- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Bắc Ninh sửa đổi tiêu chí xác định vị trí đất và bảng giá đất
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 34/2026/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Việt Oanh |
| Trích yếu: | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | |||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 34/2026/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí
đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá
các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, ban hành kèm theo Nghị quyết
số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 291/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về quỹ phát triển đất.
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội về quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 331/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
1. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3, nội dung quy định vị trí 3 như sau:
“Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính, có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ 5 m trở lên ( 5 m) và có chiều sâu ngõ từ trên 100 m đến 150 m (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2”.
2. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo khoản 5, khoản 6, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 5 (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
3. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 12 Điều 5 như sau:
“c) Các thửa đất tiếp giáp bốn mặt đường và đối diện mặt thoáng hoặc tiếp giáp ba mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp hai mặt đường, hai mặt thoáng hoặc tiếp giáp một mặt đường ba mặt thoáng giá đất tăng 20% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;
d) Các thửa đất đối diện mặt thoáng giá tăng 5% so với các lô đất tiếp giáp một mặt đường ở cùng vị trí”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 5 như sau:
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2026.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2026./.
|
| CHỦ TỊCH Đã ký |
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 34/2026/NQ-HĐND ngày 12/8/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 05: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
| SỐ TT | ĐỊA BÀN | GIÁ ĐẤT | ||||||||
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17 | GIA BÌNH | 11.730 | 10.580 | 9.522 | 11.445 | 10.164 | 9.072 | 10.230 | 9.225 | 8.120 |
| 18 | LƯƠNG TÀI | 11.124 | 10.353 | 8.970 | 10.791 | 9.680 | 8.640 | 9.944 | 8.733 | 7.685 |
| 20 | TRUNG CHÍNH | 8.000 | 7.450 | 6.450 | 7.760 | 6.960 | 6.210 | 7.150 | 6.280 | 5.530 |
| 21 | TRUNG KÊNH | 10.500 | 9.770 | 8.470 | 10.190 | 9.140 | 8.160 | 9.390 | 8.240 | 7.250 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 06: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ. CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
| STT | TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | GIÁ ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| 4 | PHƯỜNG ĐA MAI |
|
|
|
|
|
| Bổ sung vị trí 3 |
|
|
|
|
| 4.1 | Đường Thân Nhân Trung | 33.000 | 19.800 | 15.840 |
|
| 11 | PHƯỜNG TỰ LẠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 11.1 | Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp đất phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường | 29.600 | 17.760 | 11.840 |
|
| - | Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép) | 19.800 | 11.880 | 7.920 |
|
| 11.5 | Đường trục TDP, liên TDP |
|
|
|
|
| - | Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn) | 25.000 |
|
|
|
| 12 | PHƯỜNG VÂN HÀ |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 12.7 | Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) |
|
|
|
|
|
| Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà) | 8.000 | 4.800 | 2.900 |
|
|
| Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398 | 7.000 | 4.200 | 2.500 |
|
|
| Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc) | 6.000 | 3.600 | 2.100 |
|
| 12.14 | Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà | 5.000 | 3.000 | 1.800 |
|
| 13 | XÃ HIỆP HÒA |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 13.7 | Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng) | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 14.000 |
| - | Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng | 27.000 | 21.600 | 16.200 | 10.800 |
| - | Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà | 22.000 | 17.600 | 13.200 | 8.800 |
| 16 | XÃ XUÂN CẨM |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
|
| ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400) |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng | 8.000 | 4.800 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San | 6.000 | 3.600 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ | 8.000 | 4.800 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng | 6.000 | 3.600 |
|
|
| 41 | PHƯỜNG CHŨ |
|
|
|
|
| 41.19 | Các dự án khu dân cư |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 1 | Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giao (BT) |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa | 8.000 | 4.800 | 2.900 |
|
| - | Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập) | 5.100 | 3.100 | 1.900 |
|
| - | Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập). Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ | 4.600 | 2.800 | 1.700 |
|
| - | Các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ | 3.600 | 2.200 | 1.300 |
|
| 2 | Khu đô thị mới Chợ Nông sản |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ | 24.000 | 14.400 | 8.600 |
|
| - | Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu | 22.000 | 13.200 | 7.900 |
|
| - | Các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ | 3.600 | 2.100 | 1.300 |
|
| 3 | Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ | 5.000 | 3.000 | 2.000 |
|
| - | Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu | 5.100 | 3.100 | 1.900 |
|
| -- | Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ | 4.600 | 2.800 | 1.700 |
|
|
| Các vị trí đất ở còn lại tại phường Trù Hựu cũ | 3.600 | 2.200 | 1.300 |
