mẫu s 17. Danh sách công khai kết qu kim tra h sơ đăng ký,
cp Giy chng nhn
CƠ QUAN THỰC HIN NIÊM YT
................
S: /CKHS-ĐKĐĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH CÔNG KHAI
Kết qu kim tra h sơ đăng ký, cấp Giy chng nhn
S
TT
Tên người s
dng đt,
ch s hu
tài sn gn
lin vi đt
Địa ch
thường
trú
Địa ch
thửa đất
T
bn
đồ
s
Tha
đất s
Din tích
đất (m
2
)
Thi
đim
s
dng
đất
Ngun gc
s dng
đất
Hin
trng s
dng đt,
tài sn gn
lin vi
đất
Thi
đim to
lp tài
sn gn
lin vi
đất
Tình
trng
tranh
chp
S phù
hp vi
quy
hoch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Danh sách này được công khai trong thi gian 15 ngày, k t ngày…/…/…, đến ngày…/…/ Tại địa điểm:
.............................................
Người không đồng ý vi kết qu kiểm tra trên đây thì gửi đơn đến Cơ quan thực hin niêm yết … để gii quyết; sau thi gian trên s
không xem xét gii quyết.
...., ngày …... tháng …... năm ….
(Ký tên, đóng du)
ng dn ghi thông báo:
- Ct (5), Ct (6) ch ghi đối với nơi đã có bản đồ địa cnh hoc ghi s hiu thửa đất và s hiu mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).
- Ct (10) ghi hin trng nhà /ng trình y dng hay kng nhà /công trình y dng.
- Cột (11) ghi ngày ... tháng ... năm ... tạo lp tài sn gn lin với đất.
473
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
474
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
475
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
476
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:………………………………………………………………
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
477
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
478
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về
quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng
thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử dụng/Tỷ
lệ sở hữu (nếu có)
479
13. Tng cho quyn s dụng đt cho Nhà nước hoc cộng đồng dân cư
hoc m rộng đường giao thông đối với trường hp thửa đất chưa được cp
Giy chng nhn
(1) Trình t thc hin
c 1: Ngưi s dụng đất np h tới Trung tâm Phc v nh chính
công tnh; Trung tâm Phc v hành chính công xã hoc y ban nhân dân cp xã.
Trường hp biên bn hp gia y ban nhân dân cp với người s
dụng đất v vic tng cho quyn s dụng đất thì người s dụng đất không phi
np h sơ.
c 2: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị t chc thc hin:
- Thực hiện trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp khu đã
bản đồ địa chính; Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính, đo
đạc chỉnh lý thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc tha
đất không phù hợp với bản đồ địa chính theo quy định.
- Chuyn h sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chnh lý, cp
nht vào h sơ địa chính.
c 3: Người s dụng đt, ch s hu tài sn gn lin với đất thc hin
th tục đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn lần đầu theo
quy định đối vi phn din tích còn li ca thửa đất (nếu có).
(2) Cách thc thc hin
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(3) Thành phn, s ng h
Văn bản tng cho quyn s dụng đất hoc biên bn hp giữa đại din thôn,
p, làng, bn, buôn, bom, phum, sóc, t dân phố, điểm dân cư với người s dng
đất v vic tng cho quyn s dụng đất.
S ng h : 01 b.
(4) Thi hn gii quyết: Không quá 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, cộng đồng dân cư,
ngưi gc Việt Nam định cư ở c ngoài.
(6) Cơ quan giải quyết th tc hành chính
Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp xã
quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh
tế Hạ tầng và Đô thị.
480
Cơ quan phối hp: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Chnh lý, cp nht vào h
địa chính, cơ sở d liệu đất đai.
(8) L phí, phí (nếu có): Theo quy định ca Lut phí và l phí và các văn
bn quy phm pháp luật hướng dn Lut phí và l phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đổi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph quy định
v điều tra bản đất đai, đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đt và H thống thông tin đất đai.
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph quy định
v vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
- Ngh định s 49/2026/-CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph quy định
chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15 ca Quc hi
quy định mt s chế, chính sách tháo gỡ, khó khăn, ng mc trong t chc thi
hành Lut Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
481
14. Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối vi thửa đất diện tích tăng
thêm do thay đổi ranh gii so vi Giy chng nhận đã cấp (quy định tại điểm
b và điểm c khoản 2 Điu 24 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP và khoản 4 Điều
24 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP)
(1) Trình t thc hin
c 1: Người yêu cầu đăng nộp h đến một trong c quan trên
địa bàn cp tỉnh sau đây: Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã.