|
| 49 | XÃ LỤC NGẠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 49.1.1 | Quốc lộ: 31 |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay | 14.212 |
|
|
|
| 61 | PHƯỜNG VÕ CƯỜNG |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 61.161 | Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 49.500 |
|
|
|
| - | Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới | 60.000 |
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 61.26 | Đường Lý Anh Tông |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| 64 | PHƯỜNG TỪ SƠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 64.61 | Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 34.840 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 40.560 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 46.280 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 48.240 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m | 53.520 |
|
|
|
| 64.63 | Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 49.790 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 58.240 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 66.300 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 69.000 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m | 76.560 |
|
|
|
| 85 | XÃ GIA BÌNH |
|
|
|
|
|
| bổ sung |
|
|
|
|
| 85.43 | Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 11.700 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 13.600 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 15.500 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 17.500 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 19.400 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 21.300 |
|
|
|
| 89 | XÃ ĐẠI LAI |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 89.6 | Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 11.700 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 13.600 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 15.500 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 17.500 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 19.400 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 21.300 |
|
|
|
| 89.7 | Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa) | 15.000 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| 90 | XÃ LƯƠNG TÀI |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 90.39 | Tỉnh lộ 285 cũ |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương | 13.500 | 10.800 | 8.100 | 5.400 |
| - | Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã Trung Chính | 13.000 | 10.400 | 7.800 | 5.200 |
| - | Bổ sung |
|
|
|
|
| 90.41 | Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 11.700 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 13.600 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 15.500 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 17.500 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 19.400 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 21.300 |
|
|
|
| 92 | XÃ TRUNG CHÍNH |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 92.3 | Đường liên xã |
|
|
|
|
|
| Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh | 13.000 | 10.400 | 7.800 | 5.200 |
| 93 | XÃ TRUNG KÊNH |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 93.7 | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh |
|
|
|
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 08: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ
THỊ, CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,
ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
| STT | TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | GIÁ ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| 4 | PHƯỜNG ĐA MAI |
|
|
|
|
|
| Bổ sung vị trí 3 |
|
|
|
|
| 4.1 | Đường Thân Nhân Trung | 13.200 | 7.920 | 6.340 |
|
| 11 | PHƯỜNG TỰ LẠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 11.1 | Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp đất phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường | 11.840 | 7.100 | 4.740 |
|
| - | Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép) | 7.920 | 4.750 | 3.170 |
|
| 11.5 | Đường trục TDP, liên TDP |
|
|
|
|
| - | Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn) | 10.000 |
|
|
|
| 12 | PHƯỜNG VÂN HÀ |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 12.7 | Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) |
|
|
|
|
|
| Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà) | 3.200 | 1.920 | 1.160 |
|
|
| Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398 | 2.800 | 1.680 | 1.000 |
|
|
| Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc) | 2.400 | 1.440 | 840 |
|
| 12.14 | Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà | 2.000 | 1.200 | 720 |
|
| 13 | XÃ HIỆP HOÀ |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 13.7 | Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết địa phận ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng) | 14.000 | 11.200 | 8.400 |
|
| - | Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng | 10.800 | 8.640 | 6.480 |
|
| - | Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà | 8.800 | 7.040 | 5.280 |
|
| 16 | XÃ XUÂN CẨM |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
|
| ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400) |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng | 3.200 | 1.920 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San | 2.400 | 1.440 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ | 3.200 | 1.920 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng | 2.400 | 1.440 |
|
|
| 41 | PHƯỜNG CHŨ |
|
|
|
|
| 41.19 | Các dự án khu dân cư |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 1 | Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa | 3.200 | 1.920 |
|
|
| - | Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập) | 2.040 | 1.240 |
|
|
| - | Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập). Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ | 1.840 | 1.120 |
|
|
| - | Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ | 1.440 | 880 |
|
|