Khi np các giy t quy định, người yêu cu đăng được la chn np
bn sao giy t xut trình bản chính để cán b tiếp nhn h kiểm tra đối
chiếu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chng hoc
chng thực theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thực; trường hp
np h theo hình thức trực tuyến thì h nộp phải được s hóa t bn chính
hoc bn sao giy t đã được công chng, chng thc.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kết
qu gii quyết th tục hành chính ngưi yêu cầu đăng phải np bn chính các
giy t thuc thành phn h theo quy định.
c 2: Cơ quan tiếp nhn h sơ thực hin:
- Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn h sơ, kiểm tra tính đầy đủ
ca thành phn h sơ và cấp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết quả. Trường hp
chưa đầy đủ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h để ngưi yêu cầu đăng hoàn thiện, b sung theo quy định. Đối với trường
hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã cấp thì người yêu cu
đăng ký nộp bn gc Giy chng nhn đã cp.
- Chuyn h sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô th thuc
y ban nhân dân cp xã.
c 3: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô th:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ, làm văn bản trả lại hồ sơ
đồng thời hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc b sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ :
Thc hin các công việc quy định tại điểm a tại Bước 3 đối vi toàn b din
tích đang s dng; Thc hin các công việc quy định tại điểm b, c, d, đ, e, g Bước
3 đối vi phn din tích tăng thêm.
a) Trích lc bản đ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính.
Đối với nơi chưa bản đồ địa chính trong hồ đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã có mảnh
trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
theo quy định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được Ủy ban
nhân dân cấp xác nhận hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai kiểm tra,
duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường hợp trong hồ đăng ký, cấp
482
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất chưa
có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì đề nghị đơn vị đo đạc có Giấy phép về hoạt
động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính;
đơn vị đo đạc trách nhiệm thực hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời gian
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của cấp xã, người sử
dụng đất phải trả chi phí theo quy định.
b) Thực hiện các công việc sau:
b1) Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không nhà ở, công trình xây
dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Việc xác nhận tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất được
thực hiện căn cứ vào việc Ủy ban nhân dân cấp đang thụ đơn yêu cầu hòa
giải tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất hoặc đơn yêu cầu giải quyết tranh
chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất hoặc nhận được văn bản hoặc thông báo của
quan có thẩm quyền về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai,
tài sản gắn liền với đất.
b2) Ngoài nội dung xác nhận theo quy định tại nội dung (b1) điểm b tại
bước 3 này, căn cứ vào trường hợp cụ thể thì xác nhận các nội dung sau:
(i) Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 7 Điều
137 Luật Đất đai thì thực hiện xác định đất sử dụng ổn định theo quy định
tại khoản 38 Điều 3 Luật Đất đai.
(ii) Trường hợp không giấy tvề quyền sử dụng đất theo quy định
tại Điều 137 Luật Đất đai txác định nguồn gốc sử dụng đất; xác định việc sử
dụng đất ổn định theo quy định tại khoản 38 Điều 3 Luật Đất đai. Việc xác nhận
sử dụng đất ổn định được căn cứ vào thời gian mục đích sử dụng đất tại một
trong các giấy tờ sau đây:
+ Biên lai nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất;
+ Biên bản hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong việc sử dụng
đất, biên bản hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong việc xây dựng
công trình gắn liền với đất;
+ Quyết định hoặc bản án của Tòa án nhân dân đã hiệu lực thi hành,
quyết định về thi hành án của quan Thi hành án đã được thi hành về tài sản gắn
liền với đất;
+ Giấy tờ nộp tiền điện, nước và các khoản nộp khác có địa chỉ thuộc thửa
đất phải xác định;
+ Giấy tờ về giao đất không đúng thẩm quyền hoặc giấy tờ về việc mua,
nhận thanh lý, hóa giá, phân phối nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo
quy định tại Điều 140 Luật Đất đai;
+ Giấy tờ về mua bán nhà, tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy tờ về mua
bán đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất chữ của các bên liên quan từ
ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau;
483
+ Bản đồ, tài liệu điều tra, đo đạc về đất đai; sổ mục kê, sổ kiến điền được
lập từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 trở về sau;
+ Giấy tờ về việc khai, đăng nhà, đất xác nhận của Ủy ban nhân
dân cấp xã, cấp huyện hoặc cấp tỉnh tại thời điểm kê khai kể từ ngày 15 tháng 10
năm 1993 trở về sau;
+ Giấy tờ về việc đăng ký thường trú, tạm trú tại nhà ở gắn với đất ở do cơ
quan có thẩm quyền cấp;
(iii) Trường hợp không giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định
tại Điều 137 Luật Đất đai không một trong các thông tin, giấy tờ tại nội
dung (ii) hoặc trên giấy tờ, thông tin đó không ghi thời điểm xác lập giấy tờ,
thời điểm xác lập thông tin và mục đích sử dụng đất được thực hiện trên cơ sở nội
dung kê khai ca người sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất.
(iv) Trường hợp không giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định
tại Điều 137 Luật Đất đai và thời điểm bắt đầu sử dụng đất thể hiện trên các loại
giấy tờ hoặc thông tin quy định nội dung (ii) và nội dung (iii) có sự không thống
nhất thì thời điểm bắt đầu sử dụng đất được xác định theo giấy tờ hoặc thông tin
có ngày, tháng, năm sử dụng đất sớm nhất.
(v) Trường hợp đề nghị công nhận vào mục đích đất phi nông nghiệp quy
định tại điểm d khoản 1, điểm d khoản 2, điểm d khoản 3 Điều 138 Luật Đất
đai, khoản 3 Điều 25, điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định số
101/2024/NĐ-CP và trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 139 Luật Đất
đai mà không thuộc khoản 5 Điều 25 Nghị định s 101/2024/NĐ-CP, khoản 2
khoản 3 Điều 140 Luật Đất đai thì xác nhận sự phù hợp với quy hoạch sdụng
đất cấp huyện hoặc quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc một trong các quy hoạch
theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị nông thôn; trường hợp quy
định tại khoản 4 Điều 140 Luật Đất đai thì xác đnh sự phù hợp với quy hoạch sử
dụng đất;
(vi) Trường hợp quy định khoản 1 Điều 139 Luật Đất đai thì xác nhận sự
phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng.
Trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 139 Luật Đất đai thì xác nhận
sự p hợp với quy hoạchm nghiệp đối vi rng đặc dụng, rừng phòng hộ.
Trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 139 Luật Đất đai thì xác nhận
sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cho mục đích xây dựng công trình hạ tầng
công cộng.
Trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 139 Luật Đất đai thì xác nhận
sự phù hợp quy hoạch lâm nghiệp đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, quy
hoạch sử dụng đất cho mục đích xây dựng công trình htầng công cộng, xác nhận
thêm sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch sử dụng
đất cấp hoặc một trong các quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch
đô thị và nông thôn đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 26 Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP;
484
(vii) Khi xác nhận sự phù hợp với quy hoạch quy định tại các nội dung (v)
và (vi) thì căn cứ vào quy hoạch có hiệu lực tại thời điểm xác nhận.
c) Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu
cầu chứng nhận quyền shữu nhà ở, công tnh xây dựng thuộc trường hợp phải xin
phép y dựng quy định tại khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 Luật Đất đai
không có giấy c nhận của cơ quan chức ng quản lý về xây dựng cấp huyện
trước ny 01 tháng 7 năm 2025 về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trìnhy dựng
đó theo quy định của pháp luật về xây dựng thì không thực hiện việc xác định việc
đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình y dựng, việc đủ điều kiện tồn tại nhà ở, ng
trình xây dựng do chsở hữu ng trình chịu trách nhiệm.
d) Niêm yết công khai các nội dung xác nhận theo Mẫu số 17 ban hành kèm
theo Nghị định này tại trụ sởy ban nn dân cấp , khu dân i đất, tài sản
gắn liền với đất trong thời gian 15 ny, đồng thời thực hiện xem xét giải quyết các
ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có).
đ) Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất theo quy định của pháp
luật về đất đai;
e) Trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ban nh Thông
o xác nhận kết quả đăng đất đai theo Mẫu số 16 ban hànhm theo Nghị định
y chuyển đến i nộp hồ sơ để trả cho ngưi u cầu đăng ; chuyển h
đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng đất đai, i sản gắn
liền với đất vào hđịa chính, sdữ liệu đất đai;
g) Trường hợp có nhu cầu đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu i sản gắn liền với đất thì gửi Phiếu chuyển thông tin để c
định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 bannh kèm theo Nghđịnh y
đến cơ quan thuế để cơ quan thuếc định và thông báo thu nga vụi chính cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
c 4: Ch tch UBND cp cp Giy chng nhn đối vi toàn b tha đất
theo quy định ti th tục đăng đất đai, i sản gn lin vi đất, cp Giy chng
nhn quyn s dng đất quyn s hu tài sn gn lin vi đt ln đầu đối vi h gia
đình, nhân, cộng đồng n cư, người gc Việt Nam định c ngi ban
nh ti Quyết đnh y.
Bước 5: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
Chuyn Giy chng nhận cho quan tiếp nhn h để trao cho người s
dng đất, ch s hu tài sn gn lin với đt.
Chuyn h kèm bn sao Giy chng nhận đã cp đến Chi nhánh Văn
phòng đăng đất đai khu vc để chnh lý, cp nht vào h đa chính, sở
d liệu đất đai.
(2) Cách thc thc hin
485
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(3) Thành phn, s ng h
a) Thành phn:
- Đơn đăng biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 18 ban
hành kèm theo Quyết định này;
- Giy chng nhận đã cấp;
- Giy t chng minh phn diện tích ng thêm (nếu có) đối vi trường hp
quy định ti điểm b đim c khon 2 Điều 24 Ngh đnh s 101/2024/-CP;
- Mảnh trích đo bản đồ địa chính tha đất (nếu có);
- Văn bản v việc đại diện theo quy định ca pháp lut v dân s đối vi
trường hp thc hin th tục đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất thông qua
người đi din.
- Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy đnh (nếu có).
b) S ng: 01 b
(4) Thi hn gii quyết
Không quá 30 ngày làm việc đối vi trường hp thửa đất gc đã Giấy chng
nhn, phn diện tích tăng thêm phn diện ch đất ca được cp Giy chng nhn.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp xã.
- quan trực tiếp thc hin thủ tục hành chính: y ban nhân dân cp xã,
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị.
- quan phi hp (nếu có): Văn phòng đăng đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn.
(8) Phí, l phí: Theo quy định ca Lut phí l phí các văn bản quy
phm pháp luật hướng dn Lut phí và l phí.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 18
ban hành kèm theo Quyết định này.
(10) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có)
486
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đổi b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph quy định
v điều tra bản đất đai, đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đt và H thống thông tin đất đai.
- Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Ngh định s 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính ph
Quy định chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh quyết s 254/2025/QH15
ca Quc hội quy đnh mt s chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc
trong t chc thi hành Luật Đất đai.
- Quyết đnh s 22/2023/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 ca UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cp thm quyn thc hin mt s nhim v trong lĩnh vực đt
đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
487
Mu s 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin vi đt
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GN LIN VI ĐT
Kính gửi : ……………………
(1)
Ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin vi đt:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giy t nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Địa ch
(4)
: ....................................................................................................
Mã s thuế (nếu có):………………………………………………………..
Đin thoi liên h (nếu có): ……………………… Hộp thư đin t (nếu có):
.......... (Trưng hp có nhiều đồng s dng, s hu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thi lp danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Ni dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin v đối tượng đưc min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giy t liên quan đến ni dung biến đng np kèm theo đơn này gồm có
(7):
Giy chng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự tht chu trách nhiệm trưc
pháp lut.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Ngưi viết đơn
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu nếu có)
488
ng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư, người gc Việt Nam định cư nước
ngoài thì ghi: “Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi
đất. Trường hp cp Giy chng nhận đối vi tha đất có phn diện tích tăng thêm mà thửa đất
gốc đã được cp Giy chng nhn, phn diện tích tăng thêm chưa được cp Giy chng
nhn/thửa đất có mt phn diện tích chưa đưc cp Giy chng nhận thì ghi: “Chủ tch y ban
nhân dân xã/phường ...”.
Đối vi t chức trong nước, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh
tế vốn đầu nước ngoài, t chc nước ngoài chc năng ngoại giao t chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi h n bng ch in hoa, năm sinh theo giấy t nhân thân. Người gc
Việt Nam định nước ngoài: Ghi h tên, năm sinh, quốc tch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên
ca cộng đồng dân cư. Tổ chc: Ghi theo quyết định thành lp hoc giấy đăng ký kinh doanh.
Trường hp nhn chuyn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất thì
ghi thông tin ca bên nhn chuyn quyn.
(3) Cá nhân: Ghi s định danh cá nhân hoc s, ngày cấp và nơi cấp h chiếu.
T chc: Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lp hoc giấy đăng
ký kinh doanh.
(4) Cá nhân: Ghi đa ch nơi đăng ký thường trú. Người gc Việt Nam định cư nước
ngoài: Ghi đa ch đăng ký thường trú Vit Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa ch nơi
sinh hot chung ca cộng đồng.
T chức: Ghi địa ch tr s chính theo quyết định thành lp hoc giấy đăng kinh
doanh.
(5) Ghi ni dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhn tng cho ..., cp li Giy
chng nhn do b mt, cấp đổi Giy chng nhận ...”.
Trường hợp đề ngh cp li Giy chng nhn do b mt thì ghi nội dung: “đề ngh cp
li Giy chng nhn do b mất” và thể hin thông tin Giy chng nhn b mt, gm: s vào s
cp Giy chng nhận ………...…; Số phát hành Giy chng nhn (S seri) ................. ”,
trường hợp người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin với đất không thông tin v Giy chng nhận đã cấp thì
không kê khai ni dung ti mục này. Cơ quan gii quyết th tc hành chính kim tra h địa
chính, cơ sở d liệu đất đai để xác định các thông tin ti mục này, trong đó thông tin bt buc
phi thông tin s vào s cp Giy chng nhn hoc s phát hành Giy chng nhn (S
seri).
Trường hp nhu cu cp mi Giy chng nhn thì ghi “có nhu cu cp mi Giy
chng nhận”.
(6) Người s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được min,
giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp luật thì ghi trường hp thuc din
được min, gim (ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loi giy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp ngưi s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất thuộc đối tượng được
min, giảm nghĩa vụ tài chính v đất đai theo quy định pháp lut thì np giy t chng minh là
đối tượng được min, giảm theo quy định pháp lut v qun lý thuế.