| 2 | Khu đô thị mới Chợ Nông sản |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ | 9.600 | 5.760 |
|
|
| - | Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu | 8.800 | 5.280 |
|
|
| - | Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ | 1.440 | 840 |
|
|
| 3 | Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ | 2.000 | 1.200 |
|
|
| - | Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu | 2.040 | 1.240 |
|
|
| - | Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba | 1.840 | 1.120 |
|
|
|
| TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ |
|
|
|
|
| - | Các vị trí còn lại tại phường Trù Hựu cũ | 1.440 | 880 |
|
|
| 49 | XÃ LỤC NGẠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 49.1.1 | Quốc lộ: 31 |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay | 5.680 |
|
|
|
| 61 | PHƯỜNG VÕ CƯỜNG |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 61.161 | Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 25.000 |
|
|
|
| - | Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới | 30.000 |
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 61.26 | Đường Lý Anh Tông |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới | 24.000 | 19.200 |
|
|
| 64 | PHƯỜNG TỪ SƠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 64.61 | Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 17.420 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 20.280 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 23.140 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 24.120 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m | 26.760 |
|
|
|
| 64.63 | Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 24.900 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 29.120 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 33.150 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 34.500 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m | 38.280 |
|
|
|
| 85 | XÃ GIA BÌNH |
|
|
|
|
|
| bổ sung |
|
|
|
|
| 85.43 | Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 4.680 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5.440 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6.200 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7.000 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 7.760 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 8.520 |
|
|
|
| 89 | XÃ ĐẠI LAI |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 89.6 | Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 4.680 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5.440 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6.200 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7.000 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 7.760 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 8.520 |
|
|
|
| 89.7 | Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa) | 6.000 | 4.800 | 3.600 | 2.400 |
| 90 | XÃ LƯƠNG TÀI |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 90.39 | Tỉnh lộ 285 cũ |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương | 5.400 | 4.320 | 3.240 | 2.160 |
| - | Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã Trung Chính | 5.200 | 4.160 | 3.120 | 2.080 |
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 90.41 | Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 4.680 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 5.440 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 6.200 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 7.000 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 7.760 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 8.520 |
|
|
|
| 92 | XÃ TRUNG CHÍNH |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 92.3 | Đường liên xã |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh | 5.200 | 4.160 | 3.120 | 2.080 |
| 93 | XÃ TRUNG KÊNH |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 93.7 | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh |
|
|
|
|
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 09: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
| SỐ TT | ĐỊA BÀN | GIÁ ĐẤT | |||||||||
| Khu vực 1 | Khu vực 2Khu vực 3 | Khu vực 3 | |||||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 17 | GIA BÌNH | 4.690 | 4.230 | 3.810 | 4.580 | 4.070 | 3.630 | 4.090 | 3.690 | 3.250 | |
| 18 | LƯƠNG TÀI | 4.450 | 4.140 | 3.590 | 4.320 | 3.870 | 3.460 | 3.980 | 3.490 | 3.070 | |
| 20 | TRUNG CHÍNH | 3.200 | 2.980 | 2.580 | 3.100 | 2.780 | 2.480 | 2.860 | 2.510 | 2.210 | |
| 21 | TRUNG KÊNH | 4.200 | 3.910 | 3.390 | 4.080 | 3.660 | 3.260 | 3.800 | 3.300 | 2.900 | |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 10: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG
NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ,
TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
| STT | TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | GIÁ ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| 4 | PHƯỜNG ĐA MAI |
|
|
|
|
|
| Bổ sung vị trí 3 |
|
|
|
|
| 4.1 | Đường Thân Nhân Trung | 9.900 | 5.940 | 4.750 |
|
| 11 | PHƯỜNG TỰ LẠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 11.1 | Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp địa phận phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường | 8.880 | 5.330 | 3.550 |
|
| - | Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép) | 5.940 | 3.560 | 2.380 |
|
| 11.5 | Đường trục TDP, liên TDP |
|
|
|
|
| - | Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn) | 7.500 |
|
|
|
| 12 | PHƯỜNG VÂN HÀ |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 12.7 | Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) |
|
|
|
|
|
| Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà) | 2.400 | 1.440 | 870 |
|
|
| Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398 | 2.100 | 1.260 | 750 |
|
|
| Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc) | 1.800 | 1.080 | 630 |
|
| 12.14 | Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà | 1.500 | 900 | 540 |
|
| 13 | XÃ HIỆP HOÀ |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 13.7 | Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng) | 10.500 | 8.400 | 6.300 |