Bng 18a: Danh sách nhng ngưi s dụng đất, tài sn gn lin vi đt
489
STT
Tên người s
dng đt, ch s
hu tài sn gn
lin vi đt,
ngưi nhn
chuyn quyn s
dng đt, tài sn
gn lin vi đt
Địa ch
Mã s
thuế
(nếu có)
Giy t pháp
nhân/S h
chiếu/S định
danh cá nhân
Din tích s
dng/T l
s hu (nếu
có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hp quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất ca v
chng thì th hiện thông tin “là v/chồng”; trường hp ca h gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ.”.
490
Mẫu số 25. Thông báo xác nhn kết qu đăng ký đất đai
…………………..…
…………………
Số: … /TB-ĐKĐĐ….
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày ……tháng …….năm…..
THÔNG BÁO XÁC NHN KT QU ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1. Thông tin ngưi s dng đt, ch s hu tài sn gn lin vi đt
(1)
:
a) Tên: ..........................................................................................................
b) Giy t nhân thân/pháp nhân: ………………….………………………
c) Đa ch: .....................................................................................................
2. Thông tin v tha đt đăng ký
(2)
:
a) Tha đt s:........................................; b) T bản đồ s: .........................
c) Đa ch: .....................................................................................................
d) Din tích: ............ m²; s dng chung: ........ m²; s dng riêng: .........m²
đ) Sử dng vào mục đích: ......................................, từ thời điểm.................
e) Thi hạn đề ngh được s dụng đất: .........................................................
g) Ngun gc s dụng đất: ...........................................................................
h) quyn hoc hn chế quyền đi vi tha đất lin k s..........., t bn đồ
số……., ca ......................................, ni dung v quyền đi vi thửa đất lin
kề…..................
3. Thông tin v tài sản đăng ký
(3)
:
a) Loi nhà , công trình xây dng: .............................................................
b) Din tích xây dng: ................... m²
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng:.............. m
2
d) S hu chung: ..........................m², s hu riêng: ............................m²
đ) Số tng: ....... tng; trong đó, số tng ni: ...... tng, s tng hm: …tầng
e) Ngun gốc: ………………………………………………………….......
g) Năm hoàn thành xây dựng: ......................................................................
h) Thi hn s hu: ......................................................................................
4. Giy t ni s dụng đt, ch s hu i sn gn lin vi đt, ni quản lý đt đã
np
(4)
:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
5. Kết qu xét duyt h sơ đăng ký đất đai, tài sn gn lin với đất i vi h gia
491
đình, cá nhân, người gc Việt Nam định cư ở nước ngoài):
a) Ni dung xác nhn ca y ban nhân dân cp xã
(5)
:
…………………………………………………….………………………..
……………………………………………..…………………………….....
b) Kết lun
(6)
:
- Đối vi tha đất đăng ký ……………………………………………........
- Đối vi tài sản đăng ký ……………………………….………………….
Nơi nhn:
- ...
................................
(7)
(Ký tên đóng du)
ng dn:
(1) Ghi nội dung theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
(2) và (3) Ghi ni dung theo thông tin sau khi xét duyt.
(4) Ghi các giy t np kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất.
(5) Ghi các ni dung quy định ti Quyết định này.
(6) Ghi đủ hay không đ điu kin cp Giy chng nhận và căn cứ pháp lý (ghi c th theo quy
định nào ca Lut Đất đai, Nghị định ca Chính ph).
(7) Người có thm quyn ban hành Thông báo.
492
Mẫu s 17. Danh sách công khai kết qu kim tra h sơ đăng ký,
cp Giy chng nhn
CƠ QUAN THỰC HIN
NIÊM YT
................
S: /CKHS-ĐKĐĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH CÔNG KHAI
Kết qu kim tra h sơ đăng ký, cấp Giy chng nhn
S
TT
Tên người s
dng đt,
ch s hu
tài sn gn
lin vi đt
Địa ch
thường
trú
Địa ch
thửa đất
T
bn
đồ
s
Tha
đất s
Din tích
đất (m
2
)
Thi
đim
s
dng
đất
Ngun gc
s dng
đất
Hin
trng s
dng đt,
tài sn gn
lin vi
đất
Thi
đim to
lp tài
sn gn
lin vi
đất
Tình
trng
tranh
chp
S phù
hp vi
quy
hoch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Danh sách này được công khai trong thi gian 15 ngày, k t ngày…/…/…, đến ngày…/…/… Tại địa điểm:
.............................................
Người không đồng ý vi kết qu kiểm tra trên đây thì gửi đơn đến quan thực hin niêm yết để gii quyết; sau thi gian
trên s không xem xét gii quyết.
...., ngày …... tháng …... năm ….
(Ký tên, đóng du)
493
ng dn ghi thông báo:
- Ct (5), Ct (6) ch ghi đi với nơi đã bản đồ địa chính hoc ghi s hiu thửa đất s hiu mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu
thông tin).
- Ct (10) ghi hin trng nhà /công trình y dng hay không có n /ng trình xây dng.
- Cột (11) ghi ngày ... tháng ... năm ... tạo lp tài sn gn lin với đất.
494
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
495
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
496
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
497
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:………………………………………………………………
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
498
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
499
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về
quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng
thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở hữu
(nếu có)
500
15. Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối với trường hp cá nhân, h gia
đình đã được cp Giy chng nhn mt phn din tích vào loại đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần din tích còn li ca thửa đất chưa được cp
Giy chng nhn
(1) Trình t thc hin:
c 1: Ngưi yêu cầu đăng ký nộp h sơ đến một trong các cơ quan trên
địa bàn cp tỉnh sau đây: Trung tâm Phục vụ hành chínhng tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp xã.
Khi np c giy t quy định, ngưiu cầu đăng được la chn np bn
sao giy t xut trình bn chính để n b tiếp nhn h kiểm tra đối chiếu hoc
np bn chính giy t hoc np bn sao giy t đã có công chứng hoc chng thc
theo quy định ca pháp lut v công chng, chng thc; tng hp np h sơ theo
nh thức trực tuyến thì h sơ np phi đưc sa t bn cnh hoc bn sao giy
t đã đưcng chng, chng thực theo quy định ca pháp lut.
Đối với trường hp thc hin xác nhận thay đổi trên Giy chng nhận đã
cấp thì người yêu cầu đăng nộp bn gc Giy chng nhận đã cấp.
Trưng hp np bn sao hoc bn s hóac loi giy t thì khi nhn kết qu gii
quyết th tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải np bn chính các giy t
thuc thành phn h sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn h sơ, kiểm tra tính đầy đủ
ca thành phn h sơ và cấp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết quả. Trường hp
chưa đầy đủ thành phn h thì trả h kèm Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ để người yêu cầu đănghoàn thiện, b sung theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thuộc
Uỷ ban nhân dân cấp xã.
c 3: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thc hin:
Trường hợp hồ không đầy đủ, không hợp lệ, làm văn bản trả lại hồ
đồng thời hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc b sung hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
a) Đối với trường hợp người sdụng đất không giấy tờ về quyền sử dụng
đất quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy
định tại Điều 137 Luật Đất đai nhưng không có nhu cầu xác định lại diện tích đất
ở thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp thực hiện:
- Kiểm tra về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, sự phù
hợp quy hoạch đối với các trường hợp yêu cầu phải phù hợp quy hoạch.
501
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
Mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này đến quan thuế để xác định và
thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất.
- Khi có thông tin từ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy
tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính thì thực hiện cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho toàn bộ diện
tích của thửa đất theo quy định cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối vi h gia đình,
nhân, cộng đồngn cư, người gc Vit Nam định c ngi bannh ti
Quyết đnh y.
- Chuyển hồ sơ Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh n phòng đăng
đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hđịa chính, sở dliệu đất đai.
b) Trường hợp giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137
Luật Đất đai và nhu cầu xác định lại diện tích đất ở thì Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra xác định lại diện tích đất ở cụ thể:
- Xác định diện ch, loại đất theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 4
khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa v tài chính v đất đai theo
Mu s 09 ban hành kèm theo Quyết đnh này đến quan thuế đxác định
thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất.
- Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất khi thông tin từ sở dữ liệu
được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
- Chuyển Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Chuyển hồ kèm bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở
dữ liệu đất đai.
(2) Cách thc thc hin:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh hoặc Trung tâm
hành Phục vụ hành chính cấp xã.
b) Np thông qua dch v bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
d) Np tại địa đim theo tha thun giữa người yêu cầu đăng ký và UBND
502
cp xã.
(3) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gn lin với đất theo Mu s 18
+ Giy chng nhận đã cấp.
+ Giy t v quyn s dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
(nếu có).
+ Mảnh trích đo địa chính thửa đất (nếu có).
+ Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Tờ khai thuế và lệ phí theo quy đnh (nếu có).
- S ng h sơ: 01 bộ
(4) Thi hn gii quyết: Không quá 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân.
(6) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- quan, người trực tiếp thực hiện th tục hành chính: Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan thuế.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giấy chứng nhận.
(8) L phí, phí (nếu có): Theo quy định của Luật phí lệ phí và các văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
(9) Tên mu đơn, mu t khai: Mu s 18 ban nh m theo Quyết đnh y.
(10) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Việc xác định lại diện tích đất ở chỉ thực hiện đối với trường hợp thửa đất
có vườn, ao, thổ cư của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004, tại thời điểm cấp giấy chứng nhận trước đây người sử
dụng đất giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 của Luật Đất
đai và nay có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.