|
| - | Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng | 8.100 | 6.480 | 4.860 |
|
| - | Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà | 6.600 | 5.280 | 3.960 |
|
| 16 | XÃ XUÂN CẨM |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
|
| ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400) |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng | 2.400 | 1.440 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San | 1.800 | 1.080 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ | 2.400 | 1.440 |
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng | 1.800 | 1.080 |
|
|
| 41 | PHƯỜNG CHŨ |
|
|
|
|
| 41.19 | Các dự án khu dân cư |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 1 | Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giao (BT) |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ hết địa phận TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa | 2.400 | 1.440 |
|
|
| - | Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê | 1.530 | 930 |
|
|
|
| tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập) |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập). Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ | 1.380 | 840 |
|
|
| - | Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ | 1.080 | 660 |
|
|
| 2 | Khu đô thị mới Chợ Nông sản |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ | 7.200 | 4.320 |
|
|
| - | Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu | 6.600 | 3.960 |
|
|
| - | Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ | 1.080 | 630 |
|
|
| 3 | Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ | 1.500 | 900 |
|
|
| - | Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu | 1.530 | 930 |
|
|
| - | Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ | 1.380 | 840 |
|
|
| - | Các vị trí còn lại tại phường Trù Hựu cũ | 1.080 | 660 |
|
|
| 49 | XÃ LỤC NGẠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 49.1.1 | Quốc lộ: 31 |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay | 4.260 |
|
|
|
| 61 | PHƯỜNG VÕ CƯỜNG |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 61.161 | Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 20.000 |
|
|
|
| - | Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới | 24.000 |
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 61.26 | Đường Lý Anh Tông |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới |
|
|
|
|
| 64 | PHƯỜNG TỪ SƠN |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 64.61 | Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 13.940 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 16.220 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 18.510 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 19.300 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m | 21.410 |
|
|
|
| 64.63 | Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 19.920 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 23.300 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 26.520 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 27.600 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m | 30.620 |
|
|
|
| 85 | XÃ GIA BÌNH |
|
|
|
|
|
| bổ sung |
|
|
|
|
| 85.43 | Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu) |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 3.510 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4.080 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4.650 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5.250 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 5.820 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 6.390 |
|
|
|
| 89 | XÃ ĐẠI LAI |
|
|
|
|
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 89.6 | Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 3.510 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4.080 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4.650 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5.250 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 5.820 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 6.390 |
|
|
|
| 89.7 | Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa) | 4.500 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |
| 90 | XÃ LƯƠNG TÀI |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 90.39 | Tỉnh lộ 285 cũ |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương | 4.050 | 3.240 | 2.430 | 1.620 |
| - | Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã Trung Chính | 3.900 | 3.120 | 2.340 | 1.560 |
|
| Bổ sung |
|
|
|
|
| 90.41 | Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính |
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường ≤ 12m | 3.510 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m | 4.080 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m | 4.650 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m | 5.250 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m | 5.820 |
|
|
|
| - | Mặt cắt đường > 43m | 6.390 |
|
|
|
| 92 | XÃ TRUNG CHÍNH |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 92.3 | Đường liên xã |
|
|
|
|
| - | Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh | 3.900 | 3.120 | 2.340 | 1.560 |
| 93 | XÃ TRUNG KÊNH |
|
|
|
|
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
| 93.7 | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh |
|
|
|
|
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 11: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI
NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
| SỐ TT | ĐỊA BÀN | GIÁ ĐẤT | ||||||||
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
|
| Sửa đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17 | GIA BÌNH | 3.520 | 3.170 | 2.860 | 3.430 | 3.050 | 2.720 | 3.070 | 2.770 | 2.440 |
| 18 | LƯƠNG TÀI | 3.340 | 3.110 | 2.690 | 3.240 | 2.900 | 2.590 | 2.980 | 2.620 | 2.310 |
| 20 | TRUNG CHÍNH | 2.400 | 2.240 | 1.940 | 2.330 | 2.090 | 1.860 | 2.150 | 1.880 | 1.660 |
| 21 | TRUNG KÊNH | 3.150 | 2.930 | 2.540 | 3.060 | 2.740 | 2.450 | 2.820 | 2.470 | 2.180 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!