(11) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 đưc sửa đổi, b sung
mt s điu bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 Lut s
58/2024/QH15 ca Quc hi.
503
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph quy định
v điều tra bản đất đai, đăng ký, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đt và H thống thông tin đất đai.
- Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật đất đai.
- Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tnh Điện Biên.
- Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
504
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
.......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
................................................................................................................................
................................................................................................................
Thông tin về đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
(6)
:
.......................................................................................................................
Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộpm theo đơn này gồm
(7):
Giấy chứng nhận đã cấp;
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
505
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy
chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất một phần diện tích
chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân nước
ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nhân: Ghi họ và tên bằng chin hoa,m sinh theo giấy tờ nn tn. Nời gốc Việt Nam
định nước ngoài: Ghi họ n, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi n của cộng đồng n . Tổ
chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng thường trú. Người gốc Việt Nam định nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
T chức: Ghi địa chtrsở chính theo quyết đnh thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai
nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ s dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào sổ cấp
Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
506
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế (nếu
có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Ghi
chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ”.
507
Mẫu số 09. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
Số: ….../PCTT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........ tháng ...... năm .....
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:..................................
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
(1)
: ……………………………...........
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ
(2)
: ………………………………….....................
1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính
(3)
: ………….…………...
1.4. Căn cứ pháp lý
(4)
: ……………………………….
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SDỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1. Tên
(5)
: …………………………………………….……………………
1.2. Địa chỉ
(6)
: ……Xã/phường:………..Tỉnh:……………..
3. Số điện thoại liên hệ: …………………….… Email (nếu có): …….……
1.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………................Ngày sinh:……..........…
(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại diện; đồng
thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN
TRÊN ĐẤT
2.1. Tên
(5)
: …………………………………………….…………………....
2.2. Địa chỉ
(6)
: ….... ....Xã/phường:…….........…..Tỉnh:…………….........
2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….. Email (nếu có): …….……
2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân
(7)
:
Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..
Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..
(Trường hợp nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì khai thông tin một người đại
diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm).
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
508
1. Thông tin về đất
1.1. Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………………………
1.2. Địa chỉ tại
(8)
: ……Xã/phường:……............…..Tỉnh:…………….............
1.3. Giá đất: ..................................................................................................
1.4. Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:……
Loại G
Đơn giá (VNĐ/m
2
)
Giá đất theo bảng giá:
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):
Giá cụ thể
Giá đất trúng đấu giá
Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất
1.5. Diện tích thửa đất: ..........................m
2
- Diện tích sử dụng chung: .....................m
2
- Diện tích sử dụng riêng: .......................m
2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ...............................m
2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: .....................m
2
- Diện tích đất trong hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: .............................................................m
2
- Diện tích sử dụng trái mục đích……………m
2
-
Diện tích lấn chiếm…………….m
2
1.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
1.7. Mục đích sử dụng đất
(9)
: …………………………………………. Mục đích sử dụng
đất trước khi chuyển mục đích: .......................................................
1.8. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …..năm. Từ ngày ……./…../… đến ngày: …./…../…...
1.9. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……
1.10. Hình thức sử dụng đất
(10)
: ………………………………….
1.11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất
(11)
: ……………………......................
Loại giấy tờ:…...........……Số:….…..ngày cấp: ………........ nơi cấp:……...…… (Trường
hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3 đính kèm).
2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất
2.1. Loại nhà ở, công trình: …………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ……
2.2. Diện tích xây dựng: .......................m
2
2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .............m
2
2.4. Diện tích sở hữu chung: …………..m
2
; Diện tích sở hữu riêng: .....m
2
509
2.5. Số tầng: ……...tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm:tầng
2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………….
2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………
2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………
3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất...)…….........................................................................................................
3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông
tin):
- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………......
- Giá trị nhà (nếu có):………………………………………………….........
- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………….......
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI HCÍNH ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG
ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm
của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm.
- Diện tích đất………………….m
2
-
Giá đất tính tiền thuê………..
2. Đối với thuê đất có mặt nước
- Diện tích đất:……………….m
2
- Diện tích mặt nước………..m
2
- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất……………..
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ)
1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………...
2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ……………………………………………….
3. Tiền sử dụng đất: ………………………………………………………….
4. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………...
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
VỀ ĐẤT ĐAI
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định
1.1. Đối tượng, lý do miễn:
1.2. Quyết định miễn:
510
Số …ngày….cơ quan ban hành…………………………………………………
1.3. Thông tin miễn:………………………………………………………………
2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:
2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/ giảm…………………………………….
2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm………………………………………………
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
1. Chi phí hạ tầng
1.1. Số văn bản………………….ngày………………………………………
1.2. Số tiền:…………………………………………………………………
2. Các khoản giảm trừ khác
2.1. Số văn bản……………………………………………………………….
2.2. Ngày quyết định:………………………………………………………….
2.3. Số tiền………………………………………………………………………
2.4. Loại giảm trừ………………………………………………………………
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP
...........................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Tờ khai thuế và lệ phí (nếu có).
...........................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
511
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN
TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
Mục I.
(1) Ghi số hồ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ
quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi theo thời gian nhận đhồ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v…
(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm..khoản..Điều nào
của Luật…, Nghị định….
Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người
nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên
đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu i
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 1/Bảng 2.
(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;
Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh, giấy phép
đầu tư; nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài ghi họ tên, năm
sinh, quốc tịch.
(6) Địa chỉ đgửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc
đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng kinh doanh. đối với tổ chức;
số hộ
chiếu đối với nhân nước ngoài người gốc Việt Nam định nước ngoài; số
định danh đối với cá nhân trong nước.
Mục III.
Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo
Bảng 3.
(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân (tổ dân phố, thôn, xóm, làng,
ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.
(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sdụng đất.
(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất
như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một
lần cho cthời gian thuê/Thuê đất trả tiền th đất hàng m.
(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất
đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.
Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng đất đai, tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4
512
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
STT
Tên người chuyển
quyền sử dụng
đất, tài sản trên
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ chiếu/Số
định danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
STT
Thửa
đất
Tờ
bản
đồ
Địa
chỉ
Đường
, đoạn
đường
, vị trí
thửa
đất
Diện
tích
Nguồn
gốc
Mục
đích sử
dụng
đất
Thời
hạn
sử
dụng
đất
Thời
điểm
bắt đầu
sử
dụng
đất
Hình
thức sử
dụng
đất
Giấy tờ
về
quyền
sử dụng
đất (nếu
có)
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
STT
Loại nhà
ở, công
trình
Cấp nhà ở,
công trình
Số tầng
Diện tích
Thời hạn
sở hữu
Tầng nổi
Tầng hầm
Sử dụng/sàn
xây dựng
Xây dựng
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
STT
Tên người/tổ
chức chuyển
quyền
Số hợp
đồng
Ngày hợp
đồng
Diện tích
(m2)
Giá trị
hợp đồng
(VNĐ)
Cơ quan chứng
thực
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất,
người nhận chuyển
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Địa chỉ
Mã số thuế
(nếu có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở hữu
(nếu có)
513
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi : ……………………
(1)
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
Tên
(2)
: ..........................................................................................................
Giấy tờ nhân thân/pháp nhân
(3)
: ..................................................................
Địa chỉ
(4)
: ....................................................................................................
số thuế (nếu có):………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ (nếu có): ……………………… Hộp thư điện tử (nếu
có): .......... (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một
người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 18a đính kèm)
Nội dung biến động
(5)
:
......................................................................................................................
..........................................................................................................................
Thông tin về đốiợng được miễn, giảm nghĩa v tài chính về đất đai (nếu
có)
(6)
:
......................................................................................................................
.
Giấy tờ ln quan đến nội dung biến động nộp m theo đơn này gồm có
(7):
Giấy chứng nhận đã cấp;
......................................................................................................................
.
......................................................................................................................
.
Cam đoan nội dung khai trên đơn đúng sự thật chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
514
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
thì ghi: “Văn phòng đăng đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng đất đai……nơi đất. Trường
hợp cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp
Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất có một phần diện
tích chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ...”.
Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài, tchức nước ngoài chức năng ngoại giao tổ chức nước ngoài, nhân
nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) nn: Ghi họ và n bằng chin hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân tn. Người gốc Việt Nam
định ở nước ngi: Ghi họn, m sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng dân cư.
Tchức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh doanh.
Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tghi thông
tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày ký, quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng kinh
doanh.
(4) nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng ký thường trú. Người gốc Việt Nam định cư nước ngoài:
Ghi địa chỉ đăng ký thường trú Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung
của cộng đồng.
T chức: Ghi địa chtrsở chính theo quyết đnh thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận ………...…; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ................. ”, trường hợp người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai
nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào sổ cấp
Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng
nhận”.
(6) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm
nghĩa vụ tài cnh về đất đai theo quy định pháp luật thì ghi rõ trường hợp thuộc diện đưc miễn, giảm
(ví dụ: thương binh, đối tượng chính sách, …) vào mục này.
(7) Ghi các loại giấy t nộp kèm theo Đơn này.
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn,
giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được
miễn, giảm theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
515
Bảng 18a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
STT
Tên người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với
đất, người nhận
chuyển quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
Địa chỉ
Mã số
thuế (nếu
có)
Giấy tờ pháp
nhân/Số hộ
chiếu/Số định
danh cá nhân
Diện tích sử
dụng/Tỷ lệ sở
hữu (nếu có)
Ghi chú(*)
(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là của vợ
chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung
QSDĐ của hộ”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1723/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1723/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×